Successfully reported this slideshow.
We use your LinkedIn profile and activity data to personalize ads and to show you more relevant ads. You can change your ad preferences anytime.

Tổng hợp các phương pháp giải bài tập vật lý 12 luyện thi đại học

cái này mình copy về rồi chuyển thành 1 flie pdf . Mong tác giả thông cảm vì có nhiều bạn muốn tải về để xem cho tiện.

  • Be the first to comment

Tổng hợp các phương pháp giải bài tập vật lý 12 luyện thi đại học

  1. 1. Ũhããmuý' Nel-T Mục lục 6 Mục lục . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 1 Phẩnl . PHƯƠNG PHÁP GIẢI TOÁN VỀ DAO ĐỘNG DIỂU HỎA CỦA CON LẮC LÒ Xo 15 Chủ để 1. Liện hệ giữa lực tác dụng, độ giãn và độ cứng của lò xo . . . . . . . . . . 15 l.ChO biết lực kéo F, độ cứng AT: tìm độ giãn Alo, tìm I . . . . . . . . . . . . . 15 2.Cẵt lò X0 thành 7”! Phẩn`bẵng nhau ( hoặc hai phẫn không bẵng nhau): tìm độ cứng của môi phân . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 15 Chủ để 2. Việt phương trình dao động điểu hòa của con lắc lò xo . . . . . . . . . . 15 Chủ để 3. Chứng minh một hệ cơ học dao động điểu hòa . . . . . . . . . . . . . . . 16 1.PhưƠng pháp động lực học . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 16 2.Phưong pháp định luật bảo toàn năng lượng . . . . . . . . . . . . . . . . . . 16 Chủ để 4. Vận dụng định luật bảo toàn co năng để tìm vận tốc . . . . . . . . . . . . 16 Chủ để 5. Tìm biểu thức động năng và thể năng theo thời gian . . . . . . . . . . . . 17 Chủ để 6. Tìm lực tác dụng cực đại và cực tiểu của lò xo lên giá treo hay giá đỏ . . 17 1.Trưòng hợp lò X0 nằm ngang . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . , . . . 17 2.Trưòng hợp lò X0 treo thẵng đứng . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 17 3.Chú ý . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 17 Chủ để 7. Hệ hai lò xo ghép nối tiếp: tìm độ cứng khộ, từ đó Suy ra Chu kỳ T . . . . 18 Chủ để 8. Hệ hai lò X0 ghép Song Song: tìm độ cứng Lĩhę, từ đó Suy ra chu kỷ T . . . 18 Chú để 9. Hệ hai lò xo ghép Xung đỗi: tìm độ cứng Lŕhẹ, từ đó suy ra chu kỳ T . . . 18 Chủ để 10. Con lắc liên kết vói ròng rọc( không khối lượng): Chứng minh rẳng hệ dao động điêu hòa, từ đó Suy ra chu kỳ T . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 19 1.Hòn bí nổi vói lò X0 bẵng dây nhẹ vắt qua ròng rọc . . . . . . . . . . . . . . 19 2.Hòn bi nổi vói ròng rọc di động, hòn bi nối vào dây vắt qua ròng rọc . . . . 19 3.Lò X0 nối vào trục ròng rọc di động, hòn bi nổi vào hai lò xo nhò dãy vắt qua ròng rọc . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 19
  2. 2. chủ để 11.Lực hổi phục gây ra dao động điểu hòa không phải là lực đàn hổi như: lực đẩy Acximet, lực ma sát, áp lực thủy tính, áp lực của Chắt khí...: Chứng minh hệ dao động điều hòa . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 20 l.Ể là lực đẩy Acximet . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 20 2.F là lực ma sát . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 20 3.Áp lực thủy tỉnh . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 21 4.Ễ là lực của chẩt khí . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 21 Phẫn2 . PHƯƠNG PHÁP GIẢI TOÁN VỀ DAO ĐỘNG DIỂU HÒA CỦA CON LẮC ÐƠN 22 Chủ để 1. Việt phưong trình dao động diễu hòa của con lắc đơn . . . . . . . . . . . 22 Chủ để 2. Xác định độ biển thiên nhỏ chu kỳ AT khi biết độ biển thiên nhỏ gia tốc trọng trường Ag, độ biên thiện chiệu dài Al . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 22 Chủ đề 3. Xác định độ biển thiêninhỏ chu kỳ AT kÌ1i biết nhiệt độ biển thiên nhỏ At; khi đưa lên độ Cao Il; xuông độ Sâu Ì7, S0 với mặt biện . . . . . . . . . . . 23 1. Khi biềt nhiệt độ biển thiên nhỏ At . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 23 2. KÌIÌ đưa con lắc đơn lện độ cao IZ so với mặt biển . . . . . . . . . . . . . . . 23 3. K1'lj đưa con lắc đơn xuống độ Sâu II So với mặt biển . . . . . . . . . . . . . 23 Chủ để`4. Con lẫịc đon Chịu nhiễuq yểu tỗ ảnh hưỏng độ biển thiên của Chu kỹ: tìm điêu kiện đê chu kỳ không đôi . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 24 1.Điểu kiện để chu kỳ không đổi . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 24 2.Ví dụ:Con lắc đơn chịu ảnh hưởng bởi yểu tố nhiệt độ và yểu tố độ cao . . . 24 Chủ để 5. Con lắc nong đổng hổ gõ giây được Xem nhưlà con lắc đơn: tìm độ nhanh hay chậm của đông hô trong một ngày đêm . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 24 Chủ để 6. Con lắc đơn chịu tác dụng thêm bôi một ngoại lực Ể` không đổi: Xác định chu kỳ dao động mới T' . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 25 1.Ể là lực hút của nam châln . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 25 2.Ể là lực tưong tác Coulomb . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 25 3.F là lực điện trường . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 25 4.Ể là lực đẩy Acsimet . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 26 5.Ể là lực nằm ngang . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 26 Chủ để 7. Con lắc đơn treo vào một vật ( như ôtô, thang máy...) đang chuyển động vôi gia tộc tĩ: xác định chu kỳ mói T' . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 26 1.C0n lắc đơn treo vào trần của thang máy ( chuyễn động thẳng đứng ) vói gia tốc cĩ . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 27 2.C0n lắc đơn treo vào trần của xe ôtô đang chuyển động ngang vối gia tốc ã . 27
  3. 3. 3.Con lắc đon treo vào trần của Xe ôtô đang chuyển động trên mặt phẳng nghiêng một góc Q: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 28 Chũ để 8. Xác định động năng Ed thể năng Eỵ, co năng của con lắc đon khi Ổ vị trí có góc lệch tỗ . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 29 Chủ đề 9. Xác định vặn tốc dài `Il và lực căng dây 'Ĩ tại Vị trí hợp với phương thẵng đứng một góc ,μĩịẵ . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 29 1.Vậ.n tốc dài v tại C . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 29 2.Lực căng dây 'Ĩ tại C . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 29 3.Hệ qủa: vận tốc và lực căng dây Cực đại và cực tiểu . . . . . . . . . . . . . . 30 Chũ để 10. Xác định biên độ góc Q' môi klìỉ gia tốc trọng trường thay đổi từ _q sang g' 30 Chũ để 11. Xác định Chu kỳ và biên độ của con lắc đơn vướng đinh (hay vật Cản) khi dì qua vị trí cân bằng . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 30 l.T`ìm chu kỳ T . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 30 2.T`ìm biện độ mới sau khi Vuông đinh . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 31 Chủ để 12. Xác định thởi gian để hai con lắc đon trở lại vị trí trùng phùng (cùng qua vị trí cân băng, chuyên động cùng clliêu) . . . . . . . . . . . . . . . . . . 31 Chũ để 13. Con lắc đon dao động thì bị dây đứtzkhảo sát chuyển động của hòn bi Sau khi dây đứt? . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 31 l.TnIòng họp dây đứt khi đi qua vị trí cãn bẵng 0 . . . . . . . . . . . . . . . . 31 2.Trưòng họp dãy đứt khi đi qua Vị trí có lí giác Q . . . . . . . . . . . . . . . . 32 Chủ để 14. Con lắc đon có hòn bỉ va Chạm đàn hối với một vật đang đứng yên: xác định vận tôc của viên bi sau Va chạm? . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 32 Phẫn3 .PHƯƠNG PHÁP GIẢI TOÁN VỀ DAO ĐỘNG TẮT DẪN VÀ CỘNG HƯỞNG CÓ HỌC 33 Chũ để 1. Con lắc lò xo dao động tắt dẩn: biên độ giãm dẫn theo cấp số nhân lùi vô hạng, tìm công bội q . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 33 Chũ để 2. Con lắc lò đon động tắt dẩn: biện độ góc giảm dẩn theo cấp số nhân lùi vô hạng, tìm công bội q. Năng lượng cung cẫp để duy trì dao động . . . . . . . 33 Chủ để 3. Hệ dao động cưỡng bức bị kích thích bởi một ngoại lực tuần hoàn: tìm điêu kiện để có hiện tượng cộng hưởng . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 34 Phẫn 4 . PHƯƠNG PHÁP GIẢI TOÁN VỂ SỰ TRUYỀN SÓNG Co HỌC, GIAO THOA SÓNG, SÓNG DƯNG, SÓNG ÂM 35 Chủ để 1. Tìm độ lệch pha giữa hai điểm cách nhau d trên một phưong truyền Sóng? Tìm bưóc Sóng khi biệt độ lệch pha và giói hạn của bưóc Sóng,( tân sô, vận tôc truyên Sóng). Việt phưong trình Sóng tại một điểm . . . . . . . . . . . . . . . 35 1.T`ìm độ lệch pha giữa hai điểm cách nhau d trên một phương truyện Sóng . . 35
  4. 4. 2.TĨm bước Sóng khi biệt độ lệch pha và giói hạn của bưóc Sóng,( tẩn Số, Vận tốc truyền Sóng) . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 35 3.Viễt phưong trình Sóng tại một điểm trên phưong truyền sóng . . . . . . . . 35 4.Vận tốc dao động của Sóng . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 35 Chủ để 2. Vẽ đổ thị biểu diễn quá trình truyễn Sóng theo thòi gian và theo không gian 36 1.Vẽ đổ thị biểu diễn qúa trình truyền Sóng theo thời gian . . . . . . . . . . . . 36 2.Vẽ đổ thị biểu diễn qúa trình truyễn Sóng theo không gian ( dạng của môi trưòng...) . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 36 Chủ để 3. Xác định tính chẩt Sóng tại một điểm ill trên miển giao thoa . . . . . . . 36 Chủ để 4. Việt phưong trình Sóng tại điểm M trên miễn giao thoa . . . . . . . . . . 37 Chủ để 5. Xác định số đường dao động cực đại và cực tiểu trên miển giao thoa . . . 37 Chủ để 6. Xác định diểm dao động với biên độ cực đại ( điểm bụng) và số điểm dao động với biên độ cực tiểu ( điểm nút) trên đoạn SịSz . . . . . . . . . . . . . . 38 Chủ để '7:Tìm qũy tích những điểm dao động cùng pha (hay ngược pha) với hai nguộn Sj. S2 . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 38 chủ đề 8.Viểt biểu thức Sóng dừng trên dây đàn hổi . . . . . . . . . . . . . . . . . 38 Chũ để 9.Điễu kiện để có hiện tượng Sóng dừng, từ đó suy ra số bụng và số nút Sóng 39 1.Hai đầu mội trưòng( dây hay cột không khí) là cộ định . . . . . . . . . . . . 39 2.Một đẩu môi trường ( dây hay cột không khí) là cố dịnh, đẩu kia tự do , . . . 39 3.Hai đẩu môi trường ( dây hay cột không khí) là tự do . . . . . . . . . . . . . 40 Chủ để 10.Xzễc định cưộng độ âm (I) khi biệt mức cường độ âm tại điểm. Xác định Công Suât của nguộn âm? Độ to của âm . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 40 l.Xác định cường độ âm (I) khi biệt mức cưởng độ âm tại điểm . . . . . . . . 40 2.Xác định công Suẫt của nguổn âm tại một điểm: . . . . . . . . . . . . . . . . 40 3.Độ to của âm: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 41 Phẩns Ấ PHUONG PHÁP GIẢI TOÁN VỂ MẠCH ÐIỆN XOAY CEHỄU KHÔNG PHAN NHANH (RLC) 42 Chủ để 1. Tạo ra dòng điện Xoay Chiểu bẵng cách cho khung dây quay đểu trong từ trưòng, xác định Suât điện động cảm ứng e(t)? Suy ra biểu thức cưỡng độ dòng diện i(t) và hiệu điện thể u(t) . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 42 Chủ để 2. Đoạn mạch HLC: cho biệt i(f) z Io siii(.ơt), viết biểu thức hiệu điện thể i1.(t). Tìm công suất R,,ạCh . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 42 Chủ để 3. Ðoạn mạch HLC: cho biết u(t) : lỵ'g SÌ11(L4JÍ), viết biểu thức cưởng dộ dòng điện Ỉ(t). Suy ra biểu thức `Itị,v(t)'ỈỉLL(†)'Ĩ`Itc(†)°Ễ . . . . . . . . . . . . . . 42
