Successfully reported this slideshow.
We use your LinkedIn profile and activity data to personalize ads and to show you more relevant ads. You can change your ad preferences anytime.
,gH:PŕLv<,'› *› * r ,, '* *" " **

(Sách đào tạo hệ Cử nhân kĩ thuật Xét nghiệm y hỌC)
Cllủ bíên: PGS.TS. Tạ Tlìànll Vẫll
...
Bọ Y TÊ'

HỦÀ SINH

(SÁCH ÐÀO TẠO HỆ CỬ NHÂN KỸ THUẬT XÉT NGHIỆM Y HỌC)
Mã sôi: ÐK.01.Y.04
chủ bíên: PGS.Ts. Tạ Thành Văn
...
CHÌ ĐẠO BIÊN SOẠN:
Vụ Khoa học và Ðào tạo. Bộ Y tế

CHỦ BIÊN:
PGS.Ts. Tạ Thành Văn

NHỮNG NGUỜ BIÊN SOẠN:
PGS.Ts. Nguyễn T...
LỜI GIỚI THIỆU

Thục hiện một Số điểu luật của Luật Giáo dục, Bộ Gíáo dục và Ðào tạo và
B‹_`ì Y té, dã ban hành Chương trì...
LỜI NÓI ĐẨU

Hóa Sinh Y học Iả môn ' học Cd Sở nghiên Cứu bảlì Chất của sự Sống, bao
gõllìì Cẩu tạo và Chuyên hóa Chất tro...
MỤCLỤC

Í.z‹`iỉ giới thiệu

L‹`ỉI` ìzóỉ đầu

Chương 1. Enzym Nguyễn Thị Hà

Danh pháp và phản loại enzym

Cẩu trúc phân tử...
‹`hLrơ:xg v. Lípid

(Ĩhương VL Acid amin, protein và hemoglobỉn

cĩhương VII. Acid nucleíc và sình tổng hợp protein Tạ Thà...
Ph,ần 2.* Siìth tô°rLg hợp protein
Sinh tổng hợp protein Ở tê' bào không iihân
Sinh tổng hợp protein Ồ tế bào nhân thật
Ch...
Chương!
ENZYỈVI

MỤC TIÊU HỌC TẬP

I, 7`rI`Iìl7 ht`I}' Lízrçrc' t:úc`h gọi lérl, Ịìlltill I()I_1Ỉ Ĩll('t) tỵtltẫt' lể Cz1`...
I. I.3. Tẽlz co' cllẫt, tát' Iíụng và tltêm tiếp vĩ ngữ ase

,* í dtl: CƠ chẩt là lactat, tác dụng khử hydro, tên enzyĩn l...
l"Í dtl' Các peroxidase Xúc tác phản ứng:
l`i202 'l' AH2 _Ỹ A + 

2. EIIz_l“)ìI i'ậIt c/luyến Illtỏm (tr‹lnS_ferase): là l...
2. t`.›”lí TRt”IC PHẤN TỬ ENZYI`t
2.1. Thành phần cấu tạo của enzym
2. I. Ì. Tltàlth pllồn cẩu tạo của enzym

Enzyĩn là cá...
lììtằi L`lizy'm chi xúc tác một cơ chất thích hợp, thuyết này gìải thich về tính dặc hiệu
tLl_-'tỈ't đôi cua enzym nhưng k...
....-,,-_ịtịỉì-“.-:ẵị'gj
tíì

 

9 I
`=`Q~ S Ê
Ilậbẽln S
Ì
' Í
(đì
S
Ị-ib Í S
Ĩ  t I
tl- )

Hình 1.2. Tac dụng của yéu tó ...
C`:ảc tiềlì eiìzịlm cti tẻlì tiếp &'ĩ ngữ là “`ogcn". r"`i (lt_.lZ những tiển enzym của đường
liẻil lioii clìtru co lioat ...
íllde nine adc nỉnc

I1“bit0l† P-P- ríbosc gibieulẹp-P-rìtxbse

ll
. - I, t_
Ill: N /PYO + (il, /v N._ n__ y,
Y †H f le- Y...
LỄ-rldcllơsyl-lnetltỉonín

S-aitleliosyl-metiiionin có tác dụng vận chuyển nhóm mctl1yl`-CHg.

Bí(›tíIt

Biotiti là Coenzy...
'l`Ly Iìhiêtì, do vật clìất có sức ỳ 'ề mặt hoá hL_ic liên một phảlì ứng dù có AG < 0,
-'E111 clilra thẻ tụ Kay' ra được.
...
Trạng thải chuyển tiếp
Nàng iii

.lương . . . . . . . . . . . . . . . . . - .
tư do
(G)

    
 
   
   
 
  
   
 

Mức nã...
kị kz
E+S‹-›ES-›E+P
k-1

    

Ku tst

Hinh 1.7. Đồ thị Mlchaelís-Menten vè sự phu thuộc của tốc độ phản ứng với nồng độ C...
tì. ‹.'ÁC YÊU To ẨNPI HU'ỜNG ĐẾN HOẠT ĐỘNG CỦA ENZ'M
6.1. Nồng độ cơ chắt

Str ảnh hướng cùa nồng dộ Cơ Chất đểlì litìạt đ...
6.4. pl! môi trưòng

Bali chất của các enzytm là protein nên chúng mang điện. Các mức độ pH kttấc
liglìiệt co thể làm biển...
CÂU HỒI LƯỢNG GIẢ

1. Tt'il1Ii tiẫty Cách gọi tên và phân loại enzym theo phân loại quốc tế, ClìO 'í dtt
Iìitii ltìại.

2....
Chương Il
I-IOÁ SIỉ!H HoRtvỉOtx!

MỤC TIÊU HỌC TẠP

I. ĨI'ÌI7h htìy' títrçĩt' t'tÌt' lU1_1i lltìrliloìl Ilit'‹› L'1iu rụt›...
siiih. Các tể bào khối u cũng giải phóng ra các yểu tố phát triển để kich thích sự tăng
sìl'ìli qtlá mức dân tới sự hình t...
2. ‹`‹ĩ clit”: TrẮC DLING c:t`JA HORMON

2.1. 'l`ảc dụng của hormon steroid 'ả hormon tuy'ển giáp

 

V,,t_ Phức hợp
 honn...
Eptn- ihrlne xphảntử

U

  

Phức họp
A “`μ"i
4  z
.K -“ ` `ẵ Gs Xị
ATP Ì Ệ CAMP
Adenylyl '
cyclase /
Hinh 2.2. Cơ Chẽ gây...
Hình 2.3. Cẩu trúc hormon tảng trường ở người

‹jH có tác dụng lên ehuyrềii iioá glucid, lipid, protid -'à điện gìải của n...
[[Ol'»10li kicli thi'ch Iìlllig rI'zí'Ii_lỊ (FSÍI - Ft›Ì[ÍC`[e Slímulalíiig h0I'I›ltìne)

-p T`rọng lượng phân tư gỉ 32tl0...
.ì'. 1.2. Ilơrlltoll CIÌII tlI)'ển_l'ẽIl giiữa

ửrhuị girra lLl}'ỗn _x~ẻư1 bài tiết Ơ-NISH (flormon kích thích hắc tố bào ...
HC`G là glycoprolein, gồnì hai chuỗi 1'lçìl)'peptìđ (1 và B. Clìllỗì (1 Cua PỈCG CÓ Cẩll
[L_ìì gỉốlìg Chuỗi (1 CLIIZII LH....
iìỵìl_*]ìt-Ịìtid: clìtlổi IX ckồ Il acid unìin. Chuỗi B CÓ 30 acid anìin. 2 clìuỗi lìiẵi 'ẽ1i nhau
lìỊ`iIìg 3 cải! iicìi d...
Ct17yIĩ1 phosphorylasc Ơ gan (glucagon khtìng Có tác dụng hoạt hoá enzym này Ở cơ).
Cìlucagolì Còn kích iliícii phân huỷ m...
-- Oxy' hoá tyĩosin thàlìh dilìydroxyphenylaianin (DOPA) nhờ t_ToSin lìydroxylase.

- Khứ carhoxy'l của [)OPA thành Dopaln...
H0' Z I  H0 Z I CHoH__rHz_NH2
H() _ CH, Ho X

Fịìinephrín Nurepineph rin
Xtloixĩĩ

('O5L”r/ ^” ỷ4Ấl0 MAO /
‹`lIul>Ẩ-/ặi`| ...
* Tỗlìg [rợp llørmoìi giáp trçlllg
- (J`l`r1ỉ đ<›tIn l.“ thu nhậiì xỉa có đặc iodua bởi tế bào 1Il_'ển giáp.

I‹›d dIIL_ĨC...
~ (J`iL'‹l` đoạ!!! 4.' thtlý' phâlì tlĩyroglobiilin.

i)LI<ẵ'Ỉ tác dụng cfia Các protease, thyrt)glLìbulin được thuỳ phân ...
12
I7
/ I3/

11 

J) | /16
2/11o/ X8/14"5
sl Ị ể
4/ 6/

Cyclopentanoperhydrophenantren (Gonan)

* Hormơll steroid chía làm...
21 (`,H;0H

   

11-Deoxy cortỉcosteron Aldosteron
* Hơrlnơll cltuyển boá đường (Glucocorticoìd)
Bao gồm: L't)I1iSol. coit...
/

Androstentríon 11 hydroxy-androstentrion

0

5. 2.2. Ttổltg /lợp và thoát' /loá hormon vơ tltượng tltận

- Tống hợpl ng...
* Tống /lọp: từ nguyên liệu là cholesterol.

* 7`lI0áI` [toát androstendion là sàii phẩm thoái hoá đầu tiên của testostero...
* Ĩlloáí [loá

S2111 phầlìi tlìtìiâi lìtwá chủ )'ểu của estrogen Ơ nước tiểu là cstriol, dưởi dạng gluCur‹›
lìoặc SIIlìt`<...
Chương Ill
NĂNG LƯỢi`tN!G Sll'~!H HỌC

MỤC TIÊU HỌC TẠP

I . Trìlili h‹`II‹` LI!t'(Ĩ(' Iitill L`l1t`ir ('IiLl .'Ir [iti ll...
1.2. (Ểhuỗi vận chuy'ễn điện tử
1.2.1. Tltàllli pllần C'IIuỗí vận Cltuyễn điện tủ'

chuỗi vận chuy'ển điẹn từ được_i1inh t...
lìt_Ip iiảy tới ngtiy'ôn từ oxy' (là chất nhận điệlì tứ cuối cùng) tạo o'=. O* ` kết hợp t-'Cri 2Ht
I2_lLì H20. Pllan ứng ...
1.5. ‹.:ác chẩt ủ-c chế chuỗi hô hấp tế bào
(iĨ]tLlỗi lìfì hấp tể biio bị ức chể bời một số chất Iìhư sau:
- Roterìonz Cll...
Ví dụ: acid 1-3 diphospiioglyceric. Năng lượng giải phỏng khi thuý phân liên kết
iíil - líi.l kcalo.

K
C00 ~ P
l
CH-OH

1...
Hoa sinh
Hoa sinh
Hoa sinh
Hoa sinh
Hoa sinh
Hoa sinh
Hoa sinh
Hoa sinh
Hoa sinh
Hoa sinh
Hoa sinh
Hoa sinh
Hoa sinh
Hoa sinh
Hoa sinh
Hoa sinh
Hoa sinh
Hoa sinh
Hoa sinh
Hoa sinh
Hoa sinh
Hoa sinh
Hoa sinh
Hoa sinh
Hoa sinh
Hoa sinh
Hoa sinh
Hoa sinh
Hoa sinh
Hoa sinh
Hoa sinh
Hoa sinh
Hoa sinh
Hoa sinh
Hoa sinh
Hoa sinh
Hoa sinh
Hoa sinh
Hoa sinh
Hoa sinh
Hoa sinh
Hoa sinh
Hoa sinh
Hoa sinh
Hoa sinh
Hoa sinh
Hoa sinh
Hoa sinh
Hoa sinh
Hoa sinh
Hoa sinh
Hoa sinh
Hoa sinh
Hoa sinh
Hoa sinh
Hoa sinh
Hoa sinh
Hoa sinh
Hoa sinh
Hoa sinh
Hoa sinh
Hoa sinh
Hoa sinh
Hoa sinh
Hoa sinh
Hoa sinh
Hoa sinh
Hoa sinh
Hoa sinh
Hoa sinh
Hoa sinh
Hoa sinh
Hoa sinh
Hoa sinh
Hoa sinh
Hoa sinh
Hoa sinh
Hoa sinh
Hoa sinh
Hoa sinh
Hoa sinh
Hoa sinh
Hoa sinh
Hoa sinh
Hoa sinh
Hoa sinh
Hoa sinh
Hoa sinh
Hoa sinh
Hoa sinh
Hoa sinh
Hoa sinh
Hoa sinh
Hoa sinh
Hoa sinh
Hoa sinh
Hoa sinh
Hoa sinh
Hoa sinh
Hoa sinh
Hoa sinh
Hoa sinh
Hoa sinh
Hoa sinh
Hoa sinh
Hoa sinh
Hoa sinh
Hoa sinh
Hoa sinh
Hoa sinh
Hoa sinh
Hoa sinh
Hoa sinh
Hoa sinh
Hoa sinh
Hoa sinh
Hoa sinh
Hoa sinh
Hoa sinh
Hoa sinh
Hoa sinh
Hoa sinh
Hoa sinh
Hoa sinh
Hoa sinh
Hoa sinh
Hoa sinh
Hoa sinh
Hoa sinh
Hoa sinh
Hoa sinh
Hoa sinh
Hoa sinh
Hoa sinh
Hoa sinh
Hoa sinh
Hoa sinh
Hoa sinh
Hoa sinh
Hoa sinh
Upcoming SlideShare
Loading in …5
×

