Successfully reported this slideshow.
We use your LinkedIn profile and activity data to personalize ads and to show you more relevant ads. You can change your ad preferences anytime.

Thinhthanh.com - Báo giá Dây điện Cadivi, dây điện chất lượng cao

1,073 views

Published on

Báo giá tham khảo dây điện Cadivi, bao gia day dien cadivi, dây cáp điện.
http://thinhthanh.com/danh-muc-san-pham/day-va-cap-dien/day-dien-cadivi

Published in: Business
  • Be the first to comment

  • Be the first to like this

Thinhthanh.com - Báo giá Dây điện Cadivi, dây điện chất lượng cao

  1. 1. STT Quy cách sản phẩm ĐVT Giá chưa VAT(10%) Giá có VAT(10%) 1 CV-1.5 (7/0.52)-450/750V- (TCVN 6610-3:2000) mét 3,850 4,235 2 CV-2.5 (7/0.67)-450/750V- (TCVN 6610-3:2000) mét 5,970 6,567 3 CV-4 (7/0.85)-450/750V- (TCVN 6610-3:2000) mét 8,930 9,823 4 CV-6 (7/1.04)-450/750V- (TCVN 6610-3:2000) mét 13,120 14,432 5 CV-10 (7/1.35)-450/750V- (TCVN 6610-3:2000) mét 22,000 24,200 6 CV-16 (7/1.7)-450/750V- (TCVN 6610-3:2000) mét 34,300 37,730 7 CV-25 (7/2.14)-450/750V- (TCVN 6610-3:2000) mét 54,100 59,510 8 CV-35 (7/2.52)-450/750V- (TCVN 6610-3:2000) mét 74,600 82,060 9 CV-50 (19/1.8)-450/750V- (TCVN 6610-3:2000) mét 103,800 114,180 10 CV-70 (19/2.14)-450/750V- (TCVN 6610-3:2000) mét 145,700 160,270 11 CV-95 (19/2.52)-450/750V- (TCVN 6610-3:2000) mét 201,400 221,540 12 CV-120 (37/2.03)- 450/750V-(TCVN 6610-3:2000) mét 256,000 281,600 13 CV-150 (37/2.3)-450/750V- (TCVN 6610-3:2000) mét 328,100 360,910 14 CV-185 (37/2.52)-450/750V- (TCVN 6610-3:2000) mét 393,600 432,960 15 CV-240 (61/2.25)-450/750V- (TCVN 6610-3:2000) mét 517,100 568,810 16 CV-300 (61/2.52)-450/750V- (TCVN 6610-3:2000) mét 648,000 712,800 17 CV-400 (61/2.9)-450/750V- (TCVN 6610-3:2000) mét 856,200 941,820 CÔNG TY TNHH VẬT TƯ XÂY LẮP THỊNH THÀNH Cáp điện lực hạ thế-450/750V- (TCVN 6610-3:2000) -TCVN 6610:3 (ruột đồng)Cáp điện lực hạ thế-450/750V- (TCVN 6610-3:2000) -TCVN 6610:3 (ruột đồng) * Bảng báo giá này áp dụng từ ngày 01 - 05 - 2015 đến khi có thông báo mới nhất từ phía nhà sản xuất Đơn giá trên đã bao gồm VAT(10%) và phí vận chuyển THINHTHANH.JSC. Địa chỉ: Số 4 ngõ 193/64/18 Đường Phú Diễn Quận BắcTừ Liêm thành phố Hà Nội Tel: 04.37815058, Fax: 04.37815058 BẢNG BÁO GIÁ Kính gửi: Quý khách hàng Đơn vị chúng tôi xin gửi tới quý khách hàng bảng báo dây điện CADIVI
