UBND TỈNH BẠC LIÊUỦY BAN NHÂN DÂN                                                 CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TỈNH ...
học A                                     Đến hết ranh đất ông3            Đầu cầu Trọng Điều      Hồ Công Uẩn (Giáp      ...
Từ nhà ông Trang Đến hết ranh đất Chùa9    Khu 2                                                                   1   0.7...
Kinh Nhỏ                  khu III                   Lê Minh Hải                               Từ     ranh   đất   ông17   ...
Từ     ranh   đất   ông24                                               Miễu Bà Hiên              4   0.67   300   300    ...
Ngã ba Vàm Xáng                     Từ ranh đất ông Lâm32                                            (hết ranh đất bến đò ...
Trương Kim Nám)         Trần Văn Bé)                                                      Ngã tư Bà Gồng (đến39           ...
Dừa                     Sáu Bùi                            Từ hết ranh đất ông Đến hết ranh đất ông44                     ...
Khiêm     Đường    Nguyễn      Thị                         Đường Nguyễn Bỉnh53                              Đường Lê Thị R...
Đạo                       Trực                             Đường    Trần      Hưng Đường Nguyễn Trung64   Đường Lý Thường ...
Từ giáp ranh đất bồi                                thường   đường    dẫn Đến hết đường Ngô71                             ...
Từ cầu Chùa Ngan Đến hết đất ông Võ78                                                                  4   0.82   370   37...
Từ giáp ranh đất ông8                                                  Đến cầu Tám Tụi         4   0.83   375   375       ...
Lê Hoàng Chư                              Từ ranh đất ông Lê Cầu         ông Lý Hoàng17                                   ...
Ninh      (đầu        kênh     Bà Ai I                                          Dện                         12000)        ...
Từ ranh đất ông Lưu Đến hết ranh đất ông32    Ấp Bà Ai I                                                           4   0.8...
Đến Cầu 30/4 (hết                  Từ ranh đất ông Phạm1                                        ranh đất ông Nguyễn    4  ...
Từ cầu 30/4 (từ ranh Đến hết ranh đất ông9                                                                 4   0.78   350 ...
Văn Yên                Huỳnh Văn Chi                             Từ    ranh   đất   ông Đến hết ranh đất ông18            ...
Lưu Minh Trung            Trần Tấn Đạt                                                     Giáp ranh xã Vĩnh              ...
Từ ranh đất ông Trần Đến hết ranh đất ông15                                                                            2  ...
Văn Điện                   Trương Văn Hải                            Từ ranh đất bà Mai Đến hết ranh đất ông23            ...
Danh Thượng (Ninh                                                     Chùa)                                               ...
Đến cầu Mới Ninh35                            Từ 60m tiếp theo                                  3   0.71   500   500      ...
sở UBND xã)                                                    Đến hết ranh đất ông                             Từ ranh đấ...
Cui                      14000)                            Từ ranh đất ông Bảy     Tuyến Cạnh Đền - Phó                   ...
Từ ranh đất ông Oanh      Đến hết ranh đất ông19   Tuyến Kênh Ranh                                                        ...
Tuyến kênh 3/2 (phía đối Từ ranh đất ông Trần Đến hết ranh đất ông25                                                      ...
Phến       (đầu    kênh Danh Phel (kênh 6000                                10000)                   giáp xã Phước Long)  ...
Từ ranh đất ông Võ                                                     Đến hết ranh đất ông38                            V...
Thum)                 Đáng (cầu Xã Sang )                            Từ ranh đất ông Danh Đến hết ranh đất ông45          ...
Gừa                   Tú (Vàm Xẻo Gừa)       9 Ky                           Từ ranh đất của ông Đến hết ranh đất của53    ...
Ngọc Điệp                Trương Quang Ba     XÃ NINH     THẠNHVI     LỢI A                                                ...
Từ kênh 12000 (từ Đến cầu kênh 6.0006    Kênh Ninh Thạnh Lợi     ranh đất ông Út Lồng giáp xã Phước Long           4   0.6...
(hết ranh đất ông Danh                                                  Hươl)                           Từ kênh xáng nhà l...
Từ ranh đất ông Trần Đến hết ranh đất ông5                                                                       3   0.71 ...
