NGÂN HÀNG CÂU HỎI ĐỀ THI
HỌC PHẦN: TIN HỌC (INFO0111)
(Dùng cho hệ đại học và cao đẳng chính quy)
Bảng trọng số trong mỗi Đề thi trắc nghiệm Tin học Đại cương
Phần
Mức độ câu hỏi
Phân bổ câu hỏi theo phần Ghi chu
Cấp độ 1 Cấp độ 2 Cấp độ 3
1 6 2 1 9 9x5=45 cầu
2 4 3 1 8 8x5=40 câu
3 6 2 2 10 10x5 =50 câu
4 7 7 6 20 20x5=100 câu
5 1 1 1 3 3x5=15 câu
Tổng 50
- Mỗi đề thi có: 50 câu, phân bô vào các phần như trên. Quy định phương án trả lời: Phương án đúng là A; Nếu tất cả đều đúng hoặc đều sai thì phương
án trả lời đúng là phương án D. Các phần được tạo riêng rẽ và được sắp xếp theo cấp độ từ 1 đến 3.
- Thời gian thi: 60 phút làm bài
- Font chữ sử dụng cho Ngân hàng đề thi là Times New Roman; cỡ chữ 12
Bảng lưu ngân hàng câu hỏi cho một học phần
Phần 1 (6-2-1)x5 đề=45 câu
ST
T
Nội dung câu hỏi Phương án
Đáp
án
Phầ
n
Cấp
độ
1.
Thông tin truyền đến CPU để xử lý có thể
được truyền:
A. Từ bộ vào hoặc từ bộ nhớ
B. Chỉ từ bộ vào
C. Từ bộ vào hoặc từ bộ CU
D. Từ bộ ALU
A 1 1
2.
Cấu trúc của MTĐT bao gồm các bộ phận
chính sau:
A. Bộ nhập, Bộ xuất, Bộ nhớ (trong, ngoài), Bộ số học và logic, Bộ điều khiển
B. Bộ nhập, Bộ xuất, Bộ nhớ (trong, ngoài), Bộ số học, Bộ điều khiển
C. Bộ nhập, Bộ xuất, Bộ nhớ (trong, ngoài), Bộ logic, Bộ điều khiển
D. Bộ nhập, CPU, Bộ nhớ (trong, ngoài), Bộ số học, Bộ điều khiển, Bộ xuất
A 1 1
Trang 1
ST
T
Nội dung câu hỏi Phương án
Đáp
án
Phầ
n
Cấp
độ
3.
Ngày nay mã UNICODE được sử dụng rộng
rãi vì:
A. Ưu việt hơn các mã khác: độ dài của mã lớn (16, 32,...bít), bộ mã chuẩn quốc
tế được thiết kế để dùng làm bộ mã thống nhất cho tất cả các ngôn ngữ khác
nhau trên thế giới.
B. Là bộ mã mới được xây dựng.
C. Cung cấp các phông chữ đẹp.
D. Là sản phẩm của hiệp hội Unicode, một tô chức phi lợi nhuận tập hợp bởi
một số công ty, trong đó có cả những công ty đa quốc gia không lồ Microsoft,
Adobe Systems, IBM,...
A 1 1
4. Phát biểu nào sau là đúng nhất:
A. Phần cứng là toàn bộ các thiết bị vật lý, kỹ thuật của máy tính điện tử.
B. Phần mềm hệ thống là các chương trình điều hành toàn bộ hoạt động của hệ
máy tính điện tử.
C. Phần mềm ứng dụng là các chương trình tiện ích phục vụ các nhu cầu của
người sử dụng.
D. Tất cả các phương án còn lại đều đúng
D 1 1
5. Phần cứng của máy tính bao gồm:
A. Các thiết bị vật lý, kỹ thuật của máy tính điện tử.
B. Các chương trình điều khiển các quá trình hoạt động của máy tính
C. Thông tin và dữ liệu của người dùng
D. Các loại hệ điều hành
A 1 1
6.
Các chương trình ứng dụng được lưu trữ lâu
dài trong:
A. Các đĩa từ
B. Bộ nhớ RAM
C. Bộ nhớ ROM
D. Bộ nhớ ROM và RAM
A 1 1
7. Bộ nhớ RAM có thể:
A. Ghi và đọc thông tin
B. Chỉ ghi thông tin
C. Chỉ đọc thông tin
D. Tất cả các phương án còn lại đều sai.
A 1 1
8. Chức năng của bộ xử lý trung tâm (CPU) là:
A. Xử lý thông tin, điều khiển sự hoạt động của máy tính
B. Nhập thông tin cho máy tính
C. Thông báo kết quả cho người sử dụng
D. Tất cả các phương án còn lại đều đúng.
A 1 1
9.
Trong máy tính, các phép toán số học được
thực hiện bởi:
A. Bộ số học và logic ALU
B. Bộ điều khiển CU
C. Các thiết bị ngoại vi
D. Bộ nhớ
A 1 1
10. Các loại đĩa từ (đĩa mềm, đĩa cứng) là:
A. Thiết bị lưu trữ thông tin
B. Thiết bị xuất thông tin
C. Thiết bị nhập thông tin
D. Tất cả các phương án còn lại đều sai.
A 1 1
ST
T
Nội dung câu hỏi Phương án
Đáp
án
Phầ
n
Cấp
độ
11. BIT là gì?
A. Là đơn vị nhỏ nhất của thông tin được sử dụng trong máy tính
B. Là một phần tử nhận một trong hai giá trị là 0 hoặc 1
C. Là một đơn vị đo thông tin
D. Tất cả các phát biểu trên đều đúng.
D 1 1
12. Hệ đếm Hexa là hệ đếm:
A. Thập lục phân
B. Thập phân
C. Bát phân
D. Nhị phân
A 1 1
13. Phần mềm là:
A. Chương trình và dữ liệu
B. Chương trình cài đặt thiết bị và thiết bị đi kèm.
C. Dữ liệu và các thiết bị hỗ trợ ghi dữ liệu
D. Thông tin kết quả trên màn hình.
A 1 1
14. Phần mềm nào sau đây là hệ điều hành:
A. Microsoft Windows
B. MicroSoft Office
C. MicroSoft File Manager
D. Internet Explorer
A 1 1
15.
Ngôn ngữ lập trình nào sau đây không có
chương trình dịch:
A. Ngôn ngữ máy
B. Hợp ngữ
C. Ngôn ngữ lập trình bậc thấp
D. Ngôn ngữ lập trình bậc cao
A 1 1
16. Phát biểu nào sau đây là chính xác nhất:
A. Tin học là ngành khoa học nghiên cứu các phương pháp nhập, xuất, lưu trữ,
truyền và xử lý thông tin một cách tự động dựa trên các phương tiện kỹ thuật
mà chủ yếu hiện tại là máy tính điện tử.
B. Tin học là môn nghiên cứu, phát triển công nghệ của máy tính điện tử;
C. Tin học có mục tiêu là phát triển và sử dụng máy tính điện tử.
D. Tin học có ứng dụng trong mọi lĩnh vực hoạt động của con người.
A 1 1
17. Hãy chọn phương án đúng nhất: Thông tin là:
A. Bản tin hoặc thông báo khi nhận được làm tăng sự hiểu biết ở người nhận
B. Văn bản và số liệu
C. Hình ảnh và âm thanh
D. Tin tức, thông báo thu nhận được.
A 1 1
18. Độ dài của 1 Kilobyte bằng:
A. 1024 Byte
B. 1000 Byte C.
1024K
D. 10KB
A 1 1
19.
Trong tin học, dữ liệu trong máy tính điện tử
được lưu trữ dưới dạng:
A. Dãy nhị phân
B. Dãy số thập phân
C. Dãy số thập lục phân
D. Dãy các kí hiệu chữ cái thông thường
A 1 1
ST
T
Nội dung câu hỏi Phương án
Đáp
án
Phầ
n
Cấp
độ
20.
Chỉ ra đơn vị đo thông tin nhỏ nhất trong các
đơn vị đo sau:
A. KB
B. GB
C. MB
D. TB
A 1 1
21.
Thiết bị nào sau đây không phải thiết bị đầu
vào:
A. Màn hình (Display/Monitor)
B. Chuột (Mouse)
C. Máy quét hình (Scanner)
D. Bàn phím (Keyboard)
A 1 1
22. Dữ liệu trong ROM
A. Không bị mất đi khi mất điện
B. Có thể thay đôi tùy ý bởi người sử dụng bằng phương pháp thông thường
C. Bị mất đi khi mất điện
D. Được tự động lưu vào bộ nhớ ngoài khi mất điện
A 1 1
23. Dữ liệu trong RAM
A. Sẽ bị mất khi mất điện
B. Không bị mất khi mất điện
C. Không thể thay đôi tùy ý bởi người sử dụng
D. Được tự động lưu vào bộ nhớ ngoài khi mất điện
A 1 1
24.
Thiết bị nào không phải thuộc về bộ ra của
MTĐT:
A. Máy quét (Scan)
B. Màn hình
C. Máy in
D. Máy chiếu
A 1 1
25.
Bộ nhớ ngoài của máy tính điện tử thường
bao gồm:
A. Đĩa mềm, đĩa cứng, đĩa CD, USB.
B. Đĩa từ mềm, đĩa từ cứng, bàn phím, bộ nhớ ROM, USB.
C. Đĩa từ mềm, đĩa từ cứng, USB, thiết bị chuột.
D. Đĩa từ mềm, đĩa từ cứng, bộ nhớ RAM, USB
A 1 1
26. 1 byte bằng:
A. 8 bit
B. 16 bit
C. 2 bit (0 và 1)
D. 32 bit
A 1 1
27. Ngôn ngữ nào sau đây là ngôn ngữ bậc thấp :
A. Assembly
B. Pascal
C. C/C++
D. Java
A 1 1
ST
T
Nội dung câu hỏi Phương án
Đáp
án
Phầ
n
Cấp
độ
28. Hệ nhị phân là:
A. Hệ đếm sử dụng hai kí hiệu 0 và 1 để biểu diễn các con số bất kì theo một quy
tắc biểu diễn nhất định
B. Hệ đếm sử dụng một trong hai số 0 hoặc 1 để biểu diễn các con số bất kì theo
một quy tắc biểu diễn nhất định
C. Hệ đếm mà mọi số được thể hiện ở dạng dãy số 0 hoặc 1, trong đó các số đứng
sau gấp 10 lần giá trị số đứng trước nó.
D. Hệ đếm mà các số 0 và 1 sử dụng trong dãy có giá trị như nhau ở tất cả các vị
trí mà nó biểu diễn.
A 1 1
29. Kí tự chữ cái được biểu diễn trong máy tính:
A. Thông qua bộ mã chuyển đôi (thông thường là UNICODE).
B. Bằng cách copy hình ảnh của các kí tự vào bộ nhớ.
C. Bằng cách biến đôi các kí tự chữ cái này thành các số nguyên tùy ý.
D. Thông qua việc biến đôi chúng thành các con số thực.
A 1 1
30.
Hình chữ nhật trong sơ đồ khối là để biểu
diễn:
A. Khối tính toán
B. Khối điều kiện
C. Khối vào ra
D. Khối bắt đầu
A 1 1
31. Phát biểu nào sau đây là sai:
A. Đơn vị điều khiển CU chứa CPU, điều khiển tất cả các hoạt động của máy tính
B. ALU là bộ số học và logic thực hiện các phép toán số học và logic
C. Các thanh ghi được gắn vào CPU, làm tăng tốc độ trao đôi thông tin trong máy
tính
D. CPU là bộ xử lý trung tâm, thực hiện việc xử lý thông tin lưu trữ trong bộ nhớ
A 1 2
32. Phát biểu nào sau đây là sai:
A. ALU là bộ số học và logic và không nằm trong CPU.
B. RAM là bộ nhớ trong, lưu trữ các chương trình và dữ liệu đang được xử lý
C. CPU là bộ xử lý trung tâm, có chức năng điều khiển và xử lý thông tin.
D. Bộ nhớ ngoài lưu trữ thông tin lâu dài và các thông tin này không bị mất đi khi
tắt máy.
A 1 2
33. Phát biểu nào sau đây là đúng:
A. Trong sơ đồ khối, khối hình thoi thể hiện phép kiểm tra điều kiện.
B. Sơ đồ khối là cách duy nhất để biểu diễn thuật toán.
C. Trong sơ đồ khối, khối hình tròn dùng để biểu diễn các phép xử lý
D. Trong sơ đồ khối, khối hình vuông dùng để kết xuất thông tin kết quả.
A 1 2
34.
Trong các đẳng thức sau, có bao nhiêu đẳng
thức sai:
(79825)16=(497703)10,
(101101001)2 = (361)10,
(21310)8=(22C8)16,
(71365)8=(29429)10
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
A 1 2
ST
T
Nội dung câu hỏi Phương án
Đáp
án
Phầ
n
Cấp
độ
35.
Trong các đẳng thức sau, có bao nhiêu đẳng
thức đúng:
(1101100)2=(154)8,
(734)8=(111011100)2,
(10111)2=(17)16,
(97)16=(10010111)2
A. 4
B. 3
C. 2
D. 1
A 1 2
36.
Ngôn ngữ lập trình nào sau đây không phụ
thuộc vào một loại máy tính cụ thể nào:
A. Ngôn ngữ lập trình bậc cao
B. Hợp ngữ
C. Ngôn ngữ lập trình bậc thấp
D. Ngôn ngữ máy
A 1 2
37. Số AF5616 khi chuyển sang cơ số 2 là số:
A. 1010111101010110
B. 1010101101010110
C. 1010011101010110
D. 1011111101010110
A 1 2
38.
Số 1111111102 chuyển sang hệ cơ số 10 là
số:
A. 510
B. 512
C. 614
D. 256
A 1 2
39. Số 75610 chuyển sang hệ cơ số 2 là số
A. 1011110100
B. 1001110100
C. 1100110110
D. 1000111010
A 1 2
40.
Giá trị ABC16 trong hệ đếm thập lục phân (hệ
đếm 16) bằng giá trị nào sau đây trong hệ
đếm thập phân (hệ đếm 10):
A. 2748
B. 2750
C. 2752
D. 2746
A 1 1
41.
Cho một thuật toán như sau:
Bước 1: Nhập các số N, a1, a2, …, aN
Bước 2: T=0, i=1
Bước 3: Nếu ai<4 thì T= T-ai
Bước 5: Nếu i<=N quay trở lại bước 3.
Bước 4: i:=i+1
Bước 6: In giá trị T
Nếu khi thực hiện thuật toán, ta nhập lần lượt
N, a1, a2, a3 là 3, 3, 2, 5 thì kết quả kết xuất
là:
A. -5
B. -3
C. -8
D. -2
A 1 3
ST
T
Nội dung câu hỏi Phương án
Đáp
án
Phầ
n
Cấp
độ
42.
Cho một thuật toán như sau:
Bước 1: Nhập các số N, a1, a2, …, aN
Bước 2: S=0, i=1
Bước 3: Nếu ai<4 thì S= S+ai
Bước 4: i:=i+1
Bước 5: Nếu i<N quay trở lại bước 3
Bước 6: In giá trị S
Nếu khi thực hiện thuật toán, ta nhập lần lượt
N, a1, a2, a3 là 3, 3, 7, 6 thì kết qủa kết xuất
là:
A. 3
B. 10
C. 9
D. 13
A 1 3
43.
Cho thuật toán như sau:
Bước 1: Nhập số nguyên dương N và các số
A1, A2,...., AN;
Bước 2: i= 1; sum=0;
Bước 3: Nếu i>N thì in ra giá trị sum và kết
thúc;
Bước 4: Nếu Ai>0 thì sum= sum+Ai ;
Bước 5: i = i+1 và quay lại bước 3
Nếu khi thực hiện thuật toán, ta nhập 4, -9,
5,15,-5 thì kết qủa kết xuất là:
A. 20
B. 5
C. 15
D. 10
A 1 3
44.
Cho một thuật toán như sau:
Bước 1: Nhập a1, a2, …, an và n
Bước 2: S=0, i=1
Bước 3: Nếu ai<4 thì S= S+ai
Bước 4: i:=i+1
Bước 5: Nếu i<=n quay trở lại bước 3
Bước 6: In giá trị S
Nếu khi thực hiện thuật toán, ta nhập lần lượt
a1, a2, a3 là 3, 2, 5 và N là 3 thì kết qủa kết
xuất là:
A. 5
B. 3
C. 8
D. 2
A 1 3
45.
Cho thuật toán như sau:
Bước 1: Vào a, b, c
Bước 2: cho a:=b; b:=c; c:=a
Bước 3: In: a, b, c
Bước 4: Kết thúc.
Nếu khi ta thực hiện thuật toán, ta nhập các
giá trị tương ứng a, b, c là 4, 5, 6 thì kết quả
in sẽ là:
A. 5, 6, 5
B. 5, 5, 6
C. 6, 6, 5
D. 6, 5, 6
A 1 3
ST
T
Nội dung câu hỏi Phương án
Đáp
án
Phầ
n
Cấp
độ
46.
Trong Windows, để thiết lập các tham số hệ
thống (bàn phím, chuột, màn hình, phông
chữ,…), chọn:
A. Start → Kích đúp Control panel
B. Chọn Computer → Kích đúp Control panel
C. Start→All Programs→Kích Control panel
D. Kích chuột phải → Kích Control panel
A 2 1
47.
Sau đây là một số hướng dẫn trong môi
trường Windows 7. Hướng dẫn sai là:
A. Kích vào Computer trên Desktop, mở ô đĩa C:, chọn tệp DS.doc
B. Kích Start→All Progams→Accessories→Windows Explorer
C. Mở thư mục DHTM, chọn CV.doc, ấn phím Delete
D. Kích vào thư mục DHTM→ File → Open → chọn CV.doc→ File → Open
A 2 1
48.
Trong cửa sô Windows Explorer, lần lượt
thực hiện các thao tác như sau: Mở C:, Kích
chuột vào TH.doc, bấm phím Enter. Phát biểu
nào sau đây chính xác nhất:
A. Đó là các thao tác nhằm mở TH.doc.
B. Đó là các thao tác nhằm chọn thư mục TH.doc
C. Đó là các thao tác nhằm di chuyển TH.doc
D. Đó là các thao tác nhằm xóa TH.doc
A 2 1
49.
Tại cửa sô Windows Explorer, trong thư mục
DHTM, lần lượt thực hiện các thao tác như
sau: Bấm tô hợp phím Ctrl+A, ấn đồng thời
hai phím Ctrl+C. Mở thư mục BAO, ấn đồng
thời hai phím Ctrl+V. Phát biểu nào chính
xác nhất:
A. Đó là các thao tác nhằm sao chép tất cả các đối tượng trong DHTM sang BAO.
B. Đó là các thao tác nhằm di chuyển tất cả các đối tượng trong DHTM sang BAO
C. Đó là các thao tác nhằm sao chép các thư mục trong DHTM sang BAO
D. Đó là các thao tác nhằm sao chép các tệp trong DHTM sang BAO
A 2 1
50.
Hệ điều hành chạy trên máy tính có nhiệm
vụ:
A. Quản lý và điều khiển các thiết bị của máy tính
B. Quản lý và điều khiển hoạt động của người sử dụng
C. Quản lý và điều khiển hoạt động kinh doanh
D. Quản lý và điều khiển hoạt động xã hội
A 2 1
51.
Để chạy một chương trình ứng dụng trong
Windows, người sử dụng có thể:
A. Kích chuột phải vào biểu tượng của chương trình và chọn Open
B. Kích đúp vào biểu tượng của chương trình trên màn hình
C. Kích chọn vào biểu tượng của chương trình rồi nhấn phím Enter
D. Tất cả các phương án còn lại đều đúng.
D 2 1
52.
Trong môi trường Windows, người sử dụng
có thể thực hiện cùng lúc:
A. Nhiều chương trình ứng dụng khác nhau
B. Chỉ thực hiện một chương trình
C. Chỉ thực hiện hai chương trình
D. Tất cả các phương án còn lại đều đúng.
A 2 1
53.
Để di chuyển cửa sô (khi kích thước cửa số
không đạt cực đại), trên thanh tiêu đề,
người sử dụng dùng thao tác chuột:
A. Kéo thả chuột
B. Kích chuột
C. Kích đúp chuột
D. Trỏ chuột
A 2 1
54. Phát biểu nào sau đây là sai:
A. Xoá đường tắt: Kích chuột phải lên đường tắt và ấn phím Delete.
B. Sao chép đường tắt: Kích chuột phải lên đường tắt và chọn lệnh Create Shortcut
C. Sao chép đường tắt: Kích chuột phải lên đường tắt và chọn lệnh Copy
D. Di chuyển đường tắt: Kích chuột phải lên đường tắt và chọn lệnh Cut.
A 2 1
ST
T
Nội dung câu hỏi Phương án
Đáp
án
Phầ
n
Cấp
độ
55.
Nhóm các ký tự nào sau đây không được sử
dụng để đặt tên cho thư mục hoặc cho tệp:
A. *, /, , “, :, <, >, ?, |
B. @, $, %,#, !, +, _, {, }
C. -, (, ), &, ^, [, ], ;
D. Tất cả các phương án còn lại trên.
A 2 1
56.
Để chọn các đối tượng nằm không liền kề
nhau, ta kích chuột chọn từng đối tượng đồng
thời bấm giữ phím:
A. Ctrl
B. Shift
C. Enter
D. Alt
A 2 1
57.
Trong Windows 7, để xóa tệp hoặc thư mục
được chọn, ta thực hiện:
A. Ấn phím Delete
B. Kích chuột phải → Delete
C. Organize → Delete
D. Tất cả các phương án còn lại đều đúng
D 2 1
58.
Để chạy một chương trình ứng dụng trong
Windows 7, bạn làm thế nào?
A. Start →All Programs →Chọn nhóm chương trình → Kích đúp vào tên chương
trình
B. Kích đúp vào Computer → Mở thư mục chứa chương trình→ Kích đúp vào tên
chương trình
C. Kích đúp vào biểu tượng đường tắt của chương trình trên màn hình nền.
D. Tất cả các phương án còn lại đều đúng
D 2 1
59.
Để thay đôi thời gian trong máy tính ta có thể
chọn:
A. Chọn và mở ứng dụng Date and Time trong Control Panel
B. Chọn ứng dụng Date/Time ở trên màn hình Desktop.
C. Chọn ứng dụng O’Clock trong Control Panel.
D. Tất cả các phương án còn lại đều đúng.
A 2 1
60. Hệ điều hành Windows
A. Là hệ điều hành đa nhiệm với giao diện đồ họa
B. Là hệ điều hành đơn nhiệm với giao diện dòng lệnh
C. Là hệ điều hành đơn nhiệm nhiều người sử dụng
D. Tất cả các phương án còn lại đều sai
A 2 1
61.
Trong hệ điều hành Windows 7, để tạo thư
mục VD tại thư mục gốc ô đĩa C:, chọn
phương án nào sau đây:
A. Kích đúp Computer→Kích đúp ô C:→File→New→Folder→Gõ VD↵
B. Kích đúp Computer→Kích đúp ô C:→File→New Folder→Gõ VD↵
C. Kích đúp Computer→Kích đúp ô C:→File→Folder New→Gõ VD↵
D. Tất cả các phương án còn lại đều sai
A 2 1
62.
Trong Windows, chương trình tô chức và
quản lí ô đĩa, các tệp và thư mục trên bộ nhớ
ngoài, đó là:
A. Windows Explorer
B. Control File
C. Your Computer
D. Task Manager
A 2 1
63.