Hoa sinh

6,852 views

Published on

hoá sinh

Published in: Education
  • Be the first to comment

Hoa sinh

  1. 1. ,gH:PŕLv<,'› *› * r ,, '* *" " ** (Sách đào tạo hệ Cử nhân kĩ thuật Xét nghiệm y hỌC) Cllủ bíên: PGS.TS. Tạ Tlìànll Vẫll NHÀ XUẤT BẢN Y HỌC
  2. 2. Bọ Y TÊ' HỦÀ SINH (SÁCH ÐÀO TẠO HỆ CỬ NHÂN KỸ THUẬT XÉT NGHIỆM Y HỌC) Mã sôi: ÐK.01.Y.04 chủ bíên: PGS.Ts. Tạ Thành Văn NHÀ XUẤT BẨN Y Học HÀ NỘI - 2011
  3. 3. CHÌ ĐẠO BIÊN SOẠN: Vụ Khoa học và Ðào tạo. Bộ Y tế CHỦ BIÊN: PGS.Ts. Tạ Thành Văn NHỮNG NGUỜ BIÊN SOẠN: PGS.Ts. Nguyễn Thị Hà ' PGS.Ts. Tạ Thành Vàn TS. Đặng Thị Ngọc Dung THU KÝ BIÊN SOẠN: TS. Trấn Vản Khánh TỔ CHỨC BẮN THẢO: Ths. Phí Văn Thâm TS. Nguyển Mạnh Pha Ths. Phí Nguyệt Thanh © Bần quyển thuộc Bộ Y tê, CV ụ Khoa học và Đào tạo) ` LỌ'
  4. 4. LỜI GIỚI THIỆU Thục hiện một Số điểu luật của Luật Giáo dục, Bộ Gíáo dục và Ðào tạo và B‹_`ì Y té, dã ban hành Chương trình khung đào tạo đại học ngành Y tẽl. Bộ Y tế tổ <`[1ư<` }Jiẻn soạn tài Iíệu dạy - học Các môn Cơ Sồ, Chuyên môn và Cơ bằn chuyên 11g'ì1lh theo khung Chương trình trên nhằm từng bước Xây dụng bộ sách chuẫn Ị>l1L_lC 'L_l Cho Công tác đào tạo nhân lục y tê,. Sách Hóa sinh được biên Soạn dựa trên Chương trình giáo dục của '[`1`ưệ1I1g Dại học Y Hà Nội và Bộ Y tẽ, trên Cơ số Chương trình khung dành cho đô,ì tượlìg Cũi nhâlì kỷ thuật Xét nghiệm Y học đã được phê duyệt. Cuốn Sách gốm 3 phâẵn Chính: CẢILL tạo Chất, Chu›yển hóa chết, Hóa Sinh mô và Cơ quan. Phấn Cẩu tạo chẩt trình bày vể cấu tạo, tính Chất và vaì trò của Các Chẫft hữu Cd Cơ bản cả/u tạo nên CƠ thể Sống và những khái niệm Cd bẳn vế Iìẫllg lLrợ11g Sinh hoc. Phẩn Chuyển hóa chất trình bà}' về quá trình Chuyển hóa của Các Chất Czìrlìohydrat, lipid, acid amin và protein, acid lìucleic và Sinh tông hợp protein, sự chtlyẽn hóa và cơ Chểl tác dụng Của hormon. Phấn Hóa Sình mô và cơ quan trình bày quá trình chuyển hóa chẩt xẩy ra Ở CẤIC mô và CƠ quan chủ yếu của cơ thê, thành phần hóa học của máu và một SÔ) dịch sinh học khác. Sách Hỏa Sính đã được Hội đổng Chuyên môn thẫm định sách và tài liệu dạy học của Bộ Y tế thẩm định ngày 27/11/2010. Bộ Y tế ban hành làm tài liệu d2_1y học chính thức của ngàlìh Y' tẻ,. Trolìg thời gian từ 3 đẽIn 5 năm, Sách phải được hiệu Chỉnh, bổ sung và Cập nhật. Bộ Y tế xin Châlì thàlìlĩ Cẩm ơlì Các tác giả đã dành nhiều thời gian và Công Sức để hoản thàn1h cLxô'n sách nàgv. Cảnì dn PGS. Ts. Vũ Thị Phương và PGS. TS. Dào Kim Chì đã đọc và cho ý kỉêln phản hiện để Cuốn sách được hoàn chính kịp tììòi phỵlc vụ cho Công tác đào tạo nhân lục ngành Y têị. Lấn đầu xuất bản, Chúng tôi mong nhận được ý kiến đóng góp của đổng J1ghiệ[J, Các bạn Sình viên và độc gíẳ đẽ những lần Xuârt bản Sau được hoàn thiện hơn. VỤ KHOA HỌC VA ĐÀO TẠO BỘ Y TẾ
  5. 5. LỜI NÓI ĐẨU Hóa Sinh Y học Iả môn ' học Cd Sở nghiên Cứu bảlì Chất của sự Sống, bao gõllìì Cẩu tạo và Chuyên hóa Chất trong tế bào Sống Ở điếu kiện bĩnh thường cũng như tình trạng bệlìh lý. Ctlỏh giáo tL'Ìl1h Hóa sình nẫĩy dùng cho đô/Ì tượng Sình viên đại học hệ Cử Iìhâìn Ký' thuật Xét nghiệm Y học được bíên Soạn dựa trên Chương trình khung dũ Bộ Giíĩo dục và Ðảo tạo ban hành, bao gốm 3 phẩn: Cẩu tạo Chất, Chu}<'ển hózl L`hZĨt, Hóa Sính mó v'à Cơ quan. Phẩn Cấu tạo Chất trình bày về Câlu tạo, tỉllh Chất và vaì trò của Các chẩt hì`fl ‹`tì cơ bzìzì Cấu tạo nêlì Cơ thể Sôllìg như carbonhydrat, lipid, acid amin và Ị>r‹)te-III, acid nucleic, Cấu trúc và Chúc Ilảng của enzym, những khái niệm CƠ bẳlì M-'ế lìzìng lượng Sixìh học. F'hầ1ì (`hu_7ê›n hóa Chất trình bày về quá trình Chuyển hóa của các Chất (`1l1`l›‹;J1'(ll':ìt , lipid, acid amin và protein, acid nucleìc và sính tôzìg hợp protein, .Kill ('1ìL2v"Ể'l1 ìlóa và Cd chê, tác dụng của hormon. Phấll Hóa Sình mô và CƠ quan trình bày qtlá trình Chuyễn hóa Chất xẩy ra Ở Các mô và Cd quan chủ yêlu cũa Cd tlìễ, thành phấn hóa học của máu và một Sổ dịcìh Sính học khác. Hy vọlìg Cuốn sách đáp ủng được nhu Cầu học tập vể Hóa Sình của Sinh IiL^`l1 hệ Cử nhâlì Kỹ thuật Y học tại Các Trường Đại học Y và Dược, Trường Đại học: Kỷ thuật Y tế cũng như nhu Cẩu tham khẳo của Các độc gíầ quan tânì đẻln lììôn klìoa học này. 'Trong Iần Xuâlt bản này, CLIỖIII Sách có thể có những kllỉêim khuyêlt, tập thể 1:30 giạĩ thong nhận được những ý kiến nhận Xét 'à góp ý của bạn đọc để lẩn xuất l>:ìn sau của Cuốn Sách sẽ được hoàn thiện hơn. Thay mặt các tác giá P‹;s.TS. Tạ Thành Văn Ul
  6. 6. MỤCLỤC Í.z‹`iỉ giới thiệu L‹`ỉI` ìzóỉ đầu Chương 1. Enzym Nguyễn Thị Hà Danh pháp và phản loại enzym Cẩu trúc phân tử enz)'ln Cấu trúc và chức nãng của Các Coenzym Cd chẻ' xúc tác của ellzym Động học enzym Các yêlu tổ ảnh hưởng đẽ,n hoạt động của elìzym fìhưđng ll. Hóa sinh Hormon Nguyễn Thị Hà Phân loại hornìon Cơ Chế tác dụllg của hormon Hormon protein. polypeptìd Hormon là dẫn Xuất acid amin Hormon Steroid Horlnon eicosanoid Chương Ill. Năng lượng sính học Tạ Thành Văn Bản Chất sự hô hấp tế bào Sự phosphoryl Oxy hóa Chu trình acid citric C7hưdng IV. Carbohydrat Tạ Tfzành Văn Phẩn 1.' Hóa học Carbohydrat Lĩonosaccarid C)Iỉf-,rosaccatìd Polysaccarid Phần 2: Chuyêỉz hỏa carbohydrat Sự thoái hóa của carbohydrat Sự tổllg hợp glucose (Con đuờng tân tạo glucose) 11 ll 14 17 19 21 23 26 27 28 29 35 89 44 45 45 48 50 53 53 53 56 57 60 60 66
  7. 7. ‹`hLrơ:xg v. Lípid (Ĩhương VL Acid amin, protein và hemoglobỉn cĩhương VII. Acid nucleíc và sình tổng hợp protein Tạ Thàìlh Vặìl Ỉ`ổT1g hợp lactose (lA`huyển hóa glycogen Tạ Thành Văn Pllầìl 1: Hỏa học Lípíd Thảlìhìjhần Cẩu tạo của lỉpìd Lìpìd thuần Lìpìd tạp Phần 2: Chu_vẻ”rz hóa Lìpìd Lrà Lipoprotein Thoái hóa của lipid ổ têl bào Tổng hợp lipid Ở tẻ, bào Chuyễn hóa cholesterol Lìpoproteín - dạng vận Chuyễn lipid trong máu Tạ Thánh Văn Phần 1: Hỏa học acid amirl, protein 1.!à hemoglobín ,Acid Zìlĩìilì Peptid Protein Hemoglobỉn Phấn 2: Chuyếh hóa acid amin Dà hemoglobin Sự thuy phân protein thành acid allìin Sự thoái hóa acid amỉlì Sự tổng hợp các acid amin Chuyển hóa hemoglobin Phầrì 1: Acíd nucleìc Thành phẩn hóa học của acid nucleỉc DeOx)'ribOl1uCleíC acid (DNA) Rìbolììlcleìc acid (RNA) Chu__'fỂn hỏa nucleotid (Ĩhtlsĩển hóa acid nucleic 102 102 102 104 105 108 112 112 113 119 120 124 124 124 127 128 128 131
  8. 8. Ph,ần 2.* Siìth tô°rLg hợp protein Sinh tổng hợp protein Ở tê' bào không iihân Sinh tổng hợp protein Ồ tế bào nhân thật Chương f'Ill. Sự trao đổi muôμi nước Ngltyễrl TÌIỊ Hà Nước trong Cơ thể Các Chất vỏ Cơ S1_Í trao đốli niuôẫ nước Rôợi loạn nước và điện giải Chương IX. Hóa sinh gan Ðặng Thị Ngọc Dung Thẵình phần hóa học của nhu mô gan Ôhức Iiàlig Chuyển hóa CarbohydI'Fit, lipid và protein của gan Chức nàng tí_10 liiật Clìúc năng kliü độc Một sô' xét nghiệm hóa Sinh thông thường đátih giá tĩnh trạng bệnh lý của gan Chương X. Hóa Sinh thận và nước tiểu Ðặng Thị Ngọc Dung Thận Nước tiểu (Ĩhương Xl. Hóa sinh máu và dịch sính học Ðặng Th_í Ạvgọc Dung Hóa sinh máu Hóa Sinh dịch não tủy Hóa Sính Sfta Hóa Sinh dịch vị Hóa Sình bạch huyêIt Titi Ì ỉệu tham Ềhỏo 140 140 147 148 148 150 154 157 159 159 160 162 163 163 166 166 171 175 175 180 182 184 185 186 9
  9. 9. Chương! ENZYỈVI MỤC TIÊU HỌC TẬP I, 7`rI`Iìl7 ht`I}' Lízrçrc' t:úc`h gọi lérl, Ịìlltill I()I_1Ỉ Ĩll('t) tỵtltẫt' lể Cz1`(1 L*IlZ_ly'IIl 'ù 'í rl!_I cho IIlrỈI` I0(lÍ. 3. Trìlìh tIt`I_t' đIrç'IC lIlL`InÌ'I phtễll c'lỈu tạo. Irllìlg lcìnì II‹It1l (Íịìrlg t'<`! ‹'‹i‹` ‹[ç7I1g c'‹Ểu Inìc LỸIÌLI Ị›ÌI‹'1`l1 III t'IlỈ`IĨl. 3. Ĩrìllll bùj' t[lIỊIL` ‹'áC _)'cfIl ICỂ tình lllnììlg diễ!) ll‹It_1l ílçẵlzg L`!2tl eỈl.*Ỉ_)=“IÌl. Elizyni lãi những Chất xuc tác sinh học dặc biệt Cúa CLĨ thể Sống. CỎ bản Chzẵt là g1I`OtciIì, cti tác dtllig xtlc tác cho hâu hêt các phán ứng hoá Sinh xảy' ra trong CƠ thẻ sòng. EIlz_)'lll có một số tíìlh chất giống các cllất xúc lác hoá học tltõltg IÍl!(Ô7Igỉ Ệ Các Cnzyĩn kliỏng bị tiêu hao »'à khỏng được Sinh ra tliẽtn ưong quá trinh phản úng. - (`áC enzyni không tạo ra phán ứng. nhưng Chủng làm tàng đáng kể tốc dị› tilìịllì tirligị 111)' nhiẻli t:lì1._'m không làm tliay đôi hàng Sô cân băng của phản ứng liìà nỏ `‹tlC tuc. E lt .'ị)'lrl có Illllĩltg It'll!! chẩt kllác L'ớỉ các cllất xúc rác hoá học Illõng rltường: Enzym có bản Chất là protein. (`ỂiC CnZy'nì có tính dặc hiệu Cao (dặc hiệu tuyệt dổi) đối với một CƠ chẩt, nhmg cíllìg_ CỎ thẻ có tính dặc hiệu rộng rãi hơn (dặc hiệu tương dôi) dỏi với một Vải cơ chât L'‹`ì cảu trúc gân giông nhělu. Các Clizyĩn thường hoạtđộng Ở tùng nhiệt độ và Vùng pH nhất dịnh. I. DAN!-I PHÁP VÀ PHẤN l.oẠl ENZYM l.I. Danh pháp CÓ 4 cách gọi tên cnZ.yI1ì. I. I. I. Tẽ!! cơ chất và tltẽln tiếp vĩ ngữ ase ' Í dụ: Cơ Chất là urê, tên enzym là ureasc; cơ Chắt là proteirì, tên cnzyln là proteinasc. I. 1.2. Tên rác dịlng và Iltẽm tiếp vĩ ng!? ase VÍ tlụ: tác dụng oxy' hoá. tên enzyĩn là Oxidaseç tác dụng trao đổi amin, tên Clizynì lil 1llììlnO transfcrasc; tác dụng khứ nhóm C02 , tên enzyln là dccarboxylascị .,. ll
  10. 10. I. I.3. Tẽlz co' cllẫt, tát' Iíụng và tltêm tiếp vĩ ngữ ase ,* í dtl: CƠ chẩt là lactat, tác dụng khử hydro, tên enzyĩn là lactat dehydrogenase; C<Y Cliảt là tyrosin, tác dting khử nhóm C02, tên enzyln là tyrosin decarboxylase; I. 1.4. Ttìll Illu'I)'Izg gọỉ.' cách gọi tôn này không có tiếp vĩ ngữ ase. r'í dtl: pepsili, try-'pSin, cl1ylii0try'pSin, 1.2. Phân loại enzym Dể Chuẩn hoá Cách gọi tên và phân loại enzym, tiểu ban enzym (Enzyme C Oiĩilììissionz EC) thuộc Hội Hoá Sinh quốc tế (International Union of Biochemistry -- tlllầ) đặt têli riêng và hệ thống cho từng enzym. Tên hệ thống mô tà bản chất của phảli tI'lig Iiià eiizyln Xúc tác và liên quan với sự mă hoá bằng Chữ số. Tên riêng hay tên thực liìllìli có tliể giống nhtĩ tên hộ thống nhưng thường đơn giản hơn để phù hợp với việc sứ tltliìg liàlìg lìgày. l:.`liZ)-'lii được phân chia thành Ó loại hay 6 lớp (Class), mỗi lớp được chia thành các iìlìâlì lớp (subclass), mỗi phân lớp được chia thành Các dưới phân lớp (Sub-subclass), Iììỗi LiLl'L"1i pliân lớp gồm một số enzyln . 'l`èii liiã lioá cho nìỗi enzym gồm 4 Chữ số cách biệt nhau bởi dấu chẩln, phia tl'Ll'‹3'C -I Chữ số là Clìữ Cái EC: Cliữ Số thứ nhất chi loại (hay lớp) enzym, Chữ số thứ hai Clìl plizìn lớp. Cliữ số thứ ba chi dưới phân lớp và chữ số thứ tư là chữ số dành cho từng Clìzy'Iìi trong dưới phân lớp. Vi dụ: ei12y'm Creatin kinase (CK) xúc tác phản ứng: ATP + creatin -› ADP + creatin phosphat Ky liiệtl Cúa enZ_X'm CK: EC 2. Eliĩytnc Commission ầ Class (transferase) Stlbclass (Phosphotransfcrase) Sub-subclass (Nhộm nhận lẫì liliólii có Ni-tơ) Số tliứ tự Chữ số enzym trong sub-subclass Sáu loại enzym được Sắp xểp theo thứ tự Sau: I. Ellzyìn oxy hoá khử (oxỉdoreductase): là loại enzym xúc tác cho phản ứng Oxy litìá 'à plián ứng khủ: AH;+B-›A+BHz
  11. 11. l"Í dtl' Các peroxidase Xúc tác phản ứng: l`i202 'l' AH2 _Ỹ A + 2. EIIz_l“)ìI i'ậIt c/luyến Illtỏm (tr‹lnS_ferase): là loại enZy'ni :x'Iỉ1C tác cho phản ứng Vậli Chu)'ẽn một nhóm hoá học (không phải hydro) giữa hai Cơ Cliât theo phản ứng ltẫlìg qtlát sau: AX+B-›A+BX VÍ Cltlỉ các amìlìotransferase Chiiyển nhóm -vNHz tir acid amin "2`to acid cetoliic (z1Stì2ll'tat trzlnsaminỉlse, alanin transferase, .. .) i 3. EI_l:_}`In ÍÌtt1Jlp!lÂn (ltydrơlase): là toại enzym Xúc tác cho phả.n_ửng cắt đth liẽii kệt Ctlĩì Cliảt hoá học hàng Cách thuỷ phân, nghĩa là phản ứng có sự tham gia của pliàn từ i1Ll'c`iC tlieo phản img tông quát Sau: AB+H2O->AH+BOH Ví dụ: Esterase thuý' tihân liên kết este. Giucosidase thuỷ phân liên kết glycosid. Protcasc thuỳ phân liên kết peptid trolig phân từ protein. 4. Eliưm pltâil cắt (IyaSe): còli gọi là enzyin tách nhóm, là loại enZ}=m xúc tác pliali ứng chuy'ên một nh_óm hoả llọc khỏi một Cơ chât mà không có str tham gia của piiảli tứ nước. Phản ứng tôiig quát: AB -à A 'l' B Vi dụ: decarboxylase tách phân từ C02 từ CƠ Chất. 5. Ẻnzjìm đồng pllân (ísomerusej: là loại enzym Xúc tác cho phản ứng hiển đồi g,iũ'a Các dạng động phân của chât hoá học. Phàn thig tông quát: ABC -) ACB Vi dụ : - Racetnztsez Chuyển dạng dồng phân giỉra dãy D và dãy L. - Epimerase: Chuyển dạng đồng phân epi. - lsomcrase: chuyển dạng giữa nhóm Ceton và nhóm aldehyd. - Mutase: chuylển nhóm hoá học giữa Các nguyên từ trong một phân tù. p 6. EIlz_vm tỗng họp (lígase hoặc Syntlletase): là loại enzym Xúc tác cho phzhi tặng gẵln littì phân từ với nhau thành một phân từ lớn hơn và Sử dụng ATP, phàn ínig tòng Llttál iihtl' sau: 13