15   Kênh Sóc Sáp         Từ ranh đất Chín Đức   Đến ngã tư Sóc Sáp     6   0.79    150     150                          T...
Hòa Cuội                                                    Hết ranh đất quán4                            Từ ranh đất ông ...
Đến hết ranh đất ông13   Tuyến đầu kênh 3     Từ ranh đất ông Hào                            5   0.69   200   200         ...
Trần Văn Bá)     Tuyến đường ND - NH -                              Đến cầu Ninh Quới4                          Từ cầu Xẻo...
(phía có lộ nhựa)        nhựa (từ ranh bà Cam) bà Nguyễn Thị Cẩm)11   Tuyến Ninh Phước - Tà Óc - Ninh Thạnh II            ...
Trần Thị Thích)                                                      Cầu      Trung    Ương                              T...
Từ ranh đất ông     Tuyến kênh xáng Hòa                   Đến hết ranh đất ông25                       Nguyễn Chiến Hiền  ...
Huyen hongdan baclieu
Upcoming SlideShare
Loading in …5
×

Huyen hongdan baclieu

814 views

Published on

0 Comments
0 Likes
Statistics
Notes
  • Be the first to comment

  • Be the first to like this

No Downloads
Views
Total views
814
On SlideShare
0
From Embeds
0
Number of Embeds
6
Actions
Shares
0
Downloads
2
Comments
0
Likes
0
Embeds 0
No embeds

No notes for slide

Huyen hongdan baclieu

  1. 1. UBND TỈNH BẠC LIÊUỦY BAN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TỈNH BẠC LIÊU Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Phụ lục số 04 BẢNG GIÁ ĐẤT Ở THỊ TRẤN, ĐẦU MỐI GIAO THÔNG, TRUNG TÂM XÃ HUYỆN HỒNG DÂN - TỈNH BẠC LIÊU (Ban hành kèm theo Quyết định số 07/2011/QĐ-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu) Đơn vị tính: 1.000đ/m2 Đoạn đường Giá đất Giá đất Loại HệTT Tên đường năm năm Điểm đầu Điểm cuối đường số 2011 2012 THỊ TRẤN NGAN I DỪA ẤP NỘI Ô Ngã ba lộ chợ Ngan Đầu cầu Lún Mới (lộ 1 Khu 1A 1 1.00 2,000 2,000 Dừa (vòng xuyến) trước phố) 2 Đầu cầu Trọng Điều Giáp Trường Tiểu 1 0.95 1,900 1,900
  2. 2. học A Đến hết ranh đất ông3 Đầu cầu Trọng Điều Hồ Công Uẩn (Giáp 1 0.70 1,400 1,400 ấp Thống Nhất ) Đến lộ Thống Nhất II Ngã ba lộ chợ Ngan4 Khu 1B (hết ranh đất ông Lâm 1 0.80 1,600 1,600 Dừa (vòng xuyến) Tấn Thành ) Lộ Thống Nhất II ( hết Trường Tiểu học A (lộ5 ranh đất ông Tô Văn 1 0.70 1,400 1,400 sau) Lượm ) Giáp ranh trại cưa6 Từ nhà ông Út Bé Tám Tương (trên lộ và 2 1.00 1,100 1,100 mé sông) Giáp lộ trước (đến Từ cổng Trường Tiểu7 ranh đất ông Trịnh 1 0.85 1,700 1,700 học A Văn Y ) Giáp ấp Bà Gồng Giáp ranh trại cưa (hết ranh đất ông Trần8 2 0.73 800 800 Tám Tương Văn Bé phía trên lộ và mé sông)
  3. 3. Từ nhà ông Trang Đến hết ranh đất Chùa9 Khu 2 1 0.70 1,400 1,400 Hoàng Ân Phật Đến hết ranh đất ông Từ nhà bà Trần Thị Danh Lợi (giáp Kênh10 2 1.00 1,100 1,100 Nô Xáng cầu mới đường Thống Nhất II) Đến ranh đất Miếu Từ nhà ông Tăng Văn11 Quan Đế (Chùa ông 1 1.00 2,000 2,000 Nhàn Bổn) Từ ranh đất Miếu Đến hết ranh đất ông12 Quan Đế (Chùa Ông 1 0.70 1,400 1,400 Nguyễn Khởi An Bổn) Đoạn giáp khu hành Từ ranh nhà Nguyễn13 Giáp lộ Thống Nhất II 2 1.00 1,100 chính Khởi An Nhà ông Nguyễn14 Từ nhà ông Văn Tỷ 1 0.80 1,600 1,600 Toàn Ân Ngã tư Kinh Xáng15 Khu III Từ đầu cầu Lún 2 0.77 850 850 trung tâm y tế16 Đoạn từ cầu lún đến đầu Từ đầu cầu Lún Đến hết ranh đất ông 2 0.77 850 850
  4. 4. Kinh Nhỏ khu III Lê Minh Hải Từ ranh đất ông17 Đến đầu cầu Kinh Nhỏ 3 0.97 680 680 Dương Văn Tến Từ đầu cầu Kinh Nhỏ Đến Chùa Hưng18 khu III (theo Kênh 3 0.86 600 600 Kiến Tự Nhỏ) Đoạn từ cầu lún đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Sang (giáp lộ kinh nhỏ)19 Từ 0m Đến 30m 2 0.77 850 85020 Từ 30m tiếp theo 60m 3 0.86 600 600 Đến ranh đất ông21 Từ 60m tiếp theo 4 0.89 400 400 Nguyễn Văn Sang ẤP XẺO QUAO Từ ranh đất bà Dương Đến hết ranh đất Đình22 Thị Thanh dọc theo 5 0.90 260 260 thần Trung Trực sông Cái Trầu) ẤP BÀ HIÊN23 Từ ranh tái định cư Trụ sở ấp Bà Hiên 4 0.78 350 350
  5. 5. Từ ranh đất ông24 Miễu Bà Hiên 4 0.67 300 300 Nguyễn Tuyết Thắng Ngã tư Bà Gồng (đến Từ ranh đất ông Ca25 ranh đất ông Trần 6 0.95 180 180 Văn Quang Tuấn Mãnh) Giáp khu tái định cư Từ ranh đất ông Trần26 (hết ranh đất ông 6 1.00 190 190 Tuấn Mãnh Lương V. Được) Đường Hai Bà Trưng Đến rạch Ngan Dừa -27 Khu tái định cư 3 1.00 700 700 (từ kênh xáng) Tà Ben Dãy nhà tiếp giáp hệ thống thoát nước28 3 1.00 700 700 vòng sau hậu đường Hai Bà Trưng29 Dãy nhà dành cho hộ có thu nhập thấp (lô III) 3 0.79 550 550 ẤP TRÈM TRẸM Từ ranh đất trung tâm Hết ranh đất Chùa30 3 0.86 600 600 y tế Hưng Kiến Tự Từ ranh đất ông Đến hết ranh Miễu31 4 0.93 420 420 Nguyễn Văn Oanh Rạch Chùa
