Successfully reported this slideshow.
We use your LinkedIn profile and activity data to personalize ads and to show you more relevant ads. You can change your ad preferences anytime.

Doc thu Giao trinh Han ngu 3 (Tap 2 - Quyen Thuong)

584 views

Published on

Đọc thử Giáo trình Hán ngữ 3
Tập 2 - Quyển Thượng Phiên bản mới

Published in: Education
  • Be the first to comment

  • Be the first to like this

Doc thu Giao trinh Han ngu 3 (Tap 2 - Quyen Thuong)

  1. 1. ĐẠI HỌC NGÔN NGỮ BẮC KINH 汉 语 教 程 TẬP II - QUYỂN THƯỢNG (Phiên bản mới) Gồm 6 cuốn dành cho học viên và 2 cuốn dành cho giáo viên NHÀ XUẤT BẢN ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI HANYU JIAOCHENG 杨寄洲 主编 BAN BIÊN DỊCH Chủ biên: Trần Thị Thanh Liêm Hoàng Khải Hưng (Huang Ke Xing) - Hoàng Trà - Nguyễn Thuý Ngà Nguyễn Hoàng Anh - Đỗ Thị Thanh Huyền - Đinh Thị Thanh Nga Phạm Ngọc Hàm - Nguyễn Thị Thuý Hạnh - Trần Thị Thanh Mai Đào Phong Lưu - Phạm Văn Quây - Hoàng Văn Tuấn Trần Hoài Thu - Vũ Thị Thu Thuỷ - Nguyễn Thị Luyện Nguyễn Thị Thanh Thuỷ GIÁO TRÌNH HÁN NGỮ 3 Tái bản lần thứ ba
  2. 2. MỤC LỤC BÀI 1: TÔI THÍCH ÂM NHẠC HƠN BẠN BÀI 3: MÙA ĐÔNG SẮP ĐẾN RỒI LẠNH NHƯ Ở BẮC KINH BÀI 2: MÙA ĐÔNG Ở CHỖ CHÚNG TÔI第二课 我们那儿的冬天跟北京一样冷 I
  3. 3. BÀI 4: NHANH LÊN, XE SẮP CHẠY RỒI BÀI 5: TÔI ĐÃ NGHE BẢN HÒA TẤU PIANO “ HOÀNG HÀ” 第五课 我听过钢琴协奏曲 “黄河” II
  4. 4. BÀI 6: TÔI ĐẾN CÙNG ĐOÀN DU LỊCH BÀI 8: KÍNH CUẢ TÔI HỎNG RỒI BÀI 7: EM TÌM THẤY HỘ CHIẾU CỦAANH CHƯA 第七课 我的护照你找到到了没有 III
  5. 5. BÀI 9: QUÊN LẤY CHÌA KHÓA RA RỒI BÀI 10: CỬA PHÒNG HỌP VẪN ĐANG MỞ ĐÁP ÁN THAM KHẢO CHO PHẦN BÀI TẬP BẢNG TỪ VỰNG IV
  6. 6. . 1 . . 1 . - Bài đọc TÔI THÍCH ÂM NHẠC HƠN BẠNBÀI 1
  7. 7. . 2 . . 2 .
  8. 8. . 5 . Biểu thị không dễ nói ra, không biết nói như thế nào? “还是” là phó từ, biểu thị sự lựa chọn sau khi đã so sánh giữa hai sự vật đã biết. Có khi trong câu không biểu thị đối tượng so sánh nhưng trong suy nghĩ lại có đối tượng so sánh. Ví dụ: Mấy năm nay thay đổi rất nhiều. Ý nghĩa của câu “ 这几年” là “最近几年” (mấy năm gần đây, mấy năm nay). Đại từ nghi vấn “几” ở đây biểu thị số ước lượng nhỏ hơn 10. Đại từ nghi vấn “几” trong câu “上海的气度 比北京高好几度 ” trong bài đọc cũng là biểu thị số ước lượng. . 5 . Tôi vẫn thấy thích nhạc cổ điển. Nói như thế nào? - Chú thích
  9. 9. . 6 . . 6 . Nhiệt độ của Thượng Hải cao hơn Bắc Kinh rất nhiều. “ ......得多 ”dùng trong câu so sánh, biểu thị sự chênh lệch quá lớn giữa hai sự vật. - Ngữ pháp Câu so sánh Câu chữ “ 比 ” Để so sánh sự khác nhau giữa hai sự vật người ta thường dùng câu chữ : A 比 B + hình dung từ
  10. 10. . 7 . Trong câu chữ “比” nếu vị ngữ là hình dung từ thì trước hình dung từ không thể sử dụng các phó từ như: “很” “真” “非常”... Ví dụ: Nếu động từ mang bổ ngữ trạng thái , “比” có thể đặt trước động từ, cũng có thể đặt trước bổ ngữ. Ví dụ: e.g. A 比 B + hình dung từ . 7 .
  11. 11. . 8 . Khi muốn biểu đạt sự khác biệt tương đối giữa các sự vật, thường sử dụng “ 一点”, “ 一些” biểu đạt sự khác biệt không lớn, còn dùng “多”, “很多”,“ 多了” biểu đạt sự khác biệt lớn. Ví dụ: Hình thức phủ định của câu chữ “ 比” là “没有” không phải là “不比 ”. Ví dụ: Động từ “有” biểu thị đạt tới hoặc ước lượng. “ 不比 ” dùng để phủ định hoặc phản bác lời nói của đối phương. Ví dụ: . 8 . Hình thức khẳng định: Hình thức phủ định: hình dung từ hình dung từ hình dung từ A 比 B + C B 没有 A + C
