Successfully reported this slideshow.
We use your LinkedIn profile and activity data to personalize ads and to show you more relevant ads. You can change your ad preferences anytime.

Bài 6: Biểu mẫu

12,095 views

Published on

  • Dating direct: ❶❶❶ http://bit.ly/369VOVb ❶❶❶
       Reply 
    Are you sure you want to  Yes  No
    Your message goes here
  • Sex in your area is here: ♥♥♥ http://bit.ly/369VOVb ♥♥♥
       Reply 
    Are you sure you want to  Yes  No
    Your message goes here
  • DỊCH VỤ THIẾT KẾ THUYẾT TRÌNH (Thiết kế profile cho doanh nghiệp--- Thiết kế Brochure--- Thiết kế Catalogue--- slide bài giảng--- slide bài phát biểu---slide bài tốt nghiệp--- dạy học viên thiết kế thuyết trình…)-----(Giá từ 8.000 đ - 10.000 đ/1trang slide)------ Mọi chi tiết vui lòng liên hệ với chúng tôi: điện thoại 0973.764.894 hoặc zalo 0973.764.894 (Miss. Huyền) ----- • Thời gian hoàn thành: 1-2 ngày sau khi nhận đủ nội dung ----- Qui trình thực hiện: ----- 1. Bạn gửi nội dung cần thiết kế về địa chỉ email dvluanvan@gmail.com ----- 2. DỊCH VỤ THIẾT KẾ THUYẾT TRÌNH báo giá chi phí và thời gian thực hiện cho bạn ----- 3. Bạn chuyển tiền tạm ứng 50% chi phí để tiến hành thiết kế ----- 4. Gửi file slide demo cho bạn xem để thống nhất chỉnh sửa hoàn thành. ----- 5. Bạn chuyển tiền 50% còn lại. ----- 6. Bàn giao file gốc cho bạn.
       Reply 
    Are you sure you want to  Yes  No
    Your message goes here

