Successfully reported this slideshow.
We use your LinkedIn profile and activity data to personalize ads and to show you more relevant ads. You can change your ad preferences anytime.

Huong dan su dung prokon tinh toan ket cau btct

4,517 views

Published on

gh

Published in: Engineering
  • Dating direct: ❤❤❤ http://bit.ly/369VOVb ❤❤❤
       Reply 
    Are you sure you want to  Yes  No
    Your message goes here
  • Dating for everyone is here: ♥♥♥ http://bit.ly/369VOVb ♥♥♥
       Reply 
    Are you sure you want to  Yes  No
    Your message goes here
  • Thanks slideshare.net. Your website contains many total free & useful docs that others ask for money. Thanks again!
       Reply 
    Are you sure you want to  Yes  No
    Your message goes here

Huong dan su dung prokon tinh toan ket cau btct

  1. 1. HƯỚNG DẪN T H T H T G T TH G PROKON 1 HƢỚNG DẪN SỬ DỤNG PROKON TÍNH TOÁN NHÀ BÊ TÔNG CỐT THÉP
  2. 2. HƯỚNG DẪN T H T H T G T TH G PROKON 2 M u Báo áo uyê đề tin h c 1......................Error! Bookmark not defined. Phần I : Giới thiệu chung .......................................................................4 A/Tìm hiểu chung: .............................................................................................4 I.Tự động hóa thiết kế:......................................................................................4 II.Một số phần mềm..........................................................................................5 III. Giới thiệu về prokon ...................................................................................8 B/ Các modul chính củ ƣơ g trì ..............................................................9 I .Analysis _ Phân tích ....................................................................................10 II. Steel Member Design _Thiết kế cấu kiện thép............................................17 III. Stell Connections Design_Module thiết kế kết nối thép............................21 IV. Concrete_Module thiết kế Bêtông.............................................................22 V.Timber Member Design_Thiết ế ấu iện g ......................................26 VI sonry hối x y ....................................................................................27 VII.Cad and Detailing_CAD & Triển khai......................................................29 VIII. General Structural Analysis _Phân tích 1 số loại kết cấu khác...............33 IX Geote hni l Địa kỹ thuât........................................................................39 X.Scripts.............................................................................................39 Phần II : Thiết kế nhà bê tông cốt thép...............................................41 Ví dụ............................................................................................................41 Đề bài :Nhà BTCT 5 tầng Trong đó ó thông số đầu vào :.......................41 ước 1 : Nhập hệ tọ độ lưới điểm .................................................................42 ước 2 : Khai báo tiết diện dầm,cột, sàn; gán và vẽ........................................51 ước 3 : Khai báo liên kết nối đất và tải trọng tác dụng lên khung nhà...........65 ước 4 : Chạy hương trình và xuất kết quả...................................................71
  3. 3. HƯỚNG DẪN T H T H T G T TH G PROKON 3 ướ 5 : Tính to n điều chỉnh bố trí thép........................................................78
  4. 4. HƯỚNG DẪN T H T H T G T TH G PROKON 4 PHẦN I : GIỚI THIỆU CHUNG A/TÌM HIỂU CHUNG: I.TỰ ĐỘNG HÓA THIẾT KẾ: 1.THIẾT KẾ: A. Thiết kế sơ bộ B. Thiết kế kỹ thuật C. Thiết kế thi công D. Thẩm định 2.TỰ ĐỘNG HÓA THIẾT KẾ  Sự cần thiết của tự động hoá thiết kế Vì thiết kế cổ điển gặp những hó hăn s u : o Đơn giản hoá bài toán & dùng các giải pháp gần đúng o Phụ thuộ vào trình độ, kinh nghiệm củ người thiết kế o Chịu ảnh hưởng của các yếu tố chủ quan o Thiếu phương tiện & thời gian nên giải pháp thiết kế không phải là tối ưu  Tự động hóa thiết kế : o Khái niệm :Là thiết kế có sự trợ giúp của máy tính. o Ƣu điểm :  Giảm thời gian & khối lượng công việc  ng o năng suất & chất lượng  Tận dụng các thành quả l o động quá khứ  Đư thành tiêu chuẩn hoá, mẫu hoá trong nhiều khâu. o N ƣợ điểm :
  5. 5. HƯỚNG DẪN T H T H T G T TH G PROKON 5  Phát triển không ngừng dựa trên sự phát triển của công nghệ và thông tin  Hình thức tự động hóa o Tự động hó trong gi i đoạn x định tải trọng và tác dụng o Tự động hóa tính toán nội lực dựa trên các phần mềm sử dụng phần phương ph p tử hữu hạn o Tự động hóa Thiết kế thép o Tự động hóa trong thiết lập các bản vẽ. II.MỘT SỐ PHẦN MỀM  Các phần mềm của hãng CSI o CSI Sap200 : Tính toán kết cấu phức hợp o CSI Col : Tính toán cột o CSI Etabs : Tính toán nhà cao tầng o CSI Safe : Tính toán bản sàn o CSI Section Builder : Thiết lập các loại tiết diện  Staad Pro (PM của hãng ENGINNER RESEARCH CORPORATION) o Staad Pro có khả năng rất mạnh trong phân tích và thiết kế các cấu kiện với nhiều dạng kết cấu khác nhau (hệ khung phẳng, khung không gian, kết cấu sàn vách....)chịu nhiều dạng tải trọng khác nhau (tải trọng bản thân,gió, tải trọng động và tải trọng động đất) o Một số chức năng nổi trội của Staad Pro : X định chu kỳ d o động riêng, tần số d o động riêng .Loại bỏ một số phần tử khi phân tích .Tạo bản sàn cứng tuyệt đối cứng  Xsteel Là phần mềm h trợ vẽ thép. H trợ vẽ rất tốt các loại thanh, giằng, panel...., thậm chí cả chi tiết móng H trợ vẽ tất cả các loại liên kết thép : Bản mã, liên kết hàn, liên kết bulon,....
