Bài 3: Ngôn ngữ truy vân có cấu trúc (SQL) - Giáo trình FPT

17,269 views

Published on

Giới thiệu ngôn ngữ SQL
Giới thiệu Oracle SQL
Giới thiệu các nhóm ngôn ngữ của SQL
Tìm hiểu nhóm ngôn ngữ truy vấn dữ liệu với mệnh đề
SELECT

2 Comments
18 Likes
Statistics
Notes
  • DỊCH VỤ THIẾT KẾ THUYẾT TRÌNH (Thiết kế profile cho doanh nghiệp--- Thiết kế Brochure--- Thiết kế Catalogue--- slide bài giảng--- slide bài phát biểu---slide bài tốt nghiệp--- dạy học viên thiết kế thuyết trình…)-----(Giá từ 8.000 đ - 10.000 đ/1trang slide)------ Mọi chi tiết vui lòng liên hệ với chúng tôi: điện thoại 0973.764.894 hoặc zalo 0973.764.894 (Miss. Huyền) ----- • Thời gian hoàn thành: 1-2 ngày sau khi nhận đủ nội dung ----- Qui trình thực hiện: ----- 1. Bạn gửi nội dung cần thiết kế về địa chỉ email dvluanvan@gmail.com ----- 2. DỊCH VỤ THIẾT KẾ THUYẾT TRÌNH báo giá chi phí và thời gian thực hiện cho bạn ----- 3. Bạn chuyển tiền tạm ứng 50% chi phí để tiến hành thiết kế ----- 4. Gửi file slide demo cho bạn xem để thống nhất chỉnh sửa hoàn thành. ----- 5. Bạn chuyển tiền 50% còn lại. ----- 6. Bàn giao file gốc cho bạn.
       Reply 
    Are you sure you want to  Yes  No
    Your message goes here
  • lược đồ quan hệ
       Reply 
    Are you sure you want to  Yes  No
    Your message goes here
No Downloads
Views
Total views
17,269
On SlideShare
0
From Embeds
0
Number of Embeds
163
Actions
Shares
0
Downloads
2,335
Comments
2
Likes
18
Embeds 0
No embeds

No notes for slide

Bài 3: Ngôn ngữ truy vân có cấu trúc (SQL) - Giáo trình FPT

  1. 1. Bài 3: NGÔN NGỮ TRUY VẤN CÓ CẤU TRÚC (SQL)
  2. 2. Tìm hiểu các bước thiết kế CSDL quan hệ Tìm hiểu các khái niệm trong thiết kế CSDL quan hệ: Các khái niệm trong thiết kế CSDL mức khái niệm Các khái niệm trong thiết kế CSDL mức vật lý Làm quen với hệ quản trị CSDL Microsoft Access Tạo các bảng, liên kết các bảng và tạo các truy vấn trong Access. Hệ thống bài cũ Tìm hiểu các bước thiết kế CSDL quan hệ Tìm hiểu các khái niệm trong thiết kế CSDL quan hệ: Các khái niệm trong thiết kế CSDL mức khái niệm Các khái niệm trong thiết kế CSDL mức vật lý Làm quen với hệ quản trị CSDL Microsoft Access Tạo các bảng, liên kết các bảng và tạo các truy vấn trong Access. Slide 3 - Ngôn ngữ truy vấn có cấu trúc (SQL) 2
  3. 3. Giới thiệu ngôn ngữ SQL Giới thiệu Oracle SQL Giới thiệu các nhóm ngôn ngữ của SQL Tìm hiểu nhóm ngôn ngữ truy vấn dữ liệu với mệnh đề SELECT Mục tiêu bài học hôm nay Giới thiệu ngôn ngữ SQL Giới thiệu Oracle SQL Giới thiệu các nhóm ngôn ngữ của SQL Tìm hiểu nhóm ngôn ngữ truy vấn dữ liệu với mệnh đề SELECT Slide 3 - Ngôn ngữ truy vấn có cấu trúc (SQL) 3
