Successfully reported this slideshow.
We use your LinkedIn profile and activity data to personalize ads and to show you more relevant ads. You can change your ad preferences anytime.

9

Share

Download to read offline

KHUYNH HƯỚNG ĐIỀU TRỊ ĐỘNG KINH HIỆN NAY

Download to read offline

THẦN KINH

Related Books

Free with a 30 day trial from Scribd

See all

Related Audiobooks

Free with a 30 day trial from Scribd

See all

KHUYNH HƯỚNG ĐIỀU TRỊ ĐỘNG KINH HIỆN NAY

  1. 1. TS LÊ VĂN TUẤN BỘ MÔN THẦN KINH-ĐHYD TPHCM KHUYNH HƯỚNG ĐIỀU TRỊ ĐỘNG KINH HIỆN NAY
  2. 2. Định nghĩa  Động kinh?  Cơn động kinh?
  3. 3. Tỉ lệ  Động kinh: 0,5-1%  Cơn động kinh: 5-10%
  4. 4. Chẩn đoán động kinh nên được thực hiện bởi:  BS chuyên khoa thần kinh  BS chuyên động kinh
  5. 5. Chẩn đoán  Chẩn đoán rõ ràng: bắt đầu điều trị  Chẩn đoán không rõ ràng: video-EEG
  6. 6. Chuyển bệnh Trung tâm ĐK Đánh giá: ●bệnh sử/khám ●EEG ●hình ảnh học Kiểm soát được cơn Không kiểm soát Video-EEG Các biến cố không ĐK Động kinh Điều trị nội khoa Phẫu thuật ĐKKhám chuyên khoa
  7. 7. Mục đích theo dõi video-EEG  Phân biệt cơn ĐK và không ĐK  Xác định loại động kinh  Đánh giá tiền phẫu
  8. 8. Các biến cố không phải ĐK  Chiếm 20-30% ở những bn được chẩn đoán đk kháng trị  Có thể ảnh hưởng cơ thể và tâm lý ở người mà không do ĐK
  9. 9. Điều trị động kinh  Thuốc chống động kinh vẫn là điều trị chính
  10. 10. Mục đích điều trị động kinh  Không cơn động kinh  Không tác dụng phụ  Điều trị lâu dài-ảnh hưởng lâu dài?  ảnh hưởng nhận thức  Sinh quái thai  Không cản trở do điều trị  Dùng 1-2 lần/ngày  Không ảnh hưởng tương tác  Duy trì cuộc sống bình thường  Giảm tỉ lệ bệnh và tử vong
  11. 11. Các thuốc chống ĐK mới  Gabapentin (Neurontin)  Lamotrigine (Lamictal)  Topiramate (Topamax)  Felbamate (Felbatol)  Diastat (Diazepam)  Vigabatrin (Sabril)  Ezogabine (Potiga)  Oxcarbazepine (Trileptal)  Pregabalin (Lyrica)  Zonisamide (Zonegran)  Levetiracetam (Keppra)  Lacosamide (Vimpat)  Rufinamide (Banzel)  Clobazam (Onfi)
  12. 12. Các thuốc trong tương lai  Brivaracetam  Carisbamate  Eslicarbazepine  Ganaxalone  Losigamone  Nitrfazepam  Perampanel  Piracetam  Progabide  Remacemide  Retigabine  Seletracetam  Stiripentol
  13. 13. ILAE-điều trị cơn cục bộ Seizure type or epilepsy syndrom e Class I Class II Class III Level of efficacy and effectiveness evidence (in alphabetical order) POS: Adults 2 1 30 Level A: CBZ, PHT, (LEV) Level B: VPA Level C: GBP, LTG, OXC, PB, TPM, VGB POS: Children 1 0 17 Level A: OXC Level B: None Level C: CBZ, PB, PHT, TPM, VPA POS: Elderly 1 1 2 Level A: GBP, LTG Level B: None Level C: CBZ
  14. 14. ILAE-điều trị cơn toàn thể Seizure type or epilepsy syndrome Class I Class II Class III Level of efficacy and effectiveness evidence (in alphabetical order) GTC: Adults 0 0 23 Level A: None Level B: None Level C: CBZ, LTG, OXC, PB, PHT, TPM, VPA GTC: Children 0 0 14 Level A: None Level B: None Level C: CBZ, PB, PHT, TPM, VPA Absence seizures 0 0 6 Level A: None Level B: None Level C: ESM, LTG, VPA
