SlideShare a Scribd company logo
1 of 23
Download to read offline
ĐẠI HỌC NGÔN NGỮ BẮC KINH
BAN BIÊN DỊCH
Trưởng nhóm dịch: Trần Thị Thanh Liêm
Nhà xuất bản Hồng Đức
Trần Thị Thanh Liêm – Trưởng nhóm dịch
Đinh Thị Thanh Nga – Đồng trưởng nhóm dịch
Quan Thế Đức - Nguyễn Thị Thúy Hạnh - Phạm Thị Thảo
Nguyễn Thị Thanh Huệ - Tạ Thị Xuân Hương
Nguyễn Thị Minh Phượng - Nguyễn Quốc Tư
Nguyễn Thị Thanh Huyền - Lùng Thị Kiên
发展汉语初级口语
(I)
Phát triển Hán ngữ
NÓI-GIAO TIẾP SƠ CẤP 1
GIÁO TRÌNH
Công ty Cổ phần sách MCBooks giữ bản quyền xuất bản và phát hành ấn bản độc
quyền tại Việt Nam theo hợp đồng chuyển giao bản quyền với Nhà xuất bản Đại học
Ngôn ngữ Bắc Kinh.
Bất cứ sự sao chép nào không được sự đồng ý của Công ty Cổ phần sách MCBooks đều
là bất hợp pháp và vi phạm Luật Xuất bản Việt Nam, Luật Bản quyền Quốc tế, Công ước
Berne về Bản quyền sở hữu trí tuệ.
Góp ý về nội dung sách: thezhishi@mcbooks.vn
Liên hệ về bản thảo và bản dịch: contact@mcbooks.vn
Liên hệ hợp tác truyền thông trên sách: project@mcbooks.vn
Liên hệ tư vấn, đại diện và giao dịch bản quyền: copyright@mcbooks.vn
---- Chinese Copyright © Nhà xuất bản Đại học Ngôn ngữ Bắc Kinh ----
Bản quyền tiếng Việt © Công ty cổ phần sách MCBooks
Chúng tôi luôn mong muốn nhận được những ý kiến góp ý của Quý độc giả
để sách ngày càng hoàn thiện hơn.
Các tác giả viết sách có nhu cầu xuất bản xin vui lòng liên hệ với chúng tôi qua:
 Email: lienhebanquyen@mcbooks.vn
 Điện thoại: (024).3792.1466
(Bấm máy lẻ 113 gặp Phòng Kế hoạch)
Giáo trình “ Phát triển Hán ngữ ” (tái bản lần 2) là tài liệu giảng dạy cấp quốc gia trong kế
hoạch năm năm lần thứ 11 trong hệ thống giáo dục đại học Trung Quốc.
ĐỐI TƯỢNG SỬ DỤNG
Giáo trình “Phát triển Hán ngữ” chủ yếu dùng cho sinh viên học tiếng Trung Quốc, có thể
đáp ứng được yêu cầu giảng dạy của môn học chính ở các cấp độ như sơ cấp (bao gồm mới bắt
đầu), trung cấp và cao cấp. Trong đó, tài liệu giảng dạy các cấp sơ, trung, cao cấp có thể chọn
dùng cho giảng dạy sinh viên chính quy chuyên ngành ngôn ngữ Trung Quốc, cũng có thể dùng
cho các khóa bồi dưỡng trong và ngoài nước và cho người tự học tiếng Trung Quốc.
MONG MUỐN CỦA BAN BIÊN TẬP
- Giảng dạy và học tập để sử dụng tiếng Trung như một công cụ giao tiếp, không đơn thuần
là học lý thuyết. Mục tiêu quan trọng nhất là vận dụng ngôn ngữ hiệu quả trong thực tế giao
tiếp hàng ngày.
- Giáo viên dành thời gian cho việc phân tích nghiên cứu tài liệu, xây dựng phương hướng
giảng dạy phù hợp. Giáo viên vừa có thể sử dụng cuốn sách như một tài liệu hữu ích, vừa có thể
dựa vào đó để tự bổ sung và phát triển, đồng thời tạo điều kiện cho người học cùng phát triển
bằng cách kết hợp tìm hiểu thêm kiến thức từ nhiều nguồn.
- Người học vừa có thể theo sát nội dung được cung cấp trong tài liệu, vừa có thể tích cực,
chủ động nắm bắt, trải nghiệm và tiếp thu ứng dụng ngôn ngữ từ trong cuộc sống hàng ngày.
Người học dành thời gian trải nghiệm, ghi nhớ và vận dụng những nội dung được học vào thực
tế, tự tạo cảm hứng học tập cho bản thân.
BAN BIÊN TẬP
适用对象
《发展汉语·初级口语》(I),适合零起点或能进行最简单而有限交际的汉语初学者使用。
教材目标
通过本教材的学习,学习者能够逐渐运用简单的汉语解决与语言学习及日常生活密切相关的问
题,能就相关话题与他人进行简单的口头交际。具体而言,学完本教材,学习者可达到:
(1)准确地掌握普通话的声、韵、调及其在言语交际中的拼合及变化规律。
(2)熟练地运用初级汉语最常用的词语和基本句式进行简单的话语交谈。
(3)掌握与初级口语交际相关的功能项目和口语表达方式,并能熟练地加以运用。
(4)具备初步的汉语口语交际策略和交际技能,能在课堂语言学习和日常生活中进行简单的口头
交流。
特色追求
(1)内容注重实用性
本册课文均由与学习者密切相关的课堂学习和日常生活场景构成,课文内容注重语言、场景的
真实。功能句为日常生活中的常用句式,真实、上口、学了就能用。
(2)编排注重科学性
本册语法知识尽量跟随《发展汉语·初级综合》(I),词汇的选择除与《发展汉语·初级综合》(I)、
《发展汉语·初级听力》(I)相照应以外,着重考虑其口语常用性,并注重复现。练习体系中,理解型
练习、机械型练习、交际型练习及任务型练习依次排列,相互照应。其中:“边学边练”“大声读一读”
为理解型练习,要求学习者在对相关内容深入理解的前提下,实现对相关汉语句式的认知、记忆,
并在模仿与活用的基础上,提高汉语口语能力;“替换词语说句子”是基础汉语学习阶段必不可少的
机械型练习,为脱口而出奠定语言基础;“完成对话”“小组活动”“复习与表达”为交际型练习,意在
提高学习者的口语表达能力,并为成段表达奠定基础;“挑战自我”为任务型练习,意在拓展学习者
的汉语学习能力。
(3)练习注重可操作性
本教材练习设计的宗旨是,通过合理的场景设置,将词语练习、句式表达、功能运用有机地结
合在一起,让学习者在真实或尽量真实的交际情景中灵活运用所学内容。鉴于本教材使用者为汉语
初学者,具体到每一课的每一项练习,都充分考虑练习的难易程度以及课堂教学的可操作性,对某
些任务型练习特别设计了具有难易梯度的练习形式,以提高学习者的学习兴趣、参与意识和表达意
愿,在交际活动中,学习、理解、模仿和运用所学词语、句式和功能项目,实现在“做”中“学”的
编写 说明
教学目标,进而增强学习者的信心和成就感。
使用建议
(1)本册共 23 课,建议每课用 4 课时完成。
(2) 教材的体例安排基本与课堂教学环节相吻合。教师可根据教学内容,适当安排学生走出课
堂,利用所学的语言内容和交际知识完成具体的语言任务。
(3)“课堂活动与练习”中的“语音练习”贯穿全书,一是为了加强声韵拼合训练,二是在其中
某些词语后加注了汉字和英文,以解决练习中的生词问题。
(4)“挑战自我”是课外拓展型练习,引导学生走入目的语社会,充分利用汉语环境。教学中可根
据具体任务,适当安排任务前的准备辅导和任务后的课堂交流,以便更好地发挥本环节的应有作用。
(5) 每课课后的“这些话,我能脱口而出”,供学习者记录每课最有用的功能句,借以提升学习
者的口头表达能力,增强其自主学习的意识和能力。实用功能句的记录可用汉字也可用拼音,教师
可适当加以指点和引导。
特别期待
◎ 认真预习和复习。
◎ 坚信“保持沉默”绝对学不好口语。
◎ 坚信“多问多说”就能学好口语。
◎ 自主学习,寻找一切机会跟中国人说汉语。
◇ 结合教学内容不断激发学习者的表达欲望。
◇ 坚信只要学习者用汉语说就是口语的进步。
◇ 帮助学习者把话说下去,而不是忙于纠正言语偏误。
◇ 不断营造适合学习者表达的和谐氛围,而不是忙于讲解。
特别感谢
本册插图由严禔完成,特致谢忱。
《发展汉语》(第二版)编写委员会及本册编者
语法术语及缩略形式参照表
Abbreviations of Grammar Terms.
Bảng tham chiếu các hình thức rút gọn và thuật ngữ ngữ pháp
本书人物
Characters. Nhân vật trong cuốn sách
1     你好  11
Hello. Chào bạn
2     谢谢  18
Thank you. Cảm ơn
3     今天星期一  24
Today is Monday. Hôm nay là thứ 2
4     我是中国人  30
I’m Chinese. Tôi là người Trung Quốc
5     我学习汉语  40
I study Chinese. Tôi học tiếng Trung Quốc
6     你们班有多少人  48
How many people are there in your class. Lớp bạn có bao nhiêu người
7     一共多少钱  58
How much altogether. Tổng cộng bao nhiêu tiền
8     请问,银行在哪儿  70
Excuse me, where’s the bank. Xin hỏi, ngân hàng ở đâu
9     今天几月几号  81
What’s the date today. Hôm nay ngày tháng bao nhiêu
10     我每天 8 点上课  92
I have class at 8 o’clock every day. Tôi hàng ngày 8 giờ lên lớp
11     我住在留学生宿舍  105
I stay in the International Student Dormitory. Tôi ở kí túc xá của lưu học sinh
Mục lục目 录
Contents
12     我在北京学习汉语  118
I study Chinese in Beijing. Tôi học tiếng Trung Quốc ở Bắc Kinh
13     你喜欢中餐还是西餐  131
Do you like Chinese food or Western food.
Bạn thích đồ ăn Trung Quốc hay đồ ăn phương Tây
14     我搬家了  144
I’ve moved. Tôi chuyển nhà rồi
15     周末我们去了天津  156
We went to Tianjin at the weekend. Cuối tuần tôi đi Thiên Tân
16     你会教英语吗  168
Can you teach English. Bạn biết dạy tiếng Anh không
17     圣诞节快到了  179
Christmas is coming. Giáng sinh sắp đến rồi
18     我们每天打一个多小时乒乓球  191
We play pingpong for over an hour every day.
Chúng tôi mỗi ngày chơi bóng bàn 1 tiếng đồng hồ
19     电脑已经修好了  203
The computer is fixed. Máy tính đã sửa xong rồi
20    把照片贴在墙上  214
Stick the photographs on the wall. Dán ảnh lên tường
21     明天最高气温 10 度  225
The highest temperature tomorrow will be 10 degrees
Ngày mai nhiệt độ cao nhất là 10 độ
22    我正在看新闻  237
I’m watching the news. Tôi đang xem thời sự
23    时间过得真快  248
Time flies. Thời gian trôi thật nhanh
课文译文  260
Translation of Text. Phần dịch bài khóa
生词总表 277
Vocabulary. Bảng từ vựng
“语音练习”词语表 284
Vocabulary of Pronunciation. Bảng từ vựng phần "Bài tập Ngữ âm"
语法术语及缩略形式参照表
Abbreviations of Grammar Terms.
Bảng tham chiếu các hình thức rút gọn và thuật ngữ ngữ pháp
Grammar Terms
in Chinese
Thuật ngữ ngữ pháp
trong tiếng Trung
Grammar Terms
in pinyin
Phiên âm
Grammar Terms
in English
Thuật ngữ ngữ pháp
trong tiếng Anh
Abbreviations
Viết tắt
Nghĩa Việt
名词 míngcí noun n. / 名 Danh từ
代词 dàicí pronoun pron. / 代 Đại từ
数词 shùcí numeral num. / 数 Số từ
量词 liàngcí measure word m. / 量 Lượng từ
动词 dòngcí verb v. / 动 Động từ
助动词 zhùdòngcí auxiliary aux. / 助动 Trợ động từ
形容词 xíngróngcí adjective adj. / 形 Hình dung từ
副词 fùcí adverb adv. / 副 Phó từ
介词 jiècí preposition prep. / 介 Giới từ
连词 liáncí conjunction conj. / 连 Liên từ
助词 zhùcí particle part. / 助 Trợ từ
拟声词 nǐshēngcí onomatopoeia onom. / 拟声 Từ tượng thanh
叹词 tàncí interjection int. / 叹 Thán từ
前缀 qiánzhuì prefix pref. / 前缀 Tiền tố
后缀 hòuzhuì suffix suf. / 后缀 Hậu tố
成语 chéngyǔ idiom idm. / 成 Thành ngữ
主语 zhǔyǔ subject S Chủ ngữ
谓语 wèiyǔ predicate P Vị ngữ
宾语 bīnyǔ object O Tân ngữ
补语 bǔyǔ complement C Bổ ngữ
动宾结构 dòngbīn jiégòu verb-object VO Kết cấu động tân
动补结构 dòngbǔ jiégòu verb-complement VC Kết cấu động bổ
动词短语 dòngcí duǎnyǔ verbal phrase VP Đoản ngữ động từ
形容词短语
xíngróngcí
duǎnyǔ
