Successfully reported this slideshow.
We use your LinkedIn profile and activity data to personalize ads and to show you more relevant ads. You can change your ad preferences anytime.

02 sa tuy

sieu am tuy

Related Books

Free with a 30 day trial from Scribd

See all

Related Audiobooks

Free with a 30 day trial from Scribd

See all
  • Be the first to comment

02 sa tuy

  1. 1. 06/02/15 1 SIÊU ÂM CHẨN ĐOÁNSIÊU ÂM CHẨN ĐOÁN BỆNH LÝ TỤY TẠNGBỆNH LÝ TỤY TẠNG BS. NGUYỄN QUÝ KHOÁNG BS. NGUYỄN QUANG TRỌNG KHOA CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH BỆNH ViỆN AN BÌNH – TP.HCM
  2. 2. 06/02/15 2 DÀN BÀIDÀN BÀI I.I. Đại cương.Đại cương. II.II. Những chỉ định.Những chỉ định. III.III. Cách khám siêu âm tụy.Cách khám siêu âm tụy. IV.IV. Hình siêu âm tụy bình thường.Hình siêu âm tụy bình thường. V.V. Khả năng của siêu âm trong chẩn đoán bệnhKhả năng của siêu âm trong chẩn đoán bệnh lý tụy.lý tụy. VI.VI. Những giới hạn và sai lầm.Những giới hạn và sai lầm.
  3. 3. 06/02/15 3 DÀN BÀIDÀN BÀI I.I. Đại cương.Đại cương. II.II. Những chỉ định.Những chỉ định. III.III. Cách khám siêu âm tụy.Cách khám siêu âm tụy. IV.IV. Hình siêu âm tụy bình thường.Hình siêu âm tụy bình thường. V.V. Khả năng của siêu âm trong chẩn đoán bệnhKhả năng của siêu âm trong chẩn đoán bệnh lý tụy.lý tụy. VI.VI. Những giới hạn và sai lầm.Những giới hạn và sai lầm.
  4. 4. 06/02/15 4 ĐẠI CƯƠNGĐẠI CƯƠNG  Trước đây, với X quang quy ước người ta chỉ có thểTrước đây, với X quang quy ước người ta chỉ có thể khảo sát tụy gián tiếp.khảo sát tụy gián tiếp.  Ngày nay, với Siêu âm người ta có thể khảo sát tụyNgày nay, với Siêu âm người ta có thể khảo sát tụy trực tiếp nhưng khó vì:trực tiếp nhưng khó vì:  Tụy là cơ quan nằm sau phúc mạc.Tụy là cơ quan nằm sau phúc mạc.  Chủ mô tụy ít, trọng lượng từ 60-125g.Chủ mô tụy ít, trọng lượng từ 60-125g.  Dài: 12-15cm.Dài: 12-15cm.  Dày: 1-3cm.Dày: 1-3cm.  Rộng: 4-8cm.Rộng: 4-8cm.  Tụy bị che bởi hơi trong dạ dày và đại tràng.Tụy bị che bởi hơi trong dạ dày và đại tràng.
  5. 5. 06/02/15 5 ĐẠI CƯƠNGĐẠI CƯƠNG Wolfgang Dahnert. Radiology Review Manual. 5thEditon. 2003
  6. 6. 06/02/15 6 ĐẠI CƯƠNGĐẠI CƯƠNG Động mạch ganĐộng mạch gan Động mạch láchĐộng mạch lách ĐMMTTTĐMMTTT TMMTTTTMMTTT
  7. 7. 06/02/15 7 ĐẠI CƯƠNGĐẠI CƯƠNG Ống WirsungỐng Wirsung Ống SantoriniỐng Santorini Nhú lớn (major papilla)Nhú lớn (major papilla) Nhú bé (minor papilla)Nhú bé (minor papilla)
  8. 8. 06/02/15 8 ĐẠI CƯƠNGĐẠI CƯƠNG Động mạch láchĐộng mạch lách Tĩnh mạch láchTĩnh mạch lách TMMTTDTMMTTD TMMTTTTMMTTT Động mạch thân tạngĐộng mạch thân tạng ĐMMTTTĐMMTTT
  9. 9. 06/02/15 9 ĐẠI CƯƠNGĐẠI CƯƠNG Frank Netter. Interactive Atlas of Clinical Anatomy. 1998
