Successfully reported this slideshow.
We use your LinkedIn profile and activity data to personalize ads and to show you more relevant ads. You can change your ad preferences anytime.
NHIỄM TRÙNG HỆ THẦN KINH TRUNG ƢƠNG
VIÊM MÀNG NÃO
VIÊM NÃO
Trình bày: Võ Thị Chi Mai
Mục tiêu
• Trình bày Sinh bệnh học Viêm màng não do vi khuẩn
• Liệt kê các tác nhân vi khuẩn và đặc điểm gây bệnh
Viêm màn...
VIÊM MÀNG NÃO
Viêm màng não – độc lực của vi khuẩn
• Tua (fimbriae, pili)
• sIgA protease
• Nang (capsule)
• Vách (cell wall)
Viêm màng não – độc lực của vi khuẩn
• Tua (fimbriae, pili)
• sIgA protease
• Nang (capsule)
• Vách (cell wall)
Viêm màng não – độc lực của vi khuẩn
• Tua (fimbriae, pili)
• sIgA protease
• Nang (capsule)
• Vách (cell wall)
Viêm màng não – độc lực của vi khuẩn
• Tua (fimbriae, pili)
• sIgA protease
• Nang (capsule)
• Vách (Gram âm)
nội độc tố
p...
Viêm màng não – độc lực của vi khuẩn
• Tua (fimbriae, pili)
• sIgA protease
• Nang (capsule)
• Vách (Gram dƣơng)
acid tech...
Viêm màng não – não mô cầu
• Neisseria meningitidis
• Song cầu Gram âm, hình hạt cà phê
Viêm màng não – não mô cầu
• Neisseria meningitidis
• Song cầu Gram âm, hình hạt cà phê
Viêm màng não – não mô cầu
• N meningitidis
• 13 serotype
• A, B, C, W-135, Y
• sIgA protease
• Lipooligosaccharide (LOS),...
Viêm màng não – Haemophilus
• Haemophilus influenzae
• Trực-cầu khuẩn Gram âm
• 6 serotype
• Hib
• Khởi âm thầm, di chứng ...
Viêm màng não – Haemophilus
Viêm màng não – phế cầu
• Streptococcus pneumoniae
• Song cầu Gram dƣơng, hình mũi giáo
Viêm màng não – phế cầu
• Streptococcus pneumoniae
• Song cầu Gram dƣơng, hình mũi giáo
Viêm màng não – phế cầu
• Streptococcus pneumoniae
• 92 serotype
• sIgA protease
• Pneumolysin (- lysosome)
• Phosphorylch...
Viêm màng não – liên cầu lợn
• Streptococcus suis
• Cầu khuẩn Gram dƣơng, chuỗi
• 35 serotype
• Týp 2
• Điếc, nhìn đôi
• C...
Nhuộm Gram Scanning Electron Microscopy
1m
Hình thể Streptococcus suis
Gram dương, dạng cầu hơi duỗi, đứng riêng lẻ, đôi...
VIÊM NÃO
Viêm não do virus – sinh bệnh học
• Xâm nhập bằng nhiều đƣờng
• Tăng sinh ở hệ bạch huyết, trong máu
• Xâm lấn hệ thần kin...
Viêm não do virus – sinh bệnh học
• Xâm nhập bằng nhiều đƣờng
• Tăng sinh ở hệ bạch huyết, trong máu
• Xâm lấn hệ thần kin...
Viêm não do virus – sinh bệnh học
• Xâm nhập bằng nhiều đƣờng
• Tăng sinh ở hệ bạch huyết, trong máu
• Xâm lấn hệ thần kin...
Viêm não do virus – sinh bệnh học
• Xâm nhập bằng nhiều đƣờng
• Tăng sinh ở hệ bạch huyết, trong máu
• Xâm lấn hệ thần kin...
Viêm não do virus - HSV
• Herpes simplex virus
• Đƣờng vào: da, niêm
• Tổn thƣơng thùy thái dƣơng
• Viêm não nguyên phát l...
Viêm não do virus - HSV
• Herpes simplex virus
• Đƣờng vào: da, niêm
• Tổn thƣơng thùy thái dƣơng
• Viêm não nguyên phát l...
Viêm não do virus - Arbovirus
• Virus viêm não Nhật bản
• Ngƣời là ký chủ tình cờ
• Lứa tuổi: 3-15 t > ngƣời lớn
• Muỗi Cu...
Viêm não do virus - Enterovirus
• Poliovirus
• Enterovirus týp 71
Viêm não do virus - Enterovirus
• Poliovirus
• Enterovirus týp 71
dịch tay-chân-miệng
trẻ < 5 t
di chứng thần kinh
Lấy và chuyển bệnh phẩm hệ thần kinh
trung ương
Dịch não tủy:
• 4 lọ: sinh hóa, vi sinh, huyết học
• Tổng cộng ≥ 5 mL
Lấy và chuyển bệnh phẩm hệ thần kinh
trung ương
Mủ áp-xe, mô não sinh thiết:
• Lấy trong lúc mổ
• Môi trƣờng vận chuyển
• ...
Lấy và chuyển bệnh phẩm hệ thần kinh
trung ương
• Đƣa ngay đến phòng xét nghiệm
• Giƣ̃ ở nhiệt độ phòng
Biến đổi của dịch não tủy trong VMN do vi
khuẩn
• Tăng áp lực
• Tăng bạch cầu đa nhân trung tính
• Tăng protein
• Giả...
Chẩn đoán vi khuẩn học
• Nhuộm Gram
• Nuôi cấy
• Latex agglutination
• DNA vi khuẩn
NHIỄM TRÙNG HỆ THẦN KINH TRUNG ƯƠNG
Upcoming SlideShare
Loading in …5
×