adjectival phrase AP
Đoản ngữ hình
dung từ
本 书 人 物
Characters
TÊN NHÂN VẬT
Hannah
Hànnà
Tomomi
Yǒuměi
Jimmy
Jímǐ
Martin
Mǎdīng
Li Xue
Lǐ Xuě
Daewoo-Jung
Piáo Dàzhōng
11
你  好
Hello 1
你  好
Hello
CHÀO BẠN
1
语音部分
Pronunciation Part
NGỮ ÂM
跟我学拼音
Follow Me to Pinyin
PHIÊN ÂM
1  声母和韵母  Initials and finals Thanh mẫu và vận mẫu
声母 Initials. Thanh mẫu
b p m f
d t n l
g k h
j q x
zh ch sh r
z c s
韵母 Finals. Vận mẫu
a o e er
ai ei ao ou an en ang eng ong
i ia ie iao iu (iou) ian in iang ing iong
u ua uo uai ui (uei) uan un (uen) uang ueng
ü üe üan ün (üen)
01
12
Elementary Speaking Course I初级口语 I
2  声调  Tones Thanh điệu
`
1
2
3
5
4
3
2
1
mā 妈 mother
Mẹ
má 麻 flax
Sợi đay
mǎ 马 horse
Con ngựa
mà 骂 scold
Mắng
bā 八 eight
Tám
bá 拔 pull out
Nhổ
bǎ 靶 target
Tấm bia
bà 爸 father
Bố
tāng 汤 soup
Canh
táng 糖 sugar
Đường, kẹo
tǎng 躺 lie down
Nằm
tàng 烫 very hot
Bỏng
3  声韵拼合  Syllables Ghép âm
韵母
声母
e e a ei
k kě
l lè
可乐 kělè
k kā
f fēi
咖啡 kāfēi
4  轻声  Neutral tone Thanh nhẹ
mā 妈
māma妈妈
mā 妈
duì 对
bù 不 duìbuqǐ对不起
qǐ 起
你好
13
你好
Hello 1
跟我一起练
Learning by Practice
BÀI TẬP
1  拼合练习  Spell and read Ghép âm
bā pā mā fā bō pō mō fō
dē tē nē lē dū tū nū lū
jī qī xī zuō cuō suō
guā kuā huā zhēng chēng shēng rēng
2  熟读四声  Practice tones Đọc bốn thanh
ā á ǎ à
ē é ě è
ō ó ǒ ò
nī ní nǐ nì
hāo háo hǎo hào
Nǐ hǎo! (How do you do?)
Chào bạn!
zāi zǎi zài
jiān jiǎn jiàn Zàijiàn! (Goodbye!) Tạm biệt
shēn shén shěn shèn
lāo láo lǎo lào
shī shí shǐ shì lǎoshī (teacher) Thầy giáo
Shěn lǎoshī (Mr. Shen / Ms. Shen)
Thầy/ Cô Shen
3  轻声练习  Practice neutral tone Luyện thanh nhẹ
nǐmen you (Các bạn) wǒmen we, us (Chúng tôi) tāmen they, them
(Họ, các anh ấy, các chị ấy)
bàba father, dad (Bố) māma mother, mum (Mẹ) gēge elder brother (Anh trai)
jiějie elder sister (Chị gái) dìdi younger brother (Em trai) mèimei younger sister(Emgái)
02
14
Elementary Speaking Course I初级口语 I
4  辨音辨调  Read and distinguish Phân biệt âm và thanh điệu
bà—pà nín—níng jī—zhī mù—hù
yán—xián gàn—hàn zì—sì qū—qī
tā—tà dī—dì xiāng—xiàng shuí — shuǐ
ōu—ǒu liú—liù hē—hé ǎi—ài
zuó—cuò shǐ—xì hú—gù wǒ—wú
xùn—jué kǒu—gòu fēn—hěn qián—juàn
5  熟读音节  Read and repeat Đọc âm tiết
kàn tīng zhù lái xiě dú mǎi shuō
xuéxí Hànyǔ xuésheng péngyou
课文部分
Text Part
BÀI ĐỌC
跟我读,学生词
New Words Từ mới
1. 你 Nhĩ [nǐ] pron. you Bạn, anh, chị…
2. 好 Hảo [hǎo] adj. good, well, ok Khỏe, tốt, hay…
3. 老师 Lão sư [lǎoshī] n. teacher Thầy giáo, cô giáo
4. 您 Nhẫm [nín] pron. you (respectful form) Ngài, ông, bà…
5. 你们 Nhĩ môn [nǐmen] pron. you (plural form)
Các bạn, các anh, các
chị….
们 Môn [men] suf. used after a personal
pronoun or a noun to
show a plural number
(dùng sau đại từ nhân
xưng hoặc danh từ
chỉ người để biểu thị
số nhiều)
6. 再见 Tái kiến [zàijiàn] v. good-bye Tạm biệt, hẹn gặp lại
03
15
你好
Hello 1
 课堂活动与练习
Classroom Activities and Exercises
HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP
一、语音练习  Pronunciation Bài tập ngữ âm
bàba 爸爸 father, dad (Bố) māma 妈妈 mother, mum (Mẹ)
Lǐ lǎoshī 李老师 Ms. Li (a teacher) (Cô Lý) Wáng lǎoshī 王老师 Mr. Wang (a teacher)
(Thầy Vương)
课  文
Text Bài đọc
04
你好!
Nǐ hǎo!
1 你 好!
Nǐ hǎo!
2 老师,您 好!
Lǎoshī, nín hǎo!
你们  好!
Nǐmen hǎo!
再见!
Zàijiàn!
3
再见!
Zàijiàn!
05
16
Elementary Speaking Course I初级口语 I
二、大声读一读  Read aloud. Đọc to
你
nǐ
你们
nǐmen
您
nín
好
hǎo
你好。
Nǐ hǎo.
您好。
Nín hǎo.
老师好。
Lǎoshī hǎo.
你们好。
Nǐmen hǎo.
老师
lǎoshī
李老师
Lǐ lǎoshī
王老师
Wáng lǎoshī
老师,您好。
Lǎoshī, nín hǎo.
李老师,再见。
Lǐ lǎoshī, zàijiàn.
三、替换词语说句子  Substitution drills. Thay thế và mở rộng
1. 老师,您 好!
Lǎoshī, nín hǎo!
四、小组活动  Group work. Hoạt động nhóm
拼读本册书人物名字(见II页“本书人物”),并打招呼。
Pronounce the names of the characters on Page II and say hello to them.
Đọc tên nhân vật trong cuốn sách này (Xem phần “tên nhân vật” ở trang 2) và chào hỏi.
 挑战自我
Challenge Yourself
BÀI TẬP TƯ DUY
交际任务  Communication task. Giao tiếp
用拼音记下你的三位老师和三个同学的名字,和他们打招呼。
爸爸 妈妈
bàba māma
李老师 王老师
Lǐ lǎoshī Wáng lǎoshī
2. 你们 好!
Nǐmen hǎo!
老师 爸爸
lǎoshī bàba
妈妈
māma
17
你好
Hello 1
Write down 3 names of your teachers and 3 names of your classmates, say hello to them.
Viết phiên âm tên của 3 thầy giáo và 3 bạn học, sau đó chào họ.
老师  teacher (Thầy giáo)
lǎoshī
同学  classmate (Bạn học)
tóngxué
这些话,我能脱口而出. (Củng cố kiến thức)
18
Elementary Speaking Course I初级口语 I
谢  谢
Thank you
CẢM ƠN
2
语音部分
Pronunciation Part
NGỮ ÂM
跟我学拼音
Follow Me to Pinyin
PHIÊN ÂM
1  三声变调  Third tone sandhi Biến điệu của thanh ba
nǐ 你
ní hǎo你好
hǎo 好
2 “不”的变调  Tone sandhi of “不” Biến điệu của 不
bù 不
hē 喝 bù hē 不喝
lái 来 bù lái 不来
mǎi 买 bù mǎi 不买
qù 去 bú qù 不去
跟我一起练
Learning by Practice
BÀI TẬP
1  拼合练习  Spell and read Ghép âm
è ài yá běn nào lóu yǔ mài
chà zhuā gēn kěn hái hòu jǔ nǚ
fàn hàn shī xī rì lì zuó huó
bǎn bāng pín pīng kàng kuàng quē qún
06
07
19
谢谢
Thank you 2
2  熟读四声  Practice tones Đọc bốn thanh
lāo láo lǎo lào
shī shí shǐ shì lǎoshī (teather) Thầy giáo
zāo záo zǎo zào
shāng shǎng shàng
zǎoshang (morning, early morning)
Buổi sáng
xiē xié xiě xiè xièxie (thank you) Cám ơn
bū bú bǔ bù
kē ké kě kè
qī qí qǐ qì bú kèqi (you’re welcome) Đừng khách khí
duī duì duìbuqǐ (sorry) Xin lỗi
méi měi mèi
guān guǎn guàn
xī xí xǐ xì méi guānxi (it doesn’t matter) Không vấn đề
3  三声变调  Practice third tone sandhi Biến điệu của thanh ba
nǐ hǎo hěn hǎo xiǎojiě shuǐguǒ
xiǎoyǔ shǒubiǎo yě hǎo suǒyǐ
4 “不”的变调  Practice tone sandhi of “不” Biến điệu của 不
bù chī bù lái bù xiě bú kàn
bù chī bù hē bù tīng bú kàn bú jiào bù lái bú wèn bù shuō
5  辨音辨调  Read and distinguish Phân biệt âm và thanh điệu
huán—hán ròu—ruò rì—rè zhè—shè
lǜ—lù bà—pà bí—pí hù—fù
zhí—zhǐ xiā—xiá zhē—zhè yí—yǐ
zhōng—zhǒng dǔ—dù qí—qì wú—wǔ
qián—jiāng jiě—xuè niú—liù nǐ—nín
yǔ—xì dà—tā máng—mín shàng—xià
谢谢
20
Elementary Speaking Course I初级口语 I
6  熟读音节  Read and repeat Đọc âm tiết
qù chī hē jiào zuò kāi shì yǒu
shuōhuà shuìjiào gōngzuò xià yǔ
dǎ diànhuà mǎi dōngxi zuò zuòyè qù jiàoshì
yì běn shū yí kuài qián bú huì lái bù hē shuǐ
课文部分
Text Part
BÀI ĐỌC
跟我读,学生词
New Words Từ mới
1. 早上 Tảo thượng [zǎoshang] n. morning Buổi sáng
2. 谢谢 Tạ tạ [xièxie] v. thank you Cám ơn
3. 不客气 Bất khách khí [bú kèqi] you’re welcome
Không có gì,
đừng khách khí
4. 对不起 Đối bất khởi [duìbuqǐ] sorry, I’m sorry. Xin lỗi
5. 没关系 Một quan hệ [méi guānxi]
it doesn’t matter,
never mind
Không vấn đề,
không sao
08
课  文
Text Bài đọc
你 好!
Nǐ hǎo!
09
1 早上    好!
Zǎoshang hǎo!
21
谢谢
Thank you 2
对不起。
Duìbuqǐ.
 课堂活动与练习
Classroom Activities and Exercises
HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP
一、语音练习  Pronunciation Bài tập ngữ âm
xiàwǔ 下午 afternoon (Buổi chiều) wǎnshang 晚上 evening (Buổi tối)
bú xiè 不谢 you’re welcome búyòng xiè 不用谢 you’re welcome
(Không có gì, không phải cám ơn) (Không có gì, không phải cám ơn)
二、大声读一读  Read aloud. Đọc to
早上
zǎoshang
下午
xiàwǔ
晚上
wǎnshang
早上好。
Zǎoshang
hǎo.
下午好。
Xiàwǔ hǎo.
晚上好。
Wǎnshang hǎo.
谢谢。
Xièxie.
不客气。
Bú
kèqi.
不用谢。
Búyòng
xiè.
谢谢你。
Xièxie nǐ.
谢谢老师。
Xièxie lǎoshī.
爸爸,谢谢您。
Bàba, xièxie nín.
对不起。
Duìbuqǐ.
没关系。
Méi guānxi.
2
 没 关系。
Méi guānxi.
3
谢谢。    不客气。
Xièxie. Bú kèqi.
10
22
Elementary Speaking Course I初级口语 I
2. A:谢谢!
Xièxie!
B:不客气。
Bú kèqi.
三、替换词语说句子  Substitution drills. Thay thế và mở rộng
1. A:老师, 早上 好!
Lǎoshī, zǎoshang hǎo!
B:你 好。
Nǐ hǎo.
四、小组活动  Group work. Hoạt động nhóm
写出时间,请对方迅速用合适的问候语问候。
Write out the time and ask your partner to greet accordingly.
Viết ra thời gian và đề nghị bạn trong nhóm chọn cách chào hỏi lại sao cho phù hợp .
如 e.g. 8:00 am → 早上好。Ví dụ: 8 giờ sáng →早上好!
挑战自我
Challenge Yourself
BÀI TẬP TƯ DUY
交际任务  Communication task. Giao tiếp
对十个中国人说“早上好”,听听他们怎么回答。
Say “good morning” in Chinese to 10 Chinese people and listen to what they’ll say to you.
Hãy nói “Chào buổi sáng” với 10 người Trung Quốc và nghe xem họ trả lời như thế nào.
问候  To greet (Chào hỏi) 回答  Answer (Trả lời)
早上好!
Zǎoshang hǎo!
下午   晚上
xiàwǔ wǎnshang
不谢 不用谢
bú xiè búyòng xiè
23
谢谢
Thank you 2
早上好!
Zǎoshang hǎo!
这些话,我能脱口而出(Củng cố kiến thức)