  5. 5. Chủ để 4. Xác định độ lệch pha giữa hai hđt tức thòi IL; và 112 của hai đoạn mạch khác nhau trên cùng một dòng điện xoay chiểu không phân nhánh? Cách vận dụng? . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 43 Chủ để 5. .Ðoạn mạch HLC, cho biệt U, R: tìm hệ thức L, C, tu' để: cường độ dòng điện qua đoạn mạch cực đại, hiệu điện thê và cưởng độ dòng điện cùng pha, công Suất tiệu thụ trên doạn mạch dạt cực đại . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 43 1,Cưòng độ dòng điện qua đoạn mạch đạt cực đại . . . . . . . . . . . . . , . . 43 2.Hiệu điện thể cùng pha với cường độ dòng diện . . . . . . . . . . . . . . . . 44 3.Công suất tiêu thụ trên đoạn mạch cực đại . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 44 4.Kết luận . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 44 Chủ để 6. .Ðoạn mạch HLC, ghép thêm một tụ C' :tìm C' để: cường độ dòng điện qua đoạn mạch cực đại, hiệu diện thể và cường độ dòng điện cùng pha, công Suẫt tiêu thụ trên đoạn mạch đạt cực đại . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 44 Chủ để 7. .Đoạn mạch RLC: Cho biệt Un, UL, [j'rc~: tim lỵ' và độ lệch pha ọμỵj. . . . 45 Chủ để 8.Cuộn dây (RL) mắc nối tiếp với tụ C: cho biết hiệu điện thể U; ( cuộn dây) và [/ici. Tìm LĨ,,,ạçh và ục. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 45 Chũ để 9. Cho mạchRLC: Biệt Ur, tự, tìm L, hayC, hayR để công suất tiêu thụ trên đoạn mạch cực đại. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 45 1.Tìm L hay C để công Suất tiêu thụ trên đoạn mạch cực đại . . . . . . . . . . 46 2.Tìm R để công Suất tiêu thụ trên đoạn mạch cực đại . . . . . . . . . . . . . 46 Chủ để 10. .Đoạn mạch HLC: Cho biệt Lĩt R. ft tìm L ( hay C) để b'L (hay Líci) đạt giá trị cực đại? . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 46 1.Tĩm L để hiệu thể hiệu dụng ộ hai đẩu cuộn cảm cực đại . . . . . . . . . . . 47 2.T`im C để hiệu thể hiệu dụng Ỗ hai đầu tụ điện cực đại . . . . . . . . . . . . 48 Chủ để 11. .Đoạn mạch RLC: Cho biết U. R, L, C: tim f( hay w) để UR, (JL hay [fc đạt giá trị cực dại? . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 49 1.Tim f( hay uj) để hiệu thể hiệu dụng Ỗ hai đầu điện trỏ cực đại . . . . . . . 49 2.T`ìm f ( hay W) để hiệu thể hiệu dụng ỏ hai đầu cuộn cảm cực đại . . . . . . 49 3.Tìm f (hay ui) để hiệu thể hiệu dụng Ỗ hai đầu tu diện cực đại . . . . . . . . 49 Chủ để 12. Cho biệt .đổ thị Ỉ(t) và zi(t), hoặc biết giản đổ vecto hiệu điện thễ: xác định các dặc điêm của mạch điện? . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 50 1.Cho biệt đổ thị i(t) và zi(t): tìm độ lệch pha o^,,,,- . . . . . . . . . . . . . . . 50 2.Cho biết giản đổ vecto hiệu điện thế: vẽ so dổ doạn mạch? nm Uljjạch . . . . 51 Chủ để 13. Tác dụng nhiệt của dòng diện Xoay chiểu: tính nhiệt lượng tỏa ra trên đoạn mạch? . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 51
  6. 6. Chủ để 14. Tác dụng hóa học của dòng điện xoay chiểu: tính điện lượng chuyển qua bình điện phân theo một chiểu? Tính thể tích kllí Hiđrô và Oxy xuất lliện Ỗ các điện cực? . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 51 l.Tính điện lượng chuyển qua bình điện phân theo một chiểu ( trong 1 chu kỳ T, trong †) . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 51 2.Tính thể tích khí Hiđrô và Oxy xuất hiện Ỗ các điện cực trong thòi gian t(‹9) . 52 Chủ để 15. Tác dụng từ của dòng điện xoay chiểu và tác dụng của từ trường lên dòng điện xoay chiêu? . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 52 l.Nam châm điện dùng dòng điện xoay chiểu ( tẩn số f) đặt gần dây thép căng ngang. Xác định tân Sô rung fl của dây thép . . . . . . . . . . . . . . 52 2.Dây dẫn thẳng căng Ilgang mang dòng điện xoay chiểu đặt trong từ trường có cảm ứng từ B không đổi ( vuông góc Vôi dây): Xác định tân Sô rung của dây f' . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 52 Phấnó . PHƯƠNG PHÁP GIẢI TOẢN VỀ MÁY PHẤT ĐIỆN XOAY CHIỂU, BIỂN TRUYÊN TẢI ĐIỆN NĂNG 53 Chủ để Xác định tẩn Số f của dòng điện xoay chiểu tạo bỏi máy phát điện xoay chiêu l pha . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 53 l.Trưông hợp roto của mpđ có p cặp cực, tẩn Sổ vòng là ll . . . . . . . . . . . 53 2.Trường hợp biệt Suất điện động Xoay chiểu ( E hay E(,) . . . . . . . . . . . . 53 Chủ để 2. Nhà máy thủy điện: thác nước cao /1, làm quay tuabin nước và roto của mpđ. Tìm công Suất P của máy phát điện? . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 53 Chủ để 3. Mạch điện Xoay chiểu ba pha mắc theo So đổ hình T: tìm cường độ dòng trung hòa khi tải đội xứng? Tính hiệu điện thệ U',Ị ( theo U,,)7 Tính H (các tải) 53 chủ để 4. Máy biễn thế: cho Ul, Ii: tìm U2. I2 . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 54 1.Trưòng hợp các điện trở của cuộn So cẫp và thứ cắp bẵng 0, cuộn thứ cấp hỏ 54 2.Trưòng hợp các điện trở của cuộn SO cấp và thứ cẫp bằng ll, cuộn thứ cấp có tải 54 3.Trưòng hợp các điện trổ của cuộn So cắp và thứ cấp khác 0: . . . . . . . . . 55 Chủ để 5.Truyển tải điện năng trên dây dẫn: xác định các dại lượng trong quá trình truyên tải . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 55 Chủ để 6.Xác định hiệu suẫt truyền tải điện nãng trên dãy? . . . . . . . . . . . . . . 55 Phẩn7 . PHƯƠNG PHÁP GIẢI TOẢN VỀ DAO ĐỘNG ĐIỆN TỰ Do TRONG MẠCH LC 57 Chủ để 1. Dao động điện tự do trong mạch LC: Việt biểu thức 1Ị(t)? Suy ra cường dộ dòng điện Ỉ(†)? . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 58 Chủ để 2. Dao động điện tự do trong mạch LC, biễt U(' = U[)SlI1u)Í, tìm q(Í)? Suy
  7. 7. Chủ để 3. Cách áp dụng định luật bảo toàn năng lượng trong mạch dao động LC . . 58 1.Biểt Qg ( hay Ug) tìm biên dộ Ig . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 58 2.Biểt Qi, (hay []ii)và q (hay `It), tìmi lúc đó . . . . . . . . . . . . . . . . . . 58 Chủ để 4. Dao động điện tự do trong mạch LC, biệt Q0 và Iịịỉtìm chu kỹ dao động riêng của mạch LC . . . . . . . . . . . , . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 59 Chủ để 5. Mạch LC Ỗ lội vào của máy thu vô tuyễn điện bắt Sóng điện từ có tần sộ f (hay bưóc Sóng x).Tìm L( hay C) . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 59 1.Biểt f( sóng) tìm L và C . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 59 2.Biểt À( Sóng) tìm L và C . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 59 Chủ để 6. Mạch LC Ỗ lối vào của máy thu Vô tuyển có tụ điện có điện dung biễn thiên C,,,,,1. + C,,,ị,, tưong ứng góc xoay biên thiện 00 + 180°: xác định góc xoay Aa để thu được bức xạ có bưóc Sóng ø? . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 59 Chủ để 7. Mạch LC Ỗ lối vào của máy thu vô tuyển có tụ xoay biển thiện C,,,,,_,. + C',,,,~,,: tìm dải bưóc sóng hay dải tân Sô mà máy thu đưọc? . . . . . . . . . . . 60 Phẩn8 . PHƯƠNG PHÁP GIẢI TOÁN VỀ PHẢN XẠ ÁNH SÁNG CỦA GƯƠNG PHẮNG VẦ GƯƠNG CÂU 61 Chủ để 1. Cách vẽ tia phản xạ trên guong phẳng ứng vôi một tia tôi đã cho ? . . . . 61 Chủ để 2. Cách nhận biết tính chẩt "thật - ảo" của vật hay ảrlh( dựa vào các chùm sáng) . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 61 Chủ để 3. Gương phẳng quay một góc Ơ (quanh trục vuông góc mặt phẳng tới): tìm góc quay của tia phản xạ? . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 6l 1.Cho tia tôi cổ định, xác định chiểu quay của tia phản xạ . . . . . . . . . . . . 61 2.Cho biệt SI = R, xác định quãng đưòng đi của ảnh S' . . . . . . . . . . . . 61 3.Gưong quay đểu với Vận tốc góc uj: tìm Vận tốc dài của ảnh . . . . . . . . . . 62 Chủ để 4. Xác định ảnh tạo bỏi một hệ guong có mặt phản Xạ hưóng vào nhau . , . 62 Chủ để 5. Cách vận dụng công thức của gưong cẩu . . . . . . . . . . . . . . . . . . 63 1.Cho biệt d và AB: tim d' và độ cao ảnh A'B' . . . . . . . . . . . . . . . . . 63 2.Cho biết 11' và A'B': tìm cl và độ cao vật AB . . . . . . . . . . . . . . . . . 63 3.Cho biết vị trí vật d và ảrth rỉ' xác định tiêu cự ịf . . . . . . . . . . . . . . . 63 4.Chú ý . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 63 chủ đề 6. Tìm chiểu và dộ dòi của màn ảnh khi biết chiểu và dộ dời của vật. Hệ qủa? 64 1.T`ìm chiểu và độ dòi của mãn ảnh khi biết chiểu và độ dòi của vật . . . . . . 64 2.Hệ qủa . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 64 Chủ đề 7. Cho biết tiệu cự f và một điểu kiện nào đó vể ảnh, vật: xác định vị trí vật dvà vị trí ảnh tỉ' . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 64
  8. 8. 1.Cho biệt độ phóng đại A: và f . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 64 2.Cho biết khoảng cách 1 z AA' . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 64 Chủ để 8. Xác định thị trường của gưong ( gưong cẩu lổi hay gưong phẳng) . . . . . 65 Chủ để 9. Gương cẩu lộm dùng trong đèn chiểu: tìm hệ thức liên hệ giữa vệt sáng tròn trên màn ( chăn chùm tia phản Xạ) và kích thước của mặt gương . . , . . . 65 Chủ để 10. Xác định ảnh của vật tạo bởi hệ "gưong cẩu - gương phẳng" . . . . . . . 65 1.Trưòng họp gương phẳng vuông góc vôi trục chính . . , , . . . . . . . . , . 66 2.Trưòng hợp gưong phẳng nghiêng một góc 450 so vói trục chính . . . . . . . 66 Chủ để 11. Xác định ảrlh của vật tạo bởi hệ "gưong cầu - gưong cầu" . . . . . . . , 66 Chủ để 12. Xác định ảrth của vật AB Ỗ xa vô cũng tạo bội gưong cẩu lõm . . . . . 67 Phẩn9 . PHƯƠNG PHÁP GIẢI TOÁN VỀ KHÚC XẠ ÁNH SÁNG, LƯỞNG CHẤT PHẮNG ( LCP), BẢNG MẶT SONG SONG (BMSS), LĂNG KÍl`JH (LK) 69 Chủ để 1. Khảo Sát đường truyện cứa tia Sáng đơn sắc khi đi từ môi trưòng chiễt quang kém sang môi trường chiêt quang hon? . . . . . . . . . . . . . . , . . . 69 Chủ để 2. Khảo Sát đưòng truyền cịla tia Sáng đon Sẳc khi đi từ môi trưòng chiết quang hơn Sang môi trường chiêt quang kém? . . . . . . . . . . . . . . . . . . 69 Chủ để 3. Cách vẽ tia khúc xạ ( ứng với tia tôi đã cho) qua mặt phẳng phân cách giữa hai môi trưòng băng phưong pháp hình học? . . . . . . . . . . . . . . . . 70 l.Cách vẽ tia khúc xạ . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 70 2.Cách vẽ tia tói giói hạn toàn phẫn . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 70 chủ đề 4. Xác định ảnh của một vật qua LCP ? . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 70 Chủ để 5. Xác định ảnh của một Vật qua BMSS 7 . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 71 l.Độ dời ảnh . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 71 2.Ðộ dõi ngang của tia sáng . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 71 Chủ để 6. Xác định ảnh của một vật qua hệ LCP- gưong phẳng ? . . . . . . . . . . 71 l.Vật A - LCP - Guong phẳng . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 71 2.Vật A nằm giữa LCP- Guong phẳng . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 72 Chủ để 7. Xác định ảnh của một vật qua hệ LCP- gưong cẩu ? . . . . . . . . . . . . 72 Chủ để 8. Xác định ảnh của một vật qua hệ nhiều BMSS ghép sát nhau? . . . . . . 72 Chủ để 9. Xác định ảnh của một vật qua hệ nhiều BMSS - gưong phẳng ghép Song Song? . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 73 l.Vật S - BMSS - Gưong phẳng . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 73 2.Vật S nằm giữa BMSS - Guong phẳng . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 73 chủ để 10. Xác định ảnh của một vật qua hệ nhiểu BMSS - gưong cầu? . . . . . . . 73
