Successfully reported this slideshow.
We use your LinkedIn profile and activity data to personalize ads and to show you more relevant ads. You can change your ad preferences anytime.
1
Ths Bs Trần Huy Dũng
Khoa Y – ĐHQG
2
Mục tiêu bài giảng
 Các hormone sinh dục
 Sinh tổng hợp estrogen và progesterone
 Trục hạ đồi – tuyến yên – buồng trứ...
3
Danh pháp
 Estrogen
 Progestogens (Progestagens hay Gestagens)
– Progesterone (P4)
– Progestins
 Inhibin (A và B)
 A...
4
Giải phẫu cơ quan sinh dục nữ
X.mu
Cùng đồ trước
Niệu đạo
Âm vật
Môi bé Tuyến tiền đình
Bàng quang
Môi lớn
T. hành
niệu ...
5
Giới thiệu
 Hormones là những phân tử được các tuyến tiết
ra, đưa thẳng vào mạch máu, đến một số tế
bào và cơ quan, có ...
6
Giới thiệu
 Progesterone: 21C, nhân
pregnane
 Androgens: 19C, nhân androstane
 Estrogens: 18C, nhân estrane
7
Giới thiệu
 Điều hòa hoạt động của buồng trứng:
- Hạ đồi - Tuyến yên – Buồng trứng
- Yếu tố điều hòa tại buồng trứng
 ...
8
Giới thiệu
Điều hòa
Đặc điểm giới tính
Thể lực
Phát triển cơ thể
Đặc tính sinh dục
thứ phát
Khả năng sinh sản
9
Sinh tổng hợp
 Cơ quan tổng hợp hormone steroid:
 buồng trứng
 tinh hoàn
 các cơ quan khác: hoàng thể, nhau, vỏ thượ...
10
Sinh tổng hợp
 Trong quá trình tổng hợp hormone số lượng C luôn
được giảm, phản ứng xảy ra bao gồm:
 Cắt 1 chuỗi bên ...
11
Sinh tổng hợp
Các yếu tố liên quan đến quá trình sinh tổng hợp
hormone steroid:
 Men tổng hợp: men khử hydro và nhóm m...
12
Sinh tổng hợp
13
14
Vận chuyển
 Do được cấu tạo bởi steroid không tan trong
nước, hormone sinh dục phải được vận chuyển
trong máu đến cơ q...
15
Chuyển hóa và bài tiết
Bài tiết
 Dưới dạng liên hợp sulfate hoặc glucosiduronate
 Chuyển steroid từ phức hợp kỵ nước ...
16
Cơ chế tác dụng
Hormone tác động trên cơ quan đích thông qua
thụ thể tương ứng của nó:
thụ thể estrogens: ER-α và ER-ß...
17
Cơ chế tác dụng
18
Cơ chế tác dụng
 Hormone gắn kết với thụ thể ở vùng HBD
 Phức hợp hormone receptor kích hoạt sự thay đổi
cấu trúc của...
19
Điều hòa sản xuất
20
Vùng dưới đồi
Vùng dưới đồi
21
GnRH
 Nhân cung - vùng dưới
đồi
 Decapeptide (10 aa)
 Xung: 90 – 120 phút
 T1/2: <10 phút
22
GnRH
Tác dụng sinh học
 Gắn với thụ thể ở tuyến yên
 ↑ chế tiết FSH và LH
 Điều tiết số lượng và hoạt động của thụ t...
23
GnRH
Điều hòa chế tiết
 Feedback (-) của Estrogen(E2), Progesterone
lên vùng dưới đồi
 Giảm sự nhạy cảm của tuyến yên...
24
Tuyến yên
Vùng dưới đồi
Vùng
phễu
T.Yên sau
Xương bướm
T.Yên trước
25
Gonadotropins
 Tế bào gonadotrophes
 Glycoprotein: α - β
 Tiết theo xung của GnRH
 T1/2
FSH = 2 giờ
LH = 20 phút
26
Gonadotropins
Tác dụng sinh học
FSH
– Thụ thể ở tế bào hạt
– Quá trình phát triển nang noãn
– ↑ [FSH]  ↑ phát triển na...
27
Gonadotropins
Tác dụng sinh học
LH
– Thụ thể ở tế bào vỏ
– Chế tiết androgen
28
Gonadotropins
Tác dụng sinh học
FSH & LH
– Điều hòa số lượng thụ thể của chính mình
– FSH  thụ thể của LH trên tế bào ...
29
Gonadotropins
Điều hòa chế tiết
 Xung GnRH
– ↑ chế tiết FSH, LH
– Hiện tượng trơ hóa và giảm thụ thể tại
tuyến yên  ↓...