  2. 2. 1 CV-14 (7/1.6)-0,6/1KV (TCVN 5935) mét 30,500 33,550 2 CV-22 (7/2)-0,6/1KV (TCVN 5935) mét 47,400 52,140 3 CV-30 (7/2.3)-0,6/1KV (TCVN 5935) mét 62,400 68,640 4 CV-38 (7/2.6)-0,6/1KV (TCVN 5935) mét 79,300 87,230 5 CV-60 (19/2)-0,6/1KV (TCVN 5935) mét 128,200 141,020 6 CV-75 (19/2.25)-0,6/1KV (TCVN 5935) mét 161,300 177,430 7 CV-80 (19/2.3)-0,6/1KV (TCVN 5935) mét 169,100 186,010 8 CV-100 (19/2.6)-0,6/1KV (TCVN 5935) mét 215,200 236,720 9 CV-125 (37/2.1)-0,6/1KV (TCVN 5935) mét 275,500 303,050 10 CV-200 (37/2.6)-0,6/1KV (TCVN 5935) mét 420,700 462,770 11 CV-250 (61/2.3)-0,6/1KV (TCVN 5935) mét 542,600 596,860 12 CV-325 (61/2.6)-0,6/1KV (TCVN 5935) mét 692,200 761,420 13 CV-500 (61/3.2)-0,6/1KV (TCVN 5935) mét 1,042,000 1,146,200 14 CV-560 (91/2.8)-0,6/1KV (TCVN 5935) mét 1,192,600 1,311,860 15 CV-600 (91/2.9)-0,6/1KV (TCVN 5935) mét 1,277,900 1,405,690 16 CV-625 (91/2.93)-0,6/1KV (TCVN 5935) mét 1,304,100 1,434,510 17 CV-630 (91/2.95)-0,6/1KV (TCVN 5935) mét 1,321,700 1,453,870 18 CV-800 (91/3.34)-0,6/1KV (TCVN 5935) mét 1,686,500 1,855,150 20 CVV-2x1.5 (2x7/0.52) --300/500V mét 10,687 11,756 21 CVV-2x2.5 (2x7/0.67) --300/500V mét 15,797 17,377 22 CVV-2x4 (2x7/0.85) --300/500V mét 23,097 25,407 23 CVV-2x6 (2x7/1.04) --300/500V mét 32,297 35,527 24 CVV-2x10 (2x7/1.35) --300/500V mét 52,997 58,297 1 CVV-3x1.5 (3x7/0.52) --300/500V mét 14,147 15,562 2 CVV-3x2.5 (3x7/0.67) --300/500V mét 21,397 23,537 3 CVV-3x4 (3x7/0.85) --300/500V mét 31,797 34,977 Cáp điện lực hạ thế -300/500V- TCVN 6610- 4 (3 lõi, ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVC) Cáp điện lực hạ thế -300/500V- TCVN 6610-4(2 lõi, ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVC)
  3. 3. 4 CVV-3x6 (3x7/1.04) --300/500V mét 45,597 50,157 5 CVV-3x10 (3x7/1.35) --300/500V mét 74,497 81,947 1 CVV-4x1.5 (4x7/0.52) --300/500V mét 18,147 19,962 2 CVV-4x2.5 (4x7/0.67) --300/500V mét 27,597 30,357 3 CVV-4x4 (4x7/0.85) --300/500V mét 41,997 46,197 4 CVV-4x6 (4x7/1.04) --300/500V mét 60,297 66,327 5 CVV-4x10 (4x7/1.35) --300/500V mét 97,997 107,797 1 CVV-1 (1x7/0.425) -0,6/1kV mét 3,837 4,221 2 CVV-1.5 (1x7/0.52) -0,6/1kV mét 4,997 5,497 3 CVV-2 (1x7/0.6) -0,6/1kV mét 6,147 6,762 4 CVV-2.5 (1x7/0.67) -0,6/1kV mét 7,257 7,983 5 CVV-3.0(1x7/0.75)-0.6/1kV mét 8,997 9,897 6 CVV-3.5 (1x7/0.8) -0,6/1kV mét 9,947 10,942 7 CVV-4 (1x7/0.85) -0,6/1kV mét 10,967 12,064 8 CVV-5.5 (1x7/1) -0,6/1kV mét 14,387 15,826 9 CVV-6 (1x7/1.04) -0,6/1kV mét 15,377 16,915 10 CVV-8 (1x7/1.2) -0,6/1kV mét 19,757 21,733 11 CVV-10 (1x7/1.35) -0,6/1kV mét 24,297 26,727 12 CVV-11 (1x7/1.4) -0,6/1kV mét 25,897 28,487 13 CVV-14 (1x7/1.6) -0,6/1kV mét 33,097 36,407 14 CVV-16 (1x7/1.7) -0,6/1kV mét 36,997 40,697 15 CVV-22 (1x7/2) -0,6/1kV mét 50,497 55,547 16 CVV-25 (1x7/2.14) -0,6/1kV mét 57,397 63,137 17 CVV-30 (1x7/2.3) -0,6/1kV mét 65,797 72,377 18 CVV-35 (1x7/2.52) -0,6/1kV mét 78,197 86,017 19 CVV-38 (1x7/2.6) -0,6/1kV mét 83,097 91,407 20 CVV-50 (1x19/1.8) -0,6/1kV mét 108,197 119,017 21 CVV-60 (1x19/2) -0,6/1kV mét 132,197 145,417 Cáp điện lực hạ thế -300/500V- TCVN 6610- 4(4 lõi, ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVC) Cáp điện lực hạ thế 0.6/1KV- TCVN 5935 (1 lõi, ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVC)
  4. 4. 22 CVV-70 (1x19/2.14) -0,6/1kV mét 150,997 166,097 23 CVV-75 (1x19/2.25) -0,6/1kV mét 166,197 182,817 24 CVV-80 (1x19/2.3) -0,6/1kV mét 173,797 191,177 25 CVV-95 (1x19/2.52) -0,6/1kV mét 207,997 228,797 26 CVV-100 (1x19/2.6) -0,6/1kV mét 220,997 243,097 27 CVV-120 (1x37/2.03) -0,6/1kV mét 263,297 289,627 28 CVV-125 (1x19/2.9) -0,6/1kV mét 272,897 300,187 29 CVV-150 (1x37/2.3) -0,6/1kV mét 336,897 370,587 30 CVV-185 (1x37/2.52) -0,6/1kV mét 403,797 444,177 31 CVV-200 (1x37/2.6) -0,6/1kV mét 429,597 472,557 32 CVV-240 (1x61/2.25) -0,6/1kV mét 529,597 582,557 33 CVV-250 (1x61/2.3) -0,6/1kV mét 552,697 607,967 34 CVV-300 (1x61/2.52) -0,6/1kV mét 662,997 729,297 35 CVV-325 (1x61/2.6) -0,6/1kV mét 704,597 775,057 36 CVV-400 (1x61/2.9) -0,6/1kV mét 874,097 961,507 37 CVV-500 (1x61/3.2) -0,6/1kV mét 1,061,297 1,167,427 38 CVV-630 (1x61/3.61) -0,6/1kV mét 1,344,897 1,479,387 39 CVV-800 (1x61/4.1) -0,6/1kV mét 1,730,697 1,903,767 1 CVV-2x16 (2x7/1.7) -0,6/1kV mét 82,397 90,637 2 CVV-2x22 (2x7/2) -0,6/1kV mét 109,697 120,667 3 CVV-2x25 (2x7/2.14) -0,6/1kV mét 123,397 135,737 4 CVV-2x30 (2x7/2.3) -0,6/1kV mét 140,597 154,657 5 CVV-2x35 (2x7/2.52) -0,6/1kV mét 165,797 182,377 6 CVV-2x38 (2x7/2.6) -0,6/1kV mét 175,497 193,047 7 CVV-2x50 (2x19/1.8) -0,6/1kV mét 226,797 249,477 8 CVV-2x60 (2x19/2) -0,6/1kV mét 276,397 304,037 9 CVV-2x70 (2x19/2.14) -0,6/1kV mét 314,497 345,947 10 CVV-2x80 (2x19/2.3) -0,6/1kV mét 361,197 397,317 11 CVV-2x95 (2x19/2.52) -0,6/1kV mét 431,197 474,317 Cáp điện lực hạ thế 0.6/1KV- TCVN 5935 (2 lõi, ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVC)
  5. 5. 12 CVV-2x100 (2x19/2.6) -0,6/1kV mét 457,597 503,357 13 CVV-2x120 (2x37/2.03) -0,6/1kV mét 545,997 600,597 14 CVV-2x125 (2x19/2.9) -0,6/1kV mét 565,397 621,937 15 CVV-2x150 (2x37/2.3) -0,6/1kV mét 697,497 767,247 16 CVV-2x185 (2x37/2.52) -0,6/1kV mét 834,797 918,277 17 CVV-2x200 (2x37/2.6) -0,6/1kV mét 888,797 977,677 18 CVV-2x240 (2x61/2.25) -0,6/1kV mét 1,093,097 1,202,407 19 CVV-2x250 (2x61/2.3) -0,6/1kV mét 1,141,597 1,255,757 20 CVV-2x300 (2x61/2.52) -0,6/1kV mét 1,368,397 1,505,237 21 CVV-2x325 (2x61/2.6) -0,6/1kV mét 1,454,897 1,600,387 22 CVV-2x400 (2x61/2.9) -0,6/1kV mét 1,804,597 