  9. 9. Chủ để 11. Cho lăng kính (A,n) và góc tôi Í ị của chùm Sáng: xác định góc lệch D? . 74 Chủ để 12. Cho lăng kính (A,n) Xác định ii để D = min? . . . . . . . . . . . . . . 74 1.Cho A,n: xác định Ít để D = min,D,,,;,,? . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 74 2.Cho Avà D,,,,-,,: xác định n? . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 74 3.Chú ý: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 75 Chủ để 13. Xác định điểu kiện để có tia ló ra khỏi LK? . . . . . . . . . . . . . . . 75 1.Điểu kiện vể góc chiệc quang . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 75 1.Điễu kiện vể góc tói . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 75 Phẫnlo . PHƯƠNG PHÁP GIẢI TOÁN VỀ THẨU Kí1`JH VẦ IIỆ QUANG HỌC ĐỔNG TRỤC VỐI THẨU KÍNH 76 Chủ để 1. Xác định loại thấu kính ? . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 76 l.Căn cứ vào sự liên hệ về tính chắt, vị trí, độ lớn giữa vật - ảnh . . . . . . . . 76 2.Căn cứ vào đường truyền của tia sáng qua thấu kính . . . . . . . . . . , . . . 76 3.Căn cứ vào công thức của thầu kính . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 76 chủ để 2. Xác định độ tụ của thầu kính khi biết tiệu cự, hay chiếc suất của môi trường làln thâu kính và bản kính của các mặt cong . . . . . . . . . . . . . . . . 76 l.Khi biệt tiêu cự f . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 76 2.Khi biết chiếc suất của môi trường lăln thấu kính và bán kính của các mặt cong 76 Chũ để 3. Cho biệt tiệu cự f và một điểu kiện nào đó về ảnh, vật: xác định Vị trí vật d và Vị trí ảnh rí'. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 77 1.Cho biềt độ phóng đại At và f . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 77 2.Cho biểt khoảng cách I z E47 . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 77 Chủ để 4. Xác định ảnh của một vật AB ỏ xa vô cực . . . . . . . . . . . . . . . . . 77 Chủ để 5. Xác định ảnh của một vật AB Ổ xa vô cực . . . . . . . . . . . . . . . . . 77 1.Cho biệt khoảng cách "vật - ảnh" L, xác định hai vị trí đặt thầu kính . . . . . 78 2.Cho biết khoảng cách "vật - ảnh" L, và khoảng cách giữa hai vị trí, tìm f . . 78 chủ để 6. Vật hay thấu kính di chuyển, tìm chiểu di chuyển của ảnh . . . . . . . . . 78 1.Thấu kính (0) cố định: dòi vật gẫn (hay xa) thấu kính, tìm chiểu chuyển dòi của ảnh . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 78 2.Vật AB cổưđịnh, cho ảrth A'B” trên màn, dòi thấu kính hội tụ, tìm chiểu chuyện dòi của mãn . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 78 Chủ để 8. Liện hệ giữa kích thưóc vệt sáng tròn trên màn( chẵn chùm ló) và kích thuộc của mặt thấu kính. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 79 Chủ để 9. Hệ nhiễu thấu kính mỏng ghép đổng trục với nhau, tìm tiêu cự của hệ. , , 79
  10. 10. chủ để 10. Xác định ảnh của một vật qua hệ " thấu kính- LCP" . . . . . . . . . . . . 79 1.Trưòng họp: AB - TK - LCP . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 79 2.Trường họp: AB - LCP - TK . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 80 chủ để 11. Xác định ảrtlt của một vật qua hệ " thẫu kính- BMSS" . . . . . . . . . . . 80 1.Tnròng họp: AB - TK - BMSS . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 80 2.Trưõng hợp: AB - LCP - TK . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 81 Chũ để 12. Xác định ảnh của một vật qua hệ hai thấu kính ghép động trục . . . . . . 81 Chủ đề 13. Hai thấu kính đồng trục tách ròi nhau: xác định giói hạn của ‹z z 0,02( hoặc dl = 01A) để ảnh A;›Bz nghiệm đúng một điểu kiện nào đó ( như ảnh thật, ảnh ảo, cùng chều hay ngược chiểu vói Vật AB) . . . . . . . . . . . . . . . 82 l.TnIõng họp AQBQ là thật ( hay ảo ) . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 82 2.Trường hợp AZBZ cùng chiểu hay ngược chiểu vói vật . . . . . . . . . . . . 82 Chũ đễ., 14. Haitthẫu kính đổng trục tách ròi nhau: xác định khoảng cách tl = 0102 đệ ảnh cuôi cùng không phụ thuộc vào Vị trí vật AB . . . . . . . . . . . . . . . 82 chủ để 15. Xác định ảnh của vật cho bỏi hệ "thấu kính - gưong phẳng" . . . . . . . . 83 1.TnIòng họp gưong phẳng Vuông góc với trục chính . . . . . . . . . . . . . . 83 2.Trưòng hợp gưong phẳng ngltiêng một góc 450 So vói trục chính . . . . . . . 83 3.Trưòng hợp gưong phẳng ghép xác thấu kính ( hay thấu kính mạ bạc) . . . . 84 4.Trường hợp Vật AB đặt trong khoảng giữa thẫu kính và gương phẳng . . . . 84 Chủ để 16. Xác định ảrth của vật cho bỏi hệ "thấu kính - gưong cẩu". . . . . . . . . 84 1.Trưòng họp vật AB đặt trưôc hệ " thấu kính- gưong cẩu" . . . . . . . . . . . 85 2.Trường hợp hệ "thầu kính- gương cẩu" ghép Sát nhau . . . . . . . . . . . . . 85 3.Trưòng hợp Vật AB đặt giữa thẫu kính và gưong cẩu: . . . . . . . . . . . . . 85 Phẩnll . PHƯƠNG PHÁP GIẢI TOÁN VỀ MẮT VẦ CÁC DỤNG CỤ QUANG HỌC BỔ TRỢ CHO MẮT 89 Chũ để 1. Máy ảnh: cho biệt giói hạn khoảng đặt phim, tìm giới hạn đặt vật? . . . . 89 Chủ để 2. Máy ảnh chụp ảnh của một Vật chuyễn động vuông góc vói trục chính. Tính khoảng thòi gian tội da mỏ của Sập của ỗng kính để ảnh không bị nhoè. . 89 Chủ để 3. Mắt cận thị: xác định độ tụ của kính chữa mắt? Tìm điểm cục cận môi Ẹ,, khi đeo kính chữa? . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 89 Chủ để 4. Mắt Viễn thị: xác định độ tụ của kính chữa mắt? Tìm điểm cực cận mói ổi, khi đeo kính chữa? . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 90 Chũ để 5. Kính lúp: xác định phạm vi ngắln chừng và độ bội giác. Xác định kích thước nhỏ nhât của vật AB,,,,-,, mà măt phân biệt được qua kính lúp . . . . . . 90 1.Xác định phạm Vi ngắm chừng của kính lúp . . . . . . . . . . . . . . . . . . 90
  11. 11. 2.Xác định độ bội giác của kính lúp . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 91 3.Xác định kích thước nhỏ nhất của vật AB,,,,-,, mà mắt phận biệt được qua kính lup . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . , , . . . . . . . . . . . 92 Chủ để 6. Kính hiểỉn vi: xác định phạm vi ngắm chừng và độ bội giác. Xạc định kích thước nhỏ nhât của Vật AB,,,,-,, mà măt phân biệt được qua kính hiện vi . . . . 92 1.Xác định phạm vi ngắm chL`mg của kính hiển vi . . . . . . . . . . . . . . . . 92 2.Xác định độ bội giác của kính hiễn vi . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 93 3.Xác định' kích thước nhỏ nhất của vật AB,,,,,, mà mắt phân biệt được qua kính hiện vi . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 93 Chủ để 7. Kính thiên Văn: xác định phạm vi ngắm chừng và độ bội giác? . . . . . . 94 l.Xác định phạm Vi ngắm chừng của kính thiên Văn . . . . . . . . . . . . . . . 94 2.Xác định độ bội giác của kính thiện Văn . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 94 Phẩn12 . PHUONG PHÁP GIẢI TOÁN VỀ PIIỆN TƯỢNG TÁN SẮC ÁNH SÁNG 95 Chủ để 1. Sự tán Sắc chùm Sáng trắng qua mặt phân Cách giữa hai môi trường: khảo Sát chùm khúc xạ? Tính góc lệch bôi hai tia khúc xạ đon Sắc? . . . . . . . . . 95 Chủ để 2. Chùm Sáng trắng qua LK: khảo Sát chùm tia ló? . . . . . . . . . . . . . . 95 Chủ để 3. Xác định góc hợp bỏi hai tia ló ( đỏ , tím)của chùm cẩu vồng ra khỏi LK. Tính bể rộng quang phổ trên màn? . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 95 Chủ để 4. Chùm tia tôi song song có bề rộng a chứa hai bứt xạ truyền qua BMSS: khảo Sát chùm tia ló? Tính bể rộng cực đại n,,,,,,. để hai chùm tia ló tách ròi nhau? 95 Phẩn13 . PHƯƠNG PHÁP GIẢI TOÁN VỂ GIAO THOA SÓNG ÁNH SÁNG 97 Chũ để 1. Xác định bưóc Sóng À khi biệt khoảng Vân ỉ, t1,,, D . . . . . . . . . . . . 97 Chủ để 2. Xác định tính chẩt Sáng (tối) và tìm bậc giao thoa ứng vói mỗi diểm trên màn? . . . . . . . . . , . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 97 Chủ để 3. Tìm sộ Vận Sáng và vân tối quang Sát được trên miển giao thoa . . . . . . 97 Chủ để 4. Trượng hợp nguổn phát hai árlh Sáng đon Sắc. Tìm Vị trí trên màn Ỗ đó có sự trùng nhau của hai vân Sáng thuộc hai hệ đon Săc? . . . . . . . . . . . . . . 98 Chũ để 5. Trưởng hợp giao thoa ánh sáng trắng: tìm độ rộng quang phổ, xác định ánh Sáng cho vân tổi ( Sảng) tại một điểm (.zTyị;) 7 . . . . . . . . . . . . . . . . 98 1.Xác định độ rộng quang phổ . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 98 2.Xác định ánh Sáng cho vân tối ( sáng) tại một điểm (.1TịịỊ) . . . . . . . . . . . 98 Chủ để 6. Thí nghiệm giao thoa với ánh Sáng thực hiện trong môi trường có chiệc Suât Tl > 1. Tìm khoảng Vân mội ii? Hệ vãn thay đổi thê nào? . . . . . . . . . 98 Chủ để 7. Thí nghiệm Young: đặt bản mặt Song Song (e,n) trước khe S ị ( hoặc S2). Tìm chiêu và độ dịch chuyển của hệ Văn trung tâm . . . . . . . . . . . . . . . . 98