  10. 10. 06/02/15 10 ĐẠI CƯƠNGĐẠI CƯƠNG Matthias Hofer et al. Ultrasound Teaching Manual.Thieme.1999. TMMTTT TM thận (P) Động mạch thận (P) TM cửa (T) TM cửa (P) Ống mật chủ Túi mật TM lách TM cửa TM chủ dưới Các TM trên gan Động mạch chủ bụng TM thận (T) Động mạch vành vị Động mạch thân tạng Động mạch gan chung Động mạch lách Động mạch MTTT Động mạch thận (T)
  11. 11. 06/02/15 11 ĐẠI CƯƠNGĐẠI CƯƠNG  Tụy gồm có 3 phần:Tụy gồm có 3 phần: đầu, thân và đuôi tụy.đầu, thân và đuôi tụy.  Cách đo kích thước tụy:Cách đo kích thước tụy:  Đầu tụy < 3cm.Đầu tụy < 3cm.  Thân tụy < 2,5cm.Thân tụy < 2,5cm.  Đuôi tụy < 2,5cm.Đuôi tụy < 2,5cm. Wolfgang Dahnert. Radiology Review Manual. 5thEdition. 2003
  12. 12. 06/02/15 12 DÀN BÀIDÀN BÀI I.I. Đại cương.Đại cương. II.II. Những chỉ định.Những chỉ định. III.III. Cách khám siêu âm tụy.Cách khám siêu âm tụy. IV.IV. Hình siêu âm tụy bình thường.Hình siêu âm tụy bình thường. V.V. Khả năng của siêu âm trong chẩn đoán bệnhKhả năng của siêu âm trong chẩn đoán bệnh lý tụy.lý tụy. VI.VI. Những giới hạn và sai lầm.Những giới hạn và sai lầm.
  13. 13. 06/02/15 13 NHỮNG CHỈ ĐỊNHNHỮNG CHỈ ĐỊNH 1.1. Vàng da.Vàng da. 2.2. Đau thượng vị + ói.Đau thượng vị + ói. 3.3. Sụt ký nhanh.Sụt ký nhanh. 4.4. Tiêu chảy kéo dài.Tiêu chảy kéo dài. 5.5. Tràn dịch màng phổi trái.Tràn dịch màng phổi trái. 6.6. Nghiện rượu.Nghiện rượu. 7.7. Đau bụng kinh niên.Đau bụng kinh niên. 8.8. Chấn thương bụng.Chấn thương bụng. 9.9. Theo dõi các biến chứng của Viêm tụy cấp và diễnTheo dõi các biến chứng của Viêm tụy cấp và diễn tiến của bệnh qua điều trị.tiến của bệnh qua điều trị.
  14. 14. 06/02/15 14 DÀN BÀIDÀN BÀI I.I. Đại cương.Đại cương. II.II. Những chỉ định.Những chỉ định. III.III. Cách khám siêu âm tụy.Cách khám siêu âm tụy. IV.IV. Hình siêu âm tụy bình thường.Hình siêu âm tụy bình thường. V.V. Khả năng của siêu âm trong chẩn đoán bệnhKhả năng của siêu âm trong chẩn đoán bệnh lý tụy.lý tụy. VI.VI. Những giới hạn và sai lầm.Những giới hạn và sai lầm.
  15. 15. 06/02/15 15 CÁCH KHÁM SIÊU ÂM TỤYCÁCH KHÁM SIÊU ÂM TỤY A.A. Chuẩn bị bệnh nhânChuẩn bị bệnh nhân: Nhịn ăn > 6 giờ.: Nhịn ăn > 6 giờ. B.B. Tư thế bệnh nhân:Tư thế bệnh nhân: 1.1. Nằm ngửa.Nằm ngửa. 2.2. Nằm nghiêng (P).Nằm nghiêng (P). 3.3. Ngồi.Ngồi. 4.4. Nằm sấp.Nằm sấp.
  16. 16. 06/02/15 16 CÁCH KHÁM SIÊU ÂM TỤYCÁCH KHÁM SIÊU ÂM TỤY CC.. Cách khám:Cách khám: -Đầu dò cong hoặc rẻ quạt 3,5Mhz.-Đầu dò cong hoặc rẻ quạt 3,5Mhz. -Bệnh nhân gầy: Hít vào sâu và nín thở.-Bệnh nhân gầy: Hít vào sâu và nín thở. -Bệnh nhân mập: Thở ra sâu và nín thở.-Bệnh nhân mập: Thở ra sâu và nín thở. -Nếu chưa thấy rõ, cho uống nước thêm.-Nếu chưa thấy rõ, cho uống nước thêm.
