Nga k ban

983 views

Published on

Kịch Bản dạy học
Bài 3: Giới thiệu Microsoft Access
Nguyễn Thị Mỹ Nga

0 Comments
0 Likes
Statistics
Notes
  • Be the first to comment

  • Be the first to like this

No Downloads
Views
Total views
983
On SlideShare
0
From Embeds
0
Number of Embeds
116
Actions
Shares
0
Downloads
13
Comments
0
Likes
0
Embeds 0
No embeds

No notes for slide

Nga k ban

  1. 1. GVHD: LÊ ĐỨC LONG <ul><li>NHÓM 3: </li></ul><ul><li>PHẠM VĂN SƠN: Nhóm trưởng </li></ul><ul><li>Nguyễn Khắc Vũ </li></ul><ul><li>Nguyễn Thành Tuân </li></ul><ul><li>Nguyễn Thị Mỹ Nga : Thực hiện </li></ul>
  2. 4. <ul><li>TRƯỜNG CÓ PHÒNG MÁY ĐỦ CHO MỖI HS MỘT MÁY </li></ul><ul><li>TỔ CHỨC HỌC SINH HỌC TIN Ở PHÒNG MÁY </li></ul>GIẢ ĐỊNH
  3. 5. MỤC TIÊU
  4. 6. <ul><li>KIẾN THỨC KỸ NĂNG LIÊN QUAN ĐÃ BIẾT </li></ul><ul><li>NỘI DUNG TRỌNG TÂM </li></ul><ul><li>ĐIỂM KHÓ </li></ul><ul><li>Biết có hai chế độ làm việc với các đối tượng: Chế độ thiết kế (Design View)và Trang dữ liệu (Datasheet View ) </li></ul><ul><li>Biết bốn đối tượng cơ bản trong Access </li></ul><ul><li>Table (bảng); Query (mẫu hỏi); Form (biễu mẫu); Report (báo cáo). </li></ul><ul><li>Biết bốn đối tượng cơ bản trong Access </li></ul><ul><li>Table (bảng); Query (mẫu hỏi); Form (biễu mẫu); Report (báo cáo). </li></ul><ul><li>Biết có hai chế độ: Chế độ thiết kế (Design View) và Trang dữ liệu (Datasheet View ) </li></ul><ul><li>Khái niệm về hệ cơ sở dữ liệu </li></ul>
  5. 7. GIỚI THIỆU MICROSOST ACCESS - HS thao tác trên máy tìm hiểu Mở,Save,Đóng… -HS Quan sát, Ghi chép, So sánh với thao tác đã biết HOẠT ĐỘNG I (10 phút ) HOẠT ĐỘNG II (10 phút ) Đối tượng trong Access: Table (bảng); Query (mẫu hỏi); Form (Biểu mẫu); Report (Báo cáo). HOẠT ĐỘNG IV (10 phút ) -Thảo luận nhóm: Khả năng của Access -GV chốt ý, Củng cố: KT trắc nghiệm -Chế độ làm việc: Design -Datasheet View -Tạo đối tượng mới: Wizard – Design View -Mở đối tượng: Dạng thiết kế: Design; Open HOẠT ĐỘNG III (15 phút )
  6. 8. <ul><li>HOẠT ĐỘNG I: Một số thao tác cơ bản </li></ul><ul><li>- GV cho HS thao tác trên máy làm quen Mở,Save,Đóng…Microsoft Access Tương tự nhau của hãng Microsort </li></ul><ul><li>- HS vừa làm vừa ghi chép các thao tác thực hiện </li></ul><ul><li>- HS nêu nhận xét theo ghi nhận của mình </li></ul><ul><li>GV chốt vấn đề: Microsort Access là phần mềm QL CSDL của hãng Microsort nên các thao tác chung giống nhau về cơ bản </li></ul>
  7. 9. <ul><li>HOẠT ĐỘNG II: Các đối tượng trong Access </li></ul><ul><li>Phân nhóm đôi - Một HS thực hiện trên máy Một HS ghi chép các bước thực hiện của bạn (Đổi vai trò) </li></ul><ul><li>Cho học sinh phát biểu nhận xét các đối tượng trong Access rút kết luận : Table (bảng); Query (mẫu hỏi); Form (Biểu mẫu); Report (Báo cáo). </li></ul><ul><li>Nêu chức năng của các đối tượng trên </li></ul><ul><li>Bảng (Table): dùng để lưu dữ liệu. </li></ul><ul><li>Mẫu hỏi (Query): dùng để sắp xếp, tìm kiếm và kết xuát dữ liệu từ một hay nhiều bảng. </li></ul><ul><li>Biểu mẫu (Form): giúp nhập hoặc hiển thi thông tin thuận tiện. </li></ul><ul><li>Báo cáo (Report): được thiết kế để định dạng, tính toán, tổng hợp các dữ liệu được chọn và in </li></ul>
  8. 10. <ul><li>HOẠT ĐỘNG III : Làm việc với các đối tượng </li></ul><ul><li>Giao nhiệm vụ cho nhóm tìm hiểu trên máy và ghi chép: </li></ul><ul><li>- Chế độ làm việc với các đối tượng : Chế độ thiết kế (Design View); Chế độ trang dữ liệu (Datasheet View) </li></ul><ul><li>- Tạo đối tượng mới: Dùng các mẫu có sẳn (Wizard); Người dùng tự thiết kế (Design View); </li></ul><ul><li>Cả hai cách trên </li></ul><ul><li>- Mở đối tượng: </li></ul><ul><li>Dạng thiết kế: Chọn đối tượng cần mở ->Design; </li></ul><ul><li>Dạng trang dữ liệu: Chọn đối tượng cần mở ->Open </li></ul><ul><li>HS báo cáo kết quả khảo sát của nhóm thực hiện và trả lời, giải thích các ghi nhận của nhóm </li></ul>
  9. 11. <ul><li>HOẠT ĐỘNG IV: Khả năng của Access </li></ul><ul><li>- HS thảo luận nhóm về khả năng của Access ghi lại vào vở. </li></ul><ul><li>- HS trình bày nhận xét của nhóm . </li></ul><ul><li>- GV chốt ý . </li></ul><ul><li>- Cho HS làm bài kiểm tra trắc nghiệm. </li></ul>

×