  6. 6. HƯỚNG DẪN T H T H T G T TH G PROKON 6 Thiết lập mô hình 3D các dàn thép hoặc kết cấu nhà công nghiệp một cách nhanh chóng  s s Là hai phần mềm chuyên dụng trong phân tích nền đất. o Geo slope gồm 5 module tính ứng suất, biến dạng, trượt, thấm, động đất và vận chuyển ô nhiễm trong đất. o Bài toán chủ yếu là tính tường chắn, lún, đê đập và vận chuyển chất thải trong đất o Số liệu nhập vào là các lớp đất, các chỉ số ơ lý ủ đất như phi, , gama và mự nước ngầm.  ESTABS : huyên tính to n ết ấu ông trình nhà o tầng  SAP2000 : huyên tính ho loại ết ấu ông trình d n dụng và ông nghiệp  SAFE: huyên tính ết ấu sàn T T ( sàn hông dầm , sàn nấm …) bằng phương ph p phần tử hữu hạn FE )  SAFE Version 12 : huyên tính to n ết ấu sàn T T , sàn dự ứng lự Post-Tensioned bằng phương ph p phần tử hữu hạn FE  RAM Concept V8i : huyên tính to n ết ấu sàn T T , sàn dự ứng lự ost-Tensioned bằng phương ph p phần tử hữu hạn FE theo tiêu huẩn ACI318, BS 8100 , AS 3600 , EURO CODE .....  MSHEET : huyên tính to n , thiết ế , ph n tí h loại tường ừ , tường ọ bản , tường tầng hầm , tường tầng hầm ó d y neo , tường ọ bản ó th nh hống  TALREN 4 : huyên tính to n , ph n tí h ổn định m i dố , hố đào , tường v y , đập nướ , tương ừ bến ảng , ứng dụng trong ết ấu gi o thông , thủy lợi , d n dụng  CSICOL 8.3 : huyên tính to n thiết ế ho tất ả tiết diện ột T T , ột thép và ột omposite theo nhiều tiêu huẩn h nh u như : ACI318,BS8100, EUROCODE ...  ADAPT : huyên tính ho sàn dự ứng lự , sàn ứng suất trướ
  7. 7. HƯỚNG DẪN T H T H T G T TH G PROKON 7  ADAPT-Builder :chuyên tính toán và vẽ cáp căng trên mặt bằng dầm - sàn , kết hợp với ADAPT-PT để thiết kế chi tiết  PLAXIS : huyên tính ết ấu móng , ông trình ngầm ho ông trình gi o thông , thuỷ lợi , d n dụng và ông nghiệp  PROKON : huyên tính ho loại ết ấu ông trình d n dụng và ông nghiệp theo tiêu huẩn ACI318,BS8110,EUROCODE2....  PILE PRO : huyên tính to n loại móng ọ đài thấp và đài o , móng ọ hịu tải đứng và ng ng  PILE GROUP : huyên tính to n loại nhóm ọ đài thấp và đài o , hịu tải đứng và tải ng ng , xét qu n hệ giữ nhóm ọ và đất nền  PYWALL :chuyên tính loại tường trong đất , tường v y , tường hắn nhà o tầng , loại tường v y trong gi o thông , thủy lợi .....  ALLPILE : huyên tính to n sứ hịu tải, m s t m ,sứ h ng mũi và m s t bên , qu n hệ đất nền ủ tất ả loại ọ dùng trong x y dựng , gi o thông , thuỷ lợi  ACECOMS GEAR 2003 : huyên tính to n ho ấu iện Dầm , Sàn , ột , óng đơn , óng ăng , óng ọ , hi tiết ết ấu Thép , đặ trưng tiết diện ho loại tiết diện trong ết ấu XD  GEOTEC OFICE ELPLA: huyên tính to n ph n tí h loại móng bè , móng bè trên nền ọ , sàn T T , hệ dầm trự gi o , tính và ph n tí h nội lự , ốt thép theo tiêu huẩn như A I , EURO CODE ....  MCW : Tính toán và thiết kế móng cọc  MDW : Tính toán và thiết kế móng đơn  MBW : Tính toán và thiết kế móng băng gi o nh u  RDW : Tổ hợp nội lực, thiết kế, kiểm tra cấu kiện BTCT và thép theo TCVN từ kết quả tính toán của các phần mềm SAP90, SAP 2000, STAAD III, STAAD PRO  KIW : Tính và thiết kế khung thép tiền chế chữ I  SPTW : Tính sàn BTCT  ST CAD : Tự động hóa vẽ dầm, cột, sàn, móng theo quy chuẩn Việt Nam.  VN3D 3.0 : hương trình phần tử hữu hạn tính kết cấu không gian theo TCVN 2737/95.
  8. 8. HƯỚNG DẪN T H T H T G T TH G PROKON 8 III. GIỚI THIỆU VỀ PROKON h n tí h ết ấu PROKON và phần mềm thiết ế đ ng tin ậy ho ỹ sư ết ấu trên toàn thế hần mềm phân tích ết ấu R và thiết ế là một bộ ph n tí h ấu trú hơn năm mươi module. hần mềm ph n tí h và thiết ế ết ấu R đầu tiên đượ ph t triển vào năm 1989, và PROKON ngày nay đượ sử dụng trên toàn thế giới 1. ƯU ĐIỂM CỦA PROKON  PROKON là bộ phần mềm rất mạnh với hơn 50 module(chương trình con) dùng để phân tích kết cấu từ việc phân tích tổng thể cả dự án lớn (như tháp PRONASS 88 tầng tại l ysi ) đến phân tích các cấu kiện kết cấu đơn lẻ theo các Tiêu chuẩn châu Âu, Anh, Ấn Độ ...  Sức mạnh thực sự của PROKON nằm ở sự tích hợp chặt chẽ giữa thiết kế, phân tích và các chương trình chi tiết  Có nhiều loại vật liệu và hình dáng tiết diện để dễ dàng lựa chọn cho các kết cấu cụ thể  Tổng hợp nhiều module trong hương trình nên hả năng tính to n đ dạng nhiều loại kết cấu  Có phần lập trình mở rộng riêng ho người sử dụng tạo nên…  Có khả năng vẽ độc lập như d nên ó thể tạo kết cấu theo hình dạng bất kì  Giao diện đơn giản dễ hiểu ,dễ sử dụng 2.NHƯỢC ĐIỂM  Đồ hoạ kém  Tính chuyên môn hoá không cao bằng các phần mềm riêng rẽ 3.CÁCH UPDATE: 1 ài phiên bản mới nhất 2 Sử dụng live upd te 3 Sử dụng servi e 4.Upd te từng module: Sử dụng File Repository và phiên bản odule
  9. 9. HƯỚNG DẪN T H T H T G T TH G PROKON 9 Các module t iết kế  Khung thép và bê tông cốt thép  Thiết kế thép  Thiết kế bê tông  Cad và các chi tiết  Thiết kế g  Thiết kế móng,tường chắn  Và 1 số ứng dụng khác B/ CÁC MODULE CHÍNH CỦA CHƢƠNG TRÌNH 1. Analysis ( Frame and Finite Element Analysis – Phân tích khung và phần tử hữu hạn) 2. Steel ( Steel Member Design – Thiết kế cấu kiện thép) 3. Connections ( Steel Connections Design – Thiết kế iên kết th p) 4. Concrete ( Concrete Design – Thiết kế Bê tông)
