BÀI 3: Các khái niệm cơ bản trong lập trình - Giáo trình FPT

3,535 views

Published on

Hiểu về biến và biết cách sử dụng biến
Hiểu về cách lưu trữ dữ liệu trong bộ nhớ
Biết về các toán tử số học và thứ tự ưu tiên của chúng
Hiểu giải thuật và biết cách dùng mã giả để biều diễn
cho giải thuật
Đọc hiểu được sơ đồ UML
Biết cách sử dụng câu lệnh lựa chọn If…Then và
If…Then…Else để lựa chon giữa các hành động khác
nhau
Thiết lập các breakpoint và sử dụng cửa sổ Watch để gỡ
lỗi
Hiểu về biến và biết cách sử dụng biến
Hiểu về cách lưu trữ dữ liệu trong bộ nhớ
Biết về các toán tử số học và thứ tự ưu tiên của chúng
Hiểu giải thuật và biết cách dùng mã giả để biều diễn
cho giải thuật
Đọc hiểu được sơ đồ UML
Biết cách sử dụng câu lệnh lựa chọn If…Then và
If…Then…Else để lựa chon giữa các hành động khác
nhau
Thiết lập các breakpoint và sử dụng cửa sổ Watch để gỡ
lỗi

0 Comments
1 Like
Statistics
Notes
  • Be the first to comment

No Downloads
Views
Total views
3,535
On SlideShare
0
From Embeds
0
Number of Embeds
44
Actions
Shares
0
Downloads
203
Comments
0
Likes
1
Embeds 0
No embeds

No notes for slide

BÀI 3: Các khái niệm cơ bản trong lập trình - Giáo trình FPT

  1. 1. BÀI 3: CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN TRONG LẬP TRÌNH
  2. 2. GUI và thiết kế GUI Trình soạn thảo mã Định danh Định nghĩa lớp Xử lý sự kiện Sử dụng IDE để hạn chế lỗi biên dịch Hệ thống bài cũ GUI và thiết kế GUI Trình soạn thảo mã Định danh Định nghĩa lớp Xử lý sự kiện Sử dụng IDE để hạn chế lỗi biên dịch Các khái niệm cơ bản trong lập trình 2
  3. 3. Mục tiêu bài học Hiểu về biến và biết cách sử dụng biến Hiểu về cách lưu trữ dữ liệu trong bộ nhớ Biết về các toán tử số học và thứ tự ưu tiên của chúng Hiểu giải thuật và biết cách dùng mã giả để biều diễn cho giải thuật Đọc hiểu được sơ đồ UML Biết cách sử dụng câu lệnh lựa chọn If…Then và If…Then…Else để lựa chon giữa các hành động khác nhau Thiết lập các breakpoint và sử dụng cửa sổ Watch để gỡ lỗi Hiểu về biến và biết cách sử dụng biến Hiểu về cách lưu trữ dữ liệu trong bộ nhớ Biết về các toán tử số học và thứ tự ưu tiên của chúng Hiểu giải thuật và biết cách dùng mã giả để biều diễn cho giải thuật Đọc hiểu được sơ đồ UML Biết cách sử dụng câu lệnh lựa chọn If…Then và If…Then…Else để lựa chon giữa các hành động khác nhau Thiết lập các breakpoint và sử dụng cửa sổ Watch để gỡ lỗi Các khái niệm cơ bản trong lập trình 3
  4. 4. Biến dùng để lưu trữ dữ liệu trong ứng dụng tương tự như thuộc tính Text của Label Sử dụng biến cho phép lưu và xử lý dữ liệu mà không cần sử dụng điều khiển Các biến lưu trữ dữ liệu như các con số, ngày, giờ… Mỗi biến chỉ tương ứng với duy nhất một kiểu dữ liệu. Ví dụ, biến kiểu số không thể dùng để lưu văn bản Biến Biến dùng để lưu trữ dữ liệu trong ứng dụng tương tự như thuộc tính Text của Label Sử dụng biến cho phép lưu và xử lý dữ liệu mà không cần sử dụng điều khiển Các biến lưu trữ dữ liệu như các con số, ngày, giờ… Mỗi biến chỉ tương ứng với duy nhất một kiểu dữ liệu. Ví dụ, biến kiểu số không thể dùng để lưu văn bản Các khái niệm cơ bản trong lập trình 4