  12. 12. Chủ để 8. Thí nghiệm Young: Khi nguổn Sáng di chuyễn một đoạn ịj = SS'. Tìm chiểu, độ chuyển dòi của hệ vận( vận trung tâm)? . . . . . . . . . . . . . . . . 99 Chủ để 9.Hguộn S chuyển động vôi vận tốc I? theo phượng Song Song vói SỵSz: tìm tân sô Suât hiện Vân Sáng tại Vân trung tâm (ì? . . . . . . . . . . . . . . . 99 Chủ để 10.Ĩ`ìm khoảng cách (1. = S152 và bể rộng miển giao thoa trên một số dụng cụ giao thoa? . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 99 1.Khe Young . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 99 2.Lưỡng lăng kính Frexnen . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 100 3.Hai nữa thấu kính Billet . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 100 4.GưƠng Frexnen . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 100 Phẩn14 .PHƯƠNG PHÁP GIẢI TOÁN VỀ 'I`IA RƠNGIIEN 101 Chủ để 1. Tia Rợnghen: Cho biết vận tốc tl của electron đập vào đổi catot: tìm L‹Ỉ.ị;ỵ* 101 Chủ để 2. Tia Rợnghen: Cho biệt vận tốc ỉ.Y của electron đập vào đối catot hoặt Uyạjçz tìm tẩn số cực đại F,,,ị,1. hay bước Sóng x,,,;,,? . . . . . . . . . . . . . . . . . . 101 Chũ để 3. Tính lưu lượng dòng nước làm nguội đội catot của ổng Rợnghen: . . . . . 101 Phẩnls . PHƯƠNG PHÁP GIẢI TOÁN VỀ PHỆN TƯỢNG QUANG ĐIỆN 103 Chủ để 1. Cho biệt giói hạn quang điện (Ầtị). Tìm công thoát A ( theo đon vị Cl/')? . 103 Chủ để 2. Cho biệt hiệu điện thể hãm U'r.. Tìm động năng ban đầu cực đại (Ed,,,ax) hay vận tộc ban đầu cục đại( `I,'ị,,,,,,_,.), hay tìm công thoát .A? . . . . . . . . . . . 103 1.Cho Uitịz tìm Ed,,,gx hay `1.vty.,,,,,,- . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 103 2.Cho U), và x (kích thích): tìm công thoát A: . . . . . . . . . . . . . . . . . . 103 Chũ để 3. Cho biệt `I'ç;,,,ị,y. của electron quang điện và x( kích thích): tìm giói hạn quang điện x(j? . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 103 Chũ để 4. Cho biết công thoát A (hay giói hạn quang điện xg) và x( kích thích): Tìm IFo,,,ị,, ? . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 103 Chủ để 5. Cho biệt UA;ç và E-Í'[1lllu1'I Tính Vận tộc của electron khi tôi Anốt ? , . . . . 104 Chủ để 6. Cho biết z›ç,,,,,,,. và A.Tìm điểu kiện của hiệu diện thể bỀị,,v để không có dòng quang điện (I = tl) hoặc không có một electron nào tói Anổt? . . . . . . 104 Chủ để 7. Cho biệt cường độ dòng quang điện bảo hoà (Iị,;,) và công Suẫt của nguổn sảng. Tính hiệu suất lượng tử? . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 104 Chủ để 8. Chiểu một chùm Sáng kích thích có bưóc Sóng À vào một qủa cẩu cô lập Vể điện. Xác định điện thể cực đại của qủa cẩu. Nổi quả cẩu Vôi một điện trổ R Sau đó nổi đât. Xác định cưởng độ dòng qua R . . . . . . . . . . . . . . . . . 105 1.Chiếu một chùm Sáng kích thich có bưóc Sóng x vào một qủa cầu cô lập vể điện. Xác định điện thể cực đại của qủa cẩu: . . . . . . . . . . . . . . 105
  13. 13. 2.Nối quả cẩu với một điện trỏ R sau đó nội đất. Xác định cường độ dòng qua R: 105 Chủ để 9. Cho / kích thích, điện trường cản E‹' và bưóc Sóng giói hạn xo: tìm đoạn đưòng đi tối đa mà electron đi được . . . , . . . . . . . . . . , . . . . . . . . . 105 Chủ để 10. Cho À kích thích, bưóc sóng giới hạn Ảo và U_.ịjç: Tìm bản kính lớn nhất của Vòng tròn trên mặt Anôt mà các electron từ Katôt đập vào? . . . . . . . . . 105 Chủ để 11. Cho À kích thích, bưóc sóng giói _ịhạn xg , electron quang điện bay ra theo phưong vuông góc vôi điện trường (E). Khảo Sát chuyển động của electron ? 106 Chũ để 12. Cho x kích thích, bưóc Sóng giói hạn xg , electronqquang điện bay ra theo phưong vuông góc Vôi cảm ứng từ của trữ trường đểu (B). Khảo Sát chuyển động của electron ? . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 107 Phẩnlỏ .PHƯƠNG PHÁP GIẢI TOẢN VỂ MẪU NGUYÊN TỬ EIIĐRÔ THEO BO 108 Chủ để 1. Xác định Vận tốc và tần số f của electron Ỗ trạng thái dL`tI1g thứ 71 của nguyên tứ Hiđrô? . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 108 Chũ để 2. Xác định bưóc Sóng của photon do nguyên tử Hiđrô phát ra klli nguyên tử Ỗ trạng thái dừng có mức năng lượng E,,, sang E,, ( < E,,, )? . . . . . . . . . . 108 Chủ để 3. Tìm bưóc Sóng của các Vạch quang phổ khi biệt các bưóc Sóng của các vạch lân cận? . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 108 Chủ để 4. Xác định bưóc Sóng cực đại (x,,,,,1.) và cực tiểu (x,,,,-,,) của các dăy Lyman, Banme, Pasen? . . . . . , , . . . . . . , . , . . . . . . . , . , . . . . , . , . 109 Chũ để 5. Xác định qũy đạo dừng mới của electron khi nguyện tứ nhận năng lượng kích thích E = h f ? . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 109 Chủ để 6. Tìm năng lượng để bức electron ra khỏi nguyện từ khi nó đang Ỗ qũy đạo K ( ứng với năng lượng Eị)? . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 109 Phẩu17^. PHƯƠNG PHÁP GIẢI TOÁN VỀ PHỎNG XẠ VÀ PHẢN ỨNG HẠT NHAN 110 Chủ để 1. Chất phóng xạ ÊX có số khổi A: tìm số nguyên tử ( hạt) có trong m( g) hạt nhân đó? . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 110 Chủ để 2. Tìm Sổ nguyên tử AV( hay khối lượng TĨ1`) còn lại, mất đi của chẩt phóng xạ Sau thòi gian Ế? . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 110 Chủ để 3. Tính khối lượng của chất phóng xạ khi biệt độ phóng xạ H? . . . . . . . 110 Chủ để 4. Xác định tuổi của mẫu vật cổ có nguổn gộc là thực Vật? . . . . . . . . . ll0 Chủ để 5. Xác định tuổi của mẫu Vật cổ có nguổn gốc là khoáng chẩt? . . . . . . . lll Chủ để 6. Xác định năng lượng liên kệt hạt nhân( năng lượng tỏa ra khi phận rã một hạt nhân)? . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . lll Chủ để 7. Xác định năng lượng tỏa ra khi phân rã m(g) hạt nhân ỆX? . . . . . . . lll Chũ để 8. Xác định năng lượng tỏa ( hay thu vào ) của phản ứng hạt nhân? . . . . . lll
  14. 14. Chủ để 9. Xác định năng lượng tỏa khi tổng hợp 7rl(g) hạt nhân nhẹ(từ các hạt nhân nhe hợn)? . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 112 Chủ để 10. Cách Vận dụng định luật bảo toàn động lượng, nặng lượng? . . . . . . . 112 1.Cách vận dụng định luật bão toàn động lượng: . . . . . . . . . . . . . . . . . 112 2.Cảch vận dụng định luật bảo toàn năng lượng: . . . . . . . . . . . . . . . . . 113 Chủ để 11. Xác định khổi lượng riêng của một hạt nhân nguyên tử. Mật độ điện tích của hạt nhân nguyện tử ? . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 113
  15. 15. PHẤN 1 PHƯƠNG PHÁP GIẢI TOÁN VỀ DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA CỦA CON LẮC LÒ XO CHỦ ĐỂ 1.Líên hệ giữa lực tác dụng, độ giãn và độ cú'I1g của lò xo: Phương pháp: 1.Cho biễt lực kẻo F, độ củng ltĩ.' tìm độ giãn Alt), tìm 1: 10 s -o -o F +Điệu kiện cân băng: F Jr E, = 0 hayF = ẢTẠIO hay , , l L Al +NêuF= P=77Igthl Alỵ;= ot, +TìmlĨ I =1O “l” ẠltlvIritut~ =1‹›“l“ lt) + Aí1rittrt= lo 'l` Alt) _ A Chú Lực đàn hổi tại mọi điễm trên lò xo là như nhau, do đó lò xo giăn đểu. 2.Cắt là xo thành 7l` phẫn bẵng nhau ( hoặc hai phẫn không bẵng nhau).' tìm độ cứng của môi phân? Áp dụng công thức Young: [tŕ = E Ĩ iI"i 0 a. Cắt lò xo thành 'll phẩn bẵng nhau (cùng Ả`): Ả- = T = 7? -› Ả' = llẢ`ỵy. *tì J s x - R A tv _ kl 10 s ll"2 IO b. Cat lo xo thanh hal phan khong bang nhau. - = - va - = - Ẩ`0 lị Ìtĩg I2 CHỬ ĐỂ 2.Víễt phương trình dao động điểu hòa của con lắc lò xo: Phương pháp: Phượng trình li độ và Vận tốc của dao động điểu hòa: .IT = .Ẩ‹9Ỉ7l(u)Ế -l- ụơ) (CITI) ll = tz.JAr,`Oi<›'(uJ† -l- Ụ) (I77L/S) oT`ìm uu: , Ì~'t7 + Khi biêt 19,771: áp dụng: tt; = - TIT , 2 +KhibiêtThayf:uJ=ĩ7r=27rf oĨỈmA: + Khi biết chiểu đài qũy đạo: d z BB' z 2A -› A z Mlẫu ỉ,'Ĩ + Khi biết Il, z,v,: A : rẵ + -2 bt)
  16. 16. 171101' _ lĩlllĩl + Khi biểt chiểu dài l,,,,,,.. l,,,,~,, của lò xo: A z 2 + Khi biểt năng lượng của dao động điểu hòa: E = ẵ1`ỂA2 -› A = ịl .R .Ạ Ấ . . . -`Ĩ<` oT`im ỢZ Dựa vào dieu klẹn ban dau: khi tr) - 0 ‹ .E - :ro - .A S111 'ục S111,: - Ẩn oT`ìm A và Ụ cùng một lúc:Dựa vào điểu kiện ban đẩu: 1.' = 1:0 lrịy = A.9Í7`l`Ợ A to : 0 <-› ‹-› ‹-› `, - tin = u;ACOSụ9 Ụ Í 71 Chú ý:Nệu biểt số dao động 71 trong thòi gian Í, chu kỳ: T = _ CHỦ ĐỂ 3.Chtì'l1g mính một hệ cơ học dao động điểu hòa: Phương pháp: Cách 1: Phương pháp động lực học 1.Xảc định lực tác dụng vào hệ Ỗ vị trí căn bẵng: Z Fnk = 0. 2.Xét Vật Ổ vị trí bất kì ( li độ ar), tim hệ thức liên hệ giữa Ể và đưa về dạng đại số: F : -At.-z-( A° là hằng số tỉ lệ, F là lực hồi phục. 3.Áp dụng định luật II Newton: F = mn <=> -Is`..1: = r7lI"`, đưa về dạng phượng trinh: .1"i' +tư2I = 0. Nghiệm của phưong trình vi phân có dạng: I = ASí71(tzJt + Từ đó, chứng tỏ rằng Vật dao động điểu hòa theo thòi gian. Cách 2: Phương pháp định luật băo toàn năng lượng l.Viễt biểu thức động nặng Ed ( theo t,v) và thể năng E; ( theo 17), từ đó Suy ra biểu thức co nặng: l 1 E = Ed -l- El = :Z-7`rZl,'2 -l- 'ẫỊ".'I`2 = Const 2.Đạo hàm hai Vể (>k) theo thòi gian: (C071.St)i = 0; (1,v2)L = 213.11' = 2I,'..1:`°: (.7ỉ°2)' = 2.'r..E' = 2.r.I.'. 3.Từ (>k) ta Suy ra được phưong trình:l`”` + uu2I = 0. Nghiệm của phưong trình Vi phận có dạng: .r = A.Si-I7.(tzJt -l- ụo). Từ đó, chứng tỏ rằng Vật dao động điểu hòa theo thòi gian. CHỦ ĐỂ 4.Vận dụng định luật bảo toàn cơ năng để tìm vận tổc: Phương pháp: Định luật bảo toàn co năng: 1 . 1 . 1 . E z Ed + E, - 2Tnzỵ'2 + 2ls:.r2 - 2A~,A2 - Ed,,,,x - (s) , / lư”. . . 1: T`ll (›l‹) ta được: 1.* = -(A2 - :r2) hay 1.'ịy,,,,,l. = .A - Ĩ7l nl
  17. 17. CHỦ ĐỂ 5.'I`ìm biểu thức động năng và thể năng theo thời gian: Phương pháp: ø V 1 . 1 . , . Thê nang: E; = ẵÌtĩJ.'2 = ẵẨĨA2.ẫ1Tl2(LỰẾ + ga) ^ V 1 2 1 2 2 Đọng nang: Ed = ẵĩĩlll = ẵlĨA (T08 (tut -l- ục) , , . 2 Chu y:Ta co: ỊAJỈ = -WÍ T CHỦ ĐÊ 6.¶ìm lực tác dụng cực đại và cực tiểu của lò xo lên giá treo hay giá đở: Phương pháp: Lực tác dụng của lò xo lên giá treo hay giá đở chính là lực đàn hổi. 1.Trưỏ'ng hợp là xơ nẳm ngang.' g g N Điểu kiện cận bẵng: P + r'v" = 0, do đó lục của lò xo tác dụng vào giá đố chính là lục đàn hôi.Lực đàn hôi: F = ICAI = k|;r|. Ệ O vị trí cân bẵng: lò xo không bị biễn dạng: Al = 0 -› F,,,,-,, = 0. M O vị trí biên: lò xo bị biển dạng cực đại: J: : iA -› : kA. ẩỈ 2. Trưởng hợp là xo treo thẵng đúng: Điểu kiện cận bẵng: F + Fo = 0, độ giản tinh của lò xo: Alt; = Lực đàn hổi đ vị trí bất kì: F : ltĩ(Alg + r) (*). ` ` ` ` Lực đàn gối cục đại( khi qủa nặng ỏ biên dưói): ạr = +A -› : k(AZo + .A) lo Lực đàn hổi cực tiểu: “M mm Trường hợp A < Ạlịy: thì F = 771`Í7t` khi JT = -A: --- B Fllzíĩl = k(A1o - A) Aloẵ A ›Al Trường hợp A > Alo: thì F z m,Ỉ7l khi .IT z Alo (lò ' " zztr " - xo không biễn dạng): P`,,,,,, = 0 3.Chú ý: *Lục đàn hồi phụ thuộc thòi gian: thay I = ASin(wt + s,`9) vào (*) ta được: F = mg -l- ỈGA SiI1(u2t + Ụ) Đổ thị:
  18. 18. CHỦ ĐỂ 7.Hệ hai lò xo ghép nội tiễp: tìm độ clí'Ilg khệ, từ đó suy ra chu kỳ T: Phương pháp: ắ I' a CỔ Vị trí cận bẵng: + Đổi vói hệ nẵm ngang: F -- ri = 0 + Đổi vôi hệ thẳng đứng: P -A Fo z 0 CÔ vị trí bẫt kì( Ori! = .1:): &Ll LE ,íL1.D3'øfi, lơẵlẵbđ ílxtỹ Lò xo Ll giăn đoạn :Kị: F = -/t`ịl`ị -›.17ị = -LỆ _ `l Lò xo L2 giãn đoạn .F21 F = -A7212 -› ỊE2 = -Ệ `2 ^ ` .- F Hẹ lo xo glan đoạn .TZ F = -lsTị,gj..1` ầ J` = -k .hệ Ta có :.T =.1.`ị +.1:g, vậy: = + ,chu kỳ: T = 27T CHỦ ĐỂ 8.Hệ haí lò xo ghép Song song: tìm độ cúng kmę. tI`l'đô suv ra chu kìí T: Phương pháp: Kỵ. u"" GỖ Vị trí cận bẵng: + Đối vôi hệ nằm ngang: Ệ-- lĨ : 0 â `_` + Đội vói hệ thăng đứng: P -- Fo, + E,g z 0 F” I có vị trí bất kì( Oil! = .1`): Lò xo Li giãn đoạn I: Fi = ~/sĩjJ` Lò X0 Lz giãn đoạn .I`: Fz = -/t`.z.1.' Hệ lò xo giãn đoạn I: Fhẹ : -ltĩị,ệ.T Tacó:F=Fị +F2,vậy: [=ạhẹ= kị +kz ,chukỳz T=27T lĨhộ CHỦ ĐỂ 9.Hệ haí lò xo ghép xung đổi: tìm độ cúng khệ, từđó suy ra cllu kỳ T: Phương pháp: CỎ vị trí cân bằng: + Đội vói hệ nặm ngang: F -- rỸ = 0 + Đổi vói hệ thẳng đứng: P -- Fo; + Fliz z 0 có Vị trí bất kì( Oil! z .zr): Lò xo L1 giãn đoạn .I`: F1 = -hỶỊ.I` Lò xo L2 nén đoạn .rz F2 = -1621 Hệ lò xo biển dạng IZ Fhẹ : ~Ìchẹ.1` Tacó:F:Fị+Fg,Vậy: khệ:kị+k2,chukỳ: T:2Tr - CHỦ ĐỂ 10.Con lắc liên kểt với ròng rọc( không khổi lượng): chlhlg minh rằng hệ