Trong Windows 7, để thoát khỏi một chương
trình ứng dụng:
A. Alt+F4
B. Shift+F4
C. Ctrl+F4
D. Tất cả các phương án còn lại đều sai
A 2 1
ST
T
Nội dung câu hỏi Phương án
Đáp
án
Phầ
n
Cấp
độ
64.
Trong Windows 7, để xoá một đối tượng trên
Desktop:
A. Dùng chuột kéo và thả biểu tượng đối tượng đó vào Recycle Bin
B. Chọn biểu tượng đối tượng đó rồi nhấn phím Delete → Yes
C. Nhấn phải chuột vào biểu tượng đối tượng đó và chọn Delete → Yes
D. Tất cả các phương án còn lại đều đúng
D 2 1
65.
Trong Windows, để chọn nhóm các đối tượng
liền kề nhau:
A. Kích chuột tại đối tượng đầu nhóm, ấn và giữ phím Shift đồng thời kích chuột ở đối
tượng cuối nhóm.
B. Thực đơn Edit → Select All
C. Ấn và giữ phím Alt đồng thời kích chuột vào từng đối tượng muốn chọn.
D. Kích chuột tại đối tượng đầu nhóm, ấn và giữ phím Ctrl đồng thời kích chuột ở đối
tượng cuối nhóm.
A 2 1
66.
Để tạo thư mục trong hệ điều hành Windows
7, ta có thể chọn:
A. Nhấn nút New folder trên thanh công cụ
B. File→New→New & Folder
C. File→New folder
D. Organize→New folder
A 2 2
67.
Để di chuyển tệp hoặc thư mục đã chọn,
trong hệ điều hành Windows 7, phương án
nào sau đây là sai:
A. File → Cut
B. Edit → Move to folder
C. Edit → Cut
D. Organize → Cut
A 2 2
68.
Để thu nhỏ tất cả các cửa sô đang mở, trừ cửa
sô đang sử dụng, ấn đồng thời hai phím:
A. Win+Home
B. Win+P
C. Win+O
D. Win+M
A 2 2
69.
Sắp xếp kiểu so le các cửa sô trên màn hình:
Kích chuột phải vào thanh công việc
(Taskbar), sau đó chọn:
A. Cascade windows
B. Show windows stacked
C. Show windows side by side
D. Show the desktop
A 2 2
70.
Trong hệ điều hành Windows, để đôi tên tệp
tin hoặc thư mục đã chọn, người sử dụng có
thể:
A. Organize → Rename
B. File → Rename
C. Ấn phím F2
D. Tất cả các phương án còn lại đều đúng.
D 2 2
71.
Trong Windows 7, để sắp xếp các đối tượng
trong thư mục:
A. View → Sort by
B. File → Sort by
C. Organize → Sort by
D. Edit → Sort by
A 2 2
72.
Trong Windows 7, chọn máy chiếu trong chế
độ hiển thị trình chiếu, ta ấn đồng thời 2
phím:
A. Win+P
B. Win+L
C. Win+M
D. Win+G
A 2 2
ST
T
Nội dung câu hỏi Phương án
Đáp
án
Phầ
n
Cấp
độ
73.
Trong Window 7, để di chuyển cửa sô hiện
thời (khi kích thước cửa số không đạt cực
đại), ta ấn đồng thời 2 phím:
A. Win+ → (dấu mũi tên sang trái)
B. Win+
C. Win+
D. Tất cả các phương án còn lại đều đúng
A 2 2
74.
Để xóa hẳn đối tượng trên bộ nhớ ngoài trong
WINDOWS ta phải:
A. Chọn đối tượng và ấn đồng thời phím Shift và Delete, xác nhận Yes.
B. Chọn đối tượng và Edit → Delete, xác nhận Yes.
C. Chọn đối tượng và File → Delete, xác nhận Yes.
D. Chọn đối tượng và ấn phím Delete, xác nhận Yes.
A 2 2
75.
Trong hệ điều hành Windows 7, để sao chép
tất cả các đối tượng trong thư mục phương án
nào sau đây sai:
A. Kích đúp Computer→Mở thư mục chứa đối tượng cần sao chép  nhấn Ctrl+A
 nhấn Ctrl+C  Mở thư mục đích  File Paste
B. Kích đúp Computer → Mở thư mục chứa đối tượng cần sao chép  Organize →
Select all nhấn Ctrl+C  Mở thư mục đích  nhấn Ctrl+V
C. Kích đúp Computer→ Mở thư mục chứa đối tượng cần sao chép Edit→ Select all
→Edit→Copy Mở thư mục đích→ Organize Paste
D. Kích đúp Computer→ Mở thư mục chứa đối tượng cần sao chép Ctrl+A → Ctrl+C
Mở thư mục đích→ Edit Paste
A 2 2
76.
Trong Windows 7, lựa chọn nào sau đây
không tạo được đường tắt:
A. Edit  Send to  Desktop (create shortcut)
B. File  New  Shortcut
C. File  Send to  Desktop (create shortcut)
D. File  Create Shortcut
A 2 2
77.
Trong Windows 7, thu nhỏ tất cả các cửa sô
đang mở, ấn đồng thời hai phím:
A. Win+M
B. Win+K
C. Win+L
D. Win+P
A 2 2
78.
Thao tác nào sau đây tương đương với thao
tác kích chuột vào nút Start:
A. Nhấn phím Windows trên bàn phím
B. Ấn đồng thời 2 phím Ctrl+S
C. Ấn đồng thời 2 phím Alt+Esc
D. Tất cả các phương án còn lại đều sai
A 2 2
79.
Trong hệ điều hành Windows, để mở một thư
mục:
A. Kích đúp chuột vào thư mục
B. Kích chuột vào thư mục
C. Kích đúp phải chuột vào thư mục
D. Kích phải chuột vào thư mục
A 2 2
80.
Trong hệ điều hành Windows 7, sao chép tệp
hoặc thư mục đã chọn, phương án nào sau
đây là sai:
A. File  Copy
B. Edit  Copy
C. Edit  Copy to folder
D. Organize  Copy
A 2 2
ST
T
Nội dung câu hỏi Phương án
Đáp
án
Phầ
n
Cấp
độ
81.
Trong hệ điều hành Windows 7, để đặt thuộc
tính chỉ đọc (Read-only) của đối tượng, chọn
phương án nào sau đây:
A.Kích đúp Computer→Mở thư mục chứa đối tượng  Chọn đối tượng cần đặt
thuộc tính → Organize → Properties
B.Kích đúp Computer→Mở thư mục chứa đối tượng  Chọn đối tượng cần đặt
thuộc tính → Edit → Properties
C.Kích đúp Computer→Mở thư mục chứa đối tượng  Chọn đối tượng cần đặt
thuộc tính →View → Properties
D.Tất cả các phương án còn lại đều sai
A 2 3
82.
Trong Windows, muốn khôi phục lại đối
tượng trong Recycle Bin, thực hiện thao tác:
A. Chọn đối tượng → File → Restore
B. Chọn đối tượng → File → Send To Restore
C. Chọn đối tượng → File → Restore All File
D. Chọn đối tượng → Restore → File and Folder Restore
A 2 3
83.
Trong Windows 7, để đặt thuộc tính ẩn
(Hidden) cho tệp, thư mục được chọn, ta sử
dụng phương án nào sau đây:
A. file → Properties → General → …
B. file → Properties → Compati → …
C. file → Properties → Security → …
D. Tất cả các phương án đều sai
A 2 3
84.
Trong hệ điều hành Windows 7, để xem thông
tin của đối tương, phương án nào sau đây là
đúng nhất:
A. Chọn đối tượng cần xem → Organize → Properties
B. Chọn đối tượng cần xem → file → Properties
C. Kích chuột phải vào đối tượng cần xem → Properties
D. Tất cả các phương án còn lại đều đúng
D 2 3
85.
Trong Windows 7, để nhìn thấy đối tượng bị
ẩn trong thư mục:
A. ToolsFolder options View  Show hidden files, folder, and drivers  OK
B. ToolsFolder and search optionsView Show hidden files and folderOK
C. OrganizeFolder options View  Show hidden files and folder  OK
D. OrganizeFolder and search optionsViewShow hidden files and folderOK
A 2 3
86.
Muốn thoát khỏi Word 2010, ta thực hiện:
A. FileExit
B. EditExit
C. ViewExit
D. Tất cả các phương án còn lại đều sai
A 3 1
87
Để lưu tệp vào đĩa trong Word 2010, phương
án nào sau đây sai:
A. Chọn FileSave All
B. Chọn File  Save As
C. Bấm tô hợp phím Ctrl +S
D. Chọn File  Save
A 3 1
88
Để di chuyển một khối văn bản đã chọn đến
vị trí mới, dùng tô hợp phím nào
A. Ctrl +C
B. Ctrl + N
C. Ctrl +U
D. Ctrl + X
D 3 1
ST
T
Nội dung câu hỏi Phương án
Đáp
án
Phầ
n
Cấp
độ
89
Trong Word 2010, để lưu văn bản lần thứ
nhất:
A. File Save As
B. File Save
C. Ấn phím F12
D. Tất cả các phương án còn lại đều đúng
D 3 1
90
Trong Word 2010, để chèn thêm một cột mới
vào phía bên trái vị trí con trỏ đang đứng của
bảng thì nhấn chuột vào đâu trong nhóm Row
& Column của thực đơn Layout?
A. Insert Left
B. Insert Right
C. Insert Above
D. Insert Below
A 3 1
91
Trong Word 2010 để căn lề đều hai bên cho
một đoạn văn bản, đặt con trỏ tại đoạn đó, sau
đó thực hiện:
A. Nhấn tô hợp phím Ctrl+J
B. Nhấn tô hợp phím Ctrl +L
C. Nhấn tô hợp phím Ctrl +R
D. Nhấn tô hợp phím Ctrl+E
A 3 1
92
Trong MS WORD chuỗi thao tác: Page
Layout Page Borders trong nhóm Page
background dùng để
A. Mở hộp thoại và tạo đường viền, tô màu nền cho đoạn văn bản
B. Mở hộp thoại và tạo đường viền cho tất cả các trang văn bản
C. Mở hộp thoại và tô màu nền cho trang văn bản
D. Tất cả các phương án còn lại đều đúng
D 3 1
93
Trong MS Word, muốn mở một tệp văn bản
mới, ta thực hiện:
A. HomeOpen
B. File Open
C. Home New
D. File New
D 3 1
94
Trong MS WORD, để xem văn bản trước khi
in ta thực hiện:
A. File  Print
B. File  Page Setup
C. File Print Preview
D. View  Print
A 3 1
95
Trong MS WORD, chỉ đóng tệp văn bản hiện
thời ta chọn:
A. File  Close
B. File  Quit
C. File  Exit
D. Tất cả các phương án còn lại đều sai
A 3 1
96
Trong MS WORD, ấn đồng thời hai phím Alt
+ F4 tương đương với thao tác nào?
A. File  Exit
B. File  Quit
C. File  Close
D. File Out
A 3 1
97
Biểu tượng có chức năng:
A. Cắt đoạn văn bản đã chọn
B. Khôi phục đoạn văn bản đã chọn
C. Copy đoạn văn bản đã chọn
D. Dán đoạn văn bản đã copy.
D 3 1
ST
T
Nội dung câu hỏi Phương án
Đáp
án
Phầ
n
Cấp
độ
98
Trong Word 2010, để tạo danh sách đầu đoạn
(Bullets), ta thực hiện:
A. Home  Bullets trong nhóm Paragraph
B. Home Numbering trong nhóm Paragraph
C. Home  Bullets and Numbering trong nhóm Paragraph
D. Home Bullets Numbering trong nhóm Paragraph
A 3 1
99
Trong Microsoft Word, để bôi đen toàn bộ
văn bản hiện hành, ta thực hiện
A. Nhấn tô hợp phím Ctrl + A
B. Nhấn tô hợp phím Shift +A
C. Nhấn tô hợp phím Ctrl + Shift +A
D. Nhấn tô hợp phím Ctrl + Alt + A
A 3 1
100
Tô hợp phím nào được dùng để định dạng
phông chữ có dạng in nghiêng
A. Ctrl + I
B. Ctrl +B
C. Ctrl + U
D. Ctrl + N
A 3 1
101 Tô hợp phím Ctrl + “ =” có chức năng gì?
A. Bật tắt chế độ chỉ số trên
B. Bật tắt chế độ chỉ số dưới
C. Bật tắt chế độ chữ in đậm
D. Bật tắt chế độ chữ gạch chân
B 3 1
102
Để khởi động Microsoft Word 2010, ta thực
hiện
A. Nháy đúp vào biểu tượng Word trên màn hình Desktop
B. Start All Programs Microsoft office  Microsoft Word 2010
C. Nháy đúp vào một tệp văn bản Microsoft Word
D. Tất cả các phương án trên đều đúng
D 3 1
103
Thực đơn lệnh nào (thẻ nào) cho phép người
dùng thực hiện chèn các đối tượng vào tệp
văn bản
A. File
B. Home
C. Page Layout
D. Insert
D 3 1
104 Biểu tượng có chức năng
A. Mở một tệp mới
B. Mở một tệp văn bản đã có có
C. Mở một văn bản mẫu
D. Lưu một tệp văn bản
D 3 1
105
Các tệp văn bản Microsoft Word có phần mở
rộng là?
A. Xls
B. Xlsx
C. Txt
D. docx
D 3 1
106
Để dóng thẳng đoạn văn bản đã chọn, thực
hiện:
A. Home Kích vào nút dưới góc phải nhóm Paragraph
B. Home Kích chuột chọn Format
C. Kích chuột phải chọn Format
D. Home  Kích chuột chọn Alignment
A 3 2
ST
T
Nội dung câu hỏi Phương án
Đáp
án
Phầ
n
Cấp
độ
107
Muốn tạo một bảng gồm 4 dòng và 3 cột,
trước khi lựa chọn số hàng và số cột, cần thực
hiện:
A. Insert  Table trong nhóm Tables Insert Table
B. Insert Insert Table
C. Insert  Insert  Table
D. Insert  Table
A 3 2
108
Trong Word 2010, hiệu chỉnh bảng, để tách
một ô được chọn thành nhiều ô ta thực hiện:
A. Layout Split Cells trong nhóm Merge
B. Page Layout Split Cells trong nhóm Merge
C. Layout Table trong nhóm Merge  Split Cells
D. Page Layout Table trong nhóm Merge  Split Cells
A 3 2
109
Khi soạn thảo muốn chèn một ký hiệu vào
văn bản ta thực hiện:
A. Insert → Symbol trong nhóm Symbols→More Symbols
B. Insert → Insert Symbol trong nhóm Symbols
C. Insert → More Symbols trong nhóm Symbols
D. Không có phương án nào đúng
A 3 2
110
Để đưa một tệp dạng ảnh vào văn bản trong
Word 2010, ta thực hiện:
A. Insert→Picture trong nhóm Illustrations
B. Insert→File Picture trong nhóm Illustrations
C. Insert→Picture trong nhóm File
D. Insert→Picture File trong nhóm Illustrations
A 3 2
111
Để tạo chữ nghệ thuật trong Microsoft Word
ta làm như sau:
A. Insert → WordArt trong nhóm Text
B. Insert → WordArt trong nhóm Illustrations
C. Insert→ Picture→WordArt trong nhóm Text
D. Insert→Picture→Clip Art trong nhóm Illustrations
A 3 2
112
Trong Word 2010, để định dạng font cho các
ký tự được chọn, có thể làm như sau:
A. Home → Sử dụng các nút công cụ trong nhóm Font
B. Home → Kích vào nút góc dưới bên phải nhóm Font
C. Ấn đồng thời 2 phím Ctrl+D
D. Tất cả các phương án còn lại đều đúng.
D 3 2
113
Trong Word 2010, thao tác Shift + Enter có
chức năng gì?
A. Xuống dòng khi chưa kết thúc đoạn văn bản.
B. Nhập dữ liệu theo hàng dọc
C. Xuống một trang màn hình
D. Tất cả các phương án còn lại đều sai
A 3 2
114
Trong Word 2010, muốn xác định khoảng
cách giữa các dòng:
A. Home → Kích vào nút góc dưới bên phải nhóm Paragraph
B. Home → Paragraph trong nhóm Paragraph
C. Layout→ Kích vào nút góc dưới bên phải nhóm Paragraph
D. Layout → Paragraph trong nhóm Paragraph
A 3 2
115
Trong Word 2010, để mở hộp hội thoại định
dạng font (phông) chữ, ta thực hiện:
A. Ấn đồng thời 3 phím Ctrl+Shift+F
B. Nhấn chuột vào góc phải dưới của nhóm Font
C. Ấn đồng thời 2 phím Ctrl+D
D. Tất cả các phương án còn lại đều đúng
D 3 2
ST
T
Nội dung câu hỏi Phương án
Đáp
án
Phầ
n
Cấp
độ
116
Trong Word 2010, để soạn thảo công thức
toán học, ta chọn:
A. Insert→Object trong nhóm Text
B. Insert→Object trong nhóm Symbols
C. Insert→Equation trong nhóm Text
D. Insert→Equation trong nhóm Symbols
A 3 2
117
Trong Word 2010, để đánh số trang tự động:
A. Insert → Page Number trong nhóm Header & Footer
B. Insert → Page Number trong nhóm Pages
C. View→ Page Number trong nhóm Header & Footer
D. View→ Page Number trong nhóm Pages
A 3 2
118
Trong Word 2010, để chèn đầu trang, ta thực
hiện:
A. Insert → Header trong nhóm Header & Footer
B. Insert → Header and Footer trong nhóm Header & Footer
C. View → Header and Footer trong nhóm Header & Footer
D. File → Header and Footer
A 3 2
119
Trong Word 2010, để tạo khung và tô màu
nền cho một đoạn văn bản, sau khi đánh dấu
đoạn văn bản đó ta thực hiện:
A. Page Layout  Page Borders trong nhóm Page Background.
B. Page Layout  Page Borders trong nhóm Page Setup.
C. Page Layout  Page Background  Border anh Sharding.
D. Page Layout  Page Setup  Border anh Sharding...
A 3 2
120
Trong MS WORD, để thay đôi lề cho các
trang văn bản, ta thực hiện
A. Page Layout  Margins trong nhóm Page Setup  Custom Margin...
B. Page Layout  Margins trong nhóm Page Background  Custom Margin...
C. Page Layout  Paragraph  Margins  Custom Margin...
D. Home  Paragraph  Margins  Custom Margin...
A 3 2
121
Thao tác nào sau đây, không thực hiện xóa
đoạn văn bản đã bôi đen?
A. Nhấn tô hợp phím Ctrl + K
B. Nhấn tô hợp phím Ctrl +X
C. Nhấn phím Delete trên bản phím
D. Home Clipboard  Cut
A 3 2
122
Trong Word 2010, muốn tạo ký tự lớn đầu
dòng của đoạn văn sau khi đã bôi đen đoạn
văn bản, ta thực hiện:
A. Insert  Drop Cap trong nhóm Text trên thanh Ribbon.
B. Format  Drop Cap trong nhóm Text trên thanh Ribbon
C. PageLayout  Drop Cap trong nhóm Text trên thanh Ribbon
D. Home  Drop Cap trong nhóm Format Text trên thanh Ribbon
A 3 2
123
Trong Word 2010, sau khi chọn khối văn bản
muốn trình bày khối đó theo dạng Column, ta
thực hiện:
A. PageLayout  Columns trong nhóm PageSetup
B. View  Columns trong nhóm PageSetup
C. Insert  Columns trong nhóm PageSetup
D.HomeFormat Columns trong nhóm Paragraph.
A 3 2
124
Trong Word 2010 (cửa sô đang ở chế độ cực
đại), sau khi chọn đoạn văn bản, muốn thay
đôi style cho đoạn văn bản, ta thực hiện:
A. Home chọn tên Style ở nhóm Styles trên Ribbon
B. Home Format  Paragraph
C. Home Format  Paragraph Style
D. Home Format  Style
A 3 2
ST
T
Nội dung câu hỏi Phương án
Đáp
án
Phầ
n
Cấp
độ
125
Trong Word 2010, để thực hiện thiết kế trang
in, ta thực hiện:
A. File chọn Page Setup…
B. File chọn Print
C. Nhấn chọn vào biểu tượng Print and Preview trên thanh công cụ.
D. Page Layout chọn nhóm Page Setup…
B 3 2
126 Để gõ tiếng Việt, không thể dùng kiểu gõ nào
A. VIE
B. VNI
C. VIRQ
D. TELEX
A 3 3
127
Để thay đôi đơn vị đo của thước tính trong
Word 2010, ta chọn:
A. File→Options→Advanced
B. Organize→Option→General
C. Tools→Option→General
D. Tools→Option→View
A 3 3
128
Trong Word 2010, đánh ghi chú ở chân trang,
ta ấn đồng thời 3 phím:
A. Ctrl + Alt + F
B. Ctrl + Alt + L
C. Ctrl +Alt + N
D. Ctrl + Alt + P
A 3 3
129
Trong Word 2010, Sau khi chọn các hàng rồi
thực hiện các thao tác chèn thêm hàng vào
một bảng, có bao nhiêu hàng mới được chèn
thêm?
A. Bằng số hàng đã được chọn
B. 1 hàng
C. 2 hàng
D. Tất cả các phương án còn lại đều sai
A 3 3
130
Trong Word 2010, trong một bảng, giả sử tại
ô A10 có giá trị là 5, A11 có giá trị là 6, A12
có giá trị là 7, tại ô A13 ta gõ
=A10+A11+A12 ↵, khi đó ô A13 ta có giá trị
là:
A. 17
B. 18
C. 19
D. Tất cả các phương án còn lại đều sai.
D 3 3
131
Trong Word 2010, để khôi phục đoạn văn
bản vừa xóa, ta thực hiện:
A. Nhấn tô hợp phím Alt + Backspace
B. Nhấn tô hợp phím Shift + Z
C. Nhấn tô hợp phím Ctrl + Backspacce
D. Tất cả các phương án còn lại đều sai
A 3 3
132
Thao tác: File  New trong Word 2010 có
thể dùng để:
A. Mở một tệp mẫu văn bản
B. Mở một tệp văn bản đã có
C. Lưu một tệp văn bản mới
D. Tất cả các phương án còn lại đều sai
A 3 3
133
Trong Word 2010, để thiết lập các lề cho
trang in, ta thực hiện:
A. File  Print Preview Custom Margin
B. File  Page Setup  Custom Margin
C. Page Layout  Nhấn chuột vào nút Margins trong nhóm Print Preview
D. Page Layout Nhấn chuột vào nút Margins trong nhóm Page Setup
D 3 3
ST
T
Nội dung câu hỏi Phương án
Đáp
án
Phầ
n
Cấp
độ
134
Đối tượng nào cho phép soạn thảo văn bản,
chèn hình ảnh, đồ thị nhưng được xử lý như
một phần độc lập với tệp văn bản hiện hành?
A. Text Box
B. Word Art
C. Picture
D. Tất cả các phương án còn lại đều sai
A 3 3
135
1
3x +1
Để soạn thảo biểu thức: ∫ x +1
dx trong
0
Microsoft Word 2010 cần chèn bao nhiêu
hàm số từ thanh công thức toán?