  12. 12. 2. t`.›”lí TRt”IC PHẤN TỬ ENZYI`t 2.1. Thành phần cấu tạo của enzym 2. I. Ì. Tltàlth pllồn cẩu tạo của enzym Enzyĩn là các protein có khối lượng phân tứ từ`l2.000 đển hàng triệu dơn ~'ị l)altoii (Dzi). Enzym được chia thành hai loại: enzym tliuân và enzyĩn tạp. EIlỆI'I?I rlitlần (enzyin một thànii phần) là những enzym mà pliân tlìr chỉ do Các gốc licitl aliiili cáu tạc) nôn 'ả không đòi hòi các nhỏm hoá học khác cho hoạt động XÚC tác Ct.lZl clitllig. I-.`lI:_i'l›z tạp (clizyin hai tliành phần) là nhĩnig enzym mà ngoài thành phẩn proteiiì. ijliảli lư cnzy'm còn çó Chất cộlig tác gồm Các ion kím loại như Fezi, Mgzii, Mn2+, Zn2+, hoặc phâli từ Clizìt hữu Cơ hoặc phức hợp chất hữu cơ và kim loại cấu tạo nên; nói cz`lL`li khác. đtổ là nliữlig enzym đòi hòi chất cộng tác trong hoạt động xúc tác của chúng. `l“l'Lilìg pliấlli tư enzyni Íạl_3 (eòri gọi là holoenzym), phẩn protein được gọi là apoelizyĩti, iilìãlli clìíẵt cộlìg tác được gọi là cofactorĩ H0loenzy'm = Apoenzym + cofactor Pltẩli (1p0enzi`ni ni:-ing những đặc tính co bảlt của enzym; phẩn cojtlcror là chẩt tìli‹^›i iìợp của enzynì. có “2ìi trò bô sung khà nàlig plizin ứng và khà nãng xtlc tác cho Ịilìỉin [tt enzylm. Nlìũ'lig Cofactor dễ dàng tách ra khỏi phần apoenzym được gọi là C0enZy›In. C ‹JcIizyl11 thưtslig có trong thành phần các en7._'m thuộc loại oxy hoá khu -'à loại Vận cl1Lly'ẻii nhólii. Một số cot`aCtor gấn chặt vào phàn từ enzyưn và không tliề tách ra, dược gt_si là lìhóm pliụ (prosthetic grtìup). Những enzym chứa kim loại lioặc đòi hỏi kim loại cho hoạt độiig cùa Chúng được gt_.ìi là cnzynìi kim loại (metalloenzynie). 2. I. 2. Trung tâm /loạt độltg của enựịym '[l`tlIig tăm hoạt động hoặc ~'ị trí hoạt độiig (active Site) của enzym là một vùng tlặc l›iệt cua enzyni. có tác dụng gắn v'ởi cơ chất để xúc tác cho pliản ứng làm biển đồi ctv clìất tliàltli Sảrl phầm. Mỗi enzym có tliể có một, hai htiặc vài trulig tâltì hoạt động. TI'Lltig tâm lioạt động của enZy'm gồm những nhóm hoả hL)c và những liên kết tiếp xtlc tl'L_l'c tiếp với cơ chất hoặc khôlig tiếp xúc trực tiếp với cơ chất nhưng có chức năng trL_rL' tiếp trong quá trình Xúc tác. Vể tlìàiiti phần Cấu tạo, trung tâm htìạt động thường bao gốm các acid amin có các lilióln lioả học CỐ hoạt tính cao [vi dụ như serin (Có nhóm -OH), cysteìn (CỎ nlióm - SH), acid glutanìic (cỏ nhóm Y-C0O`), lysin (cò iìhóm Ệ-NH3+)...] - là những nhóni phân C_l`C htiặc ion hoá, CỎ khá năng tạo liên kết hydro hoặc liêli kết ion với cơ Chất. Hai giá thuyết được dưa ra để giải thích ntối quan hệ giữa trung tâin hoạt động của e11=x.›-'lam và cơ chất: (1) Giả thuy'ểt “'ổ khoá 'à chìa khoá" (“'1ock and key") của Fisher E. (1800) cho rằiig tuơng tác giữa enzym (E) và CƠ chất (S = Subtrate) để tạo tliành phftc l1t_Ytì cnZy'm - cơ chẩt (ES) giống như quan hệ giữa `“ố kh0á" và “°Chia khoả", iìghĩa là 14
  13. 13. lììtằi L`lizy'm chi xúc tác một cơ chất thích hợp, thuyết này gìải thich về tính dặc hiệu tLl_-'tỈ't đôi cua enzym nhưng không giải thích dưtjlc tinh đặc hiệu tương đối cùa enzym; (2) Gia thuyểt "mô hình cám ứng không giaIi" ('“induced tit ni0del°`) của Koshland D. E. ( |*)58) cho rằng trung tâm hoạt động cùa enZy'iii có tính mềm dẻo và linh hoạt, nó có thể biểlì đtổi Cẩu hình không gian trong quá trình tưtmg tác với cơ chẩt Sao cho phù hợp với c:`lLl liìlih không gian của cơ Chất để có thể tạo thành phức hợp enzym - cơ chất. Wi Wu Co chất Cơ chất + -Ệ) * Ị) Phức họp enzym- Phcrc _lĨ°p enzym' cơ chất Cũ chat a b Hình 1.1. Mò hình "Ồ khoả và chía khoả” của Fischer E. (a) và mô hình "cảm ừng không gian" của Kosland D.E. (b). 2.2. Các dạng cấu trúc cúa phân tử enzym 2.2. I. Enzylm đơn cltuỗi và eIr.”._l'm đa chuỗi Elizyln đơn chuỗi (monoliier) là enzyln do một Chuỗi polyịỡcịĩtid cấu tạo nên, r'í dtt: lípase, pepsin, chymotrypsin, ` Elizym đa chuỗi (Oligomer hoặc polymer) là enzym do hai hoặc nhiều Chuỗi polypeptid Cấu tạo nên, ví dụ: aspartat transalninase (AST) gồm 2 chuỗi, alkalin phosphatase (ALP): 2 Chuỗi, Creatin kinase (CK): 2 chuỗi, lactat dehydrogenase (LDH): 4 chtlỗiị ATP Synthetase: 12 Chtlỗi, glutajnat dehydrogenase (GLDH): 40 chuỗi. 2.2.2. Ertzym dị lập t/tể (allosterỉc enzyme) Enzym dị lập thể là loại enzy'm mà phân từ của chúng ngoài trung tâm hoạt động còlì có lĩiột hoặc vài vị trí dị lập thể; trung tâm hoạt động tiếp nhận cơ chẩt để xúc tác clio phán íriig enz_'m. trong klii `ợ'ị trí dị lập thể tiếp nhận yểu tố dị lập thể để điểu chính lìO1_'lÌ động xtlc tác của enzym. Về cấu tao phân từ, enzym dị lập thể có thể là loại enzym ctcyịị chtlỗí hoặc ltsại enzym đa chuỗi. Phân tử enzym dị lập thể có thể có vị trí dị lập thể ‹ltl'Ơlig hoặc 'ị tri dị lập thể âin hoặc cả hai. Khi vị trí dị lập thể đương tiếp nhận yểu tố dị lập thể dương A (chất hoạt hoá) thì Cấtl liình enzym thay dồi theo hưởng có lợi, enzym được hoạt hoá. ái lL_rc enzy`m =ới cơ Clizắt tălig lêli, enzym gắn v'ởi Cơ Chất để tạo thành phức liợp eliz)'lii - co cliắt tốt liml và tốc dộ phàn ứng tăng lên. Khi vị trí dị lập thể âịn tiếp nhận y'ểu ttẵ đị lập thể âm i (chất trc Cliể) thì cấu hình enzyln thay đổi theo hưởng có hại, enzym bị ưc chể, ái lưc enzym '<'ìri cơ chất giảni đi và tốc độ phàn ứng sẽ giảm. 15
  14. 14. ....-,,-_ịtịỉì-“.-:ẵị'gj tíì 9 I `=`Q~ S Ê Ilậbẽln S Ì ' Í (đì S Ị-ib Í S Ĩ t I tl- ) Hình 1.2. Tac dụng của yéu tó dl lap thẻ dương (A) và yêu tó dl láp thẻ àm (I) tren enzyln dl lap thế đơn Chuỏl (a) và tác dụng của yếu tò dị lập thể dưƠng_(A)_ trẽn enzym dl láp thé da Chuỏl với Su' hoat hoá lan truyền tu* chuỏl thứ nhất sang chuôi tiêp theo (b) 2. 2.3. Clic' dạltg pltân IIE' Clìa ellạynl ( ỉsoeIl.v,)'rn hoặc ÙOỤ'IÌt) ii`rt3lig Cillìg Iììệit ltìài htiậc cùng iiìột cơ tliề. ctấ iìhững enzy'n1 cùng xúc tác niột l‹›L_ii tìlìtliì trlìg lìtìll lìglc lilitmg tổn tại dưtii liliững dạng phản từ khác nhau w'ả có những tilìh t'lì.`lt L_`It l_Ỉ' - iìtìãi l`l_.ìL` kiìảc nliail, (`LiC dạng phảli tư khác nhau cùa một lt)ạỈ enzy'ln dtI(_YC gtìt lit lSt)CllZ_'iIì lìtiặc iSoL_'m. Pliflli ttl cnzyini lactat dcliydrogcnasc (LDli) có bốn tiểu đơn vị, n1Ể›i tiêu dơn 'ị Lltr‹_vL` Cịiti tt_lO hoi liitõt chuổi pol_r`peptid. (`áC Cliuổi polypeptid này gồm 2 loại. do hai gcii kliâic ltiizitl tệing hợp nên: chuỗi nguồn gốc tim (H) và Chuỗi nguồn gốc CƠ (M`). Enzyĩii l Iìlei lfì loại enI._'iìt tetramer dt) bềin Chuỗi polypeptid cấu tạo nên, bởi Vậy Str tộ h‹_Tp ịịlírãl lìzll loại chuổi polypeptid li 'à J`'i đã tạo thành nãln dạng phân từ (isoeiizym) của l,l)ll khlic nhzitl. l.[)liị dtì 4 chuỗi li [Z.t) thàiih: HHHIẨ i-Dii; do 3 cltuỗi li w'à 1 chuỗi M tạo thành: HHHM LDl1_1 do 2 Chuối l-l w'à 2 chuỗi M tạo thành: HHMM LD!-li do l clìuỗi ll r'ả 3 chuỗi M tạo thành: HNIMM LDH‹ do 4 Chuỗi Ni tạo thành: MNĨMM l-[)llị dưgìc g‹,ìi là' isocnzyin kiểu tini »'ậ LDHj được gọi là isoenzyni kiêu gan. C`ác lS()CI1[yIìì này CỎ hàng sỏ Michaelìs (Km) và tôc dộ phản ứng tôi đa (Vmax) khác nhau. J. 2. 4. Các tíồlt cllất clìơ eltzynl Một Sti) eIìzy'm được tông hợp Ờ dạng chưa CỎ hoạt tính (dạng không hoạt dộlig) 'à Llt[t_7C gI)i là Các tiền cnz_'m (proenzy'm hoặc zymogen). Các tiển chẩt này khi dược bài tiết 'L`io iiìội trưìnì_g của co thề, chịu tác dụng thuý phản cùa môi trường, bị căt di một tiklglli pt›iy'pcptid 'Ỗn Clic lâp tmng tảliì hoạt dộng nhàm báo Vệ tning tâtn hoạt dộiìg. làlìi cliti cti/)'ni được lioụt h‹iá Iả trải tliành dụng enzym có hoạt tinh. lí!
  15. 15. C`:ảc tiềlì eiìzịlm cti tẻlì tiếp &'ĩ ngữ là “`ogcn". r"`i (lt_.lZ những tiển enzym của đường liẻil lioii clìtru co lioat tính là pepsinogen, trypsinogen và Chyĩnotrypsinogen,... ; Sail khi dLr‹_Yc iìììt tiêt 'ào đườiig tiêt! hoá những enz__-'tii tiày sẽ bị thuỳ phân thàiih C_áC enzyni có litìụt títlli tLi'‹ĩng ứng là pepsin, tryŕịìsili 'à Chyiiiotrypsin. Tiên enzym có tliẻ có tiêp dâu Iigỉi' "13ro". "t dụ: tiên enzy'nì của thronìbin là prothrombin. 2.2.5. PllIí'c Itịlp líu L'I7zJ'II1 Plitt'c liợp đa elìz)'ìi1 (liiultienzym) là inột phức hợp gồm`nhiều phận từ enzym kl'ìẸiL` liliatl lihtrlig CÓ llêtì qtlan với nhau trtìng một qttzi trìrth Chuyên hoá nhât địltlì x'à kêt tL_l tlifliìlì iiìột kliôi. C`ảc ClìZ_'nì trong phức lìcvp đa enzym kiiông thê tách ròi nhau bởi r'i klìl cíttilig t‹`›n tại riêng biệt sẽ bị biên tính và mát hoạt tính. Sự kêt tụ các enzym tạo tlìịilili ỊTliu'c hợp đa enzj,-'ltt cỏ_tác dụng tălig cường sựợcộng tác cfia chúng v'ớỈ tiliau trong lìì‹ỈlL qtlẫl trilih hoặc niột Chtlôi ciluy'én hoá gôm nhiêu phản ứng. làni tảng hiệu ILIC và lìiộtl Lịua Xúc tác của chúng. ộ Vl tltlĩ (`huỗi piiziii ứng chuy'ển py'ruy'at tliàlih acctyl COA gồm bốn`phản ứng nối liẻịì liliutl dtI'tợc xúc tác boi phtrc hợp đa enzyin pyTu-'at dehydrogcnase gôm ba enzym: Ị)_-'I`tl"2.ll (lClt)'drogcnase, dihydrolipoyl transacetyiase và dihydrolipoyl dehydrogenase '‹'›`i lìt`›tì coeilzyni là thiamin pyrophosphat (TPP), acid lipoic, coenzyĩn A và NAD . 3. (SẦU TRÚC VÀ CHÚ`C NẮNG CỦA CÁC COENZYM (`ác coelizy-111 có Chức nfilig là tham gia cùng elizyin trong quá trinh Xúc tác. (`t›clizy-'iii tliưởlig có ải lực với enzy-'m tương tự như ái lực của enzym với cơ Chất; vì '2_`l)i. ct›e1izy'tii có thể dtiợc coi như một CƠ Chất thứ hai trong phán ửng enzyln. Một số L`lieIìL_ iii được gẳli động l'l()ấ trị với enz}-'m v'à đám nhiệtn Chức năng như hoặc gẩii lìliư X ị Il'i Ỉì‹JL_lt động cùa enZy'm trong quá trinh xúc tác. 3.1. C`ảc c0enzy'm oxy hoá khứ CơeIlzj'nl Nỉacỉll fllicơtíníc acid llay vitamin B _'Ị)Ể NA Dl ì'Ả NADP+ liai Coclizym này iâtilicotinalììiti adenin dinuclotid (NAD°) và nicotinamid adenin (lllLlClC0iitỈl phosphat (NADF°). Cấu trúc của coenzym NADP+ khác với coenzy'm NAD' iẫl có thêm một gốc pliosphat Ở vị trí 2` của ribose trong phân từ adentisin lìỉolioplìosplìỉlt. Cliức năng của hai coenzy'Iii này là vận Chuyển 2 điện từ và 1 proton H+ giữa chẩt clio và cliât nliận hy'dro trolig pliảll ứng oxy hoá khử xúc tác bời enzyni deh_'drogenaSe. H H H :Ido nine / ildeníne l / CON H2 _F H+ † ze- I CONH2 xt) J N N lìllose- P- P- iìbose rỉbose- P- P- iỉbose I NAD+ (bạllg ‹Dxy hóìà NADỈI (Dạng khò Hinh 1 .3. Công thức chữ và Cơ ché hoạt đỏng của coenzym NAD°. HS-T2 17
