Các khái niệm, đo lường tăng trưởng kinh tế

6,023 views

Published on

http://hd-nckh.blogspot.com/

Published in: Education
1 Comment
1 Like
Statistics
Notes
  • Dịch vụ làm luận văn tốt nghiệp, làm báo cáo thực tập tốt nghiệp, chuyên đề tốt nghiệp, tiểu luận, khóa luận, đề án môn học trung cấp, cao đẳng, tại chức, đại học và cao học (ngành kế toán, ngân hàng, quản trị kinh doanh…) Mọi thông tin về đề tài các bạn vui lòng liên hệ theo địa chỉ SĐT: 0973.764.894 ( Miss. Huyền ) Email: dvluanvan@gmail.com ( Bạn hãy gửi thông tin bài làm, yêu cầu giáo viên qua mail) Chúng tôi nhận làm các chuyên ngành thuộc khối kinh tế, giá cho mỗi bài khoảng từ 100.000 vnđ đến 500.000 vnđ
       Reply 
    Are you sure you want to  Yes  No
    Your message goes here
No Downloads
Views
Total views
6,023
On SlideShare
0
From Embeds
0
Number of Embeds
2
Actions
Shares
0
Downloads
68
Comments
1
Likes
1
Embeds 0
No embeds

No notes for slide

Các khái niệm, đo lường tăng trưởng kinh tế

  1. 1. Chương 1: Tăng trưởng và Phát triển Kinh tế Chương 1 Tổng quan về tăng trưởng và phát triển kinh tế 29/12/2013 NỘI DUNG CHƯƠNG 1 • Phân biệt các khái niệm: – Tăng trưởng – Phát triển kinh tế – Phát triển bền vững • Các chỉ tiêu đánh giá sự PTKT: – Chỉ tiêu tăng trưởng kinh tế – Chỉ tiêu về cơ cấu kinh tế – Chỉ tiêu về xã hội • Các nhân tố ảnh hưởng đến PTKT: Copyright © 2009 Pearson Addison-Wesley. All rights reserved. PHÂN CHIA THẾ GIỚI – Nhân tố kinh tế – Nhân tố phi kinh tế Đặc điểm LDCs • Xuất hiện thế giới thứ 3: – Thế giới thứ 1 – Thế giới thứ 2 – Thế giới thứ 3 • World bank: – – – – Các nước phát triển Các nước NICs Các nước OPEC Các nước LDCs GV: Nguyễn Ngọc Thuyết 1
  2. 2. Chương 1: Tăng trưởng và Phát triển Kinh tế Đặc điểm LDCs 29/12/2013 Đặc điểm LDCs • Mức sống thấp: GNI/người < 2000 USD • Tỷ lệ tích lũy thấp: <10% thu nhập • Trình độ kỹ thuật thấp: sản xuất nhỏ lẻ, thủ công lạc hậu, nông nghiệp chiếm tỷ trọng lớn, sản phẩm dạng thô, sơ chế hoặc chất lượng thấp. • Năng suất lao động thấp: dân số tăng nhanh, mất cân đối tích lũy – đầu tư, áp lực việc làm Phân biệt • Growth: Tăng trưởng kinh tế • Development = Phát triển kinh tế • Stustainable development: Phát triển bền vững GV: Nguyễn Ngọc Thuyết Growth • Tăng trưởng kinh tế là sự gia tăng thu nhập cả về quy mô lẫn tốc độ của nền kinh tế trong một khoảng thời gian nhất định. • Thu nhập được thể hiện dưới dạng hiện vật (sản lượng) hoặc giá trị (các chỉ tiêu GDP, GNI) • Tăng trưởng kinh tế được tính bằng % thay đổi trong GDP thực bình quân đầu người. • Tăng trưởng kinh tế phản ánh sự thay đổi về lượng của nền kinh tế  điều kiện để nâng cao mức sống vật chất của quốc gia và thực hiện mục tiêu khác của phát triển. 2