  6. 6. Ngã ba Vàm Xáng Từ ranh đất ông Lâm32 (hết ranh đất bến đò 5 1.00 290 290 Bình Đăng ông Bảy Đực) Từ ranh đất ông Sơn Đến hết ranh đất ông33 5 1.00 290 290 Hồng Bảy Võ Văn So ẤP THỐNG NHẤT Từ ranh đất ông Võ Đến hết ranh đất ông34 2 0.89 980 980 Thành Thể Trần Văn Bê Từ ranh đất ông35 Đến Cầu Kè 3 1.00 700 700 Nguyễn Văn Sáu Đến bến phà (hết ranh36 Từ Cầu Kè 3 0.89 620 620 đất bà Hương) Từ ranh đất ông Út Đến bến phà Vàm37 Nhỏ (tuyến lộ Thống 3 0.86 600 600 Ngan Dừa Nhất II) ẤP BÀ GỒNG38 Ngã tư Bà Gồng Giáp khu 1B nội ô 3 0.80 560 560 (từ ranh đất ông (giáp ranh đất ông
  7. 7. Trương Kim Nám) Trần Văn Bé) Ngã tư Bà Gồng (đến39 Cầu Danh Lên ranh đất ông Quách 3 0.69 480 480 Văn Siệu) Đến hết ranh đất bãi Từ ngã tư Bà Gồng rác (giáp xã Ninh40 (từ ranh đất trường 4 0.89 400 400 Hòa, bờ Đông + bờ tiểu học) Nam) Đoạn từ cầu Kè đến lộ Thống Nhất II Từ đầu lộ (giáp lộ41 Đến 60m 3 1.00 700 700 Thống Nhất ) Đến giáp lộ Thống42 Từ 60m tiếp theo 3 0.79 550 550 Nhất II Đoạn từ bến phà Ngan Dừa đến giáp ranh ấp Vĩnh An, xã Ninh Hòa43 Từ bến phà Vàm Ngan Đến hết ranh đất ông 4 1.00 450 450
  8. 8. Dừa Sáu Bùi Từ hết ranh đất ông Đến hết ranh đất ông44 4 0.84 380 380 Sáu Bùi Trịnh Văn Tổng Đến giáp ranh ấp Vĩnh45 Từ cầu ông Ba Mậu 4 0.67 300 300 An, xã Ninh Hòa Khu trung tâm hành chính (trừ khu trung tâm thương mại) Đường Trần Hưng Đường Nguyễn Bỉnh46 Đường Lê Duẩn 1 0.95 1,890 1,890 Đạo Khiêm Đường Trần Hưng47 Đường Võ Thị Sáu Đường Lê Duẩn 1 0.95 1,890 1,890 Đạo Đường Trần Hưng48 Đường Bùi Thị Trường Đường Lê Duẩn 1 0.95 1,890 1,890 Đạo49 Đường Trần Hưng Đạo Đầu cầu Ngan Dừa Đường Lộc Ninh 1 0.95 1,890 1,89050 Đường Nguyễn Huệ Cầu Danh Lên Đường Võ Thị Sáu 1 0.95 1,890 1,890 Đường Trần Hưng51 Đường Trần Văn Bảy Đường Lê Duẩn 1 0.85 1,700 1,700 Đạo52 Đường Lê Thị Riêng Đường Lê Duẩn Đường Nguyễn Bỉnh 1 0.85 1,700 1,700
  9. 9. Khiêm Đường Nguyễn Thị Đường Nguyễn Bỉnh53 Đường Lê Thị Riêng 1 0.85 1,700 1,700 Minh Khai Khiêm Đường Trương Văn Đường Nguyễn Bỉnh54 Đường Trần Kim Túc 1 0.85 1,700 1,700 An Khiêm Đường Nguyễn Thị55 Đường Trương Văn An Đường Lê Duẩn 1 0.85 1,700 1,700 Minh Khai Đường Phùng Ngọc Đường Trần Hưng56 Đường Lê Duẩn 1 0.85 1,700 1,700 Liêm Đạo Đường Nguyễn Đình57 Đường Lê Duẩn Đường Lê Thị Riêng 1 0.85 1,700 1,700 Chiểu58 Đường Thị Chậm Đường Lê Duẩn Đường Lê Thị Riêng 1 0.85 1,700 1,700 Đường Nguyễn Thị Đường Bùi Thị Đường Nguyễn Đình59 1 0.95 1,890 1,890 Mười Trường Chiểu60 Đường Trần Văn Tất Đường Võ Thị Sáu Đường Lộc Ninh 1 0.85 1,700 1,70061 Đường Nguyễn Thị Năm Đường Trần Kim Túc Đường Trần Văn Tất 1 0.85 1,700 1,700 Đường Trần Hưng62 Đường Lộc Ninh Đường Lê Duẩn 1 0.60 1,000 1,200 Đạo63 Đường Chu Văn An Đường Trần Hưng Đường Nguyễn Trung 1 0.85 1,700 1,700
  10. 10. Đạo Trực Đường Trần Hưng Đường Nguyễn Trung64 Đường Lý Thường Kiệt 1 0.85 1,700 1,700 Đạo Trực Đường Nguyễn Bỉnh Đường Trần Hưng65 Đường Lê Duẩn 1 0.85 1,700 1,700 Khiêm Đạo Đường Nguyễn Trung Đầu đường Lý Đường Trần Hưng66 1 0.85 1,700 1,700 Trực Thường Kiệt Đạo Bờ Đông Kinh Xáng67 Đường Hai Bà Trưng Ngan Dừa - Ninh Rạch Tà Ben 1 0.85 1,700 1,700 Quới A Bờ Đông Kinh Xáng68 Đường Nguyễn Du Ngan Dừa - Ninh Rạch Tà Ben 1 0.85 1,700 1,700 Quới A Đoạn nối giữa đoạn từ cầu Lún đến Trung tâm Y tế huyện Hồng Dân (đường Ngô Quyền)69 Đoạn từ 0m Đến 30m đầu 2 0.77 850 850 Đến hết ranh đất bồi thường đường dẫn Cầu70 Từ 30m tiếp theo 3 0.86 600 600 Số 3 (đất ông Lê Văn Đông)
  11. 11. Từ giáp ranh đất bồi thường đường dẫn Đến hết đường Ngô71 4 0.89 400 400 Cầu Số 3 (đất ông Lê Quyền Văn Đông ) Khu III Đoạn nối giữa đường Đến ranh đất bà72 Ngô Quyền với lộ Từ đất ông Lâm Vui 4 0.89 400 400 Nguyễn Thị Ly Kênh Nhỏ Đoạn từ nhà ông Trần Văn Sót đến lộ Thống73 Nhất II Từ ranh Dương Thị Đến hết ranh đất ông74 Thay đổi: Điểm đầu 1 0.70 1,400 1,400 Bé Sáu Võ Văn Út Từ hết ranh đất ông75 Đến hết sân Tennis 2 0.89 980 980 Võ Văn Út Từ hết ranh đất sân Bến phà Vàm Ngan76 3 0.86 600 600 Tennis Dừa Từ cầu Kinh Nhỏ (quán Vinh Hạnh) đến Đình thần Nguyễn Trung Trực Đến cầu Chùa Ngan77 Từ cầu Kênh Nhỏ 4 0.98 440 440 Dừa
  12. 12. Từ cầu Chùa Ngan Đến hết đất ông Võ78 4 0.82 370 370 Dừa Văn So Từ cầu Đoàn Thanh Đinh thần Nguyễn79 4 0.67 300 300 Niên Trung TrựcII XÃ LỘC NINH Từ cầu Kênh Xáng1 Ấp Kênh Xáng Cổng chào 2 0.76 840 840 (Miếu Ông Bổn) Đến hết ranh đất cây2 Từ cổng chào 3 0.91 640 640 xăng Hoàng Quân Từ ranh đất cây xăng Giáp kinh thủy lợi ông3 3 0.66 465 465 Hoàng Quân Ca Văn Ngọc Từ kênh thủy lợi ông Giáp xã Ninh Hòa4 4 0.80 360 360 Ca Văn Ngọc (cầu bà Hiên ) Từ cầu Kênh Xáng Đến ranh đất hãng5 3 0.99 690 690 (Miếu Ông Bổn) nước đá Út Nhỏ Từ ranh hãng nước đá Đến hết ranh hãng6 3 0.74 520 520 Út Nhỏ nước đá Trần Tấn Từ giáp ranh hãng Đến hết ranh đất ông7 3 0.68 475 475 nước đá Trần Tấn Lâm Văn Tan
