Quản Trị Doanh Nghiệp - Giải quyết vấn đề/ra quyết định

1,177 views

Published on

Chapter 16 of Business Resource Management (Business Management) - Problem Solving / Decision Making

Published in: Business
0 Comments
0 Likes
Statistics
Notes
  • Be the first to comment

  • Be the first to like this

No Downloads
Views
Total views
1,177
On SlideShare
0
From Embeds
0
Number of Embeds
2
Actions
Shares
0
Downloads
90
Comments
0
Likes
0
Embeds 0
No embeds

No notes for slide

Quản Trị Doanh Nghiệp - Giải quyết vấn đề/ra quyết định

  1. 1. Introductory Management Theory and practice SectionLeadership: Managing groups & Interpersonal communication Chƣơng 16 Giải quyết vấn đề & ra quyết định
  2. 2. MỤC TIÊU BUỔI HỌC  Hiểu quyết định và phạm vi ra quyết định của nhà quản lý  Những vấn đề phát sinh khi giải quyết vấn đề & ra quyết định  Làm thế nào để khuyến khích sự tham gia và sự sáng tạo trong quá trình giải quyết vấn đề & ra quyết định
  3. 3. CHƢƠNG TRÌNH  Hiểu về quyết định  Tham gia và thúc đẩy sự sáng tạo
  4. 4. ĐỊNH NGHĨA  Quyết định là: A choice made between alternative courses of action in a situation of uncertainty.  Decision making is the mental processes resulting in the selection of a course of action among several alternative scenarios. Every decision making process produces a final choice.
  5. 5. TRONG DOANH NGHIỆP  Programmed decision: One-best actio taken using predetermined, standardised procedures  Non-programmed decision: Many possible actions, and the use of discretion, judegement and innovation to choose
  6. 6. PHÂN TÍCH VẤN ĐỀ VS. RA QUYẾT ĐỊNH  Most people spend more time and energy going around problems than in trying to solve them Henry Ford Problem Analysis Decision Making
  7. 7. PHÂN TÍCH VẤN ĐỀ VS. RA QUYẾT ĐỊNHProblem Analysis Analyze performance, what should the results be against what they actually are Problems are merely deviations from performance standards Problem must be precisely identified and described Problems are caused by some change from a distinctive feature Something can always be used to distinguish between what has and hasnt been effected by a cause Causes to problems can be deducted from relevant changes found in analyzing the problem Most likely cause to a problem is the one that exactly explains all the facts
  8. 8. PHÂN TÍCH VẤN ĐỀ VS. RA QUYẾT ĐỊNH (T.T.)Decision Making Objectives must first be established, and be classified and placed in order of importance Alternative actions must be developed The alternative must be evaluated against all the objectives The alternative that is able to achieve all the objectives is the tentative decision The tentative decision is evaluated for more possible consequences The decisive actions are taken, and additional actions are taken to prevent any adverse consequences from becoming problems and starting both systems (problem analysis and decision making) all over again There are steps that are generally followed that result in a decision model that can be used to determine an optimal production plan
  9. 9. NHỮNG CÁI BẪY CẦN TRÁNH 1. Quá vội vã hay quá chần chừ 2. Quá bám vào điều gì mình ấn tượng hay tin tưởng, đặc biệt hiệu ứng RECENCY 3. Trung thành với hiện trạng hiện tại 4. Không dám cắt “lỗ” 5. Chỉ thấy những gì mình muốn 6. “Đóng khung” 7. Sai số của “ước tính và dự đoán” 8. Tự phục vụ
  10. 10. QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT VẤN ĐỀ VÀ RA QUYẾT ĐỊNH • Step 1: Identify the problem clearly • Step 2: Establish the desired outcomesAnalysing • Step 3: Analyse the problem to determine its cause • Step 4: Generate alternative solutionsImagining • Step 5: Evaluate alternatives and select the most suitable • Step 6: Implement the decisionEvaluating • Step 7: Follow up and evaluate results