  19. 19. dao động điểu hòa, từ đó suy ra chu kỳ T: Phương pháp: Dạng 1.Hòn bí nổi với là xơ bằng dây nhẹ vắt qua ràng rọc." , 1 . 1 . Ap dụng định luật bảo toàn cợ năng:Ẻ = Ed + E, = ẫ`ĨĨZL'2 -le ẵkfrz = Const Đạo hàm hai Vệ theo thòi gian:ẫTIl2ỉ,"ỉ,'/ -l- 1ItỂ2JÌ.Ẻl = 0. -Ó , T e l`† : .. 2 'I Đạt: W = Ệ, ta Suy ra được phưong trlnh:I +L‹J J` = 0. _-I_ơ Nghiệm của phượng trình vi phận có dạng: 17 = ASí7”l(uJt -l- ụỹ). TÙ đó, chứng tỏ rằng vật dao động điểu hòa theo thòi P P gian.Chu kỳ: T = 2-W uj Dạng 2.Hỏn bi nổi với ròng rọc dí dộng, hỏn bí nổi vào dây vắt qua ràng rọc.' Khi vật nặng dịch chuyển một đoạn I thì lò xo biển dạng một đoạn x F 2T 2` . Điêu kiện cận băng: Alo = -0 = i = E. k [SĨ Ì: Cách 1: Ỗ vị trí bắt kỳ( li độ I): ngoài các lực cân bằng, xuất hiện thêm các lực đàn hổi T F1. Ảĩ |Fỵị - Ả`:l:L - <=> IĨ`,/.vị - I2I - 41T Xét Vật nặng:mrã+ T = ?“rZãỸ <=> Tn,g - -tr |T1.|) = ` ` If 7lJ"` ệ> JÌ" -l- V-r.1,` = 0. -o _g _ị _O . . Lilim : , : .. 'Ồ ° F=FtJ*F Đạt: M2 = 4-, phưong trlnh trợ thanh:I + i”I.x'2.I.` = 0, -o -o :rơ 77T - nghiệm của phưong trình có dạng:J: = A.sin(tưt + yo), vậy T`T+ 0 hệ dao động điểu hoà. TỦ A , gạ P v Chukỳ:T=2V-7`rhayT=27r/Ệ ` ằl P , M l 1 1 1 Cach 2:C0 nang:E = Ed + E, - T7t1,'2 + hĩĩ - 771,172 -i- [tĨ(I)2 - ‹,`071St 2 2 2 2 2 Ðao hàm hai vể theo thời gian: lm2I,v`lF' 4;- lẺ2J:1" = 0 C> + = 0. ' 2 2 4 41771 Ắt ‹i ` .. .^ . ` , Đặt: n12 = 4-, phưong trình tro thanh:1T + M21 = 0, nghlẹm cua phưong trlnh co * Tll dạng:.1C = A.SỈ'ĩl(tiJt -l- gọ), Vậy hệ dao động điểu hoà. 2 4s Chukỷ:T=ẬhayT=21rị/Ệ Dạng Slầ xơ nỗi vào trục rỏng rọc dí động, hỏn bí nỗi vào haí là xơ nhờ dây vắt qua rỏng rọc.' Ỗ vị trí cận bẵng: F = -27-12,; Ểyg = -2T° vói (Foị = Tịy)
  20. 20. Ỏ vị trí bẩt kỳ( li độ I) ngoài các lực cân bẵng nói trên, hệ còn chịu tác dụng thêm các lực: L, giãn thêm Il, xuất hiện thêm Fỵ, m dời ri. L2 giãn thêm IIĨ2, xuất hiện thêm Fz, m' dòi 212. Vậy: J` = 171%* 2T; (1) Xét ròng rọc: (Fog + F2) - 2(To + F1) = WĨRGR = 0 nên: Fz = 2F1<:> ltĩgurg Z 2kịIị, 21C hay: .ỈĨ2 = ỂẪIĨ1 (2) Mỵ Thay (2) vao (1) ta được: Jĩị = _ C I-:U02 C F-=Eẵ14ff-:O1 s Lực hội phục gây ra dao động của vật 771 la F1-:F1:-IÝIII 4 Thay (2) vào (3) ta được: F,. z kz ịAĨ1.z:, IỒ1 ° P F2* lỄ]2 ° Ê áp dụng: FJ' = ĩnrzy. = 771.ữTi`. gęạ tęạ Ấ. s x .. k2kl Cuol cung ta được phưong trlnh: .II + W;I: : 0. 771 T2 71 . li'. lt: Đặt: M2 : phưong trình trỏ thành:J:”` +uJ2J` = 0, nghiệm của phưong trình có dạngzur = Asinttdt + ụẫ), Vậy hệ dao động điêu hoà. ` 27T hĩzlíị Ch k : T - h T - 2 u y W ay W 77Z(lC2 'l` CHỦ ĐỂ 11.Lực hồí phục gây ra đao động điểu hòa không phải là lực đàn hồi như: lực đây Acxùnet, lực Ina sát, áp lực thủy tinh, áp lực của chât khí...: chứng mính hệ dao động điêu hòa: Dạng 1.F là lực đâĩy Acxỉmet.' FŨA F Vị trí cận bẵng: F = -Fgịq ỵị trí bất kỳ ( li độ .r): xuất hiện thêm lực đẩy Acximet: Ê Ê F,ị = -VDẸ. Vôi V = Sịr, áp dụng định luật II Newton: F = mrt = mJ"`. Ta được phưong trình:;I7" -l-uìzũl = 0, nghiệm của phưong trình có dạng:Ị1` = A.SÍ7l,(u1t+ụ3), vậy hệ dao động điêu hoà. 27T SDg Chu kỳ: T = -, vóiw = uj Tn Dạng 2.F là lực ma sát: Vị trí cận bẵng: P : -(JỸQ, + Ngạ) và : n Vị trí bất kỳ ( li độ I):Ta có: P : - N, + Aĩg) nhưng gé
  21. 21. lực: Z F1- F2 Z ỊL(tV1 - ẠNĨZẬ Mă ta có: .7lIẤ,j,.l/G = llljgz/G thĩ; ẨV2 <=> 1"1(Ị ø JĨ) = llL2(I -l-.r) <=> (l+I) (lŕl) ATI 'l' AỊ2 _ A71 - .NLQ 21 T 2m 1_ Suy ra: l'Vị - l7 = (Ỉ'ị + ]lz)ẵ = Pẵ = mgĩ Từ (*) Suy ra: |F| = μmgẫ, áp idụng định luật II Newton: F = mrz = m1`”`. Ta được phưong trình:.'1T`^ -1-tư.22:27 : 0, nghiệm của phưong trình có dạngzaŕ : ASlĨn(Lưt-l-tịo), vậy hệ dao động điểu hoà. Chukỳ: T= vóitu z Ẹ Dạng 3.Áp lực thủy tính: Ỗ vị trí bẩt kỳ, hai mực chắt lỏng lệch nhau một đoạn h = 21. Áp lực thuỷ tính: p = Dgh Suy ra lực thuỷ tính: |F| = S __ ps z Dg2IS, giá trị đại số:F = -ps = -Dg2zS, áp F' l*í-h- 2” dụng định luật II Newton: F = ma = Ta được phưong trình::1Ci` + uJ2I = 0, nghiệm của phưong trình có dạngzlŕ = A5ỉTI(uJt+ go), Vậy hệ dao động điểu hoà. ivi `,` I, ra l" IJ Chu kỳ~T= 2-W vôiw : ị/ậ2SDg i"“/ ii`“Ji I .tj i m Xxx/ `~/I Dạng 4.F là lực của chẩt khí: Vị trí cân bẵng: P01 = P02 Suy ra F01 = Ftyzl Vo = Sd Vị trí bất kỳ ( li độ 1C):Ta có: 1/, : (d + J7)S: lẻ z (rí - a:)S áp dụng định luật Bôilo-Mariột: pịl/1 = pgl/2 = pgl/Ệ) S 2P‹ld Uy ra: pl - P2 Z I (12 - :K2 2 IÍS HỘP lựci lFl = F2 - Fl = (P1 ”P2lS = dgpo_ Igli Q VID V_p 2p0dSq` d d X +x E E d-X (12 , 2 rí Đại sô: F = - Pẵzslắọ áp dụng định luật II Newton: F = mn = mI°`. Ú Ta được phưong trình:.1C”` 'l'uJ2l` = 0, nghiệm của phưong trình có dạng:I : ASlỈTl(uJt+Lị9), , 2 Ị dẾ vậy hệ dao động điêu hoà. Chu kỳ: T = -7T, vôi tư = i m 'vư' Êpol/rt
  22. 22. PHẤN 2 PHƯƠNG PHÁP GIẢI TOÁN VỀ DAO ĐỘNG ÐIỀU HÒA CỦA CON LẮC ÐƠN GHI NHỞ 1.Ðộ biễn thiên đại lượng X:AX = X_,._,,, - Xlmóc a. Nếu AX > 0 thì ẤY tăng. b. Nếu AX < 0 thì X giảm. 2.Công thức gẫn đúng: a.VE << l ta có: (1-- 5)" B 1+ ns 1-- 1-- b.Vn Ế l0(l;rt Ệ 1(7`(LrỈ) Hệ quả: 2 Ta có: tros cr 'rồ 1 - ;Sill C1 N Ỉ_qCI 8 (,1(7`t1(Ì) CHỦ ĐỂ 1.Vìểt phương trình dao động điểu hòa của con lắc đơn: Phương pháp: Phượng trình dao động có dạng: .S = .9(;.S`Ỉĩt(tiJ† + ục) hay Ơ = Ơ0‹9Ỉ7l(u)Ĩ + ụỹ) (1) O Sịị Z Iữịị hay Ơn ZỖTO ouJ: được xác định bôi: tư = ệ oĩĩm .Sg và Ụ cùng một lúc:Dụa vào điểu kiện bạn đẩu: S = Sị .` - isịịsỉĩlụợ Sg tí] : Ù ‹-› ‹-› ‹-› Ir' = l'l `Ir'Ị = txz'.Sty‹`0.SL,`9 ụợ Chú ý:Nệu biểt số dao động `I'l trong thòi gian Í, chu kỳ: T = x/` ›- I Ị ~t- cr -J CHỦ ĐỂ 2.xác định độ biển thiên nhỏ chu kỳ AT khi biểt độ biển thiên nhỏ gia tộc trọng trường Ag, độ biên thiên chiêu dài Al : Phương pháp: I I” z T” I” Lúc đâu: T = 27T - Ị Lúc Sau: T” = 27T - Lập ti Sô: - = -.í 9 9” T I 9' AT =T'-T T' =T+ẠT Mă Ag =9'-9 et EI' =g+Ag Al =I'-I I' =[+Ạl
  23. 23. ^ T+ẠT l+Ạl ầ g Ễ AT lAI 1Aq : - 1 -z -- --- Vạy T ( I )(9+A9) Ộ +T (1+2l)(l 29) AT IAZ Ag ”*`y= T=ẫ T-7 Chúý: , AT 1Al , AT IA b.Nêul:co-nstthìAl=0:›-:--Â T 2g CHỦ ĐỂ 3.Xác định độ biển tltiên nhỏ chu kỳ AT khi biểt nhiệt độ biển thiên nhỏ At; khi đlra lên độ cao IZ; xuông độ sâu h so với mặt biển: Phương pháp: l.Khi biềt nhiệt độ biến thiên nhỏ At.- q I n l O nhiệt độ ẾỸCI Tỵ = 2Tl'/Ị; Onhiệtđộ ỈSCZ T2 =2Tr/Ệ g 9 l l ^ , Ấ T I Z l+,t l1+ t Ế _Ế Lạptl So: TĨ=Ũ= l2Ễl+ZtĨắ= l+ằtĨ= (l+‹1t2) (1 +Ơtị) Áp dụng công thức tính gằn đúng:(1 + 6)" N 1 + 11.5 T2 1 1 AT 1 1 -= 1 -`.- 1--, H: Ệ=- - =-,A T1 ( “l” 2QĨ2)( 2Ũtl) ay T1 2Ơ(Ế2 ÍỊ) ZƠ Í 2.Khi dưa con lắc dơn lẽn dộ cao Ìl sơ với mặt bỉẽh: u , 1 o l r T, 0mặtđât:T=27r -; Ođộ cao It: T;,=27r -Ị Lập tlsôz-I = Ệ (1). 9 9/1 T 9/: Ta có, theo hệ qủa của định luật Vạn vật hẫp dẫn: ii! ih 9 : II, " _ GR llỈ Ệ g'l ` (R + 1z)=' I ' T, Ì, AT h Thay vào (1) ta được: ỉi = RỂ 7 Hay: T = E 3.Khí đưa con lắc đơn xuống dộ Sâu h sơ với mặt bíêh: , , , FF, , T, O mặt đât : T = 27r/F-F; O độ Sậu Ìt: Tì, = 27T -; Lập tl Sô: -I = Ệ (2). g glu T gia Ta có, theo hệ qủa của định luật vạn Vật hập dẫn:
  24. 24. :il EI = GR2 _ C rilị, 9" ` '(R - Iz)`2 , _Ĩ`Ị,_ (R-h)i1hI Thay vao (2) ta được. T - R2 Ăưlll Ta lại có: lll = l/.D = ễ7rRii.D 4 . ."lI;, = l/;,.D = ẫW(R - Ì1)`i.D .l Thay vào ta được: Ẹ = R Hay: E = T R - lt T 2 R ị CHỦ 1_›Ễ 4.Con lắc đơnqchịu nhiễu yểu tổ ảnh hưởng độ biển thiên của cliu kỳ: tìrn điêu kiện đê chu kỹ không đôi: Phương pháp: 1.Ðiều kiện đê°chu ky` không dôi: Điểu kiện là:"Các yểu tổ ánh hưỡng lên chu kỳ làphăì bù trù' Én nhau" AT AT AT Hay: Tl+T2+T`i+°~~=0 (*) 2. Ví dụ.- Cơn lắc đơn chịu ảnh hướng bỏ`í yểu tổ nhiệt độ và yểu tổ độ cao.- , , AT 1 , , AT Ì Yêu tô nhiệt độ: Tl : ẫƠAt; Yêu tô độ caozĩz :ỉị Thay vào (*): ỆƠAỈ + I-1 = 0 2 R CHỦ ĐỂ 5.Con lắc trong đổng hổ gõ giây được Xem như là con lắc đơn: tìm độ nhanh hay dlậm của động hô trong một ngày đêm: Phương pháp: Thời gian trong một ngày đêm: Í = 24" = 24.3600‹9 = 86400(.s) , , Í 86400 Ưng vói chu kỳ Tị: Sô dao động trong một ngày đêm: 71 = ĩ = Ỷ. l l , ị_ Ạ Ấ A A g A , t 86400 Ưng vol chu ky Tz: So dao đọng trong mọt ngay đem: T1 ì - = . T2 Tz , 1 1 Độ chênh lệch Sô dao động trong một ngày đệm: Ạ'ĩ1 = |71' - 71| = 86400 Ỉ - Ỉ l 2 IẠTI Hay: A71 = 86400 T2'Tl
  25. 25. ` x AT Vậy: độ nhanh (hay chậm) của động hô trong một ngày đêm là: 0 = ẠI1.T2 = 86400L T1 Chú ý:Nễu AT > 0 thì chu kỳ tăng, đổng hổ chạy chậm; Nễu AT < 0 thì chu kỷ giảm, đổng hổ chạy nhanh. CHỦ ĐỂ 6.Con lắc đơn chịu tác dụng thêm bởi một ngoại lực F không đổi: Xác định chu kỳ dao động mới T': Phương pháp: Phương pháp chung: Ngoài trong lực thật F = ĩĩtã, con lắc đon còn chịu tác dụng thêm -Ð một ngoại lực F, nên trọng lực biểu kiển là: F' = F + F C> Ệ = ã+ (1) .› : ^-› . , , , ,. Ì I , , , Sư dụng hlnh học đe suy ra được đọ lợn cua gl, chu ky mol Tl = 271' Chu y: chung Í ta thường lập ti sổ: ệ = ĩ [ 9 1.F là lực hút của nam châm: .ạ ^ , , FJ' Chleu (1) len .rI: g = g + `: m _ Nam châm đặt phía dưói: F,. > 0 ‹-› F hưóng xuống ịị F C› 9' = 9 + -n 77l _Ố Nam chậm đặt phia trên: F ,v < 0 C> F hưóng lên F <=> gi = g - _Ơ l 1 _, -. P F F Chu kỳ mới T' = 2Trị Ị Chú ý: chúng ta thường lập ti Ể7 So: - = -. T g' cl -. F 2.F là lực tương tác Coulomb: Lực tượng tác Coulomb: F = lt`Ẹ; Tìm g' và chu kỳ T” 2 2 T như trên. A F Hai điện tích cùng dẫu:HFlực đẩy. Ị q I `/ “nl ẩn PID f. -I Hai điện tích trái dẩu: Flực hút. 3.F là lực điện trường F = qỂ: .Ất .Ấ s_ ấy_ T T' -f_-o Trọng lực bleu kien la. P - P -l- qE <=> g - g + - (2) Trì E Chiểu (2) lên rit”: Ự = _cj + qnĩỉ Ị
  26. 26. 4.F là lực đẩy Acsimet F,, z -VDịịặ': Trọng lực biểu kiện là: Chiếu (3) lện .z:rệ':_ợ : (1 - Vôi: m = V.D, trong đó D là khối lượng riêng của qủa cầu: g' = < 5.F là lực nằm ngang: Trọng lực biểu kiện: F' = F + F hay Trzỉ = Tn vội phưong thẵng đứng. Gia tổc biểu kiển: Ẹ' = ã+ Điểu kiện cân bẵng: F+ T+ F = 0 <=> F' = -T. ís Vậy ịiiổ í P0' P' ứng với vị trí cân bẵng của con lắc đon. Ta có: tg_i3 = L Ế I iìĩlket mg Tìm T' và g': áp dụng định lý Pitago: g' = ị/g2 + (ẫ)2 9 hoăc: g' = Ị, . ‹`oS,iẵ I Chu kỳ mói: T' z 2tr, /Ấ. Thường lập ti số: Z z /Ê z Ư T Ự CHỦ ĐỂ 7.Con lắc đơn treo vào một vật ( như ôtô, thang mảy...) đang chuyển động với gia tôc ĨIĨ: xác định chu kỳ mới T': X Ế ĩ=° q>0 cl‹0 'I-=° P P `)ã (3) I 'it F AT _ 1D^.,. Dt., T “ 2 D s/ COS ,t`”Ĩ