  5. 5. Cú pháp khai báo biến Kiểu Integer lưu giá trị số nguyên (ví dụ: 919, 0, -11) Khi một biến Integer được khai báo, biến đó sẽ được khởi tạo giá trị là 0 Biến Dim tên_biến As kiểu_biến Cú pháp khai báo biến Kiểu Integer lưu giá trị số nguyên (ví dụ: 919, 0, -11) Khi một biến Integer được khai báo, biến đó sẽ được khởi tạo giá trị là 0 Các khái niệm cơ bản trong lập trình 5 Tên biến phải là một định danh hợp lệ Kiểu biến
  6. 6. Gán giá trị cho biến bằng toán tử gán Giá trị phải cùng kiểu với biến. Không thể lưu văn bản vào biến kiểu nguyên Biến tên_biến = giá_trị Gán giá trị cho biến bằng toán tử gán Giá trị phải cùng kiểu với biến. Không thể lưu văn bản vào biến kiểu nguyên Các khái niệm cơ bản trong lập trình 6 biến giá trị nguyên
  7. 7. Các kiểu dữ liệu cơ sở Type Kích thước Giá trị Sbyte 1 từ -128 đến 127 Bype 1 từ 0 đến 255 Boolean 2 True hoặc False Char 2 từ 0 đến 65,535 Short 2 từ -32,768 đến 32,767 UShort 2 từ 0 đến 65,535 Các khái niệm cơ bản trong lập trình 7 UShort 2 từ 0 đến 65,535 Integer 4 từ -2,147,483,648 đến 2,147,483,647 UInteger 4 từ 0 đến 4,294,967,295 Single 4 giá trị âm: -3.4038235E+38 đến -1.401298E-45 giá trị dương:1.401298E-45 đến 3.4028235E+38 Double 8 giá trị âm: -1.7976931348623157E+308 đến - 4.9406545841246544E-324 giá trị dương: 4.94065645841246544E-324 đến 1.79769313486231570E+38 String Lên đến 2 tỷ ký tự Unicode
  8. 8. Visual Basic cũng cho phép ta tự định nghĩa kiểu dữ liệu của riêng mình – gọi là kiểu dữ liệu cấu trúc hay kiểu dữ liệu tự định nghĩa bởi người dùng VD: Structure Employee Dim name As String Dim DateOfBirth As Date Dim age As Date End Structure Sử dụng như sau: Dim Worker1 As Employee Worker1.name = “Nguyễn Văn A" Worker1.age = Date.FromOADate(12 / 1 / 1983) Kiểu dữ liệu tự định nghĩa Visual Basic cũng cho phép ta tự định nghĩa kiểu dữ liệu của riêng mình – gọi là kiểu dữ liệu cấu trúc hay kiểu dữ liệu tự định nghĩa bởi người dùng VD: Structure Employee Dim name As String Dim DateOfBirth As Date Dim age As Date End Structure Sử dụng như sau: Dim Worker1 As Employee Worker1.name = “Nguyễn Văn A" Worker1.age = Date.FromOADate(12 / 1 / 1983) Các khái niệm cơ bản trong lập trình 8
  9. 9. Ép kiểu ngầm định Là chuyển đổi được thực hiện bởi Visual Basic mà không phải viết mã Hàm Val trả về giá trị Double. Visual Basic sẽ ngầm định chuyển giá trị Double này thành kiểu Integer Ép kiểu Double thành Integer không được khuyến khích vì có nguy cơ làm mất dữ liệu Biến cartons = Val(cartonsTextBox.Text) items = Val(itemsTextBox.Text) Ép kiểu ngầm định Là chuyển đổi được thực hiện bởi Visual Basic mà không phải viết mã Hàm Val trả về giá trị Double. Visual Basic sẽ ngầm định chuyển giá trị Double này thành kiểu Integer Ép kiểu Double thành Integer không được khuyến khích vì có nguy cơ làm mất dữ liệu Các khái niệm cơ bản trong lập trình 9
  10. 10. Biến Sử dụng biến để tính toán Thực hiện phép nhân hai biến Các khái niệm cơ bản trong lập trình 10 Kết quả sau khi tính toán
