1)   MTU làgì ?
a)   Làđơnvịtruyềndẫntốiđatrongmộtgiaothức
b)   Làđơnvịtruyềndẫntrongmộtmss
c)   Làđơnvịtruyềndẫntốithiểutrongmộtgiaothức
d)   Cả 3 câuđềuđúng



2)   Chứcnăngcủa MTU?
a)   Xácđịnhkíchthướccủagói tin cóthểtruyềnđi
b)   Xácđịnhkíchthướctốiđacủagói tin cóthểtruyềnđi
c)   Xácđịnhkíchthướctốithiểucủagói tin cóthểtruyềnđi
d)   Cả 3 câutrênđềusai



3)   Cóthểđiềuchỉnhkíchthướccủa MTU đượckhông?
a)   Không
b)   Có
c)   Còntùythuộcvàomoderm
d)   Câu B và C đềuđúng



4)   Giá tri MTU củagiaothứcmạng Ethernet làbaonhiêu?
a)   1460
b)   1485
c)   1500
d)   1449



5)   Giátrị MTU củagiaothứcmạng Token Ring làbaonhiêu?
a)   4464
b)   4465
c)   4466
d)   4467



6) Khimộtgói tin IP đượctruyểnmộtmạngcó MTU lớnhơn sang mộtmạngcó MTU nhỏhơnthìgói tin
   nàysẽbịgì?
a) Gói tin
   sẽđượcphânmảnhthànhnhiềuphầnnhỏvàtấtcảnhữngthànhphầnphânmảnhsẽđượcghéplạitạiđíchđếnc
   ủagói tin
b) Gói tin sẽđượcphânmảnhthànhnhiềuphầnnhỏvàđượcđánhsốthứtựvàchuyểnđi
c) Gói tin sẽđượcphânmảnhthànhnhiềuphầnnhỏcókíchthướckhôngđồngđềuvàđượcchuyểnđi
d) Cả 3 câutrênđềusai



7) Giữa MTUlớnvà MTU nhỏ MTU nàosẽhiệuquảhơn?
a) MTU nhỏcóhiệuquảhơnvìgói tin sẽđượcphânranhiềumảnhnhỏhơn so với MTU
   lớnvàviệctruyềndẫnsẽdễhơn
b) MTU lớncóhiệuquảhơnvìmỗigóimangthông tin dữliệucủangườidùngnhiềuhơn
c) MTU lớnhiệuquảhơnvì MTU lớncóbăngthôngrộnghơn
d) Câu B và C đúng



8)   DF Bit làgì?
a)   Làmột flag trongphần header nếu flag nàybậtlênthìgói tin sẽbịphânmảnh
b)   Làmột flag trongphần header nếu flag nàybậtlênthìgói tin sẽkhôngbịphânmảnh
c)   Làmộtphầntrong header cótácdụngđánhsốthứtựcácgói tin bịphânmảnh
d)   Tấtcảđềusai




9) Fragment Offset cóchứcnănggì?
a) Thôngbáochobênnhậnvịtrí offset củacácphânmảnh so vớigói tin gốcđểcóthểghéplạithànhmộtgói
   tin hoànchỉnhkhiđếnđích
b) Thôngbáochobênnhậnvịtrí offset củacácphânmảnh so vớigói tin gốc
c) Làmộtphầntronggói tin
d) Tấtcảđềusai


10) Giátrịcủa Fragment Offset trongcấutrúcgói tin làbaonhiêu?
a) 10
b) 11
c) 12
d) 13



11) Phânmảnhlàgì?
a) Phânmảnhlàviệccắtnhỏcácgói tin rồigửichúngđi
b) Phânmảnhlàtạoracáctiêuđềphânmảnhvàsaochépdữliệugốcvàocácmảnhvỡ
c) Cả A và B đềusai
d) Cả A và B đềuđúng



12) Quátrình Reassembly làgì?
a)   Làquátrìnhlắprápđộdàigói tin trongquátrìnhvậnchuyển
b)   Làquátrìnhchuyểnvànhậncácphânmảnh
c)   Làquátrìnhphânmảnhgói tin
d)   Cả A,B,C đềusai

13) Gói tin đượclắpráphoànchỉnhkhinào?
a) Khiđếnvịtrínhận
b) Trongquátrìnhchuyểngiao
c) Khicácgói tin đượctruyềnhếtvàđếnvịtrínhận
d) Câu A,B đúng

14) Router làmRassemblychọnbộnhớđệmlớnnhấtlàbaonhiêu ?
a) 16k
b) 18k
c) 20k
d) 22k



15) Path MTU Discovery làgì ?

a)   Làkỹthuậttiêuchuẩnhóatrongmạngmáytínhđểxácđịnhkíchthước MTU
b)   Làkỹthuậttiêuchuẩnhóatrongmạngmáytínhđểxácđịnhkíchthước MTUs
c)   Làkỹthuậttiêuchuẩnhóatrongmạngmáytínhđểxácđịnh MTU
d)   Làkỹthuậttiêuchuẩnhóatrongmạngmáytínhđểxácđịnh MTUs



16) MSS tốiđalàbaonhiêu ?

a)   65494k
b)   65495k
c)   65496k
d)   65497k



17) Packetization Layer Path MTU Discovery la gì ?

a) Làmộtphươngphápchogiaothức TCP hay giaothứcđónggóikhácđểtựđộngkhámphá MTU
   bằngcáchthămdòcácgói tin lớnhơn
b) Làmộtphươngphápchogiaothức UDP hay giaothứcđónggóikhácđểtựđộngkhámphá MTU
   bằngcáchthămdòcácgói tin lớnhơn
c) Làmộtphươngphápchogiaothức TCP hay giaothứcđónggóikhácđểtựđộngkhámphá MTUs
   bằngcáchthămdòcácgói tin lớnhơn
d) Làmộtphươngphápchogiaothức UDP hay giaothứcđónggóikhácđểtựđộngkhámphá MTUs
   bằngcáchthămdòcácgói tin lớnhơn



18) Tăng MTU đểlàmgì?
a) Tăngtốcđộđườngtruyền
b) Tăngbăngthôngtổngthể
c) Giảmviệc drop gói tin
d) A,B,C đềuđúng



19) MTU củagiaothức TCP/IP làbaonhiêu ?
a) 573byte
b) 574byte
c) 576byte
d) 577byte



20) Path MTU Discovery hoạtđộngbằngcáchthiếtlập bit nàotrong IP Header ?
a) Don’t fragment bit
b) Fragment bit
c) Reserved bit
d) Cả A,B,C đềusai



21) Router cóbaonhiêuvaitrò PMUTD khácnhaukhinó ở cuốiđườnghầm ?
a) 1
b) 2
c) 3
d) 4
22) MSS làgì ?



a)   Kíchthướcphânđoạntốiđa
b)   Kíchthướcphânđoạntốithiểu
c)   Kíchthướcphânđoạntốiưu
d)   Cả A,B,C đềuđúng



23) Chiềudàicủamổiphânmảnhlàbaonhiêu ?
a) Bộisốcủa 8, Trừphânmảnhcuốicùng
b) Bộisốcủa 8, Cộngphânmảnhcuốicùng
c) Bộisốcủa 8, Nhânphânmảnhcuốicùng
d) Bộisốcủa 8, Chia phânmảnhcuốicùng



24) IP sửdụngkỹthuậtphânmảnhđểgiảiquyếtvấnđểcủa ?
a) MTU
b) MTUS
c) Don’t fagment
d) More fagment



25) CóthểđiềuChỉnhkíchthướccủa MTU hay không ?
a) Có
b) Không
c) Thayđổitùythuộcvào Router
d) A,C đềuđúng



26) MTU Củamạng X.25 làbaonhiêu ?
a) 574 byte
b) 575 byte
c) 576 byte
d) 577 byte



27) Gói tin cuốiMF(More fagment)=0 có ý nghĩagì ?
a) Khôngcònphânmảnhnàonữa
b) Tiếptụcphânmảnh
c) Bắtđầuphânmảnh
d) A,B,C đềusai



28) Mộtmáychủhoặcbộđịnhtuyếnsửdụng
    …………………..đểtínhtoáncóbaonhiêumảnhvởđượcyêucầu
a) MTU
b) Kíchthướcgói tin Header
c) Cả A,B
d) MTUS



29) Packetization Layer Path MTU Discovery đượcsửdụngvớimụcđíchgì ?
a) Khámphá MTU
b) Khámphá MTUs
c) Khámphá PATH MTU
d) Khámphá fragment



30) Mổihướnglưulượngcóthểsửdụng MSS………………..
a) Khácnhau
b) Giốngnhau
c) A,B đềusai

1.                             :
A. Software queue
B. Hardware queue
C. Software queue & Hardware queue
D.



2.                            a hardware       :
A.   FIFO
B.   Priority queue
C.   Custom queue
D.   Low latency queue



3.                            ngkhi:
A.                       ng
B.
C.
D.



4.                                     ngcho       :
A.   FIFO
B.   Priority queue
C.   Custom queue
D.   Weight fair queuing



5.                                                 :
A. FIFO
B. Priority queue
C. Custom queue
D. Weight fair queuing



6.                                         :
A.    10
B.    20
C.    30
D.    40
7.                       baonhiêu queue?
A.    2
B.    4
C.    6
D.    8



8.                                                         ?
A.    High
B.    Medium
C.    Normal
D.    Low



9.                           clưutrong         :
A.    20
B.    40
C.    60
D.    80



10.                                                    :
A.    20
B.    40
C.    60
D.    80



11.                                                :
A. 20
B. 40
C. 60
D. 80



12.                                                    :
A.    20
B.    40
C.    60
D.    80
13.                                :
A.    4
B.    8
C.    12
D.    16



14.                                    :
A. FIFO
B. Round-Robin
C. SJF
D.



15.                  i                             :
A. Priority queue
B. Custom queue
C. Low latency queuing
D.    A&C



16.                                        :
A. Tail-drop
B. Modified Tail-drop
C. Weight Random Early Detection
D.



17.                                            :
A. Tail-drop
B. Modified Tail-drop
C. Weight Random Early Detection
D.



18.                                   :
A.    Tail-drop
B.    Modified Tail-drop
C.    Weight Random Early Detection
D.
19.           t drop                       :
A.    Tail-drop
B.    Modified Tail-drop
C.    Weight Random Early Detection
D.



20.                                                        :
A.                                        ưutiên
B.                         a queue
C.
D.



21.                                                :
A.    8
B.    16
C.    32
D.    64



22.                                                    :
A.    64
B.    128
C.    256
D.    512



23.                                            :
A. 4960
B. 4690
C. 4069
D. 4096



24.                                          :
A.    Custom queue
B.    Class based weight fair queue
C.    Low latency queue
D.
25.                                          :
A.    Custom queue
B.    Class based weight fair queue
C.    Low latency queue
D.



26.                                              :
A.    High
B.    Medium
C.    Normal
D.    Low



27.                                       c RSVP
A.    100
B.    200
C.    500
D.    1000



28.                                   :
A.    32384/(IPP+1)
B.    32525/(IPP+1)
C.    62000/(IPP+1)
D.    16000(IPP+1)



29.                                                  :
A. 25%
B. 50%
C. 75%
      D. 100%




      30.                            ?
      A.    FIFO queue
      B.    Custom queue
      C.    Weight fair queue
      D.    Low latency queue


   Câu hỏi:
1 ) Profile có những dạng nào?
    a. Local profile
    b. Domain local profile
    c. Roaming profile
    d. Mandatory profile
    e. Cả a,b,c,d đều đúng.
2 ) Profile có 2 loại là Network profile và Local profile. Vậy Network
profile có những loại nào? Tên gì?


    a. Roaming profile
    b. Mandatory profile
    c. Group profile
    d. Câu a và b
3 ) Roaming profile cho phép lưu profile của user trên đâu?
a. PC
    b. Server
    c. Client
    d. Câu b và c
4) Trên roaming profile, hồ sơ chuyển người dùng của người dùng có thể
dễ dàng được giảm kích thước là bao nhiêu?
    a.    > 20Mb
    b.    < 20Mb
    c.    >= 20Mb
    d.    <=20Mb
5) Có bao nhiêu loại chuyển vùng trong Roaming:
   a. 1
   b. 2
   c. 3
   d. 4
6) Có rất nhiều loại chuyển vùng quốc tế. Vậy loại chuyển vùng quốc tế
nào đang được sử dụng rộng rãi nhất:
   a.      GSM
   b.      CDMA2000
   c.      EMS
   d.      CDMA

7) Khái niệm nào sau đây đúng về Chuyển vùng thường trực (Permanent
Roaming):
a. Là loại chuyển vùng đề cập đến khả năng di chuyển đến 1 mạng lưới
    cung cấp dịch vụ nước ngoài.
 b. Là loại chuyển vùng liên quan đến khách hàng mua dịch vụ với 1 nhà
    điều hành mạng.
 c. Là loại chuyển vùng liên quan đến khả năng di chuyển từ vùng này
    sang vùng khác trong phạm vi bảo hiểm quốc gia của các nhà điều
    hành mạng.
 d. Là loại chuyển vùng để cập đến khả năng di chuyển từ các nhà điều
    hành mạng khác nhau trong cùng 1 quốc gia.

8) Công ty của bạn đặt các máy tính ở các vị trí khác nhau trong tòa nhà
để cho nhân viêncó thể truy cập thông tin của công ty từ bất kỳ máy tính
nào. Bạn muốn khi ngườidùng thay đổi thiết lập màn hình ở một máy tính
thì sang máy tính khác cũng sẽ nhậnđược thiết lập màn hình đó. Bạn nên
làm gì?
  a. Cấu hình một mandatory profile và gán nó cho mỗi người dùng trong
miền.
  b. Cấu hình một mandatory profile và gán nó cho mỗi máy tính.
  c. Cấu hình một roaming profile và gán nó cho mỗi người dùng trong
miền.
  d. Cấu hình một roaming profile và gán nó cho mỗi máy tính.

9) Công ty của bạn đặt 35 máy tính tại các vị trí khác nhau trong một tòa
nhà vàcho phép truy nhập vào các thông tin của Công ty khi nhân viên
không ở trong phòng làmviệc. Các máy tính này dùng để kiểm tra e-mail,
đọc các tin tức của Công ty và truy nhập các thông tin về chính sách trong
mạng nội bộ của Công ty. Bạn muốn mọi người sử dụng trên các máy tính
này có thể thay đổi các thiết lập trên màn hình nền của họ, và cácthay đổi
này có tác dụng trên cả các máy tính khác nữa. Bạn sẽ phải làm gì?
  a. Cấu hình roaming profile và gán nó cho từng người sử dụng trong
domain.
  b. Cấu hình mandatory profile và gán nó cho từng máy tính ở trên.
  c. Cấu hình mandatory profile và gán nó cho từng người sử dụng trong
domain.
d. Cấu hình roaming profile và gán nó cho từng máy tính ở trên.
 10) Bạn là quản trị mạng của Công ty ABC, John là một nhân viên trong
công tythông báo cho bạn biết Profile của John không thực hiện Roaming
khi John đăng nhập vào các máy tính khác nhau. Profile của những người
sử dụng khác vẫn thực hiện được Roaming. Bạn kiểm tra lại đường dẫn
đến Profile của John đang được đặt là D:ProfileJohn. Bạn cũng tìm thấy
thư mục John đặt tại ổ D:Profile của Server01 (đây là máy chủ lưu trữ
profile của các người sử dụng trong mạng). Thư mục Profile này được
chia sẻ với tên là Profile.
Bạn phải làm thế nào để sửa được lỗi ở trên?
 a. Đặt Home Directory của John là D:Profile%User Name%
  b. Đặt đường dẫn Profile của John là Server01Profile%User
Name%
  c. Copy Profile John muốn sử dụng vào thư mục D:ProfileJohn trên
Server01
  d. Đặt lại Password của John.
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ TP.HCM
        KHOA CAO ĐẲNG THỰC HÀNH


 CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM VỀ ĐỀ TÀI MPLS
        MÔN : MẠNG LÕI INTERNET



     Giáo Viên Hướng Dẫn : Nguyễn Đức Quang
             Các Sinh Viên Thực Hiện
Họ và tên                  MSSV                       Lớp

   Ngô Nhật Đan                 1122060035                  C11QM11
  Ngô Kim Khánh                 1122060063                  C11QM11
  Nguyễn Tân Nam                1122060354                  C11QM11




                     THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
                                  09-2012
1/Chuyển mạch nhãn đa giao thức MPLS là công nghệ lai kết nối giữa các tầng
nào trong mô hình OSI

a/Định tuyến lớp 3-chuyển mạch lớp 2

b/Định tuyến lớp 2-chuyển mạch lớp 3

c/Định tuyến lớp 4-chuyển mạch lớp 5

d/Định tuyến lớp 7-chuyển mạch lớp 8

2/Cisco cho phép sử dụng nhãn có giá trị trong khoảng nào

a/16-100000

b/10-100000

c/20-200000

d/15-100000

3/Trong LSR bảng Control plane gồm những bảng nào

a/Routing Protocol

b/RIB
c/LDP

d/Cả 3 đều đúng

4/Trong LSR bảng Data Plane gồm nhửng bảng nào

a/FIB

b/LFIB

c/Cả 2 đều sai

d/Cả 2 đều đúng

5/LDP là giao thức gì

a/Giao thức định tuyến

b/Giao thức chuyển mạch

c/Giao thức phân bố nhãn

d/Cả 3 đều sai

6/LDP chạy trên giao thức nào

a/TCP

b/UDP

c/TCP/UDP

d/Cả 3 đều sai

7/LDP sử dụng TCP port bao nhiêu

a/80

b/1024

c/646

d/640

8/Thứ tự các thông điệp của LDP
a/Sersion-Notification-Adventisement-Discovery

b/Discovery-Adventisement-Sersion-Notification

c/Discovery-Session-Adventisement-Notification

d/Adventisement-Discovery-Sersion-Notification

9/LDP sau khi gom nhãn sẽ phân bố vào bảng nào

a/RIB

b/FIB

c/LFIB

d/Cả 3 đều đúng

10/Giá trị sử nhãn trong MPLS được quy định trong khoảng nào
a/0->220-1

b/4->220-1

c/8->220-1

d/16->220-1

11/Chuyển mạch IP nào là của Cisco

a/CEF

b/Process Switching

c/Fast Switching

d/Cả 3 đều đúng

12/Nhãn dài bao nhiêu bit
a/5 bit

b/10 bit

c/15 bit
d/20 bit

13/TTL có độ dài bao nhiêu bit
a/2

b/4

c/6

d/8

14/Tại sao MPLS được gọi là đa giao thức
a/Dễ cấu hình

b/Trong môi trường nào cũng sử dụng được

c/Chạy trên nền TCP

d/Chỉ quan tâm đến nhãn phù hợp khi chuyển mạch

15/Trong CEF gói tin trả ở đâu trước khi chuyển mạch

a/RIB

b/FIB

c/LFIB

d/Routing Protocol

16/Công việc của Control Plane là gì

a/Định tuyến

b/Chuyển mạch

c/a và b đều đúng

d/a và b đều sai

17/Công việc của Data Plane là gì
a/Định tuyến
b/Chuyển mạch

c/a và b đều đúng

d/a và b đều sai

18/LSP được chia làm máy loại

a/2

b/4

c/6

d/8

19/Network Layer Packet + MPLS Label Stack là công thức gì

a/Tính đường đi gói tin

b/Tính số lượng nhãn

c/Tính độ tin cậy

d/Đễ dán nhãn

20/MPLS là giao thức được kết hợp giữa 2 giao thức nào

a/ATM-IP

b/IP-PPP

c/ATM-IPX

d/Frame Relay-ATM

21/MPLS có thể hoạt động trực tiếp với tầng nào trong mô hình OSI

a/Data Link

b/Application

c/Session

d/Transport
22/MPLS tập trung vào quá trình nào

a/Hoán đổi nhãn

b/Định tuyến

c/Chuyển mạch

d/Cả 3 đều sai

23/Giao thức định tuyến nào được sử dụng trong MPLS

a/OSPF

b/BGP

c/EIGRP

d/a và b đều đúng

24/EXP (Experimetai) dùng cho dịch vụ nào

a/MPLS-Qos

b/MPLS-VPN

c/MPLS-Trafic Engimeen

d/MPLS Unicost / Multicast IP Routing

25/MPLS hỗ trợ bao nhiêu dạng dịnh tuyến

a/2

b/4

c/6

d/8

26/Chọn đáp án đúng nhất về đặc điểm của MPLS

a/Chỉ hoạt động trên các router

b/Là một giao thức độc lập
c/Đơn giản hóa quá trình định tuyến

d/a,b,c đều đúng

27/Router Cisco chạy trên giao thức nhãn nào

a/LDP

b/TPP

c/LDP/TPP

d/Cả 3 đều sai

28/MPLS gồm những thành phần nào

a/Định tuyến

b/Chuyển mạch

c/Gán nhãn

d/Cả 3 đều đúng

29/chuyển mạch nhãn đa giao thức viết tắt là gì

a/MPLS

b/MBLS

c/NPLS

d/MPAS

30/MPLS được sử dụng trong mạng nào

a/Lan

b/Wan

c/Core

d/Edge
Câu 1: Công nghệ ATM(Asynchronuos Tranfer Mode) dựa trên kiểu truyền nào?

    A.Kiểu truyền đồng bộ

    B.Kiểu truyền không đồng bộ

Câu 2: VCI(Virtual Chanel Identifer) được định nghĩa như thế nào?

   A.Điều khiển dòng tổng quát

   B.Phần tử định danh đường ảo

   C.Phần tử định danh kênh ảo
   D.Bộ chỉ thị tải-thuê

Câu 3: VPI(Virtual Path Identifier) được hiểu như thế nào?

    A.Điều khiển dòng tổng quát

   B.Phần tử định danh đường ảo

   C.Phần tử định danh kênh ảo

   D.Bộ chỉ thị tải-thuê

Câu 4: Các dịch vụ trong mạng ATM ?

   A. CBR(Constant Bit Rate) và rt-VBR(real time –Variable Bit Rate).
   B. Nrt-VBR(non real time –Variable Bit Rate) và ABR (Avalible Bit Rate) và
      UBR (Unspecial Bit Rate)
   C. A và B đều đúng.

Câu 5:Công nghệ ATM gồm những tầng nào?

 A.Tầng vật lý, tầng ATM, tầng thích nghi ATM
 B.Tầng vật lý, tầng giao diện, tầng quản lý

 C.Tầng ATM, tầng thích nghi, tầng quản lý

 D.Tầng giao diện, tầng quản lý, tầng ATM

Câu 6: Tầng vật lý được hiểu như thế nào?
A. Là giao diện điện tử hoặc vật lý, các tốc độ đường truyền và những đặc
         tính vật lý khác
     B. Là định nghĩa định dạng cell, cách thức các cell đường truyền và cách xử
         lý tắc nghẽn.
     C. Là quy trình chuyển đổi thông tin từ những tầng cao hơn thành các
         ATMcell.
Câu 7: Tầng ATM được hiểu như thế nào?
  A.      Là giao diện điện tử hoặc vật lý, các tốc độ đường truyền và những đặc
      tính vật lý khác.
  B. Là định nghĩa định dạng cell, cách thức các cell đường truyền và cách xử
      lý tắc nghẽn.
  C. Là quy trình chuyển đổi thông tin từ những tầng cao hơn thành các
      ATMcell.

Câu 8: Cách để kết nối vào mạng ATM?

A.UNI(User Network Interface)

B.FUNI(Frame UNI)

C.NNI(Network-to-Network Interface)

D.ICI(Intercarrier Interface)

E.Tất cả các cách trên.

Câu 9: UNI( User Network Interface) được hiểu là gì?

   A.   Giao diện mạng người dùng.
   B.   Giao diện mạng-đến-mạng.
   C.   Giao diện giữa các hãng truyền thông.
   D.   Giao diện dữ liệu trao đổi.

Câu 10: FUNI(Frame UNI) được hiểu là gì?

A.Đường truyền đến các khung mạng.

   B. Giao diện mạng-đến-mạng.

   C.Giao diện giữa các hãng truyền thông.
D. Giao diện dữ liệu trao đổi.

Câu 11: NNI(Network-to-Network Interface) được hiểu là gì?

  A.Giao diện mạng đến mạng.

  B.Giao diện giữa các hãng truyền tải.

  C.Giao diện trao đổi dữ liệu.

  D. Tất cả các câu trên.

Câu 12: Công nghệ ATM khi mở rộng thì có tốc độ đến bao nhiêu?

 A. 20 Mbits/sec đến 2.46 Gbits/sec.

B. 25 Mbits/sec đến 2.46 Gbits/sec.

 C. 30 Mbits/sec đến 2.46 Gbits/sec.

 D. 35 mbits.sec đến 2.46 Gbits/sec.

Câu 13: Công nghệ ATM có thể được dùng để xây dựng mạng riêng hay không?

 A. Có.
 B. Không.

Câu 14: Công nghệ ATM có các đặc điểm nào?

 A. Chuyển mạch lớp 2 trong mô hình OSI.
 B. Chuyển tiếp gói tin theo coi chế định hướng kết nối.
 C. Kích thước gói tin cell nhỏ, cố định chuyển mạch nhanh.
 D. Truyền tải các đặc điểm nhạy thep thời gian: tiếng nói, dữ liệu, video và đa
    phương tiện.
 E. Tất các câu trên.

Câu 15: Công nghệ ATM có các đặc điểm quan trọng nào?

  A. Sử dụng gói có kích thước nhỏ, cố định và khả năng nhóm các kênh ảo
     thành một đường ảo.
  B. Sử dụng gói có kích thước lớn và có thể thay đổi giúp dễ dàng định tuyến.
Câu 16: Công nghệ ATM là một trong những giao thức chuyển mạch ứng dụng
trong mạng nào?

  A. Mạng LAN.
  B. Mạng WAN.

Câu 17: Công nghệ ATM là sự kết hợp của hai công nghệ nào qua mạng giao tiếp?

 A. Công nghệ truyền dẫn và công nghệ chuyển mạch.
 B. Công nghệ truyền dẫn và công nghệ truyền tin.
 C. Công nghệ chuyển mạch và công nghệ truyền tin.

Câu 18: Tế bào ATM cố định có bao nhiêu Bytes?

 A.50.

 B.51.

 C.52.

 D.53.

Câu 19: Trong tế bào cố định ATM có bao nhiêu Bytes tiêu đề và bao nhiêu bytes
dữ liệu?

 A.   3 Bytes tiêu đề và 50 bytes dữ liệu.
 B.   50 bytes tiêu đề và 3 bytes dữ liệu.
 C.   5 bytes tiêu đề và 48 bytes dữ liệu.
 D.   48 bytes tiêu đề và 5 bytes dữ liệu.

Câu 20: ATM là nền tảng của công nghệ nào trong tương lai?

 A.ADSL.

 B.B-ISDN.

Câu 21: Dịch vụ của ATM là gì?

 A.Dịch vụ truyền thông và dịch vụ phân phối.

 B.Dịch vụ thông tin và dịch vụ truyền tin.
Câu 22: Các dịch vụ của ATM có thể dưới dạng nào?

 A.   Văn bản
 B.   Âm thanh và hình ảnh
 C.   Video
 D.   Tất cả câu trên

Câu 23: Công nghệ ATM được áp dụng vào ngành nào?

 A.   Giáo dục.
 B.   Khoa học.
 C.   Mua bán.
 D.   Tất cả các ngành.
Câu 24: Những yêu cầu chung của ATM là gì?

 A.Xử lý tốc độ cao

 B.Xử lý tốc độ cao, dung lượng lớn.

 C.Xử lý tốc độ cao, dung lượng lớn, chất lượng truy nhập cao.

  D. Xử lý tốc độ cao, dung lượng lớn, chất lượng truy nhập cao, việc điều khiển
chuyển mạch dễ dàng và đơn giản.
Câu 25: B-ISDN là tiêu chuẩn mạng viễn thông số công cộng mạng gì:

 A.Công cộng.

  B.Cá nhân.

Câu 26: Các ATM cell là những gói thông tin nào?

 A.Thông tin dữ liệu.

 B.Thông tin tiêu đề.

 C.Thông tin tiêu đề và thông tin dữ liệu.

 D.Thông tin dữ liệu và thông tin đường truyền.
Câu 27: Mạng LAN có cung cấp đầy đủ cho việc khả năng kết nối ATM xuyên
suốt không?

 A. Có.
 B. Không.

Câu 28: Công nghệ ATM là viết tắt của chữ gì?

 A. Automated Teller Machine.
 B. Asynchronous Tranfer Mode.

Câu 29: VPI và VCI trong quá trình chuyển mạch thì có bao nhiêu bit trong giao
diên khách hàng-mạng (UNI) ?

 A.VPI 8bit và VCI 16bit.

 B.VPI có 16bit và VCI 8bit.

Câu 30: VPI và VCI trong quá trình chuyển mạch thì có bao nhiêu bit trong giao
diện mạng-mạng (NNI) ?

 A. VPI có 12bit và VCI 16bit.
 B. VPI có 16bit và VCI 12bit.
1.Khimột packets đitừ host nàyđến host kia, mộtgói tin (packet)
cóthểgặpcácvấnđề:
A. Delay

B. Jitter

C. Loss

D. A,B,Cđềuđúng

2.Giátrị DSCP giátrị 46 tươngứngvớitênlà:
A. EF
B. AF43
C.AF42
D.AF41

3. DSCP giátrị 24 tươngứngvớitênlàgì ?
A.CS3
B.CS2
C.CS1
D.AF43


4.Trong 64 giátrịcủatrường DSCP được chia thànhcácloại ?
A.AF
B.CS
C.EF
D.Tấtcảđềuđúng.

5.Ánh xạtừ DSCP sang EXP là ?
A.Ánhxạtheo E_LSP
B.Ánhxạtheo L_LSP
C.Cả 2 câutrênđềusai
D.Cả 2 câutrênđềuđúng

6.Ánh xạE_LSP ,DSCPgiátrị EF tươngứngvới EXP làgì?
A.5
B.4
C.3
D.2
7.Giữa giátrị EF và AF31độưutiênnàocaohơn?
A.EF
B.AF31
8.DSCP 10 tươngứngvớigiá tri bes-effort default la baonhiêu?
A.AF 11
B.AF 10
C.EF
D.AF9
9.Trường DSCP đượctạoratừđâu ?
A.IP precedent
B. TrườngTos
c.TrườngQos

   •     D.Tấtcảcáccâutrên

         10.Việc đánhdấuđượcthựchiệnnhưthếnào ?
         A.Saukhiđượcphânloại
         B.Trướckhiphânloại
         C.Cả 2 câutrên
         D.Khôngcâunào
         11.Các bộ định tuyến sẽ làm gì khi nhận gói dữ liệu với giá trị DSCP ?
         A.Mỗi thiết bị định tuyến sẽ lưu giữ một bảng ánh xạ giá trị DSCP của gói với giá trị PHB, từđó xác
         định phương thức xử lý gói
         B.Nósẽđánhđấu
         C.Khônglàmgì
         12.Chuyển tiếp nhanh EFlàgì?
         A.gói dữ liệu có giá trị này sẽcó thời gian trễnhỏ nhất và độ mất gói thấp nhất
         B.tương đương với yêu cầu nỗ lực tối đa.
         13.Class-Selector PHBcótấtcảcácgiátrịlà ?
         A.CS1, CS2, CS3, CS4, CS5, CS6, CS7
         B. CS1,CS2
         C. CS3
         D.CS4
         14. 2 bítcuốicủa DSCP làgì?
A.6-7
     B.1-2
     C.5-6
     D.7-8
     15. 2 bítcuốicùngcủa DSCP dùngđểlàmgì?
     A. Dùngđểchốngnghẽn
     B.Tạmthờikhôngsửdụng
     16.Việc marking trong DSCP làm ở lớpmấy ?
     A.lớp 1
     B.Lớp 2
     C.Lớp 3
     D. Cả A và B
     17.




1. Lợithếlớncủa Frame Relay qua ISDN làgì?

A. Chi phírẻhơn.

B. Dễcấuhình.

C. Ítphítrên router.

D. Kiểmsoáthoàntoànmọithiếtbịtrongđườngdẫn.



2. Thiếtbịnàythườngtạonênmộtđámmây Frame Relay?

A. Frame Relay switch (DCEs)

B. Frame Relay switch (DTEs)

C. Frame Relay router (DCEs)

D. Frame Relay router (DTEs)
3. Thuậtngữmôtảsốlượngbăngthôngsẽđượccungcấpchokhách
hàngcủamộtnhàcungcấp frame relay?

A. DC

B. CIR (Committed Information Rate)
làsốtiềntốithiểubăngthôngcủacácnhàcungcấpdịchvụchuyểntiếpkhung
đảmbảochokháchhàngcủamình.

C. BA

D. DE

E. BE

F. DE

4. Nhữnggìgiátrịphụcvụnhưlàmộtkeepalivechomạch frame
relay?

A. FECN

B. LMI Giaodiệnquảnlýđịaphương (LMI)
làkeepalivechomộtmạch frame
relay. Khimộtsốlượngnhấtđịnhcủa LMIS đượcbỏ qua,
cácmạchsẽđượcsửdụngđược.

C. BECN

D. ANSI

E. DE

F. Cisco

G. CIR

H. DLCI
5. Bạnchạy "Serial0 giaodiệnhiểnthị" trênmột
router. Giaodiệnđiềukhiểncáckếtquảđầurasauđâychothấymột
LMI cóthểkhôngphùhợp?

A. Serial0 làlên, đườnggiaothứclàlên.

B. Serial0 làhànhchínhxuống, đườnggiaothứclàxuống.

C. Serial0 làxuống,
đườnggiaothứclàxuống.Bấtcứkhinàobạnthấy "Serial0 làlên,
đườnggiaothứclàxuống",
điềunàycónghĩarằnggiaodiệncóthểchấttốt,
nhưngcómộtvấnđềhợplý
(thườnglàvớikeepalives). Kểtừkhitiếpsóngkhungđangchạy ở
đây, LMI rấtcóthểlàvấnđề.

D. Serial0 là up, line protocol làxuống.

E. Serial0 là up, line protocol làhànhchínhxuống.



6. Frame relay LMI loạilàgì?

A. ppp

B. cisco

C. HDLC

D. ansi

E. dot1q

F. q933a

G. isl

H. DLCI
7. Chọnbáocáomôtảchínhxác LMI Tựđộng.

A. DTE gửiba LMI tin nhắn, và DCE trảlờivớimột.

B. DCE gửiba LMI tin nhắn, và DTE phảnứngvớimột.

C. Mộtkhicácloại LMI đượcpháthiện,
nóphảiđượcmãhóacứngvàocấuhình DTE.

D. LMI autosense khôngyêucầuloại LMI
pháthiệnđượccấuhìnhvàocấuhìnhcủa DTE hoặc DCE.



8. Nhữngbáocáolàthựcsựcủabộtiếpsóngkhung LMI?

A. Cisco làloạimặcđịnh LMI.

B. Ansilàloạimặcđịnh LMI.

C. dot1q làloạimặcđịnh LMI.

D. LMI phảicósựthoảthuậncủa DTE và DCE.

E. Cácloại LMI phảiđượcthỏathuậngiữahai DTEs
thamgiatronggiaotiếp.



9. Xácđịnhcáctùychọnkhungđónggóichuyểntiếp.

A. IETF (mặcđịnh)

B. IETF

C. Cisco (mặcđịnh)

D. Cisco

E. LMI

F. dot1q
G. ANSI

H. Q933A



10. Xácđịnhhaithiếtbịphảiđồng ý
vềloạikhungđónggóichuyểntiếp.

A. Cảhai DTEs.

B. All DCEs.

C. DTE và DCE gần DTE.

D. Khôngcónhững.



11. Haithiếtbịđịnhtuyếntrongmạngcủabạnđangchạy Frame
Relay vàđangsửdụng DLCIs giốnghệtnhau. Vấnđề (s)
điềunàysẽgâyra?

A. Khôngcó - điềunàythựcsựlà okay đểlàm.

B. Bạnsẽnhậnđượcmộtthôngbáolỗitrên router
nóivớibạnrằngbạnđãsửdụngrằng DLCI ở
nhữngnơikháctrongmạngcủabạn (tươngtựnhưmột tin nhắnđịachỉ IP
trùnglặptrênmáytính).

C. Nósẽlàmviệctốtvớiánhxạtĩnh,
nhưngsẽkhôngchophépánhxạnăngđộng.

D.
Nósẽlàmviệctốtvớiánhxạnăngđộngnhưngsẽkhôngchophépánhxạtĩnh.

12.
Màcủaacrynymssauđâymôtảsốlượngbăngthôngcósẵnchomộtk
háchhàngcụthểcủamộtnhàcungcấp frame relay?

A.BA
B.DE

C.DC

D.CIR

E.LA

F.NWA

13. ________
Làmộtmạchảomạngdiệnrộngđãđượcthiếtkếđểđápứngnhucầuchomộtloại
mớicủa WAN cuốinhữngnăm 1980 vàđầunhữngnăm 1990.

A) X.25

B) Frame Relay

C) ATM

D) khôngcó ở trên

14. Frame Relay cungcấp ________.

A) PVC

B) SVCs

C) hoặclà (a) hoặc (b)

D) không (a) cũngkhông (b)

15. VCIs trong Frame Relay đượcgọilà ______.

A) PVC

B) SVC
C) DLCIs

D) khôngcó ở trên

16. Trong Frame Relay, khi _____ đượcchọn,
cácmụcnhậpbảngtươngứngđượcghinhậnchotấtcảcácthiếtbịchuyểnmạchb
ởingườiquảntrị

A) PVC

B) SVC

C) hoặclà (a) hoặc (b)

D) không (a) cũngkhông (b)

17. Trong Frame Relay, khinào. ______ Đượcchọn,
nóđòihỏiphảithiếtlậpvàchấmdứtgiaiđoạn

A) PVC

B) SVC

C) hoặclà (a) hoặc (b)

D) không (a) cũngkhông (b)

18. Frame Relay có _______.

A) chỉcólớpvậtlý

B) chỉcócácliênkếtdữliệu

C) cáclớpvậtlývàliênkếtdữliệu
D), dữliệuvậtlýliênkết, vàcáclớpmạng

19.Trong Frame Relay, mộtđịachỉcóthểđược byte ________.

A) chỉcó 2

B) 23

C) 24

D) khôngcó ở trên

20. Trong Frame Relay, lĩnhvực EA xácđịnhsố byte, nólà _____ trong byte
cuốicùngcủađịachỉ.

A) 0

B) 1

C) 2

D) 3

21. Đểxửlýcáckhunghìnhđếntừcácgiaothứckhác, Frame Relay
sửdụngmộtthiếtbịđượcgọilà _________.

A) VOFR

B) Frad

C) MUX

D) khôngcó ở trên

22. Khunghìnhmạng relay cungcấpmộttùychọngọilà ______________
gửigiọngnói qua mạng.
A) VOFR

B) Frad

C) MUX

D) khôngcó ở trên

23. ________ Làcuộcrướcđuốc di
độnggiaothứcđượcthiếtkếbởiDiễnđàntươngứngvàđượcthông qua bởi
ITU-T.

A) X.25

B) Frame Relay

C) ATM
D) khôngcó ở trên

24. _______ Đượcđịnhnghĩalàmộtkhốinhỏkíchthướccốđịnh, thông tin.

A) khung

B) gói

C), tếbào

D) khôngcó ở trên

25. ATM, mộtkếtnốiảođượcđịnhnghĩabởi _________.

A) VPI

B) VCI
C) DLCI

D) sựkếthợpcủa (a) và (b)

26. ATM Cáctiêuchuẩnxácđịnhlớp ______.

A) hai

B) ba

C) bốn

D) năm

27. VPI của UNI là bit _______ dài.

A) 8

B) 12

C) 16

D) 24

28. VPI củamột NNI là bit _______ dài.

A) 8

B) 12

C) 16

D) 24

29. ATM dữliệugóilàmộttếbàobaogồmcác byte ______.
A) 40

B) 50

C) 52

D) 53

30. ______ Loạibỏcáclầnchậmtrễkhácnhauliênquanđếncácgói tin
cókíchthướckhácnhau.

A) X.25

B) Frame Relay

C) ATM

D) Tấtcảcácbêntrên




   1) IDS LÀ CHỮVIẾT TẮT CỦ CỤ TỪ:
                           A M
      A) INFORMATION DATA SYSTEM
      B) INFORMATION DATA SERVICE
C) Intrusion Detection System *
      D) A VÀ C ĐỀU ĐÚNG

   2) IDS LÀ HỆ THỐNG:

      A) PHẰN CỨNG

      B) PHẦN MỀM

      C) A & B ĐỀU ĐÚNG

   D) A & B ĐỀU SAI




II. Câu hỏi trắc nghiệm

    1.              ?
              a. Chuyển mạch nhãn đa giao thức (MPLS - Multiprotocol Label Switching)
                 là một công nghệ lai kết hợp những đặc điểm tốtnhất giữa định tuyếnlớp
                 3 (layer 3 routing) và chuyển mạch lớp 2 (layer 2 switching) cho phép
                 chuyển tải cácgói rấtnhanhtrongmạnglõi (core) và định tuyến tốt ở các
                 mạng biên (edge) bằng cách dựa vào nhãn (label).

              b. Chuyểnmạchnhãnđơngiaothức (MPLS - Multiprotocol Label Switching)
                 làmộtcôngnghệlai kết hợp những đặc điểm tốt nhất giữa định tuyếnlớp 2
                 (layer 2 routing) vàchuyểnmạchlớp 3 (layer 3 switching)
                 chophépchuyểntảicácgóirấtnhanhtrongmạnglõi (core) vàđịnhtuyếntốt ở
                 cácmạngbiên (edge) bằngcáchdựavàonhãn (label).

              c. Chuyển mạch nhãn 2 giaothức (MPLS - Multiprotocol Label Switching) là
                 một công nghệ laikếthợpnhữngđặcđiểmtốtnhấtgiữađịnhtuyếnlớp 3 (layer 3
                 routing) vàchuyểnmạchlớp 2 (layer 2 switching)
                 chophépchuyểntảicácgóirấtnhanhtrongmạnglõi (core) vàđịnhtuyếntốt ở
                 cácmạngbiên (edge) bằngcáchdựavàonhãn (label).

    2. Chuyễn mạch (Switching) là gì:
       a.   Thiết lập đường đi tối ưu cho gói tin
b.   Chạy các giao thức định tuyến đễ xác định đường đi tối ưu nhất đến một đích đến
            nào đó
         c.   Di chuyển một gói tin từ interface này qua interface kia của thiết bị.
     3. Cấu trúc của thiết bị Router gồm :…………………………………

         a. Control Plane.

         b. Data Plane.

         c. a và b

     4. Qos được sử dụng ỡ trường nào trong gói nhãn.

         a. trường Label

     b. trường COS/EXP (experimental)

        c.trường S (Bottom Stack)

       d. trường TTL ( time to live)

5. MPLS hoạt động ỡ lớp mấy trong sơ đồ OSI:

       a.lơp 1

       b.lớp 2

       c. lơp3

       d. giữa lớp 2 và 3 ( lớp 2.5)

6. Router Cisco cho phép gán nhãn tối đa là bao nhiêu nhãn trên 1 router:

      a. Từ 1 đến 100 nhãn

      b. Từ 16 đến 100 nhãn

      c. Từ 16 đến 10000 nhãn

      d. Từ 16 đến 100000 nhãn

7. Bảng LIB–Label Information Base trong SLR có chức năng gì

      a. lưu thông tin định tuyến

      b.lưu thông tin gói tin

      c.lưu tất cả các nhãn cũa router và nhãn của router láng giềng
d. tất cả câu trên đúng

8. Bảng LIB–Label Information Base sẽ tra thông tin của bảng nào đễ chọn ra nhãn thích hợp
cho chuyễn mạch:

     a. FiB

     b. LFIB

     c. a và b sai

9. Các Router trong MPLS được gọi là:

    a. Label Switch Router (LSR)

    b. Forwading Equivalence Class (FEC).

    c. Label-switch path (LSP)

    d. tất cà sai

10. Tất cả các LSR trong mạng MPLS đều tra thông tin bản định tuyến khi gán nhãn cho gói tin

   a. đúng

   b. sai

11. Trong MPLS Label Distribution Protoco (LDP) có chức năng:

   a. lưu thông tin nhãn

   b. chuyễn mạch

   c. giúp trao đỗi nhãn giữa các LSR ( giao thức trao đỗi nhãn)

   d. tất cả sai



     12.Multiprotocol Laber Switching (MPLS) được chuẩn hóa bở
     đây?


                   a.   RFC 302
                   b.   RFC 303
                   c.   RFC 304
                   d.   RFC 301
                   e.   RFC 103
13.Phần header của MPLS gồm baon hiêu bit?

         a.   32 bit
         b.   64 bit
         c.   16 bit
         d.   8 bit
         e.   128 bit
                                             ?

         a.   10 bit
         b.   20 bit
         c.   30 bit
         d.   40 bit
         e.   60 bit
                                                            ..?
         a.
         b.
    16. Công nghệ MPLS được phát triển để chuyển các loại lưu lượ
                                      ?
         a.
         b. Sai

                                       ệm vụ    ?
         a. Chuyễn tiếp các gói tin được gán nhãn.
         b.             tin.
         c.
         d.                .
                                        ?

         a. Không có MPLS API, cũng không cóthànhphầngiaothứcphía host.
         b. MPLS chỉ nằm trên các router.
         c. MPLS là giao thức độc lập nên không thể hoạt động cùng với giao thức
            khác IP như IPX, ATM ,Frame relay…



 19. Bộ định tuyến chuyển mạch nhãn ở                               –
            ?
a. Gỡ bỏ các nhãn có sẵn và them vào một nhãn mới, sau đó thông báo cho
               chặng kế tiếp để biết để chuyển tiếp gói tin
            b.                              tin.
            c.                  .
            d.    3 câu trên
        –                                       ?

            a. Xác định đường đi của gói tin MPLS.
            b.                      .
            c.                                 .
            d.   3 câu trên      .
                                                    :

            a. Hop by hop signal LSP – xác định đưòng đi khả thi nhất theo kiểu best effort.
            b. Explicit route signal LSP – xác địnhđườngđitừnút gốc.
            c.                  .
            d.              .
 22.Công thức để gán nhãn gói tin là :

         a.   Network Layer Packet + MPLS Label Stack.
         b.   LSP + MPLS Label Stack.
         c.   Network Layer Packet + LSP.
         d.   3 câutrênsai.


                            :

         a. Label Stack.
         b. Network Layer Packet,
         c. Label Swapping.
         d.               .
24. Các LSR thực hiệ            ức năng cơ bả           :

         a. Trao đổi thông tin định tuyến
         b. Trao đổi nhãn (insert, swap, remove)
         c. Vận chuyển các gói tin.
         d.    3 câu trên.
25. LFIB –Label Forwarding InformationBase trong LSR cóa chức năng.

         a. bảng CSDL chứa thông tin các nhãn

         b. bảng chứa thông tin kết quả chuyễn mạch nhãn cuối cùng.
c. a và b sai

    26. Điều nào nói Sai về Forwading Equivalence Class (FEC).

              a. các gói tin được truyền tải theo các lớp ưu tiên khác nhau

             b. Các gói tin trong cùng 1 FEC được truyền trên cùng một đường và cùng được
đặt một mức ưu tiên như nhau.

            c. Việc phân loại FEC cho mỗi gói tin chỉ thực hiện một lần tại điểm vào của mạng
MPLS, tại LSR biên

            d. Các gói tin trong cùng 1 FEC được truyền trên nhiều đường và được đặt
nhiều mức ưu tiên như nhau.

   27. Các LSP có thể được thiết lập bằng phương thức:

               a.Cấu hình tĩnh các nhãn và các thông số LSP trên từng chặng. Không cần tới các
giao thức báo hiệu.

               b.Thiết lập tự động băng các giao thức báo hiệu: LDP, RSVP

               c. a và b đúng

               d. a và b sai

  28. Các giao thức báo hiệu của MPLS thực hiện các chức năng

               a.Trao đổi thông tin xây dựng và duy trì bảng nhãn giữa các LSR trên toàn tuyến,
               thiết lập các LSP.
               b.Theo dõi và duy trì trạng thái của các LSP.
               c.Thiết lập băng thông cho LSP (optional).
               d.Thiết lập các thông sô QoS (optional).
               e. tất cả đúng
29. Label Distribution Protoco (LDP) hoạt động dựa vào:

                 a. các router gữi cho nhau các gói thông điệp hello chạy trên nền UDP.

                 b.các router trao đỗi nhãn với nhau dựa trên nền TCP

                 c. a và b đúng

30. Chuyển mạch IP gồm các công nghệ

                 a. Process Switching.
b. Fast Switching.

          c. CEF - Cisco Express Forwarding

          d. a,b và c đúng




                         Câuhỏiopmanager
1. Opmanagersửdụnggiaothứcnàođểgiámsát?
     a. SNMP v1 & v2.
     b. SNMP v3.
     c. SNMP v1.
     d. SNMP v2.
2. WAN Round Trip Time làgiámsátgì?
     a. IP Address.
     b. VoIP.
     c. Bandwidth.
     d. POP3, SMTP.
3. Chọncâusai: Giámsát server baogồm ?
     a. Giámsát active directory.
     b. Giámsát process.
     c. Giámsát website.
     d. Giámsát switch.
4. Chọncâuhỏiđúngnhất: Giámsát server giámsátnhững HĐH nào?
     a. Linux.
     b. Vmware.
     c. Windows.
     d. Cả 3 câutrên.
5. MụcđíchgiámsátVmwarelà?
a. Cảnhbáokhitàinguyêniêuthụvượtquágiớihạn.
       b. Báocáovềmáychủ ESX đangchạythiếutàinguyên.
       c. Xácđịnhmáyảođóitàinguyên.
       d. Cả 3 câutrên.
6. Trường PDU trong SNMP v2 baogồm ?
       a. GetRequest, GetNextRequest.
       b. SetRequesr, GetRespone
       c. GetBulkReques, InformRequest.
       d. Cả 3 ý trên.
7. Opmanagerhỗtrợxửlýbaonhiêu SNMP trap mỗigiây?
       a. 100.
       b. 200.
       c. 300.
       d. 400.
8. Ngoài SNMP opmanagercònsửdụnggiaothứcnàođểgiámsát?
       a. ICMP, CLI.
       b. Oracle, Trap.
       c. WMI, CLI.
       d. NTP, WMI.
9. Opmanagergiámsátcácdịchvụnàocủa windows?
       a. DNS, Web, IAS.
       b. IMAP, FTP, IIS.
       c. SQL, SMTP/POP, DHCP.
       d. Cả 3 câutrên.
10. SNMP baogồmnhữngphầnchínhnào ?
       a. Jitter, MOS, RTT.
       b. MIB, Managerment, Agent.
       c. Oracle, Sap, ERP,ISS.
       d. ESX, Rack, cache.
11. SNMP làgì?
       a. Giaothứcbáohiệucuộcgọi.
       b. Giaothứckếtthúccuộcgọi.
       c. Giaothứcquảnlýđơngiản.
12. Giámsát folder gồmnhữnggì ?
       a. Kíchthước folder.
       b. Dạng file trong folder.
       c. Sựtồntạicủa file.
       d. Cả 3 ý trên.
13. 30 CÂU TRẮC NGHIỆM ĐỀ TÀI PPPOE & PPPOA
14. 1. ADSL cungcấpmộtbăngthôngkhôngđốixứ       ngtrênmộtđoạndây. Thuật ngữ
    không đối xứ ở đây chỉ sựkhông cân bằng trong đóng gói dữliệu :
                 ng
15. A .Download ( tải xuống) = Upload ( tải lên)
16. B. Download ( tải xuống) < Upload ( tải lên)
17. C. Download ( tải xuống) > Upload ( tải lên)
18. D. Tất cả phương án trên
19. 2. Modem hoạtđộng ởchếđộ router, xácthự      clên BRAS theokiểuPPPoE. Gói tin
    PADI do loạithiếtbị nàosauđâygử i?
20. A. PC
21. B. Modem
22. C. Aggswitch
23. D. BRAS
24. 3. Đèn Power sáng, đèn LAN/ Ethernet trên modem tắtthìphảikiểmtra?
25. A. Kiểmtracápkếtnốigiữa PC và modem
26. B. Kiểmtrakếtnốitừspliterđến modem
27. C. Kiểmtra card mạngcóhoạtđộngkhông
28. D. Kiểmtracôngtắcnguồncủa modem
29. 4.Khiquên password đăngnhậpvào modem phảilàmgì?
30. A. Tắtbậtnguồn
31. B. Telnet vào modem
32. C. Đổidâycáptừmáytínhtới modem
33. D. Reset cứng
34. 5. Sựkhácnhaugiữ  acôngnghệchuyểnmạchgóivàchuyểnmạchkênh?
35. A. Chuyểnmạchgóilàkếtnốicóđị nhhướng,
    chuyểnmạchkênhlàkếtnốikhôngcóđị nhhướng
36. B. Chuyểnmạchgóilàkếtnốikhôngcóđị nhhướng,
    chuyểnmạchkênhlàkếtnốicóđị nhhướng
37. C. Chuyểnmạchkênhkhông chia sẻbăngthông, chuyểnmạchgóicó chia
38. 6. Cóthểthự chiệncấuhìnhchoDSLAMbằngcáchnào?
39. A. Qua cổng Console
40. B. Qua cổng Ethernet-M
41. C. Qua Hyper Teminal
42. D. Qua Modem
43. E. Qua cổng Console, Qua Hyper Teminal
44. F. Qua cổng Console, Qua Hyper Teminal, Quacổng Ethernet-M
45. 7. Côngnghệnàođư     ợcsửdụngtrong DSLAM?
46. A. IP
47. B. ATM
48. C. Tấtcảcácphươngánđềuđúng
49. 8. Chứ               ớ
           cnăngnàodư iđâylàcủa splitter?
50. A. Chia 1 đường ADSL thànhnhiềuđườngracácmáytính
51. B. Táchtínhiệuthoạivớitínhiệu ADSL
52. C. Chia 1 line thoạiranhiềumáyđiệnthoại
                  ớ
53. 9. Câunàodư iđâyđúngvớ chvụ ADSL?
                               idị
54. A. Nhanhhơntrên 100 lần modem 56 Kbps
55. B. Chậmhơn 4 lần VDSL
56. C. Tấtcảcácphươngánđềuđúng
                                     ở
57. 10. Thamsốnàosauđâygâyảnhhư ngđếndị chvụxDSL?
58. A. Suyhaotínhiệu
59. B. Tạpâmtrắng
60. C. Xuyênâm
61. D. Nhiễutầnsốvôtuyến
62. E. Cấutrúcđườngdây
63. F. Tấtcảcácphươngánđềuđúng
64. 11. DSLAM làthiếtbị gì?
65. A. Dùngđểxácthực account ADSL
66. B. Tậptrungcáckếtnối ADSL
67. C. Dùngđểchuyểnđổitínhiệutươngtự sang tínhiệusốvàngượclại
68. D. Dùngđểtáchtínhiệuthoạivàdữliệu
69. 12. Ngoàithông tin username/password còncầnthêmthông tin
    gìnữ ađểxácthự   ctàikhoảncủakháchhàng ADSL?
70. A. Đị achỉ MAC của modem kháchhàng
71. B. Đị achỉ MAC của modem
72. C. Đị nhdanh port trên DSLAM
73. D. Option DHCP 80
74.        13. Thựchiệncấuhình ADSL Router đểkếtnối Internet,
    nhữngthôngsốcơbảncầnthiếtlậplà?

75.     a.VCI/VPI; LAN IP Address,
   Tàikhoảnkếtnốiđếnnhàcungcấpdịchvụ (User, passwd)
76.    b.DHCP Service

77.    c.Câu a và b đúng

78.    d.Tấtcảcáccâutrênđềusai

79.     14.Nhữngkhẳngđịnhnàosauđâylàđúngkhinóivềcácmôhìnhkếtnố
   iADSL :

80.    a.MôhìnhPPPoA (Point to Point over ATM)

81.    b.MôhìnhPPPoE (Point to Point over Ethernet) RFC 2516

82.    c.Môhình IP over ATM (RFC 1483R)

83.    d.Tấtcảđềuđúng

84.    15. PPPoEđượcđịnhnghĩatrongRFC :

85.    a, RFC 1483

86.    b,RFC 2516

87.    c,RFC 1433

88.    d, RFC 3160

89.    16. PPPoAđượcđịnhnghĩatrongRFC :

90.    a, RFC 1483

91.    b,RFC 2516

92.    c,RFC 1433

93.    d, RFC 3160

94.    17. Kiểukếtnốinàotừ modem tới BRASS làsai ?
95.    a-PPPoE .
96.    b-Static IP .
97.    c-PPLP .
98.    d-PPTP .
99.    18.Côngnghệ ATM sửdụngtrong ?
100.     a.Mạng LAN, WAN,mạngkếtnốicóhướng
101.     b.Mạng LAN,WAN,WLAN .
102.     c.Mạng WAN,WLAN, mạngkếtnốicóhướng .
103.     d.Cả 3 câutrênđềuđúng .
104.     19.Sơđồ logic nàosauđâylàđúng ?
105.     a.Users’s PC—Modem ADSL--DSLAM--BRAS—Radius Server--ISP—
   Internet .
106.     b.Users’s PC—Modem ADSL—Radius Server--BRAS--DSLAM—ISP—
   Internet .
107.     c.Cả 2 câua,bđềuđúng .
108.     d.Cả 2 câua,bđềusai .
109.     20. BRAS đượcviếttắttừcụmtừ ?
110.     a.Broadband random access server .
111.     b.Broadband Remote access server .
112.     c.Broadband random access service .