  4. 4. SQL - Structured Query Language: Ngôn ngữ truy vấn có cấu trúc SQL cho phép Tạo CSDL, Thao tác trên dữ liệu (Lưu trữ dữ liệu, Sửa dữ liệu, Xóa dữ liệu) Được ANSI và ISO chuẩn hóa Đa số các DBMS hiện nay sử dụng SQL (MS SQL Server – T- SQL, Microsoft Access, Oracle – PL/SQL, DB2, MySQL…) Ngôn ngữ SQL SQL - Structured Query Language: Ngôn ngữ truy vấn có cấu trúc SQL cho phép Tạo CSDL, Thao tác trên dữ liệu (Lưu trữ dữ liệu, Sửa dữ liệu, Xóa dữ liệu) Được ANSI và ISO chuẩn hóa Đa số các DBMS hiện nay sử dụng SQL (MS SQL Server – T- SQL, Microsoft Access, Oracle – PL/SQL, DB2, MySQL…) Slide 3 - Ngôn ngữ truy vấn có cấu trúc (SQL) 4
  5. 5. Có thể chia thành 4 nhóm lệnh SQL: Nhóm truy vấn dữ liệu (DQL): gồm các lệnh truy vấn lựa chọn (Select) để lấy thông tin nhưng không làm thay đổi dữ liệu trong các bảng Nhóm định nghĩa dữ liệu (DDL): Gồm các lệnh tạo, thay đổi các bảng dữ liệu(Create, Drop, Alter, …) Nhóm thao tác dữ liệu (DML): Gồm các lệnh làm thay đổi dữ liệu (Insert, Delete, Update,…) lưu trong các bảng Nhóm điều khiển dữ liệu (DCL): Gồm các lệnh quản lý quyền truy nhập vào dữ liệu và các bảng (Grant, Revoke, …) Ngôn ngữ SQL Có thể chia thành 4 nhóm lệnh SQL: Nhóm truy vấn dữ liệu (DQL): gồm các lệnh truy vấn lựa chọn (Select) để lấy thông tin nhưng không làm thay đổi dữ liệu trong các bảng Nhóm định nghĩa dữ liệu (DDL): Gồm các lệnh tạo, thay đổi các bảng dữ liệu(Create, Drop, Alter, …) Nhóm thao tác dữ liệu (DML): Gồm các lệnh làm thay đổi dữ liệu (Insert, Delete, Update,…) lưu trong các bảng Nhóm điều khiển dữ liệu (DCL): Gồm các lệnh quản lý quyền truy nhập vào dữ liệu và các bảng (Grant, Revoke, …) Slide 3 - Ngôn ngữ truy vấn có cấu trúc (SQL) 5
  6. 6. Tên ban đầu là SEQUEL (Structured English Query Language) bởi IBM – 1982 1986, ANSI công bố chuẩn SQL-86 1987, ISO phê chuẩn SQL-87 1992, công bố chuẩn SQL2 (SQL-92) 1999, công bố chuẩn SQL3 (SQL-99) 2003, chuẩn SQL:2003 – không miễn phí 2006, chuẩn SQL:2006 – không miễn phí Lịch sử SQL Tên ban đầu là SEQUEL (Structured English Query Language) bởi IBM – 1982 1986, ANSI công bố chuẩn SQL-86 1987, ISO phê chuẩn SQL-87 1992, công bố chuẩn SQL2 (SQL-92) 1999, công bố chuẩn SQL3 (SQL-99) 2003, chuẩn SQL:2003 – không miễn phí 2006, chuẩn SQL:2006 – không miễn phí Slide 3 - Ngôn ngữ truy vấn có cấu trúc (SQL) 6
  7. 7. SQL không phân biệt chữ hoa, chữ thường. Ví dụ Create hay CREATE được hiểu như nhau Một số lưu ý về câu lệnh SQL SQL không phân biệt chữ hoa, chữ thường. Ví dụ Create hay CREATE được hiểu như nhau Slide 3 - Ngôn ngữ truy vấn có cấu trúc (SQL) 7