  11. 11. Tên biến tương ứng với địa chỉ thực tế trong bộ nhớ máy tính Lời khai báo biến sẽ cung cấp thông tin về kiểu dữ liệu của biến cho trình biên dịch và hướng dẫn trình biên dịch cấp không gian bộ nhớ cho biến này Khái niệm về bộ nhớ cartons = 5 Tên biến tương ứng với địa chỉ thực tế trong bộ nhớ máy tính Lời khai báo biến sẽ cung cấp thông tin về kiểu dữ liệu của biến cho trình biên dịch và hướng dẫn trình biên dịch cấp không gian bộ nhớ cho biến này Các khái niệm cơ bản trong lập trình 11 5 Biến cartons tương ứng với một ô nhớ cụ thể trên bộ nhớ máy tính Fpoly tương ứng với một địa chỉ cụ thể
  12. 12. Khái niệm về bộ nhớ 0cartons 0items 0results 12cartons 0items 0results Các biến Integer sau khai báo được khởi tạo giá trị là 0 Giá trị của các ô nhớ sau khi nhập 12 cho TextBox Cartons per shipment: Giá trị 12 sẽ thay thế giá trị 0 trước đó Các khái niệm cơ bản trong lập trình 12 Các biến Integer sau khai báo được khởi tạo giá trị là 0 12cartons 10items 0results 12cartons 10items 120results Giá trị của các ô nhớ sau khi nhập 12 cho TextBox Cartons per shipment: Giá trị của các ô nhớ sau khi nhập 10 cho TextBox Items per carton: Giá trị các ô nhớ sau khi thực hiện phép nhân
  13. 13. Các chương trình đều thực hiện các phép toán số học Visual Basic cung cấp toán tử một ngôi và toán tử hai ngôi Toán tử hai ngôi là toán tử có hai toán hạng Toán tử một ngôi là toán tử chỉ có một toán hạng Phép toán số học Các khái niệm cơ bản trong lập trình 13
  14. 14. Phép chia số nguyên () Xem toán hạng là số nguyên và trả về kết quả là một số nguyên Thứ tự thực hiện: Làm tròn các toán hạng  Thực hiện phép chia  Bỏ phần thập phân của kết quả phép chia  Trả về giá trị là số nguyên Phép chia số thập phân(/) Xem các toán hạng là số thập phân và trả về kết quả là một số thập phân Phép toán module (Mod) Cho kết quả là số dư của phép chia Phép toán số học Phép chia số nguyên () Xem toán hạng là số nguyên và trả về kết quả là một số nguyên Thứ tự thực hiện: Làm tròn các toán hạng  Thực hiện phép chia  Bỏ phần thập phân của kết quả phép chia  Trả về giá trị là số nguyên Phép chia số thập phân(/) Xem các toán hạng là số thập phân và trả về kết quả là một số thập phân Phép toán module (Mod) Cho kết quả là số dư của phép chia Các khái niệm cơ bản trong lập trình 14
  15. 15. Thứ tự thực hiện như sau Toán tử nằm trong dấu ngoặc đơn Toán tử lũy thừa Toán tử một ngôi âm và dương Toán tử nhân và chia số thập phân Toán tử chia số nguyên Toán tử module Toán tử cộng và toán tử trừ Xét toán tử sau Có thể thêm dấu ngoặc đơn phụ để biểu thức rõ ràng hơn Thứ tự thực hiện các phép toán Thứ tự thực hiện như sau Toán tử nằm trong dấu ngoặc đơn Toán tử lũy thừa Toán tử một ngôi âm và dương Toán tử nhân và chia số thập phân Toán tử chia số nguyên Toán tử module Toán tử cộng và toán tử trừ Xét toán tử sau Có thể thêm dấu ngoặc đơn phụ để biểu thức rõ ràng hơn Các khái niệm cơ bản trong lập trình 15 y = a * x ^ 2 + b * x + c 6 2 1 4 3 5 y = (a * (x ^ 2)) + (b * x) + c
  16. 16. VB cung cấp nhiều toán tử gán để rút gọn lệnh gán Toán tử gán x = x + 3 x += 3 Toán tử gán Biểu thức ví dụ Giải thích Gán Giả sử c = 4 Các khái niệm cơ bản trong lập trình 16 Giả sử c = 4 += c+=7 c = c+7 Gán 11 cho c -= c-=3 c=c-3 Gán 1 cho c *= c*=4 c=c*4 Gán 16 cho c /= c/=2 c=c/2 Gán 2 cho c = c=3 c=c3 Gán 2 cho c ^= c^=2 c=c^2 Gán 16 cho c