  3. 3. Chương 1: Tăng trưởng và Phát triển Kinh tế Development 29/12/2013 Sustainable Development • Phát triển kinh tế là quá trình tăng tiến về mọi mặt của nền kinh tế. • Phản ánh quá trình biến đổi về lượng và chất trong nền kinh tế, là sự kết hợp chặt chẽ vấn đề kinh tế và xã hội. – Lượng: tăng tổng mức thu nhập – Chất: biến đổi theo đúng xu thế của cơ cấu kinh tế. – Xã hội: gia tăng cải thiện phúc lợi xã hội. Xóa bỏ nghèo đói, suy dinh dưỡng, tiếp cận dịch vụ y tế, tăng tuổi thọ, nâng cao dân trí... Sustainable Development • “Phát triển bền vững là sự phát triển đáp ứng các nhu cầu hiện tại mà không làm tổn hại đến khả năng đáp ứng nhu cầu của các thế hệ tương lai”. (WB, 1987) • “Phát triển bền vững là quá trình phát triển có sự kết hợp chặt chẽ, hợp lý, hài hòa giữa 3 mặt của sự phát triển, gồm: tăng trưởng kinh tế, cải thiện các vấn đề xã hội và bảo vệ môi trường”. (WB, 2002) GV: Nguyễn Ngọc Thuyết Đánh giá phát triển kinh tế 1. Chỉ tiêu tăng trưởng: GO, GDP, GNI, NI... – Giá so sánh (giá cố định) là giá được xác định theo mặt bằng của năm gốc. – Giá hiện hành là giá được xác định theo mặt bằng của năm tính toán. – Giá sức mua tương đương (PPP) là giá được xác định theo mặt bằng quốc tế ($). 3
  4. 4. Chương 1: Tăng trưởng và Phát triển Kinh tế 29/12/2013 Tăng trưởng kinh tế Tăng trưởng GDP thực = GDP thực năm hiện tại – Đánh giá phát triển kinh tế GDP thực năm trước • x 100 GDP thực năm trước Ví dụ: GDP thực của năm hiện tại là $8.4 nghìn tỉ và nếu GDP thực của năm trước đó là $8.0 nghìn tỉ, thì tốc độ tăng trưởng GDP thực là: Tăng trưởng $8.4 trillion – $8.0 trillion GDP thực= $8.0 trillion x 100 = 5 percent. Đánh giá phát triển kinh tế Đánh giá phát triển kinh tế Tính toán GNI: 2. Cơ cấu kinh tế – GNI = GDP + Chênh lệch thu nhập nhân tố với nước ngoài – Chênh lệch thu nhập nhân tố với nước ngoài = Thu nhập lợi tức nhân tố từ nước ngoài – Chi trả lợi tức nhân tố ra nước ngoài. Thể hiện sự thay đổi về chất của tăng trưởng kinh tế – Cơ cấu ngành kinh tế • Công nghiệp • Nông nghiệp • Dịch vụ – Cơ cấu vùng kinh tế • Thành thị • Nông thôn – Cơ cấu thành phần kinh tế GV: Nguyễn Ngọc Thuyết 4
  5. 5. Chương 1: Tăng trưởng và Phát triển Kinh tế Đánh giá phát triển kinh tế 29/12/2013 Đánh giá phát triển kinh tế 3. Sự phát triển xã hội: – Chỉ tiêu phản ánh mức sống: lượng calori tối thiểu đảm bảo khả năng sống và làm việc bình thường. – Chỉ tiêu phản ánh trình độ giáo dục & dân trí: tỷ lệ người lớn biết chữ, tỷ lệ nhập học các cấp, tỷ lệ chi ngân sách cho giáo dục... – Chỉ tiêu về tuổi thọ bình quân và chăm sóc sức khỏe: tuổi thọ bình quân, tỷ lệ trẻ sơ sinh chết yểu, tỷ lệ trẻ suy dinh dưỡng, tỷ lệ bà mẹ tử vong vì sinh sản... – Chỉ tiêu về dân số, việc làm: tốc độ gia tăng dân số, tỷ lệ thất nghiệp thành thị... – Chỉ tiêu về nghèo đói, bất bình đẳng Đánh giá phát triển kinh tế Các nhân tố tác động đến TTKT 1. Nhân tố kinh tế – Đây là các nhân tố tác động trực tiếp đến yếu tố đầu vào và sản lượng đầu ra của nền kinh tế. – Hàm sản xuất tổng quát: Y = f(Xi) – Đầu vào Xi: là nguồn lực tác động trực tiếp, liên quan đến TỔNG CUNG – Đầu ra Y: phụ thuộc vào sức mua, khả năng thanh toán của nền kinh tế  TỔNG CẦU GV: Nguyễn Ngọc Thuyết 5