  8. 8. Hệ quản trị CSDL Oracle hỗ trợ ngôn ngữ SQL để tạo, truy vấn và thao tác dữ liệu. Màn hình đăng nhập vào Oracle như sau: Oracle SQL Hệ quản trị CSDL Oracle hỗ trợ ngôn ngữ SQL để tạo, truy vấn và thao tác dữ liệu. Màn hình đăng nhập vào Oracle như sau: Slide 3 - Ngôn ngữ truy vấn có cấu trúc (SQL) 8
  9. 9. Trong bài này, bạn sẽ sử dụng CSDL mẫu Human Resources (HR) và làm việc với các câu lệnh SQL trên Oracle. Màn hình mở và đăng nhập CSDL Human Resources: Oracle SQL Trong bài này, bạn sẽ sử dụng CSDL mẫu Human Resources (HR) và làm việc với các câu lệnh SQL trên Oracle. Màn hình mở và đăng nhập CSDL Human Resources: Slide 3 - Ngôn ngữ truy vấn có cấu trúc (SQL) 9
  10. 10. Các bảng trong CSDL Human Resources (HR): Oracle SQL Slide 3 - Ngôn ngữ truy vấn có cấu trúc (SQL) 10
  11. 11. Xem mô tả bảng EMPLOYEES trong CSDL Human Resources CSDL Human Resources Slide 3 - Ngôn ngữ truy vấn có cấu trúc (SQL) 11
  12. 12. Slide 3 - Ngôn ngữ truy vấn có cấu trúc (SQL) 12
  13. 13. Bao gồm các lệnh cho phép truy vấn dữ liệu mà không làm thay đổi dữ liệu hoặc các đối tượng trong CSDL Là các truy vấn bắt đầu bằng từ khóa SELECT Trả về một bộ các thuộc tính hoặc một tập hợp các bộ thuộc tính Ngôn ngữ truy vấn dữ liệu Bao gồm các lệnh cho phép truy vấn dữ liệu mà không làm thay đổi dữ liệu hoặc các đối tượng trong CSDL Là các truy vấn bắt đầu bằng từ khóa SELECT Trả về một bộ các thuộc tính hoặc một tập hợp các bộ thuộc tính Slide 3 - Ngôn ngữ truy vấn có cấu trúc (SQL) 13
  14. 14. Cú pháp: SELECT [DISTINCT] Column(s) FROM TableName, Views [WHERE Conditions ] [ ORDER BY Column(s) [asc|desc]] [ GROUP BY Row(s)] (Các mệnh đề trong cặp dấu [] không bắt buộc) Cú pháp câu lệnh SELECT DISTINCT có thể là các giá trị: All: trả về mọi bản ghi tìm thấy Distinct: trả về các bản ghi không trùng lặp nhau Top: trả về n (hay %) bản ghi tìm thấy từ trên xuống Mệnh đề WHERE cho phép truy vấn lựa chọn theo hàng Mệnh đề ORDER BY cho phép sắp xếp dữ liệu theo cột Mệnh đề GROUP BY cho phép nhóm dữ liệu theo hàng Cú pháp: SELECT [DISTINCT] Column(s) FROM TableName, Views [WHERE Conditions ] [ ORDER BY Column(s) [asc|desc]] [ GROUP BY Row(s)] (Các mệnh đề trong cặp dấu [] không bắt buộc) Slide 3 - Ngôn ngữ truy vấn có cấu trúc (SQL) 14 DISTINCT có thể là các giá trị: All: trả về mọi bản ghi tìm thấy Distinct: trả về các bản ghi không trùng lặp nhau Top: trả về n (hay %) bản ghi tìm thấy từ trên xuống Mệnh đề WHERE cho phép truy vấn lựa chọn theo hàng Mệnh đề ORDER BY cho phép sắp xếp dữ liệu theo cột Mệnh đề GROUP BY cho phép nhóm dữ liệu theo hàng