  17. 17. Các vấn đề có thể được giải quyết bằng cách thực hiện một loạt các hành động theo một thứ tự cụ thể Các hành động được thực hiện và thứ tự thực hiện các hành động đó được gọi là một giải thuật Thứ tự thực hiện các hành động rất quan trọng Điều khiển chương trình thực hiện nhiệm vụ sắp xếp đúng thứ tự các lệnh của ứng dụng Giải thuật Các vấn đề có thể được giải quyết bằng cách thực hiện một loạt các hành động theo một thứ tự cụ thể Các hành động được thực hiện và thứ tự thực hiện các hành động đó được gọi là một giải thuật Thứ tự thực hiện các hành động rất quan trọng Điều khiển chương trình thực hiện nhiệm vụ sắp xếp đúng thứ tự các lệnh của ứng dụng Các khái niệm cơ bản trong lập trình 17
  18. 18. Thuật toán rise-and-shine Thức dậy Tắm Mặc quần áo Trình tự thực thi các hành động rất quan trọng Các khái niệm cơ bản trong lập trình 18 Thức dậy Mặc quần áo Tắm Trình tự thực thi các hành động rất quan trọng
  19. 19. Không phải là một ngôn ngữ lập trình thực sự Mã giả giống như ngôn ngữ hàng ngày, dùng để trình bày thuật toán một cách dễ dàng Mã giả sau này sẽ được chuyển thành mã Visual Basic tương ứng Có thể viết mã giả bằng trình soạn thảo mã VB hay Notepad Mã giả chỉ mô tả những những lệnh có khả năng thực thi Mã giả Không phải là một ngôn ngữ lập trình thực sự Mã giả giống như ngôn ngữ hàng ngày, dùng để trình bày thuật toán một cách dễ dàng Mã giả sau này sẽ được chuyển thành mã Visual Basic tương ứng Có thể viết mã giả bằng trình soạn thảo mã VB hay Notepad Mã giả chỉ mô tả những những lệnh có khả năng thực thi Các khái niệm cơ bản trong lập trình 19
  20. 20. Mã giả Gán 0 cho biến đếm Không có mã giả cho lệnh này Các khái niệm cơ bản trong lập trình 20 biendem = 0 Dim x As Integer Khai báo này không tạo ra bất cứ hành động nào khi thực thi ứng dụng như thao tác nhập, xuất hay tính toán
  21. 21. Tất cả các chương trình máy tính được tạo thành từ 3 loại cấu trúc Cấu trúc tuần tự Là cấu trúc mặc định trong VB Máy tính sẽ thực thi tuần tự các lệnh của VB Cấu trúc lựa chọn Thực hiện một hành động hay một chuỗi hành động dựa trên một điều kiện nào đó Điều kiện là biểu thức có giá trị đúng hay sai dùng để đưa ra quyết định VB cung cấp 3 loại cấu trúc lựa chọn Cấu trúc lặp Thực hiện lặp lại một lệnh hay một nhóm các lệnh VB cung cấp 7 loại cấu trúc lặp Cấu trúc điều khiển Tất cả các chương trình máy tính được tạo thành từ 3 loại cấu trúc Cấu trúc tuần tự Là cấu trúc mặc định trong VB Máy tính sẽ thực thi tuần tự các lệnh của VB Cấu trúc lựa chọn Thực hiện một hành động hay một chuỗi hành động dựa trên một điều kiện nào đó Điều kiện là biểu thức có giá trị đúng hay sai dùng để đưa ra quyết định VB cung cấp 3 loại cấu trúc lựa chọn Cấu trúc lặp Thực hiện lặp lại một lệnh hay một nhóm các lệnh VB cung cấp 7 loại cấu trúc lặp Các khái niệm cơ bản trong lập trình 21
