Successfully reported this slideshow.
We use your LinkedIn profile and activity data to personalize ads and to show you more relevant ads. You can change your ad preferences anytime.

He thong cauhoi_sgk_sbt

19,632 views

Published on

  • Follow the link, new dating source: ♥♥♥ http://bit.ly/369VOVb ♥♥♥
       Reply 
    Are you sure you want to  Yes  No
    Your message goes here
  • Sex in your area is here: ♥♥♥ http://bit.ly/369VOVb ♥♥♥
       Reply 
    Are you sure you want to  Yes  No
    Your message goes here
  • DỊCH VỤ THIẾT KẾ THUYẾT TRÌNH (Thiết kế profile cho doanh nghiệp--- Thiết kế Brochure--- Thiết kế Catalogue--- slide bài giảng--- slide bài phát biểu---slide bài tốt nghiệp--- dạy học viên thiết kế thuyết trình…)-----(Giá từ 8.000 đ - 10.000 đ/1trang slide)------ Mọi chi tiết vui lòng liên hệ với chúng tôi: điện thoại 0973.764.894 hoặc zalo 0973.764.894 (Miss. Huyền) ----- • Thời gian hoàn thành: 1-2 ngày sau khi nhận đủ nội dung ----- Qui trình thực hiện: ----- 1. Bạn gửi nội dung cần thiết kế về địa chỉ email dvluanvan@gmail.com ----- 2. DỊCH VỤ THIẾT KẾ THUYẾT TRÌNH báo giá chi phí và thời gian thực hiện cho bạn ----- 3. Bạn chuyển tiền tạm ứng 50% chi phí để tiến hành thiết kế ----- 4. Gửi file slide demo cho bạn xem để thống nhất chỉnh sửa hoàn thành. ----- 5. Bạn chuyển tiền 50% còn lại. ----- 6. Bàn giao file gốc cho bạn.
       Reply 
    Are you sure you want to  Yes  No
    Your message goes here

He thong cauhoi_sgk_sbt

  1. 1. CÂU HỎI VÀ ĐÁP ÁN CÁC CÂU HỎI TRONG SGK VÀ SBT BÀI 16: ĐỊNH DẠNG VĂN BẢN SÁCH GIÁO KHOA:  Câu hỏi: 1. Thế nào là định dạng văn bản? Các lệnh định dạng được phân loại như thế nào? 2. Hãy kể những khả năng định dạng kí tự? 3. Hãy kể những khả năng định dạng đoạn văn bản. Về nguyên tắc, có thể xóa một đoạn văn bản mà không cần chọn đoạn văn bản đó có được không? 4. Hãy phân biệt lề trang văn bản và lề đoạn văn bản. 5. Trong bài thực hành , những chức năng định dạng văn bản nào đã được áp dụng?  Trả lời: Câu 1: - - Định dạng văn bản là trình bày các phần văn bản nhằm mục đích cho văn bản rõ ràng và đẹp, nhấn mạnh những thành phần quan trọng, giúp người đọc nắm bắt dễ hơn các nội dung chủ yếu của văn bản. Các lệnh định dạng được chia làm 3 loại: Định dạng kí tự, định dạng đoạn văn bản và định dạng trang. Câu 2: Những khả năng định dạng kí tự: Phông chữ, cỡ chữ, kiểu chữ, màu chữ... Câu 3: - Những khả năng định dạng đoạn văn bản: căn lề, vị trí lề đoạn văn (so với lề trang), khoảng cách giữa các đoạn văn, định dạng dòng đầu tiên, khoảng cách giữa các dòng trong đoạn văn. - Về nguyên tắc, có thể xóa một đoạn văn bản mà không cần chọn đoạn văn bản đó, bằng cách xóa từng kí tự một. Tuy nhiên với những đoạn văn bản dài thì thường người ta không làm như vậy. Câu 4: Phân biệt lề trang văn bản và lề đoạn văn bản: lề trang văn bản áp dụng cho toàn bộ trang, còn lề đoạn văn bản áp dụng cho từng đoạn văn bản và được tính tương đối so với lề trang. Câu 5: Trong bài tập thực hành 7, các chức năng định dạng sau đã được áp dụng: - Định dạng kí tự (chữ đậm, chữ nghiêng, kiểu chữ, cỡ chữ,…); Định dạng đoạn văn (căn giữa, căn đều hai bên, khoảng cách thụt vào bên trái, khoảng cách thụt vào bên phải, …) Châu Cẩm Tú_Nguyễ n Thị Hồ ng Cẩ m 1