30
Buồng trứng
31
Estrogen
 E1 và E2 do buồng trứng tạo ra, trong đó E2 là sản
phẩm chính được tạo ra từ androgens và từ E1.
 Androgens...
32
Estrogen
 E2: 100-300 mg/ngày
 Androstenedione: 3 mg/ngày
 Sự chuyển hóa của androstenedione ngoại vi góp
phần tạo r...
33
Estrogen
34
Tác dụng của Estrogen
Cơ quan Tác dụng
CQSD trong và ngoài
Tăng kích thước khi dậy thì, chất nhầy thuận lợi
cho tinh tr...
35
Progesterone
 Được tiết ra từ tuyến thượng thận, buồng
trứng và nhau thai
 Pha nang noãn, ở nữ chưa dậy thì và ở nam:...
36
Tác dụng của Progesterone
Tử cung
Tăng tiết NMTC, giảm sự co thắt của cơ
TC để ngăn tống xuất trứng đã thụ tinh,
làm ch...
37
Các yếu tố nội tại buồng trứng
 Activin
 Inhibin A, B
 IGF I
 IGF α…
38
Điều hòa nội tiết sinh sản
 Trục vùng dưới đồi - tuyến yên – tinh hoàn
 Các yếu tố nội tại tinh hoàn
39
Tuyến yên
Hạ đồi
TB vỏ
TB hạt
GnRH
LH
FSH
Estrogen
Progesterone
Inhibin
Activin
Phóng
noãnBuồng trứng
(-)(-) (+)
(+)
(+...
40
hoa
41
Tài liệu đọc thêm
 Hormone biosynthesis , Metabolism and mechanism of
action - Clinical gynecologic endocrinology and
...
42
Câu hỏi lượng giá
 Trình bày sinh tổng hợp estrogen và progesterone
 Giải thích cơ chế tác dụng của estrogen và proge...
Upcoming SlideShare
Loading in …5
×

ĐIỀU HÒA SÃN XUẤT VÀ TÁC DỤNG HORMONE SINH DỤC NỮ

SẢN PHỤ KHOA

  • Login to see the comments

ĐIỀU HÒA SÃN XUẤT VÀ TÁC DỤNG HORMONE SINH DỤC NỮ

  1. 1. 1 Ths Bs Trần Huy Dũng Khoa Y – ĐHQG
  2. 2. 2 Mục tiêu bài giảng  Các hormone sinh dục  Sinh tổng hợp estrogen và progesterone  Trục hạ đồi – tuyến yên – buồng trứng  Tác dụng của estrogen và progesterone  Chu kỳ kinh nguyệt
  3. 3. 3 Danh pháp  Estrogen  Progestogens (Progestagens hay Gestagens) – Progesterone (P4) – Progestins  Inhibin (A và B)  Activin (A và B)  Follistatin  AMH
  4. 4. 4 Giải phẫu cơ quan sinh dục nữ X.mu Cùng đồ trước Niệu đạo Âm vật Môi bé Tuyến tiền đình Bàng quang Môi lớn T. hành niệu đạo Vòm âm đạo Âm đạo Trực tràng Cùng đồ sau Hậu môn Đại tràng sigma CTC Tai vòi Dây chằng rộng Buồng trứng Nội mạc tử cung Thanh mạc tử cung Cơ tử cung TC
  5. 5. 5 Giới thiệu  Hormones là những phân tử được các tuyến tiết ra, đưa thẳng vào mạch máu, đến một số tế bào và cơ quan, có tác dụng lên tế bào và cơ quan đó thông qua việc gắn kết với các thụ thể có mặt tại đó
  6. 6. 6 Giới thiệu  Progesterone: 21C, nhân pregnane  Androgens: 19C, nhân androstane  Estrogens: 18C, nhân estrane
  7. 7. 7 Giới thiệu  Điều hòa hoạt động của buồng trứng: - Hạ đồi - Tuyến yên – Buồng trứng - Yếu tố điều hòa tại buồng trứng  Từ dậy thì  mãn kinh
  8. 8. 8 Giới thiệu Điều hòa Đặc điểm giới tính Thể lực Phát triển cơ thể Đặc tính sinh dục thứ phát Khả năng sinh sản
  9. 9. 9 Sinh tổng hợp  Cơ quan tổng hợp hormone steroid:  buồng trứng  tinh hoàn  các cơ quan khác: hoàng thể, nhau, vỏ thượng thận, mô mỡ, da, xương, não  Acetate cholesterol hormone steroid  Nhau không tổng hợp được cholesterol từ acetate  2/3 cholesterol được vận chuyển bởi LDL. VLDL (cũng vận chuyển cholesterol) do gan tạo ra được chuyển thành LDL.