  10. 10. HƯỚNG DẪN T H T H T G T TH G PROKON 10 5. Timber ( Timber Desin – Thiết kế gỗ) 6. Masonry ( Masonry Design – Thiết kế khối xây) 7. CAD & Detailing ( CAD & các chi tiết) 8. General (General Structural Analysis – Phân tích kết cấu chung) 9. Geotechnical (Geotechnical Analysis – Phân tích địa kỹ thuật) 10. Scripts th ng ố củ ch ng tr nh I .ANALYSIS-PHÂN TÍCH
  11. 11. HƯỚNG DẪN T H T H T G T TH G PROKON 11 Frame and Finite Element Analysis : Khung và phân tích phần tử hữu hạn PROKON Structural Analysis and Design bao gồm một số phân tích module về độ võng và thiết kế các nội lực trong kết cấu. Trong đó Frame Analysis (Khung phân tích).Phân tích và tính toán các hung như : hung thép, hung bê tông, hung g .Prokon khá mạnh về vấn đề này goài r , pro on òn tính to n được trong những trường hợp đặc biệt như : Plane Stress/Strain Analysis (Phân tích ứng suất phẳng / biến dạng) , Single Span Beam Analysis (Phân tích dầm đơn giản) và Beam on Elastic Support Analysis (Phân tích kết cấu dầm trên nền biến dạng đàn hồi) Tóm tắt hứ năng: Module T iết kế k u g T iết kế dầm đơ giả T iết kế á t à p ầ ủ t ép Thiết ế thành phần ho ứng suất đơn x Thiết ế thành phần ho ứng suất phứ x x T iết kế Bê tô g ốt t ép Thiết ế đế móng x Thiết ế dầm – ột bê tông ốt thép x Thiết ế m i x Thiết ế bê tông ốt thép tiết diện r ng x Thiết ế bê tông ốt thép ó bản giằng x Thiết ế nối thép v y mảng x Thiết ế nối thép uối màng x
  12. 12. HƯỚNG DẪN T H T H T G T TH G PROKON 12 T iết kế bê tông Thiết ế dầm, sàn liên tụ x Thiết ế ột tiết diện hữ nhật x Thiết ế ột tiết diện tròn x T iết kế gỗ Thiết ế ấu iện g x 1. FRAMEANALYSIS (KHUNG PHÂN TÍCH) Giao diện chính :
  13. 13. HƯỚNG DẪN T H T H T G T TH G PROKON 13 ó ó thể thự hiện ph n tí h tuyến tính và phi tuyến tính ủ ết ấu hông gian. hương trình ũng ó thể thự hiện ph n tí h và tính to n ổn định nền đất và tính to n động đất ông trình trong mô hình 3D Chúng ta sử dụng ết hợp :dầm, vỏ, và phần tử hữu hạn vững hắ để x y dựng mô hình Gối tự : ứng hoặ đàn hồi Tải tọng :nhập tất ả trường hợp tải và tổ hợp tải trọng riêng biệt và hệ ố v ợt t i. hương trình ó thể tính
  14. 14. HƯỚNG DẪN T H T H T G T TH G PROKON 14 to n trọng lượng riêng ủ ấu trú một h tự động; đối tượng và tính hất vật liệu ủ đối tượng đượ liên ết từ ơ sở dữ liệu ủ đối tượng. tính năng n ng o :phần tử hịu lự (ví dụ như giằng mảnh), yếu tố đàn hồi (liên ết đàn hồi giữ bộ phận ủ mô hình)... hương trình h trợ nhiều h để x y dựng một mô hình ấu trú , tùy thuộ vào dạng tính to n mà t sử dụng một hoặ ết hợp phương ph p s u đ y:  Bảng p d iệu qu i text: nhập dữ liệu các cấu kiện, lực và tải trọng trong bảng Microsoft Office Excel. Chúng ta có thể s o hép, ắt dán thông tin giữa các bảng với nh u.  D iệu ằ g đồ : Vẽ cấu kiện trong một môi trường giống như AD 3D  Đầu vào ằ g s ỗ trợ ủ p ầ mềm: Tạo ra các mô hình của khung xây dựng điển hình và kết cấu vì kèo, giàn bằng cách nhập các thông số : định nghĩ các mặt cắt tiết diện, vật liệu và tải trọng. Đối với trường hợp phức tạp hơn, ta có thể sử dụng các tấm và lưới đượ hàn điện rất cứng để tạo r đầu vào phần tử hữu hạn. vấn đề ơ bản Khung Phân tích ó hả năng ph n tí h tuyến tính ủ hung 2D, ví dụ như hung dọ ( hiều dọ ), ết ấu vì èo, giàn, và khung ngang. ột số mô-đun mở rộng hứ năng hương trình: 3D Module: Mở rộng phân tích mô hình 3D đầy đủ. Phần tử h u hạn: Thêm khả năng sử dụng vỏ và các phần tử hữu hạn đặc như gạch. Ổ đi và độ g đất: Thêm tùy chọn để thực hiện các phân tích ổn định và động đất (mất ổn định). Phân tích phi tuyến tính Module : Cho phép kết hợp phân tích phi tuyến hình học, vật liệu, và sử dụng và bố trí cáp chịu tải. Module phân tích động: Cho phép x định hình dạng và sự d o động của cấu trú 3D, và ũng ó thể thực hiện phân tích ổn định và động đất. Khi sử dụng phần tử vỏ để mô hình tấm bê tông và các bức tường, khung phân tích có thể tính toán số lượng cốt thép. Nó có thể làm điều này để uốn cong hoặ ăng thẳng trong mặt phẳng.
  15. 15. HƯỚNG DẪN T H T H T G T TH G PROKON 15 Phân tích khung có sự liên ết thiết ế giữ c module:thiết ế thép, bê tông và g hi xuất ết quả r thì tải trọng và dữ liệu đầu vào đượ đư r tự động Vấn đề thứ 3: Phân tích và thiết ế ết ấu và Phân tích Khung hình riêng, ó thể hình thành một phần ủ thông tin quản lý X y dựng ( I ) ột số tùy họn ó sẵn trong mô hình phân tích khung hình để hi sẻ với phần mềm h :  Autodesk& Revit & Cấu trúc: Sử dụng các module ProDESK , ta có thể chia sẻ thông tin cho các cấu trúc 3D phức tạp bất kỳ có thể có giữa Revit và module:Tức xây dựng mô hình trong Revit (hoặ th y đổi mô hình của kiến trú sư), và gửi nó cho Khung phân tích để phân tích và thiết kế.
