Successfully reported this slideshow.
We use your LinkedIn profile and activity data to personalize ads and to show you more relevant ads. You can change your ad preferences anytime.
Upcoming SlideShare
SỬ DỤNG BICARBONATE TRONG TOAN MÁU DO AXIT LACTIC
Next
Download to read offline and view in fullscreen.

Share

ĐAU ĐẦU CĂNG CƠ

Download to read offline

THẦN KINH

Related Books

Free with a 30 day trial from Scribd

See all

Related Audiobooks

Free with a 30 day trial from Scribd

See all

ĐAU ĐẦU CĂNG CƠ

  1. 1. ĐAU ĐẦU CĂNG CƠ TS LÊ VĂN TUẤN BỘ MÔN THẦN KINH-ĐHYD TPHCM
  2. 2. Giới thiệu  1985: bảng phân loại đau đầu tiên của HĐĐTG  1988: bảng cuối cùng có Đau đầu loại căng thẳng (tension-type headache)
  3. 3.  Là loại đau đầu tái phát mãn tính thường gặp nhất
  4. 4. ảnh hưởng của bệnh
  5. 5. Sinh lý bệnh  Cả hai yếu tố: co cơ và tâm lý
  6. 6.  Mục đích: xác định xem tiêm botulinum toxin có hiệu quả giảm đau không  Về cơ bản: botulinum toxin giảm đau cơ hiệu quả  Kết quả: sau 4, 8 và 12 tuần không có hiệu quả rõ rệt so với giả dược  Kết luận: cơ chế ngoại biên như đau cơ chỉ giữ vai trò tối thiểu
  7. 7. Dịch tễ học  Đau đầu chiếm 1-4% tất cả các trường hợp nhập cấp cứu  Là nguyên nhân thứ 9 khi khám  90% các trường hợp được phân loại như đau đầu căng cơ hoặc migraine
  8. 8. Một nghiên cứu ghi nhận tỉ lệ bệnh toàn bộ của đau đầu tích lũy trong 30 năm:  3% migraine với tiền triệu  36% migraine không tiền triệu  29,3% đau đầu loại căng thẳng
  9. 9.  Tỉ lệ nữ cao hơn nam  Bệnh thường ở người trẻ  60% khởi phát sau 20 tuổi  Tỉ lệ ít gặp ở người hơn 50 tuổi
  10. 10. Tỉ lệ trong nghiên cứu ở Trung Quốc
  11. 11.  ở người già, không nên chẩn đoán loại đau đầu này cho đến khi loại trừ nguyên nhân khác
  12. 12. Bệnh sử  Khởi phát có thể có tính chất mạch đập  Bệnh thường khởi phát từ từ hơn migraine  So với migraine, đau thường thay đổi nhiều về thời gian, hằng định hơn về tính chất và kém nặng hơn
  13. 13. Bệnh nhân phải có ít nhất hai trong các đặc điểm sau:  Đau như ép hay siết chặt (không kiểu mạch đập)  Vị trí trán-chẩm  Đau hai bên-cường độ nhẹ đến vừa  Không tăng hơn khi hoạt động cơ thể
  14. 14. Bệnh sử ghi nhận:  Thời gian đau từ 30 phút đến 7 ngày  Không buồn nôn hay ói (có thể chán ăn)  Sợ ánh sáng và/hay sợ âm thanh  Tối thiểu 10 giai đoạn đau đầu trước đây và ít hơn 180 ngày đau đầu trong năm
  15. 15.  Đau hai bên và đau vùng trán 2 bên hay chẩm-gáy  Đau được mô tả: đầy, căng, ép, nặng hay như dãi băng  Có thể xuất hiện cấp nếu có rối loạn cảm xúc hay lo âu nhiều