2

Share

Download to read offline

NHIỄM TRÙNG HỆ THẦN KINH TRUNG ƯƠNG

Download to read offline

THẦN KINH
VIÊM MÀNG NÃO
VIÊM NÃO

Related Books

Free with a 30 day trial from Scribd

See all

Related Audiobooks

Free with a 30 day trial from Scribd

See all

NHIỄM TRÙNG HỆ THẦN KINH TRUNG ƯƠNG

  1. 1. NHIỄM TRÙNG HỆ THẦN KINH TRUNG ƢƠNG VIÊM MÀNG NÃO VIÊM NÃO Trình bày: Võ Thị Chi Mai
  2. 2. Mục tiêu • Trình bày Sinh bệnh học Viêm màng não do vi khuẩn • Liệt kê các tác nhân vi khuẩn và đặc điểm gây bệnh Viêm màng não • Đề cập bệnh Viêm não do 3 virus thƣờng gặp nhất • Thu thập và gởi bệnh phẩm đúng cách đến khoa xét nghiệm • Đọc hiểu kết quả khảo sát dịch não tủy trong viêm màng não do vi khuẩn
  3. 3. VIÊM MÀNG NÃO
  4. 4. Viêm màng não – độc lực của vi khuẩn • Tua (fimbriae, pili) • sIgA protease • Nang (capsule) • Vách (cell wall)
  5. 5. Viêm màng não – độc lực của vi khuẩn • Tua (fimbriae, pili) • sIgA protease • Nang (capsule) • Vách (cell wall)
  6. 6. Viêm màng não – độc lực của vi khuẩn • Tua (fimbriae, pili) • sIgA protease • Nang (capsule) • Vách (cell wall)
  7. 7. Viêm màng não – độc lực của vi khuẩn • Tua (fimbriae, pili) • sIgA protease • Nang (capsule) • Vách (Gram âm) nội độc tố protein màng ngoài
  8. 8. Viêm màng não – độc lực của vi khuẩn • Tua (fimbriae, pili) • sIgA protease • Nang (capsule) • Vách (Gram dƣơng) acid techoic peptidoglycan
  9. 9. Viêm màng não – não mô cầu • Neisseria meningitidis • Song cầu Gram âm, hình hạt cà phê
  10. 10. Viêm màng não – não mô cầu • Neisseria meningitidis • Song cầu Gram âm, hình hạt cà phê
  11. 11. Viêm màng não – não mô cầu • N meningitidis • 13 serotype • A, B, C, W-135, Y • sIgA protease • Lipooligosaccharide (LOS), lipid A • Lứa tuổi: 3 th – 15 t, ngƣời lớn
  12. 12. Viêm màng não – Haemophilus • Haemophilus influenzae • Trực-cầu khuẩn Gram âm • 6 serotype • Hib • Khởi âm thầm, di chứng nặng • Lứa tuổi: < 6 t 6-12 th
  13. 13. Viêm màng não – Haemophilus
  14. 14. Viêm màng não – phế cầu • Streptococcus pneumoniae • Song cầu Gram dƣơng, hình mũi giáo
  15. 15. Viêm màng não – phế cầu • Streptococcus pneumoniae • Song cầu Gram dƣơng, hình mũi giáo
  16. 16. Viêm màng não – phế cầu • Streptococcus pneumoniae • 92 serotype • sIgA protease • Pneumolysin (- lysosome) • Phosphorylcholine (- thụ thể tb ký chủ) • Lứa tuổi: trẻ lớn ngƣời già suy kiệt
  17. 17. Viêm màng não – liên cầu lợn • Streptococcus suis • Cầu khuẩn Gram dƣơng, chuỗi • 35 serotype • Týp 2 • Điếc, nhìn đôi • Có thể lan thành dịch
  18. 18. Nhuộm Gram Scanning Electron Microscopy 1m Hình thể Streptococcus suis Gram dương, dạng cầu hơi duỗi, đứng riêng lẻ, đôi, chuỗi ngắn