  22. 22. Là một thành phần của UML (Unified Modeling Language) UML là tiêu chuẩn công nghiệp dùng để mô hình hóa hệ thống phần mềm Biểu đồ giúp phát triển và trình bày các giải thuật Biểu đồ hoạt động Các khái niệm cơ bản trong lập trình 22
  23. 23. Tên ký hiệu Ký hiệu Giải thích Trạng thái hành động Biểu diễn các hành động được thực hiện. Mỗi trạng thái hành động có một biểu thức hành động chỉ rõ hành động được thực hiện Mũi tên chuyển tiếp Thứ tự thực hiện các hành động Các ký hiệu trên biểu đồ hoạt động Mũi tên chuyển tiếp Thứ tự thực hiện các hành động Trạng thái khởi đầu Điểm bắt đầu của luồng công việc Trạng thái kết thúc Điểm kết thúc của luồng công việc Ghi chú Lời chú giải, mô tả cho các mục đích của các ký hiệu trên biểu đồ Đường nét đứt Liên kết giữa ghi chú và đối tượng mà nó mô tả Ra quyết định Minh họa quyết định được thực hiện Các khái niệm cơ bản trong lập trình 23
  24. 24. Biểu đồ hoạt động của cấu trúc tuần tự Cộng thêm điểm vào tổng Câu lệnh Visual Basic tương ứng là: tong = tong + diem Câu lệnh Visual Basic tương ứng là: biendem = biendem + 1 Các khái niệm cơ bản trong lập trình 24 Thêm 1 vào biến đếm Câu lệnh Visual Basic tương ứng là: biendem = biendem + 1 Biểu thức hành động
  25. 25. Có hai cách để kết nối các cấu trúc điều khiển Xếp chồng cấu trúc điều khiển Lồng cấu trúc điều khiển Các giải thuật trong ứng dụng được tạo thành từ 11 loại cấu trúc khiểu khiển khác nhau bằng hai cách trên Kết nối các cấu trúc điều khiển 1 2 1 2 Đầu ra của cấu trúc điều khiển này nối với đầu vào của cấu trúc điều khiển còn lại Có hai cách để kết nối các cấu trúc điều khiển Xếp chồng cấu trúc điều khiển Lồng cấu trúc điều khiển Các giải thuật trong ứng dụng được tạo thành từ 11 loại cấu trúc khiểu khiển khác nhau bằng hai cách trên Các khái niệm cơ bản trong lập trình 25 22 1
  26. 26. Lựa chọn thực hiện hành động hay bỏ qua hành động Điều kiện nằm giữa If và Then xác định xem lệnh trong If…Then có được thực thi hay không Sử dụng toán tử bằng và toán tử quan hệ để tạo nên điều kiện Lệnh lựa chọn If…Then Nếu điểm của sinh viên lớn hơn hoặc bằng 60 thì Hiển thị “Đỗ” Nếu điều kiện đúng, hiển thị Đỗ, nếu sai, thực hiện câu lệnh tiếp theo Lựa chọn thực hiện hành động hay bỏ qua hành động Điều kiện nằm giữa If và Then xác định xem lệnh trong If…Then có được thực thi hay không Sử dụng toán tử bằng và toán tử quan hệ để tạo nên điều kiện Các khái niệm cơ bản trong lập trình 26 If diem >= 60 Then ketquaLabel.Text = “Đỗ” End If If điều kiện Then [Các câu lệnh] End If
  27. 27. Toán tử quan hệ và toán tử so sánh bằng đại số Toán tử quan hệ và toán tử so sánh bằng trong Visual Basic Ví dụ về điều kiện trong Visual Basic Ý nghĩa điều kiện trong Visual Basic Các toán tử quan hệ > > x > y x lớn hơn y Toán tử quan hệ và toán tử bằng > > x > y x lớn hơn y < < x < y x nhỏ hơn y ≥ >= x >= y x lớn hơn hoặc bằng y ≤ <= x <= y x nhỏ hơn hoặc bằng y Cacs toán tử so sánh bằng = = x = y x bằng y ≠ <> x <> y x khác y Các khái niệm cơ bản trong lập trình 27