A. 0
B. 1
C. 2
D. 3
D 3 3
136
Trong Excel, thông báo #N/A dùng để báo
lỗi:
A. Không dò tìm thấy giá trị dò tìm
B. Sai kiểu
C. Sai tên trong biểu thức
D. Tất cả các phương án còn lại đều sai
A
4
1
137
Trong Excel, tại ô A2 có giá trị là 25. Tại ô
B2 gõ vào công thức =SQRT(A2) thì kết quả
nhận được là:
A. 5
B. -5
C. #VALUE!
D. #NAME!
A
4
1
138
Trong Excel, tô hợp phím nào sau đây có tác
dụng đưa con trỏ về ô đầu tiên (ô A1) của
bảng tính:
A. Ctrl + Home
B. Shift + Home
C. Alt + Home
D. Ctrl + Shift + Home
A
4
1
139
Các địa chỉ $A1, B$5, C6, $D$20, $EA$24
bao gồm những loại địa chỉ nào:
A. Địa chỉ tương đối, tuyệt đối và hỗn hợp
B. Địa chỉ tương đối và địa chỉ tuyệt đối
C. Địa chỉ tuyệt đối và địa chỉ hỗn hợp
D. Địa chỉ tương đối và địa chỉ hỗn hợp
A
4
1
1
4
0
Để mở, ghi một tệp bảng tính trong Excel ta
thực hiện:
A. Bấm Ctrl+O để mở, Chọn File →Save để ghi
B. Organize →Open để mở, Organize →Save để ghi
C. File→Open File để mở, File→Save File để ghi
D. File→Open để mở, File→Save All để ghi
A
4
1
1
4
1
Để thay đôi độ rộng của cột trong EXCEL, ta
thực hiện:
A. Bôi đen cột→ Home → Format trong nhóm Cells→ColumnWidth...
B. Chỉ có thể thay đôi bằng cách dùng chuột.
C. Bôi đen cột→ Home → Format Cells → chọn độ rộng tương ứng
D. Tất cả các phương án còn lại đều sai
A
4
1
1
4
2
Để thiết lập màu chữ, cỡ chữ, font chữ cho
các ô được chọn trong Excel 2010, ta thực
hiện:
A. Ấn đồng thời 2 phím Ctrl+1
B. View→ Format→Cell→ Font
C. View→ Format trong nhóm Cell
D. Home→ Format trong nhóm Cell→ Font
A
4
1
ST
T
Nội dung câu hỏi Phương án
Đáp
án
Phầ
n
Cấp
độ
1
4
3
Trong Excel 2010, để trích rút các bản ghi
thỏa mãn điều kiện ở vùng tiêu chuẩn, có thể
sử dụng thực đơn:
A. Data → Advanced trong nhóm Sort & Filter
B. Data → Filter trong nhóm Sort & Filter → Advanced Filter
C. Data → Advanced Filter trong nhóm Sort & Filter
D. Data → Filter trong nhóm Sort & Filter → Advanced
A
4
1
1
4
4
Để xóa 1 tệp bảng tính (workbook) của Excel
2010, chọn phương án nào sau đây:
A. Home → Delete ở vùng Cells → Delete Workbook
B. Edit → Delete → Delete Wordbook
C. Format → Delete → Delete Workbook
D. Cả 3 phương án còn lại đều sai
D
4
1
1
4
5
Đối với bảng tính Excel, để xuống dòng trong
ô, ấn đồng thời 2 phím:
A. Alt+Enter
B. Ctrl+F3
C. Ctrl+Y
D. Ctrl+R
A
4
1
1
4
6
Hãy chọn phương án đúng nhất: Trong Excel
2010, dãy thao tác Data → Filter trong
nhóm Sort & Filter là để :
A. Lọc dữ liệu tự động
B. Lọc theo yêu cầu bất kì của người sử dụng.
C. Lọc theo điều kiện OR giữa các cột D.Tất
cả các phương án còn lại đều đúng.
A
4
1
1
4
7
Trong Excel, kết quả của công thức nào sau
đây luôn luôn cho giá trị là TRUE
A. =COUNT(C10:F15)<= COUNTA(C10:F15)
B. =COUNTIF(C10:F15,”>0”) > COUNT(C10:F15)
C. =COUNT(C10:F15)> COUNTA(C10:F15)
D. =COUNTIF(C10:F15,”>0”) > COUNTA(C10:F15)
A
4
1
1
4
8
Khái niệm đầy đủ về công thức trong Excel
là:
A. Công thức có dạng = Biểu thức. Trong đó Biểu thức là một dãy các hằng, các địa
chỉ ô, các hàm được liên kết với nhau bởi các phép toán hoặc các dấu ngoặc đơn.
B. Công thức là tập hợp các số, hàm, địa chỉ ô được nối với nhau bởi các phép toán +,
-, /, *, ^,….
C. Công thức là một chương trình để tính chính xác một giá trị nào đó.
D. Công thức là tập hợp các số, hàm, địa chỉ ô, địa chỉ vùng được nối với nhau bởi
các phép toán +, -, /, *
A
4
1
1
4
9
Tìm câu sai trong các câu sau, trong Excel:
A. Các cột trong cùng một bảng cơ sở dữ liệu không được khác nhau về kiểu dữ
liệu.
B. Vùng cơ sở dữ liệu có ít nhất hai hàng.
C. Ô ở hàng tiêu đề được phép có kiểu dữ liệu khác với dữ liệu trong các ô còn lại
trên cùng cột.
D. Địa chỉ vùng cơ sở dữ liệu phải bao gồm cả địa chỉ của hàng tiêu đề.
A
4
1
1
5
0
Trong Excel 2010, chức năng Filter không
thể thực hiện việc gì sau đây:
A. Lọc với điều kiện là phép OR của 2 cột.
B. Lọc với điều kiện là phép AND của 2 cột.
C. Lọc với điều kiện là phép OR của cùng một cột.
D. Lọc với điều kiện là phép AND của cùng một cột.
A
4
1
ST
T
Nội dung câu hỏi Phương án
Đáp
án
Phầ
n
Cấp
độ
1
5
1
Trong Excel, công thức =SUMIF(C10:C20,
“15”, E10:E20) là để tính tông có điều kiện
đối với các ô Ei (i=10,…,20), trong đó:
A. Chỉ các ô Ei tương ứng với các ô Ci mà thỏa mãn Ci=15, (i=10,…,20) mới
được tham gia tính tông.
B. Tất cả các ô Ei, (i=10,…,20) đều được tham gia tính tông.
C. Các ô Ei không được tính hoặc kết quả bằng 0
D.Công thức lỗi.
A
4
1
1
5
2
Trong Excel, công thức
=VLOOKUP(6,G20:L22,H20:H22,0), tại ô
A1 sẽ cho kết quả là:
A. #N/A
B. #VALUE!
C. #NUM!
D. Tất cả các lựa chọn còn lại đều sai
A
4
1
1
5
3
Trong Excel 2010, để ẩn một bảng tính được
chọn, ta thực hiện:
A. Home → Format trong nhóm Cells → Hide & Unhide → Hide Sheet
B. Kích chuột phải vào tên bảng tính cần ẩn → Format Cells → Hide.
C. Home → Format trong nhóm Cells → Sheet→Hide
D. Home → Format trong nhóm Cells → Hide Sheet
A
4
1
1
5
4
Trong Excel, để đếm khối A5:E10 có bao
nhiêu ô có giá trị bằng 3, ta chọn công thức:
A. =COUNTIF(A5:E10,3)
B. =COUNTIF(A5:E10,“=3”)
C. =COUNTIF(A5:E10,“3”)
D. Tất cả các công thức còn lại đều đúng
D
4
1
1
5
5
Trong Excel 2010, sau khi bôi đen một hàng,
muốn xóa hàng đang chọn, ta thực hiện:
A. Home → Delete trong nhóm Cells → Delete Sheet Rows
B. Nhấn phím Delete trên bàn phím
C. Home → Delete trong nhóm Cells → Delete Rows
D. Home → Delete Rows trong nhóm Cells
A
4
1
1
5
6
Trong Excel 2010, tại ô A10 gõ B10 , tại
ôA11 gõ B15 . Khi đó để cho ô A12, A13
chứa dãy ký tự lần lượt là B20, B25 ta thao
tác như sau:
A. Chọn khối A10:A11 → Đưa con trỏ tới góc dưới bên phải ô A11 sao cho xuất
hiện dấu cộng màu đen → Di chuột tới ô A13
B. Chọn khối A10:A11→Home→Copy trong nhóm Clipboard→Chọn
A12→Home→ Paste trong nhóm Clipboard
C. Chọn khối A10:A11→Ctrl + C → Chọn A12 → Ctrl + V
D. Cả 3 phương án còn lại đều đúng
A
4
1
1
5
7
Trong Excel 2010, ấn đồng thời hai phím
Ctrl+F4 tương đương với phương án nào sau
đây:
A. File → Close
B. File → Quit
C. File → Exit
D. File → Out
A
4
1
1
5
8
Trong Excel 2010, dãy thao tác Data →
Advanced trong nhóm Sort & Filter là để:
A. Lọc dữ liệu của cơ sở dữ liệu thỏa mãn điều kiện của vùng tiêu chuẩn.
B. Lọc theo yêu cầu bất kì của người sử dụng không cần đưa ra vùng tiêu chuẩn.
C. Lọc dữ liệu của cơ sở dữ liệu thỏa mãn điều kiện do người sử dụng nhập vào khi lọc.
D. Tất cả các phương án còn lại đều sai.
A
4
1
ST
T
Nội dung câu hỏi Phương án
Đáp
án
Phầ
n
Cấp
độ
1
5
9
Trong Excel 2010, để chèn cột trên bảng tính
(WorkSheet), chọn phương án nào sau đây:
A. Home → Insert trong nhóm Cells → Insert Sheet Columns
B. Home → Cells → Insert trong nhóm Cells → Column
C. Home → Format →Insert trong nhóm Cells → Columns
D. Home → Cells → Columns trong nhóm Cells →Insert
A
4
1
1
6
0
Trong Excel 2010, để chèn hình ảnh vào bảng
tính, thực hiện:
A. Insert → Picture
B. Home → Insert Pictures
C. Home → Pictures, nhấn nút Insert.
D. Insert → Photos
A
4
1
1
6
1
Trong Excel 2010, để di chuyển bảng tính
(WorkSheet) được chọn, ta chọn phương án
nào sau đây:
A. Home → Format trong nhóm Cells →Move or Copy sheet…
B. Home → Cell→ Editing trong nhóm Cells → Move Sheet
C. Home → Sheet trong nhóm Cells → Move
D. Home → Editing trong nhóm Cells → Move or Sheet
A
4
1
1
6
2
Trong Excel 2010, để đôi tên bảng tính
(WorkSheet), chọn phương án nào sau đây
A. Home → Format trong nhóm Cells → Rename Sheet
B. Home → Format trong nhóm Cells → Sheet → Rename
C. Home → Cells → Rename trong nhóm Cells → Sheet
D. Home → Cells → Sheet trong nhóm Cells → Rename
A
4
1
1
6
3
Trong Excel 2010, để tạo tiêu đề đầu trang và
cuối trang (Header and Footer), chọn phương
án nào sau đây:
A. Page Layout→ Margins trong nhóm Page Setup →Custom Margins → Header/Footer.
B. View → Header / Footer trong nhóm Page Setup .
C. Insert → Header and Footer trong nhóm Page Setup .
D. Page Layout→Page Setup trong nhóm Margins→Custom Margins → Header and
Footer.
A
4
1
1
6
4
Trong Excel 2010, để xóa một bảng tính
(WorkSheet) đã chọn trong một tệp bảng tính
(WorkBook), chọn phương án nào sau đây:
A. Home→Delete trong nhóm Cells →Delete sheet
B. Home→ Sheet trong nhóm Cells → Delete
C. Home→ Delete WorkSheet trong nhóm Cells
D. Home→ WorkSheet trong nhóm Cells →Delete
A
4
1
1
6
5
Trong Excel, địa chỉ tuyệt đối của một ô là:
A. $B$1
B. $Y$Z
C. B$1
D. $B1
A
4
1
1
6
6
Trong Excel 2010, muốn sắp xếp dữ liệu của
một vùng cơ sở dữ liệu theo thứ tự tăng hoặc
giảm trên các cột khóa, thực hiện:
A. Data → Sort trong nhóm Sort & Filter
B. Data → Sort trong nhóm Editing
C. Data → Custom Sort trong nhóm Editing
D. Data → Custom Sort trong nhóm Sort&Filter
A
4
1
1
6
7
Trong Excel 2010, muốn sắp xếp toàn bộ
bảng cơ sở dữ liệu theo thứ tự tăng dần của
một cột nào đó, trước hết ta phải
A. Chọn một ô bất kì trong bảng cơ sở dữ liệu.
B. Chọn một khối bất kì trong bảng cơ sở dữ liệu.
C. Chọn một ô bất kì ngoài bảng cơ sở dữ liệu.
D. Tất cả các phương án còn lại đều sai.
A
4
1
ST
T
Nội dung câu hỏi Phương án
Đáp
án
Phầ
n
Cấp
độ
1
6
8
Trong Excel 2010, sao chép công thức của ô
đầu tiên của cột (hàng): Chọn ô nguồn rồi
sau đó →
A. Home→Copy trong nhóm Clipboard → Chọn khối đích → Home → Paste trong
nhóm Clipboard
B. Đưa con trỏ tới góc dưới bên phải ô nguồn sao cho xuất hiện dấu cộng đen → Di
chuột tới các ô trong khối đích
C. Ctrl+C→Chọn khối đích → Ctrl + V
D. Tất cả các lựa chọn còn lại đều đúng
D
4
1
1
6
9
Trong Excel 2010, để xóa một bảng tính
(WorkSheet):
A. Home → Delete trong nhóm Cells → Delete Sheet
B. Home → Delete trong nhóm Sheet → Delete Sheet
C. Home → Delete trong nhóm Cells → WorkSheet
D. Home → Delete trong nhóm Sheet → WorkSheet
A
4
1
1
7
0
Trong Excel 2010, đặt tên cho vùng được
chọn:
A. Ấn đồng thời 2 phím Ctrl+F3
B. Kích vào Name box
C. Formulas → Defined Name trong nhóm Defined Names
D. Tất cả các lựa chọn còn lại đều đúng
D
4
1
1
7
1
Cho bảng điểm có địa chỉ như trong hình
dưới. Dữ liệu sinh viên thứ nhất ở dòng 10,
dữ liệu sinh viên cuối cùng ở dòng 21.
Công thức nhập tại ô H22 và I22 tương ứng
là :
A. =AVERAGE(H10:H21) và =SUM(I10:I21)
B. =AVER(H10:H21) và =SUM(I10:I21)
C. =AVERAGE(H10,H21) và =SUM(I10,I21)
D. =AVERAGE(H10:H22) và =SUM(I10:I22)
A
4
2
ST
T
Nội dung câu hỏi Phương án
Đáp
án
Phầ
n
Cấp
độ
1
7
2
Cho bảng dữ liệu có địa chỉ như trong hình
dưới. Dữ liệu của mặt hàng thứ nhất ở dòng
6, dữ liệu của mặt hàng cuối cùng ở dòng 18.
Yêu cầu :
- Tại ô C19 tính giá trị trung bình của cột
ĐƠN GIÁ
- Tại ô E19 tính tông cột THÀNH TIỀN Công
thức nhập tại ô C19 và E19 tương
ứng là :
A. = AVERAGE(C6:C18) và =SUM(E6:E18)
B. = AVERAGE(C6;C19) và =SUMIF(E6;E19)
C. = AVERAGE(C6;C18) và =SUM(E6:E18)
D. = AVERAGE(C6;C18) và =SUM(E6;E18)
A
4
2
1
7
3
Cho bảng tính có dữ liệu như sau :
Tại ô K4 ta nhập công thức:
=COUNT(K1:K3,"15")
Tại ô K5 ta nhập công thức:
=COUNTA(K1:K3,"15"). Khi đó, ô K4 và ô
K5 có giá trị tương ứng là:
A. 3 và 4
B. 2 và 4
C. 4 và 4
D. Có báo lỗi
A
4
2
ST
T
Nội dung câu hỏi Phương án
Đáp
án
Phầ
n
Cấp
độ
1
7
4
Cho bảng tính có dữ liệu như sau:
Trong đó, cách tính giá trị xếp loại như sau:
 GIOI nếu ĐiểmTB ≥ 8

KHA nếu 7 ≤ ĐiểmTB <8
Xếp loại=

 nếu 5 ≤ ĐiểmTB <7
TBINH

 KEM nếu ĐiểmTB <5
Để tính giá trị tại cột “Xếp loại“ của người
thứ nhất, ta nhập công thức:
A. =IF(F11<5, “KEM”,IF(F11<7, “TBINH”,IF(F11<8, “KHA”, “GIOI”)))
B. =IF(“GIOI”,F11>=8,IF(“KHA”,F11>=7,IF(“TBINH”,F11>=5,“KEM”)))
C. =IF(F11<5, “KEM”,IF(F11<7andF11>=5, “TBINH”,IF(F11<8 andF11>=7,
“KHA”, “GIOI”)))
D. Cả 3 lựa chọn còn lại đều đúng
A
4
2
1
7
5
Cho bảng tính Excel như hình dưới:
Tại địa chỉ ô A3 gõ vào công thức = C1+
$D$2. Sau đó sao chép công thức sang
địa chỉ ô B4 giá trị nhận được tại
ô B4 là:
A. 8
B. 4
C. 6
D. 12
A
4
2
ST
T
Nội dung câu hỏi Phương án
Đáp
án
Phầ
n
Cấp
độ
1
7
6
Cho bảng tính Excel như hình sau:
Thao tác:
- Tại ô B1 gõ = COUNT(A1:A5) ↵
- Tại ô B2 gõ = COUNTA(A1:A5) ↵
Kết quả tại ô B1, B2 có giá trị lần lượt bằng:
A. 2 và 5
B. 3 và 5
C. 5 và 5
D. 4 và 1
A
4
2
1
7
7
Cho bảng tính lương như hình dưới và cách
tính như sau:
Cách tính:
TLUONG = HSL*LCB/22*NC
Công thức tính TLUONG nhập ở ô F5 cho
người thứ nhất là:
A. =D5*$E$2/22*E5
B. =HSL*LCB/22*NC
C. =D5*$E$5/22*E5
D. =D5*C5/22*$E$2
A
4
2
ST
T
Nội dung câu hỏi Phương án
Đáp
án
Phầ
n
Cấp
độ
1
7
8
Cho bảng tính lương như hình dưới và cách
tính như sau:
Công thức tính THUONG nhập ở ô G5 cho
người thứ nhất là:
A. =IF(E5>=22,400000,IF(E5=21,350000,100000))
B. =IF(E6>=22,400000,IF(E6=21,350000,100000))
C. =IF(E6>=22,F6*10%,IF(E6=21,F6*5%,0))
D. =IF(E5>=22,F5*10%,IF(E5=21,F5*5%,0))
A
4
2
1
7
9
Cho bảng tính như hình dưới và cách
tính DTBINH, HBONG như sau:
Công thức tính DTBINH và HBONG nhập ở
ô H10 và ô I10 tương ứng là:
A.=(F10+G10)/2 và
=IF(H10>=9,280000,IF(H10>=8,160000,IF(H10>=7,100000,0)))
B.=F10+G10/2 và =IF(H10>=9,280000,IF(H10>=8,160000,IF(H10>=7,100000,0)))
C.=(F10+G10)/2 và =IF(H10>=9,280000,(H10>=8,160000,(H10>=7,100000,0)))
D.=(F10+G10)/2 và =IF(H10<7,0,IF(H10>9,280000,IF(H10>8,180000,160000)))
A
4
2
1
8
0
Cho bảng tính như hình dưới:
Khi nhập công thức =COUNT(C31:C35) và
=COUNTA(C31:C35) sẽ cho kết quả là:
A. 3 và 5
B. 4 và 5
C. 5 và 5
D. Báo lỗi vì công thức sai.
A
4
2
ST
T
Nội dung câu hỏi Phương án
Đáp
án
Phầ
n
Cấp
độ
1
8
1
Giả sử A3, A4, A5, A6 có giá trị là:
66,7,4,56.
Tại A7 gõ = COUNT(A3:A6, A4:A6)↵
Kết quả A7 có giá trị là:
A. 7
B. 6
C. 5
D. 4
A
4
2
1
8
2
Giả sử A6, B6, C6 có giá trị là: 2, 3, 4.
Tại D5 gõ
=MAX(IF(A6>3,C6,B6),SUM(A6:B6,A6))↵
Kết quả D5 có giá trị là:
A. 7
B. 18
C. 6
D. 10
A
4
2
1
8
3
Giả sử có bảng tính sau, và công thức nhập
tại ô C1 là: =($A$1+B1)*3↵
Sau khi sao chép công thức trên tới ô C5 thì
kết quả của ô C5 sẽ là:
A. 39
B. 30
C. 27
D. 32
A
4
2
1
8
4
Giả sử có bảng tính sau, và công thức nhập
tại ô C10 là:
=IF(A14=6,SUM(B10:B12),IF(A13=3,SUM(
B13:B14),0)) ↵
Kết quả của ô C10 sẽ là:
A. 19
B. 0
C. 30
D. 27
A
4
2
ST
T
Nội dung câu hỏi Phương án
Đáp
án
Phầ
n
Cấp
độ
1
8
5
Giả sử có bảng tính sau, và công thức tính
nhập tại ô C11 là:
=IF(LEFT(A11,1)="A",100,IF(RIGHT(A11,
1)="1",50,0))+B11 ↵
Sau khi sao chép công thức trên tới ô C13 thì
kết quả của ô C13 sẽ là:
A. 100
B. 200
C. 175
D. 0
A
4
2
1
8
6
Giả sử thực hiện các thao tác sau đây trên
bảng tính có giá trị đã cho như trong hình:
Thao tác:
- Tại C1 nhập:
=IF(A1<=3,100,IF(A2<6,200,300))
- Tại C2 nhập:
=IF(AND(A1>=7,B1="G"),"HB", "K")
Kết quả C1 và C2 có giá trị là:
A. 300 và K
B. 200 và HB
C. 100 và G
D. 300 và HB
A
4
2
ST
T
Nội dung câu hỏi Phương án
Đáp
án
Phầ
n
Cấp
độ
1
8
7
Giả sử thực hiện các thao tác sau đây trên
bảng tính có giá trị đã cho như trong hình:
Thao tác:
− Tại G9 gõ: = ($E9+F$9)*2↵
−Chọn G9; Đưa trỏ chuột xuống góc dưới bên
phải của ô G9 sao trỏ chuột biến thành
dấu +; Kích, giữ và rê chuột đến G11
Kết quả G11 có giá trị là:
A.26
B. 34
C. 16
D. 20
A
4
2
1
8
8
Kết quả của công thức
=ABS(ROUND(-17.6,2)) là:
A. 17.6
B. -17.6
C. 18
D. -18
A
4
2
1
8
9
Kết quả của công thức
=ROUND(ABS(-17.5/8),3) là:
A. 2.188
B. 2.1875
C. 2.19
D. Báo lỗi vì công thức sai.
A
4
2
1
9
0
Kết quả của công thức sau:
=INT(AVERAGE (9,4,6,”10”)) là :
A. 7
B. 8
C. 6
D. Báo lỗi
A
4
2
1
9
1
Ô A1 chứa giá trị số là “XYZ”, ô B1 chứa giá
trị chuỗi là "ABC". Công thức
=AND(A1>5,B1="ABC") sẽ cho kết quả là:
A. TRUE
B. FALSE
C. 0
D. Báo lỗi
A
4
2
1
9
2
Trong bảng tính Sheet1, ô G5 chứa công thức
=B$5*$C5+$D$5*E5. Sao chép ô G5 sang ô
H9 của bảng tính Sheet1. Khi đó, ô H9 chứa
công thức nào sau đây:
A. =C$5*$C9+$D$5*F9
B. =B$5*$C5+$D$5*E5
C. =C$5*$D9+$D$5*F9
D. =B$5*$C9+$D$5*E5
A
4
2
ST
T
Nội dung câu hỏi Phương án
Đáp
án
Phầ
n
Cấp
độ
1
9
3
Trong bảng tính, ô A1 chứa giá trị 3, ô B1
chứa giá trị 36, ô C1 chứa giá trị 6. Công thức
=IF((C1+3*A1^2)>0,SUM(A1:C1),AVERA
GE(A1:C1)) thì kết quả là:
A. 45
B. 15
C. Báo lỗi vì công thức sai
D. Không xuất hiện gì cả.
A
4
2
1
9
4
Trong bảng tính, ô A1 chứa giá trị 4, ô B1
chứa giá trị 36, ô C1 chứa giá trị 6. Công
thức
=IF((C1+3*A1^2)>0,INT(B1/A1),C1) sẽ cho
kết quả là:
A. 9
B. 6
C. 0
D. 4
A
4
2
1
9
5
Trong Excel, công thức =MID(LEFT(‘VIỆT
NAM’,4), 2,3) cho giá trị nào sau đây?