  16. 16. íllde nine adc nỉnc I1“bit0l† P-P- ríbosc gibieulẹp-P-rìtxbse ll . - I, t_ Ill: N /PYO + (il, /v N._ n__ y, Y †H f le- Y | I r (ili Nýì/N"l "" I 0 0 I N` (`ll, N Y ll I-`IIì (Dạng oxy hóà l"ADlÍ2 (DỀỦE khủ Hình 1.4. Công thức Chữ và CƠ Chế hoạt động của Coenzym FAD Hai dạng Coenzym của ribotlavin là tlavỉii niononucleotid (FMN) và Íiavin adenin tliilìtltlđủtitĩl (F.AD). Chức năng của l"MN V'à FAD là tham gia vào phàn ứng oxy' hoá khù bfllig cách tratì dôi 2 điện tứ 'à 2H°. Porpllyríll F021 (L`oenzym hem) Coenzyĩn hem là COCIìZ_'Tlì cira hệ thống Cy-^toclirotn và Coenzym của Các en7.)'m: calalase. pcroxidase, ntonooxygenasc x'à dioxygenase. Vai trò của Coenzym hetii là Vận chuyển điện từ Jiliờ khả nặng biển dổi thuận lìghịch giữa Fe2+ và Fe"+: Fe2l - e ‹-> Fell AL'l°d lipoic Acid lipoic là một acid béo chứa 2 nhóm Sulfur (-SH). Acid lipoic có pliố tìiển tI'olìg các chât tự nhiôlì. Nó tham gia vào phức hợp đa enzym Xúc tác quả trilih khử catrboxyl oxy hoá cùa pyruvat và ct-ceto glutarat. 3.2. Các Coenzym vận chuyễn nhóm T/lỉamíll pyroplzosphat (TPP) I'ận clluyễn nltóm C0; Tlìùlìli tihẫìn của `l`PP CÓ thiatĩiiti (X-'itamin Bị). TPP là Coenzym của các enzym xúc tác Ịõhẩtn ửng tácli iiliólii C0; cfia Các acid ot-cetonic (pyruvat hoặc OL-cet0glLttaI'at). Sịr tliiểu hụt thíaliiili ảnli liưmig chủ yểtl đển iiệ thằn kinh ngoại biên, đường tiêu liozẫ và hệ tlìống tim mạch. Thianiin có giá trị trong đíễtl trị bệnh Beri-Berì, viêm tltần kitìh do rtt'L_7l.l. x'iêm thầti kilih do thai nghén, Cơellzym A t`ận c`huyển nhỏm acyl l Coenzyln A (viết tất là COA-SH) có Chứa acid pantotenic (i.-'itítliiin Bs) trcìlig tiìẫttili Ịihầlì hoá học. Coenzym A giữ vai trò trong chuyển hoá acid béo, thể cetonic, acetat ~'â`1 acid alnili. Ví dụ: Coenzym A kết họp với acetat để tạo nên ““aCctat iioạt động" là acetyl COA, cliất này có tliể kết hợp với oxaloacetat để tạo thành citrat - phản ứng mờ đầu cho clit! trinh acid citric; Coenzym A Có thể tham gia vào quả tl`ình Siiìh tổng hợp acid béo, sỉlih tông hợp Cholesterol và các honnon steroid,
  17. 17. LỄ-rldcllơsyl-lnetltỉonín S-aitleliosyl-metiiionin có tác dụng vận chuyển nhóm mctl1yl`-CHg. Bí(›tíIt Biotiti là Coenzym cti& enzyni carboxylase, enzym này Xúc tác phản ứng gắn C`0g (st_l' L`2ll`boXy'l litiá). P_y'I*ídoxal pltơspllat Pyridoxal phosphat là dẫn xuất của I›_.-'ridoxin (vitamin B6). Pyridoxa] phosphat là L`oCii7.y'iTi cua enzym trao đối amilì (vận chuyển nhóm ainin của acid cit-amili I cho acid LL-CC[()IìiC 2 đẽ tạo thành acid ot-cetonic 1 và acid C1-amin 2), là Coenzym của enzym khử Ctirboxy'l (khtr C`0z của niột số acid amin như ty rosin, axginin, glutamat,...) R,-clit -Com Rỵ-III-COOH I NH; 0 Acỉdantỉnỵ I/ Acid Ơ -cetnnicl Ệần / I X ŨĨ2-NHI J Ho X CH;-0-G) H0 '/ CH;-0-P) Hac x l Hicl l N N _ Trlltlalníxlase / >{/ t*y'l`idtìxan1ili - P l'_t1'ILll›al - I' Í ợ_ I/ IPL,-EZI!-I-C00ĩ*l Rịmę-Com NH, 0 Mjjmúnj Acid Ơ-cetuní:2 Hinh 1.5. Cơ ché hoạtđộng của pyridoxal phosphat 4. C()` CHỀ Xtĩc TÁC CỦA ENz'Ixi 4. I. Sụ' hiển thiên năng lượng tự do (AG < 0) Nălìg l.rợng tự dt) của một hệ thống phản ứng là nãilg lượng có thể tạo ra công có Ícli. Năng lượitg tự do được kỷ' hiệu là G. Một phản ửng hoá học Clií có thể Xảy ra theo Cliiểu rìăng Iượtig tư do giàlii, biển cl'1ất có năng tượng tự do cao thảith chất có Iiiức năng ]Ll't_viig tự do thấp hơn. Điểu này có nghĩa: điều kiện cần L`ủũ một phản ứng hoá học L'Ó ([113 X(l_” l^t( [ti biển thiên năng Ìzrợng ĨỊ! đo phải âm /AG < 0).` A + B = C + D G]>Gg-ìẠG=G2-G|<O 19
  18. 18. 'l`Ly Iìhiêtì, do vật clìất có sức ỳ 'ề mặt hoá hL_ic liên một phảlì ứng dù có AG < 0, -'E111 clilra thẻ tụ Kay' ra được. 4.2. Sủ'c _" v'ề mặt hoá học của vật chẩt p Vật chẩt tliưênig CỎ sức ỳ về mật hoá hoc. Sức ỳ hoá học của vật Chắt do Các y'ểu tỏ Sail tạo tiên: - Yểu tẽỗ 'ể cntropy' (Sil Chtty'ền động hỗn loạn cfia các phân từ Iật chất). ~ Lớp áo nước càn tro và có thể làm mất hoạt tinh của cơ chất. - Hilih thể không gian cổng kềnh của Cơ clìất. - Sự sấp xếp chưa định hướng ctla các nhóm chức liăng trên phân từ enzyni. l'ì v'ậy, niột số phản ứng hoá học lnặc dtt có điều kiện cần để xảy- ra (AG < 0), Iilìtttig tìlìan ứng không xảy ra đuợc. Phan ứng xảy ra khi có thêm điểu kiện đủ, nghĩa là Ịìliìli ctltig Cắp cho hộ thống phán ứng một năng lượng để thẳng sức ỳ hoá học của vật ciìlĩt. Nălig itlợng cẩn Cung Cấp ấy gọi là ntĩng [ượng [1(›ut Iloá. -t..l. Năng lu`ọ'ng htiạt hoá Năng ltrợlig hoạt hoá là nãng lttợng cần thiết để nâng tất cả các phản tL`r của 1 lnol ctv clizìl Ơ lihiệt dộ nhất định lêli rralig thải Chu_i'ển liếp Ở đinh của hàng rzìo nãng lượng. làlìi cho phan ứitg enzy'm có thể xảy ra. Ờ trạng thái Chuyển tiếp, mỗi phán tư CƠ Chất có tliể ặẫn Sàng thani gia vào sự tạo thành sản phấln phàn ứng. 4.4. C`o` chễ tác dụng của enzy'm i`.l`l/._~'lìĨ [‹`tI›i gicìln ntĩng llrçrng /1‹›tll Ì7‹›ti Cilrl pl1àn`ú'lgI để các cơ chất dể daltg dịit tltl't_ì`c lnL”l'c Iìãng lugflìg đu`a phản ứng 'ào tt'2_Ing thái Chuyên tiêp. tL`r đó phản ứng cõi thẻ Xảy l".I. 'l`tẵC dệì của phàli ititg phụ thuộc 'à0 số Các phân tủ' cơ chất Vutịrt qua hàng ràtì lĩălìg ltitìlìg <ltl':I pháli ú'ng tẩt) trạiìg thái chilyển tiếp. Elizyiii làliì giảln năng itrỵnig lìoạt hoá ctla plìản thìg hắng Cách kết ht_7p với cơ cliẩt ttlti tlìành phúc liợp enzym - CƠ chât (E-S) và phản ứng enzy-'m xúc tác qua 2 bước Sail: E + S 4--> ES -> E + P (al (b) E là cnmzy-m. S là cợ chất, ES là phức hợp enzym-co chất -'z`t P là sản phấm của phàn trlig. Như r'ậy, enzym có tác dụng biển một phản ủng hoá học đmt thuần thành một phán L`l'ig lioză liọc qua 2 bước để tạol thành phức hợp elizym-CƠ cliât, hai phản ŕmg này đòi lioi lìãlig ltf(_mg hoạt hoá thấp hơn rât tìhlêu so với phản ứng khệing có sự xlic tác của enzym. TỎITI lỉjli. hằng cách tạo ra phức hợp ES, enzyni chi Cần năng lượng hoạt htìá rất I1Ii‹i cũlìg có thê ttiúc đây phản ứng xảy ra. Do đó, Các phản ứng enzym dê dàjìg Xay ra ti`Lìlìg tiiétl kiện lìhiệt độ sínlì lý của CƠ thẻ. 31)
  19. 19. Trạng thải chuyển tiếp Nàng iii .lương . . . . . . . . . . . . . . . . . - . tư do (G) Mức nãng lượng giâm đí AG không khi CÓ XÚC tác của enzym Có enzym AG khi có XÚC . . . . . . . . . - . tác của enzym P Tiến trình phản ứng Hình 1.6. Cơ Chế tac dụng của enzym 5. tJỘNc; HỌC ENZ"h'l 5.1. Tốc dộ phản ú`ng enz_y'm Ðịlìll ngllĩơ lốc độ pltản ứng enzy'm.' tốc độ phản ửng của enzylii là lượng cơ Cliẩt lõi biẻn ti‹'ii du“ỚỈ tzic Llụng Cua enzy'm trong một phút Ở nhiệt độ 250C với các điêu kiện klilic (lti`L_ĩ'.` clìtlátì lìtìá. Đ0'Il i'ị tiu tốc' tĩộ pllản ứng enz_ym.' là đơn vị hoạt độ enzym, được thể hiện bằng Lltvli 'ị tìuỐC tế (lilterliáitiolial Units, IU hoặc U) và được địlìli nghĩa là lượng EỆn7._-'ltt làm hiủli_ dội I μmol CƠ cilât tliành sản phâm trong l phút Ở 25°C với Các diêu kiện đã đưtyc clìtlủli lioá. Tổc đgì ban đầu.- tốc độ ban đầu của một phàn ứng enzym (được ký hiệu là v). là t‹^^›c titj› plián ứng enzyrm ớ những phút đầu tiên của phan ứng, khi mà tốc dộ phán ưng Clìtt'u lìi_ Élltll hướng bởi sự biển dối của nhiệt dộ, pH, nồng độ sản phấin phàn ừng,... ; r'à tểìc dộ boli dầti tăng lên một Cáclì ttl)'ển tinh. Hoạt độ enzym được đo một cách chính xác (T ttẵc dộ han dẩu, nghĩa là được đo trolig khoảng 5 phút đầu tiên của phàn ứng. Tốc độ cụ'c đạí.' với một nồng dộ elizy ni tliích hợp, nhiệt độ và pH ttiicii iìợp, klii lìt^›lìg độ CƠ chát tăng thì tôc độ phàn ưlig tăng. Tại thời diẻnì các Ịiliảii tư <^ÌtìZ_"t`lì đêtl bẫti lìtìủ CKY clìát thì tôc độ phàn ứng dạt tôc độ tôi đa (‹'tiìax), 5.2. 'l`huy'ết Michaelis-Menten Nảlii 1913. Michaelís »'à ixtcntcn dưa ra giá thuyết về Vai trò cùa nồng dộ CƠ Chất ll't›lìg việc lìiiìh thànli phtrc ht_irp cnzy-'tri - cti chât. Sir liẽii quan giữa eliz)'li1, ctv ctìất &'à sản phầm phan ứng được tliể hiện bằng t~litrti'iig trình sau: 21
  20. 20. kị kz E+S‹-›ES-›E+P k-1 Ku tst Hinh 1.7. Đồ thị Mlchaelís-Menten vè sự phu thuộc của tốc độ phản ứng với nồng độ CƠ Chất - Kμị là liằng số Nticliaelis cùa elizym đối với CƠ chất. KM có giá trị bẳng nồng tiqỆ› ccvpchảt cản thiêt đê tộc độ phản ứng (v) đạt băng I..-'2 tôc độ tôi đa (v,,,,). KM được lilìli băng liitilz-"L. - Mỗi enzyliì có tnột hằng số KM, nó thể hiện ái lực của enzym đối với cơ cliẩt: Kịtị càiìg iìhỏ, ái lực của enzym đôi với cơ chât càng lởn, bời vì Clìl cân một lượng cơ Cliât i`;“`lt liliti, tôc độ phán úng đã Liạt l/2 tôc độ tôi đa. - Phán trng enzym muốn đạt đtrợc "tnaX thì nồlig độ CƠ chẩt phải 2 100 lần KM. /*[1tt'1rng /rình t'à đồ [hị Lỉnewcave'r - Burk.' rất khó có thẻ đutịc xác địiih một cách chính xác từ đồ thị hy-perbol của i(liClìaCliS` -- htenten. Xl' vậy, Lincu'eaver-Burk đã cải tiển phương trilih Mechaelis - Ĩx/Ienten băng cách nghịch đảo phtrơng trình này và từ đó tliu được đô thị Sau: IKM l Vmax 1 V vlìâX Ệ + ĩlisl Hình 1 .8. Ðồ thị Lineweaver-Burk i° Iìgltĩa của đồ thị Linexveat-'er-Burk: Đồ thị này đã biển đồ thị liypeĩbol thànit dổ tliị tLly'èn tính (ttạng thăng) 'à từ đó có thê tìnt KM và V,,,a,, một Cách dê dảng. )°)
  21. 21. tì. ‹.'ÁC YÊU To ẨNPI HU'ỜNG ĐẾN HOẠT ĐỘNG CỦA ENZ'M 6.1. Nồng độ cơ chắt Str ảnh hướng cùa nồng dộ Cơ Chất đểlì litìạt động enzym đã được mộ tẩt tii phần động liợc enzylii với phương trình v'à đô thị Mechaelis-lylenten. 6.2. Nồng độ enzym I Nồlig dộ enzy'n1 anh hư‹`ĩng đển tốc dÒ`phàlì ưng cnzym. Với cùng một lượng cơ clìzit. ttầc dộ pliaii ứng enzyni tăng khi tảng liôlig dộ enzym và ngược lại. Tuy nhiên, giá trị Kịỵị kliỏng hị phụ thuộc y'à0 nông độ enL_i1i. 6.3. Nhiệt độ Nlìíệt độ tăng thường lììm tang tốc dộ phản ứng hoả học do gây tang sự chuyển tiệìiig ctiậì các phân tù, làm tăng Sổ vải cliạm hiệu quà của các phân tứ enzym v`à CƠ chất tiểìlig tli‹`Ti culig Cấp năng lượng cho phảtì ưng. Tuy nhiên, Sau khi đạt được tốc độ tối đa, tiẵe dtt) phan ứng giỉim dần bời vi bản chất của enzym là protein nên khi nhiệt độ tăng C110 sẽ dẫn đển biển tinh proteìrì, lani mất hoạt tính Xúc tác cùa enzym. Hầu hểt Các L'nz_`tt1 có niột ranh giới nitiệt độ tổi tru giống như diễu kiện nhiệt độ Sinh lý của CƠ thể. Sự hiển tinlì hắt đầu xảy ra ti tiiiiệt độ từ 40 - 50°C và ở những nhiệt độ Cao hơn. Thời giặltì tiếp Xúc y'Ởi nhiệt dộ cũttg ảnh htrờng đến sự hoạt động của enzym. Enzym có thể Cliịti du'lig được nhiệt ttt) catì ltơtì nhiệt độ tối ưu trong một thời gian ngấn. Nói chung. Ờ i`illìh giới nlìiệt độ nià pltâli từ ettzy'rn Chưa bị biển tinh, khi tăng nhiệt độ lên IÔOC thi tt`ìc địì piian ứng tăng gấp hai lầtì. L":ic iiiẵu hLl)`”ễt iưmtg có Lttể được bảo quàn ở nhiệt độ trong tù lạnh (0° + 4°C) litìijlc đíttig lạnh Irtitlg ntột thời giati tihất định mà các enzym không bị mất hoạt tính. litt_ liliiẽiì, không nên đôttg lạnh rồi lại làm tan enzym nhiều lần bởi vì điểu này có thể gf!) hiểli tinh protein enzyni. V 0 10 :ln -50_ 70 Nhiệt độ (°c) Hình 1.9. Ảnh hường của nhiệt đò trên tốc độ phản ứng enzym ỂỈ các vi khuẩn Sống tại đáy biển nóng hoặc Suối nước nóng. người ta đã phát hiện tiu`ợc Iiiột Sô enzym bến với nhiệt, có khả năng chịu nhiệt rât Cao. 23
  22. 22. 6.4. pl! môi trưòng Bali chất của các enzytm là protein nên chúng mang điện. Các mức độ pH kttấc liglìiệt co thể làm biển tính etizym htìặc anh huởng đến trang thái ion hoả ctla enzym. Vì tậy, mổi enzy-'m chỉ hoạt động trong một ranh giới pli đặc hiệu và hoạt động tổi ưu Ú Iììệit ịili đặc hiệu. Hầu hết Các piiàn ứng enzym Xảy' ra trong một giới hạn pH kiioáng 7 - 8. tìlittng có một số enzy'ni hoạtđộng trong một giới hạn pH rộng hơn. III lb) pH Hình 1.10. Ặnh hường Cua pH đèn toc độ phản ửng enzym. (a) pH tói ưu của pepsin và (b) pH tôl ưu của trypsin 6.5. Các chất hoạt hoá L`tiC Chất hoạt litìả là các chất làĩn tăng tốc độ của phàn trng enz)'In hoặc làm cho CIìZị:`lìì Ờ trạitg thái klìỏng hoạt động trờ thành trạng thái hoạt động, Các chất hoạt hoả cuat cnzynì thuờng là các kini toại (Ca=*, Fe=', Mg2*, Mnĩt, Zn2* và K*) hoặc á kim (Br' ắt L"l`). (`Ơ chể hoạt động cùa các Chất hoạt hoá là tạo nên một x"ị trí hoạt động ticli điện Lltrtĩlig tiề có thể tác độlig v'ào các nhóm tich điện âm của CƠ Chất. Các chất hoạt hoả khác có Vai trò làm thay đồi cấu hình không gian của enzym. làm ổn định cấu trtlc bậc bài xia bậc bốn của phân từ enzyni, làm enzym dễ gắn 'ởi Cơ Chất, 6.Ỏ. Các chẩt ức chể (`hzit ức chế là những Chất khi kết hợp với enzym có tác dụng ức chể hoạt động ctlật CI)7_^lìt. nghĩa là lani giám hoặc làm mât lioạt tính của enzym. Úii' L'I1Li L'ụiih trunh.' Ủ'C chể cạnh tranh là sự ức chể của nhữltg chất có cấu tl`tlc ttltĩng tL_l` nhu' phản tư Cơ chất và Cạnh tranh với cơ Chất để gắn vào tt'ung tập hoạt dộtig Ctlii erìZ_Kli1. Sự ú'c chể cạnh tranh CỎ khá năng thuận lìghịch. Vi 'ậy, có llìễ khắc jìhtlc dtl`‹_Tc stl' ức chễ cạnh tranh hẳng cách tăltg nồng độ Cơ chất; khi CƠ chất nhiều hơn, chúiìg sẽ cịlnlt tralìli vtili cliẩt ú'c chể để gắn t-'ào trung tảm hoạt động. Ú't` L`lrế kh‹ìng cịlnh tranh: sự ức chế không cạnh tranh Xảy ra khi chất ức chể gắli 'ịI‹l CII/yni Ơ niột vị trí không phải trung tâm hoạt động. Sự gắn này gây nên sự thay đôi Ciitt lììiìh không gian của cẩu trúc phân tứ enzy'm, làm cho trung tâm hoạt dộng cũng bị tli2i__-°' đt`ìi tà không thể tiểp nlìận được CƠ chất hoặc nếu đã tiếp nhận CƠ Chất cũng không ilịề biểii dC›i cơ ctiất thành sản phầm. sự tăng nồng độ cơ chắt không ảnh hướng đên sự gñiì ctlzl ức clìể không Cạnh tranlì i'Z`to phân tủ' enzym. Bởi vậy=, không thể khắc plìục du`ợC tliìli li^ụtìg ú'c Chổ bằng cách tăng nống dộ CƠ chất. 24