  15. 15. Ví dụ: Truy vấn lựa chọn tất cả các hàng và cột SELECT * FROM TableName Truy vấn lựa chọn một số cột SELECT Column1, Column2 … FROM TableName Cú pháp câu lệnh SELECT Ví dụ: Truy vấn lựa chọn tất cả các hàng và cột SELECT * FROM TableName Truy vấn lựa chọn một số cột SELECT Column1, Column2 … FROM TableName Slide 3 - Ngôn ngữ truy vấn có cấu trúc (SQL) 15
  16. 16. Ví dụ: Truy vấn lựa chọn tất cả các cột của bảng EMPLOYEES Ví dụ chọn tất cả các cột Slide 3 - Ngôn ngữ truy vấn có cấu trúc (SQL) 16
  17. 17. Cho phép sắp xếp dữ liệu truy vấn trên hàng. Cú pháp: SELECT [DISTINCT] Column(s) FROM TableName [WHERE Conditions ] Một số toán tử (Operator) sử dụng trong biểu thức Conditions: Toán tử so sánh Toán tử logic So sánh xâu dùng toán tử LIKE Mệnh đề WHERE Cho phép sắp xếp dữ liệu truy vấn trên hàng. Cú pháp: SELECT [DISTINCT] Column(s) FROM TableName [WHERE Conditions ] Một số toán tử (Operator) sử dụng trong biểu thức Conditions: Toán tử so sánh Toán tử logic So sánh xâu dùng toán tử LIKE Slide 3 - Ngôn ngữ truy vấn có cấu trúc (SQL) 17
  18. 18. Các toán tử so sánh Slide 3 - Ngôn ngữ truy vấn có cấu trúc (SQL) 18
  19. 19. Hiển thị thông tin nhân viên có lương bằng 11000$ Ví dụ Slide 3 - Ngôn ngữ truy vấn có cấu trúc (SQL) 19
  20. 20. Cho phép so sánh một xâu với xâu khác (có chứa các kí tự đại diện) sử dụng toán tử LIKE Các kí tự đại diện (Wildcard): So sánh xâu dùng toán tử LIKE Slide 3 - Ngôn ngữ truy vấn có cấu trúc (SQL) 20
  21. 21. Dùng toán tử LIKE hiển thị thông tin những nhân viên có tên họ bắt đầu bằng “Pete” Ví dụ Slide 3 - Ngôn ngữ truy vấn có cấu trúc (SQL) 21
  22. 22. Cho phép sắp xếp kết quả truy vấn theo cột Cú pháp: SELECT [DISTINCT] Column(s) FROM TableName [WHERE Conditions ] ORDER BY Column(s) [asc|desc] Có thể sắp xếp kết quả theo chiều: Tăng dần (asc) Giảm dần (desc) Mệnh đề ORDER BY Cho phép sắp xếp kết quả truy vấn theo cột Cú pháp: SELECT [DISTINCT] Column(s) FROM TableName [WHERE Conditions ] ORDER BY Column(s) [asc|desc] Có thể sắp xếp kết quả theo chiều: Tăng dần (asc) Giảm dần (desc) Slide 3 - Ngôn ngữ truy vấn có cấu trúc (SQL) 22
  23. 23. Ví dụ dùng toán tử BETWEEN…AND và mệnh đề ORDER BY Ví dụ Slide 3 - Ngôn ngữ truy vấn có cấu trúc (SQL) 23
  24. 24. Các toán tử logic: AND, OR và NOT AND và OR được sử dụng để kết nối các điều kiện tìm kiếm chỉ ra trong mệnh đề WHERE. NOT phủ định kết quả tìm kiếm. Toán tử logic Các toán tử logic: AND, OR và NOT AND và OR được sử dụng để kết nối các điều kiện tìm kiếm chỉ ra trong mệnh đề WHERE. NOT phủ định kết quả tìm kiếm. Slide 3 - Ngôn ngữ truy vấn có cấu trúc (SQL) 24