More Related Content

What's hot

Minna no nihongo grammar - Tiếng Việt full 50 bài
Minna no nihongo grammar - Tiếng Việt full 50 bàiMinna no nihongo grammar - Tiếng Việt full 50 bài
Minna no nihongo grammar - Tiếng Việt full 50 bài
Japanese Club
 
tu hoc tieng trung
tu hoc tieng trungtu hoc tieng trung
tu hoc tieng trung
huyenmap90
 

What's hot (20)

Bai 3 giao trinh han ngu quyen 1 phien ban moi (Tieng Trung Anh Duong)
Bai 3 giao trinh han ngu quyen 1 phien ban moi (Tieng Trung Anh Duong)Bai 3 giao trinh han ngu quyen 1 phien ban moi (Tieng Trung Anh Duong)
Bai 3 giao trinh han ngu quyen 1 phien ban moi (Tieng Trung Anh Duong)
 
Bai 6 giao trinh han ngu quyen 1 phien ban moi (Tieng Trung Anh Duong)
Bai 6 giao trinh han ngu quyen 1 phien ban moi (Tieng Trung Anh Duong)Bai 6 giao trinh han ngu quyen 1 phien ban moi (Tieng Trung Anh Duong)
Bai 6 giao trinh han ngu quyen 1 phien ban moi (Tieng Trung Anh Duong)
 
Bai 2 giao trinh han ngu quyen 1 phien ban moi (Tieng Trung Anh Duong)
Bai 2 giao trinh han ngu quyen 1 phien ban moi (Tieng Trung Anh Duong)Bai 2 giao trinh han ngu quyen 1 phien ban moi (Tieng Trung Anh Duong)
Bai 2 giao trinh han ngu quyen 1 phien ban moi (Tieng Trung Anh Duong)
 
Pages from tu hoc tieng han
Pages from tu hoc tieng hanPages from tu hoc tieng han
Pages from tu hoc tieng han
 
Doc thu Giao trinh Han ngu 3 (Tap 2 - Quyen Thuong)
Doc thu Giao trinh Han ngu 3 (Tap 2 - Quyen Thuong)Doc thu Giao trinh Han ngu 3 (Tap 2 - Quyen Thuong)
Doc thu Giao trinh Han ngu 3 (Tap 2 - Quyen Thuong)
 
Pages from 30' hoc tieng trung moi ngay(1)
Pages from 30' hoc tieng trung moi ngay(1)Pages from 30' hoc tieng trung moi ngay(1)
Pages from 30' hoc tieng trung moi ngay(1)
 
Pages from 130828 tu hoc tieng trung cho nguoi moi bat dau cuoi cung
Pages from 130828 tu hoc tieng trung cho nguoi moi bat dau cuoi cungPages from 130828 tu hoc tieng trung cho nguoi moi bat dau cuoi cung
Pages from 130828 tu hoc tieng trung cho nguoi moi bat dau cuoi cung
 
Giáo trình-hán-ngữ-học
Giáo trình-hán-ngữ-họcGiáo trình-hán-ngữ-học
Giáo trình-hán-ngữ-học
 
Ngu phap n3
Ngu phap n3Ngu phap n3
Ngu phap n3
 
Giao trinh ngu phap tieng trung
Giao trinh ngu phap tieng trungGiao trinh ngu phap tieng trung
Giao trinh ngu phap tieng trung
 
Doc thu tu hoc tieng han
Doc thu tu hoc tieng hanDoc thu tu hoc tieng han
Doc thu tu hoc tieng han
 