  2. 2. SÁCH BÀI TẬP Câu hỏi: 3.37. Giả sử ta đang mở một văn bản và thanh công cụ định dạng (Formatting) của Word không được hiển thị trên màn hình. Cần thực hiện thao tác nào trong các thao tác sau để hiển thị nó? a. Chọn Toolbars trong bảng chọn view chọn Formatting; b. Nháy nút phải chuột tại một vùng trống trên một thanh công cụ để hiển thị bảng chọn tắt và chọn Formatting; c. Mở bảng chọn Windows và chọn Arrange All (sắp xếp tất cả); d. Chọn Customize trong bảng chọn Tools, chọn trang Toolbars và chọn Formatting. 3.38. Giả sử đã có cụm từ “Tin học Phổ thông”, để thay đổi định dạng kí tự cho cụm từ này, trước tiên ta phải thực hiện các thao tác dưới đây? (A) dùng phím tắt Ctrl+l; (B) Chọn toàn bộ cụm từ đó; (C) Chọn từ cuối cùng; (D) Đưa con trỏ văn bản tới cụm từ đó; 3.39. Để thay đổi cở chữ của một nhóm kí tự đã chọn, ta thực hiện lệnh Format-> Font…và chọn cỡ chữ trong ô: (A) Font style; (B) Font; (C) Small caps; (D) Size. Cách thực hiện nào là đúng nhất trong các cách trên? 3.40. Để định dạng cụm từ “Việt Nam” thành “Việt Nam”, sau khi chọn cụm từ đó, ta cần dùng tổ hợp phím nào? (A) Ctrl+I; (B) Ctrl+U; (C) Ctrl+B; (D) Ctrl +E. 3.41. Để gạch dưới một từ hay cụm từ, sau khi chọn cụm từ đó, ta cần dùng tổ hợp phím nào? (A) Ctrl+I; (B) Ctrl+J; (C) Ctrl+B; (D) Ctrl +E. 3.42. Phát biểu nào sau đây sai trong các phát biểu sau: (A) Để định dạng một kí tự ta thực hiện lần lượt các thao tác sau Chọn kí tự đó; Chọn lần lượt tất cả các thuộc tính cần định dạng. (B) Mỗi kí tự chỉ được định dạng không quá hai thuộc tính; (C) Để định dạng một đoạn văn bản ta thực hiện lần lượt các thao tác sau: Chọn thuộc tính định dạng trên thanh công cụ; Chọn đoạn văn bản cần định dạng. (D) Muốn gỡ bỏ một thuộc tính định dạng của một kí tự ta thực hiện lần lượt các thao tác sau: Chọn kí tự đó; Châu Cẩm Tú_Nguyễ n Thị Hồ ng Cẩ m 2
  3. 3. Chọn lại thuộc tính muốn gỡ bỏ. 3.43. Tại sao đôi khi ta chọn một vài kí tự hoặc một vài đoạn cùng lúc thì các lựa chọn trên thước hoặc trên thanh công cụ định dạng lại mất đi hoặc trở thành màu xám (có dạng ? 3.44. Khi muốn thay đổi định dạng một đoạn văn bản, trước tiên ta phải: (A) chọn toàn bộ đoạn văn bản đó; (B) chọn một dòng thuộc đoạn văn bản đó; (C) đưa con trỏ văn bản đến đoạn văn bản đó; (D) hoặc (A) hoặc (B) hoặc (C). Hãy chọn câu ghép tốt nhất 3.45. Quan sát hai đoạn văn bản dưới đây Tháp Ép-phen không những được Tháp Ép-phen không những được coi là biểu tượng của Pa-ri, mà còn là biểu tượng của nước Pháp coi là biểu tượng của Pa-ri, mà còn là biểu tượng của nước Pháp a) b) Để chuyển văn bản trên hình a) sang dạng như hình b) ta thực hiện: Chọn Format-> Paragraph…sau đó chọn: (A) (B) (C) (D) Hãy chọn phương án đúng. 3.46. Để thay đổi vị trí lề của các đoạn trong 1 văn bản, sau khi chọn các đoạn văn bản đó, ta phải (A) chọn Paragraph…trong bảng chọn Format và thay đổi các thiết đặt ở mục Indentation; (B) chọn Tabs… trong bảng chọn Format; (C) chọn Spacing… trong bảng chọn Format và thiết đặt ở mục Indentation; (D) nháy nút Paragraph Spacing trong thanh công cụ chuẩn. Hãy chọn phương án ghép đúng. 3.47. Hãy ghép mỗi nút lệnh với chức năng tương ứng trong bảng sau: Châu Cẩm Tú_Nguyễ n Thị Hồ ng Cẩ m 3