  17. 17. 06/02/15 17 CÁCH KHÁM SIÊU ÂM TỤYCÁCH KHÁM SIÊU ÂM TỤY DD.. Các đường cắt:Các đường cắt: 1.1. Cắt ngangCắt ngang: theo đường số IV.: theo đường số IV. 2.2. Cắt dọcCắt dọc:: -Trước bụng: Dọc theo ĐgMC, TMC.-Trước bụng: Dọc theo ĐgMC, TMC. -Sau lưng: Dọc thận (T), lách.-Sau lưng: Dọc thận (T), lách.
  18. 18. 06/02/15 18 CÁCH KHÁM SIÊU ÂM TỤYCÁCH KHÁM SIÊU ÂM TỤY MẶT CẮT SỐ IVMẶT CẮT SỐ IV
  19. 19. 06/02/15 19
  20. 20. 06/02/15 20 CÁCH KHÁM SIÊU ÂM TỤYCÁCH KHÁM SIÊU ÂM TỤY Diagnostic Ultrasound. Rumack. 2005 a. Cắt ngang tụy vùng cao thấy ĐM thân tạng chia ra ĐM gan và ĐM lách phía sau tụy. b. Cắt ngang vùng giữa tụy thấy TM lách chạy phía sau tụy. a b
  21. 21. 06/02/15 21 CÁCH KHÁM SIÊU ÂM TỤYCÁCH KHÁM SIÊU ÂM TỤY Diagnostic Ultrasound. Rumack. 2005
  22. 22. 06/02/15 22 CÁCH KHÁM SIÊU ÂM TỤYCÁCH KHÁM SIÊU ÂM TỤY Cắt ngang và dọc vùng đầu tụy qua TMCD: Mũi tên chỉ động mạch vị-tá tràng, đầu mũi tên chỉ OMC. Diagnostic Ultrasound. Rumack. 2005
  23. 23. 06/02/15 23Diagnostic Ultrasound. Rumack. 2005 Cắt dọc vùng cổ tụy: L: gan, St: dạ dày, D: đoạn III tá tràng, A: ĐMCB, RA: ĐM thận (P), IVC: TMCD, SMV: TMMTTT, PC: hợp lưu của TMC, HA: ĐM gan, N: cổ tụy, Un: mấu tụy, B: thân tụy, CA: ĐM thân tạng, SMA: ĐMMTTT, SV: TM lách. HA
  24. 24. 06/02/15 24Diagnostic Ultrasound. Rumack. 2005 Cắt dọc vùng thân tụy: L: gan, St: dạ dày, D: đoạn III tá tràng, SA: ĐM lách, SV: TM lách, P: thân tụy. Cắt mặt phẳng vành qua lách: S: lách, EG: tâm vị, T: đuôi tụy.
  25. 25. 06/02/15 25 DÀN BÀIDÀN BÀI I.I. Đại cương.Đại cương. II.II. Những chỉ định.Những chỉ định. III.III. Cách khám siêu âm tụy.Cách khám siêu âm tụy. IV.IV. Hình siêu âm tụy bình thường.Hình siêu âm tụy bình thường. V.V. Khả năng của siêu âm trong chẩn đoán bệnhKhả năng của siêu âm trong chẩn đoán bệnh lý tụy.lý tụy. VI.VI. Những giới hạn và sai lầm.Những giới hạn và sai lầm.
  26. 26. 06/02/15 26 HÌNH SIÊU ÂM TỤY BÌNH THƯỜNGHÌNH SIÊU ÂM TỤY BÌNH THƯỜNG  Tụy nằm ngay phía trước TM lách (TM láchTụy nằm ngay phía trước TM lách (TM lách nằm ngang, có hình móc câu hoặc nòng nọc).nằm ngang, có hình móc câu hoặc nòng nọc).  Ở trẻ em và thanh niên: Hồi âm mỏng hơn gan.Ở trẻ em và thanh niên: Hồi âm mỏng hơn gan.  Ở người trung niên và người già: Hồi âm dàyỞ người trung niên và người già: Hồi âm dày hơn gan.hơn gan.