Bài 6: Biểu mẫu

  1. 1. Bài 6:
  2. 2. KHÁI NIỆM BIỂU MẪU TẠO BIỂU MẪU MỚI CHẾ ĐỘ LÀM VIỆC VỚI BIỂU MẪU CỦNG CỐ
  3. 3. 1. KHÁI NIỆM BIỂU MẪU Em hãy so sánh sự khác nhau giữa 2 cách hiển thị? Home
  4. 4. 1. KHÁI NIỆM BIỂU MẪU - Biểu mẫu là một loại đối tượng trong cơ sở dữ liệu Access, được thiết kế để : u. nh (do người thiết kế tạo ra). Home
  5. 5. 1. KHÁI NIỆM BIỂU MẪU  Biểu mẫu có thể nhập và hiển thị dữ liệu cho các trường từ nhiều bảng.  Để nhập dữ liệu cho một bảng có thể tạo nhiều biểu mẫu khác nhau phục vụ cho các nhóm người dùng có quyền hạn khác nhau. Home
  6. 6. 2. TẠO BIỂU MẪU MỚI ng Forms Create form in Design view Click Forms Create form by Using Wirard Home
  7. 7. 2. TẠO BIỂU MẪU MỚI u mới có 2 cách: + Cách 1: Create form in Design view (tự thiết kế). + Cách 2: Create form by Using Wizard (Dùng thuật sĩ) Home
  8. 8. 2. TẠO BIỂU MẪU MỚI Các bước tạo biểu mẫu bằng cách dùng thuật sĩ:  B1: Nháy đúp vào Create Form by using Wizard.  B2: Trong hộp thoại Form Wizard, nháy mũi tên chỉ xuống trong mục Tables/Queries để chọn bảng. Nháy nút mũi tên qua lại để chuyển trường hoặc các trường, rồi nháy Next.  B3: Trong các màn hình tiếp theo chọn dạng và kiểu cho biểu mẫu.  B4: Gõ tên biểu mẫu. Có thể chọn Open the from to view or enter information để xem hoặc nhập dữ liệu hoặc chọn Modify the from’s design để sửa đổi thiết kế mẫu. Cuối cùng nháy nút Finish để kết thúc.
  9. 9. 2. TẠO BIỂU MẪU MỚI * Tạo biểu mẫu dùng thuật sĩ. + Bước 1: Nháy đúp Create form by Using Wizard xuất hiện hộp thoại Form Wizard Home
  10. 10. 2. TẠO BIỂU MẪU MỚI + Bước 2: Trong hộp thoại Form Wizard ta xác định: - Tables/Queries: ta chọn bảng ( biểu mẫu. - Available Fields: ta chọn các trường cần đưa o biểu mẫu. Home c u i) cần tạo
  11. 11. 2. TẠO BIỂU MẪU MỚI + Bước 2: Trong hộp thoại Form Wizard ta xác định: - Tables/Queries: ta chọn bảng ( biểu mẫu. - Available Fields: ta chọn các trường cần đưa o biểu mẫu. - Selected Fields: các trường đã được lựa chọn hiển thị trong biểu mẫu. c Click Next - Chọn Next Home u i) cần tạo
  12. 12. 2. TẠO BIỂU MẪU MỚI + Bước 3: Chọn cách bố trí biểu mẫu (Form Layout). Dạng cột (Columnar) Dạng trang dữ liệu (Datasheet) Dạng bảng biểu (Tabular) Dạng canh đều (Justified) Dạng bảng đứng (PivotTable) Dạng đồ thị (PivotChart) Click Next - Chọn Next Home
  13. 13. 2. TẠO BIỂU MẪU MỚI + Bước 4: Chọn kiểu của biểu mẫu (Form Style). Click Next - Chọn Next Home
  14. 14. 2. TẠO BIỂU MẪU MỚI + Bước 5: Lưu biểu mẫu. Nhập tên biểu mẫu vừa tạo Click chọn để xem hoặc nhập dữ liệu Click chọn để sửa thiết kế biểu mẫu - Chọn Finish để kết thúc tạo biểu mẫu bằng Wizard Click Finish Home
  15. 15. 2. TẠO BIỂU MẪU MỚI Để chỉnh sửa biểu mẫu ta phải làm như thế nào? Home
  16. 16. 2. TẠO BIỂU MẪU MỚI * Chỉnh sửa biểu mẫu trong chế độ thiết kế. - Ta chọn vào nút lệnh Design Home
  17. 17. 2. TẠO BIỂU MẪU MỚI * Chỉnh sửa biểu mẫu trong chế độ thiết kế. - Ta chọn vào nút lệnh Design Khi biểu mẫu ở chế độ thiết kế ta có thể thực hiện những việc sau: + Thay đổi nội dung các tiêu đề. + Sử dụng phông chữ tiếng việt. + Thay đổi kích thước của trường. + Di chuyển các trường. Home
  18. 18. 2. TẠO BIỂU MẪU MỚI * Chỉnh sửa biểu mẫu trong chế độ thiết kế. - Ta chọn vào nút lệnh Design Home
  19. 19. 3. CÁC CHẾ ĐỘ LÀM VIỆC VỚI BIỂU MẪU Chế độ biểu mẫu (xem) (Form View) Chế độ thiết kế (chỉnh sửa) (Design View) Home
  20. 20. 3. CÁC CHẾ ĐỘ LÀM VIỆC VỚI BIỂU MẪU Chế độ biểu mẫu  Cho phép thực hiện các thao tác:  Tìm kiếm.  Lọc.  Sắp xếp thông tin giống như làm việc với bảng. Chế độ thiết kế  Khi biểu mẫu ở chế độ thiết kế ta có thể thực hiện những việc sau:  Thay đổi nội dung các tiêu đề.  Sử dụng phông chữ tiếng việt.  Thay đổi kích thước của trường.  Di chuyển các trường.
  21. 21. 3. CÁC CHẾ ĐỘ LÀM VIỆC VỚI BIỂU MẪU * Chế độ biểu mẫu (Form View) - Cách 1: Nháy đúp chuột trái lên tên của biểu mẫu. - Cách 2: Chọn biểu mẫu rồi nháy vào Open. Home
  22. 22. 3. CÁC CHẾ ĐỘ LÀM VIỆC VỚI BIỂU MẪU * Chế độ biểu mẫu (Form View) - Cách 3: Nháy vào Form View (nếu đang ở chế độ thiết kế) Home
  23. 23. 3. CÁC CHẾ ĐỘ LÀM VIỆC VỚI BIỂU MẪU * Chế độ thiết kế (Dessign View) - Cách 1: Chọn tên biểu mẫu rồi nháy vào Design Home
  24. 24. 3. CÁC CHẾ ĐỘ LÀM VIỆC VỚI BIỂU MẪU * Chế độ thiết kế (Dessign View) - Cách 2: Nháy vào nút Design (nếu đang ở chế độ biểu mẫu) Home
  25. 25. 4. CỦNG CỐ c bạn hãy trả lời các câu hỏi sau. Câu 1: Cho a chê đô t kê a Home t sư c nhau u u và chê đô u u?
  26. 26. N Câu 1: Chê đô u u - Xem, a, thêm n ghi, chu u p dư u. Chê đô - t kê o, a u c u u: n ng, thay i ch c ng. - o ng đê c n sô thao c. t nh c t
  27. 27. Câu 2: y p p thư tư c thao c sau đê thê o u u ng t si: n Finish. n Next. o Create form by using wizard . n Next. n Next. u
  28. 28. N Đáp án: 3 – 5 – 2 – 4 – 6 - 1

×