113.     d.Cả 3 câutrênđềusai

114.     21 - ATM cótốcđộtraođổithông tin từ:
115.     A. 2 Mbps đến 8 Mbps
116.     B. 155 Mbps đến 1 Gbps
117.     C. 100 Mbps đến 155 Mbps
118.     D. 155 Mbps đến 622 Mbps
119.     22. Mộtgói tin củaPPPoEgiớ  ihạntrongbaonhiêuOctect
120.     a, 65535 octect
121.     b,1492 octect
122.     c,5000 octect
123.     d,1484 octect
124.     23. Tronggói PADS ( PPPoE Active Discovery Session-Comfimartion) ,
   nếutên Access Concentrator khônggiống Service-Name trong PADR (
                                          ờ
   PPPoEacticve discovery request ) thìtrư ng Session ID códạngnào
125.     a, 1x0000
126.     b,1x0101
127.     c,0x0000
128.     d,0x0001
129.            ờ
         24. Trư ng CPCS-PDU payload chứ   athông tin gì
130.    a, Độdàigói tin
131.    b,Thông tin ngườidùng
132.    c, Đị achỉ đích
133.    d, Thông tin giámsáthệthống
134.
135.
136.    25.Côngnghệnàosauđâycóđộđàicủakhungdữliệucốđịnh:
137.    a. Ethernet
138.     b. ATM
139.    c. Cả 2 đápántrên
140.    26. Độdàicủakhungdữliệucủa ATM là....
141.    a. 53 byte
142.    b.64 byte
143.    c.32 byte
144.    d. khôngcóđánánnàođúng
145.    27.GiaothứcnàolàđúngvớimạngADSL ?
146.    A .MôhìnhPPPoE .
147.    b .MôhìnhPPPoA .
148.    c .Môhình IP over ATM .
149.    d .Tấtcảđềuđúng .
150.    e .Tấtcảđềusai .
151.    28. DSLAM đượcviếttắttừcụmtừ ?
152.    a.Digital service line access multimedia .
153.    b. Digital subscriber link access multiplexer .
154.    c. Digital subscriber line access multiplexer .
155.    d.Digital system link access multimedia .
156.    29. BRAS sẽlấynhiềuthamsốtrongđócó 2
   thamsốchínhdùngđểxácthựctừ modem ( PPPoE Client ) chínhlà :
157.    a, kiểuđónggói
158.    b, địachỉnguồnvàđịachỉđích
159.    c, username và password
160.    d, Tấtcảđềusai
161.    30.PPP hổ trợ 3 loại chứng thực giao thức người dùng dành
   cho các cấp độ bảo mật khác nhauđólànhữnggiaothứcnào?
162.    a, PAP
163.    b,PAPvà CHAP
164.         c,CHAPvà EAP
165.         d, PAP , CHAP , EAP



                                     Câu hỏi trắc nghiệm ATM

1. ATM là viết tắt của:
A. Amateur Telescope Makers
B. Asynchronous Transfer Mode
C. Automated Teller Machine
D. Asymmetrical Transfer Mode
2. Độ dài của khung dữ liệu của ATM là:
A. 53 byte
B. 128 byte
C. 512 byte
D. 1500 byte
3. ………….. Là các tế bào mạng thông tin dị ch vụ sửdụng cho các dị ch vụ lớ ATM.
                                                                          p
     A. tế bào rỗng
     B. tế bào hợp lệ
     C. tế bào không hợp lệ
     D. tế bào được gán
     E. tế bào không được gán


4.   Công nghệ nào sau đây có độ dài của khung dữ liệu cố định:
A.   X25
B.   Frame Relay
C.   ISDN
D.   ATM
5.   Lớp thấp nhất trong giao thức ATM là gì?
A.   ATM Adaptation layer
B.   Convergence layer
C.   ATM layer
A.   Physical layer
                             ợ
6. ………………..là tế bào không đư c sửdụng, không mang thông tin dị ch vụ. Tế bào
     đư c gán và tế bào không đư c gán là các tế bào ởlớ ATM.
       ợ                        ợ                       p
        A.   tế bào rỗng
        B.   tế bào hợp lệ
        C.   tế bào không hợp lệ
        D.   tế bào được gán
        E.   tế bào không được gán
7. Điều gì làm cho ATM hoạt động nhanh?
A. Cell Transmissions
B. Asynchronous switching
C. Synchronous multiplexing
D. T-3 Multiplexing
8. ATM hoạt động ở tầng nào?
A. Data link layer
B. Network layer
C. Physical layer
D. Cả 3 tầng
9. Tốc độ của ATM phổ biến hiện nay là:
A. 155 megabits
B. 1.5 megabits
C. 64 megabits
D. 10 megabits
10. Tốc độ tối đa cho ATM là:
B. 100 megabits
C. 622 megabits
D. 155 megabits
E. 600 megabits
11. Chị u trách nhiệm thiết lập, giải phóng và giám sát các kết nối là đặc tính của
       A. Mặt phẳng người sử dụng (User Plane)
       B. Mặt phẳng điều khiển (Control Plane)
       C. Mặt phẳng quản lý (Management Plane).
       D. Mặt khác


12. Những loại dịch vụ mà ATM cung cấp:
A. Constant Bit Rate (CBR)
B. Variable Bit Rate–Real Time (VBR–RT)
C. Variable Bit Rate–Non-Real Time (VBR-NRT)
D. Unspecified Bit Rate (UBR)
E. Available Bit Rate (ABR)
F. Tất cả dịch vụ kể trên.
13. Giao thức ATM tham chiếu mô hình có những lớp nào:
A. Physical layer
B. ATM layer
C. ATM Adaptation layer
D. Cả 3 lớp trên
14. Số nhóm của thích ứng AAL là:
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
ờ
15. …………………… hỗ trợviệc truyền thong tin cho ngư i dung. mặt phẳng này còn có
    các chứ năng nhưsử lỗi truyền dẫn, điều khiển tắc nghẽn, giám sát dòng dữ
           c            a
    liệu
        A. Mặt phẳng người sử dụng (User Plane)
        B. Mặt phẳng điều khiển (Control Plane)
        C. Mặt phẳng quản lý (Management Plane).
        D. Mặt khác


16. Chức năng của trường Header Error Control (HEC) trong một tế bào ATM là gì?
A. Bảo vệ dữ liệu người dùng
B. Sửa dữ liệu của người dùng
C. Để chỉ ra sự xuất hiện của bất kỳ lỗi có thể trong tiêu đề tế bào
D. Để chỉ ra sự xuất hiện của một số loại lỗi trong tiêu đề tế bào
17. Lớp tạo ra các tiêu đề tế bào ATM 5-byte?
A. ATM layer
B. Physical layer
C. ATM Adaptation layer
D. Convergence layer
18. ATM sử dụng các đấu nối ảo để vận chuyển thông tin và được chia ở mức nào?
A. Kênh ảo VC(Virtual Channel)
B. Đường ảo VP(Virtual Path)
C. Cả A và B
19. Lớp ATM nào chịu trách nhiệm cho việc cung cấp một giao diện cho giao thức lớp
cao hơn?
A. Physical layer
B. Convergence layer
C. ATM layer
D. ATM Adaptation layer
20. Lớp ứng dụng ATM nào yêu cầu phải có timing relationship, variable bit rate, và
loại kết nối connection-oriented?
A. Class A
B. Class B
C. Class C
D. Class D
21. Lớp ứng dụng của ATM Adaptation layer:
A. AAL1
B. AAL2
C. AAL3/4
D. AAL5
E. Cả 4 ứng dụng trên.
22. Loại ATM Adaptation layer nào được thiết kế để vận chuyển dữ liệu bitrate (CRR)
liên tục?
A. AAL1
B. AAL2
C. AAL3
D. AAL4
23. Dịch vụ Continuous Bit Rate và Variable Bit Rate–Real Time tương ứng với lớp
nào:
A. Class A và Class B
B. Class C và Class D
C. Không có câu nào đúng.
24.   Trong trường PT của tế bào ATM,bit thứ 2 có ý nghĩa:
A.    Mang thông tin quản lý mạng OAM
B.    Báo hiệu tắc nghẽn trên mạng
C.    Báo hiệu cho lớp tương thích ATM AAL
D.    Không mang ý nghĩa gì
25.   Trường GFC(Generic Flow Control) có trong giao diện
A.    UNI
B.    NNI
C.    Cả A & B
26.                                             a ợ
      ………….. Là tế bào có nhiều lỗi không thể sử đư c (bị loại bỏ tại lớ vật lý). Tế bào rỗng, tế
                                                                        p
      bào hợ lệ và tế bào không hợ lệ chỉ tồn tại ởlớ vật lý.
            p                       p                p
         A. tế bào rỗng
         B. tế bào hợp lệ
         C. tế bào không hợp lệ
         D. tế bào được gán
         E. tế bào không được gán



                          ợ
27. …………………dị ch vụ này đư c đư ra nhằm khai thác tối đa khả năng của mạng
                               a
      ATM. Dị ch vụ này vào trong mạng không phụ thuộc vào trạng thái của mạng do
      dị ch vụ này không quan tân đến mất tế bào hay các thông số QoS khác.
A. CBR (Constant Bit Rate)
B. VBR (Variable Bit Rate)
C. ABR (Available Bit Rate)
D. UBR (Unspecifed Bit Rate)



28.   Header tại giao diện tế bào NNI có bao nhiêu trường:
A.    3
B.    4
C.    5
D.    6
29.   Chữ nào sau đây viết tắt cho ISDN:
A.    Integrated Sevices Data Network
B.    Integrated Switching Data Networ
C.   Integrated Sevices Digital Network
D.    Integrated Switching Digital Network

30. Đại diện cho một nối của đường dẫn ảo giữa các thiết bị chuyển mạch:
A. Virtual Path Connection
B. Virtual Channel Connection
C. Virtual LAN
D. Virtual link
                                             ợ                        ợ
31. …………….là kết nối trong đó luồng tế bào đư c khở tạo từnút nguồn đư c phân chia đến hai
                                                   i
    hoặc nhiều điểm kết nối khác
       A. Kết nối điểm - điểm
       B. Kết nối điểm – đa điểm
       C. Kết nối đa điểm- điểm
       D. Kết nối đa điểm-đa điểm


32. Dịch vụ Unspecified Bit Rate và Available Bit Rate tương ứng với lớp nào:
A. Class A và Class B
B. Class B và Class C
C. Class C và Class D
D. Class D và Class A
33. Dị ch vụ ……………..trong dị ch vụ này, tốc độ truyền của các tế bào là không thay
                                      ờ
     đổi nhưdị ch vụ thoại, video: thư ng dị ch vụ này yêu cầu tỷ lệ mất tế bào thấp,
     trễ nhỏ.
A. CBR (Constant Bit Rate)
B. VBR (Variable Bit Rate)
C. ABR (Available Bit Rate)
D. UBR (Unspecifed Bit Rate)


34. Trường VCI có tổng cộng bao nhiêu bytes:
A.   2
B.   3
C.   4
D.   16
35. Bit CLP có tác dụng xác định độ ưu tiên gửi các tế bào trong trường hợp các tài nguyên
    trong mạng không còn tối ưu nữa.vậy bit CLP=0 có nghĩa:
A. Độ ưu tiên cao
B. Độ ưu tiên thấp
C. Độ ưu tiên trung bình
D. Không có ưu tiên
36. Điều nào sau đây được định nghĩa là một kết nối giữa hai trạm kết thúc:
A. Virtual path
B. Virtual Channel Connection
C. Virtual link
D. Virtual LAN
37. Dị ch vụ ……………..: dị ch vụ này chỉ có trong mạng ATM. Tỷ lệ mất tế bào và sựthay đổi trễ
                   ợ                                        u ợ
    truyền không đư c chuẩn hoá. Căn cứvào các trạng thái lư lư ng mạng ATM sẽ cho phép
        ờ
    ngư i sửdụng truyền vớ tốc độ không thấp hơ tốc độ tối thiểu đã đăng ký vớ mạng.
                           i                     n                             i
A. CBR (Constant Bit Rate)
B. VBR (Variable Bit Rate)
C. ABR (Available Bit Rate)
D. UBR (Unspecifed Bit Rate)
                                           ợ
38. ……………….là kết nối trong đó thông tin đư c khở tạo và trao đổi đồng thờ giữ một nhóm
                                                 i                        i a
    nhiều khách hàng
        A. Kết nối điểm - điểm
        B. Kết nối điểm – đa điểm
        C. Kết nối đa điểm- điểm
        D. Kết nối đa điểm-đa điểm


39. AAL được chia làm bao nhiu lớp con
A.   1
B.   2
C.   3
D.   4
                         ợ p
40. ………………tế bào đư c lớ vật lý xen vào/tách ra để luồng tế bào danh giớ giữ lớ ATM và lớ
                                                                        i a p            p
                                            ờ
    vật lý có tốc độ phù hợ vớ tốc độ của đư ng truyền
                           p i
        A. tế bào rỗng
        B. tế bào hợp lệ
        C. tế bào không hợp lệ
        D. tế bào được gán
        E. tế bào không được gán



41. Phát biểu “Dữ liệu được truyền dưới dạng các tế bào ATM (ATM cell) có kích thước
     nhỏ và cố định là 53 Bytes. Việc truyền tin với tốc độ cao cùng các tế bào nhỏ làm
     tăng trễ truyền dẫn đáp ứng cho các dịch vụ thời gian thực” đúng hay sai?
A. Sai
B. Đúng
42. Dị ch vụ ……………trong dị ch vụ này tốc độ truyền tế bào thay đổi, các dị ch vụ VBR
     ợ
   đư c chia làm hai loại : VBR yêu cầu thờ gian thự và VBR không yêu cầu thờ gian
                                           i        c                        i
   thực.
A. CBR (Constant Bit Rate)
B. VBR (Variable Bit Rate)
C. ABR (Available Bit Rate)
D. UBR (Unspecifed Bit Rate)
43. Mô hình tham chiếu của ATM …………………..vớ mô hình OSI.
                                          i
       A. không tương thích hoàn toàn
       B. tương thích hoàn toàn

       ờ
44. Trư ng đị a chỉ trong phần tiêu đề của tế bào ATM có ý nghĩa nhưlớ thứ
                                                                      p   ……….của mô hình
    OSI
        A. 1
        B. 2
        C. 3
        D. 4
                                            c             ờ
45. …………………………liên quan đến các chứ năng thông thư ng của lớ vật lý nhưkhả năng truyền
                                                                   p
    dẫn các bits, mã hoá, giải mã, biến đổi quang điện
        A. Lớp đường truyền vật lý (PM)
        B. Lớp con hội tụ truyền (TC)

46. Lớ ATM là thành phần chủ yếu của mạng ATM, nó nằm trên lớ vật lý, các dị ch vụ chính của
      p                                                            p
    mạng đều có thể tìm thấy ởlớ này. Các chứ năng của lớ ATM…………………với các chứ năng
                                   p           c              p                           c
                     ới
    của lớp vật lý dư nó
        A. Có mối liên kết
        B. hoàn toàn độc lập
        C. còn tùy vào từng trường hợp
47. Theo đị nh nghĩa của ITU-T: là sựmóc nối của các liên kết kênh ảo giữ hai điểm truy nhập vào
                                                                         a
      p ơ
    lớ tư ng thích ATM
        A. VCC
        B. VPC
        C. VC
        D. VP
                                                                           ợ a i
48. ……………….: Là các tế bào có mào đầu không có lỗi hoặc có lỗi đơ đã đư c sử bở chu trình
                                                                    n
    sử lỗi HEC
      a
        A. tế bào rỗng
        B. tế bào hợp lệ
        C. tế bào không hợp lệ
D. tế bào được gán
       E. tế bào không được gán
49. Trong ATM có hai thiết bị thự hiện các chứ năng chuyển mạch các tế bào, đó là chuyển
                                  c           c
    mạch:
       A. VP và VC
       B. VPC
       C. VCC
       D. Cả A,B,C
                            ợ
50. ……………….. là kết nối đư c thiết lập giữ hai đầu cuối.
                                          a
       A. Kết nối điểm - điểm
       B. Kết nối điểm – đa điểm
       C. Kết nối đa điểm- điểm
       D. Kết nối đa điểm-đa điểm
51. ……………….thự hiện các chứ năng nhưchèn hoặc tách các tế bào trống, tạo và xử
                 c              c
   lý mã điều khiển lỗi tiêu đề, nhận biết giớ hạn tế bào, khuôn dạng tế bào, phối
                                              i
                                                                 ợ
   hợ tốc độ tải trọng của các khuôn dạng vận chuyển khác nhau đư c sửdụng tại
     p
   lớ vật lý.
     p
       A. Lớp đường truyền vật lý (PM)
       B. Lớp con hội tụ truyền (TC)



                                          ợ                                          ợ i i
52. ………….: là kết nối trong đó tín hiệu đư c khở tạo từnhiều nút khác nhau và cùng đư c gử tớ
                                                i
    một điểm cuối
       A. Kết nối điểm - điểm
       B. Kết nối điểm – đa điểm
       C. Kết nối đa điểm- điểm
       D. Kết nối đa điểm-đa điểm

53. Sửdụng giao thứ TCP,độ tin cậy cao,khả năng mất gói thấp,sửdụng các dị ch vụ mail,http,…là
                    c
    đặc trư của
           ng
        A. Chuyển mạch kênh
        B. Chuyển mạch gói
        C. Cả 2 điều đúng
        D. Cả 2 điều sai
54. Ghép nhiều tín hiệu thành một tín hiệu để truyền đi xa nhằm tiết kiệm tài nguyên mạng là đặc
    tính của
        A. Multiplexer
        B. Demultiplexer

55. Mặt phẳng này có hai chứ năng là quản lý mặt phẳng và quản lý lớ
                            c                                       p???
A. Mặt phẳng người sử dụng (User Plane)
         B. Mặt phẳng điều khiển (Control Plane)
         C. Mặt phẳng quản lý (Management Plane).
         D. Mặt khác
  56. Tốc độ của Broadband??
         A. 64Kbp/s
         B. Dưới 64Kbp/s
         C. Trên 1000Kbp/s
         D. Trên 128Kbp/s
  57. Tốc độ Narowdband?
         A. 64Kbp/s
         B. Dưới 64Kbp/s
         C. Trên 1000Kbp/s
         D. Trên 128Kbp/s
                  ợ
  58. ATM đã đư c tổ chứ     c………………………khuyến nghị sửdụng trong mạng B-ISDN
      A. ITU-T(International Telecommunication Union - Telecommunication Standardization Sector)
      B. TIU-T(Telecommunication InternationalUnion-Telecommunication Standardization Sector)
        C. UIT-T(UnionInternational Telecommunication-Telecommunication Standardization Sector)
        D. IUT-T(International Union Telecommunication-Telecommunication Standardization Sector)
  59.   Sắp xếp tốc độ cho phù hợ vớ các công nghệ mạng:Frame-relay,X.25,ATM
                                 p i
            A. 64Kbps;1,54Mbits;1,2Gbits
            B. 1,54Mbits;64Kbps;1.2Gbits
            C. 1,54Mbits;64Kbps;1.4Gbits
            D. 64Kbps;1,54Mbits;1,4Gbits
  60.                                   ớ
        ATM network là…………………..:trư c khi truyền fải gử 1 message để tạo kết nối,sau đó các cells
                                                         i
                         ờ
        sẽ theo cùng 1 đư ng để đến đích
  A.    connection-oriented
  B.    connectionless
  C.    A&B



                   Câu hỏi trắc nghiệm về translator and mixer

Câu 1: Tầng giao vận là gì?

        A. Tầng giao vận là tầng chuyển giao thong tin
        B. Là một mạng chung và một phương thức giao nhận
C. Là tầng dung để giao thông tin
     D. Là tang nhận thông tin

Câu 2: Thế nào là translator?

     A. Là truyền tải giúp cả hai phía giao nhận xác đị nh nguồn gửi
     B. Chuyển tiếp các gói RTP mà không thay đổi đị nh danh của
        chúng
     C. Tạo mã giúp cho bên nhận thấy thông tin của bên giao
     D. Truyền tải dữ liệu từ bên giao qua bên nhận

Câu 3: Thế nào là mixer?

     A. Là thiết bị   nhận các gói RTP từ một nguồn
     B. Là thiết bị   nhận các gói RTP từ một hay nhiều nguồn
     C. Là thiết bị   nhận các gói RTP từ các nguồn khác nhau theo nhãn
        thời gian
     D. Là thiết bị   nhận các gói RTP từ các nguồn theo dạng khác nhau

Câu 4: Tránh vòng lặp thì translator và mixer không được mắc như thế
nào?

     A. Mắc song song
     B. Mắc nối tiếp
     C. Mắc hỗn hợp
     D. A và B đúng

Câu 5: khi chuyển các gói RTP qua các translator phía nhận xác đị nh
được nguồn gửi nhờ ?

     A. Do translator gắn nhãn thời gian và mã hóa dữ liệu
     B. Do translator truyền tải nguyên vẹn các gói RTP
     C. Do translator ko thay đổi đị nh danh của RTP
D. Do translator tạo số thứ tự cho các gói đầu ra

Câu 6:translator khi truyền gói dữ liệu có thể thay đổi dạng mã hóa
phần tải và nhãn thời gian đính kèm của gói RTP hay không?

     A. Có
     B. Không

Câu 7: Vai trò của mixer là gì?

     A. Truyền nhận dữ liệu
     B. Nhận dữ liệu từ nhiều nguồn, thay đổi đị nh dạng tải, kết hợp
        để truyền đi
     C. Thay đổi đị nh dang để truyền tải dữ liệu nhanh hơn
     D. Như là một nguồn đồng bộ SC

Câu 8: Hạn chế của mixer là gì?

     A. Bị giới hạn dải bang thông
     B. Đầu ra bang thông hẹp
     C. Không tải hết được thông tin đầu vào
     D. Không điều khiển được nguồn phát trước

Câu 9: Các gói chính được truyền trong translator gồm có mấy gói?

     A. 1
     B. 2
     C. 3
     D. 4

Câu 10: Các gói tin truyền trong trananslator là gì?

     A. SR, RR, SDES, BYE, APP
     B. SDES, CNAME, RTCP, RTP
C. RTP, SDES, RTP, APP
     D. RTP, APP, SEDS, CNAME

Câu 11: Timestamp có được thay đổi hay không nếu như translator thay
đổi nhãn thời gian trong gói RTP?

     A. Có
     B. Không

Câu 12: Với các gói packet loss khi bị mất thì các translator thực hiện gì
để nhận dạng lại các gói tin đó?

     A. Ghép các gói RTP đầu ra lại với nhau
     B. Ghép các gói RTP đầu nhận lại với nhau
     C. Ghép các gói RTP đầu nhận lại thành một và thay đổi số thứ tự
     D. Ghép các gói RTP đầu ra lại thành một và thay đổi lại số thứ thứ
        tự

Câu 13: Khi không có cách nào hiệu quả chuyển đổi các bản tin báo
nhận, thì trainslator làm sao để chuyển bản tin nhận?

     A. Làm một bản báo cái gửi đi
     B. Tìm lại quá trình chuyển đổi để gửi đi báo cáo
     C. Tổng hợp bản tin từ toàn bộ lại rồi gửi báo cáo
     D. Tổng hợp bản tin báo nhận toàn bộ rồi mới gửi báo cáo

Câu 14:chức năng của gói ssrc trong translator?

     A. Dùng để truyền tải thông tin truyền
     B. Dùng để báo tin nhận tới điểm nhận
     C. Dùng để truyền tải các gói báo tin báo nhận
     D. Dùng để kiểm tra gói tin nhận
Câu 15: khi băng thông trong translator bị hạn chế thì gói tin gì sẽ bị
translator chặn lại?

     A. SDES
     B. BYE
     C. SR
     D. RR

Cấu 16:trong khi truyền tải các gói tin thì translator lun phải chuyển liên
tục một gói tin đó là gói tin gì?

     A. Các gói tin BYE
     B. Các gói tin CNAME-SDES
     C. Các gói tin CNAME-RR
     D. Các gói tin CNAME

Câu 17: để xác đị nh được xung đột SSRC trong mạng thì translator gửi
đi gói tin nào?

     A. Các gói tin BYE
     B. Các gói tin CNAME-SDES
     C. Các gói tin CNAME-RR
     D. Các gói tin CNAME

Câu 18: để dừng việc chuyển tiếp gói tin RTP/RCTP thì translator gửi đi
gói tin nào?

     A. Gói tin BYE
     B. Gói tin SDES
     C. Gói tin RR
     D. Gói tin CNAME
Câu 19: có một gói tin không bị thay đổi mà luôn được chuyển tiếp
hoàn toàn đó là gói tin nào?

     A. APP
     B. BYE
     C. SDES
     D. CNAME

Câu 20: gói tin SR được gửi trong translator là gói tin gì?

     A. SR được truyền tải từ người gửi
     B. Do translator tự tạo ra cho riêng nó
     C. Nhận gói tin SR từ đám mây tầng giao vận và truyền tới đám
        mây khác
     D. Dùng để thay đôi thông tin người gởi

Câu 21:gói tin SR được chuyển đi có bị thay đổi đặc tính của nguồn hay
không:

     A. Có
     B. Không

Câu 22: Khi được đồng bộ bởi mixer thì làm sao đầu ra nhận dạng được
gói tin SR khi đã bị mixer thay đổi?

     A. Do mixer đóng vai trog nguồn đồng bộ nên nó tạo ra gói SR
        riêng thông báo cho đầu ra
     B. Mixer gắn nhãn mới chó gói tin đó để đầu ra hiểu được
     C. Mixer tạo thêm gói tin khác gắn mã cho nó để đầu ra hiểu được
     D. Mixer trộn lại rồi thay đôi thông tin cho phù hợp với đầu nhận

Câu 23:bản báo tin nhận của mixer khác với trananslator ở chỗ nào?
A. Mixer tạo bản báo nhận mới tương ứng với nơi gủi, translator
        thì chỉ truyền từ chỗ này chỗ này chỗ khác
     B. Mixer chuyển thành gói tin mới còn translator thì gửi bản gốc
     C. Mixer tạo thành gói CNAME để chuyển đi còn translator
        chuyển gói RR
     D. Mixer truyền tải trực tiếp còn translator chuyển đổi rồi mới gửi

Câu 24: gói tin nào không bị thay đổi khi mixer truyền tải từ cloud này
đến cloud khác?

     A. Gói SDES
     B. Gói BYE
     C. Gói SR
     D. Gói APP

Câu 25:trong trường hợp băng thông bị hạn chế thì mixer sẽ hạn chế
truyền gói tin nào?

     A. Gói SDES
     B. Gói BYE
     C. Gói SR
     D. Gói APP

Câu 26:các đị nh danh của dung một gói tin ssrc khi được mixer truyền
đi có thể bị xung đột với giá trị của nó ở hệ thống cuối hay không?

     A. Có
     B. không

Câu 27: Các gói SDES-CNAME được mixer dùng để làm gì?

     A. Truy tìm tên
     B. Truy tim mạng
C. Tránh xung đột mạng
     D. Xác đị nh xung đột mạng

Câu 28:khi mixer không chuyển tiếp thẳng các gói tin SR,RR thì mixer có
chức năng làm gì?

     A. Phân tích các gói SDES tối thiểu hóa tạo thành gói SDES đơn
     B. Phân tích các gói CNAME của SDES xem có bị nghẽn mạng hay
        không
     C. Phân tích các gói SDES để có thể truyền các gói RTCP nhanh
        hơn
     D. Phân tích các gói tin SR,RR để chất lượng truyền tải tốt hơn

Câu 29:Khi mixer muốn rời khỏi phiên làm việc mixer phải gửi đi gói tin
nào?

     A. Gói SDES
     B. Gói BYE
     C. Gói SR
     D. Gói APP

Câu 30:Khi rời phiên làm việc mixer gởi gói tin BYTE tới các loud có kết
nối, trong gói tin đó chứa thông tin gì?

     A. Chứa tin về các gói đã gửi
     B. Chứa đị nh danh SSRC của các nguồn đã truyền tải qua
     C. Chứa các thông tin về gói tin SR và RR
     D. Chứa đị nh danh SSRC của bản thân mixer và thông tin kết thúc
        chuyển giao



        30 câu trắc nghiệm về Giao Thức BGP
1 .BGP là gì ?

a. một hệ thống giao thức định tuyến liên mạng, để trao đổi thông tin reachability
mạng với các BGP speaker

b. là một hệ thống giao thức định tuyến giống như OSPF

c. kết nối các mạng rất lớn hoặc các Autonomous-System

d. a và c đều đúng

2. BGP sử dụng giao thức nào ? port bao nhiêu ?

a. UDP/179

b. TCP/179

c .UDP/178

d. TCP/178

3. Tính chất của BGP ?

a. thông tin liên lạc không đảm bảo ,truyền không an toàn

b. chọn lựa đường đi tốt nhất thông thường dựa trên một tập hợp các thuộc tính
được gọi là ATTRIBUTE

c. đảm bảo thông tin liên lạc giữa các AS, trao đổi thông tin định tuyến giữa các
AS, cung cấp thông tin về trạm kế cho mỗi đích đến

d. b & c đều đúng

4. BGP gồm bao nhiêu thông điệp ?

a. 4 thông điệp ( Open , KeepAlive , Update , Notification )

b. 3 thông điệp ( Open , KeepAlive , Update )

c. 2 thông điệp ( Open , KeepAlive )

d. 1 thông điệp ( Open )

5. Hoạt động của BGP ?

a. cập nhật bảng định tuyến
b. Thiết lập mối quan hệ Neighbor

c. a & b sai

d. a & b đúng

6. Tính năng của thuộc tính Origin ?

a. Học từ các giao thức định tuyến IGP

b. Học từ giao thức EGP

c. Không biết nguồn gốc của tuyến

d. Cả 3 câu trên đều đúng

7. Thuộc tính Next-Hop được chia làm mấy loại ?

a. 1 Loại (IBGP)

b. 2 loại (EBGP,IBGP)

c. 3 loại (EBGP ,IBGP ,EGP)

d. 4 loại ( EBGP ,IBGP , EBP, IBP)

8. Thuộc tính Local Preference ?

a. Cho phép chọn đường mong muốn khi ra khỏi 1 AS .Được biểu diễn bằng một
con số và được so sánh để tìm đường đi tới đích.

b. Không được phân quyền để chọn đường đi

c. Chọn đường đi ra khỏi 1 AS bằng những giá trị thấp

d. b & c đúng

9. Thuộc tính Weight ?

a. thuộc tính này là bắt buộc phải tồn tại trong các bản tin cập nhật và được công
nhận bởi tất cả các router BGP

b. Ưu tiên sử dụng route có giá trị weight cao hơn và có ý nghĩa trong nội bộ 1
router chứ không gửi thông tin cho những router xung quanh.
c. Ưu tiên sử dụng route có giá trị weight thấp hơn và không có ý nghĩa trong nội
bộ 1 router chứ không gửi thông tin cho những router xung quanh.

d. thuộc tính này không tồn tại trong các bản tin cập nhật và được công nhận bởi
tất cả các router BGP.

10. Thuộc tính Multi_Exit_DISC ?

a. Có ý nghĩa dùng 1 AS khác chọn đường đi đến một đích nào đó trong 1 AS
đang tham chiếu, Đường nào có mectric thấp hơn sẽ được chọn

b. Có ý nghĩa dùng chính AS của nó chọn đường đi đến một đích trong 1 AS
đang tham chiếu, Đường nào có metric cao hơn sẽ được chọn

c. a & b sai

d. a & b đúng

11. Thuộc tính quan trọng trong BGP được chia làm mấy loại ?

a. 1 Loại

b. 2 Loại

c. 3 Loại

d. 4 Loại

12. Khi nào thì dùng BGP ?

a. Khi một mạng công ty kết nối đến nhiều ISP hoặc các AS khác và đang dùng
các kết nối này ,nhằm mục đích dự phòng.

b. Chỉ dùng duy nhất cho những mạng dễ xây dựng và quản lý

c. Chỉ khi mạng của mình là ISP và hệ thống mạng này cho phép các traffic khác
đi qua AS của mình và sẽ hoạt động như một transit domain.

d. a & c đúng

13. Thông điệp Open trong BGP ?

a. Chứa các đường đi về các địa chỉ đích và các thuộc tính của đường đi.
b. được dùng để thông báo cho các router khác về những nguyên nhân gây ra
kết nối bị ngắt

c. Đườc dùng để kết nối với các router khác.

d. Được gửi định kỳ giữa các BGP peers để duy trì kết nối và kiểm tra đường đi

14. Thông điệp Notification trong BGP ?

a. Chứa các đường đi về các địa chỉ đích và các thuộc tính của đường đi.

b. được dùng để thông báo cho các router khác về những nguyên nhân gây ra
kết nối bị ngắt

c. Đườc dùng để kết nối với các router khác.

d. Được gửi định kỳ giữa các BGP peers để duy trì kết nối và kiểm tra đường đi

15. Thông điệp Update trong BGP ?

a. Chứa các đường đi về các địa chỉ đích và các thuộc tính của đường đi.

b. được dùng để thông báo cho các router khác về những nguyên nhân gây ra
kết nối bị ngắt

c. Đườc dùng để kết nối với các router khác.

d. Được gửi định kỳ giữa các BGP peers để duy trì kết nối và kiểm tra đường đi

16. Thông điệp KeepAlive trong BGP ?

a. Chứa các đường đi về các địa chỉ đích và các thuộc tính của đường đi.

b. được dùng để thông báo cho các router khác về những nguyên nhân gây ra
kết nối bị ngắt

c. Đườc dùng để kết nối với các router khác.

d. Được gửi định kỳ giữa các BGP peers để duy trì kết nối và kiểm tra đường đi

17. Thuật ngữ Aggergation ?

a. Thuật ngữ chung cho một giao thức được chạy giữa các AS khác nhau .

b. Là quá trình tóm tắt cá Route
c. Gửi thông tin định tuyến giữa các AS khác nhau

d. Định nghĩa mạng của một tổ chức

18. Thuật ngữ Attribute ?

a. Tương tự như metric. Các biến này sẽ mô tả các đặc điểm của đường đi tới
một địa chỉ đích nào đó. Khi được định nghĩa, các đặc điểm này có thể được
dùng để ra quyết định về nên đi theo đường đi nào.

b. Giao thức này được dùng bên trong một AS. Các router không yêu cầu phải là
láng giềng của nhau về phương diện kết nối vật lý và thường ở ngoài rìa của một
AS. IBGP được dùng giữa các router chạy BGP trong cùng một AS

c. Là AS được dùng để mang các BGP traffic qua các AS khác

d. Một client là một router có một TCP session với một router khác hoạt động
như một route-reflector-server. Client không cần thiết phải thiết lập peer với các
client khác.

19. Thuật ngữ Autonomous System ?

a. Đây là thuộc tính của BGP. Nó là một thuộc tính tùy chọn. Thuộc tính này sẽ
chứa giá trị routerID của router đã phát sinh ra đường đi đó. Mục đích của thuộc
tính này là ngăn ngừa routing loop. Nếu một router nhận được một update từ
chính nó, router đó sẽ bỏ qua update đó.

b. Cơ chế này cho phép người quản trị lập trình giao thức định tuyến bằng cách
định nghĩa traffic sẽ được route như thế nào. Đây là một dạng của định tuyến
tĩnh. PBR độc lập với các giao thức định tuyến và dùng route-map để tạo ra các
quá trình riêng lẽ để áp đặt các quyết định định tuyến.

c. Định nghĩa mạng của một tổ chức. Trong một AS, các router sẽ có cùng giao
thức định tuyến. Nếu ta kết nối ra Internet, chỉ số AS này phải là duy nhất và
được cung cấp bởi các ủy ban Internet.

d. Cả 3 câu trên đều đúng

20. Thuật ngữ Exterior Gateway Protocol (EGP) ?

a. Thuật ngữ chung cho một giao thức được chạy giữa các AS khác nhau. Cũng
có một giao thức có tên là EGP là tiền thân của BGP
b. Gửi thông tin định tuyến giữa các AS khác nhau

c. Giao thức này được dùng bên trong một AS. Các router không yêu cầu phải là
láng giềng của nhau về phương diện kết nối vật lý và thường ở ngoài rìa của một
AS. IBGP được dùng giữa các router chạy BGP trong cùng một AS.

d. Là quá trình tóm tắt các route.

21. Thuật ngữ EBGP ?

a. Là AS được dùng để mang các BGP traffic qua các AS khác.

b. Một cluster là một nhóm bao gồm một route-reflector và clients. Có thể có
nhiều hơn một route-reflector server trong một cluster.

c. được dùng như một thay thế cho distribute-list để kiểm soát BGP học hoặc
quảng bá các cập nhật như thế nào. Prefix-list thì nhanh hơn, uyển chuyển hơn
và ít tốn tài nguyên của hệ thống hơn.

d. Gửi thông tin định tuyến giữa các AS khác nhau

22. Thuật ngữ Interior Gateway Protocol (IGP) ?

a. Đây là các giao thức định tuyến chạy bên trong một AS. Trong quá khứ, thuật
ngữ gateway thường được dùng để định nghĩa một router.

b. Định nghĩa mạng của một tổ chức. Trong một AS, các router sẽ có cùng giao
thức định tuyến. Nếu ta kết nối ra Internet, chỉ số AS này phải là duy nhất và
được cung cấp bởi các ủy ban Internet.

c. Tương tự như metric. Các biến này sẽ mô tả các đặc điểm của đường đi tới
một địa chỉ đích nào đó. Khi được định nghĩa, các đặc điểm này có thể được
dùng để ra quyết định về nên đi theo đường đi nào.

d. Là quá trình tóm tắt các route

23. Thuật ngữ IBGP ?

a. Gửi thông tin định tuyến giữa các AS khác nhau

b. Giao thức này được dùng bên trong một AS. Các router không yêu cầu phải là
láng giềng của nhau về phương diện kết nối vật lý và thường ở ngoài rìa của một
AS. IBGP được dùng giữa các router chạy BGP trong cùng một AS.
c. Đây là thuộc tính của BGP. Nó là một thuộc tính tùy chọn. Thuộc tính này sẽ
chứa giá trị routerID của router đã phát sinh ra đường đi đó. Mục đích của thuộc
tính này là ngăn ngừa routing loop. Nếu một router nhận được một update từ
chính nó, router đó sẽ bỏ qua update đó

d. Cả 3 câu trên đều sai

24. Thuật ngữ Orinator-ID ?

a. là các giao thức định tuyến chạy bên trong một AS. Trong quá khứ, thuật ngữ
gateway thường được dùng để định nghĩa một router.

b. là một router có một TCP session với một router khác hoạt động như một
route-reflector-server. Client không cần thiết phải thiết lập peer với các client
khác

c. là thuộc tính của BGP. Nó là một thuộc tính tùy chọn. Thuộc tính này sẽ chứa
giá trị routerID của router đã phát sinh ra đường đi đó. Mục đích của thuộc tính
này là ngăn ngừa routing loop. Nếu một router nhận được một update từ chính
nó, router đó sẽ bỏ qua update đó.

d. là một nhóm bao gồm một route-reflector và clients. Có thể có nhiều hơn một
route-reflector server trong một cluster.

25. Thuật ngữ Policy-Based routing ?

a. Cơ chế này cho phép người quản trị lập trình giao thức định tuyến bằng cách
định nghĩa traffic sẽ được route như thế nào. Đây là một dạng của định tuyến
tĩnh. PBR độc lập với các giao thức định tuyến và dùng route-map để tạo ra các
quá trình riêng lẽ để áp đặt các quyết định định tuyến.

b. Thuật ngữ chung cho một giao thức được chạy giữa các AS khác nhau. Cũng
có một giao thức có tên là EGP là tiền thân của BGP

c. Giao thức này được dùng bên trong một AS. Các router không yêu cầu phải là
láng giềng của nhau về phương diện kết nối vật lý và thường ở ngoài rìa của một
AS. IBGP được dùng giữa các router chạy BGP trong cùng một AS.

d. b & c đúng

26. Thuật ngữ Prefix List ?
a. là một thuộc tính tùy chọn. Thuộc tính này sẽ chứa giá trị routerID của router
đã phát sinh ra đường đi đó. Mục đích của thuộc tính này là ngăn ngừa routing
loop. Nếu một router nhận được một update từ chính nó, router đó sẽ bỏ qua
update đó.

b. là các giao thức định tuyến chạy bên trong một AS. Trong quá khứ, thuật ngữ
gateway thường được dùng để định nghĩa một router

c. Prefix list được dùng như một thay thế cho distribute-list để kiểm soát BGP
học hoặc quảng bá các cập nhật như thế nào. Prefix-list thì nhanh hơn, uyển
chuyển hơn và ít tốn tài nguyên của hệ thống hơn.

d. Là quá trình tóm tắt các route

27. Thuật ngữ Route-Reflector ?

a. là router được cấu hình để chuyển các routes từ các router iBGP khác. Khi
cấu hình route-reflector, các iBGP không cần phải fully-mesh nữa. Một mạng
fully-mesh thì không có khả năng mở rộng.

b. là thuộc tính của BGP. Nó là một thuộc tính tùy chọn. Thuộc tính này sẽ chứa
giá trị routerID của router đã phát sinh ra đường đi đó.

c. cho phép người quản trị lập trình giao thức định tuyến bằng cách định nghĩa
traffic sẽ được route như thế nào. Đây là một dạng của định tuyến tĩnh.

d. b & c đúng

28. Thuật ngữ Route-Reflector Clustor ?

a. Trong một AS, các router sẽ có cùng giao thức định tuyến. Nếu ta kết nối ra
Internet, chỉ số AS này phải là duy nhất và được cung cấp bởi các ủy ban
Internet.

b. Thuật ngữ chung cho một giao thức được chạy giữa các AS khác nhau

c. Gửi thông tin định tuyến giữa các AS khác nhau

d. Một cluster là một nhóm bao gồm một route-reflector và clients. Có thể có
nhiều hơn một route-reflector server trong một cluster.

29. Thuật ngữ Route-Reflector Client ?
a. các đặc điểm này có thể được dùng để ra quyết định về nên đi theo đường đi
nào.

b. các router sẽ có cùng giao thức định tuyến. Nếu ta kết nối ra Internet, chỉ số
AS này phải là duy nhất và được cung cấp bởi các ủy ban Internet.

c. là một router có một TCP session với một router khác hoạt động như một
route-reflector-server. Client không cần thiết phải thiết lập peer với các client
khác

d. a & b đúng

30. Thuật Ngữ Transit Autonomous System ?

a. Gửi thông tin định tuyến giữa các AS khác nhau

b. Là quá trình tóm tắt các route

c. Là AS được dùng để mang các BGP traffic qua các AS khác.

d. cả 3 câu trên đều đúng




                30 câu trả lời về giao thức BGP
1.d

2.b

3.d

4.a

5.d

6.d

7.b

8.a

9.b
10.a

11.b

12.d

13.c

14.b

15.a

16.d

17.b

18.a

19.c

20.a

21.d

22.a

23.b

24.c

25.a

26.c

27.a

28.d

29.a

30.c
Câu hỏi đề tài Multimedia - RTSP
Streaming Server sẽ truyền tải dữ liệu đến Client theo phương thức nào sau đây?
       A. Unicast
       B. Multicast
       C. Broadcast
       D. cả Unicast và Multicast


RTSP là giao thức điều khiển ở tầng nào trong mô hình OSI?
       A. Tầng Ứng dụng (Application)
       B. Tầng Trình diễn (Presentation)
       C. Tầng Vận chuyển (Transport)
       D. Tầng Mạng (Network)


Video theo yêu cầu (Video on Demand) là?
       A. Yêu cầu phim gì thì được coi phim đó
       B. Lựa bất cứ phim nào trong danh sách mà server cấp để xem
       C. Một số đông Client yêu cầu coi phim gì thì phải coi phim nấy
       D. Yêu cầu server cần có phim gì thì trong tương lai sẽ có phim đó


Chuẩn nén nào sau đây phải là chuẩn nén của video?
       A. MP4
       B. M4A
       C. H.264
       D. MPEG-4


Băng thông tối thiểu để truy nhập vào mạng multimedia là?
       A. 32 Kb/s
       B. 64 Kb/s
       C. 6 Mb/s
       D. 7.2 Mb/s


Các loại dữ liệu nào sau đây là dữ liệu “nén” sẽ được stream qua mạng?
       A. MKV, MP4, FLV
       B. M4A, MP3, AVI
       C. M4A, MPEG-1, WAV
       D. FLAC, MP4, H.264
Streaming Stored Audio/Video…….
       A. Không thể tua nhanh để xem/nghe trước một đoạn
       B. Không thể dừng hoặc tua lại khi quá trình truyền đang diễn ra
       C. Nhận hết đầy đủ dữ liệu media trước khi phát A/V
       D. Có thể phát A/V trước khi nhận hết dữ liệu


Media Player không có chức năng nào sau đây?
       A. Jitter Removal (Loại bỏ Jitter)
       B. Compression (Nén dữ liệu)
       C. Decompression (Giải nén dữ liệu)
       D. Error Correction (Sửa lỗi)


Client Buffering có thể ……
       A. Loại bỏ Jitter và giải nén dữ liệu trong thời gian chờ trước khi phát A/V
       B. Phát ngay A/V khi nhận được dữ liệu từ Server
       C. Lưu tất cả dữ liệu media được nhận từ Server để phát lần khác cho client
       D. Kiểm tra dữ liệu A/V để chắc chắn rằng dữ liệu không bị lỗi


RTSP không thực hiện tùy chọn nào sau đây? (Chọn 2)
       A. Xây dựng và kiểm soát phiên truyền thông giữa các thiết bị đầu cuối
       B. Cho phép điều khiển dòng truyền như tạm dừng, quay lại, xem trước,…
       C. Định nghĩa việc đóng gói tin như thế nào (RTP, HTTP,…)
       D. Chọn 1 port khác với port truyền tải dữ liệu để truyềntín hiệu điều khiển
       E. Xác định các lưu lượng Audio/Video sẽ truyền theo TCP hay UDP


Phương thức (method) nào sau đây có chức năng cấp phát tài nguyên và khởi tạo phiên cho
người dùng? (Chọn 1)
       A. DESCRIBE
       B. OPTIONS
       C. SETUP
       D. ANNOUCE
       E. PLAY


Để có được Presentation Description (PD) File thì ta ……
       A. Sử dụng Media Player liên lạc trực tiếp với Streaming Server
       B. Sử dụng Web Browser liên lạc với Web Server có cung cấp PD file đó
       C. Đánh địa chỉ “rtsp://…” của Streaming Server đó để tải file về
D. Đáp án A và B đều đúng


RTSP hoạt động trên port nào?
       A. 551
       B. 552
       C. 553
       D. 554


Trong quá trình streaming media, RTSP đóng vai trò gì?
       A. Là giao thức báo hiệu
       B. Tạo giao tiếp giữa client và streaming server
       C. Vận chuyển dữ liệu Audio/Video
       D. không có chức năng gì


RTSP được sử dụng trong loại ứng dụng nào sau đây?
       A. Streaming stored Audio/Video
       B. Streaming live Audio/Video
       C. Real-Time Interactive Audio/Video
       D. Cả A & B đúng


RTSP định nghĩa các chuẩn nén Video nào?
       A. FLV
       B. MP4
       D. MPG
       D. không định nghĩa


RTSP có khả năng gì?
       A. Control playback
       B. Streaming Audio/Video giữa client và server
       C. khởi tạo kết nối giữa client và server
       D. Cả A & C đúng


Các đặc điểm nào sau đây mà RTSP không có:
       A. Quản lí bộ nhớ đệm
       B. Tham gia truyền dữ liệu
       C. Quản lí băng thông
       D. Cả 3 ý trên
Tại sao TCP lại được dùng nhiều trong streaming stored hơn UDP?
       A. Tin cậy, chất lượng Audio/Video cao hơn
       B. Tốc độ truyền nhanh hơn
       C. Không bị block bởi firewall
       D. Cả A & C đúng


Metafile và Presentation Description file có đặc điểm?
       A. Lưu trữ URL và kiểu encode của Audio/Video
       B. Được đóng gói trong bản tin trả lời của server dưới dạng HTTP
       C. Dùng để cung cấp thông tin về Audio/Video cho chương trình media player
       D. Cả 3 ý trên


Lưu lượng HTTP có điểm gì khác so với RTP?
       A. Nhanh hơn
       B. Tin cậy hơn
       C. Thường không bị chặn bởi firewall
       D. B & C


Giả sử trong quá trình truyền dữ liệu media, đường truyền của user gặp trục trặc thì .....
       A. Server sẽ tự động chuyển đổi định dạng nén chất lượng thấp hơn cho user
       B. User có thể chọn định dạng nén chất lượng thấp hơn để phù hợp với đường truyền
       C. Huỷ kết nối do đường truyền không thể xem định dạng nén hiện tại
       D. Màn hình phát media của user sẽ đứng lại


Truyền tải thời gian thực (Real Time) là gì?
       A. Truyền tải dữ liệu với độ trễ thấp
       B. Truyền tải dữ liệu với độ trễ cao
       C. Truyền tải dữ liệu không có độ trễ


                   Câu hỏi trắc nghiệm về translator and mixer

Câu 1: Tầng giao vận là gì?

       E. Tầng giao vận là tầng chuyển giao thong tin
       F. Là một mạng chung và một phương thức giao nhận
G. Là tầng dung để giao thông tin
     H. Là tang nhận thông tin

Câu 2: Thế nào là translator?

     E. Là truyền tải giúp cả hai phía giao nhận xác đị nh nguồn gửi
     F. Chuyển tiếp các gói RTP mà không thay đổi đị nh danh của
        chúng
     G. Tạo mã giúp cho bên nhận thấy thông tin của bên giao
     H. Truyền tải dữ liệu từ bên giao qua bên nhận

Câu 3: Thế nào là mixer?

     E. Là thiết bị   nhận các gói RTP từ một nguồn
     F. Là thiết bị   nhận các gói RTP từ một hay nhiều nguồn
     G. Là thiết bị   nhận các gói RTP từ các nguồn khác nhau theo nhãn
        thời gian
     H. Là thiết bị   nhận các gói RTP từ các nguồn theo dạng khác nhau

Câu 4: Tránh vòng lặp thì translator và mixer không được mắc như thế
nào?

     E. Mắc song song
     F. Mắc nối tiếp
     G. Mắc hỗn hợp
     H. A và B đúng

Câu 5: khi chuyển các gói RTP qua các translator phía nhận xác đị nh
được nguồn gửi nhờ ?

     E. Do translator gắn nhãn thời gian và mã hóa dữ liệu
     F. Do translator truyền tải nguyên vẹn các gói RTP
     G. Do translator ko thay đổi đị nh danh của RTP
H. Do translator tạo số thứ tự cho các gói đầu ra

Câu 6:translator khi truyền gói dữ liệu có thể thay đổi dạng mã hóa
phần tải và nhãn thời gian đính kèm của gói RTP hay không?

     C. Có
     D. Không

Câu 7: Vai trò của mixer là gì?

     E. Truyền nhận dữ liệu
     F. Nhận dữ liệu từ nhiều nguồn, thay đổi đị nh dạng tải, kết hợp
        để truyền đi
     G. Thay đổi đị nh dang để truyền tải dữ liệu nhanh hơn
     H. Như là một nguồn đồng bộ SC

Câu 8: Hạn chế của mixer là gì?

     E. Bị giới hạn dải bang thông
     F. Đầu ra bang thông hẹp
     G. Không tải hết được thông tin đầu vào
     H. Không điều khiển được nguồn phát trước

Câu 9: Các gói chính được truyền trong translator gồm có mấy gói?

     E. 1
     F. 2
     G. 3
     H. 4

Câu 10: Các gói tin truyền trong trananslator là gì?

     E. SR, RR, SDES, BYE, APP
     F. SDES, CNAME, RTCP, RTP
G. RTP, SDES, RTP, APP
     H. RTP, APP, SEDS, CNAME

Câu 11: Timestamp có được thay đổi hay không nếu như translator thay
đổi nhãn thời gian trong gói RTP?

     C. Có
     D. Không

Câu 12: Với các gói packet loss khi bị mất thì các translator thực hiện gì
để nhận dạng lại các gói tin đó?

     E. Ghép các gói RTP đầu ra lại với nhau
     F. Ghép các gói RTP đầu nhận lại với nhau
     G. Ghép các gói RTP đầu nhận lại thành một và thay đổi số thứ tự
     H. Ghép các gói RTP đầu ra lại thành một và thay đổi lại số thứ thứ
        tự

Câu 13: Khi không có cách nào hiệu quả chuyển đổi các bản tin báo
nhận, thì trainslator làm sao để chuyển bản tin nhận?

     E. Làm một bản báo cái gửi đi
     F. Tìm lại quá trình chuyển đổi để gửi đi báo cáo
     G. Tổng hợp bản tin từ toàn bộ lại rồi gửi báo cáo
     H. Tổng hợp bản tin báo nhận toàn bộ rồi mới gửi báo cáo

Câu 14:chức năng của gói ssrc trong translator?

     E. Dùng để truyền tải thông tin truyền
     F. Dùng để báo tin nhận tới điểm nhận
     G. Dùng để truyền tải các gói báo tin báo nhận
     H. Dùng để kiểm tra gói tin nhận
Câu 15: khi băng thông trong translator bị hạn chế thì gói tin gì sẽ bị
translator chặn lại?

     E. SDES
     F. BYE
     G. SR
     H. RR

Cấu 16:trong khi truyền tải các gói tin thì translator lun phải chuyển liên
tục một gói tin đó là gói tin gì?

     E. Các gói tin BYE
     F. Các gói tin CNAME-SDES
     G. Các gói tin CNAME-RR
     H. Các gói tin CNAME

Câu 17: để xác đị nh được xung đột SSRC trong mạng thì translator gửi
đi gói tin nào?

     E. Các gói tin BYE
     F. Các gói tin CNAME-SDES
     G. Các gói tin CNAME-RR
     H. Các gói tin CNAME

Câu 18: để dừng việc chuyển tiếp gói tin RTP/RCTP thì translator gửi đi
gói tin nào?

     E. Gói tin BYE
     F. Gói tin SDES
     G. Gói tin RR
     H. Gói tin CNAME
Câu 19: có một gói tin không bị thay đổi mà luôn được chuyển tiếp
hoàn toàn đó là gói tin nào?

     E. APP
     F. BYE
     G. SDES
     H. CNAME

Câu 20: gói tin SR được gửi trong translator là gói tin gì?

     E. SR được truyền tải từ người gửi
     F. Do translator tự tạo ra cho riêng nó
     G. Nhận gói tin SR từ đám mây tầng giao vận và truyền tới đám
        mây khác
     H. Dùng để thay đôi thông tin người gởi

Câu 21:gói tin SR được chuyển đi có bị thay đổi đặc tính của nguồn hay
không:

     C. Có
     D. Không

Câu 22: Khi được đồng bộ bởi mixer thì làm sao đầu ra nhận dạng được
gói tin SR khi đã bị mixer thay đổi?

     E. Do mixer đóng vai trog nguồn đồng bộ nên nó tạo ra gói SR
        riêng thông báo cho đầu ra
     F. Mixer gắn nhãn mới chó gói tin đó để đầu ra hiểu được
     G. Mixer tạo thêm gói tin khác gắn mã cho nó để đầu ra hiểu được
     H. Mixer trộn lại rồi thay đôi thông tin cho phù hợp với đầu nhận

Câu 23:bản báo tin nhận của mixer khác với trananslator ở chỗ nào?
E. Mixer tạo bản báo nhận mới tương ứng với nơi gủi, translator
        thì chỉ truyền từ chỗ này chỗ này chỗ khác
     F. Mixer chuyển thành gói tin mới còn translator thì gửi bản gốc
     G. Mixer tạo thành gói CNAME để chuyển đi còn translator
        chuyển gói RR
     H. Mixer truyền tải trực tiếp còn translator chuyển đổi rồi mới gửi

Câu 24: gói tin nào không bị thay đổi khi mixer truyền tải từ cloud này
đến cloud khác?

     E. Gói SDES
     F. Gói BYE
     G. Gói SR
     H. Gói APP

Câu 25:trong trường hợp băng thông bị hạn chế thì mixer sẽ hạn chế
truyền gói tin nào?

     E. Gói SDES
     F. Gói BYE
     G. Gói SR
     H. Gói APP

Câu 26:các đị nh danh của dung một gói tin ssrc khi được mixer truyền
đi có thể bị xung đột với giá trị của nó ở hệ thống cuối hay không?

     C. Có
     D. không

Câu 27: Các gói SDES-CNAME được mixer dùng để làm gì?

     E. Truy tìm tên
     F. Truy tim mạng
G. Tránh xung đột mạng
     H. Xác đị nh xung đột mạng

Câu 28:khi mixer không chuyển tiếp thẳng các gói tin SR,RR thì mixer có
chức năng làm gì?

     E. Phân tích các gói SDES tối thiểu hóa tạo thành gói SDES đơn
     F. Phân tích các gói CNAME của SDES xem có bị nghẽn mạng hay
        không
     G. Phân tích các gói SDES để có thể truyền các gói RTCP nhanh
        hơn
     H. Phân tích các gói tin SR,RR để chất lượng truyền tải tốt hơn

Câu 29:Khi mixer muốn rời khỏi phiên làm việc mixer phải gửi đi gói tin
nào?

     E. Gói SDES
     F. Gói BYE
     G. Gói SR
     H. Gói APP

Câu 30:Khi rời phiên làm việc mixer gởi gói tin BYTE tới các loud có kết
nối, trong gói tin đó chứa thông tin gì?

     E. Chứa tin về các gói đã gửi
     F. Chứa đị nh danh SSRC của các nguồn đã truyền tải qua
     G. Chứa các thông tin về gói tin SR và RR
     H. Chứa đị nh danh SSRC của bản thân mixer và thông tin kết thúc
        chuyển giao

                                 TRẮC NGHIỆM ROAMING

  1) Kết nối wifi có bao nhiêu tiến trình?
A. 1
         B. 2
         C. 3
         D. 4
2)   Tiến trình probe là?
         A. Tiến trình thăm dò.
         B. Tiến trình xác thực.
         C. Tiến trình kết nối.
         D. Tiến trình kết thúc.
3)   Trong tiến trình kết nối các client sẽ gửi gói tin gì đến các trạm wifi để được phép sử
     dụng?
         A. Beacon
         B. Probe request frame
         C. Probe response frame
         D. Clear-to-send
4)   Có bao nhiêu trường chính trong gói tin Probe request frame?
         A. 1
         B. 2
         C. 3
         D. 4
5)   Trường support rates là gì?
         A. Hỗ trợ các client
         B. Hỗ trợ AP
         C. Xác định mạng và báo cáo
         D. Xác định dữ liệu mà client hỗ trợ
6)   Trong gói tin Probe request frame, trường SSID(Service set identification) dùng để chứ
     gì?
         A. Chứa dữ liệu.
         B. Chứa tốc độ dữ liệu mà client có thể hỗ trợ.
         C. Chứa các giá trị mà client đã được cấu hình.
         D. Tất cả đều đúng.
7)   Có bao nhiêu trường chính trong Probe response frame?
         A. 1
         B. 2
         C. 3
         D. 4
8)   Một Time Unit (TU) của trường Beacon interval trong gói tin Probe response frame bằng
     bao nhiêu MicroSeconds?
         A. 256
         B. 512
         C. 1024
         D. 204
9) Trong trường TimeStamp của Probe response frame có chứa giá trị
    TSFTIMER(TimingSynchronization Function), thời gian đồng bộ là bao nhiêu
    microseconds?
       A. 21
       B. 23
       C. 25
       D. 27
10) Cơ chế để 1 máy trạm chọn AP để kết nối vào nó có thể là:
       A. SSID giống nhau.
       B. Độ mạnh tín hiệu.
       C. Chức năng mở rộng khác.
       D. Tất cả đều đúng.
11) Tiến trình authentication là:
       A. Tiến trình thăm dò.
       B. Tiến trình xác thực.
       C. Tiến trình kết nối.
       D. Tiến trình kết thúc.
12) Có bao nhiêu chế độ authentication

       A. 1
       B. 2
       C. 3
       D. 4
13) 2 cơ chế đó là:
       A. Strong authentication vs Open authentication.
       B. Open authentication vs Shared key authentication.
       C. Shared key authentication vs Strong authentication.
       D. Tất cả đều sai.
14) Cơ chế Open Authentication là:
       A. Phương thức chấp nhận mọi yêu cầu từ client
       B. Cho phép client truy cập vào mạng(nếu biết SSID)
       C. Giao tiếp với nhau bằng khoá WEP
       D. Tất cả đều đúng
15) Trong chế độ Shared key authentication, AP sẽ gửi gì cho client muốn kết nối:
       A. Chuỗi ký tự chưa giải mã
       B. Chuỗi ký tự đã giải mã
       C. Key
       D. Tất cả đều sai
16) Tiến trình authentication có bao nhiêu frame chính:
       A. 1
       B. 2
       C. 3
       D. 4
17) Mục đích của tiến trình authentication là:
       A. Kết nối vào mạng.
       B. Xác định quyền được vào mạng.
       C. Thăm dò mạng.
       D. Tất cả điều sai.
18) Tiến trình association là:
       A. Tiến trình thăm dò.
B. Tiến trình xác thực.
        C. Tiến trình kết nối.
        D. Tiến trình kết thúc.
19) Tiến trình association là:
        A. Được khởi tạo bằngc ách gửi các gói tin Association Request frame mang theo
            những thông tin cần kết nối.
        B. Nhận lại các gói tin Association response frame mang thông tin việc kết nối.
        C. Cả 2 đều đúng.
        D. Cả 2 đều sai.
20) Association response frame được gửivề cho các client sẽ cho ta biết:
        A. Việc kết nối thành công hoặc thất bại
        B. Mã lý do
        C. Cả 2 đều đúng
        D. Cả 2 đều sai
21) Các trường chính của Association request frame là:
        A. Listen Interval
        B. SSID
        C. Support Rates
        D. Tất cả đều đúng
22) Association response frame có bao nhiêu trường chính:
        A. 1
        B. 2
        C. 3
        D. 4
23) Trường status code dùng để làm gì?
        A. Nhận mã code từ client
        B. Nhận mã code từ association
        C. Nhận mã code từ AP
        D. Nhận dạng mã code cho phép truy cập mang
24) Roaming là gì ?
        A. Là quá trình đảm bảo kết nối với mạng
        B. Là quá trình đảm bảo truy cập từ AP này sang AP khác
        C. Là quá trình đảm báo truy cập vào AP
        D. Là quá trình đảm bảo truy cập đến mạng wifi
25) Khi có gói dữ liệu gửi trước khi roaming có bị mất không?
        A. Có
        B. Không
        C. Không, do máy không nhận hồi âm AP cũ
        D. Không, do AP cũ send tiếp cho AP mới
26) Khi roaming các AP không thể trùng chế độ gì sau đây?
        A. Cùng chuẩn
        B. SSID
        C. Mã hóa xác thực
        D. Kênh
27) Việc roaming là do ai điều khiển?
       A. AP
       B. Card wifi của máy
       C. Máy tự đổi
       D. Do người dùng tự chuyển
28) Có cách mấy để chuẩn bị cách tiến hành roaming?
       A. 1
       B. 2
       C. 3
       D. 4
29) Có mấy kiểu dò kênh?
       A. 1
       B. 2
       C. 3
       D. 4
30) Trong kiểu dò kênh chủ động, client vừa dò kênh vừa gửi frame thăm dò 802.11 để?
       A. Tìm mạng mới
       B. Tìm AP mới
       C. Tìm client mới
       D. Tất cả đều đúng
TRẮC NGHIỆM BGP
Câu 1: BGP là gì?

      A. Là tên một đường mạng.

      B. Là một giao thức định tuyến dạng Link-state.

      C. Là một giao thức định tuyến dạng path-vector

      D. Là tên một router.

Câu 2: BGP là từ viết tắt của?

      A. Border Gateway Protocol.

      B. Border Gateway Program.

      C. Best Gateway Protocol.

      D. Border Gateway Process.

Câu 3: BGP được sử dụng để làm gì?

      A. Chia sẻ tài nguyên.

      B. Chia sẻ thông tin định tuyến giữa các AS khác nhau.

      C. Chia sẻ băng thông.

      D. Tất cả đều sai.

Câu 4: Nhiệm vụ của BGP?

      A. Đảm bảo thông tin liên lạc giữa các AS.
B. Trao đổi thông tin định tuyến giữa các AS.

        C. Cung cấp thông tin về trạm kế tiếp cho mỗi đích đến.

        D. Cả 3 đều đúng.

Câu 5: BGP sử dụng giao thức gì? Cổng bao nhiêu?

        A.TCP cổng 178.

        B.TCP cổng 179.

        C.TCP cổng 180.

        D.TCP cổng 181.



Câu 6: Đặc điểm của BGP?

        A. Bản tin cập nhật là tin cậy.

        B. Cập nhật theo chu kì.

        C. Nhiều thông số metrics.

        D. Cả 3 đều đúng.



Câu 7: Hoạt động của BGP?

        A. Cho phép truyền thông tin của các AS khác nhau trải dài trên khắp thế
giới.

        B. Cho phép truyền thông tin ở một khu vực nhất định.

        C. Cho phép truyền thông tin ở những nơi qui định.

        D. Cả 3 đều sai.

Câu 8: BGP yêu cầu mỗi bản tin có kích thước nhỏ nhất là bao nhiêu?

        A.13 byte.
B.15 byte.

     C.17 byte.

     D.19 byte.

Câu 9: BGP yêu cầu mỗi bản tin có kích thước lơn nhất là bao nhiêu?

     A. 4095 byte.

     B. 4096 byte.

     C. 4097 byte.

     D. 4098 byte.




Câu 10: Header của gói tin message bao gồm những thông tin gì?

     A.Marker.

     B. Length.

     C. Type.

     D. Cả 3 đều đúng.

Câu 11: Bản tin OPEN là gì?

     A. Là loại bản tin gửi trước khi kết nối TCP.

     B. Là loại bản tin đầu tiên được gửi trước khi kết nối TCP.

     C. Là loại bản tin đầu tiên được gửi sau phiên kết nối TCP.

     D. Cả 3 đều đúng.

Câu 12: Bản tin OPEN có định dạng như thế nào?

     A. Version, My autonomous system.

     B. Hold time, BGP Identifier.
C. Optional Parameters Length, Optional Parameters.

         D. Cả 3 đều đúng.

Câu 13: Định dạng của bản tin UPDATE là như thế nào?

         A. Unfeasible Routes Length.

         B. Withdrawn Routes, Totalpath Attributes Length.

         C. Path Attributes , Network Layer Reachability Information.

         D. Cả 3 đều đúng.

Câu 14: Bản tin KEEPALIVE được sử dụng để làm gì?

         A. Để đảm bảo rằng peer không tồn tại.

         B. Để đảm bảo rằng peer vẫn tồn tại.
         C. Để bắt các gói tin.

         D. Cả 3 đều sai.

Câu 15: Bản tin NOTIFICATION bao gồm?

         A. Error sub-code.

         B. Error code.

         C. Error code, error sub-code.

         D. Cả 3 đều sai.

Câu 16: Khi nào dùng BGP?

         A. Khi mạng của một công ty kết nối với một công ty khác.

         B. Khi mạng của một công ty kết nối với một ISP có cùng chính sách định
tuyến.

      C. Khi mạng của một công ty kết nối với nhiều ISP hoặc các AS khác và
đang dùng kết nối này.
D. Tất cả đều đúng.

Câu 17: Khi nào không dùng BGP?

     A. Một hệ thống mạng phức tạp và khó quản lý.

     B. Một hệ thống đơn giản và dễ quản lí.
      C. Khi mạng của một công ty kết nối với một ISP có chính sách định tuyến
khác nhau.

     D. Cả 3 đều sai.



Câu 18: Câu nào sau đây là sai về tiêu chuẩn chọn đường tốt nhất trong BGP?

     A. Loại bỏ tuyến đường nếu next-hop không đúng.

     B. Chọn giá trị weight thấp hơn.
     C. Chọn giá trị weight cao hơn

     D. Chọn nguồn gốc tuyến đường.

Câu 19: Thuộc tính AS_Path là gì?

     A. Là một thuộc tính Option - Transitive.

     B. Well-known- Discretionary

     C. Là một thuộc tính Well-Known Mandatory.

     D. Cả 3 đều sai.

Câu 20: Next Hop là gì?

     A. Địa chỉ IP láng giềng của Router kế bên.

     B. Địa chỉ IP loopback của Router.

     C. Địa chỉ IP của router quảng bá route.

     D. Cả 3 đều sai.
Câu 21: Mạng nối như thế nào được xem là Multi-Access?

      A.Nếu có hơn 2 host có thể kết nối vào.
      B. Nếu có hơn 3 host có thể kết nối vào.

      C. Nếu có hơn 4 host có thể kết nối vào.

      D. Nếu có hơn 5 host có thể kết nối vào.




Câu 22: Thuộc tính AGGREGATOR là?

      A.Thuộc tính Well-known Discretionary

      B. Thuộc tính Well-know Mandatory

      C. Cả 2 đều đúng.

      D. Cả 2 đều sai.

Câu 23: Local Preference dùng để làm gì?

      A.Xác định đường truyền.

      B.Xác định dữ liệu.

      C.Xác định sự so sánh giữa các Router đến cũng một đích.

      D. Cả 3 đều sai.

Câu 24: MED (Multiple Exit Discriminator) là gì?

      A. Một thuộc tính Well-Know Mandatory.

      B. Một thuộc tính Optional Nontransitive.
      C. Một thuộc tính Well-Known Discretionary.

      D. Cả 3 đều sai.

Câu 25: Thuộc tính Local Preference chỉ có giá trị .......?
A. Giữa các Router trong cùng một AS.

     B. Giữa các Router ở các AS khác nhau.

     C. Câu A và B đều đúng.

     D. Câu A và B đều sai.

Câu 26: Thuộc tính Weight chỉ có giá trị trong?

     A. Một Router duy nhất.

     B. Giữa các Router trong cùng một AS.

     C. Giữa các Router ở các AS khác nhau.

     D. Tất cả đều đúng.



Câu 27: Thuộc tính AS-path trong định tuyến BGP được sử dụng để làm gì?

     A.Chống lặp đinh tuyến.