Minna no nihongo grammar - Tiếng Việt full 50 bài
Minna no nihongo grammar - Tiếng Việt full 50 bàiMinna no nihongo grammar - Tiếng Việt full 50 bài
Minna no nihongo grammar - Tiếng Việt full 50 bài
 
Pages from ruột tu hoc tieng anh cap toc file chot chuyen dat in 6112015
Pages from ruột   tu hoc tieng anh cap toc file chot chuyen dat in 6112015Pages from ruột   tu hoc tieng anh cap toc file chot chuyen dat in 6112015
Pages from ruột tu hoc tieng anh cap toc file chot chuyen dat in 6112015
 
Pages from tieng han so cap file chot (16112015)
Pages from tieng han so cap file chot (16112015)Pages from tieng han so cap file chot (16112015)
Pages from tieng han so cap file chot (16112015)
 
Minna no nihongo newword - Tiếng Việt full 50 bài
Minna no nihongo newword - Tiếng Việt full 50 bàiMinna no nihongo newword - Tiếng Việt full 50 bài
Minna no nihongo newword - Tiếng Việt full 50 bài
 
tu hoc tieng trung
tu hoc tieng trungtu hoc tieng trung
tu hoc tieng trung
 
hoc-tieng-han-that-la-don-gian-danh-cho-nguoi-moi-bat-dau
hoc-tieng-han-that-la-don-gian-danh-cho-nguoi-moi-bat-dauhoc-tieng-han-that-la-don-gian-danh-cho-nguoi-moi-bat-dau
hoc-tieng-han-that-la-don-gian-danh-cho-nguoi-moi-bat-dau
 
Vn sharkteam nguphap-n5
Vn sharkteam nguphap-n5Vn sharkteam nguphap-n5
Vn sharkteam nguphap-n5
 
Tu hoc tieng nhat cap toc
Tu hoc tieng nhat cap tocTu hoc tieng nhat cap toc
Tu hoc tieng nhat cap toc
 
Giao án mẫu
Giao án mẫuGiao án mẫu
Giao án mẫu
 

Similar to Doc thu Giao trinh phat trien Han ngu noi giao tiep so cap 1

Một số kinh nghiệm về kỹ năng sửa lỗi tiếng anh 2013
Một số kinh nghiệm về kỹ năng sửa lỗi tiếng anh 2013Một số kinh nghiệm về kỹ năng sửa lỗi tiếng anh 2013
Một số kinh nghiệm về kỹ năng sửa lỗi tiếng anh 2013
loanluong123456
 
Mau cau q_1_for_sts__9082
Mau cau q_1_for_sts__9082Mau cau q_1_for_sts__9082
Mau cau q_1_for_sts__9082
Anh Thu Dang
 
汉语笔试题 (đề Thi viết trung văn)
汉语笔试题 (đề Thi viết trung văn)汉语笔试题 (đề Thi viết trung văn)
汉语笔试题 (đề Thi viết trung văn)
Học Huỳnh Bá
 
Giao an am nhac 9 chuan tich hop day du cac ky nang
Giao an am nhac 9 chuan tich hop day du cac ky nangGiao an am nhac 9 chuan tich hop day du cac ky nang
Giao an am nhac 9 chuan tich hop day du cac ky nang
Thiên Đường Tình Yêu
 
Giao an am nhac 9 chuan tich hop day du cac ky nang
Giao an am nhac 9 chuan tich hop day du cac ky nangGiao an am nhac 9 chuan tich hop day du cac ky nang
Giao an am nhac 9 chuan tich hop day du cac ky nang
Thiên Đường Tình Yêu
 

Similar to Doc thu Giao trinh phat trien Han ngu noi giao tiep so cap 1 (20)

Chuong 8web
Chuong 8webChuong 8web
Chuong 8web
 
Hướng dẫn cách học Effortless English
Hướng dẫn cách học Effortless English Hướng dẫn cách học Effortless English
Hướng dẫn cách học Effortless English
 
TẠP CHÍ ĐÁNH VẦN TIẾNG ANH SỐ 01
TẠP CHÍ ĐÁNH VẦN TIẾNG ANH SỐ 01TẠP CHÍ ĐÁNH VẦN TIẾNG ANH SỐ 01
TẠP CHÍ ĐÁNH VẦN TIẾNG ANH SỐ 01
 
Kinh nghiệm học tiếng Anh hiệu quả
Kinh nghiệm học tiếng Anh hiệu quảKinh nghiệm học tiếng Anh hiệu quả
Kinh nghiệm học tiếng Anh hiệu quả
 
Kinh nghiệm học tiếng Anh hiệu quả
Kinh nghiệm học tiếng Anh hiệu quảKinh nghiệm học tiếng Anh hiệu quả
Kinh nghiệm học tiếng Anh hiệu quả
 
Một số kinh nghiệm về kỹ năng sửa lỗi tiếng anh 2013
Một số kinh nghiệm về kỹ năng sửa lỗi tiếng anh 2013Một số kinh nghiệm về kỹ năng sửa lỗi tiếng anh 2013
Một số kinh nghiệm về kỹ năng sửa lỗi tiếng anh 2013
 
Mau cau q_1_for_sts__9082
Mau cau q_1_for_sts__9082Mau cau q_1_for_sts__9082
Mau cau q_1_for_sts__9082
 
Đọc thử sách Hachking your english speaking - luyện nói tiếng anh đột phá
Đọc thử sách Hachking your english speaking - luyện nói tiếng anh đột pháĐọc thử sách Hachking your english speaking - luyện nói tiếng anh đột phá
Đọc thử sách Hachking your english speaking - luyện nói tiếng anh đột phá
 
汉语笔试题 (đề Thi viết trung văn)
汉语笔试题 (đề Thi viết trung văn)汉语笔试题 (đề Thi viết trung văn)
汉语笔试题 (đề Thi viết trung văn)
 
Giao an am nhac 9 moi day du luon
Giao an am nhac 9 moi day du luonGiao an am nhac 9 moi day du luon
Giao an am nhac 9 moi day du luon
 
Giao an am nhac 9 chuan tich hop day du cac ky nang
Giao an am nhac 9 chuan tich hop day du cac ky nangGiao an am nhac 9 chuan tich hop day du cac ky nang
Giao an am nhac 9 chuan tich hop day du cac ky nang
 
Giao an am nhac 9 chuan tich hop day du cac ky nang
Giao an am nhac 9 chuan tich hop day du cac ky nangGiao an am nhac 9 chuan tich hop day du cac ky nang
Giao an am nhac 9 chuan tich hop day du cac ky nang
 
so tay tu vung tieng han a
 so tay tu vung tieng han a so tay tu vung tieng han a
so tay tu vung tieng han a
 
Tiếng anh trẻ em talk talk english
Tiếng anh trẻ em   talk talk englishTiếng anh trẻ em   talk talk english
Tiếng anh trẻ em talk talk english
 
Ngữ âm
Ngữ âmNgữ âm
Ngữ âm
 
Phong cách và ngôn từ GV.pptx
Phong cách và ngôn từ GV.pptxPhong cách và ngôn từ GV.pptx
Phong cách và ngôn từ GV.pptx
 
Hướng dẫn làm bài luận và 30 bài luận Tiếng Anh chuẩn và hay luyện thi THPT Q...
Hướng dẫn làm bài luận và 30 bài luận Tiếng Anh chuẩn và hay luyện thi THPT Q...Hướng dẫn làm bài luận và 30 bài luận Tiếng Anh chuẩn và hay luyện thi THPT Q...
Hướng dẫn làm bài luận và 30 bài luận Tiếng Anh chuẩn và hay luyện thi THPT Q...
 
Giao an am nhac lop 9 tuyet voi 2
Giao an am nhac lop 9 tuyet voi 2Giao an am nhac lop 9 tuyet voi 2
Giao an am nhac lop 9 tuyet voi 2
 
Giao an am nhac lop 9 tuyet voi
Giao an am nhac lop 9 tuyet voiGiao an am nhac lop 9 tuyet voi
Giao an am nhac lop 9 tuyet voi
 
DẠY VẦN LỚP 1.pptx
DẠY VẦN LỚP 1.pptxDẠY VẦN LỚP 1.pptx
DẠY VẦN LỚP 1.pptx
 

More from Lê Thảo

More from Lê Thảo (20)

PTHN Nghe so cap 1 doc thu
PTHN Nghe so cap 1  doc thuPTHN Nghe so cap 1  doc thu
PTHN Nghe so cap 1 doc thu
 
DOC THU TONG HOP SO CAP 2 TAP 2
DOC THU TONG HOP SO CAP 2 TAP 2DOC THU TONG HOP SO CAP 2 TAP 2
DOC THU TONG HOP SO CAP 2 TAP 2
 
Doc thu Giao trinh phat trien han ngu Noi - Giao tiep so cap 2
Doc thu Giao trinh phat trien han ngu Noi - Giao tiep so cap 2Doc thu Giao trinh phat trien han ngu Noi - Giao tiep so cap 2
Doc thu Giao trinh phat trien han ngu Noi - Giao tiep so cap 2
 
Đọc thử Bộ đề luyện thi năng lực Hán Ngữ HSK 3 - Tuyển tập đề thi mẫu
Đọc thử Bộ đề luyện thi năng lực Hán Ngữ  HSK 3 - Tuyển tập đề thi mẫuĐọc thử Bộ đề luyện thi năng lực Hán Ngữ  HSK 3 - Tuyển tập đề thi mẫu
Đọc thử Bộ đề luyện thi năng lực Hán Ngữ HSK 3 - Tuyển tập đề thi mẫu
 
Doc thu Giao trinh han ngu Boya trung cap 2 tap 1
Doc thu Giao trinh han ngu Boya trung cap 2 tap 1Doc thu Giao trinh han ngu Boya trung cap 2 tap 1
Doc thu Giao trinh han ngu Boya trung cap 2 tap 1
 
Doc thu sach CO THE 4 GIO The 4 Hour Body
Doc thu sach CO THE 4 GIO The 4 Hour BodyDoc thu sach CO THE 4 GIO The 4 Hour Body
Doc thu sach CO THE 4 GIO The 4 Hour Body
 