A. VIỆ
B. IỆT
C. VI
D. Tất cả các lựa chọn còn lại đều sai
D
4
2
1
9
6
Trong Excel, giả sử ô A9 có giá trị là “D”, tại
ô B9 ta gõ công thức
=IF(A9>=8,”TỐT”,IF(A9>=5,”THƯỜNG”,”
KÉM”)). Khi đó ô B9 có giá trị là:
A. TỐT
B. THƯỜNG
C. KÉM
D. Cả 3 lựa chọn còn lại đều sai
A
4
2
1
9
7
Trong Excel, kết quả của công thức
=IF(3<=100,100,IF(5<6 AND 7<8 ,200,300))
là:
A. 100
B. 200
C. 300
D. Tất cả các lựa chọn còn lại đều sai
D
4
2
1
9
8
Trong Excel, tại ô A10 gõ ’10 , tại ô A11 gõ
20  .
Khi đó công thức
=SUM(A10:A11)=SUM(”10”,20) cho kết
quả:
A. FALSE
B. TRUE
C. Báo lỗi #VALUE!
D. Báo lỗi #NUM!
A
4
2
1
9
9
Trong Excel, tại ô B5, gõ 6; tại ô B6 gõ
‘20, khi đó công thức
=COUNT(B5:B6,”7”,”5”,”AB”) cho kết quả
là:
A. 3
B. 2
C. 1
D. Báo lỗi
A
4
2
2
0
0
Trong Excel, tại ô D2 gõ công thức
=A1+$B$1+C$1+$B3. Kích chọn ô
D2→Ctrl+X → Kích chọn ô F11 → Ctrl +
V. Khi đó ô F11 có công thức nào sau:
A. =A1+$B$1+C$1+$B3
B. =C10+$B$1+E$1+$B12
C. =B5+$C$1+D$1+$B5
D. =C5+$B$1+E$1+$B5
A
4
2
ST
T
Nội dung câu hỏi Phương án
Đáp
án
Phầ
n
Cấp
độ
2
0
1
Trong Excel, giả sử A3, A4 có giá trị là: Đại
học Thông tin, Công nghệ Thương mại
Tại A5 gõ:
= LEFT(A3,8) & RIGHT(A4,10)
Kết quả A5 có giá trị là:
A. Đại học Thương mại
B. Thông tin Thương mại
C. Công nghệ Thông tin
D. Báo lỗi
A
4
2
2
0
2
Trong Excel, giả sử A3, A4, A5, A6 có giá trị
là: 66, 34, 45, 56.
Tại A7 gõ:
= AVERAGE(A3:A6, A4:A6)↵
Kết quả A7 có giá trị là:
A. 48
B. 30
C. 40
D. 25
A
4
2
2
0
3
Trong Excel, tại các địa chỉ ô B2, C2, D2,
B3, C3, D3, B4, C4, D4 có các giá trị
tương ứng là 2, 3, 4, 4, 5, 6, 6, 7, 8. Tại địa
chỉ ô E2 nhập vào công thức
=$B$2+C$3+C4. Sao chép công thức tại ô
E2 sang địa chỉ ô F1 và địa chỉ ô F2. Giá
trị nhận được tại địa chỉ ô F1 và F2 lần
lượt
tương ứng là:
A. 14 và 16
B. 14 và 15
C. 16 và 14
D. 16 và 15
A
4
2
2
0
4
Trong Excel, tại địa chỉ ô B1 nhập vào C1, tại
địa chỉ ô C1 nhập vào B1. Tại địa chỉ ô D1 gõ
vào công thức =”A1”&C1. Sao chép công
thức tại ô D1 sang ô E1. Kết quả nhận được
tại địa chỉ ô D1, E1 tương ứng là:
A. A1B1 và A1A1B1
B. A1C1 và A1A1B1
C. C1 và C1B1A1
D. A1C1 và A1B1B1
A
4
2
2
0
5
Trong Excel, tại ô C1 gõ vào công thức
=A$1+$B2*$C$3, sau đó sao chép công
thức này tới địa chỉ ô E4 và địa chỉ ô F3 thì
công thức mới nhận được tại 2 ô là:
A. =C$1+$B5*$C$3 và =D$1+$B4*$C$3
B. =C$1+$B4*$C$3 và =D$1+$B1*$C$3
C. =C$1+$B3*$C$3 và =D$1+$B2*$C$3
D. =C$1+$B2*$C$3 và =D$1+$B3*$C$3
A
4
2
ST
T
Nội dung câu hỏi Phương án
Đáp
án
Phầ
n
Cấp
độ
2
0
6
Cho bảng dữ liệu có địa chỉ như trong hình
dưới. Dữ liệu của cán bộ thứ nhất ở dòng 6,
dữ liệu của cán bộ cuối cùng ở dòng 15.
Yêu cầu :
- Tại ô M16 tính Trung bình THU NHẬP của
cột THU NHẬP.
- Tại ô C19 tính TỔNG THU NHẬP của
những cán bộ có chức vụ là “TP”.
Công thức nhập tại ô M16 và C19 tương ứng
là :
A. =AVERAGE(M6:M15) và =SUMIF(F6:F15,"=TP",M6:M15)
B. =AVERAGE(M6:M16) và =SUMIF(F6:F15,"TP",M6:M15)
C. =AVERAGE(M6:M15) và =SUMIF("TP",M6:M15)
D. =AVERAGE(M6:M15, “TP”) và =SUMIF(F6:F15,"TP",M6:M15)
A
4
3
ST
T
Nội dung câu hỏi Phương án
Đáp
án
Phầ
n
Cấp
độ
2
0
7
Cho bảng dữ liệu có địa chỉ như trong
hình dưới. Dữ liệu của cán bộ thứ nhất ở
dòng 6, dữ liệu của cán bộ cuối cùng ở
dòng 15.
Yêu cầu :
- Tại ô J20 tính thống kê theo số cán bộ theo
công thức: = Tông số cán bộ có số con >2;
- Tại ô K20 tính cột LƯƠNG theo công thức:
= tông lương của những người có số con >2.
Công thức nhập tại ô J20 và K20 tương ứng
là :
A. =COUNTIF(H6:H15,">2") và SUMIF(H6:H15,">2",J6:J15)
B. =COUNTAIF(H6:H15,">2") và SUMIF(H6:H15,">2",J6:J15)
C. =COUNTIF(H6:H15,">2") và =SUMIF(H6:H15,">2")
D. =COUNTIF(H6:H15,">2") và SUMIF(J6:J15,">2",H6:H15)
A
4
3
ST
T
Nội dung câu hỏi Phương án
Đáp
án
Phầ
n
Cấp
độ
2
0
8
Cho bảng dữ liệu có địa chỉ như trong hình
dưới. Dữ liệu của mặt hàng thứ nhất ở dòng
9, dữ liệu của mặt hàng cuối cùng ở dòng 16.
Cho địa chỉ của bảng điều kiện như hình
dưới:
Yêu cầu :
- Tại ô D20 tính trung bìnhTrị giá của mặt
hàng có số lượng (SL) >50.
- Tại ô E20 tính tông Trị giá của các mặt hàng
là “Rượu”.
Công thức nhập tại ô D20và E20 tương ứng
là :
A.=SUMIF(E9:E16,">50",F9:F16)/COUNTIF(E9:E16,">50") và
=SUMIF(C9:C16,”Rượu”, F9:F16)
B. =AVERAGEIF(A8: F16, F8, B18:C19) và =SUMIF(C9: C16,”Rượu”, F9:F16)
C. =AVERAGEIF(A8: F16, F8, B18:C19) và =SUMIF(C9: C16, F9:F16)
D. =AVERAGEIF(A8: F16, F8, B18:C19) và =SUMIF(”Rượu”, F9:F16)
A
4
3
2
0
9
Cho bảng tính Excel như hình sau:
Tại ô C2 gõ:
=LEFT(RIGHT(B1,4),2)&LEFT(RIGHT(c1,
5),1)& LEFT(RIGHT(C1,3),1) ↵
Kết quả tại ô C2 là:
A. THCB
B. THAN
C. KHCO
D. KHNH
A
4
3
ST
T
Nội dung câu hỏi Phương án
Đáp
án
Phầ
n
Cấp
độ
2
1
0
Cho bảng tính như hình dưới:
Khi nhập công thức tại ô A30:
=IF(A31<=50,SUM(B31:B35),IF(B32>=50,S
UM(A31:A35),SUM(A31:B35))) sẽ cho kết
quả là:
A. 580
B. 280
C. 550
D. Báo lỗi vì công thức sai
A
4
3
2
1
1
Giả sử A10, A11, A12 có giá trị là: 23,23, 56.
Tại D5 gõ:
=IF(A10+A12>20,AVERAGE(A10:A12)+S
UM(A10:A12),AVERAGE(A10:A12,7)/2)↵
Kết quả D5 có giá trị là:
A. 136
B. 318
C. 76
D. 110
A
4
3
2
1
2
Giả sử A3, A4, A5, A6 có giá trị là: 34, 23,
45, 25.
Tại A7 gõ:
=AVERAGE(A3:A6,SUM(A4:A6,
IF(A3<10, A5+6, A6+5)))↵
Kết quả A7 có giá trị là:
A. 50
B. 80
C. 66
D. 56
A
4
3
2
1
3
Giả sử A3, A4, A5, A6 có giá trị là: 34, 29,
45, 25.
Tại A7 gõ:
=AVERAGE(A3:A6,SUM(A4:A6,
IF(A3<10, A5+6, A6+5), COUNTIF(A3:A6,
">25")))↵
Kết quả A7 có giá trị là:
A. 53
B. 58
C. 46 D.
108
A
4
3
214
Giả sử A3, A4, A5, A6 có giá trị là: 34, 32,
45, 25.
Tại A7 gõ:
= AVERAGE(A3:A6,SUM(A4:A6,
IF(A3<10, A5+6, A6+5), COUNTIF(A3:A6,
">25"),34))↵
Kết quả A7 có giá trị là:
A. 61
B. 68
C. 46
D. 81
A
4
3
ST
T
Nội dung câu hỏi Phương án
Đáp
án
Phầ
n
Cấp
độ
2
1
5
Giả sử C10, C11, C12 có giá trị là: 23,23, 56.
Tại C5 gõ:
=IF(C10+C12>20,COUNTIF(C10:C12,
">30")+SUM(C10:C12),AVERAGE(C10:C1
2,7)/2)↵
Kết quả C5 có giá trị là:
A. 103
B. 308
C. 76
D. 102
A
4
3
216
Giả sử có bảng tính sau, và công thức tính
nhập tại ô C25 là:
=IF(A25="TP",B25+1/2*B25,IF(A25="PP",
B25+1/4*B25,B25+1/6*B25)) ↵
Sau khi sao chép công thức trên tới ô C27 thì
kết quả của ô C27 sẽ là:
A. 175
B. 200
C. 300
D. 225
A
4
3
2
1
7
Giả sử có bảng tính sau, và công thức tính
nhập tại ô H1 là:
=IF(COUNTIF($F$1:$F$5,"A")=2,SUM(G1:
G3),IF(F2="A",SUM(G3:$G$5),SUM(G1:$
G$5))) ↵
Sau khi sao chép công thức trên tới ô H2 thì
kết quả của ô H2 sẽ là:
A. 35
B. 45
C. 30
D. 32
A
4
3
ST
T
Nội dung câu hỏi Phương án
Đáp
án
Phầ
n
Cấp
độ
2
1
8
Giả sử D17, D18, D19, D20 có giá trị lần lượt
là 50, 123, 123, 12. Tại ô C3 gõ:
=SUM(D17:D20,AVERAGE(D18:D20,
IF(D17<10, D19+6, D20+5),
COUNTIF(D17:D20, ">25"),34),3)↵ Kết
quả tại ô C3 là:
A. 363
B. 139.25
C. 340
D. 239.3
A
4
3
2
1
9
Giả sử E10, E11, E12 có giá trị là: 23,23, 56.
Tại D5 gõ:
=IF(AVERAGE(E10:E12)/2>34+5,SUM(E1
0:E11),MAX(E10:E12)+MIN(E10:E12))↵
Kết quả D5 có giá trị là:
A. 79
B. 18
C. 76
D. 56
A
4
3
2
2
0
Giả sử G10, G11, G12 có giá trị là: 23,23, 56.
Tại A5 gõ:
=IF((G10+G12)/2>20,AVERAGE(G10:G12)
+SUM(G10:G12)-
78,AVERAGE(G10:G12,7)/2)↵
Kết quả A5 có giá trị là:
A. 58
B. 39
C. 56
D. 60
A
4
3
2
2
1
Giả sử thực hiện các thao tác sau đây trên
bảng tính có giá trị đã cho như trong hình:
Kết quả E13 và F13 có giá trị là:
A. 45 và 19
B. 34 và 20
C. 45 và 20
D. 34 và 19
A
4
3
ST
T
Nội dung câu hỏi Phương án
Đáp
án
Phầ
n
Cấp
độ
2
2
2
Giả sử thực hiện các thao tác sau đây trên
bảng tính có giá trị đã cho như trong hình:
Thao tác:
- Tại D6 nhập:
=IF(NOT(D2>=10),COUNTIF(E2:E5,">=50"
),SUMIF(D2:E5,">=50"))↵
- Tại E6 nhập:
=SUM(D2:D5,IF(D2>=20,COUNT(D2:D5),
AVERAGE(E2:E5))) ↵
Kết quả D6 và E6 có giá trị là:
A. 240 và 208
B. 200 và 100
C. 208 và 240
D. 162 và 184
A
4
3
2
2
3
Giả sử thực hiện các thao tác sau đây trên
bảng tính có giá trị đã cho như trong hình:
Thao tác:
Tại D14 nhập:
=COUNTA(D9:D13)+IF(D10="B",SUM( E
9:E13),AVERAGE(E9:E13))↵
Tại E14 nhập:
=IF(SUM(E9:E13)>=300,SUMIF(D9:D13,"
A",E9:E13),100) ↵
Kết quả D14 và E14 có giá trị là:
A. 395 và 240
B. 300 và 90
C. 90 và 240
D. 90 và 295
A
4
3
ST
T
Nội dung câu hỏi Phương án
Đáp
án
Phầ
n
Cấp
độ
2
2
4
Giả sử thực hiện các thao tác sau đây trên
bảng tính có giá trị đã cho như trong hình:
Thao tác:
- Tại A6 nhập:
=IF(A1>=B1,SUM(A1:A5),AVERAGE(B
1:B5,A1:A5))↵
- Tại B6 nhập:
=IF(B2>30,SUMIF(A2:A5,">=40"), 100) ↵
Kết quả A6 và B6 có giá trị là:
A. 59.6 và 150
B. 262 và 100
C. 262 và 150
D. 59.6 và 159
A
4
3
2
2
5
Giả sử thực hiện các thao tác sau đây trên
bảng tính có giá trị đã cho như trong hình:
Thao tác:
Tại C1 nhập:
=IF(A1<=3,100,IF(A2<6,200,300))
Tại C2 nhập:
=IF(SUM(A1:B2)<SUM(A2:B3),MOD(SUM
(B1:B3),INT(AVERAGE(A1:A3))),19)
Kết quả C1 và C2 có giá trị là:
A. 100 và 2
B. 200 và 2 C.
100 và 19
D. 100 và 4
A
4
3
ST
T
Nội dung câu hỏi Phương án
Đáp
án
Phầ
n
Cấp
độ
2
2
6
Giả sử thực hiện các thao tác sau đây trên
bảng tính có giá trị đã cho như trong hình:
Thao tác:
−Tại G9 gõ:
=IF($E9>F$9,E$9/2,$F9*3)↵
−Chọn G9; Đưa trỏ chuột xuống góc dưới bên
phải của ô G9 sao trỏ chuột biến thành
dấu +; Kích, giữ và rê chuột đến G11
Kết quả G11 có giá trị là:
A. 90.5
B. 15
C. 16
D. 5
A
4
3
2
2
7
Giả sử thực hiện các thao tác sau đây trên
bảng tính có giá trị đã cho như trong hình:
Thao tác:
- Tại C1 nhập:
=IF(NOT(AND(A1=9,A2<10)),MIN(A1:A2,
4),5)
- Tại C2 nhập:
=AND(OR(TRUE,FALSE,A1>A2),B1<B3,N
OT(B2>5))
Kết quả C1 và C2 có giá trị là:
A. 5 và TRUE
B. 5 và #NAME.
C. 9 và FALSE
D.7 và #VALUE
A
4
3
2
2
8
Kết quả của công thức
=LOWER(LEFT(RIGHT(“Tin Hoc Van
Phong”,13),3)) là
A. hoc
B. Hoc
C. Van
D. van
A
4
3
2
2
9
Trong Excel, công thức
=SQRT(MOD(ROUND(49.5,-2),30)) cho
kết quả là:
A. 0
B. 3
C. 1
D. 4
A
4
3
ST
T
Nội dung câu hỏi Phương án
Đáp
án
Phầ
n
Cấp
độ
2
3
0
Trong Excel 2010, ta thực hiện các thao tác
sau đây:
Tại ô G14 ta nhập công thức:
=IF(COUNT(G9:G13)=5,SUMIF(G9:G13,"A
",H9:H13),COUNTIF(G9:G13,"B")+100)
Tại ô H14 ta nhập công thức:
=SUM(H9,H13)+IF(COUNTIF(G9:G13,"B")
=2,SUMIF(H9:H13,">=50"),200)
Khi đó, ô G14 và ô H14 có giá trị tương ứng
là:
A. 102 và 430
B. 230 và 350
C. 102 và 350
D. 230 và 430
A
4
3
2
3
1
Trong Excel, các địa chỉ ô A1, B1, A2, B2,
A3, B3 có các giá trị tương ứng là 3, 2, 2, 4,
5, 8. Tại địa chỉ ô C1 nhập vào công thức
=MOD(SUM(B1:B3),INT(AVERAGE(A1,A
3))) . Tại ô D1 gõ vào công thức
=IF(SUM(B1:B3)<SUM(A2:B3),C1,19). Giá
trị nhận được tại các địa chỉ ô C1, D1 tương
ứng là:
A. 2 và 2
B. 4 và 2
C. 2 và 19
D. 3 và 19
A
4
3
2
3
2
Trong Excel, tại ô A1 có giá trị số 2; tại ô A2
có giá trị số 6. Tại ô B2 gõ vào công thức
=MAX(SUM(A1)+15,AVERAGE(A1:A2)).
Tại ô C2 gõ vào công thức
=MIN(A1*A2,B2). Giá trị nhận được tại các
địa chỉ ô B2, C2 tương ứng là:
A. 17 và 12
B. 12 và 17
C. 18 và 12
D. 13 và 17
A
4
3
ST
T
Nội dung câu hỏi Phương án
Đáp
án
Phầ
n
Cấp
độ
2
3
3
Với bảng tính:
Công thức:
=SUM(C1:E3,IF(OR(D1>8,D1<6),10,0),IF(
AND(E2>5,D1<9),20,0),IF(C3>8,30,0)) cho
giá trị nào sau đây :
A. 89
B. 79
C. 69
D. 59
A
4
3
2
3
4
Trong Excel, các ô B5,B6,B7 có giá trị tương
ứng là 5,6,7, khi đó công thức
=AVERAGE(B5:B7,IF(B5<”A”,B6,B7)) có
giá trị là:
A. 6
B. 7
C. 8
D. Báo lỗi
A
4
3
2
3
5
Trong Excel, công thức nào sau đây đếm số ô
có giá trị lớn hơn 6 và nhỏ hơn 7:
A. =COUNTIF(M10:M60,AND(>6,<7))
B. =COUNTIF (M10:M60,AND(“>6,<7”))
C. =COUNTIF (M10:M60,AND(“>6”,”<7”))
D. Tất cả các phương án còn lại đều sai
D
4
3
2
3
6
Địa chỉ IP V4 là một cụm số bao gồm:
A. 4 số cách nhau bởi dấu chấm
B. 4 số cách nhau bởi dấu phẩy
C. 6 số cách nhau bởi dấu chấm
D. Tất cả các phương án còn lại đều sai.
A 5 1
2
3
7
Cụm từ nào sau đây nói về cấu trúc hình học
của mạng:
A. Cấu hình mạng (Topology)
B. Các dịch vụ mạng
C. Phương tiện truyền dẫn
D. Giao thức mạng (Protocol)
A 5 1
2
3
8
Cụm số nào sau đây là địa chỉ IP:
A. 253.2.123.11
B. 312.9.15.123
C. 112.339.15.123
D. 192.168.15.323
A 5 1
2
3
9
Chương trình Internet Explorer là:
A. Là một Web Browser có chức năng duyệt trang web
B. Là chương trình tạo các trang Web
C. Là dịch vụ cung cấp các trang Web
D. Là dịch vụ WWW
A 5 1
ST
T
Nội dung câu hỏi Phương án
Đáp
án
Phầ
n
Cấp
độ
2
4
0
Những từ sau đây không thể là tên miền:
A. Fpt/com.vn
B. www.google.com.vn
C. mail.yahoo.com
D. vcu.edu.com
A 5 1
2
4
1
Chọn phương án đúng khi nói về phân
chia mạng máy tính theo phân bố địa lí
là:
A. Mạng GAN là tập hợp của các mạng LAN, MAN, WAN
B. Mạng MAN là tập hợp của các mạng LAN, GAN, WAN
C. Mạng LAN là tập hợp của các mạng GAN, MAN, WAN
D. Mạng WAN là tập hợp của các mạng LAN, MAN, GAN
A 5 2
2
4
2
Tên miền .com.vn dành cho:
A. Lĩnh vực thương mại của Việt Nam
B. Lĩnh vực thông tin của Việt Nam
C. Lĩnh vực thông tin của Mỹ.
D. Lĩnh vực thương mại của Mỹ.
A 5 2
2
4
3
Giao thức nào sau đây được dùng bởi dịch vụ
World Wide Web:
A. HTTP
B. FTP
C. SMTP
D. POP
A 5 2
2
4
4
Từ nào sau đây là địa chỉ thư email không
hợp lệ:
A.Thangloi@ .yahoo.com.vn
B. tuanhung8x@yahoo.com
C. Ha2007@gmail.com D.
276270962@qq.com
A 5 2
2
4
5
Từ nào sau đây chỉ giao thức có thể được
dùng bởi một trình quản lý thư:
A. SMTP
B. IMAP
C. POP3
D. Tất cả các phương án còn lại đều đúng
D 5 2
2
4
6
Phát biểu nào về mạng máy tính là đúng?
A. Mục đích của việc kết nối mạng là nhằm trao đôi, chia sẻ phần cứng, phần mềm,
dữ liệu.
B. Số lượng máy tính trong mạng ít nhất là hai. Ngoài ra thường có các thiết bị vật
lý khác (như Hub, Switch,…) được kết nối với máy tính bằng phương tiện truyền
dẫn, theo một kiến trúc hình học (Topology) nhất định.