1,985,057 1 CVV-3x16 (3x7/1.7) -0,6/1kV mét 116,397 128,037 2 CVV-3x22 (3x7/2) -0,6/1kV mét 156,897 172,587 3 CVV-3x25 (3x7/2.14) -0,6/1kV mét 177,497 195,247 4 CVV-3x30 (3x7/2.3) -0,6/1kV mét 202,797 223,077 5 CVV-3x35 (3x7/2.52) -0,6/1kV mét 240,197 264,217 6 CVV-3x38 (3x7/2.6) -0,6/1kV mét 254,597 280,057 7 CVV-3x50 (3x19/1.8) -0,6/1kV mét 330,997 364,097 8 CVV-3x60 (3x19/2) -0,6/1kV mét 404,397 444,837 9 CVV-3x70 (3x19/2.14) -0,6/1kV mét 459,997 505,997 10 CVV-3x80 (3x19/2.3) -0,6/1kV mét 529,797 582,777 11 CVV-3x95 (3x19/2.52) -0,6/1kV mét 634,797 698,277 12 CVV-3x100 (3x19/2.6) -0,6/1kV mét 673,897 741,287 13 CVV-3x120 (3x37/2.03) -0,6/1kV mét 802,297 882,527 14 CVV-3x125 (3x19/2.9) -0,6/1kV mét 831,197 914,317 15 CVV-3x150 (3x37/2.3) -0,6/1kV mét 1,026,597 1,129,257 16 CVV-3x185 (3x37/2.52) -0,6/1kV mét 1,229,597 1,352,557 17 CVV-3x200 (3x37/2.6) -0,6/1kV mét 1,310,597 1,441,657 18 CVV-3x240 (3x61/2.25) -0,6/1kV mét 1,613,697 1,775,067 Cáp điện lực hạ thế 0.6/1KV- TCVN 5935 ( 3 lõi, ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVC)
  6. 6. 19 CVV-3x250 (3x61/2.3) -0,6/1kV mét 1,683,797 1,852,177 20 CVV-3x300 (3x61/2.52) -0,6/1kV mét 2,018,297 2,220,127 21 CVV-3x325 (3x61/2.6) -0,6/1kV mét 2,146,897 2,361,587 22 CVV-3x400 (3x61/2.9) -0,6/1kV mét 2,662,797 2,929,077 1 CVV-4x16 (4x7/1.7) -0,6/1kV mét 151,700 166,870 2 CVV-4x22 (4x7/2) -0,6/1kV mét 205,900 226,490 3 CVV-4x25 (4x7/2.14) -0,6/1kV mét 233,500 256,850 4 CVV-4x30 (4x7/2.3) -0,6/1kV mét 267,000 293,700 5 CVV-4x35 (4x7/2.52) -0,6/1kV mét 317,500 349,250 6 CVV-4x38 (4x7/2.6) -0,6/1kV mét 336,800 370,480 7 CVV-4x50 (4x19/1.8) -0,6/1kV mét 438,700 482,570 8 CVV-4x60 (4x19/2) -0,6/1kV mét 536,400 590,040 9 CVV-4x70 (4x19/2.14) -0,6/1kV mét 611,600 672,760 10 CVV-4x80 (4x19/2.3) -0,6/1kV mét 703,700 774,070 11 CVV-4x95 (4x19/2.52) -0,6/1kV mét 842,800 927,080 12 CVV-4x100 (4x19/2.6) -0,6/1kV mét 895,900 985,490 13 CVV-4x120 (4x37/2.03) -0,6/1kV mét 1,067,500 1,174,250 14 CVV-4x125 (4x19/2.9) -0,6/1kV mét 1,107,400 1,218,140 15 CVV-4x150 (4x37/2.3) -0,6/1kV mét 1,367,400 1,504,140 16 CVV-4x185 (4x37/2.52) -0,6/1kV mét 1,637,300 1,801,030 17 CVV-4x200 (4x37/2.6) -0,6/1kV mét 1,742,900 1,917,190 18 CVV-4x240 (4x61/2.25) -0,6/1kV mét 2,150,000 2,365,000 19 CVV-4x250 (4x61/2.3) -0,6/1kV mét 2,244,400 2,468,840 20 CVV-4x300 (4x61/2.52) -0,6/1kV mét 2,690,600 2,959,660 21 CVV-4x325 (4x61/2.6) -0,6/1kV mét 2,860,800 3,146,880 22 CVV-4x400 (4x61/2.9) -0,6/1kV mét 3,550,600 3,905,660 Cáp điện lực hạ thế 0.6/1KV- TCVN 5935 ( 4 lõi, ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVC)

×