  16. 16.  Mất ngủ  Thường xuất hiện khi đứng dậy hay ngay sau đó  Căng cơ hay cứng cổ, chẩm, trán  75% bị đau hơn 5 năm  Khó tập trung  Không có tiền triệu
  17. 17.  Tìm mối liên quan giữa đau đầu loại căng cơ mãn tính và các yếu tố tâm lý
  18. 18.  Khởi phát đau đầu mới ở người già nên nghĩ đến nguyên nhân khác
  19. 19. Khám  Khám chủ yếu để loại trừ nguyên nhân đau đầu khác  Sinh hiệu bình thường  Khám thần kinh bình thường  Có thể sờ đau da đầu hay cổ
  20. 20. Các vị trí đau tự phát ở người lớn
  21. 21. Các vị trí đau tự phát ở trẻ em
  22. 22. Vùng đau qui chiếu khi bị kích thích
  23. 23. Tiêu chuẩn chẩn đoán đau đầu loại căng cơ từng hồi  Có ít nhất 10 cơn đau đầu lấp đầy tiêu chuẩn sau, ít hơn 15 cơn/tháng  Đau kéo dài 30 phút đến 7 ngày  Có ít nhất 2 trong các đặc điểm sau: • Tính chất như ép hay siết chặt • Cường độ nhẹ đến vừa • Vị trí hai bên • Không tăng khi hoạt động cơ thể
  24. 24. Tiêu chuẩn chẩn đoán đau đầu loại căng cơ từng hồi  Có cả hai đặc điểm sau: • Không buồn nôn hay ói • Không sợ ánh sáng và âm thanh hoặc chỉ bị một  Loại trừ nguyên nhân đau đầu thứ phát
  25. 25. Tiêu chuẩn chẩn đoán đau đầu loại căng cơ mãn tính  Có ít nhất 15 cơn đau đầu/tháng, ít nhất 6 tháng  Có ít nhất 2 trong các đặc điểm sau: • Tính chất như ép hay siết chặt • Cường độ nhẹ đến vừa • Vị trí hai bên • Không tăng khi hoạt động cơ thể
  26. 26. Tiêu chuẩn chẩn đoán đau đầu loại căng cơ mãn tính  Có cả hai đặc điểm sau: • Không ói • Không nhiều hơn một triệu chứng: buồn nôn, sợ ánh sáng hay âm thanh  Loại trừ nguyên nhân đau đầu thứ phát
  27. 27. Đau đầu loại căng cơ Không thường Xuyên 1<tháng hay <12ng/năm Đau đầu Căng Cơ cơn Đau đầu dạng căng cơ mãn tính có nhạy ấn đau quanh sọ Thường xuyên >1 nhưng <15/ tháng >12 nhưng<180/năm Đau đầu dạng căng cơ mãn tính không có nhạy ấn đau quanh sọ Đau đầu dạng Căng Cơ Mãn tính
  28. 28. Nguyên nhân  Stress hay lo âu  Tư thế cơ thể sai  Trầm cảm
  29. 29. Chẩn đoán phân biệt  Các nguyên nhân đau đầu khác
  30. 30. Cận lâm sàng  Cận lâm sàng thường bình thường hay thay đổi không đặc hiệu  CT scan hay MRI não chỉ cần thiết khi: • Mẫu đau đầu mới thay đổi • Thầy thuốc không thể xác định đau đầu này là loại nguyên phát • Khám thần kinh phát hiện bất thường
  31. 31. Chỉ định hình ảnh học ở bn đau đầu
  32. 32. Điều trị  Không dùng giảm đau có opioid cho đến khi có chẩn đoán rõ  Tránh lạm dụng thuốc  Điều trị nâng đỡ  Điều trị các bệnh lý kèm theo
  33. 33.  Đau đầu dạng căng cơ rất phổ biến và bệnh nhân thường tự dùng thuốc và ít đi khám bệnh khi mức độ nhẹ.  Họ thường đi khám khi cơn đau bất thường về tần số và mức độ cơn tăng  Họ đến phòng khám thần kinh khi đó họ đã trải qua các đợt điều trị không hiệu quả.