  13. 13. Từ giáp ranh đất ông8 Đến cầu Tám Tụi 4 0.83 375 375 Lâm Văn Tan Giáp xã Vĩnh Lộc (hết9 Từ giáp cầu Tám Tụi ranh đất ông Hàng 5 0.97 280 280 Văn Sinh) Kênh Xáng, Đầu Sấu Từ ranh đất bà Lâm Đến hết ranh đất bà10 2 0.68 720 750 Đông Thị Dũng Thị Diện Đường dẫn cầu Lộc Ninh Từ ranh đất ông Lê Đến hết ranh đất bà11 2 0.67 740 740 - Ngan Dừa Văn Du Lâm Thị Dững Từ ranh đất ông Siếu12 Đường Đầu Sấu Đông Đến cầu Đầu Sấu 2 0.68 750 750 Hán Từ hết ranh đất bà Đến hết ranh đất bà13 3 0.83 580 580 Thị Thâm Thị Vàng Từ ranh đất ông Trần Giáp ấp Phước Hòa14 Ấp Bình Dân 5 0.97 280 280 Văn Việt (Lê Văn Tửng) Cầu Ba Cả (từ ranh Giáp xã Ninh Hòa15 đất nhà ông Lê Văn (đến hết ranh đất ông 5 0.69 200 200 Thanh ) Nguyễn Văn Hoàng)16 Bà Ai I, Tà Suôl Từ ranh đất trụ sở xã Giáp hết ranh đất ông 2 0.69 760 760
  14. 14. Lê Hoàng Chư Từ ranh đất ông Lê Cầu ông Lý Hoàng17 4 0.80 300 360 Hoàng Chư Thọ Đến hết ranh đất Năm18 Từ ranh đất bà Sớm 5 0.93 270 270 Hiền Từ ranh đất ông Đến hết ranh đất ông19 3 0.79 550 550 Nguyễn Văn Phương Phỏn (giáp xã NTL) Đến hết ranh đất ông20 Trụ sở UBND xã 3 0.84 590 590 Nguyễn Văn Sỏi Từ ranh đất ông Lý Đến hết ranh đất Chùa21 Bà Ai I, II, Cai Giảng 4 0.96 430 430 Hoàng Thọ Thành Thất Từ ngã ba Vôi Vàm Đến hết ranh đất ông22 (từ ranh đất ông Trần 5 0.86 250 250 Mai Tuấn Anh Văn Lương) Từ cầu Xanh - Đầu Đến hết ranh đất ông23 Đầu Sấu Tây, Tà Suôl 5 0.86 250 250 Sấu Tây Danh Phel ấp Kênh Xáng, Đầu Sấu Từ cầu Lớn Kênh Đến cầu Đầu Sấu (hết24 3 0.93 650 650 Đông Xáng ranh đất bà Thị Thâm)25 Kênh Xáng, ĐSĐ, ĐST, Từ cầu kênh Vĩnh Đến hết ranh đất ông 3 0.71 500 500
  15. 15. Ninh (đầu kênh Bà Ai I Dện 12000) Giáp thị trấn Phước Từ cầu trường học26 Phước Hòa Long (hết ranh đất ông 5 0.69 200 200 Phước Hòa Đoàn Văn Cơ) Đến hết ranh đất Chùa27 Cai Giảng Từ cầu ông Phỏn Cai Giảng (giáp xã 5 0.69 200 200 Vĩnh Lộc) Từ cầu Tà Suôl Đến hết ranh đất Hai28 Tà Suôl, Bình Dân (từ ranh đất ông 5 0.93 270 270 Hoàng Nguyễn Văn Sỏi) Từ cầu kênh xáng Hòa Bình (từ ranh đất Đến hến ranh đất ông29 5 0.86 250 250 ông Nguyễn Văn Trần Văn Việt Thao) Từ ranh đất ông Danh Giáp cầu Kênh Xáng30 Đầu Sấu Tây 5 0.86 250 250 Phel Hòa Bình Từ hết ranh đất ông Đến hết ranh đất ông31 3 0.71 500 500 Dện Lưu Văn Sua
  16. 16. Từ ranh đất ông Lưu Đến hết ranh đất ông32 Ấp Bà Ai I 4 0.89 400 400 Văn Sua Trần Văn Của Từ ranh đất ông Trần Đến hết ranh đất ông33 4 0.78 350 350 Văn Của Nguyễn Văn Đổng Từ ranh đất ông Đến hết ranh đất ông34 5 0.93 270 270 Nguyễn Văn Đổng Võ Hoàng Thọ Giáp ranh xã Vĩnh Lộc Ấp Bình Dân, Tà Suôl, Từ ranh đất ông Lê35 (bờ Đông kênh Hòa 5 0.69 200 200 Bà Ai I Văn Quel (kênh 6000) Bình) Giáp xã Ninh Hòa (đối Từ ranh đất ông Hai36 Ấp Bình Dân diện nhà ông Danh 5 0.69 200 200 Hoàng Phal) Hết ranh đất ông Đoàn Ấp Cai Giảng - Phước Từ ranh đất ông Trần37 Văn Cơ (đầu kênh 5 0.69 200 200 Hòa Văn Cang 6000)III XÃ NINH QUỚI ẤP PHÚ TÂN
  17. 17. Đến Cầu 30/4 (hết Từ ranh đất ông Phạm1 ranh đất ông Nguyễn 4 1.00 450 450 Văn Phương Văn Lục) Từ ranh đất ông Đến hết ranh đất ông2 4 0.80 360 360 Nguyễn Văn Dụ Quách Văn Tạo Từ ranh đất ông Trần Đến hết ranh đất ông3 4 0.80 360 360 Hoàng Tiển Danh Hoàng Đông Đến hết ranh đất ông4 Ngã tư chợ Ninh Quới 4 0.80 360 360 Trịnh Văn Ty Từ ranh đất ông Đến hết ranh đất ông5 4 0.80 360 360 Nguyễn Văn Kế Trần Văn Kẻng Từ ranh đất bà Trần Đến hết ranh đất ông6 4 0.78 350 350 Kim Loán Nguyễn Văn Quận Từ ranh đất bà Đến hết ranh đất ông7 5 0.86 250 250 Nguyễn Thị Thủy Huỳnh Văn Hồng Từ ranh đất ông Lê Đến hết ranh đất ông8 5 0.86 250 250 Thanh Nghị Cao Văn Du ẤP NINH PHÚ
  18. 18. Từ cầu 30/4 (từ ranh Đến hết ranh đất ông9 4 0.78 350 350 đất ông Danh Sum) Đặng Văn Hùng Đến đập Ngan Kè Từ ranh đất ông Danh10 (Miễu Bà sông Cái 5 0.86 250 250 Hoàng Đông Lớn) ẤP NINH ĐIỀN Từ ranh đất ông Trần Đến hết ranh đất ông11 5 0.86 250 250 Xi Pha Huỳnh Bửu Trang Từ ranh đất ông Trần Đến hết ranh đất ông12 5 0.86 250 250 Văn Thép Phạm Văn Tám Từ ranh đất ông Đến hết ranh đất ông13 4 0.78 350 350 Nguyễn Hoài Phong Phan Văn Nhanh Từ ranh đất ông Trần Đến hết ranh đất ông14 5 0.86 250 250 Văn Hùng Đặng Thành Nhân Từ ranh đất ông Đến hết ranh đất ông15 5 0.86 250 250 Đặng Văn Thạch Danh Phát Từ ranh đất ông Diệp Đến hết ranh đất ông16 5 0.86 250 250 Văn Út Phan Văn Mười17 Từ ranh đất ông Đặng Đến hết ranh đất ông 5 0.86 250 250
