Bai Tap Ms Project Part 3

5,255 views

Published on

Published in: Sports, Technology
1 Comment
6 Likes
Statistics
Notes
  • DỊCH VỤ THIẾT KẾ THUYẾT TRÌNH (Thiết kế profile cho doanh nghiệp--- Thiết kế Brochure--- Thiết kế Catalogue--- slide bài giảng--- slide bài phát biểu---slide bài tốt nghiệp--- dạy học viên thiết kế thuyết trình…)-----(Giá từ 8.000 đ - 10.000 đ/1trang slide)------ Mọi chi tiết vui lòng liên hệ với chúng tôi: điện thoại 0973.764.894 hoặc zalo 0973.764.894 (Miss. Huyền) ----- • Thời gian hoàn thành: 1-2 ngày sau khi nhận đủ nội dung ----- Qui trình thực hiện: ----- 1. Bạn gửi nội dung cần thiết kế về địa chỉ email dvluanvan@gmail.com ----- 2. DỊCH VỤ THIẾT KẾ THUYẾT TRÌNH báo giá chi phí và thời gian thực hiện cho bạn ----- 3. Bạn chuyển tiền tạm ứng 50% chi phí để tiến hành thiết kế ----- 4. Gửi file slide demo cho bạn xem để thống nhất chỉnh sửa hoàn thành. ----- 5. Bạn chuyển tiền 50% còn lại. ----- 6. Bàn giao file gốc cho bạn.
       Reply 
    Are you sure you want to  Yes  No
    Your message goes here
No Downloads
Views
Total views
5,255
On SlideShare
0
From Embeds
0
Number of Embeds
54
Actions
Shares
0
Downloads
1,000
Comments
1
Likes
6
Embeds 0
No embeds