C. Để chia sẻ thành công các tài nguyên, các thiết bị trong mạng (bao gồm cả
máy tính) cần sử dụng một thủ tục giao tiếp chung còn gọi là giao thức mạng.
D. Tất cả các phương án còn lại đều đúng.
D 5 3
ST
T
Nội dung câu hỏi Phương án
Đáp
án
Phầ
n
Cấp
độ
2
4
7
Mạng LAN là mạng
A. Mà tên của nó là từ viết tắt của từ Local Area Network
B. Cục bộ dùng để kết nối các máy tính trong một phạm vi địa lý nhỏ, với mục
đích chia sẻ tài nguyên: Thư mục, tệp tin, các thiết bị phần cứng như đĩa cứng,
máy in,...
C. Mà trong đó cũng có thể không có máy chủ
D. Các phương án còn lại đều đúng
D 5 3
2
4
8
Trong mạng LAN có cấu trúc hình sao (Star),
nếu một máy tính gặp sự cố thì:
A. Chỉ ngừng hoạt động của máy tính đó
B. Tất cả các máy tính trong mạng đều hoạt động bình thường
C. Toàn bộ hệ thống ngừng hoạt động
D. Chỉ ngừng hoạt động của một vài máy tính
A 5 3
2
4
9
Trong mạng LAN, phát biểu nào sau đây
đúng:
A. Máy chủ (Server) dùng để kết nối các máy trạm (work stations)
B. Máy chủ (Server) chỉ dùng để cung cấp các dịch vụ tìm kiếm.
C. Các máy trạm (work stations) không thể chia sẻ tài nguyên.
D. Tất cả các phát biểu còn lại đều sai.
D 5 3
2
5
0
Trong các trình duyệt web, chức năng History
dùng để:
A. Liệt kê địa chỉ website đã truy cập.
B. Liệt kê các địa chỉ mail đã dùng.
C. Liệt kê nội dung các trang web.
D. Liệt kê số người đã sử dụng trình duyệt.
A 5 3

250 câu TN có đáp án.pdf

  • 1.
    NGÂN HÀNG CÂUHỎI ĐỀ THI HỌC PHẦN: TIN HỌC (INFO0111) (Dùng cho hệ đại học và cao đẳng chính quy) Bảng trọng số trong mỗi Đề thi trắc nghiệm Tin học Đại cương Phần Mức độ câu hỏi Phân bổ câu hỏi theo phần Ghi chu Cấp độ 1 Cấp độ 2 Cấp độ 3 1 6 2 1 9 9x5=45 cầu 2 4 3 1 8 8x5=40 câu 3 6 2 2 10 10x5 =50 câu 4 7 7 6 20 20x5=100 câu 5 1 1 1 3 3x5=15 câu Tổng 50 - Mỗi đề thi có: 50 câu, phân bô vào các phần như trên. Quy định phương án trả lời: Phương án đúng là A; Nếu tất cả đều đúng hoặc đều sai thì phương án trả lời đúng là phương án D. Các phần được tạo riêng rẽ và được sắp xếp theo cấp độ từ 1 đến 3. - Thời gian thi: 60 phút làm bài - Font chữ sử dụng cho Ngân hàng đề thi là Times New Roman; cỡ chữ 12 Bảng lưu ngân hàng câu hỏi cho một học phần Phần 1 (6-2-1)x5 đề=45 câu ST T Nội dung câu hỏi Phương án Đáp án Phầ n Cấp độ 1. Thông tin truyền đến CPU để xử lý có thể được truyền: A. Từ bộ vào hoặc từ bộ nhớ B. Chỉ từ bộ vào C. Từ bộ vào hoặc từ bộ CU D. Từ bộ ALU A 1 1 2. Cấu trúc của MTĐT bao gồm các bộ phận chính sau: A. Bộ nhập, Bộ xuất, Bộ nhớ (trong, ngoài), Bộ số học và logic, Bộ điều khiển B. Bộ nhập, Bộ xuất, Bộ nhớ (trong, ngoài), Bộ số học, Bộ điều khiển C. Bộ nhập, Bộ xuất, Bộ nhớ (trong, ngoài), Bộ logic, Bộ điều khiển D. Bộ nhập, CPU, Bộ nhớ (trong, ngoài), Bộ số học, Bộ điều khiển, Bộ xuất A 1 1 Trang 1
  • 2.
    ST T Nội dung câuhỏi Phương án Đáp án Phầ n Cấp độ 3. Ngày nay mã UNICODE được sử dụng rộng rãi vì: A. Ưu việt hơn các mã khác: độ dài của mã lớn (16, 32,...bít), bộ mã chuẩn quốc tế được thiết kế để dùng làm bộ mã thống nhất cho tất cả các ngôn ngữ khác nhau trên thế giới. B. Là bộ mã mới được xây dựng. C. Cung cấp các phông chữ đẹp. D. Là sản phẩm của hiệp hội Unicode, một tô chức phi lợi nhuận tập hợp bởi một số công ty, trong đó có cả những công ty đa quốc gia không lồ Microsoft, Adobe Systems, IBM,... A 1 1 4. Phát biểu nào sau là đúng nhất: A. Phần cứng là toàn bộ các thiết bị vật lý, kỹ thuật của máy tính điện tử. B. Phần mềm hệ thống là các chương trình điều hành toàn bộ hoạt động của hệ máy tính điện tử. C. Phần mềm ứng dụng là các chương trình tiện ích phục vụ các nhu cầu của người sử dụng. D. Tất cả các phương án còn lại đều đúng D 1 1 5. Phần cứng của máy tính bao gồm: A. Các thiết bị vật lý, kỹ thuật của máy tính điện tử. B. Các chương trình điều khiển các quá trình hoạt động của máy tính C. Thông tin và dữ liệu của người dùng D. Các loại hệ điều hành A 1 1 6. Các chương trình ứng dụng được lưu trữ lâu dài trong: A. Các đĩa từ B. Bộ nhớ RAM C. Bộ nhớ ROM D. Bộ nhớ ROM và RAM A 1 1 7. Bộ nhớ RAM có thể: A. Ghi và đọc thông tin B. Chỉ ghi thông tin C. Chỉ đọc thông tin D. Tất cả các phương án còn lại đều sai. A 1 1 8. Chức năng của bộ xử lý trung tâm (CPU) là: A. Xử lý thông tin, điều khiển sự hoạt động của máy tính B. Nhập thông tin cho máy tính C. Thông báo kết quả cho người sử dụng D. Tất cả các phương án còn lại đều đúng. A 1 1 9. Trong máy tính, các phép toán số học được thực hiện bởi: A. Bộ số học và logic ALU B. Bộ điều khiển CU C. Các thiết bị ngoại vi D. Bộ nhớ A 1 1 10. Các loại đĩa từ (đĩa mềm, đĩa cứng) là: A. Thiết bị lưu trữ thông tin B. Thiết bị xuất thông tin C. Thiết bị nhập thông tin D. Tất cả các phương án còn lại đều sai. A 1 1
  • 3.
    ST T Nội dung câuhỏi Phương án Đáp án Phầ n Cấp độ 11. BIT là gì? A. Là đơn vị nhỏ nhất của thông tin được sử dụng trong máy tính B. Là một phần tử nhận một trong hai giá trị là 0 hoặc 1 C. Là một đơn vị đo thông tin D. Tất cả các phát biểu trên đều đúng. D 1 1 12. Hệ đếm Hexa là hệ đếm: A. Thập lục phân B. Thập phân C. Bát phân D. Nhị phân A 1 1 13. Phần mềm là: A. Chương trình và dữ liệu B. Chương trình cài đặt thiết bị và thiết bị đi kèm. C. Dữ liệu và các thiết bị hỗ trợ ghi dữ liệu D. Thông tin kết quả trên màn hình. A 1 1 14. Phần mềm nào sau đây là hệ điều hành: A. Microsoft Windows B. MicroSoft Office C. MicroSoft File Manager D. Internet Explorer A 1 1 15. Ngôn ngữ lập trình nào sau đây không có chương trình dịch: A. Ngôn ngữ máy B. Hợp ngữ C. Ngôn ngữ lập trình bậc thấp D. Ngôn ngữ lập trình bậc cao A 1 1 16. Phát biểu nào sau đây là chính xác nhất: A. Tin học là ngành khoa học nghiên cứu các phương pháp nhập, xuất, lưu trữ, truyền và xử lý thông tin một cách tự động dựa trên các phương tiện kỹ thuật mà chủ yếu hiện tại là máy tính điện tử. B. Tin học là môn nghiên cứu, phát triển công nghệ của máy tính điện tử; C. Tin học có mục tiêu là phát triển và sử dụng máy tính điện tử. D. Tin học có ứng dụng trong mọi lĩnh vực hoạt động của con người. A 1 1 17. Hãy chọn phương án đúng nhất: Thông tin là: A. Bản tin hoặc thông báo khi nhận được làm tăng sự hiểu biết ở người nhận B. Văn bản và số liệu C. Hình ảnh và âm thanh D. Tin tức, thông báo thu nhận được. A 1 1 18. Độ dài của 1 Kilobyte bằng: A. 1024 Byte B. 1000 Byte C. 1024K D. 10KB A 1 1 19. Trong tin học, dữ liệu trong máy tính điện tử được lưu trữ dưới dạng: A. Dãy nhị phân B. Dãy số thập phân C. Dãy số thập lục phân D. Dãy các kí hiệu chữ cái thông thường A 1 1
  • 4.
    ST T Nội dung câuhỏi Phương án Đáp án Phầ n Cấp độ 20. Chỉ ra đơn vị đo thông tin nhỏ nhất trong các đơn vị đo sau: A. KB B. GB C. MB D. TB A 1 1 21. Thiết bị nào sau đây không phải thiết bị đầu vào: A. Màn hình (Display/Monitor) B. Chuột (Mouse) C. Máy quét hình (Scanner) D. Bàn phím (Keyboard) A 1 1 22. Dữ liệu trong ROM A. Không bị mất đi khi mất điện B. Có thể thay đôi tùy ý bởi người sử dụng bằng phương pháp thông thường C. Bị mất đi khi mất điện D. Được tự động lưu vào bộ nhớ ngoài khi mất điện A 1 1 23. Dữ liệu trong RAM A. Sẽ bị mất khi mất điện B. Không bị mất khi mất điện C. Không thể thay đôi tùy ý bởi người sử dụng D. Được tự động lưu vào bộ nhớ ngoài khi mất điện A 1 1 24. Thiết bị nào không phải thuộc về bộ ra của MTĐT: A. Máy quét (Scan) B. Màn hình C. Máy in D. Máy chiếu A 1 1 25. Bộ nhớ ngoài của máy tính điện tử thường bao gồm: A. Đĩa mềm, đĩa cứng, đĩa CD, USB. B. Đĩa từ mềm, đĩa từ cứng, bàn phím, bộ nhớ ROM, USB. C. Đĩa từ mềm, đĩa từ cứng, USB, thiết bị chuột. D. Đĩa từ mềm, đĩa từ cứng, bộ nhớ RAM, USB A 1 1 26. 1 byte bằng: A. 8 bit B. 16 bit C. 2 bit (0 và 1) D. 32 bit A 1 1 27. Ngôn ngữ nào sau đây là ngôn ngữ bậc thấp : A. Assembly B. Pascal C. C/C++ D. Java A 1 1
  • 5.
    ST T Nội dung câuhỏi Phương án Đáp án Phầ n Cấp độ 28. Hệ nhị phân là: A. Hệ đếm sử dụng hai kí hiệu 0 và 1 để biểu diễn các con số bất kì theo một quy tắc biểu diễn nhất định B. Hệ đếm sử dụng một trong hai số 0 hoặc 1 để biểu diễn các con số bất kì theo một quy tắc biểu diễn nhất định C. Hệ đếm mà mọi số được thể hiện ở dạng dãy số 0 hoặc 1, trong đó các số đứng sau gấp 10 lần giá trị số đứng trước nó. D. Hệ đếm mà các số 0 và 1 sử dụng trong dãy có giá trị như nhau ở tất cả các vị trí mà nó biểu diễn. A 1 1 29. Kí tự chữ cái được biểu diễn trong máy tính: A. Thông qua bộ mã chuyển đôi (thông thường là UNICODE). B. Bằng cách copy hình ảnh của các kí tự vào bộ nhớ. C. Bằng cách biến đôi các kí tự chữ cái này thành các số nguyên tùy ý. D. Thông qua việc biến đôi chúng thành các con số thực. A 1 1 30. Hình chữ nhật trong sơ đồ khối là để biểu diễn: A. Khối tính toán B. Khối điều kiện C. Khối vào ra D. Khối bắt đầu A 1 1 31. Phát biểu nào sau đây là sai: A. Đơn vị điều khiển CU chứa CPU, điều khiển tất cả các hoạt động của máy tính B. ALU là bộ số học và logic thực hiện các phép toán số học và logic C. Các thanh ghi được gắn vào CPU, làm tăng tốc độ trao đôi thông tin trong máy tính D. CPU là bộ xử lý trung tâm, thực hiện việc xử lý thông tin lưu trữ trong bộ nhớ A 1 2 32. Phát biểu nào sau đây là sai: A. ALU là bộ số học và logic và không nằm trong CPU. B. RAM là bộ nhớ trong, lưu trữ các chương trình và dữ liệu đang được xử lý C. CPU là bộ xử lý trung tâm, có chức năng điều khiển và xử lý thông tin. D. Bộ nhớ ngoài lưu trữ thông tin lâu dài và các thông tin này không bị mất đi khi tắt máy. A 1 2 33. Phát biểu nào sau đây là đúng: A. Trong sơ đồ khối, khối hình thoi thể hiện phép kiểm tra điều kiện. B. Sơ đồ khối là cách duy nhất để biểu diễn thuật toán. C. Trong sơ đồ khối, khối hình tròn dùng để biểu diễn các phép xử lý D. Trong sơ đồ khối, khối hình vuông dùng để kết xuất thông tin kết quả. A 1 2 34. Trong các đẳng thức sau, có bao nhiêu đẳng thức sai: (79825)16=(497703)10, (101101001)2 = (361)10, (21310)8=(22C8)16, (71365)8=(29429)10 A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 A 1 2
  • 6.
    ST T Nội dung câuhỏi Phương án Đáp án Phầ n Cấp độ 35. Trong các đẳng thức sau, có bao nhiêu đẳng thức đúng: (1101100)2=(154)8, (734)8=(111011100)2, (10111)2=(17)16, (97)16=(10010111)2 A. 4 B. 3 C. 2 D. 1 A 1 2 36. Ngôn ngữ lập trình nào sau đây không phụ thuộc vào một loại máy tính cụ thể nào: A. Ngôn ngữ lập trình bậc cao B. Hợp ngữ C. Ngôn ngữ lập trình bậc thấp D. Ngôn ngữ máy A 1 2 37. Số AF5616 khi chuyển sang cơ số 2 là số: A. 1010111101010110 B. 1010101101010110 C. 1010011101010110 D. 1011111101010110 A 1 2 38. Số 1111111102 chuyển sang hệ cơ số 10 là số: A. 510 B. 512 C. 614 D. 256 A 1 2 39. Số 75610 chuyển sang hệ cơ số 2 là số A. 1011110100 B. 1001110100 C. 1100110110 D. 1000111010 A 1 2 40. Giá trị ABC16 trong hệ đếm thập lục phân (hệ đếm 16) bằng giá trị nào sau đây trong hệ đếm thập phân (hệ đếm 10): A. 2748 B. 2750 C. 2752 D. 2746 A 1 1 41. Cho một thuật toán như sau: Bước 1: Nhập các số N, a1, a2, …, aN Bước 2: T=0, i=1 Bước 3: Nếu ai<4 thì T= T-ai Bước 5: Nếu i<=N quay trở lại bước 3. Bước 4: i:=i+1 Bước 6: In giá trị T Nếu khi thực hiện thuật toán, ta nhập lần lượt N, a1, a2, a3 là 3, 3, 2, 5 thì kết quả kết xuất là: A. -5 B. -3 C. -8 D. -2 A 1 3
  • 7.
    ST T Nội dung câuhỏi Phương án Đáp án Phầ n Cấp độ 42. Cho một thuật toán như sau: Bước 1: Nhập các số N, a1, a2, …, aN Bước 2: S=0, i=1 Bước 3: Nếu ai<4 thì S= S+ai Bước 4: i:=i+1 Bước 5: Nếu i<N quay trở lại bước 3 Bước 6: In giá trị S Nếu khi thực hiện thuật toán, ta nhập lần lượt N, a1, a2, a3 là 3, 3, 7, 6 thì kết qủa kết xuất là: A. 3 B. 10 C. 9 D. 13 A 1 3 43. Cho thuật toán như sau: Bước 1: Nhập số nguyên dương N và các số A1, A2,...., AN; Bước 2: i= 1; sum=0; Bước 3: Nếu i>N thì in ra giá trị sum và kết thúc; Bước 4: Nếu Ai>0 thì sum= sum+Ai ; Bước 5: i = i+1 và quay lại bước 3 Nếu khi thực hiện thuật toán, ta nhập 4, -9, 5,15,-5 thì kết qủa kết xuất là: A. 20 B. 5 C. 15 D. 10 A 1 3 44. Cho một thuật toán như sau: Bước 1: Nhập a1, a2, …, an và n Bước 2: S=0, i=1 Bước 3: Nếu ai<4 thì S= S+ai Bước 4: i:=i+1 Bước 5: Nếu i<=n quay trở lại bước 3 Bước 6: In giá trị S Nếu khi thực hiện thuật toán, ta nhập lần lượt a1, a2, a3 là 3, 2, 5 và N là 3 thì kết qủa kết xuất là: A. 5 B. 3 C. 8 D. 2 A 1 3 45. Cho thuật toán như sau: Bước 1: Vào a, b, c Bước 2: cho a:=b; b:=c; c:=a Bước 3: In: a, b, c Bước 4: Kết thúc. Nếu khi ta thực hiện thuật toán, ta nhập các giá trị tương ứng a, b, c là 4, 5, 6 thì kết quả in sẽ là: A. 5, 6, 5 B. 5, 5, 6 C. 6, 6, 5 D. 6, 5, 6 A 1 3
  • 8.
    ST T Nội dung câuhỏi Phương án Đáp án Phầ n Cấp độ 46. Trong Windows, để thiết lập các tham số hệ thống (bàn phím, chuột, màn hình, phông chữ,…), chọn: A. Start → Kích đúp Control panel B. Chọn Computer → Kích đúp Control panel C. Start→All Programs→Kích Control panel D. Kích chuột phải → Kích Control panel A 2 1 47. Sau đây là một số hướng dẫn trong môi trường Windows 7. Hướng dẫn sai là: A. Kích vào Computer trên Desktop, mở ô đĩa C:, chọn tệp DS.doc B. Kích Start→All Progams→Accessories→Windows Explorer C. Mở thư mục DHTM, chọn CV.doc, ấn phím Delete D. Kích vào thư mục DHTM→ File → Open → chọn CV.doc→ File → Open A 2 1 48. Trong cửa sô Windows Explorer, lần lượt thực hiện các thao tác như sau: Mở C:, Kích chuột vào TH.doc, bấm phím Enter. Phát biểu nào sau đây chính xác nhất: A. Đó là các thao tác nhằm mở TH.doc. B. Đó là các thao tác nhằm chọn thư mục TH.doc C. Đó là các thao tác nhằm di chuyển TH.doc D. Đó là các thao tác nhằm xóa TH.doc A 2 1 49. Tại cửa sô Windows Explorer, trong thư mục DHTM, lần lượt thực hiện các thao tác như sau: Bấm tô hợp phím Ctrl+A, ấn đồng thời hai phím Ctrl+C. Mở thư mục BAO, ấn đồng thời hai phím Ctrl+V. Phát biểu nào chính xác nhất: A. Đó là các thao tác nhằm sao chép tất cả các đối tượng trong DHTM sang BAO. B. Đó là các thao tác nhằm di chuyển tất cả các đối tượng trong DHTM sang BAO C. Đó là các thao tác nhằm sao chép các thư mục trong DHTM sang BAO D. Đó là các thao tác nhằm sao chép các tệp trong DHTM sang BAO A 2 1 50. Hệ điều hành chạy trên máy tính có nhiệm vụ: A. Quản lý và điều khiển các thiết bị của máy tính B. Quản lý và điều khiển hoạt động của người sử dụng C. Quản lý và điều khiển hoạt động kinh doanh D. Quản lý và điều khiển hoạt động xã hội A 2 1 51. Để chạy một chương trình ứng dụng trong Windows, người sử dụng có thể: A. Kích chuột phải vào biểu tượng của chương trình và chọn Open B. Kích đúp vào biểu tượng của chương trình trên màn hình C. Kích chọn vào biểu tượng của chương trình rồi nhấn phím Enter D. Tất cả các phương án còn lại đều đúng. D 2 1 52. Trong môi trường Windows, người sử dụng có thể thực hiện cùng lúc: A. Nhiều chương trình ứng dụng khác nhau B. Chỉ thực hiện một chương trình C. Chỉ thực hiện hai chương trình D. Tất cả các phương án còn lại đều đúng. A 2 1 53. Để di chuyển cửa sô (khi kích thước cửa số không đạt cực đại), trên thanh tiêu đề, người sử dụng dùng thao tác chuột: A. Kéo thả chuột B. Kích chuột C. Kích đúp chuột D. Trỏ chuột A 2 1 54. Phát biểu nào sau đây là sai: A. Xoá đường tắt: Kích chuột phải lên đường tắt và ấn phím Delete. B. Sao chép đường tắt: Kích chuột phải lên đường tắt và chọn lệnh Create Shortcut C. Sao chép đường tắt: Kích chuột phải lên đường tắt và chọn lệnh Copy D. Di chuyển đường tắt: Kích chuột phải lên đường tắt và chọn lệnh Cut. A 2 1
  • 9.
    ST T Nội dung câuhỏi Phương án Đáp án Phầ n Cấp độ 55. Nhóm các ký tự nào sau đây không được sử dụng để đặt tên cho thư mục hoặc cho tệp: A. *, /, , “, :, <, >, ?, | B. @, $, %,#, !, +, _, {, } C. -, (, ), &, ^, [, ], ; D. Tất cả các phương án còn lại trên. A 2 1 56. Để chọn các đối tượng nằm không liền kề nhau, ta kích chuột chọn từng đối tượng đồng thời bấm giữ phím: A. Ctrl B. Shift C. Enter D. Alt A 2 1 57. Trong Windows 7, để xóa tệp hoặc thư mục được chọn, ta thực hiện: A. Ấn phím Delete B. Kích chuột phải → Delete C. Organize → Delete D. Tất cả các phương án còn lại đều đúng D 2 1 58. Để chạy một chương trình ứng dụng trong Windows 7, bạn làm thế nào? A. Start →All Programs →Chọn nhóm chương trình → Kích đúp vào tên chương trình B. Kích đúp vào Computer → Mở thư mục chứa chương trình→ Kích đúp vào tên chương trình C. Kích đúp vào biểu tượng đường tắt của chương trình trên màn hình nền. D. Tất cả các phương án còn lại đều đúng D 2 1 59. Để thay đôi thời gian trong máy tính ta có thể chọn: A. Chọn và mở ứng dụng Date and Time trong Control Panel B. Chọn ứng dụng Date/Time ở trên màn hình Desktop. C. Chọn ứng dụng O’Clock trong Control Panel. D. Tất cả các phương án còn lại đều đúng. A 2 1 60. Hệ điều hành Windows A. Là hệ điều hành đa nhiệm với giao diện đồ họa B. Là hệ điều hành đơn nhiệm với giao diện dòng lệnh C. Là hệ điều hành đơn nhiệm nhiều người sử dụng D. Tất cả các phương án còn lại đều sai A 2 1 61. Trong hệ điều hành Windows 7, để tạo thư mục VD tại thư mục gốc ô đĩa C:, chọn phương án nào sau đây: A. Kích đúp Computer→Kích đúp ô C:→File→New→Folder→Gõ VD↵ B. Kích đúp Computer→Kích đúp ô C:→File→New Folder→Gõ VD↵ C. Kích đúp Computer→Kích đúp ô C:→File→Folder New→Gõ VD↵ D. Tất cả các phương án còn lại đều sai A 2 1 62. Trong Windows, chương trình tô chức và quản lí ô đĩa, các tệp và thư mục trên bộ nhớ ngoài, đó là: A. Windows Explorer B. Control File C. Your Computer D. Task Manager A 2 1 63. Trong Windows 7, để thoát khỏi một chương trình ứng dụng: A. Alt+F4 B. Shift+F4 C. Ctrl+F4 D. Tất cả các phương án còn lại đều sai A 2 1
  • 10.