  4. 4. 1) Căn phải. a) 2) Căn trái; b) 3) Căn đều hai bên; c) 4) Căn giữa. d) 3.48. Trong trường hơp chuột không làm việc, có thể định dạng một số kí tự dạng chữ đậm, nghiêng và cỡ chữ lớn hơn bằng bàn phím được không? 3.39. Để căn lề đều hai bên cho đoạn văn bản, sau khi đưa con trỏ đến đoạn văn bản cần định dạng, ta thực hiện: (A) File -> Page Setup…; (B) Nhấn tổ hợp phím Ctrl+J; (C) Format -> Justify; (D) Nhấn tổ hợp phím Ctrl+E. Hãy chọn cách thực hiện đúng. 3.50. Có nên xóa dấu kết thúc đoạn ( ) ở cuối một đoạn văn không? (A) Được. Vì đó là kí tự không được hiển thị trên màn hình và xóa nó đi cũng chẳng ảnh hưởng gì tới nội dung của văn bản. (B) Không. Kí tự đó chứa các thuộc tính định dạng đối với đoạn văn đứng trước nó. 3.51. Hãy ghép chức năng liệt kê dưới đây với các nút tương ứng ở hình 30. a) b) c) d) Căn lề trái cho dòng đầu tiên; Căn lề trái cho các dòng từ dòng thứ 2 đến hết đoạn; Căn lề trái cho cả đoạn văn bản; Căn lề trái cho đoạn văn bản. 2 1 3 4 Hình 30 3.52. Tại sao khi thay đổi định dạng đoạn văn bản cho một phần của đoạn văn bản (chẳng hạn jh chỉ đánh dấu một dòng) thì định dạng của cả đoạn thay đổi? 3.53. Tại sao đôi khi ta xóa câu cuối cùng của đoạn văn bản thì định dạng của đoạn văn bản lại thay đổi? Châu Cẩm Tú_Nguyễ n Thị Hồ ng Cẩ m 4
  5. 5. 3.54. Hãy phân biệt khái niệm lê trang và lề đoạn văn bản. Có khí nào lề đoạn văn bản mang giá trị âm hay không? 3.55. Để định dạng trang, ta cần thực hiện lệnh: (A) File -> Page Setup…; (B) Edit -> Page Setup…; (C) File -> Print Setup…; (D) Format -> Page Setup…. Cách thực hiện nào là đúng? 3.56. Hãy ghép chức ăng liệt kê dưới đây tương ứng với mỗi nút lệnh trên hình 31 để chọn chế độ hiển thị văn bản Word. a) Dạng trang web; 1 b) Dạng dàn bài; 2 c) Xem trước khi in; 3 d) Dạng đơn giản; 4 e) Dạng trang in. Hình 31 3.57. Chức năng của nút lệnh trên thanh công cụ là: (A) Định cỡ chữ; (B) Định khoảng cách giữa các đoạn văn bản; (C) Thu nhỏ văn bản; (D) Thay đổi tỉ lệ hiển thị văn bản. Hãy chọn phương án đúng. Trả lời: 3.37. (A) hoặc (B). 3.38. (B). 3.39. (D). 3.40. (C). 3.41. (B). 3.42. (B) hoặc (C). 3.43. Đó là do phần văn bản đã được chọn có định dạng khác nhau. Word không thể hiển thị các thiết đặt khác nhau cùng một lúc. 3.44. (D). 3.45. (C). Châu Cẩm Tú_Nguyễ n Thị Hồ ng Cẩ m 5
  6. 6. 3.46. (A). 3.47. a b c d 2 1 4 3 3.48. Có. Bằng cách nhấn các tổ hợp phím Ctrl+B (chữ đậm), Ctrl+I (chữ nghiêng), Ctrl+](tăng cỡ chữ),… 3.49. (B). 3.50. (B). 3.51. a b c d 1 3 2 4 3.52. Các định dạng đoạn văn bản như: khoảng cách giữa các dòng, khoảng cách tới các đoạn trước và sau, thụt lề dòng đầu tiên, chế độ căn lề và cca1 định dạng khác ảnh hưởng đến toàn bộ văn bản. Ngay cả khi chỉ đánh dấu một phần của đoạn văn bản thì Word cũng áp dụng định dạng cho toàn bộ đoạn. Ta chỉ có thể thay đổi định dạng kí tự cho một phần của đoạn văn bản, nếu muốn thay đổi định dạng đoạn cho phần văn bản này, hãy biến nó thành đoạn văn bản riêng. 