  15. 15. ILAE-điều trị hội chứng động kinh Seizure type or epilepsy syndrom e Class I Clas s II Clas s III Level of efficacy and effectiveness evidence (in alphabetical order) BECTS 0 0 2 Level A: None Level B: None Level C: CBZ, VPA JME 0 0 0 Level A: None Level B: None Level C: None
  16. 16. Guideline NCGC 2012
  17. 17. Guideline NCGC 2012 Đơn trị liệu động kinh mới được chẩn đoán với cơn cục bộ:  Carbamazepine  Eslicarbazepine acetate  Lacosamide  Lamotrigine  Levetiracetam  Pregabaline  Zonisamide
  18. 18. Guideline NCGC 2012 Thuốc chọn lựa hàng đầu ở trẻ em, người trẻ và người lớn với cơn cục bộ:  Carbamazepine hay Lamotrigine  Nếu CBZ hay LTG không dụng nạp hay chống chỉ định, chọn lựa là Levetiracetam, Oxcarbazepine hay Valproate  Nếu các thuốc trên vẫn không hiệu quả, thì phối hợp: carbamazepine, clobazam, gabapentin, lamotrigine, levetiracetam, valproate hay topiramate
  19. 19. Guideline NCGC 2012 Thuốc chọn lựa hàng đầu ở trẻ em, người trẻ và người lớn với cơn cục bộ khi các thuốc trên không hiệu quả và bn được đưa đến trung tâm động kinh chuyên sâu:  Eslicarbazepine acetate, lacosamide, phenobarbital, phenytoin, pregabalin, tiagabine, vigabatrin, zonisamide
  20. 20. Guideline NCGC 2012 Đơn trị liệu động kinh mới được chẩn đoán với cơn toàn thể:  Lamotrigine  Levetiracetam  Sodium valproate  Zonisamide
  21. 21. Guideline NCGC 2012 Thuốc chọn lựa hàng đầu với cơn co cứng-co giật toàn thể ở trẻ em, người trẻ và người lớn:  Sodium valproate  Nếu valproate không thích hợp thì dùng lamotrigine  Có thể dùng carbamazepine hay oxcarbazepine  Điều trị phối hợp: clobazam, lamotrigine, levetiracetam, valproate, topiramate
  22. 22. Guideline NCGC 2012 Thuốc chọn lựa hàng đầu với cơn vắng ý thức ở trẻ em, người trẻ và người lớn:  Sodium valproate hay ethosuximide  Nếu valproate, ethosuximide không thích hợp thì dùng lamotrigine  Điều trị phối hợp giữa 3 thuốc trên  Nếu không hiệu quả và đưa đến trung tâm chuyên sâu, phối hợp: clobazam, clonazepam, topiramate, levetiracetam, zonisamide
  23. 23. Guideline NCGC 2012 Thuốc chọn lựa hàng đầu với cơn giật cơ ở trẻ em, người trẻ và người lớn:  Sodium valproate  Nếu valproate không thích hợp thì dùng levetiracetam hay topiramate  Điều trị phối hợp giữa 3 thuốc trên  Nếu không hiệu quả và đưa đến trung tâm chuyên sâu, phối hợp: clobazam, clonazepam, piracetam, zonisamide
  24. 24. Guideline NCGC 2012 Thuốc chọn lựa hàng đầu với cơn co thắt ở trẻ em:  Đưa đến trung tâm chuyên sâu  Steroid (prednisolone hay tetraconisatide) hay vigabatrin là thuốc hàng đầu  Nếu có xơ cứng củ: vigabatrin là hàng đầu