  23. 23. CÂU HỒI LƯỢNG GIẢ 1. Tt'il1Ii tiẫty Cách gọi tên và phân loại enzym theo phân loại quốc tế, ClìO 'í dtt Iìitii ltìại. 2. Trình bày thành phần cấu tạo của enzym. 3, Trinh bày trung tâm hoạt động của enzym. 4. Trình bày các dạng Cấu trúc của phân từ enzym. 5. Trìlih bày cơ chể hoạt động của enzym. Ó. Trìnli bày ánh hường của nồng dộ co chất đểli hoạt động của enzylnt. 7. Trình bày ánh hưoiig của liliiệt độ và pH đến hoạt động của enzynì. 8. Trì lih bày anh hường của yểu tố hoạt hoả và yểu tố ức chể đển hoạt động của enzym. 25
  24. 24. Chương Il I-IOÁ SIỉ!H HoRtvỉOtx! MỤC TIÊU HỌC TẠP I. ĨI'ÌI7h htìy' títrçĩt' t'tÌt' lU1_1i lltìrliloìl Ilit'‹› L'1iu rụt› 1lt`l(i lZç›t` i'1`It.'lĩ L`Ì1Ể ILIL' LíẸ4Il_L'. 2. 7`l'ìlllI [v‹`I' đ!r(ỉt` tÍ‹_ĨL` (ĨỈLẾVIÌÌ <'tÍI1 Iụu Iltlti llt_'›t` L'!ltl ‹'ti<' II(ìI`lìlrl!i L`Cẫ biirz L'Ỉ1L`iI Ị.7t'Ị7[Ít/ 'ù Ị›I'I›tt'I`Il. 3. ĨI'l`IllI l›‹`li' tĨLrỊIL` i"‹7 t'lJti !tiL'‹lz1rzg t'Ii‹i hill-l›lr»l [f1I) [I'I'ì)IjỊ ›11rt“rL' t'c`1 Ii‹›I~I›lr›r1 I‹i›i Il'‹›IIg liỊ›Ỉzl 4. 7`I'ìIIll ÌI‹)}' t7LrtI't' tjllú lI'iìIIi Itẫllg hçrịì. Illtìtií lt‹›ú czitl /1‹^J›'IlloIỉ l11_i" Iìllrịĩllịtg I/Itìll 'Ỉl Iltìrlìillll °gÍ‹iỊ7 lI'ịlIl_g. 5. Kti t[Il`‹,lt' lẽ!! t'1it`[l‹›r›llt›ìl .Ỉ8r(IÍtl tftlí Jíệll L`Iìt1 IIIt›'LỂII '‹`> Ill1r{rIl_g Illifill 't`l tzl_i'tiIl .SÍIIII ‹[Ilt' l*ltìnìit)tì lil Iihỉmg clìẩt ht`ru ctv đtrợc sản xuất ra r'Ởi ltrtjng rất nhỏ bời nliữlig tế lìgttì t`tl'.t ttl) ểlì ntĩìi tiết. iitìrmtin tlttçĩc bài tiết trực tiếp “ào liiỉtu »'à được ^ậI1 Cliu_'ển ttifi t".ilL` ht) pliặllì klittc tìliau Ctllì CƠ tlìế gọi lít co quan nliận hay' cơ quan dich xái Ờ dti. lìiirrlìtìtì ttto rtt tiltững tác dụng Sitìli học. l'lornion kiểm soát các quá trinh chuyển IT‹)á L`ịtc Cl`.Lillg'21 những Chức phận khzic nhau Iiltưĩ sự phát triển tế bào và mô, hoạt động ctlạ tllìì-Iiu_y'Ệ“I áp. Str Co bóp dạ dày ruột, bài tiết Sữa X*à hệ thống Sinh Sản. Chức pliậlì tlìịlii. .'. Như '1Ỉ)", honiioii là một loại tin hiệu giữa Các tể bảo giúp các tế bào trtìng C(7 ttìỏ stiìlìg cti Stt liợp tác. ttìòng till điều cliiltll lẫn nhau nhằttn định hướng Ch(› sự phảtì t`lìlLt. Llìll_'Ỗn iitìii Cua Clic niô 'à CƠ thế. t.Ì dệing ';it. tin hiệu gifra Cẩtc tế bảo có tlìể Chia là 3 loại dựa trêli khoìing czicli LJỤIỂIJ xi Il`l clìủt dtrợc bài tiêt A^à v'ị tri mà Chát đó thê hiện tác dụng . o ttoniion hay cliắt nội tiết là những Chất hữu cơ tác dộng lẻn những tế bào ở xa `i tri tììủ nó dưçvc sản xtltìt ra (cảc tuyên nội tiêt). honnon đưgvc vận chuyên trong máu tL`r ttly'el1 tiệil tiêt dẻlì co quan dich. + Tin itiệu tại Chổ (paracrinc signaling): các chất hữtt cơ được giải phóng ra tác dụlìg liga} trêlì niiững tế bào gần kể y'Ởi tế bào sản xtlẩt ra nti, không cần sự 'ận chuy'ơÌ-tì btĩi dolig niảu, Tể bào thần kinh bài tiết các chắt v'ào khc Synap-là chỗ tiếp giáp gifra lilifrng tế bào thẫưi kinh-dể kich tiìích những tế bào thần kinh gần kể hciậc từ tế bào tlìần kllìlì tt`7i tế bảti Co gảy ức chể hoặc kich thich C0 ctv qua kiểu tin hiệu tại cliổ. Các Chấl tlìukjìc ltiại tin liiệu này là chẩt dẫn ưuyền tliằn kinh (neurotrdnsmittcr). ^l`ế bảo thẩn kinli Cfllig bài tiểt nliững homion thần kinh (ncurohonnon). V Tin liiệu tư thản (autocrilie s_igna_ling): tế bào đáp ứng vởi Các chẩt dti bản thản tẻ bịlti ulti tôlig lityp và bài tiêt ra. Nhiêu yêu tô tăng ưường hoạt động theo kiêu này. Các lẻ hito liuôi cây thường tiêt ra các chât dê kich thích bản thăn chúng phát ưiên và tảng ltt
  25. 25. siiih. Các tể bào khối u cũng giải phóng ra các yểu tố phát triển để kich thích sự tăng sìl'ìli qtlá mức dân tới sự hình thành quản thê khôi u. Nlìững chất kể trên (honnon, honnon thần kinh, chẩt dẫn truy'ền thần kinh y'à lìorlìion tại chô) gọi là những chât truy'Ẻ`:n tin thứ nhât hay chât truyên tin ngoài tê bào (plìẫllì biệt với những chât truyêli tin thứ hai hay những chât truyên tin trong tê llễo). Bài tiết honnon theo nhịp Sinh học, nghĩa là nồng độ hormon trting máu thay đối tlico clitl kỷ'. Nhịp sinh học của sự bài tiểt honnon có thể theo giờ (LH, testosteron), tlico tìgày (cortisol), theo tháng (các honnon Sinh dục nữ), theo mùa (thyroxin). Sự thay' Ltội Iìồlig dộ hormon trong máu theo nhịp Sinh học cùng với nồng độ rất thấp Cúa chúng tl'olig nìẩtu (Ở Inírc nanogam hoặc picogam) làm cho việc định lượng ›horrn0n rất khó l(l1ỈtIl cioi hỏi những kỹ thuật có độ nhạy cao và trang thiểt bị đắt tiển. l. PIIẤN li0Ạl HORMON Hoiiiìon có thể phân loại theo Cấu tạo hoá học hoặc phân loại theo cơ chể tác dụng. l.I. Phân loại theo cẩu tạo hoá học Horltioli là peptíd và protein: thuộc loại này có những horm0n` có từ 3 đến 200 Llcici alìiili, bao gôm Các honnon của tuyên vùng dưới đôi, tuyên yên, tuyên tụy'. Ilorlllolz là dẫn xuất của acid amin.” thuộc loại này có honnon cúa tuyển giáp và ttly'ẻtì ttiy' thưgĩlig thận. Horinoli steroid: gồm honnon của tuyển v'Ỏ tliượng thận, tuy'ển Sinh dục natn và nữ. Nhóm Eícơsanoid: những chất này là dẫn Xuất của acid arachidonic - một acid héo có Zt) carbon với nhiêu liên kêt đôi. Eicosanoid có 3 phân nhóm: prostaglandin, lctlcotricn và thromboxan. 1.2. Phân loại theo cơ chể tác dụng Tất ca Các hormon đểu tác dụng lên tể bào đích qua chất thụ thể đặc hiệu (I`eCeptOr) o tế bào đích. Mỗi loại tế bào có cách kết hợp riêng giữa chất thụ thể viii litirliitìit. (`ăn Cứ 4'ào vị tri khu trú của chẩt thụ thề (Ở màng tể bào hoặc trong tế bào) Ià tilili Chất hoà tan cùa hormon mà hormon được phân thành hai nhóm. Nltónl kết Itợp vó`Ỉ chất tllụ tltế nội bào: gồm Các honnon Steroid và honnon tttyôtt giáp. .-N'Iióni kết Iiợp với clzất tliụ tlzể ớ màiig tế bàơ.- gồm các hormon pcptid và ciic lioniion dân xuât của acid amin. Nhóm này lại chia thành Các phân nhóm tuỳ' thuộc chât tliộtig titt tlitr hai tham gia t'ao cơ chê tác dụng của hormon.
  26. 26. 2. ‹`‹ĩ clit”: TrẮC DLING c:t`JA HORMON 2.1. 'l`ảc dụng của hormon steroid 'ả hormon tuy'ển giáp V,,t_ Phức hợp honnon-protein ã ” vận chuyển H°”“°” Protein huyết tttanh / Hormon Ải CẠC Vŕ i / `4. Ế” 4 ,( Vvầlq Tang sinh tẽ bào Phức hợp h°”“°"“'hỤ '“ổ Thụ thé hhàn té bảo Hỉnh 2.1. Cơ ché tác dụng của hormon steroid Honnon steroid ('í dụ: estrtìgcn. progestcron. Cortisol) 'à homion ttty'ển giáp khtì lilli trtìng liƯt”°IC nên v1;`tIi Cliuyẽn trong máu tới tế bào đích nhờ Chất Vận chuyến dạc liiệu (l)r0tCllì). `[`L_li tế bào Lliclì, những horlnon này khuyếch tán qtta màng tể bào v'à kết hợp Ỉi prtìtcilì tiìụ tlìố trting biio ttrợng hoặc trong nhân tế bào. Plìtrc lì‹_ĩp homitili-Clicit thụ thẻ tác dụng nhu niột chất thông tin nội bà‹J (Chát Ilìt`slìg tilì tlìtr lilli) 'à gấn 'ào niột vùiig dặc hiệu cùa DNA lihãn gọi là w'ùng nhậy' Càni t'tii Iitimitìn (liRE = homìone rcsponsive clcnient). Sự gấn này làm hoạt hoả niột số gcn ctlu [)N.l dẫn tới tảng Cường Sao Chép niRNA nhờ RNA polymerase và qua dó tàiig ctrtĩtig str tông hợp protein dặc hiệu mới (hinl'l 2. l ). 2.2. Tác dụng hormon pcptid 'à amin l)lìỦlì ltm các homicili thuộc nhẽìm nảy' tan trtìng nước. không Cần Chất 'ận ClìU)`“Ồũ ittllig Iìititl. có tlitvi gian btin huy' ngấn. C`áC honnon không dễ dàlìg qua mảng tể bào 'L`l gĩtli 'L”1i clitit tliụ thể Ớ niàng bảo tưtmg của tế bào dich. Sự kết hợp này làni xuất liiộtì Iììtĩìt Clìiit Llt[t_ĩC ggìi là Chất thềing tin thử hai (T ntặi bào. .AMP vòng (CAMP) là cliẳt thông tilì tlitr iìtìi đã dttgrc biết rõ nlìất. Các Clìất thông tili thứ hai sẽ khuy'ểCh dại tin hiệu IìLìi'Iì1til1 qua 'iỘc hoạt lìtizl các enz_'ni nội bào hoạc tác động đến Các quá tritih Chu_x'C't1 li‹›ịt tiịjic biệt. dẫli dểli tlìế liiện tỉlc dụng htirlĩion. t`tY cltế tăng glucose Iiizitl cua epincpiirin là vi dụ diển hình nìinh họa tác dụlig của liịirIìi‹.ili tliỏng qtlu CAMP.
  27. 27. Eptn- ihrlne xphảntử U Phức họp A “`μ"i 4 z .K -“ ` `ẵ Gs Xị ATP Ì Ệ CAMP Adenylyl ' cyclase / Hinh 2.2. Cơ Chẽ gây tàng đường khó tĩìmtđò , K.PKAhQạldỘng liìệitt Cua epinephrin (adrenalin) ng °ạ 'nq 'ir' Phospholylaseb kinase f.) . Phosphorylaso b , kínaso (Ỷ ) I I Ổ 100x han tư ' Glycogen h h , bị I Glycogen phospholy- tnẵẩậizziĩiìậg A' lasedwoat ,'i 0 Glyoogen I ` Glucose 1P 10.000x phàn tử s . 'Ếề GIL= 'ose I; 8, Gỵuooge mau 10 ooox phảii tư L°‹ĩ Cliế này được Suthcrlltnd kliáni phá 'áo nảliì 1950 v'à đã Chứng liìinli rằng L'ịillìcplìrilì kích thicli sự hoạt động cua glyctìgcn phosphory'lasC thỏlìg quạ c.AMP. tilyctìgelì phosphory'ltlse tảng phận giải gly'Cogcn thàtth glucose l-plìosphat v'à dẫn ttìi tỉtlig tụti gltictìsc, llinh 2.2 chi rõ một ltìạt pliản trng từ giai doạn kích thích dẩu tiên cttạ tììt_°ì1 pliản ltt' epinephrin tới sự tảng nống dộ glucose máu thông qua Sự khuy'ểch dại tảlc tltttig lìtìrlììtili gẵllì ”tili clìất thụ tliể'. Nliti Cách này' nià từ nìột phản từ honnon cti tliể lẫitìì tll;t_ tl‹`ìi l1‹'ì:_lt dệìlig xtlc tác ctla hảng. ngliin phản tư enzy'ni. 3. II()R.1ON PROTEIN, POL'PEPTID 3.1. Ilormon tu_y'ển _'ôn ,ỉ. I. I. Iforlllơlz Clin tuJ'ểIl_i'ẽII trước I H‹›rIii‹›Il ttĩli g trtrỏvig (G11 = grơlvtll Iiormơne Iioặc STI! = solllatropỉll IlơrntoItt*). I,ậ`i ptìl_'pcptid gộiìi l*?l tìcid alìiili 't'ri 2 cằtt nồi disttlfua (acid amin 53 ơ'ù lt›5. Ltcid Ltlìiili 182 'ể1 189). Oll cti ciitl tạo rât giộng với prolactin Cua ngưtii và htirrnttn lxlk`ltlgL`[l cuu ruu tliỉii, ìí)
  28. 28. Hình 2.3. Cẩu trúc hormon tảng trường ở người ‹jH có tác dụng lên ehuyrềii iioá glucid, lipid, protid -'à điện gìải của nhiều mô, lìlìtt': tiìò cơ, mỗi mỡ và gan. GH có tác dụng lên sự phát triển của co thể. Thiểu GH dẫn tlốli lìiệli tượiig lùn. Thời gian hán huỷ của Giắ trong huyết tương người là Jtì - 20 phút Ll ỊìẺ›ng tiộ trtllig binh ttt 2 - 4 Iig/ml Ớ người tmớng thành. ”"^ llorìltolt ktc!! tItl2'h Ilẵng Iiọp sũn fPr0IactỈn = PRL hoặc L TH = Imeotropứ hơrmơrle) Là niiịit chuỗi polypeptid 199 acid azitin, trong lượng phân từ = 23000 Da. cấu tI'L'lC bậc tnột 'à hoạt động của LTFI có nhiêu giông tihau với GH và honnon tạo sữa Iìgtlôlì goc rau thai. LTH tác dụng chủ y'ẽu lên tuyên -tú đê tạo sữa sau đẻ. * Hormon /tướng sínlt dục (GIIH = Gonadơtropỉn hormone) Nliữtig horliion hưtỡng SỈl'll'1 dục gồm honnon kich thích liang trứng (FSH-follicle sliliìtllatiiig liornìtine) và hormon kích thich hoaltg thê (lull-ltlteinizing honnon) có ban cliắt là glucopi~otein, gổnt hai tiểu đơn vị (1 và B. LH và Fstt có cầu trúc giống TSH và H(`G (hìlih 2.4). Tiểu (lơn K-'ị (Ít rất giống nhau Ở 4 loại hormon này và là Chuỗi poly'peptid 92 acid amin. Tính đặc hiệu Cúa mỗi hormon do sự khác niìau về cấu trúc ctlu clillỗi ịl. tg, í21 HLN M Hμ I Ị I Coon gg HIN Ì I COOH ut HAN 92 92 117 COOH ŕ 112 F5l't TSH HRM Ểl3I:_l`Elđ H*N mi HIN COOH ct HnN 00H “L 92 92 Hình 2.4. Cẩu trúc HCG, FSH, LH và TSH