  16. 16. HƯỚNG DẪN T H T H T G T TH G PROKON 16  Cấu trúcTekla: PROKON Tekla Converter (Sự biến đổi Tekla Prokon) là một phần thêm của cấu trú Te l để hiển thị xuất sang mô hình cấu trúc 3D một cách trực tiếp của PROKON là Phân tích Khung hình .  Tiêu chuẩn Công nghiệp: Sự tích hợp với mô hình được tạo ra bởi các gói như roSteel 3D và Stru d Ta có thể nhập và xuất các mô hình để CIS / 2 (CIMSteel tích hợp tiêu chuẩn) và định dạng SNF (StruCad Neutral File).  Bản vẽ CAD: nhập các bản vẽ 2D và 3D đượ lưu trong định dạng DWG hoặc DXF . Ta ũng ó thể sử dụng Padds để vẽ một khung và tạo r đầu vào hình học Phân tích Khung hình . 2. PS : PLANE STRESS/ STRAINANALYSIS (PHÂN TÍCH ỨNG SUẤT PHẲNG/ BIẾN DẠNG) h n tí h phần tử hữu hạn sử dụng ứng suất phẳng hoặ lý thuyết biến dạng Chúng ta sử dụng đ gi đơn giản để th y thế dạng hình họ phứ tạp, hương trình sẽ tự động tạo r một lưới thí h hợp để ph n tí h hiều trường hợp tải trọng b o gồm tải và UDLS điểm ó thể đượ p dụng ho ph thảo ủ mô hình 3. BEAMANALYSIS (PHÂN TÍCH DẦM) h n tí h dầm đơn giản một h nh nh hóng t ó thể ph n tí h dầm đơn giản một nhịp hoặ dầm đơn giản liên tụ Dầm liên tụ x định điểm đầu và điểm uối : gối tự do, gối đơn giản, gối ố định hoặ gối đàn hồi. hiều trường hợp tải (tải trọng tập trung và tải trọng ph n bố đều hoặ hông đều) ó thể đượ nhập vào, và ết quả ph n tí h ó thể đượ liên ết với thiết ế ấu iện thép trong ứng suất phẳng để tối ưu hó í h thướ dầm ết quả phân tích :sơ đồ độ võng, mô men uốn và lự ắt
  17. 17. HƯỚNG DẪN T H T H T G T TH G PROKON 17 4. ELAS : BEAM ON ELASTIC SUPPORTANALYSIS (PHÂN TÍCH KẾT CẤU DẦM TRÊN NỀN BIẾN DẠNG ĐÀN HỒI) Phân tích dầm hoặ tấm trên nền biến dạng đàn hồi. Ta ó thể mô hình qua mặt ắt dầm hoặ tấm, ũng như những th y đổi hoặ he hở trong môi trường đàn hồi và ứng. ết quả ph n tí h b o gồm sơ đồ p lự đất, men uốn và lự ắt II. STEEL MEMBER DESIGN - THIẾT KẾ CẤU KIỆN THÉP Module thiết kế cấu kiện thép có thể được dùng cho thiết kế đàn hồi hoặc thiết kế dẻo của kết cấu thép.Một vài module hoạt động như hứ năng xử lý cho module phân tích khung, dễ dàng trong việc tập hợp thành bộ phân tích và thiết kế khung.
  18. 18. HƯỚNG DẪN T H T H T G T TH G PROKON 18 Gồm 4 modul nhỏ: Strut: thiết kế các cấu kiện chịu ứng suất dọc trục (nén và kéo) Combine:thiết kế các cấu kiện chịu ứng suất phức tạp (cột và dầm) CrBeam: thiết kế dầm giàn cần cẩu PG: thiết kế dầm tấm 1. STRUT & COMBINE Hai module đầu tiên trong hầu hết trường hợp của bạn sẽ sử dụng thiết kế kết hợp với module phân tích khung ( Frame Analysis). Sau khi phân tích, bạn sẽ mở mô hình kết cấu trong các 2 module này, thiết lập các thông số thiết kế, và s u đó thực hiện việc thiết kế. Bạn ũng ó thể sử dụng các module cho việc thiết kế tương t ủa các cấu kiện thép, nhập hình dạng và chất tải bằng tay. Với phạm vi thiết kế khác nhau của hai module, bạn thường có thể sử dụng cả hai module để thiết kế các bộ phận khác nhau của cùng một cấu trúc, ví dụ như module ombine để kiểm tra các cấu kiện khung chính và module Strut để thiết kế các giàn mái và giằng giao nhau. Khi thiết kế dầm đơn giản, Combine module có thể sử dụng kết quả phân tích từ module phân tích dầm một nhịp ( Analysis of a single span beam). hương trình sẽ tạo ra kết quả thiết kế như s u: Strut: Bảng danh sách kết quả độ mảnh, ứng suất cho phép và ứng suất thiết kế cho từng cấu kiện Combine: Bảng kết quả với tính to n sơ lược hoặc chuyên sâu cho từng cấu kiện, biểu đồ lực dọc và biểu đồ phân phối momen uốn dọc theo chiều dài của cấu kiện
  19. 19. HƯỚNG DẪN T H T H T G T TH G PROKON 19 Giao diện chính 2. CRBEAM ( THIẾT KẾ DẦM GIÀN CẦN CẨU) Thiết kế và tối ưu hóa các dầm giàn cần cẩu.Chương trình h trợ một số loại cần cẩu, nhiều phần thép, phần đóng nắp, và nhiều cần cẩu trên một dầm.Nó tính toán bao cho tất cả yêu cầu về lực thiết kế (bao gồm cả tải thẳng đứng và các hiệu ứng ngang của cần cẩu di chuyển), moment và độ võng Đầu ra thiết kế bao gồm độ võng, mômen uốn và sơ đồ lực cắt, và bảng tính với các tính toán chi tiết.
  20. 20. HƯỚNG DẪN T H T H T G T TH G PROKON 20 3. PG (THIẾT KẾ DẦM TẤM) Thiết kế của dầm tấm hàn.Chương trình có khả năng thiết kế thép chữ I với bản nh trên và dưới giống nhau hoặc khác nhau. Bạn ũng ó thể làm cho các thuộ tính th y đổi dọc theo chiều dài của dầm để mô hình một yếu tố giảm dần. Dầm tấm thường được sử dụng để chống lại những momen uốn lớn (có thể gồm cả lực cắt thẳng đứng Đầu ra thiết kế bao gồm cả độ võng dọ và độ võng ngang, momen uốn và biểu đồ lực cắt.Và bảng tính với tính toán chi tiết của tất cả các cấu kiện bao gồm cả cấu kiện gi ường.
  21. 21. HƯỚNG DẪN T H T H T G T TH G PROKON 21 III. STELL CONNECTIONS DESIGN_MODULE THIẾT KẾ KẾT NỐI THÉP Module này giúp các bạn kết nối các kết cấu đã lập ở các module khác.  BasePI (Base Plate Design):thiết kế kết nối cột thép với tấm ơ bản (tấm bê tông),có thể bằng Bulông hoặc bằng đinh t n  BeamCol:thiết kế kết nối dầm thép với cột thép.(Bulông hoặ đinh t n)  Apex:thiết kế liên kết đỉnh chỏm thép.