  25. 25. Guideline NCGC 2012 Thuốc chọn lựa hàng đầu với hội chứng Lennox-Gastaut:  Đưa đến trung tâm chuyên sâu  Valproate là thuốc hàng đầu  Phối hợp: lamotrigine  Thuốc khác: rufinamide, topiramate  Không dùng carbamazepine, oxcarbazepine, gabapentin, pregabalin, tiagabin, vigabatrin.
  26. 26. Guideline NCGC 2012 Thuốc chọn lựa hàng đầu với hội chứng ĐK rolando, hc Panayoitopoulos, hc Gastaut:  Carbamazepine hay lamotrigine là thuốc hàng đầu  Nếu thất bại, dùng levetiracetam, oxcarbazepine, valproate  Nếu thất bại, phối hợp trong 5 thuốc này  Thuốc khác: valproate, topiramate, clobazam, gabapentin
  27. 27. Guideline NCGC 2012 Thuốc chọn lựa hàng đầu với hội chứng ĐK toàn thể vô căn:  Valproate là thuốc hàng đầu  Lamotrigine là thuốc khi valproate không thích hợp  Thuốc khác: topiramate
  28. 28. Guideline NCGC 2012 Thuốc chọn lựa hàng đầu với hội chứng ĐK giật cơ ở trẻ thiếu niên:  Valproate là thuốc hàng đầu  Lamotrigine, levetiracetam, topiramate là thuốc khi valproate không thích hợp
  29. 29. Guideline NCGC 2012 Chọn lựa thuốc chống động kinh nên dựa vào chẩn đoán HỘI CHỨNG ĐỘNG KINH Nếu không chẩn đoán được hội chứng động kinh thì chọn thuốc dựa vào loại cơn động kinh
  30. 30.  Lamotrigine là thuốc được chọn lựa đầu tiên trong cơn động kinh cục bộ  Valparoate là thuốc được chọn lựa đầu tiên trong cơn động kin toàn thể và cơn không phân loại được SANAD Study group. Lancet 2007;369(9566):1000–1015
  31. 31. Các thuốc mới hứa hẹn  Ezogabine (Potiga)  Perampanel  Vertex
  32. 32. Điều trị khẩn cấp  Thuốc dùng đường trực tràng
  33. 33.  Midazolam qua mũi
  34. 34. Bn không đáp ứng điều trị nội khoa  Bữa ăn sinh ceton  Kích thích TK X  Phẫu thuật
  35. 35. Biomed J 2013;36:16-17 Ngoại trừ chống chỉ định, bữa ăn sinh ceton nên được dùng trước khi dùng các cách điều trị khác ở bn kháng trị
  36. 36. Phẫu thuật động kinh
  37. 37. Tỉ lệ thành công của phẫu thuật  Cắt bỏ thùy thái dương: 70-80%  Cắt bỏ sang thương: 70-80%  Cắt bỏ không sang thương: 30-50%  Điều trị nội khoa: 5%
  38. 38.  Bệnh nhân nên được phẫu thuật sớm nếu có chỉ định (2013)
  39. 39.  Quan tâm cải thiện chất lượng sống của bệnh nhân động kinh  Giáo dục cộng đồng  Vận động toàn cầu chống lại động kinh
  40. 40. Điều trị động kinh trong tương lai  Chọn lựa thuốc tùy mỗi bn dựa vào gien  Điều trị thuốc chống ĐK thật sự (hết bệnh ĐK)  Điều trị định hướng đúng vào ổ ĐK
  41. 41. Cám ơn quí đồng nghiệp đã theo dõi
  • DolphinAnh

    Jan. 20, 2021
  • hdgodau

    Nov. 7, 2019
  • MinhDuongTien

    Oct. 25, 2019
  • DanNguyen70

    Oct. 18, 2019
  • MeoYun

    Oct. 13, 2019
  • NguyenDien18

    Sep. 22, 2019
  • toannguyenthanh9256

    Apr. 29, 2019
  • lylu14

    Dec. 10, 2018
  • NguyenDucHai3

    Aug. 27, 2018

THẦN KINH

Views

Total views

2,499

On Slideshare

0

From embeds

0

Number of embeds

5

Actions

Downloads

109

Shares

0

Comments

0

Likes

9

×