Doc thu bi kip dat hang Trung Quoc online
Doc thu bi kip dat hang Trung Quoc onlineDoc thu bi kip dat hang Trung Quoc online
Doc thu bi kip dat hang Trung Quoc online
 
Doc thu bi kip danh hang tai Trung Quoc
Doc thu bi kip danh hang tai Trung QuocDoc thu bi kip danh hang tai Trung Quoc
Doc thu bi kip danh hang tai Trung Quoc
 
Doc Thu Ielts Listening Skills And Strategies
Doc Thu Ielts Listening Skills And StrategiesDoc Thu Ielts Listening Skills And Strategies
Doc Thu Ielts Listening Skills And Strategies
 
Doc Thu IELTSMIKE Speaking Success Skills Strategies
Doc Thu IELTSMIKE Speaking Success Skills StrategiesDoc Thu IELTSMIKE Speaking Success Skills Strategies
Doc Thu IELTSMIKE Speaking Success Skills Strategies
 
Doc Thu IELTSMIKE Writting Step By Step
Doc Thu IELTSMIKE  Writting Step By StepDoc Thu IELTSMIKE  Writting Step By Step
Doc Thu IELTSMIKE Writting Step By Step
 
Doc Thu IELTSMIKE The Ulitmate Guide To General Reading
Doc Thu IELTSMIKE The Ulitmate Guide To General ReadingDoc Thu IELTSMIKE The Ulitmate Guide To General Reading
Doc Thu IELTSMIKE The Ulitmate Guide To General Reading
 
Doc Thu IELTSMIKE The Ultimate Guide To Academic Reading
Doc Thu IELTSMIKE The Ultimate Guide To Academic ReadingDoc Thu IELTSMIKE The Ultimate Guide To Academic Reading
Doc Thu IELTSMIKE The Ultimate Guide To Academic Reading
 
Doc thu sach VUA LUOI VUA BAN VAN GIOI TIENG ANH
Doc thu sach VUA LUOI VUA BAN VAN GIOI TIENG ANHDoc thu sach VUA LUOI VUA BAN VAN GIOI TIENG ANH
Doc thu sach VUA LUOI VUA BAN VAN GIOI TIENG ANH
 
SINH TRAC VAN TAY - FILE DOC THU
SINH TRAC VAN TAY - FILE DOC THUSINH TRAC VAN TAY - FILE DOC THU
SINH TRAC VAN TAY - FILE DOC THU
 
MIKE'S IELTS - WRITING Step by Step - DOC THU
MIKE'S IELTS - WRITING Step by Step - DOC THUMIKE'S IELTS - WRITING Step by Step - DOC THU
MIKE'S IELTS - WRITING Step by Step - DOC THU
 
MIKE'S IELTS - SPEAKING SUCCESS - DOC THU
MIKE'S IELTS - SPEAKING SUCCESS - DOC THUMIKE'S IELTS - SPEAKING SUCCESS - DOC THU
MIKE'S IELTS - SPEAKING SUCCESS - DOC THU
 
Doc thu Giao trinh Han ngu 6 (Tap 3 - Quyen Ha)
Doc thu Giao trinh Han ngu 6 (Tap 3 - Quyen Ha)Doc thu Giao trinh Han ngu 6 (Tap 3 - Quyen Ha)
Doc thu Giao trinh Han ngu 6 (Tap 3 - Quyen Ha)
 
Doc thu Giao trinh Han ngu 5 (Tap 3 - Quyen Thuong)
Doc thu Giao trinh Han ngu 5 (Tap 3 - Quyen Thuong)Doc thu Giao trinh Han ngu 5 (Tap 3 - Quyen Thuong)
Doc thu Giao trinh Han ngu 5 (Tap 3 - Quyen Thuong)
 
Doc thu Giao trinh Han ngu 4 (Tap 2 - Quyen Ha)
Doc thu Giao trinh Han ngu 4 (Tap 2 - Quyen Ha)Doc thu Giao trinh Han ngu 4 (Tap 2 - Quyen Ha)
Doc thu Giao trinh Han ngu 4 (Tap 2 - Quyen Ha)
 

Recently uploaded

Logic học và phương pháp nghiên cứu khoa học
Logic học và phương pháp nghiên cứu khoa họcLogic học và phương pháp nghiên cứu khoa học
Logic học và phương pháp nghiên cứu khoa học
K61PHMTHQUNHCHI
 
Đề cương môn Xã hội Chủ nghĩa Khoa học (sơ lược)
Đề cương môn Xã hội Chủ nghĩa Khoa học (sơ lược)Đề cương môn Xã hội Chủ nghĩa Khoa học (sơ lược)
Đề cương môn Xã hội Chủ nghĩa Khoa học (sơ lược)
LinhV602347
 

Recently uploaded (20)

TỔNG HỢP HƠN 100 ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT VẬT LÝ 2024 - TỪ CÁC TRƯỜNG, TRƯ...
TỔNG HỢP HƠN 100 ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT VẬT LÝ 2024 - TỪ CÁC TRƯỜNG, TRƯ...TỔNG HỢP HƠN 100 ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT VẬT LÝ 2024 - TỪ CÁC TRƯỜNG, TRƯ...
TỔNG HỢP HƠN 100 ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT VẬT LÝ 2024 - TỪ CÁC TRƯỜNG, TRƯ...
 
Báo cáo tốt nghiệp Phát triển sản phẩm thẻ tại Ngân hàng thương mại cổ phần K...
Báo cáo tốt nghiệp Phát triển sản phẩm thẻ tại Ngân hàng thương mại cổ phần K...Báo cáo tốt nghiệp Phát triển sản phẩm thẻ tại Ngân hàng thương mại cổ phần K...
Báo cáo tốt nghiệp Phát triển sản phẩm thẻ tại Ngân hàng thương mại cổ phần K...
 
Báo cáo thực tập tốt nghiệp Phân tích hiệu quả hoạt động huy động và cho vay ...
Báo cáo thực tập tốt nghiệp Phân tích hiệu quả hoạt động huy động và cho vay ...Báo cáo thực tập tốt nghiệp Phân tích hiệu quả hoạt động huy động và cho vay ...
Báo cáo thực tập tốt nghiệp Phân tích hiệu quả hoạt động huy động và cho vay ...
 
40 ĐỀ LUYỆN THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI NĂM 2024 (ĐỀ 1-20) ...
40 ĐỀ LUYỆN THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI NĂM 2024 (ĐỀ 1-20) ...40 ĐỀ LUYỆN THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI NĂM 2024 (ĐỀ 1-20) ...
40 ĐỀ LUYỆN THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI NĂM 2024 (ĐỀ 1-20) ...
 
BÀI GIẢNG HÀNG HÓA VẬN TẢI 3TC-24.1.2021.FULL.docx
BÀI GIẢNG HÀNG HÓA VẬN TẢI 3TC-24.1.2021.FULL.docxBÀI GIẢNG HÀNG HÓA VẬN TẢI 3TC-24.1.2021.FULL.docx
BÀI GIẢNG HÀNG HÓA VẬN TẢI 3TC-24.1.2021.FULL.docx
 
30 ĐỀ PHÁT TRIỂN THEO CẤU TRÚC ĐỀ MINH HỌA BGD NGÀY 22-3-2024 KỲ THI TỐT NGHI...
30 ĐỀ PHÁT TRIỂN THEO CẤU TRÚC ĐỀ MINH HỌA BGD NGÀY 22-3-2024 KỲ THI TỐT NGHI...30 ĐỀ PHÁT TRIỂN THEO CẤU TRÚC ĐỀ MINH HỌA BGD NGÀY 22-3-2024 KỲ THI TỐT NGHI...
30 ĐỀ PHÁT TRIỂN THEO CẤU TRÚC ĐỀ MINH HỌA BGD NGÀY 22-3-2024 KỲ THI TỐT NGHI...
 
35 ĐỀ LUYỆN THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC ĐẠI HỌC QUỐC GIA THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH NĂM ...
35 ĐỀ LUYỆN THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC ĐẠI HỌC QUỐC GIA THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH NĂM ...35 ĐỀ LUYỆN THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC ĐẠI HỌC QUỐC GIA THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH NĂM ...
35 ĐỀ LUYỆN THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC ĐẠI HỌC QUỐC GIA THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH NĂM ...
 
Logic học và phương pháp nghiên cứu khoa học
Logic học và phương pháp nghiên cứu khoa họcLogic học và phương pháp nghiên cứu khoa học
Logic học và phương pháp nghiên cứu khoa học
 
Báo cáo thực tập tốt nghiệp Kế toán tiền mặt tại Công ty trách nhiệm hữu hạn ...
Báo cáo thực tập tốt nghiệp Kế toán tiền mặt tại Công ty trách nhiệm hữu hạn ...Báo cáo thực tập tốt nghiệp Kế toán tiền mặt tại Công ty trách nhiệm hữu hạn ...
Báo cáo thực tập tốt nghiệp Kế toán tiền mặt tại Công ty trách nhiệm hữu hạn ...
 
30 ĐỀ PHÁT TRIỂN THEO CẤU TRÚC ĐỀ MINH HỌA BGD NGÀY 22-3-2024 KỲ THI TỐT NGHI...
30 ĐỀ PHÁT TRIỂN THEO CẤU TRÚC ĐỀ MINH HỌA BGD NGÀY 22-3-2024 KỲ THI TỐT NGHI...30 ĐỀ PHÁT TRIỂN THEO CẤU TRÚC ĐỀ MINH HỌA BGD NGÀY 22-3-2024 KỲ THI TỐT NGHI...
30 ĐỀ PHÁT TRIỂN THEO CẤU TRÚC ĐỀ MINH HỌA BGD NGÀY 22-3-2024 KỲ THI TỐT NGHI...
 
Tien De Ra Tien Dau Tu Tai Chinh Thong Minh - Duncan Bannatyne.pdf
Tien De Ra Tien Dau Tu Tai Chinh Thong Minh - Duncan Bannatyne.pdfTien De Ra Tien Dau Tu Tai Chinh Thong Minh - Duncan Bannatyne.pdf
Tien De Ra Tien Dau Tu Tai Chinh Thong Minh - Duncan Bannatyne.pdf
 
15 ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 MÔN TIẾNG ANH NĂM HỌC 2023 - 2024 SỞ GIÁO...
15 ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 MÔN TIẾNG ANH NĂM HỌC 2023 - 2024 SỞ GIÁO...15 ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 MÔN TIẾNG ANH NĂM HỌC 2023 - 2024 SỞ GIÁO...
15 ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 MÔN TIẾNG ANH NĂM HỌC 2023 - 2024 SỞ GIÁO...
 