  27. 27. Phương pháp: Trong hệ quy chiệu gắn liễn với điểm treo( thang máy, ôtô..) con lắc đon còn chịu tác dụng thêm một lực quán tính F Z -WIỔ. Vậy trọng lực biểu kiên P' = P - nltĩ hay gia tôc biểu kiển: Ế = Ế- ã ll) q r ^-r ^ . . ,. I I , , , Sư dụng hlnh học đe Suy ra được đọ lợn cua g', chu ky mol T' = 27r -I. Chu y: chung ta 9 . á TI thưong lập tl So: ĩ = Ễ 1.C0n lắc đơn treo vào trấn của thang máy ( chuyển động thẵng đứng ) với gia tộc el Chiểu (1) lên .Triz g' = g - a,› (2) a,Trường hợp Ổ hướng xuống: Ill. > 0 -› 11,. = ILZI l g - (1 (2):g' =t]-‹zchukỳmói:T'=27r Thường lâp ti Sổ: Zi = g ' T g - (1. Đó là trượng hợp thang máy chuyện động lẽnIchậm dẩn đểu (171 Ổ 5 cùng chiệu) hay thang máy chuyển động xuông nhanh dận đêu (`Ữ, tĩ ngược chiêu). b.Trưòng họp (7 hướng lện: ay. < 0 -› rZ_.,, = -laị I I , r T' (2):g'=g+‹1chukỳmôi:T'=27r g+nThưOnglậptiSô:ĩ= gí Đó là trưòng hợp thang máy chuyển động lện nhanh dằn đểu (`Ữ, Ổ ngược clliểu) hay thang máy chuyển động xuống chậm dẩn đểu (`1Ĩv°, rĩ cùng chiểu). 2.C0n lắc đơn treo vào trẫn của xe ôtô đang dluyển động ngang với gia tổc cĩ: Góc: ,tì = lí)-Ệ' ứng vôi vị trí cân bằng của con lắc đon. F (1 Ta có: tgịi/3 = 77717 fl
  28. 28. Tìm T” và g': áp dụng định lý Pitago: _ql = t/_‹]2 + 112 hoăc: tj” = ‹,'()Sịi`,ẵ` x »- , I ` ^ n Ấ TI ỂÍ Chu ky lnợl: T = 27T -I. Thượng lạp tl so: Ệ = -, = v/(:(>S,i`9 Ế/ ẾI 3.Con lắc đơn treo vào trẩn của xe ôtô đang chuyển động trên mặt phẳng nghiêng một góc 0: Ta có điểu kiện cân bẵng: 13 -l- Fqị -l- T = f) (*) Chiếu (*)/Ox: TSil1,t:ẵ = Trln ('()S(1 (1) Chiểu (*)/Oy: T‹`(›S lì 3 Iìtg - 177.11 Silìrl (2) A , Ấ l (lC”()S0 Lạp tl SO: ,-2 Z Ỷ 2 g - Ơ S111 Ơ Từ (1) Suy ra lực căng dây: T = -ỉlIlƠ,(i()Sn S111 i`3 Từ(*) ta có: P' = T ‹-› Trlgi = T hay tj” = (I (,i()S,(ì S111 iìẵ Ì Ì." iẵ Chu ky mói: T' : 2tr,/-, hay T' : 2Tr `111 g [I (`[)S Ữ
  29. 29. CHỦ ĐỂ 8.Xác định động năng Ed thể năng Eỵ, cơ năng của con lắc đơn khi Ữ vị trí có góc lệdl ị`3: Phương pháp: Chọn mốc thể năng là mặt phẳng đi qua vị trí cân bẵng. Ọĩhễ nãng Eị.' Ta có: Eị = Tngh.ị , với Ill = OI =l(1- tĩosịiìiẵ) Vậy: E; = mgl(1 - COS lổ) (1) CCơ nãng E: Áp dụng định luật bảo toàn co nắng: E - Ec` - EB - mgllz - mgl(l ‹:oSr,r) Hay E = 'rngI(1 - COS cr) (2) OĐộng nãng Ed.” Ta có: E = Ed -l- E, -› Ed = E - E; Thay (1) , (2) vào ta được: Ed = mgl(COsịiiẵ ~ COSƠ) (3) Ðặt biệt: Nễu con lắc dao động bé: áp dụng công thức tính gần đúng: '3 1 “iiẵz c 1 Q2 OSAỈ r'ă.* -~;.S Q -- C ị 2 O Ủ 2 1 _, 2 (1) -› E, = -7ngl,lẵ (2) -› E = Ễ'mglƠ2 (3) -› Ed = ẵmgl(Ơ2 - ,z:fẵ2) CHỦ ĐỂ 9.Xác định vận tộc đài 1,' và lực căng dây T tại vị trí hợp với phương thẵng đlhlg một góc ,A32 Phương pháp: 1. vận tổc dài v tại C: l Ta có công thức tính động năng: Ed = ẵm'U2, thay vào biểu thức (3) Ỗ chủ để 8 ta được: 2gl(‹:oSị”iẵ - (IOS cr) (1) 2.Lực căng dây T tại C.' Ấp dụng định luật II Newton: F -l~ T = mã;,ị (2) Chọn trục tọa độ hưóng tâm, chiểu phưong trình (2) lên JIIII ,2 Ta được: -?ng COS ị”ẵ -l- T = mliĩ
  30. 30. Thay (1) vào ta được: T = mịổ COS ị"ẵ - 2C‹›S ủịg (3) Ðặt biệt: Nễu dao động của con lắc đon là dao động bé Thay biểu thức tính gân đúng vào ta được: (2) -› T = Tn ịl -l- Ơ2 - ễtỸẵ2ịg (5) 3.Hệ qủa.' vận tổc và lực căng dây cực đại và cực tíêiI.' , . z A Ẹ ĩlL1l.l' Z _ COSCYẦ ,v z t tẵi z 0 b . ii ` (l)ị (4) _ạ 7 7T`LCL.l7 ‹-›ị (VỊ trl can ang) `› {v1JrIluJỹ Z om 1,' = min ŕ-› ị'ẵ = 0(vị trí biên) -+ `L',,,,-,, = 0, T = THIZI ‹-› tíì = 0(vị trí cận bẵng) -t ỹĩiiax 2 m(3 _ 2 Cosơig i i ỹĩltax : Tl- Ơ2lg (3)` lõ) -* Ỹĩnịn = mg COSQ Tmin = mịl - ẩủĩiịg T = mÍ'IZ ‹-› l'7 = 0(vị trí biên) -› CHỦ ĐỂ 10.Xác địllh bíên độ góc Ơ” mới khi gia tổc trọng trường thay đổi từ g sang Phương pháp: Áp dụng công thức Sổ (2) chủ để (8) r ẹ . , . a ` ụ q c l Khi con lăc ợ noi co gla toc trọng trương g: Co nang cua con lac: E = ẵmgIQ2. . 6 -I . ; n à u -I J 1' Khl con lac ợ noi co gla toc trọng trượng _t]': Co nang cua con lac: E' = ẵmg'I‹1“'2. , I . l. , Ap dụng định luật bảo toàn co nãng: E = E' ‹-> ẵmglưz = ẵmg'lQ'2 Hay: Ơ' = Ơ gi 9 CHỦ ĐỂ 11.Xác`định dìu kỳ và biên độ của con lắc đơn vướng đinh (hay vật cản) khi đi qua vị trí cân băng: Phương pháp: 1.7`ìm chu kỳ 7`.' ø l ø 1 Chu kỳ của con lăc đon vưộng định T = ẫ chu kỹ của con lăc đon có chiêu dài I + ể chu kỳ của con lắc đon có chiểu dài I'
  31. 31. Ta có: T ỉ ễTj + ẫT2 T1 = ZWF Trong đó: g VỖỈZỈI = I - C2! ll T2 Z 27Tỵ: 9 2. Tìm bíên độ mó'i sau khí vướng đính.' 1 . 1 .- Vận dụng chủ đê (10) ta đưọc:ẫmglƠ2 = ẵnlglirtil l Hay: Ơ' = Ơ /Ẹ CHỦ ĐỂ ị2.Xác định thời gian để hại con lắc đơn trớ lại vị trí trùng phùng (cùng qua vị trí cân băng, chuyên động cùng chiêu): Phương pháp: Giả Sứ con lắc thứ nhất có chu kỳ Tị, con lắc đon thứ hai có chu kỳ T2 ( T2 > Tị). Nễu con lắc thứ nhất thực hiện được 71 dao động thì con lắc thứ hai thực hiện được n - 1 dao động. Gọi Í là thòi gian trổ lại trùng phùng, ta có: T2 Í-nTi-(n 1)Tz ›7l-T2_Tl r. . gr 'V . r r T .T Vậy thol glan đe tro lại trung phung: Ế T, - T, T1 T2 CHỦ ĐỂ 13.Con lắc đơn dao động thì bị dây đlitzkhảo sát chuyển động của hòn bí sau khi dây đlĩt? Phương pháp: 1.Trưỏ'ng họp dây đứt khi đi qua vị tĩ'ícân bẳng 0.' Lúc đó chuyển động của Vật xem như là chuyển động Vật ném ngang. Chọn hệ trục tọa độ (ì.r_tj như hình vẽ. .o -o Theo định luật II Newton: F = P = 'rĩttĩ Hay: (7 = ặ (*) Chiểu (*) lện Ox: nl. = 0, ị trên Ox, Vật chuyễn động thẳng đểu vói phưong trình: .ZÌ : IJQÍ -› t : Ã (l) ị ll'tl Chiêu (*) lên Oy: all. = g, trên Oy, Vật chuyển động thẳng nhanh dẫn đểu vói phưong trình:
  32. 32. 1 1 . ll = ẵalIt2 = ẵ9t2 (2) Thay (l) vào (2), phưong trình quỹ đạo: Kết luận: quỹ đạo của qủa nặng sau khi dây đứt tại VTCB là một Parabol.( ịlj = GIB2) 2.Trưởng họp dây đút khi đí qua vị trí có lí giác CY: Lúc đó chuyển động của vật Xem như là chuyển động Vật ném xiên hưóng xuông, có “fụ, hợp với phưong ngang một góc ,IĨĨZ t.'ç_~ = 1/2gl(C()S ,A`iẵ - COS ott). Chọn hệ trục tọa độ ỘIỊJ như hình vẽ. -› Theo định luật II Newton: F = P = ?nã Hay: (*) Chiểu (*) lện Ox: n,. z 0, trên OX, vật chuyển động thẵng đểu Vôi phương trình: (I) :IT = zip. Cos ,tốt -› Í = t,'g COS ,tií Chiêu (*) lên Oy: 0,. = -g, trên Oy, vật chuyển động thẳng biện đổi đểu, vói phưong trình: _ 4 1 ịj = `Il,_. S111 tĩẵt - ẵgt2 (2) Thay (1) vào (2), phưong trình quỹ đạo: _zj = .T2 + tg,l'ẵ.1` 2 U,_. C()S2 ,LỮ Kết luận: quỹ đạo của qủa nặng sau khi dây đứt tại Vị trí C là một Parabol.( ịj = r1,.`I`r2 Jr ÔI) CHỦ ĐỂ 14.Con lắc đơn có hòn bí va chạln đàn hồi với một vật đang đứng yên: xác định vận tôc của viên bi sau va chạm? Phương pháp: * Vận tốc của con lắc đơn trưôc va chạtn( Ỗ VTCB): Irltj = 2gl(l - cos Ơịy) *Gọi v, v' là vận tốc của viên bi và qủa nặng Sau va chạm: áp dụng định luật bảo toàn động năng: mũn = mt? -l- m,ị`1-I" (l) 1 . 1 1 z áp dụng định luật bảo toàn động lượng: ẵmtJỗ = ẵmĩ,'2 + ẫmịll 2 (2) TÙ (1) và (2) ta suy ra được V và V'.
  33. 33. PHẤN 3 PHƯƠNG PHÁP GIẢI TOÁN VỂ DAO ĐỘNG TẮT DẪN VÀ CỘNG HƯỞNG CO HỌC CHỦ ĐỂ 1.C0n lắc lò xo đao động tắt dẩn: biên độ giảm dẫn theo cấp sổ nhân lùi vô hạng, tìm công bội q: Phương pháp: ` , 1 . O Cơ năng ban đâu(cung câp cho dao động): Ery = E,ị,,,,,1.J = ẫÌu?AĨ (1) O Công của lực masat (tội lúc dừng lại): |A,,,.,| = E,,,S = ;1n1g.S (2), vói .S là đoạn đường đi tói lúc dừng lại. O Áp dụng định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng: A,,,_, = E0 -› .S O Công bội q: vì biên độ giảm dẩn theo cập số nhân lùi vô hạn nện: A2 Alì ATI _ 2 _ ,ị-ị ạ. - Al - A2 - - A(7lùl) F A2 - q.4l,A_ç - (Ị Al ,A,ị - q Al(VÓlq <1) Q Đường đi tổng cộng tói lúc dừng lại: tç:2Al +2A2+"~*-214,, = 2At(l+q+q2+~~-+q'LT1)= ỂAIS VỞi:S=(1-l-q-l-‹j2------l-q"ŕ1)=ỉ Vậy: :S = 1 _ (I CHỦ ĐỂ 2.C0n lắc lò đơn động tắt dẫn: biên độ góc giảm dẫn theo cấp sổ nhân lùi vô hạng, tìm công bội q. Năng lượng cung câp đề duy trì dao động: Phương pháp: O Công bội q: vì biện độ góc giảm dẫn theo cẫp Sổ nhân lùi vô hạn nên: Ơ2 Oỉfị C1 _ ,_ q- - ----- ii ›ct2-q‹lj.‹l;;=q2‹Ĩrị---,O,ị=q'I 10-i(vƠlq<1) Ữl Ử2 Ơ(ri-l) ^ g 0 (1211 l Ỉ" a l O Năng lượng cung cẳp ( như lện dậy cót) trong thòi gian † để duy trì dao động: Co năng Ỗ chu kì 1: Eị = EỵB,,,,u,,=I71ghị, hay Eị = ẵ77lgI‹,ìĨ 7 Ì . Co năng Ơ chu kl 2: E2 = Eịị;2,,,,,,, = ĩngllị, hay E2 = ẵT7l_qlCtẵ l Độ giảm co nặng Sau 1 chu kỳ: AE = ẫIng[((tĨ - (tễ)
  34. 34. 1 ; .. Hay : AE = ẵmg1(ƠĨ(1 - 112), đây chính là năng lượng cận cung câp đê duy trì dao động trong một chu kỳ. ` . u Ấ A t V Ấ Ấ Ả' x Trong thol glan Í, So dao đọng: 7? = Nang lượng can cung cap đe duy trl Sau T1 dao động: E = n.AE. ' -› R Ã E Công Suât cua đong ho: P = Ĩ ị CHỦ ĐỂ 3.Hệ dao động cưỡng bức bị kích thích bới một ngoại lực tuấn hoàn: tìm điêu kiện đê có hiện tượng cộng hưỡng: Phương pháp: Điểu kiện để có hiện tượng cộng hưởng: f = jị), vói fr, là tẩn Sổ riêng của hệ. r. ,, ; Q 1 1 It”, Đôl vol con lac lo xo: fo = - = - - Tn 27T tn l 1 g Đối vôi con lắc đợn: fo = ỉn = Ệ Ỉ
  35. 35. PHẪN 4 PHƯƠNG PHÁP GIẢI TOÁN VỀ SỰ TRUYỀN SÓNG CO HỌC , GIAO THOA SÓNG, SÓNG DƯNG, SÓNG ẤM CHỦ ĐỂ I.Tìm độ lệdl pha giữa hai điểm cách nhau đ trên một phương truyền sóng? Tun bước, Sóng khi biêt độ lệch pha và giới bạn của bước sóngs( tân sô, vận tôc truyên sóng). Viêt phương trình sóng tại một điêm : Phương pháp: 1.7`ìm độ lệch pha giữa haí đíêin cách nhau d trên một phương truyễn sóng.' O Độ lệch pha giữa hai điểm Ổ hai thòi điểm khác nhau: Aga = 2ĩ7rAt = LAJẠÌ I Độ lệch pha giữa hai điểm cách nhau d trên một phượng truyễn Sóng x Ạ A _ Zld Vôi Hai dao động cùng pha Ạụợ = 2k7r; If G Z Ỷ Ệ Hai dao động ngược pha Ago = (216 +1)Tr; lc G Z 2. Tìm bước sóng khi biểt độ lệch pha và giới hạn của bước Sóng,( tần sổ, vận tổc truyễn sỏng).' Giả Sữ xét hai dao động cùng pha Aga = 2k7T , So Sánh với công thức Vể độ lệch pha: r , , , d Tư đo suy ra được bưoc Song x theo kt x = E z , d , ., . ^ ụ Neu cho glol hạn cua x: ta được: xj Ế Ỉ Ệ x2, co bao gla trị nguyen cua laì thay vào tạ Suy ra được bưóc Sóng hay tẩn Sổ, vận tốc. , , r V Nêu bài toán cho giói hạn của tân sô hay vận tôc, áp dụng công thức: x = l/ÍT = TÙ đó Suy ra các giá trị nguyên của lc, Suy ra được đại lượng cẫn tìm. I I Ấ n Ấ NI A K Ã n A Xơ I ‹ Ã . ; F Chu y: Neu blet lực cang day F, va khol lượng tren mol met chleu dal p, ta co: V = 1 I - P 3.Viễt phương trình sóng tại một điêin trên phương truyền sỏng.' Giả Sử Sóng truyễn từ O đển r'I:OỈlI = d, giả sử sóng tại O có dạng: no = Lz Si11uJt (L`m), 271' 271' Sóng tại ili nể pha Td So với O. Phương trình sóng tại lll: Itj[ = fl Sln(u)Ế-Td) (rm) vôi t Z 4. Vận tổc dao động của sỏng.' du,tỊ 27T Vận tốc dao động: I' = = tun C‹›S(t1.J† + †d) (Cm/.S) ,JJ-
