ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I – KHỐI 4
MÔN : TOÁN
Thời gian : 40 phút
Họ và tên: ………………………. Lớp: …………….
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Hãy khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1: (0,5 điểm) Số 65 308 đọc là:
A. Sáu mươi năm nghìn ba trăm linh tám
B. Sáu lăm nghìn ba trăm linh tám
C. Sáu mươi lăm nghìn ba trăm linh tám
D. Sáu năm nghìn ba trăm linh tám
Câu 2: (0,5 điểm) Số: Ba mươi hai triệu bảy trăm mười, được viết là:
A. 32 710 B. 32 000 710 C. 32 0710 000 D. 32710000
Câu 3: (0,5 điểm) Tổng hai số là 56 và hiệu hai số đó là 8 thì số lớn là:
A. 64 B. 24 C. 32 D. 48
Câu 4: (0,5 điểm) Trong các số 57; 90; 375; 562; 485 số vừa chia hết cho 2, vừa
chia hết cho 5 là:
A. 90 B. 57; 375 C. 375; 90 D. 90; 485; 562
Câu 5: (0,5 điểm) Trung bình cộng của hai số là 25. Số bé là 21 thì số lớn là:
A. 50 B. 29 C. 46 D. 23
Câu 6: (0,5 điểm) 3 tạ 7 yến = ……... kg
A. 370 B. 3700 C. 307 D. 3070
Câu 7: (0,5 điểm) 3m2
42dm2
= …... dm2
A. 3420 B. 3042 C. 342 D. 34200
Câu 8: (0,5 điểm) Hình bên có:
A. Một góc nhọn, một góc tù và hai góc vuông
B. Một góc nhọn, một góc tù và một góc vuông
C. Hai góc nhọn và hai góc vuông
D. Hai góc tù và hai góc vuông
II. PHẦN TỰ LUẬN
Bài 1: (2 điểm) Đặt tính rồi tính:
157605 + 32786
………………….
………………….
………………….
………………….
………………….
59725 – 254975
………………….
………………….
………………….
………………….
………………….
652 × 326
………………….
………………….
………………….
………………….
………………….
………………….
29580 : 68
………………….
………………….
………………….
………………….
………………….
………………….
Bài 2: (1 điểm) Tìm x
a) x × 84 = 31584
………………………………….
………………………………….
b) : 215 407x =
………………………………….
………………………………….
Bài 3: (2 điểm) Một cửa hàng trong hai tháng bán được 4250 lít dầu. Tháng thứ
nhất bán được ít hơn tháng thứ hai 130 lít dầu. Hỏi mỗi tháng cửa háng đó bán
được bao nhiêu lít dầu?
Bài giải
……………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………..
Bài 4: (1 điểm) Tính tổng: 2 4 6 ... 30+ + + +
……………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………..

Đề số 1 kiểm tra môn Toán học kỳ 1 lớp 4

  • 1.
    ĐỀ KIỂM TRACUỐI KÌ I – KHỐI 4 MÔN : TOÁN Thời gian : 40 phút Họ và tên: ………………………. Lớp: ……………. I. PHẦN TRẮC NGHIỆM Hãy khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng: Câu 1: (0,5 điểm) Số 65 308 đọc là: A. Sáu mươi năm nghìn ba trăm linh tám B. Sáu lăm nghìn ba trăm linh tám C. Sáu mươi lăm nghìn ba trăm linh tám D. Sáu năm nghìn ba trăm linh tám Câu 2: (0,5 điểm) Số: Ba mươi hai triệu bảy trăm mười, được viết là: A. 32 710 B. 32 000 710 C. 32 0710 000 D. 32710000 Câu 3: (0,5 điểm) Tổng hai số là 56 và hiệu hai số đó là 8 thì số lớn là: A. 64 B. 24 C. 32 D. 48 Câu 4: (0,5 điểm) Trong các số 57; 90; 375; 562; 485 số vừa chia hết cho 2, vừa chia hết cho 5 là: A. 90 B. 57; 375 C. 375; 90 D. 90; 485; 562 Câu 5: (0,5 điểm) Trung bình cộng của hai số là 25. Số bé là 21 thì số lớn là: A. 50 B. 29 C. 46 D. 23 Câu 6: (0,5 điểm) 3 tạ 7 yến = ……... kg
  • 2.
    A. 370 B.3700 C. 307 D. 3070 Câu 7: (0,5 điểm) 3m2 42dm2 = …... dm2 A. 3420 B. 3042 C. 342 D. 34200 Câu 8: (0,5 điểm) Hình bên có: A. Một góc nhọn, một góc tù và hai góc vuông B. Một góc nhọn, một góc tù và một góc vuông C. Hai góc nhọn và hai góc vuông D. Hai góc tù và hai góc vuông II. PHẦN TỰ LUẬN Bài 1: (2 điểm) Đặt tính rồi tính: 157605 + 32786 …………………. …………………. …………………. …………………. …………………. 59725 – 254975 …………………. …………………. …………………. …………………. …………………. 652 × 326 …………………. …………………. …………………. …………………. …………………. …………………. 29580 : 68 …………………. …………………. …………………. …………………. …………………. …………………. Bài 2: (1 điểm) Tìm x
  • 3.
    a) x ×84 = 31584 …………………………………. …………………………………. b) : 215 407x = …………………………………. …………………………………. Bài 3: (2 điểm) Một cửa hàng trong hai tháng bán được 4250 lít dầu. Tháng thứ nhất bán được ít hơn tháng thứ hai 130 lít dầu. Hỏi mỗi tháng cửa háng đó bán được bao nhiêu lít dầu? Bài giải …………………………………………………………………………………….. …………………………………………………………………………………….. …………………………………………………………………………………….. …………………………………………………………………………………….. …………………………………………………………………………………….. Bài 4: (1 điểm) Tính tổng: 2 4 6 ... 30+ + + + …………………………………………………………………………………….. …………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………..