No notes for slide

Bai Tap Ms Project Part 3

  1. 1. CÁC BÀI TẬP LUYỆN TẬP với MS Project PHẦN 3: Sorting and Filtering data Tài liệu lưu hành nội bộ của Trung tâm CPA – Đại học Mở bán công TP . HCM Biên soạn : Lưu Trường Văn , M . Eng ( AIT )
  2. 2. BÀI TẬP 1: Sắp xếp lại Resource Information <ul><li>Chuyển sang Resource Sheet View </li></ul><ul><li>Nhấp vào Project trên thanh công cụ rồi vào Sort và Sort by </li></ul><ul><li>Chọn Group như là cấp độ đầu tiên để sort </li></ul><ul><li>Sau đó chọn Name như là cấp độ thứ 2 để sắp xếp </li></ul><ul><li>Aán Sort </li></ul><ul><li>Ta sẽ được các kết quả như trên các hình dưới đây : </li></ul>
  3. 6. BÀI TẬP 2: Sắp xếp lại Resource Information với Permanently Renumber <ul><li>Nhấp vào Project trên thanh công cụ rồi vào Sort và Sort by </li></ul><ul><li>Chọn Standard Rate như là cấp độ đầu tiên để sort </li></ul><ul><li>Đánh dấuvào ô “Permanently Renumber” . Lúc này resource sẽ được phân công với một new ID number dựa vào thứ tự vừa mới sắp xếp </li></ul><ul><li>Aán Sort </li></ul><ul><li>Nếu muốn trở tại như cũ bạn hãy thực hiện như bước 1 rồi chọn Reset </li></ul>
  4. 8. BÀI TẬP 2: Sắp xếp lại Task Information <ul><li>Chuyển sang Task Sheet </li></ul><ul><li>Nhấp vào Project trên thanh công cụ rồi vào Sort và Sort by </li></ul><ul><li>Chọn Duration như là cấp độ đầu tiên để sort </li></ul><ul><li>Đảm bảo rằng ô “Permanently Renumber” không được đánh dấu </li></ul><ul><li>Bạn cũng không đánh dấu vào ô “Keep Outline Structure” </li></ul><ul><li>Aán Sort </li></ul><ul><li>Quan sát trên dữ liệu đã sort </li></ul><ul><li>Aán Reset rồi ấn Sort </li></ul>
  5. 11. BÀI TẬP 3: Chỉ view những resource thoã mãn những tiêu chuẩn nào đó <ul><li>Chuyển sang Resource Sheet : View / More Views / Resource Sheet </li></ul><ul><li>Chọn Group </li></ul><ul><li>Gõ vào External cho Group Name </li></ul><ul><li>Quan sát danh sách đã short </li></ul><ul><li>Sau đó chọn Data Range ( Điều này sẽ lọc tất cả các resources mà đã được lập tiến độ trong một khoảng thời gian cụ thể ) </li></ul><ul><li>Gõ vào 10/2/2005 , nhấn OK ( ngày bắt đầu của range ) </li></ul><ul><li>Gõ vào 11/2/2005 , ấn OK ( ngày kết thúc của range ) </li></ul><ul><li>Quan sát danh sách đã short </li></ul><ul><li>Chọn All Resources để loại trừ tất cả sự lọc </li></ul>
  6. 15. BÀI TẬP 4: Lọc thông tin về Task <ul><li>Chuyển sang Task Sheet : View / More Views / Task Sheet </li></ul><ul><li>Chọn Milestones </li></ul><ul><li>Quan sát danh sách đã short </li></ul><ul><li>Sau đó chọn Data Range ( Chỉ trình bày những task mà đã được lập tiến độ trong range ) </li></ul><ul><li>Gõ vào 10/1/2005 , nhấn OK ( ngày bắt đầu của range ) </li></ul><ul><li>Gõ vào 11/1/2005 , ấn OK ( ngày kết thúc của range ) </li></ul><ul><li>Sort các task bằng Duration : Project / Sort / Sort by </li></ul><ul><li>Chọn All Tasks để loại trừ tất cả sự lọc </li></ul>
  7. 22. BÀI TẬP 5: Dùng AutoFilter để view những Task mà thõa mãn tiêu chuẩn nào đó <ul><li>Chuyển sang Task Sheet : View / More Views / Task Sheet </li></ul><ul><li>Bật AutoFilter sang on </li></ul><ul><li>Aán vào mủi tên ở bên phải cột Duration rồi chọn “ >1 week” </li></ul><ul><li>Lọc theo cột tài nguyên cho “Ads Etc . ” ( chỉ có 1 task là được trình bày ra ) </li></ul><ul><li>Để hiển thị nhanh các task trở lại ta tắt AutoFilter sang Off </li></ul>
  8. 27. BÀI TẬP 6: Lọc Resource Information với một Custom Filter <ul><li>Chuyển sang Task Sheet : View / More Views / Task Sheet </li></ul><ul><li>Aán Project / Filter for : / More Filters </li></ul><ul><li>Aán New </li></ul><ul><li>Nhập vào Name the filter là “Internal Group” </li></ul><ul><li>Đánh dầu vào hộp thoại “Show in Menu” </li></ul><ul><li>Aán vào khoảng trống đầu tiên trong cell bên dưới “Field Name” trong table </li></ul><ul><li>Chọn Group </li></ul><ul><li>Di chuyển đến Test field , chọn “Contains” </li></ul><ul><li>Trong Value field gõ vào “Internal” </li></ul><ul><li>Aán OK </li></ul><ul><li>Chọn Highlight hoặc Apply </li></ul><ul><li>Quan sát danh sách đã short </li></ul>
  9. 32. BÀI TẬP 7: Thay đổi một Table View <ul><li>Chuyển sang Task Sheet : View / More Views / Task Sheet </li></ul><ul><li>Aán View / Table / More Tables </li></ul><ul><li>Aùp dụng thử cho một vài bảng khác </li></ul><ul><li>Chuyển sang Resource Sheet View </li></ul><ul><li>Aán View / Table / More Tables </li></ul><ul><li>Aùp dụng thử cho một vài bảng khác </li></ul><ul><li>Quay trở lại Gantt View </li></ul>
  10. 35. CHỌN SCHEDULE TA ĐƯỢC :
  11. 36. CHỌN COST TRONG RESOURCE SHEET , TA ĐƯỢC :
  12. 37. BÀI TẬP 8: Tạo ra một Custom Table <ul><li>Chuyển sang Task Sheet : View / More Views / Task Sheet </li></ul><ul><li>Aán View / Table / More Tables </li></ul><ul><li>Aán New </li></ul><ul><li>Name của table là My Table </li></ul><ul><li>Đánh dấu vaò hộp thoại “Show in Menu” </li></ul><ul><li>Click vào dòng đầu trong hộp thoại ‘Fieldname’ </li></ul><ul><li>Chọn ID </li></ul><ul><li>Click vào dòng thứ 2 của hộp thoại ‘Fied name’ </li></ul><ul><li>Chọn Name </li></ul><ul><li>Thay đổi width sang 30 </li></ul><ul><li>Click vào dòng thứ 3 của hộp thoại ‘Fied name’ </li></ul><ul><li>Chọn Resource Group </li></ul><ul><li>Chuyển đến ‘Title field’ , gõ vào Group </li></ul><ul><li>Thay dổi width sang 20 </li></ul><ul><li>Aán OK </li></ul><ul><li>Aán Apply </li></ul>
  13. 40. BÀI TẬP 9: View một vài report khác nhau <ul><li>Bạn hãy tuần tự thực hiện như sau : </li></ul><ul><li>Aán View / Reports </li></ul><ul><li>Chọn Overview , chọn Project Summary </li></ul><ul><li>Phóng to thu nhỏ bằng zoom in hoặc zoom ut trong report </li></ul><ul><li>Đóng Review </li></ul><ul><li>Xem và quan sát một vài dạng thức báo cáo khác </li></ul>

×