  19. 19. Văn Yên Huỳnh Văn Chi Từ ranh đất ông Đến hết ranh đất ông18 5 0.86 250 250 Trương Văn Thắng Lâm Văn Lô Từ ranh đất ông Trần Đến hết ranh đất ông19 5 0.86 250 250 Hòa An Quách HốIV XÃ NINH QUỚI A Quản lộ Phụng Hiệp - Từ ranh đất ông Lưu Hết ranh đất Bà1 3 0.86 600 600 CM Vinh (ông 7 Chành) Nguyễn Thị Lan Bờ Bắc kênh Quản lộ Từ giáp ranh đất Bà Ấp Phước Hòa - thị2 3 0.71 500 500 Phụng Hiệp Nguyễn Thị Lan trấn Phước Long Đến hết ranh đất ông Đường bờ Bắc kênh Trạm Kiểm dịch Thú3 Trần Văn Ri (ấp Ninh 3 0.71 500 500 Quản lộ y huyện Hồng Dân Lợi) Đường bờ Nam kênh QL Từ ranh đất ông Cầu Rạch Cũ (ông Lý4 1 0.75 1,500 1,500 (chợ) Nguyễn Thành Tải Ích) Quản lộ Phụng Hiệp - Cà Mau (bến chợ) Đến hết ranh đất ông5 Chùa Tịnh Độ 3 0.71 500 500 Lưu Minh Trung6 Từ giáp ranh đất ông Đến hết ranh đất ông 4 0.67 350 350
  20. 20. Lưu Minh Trung Trần Tấn Đạt Giáp ranh xã Vĩnh Từ giáp ranh đất ông7 Biên, huyện Ngã Năm, 4 1.00 300 300 Trần Tấn Đạt Sóc Trăng Đến hết ranh đất ông8 Cầu Ba Để Trần Văn Hùng (ấp 4 0.71 450 450 Ninh Hiệp) Từ ranh đất bà Lê Thị Hướng Cầu Sập 500m9 3 0.71 500 500 Xiếu (cầu 3 Để) Đến hết ranh đất ông10 Từ ranh đất Ba Hòn 450 450 Trần Văn Hùng Đường phía Tây Ninh Từ ranh đất ông Đến hết ranh đất ông11 2 0.91 1,000 1,000 Quới - Cầu Sập Nguyễn Văn Phải Trần Văn Luôn Đường Cầu Mới Ninh Từ ranh đất ông12 Cầu Tẻ Rạch cũ 3 0.71 500 500 Quới A Huỳnh Công Thành Trụ sở xã Ninh Đường Cầu Mới Ninh13 2 0.91 1,000 1,000 Quới A Quới A Đường phía Tây Ninh Từ ranh đất ông Trần Đến hết ranh đất ông14 2 0.82 900 900 Quới - Cầu Sập Văn Liệt Trần Diệp Bỉnh Hồng
  21. 21. Từ ranh đất ông Trần Đến hết ranh đất ông15 2 0.73 800 800 Văn Khải Nguyễn Văn Việt Đến cầu Chín Tôn Từ ranh đất ông Trần16 (giáp huyện Phước 3 1.00 700 700 Văn Đặng Long)17 Từ ranh đất ông Hiệp Cầu 3 Gió 3 0.71 500 500 Ninh Thạnh II xã Ninh18 Từ ranh đất bà Ủ 4 0.78 350 350 Hòa (cầu 3000) Đường phía Đông Ninh Quới - Ngan Dừa Từ ranh đất bà Đến hết ranh đất ông19 3 0.71 500 500 Nguyễn Thị Phiếng Lê Thanh Hải Giáp ranh xã Vĩnh Từ ranh đất ông20 Quới Ngã Năm, Sóc 4 0.78 350 350 Nguyễn Văn Biểu Trăng Đường phía Đông Ninh Quới A - Ngan Dừa Từ ranh đất bà Lê Thị Đến hết ranh đất ông21 4 0.89 400 400 Vân Trần Văn Đức22 Từ ranh đất ông Trần Đến hết ranh đất ông 4 0.71 320 320
  22. 22. Văn Điện Trương Văn Hải Từ ranh đất bà Mai Đến hết ranh đất ông23 5 0.90 260 260 Thị Vân Nguyễn Văn Hai Hết ranh đất ông Từ ranh đất bà24 Các tuyến lộ nhựa 2m Ngưyễn Văn Lượm 6 0.79 150 150 Nguyễn Thị Ngọc Thơ (ấp Ninh Tiến ) Đến Nhị tỳ Ninh Hiệp25 Từ ranh đất bà Sắc (giáp ranh xã Mỹ 4 0.67 300 300 Quới ) Đến Chùa Chệt Sĩa26 Từ ranh đất bà Lệ (giáp ranh xã Mỹ 6 0.79 150 150 Quới ) Đến hết ranh đất ông Từ ranh đất bà Đỗ27 Lê Văn Diêu (ấp Ninh 4 0.67 300 300 Thị Sáng Hiệp ) Đến hết ranh đất ông Từ ranh đất ông28 Hồng Văn Khởi (vàm 6 0.79 150 150 Phạm Đăng Thêm Tư Tảo)29 Cầu Chí Điệu Đến hết ranh đất ông 6 0.79 150 150
  23. 23. Danh Thượng (Ninh Chùa) Đến hết ranh đất ông Từ ranh đất ông Lê30 Nguyễn Văn Quang 6 0.79 150 150 Văn Phương (cầu 3 Tài) Từ ranh đất ông Mai Đến hết ranh đất ông31 4 0.78 350 350 Văn Sanh Lê Bửu Trang Đường cầu Mới Ninh Quới A Đoạn nối giữa đường Ngan Dừa - Ninh Quới A (lộ 63) Từ 0m (tính từ mép lộ32 Đến 60m 3 0.71 500 500 63) Đến hết ranh đất Miếu33 Từ 60m tiếp theo 4 1.00 450 450 Ông Bổn Đoạn nối giữa đường Ninh Quới A - Cầu Sập Từ 0m (tính từ mép lộ34 đường Ninh Quới A - Đến 60m 3 1.00 700 700 Cầu Sập )
  24. 24. Đến cầu Mới Ninh35 Từ 60m tiếp theo 3 0.71 500 500 Qưới AV XÃ NINH THẠNH LỢI Từ giáp ranh đất trụ sở Tuyến Ninh Thạnh Lợi - Đến hết ranh đất Chùa1 UBND xã (ông Phạm 3 0.71 500 500 Xã Thoàn Bửu Lâm Văn Bạch) Đến hết ranh đất ông Từ ranh đất ông2 Tư Hóa (Vàm Xẻo 4 0.67 300 300 Phạm Văn Khanh Gừa) Từ ranh đất bà Phạm Đến hết ranh đất ông3 Thị Lạc (đối diện trụ 4 1.00 450 450 Đinh Văn Giới sở UBND xã) Từ ranh đất trụ sở Đến hết ranh đất ông4 3 0.71 500 500 UBND xã Nguyễn Văn Mới Từ ranh đất ông Đến hết ranh đất ông5 4 1.00 450 450 Quách Văn Lăng Trần Xiêm6 Từ ranh đất bà Phạm Đến hết ranh đất ông 4 1.00 450 450 Thị Lạc (đối diện trụ Ngô Diệu Liêm