  25. 25. Ví dụ Slide 3 - Ngôn ngữ truy vấn có cấu trúc (SQL) 25
  26. 26. Mệnh đề GROUP BY cho phép nhóm các hàng dữ liệu có giá trị giống nhau thành một nhóm Các tính toán (thường sử dụng các hàm truy vấn nhóm) sẽ được tính trên mỗi nhóm. (Các hàm truy vấn nhóm sẽ được đề cập đến trong bài sau) Mệnh đề GROUP BY Mệnh đề GROUP BY cho phép nhóm các hàng dữ liệu có giá trị giống nhau thành một nhóm Các tính toán (thường sử dụng các hàm truy vấn nhóm) sẽ được tính trên mỗi nhóm. (Các hàm truy vấn nhóm sẽ được đề cập đến trong bài sau) Slide 3 - Ngôn ngữ truy vấn có cấu trúc (SQL) 26
  27. 27. Ví dụ: Hiển thị lương lớn nhất và nhỏ nhất trong mỗi nhóm nhân viên có DEPARTMENT_ID khác nhau Ví dụ Slide 3 - Ngôn ngữ truy vấn có cấu trúc (SQL) 27
  28. 28. Đối với dữ liệu ngày tháng cần cho vào dấu nháy và để sau từ khoá DATE, TIME hoặc TIMESTAMP. Ví dụ: DATE ‘2007-01-29’ T IME ’16: 54: 00.0’ TIMESTAMP’2007-01-29 16:54:00’ Một số chú ý Đối với dữ liệu ngày tháng cần cho vào dấu nháy và để sau từ khoá DATE, TIME hoặc TIMESTAMP. Ví dụ: DATE ‘2007-01-29’ T IME ’16: 54: 00.0’ TIMESTAMP’2007-01-29 16:54:00’ Slide 3 - Ngôn ngữ truy vấn có cấu trúc (SQL) 28
  29. 29. Ngôn ngữ truy vấn SQL bao gồm các lệnh có cấu trúc cho phép Tạo CSDL và Thêm, Sửa, hoặc Xóa dữ liệu. Có 4 nhóm lệnh SQL chính, trong đó nhóm lệnh truy vấn dữ liệu (Select,..) cho phép trích ra phần dữ liệu cần lấy mà không làm thay đổi dữ liệu. Tổng kết bài học Ngôn ngữ truy vấn SQL bao gồm các lệnh có cấu trúc cho phép Tạo CSDL và Thêm, Sửa, hoặc Xóa dữ liệu. Có 4 nhóm lệnh SQL chính, trong đó nhóm lệnh truy vấn dữ liệu (Select,..) cho phép trích ra phần dữ liệu cần lấy mà không làm thay đổi dữ liệu. Slide 3 - Ngôn ngữ truy vấn có cấu trúc (SQL) 29
  30. 30. Câu lệnh SELECT cho phép lựa chọn ra một hoặc một số cột của bảng thỏa mãn điều kiện truy vấn. Các điều kiện truy vấn theo cột được chỉ ra trong mệnh đề WHERE Các điều kiện truy vấn theo hàng được chỉ ra trong mệnh đề GROUP BY Sắp xếp kết quả tìm kiếm được chỉ ra trong mệnh đề ORDER BY Tổng kết bài học Câu lệnh SELECT cho phép lựa chọn ra một hoặc một số cột của bảng thỏa mãn điều kiện truy vấn. Các điều kiện truy vấn theo cột được chỉ ra trong mệnh đề WHERE Các điều kiện truy vấn theo hàng được chỉ ra trong mệnh đề GROUP BY Sắp xếp kết quả tìm kiếm được chỉ ra trong mệnh đề ORDER BY Slide 3 - Ngôn ngữ truy vấn có cấu trúc (SQL) 30

×