  27. 27. 06/02/15 27 HÌNH SIÊU ÂM TỤY BÌNH THƯỜNGHÌNH SIÊU ÂM TỤY BÌNH THƯỜNG Hồi âm tụy ở lớn tuổi
  28. 28. 06/02/15 28 HÌNH SIÊU ÂM TỤY BÌNH THƯỜNGHÌNH SIÊU ÂM TỤY BÌNH THƯỜNG BIẾN THỂBIẾN THỂ Tụy được hình thành bởi sự hợp nhất mầm bụng và mầm lưng. Mầm bụng (hình thành đầu và móc tụy) có thể chứa ít mô mỡ hơn thân và đuôi tụy, cho nên có thể có hồi âm kém hơn phần còn lại của tụy. Tuy có hình ảnh giả u nhưng bờ viền của tụy không biến dạng, ĐM vị tá tràng và OMC không bị xô đẩy.
  29. 29. 06/02/15 29 HÌNH SIÊU ÂM TỤY BÌNH THƯỜNGHÌNH SIÊU ÂM TỤY BÌNH THƯỜNG BIẾN THỂBIẾN THỂ R.Brooke Jeffrey,Jr.,M.D. Abdominal and Pelvic Ultrasound with CT and MR correlation. 1995. Vùng hồi âm kém ở đầu tụy (các mũi tên)
  30. 30. 06/02/15 30 HÌNH SIÊU ÂM TỤY BÌNH THƯỜNGHÌNH SIÊU ÂM TỤY BÌNH THƯỜNG BIẾN THỂBIẾN THỂ Diagnostic Ultrasound. Rumack. 2005 Vùng hồi âm kém ở đầu tụy (các mũi tên)
  31. 31. 06/02/15 31 DÀN BÀIDÀN BÀI I.I. Đại cương.Đại cương. II.II. Những chỉ định.Những chỉ định. III.III. Cách khám siêu âm tụy.Cách khám siêu âm tụy. IV.IV. Hình siêu âm tụy bình thường.Hình siêu âm tụy bình thường. V.V. Khả năng của siêu âm trong chẩn đoán bệnhKhả năng của siêu âm trong chẩn đoán bệnh lý tụy.lý tụy. VI.VI. Những giới hạn và sai lầm.Những giới hạn và sai lầm.
  32. 32. 06/02/15 32 KHẢ NĂNG CỦA SIÊU ÂM TRONGKHẢ NĂNG CỦA SIÊU ÂM TRONG CHẨN ĐOÁN BỆNH LÝ TỤYCHẨN ĐOÁN BỆNH LÝ TỤY I.I. Bệnh lý viêm:Bệnh lý viêm: 1. Viêm tụy cấp.1. Viêm tụy cấp. 2. Viêm tụy mạn.2. Viêm tụy mạn. 3. Nang giả tụy.3. Nang giả tụy. 4. Áp-xe tụy.4. Áp-xe tụy. II.II. Bệnh lý u:Bệnh lý u: 2.2. U dạng nangU dạng nang:: a. U dạng nang nhỏ.a. U dạng nang nhỏ. b. U dạng nang lớn.b. U dạng nang lớn. 2.2. U đặcU đặc:: a. U tụy ngoại tiết.a. U tụy ngoại tiết. b. U tụy nội tiết.b. U tụy nội tiết.
  33. 33. 06/02/15 33 KHẢ NĂNG CỦA SIÊU ÂM TRONGKHẢ NĂNG CỦA SIÊU ÂM TRONG CHẨN ĐOÁN BỆNH LÝ TỤYCHẨN ĐOÁN BỆNH LÝ TỤY I.I. Bệnh lý viêm:Bệnh lý viêm: 1. Viêm tụy cấp.1. Viêm tụy cấp. 2. Viêm tụy mạn.2. Viêm tụy mạn. 3. Nang giả tụy.3. Nang giả tụy. 4. Áp-xe tụy.4. Áp-xe tụy.
  34. 34. 06/02/15 34 VIÊM TỤY CẤPVIÊM TỤY CẤP  - Sỏi đường mật: 40%.- Sỏi đường mật: 40%. - Do rượu: 35%.- Do rượu: 35%. - Khác: 15%.- Khác: 15%. - Tự phát:- Tự phát: 10%.10%.  - Tuổi trung bình : 50-60.- Tuổi trung bình : 50-60. - Nam = Nữ.- Nam = Nữ. - Trẻ em hiếm khi mắc phải.- Trẻ em hiếm khi mắc phải.