      B. Chống lặp định tuyến và chọn đường đi tối ưu trong trường hợp các
thuộc tính khác giống nhau.
     C. Xác định đường nào sẽ được ưu tiên để ra khỏi một AS.

     D. Câu A và C đúng.

Câu 28 : Route-map trong chương trình BSCI được sử dụng trong các trường
hợp?

     A. Dùng với NAT.

     B. Dùng trong Redistribution.

     C. Dùng với BGP.

     D. Cả 3 đều đúng.

 Câu 29: Khi một Route được quảng bá trong môi trường đa truy nhập
(multi-acces) thì next hop là gì?
A. Địa chỉ IP của các cổng giao tiếp của Router.

     B. Địa chỉ IP láng giềng mà nó học được.

     C. Địa chỉ IP láng giềng quảng bá Route.

     D. Cả 3 đều đúng.

Câu 30: Trong BGP thuộc tính có độ ưu tiên cao nhất và dùng để xác định
Route nào ưu tiên được chọn hơn?

     A. Thuộc tính Aggregator.

     B. Thuộc tính Local – preference.

     C. Thuộc tính Weight.
     D. Thuộc tính Med.

Câu 31: AS là gì?

     A. Autonomous Sytems.

     B. Auto Systems.

     C. Action Systems.

     D. Aplication Systems.

Câu 32: Trường Type phần header của gói tin BGP có độ dài bao nhiêu?

     A. 1 byte.

     B. 2 byte.

     C. 3 byte.

     D. 4 byte.

Câu 33: BGP sẽ thực hiện bao nhiêu bản tin?

     A. 1.

     B. 2.
C. 3.

     D. 4.

Câu 34: Bản tin UPDATE được trao đổi khi nào?

     A. Khi muốn cập nhật.

     B. Khi BGP trở thành peer.

     C. Sau khi hoàn thành bản tin NOTIFICATION.

     D. Cả 3 đều đúng.

Câu 35: Bản tin KEEPALIVE được gửi trong trường hợp?

     A. Update giá trị của Hold Time.

     C. Restart giá trị của Hold Time.
     C. Cả 2 đều đúng.

     D. Cả 2 đều sai.

Câu 36: Chu kỳ gửi bản tin KEEPALIVE có giá trị bằng?

     A. 1/2 giá trị Hold Time.

     B. 1/3 giá trị Hold Time.

     C. 1/4 giá trị Hold Time.

     D. 1/5 giá trị Hold Time.

Câu 37: Dãy AS private mà nhà cung cấp yêu cầu khách hàng sử dụng là?

     A. 63512 -> 64512

     B. 64512 -> 64535

     C. 64512 -> 65535

     D. 65512 -> 65535
Câu 38: Bản tin NOTFICATION được phát khi có lỗi xảy ra trong một phiên
kết nối?

     A. Đúng.

     B. Sai.

Câu 38: BGP có mấy dạng phiên kết nối?

     A. 2 -> iBGP và eBGP.
     B. 3 -> iBGP và eBGP, IGP.

     C. 4 -> iBGP và eBGP, IGP, EGP.

     D. Tất cả đều sai.

Câu 39: Router được gọi là BGP speaker khi nào?

     A. Khi Router đó chạy giao thức BGP.
     B. Khi Router đó chạy giao thức RIP.

     C. Khi Router đó chạy giao thức OSPF.

     D. Khi Router đó chạy giao thức EIGRP.

Câu 40: Để khởi tạo BGP trên Router ta sử dụng lệnh?

     A. router EIGRP <AS-number>.

     B. router BGP <AS-number>.

     C. router RIP <AS-number>.

     D. router OSPF <AS-number>.

Câu 41: Quá trình BGP speaker xác định kết nối là eBGP hay iBGP được xảy
ra trong trạng thái OpenSent State?

     A. Đúng.

     B. Sai.
Câu 41: Quá trình thiết lập neighbor trải qua bao nhiêu trạng thái?

      A. 6.
      B. 7.

      C. 8.

      D. 9.

Câu 42: IBGP được dùng khi nào?

      A. Được dùng giữa các Router chạy BGP trong cùng 1 AS.
      B. Được dùng giữa các Router chạy BGP khác AS.

      C. Cả 2 đều đúng.

      D. Cả 2 đều sai.

Câu 43: Mục đích của thuộc tính Originator-ID là gì?

      A. Ngăn ngừa Hold Time.

      B. Ngăn ngừa DeadLock

      C. Ngăn ngừa Routing Loop.

      D. Cả 3 đều sai.

Câu 44: Policy-based routing là 1 dạng của định tuyến?

      A. Định tuyến động.

      B. Định tuyến tĩnh.

      C. Cả 2 đều sai.

      D. Cả 2 đều đúng.

Câu 45: Ưu điểm của Prefix-list so với Access-list?

      A. Nhanh hơn.

      B. Uyển chuyển hơn.
C. Ít tốn tài nguyên hơn.

     D. Cả 3 đều đúng.

Câu 46: Một mạng Fully-Mesh có khả năng mở rộng hay không?

     A. Có.

     B. Không.

Câu 47: Route-Reflector Client không cần thiết lập peer với các Client khác?

     A. Đúng.
     B. Sai.

Câu 48: Transit Autonomous System là?

     A. AS được dùng để mang các BGP speaker qua các AS khác.

     B. AS được dùng để mang các BGP peer qua các AS khác.

     C. AS được dùng để mang các BGP traffic qua các AS khác.

     D. AS được dúng để mang các BGP neighbor qua các AS khác.

Câu 49: Dạng BGP nào dùng để chia sẻ thông tin định tuyến giữa các AS khác
nhau.

     A. Internal BGP (IBGP).

     B. External BGP (EBGP).

     C. Cả 2 đều đúng.

     D. Cả 2 đều sai.

Câu 50: Giao thức nào sử dụng kiểu định tuyến Distance Vector?

     A. RIP.

     B. OSPF.

     C. IS-IS.
D. BGP.

Câu 51: Router Reflector là gì?

     A.Một mạng full-mesh

     B.Là kiểu định tuyến giữa các IBGP và EBGP

     C.Các cập nhật từ các Client sẽ được được chuyển tới RR server

     D. Không có câu nào đúng.

Câu 52: Trường Marker trong phần header của gói tin BGP có độ dài bao
nhiêu?

     A. 14 byte.

     B. 15 byte.

     C. 16 byte.
     D. 17 byte.

Câu 53: Attribute Flags có bao nhiêu trạng thái?

     A. 1.

     B. 2.

     C. 3.

     D. 4.

Câu 54: Phiên kết nối của BGP được duy trì bằng cách?

     A. Gửi thông điệp keep-alive 19 byte mỗi 30 giây 1 lần (mặc định).

     B. Gửi thông điệp keep-alive 19 byte mỗi 60 giây 1 lần (mặc định).

     C. Gửi thông điệp keep-alive 20 byte mỗi 30 giây 1 lần (mặc định).

     D. Gửi thông điệp keep-alive 20 byte mỗi 60 giây 1 lần (mặc định).

Câu 55: Có bao nhiêu cách chọn đường trong cơ chế tìm đường của BGP?
A. 11.

     B. 12.

     C. 13.

     D. 14.

Câu 56: BGP có thể sử dụng để hỗ trợ Multihome?

     A. Đúng

     B. Sai.

Câu 57: Phiên bản BGP hiện tại là phiên bản bao nhiêu?

     A. 1.

     B. 2.

     C. 3.

     D. 4.

Câu 58: Phiên bản hiện tại dựa trên?

     A. RFC 4270.

     B. RFC 4271.

     C. RFC 4272.

     D. RFC 4273.

Câu 59: BGP được sử dụng thay thế cho?

     A. FGP.

     B. UGP.

     C. EGP.

     D. HGP.

Câu 60: Ta có thể dùng câu lệnh nào để kiểm tra hàng xóm BGP?
A. Show ip bgp route.

       B. Show ip bgp summary.
       C. Show ip bgp neighbor.

       D. Show ip bgp brief.




                               Trắc Nghiệm NTP
                                  *----------*


Câu 1 : NTP là giao thức…thời gian mạng.

 a.   đồng bộ
 b.   đồng hồ
 c.   Cả a và b đúng
 d.   Cả a và b sai


Câu 2 : NTP sử dụng…?

 a.   UDP
 b.   TCP
 c.   Cả a và b đúng
 d.   Cả a và b sai


Câu 3 : NTP sử dụng transport tại cổng ?

 a.   802
 b.   123
 c.   803
 d.   325
Câu 4 : NTP giải quyết vấn đề gì ?

 a. Đồng bộ thời gian của tất cả router trong cùng một mạng từ nhiều đồng hồ
    khác nhau
 b. Đồng bộ thời gian của 1 router
 c. Đồng bộ thời gian của tất cả router trong cùng một mạng từ 1 đồng hồ chung
 d. Cả a,b,c sai


Câu 5 : NTP có thể sử dụng để đồng bộ tất cả các đồng hồ khác hiện đang có trên
mạng

a. Đúng
b. Sai


Câu 6 : NTP chỉ áp dụng cho từng máy trạm trên từng hệ thống

 a. Đúng
 b. Sai


Câu 7 : NTP được thiết kế để làm gì ?

 a.   Cung cấp một đồng hồ khả dụng
 b.   Cung Cấp thời gian chính xác cho các nguồn từ xa
 c.   Cả a và b đúng
 d.   Cả a và b sai


Câu 8 : Giao thức NTP chịu sự quản lý của một máy chủ

 a. Đúng
 b. Sai


Câu 9 : Trước giao thức NTP là giao thức…?

 a.   Daytime Protocol
 b.   Time Protocol
 c.   Digital Time Service (DTS)
 d.   ICMP timestamp
Câu 10 : Hiện nay NTP đang sử dụng phiên bản mấy ?

 a.   3
 b.   2
 c.   1
 d.   4


Câu 11 : Giao thức NTP được phát triển chính thức bởi…?

 a.   RFC 1304
 b.   RFC 1305
 c.   Cả a và b đúng
 d.   Cả a và b sai


Câu 12 : Giao thức được phát hành bởi…?

 a.   ICTC
 b.   IETH
 c.   IETF
 d.   Cả a,b,c sai


Câu 13 : Lệnh Ntp access-roup dùng để ?

 a.   bật xác thực NTP
 b.   cho phép router nhận các gói tin NTP
 c.   điều khiển truy cập đến các dịch vụ NTP
 d.   tạo ra đồng hồ hệ thống cho router


Câu 14 : Độ chình xác của NTP sever được xác định bằng một số stradum

 a. Đúng
 b. Sai


Câu 15 : Các router va switch có thể được cấu hình như NTP server
a. Đúng
 b. Sai


Câu 16 : Để giải quyết các vấn đề về thời gian mạng NTP sử dụng…?

 a.   Các thuật toán đơn giản
 b.   Các thuật toán phức tạp từ máy client
 c.   Các thuật toán đơn giản từ nhiều máy client
 d.   Tất cả đều đúng


Câu 17 : NTP là một giao thức đồng bộ đồng hồ của các hệ thống máy tính thông
qua mạng dữ liệu….?

 a.   chuyển mạch gói
 b.   chuyển mạch gói với độ trễ biến đổi
 c.   chuyển mạch gói với độ trễ không đổi tùy thuộc vào hệ thống
 d.   Cả b và c đúng


Câu 18 : Để tránh ảnh hưởng của các độ trễ NTP sử dụng bộ đệm…?

 a.   jiter
 b.   jiteer
 c.   jiiter
 d.   jitter


Câu 19 : Cách dùng NTP đơn giản nhất là truy vấn thời gian của máy chủ bằng câu
lệnh…?

 a.   ntp access
 b.   ntp datetime
 c.   ntp date
 d.   ntp group


Câu 20 : Sau khi lấy thời gian từ các máy chủ trên cùng một hệ thống NTP sẽ làm
gì ?

 a. truy vấn lại thời gian một cách chính xác
b. sử dụng thuật toán tính ra độ trễ
  c. cập nhật lại đồng hồ hệ thống
  d. thay đổi đồng hồ hệ thống
Câu 21 : NTP thông thường sẽ có thể đồng bộ tất cả đồng hồ của hệ thống với
khoảng thời gian là bao nhiêu ?

 a.   5 milisecond
 b.   10 milisecond
 c.   15 milisecond
 d.   20 milisecond


Câu 22 : Vậy NTP đồng bộ thời gian tất cả các hệ thống từ nhiều máy chủ thông
qua mạng…?

 a.   LAN
 b.   WAN
 c.   Cả a và b đúng
 d.   Cả a và b sai


Câu 23 : Chức năng chính của NTP là ?

 a.   kiểm tra đồng hồ do thiết bị hoặc tuyên truyền thất bại
 b.   giảm thiểu sai sót do thiết bị hoặc tuyên truyền thất bại
 c.   Cả a và b đúng
 d.   Cả a và b sai


Câu 24 : Vậy có bao nhiêu phien bản đã sử dụng cho giao thức NTP ?

 a.   3
 b.   2
 c.   4
 d.   5


Câu 25 : Giao thức NTP đầu tiên được mồ tả trong chuẩn…?

 a. RFC 1304
 b. RFC 1305
 c. RFC 1119
d. RFC 958


Câu 26: NTP có thể duy trì thời gian bao lâu ?

 a.   vài chục mili giây
 b.   hàng chục mili giây
 c.   vài giây
 d.   Cả a,b,c sai


Câu 27 : Vậy NTP có thể sử dụng trong các mạng lưới địa phương không ?

 a. Có
 b. Không


Câu 28 : Giao thức NTP được thiết kế bởi ?

 a. L. Deleware
 b. L. Mills
 c. Cả a và b sai


Câu 29 : Giao thức NTP thành công ở phiên bản nào nhất ?

 a.   3
 b.   2
 c.   4
 d.   5


Câu 30 : NTP sử dụng nhiều thuật toán tương đối phức tạp có thể đảm bảo được độ
chính xác cao không ?

 a. Có
 b. Không
30 CÂU TRẮC NGHIỆM ĐỀ TÀI PPPOE & PPPOA

1. ADSL cungcấpmộtbăngthôngkhôngđốixứngtrênmộtđoạndây. Thuật ngữ không đối
xứ ởđây chỉ sựkhông cân bằng trong đóng gói dữliệu :
   ng

A .Download ( tải xuống) = Upload ( tải lên)

B. Download ( tải xuống) < Upload ( tải lên)

C. Download ( tải xuống) > Upload ( tải lên)

D. Tất cả phương án trên

2. Modem hoạtđộng ở chếđộ router, xácthựclên BRAS theokiểuPPPoE. Gói tin PADI do
loạithiếtbị nàosauđâygửi?

A. PC

B. Modem

C. Aggswitch

D. BRAS

3. Đèn Power sáng, đèn LAN/ Ethernet trên modem tắtthìphảikiểmtra?

A. Kiểmtracápkếtnốigiữa PC và modem

B. Kiểmtrakếtnốitừspliterđến modem

C. Kiểmtra card mạngcóhoạtđộngkhông

D. Kiểmtracôngtắcnguồncủa modem

4.Khiquên password đăngnhậpvào modem phảilàmgì?

A. Tắtbậtnguồn
B. Telnet vào modem

C. Đổidâycáptừmáytínhtới modem

D. Reset cứng

5. Sựkhácnhaugiữacôngnghệchuyểnmạchgóivàchuyểnmạchkênh?

A. Chuyểnmạchgóilàkếtnốicóđị nhhướng, chuyểnmạchkênhlàkếtnốikhôngcóđị nhhướng

B. Chuyểnmạchgóilàkếtnốikhôngcóđị nhhướng, chuyểnmạchkênhlàkếtnốicóđị nhhướng

C. Chuyểnmạchkênhkhông chia sẻbăngthông, chuyểnmạchgóicó chia

6. CóthểthựchiệncấuhìnhchoDSLAMbằngcáchnào?

A. Qua cổng Console

B. Qua cổng Ethernet-M

C. Qua Hyper Teminal

D. Qua Modem

E. Qua cổng Console, Qua Hyper Teminal

F. Qua cổng Console, Qua Hyper Teminal, Quacổng Ethernet-M

7. Côngnghệnàođượcsửdụngtrong DSLAM?

A. IP

B. ATM

C. Tấtcảcácphươngánđềuđúng

8. Chứ          ớ
      cnăngnàodư iđâylàcủa splitter?

A. Chia 1 đường ADSL thànhnhiềuđườngracácmáytính

B. Táchtínhiệuthoạivớitínhiệu ADSL

C. Chia 1 line thoạiranhiềumáyđiệnthoại

           ớ
9. Câunàodư iđâyđúngvớ chvụ ADSL?
                      idị
A. Nhanhhơntrên 100 lần modem 56 Kbps

B. Chậmhơn 4 lần VDSL

C. Tấtcảcácphươngánđềuđúng

                           ở
10. Thamsốnàosauđâygâyảnhhư ngđếndị chvụxDSL?

A. Suyhaotínhiệu

B. Tạpâmtrắng

C. Xuyênâm

D. Nhiễutầnsốvôtuyến

E. Cấutrúcđườngdây

F. Tấtcảcácphươngánđềuđúng

11. DSLAM làthiếtbị gì?

A. Dùngđểxácthực account ADSL

B. Tậptrungcáckếtnối ADSL

C. Dùngđểchuyểnđổitínhiệutươngtự sang tínhiệusốvàngượclại

D. Dùngđểtáchtínhiệuthoạivàdữliệu

12. Ngoàithông tin username/password còncầnthêmthông tin
gìnữađểxácthựctàikhoảncủakháchhàng ADSL?

A. Đị achỉ MAC của modem kháchhàng

B. Đị achỉ MAC của modem

C. Đị nhdanh port trên DSLAM

D. Option DHCP 80

13. Thựchiệncấuhình ADSL Router đểkếtnối Internet,
nhữngthôngsốcơbảncầnthiếtlậplà?
a.VCI/VPI; LAN IP Address, Tàikhoảnkếtnốiđếnnhàcungcấpdịchvụ (User,
passwd)

b.DHCP Service

c.Câu a và b đúng

d.Tấtcảcáccâutrênđềusai

14.NhữngkhẳngđịnhnàosauđâylàđúngkhinóivềcácmôhìnhkếtnốiADSL :

a.MôhìnhPPPoA (Point to Point over ATM)

b.MôhìnhPPPoE (Point to Point over Ethernet) RFC 2516

c.Môhình IP over ATM (RFC 1483R)

d.Tấtcảđềuđúng

15. PPPoEđượcđịnhnghĩatrongRFC :

a, RFC 1483

b,RFC 2516

c,RFC 1433

d, RFC 3160

16. PPPoAđượcđịnhnghĩatrongRFC :

a, RFC 1483

b,RFC 2516

c,RFC 1433

d, RFC 3160

17. Kiểukếtnốinàotừ modem tới BRASS làsai ?

a-PPPoE .

b-Static IP .
c-PPLP .

d-PPTP .

18.Côngnghệ ATM sửdụngtrong ?

a.Mạng LAN, WAN,mạngkếtnốicóhướng

b.Mạng LAN,WAN,WLAN .

c.Mạng WAN,WLAN, mạngkếtnốicóhướng .

d.Cả 3 câutrênđềuđúng .

19.Sơđồ logic nàosauđâylàđúng ?

a.Users’s PC—Modem ADSL--DSLAM--BRAS—Radius Server--ISP—Internet .

b.Users’s PC—Modem ADSL—Radius Server--BRAS--DSLAM—ISP—Internet .

c.Cả 2 câua,bđềuđúng .

d.Cả 2 câua,bđềusai .

20. BRAS đượcviếttắttừcụmtừ ?

a.Broadband random access server .

b.Broadband Remote access server .

c.Broadband random access service .

d.Cả 3 câutrênđềusai

21 - ATM cótốcđộtraođổithông tin từ:

A. 2 Mbps đến 8 Mbps

B. 155 Mbps đến 1 Gbps

C. 100 Mbps đến 155 Mbps

D. 155 Mbps đến 622 Mbps

22. Mộtgói tin củaPPPoEgiớihạntrongbaonhiêuOctect
a, 65535 octect

b,1492 octect

c,5000 octect

d,1484 octect

23. Tronggói PADS ( PPPoE Active Discovery Session-Comfimartion) , nếutên Access
Concentrator khônggiống Service-Name trong PADR ( PPPoEacticve discovery request )
      ờ
thìtrư ng Session ID códạngnào

a, 1x0000

b,1x0101

c,0x0000

d,0x0001

       ờ
24. Trư ng CPCS-PDU payload chứathông tin gì

a, Độdàigói tin

b,Thông tin ngườidùng

c, Đị achỉ đích

d, Thông tin giámsáthệthống




25.Côngnghệnàosauđâycóđộđàicủakhungdữliệucốđịnh:

a. Ethernet

b. ATM

c. Cả 2 đápántrên

26. Độdàicủakhungdữliệucủa ATM là....

a. 53 byte
b.64 byte

c.32 byte

d. khôngcóđánánnàođúng

27.GiaothứcnàolàđúngvớimạngADSL ?

A .MôhìnhPPPoE .

b .MôhìnhPPPoA .

c .Môhình IP over ATM .

d .Tấtcảđềuđúng .

e .Tấtcảđềusai .

28. DSLAM đượcviếttắttừcụmtừ ?

a.Digital service line access multimedia .

b. Digital subscriber link access multiplexer .

c. Digital subscriber line access multiplexer .

d.Digital system link access multimedia .

29. BRAS sẽlấynhiềuthamsốtrongđócó 2 thamsốchínhdùngđểxácthựctừ
modem ( PPPoE Client ) chínhlà :

a, kiểuđónggói

b, địachỉnguồnvàđịachỉđích

c, username và password

d, Tấtcảđềusai

30.PPP hổ trợ 3 loại chứng thực giao thức người dùng dành cho các cấp
độ bảo mật khác nhauđólànhữnggiaothứcnào?

a, PAP

b,PAPvà CHAP
c,CHAPvà EAP

d, PAP , CHAP , EAP



                                        TRẮC NGHIỆM SIP



1.SIP chạy port bao nhiêu ?

a. 8080

b.53

c.5060/5061

d.5069

2.SIP có bao nhiêu phương thức chính cho việc quản lý một phiên ?

a.5

b.6

c.7

d.8

3.Cấu trúc chung của SIP có mấy lớp ?

a.2

b.3

c.4

d.5

4.Giao thức SIP viết tắt của?

a.Sesion Initiation Protocol

b. Sesion Iniation Protocol

c. Session Initiation Protocol

d. Sesion Intiation Protocol

5.SAP là gi?
a.Giao thức tạo luồn thời gian thực

b.Giao thức mô tả phiên kết nối đa phương tiện

c.Giao thức thông báo trong phiên kết nối

d.Giao thức truyền siêu văn bản



6.Các phương thức chính cho việc quản lý một phiên trong SIP ?

a.INVITE,ACK,BYE,CANCEL,INFO,REGISTER,OPTIONS

b. INVITE,ACK,BYE,CANCEL,INFO,REGISTER,GLOBAL

c. INVITE,ACK,BYE,CANCEL,INFO

d. INVITE,ACK,BYE,CANCEL,INFO,RSVP

7.MIME viết tắt của?

a.Multimedia Internet Mail Extension

b.Multimedia Initiation Mail Express

c.Multipurpose Internet Mail Extension

d.Mail Internet Multimedia Extension

8.SIPdựa trên ý tưởng và cấu trúc của ?

a.RTP

b.QOS

c.OSP

d.HTTP

9.SIP có thể chạy với các giao thức khác không?

a.Có

b.Không

10.SIP có mấy thành phần ?

a.3

b.4
c.7

d.2




11.Máy chủ mạng (network server) có mấy phần?

a.4

b.3

c.5

d.6

12.Giao thức SIP được thiết kế với những chỉ tiêu nào ?

a.Tích hợp các giao thức đã có của IETF, có khả năng mở rộng

b.Hổ trợ tối đa sự di động của đầu cuối,dễ dàng tạo tính năng mới cho dịch vụ

c.Cả a,b sai

d.Cả a và b

13.Redirect server ?

a.Máy chủ ủy quyền

b.Máy chủ chuyển tiếp

c.Máy chủ định vị

d.Máy chủ đăng ký

14.Bản tin có dạng 2xx cho biết ?

a.Các bản tin chung

b.Sự cố toàn mạng

c.Sự cố máy chủ

d.Thành công

15.Trường o cho biết thông tin khởi đầu của phiên gồm các thành phần ?
a.o=<username><session id><version><network type><address>

b.o=<username>,<session id>, <network type>, <address type>

c.o=<username><session id><version><network type><address type><address>

d. o=< username><session id><version><network type><address type>



16.Trường v,o,s trong SDP là?

a.Phiên bản giao thức,Mô tả người thiết lập

b.Tên phiên,thông tin kết nối,Thời gian bắt đầu

c.Tên phiên

d.a và c đúng.

17.Trường c chứa thông tin về dữ liệu kết nối. Gồm các thành phần ?

a.c = <network type><address type>><transport><connection address>

b. c=<media><port><transport><fmt list>

c.c = <network type><address type><connection address>

d.c = <network type><address type>><fmt list><connection address>

18.Có bao nhiêu thành phần trung gian tham gia vào quá trình chuyển tiếp các thông điệp?

a.1

b.2

c.3

d.4

19.Giao thức INVITE là ?

a.Một phiê SIP đơn giản bắt đầu từ phương thức INVITE

b.Phương thức được gởi đi để khởi động báo hiệu cuộc gọi.Yêu cầu được sử dụng để mời một user kết
nối cuộc gọi

c.Thông điệp được gởi để duy truy vấn các khả năng của 2 bên

d.Cung cấp sự ánh xạ phân giải địa chỉ

20.SIP cung cấp một bộ các dịch vụ bảo mật gồm?
a.Bảo vệ,xác thực,các dịch vụ bảo vệ toàn diện và mã hóa

b.Xác thực các dịch vụ bảo về toàn diẹn

c.Bảo vệ mã hóa

d.Mã hóa

21.Nhóm điều khiển cổng truyền thông gồm?

a.SGCP

b.IDCP,MGCP

c.MEGACO,IDCP,MGCP,SGCP

d.Cả a và b

22.Trường m miêu tả truyền thông. Gồm các thành phần ?

a. m = <media><port><network type><fmt list>

b. m = <media><port><transport><fmt list>

c. m = <network type><port><transport><fmt list>

d. m = <media><port><network type><transport><fmt list>

23.Trường a miêu tả cấu trúc của hình thể rtpmap. Gồm các thành phần ?

a. a = rtpmap:<encoding name>/[/<encoding parameters>]

b. a = rtpmap:<payload type><encoding name>/<clock rate>[/<encoding parameters>]

c. a = rtpmap:<payload type><encoding name>/<clock rate>[/<encoding parameters>]

d. a = rtpmap:<payload type><encoding name>/<clock rate>

24.Bản tin 404 và 408 ?

a.Không tìm thấy user

b.Request time-out

c.Cả a và b sai

d.Cả a và b đúng

25.Đâu là bản tin user yêu cầu xác thực trước khi thực hiện yêu cầu ?

a.200 và 400
b.400

c.401

d.404




26.Thực hiện cuộc gọi qua Proxy server khi Proxy server gửi đáp ứng 200 ok cho bên gọi thì bên gọi sẽ
tiếp tục ?

a.gửi bản tin ACK cho bên bị gọi thông qua Proxy server

b.xóa phiên làm việc bằng cách sử dụng bản tin BYE

c.gởi cho Proxy server bản tin 180

d.Kết thúc cuộc gọi.

27.Thực hiện cuộc gọi qua Redirect server.Sau khi Server định vị trả lại địa chỉ của bên bị gọi cho
Redirect server thì ?

a.Bên gọi gửi bản tin ACK đến Redirect server

b.Bên gọi gởi bản tin Invite trực tiếp đến bên bị gọi thông qua địa chỉ vừa được redirect server trả lại.

c.Redirect server trả lại địa chỉ của bên bị gọi đến bên gọi.Nó không phát yêu cầu Invite như proxy server

d.Cả 3 điều sai

28.Trong cuộc gọi thông qua Proxy server thì phiên làm việc sẽ bị xóa bằng cách?

a.Sử dụng bản tin Bye

b.Sử dụng bản tin Bye và ACK và Delete

c.Sử dụng bản tin ACK và Delete

d.Sử dụng Bye và ACK giữa 2 điểm cuối

29.Trường s trong SDP là?

a.Trường chứa thông tin về dữ liệu kết nối

b.Trường chỉ định thời gian

c.Miêu tả truyền thông

d.Tên phiên
30.Trong cuộc gọi thông qua Proxy server và Redirect server để xác định vị trí của bên bị gọi ta phải ?

a.Đăng ký qua register server

b.Proxy server sẽ dò tìm bên bị gọi

c.Thông qua location server

d.Cả 3 đều sai




Câu 1: Gói tin hello được gửi theo đị nh kì mặc đị nh bao nhiêu giây trên một lần ?

    A. 8s/lần
    B. 9s/lần
C. 10s/lần
   D. 11s/lần



Câu 2: Đị a chỉ multicast dành riêng cho OSPF là gì ?

   A. 224.0.0.5
   B. 192.168.1.1
   C. 10.0.0.1
   D. 40.0.0.4



Câu 3: Hai đị a chỉ IP đấu nối có cần phải cùng subnet hay không ?

   A. Có
   B. Không



Câu 4: Câu lệnh nào dưới đây để xóa và khởi động lại OSPF

   A. clear ip ospf process
   B. clear ip ospf
   C. clear ospf
   D. delete ospf



Câu 5: Khi thiết lập lại giá trị Router – ID cho Router có cần phải khởi động lại Router
hay cấu hình lại OSPF hay không ?

   A. Có
   B. Không
Câu 6: Hello timer là gì ?

   A. Khoảng thời gian gửi gói tin hello ra khỏi một cổng chạy OSPF
   B. Khoảng thời gian đị nh kỳ gử gói tin hello ra khỏi một cổng chạy OSPF
                                  i
   C. Khoảng thời gian để gửi gói tin hello
   D. Tất cả đều sai



Câu 7: Khi một Router được nhận hello từ láng giềng nó sẽ khởi động ;

   A. Live timer
   B. Stop timer
   C. Dead timer
   D. Start timer



Câu 8 : Khi trao đổi thông tin đị nh tuyến các Router DROther có gửi trực tiếp cho nhau
hay không hay sẽ gửi lên cho DR và BDR.

   A. Có
   B. Không



Câu 9: Khi mô hình mạng thay đổi các Router DR có forward lại thông tin xuống cho các
Router DROther khác hay không ?

   A. Có
   B. Không



Câu 10: Khi các router gửi thông tin lên cho DR và BDR, chúng sẽ sử dụng đị a chỉ
multicast bao nhiêu ?
A. 20.0.0.5
   B. 224.0.0.6
   C. 172.168.1.30
   D. 30.0.0.1



Câu 11: Khi DR forward lại thông tin xuống các router khác, nó sử dụng đị a chỉ bao
nhiêu ?

   A. 224.0.0.6
   B. 224.0.0.5
   C. 224.0.0.4
   D. 224.0.0.3



Câu 12: Khi ta cấu hình một Router giá trị priority bằng bao nhiêu thì các Router sẽ
không tham gia vào tiến trình bầu chọn DR và BDR, nó luôn luôn là DROther

   A. 0
   B. 1
   C. 128
   D. 256



Câu 13: Một Router có thể đóng nhiều vai trò khác nhau trên nhiều cổng multi – acces
khác nhau hay không ?

   A. Có
   B. Không
Câu 14: OSPF chạy trực tiếp trên nền IP, có protocol-id là bao nhiêu ?

A. 65

B. 80

C. 89

D. 110




Câu 15: Các OSPF-Speaking Router có gửi các gói tin hello qua tất cả các cổng hay không
?

A. Có

B. Không




Câu 16: Trong Hello Protocol khi bình bầu DR và BDR đối với môi trường nào sau đây :

A. Multiaccess

B. Point-to-Point

C. area stub

D. Nonbroadcast Multiaccess




Câu 17: Loại Network nào sau đây không có trong OSPF ?

A. Point-to-point network
B. Broadcast network

C. NBMA network

D. Point-to-multipoint network

E. Tất cả phương án trên đều sai




Câu 18: Hoạt động nào sau đây không có trong OSPF đơn vùng ?

A. Chọn Router-ID

B. Thiết lập quan hệ láng giềng

C. Trao đổi LSDB

D. Đị nh tuyến

E. Tính toán xây dựng bảng đị nh tuyến




Câu 19: Trong OSPF môi trường Broadcast Multiaccess điển hình chính là môi trường gì ?

A. Ethernet LAN

B. Internet

C. WAN

D. Wifi




Câu 20: Trong OSPF, vùng stub là gì ?
A. Vùng stub là vùng không tiếp nhận LSA type – 5

B. Vùng stub là vùng tiếp nhận LSA

C. Vùng stub là vùng tiếp nhận LSA type - 4

D. Tất cả đều sai




Câu 21: Khi sử dụng OSPF và EIGRP (trên cùng một hệ thống) cùng lúc thì giao thức nào
được sử dụng

A. OSPF sẽ được sử dụng

B. EIGRP sẽ được sử dụng

C. Chạy song song cả 2 giao thức đị nh tuyến.

D. Không chạy bất kỳ giao thức nào.




Câu 22: Chu trình mặc đị nh của hello là bao nhiêu giây ?

A. 10 giây

B. 20 giây

C. 30 giây

D. 40 giây




Câu 23: Với mạng multiaccess và point-topoint thời gain mà router chờ trước khi cho
hàng xóm vào trạng thái down là bao nhiêu ?
A. 10 giây
   B. 20 giây
   C. 30 giây
   D. 40 giây



Câu 24: Trong OSPF khi nào bản tin LSAs được gửi đi ?

          A. Khi khởi tạo hoặc khi có sựthay đổi của mô hình mạng.
          B. Khi kết thúc hoặc khi có sự thay đổi của mô hình mạng.
          C. Khi có lỗi hoặc khi có sự thay đổi của mô hình mạng.
          D. Khi hoạt động bình thường



Câu 25: Metric OSPF có băng thông mặc đị nh là bao nhiêu ?

   A. 50 Mbps
   B. 100 Mbps
   C. 150 Mbps
   D. 200 Mbps



Câu 26: Trong OSPF gói tin Hello dùng để làm gì ?

   A. Dùng để chọn lựa Router nào sẽ được quyền trao đổi thông tin trước. Kiểm tra
      việc đồng bộ Database giữa các Router
   B. Dùng để báo hiệu đã nhận được gói tin LSU
   C. Dùng để thiết lập và duy trì mối quan hệ hàng xóm với nhữ Router lân cận
                                                               ng
   D. Dùng để đị nh loại LSA dùng trong tiến trình trao đổi gói tin DBD
Câu 27: Trong OSPF khi dùng giải thuật SPF để tính toán đường đi thì đường truyền tốc
độ và chi phí OSPF sẽ như thế nào ?

   A. tốc độ càng thấp, chi phí OSPF tương ứng thấp
   B. tốc độ càng cao, chi phí OSPF tương ứng cao
   C. tốc độ càng cao, chi phí OSPF tương ứ thấp
                                           ng
   D. tốc độ càng thấp, chi phí OSPF tương ứng cao



Câu 28: Trong OSPF giao thức Link – State thường giảm khối lượng công việc mà Dijkstra
phải tính toán bằng cách :

   A. Không chia mạng thành nhiều vùng
   B. Chia mạng thành nhiều vùng
   C. Cả 2 phương án trên đều sai



Câu 29: LSA Type bao nhiêu để Multicast OSPF đị nh tuyến các gói từ một nguồn tới
nhiều đích hay một nhóm thành viên ?

   A. LSA Type 5
   B. LSA Type 6
   C. LSA Type 7
   D. LSA Type 8



Câu 30: Trong OSPF giữa thời gian Dead interval và Hello Interval sẽ như thế nào ?

   A. Thời gian Dead interval gấp 2 lần Hello interval
   B. Thời gian Dead interval bằng thời gian Hello interval
   C. Thời gian Dead interval gấp 4 lần Hello interval
D. Thời gian Hello interval gấp 2 lần Dead interval



   1. 4G làviếttắtcủatừgì?

a/ Four-generation

b/ Fourth-generation

   2. Đị nhnghĩacủa 4G làgì?

a/ Làcôngnghệtruyềnthôngkhôngdâythứtư.

b/ Làcôngnghêtruyềnthôngkhôngdâythứtư, tảidữliệuvớitốcđộtốiđa.

c/ Làcôngnghêtruyềnthôngkhôngdâythứtư, tảidữliệuvớitốcđộtốiđatrongđiềukiệnlýtưởngtới 1-1.5Gb/s.

   3. 4G cònđượchiểunhưlà ................................... sửdụngthứtưtrongcôngnghệvitính.

a/ Ngônngữ

b/ Thaotác

c/ Thểhiện

   4. 4G cóthểnhậnđượctốcđộbaonhiêutrongmộtgiây?

a/ 200Mb-1Gb

b/ 300Mb-1Gb

c/ 100Mb-1Gb

d/ 100Mb-1.5Gb

   5. 4G cóthểgiảiquyếtđượccácvấnđềgì?

a/ Giáthànhhạ, hộtrợcácdị chvụtươngtácđaphươngtiện.

b/ Băng thong rộnghơn,tốcđộ bit lớnhơn,

c/ Tăngđộkhảdụngchohệtốngthông tin di động.

d/ Tấtcảcáccâutrên.

   6. Điểmkhácbiệtlớnnhấtcủa 4G với 3G làgì?

a/ Kếthợpcáccôngnghệtrênnêntảng 3G;bao gồmcả WCDMA,EV-DO và HSPA.
b/ 4G cótốcđộvàbăngthônglớnhơn 3G.

c/Khảnăngsửlýnhanhhơn.

d/ Tấtcảđềuđúng

    7. Mạng 4G phảiđápứngyêucầunào:

a/ 2G,3G,… vàWLAN,WIMAX,cácmạngkhôngdâykhác.

b/ Mạngcótínhmở, đảmbảotínhantoànvàbảomậtthông tin.

c/ Đảmbảochấtlượngdị chvụchocácứngdụngđaphươngtiện.

d/ Tấtcảcác ý trên.

    8. Trongcôngnghệ 4G chỉ sửdụngchuyểnmạchgóimà.............................

a/ Kếthợpchuyểnmạchkênhvàchuyểnmạchgói.

b/ Sửdụngchuyểnmạchkênh.

c/ Sửdụngchuyểnmạchgói.

d/ Khôngkếthợpgiữachuyểnmạchkênhvàchuyểnmạchgói.

    9. IEEE 802.16m, hay còngọilàWiMAXđượcpháttriểntừchuẩnnào?

a/ IEEE 802.15e

b/ IEEE 802.16e

c/ IEEE 802.17e

    10. UMB (Ultra Mobile Broadband): cóthểhoạtđộng ở băngtầncóđộrộngtừ 1,25MHz đến 20MHz
        vàlàmviệc ở nhiềudảitầnsố,
        vớitốcđộtruyềndữliệulêntới……….choluồngxuốngvà……….choluồnglênvớiđộrộngbăngtầnsửdụnglà
        ………….

a/ 280Mbps,70Mbps,20MHz

b/ 288Mbps,70Mbps,20MHz

c/ 288Mbps,75Mbps,20MHz

d/ 288Mbps,75Mbps,20MHz
11. LTE (Long-Term Evolution): 4G LTE đượcpháttriểntừ 3GPP, nềntảngcủacôngnghệviễnthông GSM
       (Global System for Mobile Communications). LTE sửdụngtầnsốmộtcáchlinhđộng, cóthểhoạtđộng
       ở băngtầncóđộrộngtừ 1,25MHz chotới 20MHz. Tốcđộtruyềndữliệulớnnhất (vềlýthuyết) của LTE
       cóthểđạttới 250Mbps khiđộrộngbăngtầnlà………..

a/ 10MHz

b/ 15MHz

c/ 20Mhz

d/ 25MHz

   12. Dị chvụthoại (Voice telephony): 4G vẫncungcấpcácdị chvụthoạikhácnhauđangtồntạinhư

a/ Chờcuộcgọi,Chuyểncuộcgọi.

b/Gọibabên.

c/Cácthuộctính AIN khácnhau,Centrex Class

d/ Tấtcảđềuđúng.

   13. Vaitrò, vị trícủa Mobile Iptrong 4GMobile IP hỗtrợkhảnăng di động ở lớpip (lớpmạng)
       chocácthiếtbị đầucuốivớihaiđặctrưngcơbảnsau:

a/ (1) sự di
độnghoàntoàntrongsuốtđốivớicácứngdụngbêntrênlớpip;nghĩalàcácứngdụngđượcthựchiệngiốngnhưkhithi
ếtbị đầucuốikhông di chuyển, (2) làgiaothứcdựatrên IP nên Mobile IP
cóthểđượctriểnkhaitrênbấtkzmạngtruynhậpnào, baogồmcảcácmạnghữutuyến.

b/Sự di
độnghoàntoàntrongsuốtđốivớicácứngdụngbêntrênlớpip;nghĩalàcácứngdụngđượcthựchiệngiốngnhưkhithi
ếtbị đầucuốikhông di chuyển.

c/ Làgiaothứcdựatrên IP nên Mobile IP cóthểđượctriểnkhaitrênbấtkzmạngtruynhậpnào,
baogồmcảcácmạnghữutuyến (PSTN, ISDN, ETHERNET, XDSL,…) vàcácmạngvôtuyến (WLAN, GPRS,
UMTS,…).

   14.
1. Lý thuyết về CDMA đã được xây dựng vào năm nào ?
       A. 1950
B. 1960
        C. 1980
        D. 1990
2.   Chức năng của điều khiển công suất tuyến xuống ?
        A. Cân bằng công suất mà BS nhận được từ mỗi MS . Nhờ đó khắc phục được hiệu ứng gần xa ,
            tăng dung lượng hệ thống .
        B. Tăng vùng phục vụ làm giảm số lượng BS yêu cầu , giảm tạp âm và giao thoa của các máy di
            động khác cùng kênh gây ra .
        C. Tối thiểu hóa mức công suất phát cần thiết mà vẫn đảm bảo chất lượng dịch vụ tốt , nhờ
            đó giảm nhiễu ô lân cận và làm tăng dung lượng , chất lượng của hệ thống .
        D. Tối thiểu hóa mức công suất phát của mỗi MS sao cho vẫn đảm bảo dịch vụ tin cậy , nhờ đó
            làm giảm nhiễu đồng kênh , tăng dung lượng , tránh nguy hại sức khỏe , kéo dài tuổi thọ
            nguồn công suất của MS .
3.   Chức năng của điều khiển công suất tuyến lên ?
        A. Tăng vùng phục vụ làm giảm số lượng BS yêu cầu , giảm tạp âm và giao thoa của các máy di
            động khác cùng kênh gây ra .
        B. Tối thiểu hóa mức công suất phát của mỗi MS sao cho vẫn đảm bảo dịch vụ tin cậy ,
            nhờ đó làm giảm nhiễu đồng kênh , tăng dung lượng , tránh nguy hại sức khỏe , kéo dài
            tuổi thọ nguồn công suất của MS .
        C. Tạo khả năng dàn trải lưu lượng giữa các ô có lượng tải không bằng nhau trong vùng phục vụ
            bằng việc điều khiển nhiễu xuyên ô đồi với những ô có tải nặng .
        D. Tối thiểu hóa mức công suất phát cần thiết mà vẫn đảm bảo chất lượng dịch vụ tốt , nhờ đó
            giảm nhiễu ô lân cận và làm tăng dung lượng , chất lượng của hệ thống .
4.   Các nấc tốc độ truyền dẫn của 2 bộ mã – giải mã thoại thông tin với nhau ?
        A. 9000b/s , 4800b/s , 2000b/s , 1200b/s .
        B. 9600b/s , 4000b/s , 2400b/s , 1000b/s .
        C. 9000b/s , 4000b/s , 2000b/s , 1000b/s .
        D. 9600b/s , 4800b/s , 2400b/s , 1200b/s .
5.   Hình thức chuyển mạch của hệ thống Analog và hệ thống TDMA số ?
        A. Cắt – trước khi – Nối .
        B. Cắt – sau khi – Nối .
        C. Nối – trước khi – Cắt .
        D. Nối – sau khi – Cắt .
6.   Hình thức chuyển mạch của hệ thống CDMA ?
        A. Cắt – trước khi – Nối .
        B. Cắt – sau khi – Nối .
        C. Nối – trước khi – Cắt .
        D. Nối – sau khi – Cắt .
7.   Chức năng của phân tập theo thời gian trong hệ thống CDMA ?
        A. Sử dụng tín hiệu băng rộng 1,25 MHz .
        B. Chèn mã , tách lỗi và mã sửa sai .
        C. Thiết lập nhiều đường báo hiệu , bộ thu đa đường và kết nối với nhiều BS .
        D. Có thể dễ dàng áp dụng đồi với hệ thống FDMA và TDMA .
8.   Chức năng của phân tập theo khoảng cách trong hệ thống CDMA ?
A. Sử dụng tín hiệu băng rộng 1,25 MHz .
         B. Chèn mã , tách lỗi và mã sửa sai .
         C. Thiết lập nhiều đường báo hiệu , bộ thu đa đường và kết nối với nhiều BS .
         D. Có thể dễ dàng áp dụng đối với hệ thống FDMA và TDMA .
9.    NSS là tên viết tắt của ?
         A. Trạm di động .
         B. Trung tâm nhận thức .
         C. Hệ thống chuyển mạch .
         D. Đài điều khiển trạm gốc .
10.   CDMA là tên viết tắt của ?
         A. Đa truy cập chia theo mã .
         B. Đa truy cập chia theo tần số .
         C. Đa truy cập chia theo không gian .
         D. Đa truy cập chia theo thời gian .
11.   Phổ tần được FCC ấn định cho hệ thống tổ ong ?
         A. 15 MHz .
         B. 20 MHz .
         C. 25 MHz .
         D. 30 MHz .
12.   Điều này không phải là mục tiêu chủ yếu của giao diện vô tuyến IMT-2000 ?
         A. Hạn chế về tài nguyên tham số .
         B. Phủ sóng và di động hạn chế đối với thông tin 2 Mbit/s .
         C. Có độ linh hoạt cao để cung cấp các dịch vụ mới .
         D. Nâng cao được hiệu suất sử dụng phổ so với hệ thống đã có .
13.   Điều này không phải là sự giống nhau của WCDMA và CDMA 2000 ?
         A. Băng tần kênh .
         B. Cấu trúc kênh RF hướng xuống .
         C. Điều chế trải phổ .
         D. Điều chế dữ liệu .
14.   MS phát chậm 3TS so với BTS để ?
         A. Sử dụng cùng số hiệu TS cho UpLink và DownLink trong khung TDMA .
         B. Tránh hiện tượng thu phát đồng thời .
         C. Giảm nhiễu .
         D. Cả A và B đều đúng .
15.   Một trạm BTS ( thu phát gốc ) cấu hình 2/2/2 hoạt động ở chế độ Full Rate , mỗi Sector chỉ khai riêng
      1 TS ( timeslot ) dùng cho SDCCH , cùng lúc BTS này có thể phục vụ cho ?
         A. 48 thuê bao .
         B. 47 thuê bao .
         C. 45 thuê bao .
         D. 42 thuê bao .
16.   Một MS muốn thực hiện cuộc gọi thì kênh đầu tiên mà MS sẽ sử dụng ?
         A. SDCCH .
         B. TCH .
         C. RACH .
D. BCCH .
17.   Mục đích của việc thu phân tập là gì ?
          A. Để thu được tín hiệu tốt hơn .
          B. Để tiết kiệm công suất thu hoặc phát của mỗi BTS .
          C. Để tiết kiệm công suất thu hoặc phát của mỗi MS .
          D. Tất cả đều đúng .
18.   Chức năng chính của BSC ( bộ điều khiển trạm gốc ) là gì ?
          A. Quản lý tài nguyên vô tuyến .
          B. Báo hiệu về phía MSC và BTS .
          C. Giám sát và bảo dưỡng .
          D. Tất cả các chức năng trên .
19.   Loại luồng truyền dẫn cơ bản sử dụng cho việc kết nối từ BTS về BSC là gì ?
          A. T1 .
          B. E1 .
          C. STM1 .
          D. FE .
20.   Nhóm chứa các kênh Pilot liên kết với các KLL ( kênh lưu lượng ) đường xuống ( hàm WALSH )
      được ấn định cho trạm di động di động là nhóm ?
          A. Nhóm thứ C .
          B. Nhóm gần N .
          C. Nhóm chủ A .
          D. Nhóm xa R .
21.   Điều này không phải là các dịch vụ mới của IMT – 2000 ?
          A. Cung cấp một độ rộng bằng thông theo yêu cầu nhằm hỗ trợ một dải rộng các dịch vụ từ bản
              tin nhắn tốc độ thấp thông qua thoại đến tốc độ dữ liệu cao khi truyền video hoặc truyền file .
          B. Sử dụng chung 1 loại máy , băng tần chung toàn cầu , chuyển mạch toàn cầu trên cơ sở
              đầu cuối di động , thiết bị tương thích toàn cầu , bằng tần chung toàn cầu .
          C. Cung cấp các loại dịch vụ tiên tiến hơn với chất lượng cao hơn , tốc độ bit cao hơn .
          D. Hỗ trợ khả năng truyền dữ liệu không đối xứng đòi hỏi tốc độ dữ liệu một chiều rất cao
              nhưng chỉ yêu cầu tốc độ dữ liệu thấp hơn nhiều ở chiều ngược lại .
22.   Các phần tử chính trong mạng di động là gì ?
          A. BTS , BSC , MSC , HLR , PCU .
          B. BTS , BSC , TRAU , PCU , MSC/VLR , HLR .
          C. BTS , TRAU , MSC/VLR , HLR , PCU .
          D. BTS , BSC , TRAU , PCU , MSC/VLR .
23.   Kênh điều khiển chung là gì ?
          A. Kênh điều khiển dành riêng DCCH gồm kênh điều khiển dành riêng đứng một mình SDCCH
              và kênh điều khiển liên kết ACCH .
          B. Kênh điều khiển quảng bá BCCH mang tin tức hệ thống và cell , nhắn tin PCH để BS
              nhắn tới MS trong 1 cell , truy cập hướng xuống chuyển bản tin từ BS tới MS trong 1
              cell .
          C. Kênh lưu lượng dành riêng DTCH để truyền dữ liệu điểm và điểm nằm ờ 2 hướng .
          D. Tất cả đều đúng .
24.   Hệ thống tổng hợp FH/DS được sử dụng vì các lý do nào ?
A. Dung lượng trải phổ , ghép kênh , đa truy cập và thiết bị địa chỉ phân tán .
          B. Đa truy cập và thiết lập địa chỉ phân tán , sự chuyển động rộng của tín hiệu DS .
          C. Tốc độ nhịp của bộ tạo mã DS đạt tới giá trị cực đại và giá trị giới hạn của kênh FH .
          D. Tất cả đều đúng .
25.   Một TRE khi phát sóng ở chế độ FullRate ( mức bình thường ) có thể đáp ứng tối đa bao nhiêu cuộc
      gọi đồng thời ?
          A. 4 .
          B. 6 .
          C. 8 .
          D. 10 .
26.   Chuyển mạch kênh thoại trong thông tin di động được thực hiện ở đâu ?
          A. BSC .
          B. HLR .
          C. BTS .
          D. MSC .
27.   Có bao nhiêu phương pháp truy cập kênh vật lý ?
          A. 2 phương pháp : FDMA và CDMA .
          B. 3 phương pháp : FDMA , CDMA và SDMA .
          C. 4 phương pháp : FDMA , CDMA , SDMA và PDMA .
          D. 5 phương pháp : FDMA , CDMA , SDMA , PDMA và TDMA .
28.   Hệ thống thông tin trải phổ cơ bản gồm có những gì ?
          A. Trải phổ chuỗi trực tiếp , gián tiếp , tần số .
          B. Trải phổ chuỗi trực tiếp , nhảy tần , dịch thời gian .
          C. Trải phổ chuỗi gián tiếp , nhảy tần , không gian .
          D. Trải phổ chuỗi gián tiếp , độc lập , trực tiếp .
29.   Tốc độ chuẩn của kênh FullRate ( toàn tốc ) là bao nhiêu ?
          A. 13 Kbps .
          B. 10 Kbps .
          C. 6,7 Kbps .
          D. 6,5 Kbps .
30.   Ứng dụng của công nghệ CDMA trong thông tin di động là gì ?
          A. Điều khiển công suất , dung lượng .
          B. Chuyển giao .
          C. Đặc tính điều chế và tổ chức kênh .
          D. Tất cả đều đúng .




CÂU HỎI
1. Có bao nhiêu lớp QoS?
   a. 4
   b. 5
   c. 6 *
   d. 7
2. Đặc tính của lớp QoS thứ 5 là gì?
   a. Dữ liệu chuyển tiếp, tương tác
   b. Thời gian thực, nhạy cảm với jitter, tương tác cao
   c. Cácứng dụng nguyên thủy của mạng IP ngầm định *
   d. Tổn hao thấp
3. Có mấy tham sốảnh hưởngđến chất lượng dịch vụ mạng IP?
   a. 1
   b. 2
   c. 3
   d. 4 *
4. Hiện nay, có mấy mô hình chủ yếuđang thực thi QoS trên mạng IP?
   a. 2
   b. 3 *
   c. 4
   d. 5
5. Mô hình đầu tiên đượcáp dụng cho các gói tin qua mạng Internet là:
   a. Integrated Services Model
   b. Best – Effort *
   c. Differentiated Services Model
   d. Best Services Model
6. Có mấy loại PHB được định nghĩa trong RFC 2598?
   a. 1
   b. 2 *
   c. 3
   d. 4
7. Có mấy lớp PHB được đưa ra trong RFC 2597?
   a. 3
   b. 4
   c. 5 *
   d. 6
8. Việc đánh dấu gói tin được sử dụng để thiết lập các giá trị trong phần Header
   củagói tin IP tại tầng nào trong mô hình OSI?
a. Tầng liên kết dữ liệu
    b. Tầng mạng
    c. Cả a, b đềuđúng *
    d. Cả a, b đều sai
9. Trong trường IP Precedence có bao nhiêu giá trị khác nhau?
    a. 6
    b. 7
    c. 8 *
    d. 9
10. Giá trịưu tiên 7 trong trường IP Prencedence mang ý nghĩa gì?
    a. Điều khiển mạng *
    b. Điều khiển mạng tương tác
    c. Ưu tiên
    d. Bình thường
11. Các phương pháp cơ bản để xác định chất lượng dịch vụ mạng bao gồm những
    quá trình nào?
    a. Phân tích
    b. Mô hình hóa và mô phỏng
    c. Đo trực tiếp thông số mạng
    d. Tất cả ý kiến trên *
12. Có bao nhiêu tham số ảnh hưởng đến chất lượng dịch vụ trong mạng IP
    a. 2
    b. 3
    c. 4 *
    d. 5
13. Các giá trị của trường DSCP tương ứng với lớp PHB AF 3 là:
    a. 34, 36, 38
    b. 26, 28,30
    c. 18, 20, 22
    d. 10, 12,14
14. Có bao nhiêu lớp dịch vụ - Class of Service (CoS) ?
    a. 3
    b. 6
    c. 4
    d. 8 *
15. Giá trị truyền dẫn chung gọi là nhân tố tốc độ truyền dẫn R (Transmission
    Rating Factor) thể hiện chất lượng đàm thoại giữa người nói và người nghe. R dao
    động trong khoảng từ:
    a. 1 – 100 *
    b. 100 – 200
    c. 200 – 300
    d. 150 – 250
16. Giải pháp ngăn chặn sự thiếu hụt và cải thiện hiệu năng băng thông:
    a. Tăng băng thông
    b. Chuyển tiếp gói tin theo độ ưu tiên
    c. Nén
    d. Tất cả giải pháp trên *
17. CoS có bao nhiêu trường ?
    a. 1
    b. 2 *
    c. 3
    d. 4
18. RFC 2474 đã chia 64 giá trị của DSCP thành bao nhiêu pool?
    a. 1
    b. 2 *
    c. 3
    d. 4
19. “Sử dụng giao thức báo hiệu RSVP để dành trước băng thông dọc theo đường đi”
    – đó là mô tả ngắn gọn nhất cho Mô hình đảm bảo chất lượng dịch vụ nào?
    a. Best-Effort
    b. Mô hình tích hợp dịch vụ - Integrated Services Model *
    c. Mô hình phân biệt dịch vụ - Differentiated Services Model
    d. Cả 3 mô hình trên
20. Việc đánh giá mức độ chấp nhận dịch vụ hay nói cách khác là việc đo kiểm các
    thông số mạng được đánh giá dựa trên các thang điểm đánh giá trung bình MOS
    (Mean Opinion Score), vậy MOS có bao nhiêu mức:
    a. 2
    b. 3
    c. 4
    d. 5 *
21. DSCP là viết tắt của từ ......................................................... ?
    (DiffServ Code Points)
22. Ở lớp 4 của AF (AF4) có các lớp con là AF41, AF42, AF43. Các giá trị 1, 2, 3
    có nghĩa là gì?
        a. Độ ưu tiên loại bỏ gói *
        b. Độ ưu tiên đường truyền
        c. Đánh dấu gói tin
        d. Đánh dấu thứ tự
23. CoS có hai giá trị …. và …. được dành riêng cho việc quản lý lưu lượng và
    định tuyến dữ liệu.
24. Trong trường Service type trong Header của gói tin IP, trường IP Precedence
    là ……. và Tos là ….. sau trường IPPrecedence.
        a. 3 bít đầu, 4 bít kế tiếp *
        b. 4 bít đầu, 3 bít kế tiếp
        c. 2 bít đầu, 3 bít kế
        d. 3 bít đầu, 2 bít kế
25. Hai bít cuối cùng của trường DSCP của pool 2 và 3 lần lượt là:
        a. 9 và 10
        b. 8 và 10
        c. 11 và 10 *
        d. 10 và 11
26. Đánh dấu gói tin là phương pháp thiết lập giá trị bít nhị phân thích hợp vào các
    trường đặc biệt trong phần Header của gói tin IP để phân
    biệt…………………………...
    (kiểu của gói tin IP với các gói tin IP khác)
27. Mô hình phân biệt dịch vụ DiffServ sử dụng phương pháp……………….........
    (phân loại gói tin kết hợp hành vi)
28. AF PHB bao gồm mấy lớp chuyển tiếp?
        a. 8
        b. 4 *
        c. 32
        d. 6
29. AF có tổng cộng mấy lớp con?
        a. 32
        b. 12 *
        c. 8
        d. 64
30. Trường DS có 8 bít, 6 bít đầu được sử dụng để đánh dấu phân biệt các gói
               tin được gọi là …………………………………………………. và 2 bít
               cuối cùng dùng để …………………….
               (trường điểm mã dịch vụ)
               (dự phòng trong tương lai)




Câu 1:
Giao thức định tuyến động được sử dụng định tuyến trên mạng nhỏ có vài router ?
A. IS-IS
B. OSPF
C. RIP
D. IGRP

Câu 2:
Giao thức định tuyến động sử dụng thuật toán dẫn đường theo khoảng cách (distance vector) ?
A. OSPF
B. RIP
C. IS-IS
D. tất cả đều sai

Câu 3
Giao thức định tuyến động sử dụng thuật toán link state routing ?
A. BGP
B. IS-IS
C. EIGRP
D.Tất cả đều sai

Câu 4
Hai phát biểu nào sau đây mô tả giao thức EIGRP?
A. EIGRP có thể sử dụng với các router của Cisco và các router không của Cisco.
B. EIGRP sẽ gửi ngay thông tin cập nhật bất cứ khi nào có một sự thay đổi trong cấu trúc liên kết
có ảnh hưởng đến các thông tin định tuyến.
C. EIGRP có metric tối đa là 16.
D. EIGRP sẽ gửi bản cập nhật định tuyến một phần, trong đó bao gồm chỉ các tuyến đường đã
được thay đổi.
E. EIGRP quảng bá bản cập nhật tới tất cả các router trong mạng.
Câu 5.

Khi sử dụng OSPF và EIGRP (trên cùng một hệ thống) cùng lúc thì giao thức nào được sử dụng
A. OSPF sẽ được sử dụng
B. EIGRP sẽ được sử dụng
C. Chạy song song cả 2 giao thức định tuyến.
D. Không chạy bất kỳ giao thức nào.




Câu 6:

Giao thức nào sau đây là giao thức định tuyến Link state:

   A.    RIP
   B.    IGRP
   C.    EIGRP
   D.    OSPF

Câu 7:

Cách tính thông số định tuyến cua eigrp va igrp co khác nhau không:

   A.    không khác nhau
   B.    khác nhau : eigrp tăng thông số định tuyến của igrp lên 256 lần
   C.    khác nhau : eigrp tăng thông số định tuyến của igrp lên 512 lần
   D.    B và C đều đúng

Câu 8:

EIGRP có mấy loại gói dữ liệu:

   A.    5 gói
   B.    3 gói
   C.    2 gói
   D.    4 gói

Câu 9:

EIGRP sử dụng thông số định tuyến bao nhiêu:

   A. 32 bit
   B. 24 bit
   C. 64 bit
D. 128 bit

Câu 10:

Nhiệm vụ của EIGRP:

   A.   Loại bỏ hạn chế định tuyến distance-vector
   B.   Không cần loại bỏ định tuyến distance-vector
   C.   Phát triển định tuyến link-state cơ bản
   D.   Không loại bỏ định tuyến distance-vector va phán triển định tuyến linkstate-cơ bản



   Câu 11:

   Lệnh nào sau đây để kiểm tra quan hệ láng giềng của eigrp ipv6:

        A.   R1(config)#show ipv6 eigrp neighbor
        B.   R1(config)#show ipv6 eigrp protocol
        C.   R1(config)#show ipv6 router eigrp
        D.   B và C đều đúng

Câu 12:

Lệnh nào cho ta biết đã kích hoạt enable eigrp ipv6 tren interface:

   A.   R1#show ipv6 route eigrp
   B.   R1(config)#show ipv6 eigrp
   C.   R1#show eigrp ipv6 router
   D.   R1#show ipv6 router network eigrp

Câu 13:

EIGRP For IPV6 có mấy thành phần cơ bản?

   A.   1
   B.   2
   C.   3
   D.   4

Câu 14: Thuật toán của EIGRP For IPV6 là gì?

   A. Giao thức định tuyến là giao thức EIGRP.
   B. Chi phí thấp nhất của đường đến một mạng đích gọi là Feasible Distance (FD).
   C. Chi phí của đường đến một mạng đích do router láng giềng thông báo qua gọi là reported
      Distance (RD).
D. Cả A, B, C đều đúng

Câu 15: EIGRP For IPV6 sử dụng công thức tính metric rất phức tạp dựa trên thông số nào?

   A.   Bandwidth và Delay
   B.   Load và Reliability
   C.   Cả A và B đều sai
   D.   Cả A và B đều đúng

   Câu 16 : EIGRP For IPV6 chạy trực tiếp trên nền IP và có số protocol – id là bao nhiêu ?

   A.   78
   B.   88
   C.   68
   D.   98

   Câu 17 : Khi mặc định bộ tham số K được thiết lập là: K1 = K3 = 1; K2 = K4 = K5 = 0 thì công thức
   dạng đơn giản nhất ở mặc định sẽ là ?

   A.   Metric = [10^6/Bandwidth min + Delay]*256
   B.   Metric = [10^7/Bandwidth min + Delay]*256
   C.   Metric = [10^8/Bandwidth min + Delay]*256
   D.   Metric = [10^9/Bandwidth min + Delay]*256

   Câu 18 : Chỉ số AD của EIGRP ipv6 cho các route internal và route external lần lượt là bao nhiêu?

   A.   70 và 170
   B.   80 và 170
   C.   90 và 170
   D.   60 và 170

   Câu 19 : Để quan hệ láng giềng thiết lập được giữa hai router, eigrp ipv6 phải khớp với nhau một số
   thông số được trao đổi qua các gói tin hello, các thông số này bao gồm mấy điều kiện ?