  22. 22. HƯỚNG DẪN T H T H T G T TH G PROKON 22  ShsCon:thiết kế kết nối các kết cấu r ng.  BoltGr (Bolt Group Design):thiết kế liên kết bằng Bulông.  WeldGr (Weld Group Design): thiết kế liên kết bằng hàn.  Cleat:thiết kế đòn hêm gó đôi  FinPlate: thiết kế vây mảng.  EndPlate:thiết kế cuối mảng: IV. CONCRETE_MODULE THIẾT KẾ BÊTÔNG Module này giúp các bạn thiết kế các cấu kiện bêtông:  CB:thiết kế chi tiết dầm bê tông cốt thép và tấm:
  23. 23. HƯỚNG DẪN T H T H T G T TH G PROKON 23  Captain:thiết kế chi tiết dầm bê tông ứng lự trước và tấm:  Slab:thiết kế chi tiết tấm sàn phẳng hình chữ nhật:
  24. 24. HƯỚNG DẪN T H T H T G T TH G PROKON 24  RecCol(Rectangular Column Design):thiết kế cột có tiết diện hình chữ nhật.  CirCol(Circular Column Design):thiết kế cột có tiết diện hình tròn.  GenCol(General Column Design):thiết kế cột có tiết diện bất kỳ:  Wall(Concrete Retaining Wall Design):thiết kế tường chắn bê tông:
  25. 25. HƯỚNG DẪN T H T H T G T TH G PROKON 25  Base(Concrete Base Design):thiết kế móng bê tông:  CrWidth (Crack Width Design):thiết kế tính toán khe nứt.  ConSec (Concrete Sections Design):thiết kế cấu kiện bê tông chịu cắt,uốn xoắn đồng thời:
  26. 26. HƯỚNG DẪN T H T H T G T TH G PROKON 26  Punch(Punching Sherar Design):thiết kế tấm bê tông cốt thép chịu chọc thủng: V.TIMBER MEMBER DESIGN-THIẾT KẾ C C CẤU KIỆN G Timber gồm ó 1 module TI SE đượ sử dụng để iểm tr và tối ưu hó ấu iện g phải hịu ứng suất theo một trụ và theo h i trụ Ví dụ như : dầm , hung ,vì èo
  27. 27. HƯỚNG DẪN T H T H T G T TH G PROKON 27 hương trình hoạt động như một module ph n tí h hung . ó ũng ó hế độ thiết ế tương t ho việ thiết ế nh nh hóng và iểm tr ấu iện đơn lẻ mà hông ần ph n tí h hung đó VI.MASONRY-KHỐI ộ ứng dụng m sonry b o gồm h i module là MASEC MASWALL ASE là modul dùng để tính toàn thiết ế dầm bằng hối x y
  28. 28. HƯỚNG DẪN T H T H T G T TH G PROKON 28 sw ll : dùng để tính to n và thiết ế tường
  29. 29. HƯỚNG DẪN T H T H T G T TH G PROKON 29 VII.CAD AND DETAILING-CAD & C C CHI TIẾT ộ ứng dụng R b o gồm một hương trình đầy đủ tính năng AD, Padds, đượ thiết ế đặ biệt ho ỹ sư ết ấu ó là trự qu n để sử dụng và thự hành dễ dàng ó đượ ế thừ bởi d hiện đại và ông ụ thể hiện hi tiết bản vẽ mạnh mẽ.
  30. 30. HƯỚNG DẪN T H T H T G T TH G PROKON 30 Tăng ường hi tiết hứ năng ủ Padds ũng ó sẵn trong AutoPadds , một phần mở rộng ho Auto AD ® Padds tiếp tụ bổ sung miễn phí PaddView xem bản vẽ và Prodox hệ thống quản lý tài liệu Padds - Vẽ tham số và chi tiết hệ thống ụ đí h:thể thiện hi tiết bản vẽ hi tiết-mô hình ủ bản vẽ ho modul ủ hương trình ó ó lệnh và thủ tụ để hỉnh sử và thể hiện hi tiết bản vẽ H trợ vẽ đường, hình và ông ụ hỉnh sử tương đối đầy đủ Sử dụng một h tiếp ận s ng tạo để lớp và quy mô, thể hiện hi tiết trên một tờ bản vẽ rất trự quan. hương trình này ó một số lượng lớn hứ năng tăng ường hi tiết ạn ó thể làm việ với bản vẽ ó sẵn và tạo r bản vẽ theo ý muốn ó h trợ mã hình dạng  BS 4466 - 1989  BS 8666 - 2005  SANS 282 - năm 2004 Lƣu ý: Tăng ường hi tiết hứ năng ủ Padds ũng ó sẵn trong AutoPadds , một phần mở rộng ho Auto AD ® đượ b n riêng AutoPadds ó thể mở bản vẽ dds, b o gồm ả mô-đun thiết ế ụ thể PROKON dds thường đượ oi như một ông ụ để ỹ sư và nhà thiết ế (tứ là thành viên trong nhóm mà hông nhất thiết phải sử dụng Auto AD ®) , và Auto dds như một ông ụ ho ỹ sư và ỹ thuật viên (tứ là người sử dụng Auto AD ® một h thường xuyên). Tùy thuộ vào yêu ầu ụ thể ủ môi trường làm việ ủ bạn, điều này sẽ hông nhất thiết phải giữ đúng ho bạn Trong Padds ó sự h trợ ủ ngôn ngữ lập trình ho phép bạn để ph t triển phần mở rộng ủ riêng bạn
  31. 31. HƯỚNG DẪN T H T H T G T TH G PROKON 31 ho phép liên ết với ơ sở dữ liệu tạo ho vệ thiết ế 1 h dễ dàng hơn Tạo hi tiết hàn ũng dễ dàng ho thư viện b o gồm biểu tượng hàn hững tính năng b nh răng Padds ho hi tiết ơ bản ủ ết ấu thép
  32. 32. HƯỚNG DẪN T H T H T G T TH G PROKON 32 ột thư viện đầy đủ ủ thự thể ơ ấu và iến trú thường đượ sử dụng ó sẵn và bạn ó thể mở rộng ho lưu trữ này là ần thiết Padds ó hả năng để tạo r hình họ đầu vào ho mô-đun ph n tí h PROKON khác . Ví dụ như vẽ hình đơn giản và hình họ phứ tạp tấm và tạo r mắt lưới phần tử hữu hạn ạn ó thể nhập hẩu bản vẽ và xuất hẩu s ng nhiều định dạng Định dạng h trợ b o gồm Auto AD DWG, DXF và ddie CEX. PadView - Padds Vẽ Viewer Đơn giản tiện í h ho xem và in ấn bản vẽ dds hương trình đượ ung ấp miễn phí ProdoX Quản lý tài liệu dự n và hương trình T ó thể xử lý văn bản đi và đến ủ bất ỳ loại nào, ví dụ như bản vẽ- hi tiết ỹ thuật và b o o Hoạt động đượ lưu trong ơ sở dữ liệu và b o o ó thể đượ tạo r