  35. 35. 06/02/15 35 VIÊM TỤY CẤPVIÊM TỤY CẤP  Khó chẩn đoán:Khó chẩn đoán:  Trong 24 giờ đầu.Trong 24 giờ đầu.  Bệnh nhân bị liệt ruột.Bệnh nhân bị liệt ruột.  Không được uống nước.Không được uống nước.
  36. 36. 06/02/15 36 VIÊM TỤY CẤPVIÊM TỤY CẤP THỂ MÔ KẼ HOẶC PHÙ NỀTHỂ MÔ KẼ HOẶC PHÙ NỀ  Acute interstitial pancreatitis (EdematousAcute interstitial pancreatitis (Edematous pancreatitis).pancreatitis).  Thể nhẹ nhất:Thể nhẹ nhất:  Siêu âm chẩn đoán âm tính giảSiêu âm chẩn đoán âm tính giả: 1/3 số: 1/3 số trường hợp.trường hợp.  Siêu âm chẩn đoán dương tínhSiêu âm chẩn đoán dương tính: 2/3 số: 2/3 số trường hợp.trường hợp.
  37. 37. 06/02/15 37 Ann S. Fulcher, MD et al.MR Pancreatography: A Useful Tool for Evaluating Pancreatic Disorders.Ann S. Fulcher, MD et al.MR Pancreatography: A Useful Tool for Evaluating Pancreatic Disorders. Radiographics.Radiographics. 1999;19:5-24.1999;19:5-24.
  38. 38. 06/02/15 38 Pancreas divisum gặp ở < 10% dân số bình thường, nhưng gặpPancreas divisum gặp ở < 10% dân số bình thường, nhưng gặp tới > 25% ở bệnh nhân viêm tụy tự phát tái diễntới > 25% ở bệnh nhân viêm tụy tự phát tái diễn .. Cơ chếCơ chế: Nhú nhỏ (minor papilla) có đường kính quá nhỏ để: Nhú nhỏ (minor papilla) có đường kính quá nhỏ để thoát hiệu quả dịch tụy từ thân và đuôi tụythoát hiệu quả dịch tụy từ thân và đuôi tụy  Tăng tần suất VTCTăng tần suất VTC và VTM.và VTM. Diagnostic Ultrasound. Rumack. 2005
  39. 39. 06/02/15 39 INCOMPLETE PANCREASINCOMPLETE PANCREAS DIVISUM:2%DIVISUM:2% COMPLETE PANCREAS DIVISUM:7%COMPLETE PANCREAS DIVISUM:7%
  40. 40. 06/02/15 40 VIÊM TỤY CẤPVIÊM TỤY CẤP THỂ MÔ KẼ HOẶC PHÙ NỀTHỂ MÔ KẼ HOẶC PHÙ NỀ  Chủ mô tụy sưng to: có thểChủ mô tụy sưng to: có thể  Rất to (massive swelling).Rất to (massive swelling).  To đều (global harmonious swelling).To đều (global harmonious swelling).  Từng vùng (segmental swelling).Từng vùng (segmental swelling).  Đường viền có thể mờ.Đường viền có thể mờ.  Hồi âm mỏng so với gan.Hồi âm mỏng so với gan.  Có thể có chèn ép làm OMC dãn nhẹ.Có thể có chèn ép làm OMC dãn nhẹ.  Dịch ổ bụng lượng ít.Dịch ổ bụng lượng ít.
  41. 41. 06/02/15 41 VIÊM TỤY CẤPVIÊM TỤY CẤP THỂ MÔ KẼ HOẶC PHÙ NỀTHỂ MÔ KẼ HOẶC PHÙ NỀ Gore.Textbook of Gastrointestinal Radiology.1994 .p2140Gore.Textbook of Gastrointestinal Radiology.1994 .p2140
  42. 42. 06/02/15 42 Root of the Small-Bowel Mesentery: Correlative Anatomy and CT Features of Pathologic Conditions.Yuriko Okino,Root of the Small-Bowel Mesentery: Correlative Anatomy and CT Features of Pathologic Conditions.Yuriko Okino, MD.(MD.(Radiographics.Radiographics. 2001;21:1475-1490.)2001;21:1475-1490.) -Transverse mesocolon (TM).-Transverse mesocolon (TM). -Phrenocolic ligament (PCL).-Phrenocolic ligament (PCL). -Splenorenal ligament (SRL).-Splenorenal ligament (SRL). - Root of the small-bowel mesentery (SBM).- Root of the small-bowel mesentery (SBM).