  34. 34. Điều trị cắt cơn Nhằm cắt cơn hoặc làm giảm độ nặng của mỗi cơn đau. Thuốc điều trị đau đầu cấp nên dùng càng sớm càng tốt. Chọn lựa loại điều trị cần dựa vào độ nặng và tần xuất cơn đau đầu, các triệu chứng kèm theo, các điều trị trước đó, bệnh lý kèm theo.
  35. 35.  Thuốc dãn cơ eperisone (myonal) được dùng khi bn có tình trạng co cơ quanh sọ, đặc biệt là cơ ở vùng cổ vai
  36. 36.  Amitriptyline là thuốc chống trầm cảm duy nhất cho thấy có hiệu quả trong phòng ngừa migraine và đau đầu căng cơ mãn tính  SSRI không cho thấy hiệu quả  3 thử nghiệm nhỏ dùng venlafaxine cho thấy có hiệu quả
  37. 37. Điều trị không dùng thuốc  Liệu pháp tâm lý  Luyện tập thư giãn  Liệu pháp hành vi  Xoa bóp liệu pháp
  38. 38. Cas đau đầu
  39. 39. Trường hợp 1  Bn nữ, 32 tuổi, đến khám vì đau đầu.  Bệnh sử đau đầu 1 năm, đau âm ỉ, cảm giác như có dãi băng vùng trán chẩm  Thời gian đau: khoảng nửa ngày  Đau không kèm buồn nôn, hay nôn  Không có triệu chứng sợ ánh sáng, tuy nhiên khi nghe tiếng động lớn thì bn rất khó chịu
  40. 40.  Bn có triệu chứng ngủ khó  Khoảng vài tháng gần đây, bn có triệu chứng uể oải, không cảm thấy vui vẻ, giảm hứng thú trong cuộc sống, chán nản  Khám thần kinh: bình thường
  41. 41.  Chẩn đoán?
  42. 42.  Điều trị?
  43. 43.  Có nên đa trị liệu?
  44. 44. Thuốc cắt cơn
  45. 45. Thuốc ngừa cơn
  46. 46.  Điều trị khi có bệnh lý kèm theo?
  47. 47.  Các yếu tố nguy cơ ảnh hưởng thế nào?
  48. 48. Cas thứ 2  Bn nữ, 15 tuổi, đến khám vì đau đầu.  Bệnh sử ghi nhận đau đầu khoảng 9 tháng, một tháng đau vài ngày, đau vùng trán, chẩm, cảm giác nặng đầu, mức độ đau vừa, thỉnh thoảng buồn nôn, nhưng không nôn, không triệu chứng sợ ánh sáng hay âm thanh  Đau thường khi bé phải học nhiều
  49. 49.  FO: bình thường  Khám thần kinh: bình thường
  50. 50.  Bn trước đây đã được chụp MRI não với kết quả bình thường
  51. 51.  Chẩn đoán?
  52. 52.  10-72% ở trẻ em (khoảng 30%)  Trong một nghiên cứu ghi nhận tiền căn gia đình 40%  Nguy cơ và tần số cao hơn ở người migraine
  53. 53. Khó khăn khi chẩn đoán ở trẻ em:  Thường có chuyển dạng đau đầu  Thay đổi theo tuổi và giới tính  Cùng tồn tại với migraine  Khó giao tiếp  Không lấp đầy tiêu chuẩn chẩn đoán
  54. 54. Các đặc điểm cảnh báo:  Bệnh sử không rõ  Bn không hợp tác đầy đủ  Nhỏ hơn 5 tuổi  Các cơn đau ngắn hay cực ngắn  Có triệu chứng thần kinh cục bộ