  33. 33. HƯỚNG DẪN T H T H T G T TH G PROKON 33 VIII. GENERAL STRUCTURAL ANALYSIS _PHÂN TÍCH 1 SỐ LOẠI KẾT CẤU KH C C i tiết module: Phần thuộc tính tính toán Áp lực phân tích gió Thiết kế mương,m ng,đường ống ơ sở dữ liệu và phần vật liệu Kết quả Prosec – mục thuộc tính tính
  34. 34. HƯỚNG DẪN T H T H T G T TH G PROKON 34 Tính toán khả năng hịu uốn và xoắn. Phần có thể có khe hở và các bứ tường mỏng. Phần phức tạp có thể được rút ra trong Padds (tùy chọn quan trọng từ AutoCAD) và s u đó truy tìm Trong số những người khác, các thuộc tính khi tính toán: Phần chịu uốn: mặt cắt ngang khu vực, vị trí của trọng t m và định hướng của các trục lớn và nhỏ,thời điểm cực quán tính, bán kính hồi chuyển, độ dài của chu vi bên ngoài , tỷ lệ trống, và yếu tố hiệu quả … Phần chịu xoắn: ăng thẳng cắt bình thường, diện tích cắt hiệu quả, vị trí trung tâm của cắt, mô đun xoắn và cong vênh xoắn hông đổi Bạn có thể lưu phần tùy chỉnh (phần thuộc tính ũng như hình học thực tế) trong ơ sở dữ liệu mụ để tái sử dụng dễ dàng ở những nơi h trong R Websec (trên ứng dụng web Prosec PROKON) Một phiên bản trực tuyến miễn phí (ví dụ như hạy trong trình duyệt web của bạn) Prosec là có sẵn trên các ứng dụng web PROKON . Các phiên bản trực tuyến có một số hạn chế về phần được phân tích (giới hạn số lượng dòng đầu vào được h trợ) nhưng nếu hông đầy đủ chứ năng
  35. 35. HƯỚNG DẪN T H T H T G T TH G PROKON 35 Phân tích gió áp suất Tính toán áp lực vận tốc dòng , tải trọng gió trên hình học xây dựng khác nhau, và hiệu ứng ma sát trên các vật liệu lớp phủ. Cả h i đầu vào và đầu ra là bao gồm đồ
  36. 36. HƯỚNG DẪN T H T H T G T TH G PROKON 36 họa 3D trực quan dễ dàng hướng gió và ve tơ p lực. Thiết kế Gutt r Kí t ƣớc Sử dụng các tiêu chuẩn của BS 12056-3 - 2000, thiết kế m ng nướ và đường ống hương trình này cung cấp cho một hình dung 3D củ đoạn mái theo phân tích, và một m i nhà tho t nướ và rãnh tho t nướ sơ đồ làm cho việc giải thích với kết quả dễ hiểu đặc tính dòng chảy của m i phân khúc máng xối và ống m i xuống được tóm tắt trong bảng mẫu. Tính toán thiết kế chi tiết ũng được cung cấp. Mụ Cơ sở d liệu ho lưu trữ trung ương ho bộ phận được sử dụng bởi các thiết kế khác nhau, phân tích và module ơ sở dữ liệu bao gồm một bộ sưu tập toàn diện của thép tiêu chuẩn, bê tông đú sẵn, và các bộ phận khai thác g , có sẵn ở một số nước.
  37. 37. HƯỚNG DẪN T H T H T G T TH G PROKON 37 Bạn có thể mở rộng ơ sở dữ liệu phần dễ dàng bằng cách nhập vào phần mới, thuộc tính phần được tính toán tự động (đối với í h thước nhập) cho các loại hồ sơ tiêu huẩn. Bạn có thể sử dụng Prosec để tính toán tài sản của các hình dạng hông đều và thêm húng như là phần tùy chỉnh. V t liệu ơ sở d liệu Vật liệu cho các lớp khác nhau của bê tông, thép và g có sẵn ở một số nước sử dụng với các module Phân tích Khung hình. Các tính chất vật liệu nhận ra cách tiếp cận khác nhau trong mã thiết kế ơ sở dữ liệu này ũng b o gồm đường cong phi tuyến tính mà bạn có thể sử dụng cho phân tích phi tuyến tính trong phân tích Khung hình.
  38. 38. HƯỚNG DẪN T H T H T G T TH G PROKON 38 Calcpad có thể hoạt động như ơ sở dữ liệu dự án của bạn, có chứa tất cả các bảng đầu r và đồ thị của các mô-đun h nh u, ũng như dữ liệu đầu vào nhúng. Bạn
  39. 39. HƯỚNG DẪN T H T H T G T TH G PROKON 39 có thể tùy chỉnh cách bố trí và sự xuất hiện bảng tính của bạn, để làm cho sự xuất hiện của tính toán thiết kế PROKON của bạn phù hợp với cách thức thể hiện của văn phòng ông ty bản Phần mở rộng Cung cấp một giao diện lập trình ho l p d (được dựa trên ngôn ngữ lập trình Pascal), mở rộng với các chứ năng đặc biệt để sử dụng với PROKON. Bạn có thể tự động tính toán lặp đi lặp lại với 1 phần nào đó và làm ho họ thân thiện với người sử dụng bằng cách bổ sung thêm đồ họ , đầu vào lưới, phương trình, tính to n, văn bản tài liệu tham khảo và nhiều hơn nữa. IX.GEOTECHNICAL_ ĐỊA KỸ THU T Bao gồm các chứ năng: _ Ph n tí h độ dốc ổn định của mái dốc(SlopBG và SlopNC) _ h n tí h sự ổn định ủ đ , tứ diện hình nêm(Wedge) X.SCRIPTS Đ y là một trong công cụ với chứ năng đặc biệt của Prokon.Scripts giúp bạn tạo ra những bản mẫu có thể tự động tính toán lặp đi lặp lại với một kịch bản nhất định.