   A.   Giá trị AS được cấu hình trên mỗi router.
   B.   Các địa chỉ đấu nối giữa hai router phải cùng subnet.
   C.   Thỏa mãn các điều kiện xác thực và Cùng bộ tham số K.
   D.   Tất cả đều đúng.

   Câu 20 : Các thông tin được lưu trong bảng Topology của eigrp ipv6 là gì?

   A.   Successor và Feasible Successor.
   B.   FD – Feasible Distance và RD – Reported Distance.
   C.   Cả 2 đều đúng.
   D.   Cả 2 đều sai.
Caâu hoûi traéc nghieäm
giao thöùc ñònh tuyeán
ISIS
Caâu 1: ISIS laø giao thöùc thuoäc nhoùm?

Link State
Caâu 2: ISIS ñöôïc taïo ra nhaèm muïc ñích gì ?
  A- Xaây döïng moät giao thöùc ñònh tuyeán chuaån
  B- Coù cô cheá ñònh vò ñòa chæ roäng lôùn
  C- Coù cô cheá ñònh vò caáu truùc , cho pheùp hoäi tuï nhanh vaø
    coù phí toån thaáp
  D- Caû 3 caâu treân
Caâu 3: Caáu truùc cuûa ISIS laø……?

Level 1 , Level 2 , Level 1-2
Caâu 4: Administrative distance cuûa ISIS laø bao nhieâu ?
AD cuûa ISIS laø 115
Caâu 5: ISIS thuoäc lôùp giao thöùc ñònh tuyeán naøo ?

  A- Giao thöùc ñònh tuyeán trong maïng Ad-hoc
  B- Interior Gateway Protocols
  C- Exterior Gateway Protocols
  D- Caû 3 ñeàu sai
Caâu 6: Haõy lieät keâ 3 phaàn caàn coù cuûa 1 NET ADDRESS,
cho ví duï .

     Goàm 3 phaàn ñoù laø Area ID (47.0005), System ID
     (aa00.0301.16cd), SEL (00)
     Ví duï : 1 NET ADDRESS hoaøn chænh laø
     47.0005.aa00.0301.16cd.00
Caâu 7: Interior Gateway Protocols laø gì ?
  A- Laø giao thöùc xuaát hieän ôû nhöõng maïng khoâng coù hoaëc
     ít phöông tieän truyeàn daãn
  B- Laø giao thöùc trao ñoåi thoâng tin ñònh tuyeán trong cuøng
     moät AS
  C- Laø giao thöùc trao ñoåi thoâng tin ñònh tuyeán giöõa caùc AS
  D- Caû 3 ñeàu sai
Caâu 8: ISIS laø giao thöùc ñònh tuyeán coù nhieàu ñieåm chung
vôùi giao thöùc ñònh tuyeán naøo nhaát ?
  A- RIP
  B- OSPF
  C- BGP
  D- EIGRP
Caâu 9: ISIS duøng kieåu giaûi thuaät gì ñeå tính toaùn ñöôøng
ñi cuûa goùi tin ?

Duøng giaûi thuaät Dijkstra cuûa SPF
Caâu 10: Hoạt đñộng của Integrated ISIS ?
  A- Router göûi Hello ra taát caû caùc coång giao tieáp ñeå tìm caùc
     router laùng gieàng vaø hình thaønh neân caùc quan heä lieàn
     keà, caùc router coù cuøng keát noái datalink seõ trôû thaønh
     quan heä laùng gieàng
  B- Caùc router xaây döïng caùc LSP döïa treân caùc ISIS
     Interfaces vaø caùc prefix ñöôïc hoïc töø caùc quan heä laùng
     gieàng, router seõ phaùt taùn caùc LSP ñeán taát caû caùc
     router laân caän ngoaøi tröø router ñaõ göûi LSP
  C- Khi moät LSP môùi ñöôïc nhaän, router seõ xaây döïng laïi
     database keát hôïp caùc LSP naøy, router seõ thöïc hieän giaûi
     thuaät SPF cho töøng network, xaây döïng baûng ñònh tuyeán
  D- Caû 3 ñeàu ñuùng
Caâu 11: Neâu ngaén goïn caùch caáu hình cô baûn giao thöùc
ñònh tuyeán ISIS cuûa Router A

RouterA(config)#router isis
RouterA(config-router)#net 49.0001.1111.1111.1111.00
RouterA(config)#int s0/1
RouterA(config-if)#ip router isis
Caâu 12: Chöùc naêng cuûa goùi Hello trong ISIS ?
Goùi Hello ñöôïc duøng ñeå taïo vaø duy trì quan heä
Caâu 13:Link-state packet (LSP) ñöôïc tao ra khi :
  A- Moät router laùng gieàng up hoaëc down
  B- Moät coång giao tieáp treân router thay ñoåi traïng thaùi hoaëc
    metric
  C- Moät ñöôøng ñi thay ñoåi
  D- Caû 3 ñeàu ñuùng
Caâu 14: Metric laø gì ?

  A- Phí toån cuûa ñöôøng ñi
  B- Chæ soá öu tieân cuûa ñöôøng ñi
  C- Ñoä daøi cuûa ñöôøng ñi
  D- Caû 3 ñeàu sai
Caâu 15: Quaù trình truyeàn caùc LSP treân caùc coång point-
to-point ?

  A- Khi moät quan heä adjacency ñöôïc thieát laäp, caû hai ñaàu
     ñeàu göûi caùc CSNP packet trogn ñoù coù moät phieân baûn
     thu nhoû cuûa database. Neáu coù baát kyø moät LSP naøo
     khoâng coù trong CSNP, router seõ göûi moätLSP ñoù cho
     router kia
  B- Neáu trong cô sôû döõ lieäu bò maát moät LSP naøo ñoù, router
     nhaän seõ göæ yeâu caàu göûi laïi chính xaùc LSP ñoù. Caùc
     LSP ñöôïc yeâut caàu göûi, nhaän vaø coâng nhaän nhôø vaøo
     caùc PSNP
  C- Khi moät LSP ñöôïc göûi, router seõ thieát laäp moät ñoàng hoà,
     neáu sau moät khoaûng thôøi gian ñaõ expire, LSP seõ ñöôïc
     göûi laïi. Khoaûng thôøi gian naøy goïi laø
     minimumLSPTransmission-interval. Maëc ñònh trong Cisco
     router khoaûng thôøi gian naøy laø 10s
  D- Caû 3 ñeàu ñuùng
Caâu 16: Hoaït ñoäng truyeàn caùc LSP treân caùc keát noái
broadcast ?

  A- Taïo vaø duy trì caùc quan heä
  B- Taïo vaø caäp nhaät caùc LSP
  C- Phaùt taùn caùc LSP treân maïng LAN
  D- Caû 3 ñeàu ñuùng
Caâu 17: Caùc böôùc chính trong quaù trình phaùt taùn ?
A- Khi nhaän ñöôïc CSNP , router seõ so saùnh LSP vôùi
      database
    B- Neáu database coù moät baûn LSP môùi hôn hoaëc neáu
      khoâng coù phieân baûn naøo cuûa LSP trong CSNP, router seõ
      phaùt taùn caùc LSP vaøo maïng LAN duøng multicast
    C- Neáu database khoâng coù LSP ñöôïc göûi trong CSNP, noù
      seõ göûi PSNP yeâu caàu moät LSP ñaày ñuû
    D- Caû 3 ñeàu ñuùng
Caâu 18: Moät ISIS coù bao nhieâu metric ?
4
Caâu 19: Nguyeân taéc cho vieäc duøng ñòa chæ ISO ?

    A- Ñòa chæ ISO ñöôïc gaùn cho toaøn boä heä thoáng, chöù
       khoâng gaùn ñeán coång giao tieáp cuûa router. Router thöôøng
       coù moät ñòa chæ NET, qui öôùc toái ña 3 ñòa chæ NET. Neáu
       nhieàu NET ñöôïc caáu hình treân cuøng router, noù phaûi coù
       cuøng system-ID
    B- Ñòa chæ cuûa vuøng phaûi laø gioáng nhau cho toaøn boä caùc
       router trong moät area. Taát caû caùc level-2 phaûi coù System-
       ID rieâng bieät cho toaøn domain
    C- Taát caû caùc level-1 router phaûi coù system-ID rieâng bieät
       vaø duy nhaát cho toaøn area. System-ID phaûi coù cuøng
       chieàu daøi cho caùc IS vaø ES trong moät routing domain
    D- Caû 3 ñeàu ñuùng
Caâu 20: Thieát laäp caùc quan heä lieàn keà (adjaency) treân
bao nhieâu caùc keát noái ?
    A- 1
    B- 2
    C- 3
    D- 4
Caâu 21: Keå teân caùc daïng packet trong Integrated ISIS ?

Hello, LSPs vaø SNPs
Caâu 22: Keå teân caùc field cuûa LSP ñeå xaùc ñònh LSP ñang
ñöôïc nhaän coù môùi hôn LSP ñaõ coù trong database hay
khoâng
Coù 3 fields : Remaining Lifetime, Sequence Number, Checksum
Caâu 23: Caùc metric ñöôïc ñònh nghóa laø ?

  A- Default : coøn ñöôïc goïi laø cost. Taát caû caùc ISIS router
     phæa hoã trôï loaïi cost naøy. Cisco gaùn giaù trò maëc ñònh
     laø 10
  B- Ñoä treã
  C- Ñoä tin caäy cuûa ñöôøng ñi cuõng nhö chi phí cuûa network
  D- Caû 3 ñeàu ñuùng
Caâu 24: Ñaâu laø daïng thieát keá vuøng trong ISIS ?

  A- Maïng daïng flat chæ duøng level-1 routing
  B- Maïng daïng flat duøng level-2 routing
  C- Heä thoáng maïng coù caáu truùc, trong ñoù phaàn core chaïy
     level-2 routing coøn level-1 keát noái ñeán core. Level 1-2 router
     ñöôïc duøng ñeå keát noái caùc area
  D- Caû 3 ñeàu ñuùng
Caâu 25 : Ñeå moät quan heä ñöôïc hình thaønh vaø duy trì, 2
coâng giao tieáp cuûa router phaûi töông ñoàng vôùi nhau veà ?

  A- Kích thöôùc packet MTU phaûi baèng nhau
  B- Neáu caû 2 router ôû level 1, noù phaûi ôû trong cuøng area
  C- Thôøi gian hello phaûi baèng nhau
  D- Caû 3 ñeàu ñuùng
Caâu 26: Quaù trình forwarding nhö theá naøo seõ ñöôïc choïn ?
A- Caùc ñöôøng ñi coù subnet mask daøi nhaát
  B- Caùc ñöôøng ñi coù subnet mask ngaén nhaát
  C- A B ñuùng
  D- A B sai
Caâu 27: Hoaït ñoäng cuûa ISIS ñöôïc chia laøm maáy giao ñoaïn
?
  A- Quaù trình caäp nhaät
  B- Quaù trình caäp nhaät, göûi vaø nhaän LSP
  C- Quaù trình caäp nhaät, göûi ,nhaän LSP vaø truyeàn LSP treân
     caùc coång point-to-point
  D- Quaù trình caäp nhaät, göûi ,nhaän truyeàn LSP treân caùc
     coång point-to-pointvaø treân caùc keát noái broadcast
Caâu 28: Thieát laäp quan heä lieàn keà treân caùc keát noái
NBMA hoaït ñoäng baèng caùch naøo ?

  A- Duøng caùc PVCs, moâi tröôøng NBMA taïo ra nhieàu keát noái
     truy caäp ñoàng thôøi töông töï nhö moät maïng cuïc boä LAN
  B- ISIS seõ xem moâi tröôøng NBMS naøy nhö moät daïng cuûa
     maïng cuïc boä LAN vaø cho raèng moâi tröôøng naøy coù hoã
     trôï ISIS. Ñeå traùnh söï phöùc taïp vaø caùc loãi coù theå xyaû
     ra, cisco khuyeán caùo caùc keát noái neân ñöôïc caáu hình nhö
     moät loaït caùc keát noái point-to-point
  C- A B ñuùng
  D- A B sai
Caâu 29: Caùc level 2 router coù khaû naêng
  A- Göûi caùc thoâng tin caäp nhaät phaûi keát noái vôùi nhau lieân
     tuïc
  B- Göûi caùc thoâng tin caäp nhaät phaûi keát noái vôùi nhau
     taêng daàn
C- Göûi caùc thoâng tin caäp nhaät phaûi keát noái vôùi nhau
     giaûm daàn
  D- Caû 3 ñeàu sai
Caâu 30: Moät router trôû thaønh DIS router khi naøo ?

  A- Router trôû thaønh active coù ñoä öu tieân baèng hoaëc cao
     hôn DIS, noù seõ trôû thaønh DIS
  B- Router trôû thaønh passive coù ñoä öu tieân baèng hoaëc cao
     hôn DIS, noù seõ trôû thaønh DIS
  C- A B ñuùng
  D- A B sai




                           Câuhỏitrắcnghiệm L2TP


  1. Điểmmạnhcủagiaothứ   cL2TP làgì ?
     a. Cungcấpchođầucuối – đến – đầucuốivàđị nhđườnghầmkếtnốinút –nút .
     b. Cho phépđị nhđườnghầmđagiaothức .
     c. Hoạtđộng 1 cáchđộclậpcủacácứngdụngmứccaohơn .
     d. Chỉ cần 1 góidựatrênmạngđểchạytrên X25 và Frame Relay.

  2. ĐiểmyếucủagiaothứcL2TP làgì ?
     a. Khôngcóđiềukhiểnluồngchođườnghầm .
     b. Chỉ sửdụngmãhoábằng RSARC-4 .
     c. Khôngcóquảnlýngười dung .
     d. Khôngcóbảomật ỡnhữ  ngđoạncuối.

  3. Giaothứ L2TP đư
            c       ợcsửdụngnhư  thếnàotrongmạng ?
     a. Dùngchotruycậptừ xatại POP.
     b. Đượcdùngtạicácmáychủtruycậptừxachođị nhđườnghầm proxy .
c. Cóthểsửdụnggiữacácvănphòng ở xa
   d. Sửdụngtạicácnơicómáychủ Win NT đểchạymáychủtruycậptừxavàđị nhtuyến RRAS

4. Điểmmạnhcủagiaothứ L2F làgì ?
                       c
                     ờ
   a. Cho phépđị nhđư nghầmđagiaothức.
   b. Cungcấpkhảnăngđagiaothức .
   c. Chuẩngiaothứcrãnh .
   d. SửdụngIPSecchoviệcmãhoá .

5. Điểmyếucủagiaothứ L2F làgì ?
                     c
   a. Chưađượccungcấpnhiềutrongsảnphẩm .
   b. Khôngcungcấpmãhoádữliệu .
   c. Yếutrongviệcxácthự    ờ
                        cngư idùng.
   d. Khôngcóquảnlýngườidùng .

6. Điểmmạnhcủagiaothứ PPTP làgì ?
                       c
   a. Sửdụngmãhoá RSA RC-4
   b. SửdụngIPSecchoviệcmãhoá
   c. Hoạtđộng 1 cáchđộclậpcủacácứngdụngmứccaohơn
   d. Đượccungcấpbởinhiềunhàcungcấp

7. Điễmyếucủagiaothứ PPTP làgì ?
                    c
   a. Khôngcungcấpmãhoádữ   liệutừ ngmáychủtruycậptừ
                                  nhữ               xa
   b. Khôngcóbảomật ở nhữngđoạncuối
   c. Khôngcómãhoá
   d. Khôngquảnlýngườidùng .

8. Haiđiểmđầucuốicủa 1 đư  ờnghầm L2TP gọilàgì ?
    a. L2F và PPTP
    b. LAC và L2F
    c. LNS và L2F
    d. LAC và LNS
9. L2TP hỗtrợbaonhiêuloạiđư  ờnghầm ?
    a. 1
    b. 3
    c. 4
    d. 2
10. L2TP cóbaonhiêuloạigóitin ?
    a. 3
    b. 4
    c. 1
    d. 2
11. Môhìnhnàolàmôhình Intranet VPNs ?
        a. 1
        b. 3
        c. 2

1                                                           2




                          3




    12. Giaothứ L2TP chạytrên port nào ?
               c
        a. 1601 UDP
        b. 1702 UDP
        c. 1602 UDP
        d. 1701 UDP
    13. Cáchthứ lýthôngđiệpdữ
               cxử              liệunhưthếnàolàđúng?
        a. Đóng PPP vàodữliệu – đónggói UDP cáckhung L2TP – đónggói L2TP cáckhung PPP –
           đónggóiIPSeccácgói UDP –đónggói ở lớpliênkếtdữliệu - đónggói IP cácgóidữliệuIPSec .

          b. Đónggói UDP cáckhung L2TP - đónggói L2TP cáckhung PPP - đónggóiIPSeccácgói UDP -
             đónggói IP cácgóidữliệuIPSec - đónggói ở lớpliênkếtdữliệu - Đóng PPP vàodữliệu .

          c. Đónggói L2TP cáckhung PPP - đónggói UDP cáckhung L2TP - đóng PPP vàodữliệu - đónggói IP
             cácgóidữliệuIPSec - đónggói ở lớpliênkếtdữliệu - đónggóiIPSeccácgói UDP .

          d. Đóng PPP vàodữ liệu - đónggói L2TP cáckhung PPP - đónggói UDP cáckhung L2TP -
             đónggóiIPSeccácgói UDP - đónggói IP cácgóidữliệuIPSec – đónggói ởlớpliênkếtdữliệu.

    14.
1/ OSPFv3 làmộtgiaothứcđịnhtuyếncho:
    a/ IPv4
    b/ IPv6
    c/ IP
    d/multicast


2/ Gíatrị Router ID của OSPFv3 là:
    a/ 32 bit
    b/ 63 bit
    c/ 128 bit
    d/ 256 bit


3/ OSPFv3 sửdụngcáctrườngchứngthựcbảomậtnào:
    a/Authentication Header và Encapsulating Security
    Payload
    b/Encapsulatingvà Network-LSAs
    c/Authenticationvà Network-LSAs
    d/Authentication Header và LSA flooding
4/ Thông tin interfaces của OSPFv3 baogồm:
    a/ Các IPv6 prefix của interface
    b/ Cácloạimạngmànóđượckếtnốitới
    c/ Cácbộđịnhtuyếnkếtnốivớimạngđó
    d/ Tấtcả


5/Thông tin interfaces của OSPFv3
đượclưutrữtrongmộtcơsởdữliệugọilà:
    a/LSDB (link-state database)
    b/LSRQ (link-state request)
    c/Link-state checksum
    d/ Link-state ID


6/ Ưuđiểmcủa OSPFv3:
    a/ Làgiaothứcđịnhtuyếnmạnh
    b/ Cókhảnăngmởrộng,
    phùhợpvớicáchệthốngmạnghiệnđại
    c/
    Cóthểđượccấuhìnhtừđơnvùngchomạngnhỏchođếnđav
    ùngchomạngvừavàlớn
d/ Tấtcả


7/ OSPFv3 sửdụngcácgói tin:
    a/ Hello, database description packet
    b/ Link-state request, link-state update
    c/ Link-state acknowledgment, link-state
    advertisement
    d/ Tấtcả


8/ OSPFv3 sửdụnggói tin gìđểthiếtlậpquanhệhàngxóm:
    a/ Hello
    b/ Link-state request
    c/ Link-state ID
    d/ Link-state database


9/ OSPFv3 sửdụngcácđịachỉ multicast nào:
    a/FF02::5 và FF02::6
    b/ FF03::5 và FF02::6
    c/ FF04::5 và FF02::6
d/ FF04::5 và FF03::6


10/ Trườngnàotrong OSPFv3 chỉrasốthứtựcủacácgói LSA
nhằmpháthiệncácgói LSA cũhoặcbịtrùnglặp:
    a/ LS sequence number
    b/ LS checksum
    c/ Length
    d/ Link-state ID


11/ Trườngnàocủagói tin Hello trong OSPFv2
khôngcótronggói tin Hello của OSPFv3
    a/ Trường Network Mask
    b/ Trường Advertising Router
    c/ Trường Length
    d/ LS sequence number


12/Cóbaonhiêugói tin trongOspf:
    a/ 1
    b/ 2
    c/ 4
d/ 5

13/Phátbiểunàosauđâylàsai :
    Cácthôngđiệp Hello trong OSPF
thựchiệncácchứcnăngchínhlà:
      a/ Tìmranhững router chạy OSPF
kháctrêncùngmộtmạngchung
      b/ Kiểmtrasựtươngthíchtrongcácthôngsốcấuhình.
      c/
Giámsáttìnhtrạngcủalánggiềngđểphảnứngnếulánggiềngbị
fail.
      d/ Môtảnội dung củacơsởdữliệuhìnhtrạngmạng.

14/ OSPF sửdụngđịachỉ Multicast
nàosauđâyđểgửicácthôngđiệp Hello và Update:
    a/ 224.0.0.5
    b/224.0.0.6
    c/ 255.0.0.2
    d/ A và B đềuđúng
15/Phátbiểusauđâyđúng hay sai:
       OSPFv3 thayđổingônngữ OSPFv2 của "subnet" để
  "liênkết", vàchophépviệctraođổicácgói tin giữahainước
  router lánggiềngtrêncùngmộtliênkếtnhưngthuộcmạng
  con khácnhau IPv6.
  a/ Đúng
  b/Sai




  16/ Link LSA thựchiệncácchứcnăngnàosauđây:


 a/Cungcấpđịachỉ link-local của router phátđếntấtcảcác
  router khácđượcgắncùngđườngliênkết
  b/chỉđịnhnhững bit tuỳchọnmà router
  phátmuốnthiếtlậptronggói tin
  c/Cungcấpmộtnhómcác Option bits đểkếthợpvớicác
  Network LSA đượcpháttrênđườngliênkếtđó
  d/Cungcấpmộtdanhsáchcác prefix
  kếthợpvớiđườngliênkếtđó.
  e/ A,C,D đúng
17/Ospfgiảiquyếtđượccácvấnđềnàosauđây :
a/Tốcđộhộitụ, kíchcỡmạng
b/HỗtrợVLSM (Variable Length Subnet Mask)
c/ Chọnđường, nhómcácthànhviên
d/Tấtcảđápántrên


18/ Phần Header củagói tin OSPFv3 LSA khác ở
OSPFv2 điểmnào:
a/ Trường Link-state type là 16 bit.
b/ Trường Link-state type là 32 bit.
c/Trường Link-state type là 128 bit.
d/Trường Link-state type là 256 bit.


19/Link LSA thựchiệnmấychứcnăng?
a/ 2
b/ 1
c/ 4
d/ 3

20/Bit R trongtrường option biểuthịnhữnggì?
a/ môtảcáchcác AS-external-LSA đượctrànlụt
b/ môtảquátrìnhxửlýcác LSA loại 7
c/ bit nàymôtảquátrìnhxửlýcáckênhyêucầucủa router.
d/ biểuthịvậtkhởitạolàmột router hoạtđộng

    21/ OSPFv3 cógìthayđổi so với OSPFv2?
    a/ OSPFv3 xửlítrênmỗi link, khôngphảitrênmỗi subnet
như OSPFv2.
    b/ Cơchếchứngthựcvàbảomậtthayđổi.
    c/ Đatiếntrình OSPFv3 cóthểchạytrêncùngmột link
    d/Cả 3 câutrênđềuđúng.

    22/ OSPFv3 cógìgiốngvới OSPFv2?
    a/ OSPFv3 sửdụngcácgói tin cơbản.
    b/ Cơchếpháthiệnhàngxómvàsựhìnhthànhkềcạnh.
    c/ Gói tin LSA flooding và aging.
    d/ A B C đềuđúng.

    23/ Đểcấuhình IPv6 trướctiênphảibậttínhnăngxửlígói
    tin IPv6 trên router bằnglệnhgì?
    a/ ipv6 enable
    b/ ipv6 ospf network
    c/ enable
    d/ ipv6 unicast-routing


    24/ Câulệnh interface type number đểlàmgì?
    a/ Bậttínhnăng IPv6.
    b/ Bậttiếntrình OSPF cho Router.
c/ Chỉđịnhloại OSPF.
    d/ Chỉraloạivàthamsốcủa interface cầnđượccấuhình.


    25/ Link-Local Prefix Address dung để:
    a/ sốlượng prefix chứatronggói tin Link LSA.
    b/chỉranhữnghoạtđộngtươngứngcủa prefix
trongsuốtquátrìnhtoánđịnhtuyến.
    c/xácđịnhnhữngkhảnăngtuỳchọntừ router
phátđượcmangtrong Router
    d/chỉđịnhđịachỉ prefix
củacổngđượckếtnốivàođườngliênkếtcủa router.

    26/ Bit MC dung để:
    a/ loạibỏcáctínhtoánđịnhtuyến.
    b/ bit nàymôtảcáchcác AS-external-LSA đượctrànlụt.
    c/ bit nàymôtảquátrìnhxửlýcác LSA.
    d/ môtảkỹthuậtvậnchuyểncácgóidữliệu multicast.

    27/ LS checksumdùngđể:
    a/ chỉrasốthứtựcủacácgói LSA.
    b/ xácđịnhtínhduynhấtcủa LSA.
    c/ chỉrachiềudài 20 byte chogói tin LSA.
    d/ kiểmtratổngcủagói tin
28/Gói tin nàogiốngnhau ở 2 phiênbản OSPFv2 và
OSPFv3:
    a/ LSA flooding
    b/ LSA aging
    c/ LS request
    d/a và b đúng


    29/ Khácbiệtđángchú ý nhấtgiữahai Header là:
    a/ sựgiảnlượttrường Authentication trong OSPFv3
    b/ sựgiảnlượttrường Length
    c/ a,bđúng
    d/ a,bsai


    30/ Advertising Router làgì?
   a/Trườngchỉrasốthứtựcủacácgói LSA
nhằmpháthiệncácgói LSA cũhoặctrùnglặp
    b/ Trườngkiểmtratổngcủagói tin
    c/ Trườngchỉrachiềudài 20byte chogói tin LSA
d/ Trườngchứa Router ID của Router nguồn sing ra
LSA




Câu1 :Giaothứccungcấptínhnăngbảo an (PAP/CHAP).

  A.   PPPoA
  B.   PPPoE.
  C.   Cả A và B
  D.   Khôngcóđápánnào.

  Đ:C

Câu2 :ĐặcđiểmnàolàƯuđiễmcủaPPPoA ?

  E. PPP cungcấptínhnăngbảo an (PAP/CHAP) vàgầnnhưlàgiảiphápcó chi
     phíthấpnhất.
  F. Khôngcókhảnăngcungcấpđịachỉ IP động
  G. Cả A và B
  H. Khôngcóđápánnào.

  Đ:A
Câu3 :ĐặcđiểmnàolàNhượcđiễmcủaPPPoA ?

  A. Phầnmềnhoặcphầncứngcủa PC phảicóchứcnăng SAR.
  B. Mộtđốitượngsửdụngtrênmộtkếtnối ADSL, khôngcókhảnăngcungcấpđịachỉ IP
     động.
  C. Cả A và B
  D. Khôngcóđápánnào.

  Đ:A

Câu4 :ĐặcđiểmnàolàƯuđiễmcủaPPPoE ?

  A.   PPPoEcóthểghépnhiềuphiên PPP trênmột ATM PVC.
  B.   PPP cungcấptínhnăngbảo an (PAP/CHAP).
  C.   Cả A và B
  D.   Khôngcóđápánnào.

  Đ:C

Câu5 :ĐặcđiểmnàolàNhượcđiễmcủaPPPoE ?

  A.   Sửdụngbăngtần ADSL khônghiệuquả.
  B.   PC cầnphảiđượccàiđặtgiaothứcPPPoE (chưađượcchuẩnhoá).
  C.   Cả A và B
  D.   Khôngcóđápánnào.

  Đ:C

Câu6 :Gói tin IPCP ( hay NCP packet ) dùngđể :

  A. Thiếtlập, điềuchỉnhcấuhình, vàhủybỏmộtliênkết.
  B. Thiếtlập, điềuchỉnhcấuhìnhvàhủybỏviệctruyềndữliệucủacácgiaothứccủatầng
     Network
  C. Cả A và B
  D. Khôngcóđápánnào.

  Đ:B

Câu7 :Giaothức LCP (Link Control Protocol) cóchứcnăng :

  A. Thiếtlập, điềuchỉnhcấuhình, vàhủybỏmộtliênkết.
B. Thiếtlập, điềuchỉnhcấuhìnhvàhủybỏviệctruyềndữliệucủacácgiaothứccủatầng
      Network
   C. Cả A và B
   D. Khôngcóđápánnào.

   Đ:A

Câu8 :Haigiaothức LCP, NCP đềuhọatđộng ở tầng….:

   A.   1.
   B.   2.
   C.   3.
   D.   4.

   Đ:B

Câu9 :TrongthủtụcbắttaycủaPPPoEgói tin
đầutiênđượcgửiđiđểxácđịnhduynhấtchogói tin là :

   A.   PPPoE Discovery Initiation.
   B.   PPPoE Discovery Confirm
   C.   Cả A và B
   D.   Khôngcóđápánnào.

   Đ:A

Câu10 :Trong thủ tục bắt tay của PPPoA gói tin đầu tiên được gửi đi để thiết
lập kết nối là :

   A.   LCP Configure Acknowledge.
   B.   LCP Configure Request.
   C.   Cả A và B
   D.   Khôngcóđápánnào.

   Đ:B


Câu11 :Giaothứcnào đúng trong mạng ADSL?
A. PPPoE.
B. PPPoA.
C. IP over ATM.
D. A&B đúng.
E. Tất cả đáp án trên.

Đ: E

Câu12 :Bạncóthểvừa truy cập Internet tốc độ cao, vừa gọi điện thoại trên
ADSL?
A. Đúng.
B. Sai.

Đ: A

Câu13 : PPP hỗtrợ giao thức bảo mật nào?
A. CHAP.
B. CHAP & PAP.
C. CHAP & PAP & EAP.
D. CHAP & PAP & POP.
Đ: D

Câu14 :Chứcnăngcủa BAS là ?
A. Tập hợp nhiều kết nối thuê bao ADSL.
B. Mở gói để hoàn trả lại các giao thức đó trước khi đi vào Internet.
C. Cả A & B đều đúng.
D. Cả A & B đều sai.

Đ: C

Câu15 :Côngnghệnàosử dụng băng thông tối ưu trong kết nối end – to – end ?
A. IP.
B. ATM.
C. A & B đều đúng.
D. A & B đều sai.

Câu16 :Phátbiểunàosau đây là đúng :
A. PPPoASửdụngbăng tần ADSL không hiệuquảvàPPPoESửdụngbăng tần hiệu
     quả nhất ( ít thông tin mào đầu sử dụng trong việc đóng khung ).
  B. PPPoESửdụngbăng tần ADSL không hiệuquảvàPPPoASửdụngbăng tần hiệu
     quả nhất ( ít thông tin mào đầu sử dụng trong việc đóng khung ).
  C. Cả A và B đều đúng.
  D. Cả A và B đều sai.


Câu17 :PPPoA (RFC 2364) được dùng trong các thiết bị:

         A.   Modem ADSL gắn trong (Internal ADSL Modem), ADSL Router.
         B.   Modem ADSL gắn trong (Internal ADSL Modem), USB Modem .
         C.   Cả A, B đều đúng.
         D.   Cả A, B đều sai.

Câu18 :Sửdụngbăngtần hiệu quả nhất và Gần như là giải pháp có chi phí
thấp nhất là Ưu điểm của :
   A. PPPoA.
   B. PPPoE.
   C. Cả A và B.
   D. Không có đáp án nào.


Câu19 :NhượcđiểmcủaPPPoA:

  A. Một đối tượng sử dụng trên một kết nối ADSL và phải cấu hình đối tượng sử
     dụng, sử dụng User ID và Password cho NSP, Phải khai báo VPI/VCI cho
     ADSL Modem. Phần mềm hoặc phần cứng không cần chức năng SAR.
  B. Một đối tượng sử dụng trên một kết nối ADSL và phải cấu hình đối tượng sử
     dụng, sử dụng User ID và Password cho NSP, Phải khai báo VPI/VCI cho
     ADSL Modem. Phần mềm hoặc phần cứng phải có chức năng SAR.
  C. Một đối tượng sử dụng trên một kết nối ADSL và phải cấu hình đối tượng sử
     dụng, Phải khai báo VPI/VCI cho ADSL Modem.
  D. Cả A B C đều sai.

Câu20 :PPPoAdùngATM Adaptation Layer………… :

  A. 1
  B. 5
C. 3
   D. 4

Câu21 :Đểsửdụng ………..PC cần có card Ethernet :

   A.   PPPoA.
   B.   PPPoE.
   C.   Cả A và B.
   D.   Không có đáp án nào.

Câu22 :.……….... yêu cầu cài đặt bổ sung phần mềm điều khiển lên PC :

   A.   PPPoA.
   B.   PPPoE.
   C.   Cả A và B.
   D.   Không có đáp án nào.




Câu23 :Ưuđiểm…….…..có khả năng cung cấp IP động:

   A.   PPPoA.
   B.   PPPoE.
   C.   Cả A và B.
   D.   Không có đáp án nào.


Câu24 :Côngnghệnào được sử dụng trong DSLAM?

A. IP, ATM.

B. Ethernet, MPLS.

C. cả A và B.

D. Tất cả đều sai.



Câu25 :Chứcnăngnào dưới đây là của splitter?
A. Chia 1 đường ADSL thành nhiều đường ra các máy tính

B. Tách tín hiệu thoại với tín hiệu ADSL

C. Chia 1 line thoại ra nhiều máy điện thoại

Câu26 :Sựkhácnhau giữa công nghệ chuyển mạch gói và chuyển mạch kênh?

A. Chuyển mạch gói là kết nối có định hướng, chuyển mạch kênh là kết nối không
có định hướng

B. Chuyển mạch gói là kết nối không có định hướng, chuyển mạch kênh là kết nối
có định hướng

C. Chuyển mạch gói là kết nối có định hướng, chuyển mạch kênh là kết nối có định
hướng.

D. Cả 3 đều sai.



C. Chuyển mạch kênh không chia sẻ băng thông, chuyển mạch gói có chia

Câu27 :Cóthểthực hiện cấu hình cho DSLAM bằng cách nào?

A. Qua cổng Console, Qua cổng Ethernet-M.

B. Qua Hyper Teminal, Qua Modem, Qua cổng USB, Qua cổng Ethernet-M

C. Qua cổng Console, Qua Hyper Teminal.

D. Qua cổng Console, Qua Hyper Teminal, Quacổng Ethernet-M.

Câu28 : ……………..Yêucầuhầuhết các giao thức đóng khung :PPP trên PC
để bảo an k ếtnốitừ PC đến bộ định tuyếncủa ISP, PPPoEkếtnốitừ PC đến
modem, RFC 1483 kết nối từ modem đến bộ định tuyến của ISP.

   A.   PPPoA.
   B.   PPPoE.
   C.   Cả A và B.
   D.   Không có đáp án nào.
Câu29 :…………Làgiaothức được hình thành bởi sự đóng gói dữ liệu của gói
tin PPP trong gói tin Ethernet

   A.   PPPoE.
   B.   PPPoA.
   C.   Cả A và B.
   D.   Không có đáp án nào.



Câu30 :PPPoEgồm 2 giai đoạn Discovery stage và PPP Session stage : giai
đoạn nào nhằm xác định điểm đến duy nhất cho gói tin PPP

   A.   Discovery stage.
   B.   PPP Session stage.
   C.   Cả A và B đều đúng.
   D.   Cả A và B đều sai.




Đáp án từ câu 15:



15 b    16 b   17 c   18 a   19 b   20 c   21 b   22 b   23 a   24 a   25b   26 a   27d
        28 b   29 a   30 a




   1. SNMP có bao nhiêu phiên bản?
        a. 2
        b. 3
        c. 4
d. 5
2.   SNMP có bao nhiêu loại thực thể?
        a. 1
        b. 2
        c. 3
        d. 4
3.   Managers là gì?
        a. Là một máy chủ chạy các phần mềm quản lý.
        b. Là một hành động truy vấn agent .
        c. Là cách để agent thông báo cho NMS.
        d. Là một phần mềm chạy trên thiết bị mạng cần quản lý.
4.   Trong mô hình hoạt động giữa NMS và Agent, agent sẽ gởi cảnh báo tới?
        a. Poll
        b. Trap
        c. MIB
        d. NMS
5.   SNMP có mấy loại bản tin?
        a. 2
        b. 3
        c. 4
        d. 5
6.   Giao thức SNMP dùng để làm gì?
        a. Dùng để theo dõi hệ thống.
        b. Dùng để lấy thông tin hệ thống.
        c. Dùng để thông báo và nhận thông báo của hệ thống.
        d. Tất cả đều đúng.
7.   Agent tự động gửi bản tin gì cho manager mỗi khi có sự kiện xảy re bên trong agent.
        a. Getrequest
        b. Getnextrequest
        c. Trap
        d. Setrequest
8.   Community string có mấy loại?
        a. 1
        b. 2
        c. 3
        d. 4
9.   Nguyên tắc hoạt động của phương thức poll?
        a. Trung tâm giám sát (manager) sẽ thường xuyên hỏi thông tin của thiết bị cần giám
            sát (device). Nếu Manager không hỏi thì Device không trả lời, nếu Manager hỏi
            thì Device phải trả lời.
b. Mỗi khi trong device xảy ra 1 event nào đó thì device sẽ tự động gửi thông báo
           cho manager, gọi là Alert. Manager không hỏi thông tin định.
        c. Manager sẽ thông báo mỗi khi có sự xuất hiện xảy ra ở device, do đó Manager
           không bỏ sót bất kì sự kiện nào.
        d. Tất cả các ý trên.
10. Các ưu điểm của SNMP?
        a. Được thiết kế để đơn giản hóa quá trình quản lý các thành phần trong mạng.
        b. Được thiết kế để mở rộng các chức năng quản lý giám sát.
        c. Có thể hoạt động độc lập với các kiến trúc và cơ chế của các thiết bị hỗ trợ
           SNMP.
        d. Tất cả các ý trên.
11. Hãy cho biết một số khả năng của phần mềm SNMP?
        a. Điều khiển tắt (shutdown) các port trên switch.
        b. Tự động nhận cảnh báo khi switch có một port bị down.
        c. Theo dõi tốc độ đường truyền của một router, biết được tổng số byte đã
           truyền/nhận.
        d. Tất cả đều đúng.
12. Tại sao gọi SNMP là “giao thức mạng đơn giản” ?
        a. Do nó được thiết kế đơn giản trong cấu trúc bản tin và thủ tục hoạt động.
        b. Sử dụng phần mềm SNMP, người quản trị mạng có thể quản lý, giám sát tập trung
           từ xa toàn mạng của mình.
        c. Do nócó những thành phần riêng mà trong mạng phải tuân thủ.
        d. Câu a và b đúng.
13. Agent là một tiến trình (process) chạy trên thành phần nào?
        a. Network element.
        b. Network management station.
        c. Managerment application.
        d. Tất cả đều sai
14. SNMP được xây dựng trên mấy phương thức cơ bản
        a. 1
        b. 2
        c. 3
        d. 4
15. Mỗi khi trong device xảy ra một event nào đó thì Device sẽ tự động gửi thông báo cho?
        a. Poll
        b. Alert
        c. Manager
        d. Device
16. Phiên bản SNMP nào được sử dụng phổ biến nhất hiện nay
        a. SNMPv1.
b. SNMPv2c.
       c. SNMPv2u.
       d. SNMPv3.
17. Community string là:
       a. Là một chương trình vận hành trên một hoặc nhiêu máy trạm.
       b. Là một chuỗi ký tự được cài đặt giống nhau trên cả manager và agent, đóng vai
           trò như mật khẩu giữa 2 bên khi trao đổi dữ liệu.
       c. Là một nút mạng hỗ trợ giao thức SNMP và thuộc về mạng bị quản lí
       d. Là thiết bị chịu sự quản lí, có thể cấu hình, trạng thái và thông tin thống kê.
18. Hệ thống quản lý nói chung được gọi là NMS bao gồm?
       a. WMI (Web management interface)
       b. CLI (Command Line Interface)
       c. SNMP (Simple Network Management Protocol)
       d. Tất cả đều đúng
19. Khi manager gửi getrequest, getnextrequest đến agent thì trong bản tin gửi nó sẽ chứa gì?
       a. Solawinds
       b. Read-Community
       c. Trap
       d. Encryption algorithm
20. Cấu trúc bản tin của SNMP bao gồm mấy phần?
       a. 1
       b. 2
       c. 3
       d. 4
21. Khi manager gửi GetRequest, GetNetRequest đến agent thì trong bản tin gửi đi có chứa?
       a. Read-community
       b. Write-Community
       c. Trap-Community
       d. Tất cả đều sai
22. Có mấy loại Trap
       a. 2
       b. 3
       c. 4
       d. 5
23. NMS là gì?
       a. Là một máy tính chạy phần mềm quản lý SNMP
       b. Là thiết bị tương thích với SNMP
       c. Là máy tính tương thích với SNMP
       d. Là phần mềm tương thích với SNMP
24. Sau khi nhận được truy vấn từ NMS, Agent gửi bản tin trả lời truy vẫn tới?
       a. Agent
b. Poll
        c. NMS
        d. Alert
25. SNMP được giới thiệu vào năm nào?
        a. 1997
        b. 1998
        c. 1999
        d. 2000
26. Nguyên tắc hoạt động của phương thức poll?
        a. Trung tâm giám sát (manager) sẽ thường xuyên hỏi thông tin của thiết bị cần giám
            sát (device). Nếu Manager không hỏi thì Device không trả lời, nếu Manager hỏi
            thì Device phải trả lời .
        b. Mỗi khi trong Device xảy ra một sự kiện (event) nào đó thì Device sẽ tự động gửi
            thông báo cho Manager, gọi là Alert. Manager không hỏi thông tin định kỳ từ
            Device.
        c. Manager sẽ thông báo mỗi khi có sự xuất hiện xảy ra ở device, do đó Manager
            không bỏ sót bất kì sự kiện nào.
        d. Tất cả các ý trên
27. Một thiết bị hỗ trợ SNMP có thể cung cấp nhiều thông tin khác nhau, mỗi thông tin đó
    gọi là một?
        a. Object
        b. Poll
        c. Alert
        d. NMS
28. Để lấy một thông tin đã chuẩn hóa thì SNMP application phải gửi một bản tin có chứa
    OID của object cho?
        a. Agent
        b. Poll
        c. NMS
        d. Alert
29. Trong mô hình quan hệ giữa NMS và Agent, sau khi nhận được cảnh báo của agent,
    NMS sẽ truy vẫn tới?
        a. Poll
        b. Agent
        c. Manager
        d. Device
30. Write-Community được dùng trong bản tin?
        a. Setrequest
        b. Setnextrequest
        c. Trap
        d. Setrequest
Câu 1 : GSM là viết tắt của

a. Global System for Mobile Technology

b. Global System for Mobile Communications

c. Global Shared Memory

d. General System for Mobile Communications

b

Câu 2 : Tần số làm việc của hệ thống GSM là:

a. 800 và 1800 Mhz

b. 800, 900, 1800 và 1900 Mhz

c. 900, 1800, 1900 Mhz

d. 900, 1800 MHz

b

Câu 3 : Một kênh sóng mang GSM có độ rộng

a. 200 KHz.

b. 45 MHz.

c. 200 MHz.

d. 35 MHz

a

Câu 4 : Điều chế trong GSM là

a. QPSK

b. 64QAM

c. GMSK

d. PSK

c

Câu 5 : Kỹ thuật truy nhập trong GSM?
a. TDMA

b. FDMA

c. CDMA

d. A và B.

d

Câu 6 : Băng tần sử dụng của P-GSM 900 đường lên là:

a. 890-915 Mhz.

b. 890-960 Mhz

c. 935-960 Mhz.

d. 900-925 Mhz.

a

Câu 7 : Băng tần sử dụng của P-GSM 900 đường xuống:

a. 890-915 Mhz.

b. 890-960 Mhz

c. 935-960 Mhz.

d. 900-925 Mhz.

c

Câu 8 : Băng tần sử dụng của GSM 1800 đường lên là:

a. 1710-1785 Mhz.

b. 1805-1850 Mhz.

c. 1700-1750 Mhz

d. 1805-1880 Mhz

a

Câu 9 : Băng tần sử dụng của GSM 1800 đường xuống:

a. 1710-1785 Mhz.

b. 1805-1850 Mhz.
c. 1700-1750 Mhz

d. 1805-1880 Mhz

d

Câu 10 : Khoảng cách giữa tần số đường lên và tần số đường xuống trong GSM 900 là bao
nhiêu ?

a. 25 MHz

b. 35 MHz

c. 45 MHz

d. 95 MHz

c

Câu 11 : Khoảng cách giữa tần số đường lên và tần số đường xuống trong GSM1800 là bao
nhiêu ?

a. 35 MHz

b. 45 MHz

c. 90 MHz

d. 95 MHz

d

Câu 12 : Số kênh trong băng tần GSM1800 là

a. 124.

b. 243.

c. 364.

d. 374

d

Câu 13 : Số kênh trong băng tần GSM900 là

a. 32

b. 64

c. 124
d. 128

c

Câu 14 : Việc mã hóa thoại được thực hiện ở đâu:

a. MS và TRC.

b. BSC và TRC.

c. MSC và MS

d. Tất cả đều sai

a

Câu 15 : Chuyển mạch kênh thoại trong thông tin di động được thực hiện tại

a. BSC.

b. HLR.

c. MSC.

d. BTS.

c

Câu 16 : Một TRE khi phát sóng ở chế độ bình thường (Fullrate) có thể đáp ứng tối đa bao
nhiêu cuộc gọi đồng thời:

a. 4

b. 6

c. 8

d. 10

c

Câu 17 : Công nghệ GPRS thuộc thế hệ nào

a. 2G.

b. 2.5G.

c. 2.75G

d. 3G.

b
Câu 18 : Mục đích của việc thu phân tập là gì:

a. Để thu được tín hiệu tốt hơn

b. Để tiết kiệm công suất thu/phát của BTS

c. Để tiết kiệm công suất thu/phát của MS

d. Tất cả đều đúng

a

                                                     ?

    a.   -
    b.   -
    c.   -
    d.   -
d



                                                     ?

    a.   -
    b.   -

    c.   -

    d. 8-10

c



    a.   100KHz
    b.   250KHz
    c.   200KHz
    d.   150KHz
c



    a.   200KHz
    b.   250KHz
    c.   300KHz
    d.   350Khz
a

                                    sử dụng tần số

    a. Vuông
b.
    c.
    d.
b

                                      thể                           ?

    a.
    b. Không
a

              phương pháp tái sử dụng tần số                 ộ dải tần ra làm bao nhiêu ?

    a.   2
    b.   3
    c.   1
    d.   5
b

    Câu 26 : Mỗi ô có thể phục vụ bao nhiêu thuê bao ?

    a. 290
    b. 250
    c. 875
    d.          290
d

Câu 27 : Phương thức truy cậ                    1800 ?

    a.   TDMA
    b.   BSS
    c.   MS
    d.   MSC
a

                                  ầ              ?

    a.   0,9/2/5 W
    b.   0,8/2/4 W
    c.   0,8/1/4 W
    d.   0,8/2/5 W
d

                                      ầ                  ?

    a.   0,25/1 W
    b.   0,20/1 W
    c.   0,24/1 W
    d.   0,15/1 W
a
Câu 30 : Vì sao phải tái sử dụng tần số ?

    a.
    b.                                          tại các vị trí khác nhau
    c.                        ng đường truyền
    d.
d




    31.                            :
    E. Software queue
    F. Hardware queue
    G. Software queue & Hardware queue
    H.



    32.                                                :
    E.    FIFO
    F.    Priority queue
    G.    Custom queue
    H.    Low latency queue



    33.                            ngkhi:
    E.                        ng
    F.
    G.
    H.



    34.                                                                    :
    E.    FIFO
    F.    Priority queue
    G.    Custom queue
    H.    Weight fair queuing
35.                                                       :
E.    FIFO
F.    Priority queue
G.    Custom queue
H.    Weight fair queuing



36.                                           :
E.    10
F.    20
G.    30
H.    40
37.   Priority queue        baonhiêu queue?
E.    2
F.    4
G.    6
H.    8



38.                                                           ?
E.    High
F.    Medium
G.    Normal
H.    Low



39.                                               :
E.    20
F.    40
G.    60
H.    80



40.                                                   :
E.    20
F.    40
G.    60
H.    80
41.                                                    :
E.    20
F.    40
G.    60
H.    80



42.                                                :
E.    20
F.    40
G.    60
H.    80
43.                                :
E.    4
F.    8
G.    12
H.    16



44.                                    :
E. FIFO
F. Round-Robin
G. SJF
H.



45.                                            :
E. Priority queue
F. Custom queue
G. Low latency queuing
H.    A&C



46.                                        :
E. Tail-drop
F. Modified Tail-drop
G. Weight Random Early Detection
H.
47.                                   :
E. Tail-drop
F. Modified Tail-drop
G. Weight Random Early Detection
H.



48.                                   :
E.    Tail-drop
F.    Modified Tail-drop
G.    Weight Random Early Detection
H.
49.                                        :
E.    Tail-drop
F.    Modified Tail-drop
G.    Weight Random Early Detection
H.



50.                                                        :
E.                                        ưutiên
F.                         a queue
G.
H.



51.                                                :
E.    8
F.    16
G.    32
H.    64



52.                                                    :
E.    64
F.    128
G.    256
H.    512
53.                                       :
E.    4960
F.    4690
G.    4069
H.    4096



54.                                              :
E.    Custom queue
F.    Class based weight fair queue
G.    Low latency queue
H.
55.                                              :
E.    Custom queue
F.    Class based weight fair queue
G.    Low latency queue
H.



56.                                                  :
E.    High
F.    Medium
G.    Normal
H.    Low



57.                                           c RSVP
E.    100
F.    200
G.    500
H.    1000



58.                                   :
E.    32384/(IPP+1)
F.    32525/(IPP+1)
G.    62000/(IPP+1)
H.    16000(IPP+1)
59.                                                                                :
    E.    25%
    F.    50%
    G.    75%
    H.    100%




    60.                                              ?
    E.    FIFO queue
    F.    Custom queue
    G.    Weight fair queue
    H.    Low latency queue




Câu 1: Roaming là gì ?

             A. Là lưu lượng lưu thông từ chỗ này sang chỗ khác
             B. Là giao thức chuyển vùng được thực hiện một cách hiệu quả
             C. Có thể được đị nh nghĩa như là sự kết nối từ một máy tính tới các mạng không dây khác
                nhau
             D. Là kết nối bảo mật khác nhau giữa các vùng mạng không dây

Câu 2: Các chuẩn của roaming 802.11:

             a. a,b,g
             b. n,e,f
c. l,h,j
            d. Tất cả đều đúng

Câu 3: Năm 1997, 802.11 chỉ được hỗ trợ băng thông mạng tối đa là bao nhiêu?

            A.   1Mbps
            B.   2Mbps
            C.   3Mpbs
            D.   4Mpbs

Câu 4: Ư điểm của 802.11g là:
        u

            A.   Tốc độ tối đa nhanh
            B.   Phạm vi tín hiệu tốt
            C.   Dễ bị cản trở
            D.   Tất cả đều đúng

Câu 5: 802.11b có thể bị dải tần số nào can thiệp:

            A.   2.1
            B.   2.2
            C.   2.3
            D.   2.4

Câu 6: Nhược điểm của 802.11b là:

            A.   Thiết bị gia dụng có thể can thiệp dải tần số
            B.   Giá thành đắt
            C.   Phạm vi tín hiệu không tốt
            D.   Tất cả đều đúng

Câu 7: 802.11g sử dụng dải tần số quy đị nh trong khoảng:

            A.   2.1
            B.   2.2
            C.   2.3
            D.   2.4

Câu 8: Câu nào sau đây nói sai về 802.11:

            A.   Tốc độ cao
            B.   Tần số quy đị nh ngăn chặn sự can thiệp tín hiệu từ các thiết bị khác
            C.   Giá thành thấp
            D.   Dễ bị cản trở

Câu 9: 802.11g có thể hỗ trợ băng thông bao nhiêu?
A.   50
           B.   52
           C.   54
           D.   56

Câu 10: 802.11a sử dụng dải tần số quy đị nh trong khoảng:

           A.   1
           B.   3
           C.   5
           D.   7

Câu 11: Ư điểm của 802.11g là:
         u

           A.   Tốc độ tối đa nhanh
           B.   Phạm vi tín hiệu tốt
           C.   Không dễ bị cản trở
           D.   Tất cả đều đúng

Câu 12: Giao thức WEP là giao thức bảo mật được xem yếu bởi vì:

           A.   Vì nó sử dụng mã khóa tĩnh
           B.   Vì nó sử dụng mã hóa động
           C.   Vì nó không có chức năng bảo vệ mã hóa
           D.   Vì nó chưa được trang bị mã hóa

Câu 13: Các cơ chế nào mà giao thức WEP còn bị thiếu?

           A.   Không có cơ chế xác thực, chứng thực, ủy quyền, trung tâm
           B.   Không có cơ chế xác thực, chứng thực kết nối, xác đị nh đổi khóa
           C.   Không có đị nh nghĩa, các có chế xác thực ủy quyền kết nối, cơ chế đổi khóa
           D.   Không có đị nh nghĩa, các có chế xác thực ủy quyền kết nối, cơ chế đổi khóa, kế toán
                trung tâm

Câu 14: Việc xác đị nh và phân phối khóa WEP có được đị nh nghĩa hay không?

           A. Có
           B. Không

Câu 15: Chức năng của RADIUS là gì?

           A.   Giúp loại bỏ sự cần thiết để xác thực trên các AP
           B.   Giúp loại bỏ sự cần thiết để lưu trữ trên các AP
           C.   Giúp lưu trữ và quản lý dữ liệu xác thực trên tất cả các AP trên WLAN
           D.   Thực hiện đảm bảo và dễ dàng quản lý và quy mô
Câu 16: Có bao nhiêu bước để xác thực với máy chủ RADIUS?

            A.   5
            B.   7
            C.   9
            D.   11

Câu 17: Cân bằng tải là gi?

            A. Cân bằng tải là giúp các máy tính truy cập với lưu lượng ổn đị nh
            B. Cân bằng tải là giúp lưu thông lưu lượng ổn đị nh khi lượng truy cập quá nhiều
            C. Cân bằng tải là giúp ổn đị nh các kết nối của máy tính ổn đị nh hơn khi truy nhập vào
               máy chủ
            D. Cân bằng tải là tự tăng thông lưu lượng khi có lượng truy cập quá lớn

Câu 18: Tỉ lệ thích ứng là gì?

            A. Là điều chỉ nh tốc độ, khoảng cách và cường độ tín hiệu
            B. Là khoảng cách giữa AP và MC tăng làm mất hoạc giảm xuống
            C. Là tốc độ truyền tải sẽ dropits tốc độ dữ liệu với gói dữ liệu tiếp theo có tốc độ hợp lý
               hơn
            D. Là thời gian cho các client kết nối tốt với AP

Câu 19: trong chế độ PSP, khách hàng nào đủ điều kiện để AP đưa vào chế độ ngủ

            A.   Tự khách hàng thông báo
            B.   AP tự đưa vào danh sách duyệt
            C.   AP nhận được thông tin là khách hàng không có hoạt động nào
            D.   AP tự xử lý các trường hợp khách hàng theo lập trình

Câu 20: Hiệu suất WLAN Metrics gồm có mấy phần?

            A.   1
            B.   2
            C.   3
            D.   4

Câu 21: Primary metric là gì?

            A.   Là phần metrics đầu tiên
            B.   Là khởi đầu của metrics
            C.   Là các số liệu sơ cấp
            D.   Là ma trận kết nối

Câu 22: Secondary metric là gì?
A.   Là phần sau của metrics
            B.   Kết thúc của metrics
            C.   Là các số liệu cao cấp
            D.   Là hiệu suất cảu 2 lớp gián tiếp ảnh hưởng đến ứng dụng chạy trên WLAN

Câu 23: VeriWave được phân thành mấy loại ứng dụng?

            A.   3
            B.   4
            C.   5
            D.   6

Câu 24: Data Plane Application bao gồm bao nhiêu loại ứng dụng unicast?

            A.   4
            B.   5
            C.   6
            D.   7

Câu 25: Các ứng dụng trong QoS application là gì?

            A.   Dung lượng cuộc gọi, chất lượng ảnh, truyền băng thông, kết nối
            B.   Dị ch vụ bảo hiểm của VoIP, bảo quản lưu lượng truyền tải
            C.   VoIP roaming, QoS dị ch vụ, VoIP bảo hiểm, dung lượng cuộc gọi
            D.   VoIP bảo hiểm, QoS bảo hiểm, Dung lượng đường truyền, VoIP roaming

Câu 26: Hai khía cạnh chủ yếu của bảo mật là privacy và confidentiality?

            A. Yes
            B. No

Câu 27: Có bao nhiêu kiểu xác thực và phương pháp mã hoá(802.11i): 22

            A.   20
            B.   21
            C.   22
            D.   23

Câu 28: Chuẩn 802.11n hỗ trợ tốc độ truyền dữ liệu tối đa là bao nhiêu:

            A.   100
            B.   110
            C.   120
            D.   130

Câu 29: Ư điểm của chuẩn 802.11n là?
         u
A.   Tốc độ tối đa nhanh nhất
           B.   Phạm vi tín hiệu tốt
           C.   Khả năng chống nhiễu các nguồn bên ngoài
           D.   Tất cả đều đúng

Câu 30: nhược điểm của chuẩn 802.11n là?

           A.   Vẫn chưa được hoàn thành
           B.   Chi phí cao
           C.   Có thể gây nhiễu với các chuẩn khác
           D.   Tất cả đều đúng
TRẮC NGHIỆM BGP
Câu 1: BGP là gì?

      A. Là tên một đường mạng.

      B. Là một giao thức định tuyến dạng Link-state.

      C. Là một giao thức định tuyến dạng path-vector
      D. Là tên một router.

Câu 2: BGP là từ viết tắt của?

      A. Border Gateway Protocol.

      B. Border Gateway Program.

      C. Best Gateway Protocol.

      D. Border Gateway Process.

Câu 3: BGP được sử dụng để làm gì?

      A. Chia sẻ tài nguyên.

      B. Chia sẻ thông tin định tuyến giữa các AS khác nhau.

      C. Chia sẻ băng thông.

      D. Tất cả đều sai.

Câu 4: Nhiệm vụ của BGP?

      A. Đảm bảo thông tin liên lạc giữa các AS.

      B. Trao đổi thông tin định tuyến giữa các AS.

      C. Cung cấp thông tin về trạm kế tiếp cho mỗi đích đến.

      D. Cả 3 đều đúng.

Câu 5: BGP sử dụng giao thức gì? Cổng bao nhiêu?
A.TCP cổng 178.

        B.TCP cổng 179.
        C.TCP cổng 180.

        D.TCP cổng 181.



Câu 6: Đặc điểm của BGP?

        A. Bản tin cập nhật là tin cậy.

        B. Cập nhật theo chu kì.

        C. Nhiều thông số metrics.

        D. Cả 3 đều đúng.



Câu 7: Hoạt động của BGP?

        A. Cho phép truyền thông tin của các AS khác nhau trải dài trên khắp thế
giới.
        B. Cho phép truyền thông tin ở một khu vực nhất định.

        C. Cho phép truyền thông tin ở những nơi qui định.

        D. Cả 3 đều sai.

Câu 8: BGP yêu cầu mỗi bản tin có kích thước nhỏ nhất là bao nhiêu?

        A.13 byte.

        B.15 byte.

        C.17 byte.

        D.19 byte.

Câu 9: BGP yêu cầu mỗi bản tin có kích thước lơn nhất là bao nhiêu?
A. 4095 byte.

     B. 4096 byte.
     C. 4097 byte.

     D. 4098 byte.




Câu 10: Header của gói tin message bao gồm những thông tin gì?

     A.Marker.

     B. Length.

     C. Type.

     D. Cả 3 đều đúng.

Câu 11: Bản tin OPEN là gì?

     A. Là loại bản tin gửi trước khi kết nối TCP.

     B. Là loại bản tin đầu tiên được gửi trước khi kết nối TCP.

     C. Là loại bản tin đầu tiên được gửi sau phiên kết nối TCP.

     D. Cả 3 đều đúng.

Câu 12: Bản tin OPEN có định dạng như thế nào?

     A. Version, My autonomous system.

     B. Hold time, BGP Identifier.

     C. Optional Parameters Length, Optional Parameters.

     D. Cả 3 đều đúng.

Câu 13: Định dạng của bản tin UPDATE là như thế nào?

     A. Unfeasible Routes Length.
B. Withdrawn Routes, Totalpath Attributes Length.

         C. Path Attributes , Network Layer Reachability Information.

         D. Cả 3 đều đúng.

Câu 14: Bản tin KEEPALIVE được sử dụng để làm gì?

         A. Để đảm bảo rằng peer không tồn tại.

         B. Để đảm bảo rằng peer vẫn tồn tại.

         C. Để bắt các gói tin.

         D. Cả 3 đều sai.

Câu 15: Bản tin NOTIFICATION bao gồm?

         A. Error sub-code.

         B. Error code.

         C. Error code, error sub-code.

         D. Cả 3 đều sai.

Câu 16: Khi nào dùng BGP?

         A. Khi mạng của một công ty kết nối với một công ty khác.

         B. Khi mạng của một công ty kết nối với một ISP có cùng chính sách định
tuyến.

      C. Khi mạng của một công ty kết nối với nhiều ISP hoặc các AS khác và
đang dùng kết nối này.

         D. Tất cả đều đúng.

Câu 17: Khi nào không dùng BGP?

         A. Một hệ thống mạng phức tạp và khó quản lý.

         B. Một hệ thống đơn giản và dễ quản lí.
C. Khi mạng của một công ty kết nối với một ISP có chính sách định tuyến
khác nhau.

     D. Cả 3 đều sai.



Câu 18: Câu nào sau đây là sai về tiêu chuẩn chọn đường tốt nhất trong BGP?

     A. Loại bỏ tuyến đường nếu next-hop không đúng.

     B. Chọn giá trị weight thấp hơn.

     C. Chọn giá trị weight cao hơn

     D. Chọn nguồn gốc tuyến đường.

Câu 19: Thuộc tính AS_Path là gì?

     A. Là một thuộc tính Option - Transitive.

     B. Well-known- Discretionary

     C. Là một thuộc tính Well-Known Mandatory.
     D. Cả 3 đều sai.

Câu 20: Next Hop là gì?

     A. Địa chỉ IP láng giềng của Router kế bên.

     B. Địa chỉ IP loopback của Router.

     C. Địa chỉ IP của router quảng bá route.

     D. Cả 3 đều sai.

Câu 21: Mạng nối như thế nào được xem là Multi-Access?

     A.Nếu có hơn 2 host có thể kết nối vào.

     B. Nếu có hơn 3 host có thể kết nối vào.

     C. Nếu có hơn 4 host có thể kết nối vào.
D. Nếu có hơn 5 host có thể kết nối vào.




Câu 22: Thuộc tính AGGREGATOR là?

      A.Thuộc tính Well-known Discretionary

      B. Thuộc tính Well-know Mandatory

      C. Cả 2 đều đúng.

      D. Cả 2 đều sai.

Câu 23: Local Preference dùng để làm gì?

      A.Xác định đường truyền.

      B.Xác định dữ liệu.

      C.Xác định sự so sánh giữa các Router đến cũng một đích.

      D. Cả 3 đều sai.

Câu 24: MED (Multiple Exit Discriminator) là gì?

      A. Một thuộc tính Well-Know Mandatory.

      B. Một thuộc tính Optional Nontransitive.

      C. Một thuộc tính Well-Known Discretionary.

      D. Cả 3 đều sai.

Câu 25: Thuộc tính Local Preference chỉ có giá trị .......?

