Successfully reported this slideshow.
We use your LinkedIn profile and activity data to personalize ads and to show you more relevant ads. You can change your ad preferences anytime.

Duong thang vuong goc mat phang

4,705 views

Published on

Published in: Automotive
  • Sex in your area is here: ♥♥♥ http://bit.ly/36cXjBY ♥♥♥
       Reply 
    Are you sure you want to  Yes  No
    Your message goes here
  • Follow the link, new dating source: ❤❤❤ http://bit.ly/36cXjBY ❤❤❤
       Reply 
    Are you sure you want to  Yes  No
    Your message goes here

Duong thang vuong goc mat phang

  1. 1. TRƯỜNG : ĐẠI HỌC ĐỒNG THÁP LỚP : DHSTOAN08B HỌ VÀ TÊN: VÕ VĂN VẤN
  2. 2. BÀI 3: ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC VỚI MẶT PHẲNG b a c
  3. 3. ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC VỚI MẶT PHẲNGI) ĐỊNH NGHĨA: dd ⊥ (P) ⇔ d ⊥ a , ∀a ⊂ (P) aII.ĐIỀU KIỆN ĐỂ ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC VỚI MẶT PHẲNGĐỊNH LÝ:  d  d ⊥a   d ⊥(P) ⇔  d ⊥b  ∩b=M a a M   a,b ⊂( P ) b P
  4. 4. VÍ DỤ MINH HỌA
  5. 5. HỆ QUẢ :Nếu một đường thẳng vuông góc với 2 cạnh của một tam giác :thì vuông góc với cạnh còn lại. a A C B Ví dụ 2 : Cho ∆ ABC và đường thẳng a vuông góc với 2 cạnh AB , AC. Có kết luận gì giữa a và cạnh BC ?
  6. 6. III. Các tính chất: Tính chất 1: a Có duy nhất một mặt phẳng (P) đi O qua điểm O cho trước và vuông góc với đường thẳng a cho trước P Tính chất 2: a O Có duy nhất một đường thẳng a đi qua điểm O cho trước và vuông góc với mặt phẳng (P) cho trước P
  7. 7. * Mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB là mặtphẳng vuông góc với AB và đi qua trung điểm của AB A * Mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB là tập hợp các điểm cách đều A và B M O P Ví dụ 3 : Cho ∆ ABC. B Tìm tập hợp các điểm cách đều 3 đỉnh A, B, C d P M A Q O C B
  8. 8. IV. Liên hệ giữa quan hệ song và quan hệ vuônggóc của đường thẳng và mặt phẳng: a b Tính chất 1: a ⊥ ( P)   P a || b  b ⊥ ( P)  ⇒ a || b  ⇒ ( P) ⊥ b ( P) ⊥ a  a≡b   a Tính chất 2: P ( P) ⊥ a ( P ) || (Q )    ⇒ a ⊥ (Q) (Q) ⊥ a  ⇒( P ) || (Q) Qa ⊥ ( P)  ( P) ≡ (Q )   Tính chất 3: a ⊄ ( P)  b aa || ( P )    ⇒b ⊥ a a ⊥ b  ⇒a || ( P ) Pb ⊥ ( P)  ( P) ⊥ b  
  9. 9. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
  10. 10. Củng cố tiết học1. Định nghĩa ñ ö ô ø n g t h a ú n g v u o â n g g o ù c } ù i nghĩa :v ôĐịnhm a ë t dp⊥h(P)ú n g : a Định lý: d ⊥ a , d ⊥ b a cắt b ⇒ d ⊥ (P)2. Các tính chất: a, b ⊂ ( P) Tính chất 1: Tính chất 2:3. Liên hệ giữa quan hệ song và quan hệ vuông góc của đường thẳngvà mặt phẳng: a ⊥ ( P)  a || b   Tính chất 1: b ⊥ ( P)  ⇒ a || b  ⇒ ( P) ⊥ b ( P) ⊥ a  a≡b   ( P) ⊥ a  Tính chất 2: ( P ) || (Q)  ⇒ a ⊥ (Q)   (Q) ⊥ a  ⇒( P ) || (Q) a ⊥ ( P)  ( P) ≡ (Q )   a ⊄ ( P)  Tính chất 3: a || ( P )    ⇒b ⊥ a a ⊥ b  ⇒a || ( P ) b ⊥ ( P)  ( P) ⊥ b  
  11. 11. TÁI HIỆN KIẾN THỨC ĐÃ HỌC1. Phép chiếu song song? gM l2. Phương pháp chứngminh đường thẳngvuông góc với mặtphẳng? M’ ∆ g ∆’ P D^ a ü ï O a ï ï b D^ b ï ï Þ D ^ ( P) P ý a Ç b = Oï ï ï a ; b Ì ( P )ï ï þ
  12. 12. 3. Ngoài phương pháp trên chúng ta còn có thể sử dụng các tínhchất sau để chứng minh đường thẳng vuông góc với mặt phẳng ∆ ∆’a. D // D ü ï ï Þ ( P) ^ D ý ( P) ^ D ïï þb. ( P) //(Q ) ü ï ï Þ D ^ (Q) ý P D ^ ( P )ï ï þ Q
  13. 13. BÀI TẬP
  14. 14. TIẾT: 37BÀI 3: ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC VỚI MẶT PHẲNG (tt)1. Định nghĩa đường thẳng vuông góc với mặt phẳng2. Tính chất.3. Liên hệ giữa quan hệ song song và quan hệ vuông góc.4. Định lí ba đường vuông góc.a) Phép chiếu vuông góc.Định nghĩa: Phép chiếu song song lên mp(P) theo phương l vuông góc với mp(P) được gọi là phép chiếu vuông góc.
  15. 15. b) Định lí ba đường vuông góc. Định lí: a S a’ P b A D a ⊥ b ⇔ a ⊥ b B C
  16. 16. a5. Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng Cho đường thẳng a và mp(P) Định nghĩa: (SGK) Chú ý: 00 ≤ β ≤ 900 P a β a’ P
  17. 17. Ví dụ : Cho hình chóp S.ABC đáy là tam giác ABC không vuông,có SA ⊥ ( ABC ).Gọi H, K lần lượt là trực tâm của các tam giácABC và SBC. a) chứng minh : SC ⊥ ( BHK ); HK ⊥ ( SBC ) b) Cho tam giác ABC đều cạnh a , có SA = a. Tính góc giữa SH và mặt phẳng ( ABC ) SGiải: a1) Ta có: AC là hình chiếu vuông góc của SC trên mp(ABC). Mà AC ⊥ BH ⇒ SC ⊥ BH (1)SC ⊥ BK ( gt ) (2)Suy ra: SC ⊥ ( BHK ) K A Ca2) Ta có: HK ⊥ BC  H  ⇒ HK ⊥ ( SBC ) I HK ⊥ SC  B
  18. 18. b) Cho tam giác ABC đều cạnh a , có SA = a. Tính góc giữa SHvà mặt phẳng ( ABC ) S Giải: b) Vì AH là hình chiếu vuông góc của SH trên mp(ABC) Nên góc cần tìm alà ∠SHA = ϕ 3Ta có: AI = a 2 A C 2 3 ϕ KAH = AI = a 3 3 H SA a Itan ϕ = = 3 AH B Vậy ϕ = 600
  19. 19. BÀI TẬP CỦNG CỐ
  20. 20. XIN CHÀOCHÚC THÀNH CÔNG

×