    ST T Nội dung câuhỏi Phương án Đáp án Phầ n Cấp độ 64. Trong Windows 7, để xoá một đối tượng trên Desktop: A. Dùng chuột kéo và thả biểu tượng đối tượng đó vào Recycle Bin B. Chọn biểu tượng đối tượng đó rồi nhấn phím Delete → Yes C. Nhấn phải chuột vào biểu tượng đối tượng đó và chọn Delete → Yes D. Tất cả các phương án còn lại đều đúng D 2 1 65. Trong Windows, để chọn nhóm các đối tượng liền kề nhau: A. Kích chuột tại đối tượng đầu nhóm, ấn và giữ phím Shift đồng thời kích chuột ở đối tượng cuối nhóm. B. Thực đơn Edit → Select All C. Ấn và giữ phím Alt đồng thời kích chuột vào từng đối tượng muốn chọn. D. Kích chuột tại đối tượng đầu nhóm, ấn và giữ phím Ctrl đồng thời kích chuột ở đối tượng cuối nhóm. A 2 1 66. Để tạo thư mục trong hệ điều hành Windows 7, ta có thể chọn: A. Nhấn nút New folder trên thanh công cụ B. File→New→New & Folder C. File→New folder D. Organize→New folder A 2 2 67. Để di chuyển tệp hoặc thư mục đã chọn, trong hệ điều hành Windows 7, phương án nào sau đây là sai: A. File → Cut B. Edit → Move to folder C. Edit → Cut D. Organize → Cut A 2 2 68. Để thu nhỏ tất cả các cửa sô đang mở, trừ cửa sô đang sử dụng, ấn đồng thời hai phím: A. Win+Home B. Win+P C. Win+O D. Win+M A 2 2 69. Sắp xếp kiểu so le các cửa sô trên màn hình: Kích chuột phải vào thanh công việc (Taskbar), sau đó chọn: A. Cascade windows B. Show windows stacked C. Show windows side by side D. Show the desktop A 2 2 70. Trong hệ điều hành Windows, để đôi tên tệp tin hoặc thư mục đã chọn, người sử dụng có thể: A. Organize → Rename B. File → Rename C. Ấn phím F2 D. Tất cả các phương án còn lại đều đúng. D 2 2 71. Trong Windows 7, để sắp xếp các đối tượng trong thư mục: A. View → Sort by B. File → Sort by C. Organize → Sort by D. Edit → Sort by A 2 2 72. Trong Windows 7, chọn máy chiếu trong chế độ hiển thị trình chiếu, ta ấn đồng thời 2 phím: A. Win+P B. Win+L C. Win+M D. Win+G A 2 2
  • 11.
    ST T Nội dung câuhỏi Phương án Đáp án Phầ n Cấp độ 73. Trong Window 7, để di chuyển cửa sô hiện thời (khi kích thước cửa số không đạt cực đại), ta ấn đồng thời 2 phím: A. Win+ → (dấu mũi tên sang trái) B. Win+ C. Win+ D. Tất cả các phương án còn lại đều đúng A 2 2 74. Để xóa hẳn đối tượng trên bộ nhớ ngoài trong WINDOWS ta phải: A. Chọn đối tượng và ấn đồng thời phím Shift và Delete, xác nhận Yes. B. Chọn đối tượng và Edit → Delete, xác nhận Yes. C. Chọn đối tượng và File → Delete, xác nhận Yes. D. Chọn đối tượng và ấn phím Delete, xác nhận Yes. A 2 2 75. Trong hệ điều hành Windows 7, để sao chép tất cả các đối tượng trong thư mục phương án nào sau đây sai: A. Kích đúp Computer→Mở thư mục chứa đối tượng cần sao chép  nhấn Ctrl+A  nhấn Ctrl+C  Mở thư mục đích  File Paste B. Kích đúp Computer → Mở thư mục chứa đối tượng cần sao chép  Organize → Select all nhấn Ctrl+C  Mở thư mục đích  nhấn Ctrl+V C. Kích đúp Computer→ Mở thư mục chứa đối tượng cần sao chép Edit→ Select all →Edit→Copy Mở thư mục đích→ Organize Paste D. Kích đúp Computer→ Mở thư mục chứa đối tượng cần sao chép Ctrl+A → Ctrl+C Mở thư mục đích→ Edit Paste A 2 2 76. Trong Windows 7, lựa chọn nào sau đây không tạo được đường tắt: A. Edit  Send to  Desktop (create shortcut) B. File  New  Shortcut C. File  Send to  Desktop (create shortcut) D. File  Create Shortcut A 2 2 77. Trong Windows 7, thu nhỏ tất cả các cửa sô đang mở, ấn đồng thời hai phím: A. Win+M B. Win+K C. Win+L D. Win+P A 2 2 78. Thao tác nào sau đây tương đương với thao tác kích chuột vào nút Start: A. Nhấn phím Windows trên bàn phím B. Ấn đồng thời 2 phím Ctrl+S C. Ấn đồng thời 2 phím Alt+Esc D. Tất cả các phương án còn lại đều sai A 2 2 79. Trong hệ điều hành Windows, để mở một thư mục: A. Kích đúp chuột vào thư mục B. Kích chuột vào thư mục C. Kích đúp phải chuột vào thư mục D. Kích phải chuột vào thư mục A 2 2 80. Trong hệ điều hành Windows 7, sao chép tệp hoặc thư mục đã chọn, phương án nào sau đây là sai: A. File  Copy B. Edit  Copy C. Edit  Copy to folder D. Organize  Copy A 2 2
  • 12.
    ST T Nội dung câuhỏi Phương án Đáp án Phầ n Cấp độ 81. Trong hệ điều hành Windows 7, để đặt thuộc tính chỉ đọc (Read-only) của đối tượng, chọn phương án nào sau đây: A.Kích đúp Computer→Mở thư mục chứa đối tượng  Chọn đối tượng cần đặt thuộc tính → Organize → Properties B.Kích đúp Computer→Mở thư mục chứa đối tượng  Chọn đối tượng cần đặt thuộc tính → Edit → Properties C.Kích đúp Computer→Mở thư mục chứa đối tượng  Chọn đối tượng cần đặt thuộc tính →View → Properties D.Tất cả các phương án còn lại đều sai A 2 3 82. Trong Windows, muốn khôi phục lại đối tượng trong Recycle Bin, thực hiện thao tác: A. Chọn đối tượng → File → Restore B. Chọn đối tượng → File → Send To Restore C. Chọn đối tượng → File → Restore All File D. Chọn đối tượng → Restore → File and Folder Restore A 2 3 83. Trong Windows 7, để đặt thuộc tính ẩn (Hidden) cho tệp, thư mục được chọn, ta sử dụng phương án nào sau đây: A. file → Properties → General → … B. file → Properties → Compati → … C. file → Properties → Security → … D. Tất cả các phương án đều sai A 2 3 84. Trong hệ điều hành Windows 7, để xem thông tin của đối tương, phương án nào sau đây là đúng nhất: A. Chọn đối tượng cần xem → Organize → Properties B. Chọn đối tượng cần xem → file → Properties C. Kích chuột phải vào đối tượng cần xem → Properties D. Tất cả các phương án còn lại đều đúng D 2 3 85. Trong Windows 7, để nhìn thấy đối tượng bị ẩn trong thư mục: A. ToolsFolder options View  Show hidden files, folder, and drivers  OK B. ToolsFolder and search optionsView Show hidden files and folderOK C. OrganizeFolder options View  Show hidden files and folder  OK D. OrganizeFolder and search optionsViewShow hidden files and folderOK A 2 3 86. Muốn thoát khỏi Word 2010, ta thực hiện: A. FileExit B. EditExit C. ViewExit D. Tất cả các phương án còn lại đều sai A 3 1 87 Để lưu tệp vào đĩa trong Word 2010, phương án nào sau đây sai: A. Chọn FileSave All B. Chọn File  Save As C. Bấm tô hợp phím Ctrl +S D. Chọn File  Save A 3 1 88 Để di chuyển một khối văn bản đã chọn đến vị trí mới, dùng tô hợp phím nào A. Ctrl +C B. Ctrl + N C. Ctrl +U D. Ctrl + X D 3 1
  • 13.
    ST T Nội dung câuhỏi Phương án Đáp án Phầ n Cấp độ 89 Trong Word 2010, để lưu văn bản lần thứ nhất: A. File Save As B. File Save C. Ấn phím F12 D. Tất cả các phương án còn lại đều đúng D 3 1 90 Trong Word 2010, để chèn thêm một cột mới vào phía bên trái vị trí con trỏ đang đứng của bảng thì nhấn chuột vào đâu trong nhóm Row & Column của thực đơn Layout? A. Insert Left B. Insert Right C. Insert Above D. Insert Below A 3 1 91 Trong Word 2010 để căn lề đều hai bên cho một đoạn văn bản, đặt con trỏ tại đoạn đó, sau đó thực hiện: A. Nhấn tô hợp phím Ctrl+J B. Nhấn tô hợp phím Ctrl +L C. Nhấn tô hợp phím Ctrl +R D. Nhấn tô hợp phím Ctrl+E A 3 1 92 Trong MS WORD chuỗi thao tác: Page Layout Page Borders trong nhóm Page background dùng để A. Mở hộp thoại và tạo đường viền, tô màu nền cho đoạn văn bản B. Mở hộp thoại và tạo đường viền cho tất cả các trang văn bản C. Mở hộp thoại và tô màu nền cho trang văn bản D. Tất cả các phương án còn lại đều đúng D 3 1 93 Trong MS Word, muốn mở một tệp văn bản mới, ta thực hiện: A. HomeOpen B. File Open C. Home New D. File New D 3 1 94 Trong MS WORD, để xem văn bản trước khi in ta thực hiện: A. File  Print B. File  Page Setup C. File Print Preview D. View  Print A 3 1 95 Trong MS WORD, chỉ đóng tệp văn bản hiện thời ta chọn: A. File  Close B. File  Quit C. File  Exit D. Tất cả các phương án còn lại đều sai A 3 1 96 Trong MS WORD, ấn đồng thời hai phím Alt + F4 tương đương với thao tác nào? A. File  Exit B. File  Quit C. File  Close D. File Out A 3 1 97 Biểu tượng có chức năng: A. Cắt đoạn văn bản đã chọn B. Khôi phục đoạn văn bản đã chọn C. Copy đoạn văn bản đã chọn D. Dán đoạn văn bản đã copy. D 3 1
  • 14.
    ST T Nội dung câuhỏi Phương án Đáp án Phầ n Cấp độ 98 Trong Word 2010, để tạo danh sách đầu đoạn (Bullets), ta thực hiện: A. Home  Bullets trong nhóm Paragraph B. Home Numbering trong nhóm Paragraph C. Home  Bullets and Numbering trong nhóm Paragraph D. Home Bullets Numbering trong nhóm Paragraph A 3 1 99 Trong Microsoft Word, để bôi đen toàn bộ văn bản hiện hành, ta thực hiện A. Nhấn tô hợp phím Ctrl + A B. Nhấn tô hợp phím Shift +A C. Nhấn tô hợp phím Ctrl + Shift +A D. Nhấn tô hợp phím Ctrl + Alt + A A 3 1 100 Tô hợp phím nào được dùng để định dạng phông chữ có dạng in nghiêng A. Ctrl + I B. Ctrl +B C. Ctrl + U D. Ctrl + N A 3 1 101 Tô hợp phím Ctrl + “ =” có chức năng gì? A. Bật tắt chế độ chỉ số trên B. Bật tắt chế độ chỉ số dưới C. Bật tắt chế độ chữ in đậm D. Bật tắt chế độ chữ gạch chân B 3 1 102 Để khởi động Microsoft Word 2010, ta thực hiện A. Nháy đúp vào biểu tượng Word trên màn hình Desktop B. Start All Programs Microsoft office  Microsoft Word 2010 C. Nháy đúp vào một tệp văn bản Microsoft Word D. Tất cả các phương án trên đều đúng D 3 1 103 Thực đơn lệnh nào (thẻ nào) cho phép người dùng thực hiện chèn các đối tượng vào tệp văn bản A. File B. Home C. Page Layout D. Insert D 3 1 104 Biểu tượng có chức năng A. Mở một tệp mới B. Mở một tệp văn bản đã có có C. Mở một văn bản mẫu D. Lưu một tệp văn bản D 3 1 105 Các tệp văn bản Microsoft Word có phần mở rộng là? A. Xls B. Xlsx C. Txt D. docx D 3 1 106 Để dóng thẳng đoạn văn bản đã chọn, thực hiện: A. Home Kích vào nút dưới góc phải nhóm Paragraph B. Home Kích chuột chọn Format C. Kích chuột phải chọn Format D. Home  Kích chuột chọn Alignment A 3 2
  • 15.
    ST T Nội dung câuhỏi Phương án Đáp án Phầ n Cấp độ 107 Muốn tạo một bảng gồm 4 dòng và 3 cột, trước khi lựa chọn số hàng và số cột, cần thực hiện: A. Insert  Table trong nhóm Tables Insert Table B. Insert Insert Table C. Insert  Insert  Table D. Insert  Table A 3 2 108 Trong Word 2010, hiệu chỉnh bảng, để tách một ô được chọn thành nhiều ô ta thực hiện: A. Layout Split Cells trong nhóm Merge B. Page Layout Split Cells trong nhóm Merge C. Layout Table trong nhóm Merge  Split Cells D. Page Layout Table trong nhóm Merge  Split Cells A 3 2 109 Khi soạn thảo muốn chèn một ký hiệu vào văn bản ta thực hiện: A. Insert → Symbol trong nhóm Symbols→More Symbols B. Insert → Insert Symbol trong nhóm Symbols C. Insert → More Symbols trong nhóm Symbols D. Không có phương án nào đúng A 3 2 110 Để đưa một tệp dạng ảnh vào văn bản trong Word 2010, ta thực hiện: A. Insert→Picture trong nhóm Illustrations B. Insert→File Picture trong nhóm Illustrations C. Insert→Picture trong nhóm File D. Insert→Picture File trong nhóm Illustrations A 3 2 111 Để tạo chữ nghệ thuật trong Microsoft Word ta làm như sau: A. Insert → WordArt trong nhóm Text B. Insert → WordArt trong nhóm Illustrations C. Insert→ Picture→WordArt trong nhóm Text D. Insert→Picture→Clip Art trong nhóm Illustrations A 3 2 112 Trong Word 2010, để định dạng font cho các ký tự được chọn, có thể làm như sau: A. Home → Sử dụng các nút công cụ trong nhóm Font B. Home → Kích vào nút góc dưới bên phải nhóm Font C. Ấn đồng thời 2 phím Ctrl+D D. Tất cả các phương án còn lại đều đúng. D 3 2 113 Trong Word 2010, thao tác Shift + Enter có chức năng gì? A. Xuống dòng khi chưa kết thúc đoạn văn bản. B. Nhập dữ liệu theo hàng dọc C. Xuống một trang màn hình D. Tất cả các phương án còn lại đều sai A 3 2 114 Trong Word 2010, muốn xác định khoảng cách giữa các dòng: A. Home → Kích vào nút góc dưới bên phải nhóm Paragraph B. Home → Paragraph trong nhóm Paragraph C. Layout→ Kích vào nút góc dưới bên phải nhóm Paragraph D. Layout → Paragraph trong nhóm Paragraph A 3 2 115 Trong Word 2010, để mở hộp hội thoại định dạng font (phông) chữ, ta thực hiện: A. Ấn đồng thời 3 phím Ctrl+Shift+F B. Nhấn chuột vào góc phải dưới của nhóm Font C. Ấn đồng thời 2 phím Ctrl+D D. Tất cả các phương án còn lại đều đúng D 3 2
  • 16.
    ST T Nội dung câuhỏi Phương án Đáp án Phầ n Cấp độ 116 Trong Word 2010, để soạn thảo công thức toán học, ta chọn: A. Insert→Object trong nhóm Text B. Insert→Object trong nhóm Symbols C. Insert→Equation trong nhóm Text D. Insert→Equation trong nhóm Symbols A 3 2 117 Trong Word 2010, để đánh số trang tự động: A. Insert → Page Number trong nhóm Header & Footer B. Insert → Page Number trong nhóm Pages C. View→ Page Number trong nhóm Header & Footer D. View→ Page Number trong nhóm Pages A 3 2 118 Trong Word 2010, để chèn đầu trang, ta thực hiện: A. Insert → Header trong nhóm Header & Footer B. Insert → Header and Footer trong nhóm Header & Footer C. View → Header and Footer trong nhóm Header & Footer D. File → Header and Footer A 3 2 119 Trong Word 2010, để tạo khung và tô màu nền cho một đoạn văn bản, sau khi đánh dấu đoạn văn bản đó ta thực hiện: A. Page Layout  Page Borders trong nhóm Page Background. B. Page Layout  Page Borders trong nhóm Page Setup. C. Page Layout  Page Background  Border anh Sharding. D. Page Layout  Page Setup  Border anh Sharding... A 3 2 120 Trong MS WORD, để thay đôi lề cho các trang văn bản, ta thực hiện A. Page Layout  Margins trong nhóm Page Setup  Custom Margin... B. Page Layout  Margins trong nhóm Page Background  Custom Margin... C. Page Layout  Paragraph  Margins  Custom Margin... D. Home  Paragraph  Margins  Custom Margin... A 3 2 121 Thao tác nào sau đây, không thực hiện xóa đoạn văn bản đã bôi đen? A. Nhấn tô hợp phím Ctrl + K B. Nhấn tô hợp phím Ctrl +X C. Nhấn phím Delete trên bản phím D. Home Clipboard  Cut A 3 2 122 Trong Word 2010, muốn tạo ký tự lớn đầu dòng của đoạn văn sau khi đã bôi đen đoạn văn bản, ta thực hiện: A. Insert  Drop Cap trong nhóm Text trên thanh Ribbon. B. Format  Drop Cap trong nhóm Text trên thanh Ribbon C. PageLayout  Drop Cap trong nhóm Text trên thanh Ribbon D. Home  Drop Cap trong nhóm Format Text trên thanh Ribbon A 3 2 123 Trong Word 2010, sau khi chọn khối văn bản muốn trình bày khối đó theo dạng Column, ta thực hiện: A. PageLayout  Columns trong nhóm PageSetup B. View  Columns trong nhóm PageSetup C. Insert  Columns trong nhóm PageSetup D.HomeFormat Columns trong nhóm Paragraph. A 3 2 124 Trong Word 2010 (cửa sô đang ở chế độ cực đại), sau khi chọn đoạn văn bản, muốn thay đôi style cho đoạn văn bản, ta thực hiện: A. Home chọn tên Style ở nhóm Styles trên Ribbon B. Home Format  Paragraph C. Home Format  Paragraph Style D. Home Format  Style A 3 2
  • 17.
    ST T Nội dung câuhỏi Phương án Đáp án Phầ n Cấp độ 125 Trong Word 2010, để thực hiện thiết kế trang in, ta thực hiện: A. File chọn Page Setup… B. File chọn Print C. Nhấn chọn vào biểu tượng Print and Preview trên thanh công cụ. D. Page Layout chọn nhóm Page Setup… B 3 2 126 Để gõ tiếng Việt, không thể dùng kiểu gõ nào A. VIE B. VNI C. VIRQ D. TELEX A 3 3 127 Để thay đôi đơn vị đo của thước tính trong Word 2010, ta chọn: A. File→Options→Advanced B. Organize→Option→General C. Tools→Option→General D. Tools→Option→View A 3 3 128 Trong Word 2010, đánh ghi chú ở chân trang, ta ấn đồng thời 3 phím: A. Ctrl + Alt + F B. Ctrl + Alt + L C. Ctrl +Alt + N D. Ctrl + Alt + P A 3 3 129 Trong Word 2010, Sau khi chọn các hàng rồi thực hiện các thao tác chèn thêm hàng vào một bảng, có bao nhiêu hàng mới được chèn thêm? A. Bằng số hàng đã được chọn B. 1 hàng C. 2 hàng D. Tất cả các phương án còn lại đều sai A 3 3 130 Trong Word 2010, trong một bảng, giả sử tại ô A10 có giá trị là 5, A11 có giá trị là 6, A12 có giá trị là 7, tại ô A13 ta gõ =A10+A11+A12 ↵, khi đó ô A13 ta có giá trị là: A. 17 B. 18 C. 19 D. Tất cả các phương án còn lại đều sai. D 3 3 131 Trong Word 2010, để khôi phục đoạn văn bản vừa xóa, ta thực hiện: A. Nhấn tô hợp phím Alt + Backspace B. Nhấn tô hợp phím Shift + Z C. Nhấn tô hợp phím Ctrl + Backspacce D. Tất cả các phương án còn lại đều sai A 3 3 132 Thao tác: File  New trong Word 2010 có thể dùng để: A. Mở một tệp mẫu văn bản B. Mở một tệp văn bản đã có C. Lưu một tệp văn bản mới D. Tất cả các phương án còn lại đều sai A 3 3 133 Trong Word 2010, để thiết lập các lề cho trang in, ta thực hiện: A. File  Print Preview Custom Margin B. File  Page Setup  Custom Margin C. Page Layout  Nhấn chuột vào nút Margins trong nhóm Print Preview D. Page Layout Nhấn chuột vào nút Margins trong nhóm Page Setup D 3 3
  • 18.