  12. 12. . 9 . Hình thức khẳng định thường dùng trong câu nghi vấn hoặc phản vấn, hình thức phủ định thường dùng trong câu trần thuật. Ví dụ: “更” và “最” . 9 .
  13. 13. . 10 . Bổ ngữ số lượng Dùng bổ ngữ số lượng khi so sánh sự khác biệt cụ thể về số lượng mức độ giữa các sự vật. Bổ ngữ số lượng phải đặt sau hình dung từ. Trật tự đó là: Câu cảm thán biểu thị cảm thán. 太/ 真 + hình dung từ. Câu cảm thán không dùng miêu tả khách quan. Ví dụ: 好/ 多 + hình dung từ. . 10 . Câu cảm thán A 比 B + hình dung từ + số lượng từ (bổ ngữ)
  14. 14. . 11 . - Bài tập Ngữ âm Phân biệt âm, thanh điệu Đọc thành tiếng các cụm từ sau. Bài tập thay thế . 11 . Cuối câu thường thêm .
  15. 15. . 12 . . 12 .
  16. 16. . 13 . . 13 .
  17. 17. . 22 . BÀI 2 MÙA ĐÔNG Ở CHỖ CHÚNG TÔI LẠNH NHƯ Ở BẮC KINH - Bài đọc . 22 .
  18. 18. . 23 . . 23 .
  19. 19. . 24 . - Từ mới (quốc gia) quốc gia (nhất dạng) như nhau, giống nhau (thời sai) sự chênh lệch thời gian (dạ) đêm (lý tiết) mùa, vụ, thời kỳ (xuân thiên) mùa xuân (hạ thiên) mùa hè (thu thiên) mùa thu (nhiệt) nóng (lãnh) lạnh (quát phong) (phong) gió gió thổi (hạ tuyết) tuyết rơi (tuyết) tuyết (hạ vũ) mưa rơi (bất đán...nhi thả) không những...mà còn (đắc) đạt được (phân) điểm . 24 .
  20. 20. . 25 . (thính tả) nghe viết, chính tả (chu mạt) cuối tuần (xuất khứ) đi ra (lịch sử) lịch sử (sản sinh) sản sinh, nảy sinh, xuất hiện (họa sách) tập tranh (nghiên cứu) nghiên cứu (chỉ thị) chỉ là, có điều là (lão) già, cũ (cải cách) cải cách, sửa đổi (khai phóng) mở cửa, rộng mở (nhất thiết) tất cả - Chú thích Thôi được rồi Trong đối thoại, “好了” dùng để khuyên răn hoặc nhắc nhở đối phương rằng mình đang muốn dừng một cuộc đàm thoại (một hành động nào đó). Phía sau thường xuất hiện phân câu tương ứng. Ví dụ: Chẳng qua tôi thích lịch sử. . 25 .
  21. 21. . 26 . Trong tiếng Hán dùng “A 跟 B 一样” biểu thị kết quả so sánh giống nhau. Ví dụ: . 26 . - Ngữ pháp Câu so sánh:
  22. 22. . 27 . “A 跟 B 不一样”: Biểu thị kết quả so sánh không giống nhau. Ví dụ: . 27 . còn có thể nói . Ví dụ: còn có thể làm định ngữ. Ví dụ:
  23. 23. . 28 . “不但...而且...” dùng để liên kết câu phức, biểu đạt ý nghĩa tăng tiến dần. Khi hai phân câu đều thuộc một chủ ngữ, “不但” phải đặt sau chủ ngữ của câu thứ nhất. Khi chủ ngữ của hai phân câu không giống nhau, “不但” phải đặt trước chủ ngữ của phân câu thứ nhất. Ví dụ: - Bài tập Ngữ âm Phân biệt âm, thanh điệu Đọc thành tiếng các cụm từ sau . 28 . Không những...mà còn... . .
  24. 24. . 29 . . 29 . Bài tập thay thế.
  25. 25. . 30 . . 30 .
  26. 26. . 31 . . 31 . Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống. Dùng cụm từ “跟...一样/不一样” để nói .
  27. 27. . 32 . . 32 .
  28. 28. . 33 . . 33 . Dùng từ ngữ thích hợp điền vào chỗ trống. .
  29. 29. . 34 . Căn cứ vào tình hình thực tế trả lời câu hỏi. . 34 . . Sửa câu sai.. ..
  30. 30. . 35 . Luyện nói sau khi đọc bài khóa.. . 35 . .
  31. 31. . 36 . . 36 . Viết chữ Hán (trại) (mã) (quốc vương) (đẳng) (thượng đẳng) (trung đẳng) (hạ đẳng) thi đấu ngựa quốc vương, vua đẳng cấp, cấp thượng đẳng trung đẳng hạ đẳng Từ bổ sung
  32. 32. . 37 . . 37 .

×