  10. 10. 10 Sinh tổng hợp  Trong quá trình tổng hợp hormone số lượng C luôn được giảm, phản ứng xảy ra bao gồm:  Cắt 1 chuỗi bên (phản ứng desmolase)  Chuyển nhóm hydroxyl thành ketone và ngược lại (phản ứng khử hydro)  Thêm vào nhóm –OH (phản ứng thủy phân)  Tạo nối đôi ( lấy bớt H) Thêm H vào để làm giảm số lượng nối đôi (phản ứng bão hòa)
  11. 11. 11 Sinh tổng hợp Các yếu tố liên quan đến quá trình sinh tổng hợp hormone steroid:  Men tổng hợp: men khử hydro và nhóm men oxy hóa P450.  Protein điều hòa quá trình vận chuyển cholesterol vào tế bào và bên trong tế bào.  Hệ thống 2 tế bào, 2 gonadotropins
  12. 12. 12 Sinh tổng hợp
  13. 13. 13
  14. 14. 14 Vận chuyển  Do được cấu tạo bởi steroid không tan trong nước, hormone sinh dục phải được vận chuyển trong máu đến cơ quan đích  Dạng tự do có tác dụng tại cơ quan đích  Sự kết hợp hormone với protein trong máu ngăn ngừa các phản ứng quá mức của hormone, cho phép hormone tồn tại lâu hơn và duy trì hoạt tính sinh học ổn định
  15. 15. 15 Chuyển hóa và bài tiết Bài tiết  Dưới dạng liên hợp sulfate hoặc glucosiduronate  Chuyển steroid từ phức hợp kỵ nước sang ưa nước  Làm giảm hoặc thải trừ hoạt tính của hormone  Xảy ra tại gan và niêm mạc ruột, thải qua phân và nước tiểu
  16. 16. 16 Cơ chế tác dụng Hormone tác động trên cơ quan đích thông qua thụ thể tương ứng của nó: thụ thể estrogens: ER-α và ER-ß, trong nhân thụ thể progesterone: A và B, trong nhân thụ thể androgens: A và B, trong bào tương
  17. 17. 17 Cơ chế tác dụng
  18. 18. 18 Cơ chế tác dụng  Hormone gắn kết với thụ thể ở vùng HBD  Phức hợp hormone receptor kích hoạt sự thay đổi cấu trúc của thụ thể, tách phân tử heat shock protein ra  Dimer hóa phức hợp hormone receptor  Gắn kết phức hợp hormone-receptor ở vị trí DNA- binding lên vùng hormone-responsive element trên DNA  Kích thích sao mã qua trung gian TAFs và các yếu tố điều hòa khác
  19. 19. 19 Điều hòa sản xuất
  20. 20. 20 Vùng dưới đồi Vùng dưới đồi
  21. 21. 21 GnRH  Nhân cung - vùng dưới đồi  Decapeptide (10 aa)  Xung: 90 – 120 phút  T1/2: <10 phút
  22. 22. 22 GnRH Tác dụng sinh học  Gắn với thụ thể ở tuyến yên  ↑ chế tiết FSH và LH  Điều tiết số lượng và hoạt động của thụ thể  Cung cấp liên tục  trơ hóa thụ thể  ↓ chế tiết FSH và LH
  23. 23. 23 GnRH Điều hòa chế tiết  Feedback (-) của Estrogen(E2), Progesterone lên vùng dưới đồi  Giảm sự nhạy cảm của tuyến yên với GnRH do testosterone
  24. 24. 24 Tuyến yên Vùng dưới đồi Vùng phễu T.Yên sau Xương bướm T.Yên trước
  25. 25. 25 Gonadotropins  Tế bào gonadotrophes  Glycoprotein: α - β  Tiết theo xung của GnRH  T1/2 FSH = 2 giờ LH = 20 phút
  26. 26. 26 Gonadotropins Tác dụng sinh học FSH – Thụ thể ở tế bào hạt – Quá trình phát triển nang noãn – ↑ [FSH]  ↑ phát triển nang noãn
  27. 27. 27 Gonadotropins Tác dụng sinh học LH – Thụ thể ở tế bào vỏ – Chế tiết androgen
  28. 28. 28 Gonadotropins Tác dụng sinh học FSH & LH – Điều hòa số lượng thụ thể của chính mình – FSH  thụ thể của LH trên tế bào vỏ
  29. 29. 29 Gonadotropins Điều hòa chế tiết  Xung GnRH – ↑ chế tiết FSH, LH – Hiện tượng trơ hóa và giảm thụ thể tại tuyến yên  ↓ chế tiết FSH, LH  E2 và progesterone  ↓chế tiết FSH, LH – Vùng dưới đồi: feedback (-) – Tuyến yên: ↓ nhạy cảm đối với GnRH  Riêng FSH – Activin  ↑ chế tiết – Inhibin  ↓ chế tiết
  30. 30. 30 Buồng trứng
  31. 31. 31 Estrogen  E1 và E2 do buồng trứng tạo ra, trong đó E2 là sản phẩm chính được tạo ra từ androgens và từ E1.  Androgens tự do ngoại vi  estrogens tự do  Nữ: androgens được tổng hợp chủ yếu ở tuyến thượng thận  Nam: estrogens được tổng hợp từ androgens ngoại vi  Estrogen được chuyển hóa chủ yếu bởi gan  suy gan làm tăng tác dụng của estrogen  E3 là sản phẩm chuyển hóa của E1 và E2 ở ngoại vi, là dạng bài tiết của estrogen.