3.53. Các thiết đặt định dạng cho đoạn được lưu trong dấu kết thúc đoạn (tạo ra khi nhấn phím Enter), do vậy khi xóa câu cuối của đoạn và dấu kết thúc đoạn bị xóa thì định dạng của đoạn có thể thay đổi. 3.54. Lề trang in là khoảng cách từ mép trang giấy tới vùng có thể gõ văn bản. Lề đoạn văn bản: khoảng cách từ lề in tới vị trí thực sự của văn bản. Trong trường hợp văn bản được gõ ngoài lề đoạn văn thì lề đoạn văn bản mang giá trị âm. 3.55. (A). 3.56. a b c d e 2 4 - 1 3 3.57. (D). BÀI 17: MỘT SỐ CHỨC NĂNG KHÁC Châu Cẩm Tú_Nguyễ n Thị Hồ ng Cẩ m 6
  7. 7. SÁCH GIÁO KHOA  Câu hỏi: 1. Hãy nêu các bước cần thực hiện để tạo danh sách liệt kê dạng kí hiệu và dạng số thứ tự. 2. Có thể tạo danh sách kiểu số thứ tự a, b, c, … được không? Nếu được, hãy nêu các thao tác cần thiết. 3. Có những cách nào để in một trang văn bản trong một tệp văn bản có nhiều trang? 4. Nêu ưu và nhược điểm khi sử dụng nút lệnh để ra lệnh in.  Trả lời: Câu 1: Các bước cần thực hiện để tạo danh sách liệt kê dạng kí hiệu và dạng số thứ tự: Cách 1:  Bước 1: Dùng lệnh Format  Bullets and Numbering… để mở hộp thoại Bullet and Numbering.  Bước 2: Chọn thẻ Bullet nếu muốn tạo danh sách liệt kê dạng kí hiệu, chọn thẻ Numbered nếu muốn tạo danh sách liệt kê dạng số thứ tự.  Bước 3: Chọn OK Cách 2: Sử dụng các nút lệnh Bullet hoặc Numbering trên thanh công cụ định dạng. Câu 2: Có thể. Thực hiện bằng cách: 1. 2. 3. 4. 5. Format  Bullet and Numbering…, chọn trang Numbered. Chọn một cách đánh số thứ tự nào đó rồi chọn Customize… Trong khung Number style, chọn kiểu số là a, b, c,… Trong khung Number format, chọn định dạng thích hợp (chẳng hạn a) hay a. hay a/, …) Chọn Ok. Câu 3: Để in một trang văn bản trong tệp văn bản có nhiều trang, có thể thực hiện bằng một trong những cách sau: Cách 1: Chỉ định rõ số trang trong ô Pages. Cách 2: Đặt con trỏ vào trang đó rồi chọn Current page. Cách 3: Đánh dấu trang đó rồi chọn Selection Tuy nhiên cách cuối cùng ít khi được dùng. Câu 4: Ưu và nhược điểm khi dùng nút lệnh để in ra: - Ưu: khi sử dụng nút lệnh để in thì toàn bộ văn bản sẽ được in ra (một bản) ngay lập tức, hệ thống không đòi hỏi thêm thông tin gì nữa  đơn giản, nhanh. Châu Cẩm Tú_Nguyễ n Thị Hồ ng Cẩ m 7
  8. 8. Nhược: in bằng cách này không linh hoạt ở chỗ không đươc chọn các tham số in như: chọn máy in khác máy in ngầm định, chỉ in một số trang nào đó; in hơn một bản; không in chính văn bản mà chỉ in một số thuộc tính của nó; in nhiều hơn một trang văn bản trên một trang giấy, … và nhiều tham số khác. SÁCH BÀI TẬP  Câu hỏi: 1. Để đánh số thứ tự các đoạn văn bản, ta chọn các đoạn văn bản đó rồi thực hiện: A. Nháy chuột vào nút trên thanh công cụ; B. Lệnh Edit  Bullet and Numbering…; C. Lệnh Format  Bullet and Numbering…; D. Lệnh Insert  Bullet and Numbering…; - Hãy chọn phương án đúng. 2. Quan sát đoạn văn bản sau: Khi viết, cần tránh các lỗi sau đây về dấu câu: - Thiếu dấu ngắt câu khi câu đã kết thúc; Dùng dấu ngắt câu