  40. 40. HƯỚNG DẪN T H T H T G T TH G PROKON 40 Scripts cung cấp ho người dung một giao diện lập trình dựa trên ngôn ngữ lập trình Pascal.Bạn có thể viết 1 đoạn ode để tính toán riêng cho một cấu kiện nào đó Đoạn code sẽ đượ lưu vào file dưới dạng *.csc. gười dung có thể mở file do mình tự viết hoặc file copy trên mạng để sử dụng. Các bản mẫu ũng ó thể đượ đư lên th nh tool b r thong qu nút Add s ripts Tính toán thép chữ V Cửa sổ lập trình
  41. 41. HƯỚNG DẪN T H T H T G T TH G PROKON 41 PHẦN II : THIẾT KẾ NHÀ BÊ TÔNG CỐT THÉP BẰNG PROKON VÍ DỤ Đề ài :N à BTCT 5 tầ g. Tro g đó ó á t ô g số đầu vào : _Chiều cao : tầng hầm : h = 2.5m Tầng trệt : h = 3.2m Tầng 1,2,3 : h = 3m _Cột : tầng hầm + tầng trệt : bxh : 300x500 Tầng 1,2,3 : bxh : 300x450 Cột tròn : D = 300 _Dầm : bxh : 300x500 _Sàn : hs = 175mm _Tải trọng : Tĩnh tải trên sàn : 1.5KN/m2 Hoạt tải trên sàn : 2.5KN/m2 Tải trọng tường : 12KN/m Sơ đồ dầm cột mặt bằng tầng điển hình :
  42. 42. HƯỚNG DẪN T H T H T G T TH G PROKON 42 HƢỚNG DẪN VÀ CÁCH LÀM : Bƣớ 1 : N p ệ t độ ƣới điểm  Nh p hệ t độ ƣới điểm :Analysis->Frame->Input->Nodes
  43. 43. HƯỚNG DẪN T H T H T G T TH G PROKON 43 Cách nh p : Nguyên tắc :_Nhập từng tọ độ một. _Sử dụng các Block Lƣu ý :-Khi nhập tọ độ trong prokon ta hay sử dụng phép nhân từ điểm h i b o b n đầu thành những điểm cần tạo theo phương(Tạo điểm theo 1 dãy trong một mặt phẳng) Hoặc tạo Block nhân theo mặt phẳng(Tạo điểm theo các mặt phẳng tương ứng chiều cao các tầng) -M i hàng là một Block.  T độ ƣới điểm:
  44. 44. HƯỚNG DẪN T H T H T G T TH G PROKON 44 Tọ độ điểm 1(0,0,0) Từ tọ độ 1 (0,0,0) nh n lên 1 điểm 2(0,0,4.5) theo phương trục Z : Tương tự ho điểm 3,4 : Dữ liệu đầu vào Khai báo hệ lưới Tên nút Tên nút Tên nút Tọa độ x,y,z Số lần nhân Số nút nhân Tên nútTên nútKhoảng cách theo trục x,y,z so với điểm gốc Nút 2 cách nút 1 :4.5 theo trục z
  45. 45. HƯỚNG DẪN T H T H T G T TH G PROKON 45 Nút 3 Nút 4 cách nút 3 :4.5 theo trục z
  46. 46. HƯỚNG DẪN T H T H T G T TH G PROKON 46  Được 3 Block. Nhân 3 Block. Nút 5
  47. 47. HƯỚNG DẪN T H T H T G T TH G PROKON 47  Hệ lưới : Tọ độ điểm tiếp : Block 1-3 tạo 15 nút theo trục x
  48. 48. HƯỚNG DẪN T H T H T G T TH G PROKON 48 View Point Control : Th y đổi khung nhìn theo các trục Nút 3Nút 3Nút 3Tương tự tao hết các nút Bạn chỉnh các thông sao cho hợp lý Chọn View Point Chọn View Point Chọn View Point Chọn View Point Quay góc nhìn Xem mô hình 3D Chọn View Point
  49. 49. HƯỚNG DẪN T H T H T G T TH G PROKON 49 Nhìn theo mặt phẳng XZ : Xoay khung nhìn : Quay góc nhìn
  50. 50. HƯỚNG DẪN T H T H T G T TH G PROKON 50 Lên tầng: Sử dụng Block 1-8 nhân hệ lưới điểm theo phương trục y với chiều cao của tầng cần nhân. Quay góc nhìn Block 9,10 để lên tầng Block 1-8 để tạo các nút tầng hầm
  51. 51. HƯỚNG DẪN T H T H T G T TH G PROKON 51  Hệ lưới cần tạo Bƣớ 2 : K i áo tiết diệ dầm, ột, sà ; gá và vẽ  Khai báo tiết diện dầm, cột : Frame Analysis -> Input -> Beam Sections Khai báo tiết diện dầm,cột
  52. 52. HƯỚNG DẪN T H T H T G T TH G PROKON 52 Chọn tiết diện cộtĐặt tên Tiết diện thép Tiết diện BTCT
  53. 53. HƯỚNG DẪN T H T H T G T TH G PROKON 53 Các tiết diện đặc trưng Khai báo thêm tiết diện
  54. 54. HƯỚNG DẪN T H T H T G T TH G PROKON 54  Vẽ cột : Khai báo tiết diện của bài Gán tiết diện Vẽ cột từ 1-28-55 Chọn loại cột Số cột thêm mới Số đếm tương ứng
  55. 55. HƯỚNG DẪN T H T H T G T TH G PROKON 55 Vẽ cột C1 từ các nút 1-28-55 -> Nhân -> 26 cột Cột đầu Các cột nhân ra. Tiếp tục vẽ các cột còn lại.
  56. 56. HƯỚNG DẪN T H T H T G T TH G PROKON 56 Vẽ cột C2 từ các nút 55-82-136 -> Nhân -> 26 cột S u đó tiến hành sửa tiết diện sao cho giống bài to n b n đầu:
  57. 57. HƯỚNG DẪN T H T H T G T TH G PROKON 57  Gán và vẽ cột xong Xem : Chọn tiết diện mới Bỏ đ nh dấu. Chọn cột cần thay : cột C3
  58. 58. HƯỚNG DẪN T H T H T G T TH G PROKON 58  Vẽ dầm : Mặt cắt tại chân cột : Xem dạng 3D Th y đổi khung nhìn. Xem mặt cắt.
  59. 59. HƯỚNG DẪN T H T H T G T TH G PROKON 59 Cách 1:Frame Analysis -> Input -> Beams/cables Vẽ dầm.
  60. 60. HƯỚNG DẪN T H T H T G T TH G PROKON 60 Cách 2: Add Beams : Chọn tiết diện và vẽ qu 2 điểm Vẽ dầm Chọn cách vẽ qua 2 điểm Chọn tiết diện
  61. 61. HƯỚNG DẪN T H T H T G T TH G PROKON 61 Chọn cách vẽ thủ công Chọn 2 điểm cần vẽ
  62. 62. HƯỚNG DẪN T H T H T G T TH G PROKON 62  Vẽ sàn : Nhân các dầm lên các tầng trên
  63. 63. HƯỚNG DẪN T H T H T G T TH G PROKON 63 Chọn Shells để vẽ sàn. Vẽ sàn qua 4 điểm. Chiều dày sàn Số sàn nhân thêm STT tiếp theo của sàn mới Vật liệu sàn.
