Chiến lược kinh doanh quốc tế của Estée Lauder
Upcoming SlideShare
Loading in...5
×
 

Like this? Share it with your network

Share

Chiến lược kinh doanh quốc tế của Estée Lauder

on

  • 1,166 views

Estée Lauder's international business strategy.

Estée Lauder's international business strategy.
PPT by Toru Yukiyo [hongnga.4391@gmail.com]

Statistics

Views

Total Views
1,166
Views on SlideShare
1,166
Embed Views
0

Actions

Likes
1
Downloads
26
Comments
0

0 Embeds 0

No embeds

Accessibility

Categories

Upload Details

Uploaded via as Microsoft PowerPoint

Usage Rights

© All Rights Reserved

Report content

Flagged as inappropriate Flag as inappropriate
Flag as inappropriate

Select your reason for flagging this presentation as inappropriate.

Cancel
  • Full Name Full Name Comment goes here.
    Are you sure you want to
    Your message goes here
    Processing…
Post Comment
Edit your comment
  • Click to play videoPress F11 to view full screenUse -> to go to next slide
  • The first Asian face of cosmetics giant Estée Lauder: Liu Wen

Chiến lược kinh doanh quốc tế của Estée Lauder Presentation Transcript

  • 1. Nhóm 20
  • 2. Danh sách nhóm 20 Họ và tên Mã sinh viên Thái Việt Anh Dũng 0951020182 Nguyễn Thị Liên 1001010490 Nguyễn Thị Hồng Nga 0951020202 Vũ Thị Hoàng Phượng 0951010792 Phạm Tiến Thưởng 0951020080 Nguyễn Thị Hải Yến 1001011158
  • 3. Giới thiệuChiến lược kinh doanh quốc tế của Estée Lauder Kết luận
  • 4. Giới thiệu 1 Tổng quan Lịch sử hình thành và 2 quá trình phát triển
  • 5. Tổng quan về Estée LauderEstée Lauder
  • 6. Quy mô, tầm cỡ Đa quốc gia Trụ sở: Mỹ >140 quốc gia và vùng lãnh thổ khác nhau Hàng trăm ngàn sản phẩm mỹ phẩm CAO CẤP dưới các nhãn hiệu: Estée Lauder, Clinique, M- A-C, Bobbi Brown, Kiton, La Mer, Aveda… 4 dòng sản phẩm chính:chăm sóc da; nước hoachăm sóc tóc; trang điểm
  • 7. Thương hiệu mỹ phẩm chăm Dòng sản phẩm trang điểm sóc da mặt bán chạy nhất cao cấp bán chạy nhất
  • 8. Lịch sử hình thành và quá trình phát triển củaEstée Lauder
  • 9. Thời kỳ đầu 1946 1948 1953 1993 1995 1994
  • 10. Thời kỳ đầu nước hoa Youth Dew - 1946 1948 Estée Lauder sáng chế 1953 1993 ra 1995 1994
  • 11. Thời kỳ đầu ra mắt tại 1946 1948 Neiman Marcus - Dallas 1953 1993 1995 1994
  • 12. Thời kỳ đầu thay đổi cả nền công nghiệp 1946 1948 nước hoa: ra Youth Dew - dầu 1953 1993 tắm với hàm lượng nước hoa gấp 2 1995 1994
  • 13. Thời kỳ đầu 1946 1948 ra mắt tại 1993 Thượng 1953 Hải – TrQ 1995 1994
  • 14. Thời kỳ đầu 1946 1948 mua lại 1953 1993 phần lớn M.A.C, đán h dấu sự bắt đầu 1995 1994 của một thập kỷ mua lại
  • 15. Thời kỳ đầu 1946 1948 tung ra nước hoa 1993 Estée 1953 Lauder Pleasure – được đón 1995 1994 chào nồng nhiệt
  • 16. Thời kỳ sau luôn xếp 1 trong 10 nhãn nước hoa dẫn Sau đầu nước Mỹ và đứng thứ 4 trên thế giới 1995 2001 2009 2011
  • 17. Thời kỳ sau Sau 1995 bắt đầu xây dựng cầu nối giữa huyền 2001 thoại trứ danh và tương lai rạng rỡ - giới thiệu chiến lược phát triển đưa thương hiệu lên một tầm mới mang tính thẩm mỹ 2009 trên mọi phương diện 2011
  • 18. Thời kỳ sau Sau 1995 2001 bắt đầu 1 chiến lược dài hạn để đạt được 2009 thị phần 2011
  • 19. Thời kỳ sau Sau 1995 2001 2009 thành lập trung tâm nghiên cứu và phát 2011 triển mới ở Thượng Hải – Trung Quốc
  • 20. Chiến lược KDQT của Estée Lauder1 Chuỗi giá trị Các loại hình kinh doanh tiêu biểu2
  • 21. Chuỗi giá trị
  • 22. Chuỗi giá trị Được coi là những yếutố riêng biệt của 1 côngty, nền tảng làm nên thànhcông và giúp nó đứng vữngtrên thị trường.1 công ty sẽ mang theochuỗi giá trị của mình đếnbất cứ thị trường nào nóthâm nhập vào.
  • 23. Chuỗi giá trị Dịch vụ khách hàng Marketing Kênh phân phối