khi câu chưa kết thúc; Thiếu dấu thích hợp để tách các bộ phận của câu khi cần thiết; Lẫn lộn công dụng của các dấu câu. Để trình bày đoạn văn như trên thì sử dụng nút lệnh nào trong các nút lệnh dưới đây là thích hợp hơn cả. A. B. C. 3. Cần thực hiện lệnh gì để nhận được danh sách b) từ danh sách a) dưới đây? 1. Liệt kê dạng kí hiệu 1. Liệt kê dạng kí hiệu 2. Liệt kê dạng số thứ tự 2. Liệt kê dạng số thứ tự a) b) 4. Để thêm một mục mới vào danh sách liệt kê dạng số thứ tự: Bước 1: Di chuyển con trỏ văn bản đến dòng ngay sau dòng cuối cùng; Bước 2: Gõ số thứ tự và nội dung cho mục mới; Bước 3: Nhấn phím enter để kết thúc. Các bước thực hiên trên đúng hay sai? Châu Cẩm Tú_Nguyễ n Thị Hồ ng Cẩ m 8
  9. 9. 5. Có thể đánh số trang bắt đầu từ một số bất kỳ (không phải là 1) không? Nếu được cần thực hiện như thế nào? 6. Việc nào trong những việc dưới đây sẽ không thực hiện được khi ta đánh số trang trong Word bằng lệnh Insert  Page Numbers…? A. Đặt số thứ tự ở đầu trang hay ở phía dưới của trang. B. Đặt số thứ tự ở giữa hoặc bên mép trái hoặc mép phải của trang; C. Đặt số thứ tự trang ở các vị trí khác nhau đối với trang chẵn và trang lẻ; D. Đánh số trang bằng chữ (một, hai, ba,…) 7. Hãy cho biết thông tin về việc đánh số trang cho văn bản trong hộp thoại sau: 8. Khi nháy nút trên thanh công cụ, điều gì sẽ xảy ra? 9. Để xem văn bản trước khi in, ta: A. Chọn File  Print Preview; B. Chọn View  Print Preview; C. Chọn File  Page Setup; D. Nháy nút trên thanh công cụ. 10. Để in văn bản, thực hiện: A. Lệnh File  Print…; B. Lệnh File  Page Setup…; C. Nháy nút trên thanh công cụ; D. Nhấn tổ hợp phím Ctrl + P. Trong các cách thực hiện, cách nào sai? 11. Có gì khác nhau giữa việc dùng nút lệnh trên thanh công cụ và việc dùng lệnh File  Print…? 12. Dùng lệnh File  Print… ta có thể in với các lựa chọn sau: A. Toàn bộ văn bản; B. Nhiều hơn một bản; Châu Cẩm Tú_Nguyễ n Thị Hồ ng Cẩ m 9
  10. 10. C. Các trang không liên tiếp nhau; D. Từ đầu văn bản tới một trang nào đó. Hãy chọn phương án đúng. 13. Những phát biểu nào sai trong các phát biểu sau: A. Lệnh File  Page Print… cho phép in ngay toàn bộ văn bản; B. Nút lệnh trên thanh công cụ cho phép in ngay toàn bộ văn bản; C. Nút lệnh cho phép in văn bản với nhiều lựa chọn; D. Dùng tổ hợp phím Ctrl+P ta có nhiều lựa chọn để in văn bản. 14. Muốn chèn ảnh vào văn bản đang soạn thảo, ta: A. Nhấn tổ hơp phím Ctrl+P; B. Chọn lệnh Insert  Picture  Clip Art… C. Chọn lệnh Insert  Picture  From File… D. Nhấn phím Insert. Hãy chọn những câu ghép đúng. 15. Để tạo chữ cái lớn đầu đoạn văn trong Word, ta chọn: A. Insert  Drop Cap… B. Format  Drop Cap… C. Format  Characters  Drop Cap… D. Tool  Drop Cap… Hãy chọn phương án ghép đúng.  Trả lời: 1. A và C 2. C 3. Cách 1: Chọn danh sách a) rồi thực hiện như sau: 1) Chọn Format  Bullets and Numbering… hoặc nháy đúp chuột vào số thứ tự (số 1 hoặc số 2) trong danh sách a) 2) Trong hộp thoại Bullets and Numbering nháy vào Customize…, rồi thay đổi phông tương ứng trong trang Font… Cách 2: nháy chuột lên số thứ tự (số 1 hoặc 2) trong danh sách a). Sau đó thay đổi phông chữ, cỡ chữ cho số thứ tự này. Châu Cẩm Tú_Nguyễ n Thị Hồ ng Cẩ m 10