  25. 25. sở UBND xã) Đến hết ranh đất ông Từ ranh đất ông Đặng7 Quách văn Nghiêm 4 0.78 350 350 Văn Thành (đầu kênh 13000) Đến đầu kênh 12000 Từ ranh đất ông Lê8 (giáp xã Ninh Thạnh 4 0.67 300 300 Quốc Bảo Lợi A) Từ ranh đất ông Võ Văn Lâm (dọc theo Đến hết ranh đất ông9 Khu trung tâm chợ xã 3 0.71 500 500 tuyến lộ Lộc Ninh - Phạm Văn Oanh Ninh Thạnh Lợi) Từ ngã ba lộ nội bộ Đến trước ngã ba lộ10 Tuyến lộ nội bộ xã (giáp phần đất ông chợ (ngang nhà bà Lý 3 1.00 700 700 Lưu Hùng Liệt) Kim Chư) Từ ranh đất của ông Đến hết ranh đất ông11 3 1.00 700 700 Nguyễn Văn Chiến Nguyễn Văn Hay12 Tuyến Vàm Xẻo Gừa Từ giáp móng cầu Đến hết ranh đất ông 5 0.69 200 200 -Cái Chanh - Cạnh Đền Vàm Xẻo Gừa - Trương Thanh Hà Cây Cui qua ấp Cây (bờ Bắc đầu kênh
  26. 26. Cui 14000) Từ ranh đất ông Bảy Tuyến Cạnh Đền - Phó Đến ranh đất ông13 Nhờ (đầu kênh Dân 4 0.89 400 400 Sinh Trương Minh Hùng Quân) Đến hết ranh đất ông Từ ranh đất ông14 Trần Văn Nghía (đầu 4 0.78 350 350 Trương Minh Hùng kênh 14000) Từ ranh đất ông Đến hết ranh đất ông15 Tuyến kênh Dân Quân 4 0.89 400 400 Quách Văn Nam Lê Thanh Tòng Đến ranh đất ông Bảy Từ ranh đất ông16 Nhờ (cầu kênh Dân 4 0.78 350 350 Nguyễn Ngọc Minh Quân ) Đến hết ranh đất ông Từ ranh đất ông17 Tuyến kênh 3/3 Trần Văn Bó (giáp 4 0.67 300 300 Nguyễn Văn Khải kênh ông Danh Kẹo ) Đến cầu kênh Cộng Từ ranh đất ông Phạm Hòa giáp xã Lộc18 Ngọc Điệp (cầu Kênh 4 0.67 300 300 Ninh (hết ranh đất Ranh) ông Lài Văn Nhịm)
  27. 27. Từ ranh đất ông Oanh Đến hết ranh đất ông19 Tuyến Kênh Ranh 4 0.78 350 350 (giáp cầu Kênh Ranh) Nguyễn Văn Hài Hết ranh đất ông Trần Từ ranh đất ông Ngô20 Văn Khoa (đầu kênh 4 0.67 300 300 Thanh Hiền Bùng Binh ) Đến hết ranh đất Từ ranh đất ông Sáu21 Trường TH Nguyễn 5 0.86 250 250 Sài Văn Huyên (Ngô Kim) Từ ranh đất ông Hết ranh đất ông Trần22 Tuyến kênh Cộng Hòa Nguyễn Văn Thành Văn Cang (giáp xã 4 0.84 380 380 (kênh Cai Giảng Vàm) Phước Long) Tuyến Cai Giảng - Vàm Chùa - Ngô Kim - Cây Cui Từ ranh đất Trường Đến hết ranh đất ông23 Phan Thanh Giảng Trần Quốc Lâm (cầu 4 0.78 350 350 (điểm ấp Cai Giảng) Xã Sang) Đến hết ranh đất ông Từ ranh đất ông Trần24 Trương Quang Ba 4 0.67 300 300 Đáng (cầu Xã Sang) (cầu Kênh Ranh)
  28. 28. Tuyến kênh 3/2 (phía đối Từ ranh đất ông Trần Đến hết ranh đất ông25 5 0.69 200 200 diện lộ 3/2) Văn Sáu Phạn Phước Hương Từ ranh đất ông Trần Đến hết ranh đất ông26 Văn Bó (dọc theo 5 0.69 200 200 Quách Văn Chiến kênh ông Kẹo) Từ ranh đất ông Đến hết ranh đất ông27 4 0.67 300 300 Quách Bình Đặng Hữu Tâm Đến hết ranh đất ông Tuyến Ninh Thạnh Lợi - Từ ranh đất ông28 Phạm Văn Khanh (đầu 4 0.78 350 350 Xã Thoàn Phạm Văn Răng kênh 13000) Từ ranh đất ông Phạm Đến hết ranh đất ông29 Văn Thuận (đầu kênh Lê Văn Sĩ (đầu kênh 5 0.86 250 250 13000) 14000) Từ ranh đất ông Phạm Đến hết ranh đất ông30 Văn Tùng (đầu kênh 5 0.69 200 200 Trấn Bách Chiến 14000) Đến hết ranh đất ông Từ ranh đất ông31 Đặng Văn Cỏl (đầu 4 0.89 400 400 Quách Văn Khải kênh 10000)32 Từ ranh đất ông Trần Đến hết ranh đất ông 4 0.78 350 350
  29. 29. Phến (đầu kênh Danh Phel (kênh 6000 10000) giáp xã Phước Long) Từ đầu kênh ông Yềm Đến hết ranh đất ông33 Tuyến kênh Dân Quân 5 0.69 200 200 (giáp xã NTLợi A) Lý Văn Vũ Từ giáp ranh đất ông Đến hết ranh đất ông Tuyến kênh 6000 phía34 Danh Phel (kênh Ninh Trần Văn Cang (Kênh 4 0.67 300 300 Bắc Thạnh Lợi ) Cộng Hòa) Tuyến kênh 7000 (ấp Cai Giảng + Ninh Thạnh Đông) Từ ranh đất ông Đến hết ranh đất ông35 4 0.67 300 300 Nguyễn Văn Chiến Thái Văn Bạch Từ ranh đất ông Thái Đến hết ranh đất ông36 Văn Bạch (đầu cầu 5 0.86 250 250 Trần văn Quân kênh 7000) Kênh 8000 (ấp Cai Từ ranh đất Bà Võ Đến hết ranh đất ông37 4 0.67 300 300 Giảng ) Thị Diệu Nguyễn Văn Lời
  30. 30. Từ ranh đất ông Võ Đến hết ranh đất ông38 Văn Buôl (đầu cầu 5 0.86 250 250 Nguyễn Văn Quân kênh 8000) Tuyến kênh 9000 (ấp Từ ranh đất ông Tăng Đến hết ranh đất ông39 5 0.86 250 250 Kos Thum ) Bình Mười Nhỏ Từ ranh đất bà Trần Đến hết ranh đất ông40 5 0.86 250 250 Thị Luối Châu Văn Hội Đến hết ranh đất ông Tuyến kênh 10.000 Từ ranh đất ông Danh Nguyễn Xuân Hồng41 5 0.69 200 200 (ấp Kos Thum) Mộ (phía Tây kênh Cộng Hòa) Đến hết ranh đất ông Từ ranh đất ông Tăng Nguyễn Xuân Hồng42 4 0.67 300 300 Đờ Ra (hướng Đông kênh Cộng Hòa) Tuyến kênh Cai Giảng Từ ranh đất ông Trần Đến hết ranh đất ông43 5 0.86 250 250 (hai bên) Xón Cao Văn Thành44 Tuyến kênh Xã Sang Từ ranh đất ông Đến ranh đất ông Trần 4 0.67 300 300 Danh Cáo (ấp Kos
  31. 31. Thum) Đáng (cầu Xã Sang ) Từ ranh đất ông Danh Đến hết ranh đất ông45 5 0.69 200 200 Vệ (ấp KosThum) Trần Quốc Lâm Đến hết ranh đất ông Từ ranh đất ông Danh Nguyễn Xuân Hồng46 Tuyến Tà Hong 4 0.89 400 400 Cảnh (ấp Kos Thum) (hướng Đông kênh Cộng Hòa) Từ ranh đất ông Đến hết ranh đất ông47 Huỳnh Nhiếp (ngang Nguyễn Văn Nguyện 4 0.67 300 300 chùa Kos Thum) (đầu kênh 7000)48 Tuyến vành đai Kos Thum Ninh Thạnh Tây Từ ranh đất ông Tư Đến hết ranh đất chùa Ánh (dọc theo lộ 4 0.89 400 400 Kos Thum nhựa) Từ ranh đất ông Đến hết ranh đất ông49 4 0.67 300 300 Quách Văn Họt Võ Văn Nguyên Ranh đất ông Lý Văn Đến hết ranh đất ông50 5 0.86 250 250 Liếp (dọc theo xóm 3) Danh Nhị Từ ranh đất ông Trần Đến hết ranh đất ông51 5 0.86 250 250 Khêl Danh Thol52 Tuyến bùng binh ấp Xẻo Từ ranh đất Lê Văn Đến hết ranh đất bà 5 0.69 200 200