  64. 64. HƯỚNG DẪN T H T H T G T TH G PROKON 64 Kết hợp Block vẽ các sàn tiếp theo Sử dụng Block vẽ các sàn tầng tiếp theo
  65. 65. HƯỚNG DẪN T H T H T G T TH G PROKON 65 Bƣớ 3 : K i áo iê kết ối đất và tải tr g tá dụ g ê k u g à  Gán liên kết chân cột : Gán liên kết chân cột Chọn loại liên kết
  66. 66. HƯỚNG DẪN T H T H T G T TH G PROKON 66  Tải tr ng Cách 1: Frame Analysis -> Input - > Beam loads  Tải trong dầm o Tải tr g do tƣờng :
  67. 67. HƯỚNG DẪN T H T H T G T TH G PROKON 67 Cách 2: Chất tải trực tiếp lên các dầm : Loại tải trọng Chọn dầm chất tải Hướng chất tải Lực tập trung Chọn loại liên kết Chất tải cho các dầm tiếp theo Khoảng cách th y đổi tải trọng Lực phân bố Min,Max Gán tải cho dầm
  68. 68. HƯỚNG DẪN T H T H T G T TH G PROKON 68 Chọn Add beam loads Nhập số liệu vào bảng Kích chuột vào dầm cần chất tải
  69. 69. HƯỚNG DẪN T H T H T G T TH G PROKON 69 o Tĩ tải, hoạt tải Sử dụng Block chất tải lên toàn bộ dầm còn lại
  70. 70. HƯỚNG DẪN T H T H T G T TH G PROKON 70  Tải tr ng cột Vào => : gán tải trọng cột: Số ô sàn Giá trị Sơ đồ TT,HT tác dụng lên sàn Loại tải trọng(TT,HT ) Hướng tải trọng Gán tải cho sàn.
  71. 71. HƯỚNG DẪN T H T H T G T TH G PROKON 71 Bƣớ 4 : C ạy ƣơ g trì và xuất kết quả  Chạy hương trình: Analysis ->Load combinations only ->Save before analysis ->Start Analysis. Tên cột Tải trọng Hệ số kể đến TH bất lợi của tải gây phá gây phá hủy công trình Hệ số vượt tải trong điều kiện làm việc bình thường
  72. 72. HƯỚNG DẪN T H T H T G T TH G PROKON 72  S u đ y sẽ giới thiệu chi tiết các phần xuất kết quả củ hương trình: 1.Deflections (chuyển vị lớn nhất của các nút) Xem và xuất kết quả tính Chuyển vị Nội lực chân cột Nội lực chi tiết từng dầm,cột Biểu đồ tiết diện nguy hiểm của sàn Nội lực dầm,cột Nội lực sàn(Q,M) Diện tích cột thép. Xuất bảng kết quả
  73. 73. HƯỚNG DẪN T H T H T G T TH G PROKON 73 Ta có thể chọn kết quả của các nút ở cột 1 và cột 2 hoặc cột 3 2.Reactions (nội lực tại chân cột) 3.Beam forces ( Nội lực của dầm ) _Lực cắt,dọc ,xoắn, momen theo phương x,y,z Ví dụ về momen theo phương x
  74. 74. HƯỚNG DẪN T H T H T G T TH G PROKON 74 4.Beam Envelopes (Biểu đồ nội lực tại tiết diện dầm cột bất kỳ) Chọn tiết diện cần xem
  75. 75. HƯỚNG DẪN T H T H T G T TH G PROKON 75 5.Shell in plane stresses (biểu đồ tiết diện nguy hiểm của sàn)
  76. 76. HƯỚNG DẪN T H T H T G T TH G PROKON 76 6.Shell Moments & forces (Biểu đồ nội lực của sàn: momen và lực cắt) 7.Tính diện tích thép của sàn
  77. 77. HƯỚNG DẪN T H T H T G T TH G PROKON 77 Tính toán diện tích cốt thép phần trên và phần dưới theo 2 phương và phần thép gia ường. 8.Hiển thị kết quả Kết quả có thể xuất r ex el để xử lý Để hiển thị biểu đồ kết quả và giá trị cần tính thì dd to l sheets ,s u hi dd to calcsheets thì kết quả xuất ra: Ví dụ
  78. 78. HƯỚNG DẪN T H T H T G T TH G PROKON 78 Sau khi có kết quả thì chúng ta có thể in kết quả trực tiếp. Bƣớ 5 : Tính toán điều ỉ ố trí t ép  Điều chỉnh d liệu
  79. 79. HƯỚNG DẪN T H T H T G T TH G PROKON 79 Để điều chỉnh lại cách bố trí thép,cột,sàn… vào Design Lin s a/Ví dụ có thể điều chỉnh cột: Xem biểu đồ nội lực và hiệu chỉnh cách thức thể hiện biểu đồ nội lực
  80. 80. HƯỚNG DẪN T H T H T G T TH G PROKON 80 Điều chỉnh các giá trị nội lực Điều chỉnh biểu đồ
  81. 81. HƯỚNG DẪN T H T H T G T TH G PROKON 81 Điều chỉnh cách bố trí thép
  82. 82. HƯỚNG DẪN T H T H T G T TH G PROKON 82
  83. 83. HƯỚNG DẪN T H T H T G T TH G PROKON 83 Có thể xuất sang padds để thống kê và bố trí cốt thép b/Ví dụ thiết kế cho dầm Chọn Continuous beam detailing Ví dụ chọn dầm 140-139-138-137-136
  84. 84. HƯỚNG DẪN T H T H T G T TH G PROKON 84 Th y đổi thông số
  85. 85. HƯỚNG DẪN T H T H T G T TH G PROKON 85 Vào g r t r i or i g để bắt đầu tính và bố trí thép: Thiết kế cốt dọc 1.Thiết kế thép cho dầm . 2 là thiết kế cho sàn Chiều dài tối đa của 1 thanh thép. Đường kính cốt thép lớn nhất và nhỏ nhất(Cốt Thép trên) Đường kính cốt thép lớn nhất và nhỏ nhất(Cốt Thép Dưới) Đường kính cốt thép lớn nhất và nhỏ nhất(Cốt Thép Đai)
  86. 86. HƯỚNG DẪN T H T H T G T TH G PROKON 86 Thiết kế cốt đ i bố trí cốt thép, cắt thép và neo cốt thép.
  87. 87. HƯỚNG DẪN T H T H T G T TH G PROKON 87 Hiển thị kết quả dạng 3D Cốt đai: có 2 dạng
  88. 88. HƯỚNG DẪN T H T H T G T TH G PROKON 88 Hiển thị biểu đồ:
  89. 89. HƯỚNG DẪN T H T H T G T TH G PROKON 89 The End!

×