  55. 55. Các đặc điểm cảnh báo:  Thay đổi nhân cách  ảnh hưởng nhiều đến học tập  Vị trí đau ở vùng chẩm  Đau nặng khi ho hay gắng sức  Đau đánh thức trẻ dậy và thường xuất hiện vào buổi sáng  Các triệu chứng kèm theo ở cổ và lưng
  56. 56.  Điều trị?
  57. 57. Chọn thuốc nào sau đây:  Amitriptyline  Gabapentin  Topiramate  Mirtazapine  Venlafaxine  Magnesium  Melatonin
  58. 58. Cas 3  Bn nữ, 51 tuổi, đến khám vì đau đầu vùng trán 2 bên, đau âm ỉ, cảm giác nặng đầu  Tiền căn: bn có đau đầu từng cơn, mức độ vừa, đau vài giờ mỗi lần, đau vài lần trong một tháng, không tăng khi gắng sức
  59. 59.  Hiện tại bn gần như đau mỗi ngày  Trước đây do cơn đau tái phát nên bn thường dùng thuốc giảm đau, về sau khi chớm đau hoặc nghi ngờ cơn đau xuất hiện, bn hay dùng các thuốc giảm đau.  Thuốc giảm đau thường dùng là paracetamol hoặc ibuprofen. Bn dùng khoảng 5-6 ngày trong tuần đã nhiều tháng nay
  60. 60.  Khám thần kinh hoàn toàn bình thường
  61. 61.  Chẩn đoán?
  62. 62.  Medication overuse headache
  63. 63.  Tỉ lệ khoảng 1-1,4% dân số  Tỉ lệ cao nhất ở nữ, lứa tuổi 50 (5%)
  64. 64.  Điều trị?
  65. 65.  Ngưng thuốc giảm đau
  66. 66. Triệu chứng khi ngưng thuốc  Đau đầu do cai thuốc (withdrawal headache)  Buồn nôn, ói  Lo âu  Nhịp tim nhanh, hạ huyết áp  Mất ngủ
  67. 67. Phác đồ điều trị  Ngưng thuốc giảm đau đang bị lạm dụng  Truyền Nacl 9% 1-1,5l  Diazapam 5-15mg/ng  Corticoid IV (dexamethasone 4mg x 2l/ng)  Thuốc chống nôn metoclopramide 10mg/ng IV
  68. 68. Nếu đau đầu rất nặng Chỉ 1 liều thuốc được cho phép dùng:  Triptan 1viên/ng  Aspirin 1g/ng Thuốc giảm đau phải khác với thuốc đang dùng
  69. 69. Phòng ngừa đau đầu sau đó  Topiramate  Valproate  Flunarizine  Amitriptyline  Propranolol
  70. 70.  Cám ơn quí đồng nghiệp đã theo dõi
  • TienNguyen855

    Sep. 14, 2021
  • NhtQuangV2

    Sep. 7, 2021
  • anhtuyet140872

    Jul. 28, 2021
  • LinhNguyn1222

    May. 12, 2021
  • ThienLe91

    May. 5, 2020
  • dieutramnguyenhoang

    Mar. 30, 2020
  • nguyenthiminhtruyen5

    Aug. 17, 2019
  • ndtbmt

    Aug. 5, 2019
  • TriinhNguyn

    Jul. 15, 2019
  • VnNguyn267

    May. 18, 2019
  • Drtuantranhcm

    Mar. 5, 2019
  • nhathuy22

    Feb. 21, 2019
  • quanghungpro

    Feb. 15, 2019
  • TunTrn141

    Nov. 21, 2018
  • truonghoailam

    Sep. 4, 2018
  • trithai12

    Aug. 4, 2018
  • THOTHANHLY

    Jul. 8, 2018
  • hoangconghuanhoang

    Apr. 27, 2018
  • ThuyHang12

    Mar. 17, 2018
  • PoKeMonVo

    Mar. 14, 2018

THẦN KINH

Views

Total views

22,730

On Slideshare

0

From embeds

0

Number of embeds

3

Actions

Downloads

238

Shares

0

Comments

0

Likes

41

×