  43. 43. 06/02/15 43 VIÊM TỤY CẤPVIÊM TỤY CẤP THỂ MÔ KẼ HOẶC PHÙ NỀTHỂ MÔ KẼ HOẶC PHÙ NỀ Viêm tụy cấp:Viêm tụy cấp: Tụy có kích thước và hồi âm bình thường, chỉ cóTụy có kích thước và hồi âm bình thường, chỉ có một lớp dịch mỏng, kín đáo ở mặt trước và sau tụy.một lớp dịch mỏng, kín đáo ở mặt trước và sau tụy. Diagnostic Ultrasound. Rumack. 2005
  44. 44. 06/02/15 44 VIÊM TỤY CẤPVIÊM TỤY CẤP THỂ MÔ KẼ HOẶC PHÙ NỀTHỂ MÔ KẼ HOẶC PHÙ NỀ Diagnostic Ultrasound. Rumack. 2005 VTC: Tụy sưng to, giảm hồi âm Tụy trở về bình thường sau điều trị
  45. 45. 06/02/15 45 VIÊM TỤY CẤPVIÊM TỤY CẤP THỂ MÔ KẼ HOẶC PHÙ NỀTHỂ MÔ KẼ HOẶC PHÙ NỀ Diagnostic Ultrasound. Rumack. 2005 Dịch bao quanh tụy trong viêm tụy cấp (các mũi tên và đầu mũi tên) (S: dạ dày. P: tụy, PC: hợp lưu TM cửa, SV: TM lách, A: ĐMC)
  46. 46. 06/02/15 46 VIÊM TỤY CẤPVIÊM TỤY CẤP THỂ MÔ KẼ HOẶC PHÙ NỀTHỂ MÔ KẼ HOẶC PHÙ NỀ Diagnostic Ultrasound. Rumack. 2005 Tụy sưng to, giảm hồi âm. Vách TM phù nề.
  47. 47. 06/02/15 47Pediatric Sonography.Siegel.2002 VTC ở trẻ em trai 10 tuổi sau chấn thương bụng kín Tụy bình thường sau 2 tuần
  48. 48. 06/02/15 48 VIÊM TỤY CẤPVIÊM TỤY CẤP THỂ MÔ KẼ HOẶC PHÙ NỀTHỂ MÔ KẼ HOẶC PHÙ NỀ Diagnostic Ultrasound. Rumack. 2005 Chẩn đoán trước mổ: U đầu tụy (gây dãn OMC). Chẩn đoán sau mổ: Viêm tụy thể khu trú.
  49. 49. 06/02/15 49 VIÊM TỤY CẤPVIÊM TỤY CẤP THỂ MÔ KẼ HOẶC PHÙ NỀTHỂ MÔ KẼ HOẶC PHÙ NỀ Diagnostic Ultrasound. Rumack. 2005 Viêm tụy khu trú vùng đuôi tụy gây sưng to và dịch bao quanh trước và sau đuôi tụy (các mũi tên).
  50. 50. 06/02/15 50 VIÊM TỤY CẤPVIÊM TỤY CẤP THỂ HOẠI TỬ XUẤT HUYẾTTHỂ HOẠI TỬ XUẤT HUYẾT  Acute necrotic-hemorrhagic pancreatitis.Acute necrotic-hemorrhagic pancreatitis.  Thể nặng nhất do:Thể nặng nhất do:  Các mạch máu bị bào mòn.Các mạch máu bị bào mòn.  Xuất huyết mô kẽ.Xuất huyết mô kẽ.  Hoại tử chủ mô tụy.Hoại tử chủ mô tụy.
  51. 51. 06/02/15 51 VIÊM TỤY CẤPVIÊM TỤY CẤP THỂ HOẠI TỬ XUẤT HUYẾTTHỂ HOẠI TỬ XUẤT HUYẾT  Các dấu hiệu siêu âm như thể mô kẽ kèm thêm:Các dấu hiệu siêu âm như thể mô kẽ kèm thêm:  Các vùng echo mỏng, gần như echo trống trongCác vùng echo mỏng, gần như echo trống trong tụy.tụy.  Dịch ổ bụng nhiều (kèm theo cặn hoặc vách) ở:Dịch ổ bụng nhiều (kèm theo cặn hoặc vách) ở:  Hậu cung mạc nối.Hậu cung mạc nối.  Khoang Morrison.Khoang Morrison.  Túi cùng.Túi cùng.  Vùng tụy bị hoại tử được xác định chính xác trên CTVùng tụy bị hoại tử được xác định chính xác trên CT sau chích cản quang: Những vùng tụy không bắtsau chích cản quang: Những vùng tụy không bắt thuốc hoặc có đậm độ sau chích thuốc < 50 HU.thuốc hoặc có đậm độ sau chích thuốc < 50 HU.