  11. 11. 4. Sai. 5. Có thể đánh số trang bắt đầu từ một sô nguyên bất kì trong khoảng từ 0 đến 32766. Để làm điều này, trong hộp thoại Page Numbers nháy chuột vào Format rồi cho số trang thích hợp vào ô Start at. 6. D. 7. Số thứ tự trang sẽ được đặt ở góc trên, bên phải mỗi trang, kể cả trang đầu tiên. 8. C. 9. A và D. 10. B 11. Nút lệnh cho phép ngay lập tức in toàn bộ văn bản. Dùng lệnh File  Print… có thể có nhiều lựa chọn cho việc in ấn. 12. Tất cả các lựa chọn A, B, C, D. 13. A và C. 14. B và C. 15. B. BÀI 18: CÁC CÔNG CỤ TRỢ GIÚP SOẠN THẢO SÁCH GIÁO KHOA Không có câu hỏi. SÁCH BÀI TẬP Câu hỏi: 3.73. Dùng lệnh Find and Replace để chỉnh sửa các dấu ngắt câu trong đoạn văn sau cho đúng quy định soạn thảo. Có bao nhiêu lỗi được chỉnh sửa? Đông Nam Á bao gồm những quốc gia sau đây: Liên bang Mi-an-ma , Vương quốc Căm-pu-chia , Cộng hòa DCND Lào , CHXHCN Việt Nam, Cộng hòa Phi-lip-pin , Vương quốc Bru-nây, Cộng hòa In-đô-nê-xi-a , Cộng hòa Xin-ga-po , Liên bang Ma-lai-xi-a , Vương quốc Thái Lan , Đông Ti-mo. 3.74. Để tìm cụm từ “Thăng Long” trong đoạn văn bản và thay thế thành “Đông Đô”, ta thực hiện: (A) lệnh Edit->Go to…; (B) lệnh Edit->Search; (C) Lệnh Edit->Replace…; (D) nhấn tổ hợp phím Ctrl+H. Hãy chọn những phương án ghép đúng. 3.75. Trong sách giáo khoa, các từ “tỉ” trong “tỉ lệ” đều được viết với “I” ngắn. Tuy nhiên, nhiều văn bản soạn thảo trên máy tính chưa tuân theo quy định này. Cách nào trong các cách dưới đây cho phép sửa các từ này (trong văn bản đã gõ) một cách nhanh chóng, đồng thời đảm bảo thận trọng? (A) thực hiện nhiều lần lệnh Find and Replace, sử dụng nút Replace; Châu Cẩm Tú_Nguyễ n Thị Hồ ng Cẩ m 11
  12. 12. (B) thay tự động tất cả bằng nút lệnh Replacce All; (C) tìm kiếm với nhiều chi tiết bằng nút lệnh More; (D) thực hiện xen kẽ Find Next và Replace. Hãy chọn cách thực hiện hợp lí. 3.76. Tìm câu sai trong các câu sau: (A) ngầm định, từ được gõ vào ô Find What là “Viet nam” thì tất cả các từ sau đều được tìm thấy “Viet nam”, “VIET NAM”. “viet Nam”, “Viet Nam”. (B) chức năng thay thế cho pháp thay một từ bằng một từ hoặc một cụm từ với điều kiện số lượng kí tự tìm và thay thế phải bằng nhau. (C) chức năng thay thế cho phép xóa một từ hay một cụm từ trong văn bản. 3.77. Trong một văn bản dài nhiều trang về hệ soạn thảo văn bản Word, em muốn tìm đoạn nói về tab (điểm dừng) bằng cách tìm từ “tab”. Em sẽ đánh dấu chức năng lựa chọn nào dưới đây để tìm được từ “tab” đầu tiên nhanh nhất. (A) Match case (B) Find whole words only (C) Use wildcards (D) Sounds like (English) (E) Find all word forms (English). 3.78. Vì sao có khi trong văn bản ta thấy nhựng từ hoặc cụm từ bị gạch dưới bằng các đường lượn sóng có màu xanh (hoặc đỏ)? Làm thế nào để chúng không xuất hiện nữa? 3.79. Vì sao trong khi gõ văn bản tiếng Việt đôi khi những kí tự ta vừa gõ lại tự động thay bởi các kí tự khác (chẳng hạn i thành I)? 3.80. Em hãy nêu sự giống nhau và khác nhau giữa “sửa lỗi” và “gõ tắt”. Trả lời: 3.73. 9. 3.74. (C) và (D). 3.75. (D) 3.76. (B). 3.77. (B). 3.78. Chức năng kiểm tra chính tả và ngữ pháp trong Word (thường là tiếng Anh) đánh dấu các lỗi chính tả bằng đường lượn sóng màu đỏ và đánh dấu các câu hoặc cụm từ sai ngữ pháp bằng đường lượn sóng màu xanh. Khi soạn thảo Tiếng Việt, không cần tới chức năng này và ta bỏ chọn Check spelling as you type và Check grammar as you type (trang Spelling & Grammar trong Tools -> Options…) Châu Cẩm Tú_Nguyễ n Thị Hồ ng Cẩ m 12