      A. Giữa các Router trong cùng một AS.
      B. Giữa các Router ở các AS khác nhau.

      C. Câu A và B đều đúng.

      D. Câu A và B đều sai.
Câu 26: Thuộc tính Weight chỉ có giá trị trong?

     A. Một Router duy nhất.
     B. Giữa các Router trong cùng một AS.

     C. Giữa các Router ở các AS khác nhau.

     D. Tất cả đều đúng.



Câu 27: Thuộc tính AS-path trong định tuyến BGP được sử dụng để làm gì?

     A.Chống lặp đinh tuyến.

      B. Chống lặp định tuyến và chọn đường đi tối ưu trong trường hợp các
thuộc tính khác giống nhau.

     C. Xác định đường nào sẽ được ưu tiên để ra khỏi một AS.

     D. Câu A và C đúng.

Câu 28 : Route-map trong chương trình BSCI được sử dụng trong các trường
hợp?

     A. Dùng với NAT.

     B. Dùng trong Redistribution.

     C. Dùng với BGP.

     D. Cả 3 đều đúng.

 Câu 29: Khi một Route được quảng bá trong môi trường đa truy nhập
(multi-acces) thì next hop là gì?

     A. Địa chỉ IP của các cổng giao tiếp của Router.

     B. Địa chỉ IP láng giềng mà nó học được.

     C. Địa chỉ IP láng giềng quảng bá Route.

     D. Cả 3 đều đúng.
Câu 30: Trong BGP thuộc tính có độ ưu tiên cao nhất và dùng để xác định
Route nào ưu tiên được chọn hơn?

     A. Thuộc tính Aggregator.

     B. Thuộc tính Local – preference.

     C. Thuộc tính Weight.

     D. Thuộc tính Med.

Câu 31: AS là gì?

     A. Autonomous Sytems.

     B. Auto Systems.

     C. Action Systems.

     D. Aplication Systems.

Câu 32: Trường Type phần header của gói tin BGP có độ dài bao nhiêu?

     A. 1 byte.

     B. 2 byte.

     C. 3 byte.

     D. 4 byte.

Câu 33: BGP sẽ thực hiện bao nhiêu bản tin?

     A. 1.

     B. 2.

     C. 3.

     D. 4.

Câu 34: Bản tin UPDATE được trao đổi khi nào?

     A. Khi muốn cập nhật.
B. Khi BGP trở thành peer.

     C. Sau khi hoàn thành bản tin NOTIFICATION.

     D. Cả 3 đều đúng.

Câu 35: Bản tin KEEPALIVE được gửi trong trường hợp?

     A. Update giá trị của Hold Time.

     C. Restart giá trị của Hold Time.

     C. Cả 2 đều đúng.

     D. Cả 2 đều sai.

Câu 36: Chu kỳ gửi bản tin KEEPALIVE có giá trị bằng?

     A. 1/2 giá trị Hold Time.

     B. 1/3 giá trị Hold Time.

     C. 1/4 giá trị Hold Time.

     D. 1/5 giá trị Hold Time.

Câu 37: Dãy AS private mà nhà cung cấp yêu cầu khách hàng sử dụng là?

     A. 63512 -> 64512

     B. 64512 -> 64535

     C. 64512 -> 65535

     D. 65512 -> 65535

Câu 38: Bản tin NOTFICATION được phát khi có lỗi xảy ra trong một phiên
kết nối?

     A. Đúng.

     B. Sai.

Câu 38: BGP có mấy dạng phiên kết nối?
A. 2 -> iBGP và eBGP.

     B. 3 -> iBGP và eBGP, IGP.

     C. 4 -> iBGP và eBGP, IGP, EGP.

     D. Tất cả đều sai.

Câu 39: Router được gọi là BGP speaker khi nào?

     A. Khi Router đó chạy giao thức BGP.

     B. Khi Router đó chạy giao thức RIP.

     C. Khi Router đó chạy giao thức OSPF.

     D. Khi Router đó chạy giao thức EIGRP.

Câu 40: Để khởi tạo BGP trên Router ta sử dụng lệnh?

     A. router EIGRP <AS-number>.

     B. router BGP <AS-number>.

     C. router RIP <AS-number>.

     D. router OSPF <AS-number>.

Câu 41: Quá trình BGP speaker xác định kết nối là eBGP hay iBGP được xảy
ra trong trạng thái OpenSent State?

     A. Đúng.

     B. Sai.

Câu 41: Quá trình thiết lập neighbor trải qua bao nhiêu trạng thái?

     A. 6.

     B. 7.

     C. 8.

     D. 9.
Câu 42: IBGP được dùng khi nào?

      A. Được dùng giữa các Router chạy BGP trong cùng 1 AS.
      B. Được dùng giữa các Router chạy BGP khác AS.

      C. Cả 2 đều đúng.

      D. Cả 2 đều sai.

Câu 43: Mục đích của thuộc tính Originator-ID là gì?

      A. Ngăn ngừa Hold Time.

      B. Ngăn ngừa DeadLock

      C. Ngăn ngừa Routing Loop.

      D. Cả 3 đều sai.

Câu 44: Policy-based routing là 1 dạng của định tuyến?

      A. Định tuyến động.

      B. Định tuyến tĩnh.

      C. Cả 2 đều sai.

      D. Cả 2 đều đúng.

Câu 45: Ưu điểm của Prefix-list so với Access-list?

      A. Nhanh hơn.

      B. Uyển chuyển hơn.

      C. Ít tốn tài nguyên hơn.

      D. Cả 3 đều đúng.

Câu 46: Một mạng Fully-Mesh có khả năng mở rộng hay không?

      A. Có.

      B. Không.
Câu 47: Route-Reflector Client không cần thiết lập peer với các Client khác?

     A. Đúng.
     B. Sai.

Câu 48: Transit Autonomous System là?

     A. AS được dùng để mang các BGP speaker qua các AS khác.

     B. AS được dùng để mang các BGP peer qua các AS khác.

     C. AS được dùng để mang các BGP traffic qua các AS khác.
     D. AS được dúng để mang các BGP neighbor qua các AS khác.

Câu 49: Dạng BGP nào dùng để chia sẻ thông tin định tuyến giữa các AS khác
nhau.

     A. Internal BGP (IBGP).

     B. External BGP (EBGP).

     C. Cả 2 đều đúng.

     D. Cả 2 đều sai.

Câu 50: Giao thức nào sử dụng kiểu định tuyến Distance Vector?

     A. RIP.

     B. OSPF.

     C. IS-IS.

     D. BGP.

Câu 51: Router Reflector là gì?

     A.Một mạng full-mesh

     B.Là kiểu định tuyến giữa các IBGP và EBGP

     C.Các cập nhật từ các Client sẽ được được chuyển tới RR server
D. Không có câu nào đúng.

Câu 52: Trường Marker trong phần header của gói tin BGP có độ dài bao
nhiêu?

     A. 14 byte.

     B. 15 byte.

     C. 16 byte.
     D. 17 byte.

Câu 53: Attribute Flags có bao nhiêu trạng thái?

     A. 1.

     B. 2.

     C. 3.

     D. 4.

Câu 54: Phiên kết nối của BGP được duy trì bằng cách?

     A. Gửi thông điệp keep-alive 19 byte mỗi 30 giây 1 lần (mặc định).

     B. Gửi thông điệp keep-alive 19 byte mỗi 60 giây 1 lần (mặc định).

     C. Gửi thông điệp keep-alive 20 byte mỗi 30 giây 1 lần (mặc định).

     D. Gửi thông điệp keep-alive 20 byte mỗi 60 giây 1 lần (mặc định).

Câu 55: Có bao nhiêu cách chọn đường trong cơ chế tìm đường của BGP?

     A. 11.
     B. 12.

     C. 13.

     D. 14.

Câu 56: BGP có thể sử dụng để hỗ trợ Multihome?
A. Đúng

     B. Sai.

Câu 57: Phiên bản BGP hiện tại là phiên bản bao nhiêu?

     A. 1.

     B. 2.

     C. 3.

     D. 4.

Câu 58: Phiên bản hiện tại dựa trên?

     A. RFC 4270.

     B. RFC 4271.
     C. RFC 4272.

     D. RFC 4273.

Câu 59: BGP được sử dụng thay thế cho?

     A. FGP.

     B. UGP.

     C. EGP.

     D. HGP.

Câu 60: Ta có thể dùng câu lệnh nào để kiểm tra hàng xóm BGP?