  29. 29. [[Ol'»10li kicli thi'ch Iìlllig rI'zí'Ii_lỊ (FSÍI - Ft›Ì[ÍC`[e Slímulalíiig h0I'I›ltìne) -p T`rọng lượng phân tư gỉ 32tl00 Da, nồng dộ trong huyết tương: 2-5 tntl.v'”tnL, Ỏ' tlììĩi tiiêln rtlng trứng FSIỈ có nông độ 5-ll) mUl mL. - FSI-I làm nhanh sự irtrờng thành cua nang trứng, tăng giải phóng estrogen Ở nữ, l1`llìi to tilili lioằln nhưng kliẽìtig làtii tảng SỈ) luợng tinh trùng và không lànì tăng htầạt Llt`ilìl_.` ctlfl tô bao kẽ L`ì ti-.tlìi gitìi. Ilorllioli kícíz IÌZÍCÌI lltìtillg tlltẵ ([.[[ = Lllteỉnỉzing hormone) - I ifrộng lượng phân từ 2 285tì0 Da. Nồng dộ CƠ bản khoảng 2-5mU/mL huyết ttrtnig, Ơ thời điêm đình Cúa thời kỳ rụng tning, nông độ LH tăng đên ló-25 mU/mL. Ù- Ơ nữ. LH phổi hợp với FSH gây' rụng trứng trà phát triển hoàng thể, kích thích lìài tiêt estrogen t'à progesterone. * ílorlìiolt klicll tllticlt ruyiến giáp (TSH = Ill_vroỈde stimulating hormone) Trong ltrợilg phân từ I 28000 Da, gồm 2 chtlỗi poly'peptid: chuỗi ot (92 acid amin), clittỗỉ ịi (112 acid amin). Nồng độ tmng hình là 3 Iig/iiil hu}'ểt tương. TSH tliziltt gia Iilìiétl giai đoạn của quá trình tông hỌ'p các honnon giảp trạng. * Horritoli kt'L'll rlllch tuyển vỏ tltuịlng thận (A C TH: .lídrenơ-cơrticơtropỉll hormone) .i(`TH nịgười là polypcptidlgổm 39 acid Lttilin. Trong lượng phân tư : 4500 Da. lìtìtìti Ịjcịĩtid dâu 24 acid amin gíông nlìíttlpờ Itliiêu loai động vật vả người. Đoạn pcptid cŕilì lL_ìi klìộlig co tác dtlng Sinh litjc. thay-^ đỏi theo tiguỏn gộc động vật (iiình 2.5). ACTH cti ỉilĩiều tác dụng: kich thiclì i'o tlitrợtìg thận bài tiết Các hormon chuyển lioa gltlctìsc, kich thích tạo melanin do ACTH có cấu tạo tương tụ otMSH và điểu này gitii tlìich 'é nguyên nhân gây xạm da trong bệnh Addison. Chuỗi pcptid có 5 acid amin ttt -l tl) có hoạt động của MSH. t1.l'iSH Hoạt động 13 Sinh hoc 24 Ðắc hiệu 34 ct`la loảl 159 ACTH Hinh 2.5. Cầu tạo hoả học của ACTH 31
  30. 30. .ì'. 1.2. Ilơrlltoll CIÌII tlI)'ển_l'ẽIl giiữa ửrhuị girra lLl}'ỗn _x~ẻư1 bài tiết Ơ-NISH (flormon kích thích hắc tố bào = :lelun0c_'Ie stimulating hormone). Ĩ`uyẽn _xiên người lớn tlììẻu lhtlỷ' giữa 'i 'ậ_' klìíồng k`tl ‹L-'1Sfl ‹ì IìLl_'ẻt tukĩĩìg 'à Iu)'L"lì }'ẻn người. .Ỉ, l..%'. llorlllơll CIÌO rlLỊ'ễIl _|'ẽll Salt l121I lìkìnììolì pcptid có Iììặt t`7 tlìuị' S2111 tLl_'ển y'ẻI1 là Ox_'l0CÍIì “à Vasoprcssin. Dỉì_" lể! IILII Iìt›l'lìl‹ìIì dLrL_ĩc láclì Clììẽt. lilìlì Chê »'à tôlìg lì‹ịrp dâu liên (vilìcelìt Du Vigmcaud. giai llìtl`tĩlìg Ntìbęl. l*ì54). Clìtlng được tẽìllg hợp từ té bào thản kinh Vùng dưởi dòi. di k`lìtlẶ'L`“l1 dt,ìc hcì trên thị ^Ểl được dt_r trfr Ờ Các nalìg. sẽ được gíài phóng tuỳ lhco SLI kiclì ỈIllk`IĨ llìíclì lì(_Tp, ầ'asOpressỉn: là lìtìnlìon Chểìng lL_ĩi niệu (.lI)I*l = Antidíuretíc lltìrnìone). Lil pcptid có 9 acid anìin. 'I`zlC tìụng: giảnì bài Iiểt nước liều do tàng cường tái hấp thu nukìc (ì ống thận 'à lỉllìì Ct) lììglclì nẽlì có tác dụng làng hu_'ẻI áp. Ĩ`hiêu honnon này sẽ gâ)' dải nhạt. dái Iìlìl{'tl (5-lt) lit/'lìl_.'ặ`1_') w';`l nưtìc tiêu có tý' trglng tháp (1 .00l-1.005). ~ 0x_'tocín: là pcptid CỎ 9 acid alììin, khác v'aSopressil1 Ờ acid anìin thứ 3 '1`1 llìừ N Cì`‹_1<ìClIì CÓ tác dụng trệlì CƠ trơn Ctlu từ Cung 'à trẽlì tuyên 'ú, gây Co Cơ từ cling lúc L`l1Ll_`C`lì dại ';`l kícìì tlìích IÌỒI Sữa khi cho Con bú. _ễụẵ-'Ệ-Y l_ẵ".ẵ_`ẵ`Ỹ` Aản Ann ệysẻ ệμ Fm Pm {Ấu I ly Gly ẵ=0 +=o NHQ NH2 Human Oxytocin Hunlan vasopreuín ítmúdiureìic hormone) 3.2. Hormon rau thai Golìadotropin rau thai (HCG = Human Chorionic Gonadotropin) Homìon này xuất hiện trong máu và nướq tiểu phụ nữ Ở những ngày đầu củạ thìĩi L} L'k”› llìai. có llguẽìn gôc từ rau thai. PICG có nông dộ Ở nước tiêu và máu cao nhât 'à0 llìlìlìg Ilìứ 2 'à thứ 3, măt dân trong Vài ba ngà_' Sau khi đẻ. .AJ IJ
  31. 31. HC`G là glycoprolein, gồnì hai chuỗi 1'lçìl)'peptìđ (1 và B. Clìllỗì (1 Cua PỈCG CÓ Cẩll [L_ìì gỉốlìg Chuỗi (1 CLIIZII LH. FS!! 'à TSH. Chllỗi B đậç hiệu cho hoạt tính Sinh học của HC`L`}. kích tllỉch tììli tiêt oestrogen và p1'OgesIer0ne (giông tác dụng của LH). - Hornìoll kích thích tạo sữa (HPL = Human Placental Lactogen), prolactin rau thai (PPR= Placelìtal Prolactin) và hormon kích thích bài tiêt hormon tu)'ên giáp (HC`T = líulnan (`h0ri01iC Thyrotropin). 3.3. Hurlníln vùng dưó-i đồi -"°L`1ng dưởi đồi Sảlì silìh những hormon thần kinh, Có tác dụng điềll lìoỉl SL! bài tiết C'.ìc tìcìlìlìolì Cúa tL1y'ên }lên Irưtìc. Hormolì vùng dưới đôi Câu tạo bời Các peplid ngărì. Bảng 2.1. Các hormon peptìd vùng dưới đòi ỹμ Hormon Cấu tạo Tác dụng chính Hormon gìải phỏng conlcotfopln (CRH) Peptid 41 acid amin Kích thích bài tiết ACTH Hormon giải phóng ìhyrotropin (TRH) Tripeptíd Kích thích bài tiết TSH Hormon giải phỏng gornadotropin (GnRH) Peptld 10 acid amin Kích thích bài tiết FSH/LH Yểu tô Ủ'C chẽ Prolactln (PIF). Peptid 56 acid amin Ức Chế bài tiết PRL HOl'mDF. glảl phong GH (GH-RH) 3 dạng peptìdí 37. 40. 44 Kích thích bài tìél GH acíd am'” ức chề bài tiết GH Horunon ức chê GH (GH-IH) PePt'd †4 aC'd am*” 3.4. l-lormon tuy'ển cận giáp "ẵl calcỉtonỉn ỂÌ ngu'Ởì` tLly`ển Cậlì giáp trạtìg dài 6-7mm X-'à nặng khoảng l40lng. Horlnon tuy'ển C._`llì giáp v'à Calcítolìíìì (Cùng với vitamin D) thanì gia r'àO quá trình ChIly'ên hoả Ca2+. * Ilormon tu}'ển Cận giập (PTH - Parattìyroid h0nnOne): là polypcptid gồm 8Ặ Z-lçịid alììin. Homìolì tông hợp gôm 34 acid amilì đâu, người ta cũng xác định được chát tỉôlì tlìân U1111 ['Ĩ[l gôm prepro PTH có I 15 acid amilì và prOPTH có 90 acid amin. Pl`1l là horlnolì làm tăng Ca2+ máu, tác dụng chu yểu lêll tế bào thận và Xương; tãxlìg phân lluy xương` gìải phóng Ca2° vào máu; tăng tái háp thu C212" và ức Chê tái hảp v à A ` ` A ., Á . 2 Ấ - , ø u v tlì 11 plìosphat Cua te bao thạn. (_) malìg ruọt, PTH tang hap thu Ca Ỷ plìol hợp 'Ơ1 Vltamln D. PTH klìôlìg Có dự trữ Ở ttlyẻlì. dtrợc tông hợp và bài tiêt liên tục vào máu. * c`alcifonin (CT): được bài 1iể1 từ tế bào của tuyển cận giáp và tuyển giáp. CTT là lììíìĩ pLìl_'ỊìCpt1d có 32 acid amin. ” Tác dglng chính cùa (ÍT là hạ C-a2+ 'à plìosphat trolìg máu, do ức Chế sự giái phệsng (A`::- ì tù' Xương >'à‹› nìáu (lìgược với tác dịmg của PTH), ức ctìê tái hâp thu Ca2+ Ở ông tjìận. 3.5. Hormon tu}'ốn tụy .Ĩ.5.l. IltslIll`lt Ỉlìstllílì được bài tiốt từ tế bảo B của đảçì I,angerhanS, bản Clìẩt là protein. Cấu trúc Iìậlc 1 ct'la Íllsulin được xác định bởi SangeI'(I1ãm 1933), gôm 51 acid amin với 2 Chuôẳ HS-T3 33
  32. 32. iìỵìl_*]ìt-Ịìtid: clìtlổi IX ckồ Il acid unìin. Chuỗi B CÓ 30 acid anìin. 2 clìuỗi lìiẵi 'ẽ1i nhau lìỊ`iIìg 3 cải! iicìi diSull`Llu 'à clìuỗi .A có l Câu disulflia nội clìuỗìi. (.`L`lu trL^lL` bậc 2 'ả bậc 3 k`llậl ilìstllilì dLrL_YC xíic dịnlì nảlìì l*ìó9. (`lìát Iiệlì tlìỉìlì ciiu Ỉsulin là proinsulin. Proilìsulilì cua lçm gôm mịìt cliuễìi pcllyììcptid. bài dất! tii chuổi B ~'à nối 'Ới clìuỗi IX bcĩi nìộl pcptid gồm 30 acid ajììilì. ITl”_'PNllì (lã Iliu_ plìâli prtìinsulin. cất miiil pcptid nối gifru chuỗi A ir-'Z°l Clìilỗi lỗ. giai Ịìlikilìg lliStllllì <^;-`l pcptid C` gồnì 35 acid alììin. Ỹlìpmlnsulh Pfbín l'ì ulin M.tulPC ' Ìnãulin i“= Sìçrml . °__ n .bqu0zỊcz` fag INH; 5- “S'S' S- 'S'S _ C A B Ì Ả chain I B dnln S* S- V S S “S'5 Ọ ư _00Ồ“Í Sigĩìnl Ễ0qu"DCP 0 pŕpdđỡ Hỉnh 2.6. Cáu tao của lnsulin llìsillilì. proinsillin »'à pcptid C CÓ trong lìuyểt tirơng dưtữi dụng tự dtì. không kết ll_ĩp 'kỈìri protcilì. lnsulin dược llìtìái lìiìá Clìu y'ẻu CY gan V'à thận do ciic protcasc. Tác Liillìg cfia insulin là làiĩì giàn] glucose máu, dkì: (I) Tảng tilìh thấm _1_1llCkìSC LỊIILI Iìilìng tế bà‹ì. dổìlìg tlìời làm lãng sự thấln llìẩu Các ion K^ N'à phosphat 'Ỏ cơ. Ỉịìtì diỆ'Ll kiện IhLl1_`ln lgĩi clitì S[_[ pliosplìor_'l hoá V'à Sứ dilng glucose. ctõ mội! số mò khậìng lìlìịi} calìì xtìi insilliiì "ẫl (Ì những mô nà_' insulin khẽìng lìim [híl_' dối nồng dộ glilcclsç' ll°tclìg tể hỉitì llĩìệì tlìầlì kinh. bạch cầtl. phôi. thận. nhất là gan); (Zị) Tác dụng trực tiếp L`ll[l_'L1n gl)'ctìgcn syntlìctasc từ dạng klìỏng htìạt dệìlìg thành dạng hoại dộng. do d(› tflng ựLr‹`Ylìg Lilli! tl'ilìlì clìuyển glucose tlìànlì glycogcn; (3) Kich thich tông hợp gluckìsckilìzisc tl gillì. ưc Clìể tểing hợp một Sổ t2IìZ_'l`l`l xúc tác sự tàn tạo đường nliư p_'rLJx':li L`iirl›tì.V<_,'lálsc. (4) Gianì tác dụng cua gluc‹)Sc-6-phosphatase; (5) Lơlíc Chế phâlì huy' lipid. tii) `1_l_` Iảlìg cuiìng đốt chá_' glucçisc. (`LY chế tác dụlìg: ilìsulin tác dụlìg lêlì tế bào đích gả)' giíim CAMP (trải *Ới tác LlLllìg CLIZ1 Lìdrcnulin -'il glticugon). .ĩ.5.2. Gltlcagơll GltlCíg(ìn dtrçĩc bài tiết b‹`1i tế bào C1 của dáo [.angcrhanS. là một pcptid có 29 ạcid Llĩììllì Clìira Iìlìiẻu doạn giòng Secretin- horrnon liêu hoá. Glucagon thoái hoá Chu _'ẻLl Ờ gịllì <jiỎng Lltirenlllin. glucagon kich thich sự tạtì tlìành CAMP iã tê bảo dich. hoại htìá 34
  33. 33. Ct17yIĩ1 phosphorylasc Ơ gan (glucagon khtìng Có tác dụng hoạt hoá enzym này Ở cơ). Cìlucagolì Còn kích iliícii phân huỷ mỡ cua inô, giải phóng glycerol và acid béo do elìL_'in lipase dirợc hoạt hoá hởi CAMP . .f.5..Ỹ. .S`ơIIIarơS'!aIỉl1 (Glŕl) L.à ưưưột pcptid có 14 acíci Liiììiri, được bài tiết Ở -'ùilg dưới dồi và bời tế hào D CLIẾI lLly'e`iì tLl)f, SOỈììâI()5Ỉíllln (ic Chê sự bài tiêt hormon iảng trường (GH hay Sì`H). ilisulin và glLlcagoi1. 3.6. Hornìon tiêu hoá (hormon của hệ thống dạ dày, ruột) Là lìhững poiyrpeptid. đưtyc bài tiết bởi các tế bào nội tiết dặc biệt của ống tiêu hoá. - Gastrili: tạo ra từ tế bào v'ùng hang vị của niêm mạc dạ dày và bài tiểi khi có sự IÌỒLI l'ìLìá các protein. Có 2 lcìại gastrin: gastrin 1 X-'Ểi gastrin 2. Cà hai loại đều có Cất] Lao ỊìoI}'ỊỡCỊ›tid V't'7i 17 acid amin, gastrin 2 có thêm gốc Sulfat Ở acid amili ilìiir Ĩ2 (tyr0sinJ. Lỉịlsirili tfìlìg hợp CỎ 4 acid amin Cuối (acid alĩìiii 14- acid amin l7), có hoạt tinh sinh lì‹,›C Ctia ga5tI'ii1 X-'ải được stl' dụng trong làm Sàng. <jaStriI1 có tác dụng kích thích bài tiểt dịch vị và co bóp cùa dạ dày. Người ta đã clitllig lììinh tác dụng gĩ`t__= loét của gastrin và liên quan giữa tăng tiêt gastriiì -=ởi hội Cli(l`lìg! Zollinger Fllislìn (u tuỵ, đa tiêt dịch -'ị- loét tá tràng). - Sccrctiii: dƯ(_7C hẫli tiết Ở niêln mạc của khúc đầu ruột, được phát hiệii 115111 1902 1›(YÍ lầ0_'liSS v'2i Starliiig. Là một polyepeptid gôm 27 acid amin. có một phân giông gltlczlgolì. Secretin CÓ tác dụng kiclì tlìich bài tiêt nước và bicarbonat của dịch tuỵ. - (`ĨhL›ldsCyStoki11in (CC`K): được bài tiết từ iiiêm mạc Iẫ.'[ràIìg khi có sự tiêu hoả l1ì(`v -'à protidi Là 1 polypcptid có 33 acid amin. Kich tlìich bài tiêt amylase tuầf. 4. HoR11oN LÀ DẪN XIJẤT CỦA ACID AMIN 4.1. H0l'mon tuý thượng thận Tiny- thượlìg thận có hai loai tế bào, nìột loại tế bào bài iiểt adrenalin và một loại tế ISẮIO b2Li iiẻt Iìoradrcnalin; gtpi cliung là catecholamin vì Chútìg được Coi là dân xuât Cua Cấltecliol. tlo / I Ho. -CHOH-CH;-NH-CH; I--IO //XII-Cll0ll-CH;-NH2 ll‹› xp H0 - iio x_J Nhân I'yrocatech0l 1-ĩịìilleịllirỉn Norepíliophrin Hinh 2.7. Cấu tạo hoá học của catecholamin * S ỉltll tổn g Il _ttp catecltolamìn: (Ỉateclì‹JlaInin được tống hợp tI`I acid aniin cần tlìiểt phcnylalalìilì qua Các giai đoạn: - O`‹y hoá phenylalanin thàlìh tyrosin nhờ phenylalanin h_-'droxylase.