Đề cương môn Xã hội Chủ nghĩa Khoa học (sơ lược)
Đề cương môn Xã hội Chủ nghĩa Khoa học (sơ lược)Đề cương môn Xã hội Chủ nghĩa Khoa học (sơ lược)
Đề cương môn Xã hội Chủ nghĩa Khoa học (sơ lược)
 
BÀI TẬP BỔ TRỢ 4 KỸ NĂNG TIẾNG ANH 11 CẢ NĂM - GLOBAL SUCCESS - NĂM HỌC 2023-...
BÀI TẬP BỔ TRỢ 4 KỸ NĂNG TIẾNG ANH 11 CẢ NĂM - GLOBAL SUCCESS - NĂM HỌC 2023-...BÀI TẬP BỔ TRỢ 4 KỸ NĂNG TIẾNG ANH 11 CẢ NĂM - GLOBAL SUCCESS - NĂM HỌC 2023-...
BÀI TẬP BỔ TRỢ 4 KỸ NĂNG TIẾNG ANH 11 CẢ NĂM - GLOBAL SUCCESS - NĂM HỌC 2023-...
 
tiểu luận THỰC HÀNH QUẢN TRỊ TÀI CHÍNH 1.docx
tiểu luận THỰC HÀNH QUẢN TRỊ TÀI CHÍNH 1.docxtiểu luận THỰC HÀNH QUẢN TRỊ TÀI CHÍNH 1.docx
tiểu luận THỰC HÀNH QUẢN TRỊ TÀI CHÍNH 1.docx
 
40 ĐỀ LUYỆN THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI NĂM 2024 (ĐỀ 31-39)...
40 ĐỀ LUYỆN THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI NĂM 2024 (ĐỀ 31-39)...40 ĐỀ LUYỆN THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI NĂM 2024 (ĐỀ 31-39)...
40 ĐỀ LUYỆN THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI NĂM 2024 (ĐỀ 31-39)...
 
Báo cáo thực tập tốt nghiệp Phân tích thực trạng hoạt động bán hàng tại Công ...
Báo cáo thực tập tốt nghiệp Phân tích thực trạng hoạt động bán hàng tại Công ...Báo cáo thực tập tốt nghiệp Phân tích thực trạng hoạt động bán hàng tại Công ...
Báo cáo thực tập tốt nghiệp Phân tích thực trạng hoạt động bán hàng tại Công ...
 
Báo cáo tốt nghiệp Kế toán tiền gửi ngân hàng tại công ty TNHH Một Thành Viên...
Báo cáo tốt nghiệp Kế toán tiền gửi ngân hàng tại công ty TNHH Một Thành Viên...Báo cáo tốt nghiệp Kế toán tiền gửi ngân hàng tại công ty TNHH Một Thành Viên...
Báo cáo tốt nghiệp Kế toán tiền gửi ngân hàng tại công ty TNHH Một Thành Viên...
 
Đồ án Công Nghệ Truyền Số Liệu L3VPN MPLS
Đồ án Công Nghệ Truyền Số Liệu L3VPN MPLSĐồ án Công Nghệ Truyền Số Liệu L3VPN MPLS
Đồ án Công Nghệ Truyền Số Liệu L3VPN MPLS
 
Nghe Tay Trai Hai Ra Tien - Chris Guillebeau (1).pdf
Nghe Tay Trai Hai Ra Tien - Chris Guillebeau (1).pdfNghe Tay Trai Hai Ra Tien - Chris Guillebeau (1).pdf
Nghe Tay Trai Hai Ra Tien - Chris Guillebeau (1).pdf
 