  11. 11. CÁC KỸ THUẬT PHÂN TÍCH VẤN ĐỀ 1. Kỹ thuật nhóm đích danh: mọi ý kiến đều được cân nhắc, quyết định thông qua bầu cử 2. Hỏi Why 5 lần 3. Não công (brainstorming) 4. Phân tích miền động lực 5. Phân tích nhân quả (xƣơng cá)
  12. 12. PHÂN TÍCH NHÂN QUẢ
  13. 13. PHÂN TÍCH MIỀN ĐỘNG LỰC
  14. 14. HỌP NÃO CÔNG (BRAINSTORMING) Đảm bảo mọi người hiểu rõ vấn đề trước cuộc họp Phát triển và ghi nhận mọi ý tưởng (bất kỳ) lên bảng Bỏ qua các giới hạn và ràng buộc thông thường Không phê bình dưới mọi hình thức Mọi người đều đóng góp ý kiến Từ ý tưởng này, phát triển thêm các ý tưởng mới VUI !!!
  15. 15. CÁCH SUY NGHĨ/GIẢI QUYẾT VẤN ĐỀ CHUẨN  ng. ng. , ng, n.
  16. 16. VÍ DỤ: NGUYÊN TẮC CHỨA TRONG
  17. 17. VÍ DỤ: NGUYÊN TẮC ĐẲNG THỂ
  18. 18. VÍ DỤ: NGUYÊN TẮC PHẢN ĐỐI XỨNG
  19. 19. 5 THỦ TỤC RA QUYẾT ĐỊNH Bầu chọn Đồng thuận Tư duy nhóm Quyết định đơn phương Quyết định bè phái
  20. 20. KHI BẠN ĐÃ RA 1 QUYẾT ĐỊNH TỒI  Nếu không quyết định gì hết thì sẽ không gây ra lỗi  Lỗi lầm là không thể tránh khỏi  Sửa vấn đề. Chịu trách nhiệm. Xin lỗi. Tìm hiểu và rút kinh nghiệm
  21. 21. CHƢƠNG TRÌNH  Hiểu về quyết định  Tham gia và thúc đẩy sự sáng tạo
  22. 22. SỰ THAM GIA & SÁNG TẠO Tạo cơ hội cho đội nhóm tham gia và quá trình giải quyết vấn đề và ra quyết định Thúc đẩy sự sáng tạo
  23. 23. MỨC ĐỘ NHÂN VIÊN THAM GIA Nhóm tự xác định vấn đề Quản lý liệt kê và giải quyết vấn đề, các vấn đề, sau ràng buộc và đó đề xuất Quản lý và chuyển cho nhóm cùng ra cho nhà quản nhóm giải quyết định quyết lý Quản lý hỏi ý kiến nhóm và sau đó ra quyết định Quản lý ra quyết định và thông báo cho nhóm
  24. 24. NHỮNG RÀO CẢN CỦA SỰ SÁNG TẠODoanh nghiệp truyền thống Môi trƣờng sáng tạoTiêu chuẩn vận hành hoàn hảo Tự do trải nghiệm hoặc ra ngoài phạm vi của hệ thốngHoạt động vận hành êm thấm Sẳn sàng bị ngắt quãng bởi ý kiến sáng tạoLàm việc định hướng nhóm Sẳn sàng có những cá nhân sáng tạo, người thường được xem là “khó làm việc cùng”Đúng giờ, giảm hiệu quả, giảm chi Chấp nhận sự đột biến hoặc lỗi lầmphí, giảm rủi ro, hạn chế thay đổi, vì sáng tạo thường phát sinh từngăn ngừa tình huống đột biến chuỗi những sai lầmLàm nhanh, ra quyết định nhanh, Cung cấp thời gian để nghiên cứu,hoàn thành dự án nhanh suy nghĩ
  25. 25. CÁC THÀNH TỐ CỦA SÁNG TẠO 1. Khả năng tạo ra nhiều ý tưởng 2. Nhanh trí 3. Suy nghĩ độc đáo, khác biệt, bay bổng 4. Hiểu thấu bức tranh toàn cảnh 5. Quả quyết, kiên định
  26. 26. 8 PHÁT MINH VĨ ĐẠI.. TỪNG BỊ COI THƢỜNG1. Bóng đèn điện2. Dòng điện xoay chiều3. Máy tính4. Bộ vi xử lý5. Thiết bị truyền dữ liệu6. Mua sắm trên mạng7. Ô tô8. Vô tuyến
  27. 27. NHỮNG LẦM TƢỞNG VỀ SÁNG TẠO 1. Công ty tạo ra doanh thu chỉ bởi một số ít người. 2. Sáng tạo là một quá trình tư duy độc lập. 3. Thông minh có tầm quan trọng hơn sáng tạo 4. Không thể quản lý được sự sáng tạo (Chúng ta vạch ra một quy trình trong đó kích thích và dẫn dắt những ý tưởng sáng tạo) 5. Những nhóm sáng tạo chỉ được lập nên ở những công ty công nghệ cao hay là các tổ chức làm công tác nghệ thuật. 6. Sáng tạo thường chỉ liên quan đến những “ý tưởng vĩ đại” 7. Sáng tạo chỉ là đưa ra những ý tưởng mới (mà không thực thi chúng).
  28. 28. MỤC TIÊU BUỔI HỌC  Hiểu quyết định và phạm vi ra quyết định của nhà quản lý  Những vấn đề phát sinh khi giải quyết vấn đề & ra quyết định  Làm thế nào để khuyến khích sự tham gia và sự sáng tạo trong quá trình giải quyết vấn đề & ra quyết định
  29. 29. THAM KHẢO 1. Management – Theory and Practice của Kris Cole
  30. 30. KẾT THÚC CHƢƠNG 16 THANK YOU

×