    ST T Nội dung câuhỏi Phương án Đáp án Phầ n Cấp độ 134 Đối tượng nào cho phép soạn thảo văn bản, chèn hình ảnh, đồ thị nhưng được xử lý như một phần độc lập với tệp văn bản hiện hành? A. Text Box B. Word Art C. Picture D. Tất cả các phương án còn lại đều sai A 3 3 135 1 3x +1 Để soạn thảo biểu thức: ∫ x +1 dx trong 0 Microsoft Word 2010 cần chèn bao nhiêu hàm số từ thanh công thức toán? A. 0 B. 1 C. 2 D. 3 D 3 3 136 Trong Excel, thông báo #N/A dùng để báo lỗi: A. Không dò tìm thấy giá trị dò tìm B. Sai kiểu C. Sai tên trong biểu thức D. Tất cả các phương án còn lại đều sai A 4 1 137 Trong Excel, tại ô A2 có giá trị là 25. Tại ô B2 gõ vào công thức =SQRT(A2) thì kết quả nhận được là: A. 5 B. -5 C. #VALUE! D. #NAME! A 4 1 138 Trong Excel, tô hợp phím nào sau đây có tác dụng đưa con trỏ về ô đầu tiên (ô A1) của bảng tính: A. Ctrl + Home B. Shift + Home C. Alt + Home D. Ctrl + Shift + Home A 4 1 139 Các địa chỉ $A1, B$5, C6, $D$20, $EA$24 bao gồm những loại địa chỉ nào: A. Địa chỉ tương đối, tuyệt đối và hỗn hợp B. Địa chỉ tương đối và địa chỉ tuyệt đối C. Địa chỉ tuyệt đối và địa chỉ hỗn hợp D. Địa chỉ tương đối và địa chỉ hỗn hợp A 4 1 1 4 0 Để mở, ghi một tệp bảng tính trong Excel ta thực hiện: A. Bấm Ctrl+O để mở, Chọn File →Save để ghi B. Organize →Open để mở, Organize →Save để ghi C. File→Open File để mở, File→Save File để ghi D. File→Open để mở, File→Save All để ghi A 4 1 1 4 1 Để thay đôi độ rộng của cột trong EXCEL, ta thực hiện: A. Bôi đen cột→ Home → Format trong nhóm Cells→ColumnWidth... B. Chỉ có thể thay đôi bằng cách dùng chuột. C. Bôi đen cột→ Home → Format Cells → chọn độ rộng tương ứng D. Tất cả các phương án còn lại đều sai A 4 1 1 4 2 Để thiết lập màu chữ, cỡ chữ, font chữ cho các ô được chọn trong Excel 2010, ta thực hiện: A. Ấn đồng thời 2 phím Ctrl+1 B. View→ Format→Cell→ Font C. View→ Format trong nhóm Cell D. Home→ Format trong nhóm Cell→ Font A 4 1
  • 19.
    ST T Nội dung câuhỏi Phương án Đáp án Phầ n Cấp độ 1 4 3 Trong Excel 2010, để trích rút các bản ghi thỏa mãn điều kiện ở vùng tiêu chuẩn, có thể sử dụng thực đơn: A. Data → Advanced trong nhóm Sort & Filter B. Data → Filter trong nhóm Sort & Filter → Advanced Filter C. Data → Advanced Filter trong nhóm Sort & Filter D. Data → Filter trong nhóm Sort & Filter → Advanced A 4 1 1 4 4 Để xóa 1 tệp bảng tính (workbook) của Excel 2010, chọn phương án nào sau đây: A. Home → Delete ở vùng Cells → Delete Workbook B. Edit → Delete → Delete Wordbook C. Format → Delete → Delete Workbook D. Cả 3 phương án còn lại đều sai D 4 1 1 4 5 Đối với bảng tính Excel, để xuống dòng trong ô, ấn đồng thời 2 phím: A. Alt+Enter B. Ctrl+F3 C. Ctrl+Y D. Ctrl+R A 4 1 1 4 6 Hãy chọn phương án đúng nhất: Trong Excel 2010, dãy thao tác Data → Filter trong nhóm Sort & Filter là để : A. Lọc dữ liệu tự động B. Lọc theo yêu cầu bất kì của người sử dụng. C. Lọc theo điều kiện OR giữa các cột D.Tất cả các phương án còn lại đều đúng. A 4 1 1 4 7 Trong Excel, kết quả của công thức nào sau đây luôn luôn cho giá trị là TRUE A. =COUNT(C10:F15)<= COUNTA(C10:F15) B. =COUNTIF(C10:F15,”>0”) > COUNT(C10:F15) C. =COUNT(C10:F15)> COUNTA(C10:F15) D. =COUNTIF(C10:F15,”>0”) > COUNTA(C10:F15) A 4 1 1 4 8 Khái niệm đầy đủ về công thức trong Excel là: A. Công thức có dạng = Biểu thức. Trong đó Biểu thức là một dãy các hằng, các địa chỉ ô, các hàm được liên kết với nhau bởi các phép toán hoặc các dấu ngoặc đơn. B. Công thức là tập hợp các số, hàm, địa chỉ ô được nối với nhau bởi các phép toán +, -, /, *, ^,…. C. Công thức là một chương trình để tính chính xác một giá trị nào đó. D. Công thức là tập hợp các số, hàm, địa chỉ ô, địa chỉ vùng được nối với nhau bởi các phép toán +, -, /, * A 4 1 1 4 9 Tìm câu sai trong các câu sau, trong Excel: A. Các cột trong cùng một bảng cơ sở dữ liệu không được khác nhau về kiểu dữ liệu. B. Vùng cơ sở dữ liệu có ít nhất hai hàng. C. Ô ở hàng tiêu đề được phép có kiểu dữ liệu khác với dữ liệu trong các ô còn lại trên cùng cột. D. Địa chỉ vùng cơ sở dữ liệu phải bao gồm cả địa chỉ của hàng tiêu đề. A 4 1 1 5 0 Trong Excel 2010, chức năng Filter không thể thực hiện việc gì sau đây: A. Lọc với điều kiện là phép OR của 2 cột. B. Lọc với điều kiện là phép AND của 2 cột. C. Lọc với điều kiện là phép OR của cùng một cột. D. Lọc với điều kiện là phép AND của cùng một cột. A 4 1
  • 20.
    ST T Nội dung câuhỏi Phương án Đáp án Phầ n Cấp độ 1 5 1 Trong Excel, công thức =SUMIF(C10:C20, “15”, E10:E20) là để tính tông có điều kiện đối với các ô Ei (i=10,…,20), trong đó: A. Chỉ các ô Ei tương ứng với các ô Ci mà thỏa mãn Ci=15, (i=10,…,20) mới được tham gia tính tông. B. Tất cả các ô Ei, (i=10,…,20) đều được tham gia tính tông. C. Các ô Ei không được tính hoặc kết quả bằng 0 D.Công thức lỗi. A 4 1 1 5 2 Trong Excel, công thức =VLOOKUP(6,G20:L22,H20:H22,0), tại ô A1 sẽ cho kết quả là: A. #N/A B. #VALUE! C. #NUM! D. Tất cả các lựa chọn còn lại đều sai A 4 1 1 5 3 Trong Excel 2010, để ẩn một bảng tính được chọn, ta thực hiện: A. Home → Format trong nhóm Cells → Hide & Unhide → Hide Sheet B. Kích chuột phải vào tên bảng tính cần ẩn → Format Cells → Hide. C. Home → Format trong nhóm Cells → Sheet→Hide D. Home → Format trong nhóm Cells → Hide Sheet A 4 1 1 5 4 Trong Excel, để đếm khối A5:E10 có bao nhiêu ô có giá trị bằng 3, ta chọn công thức: A. =COUNTIF(A5:E10,3) B. =COUNTIF(A5:E10,“=3”) C. =COUNTIF(A5:E10,“3”) D. Tất cả các công thức còn lại đều đúng D 4 1 1 5 5 Trong Excel 2010, sau khi bôi đen một hàng, muốn xóa hàng đang chọn, ta thực hiện: A. Home → Delete trong nhóm Cells → Delete Sheet Rows B. Nhấn phím Delete trên bàn phím C. Home → Delete trong nhóm Cells → Delete Rows D. Home → Delete Rows trong nhóm Cells A 4 1 1 5 6 Trong Excel 2010, tại ô A10 gõ B10 , tại ôA11 gõ B15 . Khi đó để cho ô A12, A13 chứa dãy ký tự lần lượt là B20, B25 ta thao tác như sau: A. Chọn khối A10:A11 → Đưa con trỏ tới góc dưới bên phải ô A11 sao cho xuất hiện dấu cộng màu đen → Di chuột tới ô A13 B. Chọn khối A10:A11→Home→Copy trong nhóm Clipboard→Chọn A12→Home→ Paste trong nhóm Clipboard C. Chọn khối A10:A11→Ctrl + C → Chọn A12 → Ctrl + V D. Cả 3 phương án còn lại đều đúng A 4 1 1 5 7 Trong Excel 2010, ấn đồng thời hai phím Ctrl+F4 tương đương với phương án nào sau đây: A. File → Close B. File → Quit C. File → Exit D. File → Out A 4 1 1 5 8 Trong Excel 2010, dãy thao tác Data → Advanced trong nhóm Sort & Filter là để: A. Lọc dữ liệu của cơ sở dữ liệu thỏa mãn điều kiện của vùng tiêu chuẩn. B. Lọc theo yêu cầu bất kì của người sử dụng không cần đưa ra vùng tiêu chuẩn. C. Lọc dữ liệu của cơ sở dữ liệu thỏa mãn điều kiện do người sử dụng nhập vào khi lọc. D. Tất cả các phương án còn lại đều sai. A 4 1
  • 21.
    ST T Nội dung câuhỏi Phương án Đáp án Phầ n Cấp độ 1 5 9 Trong Excel 2010, để chèn cột trên bảng tính (WorkSheet), chọn phương án nào sau đây: A. Home → Insert trong nhóm Cells → Insert Sheet Columns B. Home → Cells → Insert trong nhóm Cells → Column C. Home → Format →Insert trong nhóm Cells → Columns D. Home → Cells → Columns trong nhóm Cells →Insert A 4 1 1 6 0 Trong Excel 2010, để chèn hình ảnh vào bảng tính, thực hiện: A. Insert → Picture B. Home → Insert Pictures C. Home → Pictures, nhấn nút Insert. D. Insert → Photos A 4 1 1 6 1 Trong Excel 2010, để di chuyển bảng tính (WorkSheet) được chọn, ta chọn phương án nào sau đây: A. Home → Format trong nhóm Cells →Move or Copy sheet… B. Home → Cell→ Editing trong nhóm Cells → Move Sheet C. Home → Sheet trong nhóm Cells → Move D. Home → Editing trong nhóm Cells → Move or Sheet A 4 1 1 6 2 Trong Excel 2010, để đôi tên bảng tính (WorkSheet), chọn phương án nào sau đây A. Home → Format trong nhóm Cells → Rename Sheet B. Home → Format trong nhóm Cells → Sheet → Rename C. Home → Cells → Rename trong nhóm Cells → Sheet D. Home → Cells → Sheet trong nhóm Cells → Rename A 4 1 1 6 3 Trong Excel 2010, để tạo tiêu đề đầu trang và cuối trang (Header and Footer), chọn phương án nào sau đây: A. Page Layout→ Margins trong nhóm Page Setup →Custom Margins → Header/Footer. B. View → Header / Footer trong nhóm Page Setup . C. Insert → Header and Footer trong nhóm Page Setup . D. Page Layout→Page Setup trong nhóm Margins→Custom Margins → Header and Footer. A 4 1 1 6 4 Trong Excel 2010, để xóa một bảng tính (WorkSheet) đã chọn trong một tệp bảng tính (WorkBook), chọn phương án nào sau đây: A. Home→Delete trong nhóm Cells →Delete sheet B. Home→ Sheet trong nhóm Cells → Delete C. Home→ Delete WorkSheet trong nhóm Cells D. Home→ WorkSheet trong nhóm Cells →Delete A 4 1 1 6 5 Trong Excel, địa chỉ tuyệt đối của một ô là: A. $B$1 B. $Y$Z C. B$1 D. $B1 A 4 1 1 6 6 Trong Excel 2010, muốn sắp xếp dữ liệu của một vùng cơ sở dữ liệu theo thứ tự tăng hoặc giảm trên các cột khóa, thực hiện: A. Data → Sort trong nhóm Sort & Filter B. Data → Sort trong nhóm Editing C. Data → Custom Sort trong nhóm Editing D. Data → Custom Sort trong nhóm Sort&Filter A 4 1 1 6 7 Trong Excel 2010, muốn sắp xếp toàn bộ bảng cơ sở dữ liệu theo thứ tự tăng dần của một cột nào đó, trước hết ta phải A. Chọn một ô bất kì trong bảng cơ sở dữ liệu. B. Chọn một khối bất kì trong bảng cơ sở dữ liệu. C. Chọn một ô bất kì ngoài bảng cơ sở dữ liệu. D. Tất cả các phương án còn lại đều sai. A 4 1
  • 22.
    ST T Nội dung câuhỏi Phương án Đáp án Phầ n Cấp độ 1 6 8 Trong Excel 2010, sao chép công thức của ô đầu tiên của cột (hàng): Chọn ô nguồn rồi sau đó → A. Home→Copy trong nhóm Clipboard → Chọn khối đích → Home → Paste trong nhóm Clipboard B. Đưa con trỏ tới góc dưới bên phải ô nguồn sao cho xuất hiện dấu cộng đen → Di chuột tới các ô trong khối đích C. Ctrl+C→Chọn khối đích → Ctrl + V D. Tất cả các lựa chọn còn lại đều đúng D 4 1 1 6 9 Trong Excel 2010, để xóa một bảng tính (WorkSheet): A. Home → Delete trong nhóm Cells → Delete Sheet B. Home → Delete trong nhóm Sheet → Delete Sheet C. Home → Delete trong nhóm Cells → WorkSheet D. Home → Delete trong nhóm Sheet → WorkSheet A 4 1 1 7 0 Trong Excel 2010, đặt tên cho vùng được chọn: A. Ấn đồng thời 2 phím Ctrl+F3 B. Kích vào Name box C. Formulas → Defined Name trong nhóm Defined Names D. Tất cả các lựa chọn còn lại đều đúng D 4 1 1 7 1 Cho bảng điểm có địa chỉ như trong hình dưới. Dữ liệu sinh viên thứ nhất ở dòng 10, dữ liệu sinh viên cuối cùng ở dòng 21. Công thức nhập tại ô H22 và I22 tương ứng là : A. =AVERAGE(H10:H21) và =SUM(I10:I21) B. =AVER(H10:H21) và =SUM(I10:I21) C. =AVERAGE(H10,H21) và =SUM(I10,I21) D. =AVERAGE(H10:H22) và =SUM(I10:I22) A 4 2
  • 23.
    ST T Nội dung câuhỏi Phương án Đáp án Phầ n Cấp độ 1 7 2 Cho bảng dữ liệu có địa chỉ như trong hình dưới. Dữ liệu của mặt hàng thứ nhất ở dòng 6, dữ liệu của mặt hàng cuối cùng ở dòng 18. Yêu cầu : - Tại ô C19 tính giá trị trung bình của cột ĐƠN GIÁ - Tại ô E19 tính tông cột THÀNH TIỀN Công thức nhập tại ô C19 và E19 tương ứng là : A. = AVERAGE(C6:C18) và =SUM(E6:E18) B. = AVERAGE(C6;C19) và =SUMIF(E6;E19) C. = AVERAGE(C6;C18) và =SUM(E6:E18) D. = AVERAGE(C6;C18) và =SUM(E6;E18) A 4 2 1 7 3 Cho bảng tính có dữ liệu như sau : Tại ô K4 ta nhập công thức: =COUNT(K1:K3,"15") Tại ô K5 ta nhập công thức: =COUNTA(K1:K3,"15"). Khi đó, ô K4 và ô K5 có giá trị tương ứng là: A. 3 và 4 B. 2 và 4 C. 4 và 4 D. Có báo lỗi A 4 2
  • 24.
    ST T Nội dung câuhỏi Phương án Đáp án Phầ n Cấp độ 1 7 4 Cho bảng tính có dữ liệu như sau: Trong đó, cách tính giá trị xếp loại như sau:  GIOI nếu ĐiểmTB ≥ 8  KHA nếu 7 ≤ ĐiểmTB <8 Xếp loại=   nếu 5 ≤ ĐiểmTB <7 TBINH   KEM nếu ĐiểmTB <5 Để tính giá trị tại cột “Xếp loại“ của người thứ nhất, ta nhập công thức: A. =IF(F11<5, “KEM”,IF(F11<7, “TBINH”,IF(F11<8, “KHA”, “GIOI”))) B. =IF(“GIOI”,F11>=8,IF(“KHA”,F11>=7,IF(“TBINH”,F11>=5,“KEM”))) C. =IF(F11<5, “KEM”,IF(F11<7andF11>=5, “TBINH”,IF(F11<8 andF11>=7, “KHA”, “GIOI”))) D. Cả 3 lựa chọn còn lại đều đúng A 4 2 1 7 5 Cho bảng tính Excel như hình dưới: Tại địa chỉ ô A3 gõ vào công thức = C1+ $D$2. Sau đó sao chép công thức sang địa chỉ ô B4 giá trị nhận được tại ô B4 là: A. 8 B. 4 C. 6 D. 12 A 4 2
  • 25.
    ST T Nội dung câuhỏi Phương án Đáp án Phầ n Cấp độ 1 7 6 Cho bảng tính Excel như hình sau: Thao tác: - Tại ô B1 gõ = COUNT(A1:A5) ↵ - Tại ô B2 gõ = COUNTA(A1:A5) ↵ Kết quả tại ô B1, B2 có giá trị lần lượt bằng: A. 2 và 5 B. 3 và 5 C. 5 và 5 D. 4 và 1 A 4 2 1 7 7 Cho bảng tính lương như hình dưới và cách tính như sau: Cách tính: TLUONG = HSL*LCB/22*NC Công thức tính TLUONG nhập ở ô F5 cho người thứ nhất là: A. =D5*$E$2/22*E5 B. =HSL*LCB/22*NC C. =D5*$E$5/22*E5 D. =D5*C5/22*$E$2 A 4 2
  • 26.
    ST T Nội dung câuhỏi Phương án Đáp án Phầ n Cấp độ 1 7 8 Cho bảng tính lương như hình dưới và cách tính như sau: Công thức tính THUONG nhập ở ô G5 cho người thứ nhất là: A. =IF(E5>=22,400000,IF(E5=21,350000,100000)) B. =IF(E6>=22,400000,IF(E6=21,350000,100000)) C. =IF(E6>=22,F6*10%,IF(E6=21,F6*5%,0)) D. =IF(E5>=22,F5*10%,IF(E5=21,F5*5%,0)) A 4 2 1 7 9 Cho bảng tính như hình dưới và cách tính DTBINH, HBONG như sau: Công thức tính DTBINH và HBONG nhập ở ô H10 và ô I10 tương ứng là: A.=(F10+G10)/2 và =IF(H10>=9,280000,IF(H10>=8,160000,IF(H10>=7,100000,0))) B.=F10+G10/2 và =IF(H10>=9,280000,IF(H10>=8,160000,IF(H10>=7,100000,0))) C.=(F10+G10)/2 và =IF(H10>=9,280000,(H10>=8,160000,(H10>=7,100000,0))) D.=(F10+G10)/2 và =IF(H10<7,0,IF(H10>9,280000,IF(H10>8,180000,160000))) A 4 2 1 8 0 Cho bảng tính như hình dưới: Khi nhập công thức =COUNT(C31:C35) và =COUNTA(C31:C35) sẽ cho kết quả là: A. 3 và 5 B. 4 và 5 C. 5 và 5 D. Báo lỗi vì công thức sai. A 4 2
  • 27.
    ST T Nội dung câuhỏi Phương án Đáp án Phầ n Cấp độ 1 8 1 Giả sử A3, A4, A5, A6 có giá trị là: 66,7,4,56. Tại A7 gõ = COUNT(A3:A6, A4:A6)↵ Kết quả A7 có giá trị là: A. 7 B. 6 C. 5 D. 4 A 4 2 1 8 2 Giả sử A6, B6, C6 có giá trị là: 2, 3, 4. Tại D5 gõ =MAX(IF(A6>3,C6,B6),SUM(A6:B6,A6))↵ Kết quả D5 có giá trị là: A. 7 B. 18 C. 6 D. 10 A 4 2 1 8 3 Giả sử có bảng tính sau, và công thức nhập tại ô C1 là: =($A$1+B1)*3↵ Sau khi sao chép công thức trên tới ô C5 thì kết quả của ô C5 sẽ là: A. 39 B. 30 C. 27 D. 32 A 4 2 1 8 4 Giả sử có bảng tính sau, và công thức nhập tại ô C10 là: =IF(A14=6,SUM(B10:B12),IF(A13=3,SUM( B13:B14),0)) ↵ Kết quả của ô C10 sẽ là: A. 19 B. 0 C. 30 D. 27 A 4 2
  • 28.
    ST T Nội dung câuhỏi Phương án Đáp án Phầ n Cấp độ 1 8 5 Giả sử có bảng tính sau, và công thức tính nhập tại ô C11 là: =IF(LEFT(A11,1)="A",100,IF(RIGHT(A11, 1)="1",50,0))+B11 ↵ Sau khi sao chép công thức trên tới ô C13 thì kết quả của ô C13 sẽ là: A. 100 B. 200 C. 175 D. 0 A 4 2 1 8 6 Giả sử thực hiện các thao tác sau đây trên bảng tính có giá trị đã cho như trong hình: Thao tác: - Tại C1 nhập: =IF(A1<=3,100,IF(A2<6,200,300)) - Tại C2 nhập: =IF(AND(A1>=7,B1="G"),"HB", "K") Kết quả C1 và C2 có giá trị là: A. 300 và K B. 200 và HB C. 100 và G D. 300 và HB A 4 2
  • 29.
    ST T Nội dung câuhỏi Phương án Đáp án Phầ n Cấp độ 1 8 7 Giả sử thực hiện các thao tác sau đây trên bảng tính có giá trị đã cho như trong hình: Thao tác: − Tại G9 gõ: = ($E9+F$9)*2↵ −Chọn G9; Đưa trỏ chuột xuống góc dưới bên phải của ô G9 sao trỏ chuột biến thành dấu +; Kích, giữ và rê chuột đến G11 Kết quả G11 có giá trị là: A.26 B. 34 C. 16 D. 20 A 4 2 1 8 8 Kết quả của công thức =ABS(ROUND(-17.6,2)) là: A. 17.6 B. -17.6 C. 18 D. -18 A 4 2 1 8 9 Kết quả của công thức =ROUND(ABS(-17.5/8),3) là: A. 2.188 B. 2.1875 C. 2.19 D. Báo lỗi vì công thức sai. A 4 2 1 9 0 Kết quả của công thức sau: =INT(AVERAGE (9,4,6,”10”)) là : A. 7 B. 8 C. 6 D. Báo lỗi A 4 2 1 9 1 Ô A1 chứa giá trị số là “XYZ”, ô B1 chứa giá trị chuỗi là "ABC". Công thức =AND(A1>5,B1="ABC") sẽ cho kết quả là: A. TRUE B. FALSE C. 0 D. Báo lỗi A 4 2 1 9 2 Trong bảng tính Sheet1, ô G5 chứa công thức =B$5*$C5+$D$5*E5. Sao chép ô G5 sang ô H9 của bảng tính Sheet1. Khi đó, ô H9 chứa công thức nào sau đây: A. =C$5*$C9+$D$5*F9 B. =B$5*$C5+$D$5*E5 C. =C$5*$D9+$D$5*F9 D. =B$5*$C9+$D$5*E5 A 4 2
  • 30.