  36. 36. CHỦ ĐỂ 2.Vẽ đỗ thị biểu điễn quá trình tmyển Sóng theo thời gian và theo không glan: Phương pháp: 1. Vẽ đổ thị bíẽẫl diễn qúa trình truyền sóng theo thời gian: Xem yểu tố không gian là không đổi. o Cách 1:( Vẽ trực tiệp) ø , 2 O gộc O: uo = ‹zSiIluJÍ = osin ít .R . 2 .R .,, ~7l Xét đlem r'lrI(I,ị; Z Ori! Z CƠn`SỈ)Ỉ ztịịj Z ‹tS1n(u2t - Ĩiĩịzŕịịỵ) đleu kien t 2 1-x/ij Lập bảng biện thiên: u tl 0 i ẫ P T 3 rrrrrr X 0 X X p ° `11,ịj Ẩ1SỈnẳ7ẸẨIỈịI ______________ __`,_ ẵLL+T Vẽ đổ thị biếu diển, chỉ lấy phần biểu diển trong giói hạn t 2 c Cách 2:( Vẽ gián tiếp) -Vẽ đổ thị : <ztg T T 3T t l 0 Ệ ỉ T T `LL0 | 0 A 0 -A 0 Tịnh tiển đổ thị 1Lo(t) theo chiểu dưong một đoạn 0 = ta a """"" ““*'“ Ị Í được đỗ tllị biễu diễn đưòng Sin thòi gian. t ______________ _g__/ ẫgỉ-'Ali-+T q A Ổ Chú ý: Thượng lập tl so: /tŕ = Ĩ 2. Vẽ đổ thị bìêil diễn qúa trình truyễn Sóng theo không gian ( dạng của môi trương... ): Xem yểu tố thòi gian là không đổi. thUộC Í JĨAỊ, Í(] Xét Ỉ() 2 FOT!-SỈ Biểu thức sóng:'u,ỵj = (1. Sin(t:Jt - Qĩĩrrr) , Vôi chu kỹ:x Đường Sin không gian là đưòng biểu diễn it theo giŕ. Giả sử tại tg, Sóng truyễn được một đoạn .rịịj = V.tii, diễu kiện J' Ệ .T,ị;.Chú ý: Thường lập ti Số: ls? = Lập bảng biển thiện: T _À_ T31_ -,›-, m. X l 0 - Ế À a I Ể sóng hưatớl lt X X -t X X tl SỈI1 tdtg CHỦ ĐỂ 3.Xáe định tính dlẫt Sóng tại một điễm ll! trên nliển giao thoa:
  37. 37. Phương pháp: V MZ1ỈS1 = d1l1lỈS2 = (12 Tìm hiệu đưòng đi: Ổ = dg - dl và tìm bưóc Sóng: À = V.T =ễ Lập ti sộ: If _ Ổ oNểu p = IC( nguyện) <=> Ố = /CÀ => iIdao động cực đại ` _ À oNểu p = It: + bán nguyên) C> Ố = (lx: + ẩ)Ắ => riídao động cực tiễu CHỦ ĐỂ 4.Viễt phương trình sóng tại điểm M trên miễn giao thoa: Phương pháp: Giả Sửzzti = 112 = Il Sillcưt (Crn) ` x Ấ z . Ấ' 2 ; . . 2 Sóng tryện tư S; đen r"lI:song tạl ill tre pha ĩĩdl S0 Vol Sị:lLị = GS1Il(LỰỈ-ĩĩrdị) (cĩĩrl) z R x Ấ › - 2 27r μ - . 2” Song tryen tư S2 đen riI:song tạl rI tre pha ĩdz So Vol S2Ỉl1.2 = (1. Slntujt- T112) (C771) Sóng tại .v"lI: I1,,t; = 1lị+lL-g ,thay vào, áp dụng công thức: Si11p+Sil1 q = 2Sil1P Ị q (:(›S Iig q Cuội cùng ta được: 11,11 = 2‹z c(›Sẫ(ríQ - dị) Sin ịtưt - ẵ(d2 -t- d1)ị 1 (*) Phượng trình (*) là một phưong trình dao động điểu hòa có dạng: `u,ịj = ASiI1(u2t -l- fil) Vôi. Biên độ dao dộng: A = Znlcos ẫ(dg - dị) Pha ban đẩu: ‹I› : -Ẩ(dg + ‹1,) CHỦ ĐỂ 5.Xác định sộ đường dao động cực đại và cực tiễu trên miễn giao thoa: Phương pháp: V M Z i'lISị = ríịziillấỵ = d2qSlS2 = I Xét ẠiiISịSz : tacó: dz - dii Ệ I <=> -I Ệ típ - di sl (*) oĐể il! dao động với biện độ cực đại: Ổ = dz - 11, = ltTx [sf G Z l I Thay vào (*),ta được: -Ấ Ệ It: Ệ Ấ đường dao động với biên độ cực đại ( kễ cả đưòng trung trực đoạn S182 ứng Vội It: = 0) , có bao nhiêu giá trị nguyên của /tŕ thì có bẫy nhiêu ^, A. L l oĐê ri! dao động vói biên độ cực tiệu: Ồ = dz - dị = (lit + ẫ)x /tỉ E Z I 1 I Thay vào (*),ta được: -Ấ - Ể Ệ lxt _ Ấ bẩy nliiệu đưòng dao động vói biện độ cực tiểu. , có bao nhiêu giá trị nguyện của ltt thì có l 2
  38. 38. CHỦ ĐỂ 6.Xác định điểm đao động với biên độ cực đại ( điểm bụng) và sổ điểm dao động với biên độ cực tiêu ( điêm nút) trên đoạn S ị Sg: Phương pháp: V É S1S2I1lIS1 = ỊÍỊỊJÌISQ =d2,SịS2 Ta có: dl + dz :Ì (*) ỌĐể ."I dao động với biện độ cực đại: Ố = dg - dị = lt':x [tt G Z (I) I x Cộng (1) và (*) ta được: dz = ẵ + , điêu kiện: 0 Ệ dz Ệ I A 1 1 p .A u ; . A vv / Ấ .A ai' Vạy ta đưoc: -Ấ Ệ k Ệ Ấ , co bao nhleu gla trị nguyen cua IC thl co bay nhleu đlem bụng ( kể cả điểm giữa) q ., . l CĐê ll] dao động với biên độ cực tiêu: Ờ = dp - di = (lt: + ẫ)x ls' G Z (2) I 1 x x Cộng (2) và (*) ta được: dz ỉ ẵ -t- -l- , điêu kiện: 0 Ế dz Ệ Ì l/ ?T I/X , có bao nhiêu giá trị nguyên của lt? thì có bẩy lxill-^ >ŕl`- txălld Vậy ta được: - nhiêu điểm nút. Chú ỹ: Để tìm vị trí các điểm dao động cực đại ( hay cực tiểu) ta thường lập bảng: lí các giá trị ậm -1 0 1 các giá trị dưong dz fỈ2i ' ầ dzí) d2i + ầ ` CHỦ ĐỂ 7.Tìm qũy tích nhũhg điểm dao động cùng pha (hay ngược pha) với hai nguôn St. S2: Phương pháp: Pha ban đẩu Sóng tại ill: <I>,tỊ = -ẵ(dz -t- dt) Pha ban đẩu sóng tại Si (hay S2): Ự = 0 Tr À Đễ hai điểm dao động cùng pha Aụợ = 2ltĩ7r, so sánh (*): dg + di = 2ltTø. Vậy tập hợp những điểm dao động cũng pha với hai nguổn Si, S2 là họ đưòng Ellip, nhận hai điểm S1, S2 làm hai tiêu điểm. Để hai điểm dao động ngược pha Aga = (2k + 1)Tr, So Sánh (*): dz + dị ỉ (2l<ĩ + 1))t. Vậy tập họp nhlĩrlg điểm dao động ngược M pha vội hai nguổn S1, Sg là họ đưòng Ellip, nhận hai điểm S1, Sg làln hai tiêu điểm ( xen kẽ vói họ Ellip nói trên). CHỦ ĐỂ 8.Viễt biểu thức sóng đùng trên đây đàn hồi: Phương pháp: Độ lệch pha giữa hai điểm: Ago = ục - <I>,ị; = (dz + dị) (*)
  39. 39. Gọi: riIC = rí. AC = I thì Aril = I - (1. Các bưóc thực hiện: 1. viết biẽỉt thức sóng tới: O Sóng tại A: 11,4 = tzsinttlt I Sóng tại M: . , Ạ- 27T ,. . ÊTF Tạl r-"lI Song tre pha ĩ(I - (1) so Vol A Itịtj = ‹1S1I1 UJÍ - ĩ(1- (1) (l) _ , Ấ. 27T ,_ , 271' Tạl C song tre pha Tl so Vol A `Itc' = ‹Z Sl11(tiJt - -/X-I) (2) 2. Wễt bíêil thức sóng phán xạ." O Sóng tại C: Ấ -› Ấ - , n 2” . , ,. Neu Ơ C co định `ItC = -`ItC = -n S1I1(iỰt - ĩl) (3) song tool » ,, , 2 Nệu Ơ C tư đo `lLỆv = ttc' = rl.S11i(txJ† - Ĩưl) sóng phan Xạ O Sóng tại M: . , Ạ- 27T ,. Tạl r"lI Song tre pha Ĩd So vợl C: , ỵ 2 2 Nêu Ở C cộ định Itjịị í -(1Sli1(LỰỈ - Ĩĩrl - ĩĩd) (5) , ,, _ 2 2 Nêu Ơ C tự do `ILỈị, = ‹lS1I1(tư† - TWI - Ĩĩrd) (6) 3.Sóng tại M.” 11 = Il,ỵỵ + Uĩịy, dùng công thức lượng giác Suy ra được biểu thức Sóng đừng. CHỦ ĐỂ 9.Điểu kiện để có hiện tượng sóng dínig, từ đó suy ra sộ bụng và sộ nút sóng: Phương pháp: 1.Hai đầu mới trường ( đây hay cột không khí) là cổ định.' s N , ` x + Điêu kiện Vê chiêu dài: là sộ nguyên lận múi sóng: I = kễ s s z V V Đ'^ k`^ ^ ^ `^:x=- =ÌsT- + leu lęn Ve gạn So f -› f 21 A μ. Ã + So mui: ltt = So bụng là lx: và số nút là ltt + 1. 2.Một đầu môí tntờng ( dây hay cột không khtố là cỗ định, đầu kia tự do.” + Điệu kiện vể chiểu dài: là sộ bản nguyện lẩn múi Sóng:
  40. 40. ,ị z +Đ.R k.^ Ấ tà Ấ Ă V f <A +1) `li leu len Ve an SỒĨ 2 1 *Ỹ Z " '“ Ệ ° ` f 2 Ểl Ấ , 21 1 +Somúl: ẪĨZỈ-ẵ,SốbụnglãhĨ+1VàSổnúilàk+1. 3.Hai đầu mội trường ( đây hay cột không khí) là tựdo: x x , , K x + Điêu kiện Vê chiêu dài: là sộ nguyên lận múi sóng: l = kễ - `-es +Điểu kiênvểtẩnsố:Ầ:K-› fzkĩ 1 “ f 21 ,I '“- , 2] , , ă + Sô múi: ltt = Ỉ, sộ bụng là lx: và sộ nút là ltĩ - 1. ,-<' , F Chú ý: Cho biệt lực căng dậy F, mật độ chiêu dài pí lf' = ị I - P s s / 412 2 Thay vào điệu kiện Vệ tân Sộ: F = kễ I) CHỦ ĐỂ 10.Xác định cường độ âm (I) khi biệt mức cường độ âln tại điễm. Xác định công Suât của nguôn âln? Ðộ to của âln: Phương pháp: l.Xác định cường độ âm (I ) khi biểt mức cường độ âm tại đíẽin: , ` , _ I *Nêu mức cương độ ậm tlnh theo đon vị B: L = lịql- tl Từ đó: I z I0.10L I * Nễu mức cường độ ậtn tính theo đon Vị t2'.B:L = lŨlg- ll Từ đó: I z I,,.1tJẩ Chú ý: Nếu tẩn Số âtn f : 1000ŕIz thì Ig = 10“l2lvl”'m“2 2.Xác định cộng suất của nguổn âm tại một điêht: Công suất của nguổn ậm tại A là năng lượng truyền qua mặt cầu tâm N bản kính NA trong 1 giây. till' Ta có: I,q= Ỉ -›l'li=I,t.S i hay Pnguổn = Iị.1.S,4- l" Nếu nguổn âm là đẳng hưóng: 5,; = Jr7TliA2 ` , Nễu nguổn âm là loa hình nón có nữa góc Ỗ định là Ơ: Gọi R là khoảng cách từ loa đến điểm mà ta xét. Diện tích của chộm cẩu bản kính R và
  41. 41. chiểu cao h là .Ế Z 2TrI?Ìl Ta có: Ì! = R - Rtftis ct , Vậy S = 27l'IỸ2(l - ('()S(,1) Vậy, cộng Suất của nguộn âm: P ỉ Ỉ.27T[Ỹ2(l - t`t)S tì) 3.Độ to của âln: Tùy tẩn Sộ, mỗi ậm có một ngưỡng nghe ứng vội I,,,,*,, Độ to của âm: AI = I - [,,,,,, Ðộ to tội thiểu mà tai phận biệt được gọi là l phộn Ỉ2 Ta có: AI Z lphộn ‹-› l0lgI- Z ldB l
  42. 42. PHẤN 5 PHUONG PHÁP GIẢI TOẢN VỀ MẠCH ĐIỆN XOAY CHIỀU KHONG PHAN NHANH (RLC) CHỦ ĐỂ 1.Tạo ra dòng điện xoay chiểu bằng cách cho khung dây quay đểu trong từ trường, xác định suất điện động cảm ứng e(t)? Suy ra biểu tllức cưởng độ đòng điện i(t) và hiệu điện thê u(t): Phương pháp: I.Tìm biểu thức từ thông fIĩ(t): Ộ(t) = À7`rBS[Ĩ[ìS(u2Í) hay íỈÌ(Í) = Ộị, ‹ỀoS(uJt) với Ộị; = ẠNLBS. 2. Tìm biểu thức của Sđđ cảm ứng ‹?(t): dtĩì C(t) = -# = uJllBS Si11(u;t) hay C(t) = EịySil1(cỰÍ) Vội: Eçị = eỰll`LBS ‹=(t) B 4.Tim biểu thức hđt tức thòi u(t): It(t) = ‹?(t) Suy ra Ut, = Et) hay U = E. 3.TĨm biểu thức cưởng độ dòng điện qua R: Í Z CHỦ ĐỂ 2.Đoạn mạch BLC: cho biểt `Ỉ(†) z I[)SỈI1(uJĨ), viết biểu thức hiệu điện thể IL(t). Tìln công suất Pmạçh? nhiệt: dòng Phương pháp: Nễu ỉ = Io Sirl(tt;t) thì IL = Lio SlI1(u)Í -l- (*) Vôi. _I 4, ỈI ZL Z WL M, = I.,.Z. tông trợ: Z = x/R2 'l' (ZL - Zc-)2 VƠ1 1 ZC. = Ệ LC tgự = -> ụo, vói Q là độ lệch pha của IL So với Í. Công Suất tiệu thụ của đoạn mạch: Cách 1: Dùng công thức: P = UI(ỀoSụ9 , vội U = I = Ả ,L't›St,3 = E x/ầ 2 Z Cách 2: Trong các phẫn tử điện, chi có điện trở R mói tiêu thụ điện năng dưới dạng tỏa P = RỈ2 CHỦ ĐỂ 3.Đoạn mạch HLC: cho biểt rz(t) z L1, Si11(uJ†), viết biểu thức cường độ điện i(t). Suy ra biều thức zL;ę(t)`ỀILL(t)`ĨzLc`(†)`Ĩ Phương pháp: INệu 11. = [170 Si11(uJt) thì Í = It] Sil1(tut - L,9)l (*)
  43. 43. T Io = -OZ, tổng trỏ: Z = R2 + (ZL - Zcv)2 với tgụợ = Hệ qủa: Hiệu điện thể hai đầu điện trỏ R cùng pha vội cđdđ: Iljq = Unjf Sin(-utjìỗ - gs). vội: Uoμ = Ig.R. ZL-Zcv MA er R Ý Hiệu điện thể hai đẩu cuộn cảm L nhanh pha So Vội cđdđ: ILL = LloL SiI1(tư† - Ợ+ Vội: ÍỈQL = Iịy.Zj_. Hiệu điện thệ hai đậu tụ điện C chậm pha Ế So Vội cđdđ: ttc' = bljc Sil1(iuJt - ụơ - vội: bT(]C' = Io.Zc'. Chú ý: Nễu phẩn tứ điện nào bị đoản mạch hoặc không có trong đoạn mạch thì ta xem điện trỏ tưong ứng bẵng 0. Nễu biểt: IĨ = Ii, Sin(udt+ụD,) và `lt = Uo SiI1(uJt+ọ,,) thì dộ lệch pha: ụợuyị = gau-go, CHỦ ĐỂ 4.Xác định độ lệch pha giữa hai hđt tức thời lit và 112 của hai đoạn mạch khác nhau trên cùng một dòng điện xoay chiệu không phân nhánh? Cách vận dụng? Phương pháp: ocách 1:(Dùng đại số) ^ ^ n ,. . ZL, - Zr, Đọ lẹch pha cua `lt1 So vợl Z: †gọi = R -› yt 1 Z , - Z 1. Độ lệch pha của 11.2 So vội Í: tgụẩz = ỈLZR C2 -t $72 2 Ta CỐI = - Paz = (sấu. - Wi) - (Vua ~ soi) Z #911]/Í _ 53112/Ỉ Z #91_ 992 Độ lệch pha của Itị So với `It2I Aụợ = pị - Ụ; oCácll 2:(Dùng giản đổ vecto) Ta có: `I1 = 11.1-l-212 ‹-› = [T1 + tỉ; trục pha 4 [,7ị = I.Zị U; [lll ZL, - Zc'1 Z ỶỂJSQI = Rỉ mt P1 ỂQỸZ 1 Độ lệch pha của trị So vói 11.2: Aga = goị - ụp Z 2 ZL, - Zcv, lŕl Ĩ .,Q LẸ N ị) F) R2 Vl CHỦ ĐỂ 5.Ðoạn mạch HLC, cho biệị Ll, R: tìm hệ thức L, C, uỷ để: cường độ đòng điện qua đoạn mạch cực đại, hiệu điện thê và cường độ dòng điện cũng pha, công Suât tiệu thụ trên đoạn mạch đạt cực đại. Phương pháp: 1.Cưởng độ dỏng điện qua đoạn mạch đạt cực đại.'
