Successfully reported this slideshow.
We use your LinkedIn profile and activity data to personalize ads and to show you more relevant ads. You can change your ad preferences anytime.

18 dns server

548 views

Published on

  • Be the first to comment

  • Be the first to like this

18 dns server

  1. 1. 118 DNS server18 DNS serverP4 Internet servicesP4 Internet services
  2. 2. 2Nội dungNội dung Giới thiệu dịch vụ DNS. Hoạt động của dịch vụ DNS Fully Qualified Domain Name (FQDN) The in-addr.arpa Domain Phân giải request DNS Types of DNS server Cài đặt dịch vụ DNS Cấu hình dịch vụ DNS DNS tools
  3. 3. 3Giới thiệu dịch vụ DNSGiới thiệu dịch vụ DNS Để máy tính này có thể liên lạc với máy tínhkia, cần phải biết địa chỉ IP. Người sử dụng khó khăn trong việc nhớ địachỉ IP. Người sử dụng muốn liên lạc với máytính khác trong mạng bằng tên máy tính. Cần có một bảng map giữa địa chỉ IP và tênmáy tính. Với hệ thống mạng nhỏ, dùng file text đểquản lý. Với mạng Internet, sử dụng dịch vụ DNS.
  4. 4. 4 Dịch vụ DNS – Domain Name Service là dịchvụ phân giải tên miền. Dịch vụ DNS sẽ ánh xạ từ tên miền sang địachỉ IP. Dịch vụ DNS cho phép người dùng truy cậpđến các máy tính khác bằng tên, không cầnnhớ đến địa chỉ IP. Dịch vụ DNS được hiện thực bằng phần mềmBerkely Internet Name Domain system(BIND).Giới thiệu dịch vụ DNSGiới thiệu dịch vụ DNS
  5. 5. 5 Dịch vụ DNS quản lý tên miền bằng FullyQualified Domain Name (FQDN). serverA. example. org . DNS quản lý tên miền theo cấu trúc cây.Fully Qualified Domain NameFully Qualified Domain NameThird-level domain Second-level domainTop-level domainRoot domain
  6. 6. 6Fully Qualified Domain Name (tt)Fully Qualified Domain Name (tt)
  7. 7. 7Fully Qualified Domain Name (tt)Fully Qualified Domain Name (tt)
  8. 8. 8The in-addr.arpa Domain (tt)The in-addr.arpa Domain (tt)
  9. 9. 9Phân giải request DNSPhân giải request DNS request -> server DNS-> IP (a.b.c.d) domain name: tên miềndo Cty ABC quản lý. domain name: tên miềndo VNNIC quản lý. domain name: tên miềnquốc tế. request (domain name)-> server DNS -> IP(a.b.c.d) server DNS: DNS củaCty ABC. server DNS: DNS củanhà cung cấp khác.
  10. 10. 10Phân giải request DNS (tt)Phân giải request DNS (tt) Tên miền do Cty ABC quản lý: request -> Cty ABC -> answer. domain name: tên miền do VNNIC quản lý. request -> Cty ABC -> VNNIC -> ISP ->answer. domain name: tên miền quốc tế. request -> Cty ABC -> Root servers -> DNSprimary -> answer.
  11. 11. 11Phân giải request DNS (tt)Phân giải request DNS (tt) DNS Cty ABC : request -> Viettel -> answer. DNS của nhà cung cấp khác: request -> DNS server -> answer. request -> DNS server -> VNNIC -> Cty ABC-> answer.
  12. 12. 12Phân giải request DNS (tt)Phân giải request DNS (tt) Chi tiết xử lí request của DNS không hỗ trợmode recursive:
  13. 13. 13Phân giải request DNS (tt)Phân giải request DNS (tt) Chi tiết xử lí request của DNS hỗ trợ moderecursive:
  14. 14. 14Type of DNS serverType of DNS server Primary DNS server Secondary DNS server Caching/ Forwarding DNS server
  15. 15. 15Cài đặt dịch vụ DNSCài đặt dịch vụ DNS Cài đặt dịch vụ DNS bằng các gói bind bind-utils-[version] bind-libs-[version] bind-[version] File cấu hình chính của dịch vụ DNS: named.conf
  16. 16. 16Cấu hình dịch vụ DNS (tt)Cấu hình dịch vụ DNS (tt)OptionchungRoot serversĐịnh nghĩa domain
  17. 17. 17Cấu hình dịch vụ DNS (tt)Cấu hình dịch vụ DNS (tt) DNS hỗ trợ các bản ghi: SOA, NS, PTR, MX,A, CNAME.
  18. 18. 18DNS toolsDNS tools Lệnh dig: dig @nameserver domain Lệnh dnsquery: dnsquery -n nameserver host Lệnh host: host domain Lệnh nslookup: nslookup record [server] nslookup ipaddress
  19. 19. 19Hỏi & ĐápHỏi & Đáp

×