    ST T Nội dung câuhỏi Phương án Đáp án Phầ n Cấp độ 1 9 3 Trong bảng tính, ô A1 chứa giá trị 3, ô B1 chứa giá trị 36, ô C1 chứa giá trị 6. Công thức =IF((C1+3*A1^2)>0,SUM(A1:C1),AVERA GE(A1:C1)) thì kết quả là: A. 45 B. 15 C. Báo lỗi vì công thức sai D. Không xuất hiện gì cả. A 4 2 1 9 4 Trong bảng tính, ô A1 chứa giá trị 4, ô B1 chứa giá trị 36, ô C1 chứa giá trị 6. Công thức =IF((C1+3*A1^2)>0,INT(B1/A1),C1) sẽ cho kết quả là: A. 9 B. 6 C. 0 D. 4 A 4 2 1 9 5 Trong Excel, công thức =MID(LEFT(‘VIỆT NAM’,4), 2,3) cho giá trị nào sau đây? A. VIỆ B. IỆT C. VI D. Tất cả các lựa chọn còn lại đều sai D 4 2 1 9 6 Trong Excel, giả sử ô A9 có giá trị là “D”, tại ô B9 ta gõ công thức =IF(A9>=8,”TỐT”,IF(A9>=5,”THƯỜNG”,” KÉM”)). Khi đó ô B9 có giá trị là: A. TỐT B. THƯỜNG C. KÉM D. Cả 3 lựa chọn còn lại đều sai A 4 2 1 9 7 Trong Excel, kết quả của công thức =IF(3<=100,100,IF(5<6 AND 7<8 ,200,300)) là: A. 100 B. 200 C. 300 D. Tất cả các lựa chọn còn lại đều sai D 4 2 1 9 8 Trong Excel, tại ô A10 gõ ’10 , tại ô A11 gõ 20  . Khi đó công thức =SUM(A10:A11)=SUM(”10”,20) cho kết quả: A. FALSE B. TRUE C. Báo lỗi #VALUE! D. Báo lỗi #NUM! A 4 2 1 9 9 Trong Excel, tại ô B5, gõ 6; tại ô B6 gõ ‘20, khi đó công thức =COUNT(B5:B6,”7”,”5”,”AB”) cho kết quả là: A. 3 B. 2 C. 1 D. Báo lỗi A 4 2 2 0 0 Trong Excel, tại ô D2 gõ công thức =A1+$B$1+C$1+$B3. Kích chọn ô D2→Ctrl+X → Kích chọn ô F11 → Ctrl + V. Khi đó ô F11 có công thức nào sau: A. =A1+$B$1+C$1+$B3 B. =C10+$B$1+E$1+$B12 C. =B5+$C$1+D$1+$B5 D. =C5+$B$1+E$1+$B5 A 4 2
  • 31.
    ST T Nội dung câuhỏi Phương án Đáp án Phầ n Cấp độ 2 0 1 Trong Excel, giả sử A3, A4 có giá trị là: Đại học Thông tin, Công nghệ Thương mại Tại A5 gõ: = LEFT(A3,8) & RIGHT(A4,10) Kết quả A5 có giá trị là: A. Đại học Thương mại B. Thông tin Thương mại C. Công nghệ Thông tin D. Báo lỗi A 4 2 2 0 2 Trong Excel, giả sử A3, A4, A5, A6 có giá trị là: 66, 34, 45, 56. Tại A7 gõ: = AVERAGE(A3:A6, A4:A6)↵ Kết quả A7 có giá trị là: A. 48 B. 30 C. 40 D. 25 A 4 2 2 0 3 Trong Excel, tại các địa chỉ ô B2, C2, D2, B3, C3, D3, B4, C4, D4 có các giá trị tương ứng là 2, 3, 4, 4, 5, 6, 6, 7, 8. Tại địa chỉ ô E2 nhập vào công thức =$B$2+C$3+C4. Sao chép công thức tại ô E2 sang địa chỉ ô F1 và địa chỉ ô F2. Giá trị nhận được tại địa chỉ ô F1 và F2 lần lượt tương ứng là: A. 14 và 16 B. 14 và 15 C. 16 và 14 D. 16 và 15 A 4 2 2 0 4 Trong Excel, tại địa chỉ ô B1 nhập vào C1, tại địa chỉ ô C1 nhập vào B1. Tại địa chỉ ô D1 gõ vào công thức =”A1”&C1. Sao chép công thức tại ô D1 sang ô E1. Kết quả nhận được tại địa chỉ ô D1, E1 tương ứng là: A. A1B1 và A1A1B1 B. A1C1 và A1A1B1 C. C1 và C1B1A1 D. A1C1 và A1B1B1 A 4 2 2 0 5 Trong Excel, tại ô C1 gõ vào công thức =A$1+$B2*$C$3, sau đó sao chép công thức này tới địa chỉ ô E4 và địa chỉ ô F3 thì công thức mới nhận được tại 2 ô là: A. =C$1+$B5*$C$3 và =D$1+$B4*$C$3 B. =C$1+$B4*$C$3 và =D$1+$B1*$C$3 C. =C$1+$B3*$C$3 và =D$1+$B2*$C$3 D. =C$1+$B2*$C$3 và =D$1+$B3*$C$3 A 4 2
  • 32.
    ST T Nội dung câuhỏi Phương án Đáp án Phầ n Cấp độ 2 0 6 Cho bảng dữ liệu có địa chỉ như trong hình dưới. Dữ liệu của cán bộ thứ nhất ở dòng 6, dữ liệu của cán bộ cuối cùng ở dòng 15. Yêu cầu : - Tại ô M16 tính Trung bình THU NHẬP của cột THU NHẬP. - Tại ô C19 tính TỔNG THU NHẬP của những cán bộ có chức vụ là “TP”. Công thức nhập tại ô M16 và C19 tương ứng là : A. =AVERAGE(M6:M15) và =SUMIF(F6:F15,"=TP",M6:M15) B. =AVERAGE(M6:M16) và =SUMIF(F6:F15,"TP",M6:M15) C. =AVERAGE(M6:M15) và =SUMIF("TP",M6:M15) D. =AVERAGE(M6:M15, “TP”) và =SUMIF(F6:F15,"TP",M6:M15) A 4 3
  • 33.
    ST T Nội dung câuhỏi Phương án Đáp án Phầ n Cấp độ 2 0 7 Cho bảng dữ liệu có địa chỉ như trong hình dưới. Dữ liệu của cán bộ thứ nhất ở dòng 6, dữ liệu của cán bộ cuối cùng ở dòng 15. Yêu cầu : - Tại ô J20 tính thống kê theo số cán bộ theo công thức: = Tông số cán bộ có số con >2; - Tại ô K20 tính cột LƯƠNG theo công thức: = tông lương của những người có số con >2. Công thức nhập tại ô J20 và K20 tương ứng là : A. =COUNTIF(H6:H15,">2") và SUMIF(H6:H15,">2",J6:J15) B. =COUNTAIF(H6:H15,">2") và SUMIF(H6:H15,">2",J6:J15) C. =COUNTIF(H6:H15,">2") và =SUMIF(H6:H15,">2") D. =COUNTIF(H6:H15,">2") và SUMIF(J6:J15,">2",H6:H15) A 4 3
  • 34.
    ST T Nội dung câuhỏi Phương án Đáp án Phầ n Cấp độ 2 0 8 Cho bảng dữ liệu có địa chỉ như trong hình dưới. Dữ liệu của mặt hàng thứ nhất ở dòng 9, dữ liệu của mặt hàng cuối cùng ở dòng 16. Cho địa chỉ của bảng điều kiện như hình dưới: Yêu cầu : - Tại ô D20 tính trung bìnhTrị giá của mặt hàng có số lượng (SL) >50. - Tại ô E20 tính tông Trị giá của các mặt hàng là “Rượu”. Công thức nhập tại ô D20và E20 tương ứng là : A.=SUMIF(E9:E16,">50",F9:F16)/COUNTIF(E9:E16,">50") và =SUMIF(C9:C16,”Rượu”, F9:F16) B. =AVERAGEIF(A8: F16, F8, B18:C19) và =SUMIF(C9: C16,”Rượu”, F9:F16) C. =AVERAGEIF(A8: F16, F8, B18:C19) và =SUMIF(C9: C16, F9:F16) D. =AVERAGEIF(A8: F16, F8, B18:C19) và =SUMIF(”Rượu”, F9:F16) A 4 3 2 0 9 Cho bảng tính Excel như hình sau: Tại ô C2 gõ: =LEFT(RIGHT(B1,4),2)&LEFT(RIGHT(c1, 5),1)& LEFT(RIGHT(C1,3),1) ↵ Kết quả tại ô C2 là: A. THCB B. THAN C. KHCO D. KHNH A 4 3
  • 35.
    ST T Nội dung câuhỏi Phương án Đáp án Phầ n Cấp độ 2 1 0 Cho bảng tính như hình dưới: Khi nhập công thức tại ô A30: =IF(A31<=50,SUM(B31:B35),IF(B32>=50,S UM(A31:A35),SUM(A31:B35))) sẽ cho kết quả là: A. 580 B. 280 C. 550 D. Báo lỗi vì công thức sai A 4 3 2 1 1 Giả sử A10, A11, A12 có giá trị là: 23,23, 56. Tại D5 gõ: =IF(A10+A12>20,AVERAGE(A10:A12)+S UM(A10:A12),AVERAGE(A10:A12,7)/2)↵ Kết quả D5 có giá trị là: A. 136 B. 318 C. 76 D. 110 A 4 3 2 1 2 Giả sử A3, A4, A5, A6 có giá trị là: 34, 23, 45, 25. Tại A7 gõ: =AVERAGE(A3:A6,SUM(A4:A6, IF(A3<10, A5+6, A6+5)))↵ Kết quả A7 có giá trị là: A. 50 B. 80 C. 66 D. 56 A 4 3 2 1 3 Giả sử A3, A4, A5, A6 có giá trị là: 34, 29, 45, 25. Tại A7 gõ: =AVERAGE(A3:A6,SUM(A4:A6, IF(A3<10, A5+6, A6+5), COUNTIF(A3:A6, ">25")))↵ Kết quả A7 có giá trị là: A. 53 B. 58 C. 46 D. 108 A 4 3 214 Giả sử A3, A4, A5, A6 có giá trị là: 34, 32, 45, 25. Tại A7 gõ: = AVERAGE(A3:A6,SUM(A4:A6, IF(A3<10, A5+6, A6+5), COUNTIF(A3:A6, ">25"),34))↵ Kết quả A7 có giá trị là: A. 61 B. 68 C. 46 D. 81 A 4 3
  • 36.
    ST T Nội dung câuhỏi Phương án Đáp án Phầ n Cấp độ 2 1 5 Giả sử C10, C11, C12 có giá trị là: 23,23, 56. Tại C5 gõ: =IF(C10+C12>20,COUNTIF(C10:C12, ">30")+SUM(C10:C12),AVERAGE(C10:C1 2,7)/2)↵ Kết quả C5 có giá trị là: A. 103 B. 308 C. 76 D. 102 A 4 3 216 Giả sử có bảng tính sau, và công thức tính nhập tại ô C25 là: =IF(A25="TP",B25+1/2*B25,IF(A25="PP", B25+1/4*B25,B25+1/6*B25)) ↵ Sau khi sao chép công thức trên tới ô C27 thì kết quả của ô C27 sẽ là: A. 175 B. 200 C. 300 D. 225 A 4 3 2 1 7 Giả sử có bảng tính sau, và công thức tính nhập tại ô H1 là: =IF(COUNTIF($F$1:$F$5,"A")=2,SUM(G1: G3),IF(F2="A",SUM(G3:$G$5),SUM(G1:$ G$5))) ↵ Sau khi sao chép công thức trên tới ô H2 thì kết quả của ô H2 sẽ là: A. 35 B. 45 C. 30 D. 32 A 4 3
  • 37.
    ST T Nội dung câuhỏi Phương án Đáp án Phầ n Cấp độ 2 1 8 Giả sử D17, D18, D19, D20 có giá trị lần lượt là 50, 123, 123, 12. Tại ô C3 gõ: =SUM(D17:D20,AVERAGE(D18:D20, IF(D17<10, D19+6, D20+5), COUNTIF(D17:D20, ">25"),34),3)↵ Kết quả tại ô C3 là: A. 363 B. 139.25 C. 340 D. 239.3 A 4 3 2 1 9 Giả sử E10, E11, E12 có giá trị là: 23,23, 56. Tại D5 gõ: =IF(AVERAGE(E10:E12)/2>34+5,SUM(E1 0:E11),MAX(E10:E12)+MIN(E10:E12))↵ Kết quả D5 có giá trị là: A. 79 B. 18 C. 76 D. 56 A 4 3 2 2 0 Giả sử G10, G11, G12 có giá trị là: 23,23, 56. Tại A5 gõ: =IF((G10+G12)/2>20,AVERAGE(G10:G12) +SUM(G10:G12)- 78,AVERAGE(G10:G12,7)/2)↵ Kết quả A5 có giá trị là: A. 58 B. 39 C. 56 D. 60 A 4 3 2 2 1 Giả sử thực hiện các thao tác sau đây trên bảng tính có giá trị đã cho như trong hình: Kết quả E13 và F13 có giá trị là: A. 45 và 19 B. 34 và 20 C. 45 và 20 D. 34 và 19 A 4 3
  • 38.
    ST T Nội dung câuhỏi Phương án Đáp án Phầ n Cấp độ 2 2 2 Giả sử thực hiện các thao tác sau đây trên bảng tính có giá trị đã cho như trong hình: Thao tác: - Tại D6 nhập: =IF(NOT(D2>=10),COUNTIF(E2:E5,">=50" ),SUMIF(D2:E5,">=50"))↵ - Tại E6 nhập: =SUM(D2:D5,IF(D2>=20,COUNT(D2:D5), AVERAGE(E2:E5))) ↵ Kết quả D6 và E6 có giá trị là: A. 240 và 208 B. 200 và 100 C. 208 và 240 D. 162 và 184 A 4 3 2 2 3 Giả sử thực hiện các thao tác sau đây trên bảng tính có giá trị đã cho như trong hình: Thao tác: Tại D14 nhập: =COUNTA(D9:D13)+IF(D10="B",SUM( E 9:E13),AVERAGE(E9:E13))↵ Tại E14 nhập: =IF(SUM(E9:E13)>=300,SUMIF(D9:D13," A",E9:E13),100) ↵ Kết quả D14 và E14 có giá trị là: A. 395 và 240 B. 300 và 90 C. 90 và 240 D. 90 và 295 A 4 3
  • 39.
    ST T Nội dung câuhỏi Phương án Đáp án Phầ n Cấp độ 2 2 4 Giả sử thực hiện các thao tác sau đây trên bảng tính có giá trị đã cho như trong hình: Thao tác: - Tại A6 nhập: =IF(A1>=B1,SUM(A1:A5),AVERAGE(B 1:B5,A1:A5))↵ - Tại B6 nhập: =IF(B2>30,SUMIF(A2:A5,">=40"), 100) ↵ Kết quả A6 và B6 có giá trị là: A. 59.6 và 150 B. 262 và 100 C. 262 và 150 D. 59.6 và 159 A 4 3 2 2 5 Giả sử thực hiện các thao tác sau đây trên bảng tính có giá trị đã cho như trong hình: Thao tác: Tại C1 nhập: =IF(A1<=3,100,IF(A2<6,200,300)) Tại C2 nhập: =IF(SUM(A1:B2)<SUM(A2:B3),MOD(SUM (B1:B3),INT(AVERAGE(A1:A3))),19) Kết quả C1 và C2 có giá trị là: A. 100 và 2 B. 200 và 2 C. 100 và 19 D. 100 và 4 A 4 3
  • 40.
    ST T Nội dung câuhỏi Phương án Đáp án Phầ n Cấp độ 2 2 6 Giả sử thực hiện các thao tác sau đây trên bảng tính có giá trị đã cho như trong hình: Thao tác: −Tại G9 gõ: =IF($E9>F$9,E$9/2,$F9*3)↵ −Chọn G9; Đưa trỏ chuột xuống góc dưới bên phải của ô G9 sao trỏ chuột biến thành dấu +; Kích, giữ và rê chuột đến G11 Kết quả G11 có giá trị là: A. 90.5 B. 15 C. 16 D. 5 A 4 3 2 2 7 Giả sử thực hiện các thao tác sau đây trên bảng tính có giá trị đã cho như trong hình: Thao tác: - Tại C1 nhập: =IF(NOT(AND(A1=9,A2<10)),MIN(A1:A2, 4),5) - Tại C2 nhập: =AND(OR(TRUE,FALSE,A1>A2),B1<B3,N OT(B2>5)) Kết quả C1 và C2 có giá trị là: A. 5 và TRUE B. 5 và #NAME. C. 9 và FALSE D.7 và #VALUE A 4 3 2 2 8 Kết quả của công thức =LOWER(LEFT(RIGHT(“Tin Hoc Van Phong”,13),3)) là A. hoc B. Hoc C. Van D. van A 4 3 2 2 9 Trong Excel, công thức =SQRT(MOD(ROUND(49.5,-2),30)) cho kết quả là: A. 0 B. 3 C. 1 D. 4 A 4 3
  • 41.
    ST T Nội dung câuhỏi Phương án Đáp án Phầ n Cấp độ 2 3 0 Trong Excel 2010, ta thực hiện các thao tác sau đây: Tại ô G14 ta nhập công thức: =IF(COUNT(G9:G13)=5,SUMIF(G9:G13,"A ",H9:H13),COUNTIF(G9:G13,"B")+100) Tại ô H14 ta nhập công thức: =SUM(H9,H13)+IF(COUNTIF(G9:G13,"B") =2,SUMIF(H9:H13,">=50"),200) Khi đó, ô G14 và ô H14 có giá trị tương ứng là: A. 102 và 430 B. 230 và 350 C. 102 và 350 D. 230 và 430 A 4 3 2 3 1 Trong Excel, các địa chỉ ô A1, B1, A2, B2, A3, B3 có các giá trị tương ứng là 3, 2, 2, 4, 5, 8. Tại địa chỉ ô C1 nhập vào công thức =MOD(SUM(B1:B3),INT(AVERAGE(A1,A 3))) . Tại ô D1 gõ vào công thức =IF(SUM(B1:B3)<SUM(A2:B3),C1,19). Giá trị nhận được tại các địa chỉ ô C1, D1 tương ứng là: A. 2 và 2 B. 4 và 2 C. 2 và 19 D. 3 và 19 A 4 3 2 3 2 Trong Excel, tại ô A1 có giá trị số 2; tại ô A2 có giá trị số 6. Tại ô B2 gõ vào công thức =MAX(SUM(A1)+15,AVERAGE(A1:A2)). Tại ô C2 gõ vào công thức =MIN(A1*A2,B2). Giá trị nhận được tại các địa chỉ ô B2, C2 tương ứng là: A. 17 và 12 B. 12 và 17 C. 18 và 12 D. 13 và 17 A 4 3
  • 42.
    ST T Nội dung câuhỏi Phương án Đáp án Phầ n Cấp độ 2 3 3 Với bảng tính: Công thức: =SUM(C1:E3,IF(OR(D1>8,D1<6),10,0),IF( AND(E2>5,D1<9),20,0),IF(C3>8,30,0)) cho giá trị nào sau đây : A. 89 B. 79 C. 69 D. 59 A 4 3 2 3 4 Trong Excel, các ô B5,B6,B7 có giá trị tương ứng là 5,6,7, khi đó công thức =AVERAGE(B5:B7,IF(B5<”A”,B6,B7)) có giá trị là: A. 6 B. 7 C. 8 D. Báo lỗi A 4 3 2 3 5 Trong Excel, công thức nào sau đây đếm số ô có giá trị lớn hơn 6 và nhỏ hơn 7: A. =COUNTIF(M10:M60,AND(>6,<7)) B. =COUNTIF (M10:M60,AND(“>6,<7”)) C. =COUNTIF (M10:M60,AND(“>6”,”<7”)) D. Tất cả các phương án còn lại đều sai D 4 3 2 3 6 Địa chỉ IP V4 là một cụm số bao gồm: A. 4 số cách nhau bởi dấu chấm B. 4 số cách nhau bởi dấu phẩy C. 6 số cách nhau bởi dấu chấm D. Tất cả các phương án còn lại đều sai. A 5 1 2 3 7 Cụm từ nào sau đây nói về cấu trúc hình học của mạng: A. Cấu hình mạng (Topology) B. Các dịch vụ mạng C. Phương tiện truyền dẫn D. Giao thức mạng (Protocol) A 5 1 2 3 8 Cụm số nào sau đây là địa chỉ IP: A. 253.2.123.11 B. 312.9.15.123 C. 112.339.15.123 D. 192.168.15.323 A 5 1 2 3 9 Chương trình Internet Explorer là: A. Là một Web Browser có chức năng duyệt trang web B. Là chương trình tạo các trang Web C. Là dịch vụ cung cấp các trang Web D. Là dịch vụ WWW A 5 1
  • 43.
    ST T Nội dung câuhỏi Phương án Đáp án Phầ n Cấp độ 2 4 0 Những từ sau đây không thể là tên miền: A. Fpt/com.vn B. www.google.com.vn C. mail.yahoo.com D. vcu.edu.com A 5 1 2 4 1 Chọn phương án đúng khi nói về phân chia mạng máy tính theo phân bố địa lí là: A. Mạng GAN là tập hợp của các mạng LAN, MAN, WAN B. Mạng MAN là tập hợp của các mạng LAN, GAN, WAN C. Mạng LAN là tập hợp của các mạng GAN, MAN, WAN D. Mạng WAN là tập hợp của các mạng LAN, MAN, GAN A 5 2 2 4 2 Tên miền .com.vn dành cho: A. Lĩnh vực thương mại của Việt Nam B. Lĩnh vực thông tin của Việt Nam C. Lĩnh vực thông tin của Mỹ. D. Lĩnh vực thương mại của Mỹ. A 5 2 2 4 3 Giao thức nào sau đây được dùng bởi dịch vụ World Wide Web: A. HTTP B. FTP C. SMTP D. POP A 5 2 2 4 4 Từ nào sau đây là địa chỉ thư email không hợp lệ: A.Thangloi@ .yahoo.com.vn B. tuanhung8x@yahoo.com C. Ha2007@gmail.com D. 276270962@qq.com A 5 2 2 4 5 Từ nào sau đây chỉ giao thức có thể được dùng bởi một trình quản lý thư: A. SMTP B. IMAP C. POP3 D. Tất cả các phương án còn lại đều đúng D 5 2 2 4 6 Phát biểu nào về mạng máy tính là đúng? A. Mục đích của việc kết nối mạng là nhằm trao đôi, chia sẻ phần cứng, phần mềm, dữ liệu. B. Số lượng máy tính trong mạng ít nhất là hai. Ngoài ra thường có các thiết bị vật lý khác (như Hub, Switch,…) được kết nối với máy tính bằng phương tiện truyền dẫn, theo một kiến trúc hình học (Topology) nhất định. C. Để chia sẻ thành công các tài nguyên, các thiết bị trong mạng (bao gồm cả máy tính) cần sử dụng một thủ tục giao tiếp chung còn gọi là giao thức mạng. D. Tất cả các phương án còn lại đều đúng. D 5 3
  • 44.
    ST T Nội dung câuhỏi Phương án Đáp án Phầ n Cấp độ 2 4 7 Mạng LAN là mạng A. Mà tên của nó là từ viết tắt của từ Local Area Network B. Cục bộ dùng để kết nối các máy tính trong một phạm vi địa lý nhỏ, với mục đích chia sẻ tài nguyên: Thư mục, tệp tin, các thiết bị phần cứng như đĩa cứng, máy in,... C. Mà trong đó cũng có thể không có máy chủ D. Các phương án còn lại đều đúng D 5 3 2 4 8 Trong mạng LAN có cấu trúc hình sao (Star), nếu một máy tính gặp sự cố thì: A. Chỉ ngừng hoạt động của máy tính đó B. Tất cả các máy tính trong mạng đều hoạt động bình thường C. Toàn bộ hệ thống ngừng hoạt động D. Chỉ ngừng hoạt động của một vài máy tính A 5 3 2 4 9 Trong mạng LAN, phát biểu nào sau đây đúng: A. Máy chủ (Server) dùng để kết nối các máy trạm (work stations) B. Máy chủ (Server) chỉ dùng để cung cấp các dịch vụ tìm kiếm. C. Các máy trạm (work stations) không thể chia sẻ tài nguyên. D. Tất cả các phát biểu còn lại đều sai. D 5 3 2 5 0 Trong các trình duyệt web, chức năng History dùng để: A. Liệt kê địa chỉ website đã truy cập. B. Liệt kê các địa chỉ mail đã dùng. C. Liệt kê nội dung các trang web. D. Liệt kê số người đã sử dụng trình duyệt. A 5 3