     A. Show ip bgp route.

     B. Show ip bgp summary.
     C. Show ip bgp neighbor.

     D. Show ip bgp brief.
Trắc nghiệm

Trắc nghiệm

  • 1.
    1) MTU làgì ? a) Làđơnvịtruyềndẫntốiđatrongmộtgiaothức b) Làđơnvịtruyềndẫntrongmộtmss c) Làđơnvịtruyềndẫntốithiểutrongmộtgiaothức d) Cả 3 câuđềuđúng 2) Chứcnăngcủa MTU? a) Xácđịnhkíchthướccủagói tin cóthểtruyềnđi b) Xácđịnhkíchthướctốiđacủagói tin cóthểtruyềnđi c) Xácđịnhkíchthướctốithiểucủagói tin cóthểtruyềnđi d) Cả 3 câutrênđềusai 3) Cóthểđiềuchỉnhkíchthướccủa MTU đượckhông? a) Không b) Có c) Còntùythuộcvàomoderm d) Câu B và C đềuđúng 4) Giá tri MTU củagiaothứcmạng Ethernet làbaonhiêu? a) 1460 b) 1485 c) 1500 d) 1449 5) Giátrị MTU củagiaothứcmạng Token Ring làbaonhiêu? a) 4464 b) 4465 c) 4466 d) 4467 6) Khimộtgói tin IP đượctruyểnmộtmạngcó MTU lớnhơn sang mộtmạngcó MTU nhỏhơnthìgói tin nàysẽbịgì? a) Gói tin sẽđượcphânmảnhthànhnhiềuphầnnhỏvàtấtcảnhữngthànhphầnphânmảnhsẽđượcghéplạitạiđíchđếnc ủagói tin b) Gói tin sẽđượcphânmảnhthànhnhiềuphầnnhỏvàđượcđánhsốthứtựvàchuyểnđi c) Gói tin sẽđượcphânmảnhthànhnhiềuphầnnhỏcókíchthướckhôngđồngđềuvàđượcchuyểnđi
  • 2.
    d) Cả 3câutrênđềusai 7) Giữa MTUlớnvà MTU nhỏ MTU nàosẽhiệuquảhơn? a) MTU nhỏcóhiệuquảhơnvìgói tin sẽđượcphânranhiềumảnhnhỏhơn so với MTU lớnvàviệctruyềndẫnsẽdễhơn b) MTU lớncóhiệuquảhơnvìmỗigóimangthông tin dữliệucủangườidùngnhiềuhơn c) MTU lớnhiệuquảhơnvì MTU lớncóbăngthôngrộnghơn d) Câu B và C đúng 8) DF Bit làgì? a) Làmột flag trongphần header nếu flag nàybậtlênthìgói tin sẽbịphânmảnh b) Làmột flag trongphần header nếu flag nàybậtlênthìgói tin sẽkhôngbịphânmảnh c) Làmộtphầntrong header cótácdụngđánhsốthứtựcácgói tin bịphânmảnh d) Tấtcảđềusai 9) Fragment Offset cóchứcnănggì? a) Thôngbáochobênnhậnvịtrí offset củacácphânmảnh so vớigói tin gốcđểcóthểghéplạithànhmộtgói tin hoànchỉnhkhiđếnđích b) Thôngbáochobênnhậnvịtrí offset củacácphânmảnh so vớigói tin gốc c) Làmộtphầntronggói tin d) Tấtcảđềusai 10) Giátrịcủa Fragment Offset trongcấutrúcgói tin làbaonhiêu? a) 10 b) 11 c) 12 d) 13 11) Phânmảnhlàgì? a) Phânmảnhlàviệccắtnhỏcácgói tin rồigửichúngđi b) Phânmảnhlàtạoracáctiêuđềphânmảnhvàsaochépdữliệugốcvàocácmảnhvỡ c) Cả A và B đềusai d) Cả A và B đềuđúng 12) Quátrình Reassembly làgì?
  • 3.
    a) Làquátrìnhlắprápđộdàigói tin trongquátrìnhvậnchuyển b) Làquátrìnhchuyểnvànhậncácphânmảnh c) Làquátrìnhphânmảnhgói tin d) Cả A,B,C đềusai 13) Gói tin đượclắpráphoànchỉnhkhinào? a) Khiđếnvịtrínhận b) Trongquátrìnhchuyểngiao c) Khicácgói tin đượctruyềnhếtvàđếnvịtrínhận d) Câu A,B đúng 14) Router làmRassemblychọnbộnhớđệmlớnnhấtlàbaonhiêu ? a) 16k b) 18k c) 20k d) 22k 15) Path MTU Discovery làgì ? a) Làkỹthuậttiêuchuẩnhóatrongmạngmáytínhđểxácđịnhkíchthước MTU b) Làkỹthuậttiêuchuẩnhóatrongmạngmáytínhđểxácđịnhkíchthước MTUs c) Làkỹthuậttiêuchuẩnhóatrongmạngmáytínhđểxácđịnh MTU d) Làkỹthuậttiêuchuẩnhóatrongmạngmáytínhđểxácđịnh MTUs 16) MSS tốiđalàbaonhiêu ? a) 65494k b) 65495k c) 65496k d) 65497k 17) Packetization Layer Path MTU Discovery la gì ? a) Làmộtphươngphápchogiaothức TCP hay giaothứcđónggóikhácđểtựđộngkhámphá MTU bằngcáchthămdòcácgói tin lớnhơn b) Làmộtphươngphápchogiaothức UDP hay giaothứcđónggóikhácđểtựđộngkhámphá MTU bằngcáchthămdòcácgói tin lớnhơn c) Làmộtphươngphápchogiaothức TCP hay giaothứcđónggóikhácđểtựđộngkhámphá MTUs bằngcáchthămdòcácgói tin lớnhơn
  • 4.
    d) Làmộtphươngphápchogiaothức UDPhay giaothứcđónggóikhácđểtựđộngkhámphá MTUs bằngcáchthămdòcácgói tin lớnhơn 18) Tăng MTU đểlàmgì? a) Tăngtốcđộđườngtruyền b) Tăngbăngthôngtổngthể c) Giảmviệc drop gói tin d) A,B,C đềuđúng 19) MTU củagiaothức TCP/IP làbaonhiêu ? a) 573byte b) 574byte c) 576byte d) 577byte 20) Path MTU Discovery hoạtđộngbằngcáchthiếtlập bit nàotrong IP Header ? a) Don’t fragment bit b) Fragment bit c) Reserved bit d) Cả A,B,C đềusai 21) Router cóbaonhiêuvaitrò PMUTD khácnhaukhinó ở cuốiđườnghầm ? a) 1 b) 2 c) 3 d) 4 22) MSS làgì ? a) Kíchthướcphânđoạntốiđa b) Kíchthướcphânđoạntốithiểu c) Kíchthướcphânđoạntốiưu d) Cả A,B,C đềuđúng 23) Chiềudàicủamổiphânmảnhlàbaonhiêu ? a) Bộisốcủa 8, Trừphânmảnhcuốicùng b) Bộisốcủa 8, Cộngphânmảnhcuốicùng
  • 5.
    c) Bộisốcủa 8,Nhânphânmảnhcuốicùng d) Bộisốcủa 8, Chia phânmảnhcuốicùng 24) IP sửdụngkỹthuậtphânmảnhđểgiảiquyếtvấnđểcủa ? a) MTU b) MTUS c) Don’t fagment d) More fagment 25) CóthểđiềuChỉnhkíchthướccủa MTU hay không ? a) Có b) Không c) Thayđổitùythuộcvào Router d) A,C đềuđúng 26) MTU Củamạng X.25 làbaonhiêu ? a) 574 byte b) 575 byte c) 576 byte d) 577 byte 27) Gói tin cuốiMF(More fagment)=0 có ý nghĩagì ? a) Khôngcònphânmảnhnàonữa b) Tiếptụcphânmảnh c) Bắtđầuphânmảnh d) A,B,C đềusai 28) Mộtmáychủhoặcbộđịnhtuyếnsửdụng …………………..đểtínhtoáncóbaonhiêumảnhvởđượcyêucầu a) MTU b) Kíchthướcgói tin Header c) Cả A,B d) MTUS 29) Packetization Layer Path MTU Discovery đượcsửdụngvớimụcđíchgì ? a) Khámphá MTU
  • 6.
    b) Khámphá MTUs c)Khámphá PATH MTU d) Khámphá fragment 30) Mổihướnglưulượngcóthểsửdụng MSS……………….. a) Khácnhau b) Giốngnhau c) A,B đềusai 1. : A. Software queue B. Hardware queue C. Software queue & Hardware queue D. 2. a hardware : A. FIFO B. Priority queue C. Custom queue D. Low latency queue 3. ngkhi: A. ng B. C. D. 4. ngcho : A. FIFO B. Priority queue C. Custom queue D. Weight fair queuing 5. : A. FIFO B. Priority queue
  • 7.
    C. Custom queue D.Weight fair queuing 6. : A. 10 B. 20 C. 30 D. 40 7. baonhiêu queue? A. 2 B. 4 C. 6 D. 8 8. ? A. High B. Medium C. Normal D. Low 9. clưutrong : A. 20 B. 40 C. 60 D. 80 10. : A. 20 B. 40 C. 60 D. 80 11. : A. 20 B. 40
  • 8.
    C. 60 D. 80 12. : A. 20 B. 40 C. 60 D. 80 13. : A. 4 B. 8 C. 12 D. 16 14. : A. FIFO B. Round-Robin C. SJF D. 15. i : A. Priority queue B. Custom queue C. Low latency queuing D. A&C 16. : A. Tail-drop B. Modified Tail-drop C. Weight Random Early Detection D. 17. : A. Tail-drop B. Modified Tail-drop
  • 9.
    C. Weight RandomEarly Detection D. 18. : A. Tail-drop B. Modified Tail-drop C. Weight Random Early Detection D. 19. t drop : A. Tail-drop B. Modified Tail-drop C. Weight Random Early Detection D. 20. : A. ưutiên B. a queue C. D. 21. : A. 8 B. 16 C. 32 D. 64 22. : A. 64 B. 128 C. 256 D. 512 23. : A. 4960 B. 4690
  • 10.
    C. 4069 D. 4096 24. : A. Custom queue B. Class based weight fair queue C. Low latency queue D. 25. : A. Custom queue B. Class based weight fair queue C. Low latency queue D. 26. : A. High B. Medium C. Normal D. Low 27. c RSVP A. 100 B. 200 C. 500 D. 1000 28. : A. 32384/(IPP+1) B. 32525/(IPP+1) C. 62000/(IPP+1) D. 16000(IPP+1) 29. : A. 25% B. 50%
  • 11.
    C. 75% D. 100% 30. ? A. FIFO queue B. Custom queue C. Weight fair queue D. Low latency queue Câu hỏi: 1 ) Profile có những dạng nào? a. Local profile b. Domain local profile c. Roaming profile d. Mandatory profile e. Cả a,b,c,d đều đúng. 2 ) Profile có 2 loại là Network profile và Local profile. Vậy Network profile có những loại nào? Tên gì? a. Roaming profile b. Mandatory profile c. Group profile d. Câu a và b 3 ) Roaming profile cho phép lưu profile của user trên đâu?
  • 12.
    a. PC b. Server c. Client d. Câu b và c 4) Trên roaming profile, hồ sơ chuyển người dùng của người dùng có thể dễ dàng được giảm kích thước là bao nhiêu? a. > 20Mb b. < 20Mb c. >= 20Mb d. <=20Mb 5) Có bao nhiêu loại chuyển vùng trong Roaming: a. 1 b. 2 c. 3 d. 4 6) Có rất nhiều loại chuyển vùng quốc tế. Vậy loại chuyển vùng quốc tế nào đang được sử dụng rộng rãi nhất: a. GSM b. CDMA2000 c. EMS d. CDMA 7) Khái niệm nào sau đây đúng về Chuyển vùng thường trực (Permanent Roaming):
  • 13.
    a. Là loạichuyển vùng đề cập đến khả năng di chuyển đến 1 mạng lưới cung cấp dịch vụ nước ngoài. b. Là loại chuyển vùng liên quan đến khách hàng mua dịch vụ với 1 nhà điều hành mạng. c. Là loại chuyển vùng liên quan đến khả năng di chuyển từ vùng này sang vùng khác trong phạm vi bảo hiểm quốc gia của các nhà điều hành mạng. d. Là loại chuyển vùng để cập đến khả năng di chuyển từ các nhà điều hành mạng khác nhau trong cùng 1 quốc gia. 8) Công ty của bạn đặt các máy tính ở các vị trí khác nhau trong tòa nhà để cho nhân viêncó thể truy cập thông tin của công ty từ bất kỳ máy tính nào. Bạn muốn khi ngườidùng thay đổi thiết lập màn hình ở một máy tính thì sang máy tính khác cũng sẽ nhậnđược thiết lập màn hình đó. Bạn nên làm gì? a. Cấu hình một mandatory profile và gán nó cho mỗi người dùng trong miền. b. Cấu hình một mandatory profile và gán nó cho mỗi máy tính. c. Cấu hình một roaming profile và gán nó cho mỗi người dùng trong miền. d. Cấu hình một roaming profile và gán nó cho mỗi máy tính. 9) Công ty của bạn đặt 35 máy tính tại các vị trí khác nhau trong một tòa nhà vàcho phép truy nhập vào các thông tin của Công ty khi nhân viên không ở trong phòng làmviệc. Các máy tính này dùng để kiểm tra e-mail, đọc các tin tức của Công ty và truy nhập các thông tin về chính sách trong mạng nội bộ của Công ty. Bạn muốn mọi người sử dụng trên các máy tính
  • 14.
    này có thểthay đổi các thiết lập trên màn hình nền của họ, và cácthay đổi này có tác dụng trên cả các máy tính khác nữa. Bạn sẽ phải làm gì? a. Cấu hình roaming profile và gán nó cho từng người sử dụng trong domain. b. Cấu hình mandatory profile và gán nó cho từng máy tính ở trên. c. Cấu hình mandatory profile và gán nó cho từng người sử dụng trong domain. d. Cấu hình roaming profile và gán nó cho từng máy tính ở trên. 10) Bạn là quản trị mạng của Công ty ABC, John là một nhân viên trong công tythông báo cho bạn biết Profile của John không thực hiện Roaming khi John đăng nhập vào các máy tính khác nhau. Profile của những người sử dụng khác vẫn thực hiện được Roaming. Bạn kiểm tra lại đường dẫn đến Profile của John đang được đặt là D:ProfileJohn. Bạn cũng tìm thấy thư mục John đặt tại ổ D:Profile của Server01 (đây là máy chủ lưu trữ profile của các người sử dụng trong mạng). Thư mục Profile này được chia sẻ với tên là Profile. Bạn phải làm thế nào để sửa được lỗi ở trên? a. Đặt Home Directory của John là D:Profile%User Name% b. Đặt đường dẫn Profile của John là Server01Profile%User Name% c. Copy Profile John muốn sử dụng vào thư mục D:ProfileJohn trên Server01 d. Đặt lại Password của John.
  • 15.
    BỘ GIÁO DỤCVÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ TP.HCM KHOA CAO ĐẲNG THỰC HÀNH CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM VỀ ĐỀ TÀI MPLS MÔN : MẠNG LÕI INTERNET Giáo Viên Hướng Dẫn : Nguyễn Đức Quang Các Sinh Viên Thực Hiện
  • 16.
    Họ và tên MSSV Lớp Ngô Nhật Đan 1122060035 C11QM11 Ngô Kim Khánh 1122060063 C11QM11 Nguyễn Tân Nam 1122060354 C11QM11 THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH 09-2012 1/Chuyển mạch nhãn đa giao thức MPLS là công nghệ lai kết nối giữa các tầng nào trong mô hình OSI a/Định tuyến lớp 3-chuyển mạch lớp 2 b/Định tuyến lớp 2-chuyển mạch lớp 3 c/Định tuyến lớp 4-chuyển mạch lớp 5 d/Định tuyến lớp 7-chuyển mạch lớp 8 2/Cisco cho phép sử dụng nhãn có giá trị trong khoảng nào a/16-100000 b/10-100000 c/20-200000 d/15-100000 3/Trong LSR bảng Control plane gồm những bảng nào a/Routing Protocol b/RIB
  • 17.
    c/LDP d/Cả 3 đềuđúng 4/Trong LSR bảng Data Plane gồm nhửng bảng nào a/FIB b/LFIB c/Cả 2 đều sai d/Cả 2 đều đúng 5/LDP là giao thức gì a/Giao thức định tuyến b/Giao thức chuyển mạch c/Giao thức phân bố nhãn d/Cả 3 đều sai 6/LDP chạy trên giao thức nào a/TCP b/UDP c/TCP/UDP d/Cả 3 đều sai 7/LDP sử dụng TCP port bao nhiêu a/80 b/1024 c/646 d/640 8/Thứ tự các thông điệp của LDP
  • 18.
    a/Sersion-Notification-Adventisement-Discovery b/Discovery-Adventisement-Sersion-Notification c/Discovery-Session-Adventisement-Notification d/Adventisement-Discovery-Sersion-Notification 9/LDP sau khigom nhãn sẽ phân bố vào bảng nào a/RIB b/FIB c/LFIB d/Cả 3 đều đúng 10/Giá trị sử nhãn trong MPLS được quy định trong khoảng nào a/0->220-1 b/4->220-1 c/8->220-1 d/16->220-1 11/Chuyển mạch IP nào là của Cisco a/CEF b/Process Switching c/Fast Switching d/Cả 3 đều đúng 12/Nhãn dài bao nhiêu bit a/5 bit b/10 bit c/15 bit
  • 19.
    d/20 bit 13/TTL cóđộ dài bao nhiêu bit a/2 b/4 c/6 d/8 14/Tại sao MPLS được gọi là đa giao thức a/Dễ cấu hình b/Trong môi trường nào cũng sử dụng được c/Chạy trên nền TCP d/Chỉ quan tâm đến nhãn phù hợp khi chuyển mạch 15/Trong CEF gói tin trả ở đâu trước khi chuyển mạch a/RIB b/FIB c/LFIB d/Routing Protocol 16/Công việc của Control Plane là gì a/Định tuyến b/Chuyển mạch c/a và b đều đúng d/a và b đều sai 17/Công việc của Data Plane là gì a/Định tuyến
  • 20.
    b/Chuyển mạch c/a vàb đều đúng d/a và b đều sai 18/LSP được chia làm máy loại a/2 b/4 c/6 d/8 19/Network Layer Packet + MPLS Label Stack là công thức gì a/Tính đường đi gói tin b/Tính số lượng nhãn c/Tính độ tin cậy d/Đễ dán nhãn 20/MPLS là giao thức được kết hợp giữa 2 giao thức nào a/ATM-IP b/IP-PPP c/ATM-IPX d/Frame Relay-ATM 21/MPLS có thể hoạt động trực tiếp với tầng nào trong mô hình OSI a/Data Link b/Application c/Session d/Transport
  • 21.
    22/MPLS tập trungvào quá trình nào a/Hoán đổi nhãn b/Định tuyến c/Chuyển mạch d/Cả 3 đều sai 23/Giao thức định tuyến nào được sử dụng trong MPLS a/OSPF b/BGP c/EIGRP d/a và b đều đúng 24/EXP (Experimetai) dùng cho dịch vụ nào a/MPLS-Qos b/MPLS-VPN c/MPLS-Trafic Engimeen d/MPLS Unicost / Multicast IP Routing 25/MPLS hỗ trợ bao nhiêu dạng dịnh tuyến a/2 b/4 c/6 d/8 26/Chọn đáp án đúng nhất về đặc điểm của MPLS a/Chỉ hoạt động trên các router b/Là một giao thức độc lập
  • 22.
    c/Đơn giản hóaquá trình định tuyến d/a,b,c đều đúng 27/Router Cisco chạy trên giao thức nhãn nào a/LDP b/TPP c/LDP/TPP d/Cả 3 đều sai 28/MPLS gồm những thành phần nào a/Định tuyến b/Chuyển mạch c/Gán nhãn d/Cả 3 đều đúng 29/chuyển mạch nhãn đa giao thức viết tắt là gì a/MPLS b/MBLS c/NPLS d/MPAS 30/MPLS được sử dụng trong mạng nào a/Lan b/Wan c/Core d/Edge
  • 23.
    Câu 1: Côngnghệ ATM(Asynchronuos Tranfer Mode) dựa trên kiểu truyền nào? A.Kiểu truyền đồng bộ B.Kiểu truyền không đồng bộ Câu 2: VCI(Virtual Chanel Identifer) được định nghĩa như thế nào? A.Điều khiển dòng tổng quát B.Phần tử định danh đường ảo C.Phần tử định danh kênh ảo D.Bộ chỉ thị tải-thuê Câu 3: VPI(Virtual Path Identifier) được hiểu như thế nào? A.Điều khiển dòng tổng quát B.Phần tử định danh đường ảo C.Phần tử định danh kênh ảo D.Bộ chỉ thị tải-thuê Câu 4: Các dịch vụ trong mạng ATM ? A. CBR(Constant Bit Rate) và rt-VBR(real time –Variable Bit Rate). B. Nrt-VBR(non real time –Variable Bit Rate) và ABR (Avalible Bit Rate) và UBR (Unspecial Bit Rate) C. A và B đều đúng. Câu 5:Công nghệ ATM gồm những tầng nào? A.Tầng vật lý, tầng ATM, tầng thích nghi ATM B.Tầng vật lý, tầng giao diện, tầng quản lý C.Tầng ATM, tầng thích nghi, tầng quản lý D.Tầng giao diện, tầng quản lý, tầng ATM Câu 6: Tầng vật lý được hiểu như thế nào?
  • 24.
    A. Là giaodiện điện tử hoặc vật lý, các tốc độ đường truyền và những đặc tính vật lý khác B. Là định nghĩa định dạng cell, cách thức các cell đường truyền và cách xử lý tắc nghẽn. C. Là quy trình chuyển đổi thông tin từ những tầng cao hơn thành các ATMcell. Câu 7: Tầng ATM được hiểu như thế nào? A. Là giao diện điện tử hoặc vật lý, các tốc độ đường truyền và những đặc tính vật lý khác. B. Là định nghĩa định dạng cell, cách thức các cell đường truyền và cách xử lý tắc nghẽn. C. Là quy trình chuyển đổi thông tin từ những tầng cao hơn thành các ATMcell. Câu 8: Cách để kết nối vào mạng ATM? A.UNI(User Network Interface) B.FUNI(Frame UNI) C.NNI(Network-to-Network Interface) D.ICI(Intercarrier Interface) E.Tất cả các cách trên. Câu 9: UNI( User Network Interface) được hiểu là gì? A. Giao diện mạng người dùng. B. Giao diện mạng-đến-mạng. C. Giao diện giữa các hãng truyền thông. D. Giao diện dữ liệu trao đổi. Câu 10: FUNI(Frame UNI) được hiểu là gì? A.Đường truyền đến các khung mạng. B. Giao diện mạng-đến-mạng. C.Giao diện giữa các hãng truyền thông.
  • 25.
    D. Giao diệndữ liệu trao đổi. Câu 11: NNI(Network-to-Network Interface) được hiểu là gì? A.Giao diện mạng đến mạng. B.Giao diện giữa các hãng truyền tải. C.Giao diện trao đổi dữ liệu. D. Tất cả các câu trên. Câu 12: Công nghệ ATM khi mở rộng thì có tốc độ đến bao nhiêu? A. 20 Mbits/sec đến 2.46 Gbits/sec. B. 25 Mbits/sec đến 2.46 Gbits/sec. C. 30 Mbits/sec đến 2.46 Gbits/sec. D. 35 mbits.sec đến 2.46 Gbits/sec. Câu 13: Công nghệ ATM có thể được dùng để xây dựng mạng riêng hay không? A. Có. B. Không. Câu 14: Công nghệ ATM có các đặc điểm nào? A. Chuyển mạch lớp 2 trong mô hình OSI. B. Chuyển tiếp gói tin theo coi chế định hướng kết nối. C. Kích thước gói tin cell nhỏ, cố định chuyển mạch nhanh. D. Truyền tải các đặc điểm nhạy thep thời gian: tiếng nói, dữ liệu, video và đa phương tiện. E. Tất các câu trên. Câu 15: Công nghệ ATM có các đặc điểm quan trọng nào? A. Sử dụng gói có kích thước nhỏ, cố định và khả năng nhóm các kênh ảo thành một đường ảo. B. Sử dụng gói có kích thước lớn và có thể thay đổi giúp dễ dàng định tuyến.
  • 26.
    Câu 16: Côngnghệ ATM là một trong những giao thức chuyển mạch ứng dụng trong mạng nào? A. Mạng LAN. B. Mạng WAN. Câu 17: Công nghệ ATM là sự kết hợp của hai công nghệ nào qua mạng giao tiếp? A. Công nghệ truyền dẫn và công nghệ chuyển mạch. B. Công nghệ truyền dẫn và công nghệ truyền tin. C. Công nghệ chuyển mạch và công nghệ truyền tin. Câu 18: Tế bào ATM cố định có bao nhiêu Bytes? A.50. B.51. C.52. D.53. Câu 19: Trong tế bào cố định ATM có bao nhiêu Bytes tiêu đề và bao nhiêu bytes dữ liệu? A. 3 Bytes tiêu đề và 50 bytes dữ liệu. B. 50 bytes tiêu đề và 3 bytes dữ liệu. C. 5 bytes tiêu đề và 48 bytes dữ liệu. D. 48 bytes tiêu đề và 5 bytes dữ liệu. Câu 20: ATM là nền tảng của công nghệ nào trong tương lai? A.ADSL. B.B-ISDN. Câu 21: Dịch vụ của ATM là gì? A.Dịch vụ truyền thông và dịch vụ phân phối. B.Dịch vụ thông tin và dịch vụ truyền tin.
  • 27.
    Câu 22: Cácdịch vụ của ATM có thể dưới dạng nào? A. Văn bản B. Âm thanh và hình ảnh C. Video D. Tất cả câu trên Câu 23: Công nghệ ATM được áp dụng vào ngành nào? A. Giáo dục. B. Khoa học. C. Mua bán. D. Tất cả các ngành. Câu 24: Những yêu cầu chung của ATM là gì? A.Xử lý tốc độ cao B.Xử lý tốc độ cao, dung lượng lớn. C.Xử lý tốc độ cao, dung lượng lớn, chất lượng truy nhập cao. D. Xử lý tốc độ cao, dung lượng lớn, chất lượng truy nhập cao, việc điều khiển chuyển mạch dễ dàng và đơn giản. Câu 25: B-ISDN là tiêu chuẩn mạng viễn thông số công cộng mạng gì: A.Công cộng. B.Cá nhân. Câu 26: Các ATM cell là những gói thông tin nào? A.Thông tin dữ liệu. B.Thông tin tiêu đề. C.Thông tin tiêu đề và thông tin dữ liệu. D.Thông tin dữ liệu và thông tin đường truyền.
  • 28.
    Câu 27: MạngLAN có cung cấp đầy đủ cho việc khả năng kết nối ATM xuyên suốt không? A. Có. B. Không. Câu 28: Công nghệ ATM là viết tắt của chữ gì? A. Automated Teller Machine. B. Asynchronous Tranfer Mode. Câu 29: VPI và VCI trong quá trình chuyển mạch thì có bao nhiêu bit trong giao diên khách hàng-mạng (UNI) ? A.VPI 8bit và VCI 16bit. B.VPI có 16bit và VCI 8bit. Câu 30: VPI và VCI trong quá trình chuyển mạch thì có bao nhiêu bit trong giao diện mạng-mạng (NNI) ? A. VPI có 12bit và VCI 16bit. B. VPI có 16bit và VCI 12bit.
  • 29.
    1.Khimột packets đitừhost nàyđến host kia, mộtgói tin (packet) cóthểgặpcácvấnđề: A. Delay B. Jitter C. Loss D. A,B,Cđềuđúng 2.Giátrị DSCP giátrị 46 tươngứngvớitênlà: A. EF B. AF43 C.AF42 D.AF41 3. DSCP giátrị 24 tươngứngvớitênlàgì ? A.CS3 B.CS2
  • 30.
    C.CS1 D.AF43 4.Trong 64 giátrịcủatrườngDSCP được chia thànhcácloại ? A.AF B.CS C.EF D.Tấtcảđềuđúng. 5.Ánh xạtừ DSCP sang EXP là ? A.Ánhxạtheo E_LSP B.Ánhxạtheo L_LSP C.Cả 2 câutrênđềusai D.Cả 2 câutrênđềuđúng 6.Ánh xạE_LSP ,DSCPgiátrị EF tươngứngvới EXP làgì? A.5 B.4 C.3 D.2 7.Giữa giátrị EF và AF31độưutiênnàocaohơn? A.EF B.AF31 8.DSCP 10 tươngứngvớigiá tri bes-effort default la baonhiêu? A.AF 11 B.AF 10 C.EF D.AF9 9.Trường DSCP đượctạoratừđâu ? A.IP precedent B. TrườngTos c.TrườngQos • D.Tấtcảcáccâutrên 10.Việc đánhdấuđượcthựchiệnnhưthếnào ? A.Saukhiđượcphânloại B.Trướckhiphânloại C.Cả 2 câutrên D.Khôngcâunào 11.Các bộ định tuyến sẽ làm gì khi nhận gói dữ liệu với giá trị DSCP ? A.Mỗi thiết bị định tuyến sẽ lưu giữ một bảng ánh xạ giá trị DSCP của gói với giá trị PHB, từđó xác định phương thức xử lý gói B.Nósẽđánhđấu C.Khônglàmgì 12.Chuyển tiếp nhanh EFlàgì? A.gói dữ liệu có giá trị này sẽcó thời gian trễnhỏ nhất và độ mất gói thấp nhất B.tương đương với yêu cầu nỗ lực tối đa. 13.Class-Selector PHBcótấtcảcácgiátrịlà ? A.CS1, CS2, CS3, CS4, CS5, CS6, CS7 B. CS1,CS2 C. CS3 D.CS4 14. 2 bítcuốicủa DSCP làgì?
  • 31.
    A.6-7 B.1-2 C.5-6 D.7-8 15. 2 bítcuốicùngcủa DSCP dùngđểlàmgì? A. Dùngđểchốngnghẽn B.Tạmthờikhôngsửdụng 16.Việc marking trong DSCP làm ở lớpmấy ? A.lớp 1 B.Lớp 2 C.Lớp 3 D. Cả A và B 17. 1. Lợithếlớncủa Frame Relay qua ISDN làgì? A. Chi phírẻhơn. B. Dễcấuhình. C. Ítphítrên router. D. Kiểmsoáthoàntoànmọithiếtbịtrongđườngdẫn. 2. Thiếtbịnàythườngtạonênmộtđámmây Frame Relay? A. Frame Relay switch (DCEs) B. Frame Relay switch (DTEs) C. Frame Relay router (DCEs) D. Frame Relay router (DTEs)
  • 32.
    3. Thuậtngữmôtảsốlượngbăngthôngsẽđượccungcấpchokhách hàngcủamộtnhàcungcấp framerelay? A. DC B. CIR (Committed Information Rate) làsốtiềntốithiểubăngthôngcủacácnhàcungcấpdịchvụchuyểntiếpkhung đảmbảochokháchhàngcủamình. C. BA D. DE E. BE F. DE 4. Nhữnggìgiátrịphụcvụnhưlàmộtkeepalivechomạch frame relay? A. FECN B. LMI Giaodiệnquảnlýđịaphương (LMI) làkeepalivechomộtmạch frame relay. Khimộtsốlượngnhấtđịnhcủa LMIS đượcbỏ qua, cácmạchsẽđượcsửdụngđược. C. BECN D. ANSI E. DE F. Cisco G. CIR H. DLCI
  • 33.
    5. Bạnchạy "Serial0giaodiệnhiểnthị" trênmột router. Giaodiệnđiềukhiểncáckếtquảđầurasauđâychothấymột LMI cóthểkhôngphùhợp? A. Serial0 làlên, đườnggiaothứclàlên. B. Serial0 làhànhchínhxuống, đườnggiaothứclàxuống. C. Serial0 làxuống, đườnggiaothứclàxuống.Bấtcứkhinàobạnthấy "Serial0 làlên, đườnggiaothứclàxuống", điềunàycónghĩarằnggiaodiệncóthểchấttốt, nhưngcómộtvấnđềhợplý (thườnglàvớikeepalives). Kểtừkhitiếpsóngkhungđangchạy ở đây, LMI rấtcóthểlàvấnđề. D. Serial0 là up, line protocol làxuống. E. Serial0 là up, line protocol làhànhchínhxuống. 6. Frame relay LMI loạilàgì? A. ppp B. cisco C. HDLC D. ansi E. dot1q F. q933a G. isl H. DLCI
  • 34.
    7. Chọnbáocáomôtảchínhxác LMITựđộng. A. DTE gửiba LMI tin nhắn, và DCE trảlờivớimột. B. DCE gửiba LMI tin nhắn, và DTE phảnứngvớimột. C. Mộtkhicácloại LMI đượcpháthiện, nóphảiđượcmãhóacứngvàocấuhình DTE. D. LMI autosense khôngyêucầuloại LMI pháthiệnđượccấuhìnhvàocấuhìnhcủa DTE hoặc DCE. 8. Nhữngbáocáolàthựcsựcủabộtiếpsóngkhung LMI? A. Cisco làloạimặcđịnh LMI. B. Ansilàloạimặcđịnh LMI. C. dot1q làloạimặcđịnh LMI. D. LMI phảicósựthoảthuậncủa DTE và DCE. E. Cácloại LMI phảiđượcthỏathuậngiữahai DTEs thamgiatronggiaotiếp. 9. Xácđịnhcáctùychọnkhungđónggóichuyểntiếp. A. IETF (mặcđịnh) B. IETF C. Cisco (mặcđịnh) D. Cisco E. LMI F. dot1q
  • 35.
    G. ANSI H. Q933A 10.Xácđịnhhaithiếtbịphảiđồng ý vềloạikhungđónggóichuyểntiếp. A. Cảhai DTEs. B. All DCEs. C. DTE và DCE gần DTE. D. Khôngcónhững. 11. Haithiếtbịđịnhtuyếntrongmạngcủabạnđangchạy Frame Relay vàđangsửdụng DLCIs giốnghệtnhau. Vấnđề (s) điềunàysẽgâyra? A. Khôngcó - điềunàythựcsựlà okay đểlàm. B. Bạnsẽnhậnđượcmộtthôngbáolỗitrên router nóivớibạnrằngbạnđãsửdụngrằng DLCI ở nhữngnơikháctrongmạngcủabạn (tươngtựnhưmột tin nhắnđịachỉ IP trùnglặptrênmáytính). C. Nósẽlàmviệctốtvớiánhxạtĩnh, nhưngsẽkhôngchophépánhxạnăngđộng. D. Nósẽlàmviệctốtvớiánhxạnăngđộngnhưngsẽkhôngchophépánhxạtĩnh. 12. Màcủaacrynymssauđâymôtảsốlượngbăngthôngcósẵnchomộtk háchhàngcụthểcủamộtnhàcungcấp frame relay? A.BA
  • 36.
    B.DE C.DC D.CIR E.LA F.NWA 13. ________ Làmộtmạchảomạngdiệnrộngđãđượcthiếtkếđểđápứngnhucầuchomộtloại mớicủa WANcuốinhữngnăm 1980 vàđầunhữngnăm 1990. A) X.25 B) Frame Relay C) ATM D) khôngcó ở trên 14. Frame Relay cungcấp ________. A) PVC B) SVCs C) hoặclà (a) hoặc (b) D) không (a) cũngkhông (b) 15. VCIs trong Frame Relay đượcgọilà ______. A) PVC B) SVC
  • 37.
    C) DLCIs D) khôngcóở trên 16. Trong Frame Relay, khi _____ đượcchọn, cácmụcnhậpbảngtươngứngđượcghinhậnchotấtcảcácthiếtbịchuyểnmạchb ởingườiquảntrị A) PVC B) SVC C) hoặclà (a) hoặc (b) D) không (a) cũngkhông (b) 17. Trong Frame Relay, khinào. ______ Đượcchọn, nóđòihỏiphảithiếtlậpvàchấmdứtgiaiđoạn A) PVC B) SVC C) hoặclà (a) hoặc (b) D) không (a) cũngkhông (b) 18. Frame Relay có _______. A) chỉcólớpvậtlý B) chỉcócácliênkếtdữliệu C) cáclớpvậtlývàliênkếtdữliệu
  • 38.
    D), dữliệuvậtlýliênkết, vàcáclớpmạng 19.TrongFrame Relay, mộtđịachỉcóthểđược byte ________. A) chỉcó 2 B) 23 C) 24 D) khôngcó ở trên 20. Trong Frame Relay, lĩnhvực EA xácđịnhsố byte, nólà _____ trong byte cuốicùngcủađịachỉ. A) 0 B) 1 C) 2 D) 3 21. Đểxửlýcáckhunghìnhđếntừcácgiaothứckhác, Frame Relay sửdụngmộtthiếtbịđượcgọilà _________. A) VOFR B) Frad C) MUX D) khôngcó ở trên 22. Khunghìnhmạng relay cungcấpmộttùychọngọilà ______________ gửigiọngnói qua mạng.
  • 39.
    A) VOFR B) Frad C)MUX D) khôngcó ở trên 23. ________ Làcuộcrướcđuốc di độnggiaothứcđượcthiếtkếbởiDiễnđàntươngứngvàđượcthông qua bởi ITU-T. A) X.25 B) Frame Relay C) ATM D) khôngcó ở trên 24. _______ Đượcđịnhnghĩalàmộtkhốinhỏkíchthướccốđịnh, thông tin. A) khung B) gói C), tếbào D) khôngcó ở trên 25. ATM, mộtkếtnốiảođượcđịnhnghĩabởi _________. A) VPI B) VCI
  • 40.
    C) DLCI D) sựkếthợpcủa(a) và (b) 26. ATM Cáctiêuchuẩnxácđịnhlớp ______. A) hai B) ba C) bốn D) năm 27. VPI của UNI là bit _______ dài. A) 8 B) 12 C) 16 D) 24 28. VPI củamột NNI là bit _______ dài. A) 8 B) 12 C) 16 D) 24 29. ATM dữliệugóilàmộttếbàobaogồmcác byte ______.
  • 41.
    A) 40 B) 50 C)52 D) 53 30. ______ Loạibỏcáclầnchậmtrễkhácnhauliênquanđếncácgói tin cókíchthướckhácnhau. A) X.25 B) Frame Relay C) ATM D) Tấtcảcácbêntrên 1) IDS LÀ CHỮVIẾT TẮT CỦ CỤ TỪ: A M A) INFORMATION DATA SYSTEM B) INFORMATION DATA SERVICE
  • 42.
    C) Intrusion DetectionSystem * D) A VÀ C ĐỀU ĐÚNG 2) IDS LÀ HỆ THỐNG: A) PHẰN CỨNG B) PHẦN MỀM C) A & B ĐỀU ĐÚNG D) A & B ĐỀU SAI II. Câu hỏi trắc nghiệm 1. ? a. Chuyển mạch nhãn đa giao thức (MPLS - Multiprotocol Label Switching) là một công nghệ lai kết hợp những đặc điểm tốtnhất giữa định tuyếnlớp 3 (layer 3 routing) và chuyển mạch lớp 2 (layer 2 switching) cho phép chuyển tải cácgói rấtnhanhtrongmạnglõi (core) và định tuyến tốt ở các mạng biên (edge) bằng cách dựa vào nhãn (label). b. Chuyểnmạchnhãnđơngiaothức (MPLS - Multiprotocol Label Switching) làmộtcôngnghệlai kết hợp những đặc điểm tốt nhất giữa định tuyếnlớp 2 (layer 2 routing) vàchuyểnmạchlớp 3 (layer 3 switching) chophépchuyểntảicácgóirấtnhanhtrongmạnglõi (core) vàđịnhtuyếntốt ở cácmạngbiên (edge) bằngcáchdựavàonhãn (label). c. Chuyển mạch nhãn 2 giaothức (MPLS - Multiprotocol Label Switching) là một công nghệ laikếthợpnhữngđặcđiểmtốtnhấtgiữađịnhtuyếnlớp 3 (layer 3 routing) vàchuyểnmạchlớp 2 (layer 2 switching) chophépchuyểntảicácgóirấtnhanhtrongmạnglõi (core) vàđịnhtuyếntốt ở cácmạngbiên (edge) bằngcáchdựavàonhãn (label). 2. Chuyễn mạch (Switching) là gì: a. Thiết lập đường đi tối ưu cho gói tin
  • 43.
    b. Chạy các giao thức định tuyến đễ xác định đường đi tối ưu nhất đến một đích đến nào đó c. Di chuyển một gói tin từ interface này qua interface kia của thiết bị. 3. Cấu trúc của thiết bị Router gồm :………………………………… a. Control Plane. b. Data Plane. c. a và b 4. Qos được sử dụng ỡ trường nào trong gói nhãn. a. trường Label b. trường COS/EXP (experimental) c.trường S (Bottom Stack) d. trường TTL ( time to live) 5. MPLS hoạt động ỡ lớp mấy trong sơ đồ OSI: a.lơp 1 b.lớp 2 c. lơp3 d. giữa lớp 2 và 3 ( lớp 2.5) 6. Router Cisco cho phép gán nhãn tối đa là bao nhiêu nhãn trên 1 router: a. Từ 1 đến 100 nhãn b. Từ 16 đến 100 nhãn c. Từ 16 đến 10000 nhãn d. Từ 16 đến 100000 nhãn 7. Bảng LIB–Label Information Base trong SLR có chức năng gì a. lưu thông tin định tuyến b.lưu thông tin gói tin c.lưu tất cả các nhãn cũa router và nhãn của router láng giềng
  • 44.
    d. tất cảcâu trên đúng 8. Bảng LIB–Label Information Base sẽ tra thông tin của bảng nào đễ chọn ra nhãn thích hợp cho chuyễn mạch: a. FiB b. LFIB c. a và b sai 9. Các Router trong MPLS được gọi là: a. Label Switch Router (LSR) b. Forwading Equivalence Class (FEC). c. Label-switch path (LSP) d. tất cà sai 10. Tất cả các LSR trong mạng MPLS đều tra thông tin bản định tuyến khi gán nhãn cho gói tin a. đúng b. sai 11. Trong MPLS Label Distribution Protoco (LDP) có chức năng: a. lưu thông tin nhãn b. chuyễn mạch c. giúp trao đỗi nhãn giữa các LSR ( giao thức trao đỗi nhãn) d. tất cả sai 12.Multiprotocol Laber Switching (MPLS) được chuẩn hóa bở đây? a. RFC 302 b. RFC 303 c. RFC 304 d. RFC 301 e. RFC 103
  • 45.
    13.Phần header củaMPLS gồm baon hiêu bit? a. 32 bit b. 64 bit c. 16 bit d. 8 bit e. 128 bit ? a. 10 bit b. 20 bit c. 30 bit d. 40 bit e. 60 bit ..? a. b. 16. Công nghệ MPLS được phát triển để chuyển các loại lưu lượ ? a. b. Sai ệm vụ ? a. Chuyễn tiếp các gói tin được gán nhãn. b. tin. c. d. . ? a. Không có MPLS API, cũng không cóthànhphầngiaothứcphía host. b. MPLS chỉ nằm trên các router. c. MPLS là giao thức độc lập nên không thể hoạt động cùng với giao thức khác IP như IPX, ATM ,Frame relay… 19. Bộ định tuyến chuyển mạch nhãn ở – ?
  • 46.
    a. Gỡ bỏcác nhãn có sẵn và them vào một nhãn mới, sau đó thông báo cho chặng kế tiếp để biết để chuyển tiếp gói tin b. tin. c. . d. 3 câu trên – ? a. Xác định đường đi của gói tin MPLS. b. . c. . d. 3 câu trên . : a. Hop by hop signal LSP – xác định đưòng đi khả thi nhất theo kiểu best effort. b. Explicit route signal LSP – xác địnhđườngđitừnút gốc. c. . d. . 22.Công thức để gán nhãn gói tin là : a. Network Layer Packet + MPLS Label Stack. b. LSP + MPLS Label Stack. c. Network Layer Packet + LSP. d. 3 câutrênsai. : a. Label Stack. b. Network Layer Packet, c. Label Swapping. d. . 24. Các LSR thực hiệ ức năng cơ bả : a. Trao đổi thông tin định tuyến b. Trao đổi nhãn (insert, swap, remove) c. Vận chuyển các gói tin. d. 3 câu trên. 25. LFIB –Label Forwarding InformationBase trong LSR cóa chức năng. a. bảng CSDL chứa thông tin các nhãn b. bảng chứa thông tin kết quả chuyễn mạch nhãn cuối cùng.
  • 47.
    c. a vàb sai 26. Điều nào nói Sai về Forwading Equivalence Class (FEC). a. các gói tin được truyền tải theo các lớp ưu tiên khác nhau b. Các gói tin trong cùng 1 FEC được truyền trên cùng một đường và cùng được đặt một mức ưu tiên như nhau. c. Việc phân loại FEC cho mỗi gói tin chỉ thực hiện một lần tại điểm vào của mạng MPLS, tại LSR biên d. Các gói tin trong cùng 1 FEC được truyền trên nhiều đường và được đặt nhiều mức ưu tiên như nhau. 27. Các LSP có thể được thiết lập bằng phương thức: a.Cấu hình tĩnh các nhãn và các thông số LSP trên từng chặng. Không cần tới các giao thức báo hiệu. b.Thiết lập tự động băng các giao thức báo hiệu: LDP, RSVP c. a và b đúng d. a và b sai 28. Các giao thức báo hiệu của MPLS thực hiện các chức năng a.Trao đổi thông tin xây dựng và duy trì bảng nhãn giữa các LSR trên toàn tuyến, thiết lập các LSP. b.Theo dõi và duy trì trạng thái của các LSP. c.Thiết lập băng thông cho LSP (optional). d.Thiết lập các thông sô QoS (optional). e. tất cả đúng 29. Label Distribution Protoco (LDP) hoạt động dựa vào: a. các router gữi cho nhau các gói thông điệp hello chạy trên nền UDP. b.các router trao đỗi nhãn với nhau dựa trên nền TCP c. a và b đúng 30. Chuyển mạch IP gồm các công nghệ a. Process Switching.
  • 48.
    b. Fast Switching. c. CEF - Cisco Express Forwarding d. a,b và c đúng Câuhỏiopmanager 1. Opmanagersửdụnggiaothứcnàođểgiámsát? a. SNMP v1 & v2. b. SNMP v3. c. SNMP v1. d. SNMP v2. 2. WAN Round Trip Time làgiámsátgì? a. IP Address. b. VoIP. c. Bandwidth. d. POP3, SMTP. 3. Chọncâusai: Giámsát server baogồm ? a. Giámsát active directory. b. Giámsát process. c. Giámsát website. d. Giámsát switch. 4. Chọncâuhỏiđúngnhất: Giámsát server giámsátnhững HĐH nào? a. Linux. b. Vmware. c. Windows. d. Cả 3 câutrên. 5. MụcđíchgiámsátVmwarelà?
  • 49.
    a. Cảnhbáokhitàinguyêniêuthụvượtquágiớihạn. b. Báocáovềmáychủ ESX đangchạythiếutàinguyên. c. Xácđịnhmáyảođóitàinguyên. d. Cả 3 câutrên. 6. Trường PDU trong SNMP v2 baogồm ? a. GetRequest, GetNextRequest. b. SetRequesr, GetRespone c. GetBulkReques, InformRequest. d. Cả 3 ý trên. 7. Opmanagerhỗtrợxửlýbaonhiêu SNMP trap mỗigiây? a. 100. b. 200. c. 300. d. 400. 8. Ngoài SNMP opmanagercònsửdụnggiaothứcnàođểgiámsát? a. ICMP, CLI. b. Oracle, Trap. c. WMI, CLI. d. NTP, WMI. 9. Opmanagergiámsátcácdịchvụnàocủa windows? a. DNS, Web, IAS. b. IMAP, FTP, IIS. c. SQL, SMTP/POP, DHCP. d. Cả 3 câutrên. 10. SNMP baogồmnhữngphầnchínhnào ? a. Jitter, MOS, RTT. b. MIB, Managerment, Agent. c. Oracle, Sap, ERP,ISS. d. ESX, Rack, cache. 11. SNMP làgì? a. Giaothứcbáohiệucuộcgọi. b. Giaothứckếtthúccuộcgọi. c. Giaothứcquảnlýđơngiản. 12. Giámsát folder gồmnhữnggì ? a. Kíchthước folder. b. Dạng file trong folder. c. Sựtồntạicủa file. d. Cả 3 ý trên. 13. 30 CÂU TRẮC NGHIỆM ĐỀ TÀI PPPOE & PPPOA
  • 50.
    14. 1. ADSLcungcấpmộtbăngthôngkhôngđốixứ ngtrênmộtđoạndây. Thuật ngữ không đối xứ ở đây chỉ sựkhông cân bằng trong đóng gói dữliệu : ng 15. A .Download ( tải xuống) = Upload ( tải lên) 16. B. Download ( tải xuống) < Upload ( tải lên) 17. C. Download ( tải xuống) > Upload ( tải lên) 18. D. Tất cả phương án trên 19. 2. Modem hoạtđộng ởchếđộ router, xácthự clên BRAS theokiểuPPPoE. Gói tin PADI do loạithiếtbị nàosauđâygử i? 20. A. PC 21. B. Modem 22. C. Aggswitch 23. D. BRAS 24. 3. Đèn Power sáng, đèn LAN/ Ethernet trên modem tắtthìphảikiểmtra? 25. A. Kiểmtracápkếtnốigiữa PC và modem 26. B. Kiểmtrakếtnốitừspliterđến modem 27. C. Kiểmtra card mạngcóhoạtđộngkhông 28. D. Kiểmtracôngtắcnguồncủa modem 29. 4.Khiquên password đăngnhậpvào modem phảilàmgì? 30. A. Tắtbậtnguồn 31. B. Telnet vào modem 32. C. Đổidâycáptừmáytínhtới modem 33. D. Reset cứng 34. 5. Sựkhácnhaugiữ acôngnghệchuyểnmạchgóivàchuyểnmạchkênh? 35. A. Chuyểnmạchgóilàkếtnốicóđị nhhướng, chuyểnmạchkênhlàkếtnốikhôngcóđị nhhướng 36. B. Chuyểnmạchgóilàkếtnốikhôngcóđị nhhướng, chuyểnmạchkênhlàkếtnốicóđị nhhướng 37. C. Chuyểnmạchkênhkhông chia sẻbăngthông, chuyểnmạchgóicó chia 38. 6. Cóthểthự chiệncấuhìnhchoDSLAMbằngcáchnào? 39. A. Qua cổng Console 40. B. Qua cổng Ethernet-M 41. C. Qua Hyper Teminal 42. D. Qua Modem 43. E. Qua cổng Console, Qua Hyper Teminal 44. F. Qua cổng Console, Qua Hyper Teminal, Quacổng Ethernet-M
  • 51.
    45. 7. Côngnghệnàođư ợcsửdụngtrong DSLAM? 46. A. IP 47. B. ATM 48. C. Tấtcảcácphươngánđềuđúng 49. 8. Chứ ớ cnăngnàodư iđâylàcủa splitter? 50. A. Chia 1 đường ADSL thànhnhiềuđườngracácmáytính 51. B. Táchtínhiệuthoạivớitínhiệu ADSL 52. C. Chia 1 line thoạiranhiềumáyđiệnthoại ớ 53. 9. Câunàodư iđâyđúngvớ chvụ ADSL? idị 54. A. Nhanhhơntrên 100 lần modem 56 Kbps 55. B. Chậmhơn 4 lần VDSL 56. C. Tấtcảcácphươngánđềuđúng ở 57. 10. Thamsốnàosauđâygâyảnhhư ngđếndị chvụxDSL? 58. A. Suyhaotínhiệu 59. B. Tạpâmtrắng 60. C. Xuyênâm 61. D. Nhiễutầnsốvôtuyến 62. E. Cấutrúcđườngdây 63. F. Tấtcảcácphươngánđềuđúng 64. 11. DSLAM làthiếtbị gì? 65. A. Dùngđểxácthực account ADSL 66. B. Tậptrungcáckếtnối ADSL 67. C. Dùngđểchuyểnđổitínhiệutươngtự sang tínhiệusốvàngượclại 68. D. Dùngđểtáchtínhiệuthoạivàdữliệu 69. 12. Ngoàithông tin username/password còncầnthêmthông tin gìnữ ađểxácthự ctàikhoảncủakháchhàng ADSL? 70. A. Đị achỉ MAC của modem kháchhàng 71. B. Đị achỉ MAC của modem 72. C. Đị nhdanh port trên DSLAM 73. D. Option DHCP 80 74. 13. Thựchiệncấuhình ADSL Router đểkếtnối Internet, nhữngthôngsốcơbảncầnthiếtlậplà? 75. a.VCI/VPI; LAN IP Address, Tàikhoảnkếtnốiđếnnhàcungcấpdịchvụ (User, passwd)
  • 52.
    76. b.DHCP Service 77. c.Câu a và b đúng 78. d.Tấtcảcáccâutrênđềusai 79. 14.Nhữngkhẳngđịnhnàosauđâylàđúngkhinóivềcácmôhìnhkếtnố iADSL : 80. a.MôhìnhPPPoA (Point to Point over ATM) 81. b.MôhìnhPPPoE (Point to Point over Ethernet) RFC 2516 82. c.Môhình IP over ATM (RFC 1483R) 83. d.Tấtcảđềuđúng 84. 15. PPPoEđượcđịnhnghĩatrongRFC : 85. a, RFC 1483 86. b,RFC 2516 87. c,RFC 1433 88. d, RFC 3160 89. 16. PPPoAđượcđịnhnghĩatrongRFC : 90. a, RFC 1483 91. b,RFC 2516 92. c,RFC 1433 93. d, RFC 3160 94. 17. Kiểukếtnốinàotừ modem tới BRASS làsai ? 95. a-PPPoE . 96. b-Static IP . 97. c-PPLP . 98. d-PPTP . 99. 18.Côngnghệ ATM sửdụngtrong ?
  • 53.
    100. a.Mạng LAN, WAN,mạngkếtnốicóhướng 101. b.Mạng LAN,WAN,WLAN . 102. c.Mạng WAN,WLAN, mạngkếtnốicóhướng . 103. d.Cả 3 câutrênđềuđúng . 104. 19.Sơđồ logic nàosauđâylàđúng ? 105. a.Users’s PC—Modem ADSL--DSLAM--BRAS—Radius Server--ISP— Internet . 106. b.Users’s PC—Modem ADSL—Radius Server--BRAS--DSLAM—ISP— Internet . 107. c.Cả 2 câua,bđềuđúng . 108. d.Cả 2 câua,bđềusai . 109. 20. BRAS đượcviếttắttừcụmtừ ? 110. a.Broadband random access server . 111. b.Broadband Remote access server . 112. c.Broadband random access service . 113. d.Cả 3 câutrênđềusai 114. 21 - ATM cótốcđộtraođổithông tin từ: 115. A. 2 Mbps đến 8 Mbps 116. B. 155 Mbps đến 1 Gbps 117. C. 100 Mbps đến 155 Mbps 118. D. 155 Mbps đến 622 Mbps 119. 22. Mộtgói tin củaPPPoEgiớ ihạntrongbaonhiêuOctect 120. a, 65535 octect 121. b,1492 octect 122. c,5000 octect 123. d,1484 octect 124. 23. Tronggói PADS ( PPPoE Active Discovery Session-Comfimartion) , nếutên Access Concentrator khônggiống Service-Name trong PADR ( ờ PPPoEacticve discovery request ) thìtrư ng Session ID códạngnào 125. a, 1x0000 126. b,1x0101 127. c,0x0000 128. d,0x0001 129. ờ 24. Trư ng CPCS-PDU payload chứ athông tin gì
  • 54.
    130. a, Độdàigói tin 131. b,Thông tin ngườidùng 132. c, Đị achỉ đích 133. d, Thông tin giámsáthệthống 134. 135. 136. 25.Côngnghệnàosauđâycóđộđàicủakhungdữliệucốđịnh: 137. a. Ethernet 138. b. ATM 139. c. Cả 2 đápántrên 140. 26. Độdàicủakhungdữliệucủa ATM là.... 141. a. 53 byte 142. b.64 byte 143. c.32 byte 144. d. khôngcóđánánnàođúng 145. 27.GiaothứcnàolàđúngvớimạngADSL ? 146. A .MôhìnhPPPoE . 147. b .MôhìnhPPPoA . 148. c .Môhình IP over ATM . 149. d .Tấtcảđềuđúng . 150. e .Tấtcảđềusai . 151. 28. DSLAM đượcviếttắttừcụmtừ ? 152. a.Digital service line access multimedia . 153. b. Digital subscriber link access multiplexer . 154. c. Digital subscriber line access multiplexer . 155. d.Digital system link access multimedia . 156. 29. BRAS sẽlấynhiềuthamsốtrongđócó 2 thamsốchínhdùngđểxácthựctừ modem ( PPPoE Client ) chínhlà : 157. a, kiểuđónggói 158. b, địachỉnguồnvàđịachỉđích 159. c, username và password 160. d, Tấtcảđềusai 161. 30.PPP hổ trợ 3 loại chứng thực giao thức người dùng dành cho các cấp độ bảo mật khác nhauđólànhữnggiaothứcnào? 162. a, PAP 163. b,PAPvà CHAP
  • 55.
    164. c,CHAPvà EAP 165. d, PAP , CHAP , EAP Câu hỏi trắc nghiệm ATM 1. ATM là viết tắt của: A. Amateur Telescope Makers B. Asynchronous Transfer Mode C. Automated Teller Machine D. Asymmetrical Transfer Mode 2. Độ dài của khung dữ liệu của ATM là: A. 53 byte B. 128 byte C. 512 byte D. 1500 byte 3. ………….. Là các tế bào mạng thông tin dị ch vụ sửdụng cho các dị ch vụ lớ ATM. p A. tế bào rỗng B. tế bào hợp lệ C. tế bào không hợp lệ D. tế bào được gán E. tế bào không được gán 4. Công nghệ nào sau đây có độ dài của khung dữ liệu cố định: A. X25 B. Frame Relay C. ISDN D. ATM 5. Lớp thấp nhất trong giao thức ATM là gì? A. ATM Adaptation layer B. Convergence layer C. ATM layer A. Physical layer ợ 6. ………………..là tế bào không đư c sửdụng, không mang thông tin dị ch vụ. Tế bào đư c gán và tế bào không đư c gán là các tế bào ởlớ ATM. ợ ợ p A. tế bào rỗng B. tế bào hợp lệ C. tế bào không hợp lệ D. tế bào được gán E. tế bào không được gán
  • 56.
    7. Điều gìlàm cho ATM hoạt động nhanh? A. Cell Transmissions B. Asynchronous switching C. Synchronous multiplexing D. T-3 Multiplexing 8. ATM hoạt động ở tầng nào? A. Data link layer B. Network layer C. Physical layer D. Cả 3 tầng 9. Tốc độ của ATM phổ biến hiện nay là: A. 155 megabits B. 1.5 megabits C. 64 megabits D. 10 megabits 10. Tốc độ tối đa cho ATM là: B. 100 megabits C. 622 megabits D. 155 megabits E. 600 megabits 11. Chị u trách nhiệm thiết lập, giải phóng và giám sát các kết nối là đặc tính của A. Mặt phẳng người sử dụng (User Plane) B. Mặt phẳng điều khiển (Control Plane) C. Mặt phẳng quản lý (Management Plane). D. Mặt khác 12. Những loại dịch vụ mà ATM cung cấp: A. Constant Bit Rate (CBR) B. Variable Bit Rate–Real Time (VBR–RT) C. Variable Bit Rate–Non-Real Time (VBR-NRT) D. Unspecified Bit Rate (UBR) E. Available Bit Rate (ABR) F. Tất cả dịch vụ kể trên. 13. Giao thức ATM tham chiếu mô hình có những lớp nào: A. Physical layer B. ATM layer C. ATM Adaptation layer D. Cả 3 lớp trên 14. Số nhóm của thích ứng AAL là: A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
  • 57.
    ờ 15. …………………… hỗtrợviệc truyền thong tin cho ngư i dung. mặt phẳng này còn có các chứ năng nhưsử lỗi truyền dẫn, điều khiển tắc nghẽn, giám sát dòng dữ c a liệu A. Mặt phẳng người sử dụng (User Plane) B. Mặt phẳng điều khiển (Control Plane) C. Mặt phẳng quản lý (Management Plane). D. Mặt khác 16. Chức năng của trường Header Error Control (HEC) trong một tế bào ATM là gì? A. Bảo vệ dữ liệu người dùng B. Sửa dữ liệu của người dùng C. Để chỉ ra sự xuất hiện của bất kỳ lỗi có thể trong tiêu đề tế bào D. Để chỉ ra sự xuất hiện của một số loại lỗi trong tiêu đề tế bào 17. Lớp tạo ra các tiêu đề tế bào ATM 5-byte? A. ATM layer B. Physical layer C. ATM Adaptation layer D. Convergence layer 18. ATM sử dụng các đấu nối ảo để vận chuyển thông tin và được chia ở mức nào? A. Kênh ảo VC(Virtual Channel) B. Đường ảo VP(Virtual Path) C. Cả A và B 19. Lớp ATM nào chịu trách nhiệm cho việc cung cấp một giao diện cho giao thức lớp cao hơn? A. Physical layer B. Convergence layer C. ATM layer D. ATM Adaptation layer 20. Lớp ứng dụng ATM nào yêu cầu phải có timing relationship, variable bit rate, và loại kết nối connection-oriented? A. Class A B. Class B C. Class C D. Class D 21. Lớp ứng dụng của ATM Adaptation layer: A. AAL1 B. AAL2 C. AAL3/4 D. AAL5 E. Cả 4 ứng dụng trên. 22. Loại ATM Adaptation layer nào được thiết kế để vận chuyển dữ liệu bitrate (CRR) liên tục? A. AAL1
  • 58.
    B. AAL2 C. AAL3 D.AAL4 23. Dịch vụ Continuous Bit Rate và Variable Bit Rate–Real Time tương ứng với lớp nào: A. Class A và Class B B. Class C và Class D C. Không có câu nào đúng. 24. Trong trường PT của tế bào ATM,bit thứ 2 có ý nghĩa: A. Mang thông tin quản lý mạng OAM B. Báo hiệu tắc nghẽn trên mạng C. Báo hiệu cho lớp tương thích ATM AAL D. Không mang ý nghĩa gì 25. Trường GFC(Generic Flow Control) có trong giao diện A. UNI B. NNI C. Cả A & B 26. a ợ ………….. Là tế bào có nhiều lỗi không thể sử đư c (bị loại bỏ tại lớ vật lý). Tế bào rỗng, tế p bào hợ lệ và tế bào không hợ lệ chỉ tồn tại ởlớ vật lý. p p p A. tế bào rỗng B. tế bào hợp lệ C. tế bào không hợp lệ D. tế bào được gán E. tế bào không được gán ợ 27. …………………dị ch vụ này đư c đư ra nhằm khai thác tối đa khả năng của mạng a ATM. Dị ch vụ này vào trong mạng không phụ thuộc vào trạng thái của mạng do dị ch vụ này không quan tân đến mất tế bào hay các thông số QoS khác. A. CBR (Constant Bit Rate) B. VBR (Variable Bit Rate) C. ABR (Available Bit Rate) D. UBR (Unspecifed Bit Rate) 28. Header tại giao diện tế bào NNI có bao nhiêu trường: A. 3 B. 4 C. 5 D. 6 29. Chữ nào sau đây viết tắt cho ISDN:
  • 59.
    A. Integrated Sevices Data Network B. Integrated Switching Data Networ C. Integrated Sevices Digital Network D. Integrated Switching Digital Network 30. Đại diện cho một nối của đường dẫn ảo giữa các thiết bị chuyển mạch: A. Virtual Path Connection B. Virtual Channel Connection C. Virtual LAN D. Virtual link ợ ợ 31. …………….là kết nối trong đó luồng tế bào đư c khở tạo từnút nguồn đư c phân chia đến hai i hoặc nhiều điểm kết nối khác A. Kết nối điểm - điểm B. Kết nối điểm – đa điểm C. Kết nối đa điểm- điểm D. Kết nối đa điểm-đa điểm 32. Dịch vụ Unspecified Bit Rate và Available Bit Rate tương ứng với lớp nào: A. Class A và Class B B. Class B và Class C C. Class C và Class D D. Class D và Class A 33. Dị ch vụ ……………..trong dị ch vụ này, tốc độ truyền của các tế bào là không thay ờ đổi nhưdị ch vụ thoại, video: thư ng dị ch vụ này yêu cầu tỷ lệ mất tế bào thấp, trễ nhỏ. A. CBR (Constant Bit Rate) B. VBR (Variable Bit Rate) C. ABR (Available Bit Rate) D. UBR (Unspecifed Bit Rate) 34. Trường VCI có tổng cộng bao nhiêu bytes: A. 2 B. 3 C. 4 D. 16 35. Bit CLP có tác dụng xác định độ ưu tiên gửi các tế bào trong trường hợp các tài nguyên trong mạng không còn tối ưu nữa.vậy bit CLP=0 có nghĩa: A. Độ ưu tiên cao B. Độ ưu tiên thấp C. Độ ưu tiên trung bình D. Không có ưu tiên
  • 60.
    36. Điều nàosau đây được định nghĩa là một kết nối giữa hai trạm kết thúc: A. Virtual path B. Virtual Channel Connection C. Virtual link D. Virtual LAN 37. Dị ch vụ ……………..: dị ch vụ này chỉ có trong mạng ATM. Tỷ lệ mất tế bào và sựthay đổi trễ ợ u ợ truyền không đư c chuẩn hoá. Căn cứvào các trạng thái lư lư ng mạng ATM sẽ cho phép ờ ngư i sửdụng truyền vớ tốc độ không thấp hơ tốc độ tối thiểu đã đăng ký vớ mạng. i n i A. CBR (Constant Bit Rate) B. VBR (Variable Bit Rate) C. ABR (Available Bit Rate) D. UBR (Unspecifed Bit Rate) ợ 38. ……………….là kết nối trong đó thông tin đư c khở tạo và trao đổi đồng thờ giữ một nhóm i i a nhiều khách hàng A. Kết nối điểm - điểm B. Kết nối điểm – đa điểm C. Kết nối đa điểm- điểm D. Kết nối đa điểm-đa điểm 39. AAL được chia làm bao nhiu lớp con A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 ợ p 40. ………………tế bào đư c lớ vật lý xen vào/tách ra để luồng tế bào danh giớ giữ lớ ATM và lớ i a p p ờ vật lý có tốc độ phù hợ vớ tốc độ của đư ng truyền p i A. tế bào rỗng B. tế bào hợp lệ C. tế bào không hợp lệ D. tế bào được gán E. tế bào không được gán 41. Phát biểu “Dữ liệu được truyền dưới dạng các tế bào ATM (ATM cell) có kích thước nhỏ và cố định là 53 Bytes. Việc truyền tin với tốc độ cao cùng các tế bào nhỏ làm tăng trễ truyền dẫn đáp ứng cho các dịch vụ thời gian thực” đúng hay sai? A. Sai B. Đúng
  • 61.
    42. Dị chvụ ……………trong dị ch vụ này tốc độ truyền tế bào thay đổi, các dị ch vụ VBR ợ đư c chia làm hai loại : VBR yêu cầu thờ gian thự và VBR không yêu cầu thờ gian i c i thực. A. CBR (Constant Bit Rate) B. VBR (Variable Bit Rate) C. ABR (Available Bit Rate) D. UBR (Unspecifed Bit Rate) 43. Mô hình tham chiếu của ATM …………………..vớ mô hình OSI. i A. không tương thích hoàn toàn B. tương thích hoàn toàn ờ 44. Trư ng đị a chỉ trong phần tiêu đề của tế bào ATM có ý nghĩa nhưlớ thứ p ……….của mô hình OSI A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 c ờ 45. …………………………liên quan đến các chứ năng thông thư ng của lớ vật lý nhưkhả năng truyền p dẫn các bits, mã hoá, giải mã, biến đổi quang điện A. Lớp đường truyền vật lý (PM) B. Lớp con hội tụ truyền (TC) 46. Lớ ATM là thành phần chủ yếu của mạng ATM, nó nằm trên lớ vật lý, các dị ch vụ chính của p p mạng đều có thể tìm thấy ởlớ này. Các chứ năng của lớ ATM…………………với các chứ năng p c p c ới của lớp vật lý dư nó A. Có mối liên kết B. hoàn toàn độc lập C. còn tùy vào từng trường hợp 47. Theo đị nh nghĩa của ITU-T: là sựmóc nối của các liên kết kênh ảo giữ hai điểm truy nhập vào a p ơ lớ tư ng thích ATM A. VCC B. VPC C. VC D. VP ợ a i 48. ……………….: Là các tế bào có mào đầu không có lỗi hoặc có lỗi đơ đã đư c sử bở chu trình n sử lỗi HEC a A. tế bào rỗng B. tế bào hợp lệ C. tế bào không hợp lệ
  • 62.
    D. tế bàođược gán E. tế bào không được gán 49. Trong ATM có hai thiết bị thự hiện các chứ năng chuyển mạch các tế bào, đó là chuyển c c mạch: A. VP và VC B. VPC C. VCC D. Cả A,B,C ợ 50. ……………….. là kết nối đư c thiết lập giữ hai đầu cuối. a A. Kết nối điểm - điểm B. Kết nối điểm – đa điểm C. Kết nối đa điểm- điểm D. Kết nối đa điểm-đa điểm 51. ……………….thự hiện các chứ năng nhưchèn hoặc tách các tế bào trống, tạo và xử c c lý mã điều khiển lỗi tiêu đề, nhận biết giớ hạn tế bào, khuôn dạng tế bào, phối i ợ hợ tốc độ tải trọng của các khuôn dạng vận chuyển khác nhau đư c sửdụng tại p lớ vật lý. p A. Lớp đường truyền vật lý (PM) B. Lớp con hội tụ truyền (TC) ợ ợ i i 52. ………….: là kết nối trong đó tín hiệu đư c khở tạo từnhiều nút khác nhau và cùng đư c gử tớ i một điểm cuối A. Kết nối điểm - điểm B. Kết nối điểm – đa điểm C. Kết nối đa điểm- điểm D. Kết nối đa điểm-đa điểm 53. Sửdụng giao thứ TCP,độ tin cậy cao,khả năng mất gói thấp,sửdụng các dị ch vụ mail,http,…là c đặc trư của ng A. Chuyển mạch kênh B. Chuyển mạch gói C. Cả 2 điều đúng D. Cả 2 điều sai 54. Ghép nhiều tín hiệu thành một tín hiệu để truyền đi xa nhằm tiết kiệm tài nguyên mạng là đặc tính của A. Multiplexer B. Demultiplexer 55. Mặt phẳng này có hai chứ năng là quản lý mặt phẳng và quản lý lớ c p???
  • 63.
    A. Mặt phẳngngười sử dụng (User Plane) B. Mặt phẳng điều khiển (Control Plane) C. Mặt phẳng quản lý (Management Plane). D. Mặt khác 56. Tốc độ của Broadband?? A. 64Kbp/s B. Dưới 64Kbp/s C. Trên 1000Kbp/s D. Trên 128Kbp/s 57. Tốc độ Narowdband? A. 64Kbp/s B. Dưới 64Kbp/s C. Trên 1000Kbp/s D. Trên 128Kbp/s ợ 58. ATM đã đư c tổ chứ c………………………khuyến nghị sửdụng trong mạng B-ISDN A. ITU-T(International Telecommunication Union - Telecommunication Standardization Sector) B. TIU-T(Telecommunication InternationalUnion-Telecommunication Standardization Sector) C. UIT-T(UnionInternational Telecommunication-Telecommunication Standardization Sector) D. IUT-T(International Union Telecommunication-Telecommunication Standardization Sector) 59. Sắp xếp tốc độ cho phù hợ vớ các công nghệ mạng:Frame-relay,X.25,ATM p i A. 64Kbps;1,54Mbits;1,2Gbits B. 1,54Mbits;64Kbps;1.2Gbits C. 1,54Mbits;64Kbps;1.4Gbits D. 64Kbps;1,54Mbits;1,4Gbits 60. ớ ATM network là…………………..:trư c khi truyền fải gử 1 message để tạo kết nối,sau đó các cells i ờ sẽ theo cùng 1 đư ng để đến đích A. connection-oriented B. connectionless C. A&B Câu hỏi trắc nghiệm về translator and mixer Câu 1: Tầng giao vận là gì? A. Tầng giao vận là tầng chuyển giao thong tin B. Là một mạng chung và một phương thức giao nhận
  • 64.
    C. Là tầngdung để giao thông tin D. Là tang nhận thông tin Câu 2: Thế nào là translator? A. Là truyền tải giúp cả hai phía giao nhận xác đị nh nguồn gửi B. Chuyển tiếp các gói RTP mà không thay đổi đị nh danh của chúng C. Tạo mã giúp cho bên nhận thấy thông tin của bên giao D. Truyền tải dữ liệu từ bên giao qua bên nhận Câu 3: Thế nào là mixer? A. Là thiết bị nhận các gói RTP từ một nguồn B. Là thiết bị nhận các gói RTP từ một hay nhiều nguồn C. Là thiết bị nhận các gói RTP từ các nguồn khác nhau theo nhãn thời gian D. Là thiết bị nhận các gói RTP từ các nguồn theo dạng khác nhau Câu 4: Tránh vòng lặp thì translator và mixer không được mắc như thế nào? A. Mắc song song B. Mắc nối tiếp C. Mắc hỗn hợp D. A và B đúng Câu 5: khi chuyển các gói RTP qua các translator phía nhận xác đị nh được nguồn gửi nhờ ? A. Do translator gắn nhãn thời gian và mã hóa dữ liệu B. Do translator truyền tải nguyên vẹn các gói RTP C. Do translator ko thay đổi đị nh danh của RTP
  • 65.
    D. Do translatortạo số thứ tự cho các gói đầu ra Câu 6:translator khi truyền gói dữ liệu có thể thay đổi dạng mã hóa phần tải và nhãn thời gian đính kèm của gói RTP hay không? A. Có B. Không Câu 7: Vai trò của mixer là gì? A. Truyền nhận dữ liệu B. Nhận dữ liệu từ nhiều nguồn, thay đổi đị nh dạng tải, kết hợp để truyền đi C. Thay đổi đị nh dang để truyền tải dữ liệu nhanh hơn D. Như là một nguồn đồng bộ SC Câu 8: Hạn chế của mixer là gì? A. Bị giới hạn dải bang thông B. Đầu ra bang thông hẹp C. Không tải hết được thông tin đầu vào D. Không điều khiển được nguồn phát trước Câu 9: Các gói chính được truyền trong translator gồm có mấy gói? A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 10: Các gói tin truyền trong trananslator là gì? A. SR, RR, SDES, BYE, APP B. SDES, CNAME, RTCP, RTP
  • 66.
    C. RTP, SDES,RTP, APP D. RTP, APP, SEDS, CNAME Câu 11: Timestamp có được thay đổi hay không nếu như translator thay đổi nhãn thời gian trong gói RTP? A. Có B. Không Câu 12: Với các gói packet loss khi bị mất thì các translator thực hiện gì để nhận dạng lại các gói tin đó? A. Ghép các gói RTP đầu ra lại với nhau B. Ghép các gói RTP đầu nhận lại với nhau C. Ghép các gói RTP đầu nhận lại thành một và thay đổi số thứ tự D. Ghép các gói RTP đầu ra lại thành một và thay đổi lại số thứ thứ tự Câu 13: Khi không có cách nào hiệu quả chuyển đổi các bản tin báo nhận, thì trainslator làm sao để chuyển bản tin nhận? A. Làm một bản báo cái gửi đi B. Tìm lại quá trình chuyển đổi để gửi đi báo cáo C. Tổng hợp bản tin từ toàn bộ lại rồi gửi báo cáo D. Tổng hợp bản tin báo nhận toàn bộ rồi mới gửi báo cáo Câu 14:chức năng của gói ssrc trong translator? A. Dùng để truyền tải thông tin truyền B. Dùng để báo tin nhận tới điểm nhận C. Dùng để truyền tải các gói báo tin báo nhận D. Dùng để kiểm tra gói tin nhận
  • 67.
    Câu 15: khibăng thông trong translator bị hạn chế thì gói tin gì sẽ bị translator chặn lại? A. SDES B. BYE C. SR D. RR Cấu 16:trong khi truyền tải các gói tin thì translator lun phải chuyển liên tục một gói tin đó là gói tin gì? A. Các gói tin BYE B. Các gói tin CNAME-SDES C. Các gói tin CNAME-RR D. Các gói tin CNAME Câu 17: để xác đị nh được xung đột SSRC trong mạng thì translator gửi đi gói tin nào? A. Các gói tin BYE B. Các gói tin CNAME-SDES C. Các gói tin CNAME-RR D. Các gói tin CNAME Câu 18: để dừng việc chuyển tiếp gói tin RTP/RCTP thì translator gửi đi gói tin nào? A. Gói tin BYE B. Gói tin SDES C. Gói tin RR D. Gói tin CNAME
  • 68.
    Câu 19: cómột gói tin không bị thay đổi mà luôn được chuyển tiếp hoàn toàn đó là gói tin nào? A. APP B. BYE C. SDES D. CNAME Câu 20: gói tin SR được gửi trong translator là gói tin gì? A. SR được truyền tải từ người gửi B. Do translator tự tạo ra cho riêng nó C. Nhận gói tin SR từ đám mây tầng giao vận và truyền tới đám mây khác D. Dùng để thay đôi thông tin người gởi Câu 21:gói tin SR được chuyển đi có bị thay đổi đặc tính của nguồn hay không: A. Có B. Không Câu 22: Khi được đồng bộ bởi mixer thì làm sao đầu ra nhận dạng được gói tin SR khi đã bị mixer thay đổi? A. Do mixer đóng vai trog nguồn đồng bộ nên nó tạo ra gói SR riêng thông báo cho đầu ra B. Mixer gắn nhãn mới chó gói tin đó để đầu ra hiểu được C. Mixer tạo thêm gói tin khác gắn mã cho nó để đầu ra hiểu được D. Mixer trộn lại rồi thay đôi thông tin cho phù hợp với đầu nhận Câu 23:bản báo tin nhận của mixer khác với trananslator ở chỗ nào?
  • 69.
    A. Mixer tạobản báo nhận mới tương ứng với nơi gủi, translator thì chỉ truyền từ chỗ này chỗ này chỗ khác B. Mixer chuyển thành gói tin mới còn translator thì gửi bản gốc C. Mixer tạo thành gói CNAME để chuyển đi còn translator chuyển gói RR D. Mixer truyền tải trực tiếp còn translator chuyển đổi rồi mới gửi Câu 24: gói tin nào không bị thay đổi khi mixer truyền tải từ cloud này đến cloud khác? A. Gói SDES B. Gói BYE C. Gói SR D. Gói APP Câu 25:trong trường hợp băng thông bị hạn chế thì mixer sẽ hạn chế truyền gói tin nào? A. Gói SDES B. Gói BYE C. Gói SR D. Gói APP Câu 26:các đị nh danh của dung một gói tin ssrc khi được mixer truyền đi có thể bị xung đột với giá trị của nó ở hệ thống cuối hay không? A. Có B. không Câu 27: Các gói SDES-CNAME được mixer dùng để làm gì? A. Truy tìm tên B. Truy tim mạng
  • 70.
    C. Tránh xungđột mạng D. Xác đị nh xung đột mạng Câu 28:khi mixer không chuyển tiếp thẳng các gói tin SR,RR thì mixer có chức năng làm gì? A. Phân tích các gói SDES tối thiểu hóa tạo thành gói SDES đơn B. Phân tích các gói CNAME của SDES xem có bị nghẽn mạng hay không C. Phân tích các gói SDES để có thể truyền các gói RTCP nhanh hơn D. Phân tích các gói tin SR,RR để chất lượng truyền tải tốt hơn Câu 29:Khi mixer muốn rời khỏi phiên làm việc mixer phải gửi đi gói tin nào? A. Gói SDES B. Gói BYE C. Gói SR D. Gói APP Câu 30:Khi rời phiên làm việc mixer gởi gói tin BYTE tới các loud có kết nối, trong gói tin đó chứa thông tin gì? A. Chứa tin về các gói đã gửi B. Chứa đị nh danh SSRC của các nguồn đã truyền tải qua C. Chứa các thông tin về gói tin SR và RR D. Chứa đị nh danh SSRC của bản thân mixer và thông tin kết thúc chuyển giao 30 câu trắc nghiệm về Giao Thức BGP
  • 71.
    1 .BGP làgì ? a. một hệ thống giao thức định tuyến liên mạng, để trao đổi thông tin reachability mạng với các BGP speaker b. là một hệ thống giao thức định tuyến giống như OSPF c. kết nối các mạng rất lớn hoặc các Autonomous-System d. a và c đều đúng 2. BGP sử dụng giao thức nào ? port bao nhiêu ? a. UDP/179 b. TCP/179 c .UDP/178 d. TCP/178 3. Tính chất của BGP ? a. thông tin liên lạc không đảm bảo ,truyền không an toàn b. chọn lựa đường đi tốt nhất thông thường dựa trên một tập hợp các thuộc tính được gọi là ATTRIBUTE c. đảm bảo thông tin liên lạc giữa các AS, trao đổi thông tin định tuyến giữa các AS, cung cấp thông tin về trạm kế cho mỗi đích đến d. b & c đều đúng 4. BGP gồm bao nhiêu thông điệp ? a. 4 thông điệp ( Open , KeepAlive , Update , Notification ) b. 3 thông điệp ( Open , KeepAlive , Update ) c. 2 thông điệp ( Open , KeepAlive ) d. 1 thông điệp ( Open ) 5. Hoạt động của BGP ? a. cập nhật bảng định tuyến
  • 72.
    b. Thiết lậpmối quan hệ Neighbor c. a & b sai d. a & b đúng 6. Tính năng của thuộc tính Origin ? a. Học từ các giao thức định tuyến IGP b. Học từ giao thức EGP c. Không biết nguồn gốc của tuyến d. Cả 3 câu trên đều đúng 7. Thuộc tính Next-Hop được chia làm mấy loại ? a. 1 Loại (IBGP) b. 2 loại (EBGP,IBGP) c. 3 loại (EBGP ,IBGP ,EGP) d. 4 loại ( EBGP ,IBGP , EBP, IBP) 8. Thuộc tính Local Preference ? a. Cho phép chọn đường mong muốn khi ra khỏi 1 AS .Được biểu diễn bằng một con số và được so sánh để tìm đường đi tới đích. b. Không được phân quyền để chọn đường đi c. Chọn đường đi ra khỏi 1 AS bằng những giá trị thấp d. b & c đúng 9. Thuộc tính Weight ? a. thuộc tính này là bắt buộc phải tồn tại trong các bản tin cập nhật và được công nhận bởi tất cả các router BGP b. Ưu tiên sử dụng route có giá trị weight cao hơn và có ý nghĩa trong nội bộ 1 router chứ không gửi thông tin cho những router xung quanh.
  • 73.
    c. Ưu tiênsử dụng route có giá trị weight thấp hơn và không có ý nghĩa trong nội bộ 1 router chứ không gửi thông tin cho những router xung quanh. d. thuộc tính này không tồn tại trong các bản tin cập nhật và được công nhận bởi tất cả các router BGP. 10. Thuộc tính Multi_Exit_DISC ? a. Có ý nghĩa dùng 1 AS khác chọn đường đi đến một đích nào đó trong 1 AS đang tham chiếu, Đường nào có mectric thấp hơn sẽ được chọn b. Có ý nghĩa dùng chính AS của nó chọn đường đi đến một đích trong 1 AS đang tham chiếu, Đường nào có metric cao hơn sẽ được chọn c. a & b sai d. a & b đúng 11. Thuộc tính quan trọng trong BGP được chia làm mấy loại ? a. 1 Loại b. 2 Loại c. 3 Loại d. 4 Loại 12. Khi nào thì dùng BGP ? a. Khi một mạng công ty kết nối đến nhiều ISP hoặc các AS khác và đang dùng các kết nối này ,nhằm mục đích dự phòng. b. Chỉ dùng duy nhất cho những mạng dễ xây dựng và quản lý c. Chỉ khi mạng của mình là ISP và hệ thống mạng này cho phép các traffic khác đi qua AS của mình và sẽ hoạt động như một transit domain. d. a & c đúng 13. Thông điệp Open trong BGP ? a. Chứa các đường đi về các địa chỉ đích và các thuộc tính của đường đi.