  19. 19. VIÊM NÃO
  20. 20. Viêm não do virus – sinh bệnh học • Xâm nhập bằng nhiều đƣờng • Tăng sinh ở hệ bạch huyết, trong máu • Xâm lấn hệ thần kinh • Tổn thƣơng nơron: co giật • Tổn thƣơng nhu mô não: rối loạn tri giác • Tổn thƣơng cuống não: hôn mê, suy hô hấp
  21. 21. Viêm não do virus – sinh bệnh học • Xâm nhập bằng nhiều đƣờng • Tăng sinh ở hệ bạch huyết, trong máu • Xâm lấn hệ thần kinh • Tổn thƣơng nơron: co giật • Tổn thƣơng nhu mô não: rối loạn tri giác • Tổn thƣơng cuống não: hôn mê, suy hô hấp
  22. 22. Viêm não do virus – sinh bệnh học • Xâm nhập bằng nhiều đƣờng • Tăng sinh ở hệ bạch huyết, trong máu • Xâm lấn hệ thần kinh • Tổn thƣơng nơron: co giật • Tổn thƣơng nhu mô não: rối loạn tri giác • Tổn thƣơng cuống não: hôn mê, suy hô hấp
  23. 23. Viêm não do virus – sinh bệnh học • Xâm nhập bằng nhiều đƣờng • Tăng sinh ở hệ bạch huyết, trong máu • Xâm lấn hệ thần kinh • Tổn thƣơng nơron: co giật • Tổn thƣơng nhu mô não: rối loạn tri giác • Tổn thƣơng cuống não: hôn mê, suy hô hấp
  24. 24. Viêm não do virus - HSV • Herpes simplex virus • Đƣờng vào: da, niêm • Tổn thƣơng thùy thái dƣơng • Viêm não nguyên phát lan tỏa: HSV-2 • Viêm não tái hoạt hóa
  25. 25. Viêm não do virus - HSV • Herpes simplex virus • Đƣờng vào: da, niêm • Tổn thƣơng thùy thái dƣơng • Viêm não nguyên phát lan tỏa: HSV-2 • Viêm não tái hoạt hóa: HSV-1
  26. 26. Viêm não do virus - Arbovirus • Virus viêm não Nhật bản • Ngƣời là ký chủ tình cờ • Lứa tuổi: 3-15 t > ngƣời lớn • Muỗi Culex • Dịch kéo dài 3-4 tháng
  27. 27. Viêm não do virus - Enterovirus • Poliovirus • Enterovirus týp 71
  28. 28. Viêm não do virus - Enterovirus • Poliovirus • Enterovirus týp 71 dịch tay-chân-miệng trẻ < 5 t di chứng thần kinh
  29. 29. Lấy và chuyển bệnh phẩm hệ thần kinh trung ương Dịch não tủy: • 4 lọ: sinh hóa, vi sinh, huyết học • Tổng cộng ≥ 5 mL
  30. 30. Lấy và chuyển bệnh phẩm hệ thần kinh trung ương Mủ áp-xe, mô não sinh thiết: • Lấy trong lúc mổ • Môi trƣờng vận chuyển • Yêu cầu cấy kỵ khí
  31. 31. Lấy và chuyển bệnh phẩm hệ thần kinh trung ương • Đƣa ngay đến phòng xét nghiệm • Giƣ̃ ở nhiệt độ phòng
  32. 32. Biến đổi của dịch não tủy trong VMN do vi khuẩn • Tăng áp lực • Tăng bạch cầu đa nhân trung tính • Tăng protein • Giảm glucose
  33. 33. Chẩn đoán vi khuẩn học • Nhuộm Gram • Nuôi cấy • Latex agglutination • DNA vi khuẩn
  • DienTrieu

    Apr. 23, 2019
  • MaryLe18

    Mar. 23, 2019

THẦN KINH VIÊM MÀNG NÃO VIÊM NÃO

Views

Total views

1,418

On Slideshare

0

From embeds

0

Number of embeds

0

Actions

Downloads

38

Shares

0

Comments

0

Likes

2

×