  13. 13. 3.79. Đó là do bật chức năng AutoCorrect và có dòng i thay thế bởi dòng I. Chức năng này cho phép sửa một số lỗi chính tả mà người dùng hay mắc hoặc cho phép gõ tắt. Nếu không muốn AutoCorrect hoạt động, chỉ cần xóa mục tương ứng trong danh sách hoặc bỏ chọn Replace text as you type. 3.80. Chúng cùng làm nhiệm vụ của công cụ AutoCorrect, cùng hoạt động như nhau và cùng được lưu trong một bảng (hộp thoại AutoCorrect). Điều khác nhau chỉ liên quan đến ngôn ngữ cụ thể, chẳng hạn đối với tiếng Việt thì để có thể sử dụng được, người dùng phải định nghĩa cả các từ gõ tắt lẫn sai chính tả, còn phần lớn các từ sai chính tả tiếng Anh đã được định nghĩa sẵn. BÀI 19: TẠO VÀ LÀM VIỆC VỚI BẢNG SÁCH GIÁO KHOA  Câu hỏi: 1. Nêu các thao tác tạo bảng và cách thực hiện. 2. Khi con trỏ văn bản đang ở trong một ô nào đó, thao tác căn lề (Lệnh Cell Alignment) sẽ tác động trong phạm vi nào? A. Toàn bộ văn bản; B. Đoạn văn bản chứa con trỏ; C. Ô chứa con trỏ; 3. Khi nào cần tách hay gộp các ô của bảng? hãy nêu ví dụ cụ thể cho từng trường hợp. 4. Nêu một số ví dụ văn bản dùng bảng. 5. Hãy nêu các công cụ trợ giúp soạn thảo mà em dùng để thực hiện bài thực hành 9.  Trả lời: Câu 1: Các thao tác tạo bảng và cách thực hiện: a) Tạo bảng o Cách 1: Chọn lệnh Table  Insert  Table… (chèn bảng) rồi chỉ ra số cột và số hàng cũng như các số đo chính xác cho độ rộng các cột trong hộp thoại Insert Table. o Cách 2: Nháy nút lệnh Insert Table trên thanh công cụ chuẩn rồi kéo thả chuột xuống dưới và sang phải để chọn số hàng và số cột cho bản; số hàng và số cột của bảng được hiển thị ở bảng dưới cùng. b) Chọn thành phần của bảng o Cách 1: Dùng lệnh Table  Select, rồi chọn tiếp Cell, Row, Column hay Table. o Cách 2: Chọn trực tiếp trên bảng. c) Thay đổi kích thước của cột (hàng). Châu Cẩm Tú_Nguyễ n Thị Hồ ng Cẩ m 13
  14. 14. o Cách 1: Đưa con trỏ chuột vào đường viền của cột (hàng) cần thay đổi. o Cách 2: Kéo thả chuột để thay đổi kích thước. Câu 2: Chọn phương án C: ô chứa con trỏ. Câu 3: Các ô của bảng được tách hay gộp là tùy thuộc vào thông tin chứa trong chúng khác nhau hay giống nhau về bản chất. Câu 4: Một số ví dụ văn bản dùng bảng: thống kê doanh thu của một doanh nghiệp theo quý; soạn giáo án điện tử; thống kê lượng mưa theo từng vùng và theo từng năm,… Câu 5: Các công cụ trợ giúp soạn thảo dùng để thực hiện bài thực hành 9: o o o o Tạo bảng, gộp ô Định dạng kí tự Định dạng đoạn văn bản Định dạng danh sách dạng số thứ tự và dạng liệt kê. SÁCH BÀI TẬP Câu hỏi: 1. Để tạo bảng, ta thực hiện: A. Lệnh Table  Insert  Table…; B. Lệnh Insert  Table; C. Nháy chuột vào nút trên thanh công cụ D. Nhấn tổ hợp phím Ctrl+T. Hãy chọn phương án đúng. 2. Hãy chọn từ thích hợp trong các từ nút lệnh Insert Table, lệnh Table  Insert  Table… điền vào chỗ trống (…) trong tiêu đề của hình cho biết cách tạo bảng tương ứng. Châu Cẩm Tú_Nguyễ n Thị Hồ ng Cẩ m 14