  52. 52. 06/02/15 52 VIÊM TỤY CẤPVIÊM TỤY CẤP THỂ HOẠI TỬ XUẤT HUYẾTTHỂ HOẠI TỬ XUẤT HUYẾT Tụy sưng to, giảm hồi âm không đồng nhất, với dịch bao quanh phía trước (các mũi tên). Không bắt thuốc vùng thân và phần lớn vùng đuôi tụy (các mũi tên) do hoại tử. Diagnostic Ultrasound. Rumack. 2005
  53. 53. 06/02/15 53 VIÊM TỤY CẤPVIÊM TỤY CẤP THỂ HOẠI TỬ XUẤT HUYẾTTHỂ HOẠI TỬ XUẤT HUYẾT Diagnostic Ultrasound. Rumack. 2005 Viêm tụy hoại tử với khoang dịch hình thành trong chủ mô tụy
  54. 54. 06/02/15 54 VIÊM TỤY CẤPVIÊM TỤY CẤP THỂ NUNG MỦTHỂ NUNG MỦ  Phlegmonous pancreatitis.Phlegmonous pancreatitis.  Diễn biến lâm sàng kéo dài với đau, sốt, bạch cầuDiễn biến lâm sàng kéo dài với đau, sốt, bạch cầu tăng, mất nước, suy thận, khó thở…tăng, mất nước, suy thận, khó thở…  Siêu âm:Siêu âm:  Tụy sưng to đều, 20% lan ra ngoài tụy.Tụy sưng to đều, 20% lan ra ngoài tụy.  Tụy sưng khu trú (phải chẩn đoán phân biệt vớiTụy sưng khu trú (phải chẩn đoán phân biệt với K).K).  Echo mỏng, có thể có tăng âm phía sau.Echo mỏng, có thể có tăng âm phía sau.
  55. 55. 06/02/15 55 VIÊM TỤY CẤPVIÊM TỤY CẤP THỂ NUNG MỦTHỂ NUNG MỦ
  56. 56. 06/02/15 56 VIÊM TỤY MẠN TÍNHVIÊM TỤY MẠN TÍNH  60-90% ở người nghiện rượu.60-90% ở người nghiện rượu.  Chẩn đoán siêu âm (+):Chẩn đoán siêu âm (+): 30-50% trường hợp.30-50% trường hợp. 1.1. Kích thướcKích thước: Giai đoạn đầu tăng, sau đó giảm kích: Giai đoạn đầu tăng, sau đó giảm kích thước, có thể lớn khi có đợt cấp.thước, có thể lớn khi có đợt cấp. 2.2. Chủ môChủ mô: Bờ không đều, hồi âm không đồng nhất,: Bờ không đều, hồi âm không đồng nhất, có thể có hồi âm dày từng đốm kèm theo bóngcó thể có hồi âm dày từng đốm kèm theo bóng lưng (các đốm vôi gặp trong 22-40% trường hợp).lưng (các đốm vôi gặp trong 22-40% trường hợp). 3. Ống Wirsung dãn > 2mm trong 90% các trường3. Ống Wirsung dãn > 2mm trong 90% các trường hợp, có thể có sỏi.hợp, có thể có sỏi. 4. Thường thấy nang giả tụy.4. Thường thấy nang giả tụy.
  57. 57. 06/02/15 57 VIÊM TỤY MẠN TÍNHVIÊM TỤY MẠN TÍNH Gore.Textbook of Gastrointestinal Radiology.1994 .p2156Gore.Textbook of Gastrointestinal Radiology.1994 .p2156 Vôi hóa từ đầu đến đuôi tụy.Vôi hóa từ đầu đến đuôi tụy. Vôi hóa vùng đầu và đuôiVôi hóa vùng đầu và đuôi tụy, vùng thân tụy hìnhtụy, vùng thân tụy hình thành nang giả tụy.thành nang giả tụy.