  44. 44. , U U Ap dụng định luật Ohm cho doạn mạch: I = - = m (*) Z R2 + (ZL - Zc)2 Ta có: 1 =mrt.1†‹-›liI =R2+(ZL Zc`)2 -7n7ỂTL‹ ›ZL Z(` -0‹ ỲWL- 'C 2 U Hay LCM = 1 (*) -› I,,,,,,v ỉ Ế 2.Hiệu điện thễ cùng pha với cương độ đỏng điện.' _Ơ Để IL Vài cùng pha: ụo = 0 UI_ Z - Z v 1 `° `° haytgự LB C 0‹›ZL ZC 0‹>wLwwC O ủg I Hay Ữ R 3.Cỏ`ng suất tiêu thụ trên đoạn mạch cực đại: C Ta có: P: UICOSỌ ,đễP:m(Z:17‹-›COSt,9= 1 R Tacó:coS<,3=m=1 / R2 -l- (ZL - Zc')2 Hay R2 'l' (ZL - ZC)2 = R2 Hay 4.Kểt luộn.' Hiện tượng cộng hưởng điện: O I Z ĩTlr1..1? O It, Í cùng pha (ục = 0) 0 C0Sụ9=1 LỦNZ = 1 ‹-› U 1"I7lLuI 2 Ệ R * Hệ qI°Ia= 2.Do ZL z Zc A UL : Uc- với ,aị : -,ọc- = - nên UL = _UC' ‹-› LLL = -ucv CHỦ ĐỂ 6.Đoạn mạch HLC, ghép thêm một tụ C' :tìm C” để: cường độ dòng điện qua đoạn mạch cực đại, hiệu điện thê và cưởng độ đòng điện cùng pha, công Suât tiêu thụ trên đoạn mạdl đạt cực đại. Phương pháp: Gọi Cụ là điện dung tưong đương của bộ tụ, tưong tư chủ để 5, ta có: . 1 LC;,txJ2 Z 1 Ệ) Ch :Ệ Ấ Ấ- -Ấ ,. ,_ Ệ _ _ Ệ L ONeu C not tiep vol C. Ch - Ơ 'F C, ịj..B ONểu C song song vôi C": CL = C + C'
  45. 45. CHỦ ĐỂ 7.Ðoạn mạcll HLC: Cho biệt UR, UL, Uc: tìm U và độ lệcll pha <,?,,y,-. Phương pháp: Cách 1:( Dùng đại Sộ) Áp dụng công thức: I = E = ị- Z R2 -l- (ZL - Zc')2 -›U=I R2+(Z,-Zg)2 U= Uẵ+(UL-UC)2 Cách 2:( Dùng giản độ vecto) Ta có: `It í IỊR -l- `ItL -l-`I1.(,' ‹-› lỷ = ŨR -l- ŨL -l- Ũc' trục pha F Dựa vào giản đổ vecto: ta được U = Dlẫ + (UL - Uc)2 Z -Z IZ -ỈZv U 4Uv Độ lệch pha: tgp z = Hay tgụọ = t R CHỦ ĐỂ 8.Cuộn đây (RL) mắc nổi tiếp với tụ C: cho biểt hiệu điện thể U, ( cuộn dây) và Uc. '1`ìm Umạch và <,D . Phương pháp: Ta có: lt = Ul + ucv ‹-› Ũ = Ũl + Ũçv (*) trục phaĨ --Ul I.Z1 : I.,/B2 + Zị U _ị __ 'ÊI" l = Ệ Q 1 --(I, Uy) = Ọị vội ộ R R *- COS `^ - Ĩ V°' ““1 1 .. -- r = I.Z` I` Z = Ệ .UC UĨ 4 Trc, VÓI C WC --( , 6”) z -5 Xét AOAC: Định lý hàm cosin: U2 = UỆ + Uằ - 2UỵUc(:OS(ẵ -l,ợ,) Hay U = s/Uẵ + Uẵ + 2UiUç` Sinựị ZL v/R2+Zẵ U Chiểu (*) lên ỮỈ: Ucosục = Uịcosựị -› tzosự = ỮCOS ựị l Vội: Sinựj = COS t,Q1.tgt,9ị = CHỦ ĐỂ 9.Cho mạchRLC: Biệt U , ud, tìln L, bayC7, hayR để công suẫt tiêu thụ trên đoạn mạch cực đại. Phương pháp:
  46. 46. Trong các phẫn tứ điện, chi có điện trổ R mới tiêu thụ điện nặng dưói dạng tỏa nhiệt: P = RI2 U U RU2 Z R2 + (ZL - Zcịz R + (ZL ZC) I.Tìm L hay C đêicông Suất tiêu thụ trên đoạn mạch cực đại.' DỂP = mar từ(*) ‹-+ llf = R2 -l- (ZL - ZC)2 = T711Ĩ7t` ‹-› ZL - Zc' = 0 (*) 1 2 C : U? hay LOW = 1 6-› 1 (*) -› I°,,,uị. = Ỉ L = W a. Đổ thị L theo P: L 0 ộ V2 oo P P0 Pĩĩtuít 0 2 Vôi p, = L2 , R2 J' ZC P ---- b. Độ thị C theo P: C 0 T °° VôiP,=ỉRU2 P 0 Rĩtul Pi R2 + 2. Tìm R đêợcông Suất tiêu thụ trên đoạn mạch cực đạí.' ạ , : ụ U2 .A ị‹Ĩ Chia tư va mau cua (*) cho R: P = Ỷ = Ũmiç R+ (ZL - ZC) li] R Để P z rnam khi và chỉ khi .ll z min. Áp dụng bẩt đẳng thức Cộsin: Z - Z, 2 Z - Z, 2 ịiI=R+ầ- Ẹ2 R.(LỶ”) =2|ZL -Zc| , Z - Z 2 Dâu" =°" xảy rakhi: R= mi L R C) P hay R=|ZL-Zci P ____ U2 VA Z Pr7Ltl.1'Z M ạy ZIUL - UCI B°ng biện thiên R theo P: R ị 0 IZL - ZCI OO 0 P ị 0 PĨILUJỈ 0 R CHỦ ĐỂ 10.Đoạn mạch RLC: Cho biệt L7, R, f: tìm L ( hay C) để UL (hay Llcv) đạt giá trị cực đại?
  47. 47. Phương pháp: 1. Tìm L đê°híệu thễ hiệu dụng ỡ haí đầu cuộn căm cực đạí.' U. ZL x/R2 -l- (ZL - ZC)2 Hiệu điện thể đ hai đầu cuộn cảm: UL : I.ZL : (*) OCách 1:( Dùng đạo hàm) Đao hăm hai về của (*) theo Z ' ầ-ỖUL : M-ị-ạạ(R2 + Zễ _ ZLZC)U . L- ỖZL [R2+(ZL_ZC)2ịẵ 2 Z2 , Ta có: ỆỂỂL = 0 ‹-› ZL = ÌR Ị C , ta có bảng biện thiên: L C 2 2 ZL 0 “Ì-R + ZC O0 Z 2 Z2 C ÓI Ut/R -l- C ỔUL V ị UL , . : Ĩ_ 0 __ 7ItcL.L ỔZ T R UL /l UL7rLa1` X oCách 2:( Dùng đại Sộ) . '“7 , z ụ U r ‹Í Chla tư va mau cua (*) cho ZL, ta được: UL = Ĩ = Fong 1ì2+(1 Zc)2 X/Ũ Zẵ ZL R2 ZC 1 1 Vp"=- 1-ề2= .2 Z2--2.Z- l= 2 Z2 ,2-2.Z, 1 dl!! Zẫ+( ZL) (R+ Cizẫ CZL+ iR+ C)T C`T“l“ 1 Trongđó:`Jt`=Z-;Tacó:ạ=(R2+Zẵv)>0 L à _ . b ZC A R2 NenỆU=mZnkl“I=_ẵ= :!/rriirt--Ẹ = 2 Z2 / V2 Z2 ZL Z (Íl và ULIYIOI : OCách 3:( Dùng giản đổ vecto) Ta có: `Lt = “URC -l- 'UL ‹-› Ữ = ŨRC + ŨL (*) trục pha Ĩ, đặt 14/OB = Ơ Xét ẠOAB: Định lý hàm sin: UL U < t - _ S111 (JZ S1I1(7-ẫ - goị) COS ựl U . ^ Hay: UL = Slnủ Vạy: UL = mam Cosgợị khiSin‹l=1-›Ơ=90(1à›AAỘBJ.O UL _ U ỡin AỘB Ệ Sin OAB 1 s , 7T x A 'I`lIđo:gtQ1+ị<,9,,y,-| = Ế , Vl gay < 0, <,?.uy,^ > 0 nen: tggỹị = -C0tggD.,,/ị = -
  48. 48. ZC R R2 + Zì ,. U l_› _Ỉ _ _ZL _ hay , vol ULrlLuJl _ Cosụl U,/R2+Zẫ hay ULIILUJ' Z R 2.7`ìm C' đê°hiệu thể hiệu dụng ẩhai đầu tụ điện cực đại: , . .Z Hiệu điện thê Ỗ hai đâu tụ điện: Uc = I.Zc = (**) R2 -l- (ZL - ZC)2 ƠCách 1:( Dùng đạo hàtn) ỐUC _ (R2 -l- Zẫ - ZLZc)U Đạo hăm hai vể của (*) theo ZC: Ệ - [R2 + (Z Z )2]ẵ I L ` C' ` 2 Z2 , Ta có: = 0 ‹-› ZC = R ă L ,ta có băng biên thiên: R2 + ZỄ OO Us/R2 Z2 ị ỔZC UC ị /l UŨTILUỊ' I ợcách 2:( Dùng đại Sộ) . . , z q U ‹ Ế Chla tư va mau cua (*) cho ZC, ta được: UC = Ĩ = cms R2 ZL 2 X/Ũ R2 ZL . 1 1 . V”” =- --12: ,2 Z2-.-2.Z- 1= 2 Z2l..2-2.Z, 1 dl!! Zễ+iZC i (Ri Lizễ LZCWL iR+ L)I LT+ 1 Trong đó: J: = -Z-- :Ta có: ạ= (R2 +Zẫ) > 0 C. À , , b ZL A R2 Nengĩmiznkhĩ 2a_R2+ZI2ẢsiỤTIlỉrl_Ạ4a_R2-ẶẺZIĨ ,Z Z2 U,/R2 Z2 ZC = R Ệ L và UCIYIƯJ' 2 L ƠCách 3:( Dùng giản đổ vecto) Ta có: tt = URL + uc- ‹-› Ũ = ŨRL + Ũcv (*) trục pha Ĩ, đặt 14/OT? = Ơ Xét AOAB: Định lý hặln Sin: = ị › Uc` _ U _ U SÌHƠ SlH(ẫ - goị) COS pị U Hay: Uçv = SỈHƠ vậy: Uçr = mam COS ụỹị
  49. 49. khỈSiI1Ơ =1-› 0 =900 -› AAOBỊỘ Tltđó: ,Dị + ịụouyịl : ẫ , vì 1,91 > 0, gauyị < 0 nên: tggoị = -Cotgựuyị = - tũ‹ạ9,,l; ZL R R2 'l' Zì - z - h Z z , H R ZL - Zr ay C ZL Vơi UC`rlLu1 Z U ('()S`k,'1`ị /R2 Z2 hay Uốlrllnl Z ` CHỦ ĐỂ 11.Ðoạn mạch RLC: Cho biệt U, R, L. C: tìm f ( hay W) để UR, UL hay Ucv đạt giá trị cực đại? Phương pháp: 1. Tìm f (hay uj) đê°hiệu thễ hiệu dụng ả hai đầu điện trả cực dại.' Hiệu điện thể đ hai đầu điện trỏ R: UR z I.R z -P z C°n`it R2 -l' (ZL - Zc')2 Ầlí m 1 Đê UR í mam ‹-› ill: mịn ‹-› ZL -ZC' ì 0hay (l)( Vôiwtj = 27Tf) Vậv 2. Tìm f ( hay tư) đệihiệu thễ hiệu dụng ỡ hai đầu cuộn căm cực đại.' Hiệu điện thể Ổ hai đẩu điện trở L: Z LƯL UL - I.ZL - U L - U - U x/R2 + (ZL - Zc>2 1 2 R2 1 R2 “l” (WL - `2iL2 'i' - `2CL) Hay UL = CmZ`çt, để UL cực đại khi _zj = TTIÍTT.. x/Ũ R2 1 . 1 1 R2 1 1 T 'Z 1 l 1 2 = 2 1 a°° Ụ uư2L2 i uJ2CL) C2L2w~I T iL2 CL)w2 “L 1 R2 1 ,. 1 , 1 Hayí J/ = CQLZT2 + H 2ã)1` + l vol J` = E Ta co: a. = CZLZ > 0 ^ , . b 2 R2 LZCZ 2LC' - R202 Nenịj=m-Znkhl;1:- 2ũ-(CL L2). 2 - 2 À 2 Vạy = X/ (2) 3.I`ìm f ( hay W) đệ°hiệu thể hiệu dụng ỡ hai đầu tụ điện cực đại:

×