  • 74.
    b. được dùngđể thông báo cho các router khác về những nguyên nhân gây ra kết nối bị ngắt c. Đườc dùng để kết nối với các router khác. d. Được gửi định kỳ giữa các BGP peers để duy trì kết nối và kiểm tra đường đi 14. Thông điệp Notification trong BGP ? a. Chứa các đường đi về các địa chỉ đích và các thuộc tính của đường đi. b. được dùng để thông báo cho các router khác về những nguyên nhân gây ra kết nối bị ngắt c. Đườc dùng để kết nối với các router khác. d. Được gửi định kỳ giữa các BGP peers để duy trì kết nối và kiểm tra đường đi 15. Thông điệp Update trong BGP ? a. Chứa các đường đi về các địa chỉ đích và các thuộc tính của đường đi. b. được dùng để thông báo cho các router khác về những nguyên nhân gây ra kết nối bị ngắt c. Đườc dùng để kết nối với các router khác. d. Được gửi định kỳ giữa các BGP peers để duy trì kết nối và kiểm tra đường đi 16. Thông điệp KeepAlive trong BGP ? a. Chứa các đường đi về các địa chỉ đích và các thuộc tính của đường đi. b. được dùng để thông báo cho các router khác về những nguyên nhân gây ra kết nối bị ngắt c. Đườc dùng để kết nối với các router khác. d. Được gửi định kỳ giữa các BGP peers để duy trì kết nối và kiểm tra đường đi 17. Thuật ngữ Aggergation ? a. Thuật ngữ chung cho một giao thức được chạy giữa các AS khác nhau . b. Là quá trình tóm tắt cá Route
  • 75.
    c. Gửi thôngtin định tuyến giữa các AS khác nhau d. Định nghĩa mạng của một tổ chức 18. Thuật ngữ Attribute ? a. Tương tự như metric. Các biến này sẽ mô tả các đặc điểm của đường đi tới một địa chỉ đích nào đó. Khi được định nghĩa, các đặc điểm này có thể được dùng để ra quyết định về nên đi theo đường đi nào. b. Giao thức này được dùng bên trong một AS. Các router không yêu cầu phải là láng giềng của nhau về phương diện kết nối vật lý và thường ở ngoài rìa của một AS. IBGP được dùng giữa các router chạy BGP trong cùng một AS c. Là AS được dùng để mang các BGP traffic qua các AS khác d. Một client là một router có một TCP session với một router khác hoạt động như một route-reflector-server. Client không cần thiết phải thiết lập peer với các client khác. 19. Thuật ngữ Autonomous System ? a. Đây là thuộc tính của BGP. Nó là một thuộc tính tùy chọn. Thuộc tính này sẽ chứa giá trị routerID của router đã phát sinh ra đường đi đó. Mục đích của thuộc tính này là ngăn ngừa routing loop. Nếu một router nhận được một update từ chính nó, router đó sẽ bỏ qua update đó. b. Cơ chế này cho phép người quản trị lập trình giao thức định tuyến bằng cách định nghĩa traffic sẽ được route như thế nào. Đây là một dạng của định tuyến tĩnh. PBR độc lập với các giao thức định tuyến và dùng route-map để tạo ra các quá trình riêng lẽ để áp đặt các quyết định định tuyến. c. Định nghĩa mạng của một tổ chức. Trong một AS, các router sẽ có cùng giao thức định tuyến. Nếu ta kết nối ra Internet, chỉ số AS này phải là duy nhất và được cung cấp bởi các ủy ban Internet. d. Cả 3 câu trên đều đúng 20. Thuật ngữ Exterior Gateway Protocol (EGP) ? a. Thuật ngữ chung cho một giao thức được chạy giữa các AS khác nhau. Cũng có một giao thức có tên là EGP là tiền thân của BGP
  • 76.
    b. Gửi thôngtin định tuyến giữa các AS khác nhau c. Giao thức này được dùng bên trong một AS. Các router không yêu cầu phải là láng giềng của nhau về phương diện kết nối vật lý và thường ở ngoài rìa của một AS. IBGP được dùng giữa các router chạy BGP trong cùng một AS. d. Là quá trình tóm tắt các route. 21. Thuật ngữ EBGP ? a. Là AS được dùng để mang các BGP traffic qua các AS khác. b. Một cluster là một nhóm bao gồm một route-reflector và clients. Có thể có nhiều hơn một route-reflector server trong một cluster. c. được dùng như một thay thế cho distribute-list để kiểm soát BGP học hoặc quảng bá các cập nhật như thế nào. Prefix-list thì nhanh hơn, uyển chuyển hơn và ít tốn tài nguyên của hệ thống hơn. d. Gửi thông tin định tuyến giữa các AS khác nhau 22. Thuật ngữ Interior Gateway Protocol (IGP) ? a. Đây là các giao thức định tuyến chạy bên trong một AS. Trong quá khứ, thuật ngữ gateway thường được dùng để định nghĩa một router. b. Định nghĩa mạng của một tổ chức. Trong một AS, các router sẽ có cùng giao thức định tuyến. Nếu ta kết nối ra Internet, chỉ số AS này phải là duy nhất và được cung cấp bởi các ủy ban Internet. c. Tương tự như metric. Các biến này sẽ mô tả các đặc điểm của đường đi tới một địa chỉ đích nào đó. Khi được định nghĩa, các đặc điểm này có thể được dùng để ra quyết định về nên đi theo đường đi nào. d. Là quá trình tóm tắt các route 23. Thuật ngữ IBGP ? a. Gửi thông tin định tuyến giữa các AS khác nhau b. Giao thức này được dùng bên trong một AS. Các router không yêu cầu phải là láng giềng của nhau về phương diện kết nối vật lý và thường ở ngoài rìa của một AS. IBGP được dùng giữa các router chạy BGP trong cùng một AS.
  • 77.
    c. Đây làthuộc tính của BGP. Nó là một thuộc tính tùy chọn. Thuộc tính này sẽ chứa giá trị routerID của router đã phát sinh ra đường đi đó. Mục đích của thuộc tính này là ngăn ngừa routing loop. Nếu một router nhận được một update từ chính nó, router đó sẽ bỏ qua update đó d. Cả 3 câu trên đều sai 24. Thuật ngữ Orinator-ID ? a. là các giao thức định tuyến chạy bên trong một AS. Trong quá khứ, thuật ngữ gateway thường được dùng để định nghĩa một router. b. là một router có một TCP session với một router khác hoạt động như một route-reflector-server. Client không cần thiết phải thiết lập peer với các client khác c. là thuộc tính của BGP. Nó là một thuộc tính tùy chọn. Thuộc tính này sẽ chứa giá trị routerID của router đã phát sinh ra đường đi đó. Mục đích của thuộc tính này là ngăn ngừa routing loop. Nếu một router nhận được một update từ chính nó, router đó sẽ bỏ qua update đó. d. là một nhóm bao gồm một route-reflector và clients. Có thể có nhiều hơn một route-reflector server trong một cluster. 25. Thuật ngữ Policy-Based routing ? a. Cơ chế này cho phép người quản trị lập trình giao thức định tuyến bằng cách định nghĩa traffic sẽ được route như thế nào. Đây là một dạng của định tuyến tĩnh. PBR độc lập với các giao thức định tuyến và dùng route-map để tạo ra các quá trình riêng lẽ để áp đặt các quyết định định tuyến. b. Thuật ngữ chung cho một giao thức được chạy giữa các AS khác nhau. Cũng có một giao thức có tên là EGP là tiền thân của BGP c. Giao thức này được dùng bên trong một AS. Các router không yêu cầu phải là láng giềng của nhau về phương diện kết nối vật lý và thường ở ngoài rìa của một AS. IBGP được dùng giữa các router chạy BGP trong cùng một AS. d. b & c đúng 26. Thuật ngữ Prefix List ?
  • 78.
    a. là mộtthuộc tính tùy chọn. Thuộc tính này sẽ chứa giá trị routerID của router đã phát sinh ra đường đi đó. Mục đích của thuộc tính này là ngăn ngừa routing loop. Nếu một router nhận được một update từ chính nó, router đó sẽ bỏ qua update đó. b. là các giao thức định tuyến chạy bên trong một AS. Trong quá khứ, thuật ngữ gateway thường được dùng để định nghĩa một router c. Prefix list được dùng như một thay thế cho distribute-list để kiểm soát BGP học hoặc quảng bá các cập nhật như thế nào. Prefix-list thì nhanh hơn, uyển chuyển hơn và ít tốn tài nguyên của hệ thống hơn. d. Là quá trình tóm tắt các route 27. Thuật ngữ Route-Reflector ? a. là router được cấu hình để chuyển các routes từ các router iBGP khác. Khi cấu hình route-reflector, các iBGP không cần phải fully-mesh nữa. Một mạng fully-mesh thì không có khả năng mở rộng. b. là thuộc tính của BGP. Nó là một thuộc tính tùy chọn. Thuộc tính này sẽ chứa giá trị routerID của router đã phát sinh ra đường đi đó. c. cho phép người quản trị lập trình giao thức định tuyến bằng cách định nghĩa traffic sẽ được route như thế nào. Đây là một dạng của định tuyến tĩnh. d. b & c đúng 28. Thuật ngữ Route-Reflector Clustor ? a. Trong một AS, các router sẽ có cùng giao thức định tuyến. Nếu ta kết nối ra Internet, chỉ số AS này phải là duy nhất và được cung cấp bởi các ủy ban Internet. b. Thuật ngữ chung cho một giao thức được chạy giữa các AS khác nhau c. Gửi thông tin định tuyến giữa các AS khác nhau d. Một cluster là một nhóm bao gồm một route-reflector và clients. Có thể có nhiều hơn một route-reflector server trong một cluster. 29. Thuật ngữ Route-Reflector Client ?
  • 79.
    a. các đặcđiểm này có thể được dùng để ra quyết định về nên đi theo đường đi nào. b. các router sẽ có cùng giao thức định tuyến. Nếu ta kết nối ra Internet, chỉ số AS này phải là duy nhất và được cung cấp bởi các ủy ban Internet. c. là một router có một TCP session với một router khác hoạt động như một route-reflector-server. Client không cần thiết phải thiết lập peer với các client khác d. a & b đúng 30. Thuật Ngữ Transit Autonomous System ? a. Gửi thông tin định tuyến giữa các AS khác nhau b. Là quá trình tóm tắt các route c. Là AS được dùng để mang các BGP traffic qua các AS khác. d. cả 3 câu trên đều đúng 30 câu trả lời về giao thức BGP 1.d 2.b 3.d 4.a 5.d 6.d 7.b 8.a 9.b
  • 80.
  • 81.
    Câu hỏi đềtài Multimedia - RTSP Streaming Server sẽ truyền tải dữ liệu đến Client theo phương thức nào sau đây? A. Unicast B. Multicast C. Broadcast D. cả Unicast và Multicast RTSP là giao thức điều khiển ở tầng nào trong mô hình OSI? A. Tầng Ứng dụng (Application) B. Tầng Trình diễn (Presentation) C. Tầng Vận chuyển (Transport) D. Tầng Mạng (Network) Video theo yêu cầu (Video on Demand) là? A. Yêu cầu phim gì thì được coi phim đó B. Lựa bất cứ phim nào trong danh sách mà server cấp để xem C. Một số đông Client yêu cầu coi phim gì thì phải coi phim nấy D. Yêu cầu server cần có phim gì thì trong tương lai sẽ có phim đó Chuẩn nén nào sau đây phải là chuẩn nén của video? A. MP4 B. M4A C. H.264 D. MPEG-4 Băng thông tối thiểu để truy nhập vào mạng multimedia là? A. 32 Kb/s B. 64 Kb/s C. 6 Mb/s D. 7.2 Mb/s Các loại dữ liệu nào sau đây là dữ liệu “nén” sẽ được stream qua mạng? A. MKV, MP4, FLV B. M4A, MP3, AVI C. M4A, MPEG-1, WAV D. FLAC, MP4, H.264
  • 82.
    Streaming Stored Audio/Video……. A. Không thể tua nhanh để xem/nghe trước một đoạn B. Không thể dừng hoặc tua lại khi quá trình truyền đang diễn ra C. Nhận hết đầy đủ dữ liệu media trước khi phát A/V D. Có thể phát A/V trước khi nhận hết dữ liệu Media Player không có chức năng nào sau đây? A. Jitter Removal (Loại bỏ Jitter) B. Compression (Nén dữ liệu) C. Decompression (Giải nén dữ liệu) D. Error Correction (Sửa lỗi) Client Buffering có thể …… A. Loại bỏ Jitter và giải nén dữ liệu trong thời gian chờ trước khi phát A/V B. Phát ngay A/V khi nhận được dữ liệu từ Server C. Lưu tất cả dữ liệu media được nhận từ Server để phát lần khác cho client D. Kiểm tra dữ liệu A/V để chắc chắn rằng dữ liệu không bị lỗi RTSP không thực hiện tùy chọn nào sau đây? (Chọn 2) A. Xây dựng và kiểm soát phiên truyền thông giữa các thiết bị đầu cuối B. Cho phép điều khiển dòng truyền như tạm dừng, quay lại, xem trước,… C. Định nghĩa việc đóng gói tin như thế nào (RTP, HTTP,…) D. Chọn 1 port khác với port truyền tải dữ liệu để truyềntín hiệu điều khiển E. Xác định các lưu lượng Audio/Video sẽ truyền theo TCP hay UDP Phương thức (method) nào sau đây có chức năng cấp phát tài nguyên và khởi tạo phiên cho người dùng? (Chọn 1) A. DESCRIBE B. OPTIONS C. SETUP D. ANNOUCE E. PLAY Để có được Presentation Description (PD) File thì ta …… A. Sử dụng Media Player liên lạc trực tiếp với Streaming Server B. Sử dụng Web Browser liên lạc với Web Server có cung cấp PD file đó C. Đánh địa chỉ “rtsp://…” của Streaming Server đó để tải file về
  • 83.
    D. Đáp ánA và B đều đúng RTSP hoạt động trên port nào? A. 551 B. 552 C. 553 D. 554 Trong quá trình streaming media, RTSP đóng vai trò gì? A. Là giao thức báo hiệu B. Tạo giao tiếp giữa client và streaming server C. Vận chuyển dữ liệu Audio/Video D. không có chức năng gì RTSP được sử dụng trong loại ứng dụng nào sau đây? A. Streaming stored Audio/Video B. Streaming live Audio/Video C. Real-Time Interactive Audio/Video D. Cả A & B đúng RTSP định nghĩa các chuẩn nén Video nào? A. FLV B. MP4 D. MPG D. không định nghĩa RTSP có khả năng gì? A. Control playback B. Streaming Audio/Video giữa client và server C. khởi tạo kết nối giữa client và server D. Cả A & C đúng Các đặc điểm nào sau đây mà RTSP không có: A. Quản lí bộ nhớ đệm B. Tham gia truyền dữ liệu C. Quản lí băng thông D. Cả 3 ý trên
  • 84.
    Tại sao TCPlại được dùng nhiều trong streaming stored hơn UDP? A. Tin cậy, chất lượng Audio/Video cao hơn B. Tốc độ truyền nhanh hơn C. Không bị block bởi firewall D. Cả A & C đúng Metafile và Presentation Description file có đặc điểm? A. Lưu trữ URL và kiểu encode của Audio/Video B. Được đóng gói trong bản tin trả lời của server dưới dạng HTTP C. Dùng để cung cấp thông tin về Audio/Video cho chương trình media player D. Cả 3 ý trên Lưu lượng HTTP có điểm gì khác so với RTP? A. Nhanh hơn B. Tin cậy hơn C. Thường không bị chặn bởi firewall D. B & C Giả sử trong quá trình truyền dữ liệu media, đường truyền của user gặp trục trặc thì ..... A. Server sẽ tự động chuyển đổi định dạng nén chất lượng thấp hơn cho user B. User có thể chọn định dạng nén chất lượng thấp hơn để phù hợp với đường truyền C. Huỷ kết nối do đường truyền không thể xem định dạng nén hiện tại D. Màn hình phát media của user sẽ đứng lại Truyền tải thời gian thực (Real Time) là gì? A. Truyền tải dữ liệu với độ trễ thấp B. Truyền tải dữ liệu với độ trễ cao C. Truyền tải dữ liệu không có độ trễ Câu hỏi trắc nghiệm về translator and mixer Câu 1: Tầng giao vận là gì? E. Tầng giao vận là tầng chuyển giao thong tin F. Là một mạng chung và một phương thức giao nhận
  • 85.
    G. Là tầngdung để giao thông tin H. Là tang nhận thông tin Câu 2: Thế nào là translator? E. Là truyền tải giúp cả hai phía giao nhận xác đị nh nguồn gửi F. Chuyển tiếp các gói RTP mà không thay đổi đị nh danh của chúng G. Tạo mã giúp cho bên nhận thấy thông tin của bên giao H. Truyền tải dữ liệu từ bên giao qua bên nhận Câu 3: Thế nào là mixer? E. Là thiết bị nhận các gói RTP từ một nguồn F. Là thiết bị nhận các gói RTP từ một hay nhiều nguồn G. Là thiết bị nhận các gói RTP từ các nguồn khác nhau theo nhãn thời gian H. Là thiết bị nhận các gói RTP từ các nguồn theo dạng khác nhau Câu 4: Tránh vòng lặp thì translator và mixer không được mắc như thế nào? E. Mắc song song F. Mắc nối tiếp G. Mắc hỗn hợp H. A và B đúng Câu 5: khi chuyển các gói RTP qua các translator phía nhận xác đị nh được nguồn gửi nhờ ? E. Do translator gắn nhãn thời gian và mã hóa dữ liệu F. Do translator truyền tải nguyên vẹn các gói RTP G. Do translator ko thay đổi đị nh danh của RTP
  • 86.
    H. Do translatortạo số thứ tự cho các gói đầu ra Câu 6:translator khi truyền gói dữ liệu có thể thay đổi dạng mã hóa phần tải và nhãn thời gian đính kèm của gói RTP hay không? C. Có D. Không Câu 7: Vai trò của mixer là gì? E. Truyền nhận dữ liệu F. Nhận dữ liệu từ nhiều nguồn, thay đổi đị nh dạng tải, kết hợp để truyền đi G. Thay đổi đị nh dang để truyền tải dữ liệu nhanh hơn H. Như là một nguồn đồng bộ SC Câu 8: Hạn chế của mixer là gì? E. Bị giới hạn dải bang thông F. Đầu ra bang thông hẹp G. Không tải hết được thông tin đầu vào H. Không điều khiển được nguồn phát trước Câu 9: Các gói chính được truyền trong translator gồm có mấy gói? E. 1 F. 2 G. 3 H. 4 Câu 10: Các gói tin truyền trong trananslator là gì? E. SR, RR, SDES, BYE, APP F. SDES, CNAME, RTCP, RTP
  • 87.
    G. RTP, SDES,RTP, APP H. RTP, APP, SEDS, CNAME Câu 11: Timestamp có được thay đổi hay không nếu như translator thay đổi nhãn thời gian trong gói RTP? C. Có D. Không Câu 12: Với các gói packet loss khi bị mất thì các translator thực hiện gì để nhận dạng lại các gói tin đó? E. Ghép các gói RTP đầu ra lại với nhau F. Ghép các gói RTP đầu nhận lại với nhau G. Ghép các gói RTP đầu nhận lại thành một và thay đổi số thứ tự H. Ghép các gói RTP đầu ra lại thành một và thay đổi lại số thứ thứ tự Câu 13: Khi không có cách nào hiệu quả chuyển đổi các bản tin báo nhận, thì trainslator làm sao để chuyển bản tin nhận? E. Làm một bản báo cái gửi đi F. Tìm lại quá trình chuyển đổi để gửi đi báo cáo G. Tổng hợp bản tin từ toàn bộ lại rồi gửi báo cáo H. Tổng hợp bản tin báo nhận toàn bộ rồi mới gửi báo cáo Câu 14:chức năng của gói ssrc trong translator? E. Dùng để truyền tải thông tin truyền F. Dùng để báo tin nhận tới điểm nhận G. Dùng để truyền tải các gói báo tin báo nhận H. Dùng để kiểm tra gói tin nhận
  • 88.
    Câu 15: khibăng thông trong translator bị hạn chế thì gói tin gì sẽ bị translator chặn lại? E. SDES F. BYE G. SR H. RR Cấu 16:trong khi truyền tải các gói tin thì translator lun phải chuyển liên tục một gói tin đó là gói tin gì? E. Các gói tin BYE F. Các gói tin CNAME-SDES G. Các gói tin CNAME-RR H. Các gói tin CNAME Câu 17: để xác đị nh được xung đột SSRC trong mạng thì translator gửi đi gói tin nào? E. Các gói tin BYE F. Các gói tin CNAME-SDES G. Các gói tin CNAME-RR H. Các gói tin CNAME Câu 18: để dừng việc chuyển tiếp gói tin RTP/RCTP thì translator gửi đi gói tin nào? E. Gói tin BYE F. Gói tin SDES G. Gói tin RR H. Gói tin CNAME
  • 89.
    Câu 19: cómột gói tin không bị thay đổi mà luôn được chuyển tiếp hoàn toàn đó là gói tin nào? E. APP F. BYE G. SDES H. CNAME Câu 20: gói tin SR được gửi trong translator là gói tin gì? E. SR được truyền tải từ người gửi F. Do translator tự tạo ra cho riêng nó G. Nhận gói tin SR từ đám mây tầng giao vận và truyền tới đám mây khác H. Dùng để thay đôi thông tin người gởi Câu 21:gói tin SR được chuyển đi có bị thay đổi đặc tính của nguồn hay không: C. Có D. Không Câu 22: Khi được đồng bộ bởi mixer thì làm sao đầu ra nhận dạng được gói tin SR khi đã bị mixer thay đổi? E. Do mixer đóng vai trog nguồn đồng bộ nên nó tạo ra gói SR riêng thông báo cho đầu ra F. Mixer gắn nhãn mới chó gói tin đó để đầu ra hiểu được G. Mixer tạo thêm gói tin khác gắn mã cho nó để đầu ra hiểu được H. Mixer trộn lại rồi thay đôi thông tin cho phù hợp với đầu nhận Câu 23:bản báo tin nhận của mixer khác với trananslator ở chỗ nào?
  • 90.
    E. Mixer tạobản báo nhận mới tương ứng với nơi gủi, translator thì chỉ truyền từ chỗ này chỗ này chỗ khác F. Mixer chuyển thành gói tin mới còn translator thì gửi bản gốc G. Mixer tạo thành gói CNAME để chuyển đi còn translator chuyển gói RR H. Mixer truyền tải trực tiếp còn translator chuyển đổi rồi mới gửi Câu 24: gói tin nào không bị thay đổi khi mixer truyền tải từ cloud này đến cloud khác? E. Gói SDES F. Gói BYE G. Gói SR H. Gói APP Câu 25:trong trường hợp băng thông bị hạn chế thì mixer sẽ hạn chế truyền gói tin nào? E. Gói SDES F. Gói BYE G. Gói SR H. Gói APP Câu 26:các đị nh danh của dung một gói tin ssrc khi được mixer truyền đi có thể bị xung đột với giá trị của nó ở hệ thống cuối hay không? C. Có D. không Câu 27: Các gói SDES-CNAME được mixer dùng để làm gì? E. Truy tìm tên F. Truy tim mạng
  • 91.
    G. Tránh xungđột mạng H. Xác đị nh xung đột mạng Câu 28:khi mixer không chuyển tiếp thẳng các gói tin SR,RR thì mixer có chức năng làm gì? E. Phân tích các gói SDES tối thiểu hóa tạo thành gói SDES đơn F. Phân tích các gói CNAME của SDES xem có bị nghẽn mạng hay không G. Phân tích các gói SDES để có thể truyền các gói RTCP nhanh hơn H. Phân tích các gói tin SR,RR để chất lượng truyền tải tốt hơn Câu 29:Khi mixer muốn rời khỏi phiên làm việc mixer phải gửi đi gói tin nào? E. Gói SDES F. Gói BYE G. Gói SR H. Gói APP Câu 30:Khi rời phiên làm việc mixer gởi gói tin BYTE tới các loud có kết nối, trong gói tin đó chứa thông tin gì? E. Chứa tin về các gói đã gửi F. Chứa đị nh danh SSRC của các nguồn đã truyền tải qua G. Chứa các thông tin về gói tin SR và RR H. Chứa đị nh danh SSRC của bản thân mixer và thông tin kết thúc chuyển giao TRẮC NGHIỆM ROAMING 1) Kết nối wifi có bao nhiêu tiến trình?
  • 92.
    A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 2) Tiến trình probe là? A. Tiến trình thăm dò. B. Tiến trình xác thực. C. Tiến trình kết nối. D. Tiến trình kết thúc. 3) Trong tiến trình kết nối các client sẽ gửi gói tin gì đến các trạm wifi để được phép sử dụng? A. Beacon B. Probe request frame C. Probe response frame D. Clear-to-send 4) Có bao nhiêu trường chính trong gói tin Probe request frame? A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 5) Trường support rates là gì? A. Hỗ trợ các client B. Hỗ trợ AP C. Xác định mạng và báo cáo D. Xác định dữ liệu mà client hỗ trợ 6) Trong gói tin Probe request frame, trường SSID(Service set identification) dùng để chứ gì? A. Chứa dữ liệu. B. Chứa tốc độ dữ liệu mà client có thể hỗ trợ. C. Chứa các giá trị mà client đã được cấu hình. D. Tất cả đều đúng. 7) Có bao nhiêu trường chính trong Probe response frame? A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 8) Một Time Unit (TU) của trường Beacon interval trong gói tin Probe response frame bằng bao nhiêu MicroSeconds? A. 256 B. 512 C. 1024 D. 204
  • 93.
    9) Trong trườngTimeStamp của Probe response frame có chứa giá trị TSFTIMER(TimingSynchronization Function), thời gian đồng bộ là bao nhiêu microseconds? A. 21 B. 23 C. 25 D. 27 10) Cơ chế để 1 máy trạm chọn AP để kết nối vào nó có thể là: A. SSID giống nhau. B. Độ mạnh tín hiệu. C. Chức năng mở rộng khác. D. Tất cả đều đúng. 11) Tiến trình authentication là: A. Tiến trình thăm dò. B. Tiến trình xác thực. C. Tiến trình kết nối. D. Tiến trình kết thúc. 12) Có bao nhiêu chế độ authentication A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 13) 2 cơ chế đó là: A. Strong authentication vs Open authentication. B. Open authentication vs Shared key authentication. C. Shared key authentication vs Strong authentication. D. Tất cả đều sai. 14) Cơ chế Open Authentication là: A. Phương thức chấp nhận mọi yêu cầu từ client B. Cho phép client truy cập vào mạng(nếu biết SSID) C. Giao tiếp với nhau bằng khoá WEP D. Tất cả đều đúng 15) Trong chế độ Shared key authentication, AP sẽ gửi gì cho client muốn kết nối: A. Chuỗi ký tự chưa giải mã B. Chuỗi ký tự đã giải mã C. Key D. Tất cả đều sai 16) Tiến trình authentication có bao nhiêu frame chính: A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 17) Mục đích của tiến trình authentication là: A. Kết nối vào mạng. B. Xác định quyền được vào mạng. C. Thăm dò mạng. D. Tất cả điều sai. 18) Tiến trình association là: A. Tiến trình thăm dò.
  • 94.
    B. Tiến trìnhxác thực. C. Tiến trình kết nối. D. Tiến trình kết thúc. 19) Tiến trình association là: A. Được khởi tạo bằngc ách gửi các gói tin Association Request frame mang theo những thông tin cần kết nối. B. Nhận lại các gói tin Association response frame mang thông tin việc kết nối. C. Cả 2 đều đúng. D. Cả 2 đều sai. 20) Association response frame được gửivề cho các client sẽ cho ta biết: A. Việc kết nối thành công hoặc thất bại B. Mã lý do C. Cả 2 đều đúng D. Cả 2 đều sai 21) Các trường chính của Association request frame là: A. Listen Interval B. SSID C. Support Rates D. Tất cả đều đúng 22) Association response frame có bao nhiêu trường chính: A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 23) Trường status code dùng để làm gì? A. Nhận mã code từ client B. Nhận mã code từ association C. Nhận mã code từ AP D. Nhận dạng mã code cho phép truy cập mang 24) Roaming là gì ? A. Là quá trình đảm bảo kết nối với mạng B. Là quá trình đảm bảo truy cập từ AP này sang AP khác C. Là quá trình đảm báo truy cập vào AP D. Là quá trình đảm bảo truy cập đến mạng wifi 25) Khi có gói dữ liệu gửi trước khi roaming có bị mất không? A. Có B. Không C. Không, do máy không nhận hồi âm AP cũ D. Không, do AP cũ send tiếp cho AP mới 26) Khi roaming các AP không thể trùng chế độ gì sau đây? A. Cùng chuẩn B. SSID C. Mã hóa xác thực D. Kênh
  • 95.
    27) Việc roaminglà do ai điều khiển? A. AP B. Card wifi của máy C. Máy tự đổi D. Do người dùng tự chuyển 28) Có cách mấy để chuẩn bị cách tiến hành roaming? A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 29) Có mấy kiểu dò kênh? A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 30) Trong kiểu dò kênh chủ động, client vừa dò kênh vừa gửi frame thăm dò 802.11 để? A. Tìm mạng mới B. Tìm AP mới C. Tìm client mới D. Tất cả đều đúng
  • 96.
    TRẮC NGHIỆM BGP Câu1: BGP là gì? A. Là tên một đường mạng. B. Là một giao thức định tuyến dạng Link-state. C. Là một giao thức định tuyến dạng path-vector D. Là tên một router. Câu 2: BGP là từ viết tắt của? A. Border Gateway Protocol. B. Border Gateway Program. C. Best Gateway Protocol. D. Border Gateway Process. Câu 3: BGP được sử dụng để làm gì? A. Chia sẻ tài nguyên. B. Chia sẻ thông tin định tuyến giữa các AS khác nhau. C. Chia sẻ băng thông. D. Tất cả đều sai. Câu 4: Nhiệm vụ của BGP? A. Đảm bảo thông tin liên lạc giữa các AS.
  • 97.
    B. Trao đổithông tin định tuyến giữa các AS. C. Cung cấp thông tin về trạm kế tiếp cho mỗi đích đến. D. Cả 3 đều đúng. Câu 5: BGP sử dụng giao thức gì? Cổng bao nhiêu? A.TCP cổng 178. B.TCP cổng 179. C.TCP cổng 180. D.TCP cổng 181. Câu 6: Đặc điểm của BGP? A. Bản tin cập nhật là tin cậy. B. Cập nhật theo chu kì. C. Nhiều thông số metrics. D. Cả 3 đều đúng. Câu 7: Hoạt động của BGP? A. Cho phép truyền thông tin của các AS khác nhau trải dài trên khắp thế giới. B. Cho phép truyền thông tin ở một khu vực nhất định. C. Cho phép truyền thông tin ở những nơi qui định. D. Cả 3 đều sai. Câu 8: BGP yêu cầu mỗi bản tin có kích thước nhỏ nhất là bao nhiêu? A.13 byte.
  • 98.
    B.15 byte. C.17 byte. D.19 byte. Câu 9: BGP yêu cầu mỗi bản tin có kích thước lơn nhất là bao nhiêu? A. 4095 byte. B. 4096 byte. C. 4097 byte. D. 4098 byte. Câu 10: Header của gói tin message bao gồm những thông tin gì? A.Marker. B. Length. C. Type. D. Cả 3 đều đúng. Câu 11: Bản tin OPEN là gì? A. Là loại bản tin gửi trước khi kết nối TCP. B. Là loại bản tin đầu tiên được gửi trước khi kết nối TCP. C. Là loại bản tin đầu tiên được gửi sau phiên kết nối TCP. D. Cả 3 đều đúng. Câu 12: Bản tin OPEN có định dạng như thế nào? A. Version, My autonomous system. B. Hold time, BGP Identifier.
  • 99.
    C. Optional ParametersLength, Optional Parameters. D. Cả 3 đều đúng. Câu 13: Định dạng của bản tin UPDATE là như thế nào? A. Unfeasible Routes Length. B. Withdrawn Routes, Totalpath Attributes Length. C. Path Attributes , Network Layer Reachability Information. D. Cả 3 đều đúng. Câu 14: Bản tin KEEPALIVE được sử dụng để làm gì? A. Để đảm bảo rằng peer không tồn tại. B. Để đảm bảo rằng peer vẫn tồn tại. C. Để bắt các gói tin. D. Cả 3 đều sai. Câu 15: Bản tin NOTIFICATION bao gồm? A. Error sub-code. B. Error code. C. Error code, error sub-code. D. Cả 3 đều sai. Câu 16: Khi nào dùng BGP? A. Khi mạng của một công ty kết nối với một công ty khác. B. Khi mạng của một công ty kết nối với một ISP có cùng chính sách định tuyến. C. Khi mạng của một công ty kết nối với nhiều ISP hoặc các AS khác và đang dùng kết nối này.
  • 100.
    D. Tất cảđều đúng. Câu 17: Khi nào không dùng BGP? A. Một hệ thống mạng phức tạp và khó quản lý. B. Một hệ thống đơn giản và dễ quản lí. C. Khi mạng của một công ty kết nối với một ISP có chính sách định tuyến khác nhau. D. Cả 3 đều sai. Câu 18: Câu nào sau đây là sai về tiêu chuẩn chọn đường tốt nhất trong BGP? A. Loại bỏ tuyến đường nếu next-hop không đúng. B. Chọn giá trị weight thấp hơn. C. Chọn giá trị weight cao hơn D. Chọn nguồn gốc tuyến đường. Câu 19: Thuộc tính AS_Path là gì? A. Là một thuộc tính Option - Transitive. B. Well-known- Discretionary C. Là một thuộc tính Well-Known Mandatory. D. Cả 3 đều sai. Câu 20: Next Hop là gì? A. Địa chỉ IP láng giềng của Router kế bên. B. Địa chỉ IP loopback của Router. C. Địa chỉ IP của router quảng bá route. D. Cả 3 đều sai.
  • 101.
    Câu 21: Mạngnối như thế nào được xem là Multi-Access? A.Nếu có hơn 2 host có thể kết nối vào. B. Nếu có hơn 3 host có thể kết nối vào. C. Nếu có hơn 4 host có thể kết nối vào. D. Nếu có hơn 5 host có thể kết nối vào. Câu 22: Thuộc tính AGGREGATOR là? A.Thuộc tính Well-known Discretionary B. Thuộc tính Well-know Mandatory C. Cả 2 đều đúng. D. Cả 2 đều sai. Câu 23: Local Preference dùng để làm gì? A.Xác định đường truyền. B.Xác định dữ liệu. C.Xác định sự so sánh giữa các Router đến cũng một đích. D. Cả 3 đều sai. Câu 24: MED (Multiple Exit Discriminator) là gì? A. Một thuộc tính Well-Know Mandatory. B. Một thuộc tính Optional Nontransitive. C. Một thuộc tính Well-Known Discretionary. D. Cả 3 đều sai. Câu 25: Thuộc tính Local Preference chỉ có giá trị .......?
  • 102.
    A. Giữa cácRouter trong cùng một AS. B. Giữa các Router ở các AS khác nhau. C. Câu A và B đều đúng. D. Câu A và B đều sai. Câu 26: Thuộc tính Weight chỉ có giá trị trong? A. Một Router duy nhất. B. Giữa các Router trong cùng một AS. C. Giữa các Router ở các AS khác nhau. D. Tất cả đều đúng. Câu 27: Thuộc tính AS-path trong định tuyến BGP được sử dụng để làm gì? A.Chống lặp đinh tuyến. B. Chống lặp định tuyến và chọn đường đi tối ưu trong trường hợp các thuộc tính khác giống nhau. C. Xác định đường nào sẽ được ưu tiên để ra khỏi một AS. D. Câu A và C đúng. Câu 28 : Route-map trong chương trình BSCI được sử dụng trong các trường hợp? A. Dùng với NAT. B. Dùng trong Redistribution. C. Dùng với BGP. D. Cả 3 đều đúng. Câu 29: Khi một Route được quảng bá trong môi trường đa truy nhập (multi-acces) thì next hop là gì?
  • 103.
    A. Địa chỉIP của các cổng giao tiếp của Router. B. Địa chỉ IP láng giềng mà nó học được. C. Địa chỉ IP láng giềng quảng bá Route. D. Cả 3 đều đúng. Câu 30: Trong BGP thuộc tính có độ ưu tiên cao nhất và dùng để xác định Route nào ưu tiên được chọn hơn? A. Thuộc tính Aggregator. B. Thuộc tính Local – preference. C. Thuộc tính Weight. D. Thuộc tính Med. Câu 31: AS là gì? A. Autonomous Sytems. B. Auto Systems. C. Action Systems. D. Aplication Systems. Câu 32: Trường Type phần header của gói tin BGP có độ dài bao nhiêu? A. 1 byte. B. 2 byte. C. 3 byte. D. 4 byte. Câu 33: BGP sẽ thực hiện bao nhiêu bản tin? A. 1. B. 2.
  • 104.
    C. 3. D. 4. Câu 34: Bản tin UPDATE được trao đổi khi nào? A. Khi muốn cập nhật. B. Khi BGP trở thành peer. C. Sau khi hoàn thành bản tin NOTIFICATION. D. Cả 3 đều đúng. Câu 35: Bản tin KEEPALIVE được gửi trong trường hợp? A. Update giá trị của Hold Time. C. Restart giá trị của Hold Time. C. Cả 2 đều đúng. D. Cả 2 đều sai. Câu 36: Chu kỳ gửi bản tin KEEPALIVE có giá trị bằng? A. 1/2 giá trị Hold Time. B. 1/3 giá trị Hold Time. C. 1/4 giá trị Hold Time. D. 1/5 giá trị Hold Time. Câu 37: Dãy AS private mà nhà cung cấp yêu cầu khách hàng sử dụng là? A. 63512 -> 64512 B. 64512 -> 64535 C. 64512 -> 65535 D. 65512 -> 65535
  • 105.
    Câu 38: Bảntin NOTFICATION được phát khi có lỗi xảy ra trong một phiên kết nối? A. Đúng. B. Sai. Câu 38: BGP có mấy dạng phiên kết nối? A. 2 -> iBGP và eBGP. B. 3 -> iBGP và eBGP, IGP. C. 4 -> iBGP và eBGP, IGP, EGP. D. Tất cả đều sai. Câu 39: Router được gọi là BGP speaker khi nào? A. Khi Router đó chạy giao thức BGP. B. Khi Router đó chạy giao thức RIP. C. Khi Router đó chạy giao thức OSPF. D. Khi Router đó chạy giao thức EIGRP. Câu 40: Để khởi tạo BGP trên Router ta sử dụng lệnh? A. router EIGRP <AS-number>. B. router BGP <AS-number>. C. router RIP <AS-number>. D. router OSPF <AS-number>. Câu 41: Quá trình BGP speaker xác định kết nối là eBGP hay iBGP được xảy ra trong trạng thái OpenSent State? A. Đúng. B. Sai.
  • 106.
    Câu 41: Quátrình thiết lập neighbor trải qua bao nhiêu trạng thái? A. 6. B. 7. C. 8. D. 9. Câu 42: IBGP được dùng khi nào? A. Được dùng giữa các Router chạy BGP trong cùng 1 AS. B. Được dùng giữa các Router chạy BGP khác AS. C. Cả 2 đều đúng. D. Cả 2 đều sai. Câu 43: Mục đích của thuộc tính Originator-ID là gì? A. Ngăn ngừa Hold Time. B. Ngăn ngừa DeadLock C. Ngăn ngừa Routing Loop. D. Cả 3 đều sai. Câu 44: Policy-based routing là 1 dạng của định tuyến? A. Định tuyến động. B. Định tuyến tĩnh. C. Cả 2 đều sai. D. Cả 2 đều đúng. Câu 45: Ưu điểm của Prefix-list so với Access-list? A. Nhanh hơn. B. Uyển chuyển hơn.
  • 107.
    C. Ít tốntài nguyên hơn. D. Cả 3 đều đúng. Câu 46: Một mạng Fully-Mesh có khả năng mở rộng hay không? A. Có. B. Không. Câu 47: Route-Reflector Client không cần thiết lập peer với các Client khác? A. Đúng. B. Sai. Câu 48: Transit Autonomous System là? A. AS được dùng để mang các BGP speaker qua các AS khác. B. AS được dùng để mang các BGP peer qua các AS khác. C. AS được dùng để mang các BGP traffic qua các AS khác. D. AS được dúng để mang các BGP neighbor qua các AS khác. Câu 49: Dạng BGP nào dùng để chia sẻ thông tin định tuyến giữa các AS khác nhau. A. Internal BGP (IBGP). B. External BGP (EBGP). C. Cả 2 đều đúng. D. Cả 2 đều sai. Câu 50: Giao thức nào sử dụng kiểu định tuyến Distance Vector? A. RIP. B. OSPF. C. IS-IS.
  • 108.
    D. BGP. Câu 51:Router Reflector là gì? A.Một mạng full-mesh B.Là kiểu định tuyến giữa các IBGP và EBGP C.Các cập nhật từ các Client sẽ được được chuyển tới RR server D. Không có câu nào đúng. Câu 52: Trường Marker trong phần header của gói tin BGP có độ dài bao nhiêu? A. 14 byte. B. 15 byte. C. 16 byte. D. 17 byte. Câu 53: Attribute Flags có bao nhiêu trạng thái? A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 54: Phiên kết nối của BGP được duy trì bằng cách? A. Gửi thông điệp keep-alive 19 byte mỗi 30 giây 1 lần (mặc định). B. Gửi thông điệp keep-alive 19 byte mỗi 60 giây 1 lần (mặc định). C. Gửi thông điệp keep-alive 20 byte mỗi 30 giây 1 lần (mặc định). D. Gửi thông điệp keep-alive 20 byte mỗi 60 giây 1 lần (mặc định). Câu 55: Có bao nhiêu cách chọn đường trong cơ chế tìm đường của BGP?
  • 109.
    A. 11. B. 12. C. 13. D. 14. Câu 56: BGP có thể sử dụng để hỗ trợ Multihome? A. Đúng B. Sai. Câu 57: Phiên bản BGP hiện tại là phiên bản bao nhiêu? A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 58: Phiên bản hiện tại dựa trên? A. RFC 4270. B. RFC 4271. C. RFC 4272. D. RFC 4273. Câu 59: BGP được sử dụng thay thế cho? A. FGP. B. UGP. C. EGP. D. HGP. Câu 60: Ta có thể dùng câu lệnh nào để kiểm tra hàng xóm BGP?
  • 110.
    A. Show ipbgp route. B. Show ip bgp summary. C. Show ip bgp neighbor. D. Show ip bgp brief. Trắc Nghiệm NTP *----------* Câu 1 : NTP là giao thức…thời gian mạng. a. đồng bộ b. đồng hồ c. Cả a và b đúng d. Cả a và b sai Câu 2 : NTP sử dụng…? a. UDP b. TCP c. Cả a và b đúng d. Cả a và b sai Câu 3 : NTP sử dụng transport tại cổng ? a. 802 b. 123 c. 803 d. 325
  • 111.
    Câu 4 :NTP giải quyết vấn đề gì ? a. Đồng bộ thời gian của tất cả router trong cùng một mạng từ nhiều đồng hồ khác nhau b. Đồng bộ thời gian của 1 router c. Đồng bộ thời gian của tất cả router trong cùng một mạng từ 1 đồng hồ chung d. Cả a,b,c sai Câu 5 : NTP có thể sử dụng để đồng bộ tất cả các đồng hồ khác hiện đang có trên mạng a. Đúng b. Sai Câu 6 : NTP chỉ áp dụng cho từng máy trạm trên từng hệ thống a. Đúng b. Sai Câu 7 : NTP được thiết kế để làm gì ? a. Cung cấp một đồng hồ khả dụng b. Cung Cấp thời gian chính xác cho các nguồn từ xa c. Cả a và b đúng d. Cả a và b sai Câu 8 : Giao thức NTP chịu sự quản lý của một máy chủ a. Đúng b. Sai Câu 9 : Trước giao thức NTP là giao thức…? a. Daytime Protocol b. Time Protocol c. Digital Time Service (DTS) d. ICMP timestamp
  • 112.
    Câu 10 :Hiện nay NTP đang sử dụng phiên bản mấy ? a. 3 b. 2 c. 1 d. 4 Câu 11 : Giao thức NTP được phát triển chính thức bởi…? a. RFC 1304 b. RFC 1305 c. Cả a và b đúng d. Cả a và b sai Câu 12 : Giao thức được phát hành bởi…? a. ICTC b. IETH c. IETF d. Cả a,b,c sai Câu 13 : Lệnh Ntp access-roup dùng để ? a. bật xác thực NTP b. cho phép router nhận các gói tin NTP c. điều khiển truy cập đến các dịch vụ NTP d. tạo ra đồng hồ hệ thống cho router Câu 14 : Độ chình xác của NTP sever được xác định bằng một số stradum a. Đúng b. Sai Câu 15 : Các router va switch có thể được cấu hình như NTP server
  • 113.
    a. Đúng b.Sai Câu 16 : Để giải quyết các vấn đề về thời gian mạng NTP sử dụng…? a. Các thuật toán đơn giản b. Các thuật toán phức tạp từ máy client c. Các thuật toán đơn giản từ nhiều máy client d. Tất cả đều đúng Câu 17 : NTP là một giao thức đồng bộ đồng hồ của các hệ thống máy tính thông qua mạng dữ liệu….? a. chuyển mạch gói b. chuyển mạch gói với độ trễ biến đổi c. chuyển mạch gói với độ trễ không đổi tùy thuộc vào hệ thống d. Cả b và c đúng Câu 18 : Để tránh ảnh hưởng của các độ trễ NTP sử dụng bộ đệm…? a. jiter b. jiteer c. jiiter d. jitter Câu 19 : Cách dùng NTP đơn giản nhất là truy vấn thời gian của máy chủ bằng câu lệnh…? a. ntp access b. ntp datetime c. ntp date d. ntp group Câu 20 : Sau khi lấy thời gian từ các máy chủ trên cùng một hệ thống NTP sẽ làm gì ? a. truy vấn lại thời gian một cách chính xác
  • 114.
    b. sử dụngthuật toán tính ra độ trễ c. cập nhật lại đồng hồ hệ thống d. thay đổi đồng hồ hệ thống Câu 21 : NTP thông thường sẽ có thể đồng bộ tất cả đồng hồ của hệ thống với khoảng thời gian là bao nhiêu ? a. 5 milisecond b. 10 milisecond c. 15 milisecond d. 20 milisecond Câu 22 : Vậy NTP đồng bộ thời gian tất cả các hệ thống từ nhiều máy chủ thông qua mạng…? a. LAN b. WAN c. Cả a và b đúng d. Cả a và b sai Câu 23 : Chức năng chính của NTP là ? a. kiểm tra đồng hồ do thiết bị hoặc tuyên truyền thất bại b. giảm thiểu sai sót do thiết bị hoặc tuyên truyền thất bại c. Cả a và b đúng d. Cả a và b sai Câu 24 : Vậy có bao nhiêu phien bản đã sử dụng cho giao thức NTP ? a. 3 b. 2 c. 4 d. 5 Câu 25 : Giao thức NTP đầu tiên được mồ tả trong chuẩn…? a. RFC 1304 b. RFC 1305 c. RFC 1119
  • 115.
    d. RFC 958 Câu26: NTP có thể duy trì thời gian bao lâu ? a. vài chục mili giây b. hàng chục mili giây c. vài giây d. Cả a,b,c sai Câu 27 : Vậy NTP có thể sử dụng trong các mạng lưới địa phương không ? a. Có b. Không Câu 28 : Giao thức NTP được thiết kế bởi ? a. L. Deleware b. L. Mills c. Cả a và b sai Câu 29 : Giao thức NTP thành công ở phiên bản nào nhất ? a. 3 b. 2 c. 4 d. 5 Câu 30 : NTP sử dụng nhiều thuật toán tương đối phức tạp có thể đảm bảo được độ chính xác cao không ? a. Có b. Không
  • 116.
    30 CÂU TRẮCNGHIỆM ĐỀ TÀI PPPOE & PPPOA 1. ADSL cungcấpmộtbăngthôngkhôngđốixứngtrênmộtđoạndây. Thuật ngữ không đối xứ ởđây chỉ sựkhông cân bằng trong đóng gói dữliệu : ng A .Download ( tải xuống) = Upload ( tải lên) B. Download ( tải xuống) < Upload ( tải lên) C. Download ( tải xuống) > Upload ( tải lên) D. Tất cả phương án trên 2. Modem hoạtđộng ở chếđộ router, xácthựclên BRAS theokiểuPPPoE. Gói tin PADI do loạithiếtbị nàosauđâygửi? A. PC B. Modem C. Aggswitch D. BRAS 3. Đèn Power sáng, đèn LAN/ Ethernet trên modem tắtthìphảikiểmtra? A. Kiểmtracápkếtnốigiữa PC và modem B. Kiểmtrakếtnốitừspliterđến modem C. Kiểmtra card mạngcóhoạtđộngkhông D. Kiểmtracôngtắcnguồncủa modem 4.Khiquên password đăngnhậpvào modem phảilàmgì? A. Tắtbậtnguồn
  • 117.
    B. Telnet vàomodem C. Đổidâycáptừmáytínhtới modem D. Reset cứng 5. Sựkhácnhaugiữacôngnghệchuyểnmạchgóivàchuyểnmạchkênh? A. Chuyểnmạchgóilàkếtnốicóđị nhhướng, chuyểnmạchkênhlàkếtnốikhôngcóđị nhhướng B. Chuyểnmạchgóilàkếtnốikhôngcóđị nhhướng, chuyểnmạchkênhlàkếtnốicóđị nhhướng C. Chuyểnmạchkênhkhông chia sẻbăngthông, chuyểnmạchgóicó chia 6. CóthểthựchiệncấuhìnhchoDSLAMbằngcáchnào? A. Qua cổng Console B. Qua cổng Ethernet-M C. Qua Hyper Teminal D. Qua Modem E. Qua cổng Console, Qua Hyper Teminal F. Qua cổng Console, Qua Hyper Teminal, Quacổng Ethernet-M 7. Côngnghệnàođượcsửdụngtrong DSLAM? A. IP B. ATM C. Tấtcảcácphươngánđềuđúng 8. Chứ ớ cnăngnàodư iđâylàcủa splitter? A. Chia 1 đường ADSL thànhnhiềuđườngracácmáytính B. Táchtínhiệuthoạivớitínhiệu ADSL C. Chia 1 line thoạiranhiềumáyđiệnthoại ớ 9. Câunàodư iđâyđúngvớ chvụ ADSL? idị
  • 118.
    A. Nhanhhơntrên 100lần modem 56 Kbps B. Chậmhơn 4 lần VDSL C. Tấtcảcácphươngánđềuđúng ở 10. Thamsốnàosauđâygâyảnhhư ngđếndị chvụxDSL? A. Suyhaotínhiệu B. Tạpâmtrắng C. Xuyênâm D. Nhiễutầnsốvôtuyến E. Cấutrúcđườngdây F. Tấtcảcácphươngánđềuđúng 11. DSLAM làthiếtbị gì? A. Dùngđểxácthực account ADSL B. Tậptrungcáckếtnối ADSL C. Dùngđểchuyểnđổitínhiệutươngtự sang tínhiệusốvàngượclại D. Dùngđểtáchtínhiệuthoạivàdữliệu 12. Ngoàithông tin username/password còncầnthêmthông tin gìnữađểxácthựctàikhoảncủakháchhàng ADSL? A. Đị achỉ MAC của modem kháchhàng B. Đị achỉ MAC của modem C. Đị nhdanh port trên DSLAM D. Option DHCP 80 13. Thựchiệncấuhình ADSL Router đểkếtnối Internet, nhữngthôngsốcơbảncầnthiếtlậplà?
  • 119.
    a.VCI/VPI; LAN IPAddress, Tàikhoảnkếtnốiđếnnhàcungcấpdịchvụ (User, passwd) b.DHCP Service c.Câu a và b đúng d.Tấtcảcáccâutrênđềusai 14.NhữngkhẳngđịnhnàosauđâylàđúngkhinóivềcácmôhìnhkếtnốiADSL : a.MôhìnhPPPoA (Point to Point over ATM) b.MôhìnhPPPoE (Point to Point over Ethernet) RFC 2516 c.Môhình IP over ATM (RFC 1483R) d.Tấtcảđềuđúng 15. PPPoEđượcđịnhnghĩatrongRFC : a, RFC 1483 b,RFC 2516 c,RFC 1433 d, RFC 3160 16. PPPoAđượcđịnhnghĩatrongRFC : a, RFC 1483 b,RFC 2516 c,RFC 1433 d, RFC 3160 17. Kiểukếtnốinàotừ modem tới BRASS làsai ? a-PPPoE . b-Static IP .
  • 120.
    c-PPLP . d-PPTP . 18.CôngnghệATM sửdụngtrong ? a.Mạng LAN, WAN,mạngkếtnốicóhướng b.Mạng LAN,WAN,WLAN . c.Mạng WAN,WLAN, mạngkếtnốicóhướng . d.Cả 3 câutrênđềuđúng . 19.Sơđồ logic nàosauđâylàđúng ? a.Users’s PC—Modem ADSL--DSLAM--BRAS—Radius Server--ISP—Internet . b.Users’s PC—Modem ADSL—Radius Server--BRAS--DSLAM—ISP—Internet . c.Cả 2 câua,bđềuđúng . d.Cả 2 câua,bđềusai . 20. BRAS đượcviếttắttừcụmtừ ? a.Broadband random access server . b.Broadband Remote access server . c.Broadband random access service . d.Cả 3 câutrênđềusai 21 - ATM cótốcđộtraođổithông tin từ: A. 2 Mbps đến 8 Mbps B. 155 Mbps đến 1 Gbps C. 100 Mbps đến 155 Mbps D. 155 Mbps đến 622 Mbps 22. Mộtgói tin củaPPPoEgiớihạntrongbaonhiêuOctect
  • 121.
    a, 65535 octect b,1492octect c,5000 octect d,1484 octect 23. Tronggói PADS ( PPPoE Active Discovery Session-Comfimartion) , nếutên Access Concentrator khônggiống Service-Name trong PADR ( PPPoEacticve discovery request ) ờ thìtrư ng Session ID códạngnào a, 1x0000 b,1x0101 c,0x0000 d,0x0001 ờ 24. Trư ng CPCS-PDU payload chứathông tin gì a, Độdàigói tin b,Thông tin ngườidùng c, Đị achỉ đích d, Thông tin giámsáthệthống 25.Côngnghệnàosauđâycóđộđàicủakhungdữliệucốđịnh: a. Ethernet b. ATM c. Cả 2 đápántrên 26. Độdàicủakhungdữliệucủa ATM là.... a. 53 byte
  • 122.
    b.64 byte c.32 byte d.khôngcóđánánnàođúng 27.GiaothứcnàolàđúngvớimạngADSL ? A .MôhìnhPPPoE . b .MôhìnhPPPoA . c .Môhình IP over ATM . d .Tấtcảđềuđúng . e .Tấtcảđềusai . 28. DSLAM đượcviếttắttừcụmtừ ? a.Digital service line access multimedia . b. Digital subscriber link access multiplexer . c. Digital subscriber line access multiplexer . d.Digital system link access multimedia . 29. BRAS sẽlấynhiềuthamsốtrongđócó 2 thamsốchínhdùngđểxácthựctừ modem ( PPPoE Client ) chínhlà : a, kiểuđónggói b, địachỉnguồnvàđịachỉđích c, username và password d, Tấtcảđềusai 30.PPP hổ trợ 3 loại chứng thực giao thức người dùng dành cho các cấp độ bảo mật khác nhauđólànhữnggiaothứcnào? a, PAP b,PAPvà CHAP
  • 123.
    c,CHAPvà EAP d, PAP, CHAP , EAP TRẮC NGHIỆM SIP 1.SIP chạy port bao nhiêu ? a. 8080 b.53 c.5060/5061 d.5069 2.SIP có bao nhiêu phương thức chính cho việc quản lý một phiên ? a.5 b.6 c.7 d.8 3.Cấu trúc chung của SIP có mấy lớp ? a.2 b.3 c.4 d.5 4.Giao thức SIP viết tắt của? a.Sesion Initiation Protocol b. Sesion Iniation Protocol c. Session Initiation Protocol d. Sesion Intiation Protocol 5.SAP là gi?
  • 124.
    a.Giao thức tạoluồn thời gian thực b.Giao thức mô tả phiên kết nối đa phương tiện c.Giao thức thông báo trong phiên kết nối d.Giao thức truyền siêu văn bản 6.Các phương thức chính cho việc quản lý một phiên trong SIP ? a.INVITE,ACK,BYE,CANCEL,INFO,REGISTER,OPTIONS b. INVITE,ACK,BYE,CANCEL,INFO,REGISTER,GLOBAL c. INVITE,ACK,BYE,CANCEL,INFO d. INVITE,ACK,BYE,CANCEL,INFO,RSVP 7.MIME viết tắt của? a.Multimedia Internet Mail Extension b.Multimedia Initiation Mail Express c.Multipurpose Internet Mail Extension d.Mail Internet Multimedia Extension 8.SIPdựa trên ý tưởng và cấu trúc của ? a.RTP b.QOS c.OSP d.HTTP 9.SIP có thể chạy với các giao thức khác không? a.Có b.Không 10.SIP có mấy thành phần ? a.3 b.4
  • 125.
    c.7 d.2 11.Máy chủ mạng(network server) có mấy phần? a.4 b.3 c.5 d.6 12.Giao thức SIP được thiết kế với những chỉ tiêu nào ? a.Tích hợp các giao thức đã có của IETF, có khả năng mở rộng b.Hổ trợ tối đa sự di động của đầu cuối,dễ dàng tạo tính năng mới cho dịch vụ c.Cả a,b sai d.Cả a và b 13.Redirect server ? a.Máy chủ ủy quyền b.Máy chủ chuyển tiếp c.Máy chủ định vị d.Máy chủ đăng ký 14.Bản tin có dạng 2xx cho biết ? a.Các bản tin chung b.Sự cố toàn mạng c.Sự cố máy chủ d.Thành công 15.Trường o cho biết thông tin khởi đầu của phiên gồm các thành phần ?
  • 126.
    a.o=<username><session id><version><network type><address> b.o=<username>,<sessionid>, <network type>, <address type> c.o=<username><session id><version><network type><address type><address> d. o=< username><session id><version><network type><address type> 16.Trường v,o,s trong SDP là? a.Phiên bản giao thức,Mô tả người thiết lập b.Tên phiên,thông tin kết nối,Thời gian bắt đầu c.Tên phiên d.a và c đúng. 17.Trường c chứa thông tin về dữ liệu kết nối. Gồm các thành phần ? a.c = <network type><address type>><transport><connection address> b. c=<media><port><transport><fmt list> c.c = <network type><address type><connection address> d.c = <network type><address type>><fmt list><connection address> 18.Có bao nhiêu thành phần trung gian tham gia vào quá trình chuyển tiếp các thông điệp? a.1 b.2 c.3 d.4 19.Giao thức INVITE là ? a.Một phiê SIP đơn giản bắt đầu từ phương thức INVITE b.Phương thức được gởi đi để khởi động báo hiệu cuộc gọi.Yêu cầu được sử dụng để mời một user kết nối cuộc gọi c.Thông điệp được gởi để duy truy vấn các khả năng của 2 bên d.Cung cấp sự ánh xạ phân giải địa chỉ 20.SIP cung cấp một bộ các dịch vụ bảo mật gồm?
  • 127.
    a.Bảo vệ,xác thực,cácdịch vụ bảo vệ toàn diện và mã hóa b.Xác thực các dịch vụ bảo về toàn diẹn c.Bảo vệ mã hóa d.Mã hóa 21.Nhóm điều khiển cổng truyền thông gồm? a.SGCP b.IDCP,MGCP c.MEGACO,IDCP,MGCP,SGCP d.Cả a và b 22.Trường m miêu tả truyền thông. Gồm các thành phần ? a. m = <media><port><network type><fmt list> b. m = <media><port><transport><fmt list> c. m = <network type><port><transport><fmt list> d. m = <media><port><network type><transport><fmt list> 23.Trường a miêu tả cấu trúc của hình thể rtpmap. Gồm các thành phần ? a. a = rtpmap:<encoding name>/[/<encoding parameters>] b. a = rtpmap:<payload type><encoding name>/<clock rate>[/<encoding parameters>] c. a = rtpmap:<payload type><encoding name>/<clock rate>[/<encoding parameters>] d. a = rtpmap:<payload type><encoding name>/<clock rate> 24.Bản tin 404 và 408 ? a.Không tìm thấy user b.Request time-out c.Cả a và b sai d.Cả a và b đúng 25.Đâu là bản tin user yêu cầu xác thực trước khi thực hiện yêu cầu ? a.200 và 400
  • 128.
    b.400 c.401 d.404 26.Thực hiện cuộcgọi qua Proxy server khi Proxy server gửi đáp ứng 200 ok cho bên gọi thì bên gọi sẽ tiếp tục ? a.gửi bản tin ACK cho bên bị gọi thông qua Proxy server b.xóa phiên làm việc bằng cách sử dụng bản tin BYE c.gởi cho Proxy server bản tin 180 d.Kết thúc cuộc gọi. 27.Thực hiện cuộc gọi qua Redirect server.Sau khi Server định vị trả lại địa chỉ của bên bị gọi cho Redirect server thì ? a.Bên gọi gửi bản tin ACK đến Redirect server b.Bên gọi gởi bản tin Invite trực tiếp đến bên bị gọi thông qua địa chỉ vừa được redirect server trả lại. c.Redirect server trả lại địa chỉ của bên bị gọi đến bên gọi.Nó không phát yêu cầu Invite như proxy server d.Cả 3 điều sai 28.Trong cuộc gọi thông qua Proxy server thì phiên làm việc sẽ bị xóa bằng cách? a.Sử dụng bản tin Bye b.Sử dụng bản tin Bye và ACK và Delete c.Sử dụng bản tin ACK và Delete d.Sử dụng Bye và ACK giữa 2 điểm cuối 29.Trường s trong SDP là? a.Trường chứa thông tin về dữ liệu kết nối b.Trường chỉ định thời gian c.Miêu tả truyền thông d.Tên phiên
  • 129.
    30.Trong cuộc gọithông qua Proxy server và Redirect server để xác định vị trí của bên bị gọi ta phải ? a.Đăng ký qua register server b.Proxy server sẽ dò tìm bên bị gọi c.Thông qua location server d.Cả 3 đều sai Câu 1: Gói tin hello được gửi theo đị nh kì mặc đị nh bao nhiêu giây trên một lần ? A. 8s/lần B. 9s/lần
  • 130.
    C. 10s/lần D. 11s/lần Câu 2: Đị a chỉ multicast dành riêng cho OSPF là gì ? A. 224.0.0.5 B. 192.168.1.1 C. 10.0.0.1 D. 40.0.0.4 Câu 3: Hai đị a chỉ IP đấu nối có cần phải cùng subnet hay không ? A. Có B. Không Câu 4: Câu lệnh nào dưới đây để xóa và khởi động lại OSPF A. clear ip ospf process B. clear ip ospf C. clear ospf D. delete ospf Câu 5: Khi thiết lập lại giá trị Router – ID cho Router có cần phải khởi động lại Router hay cấu hình lại OSPF hay không ? A. Có B. Không
  • 131.
    Câu 6: Hellotimer là gì ? A. Khoảng thời gian gửi gói tin hello ra khỏi một cổng chạy OSPF B. Khoảng thời gian đị nh kỳ gử gói tin hello ra khỏi một cổng chạy OSPF i C. Khoảng thời gian để gửi gói tin hello D. Tất cả đều sai Câu 7: Khi một Router được nhận hello từ láng giềng nó sẽ khởi động ; A. Live timer B. Stop timer C. Dead timer D. Start timer Câu 8 : Khi trao đổi thông tin đị nh tuyến các Router DROther có gửi trực tiếp cho nhau hay không hay sẽ gửi lên cho DR và BDR. A. Có B. Không Câu 9: Khi mô hình mạng thay đổi các Router DR có forward lại thông tin xuống cho các Router DROther khác hay không ? A. Có B. Không Câu 10: Khi các router gửi thông tin lên cho DR và BDR, chúng sẽ sử dụng đị a chỉ multicast bao nhiêu ?
  • 132.
    A. 20.0.0.5 B. 224.0.0.6 C. 172.168.1.30 D. 30.0.0.1 Câu 11: Khi DR forward lại thông tin xuống các router khác, nó sử dụng đị a chỉ bao nhiêu ? A. 224.0.0.6 B. 224.0.0.5 C. 224.0.0.4 D. 224.0.0.3 Câu 12: Khi ta cấu hình một Router giá trị priority bằng bao nhiêu thì các Router sẽ không tham gia vào tiến trình bầu chọn DR và BDR, nó luôn luôn là DROther A. 0 B. 1 C. 128 D. 256 Câu 13: Một Router có thể đóng nhiều vai trò khác nhau trên nhiều cổng multi – acces khác nhau hay không ? A. Có B. Không
  • 133.
    Câu 14: OSPFchạy trực tiếp trên nền IP, có protocol-id là bao nhiêu ? A. 65 B. 80 C. 89 D. 110 Câu 15: Các OSPF-Speaking Router có gửi các gói tin hello qua tất cả các cổng hay không ? A. Có B. Không Câu 16: Trong Hello Protocol khi bình bầu DR và BDR đối với môi trường nào sau đây : A. Multiaccess B. Point-to-Point C. area stub D. Nonbroadcast Multiaccess Câu 17: Loại Network nào sau đây không có trong OSPF ? A. Point-to-point network
  • 134.
    B. Broadcast network C.NBMA network D. Point-to-multipoint network E. Tất cả phương án trên đều sai Câu 18: Hoạt động nào sau đây không có trong OSPF đơn vùng ? A. Chọn Router-ID B. Thiết lập quan hệ láng giềng C. Trao đổi LSDB D. Đị nh tuyến E. Tính toán xây dựng bảng đị nh tuyến Câu 19: Trong OSPF môi trường Broadcast Multiaccess điển hình chính là môi trường gì ? A. Ethernet LAN B. Internet C. WAN D. Wifi Câu 20: Trong OSPF, vùng stub là gì ?
  • 135.
    A. Vùng stublà vùng không tiếp nhận LSA type – 5 B. Vùng stub là vùng tiếp nhận LSA C. Vùng stub là vùng tiếp nhận LSA type - 4 D. Tất cả đều sai Câu 21: Khi sử dụng OSPF và EIGRP (trên cùng một hệ thống) cùng lúc thì giao thức nào được sử dụng A. OSPF sẽ được sử dụng B. EIGRP sẽ được sử dụng C. Chạy song song cả 2 giao thức đị nh tuyến. D. Không chạy bất kỳ giao thức nào. Câu 22: Chu trình mặc đị nh của hello là bao nhiêu giây ? A. 10 giây B. 20 giây C. 30 giây D. 40 giây Câu 23: Với mạng multiaccess và point-topoint thời gain mà router chờ trước khi cho hàng xóm vào trạng thái down là bao nhiêu ?
  • 136.
    A. 10 giây B. 20 giây C. 30 giây D. 40 giây Câu 24: Trong OSPF khi nào bản tin LSAs được gửi đi ? A. Khi khởi tạo hoặc khi có sựthay đổi của mô hình mạng. B. Khi kết thúc hoặc khi có sự thay đổi của mô hình mạng. C. Khi có lỗi hoặc khi có sự thay đổi của mô hình mạng. D. Khi hoạt động bình thường Câu 25: Metric OSPF có băng thông mặc đị nh là bao nhiêu ? A. 50 Mbps B. 100 Mbps C. 150 Mbps D. 200 Mbps Câu 26: Trong OSPF gói tin Hello dùng để làm gì ? A. Dùng để chọn lựa Router nào sẽ được quyền trao đổi thông tin trước. Kiểm tra việc đồng bộ Database giữa các Router B. Dùng để báo hiệu đã nhận được gói tin LSU C. Dùng để thiết lập và duy trì mối quan hệ hàng xóm với nhữ Router lân cận ng D. Dùng để đị nh loại LSA dùng trong tiến trình trao đổi gói tin DBD
  • 137.
    Câu 27: TrongOSPF khi dùng giải thuật SPF để tính toán đường đi thì đường truyền tốc độ và chi phí OSPF sẽ như thế nào ? A. tốc độ càng thấp, chi phí OSPF tương ứng thấp B. tốc độ càng cao, chi phí OSPF tương ứng cao C. tốc độ càng cao, chi phí OSPF tương ứ thấp ng D. tốc độ càng thấp, chi phí OSPF tương ứng cao Câu 28: Trong OSPF giao thức Link – State thường giảm khối lượng công việc mà Dijkstra phải tính toán bằng cách : A. Không chia mạng thành nhiều vùng B. Chia mạng thành nhiều vùng C. Cả 2 phương án trên đều sai Câu 29: LSA Type bao nhiêu để Multicast OSPF đị nh tuyến các gói từ một nguồn tới nhiều đích hay một nhóm thành viên ? A. LSA Type 5 B. LSA Type 6 C. LSA Type 7 D. LSA Type 8 Câu 30: Trong OSPF giữa thời gian Dead interval và Hello Interval sẽ như thế nào ? A. Thời gian Dead interval gấp 2 lần Hello interval B. Thời gian Dead interval bằng thời gian Hello interval C. Thời gian Dead interval gấp 4 lần Hello interval
  • 138.
    D. Thời gianHello interval gấp 2 lần Dead interval 1. 4G làviếttắtcủatừgì? a/ Four-generation b/ Fourth-generation 2. Đị nhnghĩacủa 4G làgì? a/ Làcôngnghệtruyềnthôngkhôngdâythứtư. b/ Làcôngnghêtruyềnthôngkhôngdâythứtư, tảidữliệuvớitốcđộtốiđa. c/ Làcôngnghêtruyềnthôngkhôngdâythứtư, tảidữliệuvớitốcđộtốiđatrongđiềukiệnlýtưởngtới 1-1.5Gb/s. 3. 4G cònđượchiểunhưlà ................................... sửdụngthứtưtrongcôngnghệvitính. a/ Ngônngữ b/ Thaotác c/ Thểhiện 4. 4G cóthểnhậnđượctốcđộbaonhiêutrongmộtgiây? a/ 200Mb-1Gb b/ 300Mb-1Gb c/ 100Mb-1Gb d/ 100Mb-1.5Gb 5. 4G cóthểgiảiquyếtđượccácvấnđềgì? a/ Giáthànhhạ, hộtrợcácdị chvụtươngtácđaphươngtiện. b/ Băng thong rộnghơn,tốcđộ bit lớnhơn, c/ Tăngđộkhảdụngchohệtốngthông tin di động. d/ Tấtcảcáccâutrên. 6. Điểmkhácbiệtlớnnhấtcủa 4G với 3G làgì? a/ Kếthợpcáccôngnghệtrênnêntảng 3G;bao gồmcả WCDMA,EV-DO và HSPA.
  • 139.
    b/ 4G cótốcđộvàbăngthônglớnhơn3G. c/Khảnăngsửlýnhanhhơn. d/ Tấtcảđềuđúng 7. Mạng 4G phảiđápứngyêucầunào: a/ 2G,3G,… vàWLAN,WIMAX,cácmạngkhôngdâykhác. b/ Mạngcótínhmở, đảmbảotínhantoànvàbảomậtthông tin. c/ Đảmbảochấtlượngdị chvụchocácứngdụngđaphươngtiện. d/ Tấtcảcác ý trên. 8. Trongcôngnghệ 4G chỉ sửdụngchuyểnmạchgóimà............................. a/ Kếthợpchuyểnmạchkênhvàchuyểnmạchgói. b/ Sửdụngchuyểnmạchkênh. c/ Sửdụngchuyểnmạchgói. d/ Khôngkếthợpgiữachuyểnmạchkênhvàchuyểnmạchgói. 9. IEEE 802.16m, hay còngọilàWiMAXđượcpháttriểntừchuẩnnào? a/ IEEE 802.15e b/ IEEE 802.16e c/ IEEE 802.17e 10. UMB (Ultra Mobile Broadband): cóthểhoạtđộng ở băngtầncóđộrộngtừ 1,25MHz đến 20MHz vàlàmviệc ở nhiềudảitầnsố, vớitốcđộtruyềndữliệulêntới……….choluồngxuốngvà……….choluồnglênvớiđộrộngbăngtầnsửdụnglà …………. a/ 280Mbps,70Mbps,20MHz b/ 288Mbps,70Mbps,20MHz c/ 288Mbps,75Mbps,20MHz d/ 288Mbps,75Mbps,20MHz
  • 140.
    11. LTE (Long-TermEvolution): 4G LTE đượcpháttriểntừ 3GPP, nềntảngcủacôngnghệviễnthông GSM (Global System for Mobile Communications). LTE sửdụngtầnsốmộtcáchlinhđộng, cóthểhoạtđộng ở băngtầncóđộrộngtừ 1,25MHz chotới 20MHz. Tốcđộtruyềndữliệulớnnhất (vềlýthuyết) của LTE cóthểđạttới 250Mbps khiđộrộngbăngtầnlà……….. a/ 10MHz b/ 15MHz c/ 20Mhz d/ 25MHz 12. Dị chvụthoại (Voice telephony): 4G vẫncungcấpcácdị chvụthoạikhácnhauđangtồntạinhư a/ Chờcuộcgọi,Chuyểncuộcgọi. b/Gọibabên. c/Cácthuộctính AIN khácnhau,Centrex Class d/ Tấtcảđềuđúng. 13. Vaitrò, vị trícủa Mobile Iptrong 4GMobile IP hỗtrợkhảnăng di động ở lớpip (lớpmạng) chocácthiếtbị đầucuốivớihaiđặctrưngcơbảnsau: a/ (1) sự di độnghoàntoàntrongsuốtđốivớicácứngdụngbêntrênlớpip;nghĩalàcácứngdụngđượcthựchiệngiốngnhưkhithi ếtbị đầucuốikhông di chuyển, (2) làgiaothứcdựatrên IP nên Mobile IP cóthểđượctriểnkhaitrênbấtkzmạngtruynhậpnào, baogồmcảcácmạnghữutuyến. b/Sự di độnghoàntoàntrongsuốtđốivớicácứngdụngbêntrênlớpip;nghĩalàcácứngdụngđượcthựchiệngiốngnhưkhithi ếtbị đầucuốikhông di chuyển. c/ Làgiaothứcdựatrên IP nên Mobile IP cóthểđượctriểnkhaitrênbấtkzmạngtruynhậpnào, baogồmcảcácmạnghữutuyến (PSTN, ISDN, ETHERNET, XDSL,…) vàcácmạngvôtuyến (WLAN, GPRS, UMTS,…). 14. 1. Lý thuyết về CDMA đã được xây dựng vào năm nào ? A. 1950
  • 141.
    B. 1960 C. 1980 D. 1990 2. Chức năng của điều khiển công suất tuyến xuống ? A. Cân bằng công suất mà BS nhận được từ mỗi MS . Nhờ đó khắc phục được hiệu ứng gần xa , tăng dung lượng hệ thống . B. Tăng vùng phục vụ làm giảm số lượng BS yêu cầu , giảm tạp âm và giao thoa của các máy di động khác cùng kênh gây ra . C. Tối thiểu hóa mức công suất phát cần thiết mà vẫn đảm bảo chất lượng dịch vụ tốt , nhờ đó giảm nhiễu ô lân cận và làm tăng dung lượng , chất lượng của hệ thống . D. Tối thiểu hóa mức công suất phát của mỗi MS sao cho vẫn đảm bảo dịch vụ tin cậy , nhờ đó làm giảm nhiễu đồng kênh , tăng dung lượng , tránh nguy hại sức khỏe , kéo dài tuổi thọ nguồn công suất của MS . 3. Chức năng của điều khiển công suất tuyến lên ? A. Tăng vùng phục vụ làm giảm số lượng BS yêu cầu , giảm tạp âm và giao thoa của các máy di động khác cùng kênh gây ra . B. Tối thiểu hóa mức công suất phát của mỗi MS sao cho vẫn đảm bảo dịch vụ tin cậy , nhờ đó làm giảm nhiễu đồng kênh , tăng dung lượng , tránh nguy hại sức khỏe , kéo dài tuổi thọ nguồn công suất của MS . C. Tạo khả năng dàn trải lưu lượng giữa các ô có lượng tải không bằng nhau trong vùng phục vụ bằng việc điều khiển nhiễu xuyên ô đồi với những ô có tải nặng . D. Tối thiểu hóa mức công suất phát cần thiết mà vẫn đảm bảo chất lượng dịch vụ tốt , nhờ đó giảm nhiễu ô lân cận và làm tăng dung lượng , chất lượng của hệ thống . 4. Các nấc tốc độ truyền dẫn của 2 bộ mã – giải mã thoại thông tin với nhau ? A. 9000b/s , 4800b/s , 2000b/s , 1200b/s . B. 9600b/s , 4000b/s , 2400b/s , 1000b/s . C. 9000b/s , 4000b/s , 2000b/s , 1000b/s . D. 9600b/s , 4800b/s , 2400b/s , 1200b/s . 5. Hình thức chuyển mạch của hệ thống Analog và hệ thống TDMA số ? A. Cắt – trước khi – Nối . B. Cắt – sau khi – Nối . C. Nối – trước khi – Cắt . D. Nối – sau khi – Cắt . 6. Hình thức chuyển mạch của hệ thống CDMA ? A. Cắt – trước khi – Nối . B. Cắt – sau khi – Nối . C. Nối – trước khi – Cắt . D. Nối – sau khi – Cắt . 7. Chức năng của phân tập theo thời gian trong hệ thống CDMA ? A. Sử dụng tín hiệu băng rộng 1,25 MHz . B. Chèn mã , tách lỗi và mã sửa sai . C. Thiết lập nhiều đường báo hiệu , bộ thu đa đường và kết nối với nhiều BS . D. Có thể dễ dàng áp dụng đồi với hệ thống FDMA và TDMA . 8. Chức năng của phân tập theo khoảng cách trong hệ thống CDMA ?
  • 142.