  32. 32. 32 Estrogen  E2: 100-300 mg/ngày  Androstenedione: 3 mg/ngày  Sự chuyển hóa của androstenedione ngoại vi góp phần tạo ra 20-30% tổng lượng E1 / ngày
  33. 33. 33 Estrogen
  34. 34. 34 Tác dụng của Estrogen Cơ quan Tác dụng CQSD trong và ngoài Tăng kích thước khi dậy thì, chất nhầy thuận lợi cho tinh trùng, tăng sinh nội mạc tử cung, tăng tuyến và hoạt động của cơ vòi trứng, phát triển hệ thống ống dẫn sữa Xương Khởi động và chấm dứt sự phát triển chiều cao Chuyển hóa Lipit, protein tăng nhẹ, tích tụ mỡ ở ngực, mông, đùi Da, lông, tóc Da mềm trơn láng, nhiều mạch máu, không ảnh hưởng trên sự phân phối lông Điện giải Giữ muối và nước yếu, đáng kể khi có thai
  35. 35. 35 Progesterone  Được tiết ra từ tuyến thượng thận, buồng trứng và nhau thai  Pha nang noãn, ở nữ chưa dậy thì và ở nam: được tiết ra bởi tuyến thượng thận, < 1 mg/ngày, < 1 ng/ml  Pha hoàng thể: 20-30 mg/ngày, 3-15 ng/ml  Pregnanetriol là sản phẩm bài tiết chính trong nước tiểu
  36. 36. 36 Tác dụng của Progesterone Tử cung Tăng tiết NMTC, giảm sự co thắt của cơ TC để ngăn tống xuất trứng đã thụ tinh, làm chất nhầy CTC đặc quánh Vòi trứng Niêm mạc vòi trứng tiết ra các chất dinh dưỡng nuôi trứng Tuyến vú Phát triển nang và thùy của tuyến vú Điện giải Thải muối và nước, do cạnh tranh thụ thể với aldosterone
  37. 37. 37 Các yếu tố nội tại buồng trứng  Activin  Inhibin A, B  IGF I  IGF α…
  38. 38. 38 Điều hòa nội tiết sinh sản  Trục vùng dưới đồi - tuyến yên – tinh hoàn  Các yếu tố nội tại tinh hoàn
  39. 39. 39 Tuyến yên Hạ đồi TB vỏ TB hạt GnRH LH FSH Estrogen Progesterone Inhibin Activin Phóng noãnBuồng trứng (-)(-) (+) (+) (+) (-/+)
  40. 40. 40 hoa
  41. 41. 41 Tài liệu đọc thêm  Hormone biosynthesis , Metabolism and mechanism of action - Clinical gynecologic endocrinology and Infertilty: Leon Speroff  Regulation of menstrual cycle – Clinical gynecologic endocrinology and Infertilty: Leon Speroff  Reproductive physiology – Novak’s gynecology  Sinh lý sinh dục nữ - Sách Sản phụ khoa (Bộ môn Phụ sản – ĐH Y dược TpHCM)
  42. 42. 42 Câu hỏi lượng giá  Trình bày sinh tổng hợp estrogen và progesterone  Giải thích cơ chế tác dụng của estrogen và progesterone  Vẽ sơ đồ điều hòa nội tiết: trục hạ đồi – tuyến yên – buồng trứng  Giải thích cơ chế sinh lý của chu kỳ kinh nguyệt  Khái quát mối tương quan giữa chu kỳ nội mạc tử cung và chu kỳ buồng trứng (dựa trên sơ đồ)

×