  32. 32. Gừa Tú (Vàm Xẻo Gừa) 9 Ky Từ ranh đất của ông Đến hết ranh đất của53 5 0.69 200 200 Nguyễn Văn Đèo ông Sáu Sài Đến hết ranh đất ông54 Tuyến kênh Hòa Xìa Từ ranh đất ông 3 Em 5 0.69 200 200 Nguyễn Văn Trang Từ ranh đất của ông Đến hết ranh đất55 5 0.69 200 200 Nguyễn Văn Hơn ông Thu Đến hết ranh đất bà Từ cầu ông Út Quắn56 Tuyến kênh Cây Mét Nguyễn Thị Bé Năm 5 0.69 200 200 (ấp Cây Mét) (Cai Giảng) Đến hết ranh đất ông Từ ranh đất ông Phan57 Từ Văn Như (giáp 5 0.69 200 200 Văn Thừa kênh Cai Giảng) Từ ranh đất ông Đến hết ranh đất ông58 Tuyến Kênh Đồn 5 0.69 200 200 Huỳnh Văn cho Trần Văn Tuấn Từ ranh đất ông Đến hết ranh đất ông59 5 0.69 200 200 Nguyễn Văn Nghĩa Lê Hoàng Hiến Tuyến Cai Giảng - Vàm Đến hết ranh đất ông60 Chùa - Ngô Kim - Cây Từ trụ sở ấp Ngô Kim 5 0.86 250 250 Lê Văn Trang Cui61 Tuyến kênh ranh Từ phần đất ông Phạm Đến ranh đất ông 5 0.69 200 200
  33. 33. Ngọc Điệp Trương Quang Ba XÃ NINH THẠNHVI LỢI A Đến giáp cổng chào xã Kênh Cạnh Đền - Phó Từ cầu kênh Dân1 Phước Long (đất ông 4 0.78 350 350 Sinh Quân Khuê ) Từ ngã tư Cạnh Đền Đến cầu kênh Dân2 (từ ranh đất ông Quân (hết ranh đất bà 4 0.89 400 400 Huỳnh Văn Hà) Mát) Đến kênh 6000 Từ ranh đất ông Trần (hết ranh đất ông3 Văn Nhờ (cầu kênh 4 0.78 350 350 Nguyễn Văn Của giáp Dân Quân ) xã Phước Long) Từ ngã tư Cạnh Đền Đến ranh đất Chùa4 4 0.89 400 400 (từ ranh đất ông 7 Cừ) Phong Lợi Tự Đến cầu kênh Dân Từ ranh đất Chùa5 Quân (hết ranh đất ông 4 0.78 350 350 Phong Lợi Tự Sáu Dộp)
  34. 34. Từ kênh 12000 (từ Đến cầu kênh 6.0006 Kênh Ninh Thạnh Lợi ranh đất ông Út Lồng giáp xã Phước Long 4 0.67 300 300 Đèn ) (Vũ Thanh Tòng ) Đến giáp kênh xáng Từ cầu Kênh Ngan Kênh 20 ấp Thống Nhất Xã Thoàn (hết ranh7 (từ ranh đất bà Đỗ Thị 4 0.67 300 300 - kênh 8000 đất Trường Trần Kim Húl ) Túc) Đến cầu Kênh Ngan Từ ranh đất ông Năm8 Kênh 8000 (hết ranh đất bà 4 0.78 350 350 Hèm Nguyễn Thị Quy) Từ cầu kênh thủy lợi Đến kênh 13.0009 Kênh ông Yềm giáp xã Ninh Thạnh 5 0.69 200 200 (Danh Dẹp ) Lợi (Danh Ươl) Từ cầu kênh Dân Đến hết ranh đất ông10 Kênh Dân Quân Quân (từ ranh đất nhà 4 0.78 350 350 Nguyễn Thành Nghiệp ông Thanh ) Hết ranh đất ông Đến hết ranh đất Miễu11 4 0.67 300 300 Nguyễn Thành Nghiệp Ông Tà12 Kênh 12.000 Từ ranh đất ông Tám Đến giáp ranh đất xã 6 0.79 150 150 Dô Ninh Thạnh Lợi
  35. 35. (hết ranh đất ông Danh Hươl) Từ kênh xáng nhà lầu Đến giáp ranh xã13 Kênh 6.000 (từ ranh đất ông Ba Phước Long (cột mốc 4 0.78 350 350 Quắn) ranh xã Phước Long) Tuyến Bắc kênh Dân Cầu kênh Dân Quân Đến hết ranh đất ông14 4 0.78 350 350 Quân (hết ranh đất bà Mát) Hai Hùng Cầu kênh Dân Quân Đến kênh Tập Đoàn15 Tuyến kênh Cạnh Đền 4 0.78 350 350 (từ ranh đất bà Thủy) (hết ranh đất Tỉnh đội) Tuyến phía Bắc Kênh Từ kênh 6000 (từ ranh Đến hết ranh đất ông16 4 0.78 350 350 6000 đất ông Khoa) Lê Thanh PhươngVII XÃ VĨNH LỘC Từ ranh đất bà Đinh Đến hết ranh đất ông1 Chợ Cầu Đỏ 2 0.77 850 850 Thị Tuyết Bùi Văn Minh Từ ranh đất ông Võ2 Đến cầu trạm y tế 3 0.83 580 580 Văn Mùi Đến hết ranh đất bà3 Đội thuế 2 0.77 850 850 Nguyễn Hồng Nhan Từ ranh đất ông Đến hết ranh đất bà4 3 0.83 580 580 Nguyễn Văn Nay Nguyễn Hồng Tươi
  36. 36. Từ ranh đất ông Trần Đến hết ranh đất ông5 3 0.71 500 500 Út Ba Lưu Văn Tỵ Từ ranh đất ông Đinh6 Cầu Ngan Dọp 4 0.67 300 300 Văn Tâm Đến cầu nhà Võ7 Cầu Ngan Dọp 5 0.86 250 250 Thị Á Từ ranh đất ông Ngo Đến hết ranh đất ông8 2 0.77 850 850 Thanh Giáp Nguyễn Thành Trung Từ ranh đất ông Đến cầu Trắng Hòa9 Đường liên xã 4 0.78 350 350 Phạm Văn Sự Bình Đến cầu Chùa Sơn10 Cầu Trắng Hòa Bình 5 0.86 250 250 Trắng Cầu Chùa ấp Sơn11 Đến giáp xã Lộc Ninh 5 0.97 280 280 Trắng Đến hết ranh đất ông12 Tuyến đường Trèm Trẹm Trụ sở ấp Sơn Trắng 6 0.79 150 150 Đồng Văn Xuyên Đến hết ranh đất ông13 Tuyến Lung Chích Cầu Lung Chích 6 0.79 150 150 Trần Văn Lực Cầu Kênh Xáng Hòa Đến hết ranh đất ông14 Tuyến kênh Tây Ký 5 0.69 200 200 Bình Tượng