  • 24. Dịch vụ khách hàng Câu chuyện High-touch với phương châm “Bringing The Best to everyone we touch”
  • 25. Dịch vụ khách hàngDịch vụ tư vấn 1-1 dù khách hàng ở bất cứ đâuhay mua hàng theo hình thức nào với nhữnghướng dẫn, lời khuyên của các chuyên gia tư vấnsắc đẹp
  • 26. Dịch vụ khách hàng Tại trang web của nhãn hàng Estee Lauder, khách hàng có thể đăng tải những bức hình và sử dụng “ứng dụng trang điểm” để trải nghiệm những màu sắc mới nhất và thử trang điểm ảo khi rảnh rỗi hoặc lúc ở nhà.
  • 27. Dịch vụ khách hàngKhái niệm “Phục vụ theo cách của bạn” (nhãnClinkque) được tổ chức tại hạm tàuBlooomingdale, New York thành công đến nỗi giờđây có tới 60 khoảng không gian tương tự trên toànthế giới và sắp tới còn nhiều hơn nữa.
  • 28. Marketing MARKETING
  • 29. Marketing  Đi tiên phong trong hình thức marketing tặng các sản phẩm dùng thử để kiểm chứng chất lượng với khẩu hiệu “Telephone, Telegraph, Tell-a-woman”  Marketing online: mạng xã hội + video  Chọn người mẫu, diễn viên nổi tiếng làm người đại diện từng thị trường: Liu Wen (Trung Quốc), Constance Jablonski ( Pháp), Elizabeth Hurley (UK), Carolyn Murphy (USA), Hilary Dhoda (USA)
  • 30. Kênh phân phối
  • 31. Kênh phân phối Cửa hàng Bán hàng cố định điện tử Bán lẻ qua Bán lẻ cho các cửa khách du hàng bán lịch lẻ hàng nhập khẩu
  • 32. Các loại hình kinhdoanh tiêu biểu
  • 33. Các loại hình kinh doanh tiêu biểuChiến lược chi phí thấpChiến lược khác biệt hoá
  • 34. Chiến lược chi phí thấpMở rộng bằng việc thâu tóm cácnhãn hiệu đã có sẵnTiếp tục củng cố sự phong phú củacác nhãn hàng và sản phẩm củamỗi nhãn Luôn đi đầu trong ngành công nghiệp làm đẹp
  • 35. Chiến lược khác biệt hoá • Mục tiêu 1 • Biện pháp 2 • Estée Lauder thâm nhập 3 thị trường Trung Quốc
  • 36. Mục tiêu Tiếp cận được nhiều đối tượng người tiêu dùng hơn, đáp ứng tiêu chuẩn của người tiêu dùng tốt như có thể. Nâng cao sức cạnh tranh với các nhãn hiệu tuy tín khác ở cùng thị trường, đảm bảo sự thành công ở thị trường đó về lâu dài.
  • 37. Biện phápĐặc biệt đầu tư vào lĩnh vực R&D (Nghiên cứu và phát triển)
  • 38. Estée Lauderthâm nhập thị trường Trung Quốc
  • 39. Về chính trị Nước xã hội chủ nghĩa 7 đặc khu: 5 đặc khu tự trị & 2 đặc khu hành chính Ra mắt dòng sản phẩm mới Osiao tại Hồng Kông
  • 40. Đặc điểm Hồng Kông 1 2 3tự cai trị chính sách luật pháp tài chính, hỗn hợp thuế riêng biệt Không có những ràng buộc về thuế cao đối với xa xỉ phẩm
  • 41. Về văn hoá Tác động to lớn của quá trình toàn cầu hóa  sử dụng nhiều hơn các loại sản phẩm xa xỉ nước ngoài Ưa thích các sản phẩm có nguồn gốc tự nhiên Phân chia giai cấp khá mạnh Osiao - Sản phẩm kết hợp Đông+Tây: dược liệu phương Đông + nhãn hiệu 100% chữ Tiếng Anh
  • 42. Về kinh tế  Tăng trưởng ấn tượng  Ngành mỹ phẩm – thị trường tiềm năng  Xu thế thương mại tác động lên những sản phẩm cao cấp: 2011 tăng 21% Chăm sóc da: 23% Trang điểm: 17%  Cơ sở hạ tầng Internet phát triển
  • 43. Kết quả 12-18 sản 1,6 tỷ USD phẩm tại doanh thu TrQ hàng năm thị phần 2011, tăng tăng 11,4 - trưởng 13%. >17-18%
  • 44. Osiao • Được tung ra vào giữa tháng 10/ 2012 tại 2 của hàng ở Hồng Kông • Phù hợp dòng sản phẩm xa xỉ • Dựa trên sự hiểu biết làm đẹp của phụ nữ Trung Quốc
  • 45. Osiao • Chiết xuất từ nấm và một số lọai thảo dược bổ dưỡng và củ nhân sâm, một giống thảo mộc  nguồn cung lớn + thiện cảm của khách hàng • Ý tưởng logo: 0 - con số may mắn của người Trung Quốc phiên âm theo tiếng phổ thông Trung Quốc là sự cân bằng
  • 46. Osiao• Mạng lưới cung ứngvà phân phối: cửa hàngsang trọng và có khônggian ấm cúng, tạo cảmgiác thứ giãn cho kháchhàng• Sử dụng một số ngườimẫu trong đó có LiuWen nổi tiếng củaTrung Quốc
  • 47. Cảm ơn các bạnđã lắng nghe!