  15. 15. a) Tạo bảng sử dụng… b) Tạo bảng sử dụng… 3. Để chọn một ô trong bảng, ta nháy chuột tại cạnh trái của ô đó. Đúng hay sai? 4. Quan sát hai bảng sau đây: Loại Thư Bưu thiếp Bưu phẩm Đường bộ Trọng lượng Dưới 20g Dưới 25g Giá 800 800 5kg 19200 Bảng a) Loại Thư Bưu thiếp Bưu phẩm Đường bộ Trọng lượng Dưới 20g Dưới 25g Giá 800 800 5kg 19200 Bảng b) Em hãy cho biết bảng b) nhận được từ bảng a) bằng cách nào trong các cách dưới đây: A. Chọn ba ô hàng thứ nhất rồi căn giữa; B. Chọn ba ô hàng thứ nhất rồi chọn Split Cells; C. Chọn hàng thứ nhất, sử dụng Merge Cells rồi căn giữa; D. Chọn hai ô hàng thứ nhất, sử dụng nút lệnh Merge Cells rồi căn phải. Châu Cẩm Tú_Nguyễ n Thị Hồ ng Cẩ m 15
  16. 16. 5. Các ô liền kề của một bảng có thể gộp thành một ô được không? Các ô đó phải thỏa mãn điều kiện gì? 6. Trong các cách dưới đây, cách nào nên dùng để căn chỉnh nội dung trong một ô xuống sát đáy? A. Dùng các khoảng trống trước nội dung. B. Nhấn nhiều phím Enter; C. Chọn nút lệnh Cells Alignment 7. Có thể thực hiện các thao tác biên tập (sao chép, xóa, di chuyển) với một bảng như với văn bản thông thường. Đúng hay sai? 8. Quan sát các bảng a) và b) dưới đây. Các điểm cực trên phần đất liền Việt Nam Điểm cực Địa danh hành chính Bắc Xã Lũng Cú, Đồng Văn, Hà Giang Nam Xã Đất Mũi, Ngọc Hiển, Cà Mau Tây Xã Sín Thầu, Mường Nhé, Điện Biên Đông Xã Vạn Thạnh, Vạn Ninh, Khánh Hòa a) Các điểm cực trên phần đất liền Việt Nam Điểm cực Địa danh hành chính Bắc Xã Lũng Cú, Đồng Văn, Hà Giang Nam Xã Đất Mũi, Ngọc Hiển, Cà Mau Tây Xã Sín Thầu, Mường Nhé, Điện Biên Đông Xã Vạn Thạnh, Vạn Ninh, Khánh Hòa b) Bảng b) nhận được từ bảng a) bằng cách dùng các công cụ nào? A. Dùng đường viền và căn lề; B. Dùng vệt bóng và căn lề; C. Dùng chữ đậm và đường viền; D. Dùng căn lề và chữ đậm. 9. Lệnh Format  Borders and Shading… dùng để: A. Tạo đường viền và tô màu nền cho đoạn văn bản; B. Định dạng bảng; C. Tạo đường viền và tô màu nền cho bảng; D. Tạo đường viền và tô màu nền cho kí tự; Hãy chọn phương án sai. 10. Để sắp xếp dữ liệu trong bảng ta thực hiện: A. Tools  Sort…; Châu Cẩm Tú_Nguyễ n Thị Hồ ng Cẩ m 16
  17. 17. B. Table  Sort…; C. Nháy chuột vào nút hoặc nút trên thanh công cụ; D. Một trong các cách trên. Hãy chọn phương án đúng. 11. Hãy ghép mỗi chức năng ở cột bên trái với lệnh tương ứng ở cột bên phải. a) Tạo bảng 1) Table  Merge Cells b) Thêm hàng, cột 2) Table  Insert c) Xóa hàng, cột 3) Table  Insert  Table… d) Gộp ô 4) Table  Delete e) Tách ô 5) Table  Formula… f) Sắp xếp bảng 6) Table  Split Cells… g) Tính toán trong bảng 7) Table  Sort… Trả lời: 1. A. 2. a) lệnh Table  Insert  Table…; b) nút lệnh Insert  Table 3. Đúng. 4. C. 5. Có thể, với điều kiện chúng tạo thành một miền chữ nhật. 6. C. 7. Đúng. 8. B. 9. B. 10. B và C. 11. a 3 b 2 c 4 Châu Cẩm Tú_Nguyễ n Thị Hồ ng Cẩ m d 1 e 6 f 7 g 5 17

×