  6. 6. Chương 1: Tăng trưởng và Phát triển Kinh tế 29/12/2013 Các nhân tố tác động đến TTKT Các nhân tố tác động đến TTKT 1.1 Tổng cung 1.2 Tổng cầu – Vốn (K): chiếm tỷ trọng cao nhất ở các nước đang phát triển. – Chi tiêu dùng cá nhân (C) – Lao động (L): quy mô, số lượng lao động, vốn nhân lực. – Chi cho đầu tư (I) – Chi tiêu của chính phủ (G) – Chi tiêu qua hoạt động xuất nhập khẩu – Tài nguyên, đất đai (R) (NX = X – M) – Công nghệ kỹ thuật (T): Kuznets hay Samuelson “CNKT là sợi chỉ đỏ xuyên suốt quá trình tăng trưởng kinh tế bền vững” Các nhân tố tác động đến TTKT 2. Nhân tố phi kinh tế – Đặc điểm văn hóa – xã hội Câu hỏi 1. 2. – Nhân tố thể chế chính trị - kinh tế - xã hội – Cơ cấu dân tộc – Cơ cấu tôn giáo GV: Nguyễn Ngọc Thuyết 3. 4. Phân biệt các khái niệm tăng trưởng kinh tế, phát triển kinh tế và phát triển bền vững. Ý nghĩa các loại giá? Giá thực, giá danh nghĩa là loại giá nào? Ý nghĩa và cách tính HDI Các nhân tố tác động đến tăng trưởng kinh tế 6
  7. 7. Chương 1: Tăng trưởng và Phát triển Kinh tế 29/12/2013 LOGO HÌNH THỨC TÍNH ĐIỂM ĐIỂM Tiểu luận 30% - Tập trung - Tự luận trên giấy - 3 câu - Không sử dụng tài liệu - Thời gian: 75 phút Chuyên cần 10% - Vắng >2 buổi, không tính 2. Lịch thuyết trình  Ngày 05/12: 2 nhóm báo cáo  Ngày 12/12: 2 nhóm báo cáo 25 Bảng phân công thực hiện nhóm… LOGO STT Họ tên Email Nội dung công việc LOGO 1. Chia 4 nhóm  Mỗi nhóm 5-6 người, đại diện bởi nhóm trưởng  Nhóm trưởng phân chia và đánh giá mức độ hoàn thành công việc của mỗi thành viên.  Hạn nộp: gửi email 2 ngày trước ngày báo cáo. Cuối kì 60% - Thuyết trình nhóm - Báo cáo 15 phút, thảo luận 15 phút/nhóm TIỂU LUẬN Mức độ (%) hoàn thành 26 Nhóm 1 LOGO Đánh giá hiệu quả của hoạt động đầu tư trực tiếp nước ngoài tại Việt Nam giai đoạn 2000 - 2012 1 2 3 4 5 Yêu cầu:       Vai trò của FDI đối với sự phát triển kinh tế Sự phát triển kinh tế Việt Nam trong giai đoạn 2000 – 2012 Chiến lược thu hút FDI của Việt Nam Thực trạng đầu tư FDI tại Việt Nam giai đoạn 2000 – 2012 Tác động tích cực Tác động tiêu cực 6 … 28 GV: Nguyễn Ngọc Thuyết 7
  8. 8. Chương 1: Tăng trưởng và Phát triển Kinh tế Nhóm 2 29/12/2013 LOGO Nhóm 3 LOGO Phân tích mối quan hệ giữa gia tăng dân số và phát triển kinh tế Phân tích tác động của ngoại thương đến sự phát triển kinh tế. ở Việt Nam. Liên hệ thực tế tại Việt Nam. Yêu cầu: Yêu cầu:           Thực trạng gia tăng dân số & phát triển kinh tế ở Việt Nam Các chính sách liên quan Mặt tích cực Mặt tiêu cực 29 Nhóm 4 Vai trò của ngoại thương đối với sự phát triển kinh tế Thực trạng nền kinh tế Việt Nam Chỉ rõ các chiến lược ngoại thương của Việt Nam Nội dung chiến lược Tiến trình & kết quả thực hiện Đánh giá kết quả thực hiện. 30 LOGO Phân tích mối quan hệ giữa chuyển dịch cơ cấu kinh tế và tăng trưởng kinh tế ở Việt Nam giai đoạn 2000 – 2012 Yêu cầu:     Lý thuyết về chuyển dịch cơ cấu kinh tế đến tăng trưởng kinh tế Cơ cấu kinh tế Việt Nam trong giai đoạn 2000 - 2012 Sự phát triển kinh tế Việt Nam trong giai đoạn 2000 – 2012 Hiệu quả của sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo sự phát triển kinh tế 31 GV: Nguyễn Ngọc Thuyết 8

×