  34. 34. -- Oxy' hoá tyĩosin thàlìh dilìydroxyphenylaianin (DOPA) nhờ t_ToSin lìydroxylase. - Khứ carhoxy'l của [)OPA thành Dopalnin Iìliờ DOPA-decảìrboxylasc có C`0eI17.)-*ITI là pyĩidoxalpllosphat. _- C`huyốiì dopamin thành norepilìcphĩin nhờ dopamín B hydr0X)'lase. Phait ứng lìL`l_-' Cálì 5_I' cti nìặt của oxy' phân tư N-'à vitamin C. I - IX-'letyl hoá norepincplìrin thàlìh epilìephrin nhờ S-adcnosyl-niethionin (Chất cho g‹ầc --C`H_ă). Norepilìephrỉn Còn được tốrlg hợp 'à dự trữ Ở tận Cùng dây thần kilìh. Phản trng Iĩìetyl lìoú n‹ìradrCnalin xảy ra Ù tuý' tliượng thận trong tê bào ưa crom. Ty lệ giữa 2 iì(Il`I1ì()lì đLIL_vc bài tiêt là: Norepiticphrin/Epinephrin = l/4. * TIlt›áỈ Ìioá cún catecllolllnlín Xa}-' ra chu }'ếll Ở gan. với sự thanì gia cfia 2 enzym Chiiìiiz - Nĩloiioalnino oxydase (MAO): có Ở tận cùlìg thần kinh. xúc tác quá trình khử 'tllììllì Oxy' lioá Cììtecholamin, tạo acid 3-4 dihydroxy mandclic. - Catecliol oxymetyl transfcrase (COMT): Xúc tác sự vận chuy'ển gốc - CH; tL`r S- zldlìtìsỵl nìcthionilì lên gôc phenol của catechoialnin. San Ịăhẩm tlioái htìá cuối cùng của catecholainili là acid vanyi mandelic (AVM), clìấi Iìày' dược bài tiết ra nước tiểu. Trolìg itước tiểu còn có 3.metDxycpinephrin và 3.lììetoxynorepinephrIn, là niìững chẩt không có hoạt tilìh Sình học. (ĨáC sản phấnì này dtiợc dào thái qua nLrỚc tiêu dưới dạng liên hợp với acid gluctlronic và acid sulfuric. Cll1`ĩĨH~(`00` @ CH2*lC`H'C700Ị Ỷ N|Ị3+ ỈÍO NH; l'heII_'lalanín @ l ỊỊO / CHZ-.CHI-Nl|z Ẹ H0 CH;-CII-'C00' IIO-F-*~i , Ji CO; H DOP Amin DOPA i® ÍIO ` 'CIIOH--CII;-NH2 à ịỊo CỊỊOH--Cllz-TH IIO-X _ /1 H0 CII, CH; . . Nurepínephrìn Eplnephrln Hình 2.8. Tống hợp adrenalln và nor-adrenalln 3(›
  35. 35. H0' Z I H0 Z I CHoH__rHz_NH2 H() _ CH, Ho X Fịìinephrín Nurepineph rin Xtloixĩĩ ('O5L”r/ ^” ỷ4Ấl0 MAO / ‹`lIul>Ẩ-/ặi`| [ĨHOIỊ--CHZ/TH H0 ili/Ị uI QHOH-COOH CIIJO /ĨiỂHoHøCHz`NIt› Hŕi/KỈ CHJ IIO X H X 3.ItIux_-epinephrin Acid 3.4 dihy'droỵy 3.Metnx)'-nort pínephrín K nìandelíc (AHM) __/ 1 / "-x. NIAO COMT NLKO - cH,0-Ấ"I C`HoII --C0()H HAI .Acid 3.met‹Ixy-4-hydroxy nìandelic hI_' aríd Ianpl mandelic [AFhl) Hình 2.9. Thoái hoá của catecholamin * Tác dụltg của c`atechơIamỈn: epinephrin X-'à norepinephrin ctắ ntitìllg tác dụng giôlìg lìi1ỉ'1U »'à khác nitatlz - Trên lìệ tim mạch: epinephrin làm giãn mạch Ở co xương, tim và làin co mạch Ở dn. Các Iạltlg Ố bụng. Norcpiriephrìn làm Co mạch toàn thân, do đó gây tăng iluyêt áp. - Trên clĩuyểli hoả: Plpillephrin kích thícli phân hug' glycogen Ở gan -'Ễ2 Cơ, làm tãiig glilcose tiìaug tăltg plìâiì liuỷ' lipid, giai phóng acid béo 'à glycerol. 4.2. Ilormon giảp trạng 'l`uyốlì giáp có 2 phẩn rõ rệt: một phần gồm những nang bào tiết các hormon có iotl. L'lìú _-'tễu là thyroxin (T4) và triiodothyronin (T3), nìột phân gônì những tê bào nang 13z`il tiệt Iììộìt pOi)`“Ị)CptÍd là calcitolĩin (calcitonin cũng có nguôn gôc cận giáp trạng). I I`; Ho 0 CI`H-C00` NH,° I I ' I 'l`4 HOỚ0 <lỈH-C0O` / _Ị NH3+ I I * Cẩu tạo [loá /tọc I ll0i'nìOn tuy'ển giáp là dẫn Xtlất có iod của tyrosin. Chất tiềlì thân của iìorntkìiì tLl_ỏlI giátì là monoitìd0ty'r0Sin (MIT) va dtiodotyrosiiì (DIT). Hai chât có tác dtliìg lì‹lI'lìI(›Iì là T3 và T4. T3 hoat động iìtạnh hơn T4 nhưng T4 chiêm itl`(_7ng lớn hon nhiêu. 37
  36. 36. * Tỗlìg [rợp llørmoìi giáp trçlllg - (J`l`r1ỉ đ<›tIn l.“ thu nhậiì xỉa có đặc iodua bởi tế bào 1Il_'ển giáp. I‹›d dIIL_ĨC đLra vào cơ thể qua thức ăn và IÌƯỚC uống (khoáng 50-200 ttg/ngày). Iod L`ĨLi“(_IC lìấp thll bơi ruột dưới dạng iodua (]`) và nhanh chóng được gẳiì vào tltyến giap. Ttlyểlì giáp giữ khoàng lỌ0 pig Iod/ngày, 25g tuyển giáp (sl/300 trọng lượng CƠ titểì giũ' l/3 lượng iod toàn pliản cua cơ thê. Giai đoạn nà)^' được kích thicli chủ yêu bởi `l`Sli xŕà tlìiotirc, bị ức chể bời các anion: thioc_l'anat SCN`, ciorat ClOẠ`. - fjiui đ(›ạn 2. oxy hoá iod. QLIỄI trinh được Xúc tác bời peroxidase màng. Các Chất thioure, thiourccil x'à anion L`_”“Lll°tLl”Lì CN` L'rC chê hoạt động của enzym, do đỏ có tác dụng rigãn chặn quá trình oxy lioa Iotlua. , , 5 ' . ` I 100ug - 200ug)ngày T . .I , :I yr°EÌIn `i Gân iDd ,' va gan VUI TBG, TBPA Ôly hoa lod I' il [J 'I ' OH /` I A .I /I. ` ' T3 /, ` , OH 2l -+i_. + ~ ~ . .' u , X I . Ì ì I - '. i I | ' I I I Ị ' Ĩnh mạch I O . T4I°Ỉ,=i[10 ` I ® I l l g I, CH; CH2 CH; i ' I ' I I Dủng mach I MIT: Moníodotyrosín g ` OIT: Dỉíodotyrosìn D _ - ự - g CĐ ` 'i ` , Ị I 5 Ồ ` ă * I ø ý O 5 Ị ' . ỈOŨVÔCŨG-- ` ' I ' ' ^ - ^' Ngoạ|blén Ĩ 1 Thoải hóa Thức àn - _ _ _ 150-200 ug lod/ngay Bai ilel (Mạt) Hinh 2.10. Càc giai đoạn sinh tống hợp và bài xuât hormon tuyên giáp vào máu -› Giai đ‹›ạn 3.- gấn iod phân từ vào thyroglobulin. A Tliyrogbobtllin là chất keo, gồm chủ yểu là glycoprotein. lod được gắn vào Iihững gt`»c t_-'rosin cùa thyroglobulin tạo MIT và DIT dưới tác dụng Xúc tác của iodtla iìertìxidase. Sau đó CỎ sự ngimg tụ của hai phân từ DIT để tạo thành T4 (chủ yểu) I.-'à ctla lIì(Ỉ›t phảlì từ DIT v'Ới một phân từ MIT đê tao thành T3 trên phân tit th_r'r0gbobulin.
  37. 37. ~ (J`iL'‹l` đoạ!!! 4.' thtlý' phâlì tlĩyroglobiilin. i)LI<ẵ'Ỉ tác dụng cfia Các protease, thyrt)glLìbulin được thuỳ phân giải phóng 'l`3 và i-1 "ẫt0 lììáu. Giai dtiạlì này' được kích thich bởi TSH. MIT 'à DJT cliúa 2/3 lượng icìd cL`lLi tlì}v'r‹›glLìbLllỈn. khôtig qua huyết tương. En2ytTì halogcnase của tuy'ển giáp khử iod c1.“lz1 iodoiirosin giai phóng iodtla và một phẩn I` sẽ tham gia phan ửng iod hoá tlìyTL`gi0bulin (chu trình iod trong tuyểii giáp) cùng với iod lấy tir máu. l`I'0IIg huyết tương, T4 được vận chuyển Chú yểu bời Ĩ`BG (thyroxin binding globuliii) (7()°/La -75”/o) và 15°/u - 20% bời ”ỈBPA (thyroxilì binding prealbumili). Phần Itiìtì kết iì(_Yp -'ới albtimin (thyroxin binding albumin = TBA). Binh thường trting máu T4 clìiểlìì tì0°/r›. 3 chiểnì 1094;. CÒII khoang 0,039v*ò thyroxin ờ dạng tự do và dạng Iìày có i10ỉ._ll tílilì Silih học. T3 'à T4 trong ẦTBG, TBPA, TBA là kho dL_r trữ. “'°* Tltoóỉ /loá Itormoli tuyển giảp Quá trilìil thoái hoá hL)lTĩ10n tuyểil giáp Xay' ra Ở nhiều mô như gan, thận... - Khư iod lìlìờ xúc tac của thyroxiii deiodinase. -- KlII`r alitili, khtr carboxy-'l hoặc liên hợp Ờ nhóm chức phenol với acid gltlctirtsnic và acid Sunfuric. (`áC sản phấln liêit iiợp được tạo thành Ớ gan, theo đirờng mật giổ xuống ruột. Vi lịlìuzìlì Ở ruột có ỄlìZy'll1 [3 glucoronidasc phân huỷ Sản plìảin liên hợp, giái phóng lìçìrition giáp trang và một phân hornìon Ở dạng tự do này đtrkjc tái háp thu Iìlìờ chu tritih rtlột giìlĩ. * Tác dụng ciiu /Iơrmolt giáp trạng l`iẳI Cá các tế bào của CƠ thể (trừ não và tinh hoàiì Iìgười trường thành) dều là tế hiii) dích của hormon tilyên giáp. Ilormon tuyên giáp tác động lên nhiêtl chuyêlì htìấl - Ĩ"c`1ng hấp thu glucose Ở ruột. tăng phân huỷ glycogen. - 'I`ăng pliản huỷ lipid, nhất là triglyceriđ, phospholipid và cholesterol. - Tảng tẩing hợp protein do' tác động trực tiếp đển sự hoạt hoá RNA polymerasc lìoậc giản tiêp qua kích thích bài tiêt GH. - ”l`ăng cuêmg sử dụng oxy* cùa cơ tlìề, tăng chuyểlì hoá Cơ bản, có tác dụlìg SiI].i1 Itliiột. 5. HORMON STEROID ”l`lìuộc nhonì này có honnon VÒ thượng thận và horrnon Sinh dục nữ, hormon Sinh dtic Iì'rlITI. 5.l. Dallh pháp hoả học của các steroid I-iorlìton Steroitl đểu CỎ nliân CƠ bail là nhân cyclopentanoperhydrophenalìtren tlilìẫilì golìalì), l7C với 3 vòng 6 carbon và 1 Vòng có 5 carbon; đánh Sô .Ax. B, Ct D. 39
  38. 38. 12 I7 / I3/ 11 J) | /16 2/11o/ X8/14"5 sl Ị ể 4/ 6/ Cyclopentanoperhydrophenantren (Gonan) * Hormơll steroid chía làm 3 nhónlt - Nhóm 18 C có gnhẩlì co bản là Estran, gốc mcty'l -CH; (tức C18) đinh Ờ Vị tri (` l 3. Thuộc nhóm này' gôm có các homton sinh dục nữ. - Niìóm 19 C có nhân cơ bảlì la andostan, gốc metyl -CH; (tức C18 'à C19) đính ti' 'i_ [1°i (`l 3 C10. Thuộc nhóni này là các horrnon sinh dục vò thượng thận -'à sinh dL_Ic nalìì. - Nlìớln 21 C có nlìãn cơ bản là preglìan. Ngoài hai nllóm -CH; đinh Ở C13 và c`lí.J. có thêm một chuỗi ngang _- CHZ- CH; đinh ở vị trí CI7. Tiztiộc_ rtlióm này có pr0gCSteI`On '”ẫl Các honnon chuyên hoá đườitg, honnon chuyển htồá mLlỖÍ nước của 'O tliượng tlìậlì. ll! Ill 11 IE D l9 a U u Ill OH H0 Estran (18C) Aldrostan (190) Pregnan (210) N- [IO OH H0 Oll 5.2. Hormon $'ô thượng thận 5.2. Ì. CIỂII tạo Iioá học c`hiểt suất khoảng 50 steroid tL`r vỏ thượng thận nhưng chi có 10 chất có hoạt tính lìtìlĩnoli. chia làm ba nhóm: * Hormoll cltuyễn hoá muối, nước (Mỉneralòcorticoíd) Bao gồlììz aldosteron và 1] - deoxycorticosteron (DOC), được bài tiết từ xlùng cầu clla '(ẵ thượng thận, gônì 2lC. -li)
  39. 39. 21 (`,H;0H 11-Deoxy cortỉcosteron Aldosteron * Hơrlnơll cltuyển boá đường (Glucocorticoìd) Bao gồm: L't)I1iSol. coitison và coI1iCoStet'olI. 21C và có oxy Ở C11 nên gọi là l l.oXySteron. zl ỆHZOH 21 CIỆHIDH '“ 20 CO ' zoc`r.› Corticorsteron * Horllton sinll dục vỏ thượng thận Bao gồm: dehydroepiandrosteron (DHIỆA). androstendion, 17 ceto androstendiolì tzilìdrostentrion) ư'à 1 ]` B-hydroxy androstendion. Nhóm này có 19C. DHEA Androstendion 41
  40. 40. / Androstentríon 11 hydroxy-androstentrion 0 5. 2.2. Ttổltg /lợp và thoát' /loá hormon vơ tltượng tltận - Tống hợpl ngtIy"ôn liệu là mẩu 2(` (acetat) diễn ra qua nhiều bước. -Thoải iioáỉ chú y'ểu Ơ gan, nhờ Các phán ứng oxy' lioá khử tạo Các sản phẩl`n l‹ulì‹”ìlìg Ciầlì hoạt tíiìh của lìornĩoiì, đào thái dưới dạiìg liên h(_Yp qua Iitrởc tiểu. 1-5'fv'íJ cãic il0l^l`l°l0lì bài Xtlất qua nươc tiểu dtrới dạng tự do. .ĩ. 2. .Ỹ. Tác' dụltg của L`ác Ilormon vỏ tllirợng tltận - Plomìon Chuyển iìtìá đường: kich thich tân tạo đường, tăng dự trữ giy C(›gcn Ở glllì. tãltìg ltoạt dộ glucose-6-phospliatase, giải phóng glucose tự do từ gan vào nìảu v'à lẩllìì Iảlìg tiìức glucose nìáu: tăng thoái hoá acid amin -'il protein Ở cơ. Conisol giúp cơ tliệ Clìốlìg lại các SỈf6SSx clìống 'iêm r'à Chống dị ứng. /li vậy= Cortisol dược dilng trong Lliétl tri Xliẽliì khớp -”à bệiìh tạo keo. - Htìntìon Chuyển lioa muối: aldostcrol có tác dụng nì'.-.ình nhất, chủ yểu là tăiìg Iiii ilâp tlìtl Na° Ờ Ôtlg lượn xa, tảng Lìài [iôt KỲ, do đó tăng giữ nước trong Cơ thê. - lionììoiì Sinh dục v'o thượng thận: tác dụng Iìhu các horntolì sinh dục nant iIlitI'lì g }v'êu IIƠII. 5.3. Horlnon sình dục nam * Cấu rạo [loá /lọc Testosteron Androsteron Cltắt Chinlt là testosteron, do tế bào kẽ (lỵeydig) cùa tinh hoản bài tiểt. ngoài ra ct`ìlì có alidrosterotì - là sản phâm thoái hoá của testosteron Ờ gan. Tác dụng của androsteron bằng l.i6 tác dụng của tcstçìstcron.
  41. 41. * Tống /lọp: từ nguyên liệu là cholesterol. * 7`lI0áI` [toát androstendion là sàii phẩm thoái hoá đầu tiên của testosteron. Nlìũ'Itg giai doạn tiếp theo giống Iìlìư tlìoái hoá của các hormon Sinh dục VÒ thượrlg tlìỉliì. Nhtr 'ậ_w" testosteron (nguồn gốc tinh hoàn) v'à androstcndion (nguồtì gốc tỉò tlìtIi,YIì_L' thậrìl có chuyển hoả chung và biến dổi thành androsteron, etiocholaiiolon 'v'ằl iììột tỡlìầiì niio tlìành epiandrostcron. Những sản phấnì này chiểm khoảng 80°Vo trong ciic 17 cetosterroid trung tiilh dào thải ra nước tiểu dưới dạng liên hợp gltIcu1`tầnic hoặc SLltìfLiI'ic. Ó Ittrớc tiểti trỏ Cnì. l7 cetosteroid có khoảng 2.5 Iĩig/24 giờ, tăng dần Ở tuổi ([23)-' tiììg nam khoảng 13 t 2n11g,I 24 giờ và nữ khoàng 9 i 2 mgJ24 giờ. rồi giảm dần tlìeo tiI‹3i. 5.4. Ilormon sinh dục nữ Gồln 2 nhólììì t`olliculin (hay estrogen) -':`ì progesterone. Sự bài tiết Các htỡrinon Iiày ttlỳ llìuộc vào thời kỳ phát triên cua nang trừng: giai đoạn nang bài tiêt estrogen: giěìi doạn htìàng tlìê bài tiêt estrogen và progesteron. * Cẩll tạo Ìtỏü học - Estrogen: 18C, gồnì 3 Chất là estron, cstradiol 'à estnol. Dó là những steroid piìcitolic, chât lưu thông cliính trong itiáu là cstradiol. - Progesteron: 21C, có nhân pregnan. * Tống Itọp Buồng trứng. tinh ltoàn, vỏ thượng thận "à rau thai đều tổng hợp được các estron '2`l Cstradiol từ testosteron 'à androstendion. Qtlá trilìh tồng hợp được kích thích bời FSH và LH của tuyển y`ên và kích tố ratl tlìai ll(ĨG. Progesteron dược tổng hợp nhiềtl nhất Ở hoảng thể x-'à rau thai. dưới tác dụng ct`l1l l"Sli. LH tIIy'ến y'ên, các yểu tố giải phóng vùng dưới đồi "â khi có iiìang còn được kíclì tlìich bời HCG. Estrogen Estradiol Estríol lì CHE l H0 In' Z0 C0 0/ XÁ/ Progesteron (21 C) 43