  28. 28. Ký hiệu ra quyết định cho biết luồng công việc sẽ tiếp tục theo hướng nào dựa trên các điều kiện canh giữ liên kết với ký hiệu đó có giá trị đúng hay sai Biểu đồ hoạt động của lệnh If…Else hiển thị “Đỗ” [điểm >=60] [điểm <60] Điều kiện canh giữ Điều kiện canh giữ Ký hiệu ra quyết định cho biết luồng công việc sẽ tiếp tục theo hướng nào dựa trên các điều kiện canh giữ liên kết với ký hiệu đó có giá trị đúng hay sai Các khái niệm cơ bản trong lập trình 28 [điểm <60]
  29. 29. Lệnh lựa chọn If…Then…Else Lựa chọn thực hiện một trong hai hành động Nếu điểm của sinh viên lớn hơn hoặc bằng 60 thì Hiển thị “Đỗ” Trái lại Hiển thị “Trượt” Nếu điều kiện đúng, hiển thị Đỗ, nếu sai hiển thị Trượt Các khái niệm cơ bản trong lập trình 29 Lựa chọn thực hiện một trong hai hành động If diem >= 60 Then ketquaLabel.Text = “Đỗ” Else ketquaLabel.Text = “Trượt” End If If điều kiện Then [Các câu lệnh] Else [Các câu lệnh] End If
  30. 30. Biểu đồ hoạt động lệnh If…Then…Else hiển thị “Đỗ” [điểm >=60][điểm < 60] hiển thị “Trượt” Các khái niệm cơ bản trong lập trình 30
  31. 31. Lệnh If…Then…Else lồng nhau If diem >= 90 Then diemLabel.Text = "A" Else If diem >= 80 Then diemLabel.Text = "B" Else If diem >= 70 Then diemLabel.Text = "C" Else If diem >= 60 Then diemLabel.Text = "D" Else diemLabel.Text = "F" End If End If End If End If Bạn có thể lồng nhiều câu lệnh If..Then…Else để lựa chọn một hành động trong nhiều hành động Các khái niệm cơ bản trong lập trình 31 If diem >= 90 Then diemLabel.Text = "A" Else If diem >= 80 Then diemLabel.Text = "B" Else If diem >= 70 Then diemLabel.Text = "C" Else If diem >= 60 Then diemLabel.Text = "D" Else diemLabel.Text = "F" End If End If End If End If
  32. 32. Sử dụng String.Format để tùy chỉnh cách văn bản được hiển thị Truyền vào hai tham số Chuỗi điều khiển định dạng Chuỗi cần được định dạng Định dạng văn bản Ký tự chỉ thị định dạng Mô tả Các khái niệm cơ bản trong lập trình 32 Ký tự chỉ thị định dạng Mô tả C Định dạng tiền tệ E Định dạng số mũ F Định dạng dấu chấm tính G Định dạng E hoặc F D Định dạng thập phân N Định dạng số
  33. 33. Định dạng văn bản String.Format (“{0:C}”, earnings) Chuỗi điều khiển định dạng Chuỗi cần được định dạng Tham số đầu tiên Ký tự chỉ thị định dạng tiền tệ Các khái niệm cơ bản trong lập trình 33 Chuỗi điều khiển định dạng Chuỗi cần được định dạng Kết quả
  34. 34. Breakpoint Xác định xem ứng dụng đang làm gì trong khi chạy Được đánh dấu tại dòng mã thực thi Khi chạy đến breakpoint, ứng dụng tạm dừng thực thi cho phép xem bên trong ứng dụng để xác định lỗi logic Cửa sổ Watch Xuất hiện ở chế độ ngắt Dùng để theo dõi sự thay đổi của các biến khi thực thi Thay đổi giá trị của biến bằng cách nhập giá trị vào cửa sổ Watch Sử dụng trình gỡ lỗi Breakpoint Xác định xem ứng dụng đang làm gì trong khi chạy Được đánh dấu tại dòng mã thực thi Khi chạy đến breakpoint, ứng dụng tạm dừng thực thi cho phép xem bên trong ứng dụng để xác định lỗi logic Cửa sổ Watch Xuất hiện ở chế độ ngắt Dùng để theo dõi sự thay đổi của các biến khi thực thi Thay đổi giá trị của biến bằng cách nhập giá trị vào cửa sổ Watch Các khái niệm cơ bản trong lập trình 34
  35. 35. Demo sử dụng Breakpoint Đặt Breakpoint Nhấn chuột vào thanh lề, tại vị trí tương ứng với lệnh thực thi để đặt breakpoint Các khái niệm cơ bản trong lập trình 35 Đặt Breakpoint