  37. 37. 15 Kênh Sóc Sáp Từ ranh đất Chín Đức Đến ngã tư Sóc Sáp 6 0.79 150 150 Từ ranh đất Trường Đến hết ranh đất ông16 Kênh Chín Cò 6 0.79 150 150 Tiểu học C Lê Trọng Thủ Từ ranh đất ông Lưu Đến hết ranh đất ông17 Kênh lộ xe 5 0.86 250 250 Văn Tỵ Ngô Hồng Quân Từ ranh đất ông Sáu18 Tuyến rạch Bà Ai Đến giáp xã Lộc Ninh 6 0.79 150 150 Lùng Từ ranh đất ông Ngô Đến hết ranh đất ông19 Kênh lộ xe 5 0.69 200 200 Hồng Quân Hà Văn Thắng Đến hết ranh đất ông Hà Hoàng Vẹn20 Kênh xáng Hòa Bình Từ ranh đất ông Mung 5 0.69 200 200 (tính hai bên kênh xáng)VIII XÃ VĨNH LỘC A Từ ranh đất ông Ba 1 Tuyến khu vực chợ Thắng (ngã ba vào Đến cầu chùa 1 0.75 1,500 1,500 chợ) Đến hết ranh đất bưu 2 Từ trụ sở ấp Ba Đình 1 0.75 1,500 1,500 điện 3 Từ ranh đất Kha Toàn Đến hết ranh đất ông 1 0.75 1,500 1,500
  38. 38. Hòa Cuội Hết ranh đất quán4 Từ ranh đất ông Siêu 1 0.75 1,500 1,500 nước ông Tỷ Từ ranh đất ông Bảy Đến hết ranh đất ông5 4 0.67 300 300 Ràng Mười Hề Tuyến lộ xe về hướng ấp Từ ranh đất ông Tiêu Hết ranh đất ông6 4 0.67 300 300 Bình Lộc Chí Long Huỳnh Tỷ Tuyến Vĩnh Lộc - Vĩnh7 Trụ sở UBND xã Đến giáp xã Vĩnh Lộc 5 0.86 250 250 Lộc A Đến hết ranh đất ông8 Tuyến kênh Cựa Gà Từ cầu Hai Á 5 0.86 250 250 Chín To Tuyến kênh Lộ Xe (bờ Đến hết ranh đất ông9 Từ ranh đất ông Giỏi 5 0.69 200 200 Đông ) Lâm Ngọc Thi Tuyến kênh Lộ Xe (bờ Đến hết ranh đất nền10 Từ ranh đất ông Sự 5 0.69 200 200 Tây) đồn cũ Từ ranh đất ông Tư Đến hết ranh đất ông11 5 0.69 200 200 Lan Ngô Văn Sáng Từ ranh đất ông Chín Đến hết ranh đất ông12 Tuyến đầu kênh mới 5 0.69 200 200 Kia Nguyên
  39. 39. Đến hết ranh đất ông13 Tuyến đầu kênh 3 Từ ranh đất ông Hào 5 0.69 200 200 Chanh Đến hết ranh đất ông14 Ấp Bình Lộc Từ ranh đất ông Hó 5 0.86 250 250 Hồ Văn Bảy Từ ranh đất ông Đến hết ranh đất Bến15 5 0.79 230 230 Dương Văn Ba Luông Từ ranh đất bà Đinh Đến hết ranh đất ông16 Tuyến kênh 8 Lang 5 0.79 230 230 Thị Nương Trần Văn Sĩ Đến hết ranh đất Từ ranh đất ông Bảy17 điểm Trường Nguyễn 5 0.69 200 200 Hớn Trường TộIX XÃ NINH HÒA Đến giáp ranh xã1 Tuyến lộ 63 (DT78) Từ ranh đất trạm y tế Ninh Quới A (cầu 4 0.78 350 350 3000) Đến hết ranh đất bà Lê Từ cầu 6000 (Ninh2 Thị Hường (giáp cầu 4 0.89 400 400 Thạnh II) 7000)3 Từ ranh đất ông Lê Đến giáp ranh xã Lộc 4 0.80 360 360 Văn Phỉ (cầu 7000) Ninh (hết ranh đất ông
  40. 40. Trần Văn Bá) Tuyến đường ND - NH - Đến cầu Ninh Quới4 Từ cầu Xẻo Tràm 5 0.76 220 220 NQ (cầu 3 Hùng) Đến giáp thị trấn Ngan5 Từ cống Bảy Ú 5 0.76 220 220 Dừa (bãi rác) Đến hết ranh đất bà6 Khu vực cầu Chữ Y Từ ngã ba cầu Chữ Y Võ Thị Mừng (phía 4 0.89 400 400 Đông) Đến hết ranh đất ông7 Từ ngã ba cầu Chữ Y Võ Văn Đực (phía Tây 4 0.89 400 400 về TT Ngan Dừa) Từ ranh đất ông Lê8 Hoàng Thoại (về Ninh Đến cầu Xẻo Tràm 4 0.67 300 300 Quới) Từ ranh đất ông Nguyễn Văn Mừng9 Đến cống Bảy Ú 4 0.67 300 300 (về thị trấn Ngan Dừa)10 Tuyến Ninh Thạnh II - Từ cầu Trắng Ninh Đến giáp kênh xáng 6 0.95 180 180 Tà Ky - Ninh Phước Thạnh II, bờ có lộ Hòa Bình (hết ranh đất
  41. 41. (phía có lộ nhựa) nhựa (từ ranh bà Cam) bà Nguyễn Thị Cẩm)11 Tuyến Ninh Phước - Tà Óc - Ninh Thạnh II Từ ranh đất Trường Đến ranh đất ông Hai Nguyễn Đình Chiểu 6 0.95 180 180 Đại (bờ có lộ nhựa) Từ ranh đất ông 10 Đến cầu bà Hiên thị12 5 0.79 230 230 Sộp trấn Ngan Dừa Từ cầu Chín Khanh Đến cầu Văn Công13 Lộ nông thôn 6 0.95 180 180 (Ninh Thạnh I) Chiến (Tà Ben) Từ cầu Văn Công Đến hết ranh đất ông14 6 0.95 180 180 Chiến (Tà Ben) Phạm Văn Mèo Từ cầu Văn Công Đến hết ranh đất Trần15 5 0.86 250 250 Chiến (Tà Ben) Quang Bảo Từ ranh đất Huỳnh Đến hết ranh đất Phan16 Văn Phận (cầu Chữ 5 0.69 200 200 Văn Tây Y) Đường vành đai Từ ranh đất Trần Đến cầu Ba Hùng17 5 0.86 250 250 Sông Cái Phong Sắc (Vĩnh An) (giáp Ninh Quới)18 Tuyến ngã tư Ninh An - Từ ranh đất ông Võ Đến cầu ngã tư Ninh 6 0.95 180 180 Ninh Quới Văn Hát An (hết ranh đất bà
  42. 42. Trần Thị Thích) Cầu Trung Ương Từ cầu Rọc Lá (ranh19 Đoàn (hết ranh đất ông 6 0.95 180 180 đất ông Võ Văn Nở) Lương Văn Cường) Đến cầu Xẻo Rô (hết Từ ranh đất ông Bích20 ranh đất ông Phan Văn 6 0.95 180 180 (Ninh An) Danh ) Từ cầu 6 Vạn (Ninh Đến hết ranh đất Danh21 Tuyến Út Xù 6 0.95 180 180 Thạnh I) Vân (Tà Ben) Từ ranh đất Mai Thị Đến hết ranh đất Trần22 Tuyến kênh Trương Hồ 6 0.79 150 150 Phương (Ninh Phước) Văn Tính (Trương Hồ) Tuyến Ninh Thạnh II - Tà Ky - Ninh Phước (phía không có lộ nhựa ) Từ ranh đất ông Phan Đến hết ranh đất ông23 Phước Em (bờ Tây Nguyễn Văn Kiếm (Tà 6 0.84 160 160 Ninh Thạnh II) Ky) Từ ranh đất ông Lê Đến hết ranh đất ông24 6 0.84 160 160 Văn Thảo (bờ Đông) Nguyễn Út Chính
  43. 43. Từ ranh đất ông Tuyến kênh xáng Hòa Đến hết ranh đất ông25 Nguyễn Chiến Hiền 5 0.69 200 200 Bình Danh Phan (bờ Đông) Từ ranh đất ông Đến giáp ranh xã Lộc Nguyễn Văn Hậu26 Ninh (đất ông Trần 5 0.69 200 200 (giáp thị trấn Phước Văn Chánh) Long, bờ Tây)

×