Vocabulary:
- amusing (a) vui, thú vị
- great (a) tuyệt vời
- enjoyable (a) thích thú
- brilliant (a) lấp lánh, rực rỡ
- exhausting (a) mệt mỏi, kiệt sức
- harmful (a) có hại
- hopeless (a) tuyệt vọng
- miserable (a) cực khổ
- frightening (a) kinh khủng
- useless (a) vô dụng
Vocabulary:
- take up (v) thực hiện
- give myself a challenge (v)
cho bản thân một thử thách
- do ballet (v) tập khiêu vũ
- tap dancing (v) nhảy điệu
clacket ( điệu nhảy dùng bàn
chân gõ nhịp cầu kỳ)
- fall over (v) ngã nhào
Answer keys:
1. F
2. D
3. B
4. C
5. E
6. G
7. A
Practice
Answer keys:
1. because
2. and
3. also
4. and
5. because
6. but
7. also
8. For example
9. or
10. because
11. and
12. so
13. In fact
Pronunciation
Practice
Homework
- Learn vocabulary.
- Prepare for the next part

29-IELTS I1 (27.08.2023).pptx

  • 5.
    Vocabulary: - amusing (a)vui, thú vị - great (a) tuyệt vời - enjoyable (a) thích thú - brilliant (a) lấp lánh, rực rỡ - exhausting (a) mệt mỏi, kiệt sức - harmful (a) có hại - hopeless (a) tuyệt vọng - miserable (a) cực khổ - frightening (a) kinh khủng - useless (a) vô dụng
  • 6.
    Vocabulary: - take up(v) thực hiện - give myself a challenge (v) cho bản thân một thử thách - do ballet (v) tập khiêu vũ - tap dancing (v) nhảy điệu clacket ( điệu nhảy dùng bàn chân gõ nhịp cầu kỳ) - fall over (v) ngã nhào
  • 7.
    Answer keys: 1. F 2.D 3. B 4. C 5. E 6. G 7. A
  • 8.
  • 9.
    Answer keys: 1. because 2.and 3. also 4. and 5. because 6. but 7. also 8. For example 9. or 10. because 11. and 12. so 13. In fact
  • 11.
  • 12.
  • 13.
  • 14.
    - Learn vocabulary. -Prepare for the next part