    A. Sử dụngtín hiệu băng rộng 1,25 MHz . B. Chèn mã , tách lỗi và mã sửa sai . C. Thiết lập nhiều đường báo hiệu , bộ thu đa đường và kết nối với nhiều BS . D. Có thể dễ dàng áp dụng đối với hệ thống FDMA và TDMA . 9. NSS là tên viết tắt của ? A. Trạm di động . B. Trung tâm nhận thức . C. Hệ thống chuyển mạch . D. Đài điều khiển trạm gốc . 10. CDMA là tên viết tắt của ? A. Đa truy cập chia theo mã . B. Đa truy cập chia theo tần số . C. Đa truy cập chia theo không gian . D. Đa truy cập chia theo thời gian . 11. Phổ tần được FCC ấn định cho hệ thống tổ ong ? A. 15 MHz . B. 20 MHz . C. 25 MHz . D. 30 MHz . 12. Điều này không phải là mục tiêu chủ yếu của giao diện vô tuyến IMT-2000 ? A. Hạn chế về tài nguyên tham số . B. Phủ sóng và di động hạn chế đối với thông tin 2 Mbit/s . C. Có độ linh hoạt cao để cung cấp các dịch vụ mới . D. Nâng cao được hiệu suất sử dụng phổ so với hệ thống đã có . 13. Điều này không phải là sự giống nhau của WCDMA và CDMA 2000 ? A. Băng tần kênh . B. Cấu trúc kênh RF hướng xuống . C. Điều chế trải phổ . D. Điều chế dữ liệu . 14. MS phát chậm 3TS so với BTS để ? A. Sử dụng cùng số hiệu TS cho UpLink và DownLink trong khung TDMA . B. Tránh hiện tượng thu phát đồng thời . C. Giảm nhiễu . D. Cả A và B đều đúng . 15. Một trạm BTS ( thu phát gốc ) cấu hình 2/2/2 hoạt động ở chế độ Full Rate , mỗi Sector chỉ khai riêng 1 TS ( timeslot ) dùng cho SDCCH , cùng lúc BTS này có thể phục vụ cho ? A. 48 thuê bao . B. 47 thuê bao . C. 45 thuê bao . D. 42 thuê bao . 16. Một MS muốn thực hiện cuộc gọi thì kênh đầu tiên mà MS sẽ sử dụng ? A. SDCCH . B. TCH . C. RACH .
  • 143.
    D. BCCH . 17. Mục đích của việc thu phân tập là gì ? A. Để thu được tín hiệu tốt hơn . B. Để tiết kiệm công suất thu hoặc phát của mỗi BTS . C. Để tiết kiệm công suất thu hoặc phát của mỗi MS . D. Tất cả đều đúng . 18. Chức năng chính của BSC ( bộ điều khiển trạm gốc ) là gì ? A. Quản lý tài nguyên vô tuyến . B. Báo hiệu về phía MSC và BTS . C. Giám sát và bảo dưỡng . D. Tất cả các chức năng trên . 19. Loại luồng truyền dẫn cơ bản sử dụng cho việc kết nối từ BTS về BSC là gì ? A. T1 . B. E1 . C. STM1 . D. FE . 20. Nhóm chứa các kênh Pilot liên kết với các KLL ( kênh lưu lượng ) đường xuống ( hàm WALSH ) được ấn định cho trạm di động di động là nhóm ? A. Nhóm thứ C . B. Nhóm gần N . C. Nhóm chủ A . D. Nhóm xa R . 21. Điều này không phải là các dịch vụ mới của IMT – 2000 ? A. Cung cấp một độ rộng bằng thông theo yêu cầu nhằm hỗ trợ một dải rộng các dịch vụ từ bản tin nhắn tốc độ thấp thông qua thoại đến tốc độ dữ liệu cao khi truyền video hoặc truyền file . B. Sử dụng chung 1 loại máy , băng tần chung toàn cầu , chuyển mạch toàn cầu trên cơ sở đầu cuối di động , thiết bị tương thích toàn cầu , bằng tần chung toàn cầu . C. Cung cấp các loại dịch vụ tiên tiến hơn với chất lượng cao hơn , tốc độ bit cao hơn . D. Hỗ trợ khả năng truyền dữ liệu không đối xứng đòi hỏi tốc độ dữ liệu một chiều rất cao nhưng chỉ yêu cầu tốc độ dữ liệu thấp hơn nhiều ở chiều ngược lại . 22. Các phần tử chính trong mạng di động là gì ? A. BTS , BSC , MSC , HLR , PCU . B. BTS , BSC , TRAU , PCU , MSC/VLR , HLR . C. BTS , TRAU , MSC/VLR , HLR , PCU . D. BTS , BSC , TRAU , PCU , MSC/VLR . 23. Kênh điều khiển chung là gì ? A. Kênh điều khiển dành riêng DCCH gồm kênh điều khiển dành riêng đứng một mình SDCCH và kênh điều khiển liên kết ACCH . B. Kênh điều khiển quảng bá BCCH mang tin tức hệ thống và cell , nhắn tin PCH để BS nhắn tới MS trong 1 cell , truy cập hướng xuống chuyển bản tin từ BS tới MS trong 1 cell . C. Kênh lưu lượng dành riêng DTCH để truyền dữ liệu điểm và điểm nằm ờ 2 hướng . D. Tất cả đều đúng . 24. Hệ thống tổng hợp FH/DS được sử dụng vì các lý do nào ?
  • 144.
    A. Dung lượngtrải phổ , ghép kênh , đa truy cập và thiết bị địa chỉ phân tán . B. Đa truy cập và thiết lập địa chỉ phân tán , sự chuyển động rộng của tín hiệu DS . C. Tốc độ nhịp của bộ tạo mã DS đạt tới giá trị cực đại và giá trị giới hạn của kênh FH . D. Tất cả đều đúng . 25. Một TRE khi phát sóng ở chế độ FullRate ( mức bình thường ) có thể đáp ứng tối đa bao nhiêu cuộc gọi đồng thời ? A. 4 . B. 6 . C. 8 . D. 10 . 26. Chuyển mạch kênh thoại trong thông tin di động được thực hiện ở đâu ? A. BSC . B. HLR . C. BTS . D. MSC . 27. Có bao nhiêu phương pháp truy cập kênh vật lý ? A. 2 phương pháp : FDMA và CDMA . B. 3 phương pháp : FDMA , CDMA và SDMA . C. 4 phương pháp : FDMA , CDMA , SDMA và PDMA . D. 5 phương pháp : FDMA , CDMA , SDMA , PDMA và TDMA . 28. Hệ thống thông tin trải phổ cơ bản gồm có những gì ? A. Trải phổ chuỗi trực tiếp , gián tiếp , tần số . B. Trải phổ chuỗi trực tiếp , nhảy tần , dịch thời gian . C. Trải phổ chuỗi gián tiếp , nhảy tần , không gian . D. Trải phổ chuỗi gián tiếp , độc lập , trực tiếp . 29. Tốc độ chuẩn của kênh FullRate ( toàn tốc ) là bao nhiêu ? A. 13 Kbps . B. 10 Kbps . C. 6,7 Kbps . D. 6,5 Kbps . 30. Ứng dụng của công nghệ CDMA trong thông tin di động là gì ? A. Điều khiển công suất , dung lượng . B. Chuyển giao . C. Đặc tính điều chế và tổ chức kênh . D. Tất cả đều đúng . CÂU HỎI
  • 145.
    1. Có baonhiêu lớp QoS? a. 4 b. 5 c. 6 * d. 7 2. Đặc tính của lớp QoS thứ 5 là gì? a. Dữ liệu chuyển tiếp, tương tác b. Thời gian thực, nhạy cảm với jitter, tương tác cao c. Cácứng dụng nguyên thủy của mạng IP ngầm định * d. Tổn hao thấp 3. Có mấy tham sốảnh hưởngđến chất lượng dịch vụ mạng IP? a. 1 b. 2 c. 3 d. 4 * 4. Hiện nay, có mấy mô hình chủ yếuđang thực thi QoS trên mạng IP? a. 2 b. 3 * c. 4 d. 5 5. Mô hình đầu tiên đượcáp dụng cho các gói tin qua mạng Internet là: a. Integrated Services Model b. Best – Effort * c. Differentiated Services Model d. Best Services Model 6. Có mấy loại PHB được định nghĩa trong RFC 2598? a. 1 b. 2 * c. 3 d. 4 7. Có mấy lớp PHB được đưa ra trong RFC 2597? a. 3 b. 4 c. 5 * d. 6 8. Việc đánh dấu gói tin được sử dụng để thiết lập các giá trị trong phần Header củagói tin IP tại tầng nào trong mô hình OSI?
  • 146.
    a. Tầng liênkết dữ liệu b. Tầng mạng c. Cả a, b đềuđúng * d. Cả a, b đều sai 9. Trong trường IP Precedence có bao nhiêu giá trị khác nhau? a. 6 b. 7 c. 8 * d. 9 10. Giá trịưu tiên 7 trong trường IP Prencedence mang ý nghĩa gì? a. Điều khiển mạng * b. Điều khiển mạng tương tác c. Ưu tiên d. Bình thường 11. Các phương pháp cơ bản để xác định chất lượng dịch vụ mạng bao gồm những quá trình nào? a. Phân tích b. Mô hình hóa và mô phỏng c. Đo trực tiếp thông số mạng d. Tất cả ý kiến trên * 12. Có bao nhiêu tham số ảnh hưởng đến chất lượng dịch vụ trong mạng IP a. 2 b. 3 c. 4 * d. 5 13. Các giá trị của trường DSCP tương ứng với lớp PHB AF 3 là: a. 34, 36, 38 b. 26, 28,30 c. 18, 20, 22 d. 10, 12,14 14. Có bao nhiêu lớp dịch vụ - Class of Service (CoS) ? a. 3 b. 6 c. 4 d. 8 *
  • 147.
    15. Giá trịtruyền dẫn chung gọi là nhân tố tốc độ truyền dẫn R (Transmission Rating Factor) thể hiện chất lượng đàm thoại giữa người nói và người nghe. R dao động trong khoảng từ: a. 1 – 100 * b. 100 – 200 c. 200 – 300 d. 150 – 250 16. Giải pháp ngăn chặn sự thiếu hụt và cải thiện hiệu năng băng thông: a. Tăng băng thông b. Chuyển tiếp gói tin theo độ ưu tiên c. Nén d. Tất cả giải pháp trên * 17. CoS có bao nhiêu trường ? a. 1 b. 2 * c. 3 d. 4 18. RFC 2474 đã chia 64 giá trị của DSCP thành bao nhiêu pool? a. 1 b. 2 * c. 3 d. 4 19. “Sử dụng giao thức báo hiệu RSVP để dành trước băng thông dọc theo đường đi” – đó là mô tả ngắn gọn nhất cho Mô hình đảm bảo chất lượng dịch vụ nào? a. Best-Effort b. Mô hình tích hợp dịch vụ - Integrated Services Model * c. Mô hình phân biệt dịch vụ - Differentiated Services Model d. Cả 3 mô hình trên 20. Việc đánh giá mức độ chấp nhận dịch vụ hay nói cách khác là việc đo kiểm các thông số mạng được đánh giá dựa trên các thang điểm đánh giá trung bình MOS (Mean Opinion Score), vậy MOS có bao nhiêu mức: a. 2 b. 3 c. 4 d. 5 *
  • 148.
    21. DSCP làviết tắt của từ ......................................................... ? (DiffServ Code Points) 22. Ở lớp 4 của AF (AF4) có các lớp con là AF41, AF42, AF43. Các giá trị 1, 2, 3 có nghĩa là gì? a. Độ ưu tiên loại bỏ gói * b. Độ ưu tiên đường truyền c. Đánh dấu gói tin d. Đánh dấu thứ tự 23. CoS có hai giá trị …. và …. được dành riêng cho việc quản lý lưu lượng và định tuyến dữ liệu. 24. Trong trường Service type trong Header của gói tin IP, trường IP Precedence là ……. và Tos là ….. sau trường IPPrecedence. a. 3 bít đầu, 4 bít kế tiếp * b. 4 bít đầu, 3 bít kế tiếp c. 2 bít đầu, 3 bít kế d. 3 bít đầu, 2 bít kế 25. Hai bít cuối cùng của trường DSCP của pool 2 và 3 lần lượt là: a. 9 và 10 b. 8 và 10 c. 11 và 10 * d. 10 và 11 26. Đánh dấu gói tin là phương pháp thiết lập giá trị bít nhị phân thích hợp vào các trường đặc biệt trong phần Header của gói tin IP để phân biệt…………………………... (kiểu của gói tin IP với các gói tin IP khác) 27. Mô hình phân biệt dịch vụ DiffServ sử dụng phương pháp………………......... (phân loại gói tin kết hợp hành vi) 28. AF PHB bao gồm mấy lớp chuyển tiếp? a. 8 b. 4 * c. 32 d. 6 29. AF có tổng cộng mấy lớp con? a. 32 b. 12 * c. 8 d. 64
  • 149.
    30. Trường DScó 8 bít, 6 bít đầu được sử dụng để đánh dấu phân biệt các gói tin được gọi là …………………………………………………. và 2 bít cuối cùng dùng để ……………………. (trường điểm mã dịch vụ) (dự phòng trong tương lai) Câu 1: Giao thức định tuyến động được sử dụng định tuyến trên mạng nhỏ có vài router ? A. IS-IS B. OSPF C. RIP D. IGRP Câu 2: Giao thức định tuyến động sử dụng thuật toán dẫn đường theo khoảng cách (distance vector) ? A. OSPF B. RIP C. IS-IS D. tất cả đều sai Câu 3 Giao thức định tuyến động sử dụng thuật toán link state routing ? A. BGP B. IS-IS C. EIGRP D.Tất cả đều sai Câu 4 Hai phát biểu nào sau đây mô tả giao thức EIGRP? A. EIGRP có thể sử dụng với các router của Cisco và các router không của Cisco. B. EIGRP sẽ gửi ngay thông tin cập nhật bất cứ khi nào có một sự thay đổi trong cấu trúc liên kết có ảnh hưởng đến các thông tin định tuyến. C. EIGRP có metric tối đa là 16. D. EIGRP sẽ gửi bản cập nhật định tuyến một phần, trong đó bao gồm chỉ các tuyến đường đã được thay đổi. E. EIGRP quảng bá bản cập nhật tới tất cả các router trong mạng.
  • 150.
    Câu 5. Khi sửdụng OSPF và EIGRP (trên cùng một hệ thống) cùng lúc thì giao thức nào được sử dụng A. OSPF sẽ được sử dụng B. EIGRP sẽ được sử dụng C. Chạy song song cả 2 giao thức định tuyến. D. Không chạy bất kỳ giao thức nào. Câu 6: Giao thức nào sau đây là giao thức định tuyến Link state: A. RIP B. IGRP C. EIGRP D. OSPF Câu 7: Cách tính thông số định tuyến cua eigrp va igrp co khác nhau không: A. không khác nhau B. khác nhau : eigrp tăng thông số định tuyến của igrp lên 256 lần C. khác nhau : eigrp tăng thông số định tuyến của igrp lên 512 lần D. B và C đều đúng Câu 8: EIGRP có mấy loại gói dữ liệu: A. 5 gói B. 3 gói C. 2 gói D. 4 gói Câu 9: EIGRP sử dụng thông số định tuyến bao nhiêu: A. 32 bit B. 24 bit C. 64 bit
  • 151.
    D. 128 bit Câu10: Nhiệm vụ của EIGRP: A. Loại bỏ hạn chế định tuyến distance-vector B. Không cần loại bỏ định tuyến distance-vector C. Phát triển định tuyến link-state cơ bản D. Không loại bỏ định tuyến distance-vector va phán triển định tuyến linkstate-cơ bản Câu 11: Lệnh nào sau đây để kiểm tra quan hệ láng giềng của eigrp ipv6: A. R1(config)#show ipv6 eigrp neighbor B. R1(config)#show ipv6 eigrp protocol C. R1(config)#show ipv6 router eigrp D. B và C đều đúng Câu 12: Lệnh nào cho ta biết đã kích hoạt enable eigrp ipv6 tren interface: A. R1#show ipv6 route eigrp B. R1(config)#show ipv6 eigrp C. R1#show eigrp ipv6 router D. R1#show ipv6 router network eigrp Câu 13: EIGRP For IPV6 có mấy thành phần cơ bản? A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 14: Thuật toán của EIGRP For IPV6 là gì? A. Giao thức định tuyến là giao thức EIGRP. B. Chi phí thấp nhất của đường đến một mạng đích gọi là Feasible Distance (FD). C. Chi phí của đường đến một mạng đích do router láng giềng thông báo qua gọi là reported Distance (RD).
  • 152.
    D. Cả A,B, C đều đúng Câu 15: EIGRP For IPV6 sử dụng công thức tính metric rất phức tạp dựa trên thông số nào? A. Bandwidth và Delay B. Load và Reliability C. Cả A và B đều sai D. Cả A và B đều đúng Câu 16 : EIGRP For IPV6 chạy trực tiếp trên nền IP và có số protocol – id là bao nhiêu ? A. 78 B. 88 C. 68 D. 98 Câu 17 : Khi mặc định bộ tham số K được thiết lập là: K1 = K3 = 1; K2 = K4 = K5 = 0 thì công thức dạng đơn giản nhất ở mặc định sẽ là ? A. Metric = [10^6/Bandwidth min + Delay]*256 B. Metric = [10^7/Bandwidth min + Delay]*256 C. Metric = [10^8/Bandwidth min + Delay]*256 D. Metric = [10^9/Bandwidth min + Delay]*256 Câu 18 : Chỉ số AD của EIGRP ipv6 cho các route internal và route external lần lượt là bao nhiêu? A. 70 và 170 B. 80 và 170 C. 90 và 170 D. 60 và 170 Câu 19 : Để quan hệ láng giềng thiết lập được giữa hai router, eigrp ipv6 phải khớp với nhau một số thông số được trao đổi qua các gói tin hello, các thông số này bao gồm mấy điều kiện ? A. Giá trị AS được cấu hình trên mỗi router. B. Các địa chỉ đấu nối giữa hai router phải cùng subnet. C. Thỏa mãn các điều kiện xác thực và Cùng bộ tham số K. D. Tất cả đều đúng. Câu 20 : Các thông tin được lưu trong bảng Topology của eigrp ipv6 là gì? A. Successor và Feasible Successor. B. FD – Feasible Distance và RD – Reported Distance. C. Cả 2 đều đúng. D. Cả 2 đều sai.
  • 153.
    Caâu hoûi traécnghieäm giao thöùc ñònh tuyeán ISIS Caâu 1: ISIS laø giao thöùc thuoäc nhoùm? Link State Caâu 2: ISIS ñöôïc taïo ra nhaèm muïc ñích gì ? A- Xaây döïng moät giao thöùc ñònh tuyeán chuaån B- Coù cô cheá ñònh vò ñòa chæ roäng lôùn C- Coù cô cheá ñònh vò caáu truùc , cho pheùp hoäi tuï nhanh vaø coù phí toån thaáp D- Caû 3 caâu treân Caâu 3: Caáu truùc cuûa ISIS laø……? Level 1 , Level 2 , Level 1-2 Caâu 4: Administrative distance cuûa ISIS laø bao nhieâu ? AD cuûa ISIS laø 115
  • 154.
    Caâu 5: ISISthuoäc lôùp giao thöùc ñònh tuyeán naøo ? A- Giao thöùc ñònh tuyeán trong maïng Ad-hoc B- Interior Gateway Protocols C- Exterior Gateway Protocols D- Caû 3 ñeàu sai Caâu 6: Haõy lieät keâ 3 phaàn caàn coù cuûa 1 NET ADDRESS, cho ví duï . Goàm 3 phaàn ñoù laø Area ID (47.0005), System ID (aa00.0301.16cd), SEL (00) Ví duï : 1 NET ADDRESS hoaøn chænh laø 47.0005.aa00.0301.16cd.00 Caâu 7: Interior Gateway Protocols laø gì ? A- Laø giao thöùc xuaát hieän ôû nhöõng maïng khoâng coù hoaëc ít phöông tieän truyeàn daãn B- Laø giao thöùc trao ñoåi thoâng tin ñònh tuyeán trong cuøng moät AS C- Laø giao thöùc trao ñoåi thoâng tin ñònh tuyeán giöõa caùc AS D- Caû 3 ñeàu sai Caâu 8: ISIS laø giao thöùc ñònh tuyeán coù nhieàu ñieåm chung vôùi giao thöùc ñònh tuyeán naøo nhaát ? A- RIP B- OSPF C- BGP D- EIGRP Caâu 9: ISIS duøng kieåu giaûi thuaät gì ñeå tính toaùn ñöôøng ñi cuûa goùi tin ? Duøng giaûi thuaät Dijkstra cuûa SPF
  • 155.
    Caâu 10: Hoạtđñộng của Integrated ISIS ? A- Router göûi Hello ra taát caû caùc coång giao tieáp ñeå tìm caùc router laùng gieàng vaø hình thaønh neân caùc quan heä lieàn keà, caùc router coù cuøng keát noái datalink seõ trôû thaønh quan heä laùng gieàng B- Caùc router xaây döïng caùc LSP döïa treân caùc ISIS Interfaces vaø caùc prefix ñöôïc hoïc töø caùc quan heä laùng gieàng, router seõ phaùt taùn caùc LSP ñeán taát caû caùc router laân caän ngoaøi tröø router ñaõ göûi LSP C- Khi moät LSP môùi ñöôïc nhaän, router seõ xaây döïng laïi database keát hôïp caùc LSP naøy, router seõ thöïc hieän giaûi thuaät SPF cho töøng network, xaây döïng baûng ñònh tuyeán D- Caû 3 ñeàu ñuùng Caâu 11: Neâu ngaén goïn caùch caáu hình cô baûn giao thöùc ñònh tuyeán ISIS cuûa Router A RouterA(config)#router isis RouterA(config-router)#net 49.0001.1111.1111.1111.00 RouterA(config)#int s0/1 RouterA(config-if)#ip router isis Caâu 12: Chöùc naêng cuûa goùi Hello trong ISIS ? Goùi Hello ñöôïc duøng ñeå taïo vaø duy trì quan heä Caâu 13:Link-state packet (LSP) ñöôïc tao ra khi : A- Moät router laùng gieàng up hoaëc down B- Moät coång giao tieáp treân router thay ñoåi traïng thaùi hoaëc metric C- Moät ñöôøng ñi thay ñoåi D- Caû 3 ñeàu ñuùng
  • 156.
    Caâu 14: Metriclaø gì ? A- Phí toån cuûa ñöôøng ñi B- Chæ soá öu tieân cuûa ñöôøng ñi C- Ñoä daøi cuûa ñöôøng ñi D- Caû 3 ñeàu sai Caâu 15: Quaù trình truyeàn caùc LSP treân caùc coång point- to-point ? A- Khi moät quan heä adjacency ñöôïc thieát laäp, caû hai ñaàu ñeàu göûi caùc CSNP packet trogn ñoù coù moät phieân baûn thu nhoû cuûa database. Neáu coù baát kyø moät LSP naøo khoâng coù trong CSNP, router seõ göûi moätLSP ñoù cho router kia B- Neáu trong cô sôû döõ lieäu bò maát moät LSP naøo ñoù, router nhaän seõ göæ yeâu caàu göûi laïi chính xaùc LSP ñoù. Caùc LSP ñöôïc yeâut caàu göûi, nhaän vaø coâng nhaän nhôø vaøo caùc PSNP C- Khi moät LSP ñöôïc göûi, router seõ thieát laäp moät ñoàng hoà, neáu sau moät khoaûng thôøi gian ñaõ expire, LSP seõ ñöôïc göûi laïi. Khoaûng thôøi gian naøy goïi laø minimumLSPTransmission-interval. Maëc ñònh trong Cisco router khoaûng thôøi gian naøy laø 10s D- Caû 3 ñeàu ñuùng Caâu 16: Hoaït ñoäng truyeàn caùc LSP treân caùc keát noái broadcast ? A- Taïo vaø duy trì caùc quan heä B- Taïo vaø caäp nhaät caùc LSP C- Phaùt taùn caùc LSP treân maïng LAN D- Caû 3 ñeàu ñuùng Caâu 17: Caùc böôùc chính trong quaù trình phaùt taùn ?
  • 157.
    A- Khi nhaänñöôïc CSNP , router seõ so saùnh LSP vôùi database B- Neáu database coù moät baûn LSP môùi hôn hoaëc neáu khoâng coù phieân baûn naøo cuûa LSP trong CSNP, router seõ phaùt taùn caùc LSP vaøo maïng LAN duøng multicast C- Neáu database khoâng coù LSP ñöôïc göûi trong CSNP, noù seõ göûi PSNP yeâu caàu moät LSP ñaày ñuû D- Caû 3 ñeàu ñuùng Caâu 18: Moät ISIS coù bao nhieâu metric ? 4 Caâu 19: Nguyeân taéc cho vieäc duøng ñòa chæ ISO ? A- Ñòa chæ ISO ñöôïc gaùn cho toaøn boä heä thoáng, chöù khoâng gaùn ñeán coång giao tieáp cuûa router. Router thöôøng coù moät ñòa chæ NET, qui öôùc toái ña 3 ñòa chæ NET. Neáu nhieàu NET ñöôïc caáu hình treân cuøng router, noù phaûi coù cuøng system-ID B- Ñòa chæ cuûa vuøng phaûi laø gioáng nhau cho toaøn boä caùc router trong moät area. Taát caû caùc level-2 phaûi coù System- ID rieâng bieät cho toaøn domain C- Taát caû caùc level-1 router phaûi coù system-ID rieâng bieät vaø duy nhaát cho toaøn area. System-ID phaûi coù cuøng chieàu daøi cho caùc IS vaø ES trong moät routing domain D- Caû 3 ñeàu ñuùng Caâu 20: Thieát laäp caùc quan heä lieàn keà (adjaency) treân bao nhieâu caùc keát noái ? A- 1 B- 2 C- 3 D- 4
  • 158.
    Caâu 21: Keåteân caùc daïng packet trong Integrated ISIS ? Hello, LSPs vaø SNPs Caâu 22: Keå teân caùc field cuûa LSP ñeå xaùc ñònh LSP ñang ñöôïc nhaän coù môùi hôn LSP ñaõ coù trong database hay khoâng Coù 3 fields : Remaining Lifetime, Sequence Number, Checksum Caâu 23: Caùc metric ñöôïc ñònh nghóa laø ? A- Default : coøn ñöôïc goïi laø cost. Taát caû caùc ISIS router phæa hoã trôï loaïi cost naøy. Cisco gaùn giaù trò maëc ñònh laø 10 B- Ñoä treã C- Ñoä tin caäy cuûa ñöôøng ñi cuõng nhö chi phí cuûa network D- Caû 3 ñeàu ñuùng Caâu 24: Ñaâu laø daïng thieát keá vuøng trong ISIS ? A- Maïng daïng flat chæ duøng level-1 routing B- Maïng daïng flat duøng level-2 routing C- Heä thoáng maïng coù caáu truùc, trong ñoù phaàn core chaïy level-2 routing coøn level-1 keát noái ñeán core. Level 1-2 router ñöôïc duøng ñeå keát noái caùc area D- Caû 3 ñeàu ñuùng Caâu 25 : Ñeå moät quan heä ñöôïc hình thaønh vaø duy trì, 2 coâng giao tieáp cuûa router phaûi töông ñoàng vôùi nhau veà ? A- Kích thöôùc packet MTU phaûi baèng nhau B- Neáu caû 2 router ôû level 1, noù phaûi ôû trong cuøng area C- Thôøi gian hello phaûi baèng nhau D- Caû 3 ñeàu ñuùng Caâu 26: Quaù trình forwarding nhö theá naøo seõ ñöôïc choïn ?
  • 159.
    A- Caùc ñöôøngñi coù subnet mask daøi nhaát B- Caùc ñöôøng ñi coù subnet mask ngaén nhaát C- A B ñuùng D- A B sai Caâu 27: Hoaït ñoäng cuûa ISIS ñöôïc chia laøm maáy giao ñoaïn ? A- Quaù trình caäp nhaät B- Quaù trình caäp nhaät, göûi vaø nhaän LSP C- Quaù trình caäp nhaät, göûi ,nhaän LSP vaø truyeàn LSP treân caùc coång point-to-point D- Quaù trình caäp nhaät, göûi ,nhaän truyeàn LSP treân caùc coång point-to-pointvaø treân caùc keát noái broadcast Caâu 28: Thieát laäp quan heä lieàn keà treân caùc keát noái NBMA hoaït ñoäng baèng caùch naøo ? A- Duøng caùc PVCs, moâi tröôøng NBMA taïo ra nhieàu keát noái truy caäp ñoàng thôøi töông töï nhö moät maïng cuïc boä LAN B- ISIS seõ xem moâi tröôøng NBMS naøy nhö moät daïng cuûa maïng cuïc boä LAN vaø cho raèng moâi tröôøng naøy coù hoã trôï ISIS. Ñeå traùnh söï phöùc taïp vaø caùc loãi coù theå xyaû ra, cisco khuyeán caùo caùc keát noái neân ñöôïc caáu hình nhö moät loaït caùc keát noái point-to-point C- A B ñuùng D- A B sai Caâu 29: Caùc level 2 router coù khaû naêng A- Göûi caùc thoâng tin caäp nhaät phaûi keát noái vôùi nhau lieân tuïc B- Göûi caùc thoâng tin caäp nhaät phaûi keát noái vôùi nhau taêng daàn
  • 160.
    C- Göûi caùcthoâng tin caäp nhaät phaûi keát noái vôùi nhau giaûm daàn D- Caû 3 ñeàu sai Caâu 30: Moät router trôû thaønh DIS router khi naøo ? A- Router trôû thaønh active coù ñoä öu tieân baèng hoaëc cao hôn DIS, noù seõ trôû thaønh DIS B- Router trôû thaønh passive coù ñoä öu tieân baèng hoaëc cao hôn DIS, noù seõ trôû thaønh DIS C- A B ñuùng D- A B sai Câuhỏitrắcnghiệm L2TP 1. Điểmmạnhcủagiaothứ cL2TP làgì ? a. Cungcấpchođầucuối – đến – đầucuốivàđị nhđườnghầmkếtnốinút –nút . b. Cho phépđị nhđườnghầmđagiaothức . c. Hoạtđộng 1 cáchđộclậpcủacácứngdụngmứccaohơn . d. Chỉ cần 1 góidựatrênmạngđểchạytrên X25 và Frame Relay. 2. ĐiểmyếucủagiaothứcL2TP làgì ? a. Khôngcóđiềukhiểnluồngchođườnghầm . b. Chỉ sửdụngmãhoábằng RSARC-4 . c. Khôngcóquảnlýngười dung . d. Khôngcóbảomật ỡnhữ ngđoạncuối. 3. Giaothứ L2TP đư c ợcsửdụngnhư thếnàotrongmạng ? a. Dùngchotruycậptừ xatại POP. b. Đượcdùngtạicácmáychủtruycậptừxachođị nhđườnghầm proxy .
  • 161.
    c. Cóthểsửdụnggiữacácvănphòng ởxa d. Sửdụngtạicácnơicómáychủ Win NT đểchạymáychủtruycậptừxavàđị nhtuyến RRAS 4. Điểmmạnhcủagiaothứ L2F làgì ? c ờ a. Cho phépđị nhđư nghầmđagiaothức. b. Cungcấpkhảnăngđagiaothức . c. Chuẩngiaothứcrãnh . d. SửdụngIPSecchoviệcmãhoá . 5. Điểmyếucủagiaothứ L2F làgì ? c a. Chưađượccungcấpnhiềutrongsảnphẩm . b. Khôngcungcấpmãhoádữliệu . c. Yếutrongviệcxácthự ờ cngư idùng. d. Khôngcóquảnlýngườidùng . 6. Điểmmạnhcủagiaothứ PPTP làgì ? c a. Sửdụngmãhoá RSA RC-4 b. SửdụngIPSecchoviệcmãhoá c. Hoạtđộng 1 cáchđộclậpcủacácứngdụngmứccaohơn d. Đượccungcấpbởinhiềunhàcungcấp 7. Điễmyếucủagiaothứ PPTP làgì ? c a. Khôngcungcấpmãhoádữ liệutừ ngmáychủtruycậptừ nhữ xa b. Khôngcóbảomật ở nhữngđoạncuối c. Khôngcómãhoá d. Khôngquảnlýngườidùng . 8. Haiđiểmđầucuốicủa 1 đư ờnghầm L2TP gọilàgì ? a. L2F và PPTP b. LAC và L2F c. LNS và L2F d. LAC và LNS 9. L2TP hỗtrợbaonhiêuloạiđư ờnghầm ? a. 1 b. 3 c. 4 d. 2 10. L2TP cóbaonhiêuloạigóitin ? a. 3 b. 4 c. 1 d. 2
  • 162.
    11. Môhìnhnàolàmôhình IntranetVPNs ? a. 1 b. 3 c. 2 1 2 3 12. Giaothứ L2TP chạytrên port nào ? c a. 1601 UDP b. 1702 UDP c. 1602 UDP d. 1701 UDP 13. Cáchthứ lýthôngđiệpdữ cxử liệunhưthếnàolàđúng? a. Đóng PPP vàodữliệu – đónggói UDP cáckhung L2TP – đónggói L2TP cáckhung PPP – đónggóiIPSeccácgói UDP –đónggói ở lớpliênkếtdữliệu - đónggói IP cácgóidữliệuIPSec . b. Đónggói UDP cáckhung L2TP - đónggói L2TP cáckhung PPP - đónggóiIPSeccácgói UDP - đónggói IP cácgóidữliệuIPSec - đónggói ở lớpliênkếtdữliệu - Đóng PPP vàodữliệu . c. Đónggói L2TP cáckhung PPP - đónggói UDP cáckhung L2TP - đóng PPP vàodữliệu - đónggói IP cácgóidữliệuIPSec - đónggói ở lớpliênkếtdữliệu - đónggóiIPSeccácgói UDP . d. Đóng PPP vàodữ liệu - đónggói L2TP cáckhung PPP - đónggói UDP cáckhung L2TP - đónggóiIPSeccácgói UDP - đónggói IP cácgóidữliệuIPSec – đónggói ởlớpliênkếtdữliệu. 14.
  • 163.
    1/ OSPFv3 làmộtgiaothứcđịnhtuyếncho: a/ IPv4 b/ IPv6 c/ IP d/multicast 2/ Gíatrị Router ID của OSPFv3 là: a/ 32 bit b/ 63 bit c/ 128 bit d/ 256 bit 3/ OSPFv3 sửdụngcáctrườngchứngthựcbảomậtnào: a/Authentication Header và Encapsulating Security Payload b/Encapsulatingvà Network-LSAs c/Authenticationvà Network-LSAs d/Authentication Header và LSA flooding
  • 164.
    4/ Thông tininterfaces của OSPFv3 baogồm: a/ Các IPv6 prefix của interface b/ Cácloạimạngmànóđượckếtnốitới c/ Cácbộđịnhtuyếnkếtnốivớimạngđó d/ Tấtcả 5/Thông tin interfaces của OSPFv3 đượclưutrữtrongmộtcơsởdữliệugọilà: a/LSDB (link-state database) b/LSRQ (link-state request) c/Link-state checksum d/ Link-state ID 6/ Ưuđiểmcủa OSPFv3: a/ Làgiaothứcđịnhtuyếnmạnh b/ Cókhảnăngmởrộng, phùhợpvớicáchệthốngmạnghiệnđại c/ Cóthểđượccấuhìnhtừđơnvùngchomạngnhỏchođếnđav ùngchomạngvừavàlớn
  • 165.
    d/ Tấtcả 7/ OSPFv3sửdụngcácgói tin: a/ Hello, database description packet b/ Link-state request, link-state update c/ Link-state acknowledgment, link-state advertisement d/ Tấtcả 8/ OSPFv3 sửdụnggói tin gìđểthiếtlậpquanhệhàngxóm: a/ Hello b/ Link-state request c/ Link-state ID d/ Link-state database 9/ OSPFv3 sửdụngcácđịachỉ multicast nào: a/FF02::5 và FF02::6 b/ FF03::5 và FF02::6 c/ FF04::5 và FF02::6
  • 166.
    d/ FF04::5 vàFF03::6 10/ Trườngnàotrong OSPFv3 chỉrasốthứtựcủacácgói LSA nhằmpháthiệncácgói LSA cũhoặcbịtrùnglặp: a/ LS sequence number b/ LS checksum c/ Length d/ Link-state ID 11/ Trườngnàocủagói tin Hello trong OSPFv2 khôngcótronggói tin Hello của OSPFv3 a/ Trường Network Mask b/ Trường Advertising Router c/ Trường Length d/ LS sequence number 12/Cóbaonhiêugói tin trongOspf: a/ 1 b/ 2 c/ 4
  • 167.
    d/ 5 13/Phátbiểunàosauđâylàsai : Cácthôngđiệp Hello trong OSPF thựchiệncácchứcnăngchínhlà: a/ Tìmranhững router chạy OSPF kháctrêncùngmộtmạngchung b/ Kiểmtrasựtươngthíchtrongcácthôngsốcấuhình. c/ Giámsáttìnhtrạngcủalánggiềngđểphảnứngnếulánggiềngbị fail. d/ Môtảnội dung củacơsởdữliệuhìnhtrạngmạng. 14/ OSPF sửdụngđịachỉ Multicast nàosauđâyđểgửicácthôngđiệp Hello và Update: a/ 224.0.0.5 b/224.0.0.6 c/ 255.0.0.2 d/ A và B đềuđúng
  • 168.
    15/Phátbiểusauđâyđúng hay sai: OSPFv3 thayđổingônngữ OSPFv2 của "subnet" để "liênkết", vàchophépviệctraođổicácgói tin giữahainước router lánggiềngtrêncùngmộtliênkếtnhưngthuộcmạng con khácnhau IPv6. a/ Đúng b/Sai 16/ Link LSA thựchiệncácchứcnăngnàosauđây:  a/Cungcấpđịachỉ link-local của router phátđếntấtcảcác router khácđượcgắncùngđườngliênkết b/chỉđịnhnhững bit tuỳchọnmà router phátmuốnthiếtlậptronggói tin c/Cungcấpmộtnhómcác Option bits đểkếthợpvớicác Network LSA đượcpháttrênđườngliênkếtđó d/Cungcấpmộtdanhsáchcác prefix kếthợpvớiđườngliênkếtđó. e/ A,C,D đúng
  • 169.
    17/Ospfgiảiquyếtđượccácvấnđềnàosauđây : a/Tốcđộhộitụ, kíchcỡmạng b/HỗtrợVLSM(Variable Length Subnet Mask) c/ Chọnđường, nhómcácthànhviên d/Tấtcảđápántrên 18/ Phần Header củagói tin OSPFv3 LSA khác ở OSPFv2 điểmnào: a/ Trường Link-state type là 16 bit. b/ Trường Link-state type là 32 bit. c/Trường Link-state type là 128 bit. d/Trường Link-state type là 256 bit. 19/Link LSA thựchiệnmấychứcnăng? a/ 2 b/ 1 c/ 4 d/ 3 20/Bit R trongtrường option biểuthịnhữnggì? a/ môtảcáchcác AS-external-LSA đượctrànlụt b/ môtảquátrìnhxửlýcác LSA loại 7 c/ bit nàymôtảquátrìnhxửlýcáckênhyêucầucủa router.
  • 170.
    d/ biểuthịvậtkhởitạolàmột routerhoạtđộng 21/ OSPFv3 cógìthayđổi so với OSPFv2? a/ OSPFv3 xửlítrênmỗi link, khôngphảitrênmỗi subnet như OSPFv2. b/ Cơchếchứngthựcvàbảomậtthayđổi. c/ Đatiếntrình OSPFv3 cóthểchạytrêncùngmột link d/Cả 3 câutrênđềuđúng. 22/ OSPFv3 cógìgiốngvới OSPFv2? a/ OSPFv3 sửdụngcácgói tin cơbản. b/ Cơchếpháthiệnhàngxómvàsựhìnhthànhkềcạnh. c/ Gói tin LSA flooding và aging. d/ A B C đềuđúng. 23/ Đểcấuhình IPv6 trướctiênphảibậttínhnăngxửlígói tin IPv6 trên router bằnglệnhgì? a/ ipv6 enable b/ ipv6 ospf network c/ enable d/ ipv6 unicast-routing 24/ Câulệnh interface type number đểlàmgì? a/ Bậttínhnăng IPv6. b/ Bậttiếntrình OSPF cho Router.
  • 171.
    c/ Chỉđịnhloại OSPF. d/ Chỉraloạivàthamsốcủa interface cầnđượccấuhình. 25/ Link-Local Prefix Address dung để: a/ sốlượng prefix chứatronggói tin Link LSA. b/chỉranhữnghoạtđộngtươngứngcủa prefix trongsuốtquátrìnhtoánđịnhtuyến. c/xácđịnhnhữngkhảnăngtuỳchọntừ router phátđượcmangtrong Router d/chỉđịnhđịachỉ prefix củacổngđượckếtnốivàođườngliênkếtcủa router. 26/ Bit MC dung để: a/ loạibỏcáctínhtoánđịnhtuyến. b/ bit nàymôtảcáchcác AS-external-LSA đượctrànlụt. c/ bit nàymôtảquátrìnhxửlýcác LSA. d/ môtảkỹthuậtvậnchuyểncácgóidữliệu multicast. 27/ LS checksumdùngđể: a/ chỉrasốthứtựcủacácgói LSA. b/ xácđịnhtínhduynhấtcủa LSA. c/ chỉrachiềudài 20 byte chogói tin LSA. d/ kiểmtratổngcủagói tin
  • 172.
    28/Gói tin nàogiốngnhauở 2 phiênbản OSPFv2 và OSPFv3: a/ LSA flooding b/ LSA aging c/ LS request d/a và b đúng 29/ Khácbiệtđángchú ý nhấtgiữahai Header là: a/ sựgiảnlượttrường Authentication trong OSPFv3 b/ sựgiảnlượttrường Length c/ a,bđúng d/ a,bsai 30/ Advertising Router làgì? a/Trườngchỉrasốthứtựcủacácgói LSA nhằmpháthiệncácgói LSA cũhoặctrùnglặp b/ Trườngkiểmtratổngcủagói tin c/ Trườngchỉrachiềudài 20byte chogói tin LSA
  • 173.
    d/ Trườngchứa RouterID của Router nguồn sing ra LSA Câu1 :Giaothứccungcấptínhnăngbảo an (PAP/CHAP). A. PPPoA B. PPPoE. C. Cả A và B D. Khôngcóđápánnào. Đ:C Câu2 :ĐặcđiểmnàolàƯuđiễmcủaPPPoA ? E. PPP cungcấptínhnăngbảo an (PAP/CHAP) vàgầnnhưlàgiảiphápcó chi phíthấpnhất. F. Khôngcókhảnăngcungcấpđịachỉ IP động G. Cả A và B H. Khôngcóđápánnào. Đ:A
  • 174.
    Câu3 :ĐặcđiểmnàolàNhượcđiễmcủaPPPoA ? A. Phầnmềnhoặcphầncứngcủa PC phảicóchứcnăng SAR. B. Mộtđốitượngsửdụngtrênmộtkếtnối ADSL, khôngcókhảnăngcungcấpđịachỉ IP động. C. Cả A và B D. Khôngcóđápánnào. Đ:A Câu4 :ĐặcđiểmnàolàƯuđiễmcủaPPPoE ? A. PPPoEcóthểghépnhiềuphiên PPP trênmột ATM PVC. B. PPP cungcấptínhnăngbảo an (PAP/CHAP). C. Cả A và B D. Khôngcóđápánnào. Đ:C Câu5 :ĐặcđiểmnàolàNhượcđiễmcủaPPPoE ? A. Sửdụngbăngtần ADSL khônghiệuquả. B. PC cầnphảiđượccàiđặtgiaothứcPPPoE (chưađượcchuẩnhoá). C. Cả A và B D. Khôngcóđápánnào. Đ:C Câu6 :Gói tin IPCP ( hay NCP packet ) dùngđể : A. Thiếtlập, điềuchỉnhcấuhình, vàhủybỏmộtliênkết. B. Thiếtlập, điềuchỉnhcấuhìnhvàhủybỏviệctruyềndữliệucủacácgiaothứccủatầng Network C. Cả A và B D. Khôngcóđápánnào. Đ:B Câu7 :Giaothức LCP (Link Control Protocol) cóchứcnăng : A. Thiếtlập, điềuchỉnhcấuhình, vàhủybỏmộtliênkết.
  • 175.
    B. Thiếtlập, điềuchỉnhcấuhìnhvàhủybỏviệctruyềndữliệucủacácgiaothứccủatầng Network C. Cả A và B D. Khôngcóđápánnào. Đ:A Câu8 :Haigiaothức LCP, NCP đềuhọatđộng ở tầng….: A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Đ:B Câu9 :TrongthủtụcbắttaycủaPPPoEgói tin đầutiênđượcgửiđiđểxácđịnhduynhấtchogói tin là : A. PPPoE Discovery Initiation. B. PPPoE Discovery Confirm C. Cả A và B D. Khôngcóđápánnào. Đ:A Câu10 :Trong thủ tục bắt tay của PPPoA gói tin đầu tiên được gửi đi để thiết lập kết nối là : A. LCP Configure Acknowledge. B. LCP Configure Request. C. Cả A và B D. Khôngcóđápánnào. Đ:B Câu11 :Giaothứcnào đúng trong mạng ADSL? A. PPPoE. B. PPPoA.
  • 176.
    C. IP overATM. D. A&B đúng. E. Tất cả đáp án trên. Đ: E Câu12 :Bạncóthểvừa truy cập Internet tốc độ cao, vừa gọi điện thoại trên ADSL? A. Đúng. B. Sai. Đ: A Câu13 : PPP hỗtrợ giao thức bảo mật nào? A. CHAP. B. CHAP & PAP. C. CHAP & PAP & EAP. D. CHAP & PAP & POP. Đ: D Câu14 :Chứcnăngcủa BAS là ? A. Tập hợp nhiều kết nối thuê bao ADSL. B. Mở gói để hoàn trả lại các giao thức đó trước khi đi vào Internet. C. Cả A & B đều đúng. D. Cả A & B đều sai. Đ: C Câu15 :Côngnghệnàosử dụng băng thông tối ưu trong kết nối end – to – end ? A. IP. B. ATM. C. A & B đều đúng. D. A & B đều sai. Câu16 :Phátbiểunàosau đây là đúng :
  • 177.
    A. PPPoASửdụngbăng tầnADSL không hiệuquảvàPPPoESửdụngbăng tần hiệu quả nhất ( ít thông tin mào đầu sử dụng trong việc đóng khung ). B. PPPoESửdụngbăng tần ADSL không hiệuquảvàPPPoASửdụngbăng tần hiệu quả nhất ( ít thông tin mào đầu sử dụng trong việc đóng khung ). C. Cả A và B đều đúng. D. Cả A và B đều sai. Câu17 :PPPoA (RFC 2364) được dùng trong các thiết bị: A. Modem ADSL gắn trong (Internal ADSL Modem), ADSL Router. B. Modem ADSL gắn trong (Internal ADSL Modem), USB Modem . C. Cả A, B đều đúng. D. Cả A, B đều sai. Câu18 :Sửdụngbăngtần hiệu quả nhất và Gần như là giải pháp có chi phí thấp nhất là Ưu điểm của : A. PPPoA. B. PPPoE. C. Cả A và B. D. Không có đáp án nào. Câu19 :NhượcđiểmcủaPPPoA: A. Một đối tượng sử dụng trên một kết nối ADSL và phải cấu hình đối tượng sử dụng, sử dụng User ID và Password cho NSP, Phải khai báo VPI/VCI cho ADSL Modem. Phần mềm hoặc phần cứng không cần chức năng SAR. B. Một đối tượng sử dụng trên một kết nối ADSL và phải cấu hình đối tượng sử dụng, sử dụng User ID và Password cho NSP, Phải khai báo VPI/VCI cho ADSL Modem. Phần mềm hoặc phần cứng phải có chức năng SAR. C. Một đối tượng sử dụng trên một kết nối ADSL và phải cấu hình đối tượng sử dụng, Phải khai báo VPI/VCI cho ADSL Modem. D. Cả A B C đều sai. Câu20 :PPPoAdùngATM Adaptation Layer………… : A. 1 B. 5
  • 178.
    C. 3 D. 4 Câu21 :Đểsửdụng ………..PC cần có card Ethernet : A. PPPoA. B. PPPoE. C. Cả A và B. D. Không có đáp án nào. Câu22 :.……….... yêu cầu cài đặt bổ sung phần mềm điều khiển lên PC : A. PPPoA. B. PPPoE. C. Cả A và B. D. Không có đáp án nào. Câu23 :Ưuđiểm…….…..có khả năng cung cấp IP động: A. PPPoA. B. PPPoE. C. Cả A và B. D. Không có đáp án nào. Câu24 :Côngnghệnào được sử dụng trong DSLAM? A. IP, ATM. B. Ethernet, MPLS. C. cả A và B. D. Tất cả đều sai. Câu25 :Chứcnăngnào dưới đây là của splitter?
  • 179.
    A. Chia 1đường ADSL thành nhiều đường ra các máy tính B. Tách tín hiệu thoại với tín hiệu ADSL C. Chia 1 line thoại ra nhiều máy điện thoại Câu26 :Sựkhácnhau giữa công nghệ chuyển mạch gói và chuyển mạch kênh? A. Chuyển mạch gói là kết nối có định hướng, chuyển mạch kênh là kết nối không có định hướng B. Chuyển mạch gói là kết nối không có định hướng, chuyển mạch kênh là kết nối có định hướng C. Chuyển mạch gói là kết nối có định hướng, chuyển mạch kênh là kết nối có định hướng. D. Cả 3 đều sai. C. Chuyển mạch kênh không chia sẻ băng thông, chuyển mạch gói có chia Câu27 :Cóthểthực hiện cấu hình cho DSLAM bằng cách nào? A. Qua cổng Console, Qua cổng Ethernet-M. B. Qua Hyper Teminal, Qua Modem, Qua cổng USB, Qua cổng Ethernet-M C. Qua cổng Console, Qua Hyper Teminal. D. Qua cổng Console, Qua Hyper Teminal, Quacổng Ethernet-M. Câu28 : ……………..Yêucầuhầuhết các giao thức đóng khung :PPP trên PC để bảo an k ếtnốitừ PC đến bộ định tuyếncủa ISP, PPPoEkếtnốitừ PC đến modem, RFC 1483 kết nối từ modem đến bộ định tuyến của ISP. A. PPPoA. B. PPPoE. C. Cả A và B. D. Không có đáp án nào.
  • 180.
    Câu29 :…………Làgiaothức đượchình thành bởi sự đóng gói dữ liệu của gói tin PPP trong gói tin Ethernet A. PPPoE. B. PPPoA. C. Cả A và B. D. Không có đáp án nào. Câu30 :PPPoEgồm 2 giai đoạn Discovery stage và PPP Session stage : giai đoạn nào nhằm xác định điểm đến duy nhất cho gói tin PPP A. Discovery stage. B. PPP Session stage. C. Cả A và B đều đúng. D. Cả A và B đều sai. Đáp án từ câu 15: 15 b 16 b 17 c 18 a 19 b 20 c 21 b 22 b 23 a 24 a 25b 26 a 27d 28 b 29 a 30 a 1. SNMP có bao nhiêu phiên bản? a. 2 b. 3 c. 4
  • 181.
    d. 5 2. SNMP có bao nhiêu loại thực thể? a. 1 b. 2 c. 3 d. 4 3. Managers là gì? a. Là một máy chủ chạy các phần mềm quản lý. b. Là một hành động truy vấn agent . c. Là cách để agent thông báo cho NMS. d. Là một phần mềm chạy trên thiết bị mạng cần quản lý. 4. Trong mô hình hoạt động giữa NMS và Agent, agent sẽ gởi cảnh báo tới? a. Poll b. Trap c. MIB d. NMS 5. SNMP có mấy loại bản tin? a. 2 b. 3 c. 4 d. 5 6. Giao thức SNMP dùng để làm gì? a. Dùng để theo dõi hệ thống. b. Dùng để lấy thông tin hệ thống. c. Dùng để thông báo và nhận thông báo của hệ thống. d. Tất cả đều đúng. 7. Agent tự động gửi bản tin gì cho manager mỗi khi có sự kiện xảy re bên trong agent. a. Getrequest b. Getnextrequest c. Trap d. Setrequest 8. Community string có mấy loại? a. 1 b. 2 c. 3 d. 4 9. Nguyên tắc hoạt động của phương thức poll? a. Trung tâm giám sát (manager) sẽ thường xuyên hỏi thông tin của thiết bị cần giám sát (device). Nếu Manager không hỏi thì Device không trả lời, nếu Manager hỏi thì Device phải trả lời.
  • 182.
    b. Mỗi khitrong device xảy ra 1 event nào đó thì device sẽ tự động gửi thông báo cho manager, gọi là Alert. Manager không hỏi thông tin định. c. Manager sẽ thông báo mỗi khi có sự xuất hiện xảy ra ở device, do đó Manager không bỏ sót bất kì sự kiện nào. d. Tất cả các ý trên. 10. Các ưu điểm của SNMP? a. Được thiết kế để đơn giản hóa quá trình quản lý các thành phần trong mạng. b. Được thiết kế để mở rộng các chức năng quản lý giám sát. c. Có thể hoạt động độc lập với các kiến trúc và cơ chế của các thiết bị hỗ trợ SNMP. d. Tất cả các ý trên. 11. Hãy cho biết một số khả năng của phần mềm SNMP? a. Điều khiển tắt (shutdown) các port trên switch. b. Tự động nhận cảnh báo khi switch có một port bị down. c. Theo dõi tốc độ đường truyền của một router, biết được tổng số byte đã truyền/nhận. d. Tất cả đều đúng. 12. Tại sao gọi SNMP là “giao thức mạng đơn giản” ? a. Do nó được thiết kế đơn giản trong cấu trúc bản tin và thủ tục hoạt động. b. Sử dụng phần mềm SNMP, người quản trị mạng có thể quản lý, giám sát tập trung từ xa toàn mạng của mình. c. Do nócó những thành phần riêng mà trong mạng phải tuân thủ. d. Câu a và b đúng. 13. Agent là một tiến trình (process) chạy trên thành phần nào? a. Network element. b. Network management station. c. Managerment application. d. Tất cả đều sai 14. SNMP được xây dựng trên mấy phương thức cơ bản a. 1 b. 2 c. 3 d. 4 15. Mỗi khi trong device xảy ra một event nào đó thì Device sẽ tự động gửi thông báo cho? a. Poll b. Alert c. Manager d. Device 16. Phiên bản SNMP nào được sử dụng phổ biến nhất hiện nay a. SNMPv1.
  • 183.
    b. SNMPv2c. c. SNMPv2u. d. SNMPv3. 17. Community string là: a. Là một chương trình vận hành trên một hoặc nhiêu máy trạm. b. Là một chuỗi ký tự được cài đặt giống nhau trên cả manager và agent, đóng vai trò như mật khẩu giữa 2 bên khi trao đổi dữ liệu. c. Là một nút mạng hỗ trợ giao thức SNMP và thuộc về mạng bị quản lí d. Là thiết bị chịu sự quản lí, có thể cấu hình, trạng thái và thông tin thống kê. 18. Hệ thống quản lý nói chung được gọi là NMS bao gồm? a. WMI (Web management interface) b. CLI (Command Line Interface) c. SNMP (Simple Network Management Protocol) d. Tất cả đều đúng 19. Khi manager gửi getrequest, getnextrequest đến agent thì trong bản tin gửi nó sẽ chứa gì? a. Solawinds b. Read-Community c. Trap d. Encryption algorithm 20. Cấu trúc bản tin của SNMP bao gồm mấy phần? a. 1 b. 2 c. 3 d. 4 21. Khi manager gửi GetRequest, GetNetRequest đến agent thì trong bản tin gửi đi có chứa? a. Read-community b. Write-Community c. Trap-Community d. Tất cả đều sai 22. Có mấy loại Trap a. 2 b. 3 c. 4 d. 5 23. NMS là gì? a. Là một máy tính chạy phần mềm quản lý SNMP b. Là thiết bị tương thích với SNMP c. Là máy tính tương thích với SNMP d. Là phần mềm tương thích với SNMP 24. Sau khi nhận được truy vấn từ NMS, Agent gửi bản tin trả lời truy vẫn tới? a. Agent
  • 184.
    b. Poll c. NMS d. Alert 25. SNMP được giới thiệu vào năm nào? a. 1997 b. 1998 c. 1999 d. 2000 26. Nguyên tắc hoạt động của phương thức poll? a. Trung tâm giám sát (manager) sẽ thường xuyên hỏi thông tin của thiết bị cần giám sát (device). Nếu Manager không hỏi thì Device không trả lời, nếu Manager hỏi thì Device phải trả lời . b. Mỗi khi trong Device xảy ra một sự kiện (event) nào đó thì Device sẽ tự động gửi thông báo cho Manager, gọi là Alert. Manager không hỏi thông tin định kỳ từ Device. c. Manager sẽ thông báo mỗi khi có sự xuất hiện xảy ra ở device, do đó Manager không bỏ sót bất kì sự kiện nào. d. Tất cả các ý trên 27. Một thiết bị hỗ trợ SNMP có thể cung cấp nhiều thông tin khác nhau, mỗi thông tin đó gọi là một? a. Object b. Poll c. Alert d. NMS 28. Để lấy một thông tin đã chuẩn hóa thì SNMP application phải gửi một bản tin có chứa OID của object cho? a. Agent b. Poll c. NMS d. Alert 29. Trong mô hình quan hệ giữa NMS và Agent, sau khi nhận được cảnh báo của agent, NMS sẽ truy vẫn tới? a. Poll b. Agent c. Manager d. Device 30. Write-Community được dùng trong bản tin? a. Setrequest b. Setnextrequest c. Trap d. Setrequest
  • 185.
    Câu 1 :GSM là viết tắt của a. Global System for Mobile Technology b. Global System for Mobile Communications c. Global Shared Memory d. General System for Mobile Communications b Câu 2 : Tần số làm việc của hệ thống GSM là: a. 800 và 1800 Mhz b. 800, 900, 1800 và 1900 Mhz c. 900, 1800, 1900 Mhz d. 900, 1800 MHz b Câu 3 : Một kênh sóng mang GSM có độ rộng a. 200 KHz. b. 45 MHz. c. 200 MHz. d. 35 MHz a Câu 4 : Điều chế trong GSM là a. QPSK b. 64QAM c. GMSK d. PSK c Câu 5 : Kỹ thuật truy nhập trong GSM?
  • 186.
    a. TDMA b. FDMA c.CDMA d. A và B. d Câu 6 : Băng tần sử dụng của P-GSM 900 đường lên là: a. 890-915 Mhz. b. 890-960 Mhz c. 935-960 Mhz. d. 900-925 Mhz. a Câu 7 : Băng tần sử dụng của P-GSM 900 đường xuống: a. 890-915 Mhz. b. 890-960 Mhz c. 935-960 Mhz. d. 900-925 Mhz. c Câu 8 : Băng tần sử dụng của GSM 1800 đường lên là: a. 1710-1785 Mhz. b. 1805-1850 Mhz. c. 1700-1750 Mhz d. 1805-1880 Mhz a Câu 9 : Băng tần sử dụng của GSM 1800 đường xuống: a. 1710-1785 Mhz. b. 1805-1850 Mhz.
  • 187.
    c. 1700-1750 Mhz d.1805-1880 Mhz d Câu 10 : Khoảng cách giữa tần số đường lên và tần số đường xuống trong GSM 900 là bao nhiêu ? a. 25 MHz b. 35 MHz c. 45 MHz d. 95 MHz c Câu 11 : Khoảng cách giữa tần số đường lên và tần số đường xuống trong GSM1800 là bao nhiêu ? a. 35 MHz b. 45 MHz c. 90 MHz d. 95 MHz d Câu 12 : Số kênh trong băng tần GSM1800 là a. 124. b. 243. c. 364. d. 374 d Câu 13 : Số kênh trong băng tần GSM900 là a. 32 b. 64 c. 124
  • 188.
    d. 128 c Câu 14: Việc mã hóa thoại được thực hiện ở đâu: a. MS và TRC. b. BSC và TRC. c. MSC và MS d. Tất cả đều sai a Câu 15 : Chuyển mạch kênh thoại trong thông tin di động được thực hiện tại a. BSC. b. HLR. c. MSC. d. BTS. c Câu 16 : Một TRE khi phát sóng ở chế độ bình thường (Fullrate) có thể đáp ứng tối đa bao nhiêu cuộc gọi đồng thời: a. 4 b. 6 c. 8 d. 10 c Câu 17 : Công nghệ GPRS thuộc thế hệ nào a. 2G. b. 2.5G. c. 2.75G d. 3G. b
  • 189.
    Câu 18 :Mục đích của việc thu phân tập là gì: a. Để thu được tín hiệu tốt hơn b. Để tiết kiệm công suất thu/phát của BTS c. Để tiết kiệm công suất thu/phát của MS d. Tất cả đều đúng a ? a. - b. - c. - d. - d ? a. - b. - c. - d. 8-10 c a. 100KHz b. 250KHz c. 200KHz d. 150KHz c a. 200KHz b. 250KHz c. 300KHz d. 350Khz a sử dụng tần số a. Vuông
  • 190.
    b. c. d. b thể ? a. b. Không a phương pháp tái sử dụng tần số ộ dải tần ra làm bao nhiêu ? a. 2 b. 3 c. 1 d. 5 b Câu 26 : Mỗi ô có thể phục vụ bao nhiêu thuê bao ? a. 290 b. 250 c. 875 d. 290 d Câu 27 : Phương thức truy cậ 1800 ? a. TDMA b. BSS c. MS d. MSC a ầ ? a. 0,9/2/5 W b. 0,8/2/4 W c. 0,8/1/4 W d. 0,8/2/5 W d ầ ? a. 0,25/1 W b. 0,20/1 W c. 0,24/1 W d. 0,15/1 W a
  • 191.
    Câu 30 :Vì sao phải tái sử dụng tần số ? a. b. tại các vị trí khác nhau c. ng đường truyền d. d 31. : E. Software queue F. Hardware queue G. Software queue & Hardware queue H. 32. : E. FIFO F. Priority queue G. Custom queue H. Low latency queue 33. ngkhi: E. ng F. G. H. 34. : E. FIFO F. Priority queue G. Custom queue H. Weight fair queuing
  • 192.
    35. : E. FIFO F. Priority queue G. Custom queue H. Weight fair queuing 36. : E. 10 F. 20 G. 30 H. 40 37. Priority queue baonhiêu queue? E. 2 F. 4 G. 6 H. 8 38. ? E. High F. Medium G. Normal H. Low 39. : E. 20 F. 40 G. 60 H. 80 40. : E. 20 F. 40 G. 60 H. 80
  • 193.
    41. : E. 20 F. 40 G. 60 H. 80 42. : E. 20 F. 40 G. 60 H. 80 43. : E. 4 F. 8 G. 12 H. 16 44. : E. FIFO F. Round-Robin G. SJF H. 45. : E. Priority queue F. Custom queue G. Low latency queuing H. A&C 46. : E. Tail-drop F. Modified Tail-drop G. Weight Random Early Detection H.
  • 194.
    47. : E. Tail-drop F. Modified Tail-drop G. Weight Random Early Detection H. 48. : E. Tail-drop F. Modified Tail-drop G. Weight Random Early Detection H. 49. : E. Tail-drop F. Modified Tail-drop G. Weight Random Early Detection H. 50. : E. ưutiên F. a queue G. H. 51. : E. 8 F. 16 G. 32 H. 64 52. : E. 64 F. 128 G. 256 H. 512
  • 195.
    53. : E. 4960 F. 4690 G. 4069 H. 4096 54. : E. Custom queue F. Class based weight fair queue G. Low latency queue H. 55. : E. Custom queue F. Class based weight fair queue G. Low latency queue H. 56. : E. High F. Medium G. Normal H. Low 57. c RSVP E. 100 F. 200 G. 500 H. 1000 58. : E. 32384/(IPP+1) F. 32525/(IPP+1) G. 62000/(IPP+1) H. 16000(IPP+1)
  • 196.
    59. : E. 25% F. 50% G. 75% H. 100% 60. ? E. FIFO queue F. Custom queue G. Weight fair queue H. Low latency queue Câu 1: Roaming là gì ? A. Là lưu lượng lưu thông từ chỗ này sang chỗ khác B. Là giao thức chuyển vùng được thực hiện một cách hiệu quả C. Có thể được đị nh nghĩa như là sự kết nối từ một máy tính tới các mạng không dây khác nhau D. Là kết nối bảo mật khác nhau giữa các vùng mạng không dây Câu 2: Các chuẩn của roaming 802.11: a. a,b,g b. n,e,f
  • 197.
    c. l,h,j d. Tất cả đều đúng Câu 3: Năm 1997, 802.11 chỉ được hỗ trợ băng thông mạng tối đa là bao nhiêu? A. 1Mbps B. 2Mbps C. 3Mpbs D. 4Mpbs Câu 4: Ư điểm của 802.11g là: u A. Tốc độ tối đa nhanh B. Phạm vi tín hiệu tốt C. Dễ bị cản trở D. Tất cả đều đúng Câu 5: 802.11b có thể bị dải tần số nào can thiệp: A. 2.1 B. 2.2 C. 2.3 D. 2.4 Câu 6: Nhược điểm của 802.11b là: A. Thiết bị gia dụng có thể can thiệp dải tần số B. Giá thành đắt C. Phạm vi tín hiệu không tốt D. Tất cả đều đúng Câu 7: 802.11g sử dụng dải tần số quy đị nh trong khoảng: A. 2.1 B. 2.2 C. 2.3 D. 2.4 Câu 8: Câu nào sau đây nói sai về 802.11: A. Tốc độ cao B. Tần số quy đị nh ngăn chặn sự can thiệp tín hiệu từ các thiết bị khác C. Giá thành thấp D. Dễ bị cản trở Câu 9: 802.11g có thể hỗ trợ băng thông bao nhiêu?
  • 198.
    A. 50 B. 52 C. 54 D. 56 Câu 10: 802.11a sử dụng dải tần số quy đị nh trong khoảng: A. 1 B. 3 C. 5 D. 7 Câu 11: Ư điểm của 802.11g là: u A. Tốc độ tối đa nhanh B. Phạm vi tín hiệu tốt C. Không dễ bị cản trở D. Tất cả đều đúng Câu 12: Giao thức WEP là giao thức bảo mật được xem yếu bởi vì: A. Vì nó sử dụng mã khóa tĩnh B. Vì nó sử dụng mã hóa động C. Vì nó không có chức năng bảo vệ mã hóa D. Vì nó chưa được trang bị mã hóa Câu 13: Các cơ chế nào mà giao thức WEP còn bị thiếu? A. Không có cơ chế xác thực, chứng thực, ủy quyền, trung tâm B. Không có cơ chế xác thực, chứng thực kết nối, xác đị nh đổi khóa C. Không có đị nh nghĩa, các có chế xác thực ủy quyền kết nối, cơ chế đổi khóa D. Không có đị nh nghĩa, các có chế xác thực ủy quyền kết nối, cơ chế đổi khóa, kế toán trung tâm Câu 14: Việc xác đị nh và phân phối khóa WEP có được đị nh nghĩa hay không? A. Có B. Không Câu 15: Chức năng của RADIUS là gì? A. Giúp loại bỏ sự cần thiết để xác thực trên các AP B. Giúp loại bỏ sự cần thiết để lưu trữ trên các AP C. Giúp lưu trữ và quản lý dữ liệu xác thực trên tất cả các AP trên WLAN D. Thực hiện đảm bảo và dễ dàng quản lý và quy mô
  • 199.
    Câu 16: Cóbao nhiêu bước để xác thực với máy chủ RADIUS? A. 5 B. 7 C. 9 D. 11 Câu 17: Cân bằng tải là gi? A. Cân bằng tải là giúp các máy tính truy cập với lưu lượng ổn đị nh B. Cân bằng tải là giúp lưu thông lưu lượng ổn đị nh khi lượng truy cập quá nhiều C. Cân bằng tải là giúp ổn đị nh các kết nối của máy tính ổn đị nh hơn khi truy nhập vào máy chủ D. Cân bằng tải là tự tăng thông lưu lượng khi có lượng truy cập quá lớn Câu 18: Tỉ lệ thích ứng là gì? A. Là điều chỉ nh tốc độ, khoảng cách và cường độ tín hiệu B. Là khoảng cách giữa AP và MC tăng làm mất hoạc giảm xuống C. Là tốc độ truyền tải sẽ dropits tốc độ dữ liệu với gói dữ liệu tiếp theo có tốc độ hợp lý hơn D. Là thời gian cho các client kết nối tốt với AP Câu 19: trong chế độ PSP, khách hàng nào đủ điều kiện để AP đưa vào chế độ ngủ A. Tự khách hàng thông báo B. AP tự đưa vào danh sách duyệt C. AP nhận được thông tin là khách hàng không có hoạt động nào D. AP tự xử lý các trường hợp khách hàng theo lập trình Câu 20: Hiệu suất WLAN Metrics gồm có mấy phần? A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 21: Primary metric là gì? A. Là phần metrics đầu tiên B. Là khởi đầu của metrics C. Là các số liệu sơ cấp D. Là ma trận kết nối Câu 22: Secondary metric là gì?
  • 200.
    A. Là phần sau của metrics B. Kết thúc của metrics C. Là các số liệu cao cấp D. Là hiệu suất cảu 2 lớp gián tiếp ảnh hưởng đến ứng dụng chạy trên WLAN Câu 23: VeriWave được phân thành mấy loại ứng dụng? A. 3 B. 4 C. 5 D. 6 Câu 24: Data Plane Application bao gồm bao nhiêu loại ứng dụng unicast? A. 4 B. 5 C. 6 D. 7 Câu 25: Các ứng dụng trong QoS application là gì? A. Dung lượng cuộc gọi, chất lượng ảnh, truyền băng thông, kết nối B. Dị ch vụ bảo hiểm của VoIP, bảo quản lưu lượng truyền tải C. VoIP roaming, QoS dị ch vụ, VoIP bảo hiểm, dung lượng cuộc gọi D. VoIP bảo hiểm, QoS bảo hiểm, Dung lượng đường truyền, VoIP roaming Câu 26: Hai khía cạnh chủ yếu của bảo mật là privacy và confidentiality? A. Yes B. No Câu 27: Có bao nhiêu kiểu xác thực và phương pháp mã hoá(802.11i): 22 A. 20 B. 21 C. 22 D. 23 Câu 28: Chuẩn 802.11n hỗ trợ tốc độ truyền dữ liệu tối đa là bao nhiêu: A. 100 B. 110 C. 120 D. 130 Câu 29: Ư điểm của chuẩn 802.11n là? u
  • 201.
    A. Tốc độ tối đa nhanh nhất B. Phạm vi tín hiệu tốt C. Khả năng chống nhiễu các nguồn bên ngoài D. Tất cả đều đúng Câu 30: nhược điểm của chuẩn 802.11n là? A. Vẫn chưa được hoàn thành B. Chi phí cao C. Có thể gây nhiễu với các chuẩn khác D. Tất cả đều đúng
  • 202.
    TRẮC NGHIỆM BGP Câu1: BGP là gì? A. Là tên một đường mạng. B. Là một giao thức định tuyến dạng Link-state. C. Là một giao thức định tuyến dạng path-vector D. Là tên một router. Câu 2: BGP là từ viết tắt của? A. Border Gateway Protocol. B. Border Gateway Program. C. Best Gateway Protocol. D. Border Gateway Process. Câu 3: BGP được sử dụng để làm gì? A. Chia sẻ tài nguyên. B. Chia sẻ thông tin định tuyến giữa các AS khác nhau. C. Chia sẻ băng thông. D. Tất cả đều sai. Câu 4: Nhiệm vụ của BGP? A. Đảm bảo thông tin liên lạc giữa các AS. B. Trao đổi thông tin định tuyến giữa các AS. C. Cung cấp thông tin về trạm kế tiếp cho mỗi đích đến. D. Cả 3 đều đúng. Câu 5: BGP sử dụng giao thức gì? Cổng bao nhiêu?
  • 203.
    A.TCP cổng 178. B.TCP cổng 179. C.TCP cổng 180. D.TCP cổng 181. Câu 6: Đặc điểm của BGP? A. Bản tin cập nhật là tin cậy. B. Cập nhật theo chu kì. C. Nhiều thông số metrics. D. Cả 3 đều đúng. Câu 7: Hoạt động của BGP? A. Cho phép truyền thông tin của các AS khác nhau trải dài trên khắp thế giới. B. Cho phép truyền thông tin ở một khu vực nhất định. C. Cho phép truyền thông tin ở những nơi qui định. D. Cả 3 đều sai. Câu 8: BGP yêu cầu mỗi bản tin có kích thước nhỏ nhất là bao nhiêu? A.13 byte. B.15 byte. C.17 byte. D.19 byte. Câu 9: BGP yêu cầu mỗi bản tin có kích thước lơn nhất là bao nhiêu?
  • 204.
    A. 4095 byte. B. 4096 byte. C. 4097 byte. D. 4098 byte. Câu 10: Header của gói tin message bao gồm những thông tin gì? A.Marker. B. Length. C. Type. D. Cả 3 đều đúng. Câu 11: Bản tin OPEN là gì? A. Là loại bản tin gửi trước khi kết nối TCP. B. Là loại bản tin đầu tiên được gửi trước khi kết nối TCP. C. Là loại bản tin đầu tiên được gửi sau phiên kết nối TCP. D. Cả 3 đều đúng. Câu 12: Bản tin OPEN có định dạng như thế nào? A. Version, My autonomous system. B. Hold time, BGP Identifier. C. Optional Parameters Length, Optional Parameters. D. Cả 3 đều đúng. Câu 13: Định dạng của bản tin UPDATE là như thế nào? A. Unfeasible Routes Length.
  • 205.
    B. Withdrawn Routes,Totalpath Attributes Length. C. Path Attributes , Network Layer Reachability Information. D. Cả 3 đều đúng. Câu 14: Bản tin KEEPALIVE được sử dụng để làm gì? A. Để đảm bảo rằng peer không tồn tại. B. Để đảm bảo rằng peer vẫn tồn tại. C. Để bắt các gói tin. D. Cả 3 đều sai. Câu 15: Bản tin NOTIFICATION bao gồm? A. Error sub-code. B. Error code. C. Error code, error sub-code. D. Cả 3 đều sai. Câu 16: Khi nào dùng BGP? A. Khi mạng của một công ty kết nối với một công ty khác. B. Khi mạng của một công ty kết nối với một ISP có cùng chính sách định tuyến. C. Khi mạng của một công ty kết nối với nhiều ISP hoặc các AS khác và đang dùng kết nối này. D. Tất cả đều đúng. Câu 17: Khi nào không dùng BGP? A. Một hệ thống mạng phức tạp và khó quản lý. B. Một hệ thống đơn giản và dễ quản lí.
  • 206.
    C. Khi mạngcủa một công ty kết nối với một ISP có chính sách định tuyến khác nhau. D. Cả 3 đều sai. Câu 18: Câu nào sau đây là sai về tiêu chuẩn chọn đường tốt nhất trong BGP? A. Loại bỏ tuyến đường nếu next-hop không đúng. B. Chọn giá trị weight thấp hơn. C. Chọn giá trị weight cao hơn D. Chọn nguồn gốc tuyến đường. Câu 19: Thuộc tính AS_Path là gì? A. Là một thuộc tính Option - Transitive. B. Well-known- Discretionary C. Là một thuộc tính Well-Known Mandatory. D. Cả 3 đều sai. Câu 20: Next Hop là gì? A. Địa chỉ IP láng giềng của Router kế bên. B. Địa chỉ IP loopback của Router. C. Địa chỉ IP của router quảng bá route. D. Cả 3 đều sai. Câu 21: Mạng nối như thế nào được xem là Multi-Access? A.Nếu có hơn 2 host có thể kết nối vào. B. Nếu có hơn 3 host có thể kết nối vào. C. Nếu có hơn 4 host có thể kết nối vào.
  • 207.
    D. Nếu cóhơn 5 host có thể kết nối vào. Câu 22: Thuộc tính AGGREGATOR là? A.Thuộc tính Well-known Discretionary B. Thuộc tính Well-know Mandatory C. Cả 2 đều đúng. D. Cả 2 đều sai. Câu 23: Local Preference dùng để làm gì? A.Xác định đường truyền. B.Xác định dữ liệu. C.Xác định sự so sánh giữa các Router đến cũng một đích. D. Cả 3 đều sai. Câu 24: MED (Multiple Exit Discriminator) là gì? A. Một thuộc tính Well-Know Mandatory. B. Một thuộc tính Optional Nontransitive. C. Một thuộc tính Well-Known Discretionary. D. Cả 3 đều sai. Câu 25: Thuộc tính Local Preference chỉ có giá trị .......? A. Giữa các Router trong cùng một AS. B. Giữa các Router ở các AS khác nhau. C. Câu A và B đều đúng. D. Câu A và B đều sai.
  • 208.
    Câu 26: Thuộctính Weight chỉ có giá trị trong? A. Một Router duy nhất. B. Giữa các Router trong cùng một AS. C. Giữa các Router ở các AS khác nhau. D. Tất cả đều đúng. Câu 27: Thuộc tính AS-path trong định tuyến BGP được sử dụng để làm gì? A.Chống lặp đinh tuyến. B. Chống lặp định tuyến và chọn đường đi tối ưu trong trường hợp các thuộc tính khác giống nhau. C. Xác định đường nào sẽ được ưu tiên để ra khỏi một AS. D. Câu A và C đúng. Câu 28 : Route-map trong chương trình BSCI được sử dụng trong các trường hợp? A. Dùng với NAT. B. Dùng trong Redistribution. C. Dùng với BGP. D. Cả 3 đều đúng. Câu 29: Khi một Route được quảng bá trong môi trường đa truy nhập (multi-acces) thì next hop là gì? A. Địa chỉ IP của các cổng giao tiếp của Router. B. Địa chỉ IP láng giềng mà nó học được. C. Địa chỉ IP láng giềng quảng bá Route. D. Cả 3 đều đúng.
  • 209.
    Câu 30: TrongBGP thuộc tính có độ ưu tiên cao nhất và dùng để xác định Route nào ưu tiên được chọn hơn? A. Thuộc tính Aggregator. B. Thuộc tính Local – preference. C. Thuộc tính Weight. D. Thuộc tính Med. Câu 31: AS là gì? A. Autonomous Sytems. B. Auto Systems. C. Action Systems. D. Aplication Systems. Câu 32: Trường Type phần header của gói tin BGP có độ dài bao nhiêu? A. 1 byte. B. 2 byte. C. 3 byte. D. 4 byte. Câu 33: BGP sẽ thực hiện bao nhiêu bản tin? A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 34: Bản tin UPDATE được trao đổi khi nào? A. Khi muốn cập nhật.
  • 210.
    B. Khi BGPtrở thành peer. C. Sau khi hoàn thành bản tin NOTIFICATION. D. Cả 3 đều đúng. Câu 35: Bản tin KEEPALIVE được gửi trong trường hợp? A. Update giá trị của Hold Time. C. Restart giá trị của Hold Time. C. Cả 2 đều đúng. D. Cả 2 đều sai. Câu 36: Chu kỳ gửi bản tin KEEPALIVE có giá trị bằng? A. 1/2 giá trị Hold Time. B. 1/3 giá trị Hold Time. C. 1/4 giá trị Hold Time. D. 1/5 giá trị Hold Time. Câu 37: Dãy AS private mà nhà cung cấp yêu cầu khách hàng sử dụng là? A. 63512 -> 64512 B. 64512 -> 64535 C. 64512 -> 65535 D. 65512 -> 65535 Câu 38: Bản tin NOTFICATION được phát khi có lỗi xảy ra trong một phiên kết nối? A. Đúng. B. Sai. Câu 38: BGP có mấy dạng phiên kết nối?
  • 211.
    A. 2 ->iBGP và eBGP. B. 3 -> iBGP và eBGP, IGP. C. 4 -> iBGP và eBGP, IGP, EGP. D. Tất cả đều sai. Câu 39: Router được gọi là BGP speaker khi nào? A. Khi Router đó chạy giao thức BGP. B. Khi Router đó chạy giao thức RIP. C. Khi Router đó chạy giao thức OSPF. D. Khi Router đó chạy giao thức EIGRP. Câu 40: Để khởi tạo BGP trên Router ta sử dụng lệnh? A. router EIGRP <AS-number>. B. router BGP <AS-number>. C. router RIP <AS-number>. D. router OSPF <AS-number>. Câu 41: Quá trình BGP speaker xác định kết nối là eBGP hay iBGP được xảy ra trong trạng thái OpenSent State? A. Đúng. B. Sai. Câu 41: Quá trình thiết lập neighbor trải qua bao nhiêu trạng thái? A. 6. B. 7. C. 8. D. 9.
  • 212.
    Câu 42: IBGPđược dùng khi nào? A. Được dùng giữa các Router chạy BGP trong cùng 1 AS. B. Được dùng giữa các Router chạy BGP khác AS. C. Cả 2 đều đúng. D. Cả 2 đều sai. Câu 43: Mục đích của thuộc tính Originator-ID là gì? A. Ngăn ngừa Hold Time. B. Ngăn ngừa DeadLock C. Ngăn ngừa Routing Loop. D. Cả 3 đều sai. Câu 44: Policy-based routing là 1 dạng của định tuyến? A. Định tuyến động. B. Định tuyến tĩnh. C. Cả 2 đều sai. D. Cả 2 đều đúng. Câu 45: Ưu điểm của Prefix-list so với Access-list? A. Nhanh hơn. B. Uyển chuyển hơn. C. Ít tốn tài nguyên hơn. D. Cả 3 đều đúng. Câu 46: Một mạng Fully-Mesh có khả năng mở rộng hay không? A. Có. B. Không.
  • 213.
    Câu 47: Route-ReflectorClient không cần thiết lập peer với các Client khác? A. Đúng. B. Sai. Câu 48: Transit Autonomous System là? A. AS được dùng để mang các BGP speaker qua các AS khác. B. AS được dùng để mang các BGP peer qua các AS khác. C. AS được dùng để mang các BGP traffic qua các AS khác. D. AS được dúng để mang các BGP neighbor qua các AS khác. Câu 49: Dạng BGP nào dùng để chia sẻ thông tin định tuyến giữa các AS khác nhau. A. Internal BGP (IBGP). B. External BGP (EBGP). C. Cả 2 đều đúng. D. Cả 2 đều sai. Câu 50: Giao thức nào sử dụng kiểu định tuyến Distance Vector? A. RIP. B. OSPF. C. IS-IS. D. BGP. Câu 51: Router Reflector là gì? A.Một mạng full-mesh B.Là kiểu định tuyến giữa các IBGP và EBGP C.Các cập nhật từ các Client sẽ được được chuyển tới RR server
  • 214.
    D. Không cócâu nào đúng. Câu 52: Trường Marker trong phần header của gói tin BGP có độ dài bao nhiêu? A. 14 byte. B. 15 byte. C. 16 byte. D. 17 byte. Câu 53: Attribute Flags có bao nhiêu trạng thái? A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 54: Phiên kết nối của BGP được duy trì bằng cách? A. Gửi thông điệp keep-alive 19 byte mỗi 30 giây 1 lần (mặc định). B. Gửi thông điệp keep-alive 19 byte mỗi 60 giây 1 lần (mặc định). C. Gửi thông điệp keep-alive 20 byte mỗi 30 giây 1 lần (mặc định). D. Gửi thông điệp keep-alive 20 byte mỗi 60 giây 1 lần (mặc định). Câu 55: Có bao nhiêu cách chọn đường trong cơ chế tìm đường của BGP? A. 11. B. 12. C. 13. D. 14. Câu 56: BGP có thể sử dụng để hỗ trợ Multihome?
  • 215.
    A. Đúng B. Sai. Câu 57: Phiên bản BGP hiện tại là phiên bản bao nhiêu? A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 58: Phiên bản hiện tại dựa trên? A. RFC 4270. B. RFC 4271. C. RFC 4272. D. RFC 4273. Câu 59: BGP được sử dụng thay thế cho? A. FGP. B. UGP. C. EGP. D. HGP. Câu 60: Ta có thể dùng câu lệnh nào để kiểm tra hàng xóm BGP? A. Show ip bgp route. B. Show ip bgp summary. C. Show ip bgp neighbor. D. Show ip bgp brief.