Doc thu Giao trinh phat trien Han ngu noi giao tiep so cap 1

  • 1. ĐẠI HỌC NGÔN NGỮ BẮC KINH BAN BIÊN DỊCH Trưởng nhóm dịch: Trần Thị Thanh Liêm Nhà xuất bản Hồng Đức Trần Thị Thanh Liêm – Trưởng nhóm dịch Đinh Thị Thanh Nga – Đồng trưởng nhóm dịch Quan Thế Đức - Nguyễn Thị Thúy Hạnh - Phạm Thị Thảo Nguyễn Thị Thanh Huệ - Tạ Thị Xuân Hương Nguyễn Thị Minh Phượng - Nguyễn Quốc Tư Nguyễn Thị Thanh Huyền - Lùng Thị Kiên 发展汉语初级口语 (I) Phát triển Hán ngữ NÓI-GIAO TIẾP SƠ CẤP 1 GIÁO TRÌNH
  • 2. Công ty Cổ phần sách MCBooks giữ bản quyền xuất bản và phát hành ấn bản độc quyền tại Việt Nam theo hợp đồng chuyển giao bản quyền với Nhà xuất bản Đại học Ngôn ngữ Bắc Kinh. Bất cứ sự sao chép nào không được sự đồng ý của Công ty Cổ phần sách MCBooks đều là bất hợp pháp và vi phạm Luật Xuất bản Việt Nam, Luật Bản quyền Quốc tế, Công ước Berne về Bản quyền sở hữu trí tuệ. Góp ý về nội dung sách: thezhishi@mcbooks.vn Liên hệ về bản thảo và bản dịch: contact@mcbooks.vn Liên hệ hợp tác truyền thông trên sách: project@mcbooks.vn Liên hệ tư vấn, đại diện và giao dịch bản quyền: copyright@mcbooks.vn ---- Chinese Copyright © Nhà xuất bản Đại học Ngôn ngữ Bắc Kinh ---- Bản quyền tiếng Việt © Công ty cổ phần sách MCBooks Chúng tôi luôn mong muốn nhận được những ý kiến góp ý của Quý độc giả để sách ngày càng hoàn thiện hơn. Các tác giả viết sách có nhu cầu xuất bản xin vui lòng liên hệ với chúng tôi qua:  Email: lienhebanquyen@mcbooks.vn  Điện thoại: (024).3792.1466 (Bấm máy lẻ 113 gặp Phòng Kế hoạch)
  • 3. Giáo trình “ Phát triển Hán ngữ ” (tái bản lần 2) là tài liệu giảng dạy cấp quốc gia trong kế hoạch năm năm lần thứ 11 trong hệ thống giáo dục đại học Trung Quốc. ĐỐI TƯỢNG SỬ DỤNG Giáo trình “Phát triển Hán ngữ” chủ yếu dùng cho sinh viên học tiếng Trung Quốc, có thể đáp ứng được yêu cầu giảng dạy của môn học chính ở các cấp độ như sơ cấp (bao gồm mới bắt đầu), trung cấp và cao cấp. Trong đó, tài liệu giảng dạy các cấp sơ, trung, cao cấp có thể chọn dùng cho giảng dạy sinh viên chính quy chuyên ngành ngôn ngữ Trung Quốc, cũng có thể dùng cho các khóa bồi dưỡng trong và ngoài nước và cho người tự học tiếng Trung Quốc. MONG MUỐN CỦA BAN BIÊN TẬP - Giảng dạy và học tập để sử dụng tiếng Trung như một công cụ giao tiếp, không đơn thuần là học lý thuyết. Mục tiêu quan trọng nhất là vận dụng ngôn ngữ hiệu quả trong thực tế giao tiếp hàng ngày. - Giáo viên dành thời gian cho việc phân tích nghiên cứu tài liệu, xây dựng phương hướng giảng dạy phù hợp. Giáo viên vừa có thể sử dụng cuốn sách như một tài liệu hữu ích, vừa có thể dựa vào đó để tự bổ sung và phát triển, đồng thời tạo điều kiện cho người học cùng phát triển bằng cách kết hợp tìm hiểu thêm kiến thức từ nhiều nguồn. - Người học vừa có thể theo sát nội dung được cung cấp trong tài liệu, vừa có thể tích cực, chủ động nắm bắt, trải nghiệm và tiếp thu ứng dụng ngôn ngữ từ trong cuộc sống hàng ngày. Người học dành thời gian trải nghiệm, ghi nhớ và vận dụng những nội dung được học vào thực tế, tự tạo cảm hứng học tập cho bản thân. BAN BIÊN TẬP
  • 4. 适用对象 《发展汉语·初级口语》(I),适合零起点或能进行最简单而有限交际的汉语初学者使用。 教材目标 通过本教材的学习,学习者能够逐渐运用简单的汉语解决与语言学习及日常生活密切相关的问 题,能就相关话题与他人进行简单的口头交际。具体而言,学完本教材,学习者可达到: (1)准确地掌握普通话的声、韵、调及其在言语交际中的拼合及变化规律。 (2)熟练地运用初级汉语最常用的词语和基本句式进行简单的话语交谈。 (3)掌握与初级口语交际相关的功能项目和口语表达方式,并能熟练地加以运用。 (4)具备初步的汉语口语交际策略和交际技能,能在课堂语言学习和日常生活中进行简单的口头 交流。 特色追求 (1)内容注重实用性 本册课文均由与学习者密切相关的课堂学习和日常生活场景构成,课文内容注重语言、场景的 真实。功能句为日常生活中的常用句式,真实、上口、学了就能用。 (2)编排注重科学性 本册语法知识尽量跟随《发展汉语·初级综合》(I),词汇的选择除与《发展汉语·初级综合》(I)、 《发展汉语·初级听力》(I)相照应以外,着重考虑其口语常用性,并注重复现。练习体系中,理解型 练习、机械型练习、交际型练习及任务型练习依次排列,相互照应。其中:“边学边练”“大声读一读” 为理解型练习,要求学习者在对相关内容深入理解的前提下,实现对相关汉语句式的认知、记忆, 并在模仿与活用的基础上,提高汉语口语能力;“替换词语说句子”是基础汉语学习阶段必不可少的 机械型练习,为脱口而出奠定语言基础;“完成对话”“小组活动”“复习与表达”为交际型练习,意在 提高学习者的口语表达能力,并为成段表达奠定基础;“挑战自我”为任务型练习,意在拓展学习者 的汉语学习能力。 (3)练习注重可操作性 本教材练习设计的宗旨是,通过合理的场景设置,将词语练习、句式表达、功能运用有机地结 合在一起,让学习者在真实或尽量真实的交际情景中灵活运用所学内容。鉴于本教材使用者为汉语 初学者,具体到每一课的每一项练习,都充分考虑练习的难易程度以及课堂教学的可操作性,对某 些任务型练习特别设计了具有难易梯度的练习形式,以提高学习者的学习兴趣、参与意识和表达意 愿,在交际活动中,学习、理解、模仿和运用所学词语、句式和功能项目,实现在“做”中“学”的 编写 说明
  • 5. 教学目标,进而增强学习者的信心和成就感。 使用建议 (1)本册共 23 课,建议每课用 4 课时完成。 (2) 教材的体例安排基本与课堂教学环节相吻合。教师可根据教学内容,适当安排学生走出课 堂,利用所学的语言内容和交际知识完成具体的语言任务。 (3)“课堂活动与练习”中的“语音练习”贯穿全书,一是为了加强声韵拼合训练,二是在其中 某些词语后加注了汉字和英文,以解决练习中的生词问题。 (4)“挑战自我”是课外拓展型练习,引导学生走入目的语社会,充分利用汉语环境。教学中可根 据具体任务,适当安排任务前的准备辅导和任务后的课堂交流,以便更好地发挥本环节的应有作用。 (5) 每课课后的“这些话,我能脱口而出”,供学习者记录每课最有用的功能句,借以提升学习 者的口头表达能力,增强其自主学习的意识和能力。实用功能句的记录可用汉字也可用拼音,教师 可适当加以指点和引导。 特别期待 ◎ 认真预习和复习。 ◎ 坚信“保持沉默”绝对学不好口语。 ◎ 坚信“多问多说”就能学好口语。 ◎ 自主学习,寻找一切机会跟中国人说汉语。 ◇ 结合教学内容不断激发学习者的表达欲望。 ◇ 坚信只要学习者用汉语说就是口语的进步。 ◇ 帮助学习者把话说下去,而不是忙于纠正言语偏误。 ◇ 不断营造适合学习者表达的和谐氛围,而不是忙于讲解。 特别感谢 本册插图由严禔完成,特致谢忱。 《发展汉语》(第二版)编写委员会及本册编者
  • 6. 语法术语及缩略形式参照表 Abbreviations of Grammar Terms. Bảng tham chiếu các hình thức rút gọn và thuật ngữ ngữ pháp 本书人物 Characters. Nhân vật trong cuốn sách 1     你好  11 Hello. Chào bạn 2     谢谢  18 Thank you. Cảm ơn 3     今天星期一  24 Today is Monday. Hôm nay là thứ 2 4     我是中国人  30 I’m Chinese. Tôi là người Trung Quốc 5     我学习汉语  40 I study Chinese. Tôi học tiếng Trung Quốc 6     你们班有多少人  48 How many people are there in your class. Lớp bạn có bao nhiêu người 7     一共多少钱  58 How much altogether. Tổng cộng bao nhiêu tiền 8     请问,银行在哪儿  70 Excuse me, where’s the bank. Xin hỏi, ngân hàng ở đâu 9     今天几月几号  81 What’s the date today. Hôm nay ngày tháng bao nhiêu 10     我每天 8 点上课  92 I have class at 8 o’clock every day. Tôi hàng ngày 8 giờ lên lớp 11     我住在留学生宿舍  105 I stay in the International Student Dormitory. Tôi ở kí túc xá của lưu học sinh Mục lục目 录 Contents
  • 7. 12     我在北京学习汉语  118 I study Chinese in Beijing. Tôi học tiếng Trung Quốc ở Bắc Kinh 13     你喜欢中餐还是西餐  131 Do you like Chinese food or Western food. Bạn thích đồ ăn Trung Quốc hay đồ ăn phương Tây 14     我搬家了  144 I’ve moved. Tôi chuyển nhà rồi 15     周末我们去了天津  156 We went to Tianjin at the weekend. Cuối tuần tôi đi Thiên Tân 16     你会教英语吗  168 Can you teach English. Bạn biết dạy tiếng Anh không 17     圣诞节快到了  179 Christmas is coming. Giáng sinh sắp đến rồi 18     我们每天打一个多小时乒乓球  191 We play pingpong for over an hour every day. Chúng tôi mỗi ngày chơi bóng bàn 1 tiếng đồng hồ 19     电脑已经修好了  203 The computer is fixed. Máy tính đã sửa xong rồi 20    把照片贴在墙上  214 Stick the photographs on the wall. Dán ảnh lên tường 21     明天最高气温 10 度  225 The highest temperature tomorrow will be 10 degrees Ngày mai nhiệt độ cao nhất là 10 độ 22    我正在看新闻  237 I’m watching the news. Tôi đang xem thời sự 23    时间过得真快  248 Time flies. Thời gian trôi thật nhanh 课文译文  260 Translation of Text. Phần dịch bài khóa 生词总表 277 Vocabulary. Bảng từ vựng “语音练习”词语表 284 Vocabulary of Pronunciation. Bảng từ vựng phần "Bài tập Ngữ âm"
  • 8. 语法术语及缩略形式参照表 Abbreviations of Grammar Terms. Bảng tham chiếu các hình thức rút gọn và thuật ngữ ngữ pháp Grammar Terms in Chinese Thuật ngữ ngữ pháp trong tiếng Trung Grammar Terms in pinyin Phiên âm Grammar Terms in English Thuật ngữ ngữ pháp trong tiếng Anh Abbreviations Viết tắt Nghĩa Việt 名词 míngcí noun n. / 名 Danh từ 代词 dàicí pronoun pron. / 代 Đại từ 数词 shùcí numeral num. / 数 Số từ 量词 liàngcí measure word m. / 量 Lượng từ 动词 dòngcí verb v. / 动 Động từ 助动词 zhùdòngcí auxiliary aux. / 助动 Trợ động từ 形容词 xíngróngcí adjective adj. / 形 Hình dung từ 副词 fùcí adverb adv. / 副 Phó từ 介词 jiècí preposition prep. / 介 Giới từ 连词 liáncí conjunction conj. / 连 Liên từ 助词 zhùcí particle part. / 助 Trợ từ 拟声词 nǐshēngcí onomatopoeia onom. / 拟声 Từ tượng thanh 叹词 tàncí interjection int. / 叹 Thán từ 前缀 qiánzhuì prefix pref. / 前缀 Tiền tố 后缀 hòuzhuì suffix suf. / 后缀 Hậu tố 成语 chéngyǔ idiom idm. / 成 Thành ngữ 主语 zhǔyǔ subject S Chủ ngữ 谓语 wèiyǔ predicate P Vị ngữ 宾语 bīnyǔ object O Tân ngữ 补语 bǔyǔ complement C Bổ ngữ 动宾结构 dòngbīn jiégòu verb-object VO Kết cấu động tân 动补结构 dòngbǔ jiégòu verb-complement VC Kết cấu động bổ 动词短语 dòngcí duǎnyǔ verbal phrase VP Đoản ngữ động từ 形容词短语 xíngróngcí duǎnyǔ adjectival phrase AP Đoản ngữ hình dung từ