  42. 42. * Ĩlloáí [loá S2111 phầlìi tlìtìiâi lìtwá chủ )'ểu của estrogen Ơ nước tiểu là cstriol, dưởi dạng gluCur‹› lìoặc SIIlìt`<> liôlì lìợịơ. một phản nho Ớ đang tự do, gọi chutìg là Các phenolsteroid. Ố IIgu'Ời hìiìlt tlttrờng: - 'l`rtrỚc ngày kinh nống độ estrogen bài Xuất ra nước tiểu là tlìfip nhắt: 5 - 10 tlg./24 gitt. -- Cao nliất Ở ngày rụng trứng: 50 - 100 μg/24 giờ. Giảm dần rồi dạt tĩiiìh cỉìo tlìứ 2 (T tlI‹`7i ký' hoàtìg thê. - l`l1Ời kị' hoìĩlig thể: 30 - 40 ttg/24 giờ. Pr‹1gt:SteI'Lìtì thoái hoá Ở gan tạo thànlì pregnandiol đào thải dưới dạiìg glucuro và S_lIIIl`0 liên iityp. Ó. HORi`ION EICOSANOID H‹ìrIII‹ìII cictìsanoid được tổng hợp từ những acid béo có nhiều liên kết dôi, chất lLL"II lliíili cliirilt là acid arachidonic (20C có 4 liên kêt đôi). Hormon eicosanoid đu'ợc xép ;`ìl> ltìịịli iTL)l`IiI<)Iì tại clìỏ, ba loại ccosanoid chủ )'êu là: - Prostaglatìditì có Ở nhiều mô, kich thich Co bóp CƠ trợn. - Lcucotricn có ờ bạch cầu, lách gây co bóp phế quán. - Thromhoxan có Ờ các mô 'à bạch cầu, điều hoà đông máu ':`i làtti co mạch. CÂU HỎI LƯỢNG GIÁ l. Trinh bày định nghĩa hormon, phân biệt hormon thần kinh, chẩt dẫn trLly'ểrì thần kiiih, lìonnon tại chô, hormon tự thân. 2. Plìâit ioại hormon theo cẩu tạo hoá học (Iììỗi loai kể tên và viết công thức cấu lả_lt> IìI‹Ỉ›t htìrmon dại diện). 3. Trìiìh bày co' chể tác dụng của hormon tan trong lipid (nhỏm hormon Stcroid). 4. Trinh bày co chể cấu tác dụng cùa lìorĩnon tan trong nước (nhóm hormon ))1^OỈCln và Liân xuât acid amin) 5. ”l`rình bày Cấu tạo hóa học, quá trình tốllg hợp và thoái hóa của honnon tuyển tL`l_' tlitrợiig tltận. (a. Trình bày cấu tạo hỏa học, quả trinlt tốitg hợp và thoái hóa của honnon tuyểlt giảp tralìg. 44
  43. 43. Chương Ill NĂNG LƯỢi`tN!G Sll'~!H HỌC MỤC TIÊU HỌC TẠP I . Trìlili h‹`II‹` LI!t'(Ĩ(' Iitill L`l1t`ir ('IiLl .'Ir [iti lltip tế [7Lio i't`I '‹I' «'1Ể L`llII‹Ểi I`ậlI t`[i!I_'LỂì1 tĩigill lI`r (llI(`!ìlÌI p/Itìll (`lltI c'tiL' Ị›[1LỈt` /içrji, .`I_r 'lÌII L'llzl_)'(f`II đỉçẵll ILỈ, IIt7II_IỊ Iirr/II_1,' ợgíuí jJh‹5II_Lịl I`L`1 ‹'t'lr L'/lụi IL_I‹) .‹-t7`[” ti” 1_i' llltí. 2. [`I'I`IllI l›‹`z_I` Ltztzrt' Li(Ì(w` tf(III_IỊ [I`t7Ii ktẳl 1)I1().IÌII(I[ /I'‹.›lIg L`ư“r rllẻ. 3. 7`I'ì›7[I bth' đlnrc' ‹,'IìIl Iriìih ticítt L'ỈlI'ÍL'.' ç'‹iL' gitzỉ tírìụlì. C:(5II_tỊ IIIIĨL'. L*Iìqi'rì2. ntìrlg Iinrilợu. tI‹`1i' ‹7I`L'Ể/li I't"1 Ati ll_tỊÌ1Ĩ(l, Nỉilìg lưçrng Sinlì iì(_)C (Lìua triith OX_' iìoá silìlì lìt_>c hoặc sự hó hấp tể bao) là quít lI`iIlil Ll‹`ìt L`iì.Ểt_' các clìât lIt`ru c‹`I carbohydrat. lipid `a proteiiì tạc) Iìãing lưcnìg cht.) CỂIC lI‹.ì1_it Llijìlìg síìiig ctla tẻ hảo. Dịlc diỏlìì CLILI qtlzi trìiilì dốt clì:'i_ ciic chất hữu ccr troiìg tế hao là: xzI_' rli (7 <liL"Ll hiẹlì Iilìiệt dịì klit`›lìg Uat) (37"C); (1 iiì‹^ìi trtrặĩiìg 2/3 là iiưtìc; ltrgrng nhiệt toả ra kliậìiìg qtlú Itĩlì. tì_ klitồlìg klii klìíiiìg tiếp xtic trực tiếp "(ỸỈ carbtin '2`i iI_'dro cua Ctr clìlit. lìtii ':_ì_I. LỊLIỊI tI'ìIìh titiìt clIa_' Các chắt xa_' rảl tL`r từ. từng bước. khôiìg có ngọn lưa. it tủiig Iilìiệi dtặ. IIL”iIìg ltrtrlìg dưgrc giai plìting dẵln dẩlì 'à đưcìc tich trữ dưtữi dạng Các liêii kết hoá học Cao Iìỉllìg Lic' .Nu tiilng clio toàn bộ các hoạt động sống Cua cơ thề. I. BAN CIIẤT Ct`IA SLI' IIỎ I-IÁP TÊ BÀO Klii Lltỗt ClìL°l_' các chất ht`nl CƠ tạio Iìảlig lưtĩng. tể bào Cần Str titlng Oz và tao ra Sain Ịìliịìiìì (`f)g, H20. Quả trinlì Sư dụiìg Oz, tạo C02 và iizO diêlì ra trong tẻ hào gtil ISI híì lI.°lp tỏ hito, l.I. Quí! trình tạo Hz0 'à C02 e Khi CO2 tạo tlI1`InlI do phản ứng khư carbox)i'l của phản từ chẩt hữu co Iìlì‹"I L'lIl)'nì xtic tác là ‹IL='CtIrI>0.'_'lu.s`e*: R-COOH -) RH ĩ C Oz Pltalì ưlìg khỏng giai phóiìg nhiều nàng lượng. H H_›() dưcvc tạo thànlì nltẽì nìịồl dâ_' chuy'ển phan tnìg hao gồm hàng l0g_It quá trilìli Iịiiclì l`Ij rai klì‹ầi co clìảt “2`I »'íỈIn Chuyên qua một chuôi các clìãt trung gian dê cuôi cùng lt›'i tig. ”I`r<`ìIìg quá trinh Iìŕly. hydro V'à oxy đêu dược ht›Z_It hoá chuy'ỏn tlìành dịing các iolì ll` xi! ()' dẻ tạo thành H;0. Qtlá trinh 'ận chtl)*'ển ll; tới O; tạo thàlth H20 giải phỏng rất nhiều nãng lượng v';`I kltrtịvc tich trữ cho Co tltê Sư dụlìg. 45
  44. 44. 1.2. (Ểhuỗi vận chuy'ễn điện tử 1.2.1. Tltàllli pllần C'IIuỗí vận Cltuyễn điện tủ' chuỗi vận chuy'ển điẹn từ được_i1inh thành bời 4 phức hợp protein vậ11 ChLty'ển Liiệlì ttl' cítng ion HT và 2 chât vận Chujr"ẻn diện tư riông biệt íhìlth 3,1). NADH gx.-D NAD = 0,315 V 1 ADP+Pi Pluichiịpl k X-DATP succírμatq-ỉ°ĩợFADHỵ 2°Iì coenzyưn Q 0,045 V Fmnarat FAD Ạ..L ADP + Pí l lẵ"glỈ,,.i,. cnenzym C 0,235 V . t-Uμllẳill Vì 1 ADP+Pi ?Init hqpw ATP t I~I,o, + zu* --~S---ọIưI;o 0,815 v Hình 3.1. Tóm tất sự Vận Chuyển của Chuỗi hô hấp tế bào - Ph Iì'c hợp I: NADH-coenZyInQ reductase (NADH-COQ reductase). NADH + H' + CÍOQ -› NAD' + COQH; - Ph ú'c h‹_J'ỊJ ll: SLICCỈHEIÍ-COCn2yĩ11 Q rcductasc (succinat -COQ reductase). Succinỉlt + COQ -› Fumarat + COQHZ - Phức llợp III: COQHZ-cytochrom reductase (COQHQ-Cyt reductase) Piittc liợp gồrn 3 thành phần: Cytochrom b, cytochrom cl, protein Fe-S và nằnì tI`LìIIg Iìiàrig t_xI tlìê. Phức hợp này Có Chức năng như một bơm Hi vào khoang nội bào tạo gl`1iLlieIIt protoiì Feoỵ 3++e-->Fekh2+ - P1Iú'c hợp IV: Cytochrom oxidase L;`l piìtrc lìợp khư oxy, chứa Cytochrom a và E13. Chức năng của phức hợp là vận clìuyẻlì diệtì tư đẻtì oxy. Phức hợp này nhận e` từ Cyt c và ei được chuyên tớiçCu2+ (Cyt tl) lả tới pliức hL}'p cltúa đông thứ hai là Cyt aj. Cuôi cùng 6- được vận chuyên từ phức I ^ I 4(>
  45. 45. lìt_Ip iiảy tới ngtiy'ôn từ oxy' (là chất nhận điệlì tứ cuối cùng) tạo o'=. O* ` kết hợp t-'Cri 2Ht I2_lLì H20. Pllan ứng được Xúc tác bới phức hợp này có tlìê tẽìlìi tăt như Sau: 2Cyt C-Fe 2* (kh) + 1/2 O; + 2H* --> 2C}'t cvFeJ* (t,x, + H20 Nlltr tày' chuỗi vận chu}'ển điện từ từ NADl[ Sang phúc hợp I, từ Succinat Sang tIlItl'c lìçĩp ll. Diện tư từ phức hợp l và phức hợp ll Sang pltức hợp Ill nhờ coenZ'_x;'m (Q (Lli›itỊI1il1olì) rõồi Sáiiìg phức hợp IV bời protein rĩìarìg ty' thê là cytochrom C. 1.2.2. CII tlỗỉ vfìn CÍ!ll_l'ỂllI Iĩíệll tứ và năng lượng giải pitting 'Trật tL_I` sấp xếp ciia Các thành phẩn chuỗi 'ận Chuyểlì điện tứ được định hướng clìặt clìẽ theo tlìẻ nãng Oxy' hoả-khứ của các chât trong chuội. t1`r chât có thê năng 0.'_' ltoịi-klìtr tháp tới cilảt cti thô năng oxy' hoá-khứ cao hơn. Toàli lìộ ltảlìg lLrợl'lg dtrợc giái phólìg dằn từng chặng. Nãiìg ltrợng chủ ylểu tạo lwiưiwlư ltt A'I`P tt`l“ ADP »';`L Pi (AG`*` cần cho tông hợp ATP từ ADP F Ili = + 7,3 lxcaIlo'iì1Ol) 'à Iììột phân năng lượng toa ra dưới dạng nhiệt. 1.3. (Í0` chế tạo ATI' ‹`›` t_yv thể (mỉtơcltơltdrỉa) Nãiìg lư‹_YIIg trong quá trình vận clìt_I_-'ểiì e` được dùng để bơm những ion H` trong ty' tiiẽ ra bên ngoài qua màng trong ty tliẻ. Quá trinh này tạo một gradient ion Hi và sự cliólih lệch điện titê giữa 2 phía cua mảng trong ty thê. Sự chênh lệch diện thẻ tạo lực Liâ_^ H° tI`L7 lại lìtatrix ty thê qua mảng tt'oitg và A'l`P được hình thành từ ADP + Pi. `l`l`L›iIg qtlá trình Iận_chu_'ểII e` cL`Iz-1 Clìuỗi vặn chuy'ển điện tứ có 3 vị trí ma nang ltrợng gi'.-Ii phiẵalìg tir st_l -"ỘJT clItI}'ên e` đủ đẽ đáy i Ii qua màng troitg ty thô ra ngoài ty thẻ. - 20' ':ặn chuyền qua phtrc lìợp NADH-COQ reductase tạo ra năn.g lượng çit`l để htĩlìì 4 lil quit Inảng trong. - Ềei "iíI`iIì Chuy'ến qua phtrc hợp COQHZ-Cytc rcdtlctasc boìn 4H+ qua màng tI'otìgi - Zei '^ẨÌtì chuy'ểIt qua phức hợp cy'tochrom Oxidase lani cltuyển 2Ii+ qua màng. Tôiig ccj›1Ig 10 Hi đtrợc bợm từ trong ty thẻ qtla mang trong ty thể ra ngoμài khi 2e` LitI't_rc ='ận clìti)-ên từ l`/5tl)lI tới 02 V'à 6 Hi đtrợc chu_'êtI qua màng trong ty thê ra ngoài Iìêtl 2c` được 'ận chu)'èn từ Succinat tới Oz. Sư -'ậiì clìujy=ẻtì 3lii tạo 1 phân tư A'l"i`) từ .ẤDP ~. Pi. Nittt v'ậy, một chuỗi X-ặiì chtl_'ển diện từ đi từ NADP! tới C); tạo ra 3 A”l`P, đi từ Sticcinzit tạo ra 2 ATP 'à di từ chặng sau đó tao 1 ATP. 1.4. Điều hoà tổng họ~p ATP .Ắil`P dư‹_rC tống lìgrp Ở ty' thể theo nhu cầu của tế bào thông qua nống dộ .ẮDP. - Nồlìlg dộ ADP thấp làm giam tiêu thụ 0;, giảm quá trình Oxy hoá (vận chuyển ci) ';`i giiiin tôlig ltợp Ail`P. - Khi tăng đột ngột nồng độ ADP (-'i dụ thuỷ' phân nhiều .ATP trolìg trưịmg hợp L'‹ì c‹Y nìịinh &'ẫt nlìanh) làm tăng tiêu thu Oz. tăng quá tl`ìnlì oxy hoá (vận chLty'ôrI e`) và l:'llIì tzìlìg qtlá trình tông h(_Yp ATP.
  46. 46. 1.5. ‹.:ác chẩt ủ-c chế chuỗi hô hấp tế bào (iĨ]tLlỗi lìfì hấp tể biio bị ức chể bời một số chất Iìhư sau: - Roterìonz Cllặn SLI vận chtiyển e` giữa NADH và Coenzym Q. - .iIìti1ììicin A: dtrợc phân lập từ nìột clìùng Streptomy-'ces CÓ tác dụng chặn sự Lili clìtly-'ễiì giữa COCn1L)tìì Q dên Cy'tc. - C`N`r (Ĩ0" HS` chặn sự khtr Oz cua Cy'toChrom a -'ẫ12ìÁ}. 2. sil” PHOSl'HORYL OXYHOÁ 2.1. Sụ' phosph0r)`I hoá - Str ph‹ìsphor)'l hoa ia 5`._r gắn một gốc HẬPO; vào một phân tư chất hữu cơ. lằll + IIO-P0_`,l-lz -> R“p03H2 + H20 (`lì1il lìỉru CƠ A.phoSph(›riC Htịrp chất phosphat hữu CL7 l“hLIlI trng ph‹›Sphory'l htììi là phản ứng tống hợp nêli cần nalìg lượng »'à sự Xúc tác Ctlíì CII/.}”iì'i plìoSphor_'l kinase. Plìan trng Iigược lại là phản Iirng khử ph‹)Sphoryl, Xúc lliu D(Ĩl plìosphatasc. R- I`0_qll2 *l* H20 -> Riì 'F HJPO4 iTroIIg phan ứlìg này= lìăng lượng ỔƯLĨC giái phóng bằng số nãng lượng đã dung dề iL,ii› licn lxêt phtìspltat. I Piì0SỊ)iì0fyi iioá là một trong những phàn (mg quan trong bậc nhất trong Chuyển hoá clìảt. dólìg v'ai trỏ chílìlì trotig việc tich trữ 'à vận chtlyên năng lượng, hoạt hoá Các Chát. 2.2. (`ỉ"lc líiại liên kết phosphat Ả (`alì cứ 'ao nãirig lượng tự do được giai plìóng từ phản ứng thu)-“` phâti cắt đtrt liên lxôl pliospltzit. cac liên kêt pliosphat được chia lảnì 2 loại: liên kêt phosphat nghèo năJìg lLl‹_rI1g v'2`I liên kết phosphat giàtl nãng lượng, 2.2.1. Líẽlt kết plrơsphat nghèo năng Iurợng cooH Ký hiệu R-P. I Khi tltuý' phân liêiì kết Iiàyz l000 -5000 calo được giải phóng. CH'0H - K r'“ii dtt: lợiôn kết estephosphüt. I C`Hz0-POBHQ 2.2.2. Liên kết pllospllat giàu năng Iu'ọ`ng lìiệu là R ~ P. Klìi tltuỷ' phán liên kết phosphat già1.l năng lượng > 7000 calo được giải phóng Một sổi liên kết phosphat giàu năng luợng là: - Acylphosphatz tạo tltành do HỊPO4 kết hợp với gốc acid của chất hữu cơ. 48
  47. 47. Ví dụ: acid 1-3 diphospiioglyceric. Năng lượng giải phỏng khi thuý phân liên kết iíil - líi.l kcalo. K C00 ~ P l CH-OH 1 C`itzO-P - Enolplitìsphatz do HSPOỊ kết hợp với nhóm chức enol ctìa chất hữu CƠ. Ví dụ: ịìlìtispltoeiìtìlpy'rI.t”ic. Năng lượng giai phóng khi thuỳ' pliân liên kêt là - 14,8 kcalo. COOH I C-0~P I CH; - Amidphosphat tphosphamìd): do HgPO4 kết hợp 'ới nihóm mnìn. ví dụ: plìosphocreatinin. Nang lượng giiii phóng khi thuy phân liên kêt là - 10,3 kcalo. bố NH~P I C=NH l N-CH; I CH; - COOH -- Anhydridphospiiat (pyr0phoSphat): Là liên kết giữa gốc phosphat. Vi dụ: phản từ ATP. Năng lượng giải phóng khi thuý phân liên kêt là - 7,3 kcalo. Ỉịị Adenin-Ribose- P - 0 ~ P ~ P l OH 2.3. Sự phosphoryl-oxy hoá I - Trong chuỗi vận chuyển điện từ, quá trình e` từ chẩt có thể năng oxy hoá khứ tlìủp tới chât có thê năng oxy hoá. cao hơn là những quá trình oxy hoá-khử. HS A T4 49

×