  36. 36. Demo sử dụng Breakpoint Chạy ứng dụng Khi đến điểm dừng, ứng dụng sẽ dừng lại Các khái niệm cơ bản trong lập trình 36 Ứng dụng chạy đến đây
  37. 37. Demo sử dụng Breakpoint Xem giá trị của biến Di chuột lên biến để xem giá trị của biến Các khái niệm cơ bản trong lập trình 37 Giá trị của biến result là 70
  38. 38. Demo sử dụng cửa sổ Watch Xem cửa sổ Watch Chọn Debug > Windows > Watch để xem cửa sở Watch Cửa sổ Watch Các khái niệm cơ bản trong lập trình 38
  39. 39. Thêm biểu thức vào cửa sổ Watch Demo sử dụng cửa sổ Watch Nhập thêm biểu thức Các khái niệm cơ bản trong lập trình 39 Biểu thức không hợp lệ
  40. 40. Xóa biểu thức khỏi cửa sổ Watch Demo sử dụng cửa sổ Watch Các khái niệm cơ bản trong lập trình 40 Xóa biểu thức ra khỏi cửa sở Watch
  41. 41. Demo sử dụng cửa sổ Watch Theo dõi sự thay đổi trong cửa sổ Watch Các khái niệm cơ bản trong lập trình 41 biến có giá trị thay đổi sẽ được hiển thị màu đỏ
  42. 42. Thay đổi giá trị trên cửa sổ Watch Demo sử dụng cửa sổ Watch Các khái niệm cơ bản trong lập trình 42 Giá trị được thay đổi trực tiếp trên cửa sổ Watch Kết quả thay đổi tương ứng với giá trị mới
  43. 43. Giảng viên hướng dẫn sinh viên làm assignment Hướng dẫn làm Assignment Các khái niệm cơ bản trong lập trình 43
  44. 44. Biến dùng để lưu trữ dữ liệu, tất cả các biến đều có tên, kiểu kích thước và giá trị. Mỗi biến được lưu trữ trong một ô nhớ trong bộ nhớ Visual Basic cung cấp nhiều toán tử hai ngôi và toán tử một ngôi để thực hiện tính toán. Mỗi phép toán có mức ưu tiên khác nhau Giải thuật bao gồm các hành động và thứ tự thực hiện các hành động để giải quyết một nhiệm vụ nào đó Có thể biểu diễn giải thuật bằng mã giả hay biểu đồ hoạt động Tổng kết bài học Biến dùng để lưu trữ dữ liệu, tất cả các biến đều có tên, kiểu kích thước và giá trị. Mỗi biến được lưu trữ trong một ô nhớ trong bộ nhớ Visual Basic cung cấp nhiều toán tử hai ngôi và toán tử một ngôi để thực hiện tính toán. Mỗi phép toán có mức ưu tiên khác nhau Giải thuật bao gồm các hành động và thứ tự thực hiện các hành động để giải quyết một nhiệm vụ nào đó Có thể biểu diễn giải thuật bằng mã giả hay biểu đồ hoạt động Các khái niệm cơ bản trong lập trình 44
  45. 45. Tất cả các chương trình đều được tạo nên từ 3 loại cấu trúc: Cấu trúc tuần tự, cấu trúc lựa chọn và cấu trúc lặp. Trong đó có 3 loại cấu trúc lựa chọn và 7 loại cấu trúc lặp Các cấu trúc điều khiển được kết hợp với nhau bằng cách xếp chồng lên nhau hay lồng nhau Trình gỡ lỗi cung cấp tính năng hữu ích là thiết lập breakpoint và cửa sổ Watch để tìm lỗi logic trong ứng dụng Tổng kết bài học Tất cả các chương trình đều được tạo nên từ 3 loại cấu trúc: Cấu trúc tuần tự, cấu trúc lựa chọn và cấu trúc lặp. Trong đó có 3 loại cấu trúc lựa chọn và 7 loại cấu trúc lặp Các cấu trúc điều khiển được kết hợp với nhau bằng cách xếp chồng lên nhau hay lồng nhau Trình gỡ lỗi cung cấp tính năng hữu ích là thiết lập breakpoint và cửa sổ Watch để tìm lỗi logic trong ứng dụng Các khái niệm cơ bản trong lập trình 45

×