  • 10.
  • 11. 11 你  好 Hello 1 你  好 Hello CHÀO BẠN 1 语音部分 Pronunciation Part NGỮ ÂM 跟我学拼音 Follow Me to Pinyin PHIÊN ÂM 1  声母和韵母  Initials and finals Thanh mẫu và vận mẫu 声母 Initials. Thanh mẫu b p m f d t n l g k h j q x zh ch sh r z c s 韵母 Finals. Vận mẫu a o e er ai ei ao ou an en ang eng ong i ia ie iao iu (iou) ian in iang ing iong u ua uo uai ui (uei) uan un (uen) uang ueng ü üe üan ün (üen) 01
  • 12. 12 Elementary Speaking Course I初级口语 I 2  声调  Tones Thanh điệu ` 1 2 3 5 4 3 2 1 mā 妈 mother Mẹ má 麻 flax Sợi đay mǎ 马 horse Con ngựa mà 骂 scold Mắng bā 八 eight Tám bá 拔 pull out Nhổ bǎ 靶 target Tấm bia bà 爸 father Bố tāng 汤 soup Canh táng 糖 sugar Đường, kẹo tǎng 躺 lie down Nằm tàng 烫 very hot Bỏng 3  声韵拼合  Syllables Ghép âm 韵母 声母 e e a ei k kě l lè 可乐 kělè k kā f fēi 咖啡 kāfēi 4  轻声  Neutral tone Thanh nhẹ mā 妈 māma妈妈 mā 妈 duì 对 bù 不 duìbuqǐ对不起 qǐ 起 你好
  • 13. 13 你好 Hello 1 跟我一起练 Learning by Practice BÀI TẬP 1  拼合练习  Spell and read Ghép âm bā pā mā fā bō pō mō fō dē tē nē lē dū tū nū lū jī qī xī zuō cuō suō guā kuā huā zhēng chēng shēng rēng 2  熟读四声  Practice tones Đọc bốn thanh ā á ǎ à ē é ě è ō ó ǒ ò nī ní nǐ nì hāo háo hǎo hào Nǐ hǎo! (How do you do?) Chào bạn! zāi zǎi zài jiān jiǎn jiàn Zàijiàn! (Goodbye!) Tạm biệt shēn shén shěn shèn lāo láo lǎo lào shī shí shǐ shì lǎoshī (teacher) Thầy giáo Shěn lǎoshī (Mr. Shen / Ms. Shen) Thầy/ Cô Shen 3  轻声练习  Practice neutral tone Luyện thanh nhẹ nǐmen you (Các bạn) wǒmen we, us (Chúng tôi) tāmen they, them (Họ, các anh ấy, các chị ấy) bàba father, dad (Bố) māma mother, mum (Mẹ) gēge elder brother (Anh trai) jiějie elder sister (Chị gái) dìdi younger brother (Em trai) mèimei younger sister(Emgái) 02
  • 14. 14 Elementary Speaking Course I初级口语 I 4  辨音辨调  Read and distinguish Phân biệt âm và thanh điệu bà—pà nín—níng jī—zhī mù—hù yán—xián gàn—hàn zì—sì qū—qī tā—tà dī—dì xiāng—xiàng shuí — shuǐ ōu—ǒu liú—liù hē—hé ǎi—ài zuó—cuò shǐ—xì hú—gù wǒ—wú xùn—jué kǒu—gòu fēn—hěn qián—juàn 5  熟读音节  Read and repeat Đọc âm tiết kàn tīng zhù lái xiě dú mǎi shuō xuéxí Hànyǔ xuésheng péngyou 课文部分 Text Part BÀI ĐỌC 跟我读,学生词 New Words Từ mới 1. 你 Nhĩ [nǐ] pron. you Bạn, anh, chị… 2. 好 Hảo [hǎo] adj. good, well, ok Khỏe, tốt, hay… 3. 老师 Lão sư [lǎoshī] n. teacher Thầy giáo, cô giáo 4. 您 Nhẫm [nín] pron. you (respectful form) Ngài, ông, bà… 5. 你们 Nhĩ môn [nǐmen] pron. you (plural form) Các bạn, các anh, các chị…. 们 Môn [men] suf. used after a personal pronoun or a noun to show a plural number (dùng sau đại từ nhân xưng hoặc danh từ chỉ người để biểu thị số nhiều) 6. 再见 Tái kiến [zàijiàn] v. good-bye Tạm biệt, hẹn gặp lại 03
  • 15. 15 你好 Hello 1  课堂活动与练习 Classroom Activities and Exercises HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP 一、语音练习  Pronunciation Bài tập ngữ âm bàba 爸爸 father, dad (Bố) māma 妈妈 mother, mum (Mẹ) Lǐ lǎoshī 李老师 Ms. Li (a teacher) (Cô Lý) Wáng lǎoshī 王老师 Mr. Wang (a teacher) (Thầy Vương) 课  文 Text Bài đọc 04 你好! Nǐ hǎo! 1 你 好! Nǐ hǎo! 2 老师,您 好! Lǎoshī, nín hǎo! 你们  好! Nǐmen hǎo! 再见! Zàijiàn! 3 再见! Zàijiàn! 05
  • 16. 16 Elementary Speaking Course I初级口语 I 二、大声读一读  Read aloud. Đọc to 你 nǐ 你们 nǐmen 您 nín 好 hǎo 你好。 Nǐ hǎo. 您好。 Nín hǎo. 老师好。 Lǎoshī hǎo. 你们好。 Nǐmen hǎo. 老师 lǎoshī 李老师 Lǐ lǎoshī 王老师 Wáng lǎoshī 老师,您好。 Lǎoshī, nín hǎo. 李老师,再见。 Lǐ lǎoshī, zàijiàn. 三、替换词语说句子  Substitution drills. Thay thế và mở rộng 1. 老师,您 好! Lǎoshī, nín hǎo! 四、小组活动  Group work. Hoạt động nhóm 拼读本册书人物名字(见II页“本书人物”),并打招呼。 Pronounce the names of the characters on Page II and say hello to them. Đọc tên nhân vật trong cuốn sách này (Xem phần “tên nhân vật” ở trang 2) và chào hỏi.  挑战自我 Challenge Yourself BÀI TẬP TƯ DUY 交际任务  Communication task. Giao tiếp 用拼音记下你的三位老师和三个同学的名字,和他们打招呼。 爸爸 妈妈 bàba māma 李老师 王老师 Lǐ lǎoshī Wáng lǎoshī 2. 你们 好! Nǐmen hǎo! 老师 爸爸 lǎoshī bàba 妈妈 māma
  • 17. 17 你好 Hello 1 Write down 3 names of your teachers and 3 names of your classmates, say hello to them. Viết phiên âm tên của 3 thầy giáo và 3 bạn học, sau đó chào họ. 老师  teacher (Thầy giáo) lǎoshī 同学  classmate (Bạn học) tóngxué 这些话,我能脱口而出. (Củng cố kiến thức)
  • 18. 18 Elementary Speaking Course I初级口语 I 谢  谢 Thank you CẢM ƠN 2 语音部分 Pronunciation Part NGỮ ÂM 跟我学拼音 Follow Me to Pinyin PHIÊN ÂM 1  三声变调  Third tone sandhi Biến điệu của thanh ba nǐ 你 ní hǎo你好 hǎo 好 2 “不”的变调  Tone sandhi of “不” Biến điệu của 不 bù 不 hē 喝 bù hē 不喝 lái 来 bù lái 不来 mǎi 买 bù mǎi 不买 qù 去 bú qù 不去 跟我一起练 Learning by Practice BÀI TẬP 1  拼合练习  Spell and read Ghép âm è ài yá běn nào lóu yǔ mài chà zhuā gēn kěn hái hòu jǔ nǚ fàn hàn shī xī rì lì zuó huó bǎn bāng pín pīng kàng kuàng quē qún 06 07
  • 19. 19 谢谢 Thank you 2 2  熟读四声  Practice tones Đọc bốn thanh lāo láo lǎo lào shī shí shǐ shì lǎoshī (teather) Thầy giáo zāo záo zǎo zào shāng shǎng shàng zǎoshang (morning, early morning) Buổi sáng xiē xié xiě xiè xièxie (thank you) Cám ơn bū bú bǔ bù kē ké kě kè qī qí qǐ qì bú kèqi (you’re welcome) Đừng khách khí duī duì duìbuqǐ (sorry) Xin lỗi méi měi mèi guān guǎn guàn xī xí xǐ xì méi guānxi (it doesn’t matter) Không vấn đề 3  三声变调  Practice third tone sandhi Biến điệu của thanh ba nǐ hǎo hěn hǎo xiǎojiě shuǐguǒ xiǎoyǔ shǒubiǎo yě hǎo suǒyǐ 4 “不”的变调  Practice tone sandhi of “不” Biến điệu của 不 bù chī bù lái bù xiě bú kàn bù chī bù hē bù tīng bú kàn bú jiào bù lái bú wèn bù shuō 5  辨音辨调  Read and distinguish Phân biệt âm và thanh điệu huán—hán ròu—ruò rì—rè zhè—shè lǜ—lù bà—pà bí—pí hù—fù zhí—zhǐ xiā—xiá zhē—zhè yí—yǐ zhōng—zhǒng dǔ—dù qí—qì wú—wǔ qián—jiāng jiě—xuè niú—liù nǐ—nín yǔ—xì dà—tā máng—mín shàng—xià 谢谢
  • 20. 20 Elementary Speaking Course I初级口语 I 6  熟读音节  Read and repeat Đọc âm tiết qù chī hē jiào zuò kāi shì yǒu shuōhuà shuìjiào gōngzuò xià yǔ dǎ diànhuà mǎi dōngxi zuò zuòyè qù jiàoshì yì běn shū yí kuài qián bú huì lái bù hē shuǐ 课文部分 Text Part BÀI ĐỌC 跟我读,学生词 New Words Từ mới 1. 早上 Tảo thượng [zǎoshang] n. morning Buổi sáng 2. 谢谢 Tạ tạ [xièxie] v. thank you Cám ơn 3. 不客气 Bất khách khí [bú kèqi] you’re welcome Không có gì, đừng khách khí 4. 对不起 Đối bất khởi [duìbuqǐ] sorry, I’m sorry. Xin lỗi 5. 没关系 Một quan hệ [méi guānxi] it doesn’t matter, never mind Không vấn đề, không sao 08 课  文 Text Bài đọc 你 好! Nǐ hǎo! 09 1 早上    好! Zǎoshang hǎo!
  • 21. 21 谢谢 Thank you 2 对不起。 Duìbuqǐ.  课堂活动与练习 Classroom Activities and Exercises HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP 一、语音练习  Pronunciation Bài tập ngữ âm xiàwǔ 下午 afternoon (Buổi chiều) wǎnshang 晚上 evening (Buổi tối) bú xiè 不谢 you’re welcome búyòng xiè 不用谢 you’re welcome (Không có gì, không phải cám ơn) (Không có gì, không phải cám ơn) 二、大声读一读  Read aloud. Đọc to 早上 zǎoshang 下午 xiàwǔ 晚上 wǎnshang 早上好。 Zǎoshang hǎo. 下午好。 Xiàwǔ hǎo. 晚上好。 Wǎnshang hǎo. 谢谢。 Xièxie. 不客气。 Bú kèqi. 不用谢。 Búyòng xiè. 谢谢你。 Xièxie nǐ. 谢谢老师。 Xièxie lǎoshī. 爸爸,谢谢您。 Bàba, xièxie nín. 对不起。 Duìbuqǐ. 没关系。 Méi guānxi. 2  没 关系。 Méi guānxi. 3 谢谢。    不客气。 Xièxie. Bú kèqi. 10
  • 22. 22 Elementary Speaking Course I初级口语 I 2. A:谢谢! Xièxie! B:不客气。 Bú kèqi. 三、替换词语说句子  Substitution drills. Thay thế và mở rộng 1. A:老师, 早上 好! Lǎoshī, zǎoshang hǎo! B:你 好。 Nǐ hǎo. 四、小组活动  Group work. Hoạt động nhóm 写出时间,请对方迅速用合适的问候语问候。 Write out the time and ask your partner to greet accordingly. Viết ra thời gian và đề nghị bạn trong nhóm chọn cách chào hỏi lại sao cho phù hợp . 如 e.g. 8:00 am → 早上好。Ví dụ: 8 giờ sáng →早上好! 挑战自我 Challenge Yourself BÀI TẬP TƯ DUY 交际任务  Communication task. Giao tiếp 对十个中国人说“早上好”,听听他们怎么回答。 Say “good morning” in Chinese to 10 Chinese people and listen to what they’ll say to you. Hãy nói “Chào buổi sáng” với 10 người Trung Quốc và nghe xem họ trả lời như thế nào. 问候  To greet (Chào hỏi) 回答  Answer (Trả lời) 早上好! Zǎoshang hǎo! 下午   晚上 xiàwǔ wǎnshang 不谢 不用谢 bú xiè búyòng xiè
  • 23. 23 谢谢 Thank you 2 早上好! Zǎoshang hǎo! 这些话,我能脱口而出(Củng cố kiến thức)