  58. 58. 06/02/15 58 VIÊM TỤY MẠN TÍNHVIÊM TỤY MẠN TÍNH Vôi hóa từ đầu đến đuôi tụy.Vôi hóa từ đầu đến đuôi tụy.
  59. 59. 06/02/15 59 VIÊM TỤY MẠN TÍNHVIÊM TỤY MẠN TÍNH Vôi hóa chủ mô tụy, ống tụyVôi hóa chủ mô tụy, ống tụy dãn không đều.dãn không đều. Sỏi trong ống tụy ở vùng đầuSỏi trong ống tụy ở vùng đầu tụy.tụy.
  60. 60. 06/02/15 60 VIÊM TỤY MẠN TÍNHVIÊM TỤY MẠN TÍNH Ống tụy dãn, sỏi trong ống tụyỐng tụy dãn, sỏi trong ống tụy ở vùng thân tụy.ở vùng thân tụy.
  61. 61. 06/02/15 61 VIÊM TỤY MẠN TÍNHVIÊM TỤY MẠN TÍNH Vôi hóa tụy với nang giả tụy dưới bao láchVôi hóa tụy với nang giả tụy dưới bao lách
  62. 62. 06/02/15 62 VIÊM TỤY MẠN TÍNHVIÊM TỤY MẠN TÍNH 4. Biến chứng:4. Biến chứng: a. Nang giả tụy.a. Nang giả tụy. b. Huyết khối trong TM lách, TM cửa.b. Huyết khối trong TM lách, TM cửa. c. K hóa:c. K hóa: -2-5% ở VTMT/nghiện rượu.-2-5% ở VTMT/nghiện rượu. -20% ở VTMT gia đình.-20% ở VTMT gia đình.
  63. 63. 06/02/15 63 NANG GIẢ TỤYNANG GIẢ TỤY  Xuất hiện 4-6 tuần sau đợt VT cấp.Xuất hiện 4-6 tuần sau đợt VT cấp.  Thấy trong khoảng 3% trường hợp ở VT cấp lầnThấy trong khoảng 3% trường hợp ở VT cấp lần đầu tiên, 12% trường hợp ở VT tái diễn.đầu tiên, 12% trường hợp ở VT tái diễn.  Tập hợp dịch tụy trong một bao xơ (khác với nangTập hợp dịch tụy trong một bao xơ (khác với nang thực sự phải có lớp biểu mô ở thành nang).thực sự phải có lớp biểu mô ở thành nang).  Echo trống, echo mỏng, có thể có mực ngang.Echo trống, echo mỏng, có thể có mực ngang.  Kích thước 2-10cm (trung bình 5cm).Kích thước 2-10cm (trung bình 5cm).  70% thông thương với ống tụy.70% thông thương với ống tụy.
  64. 64. 06/02/15 64 NANG GIẢ TỤYNANG GIẢ TỤY  Nằm trong chủ mô tụy hoặc ngoài tụy.Nằm trong chủ mô tụy hoặc ngoài tụy.  2/3 số trường hợp thấy ở tụy2/3 số trường hợp thấy ở tụy: 85% ở vùng: 85% ở vùng thân - đuôi tụy, 15% ở vùng đầu tụy).thân - đuôi tụy, 15% ở vùng đầu tụy).  1/3 thấy ở ngoài tụy:1/3 thấy ở ngoài tụy: vùng cạnh thận, cạnhvùng cạnh thận, cạnh gan, cạnh lách, sau phúc mạc, trung thất,gan, cạnh lách, sau phúc mạc, trung thất, bìu…bìu…  Tự tiêu trong khoảng 50% trường hợp.Tự tiêu trong khoảng 50% trường hợp.
  65. 65. 06/02/15 65 NANG GIẢ TỤYNANG GIẢ TỤY  Biến chứng:Biến chứng:  Khoảng ½ vỡ vào ổ bụngKhoảng ½ vỡ vào ổ bụng  Shock, VPMShock, VPM  50% tử vong.50% tử vong.  Khoảng ½ vỡ vào ống tiêu hóa (dạ dày, đạiKhoảng ½ vỡ vào ống tiêu hóa (dạ dày, đại tràng, ruột non).tràng, ruột non).  Abscess hóa.Abscess hóa.  Tổn thương mạch máu (xuất huyết, gây gỉaTổn thương mạch máu (xuất huyết, gây gỉa phình ĐgM lách, ĐgM tụy-tá tràng).phình ĐgM lách, ĐgM tụy-tá tràng).
  66. 66. 06/02/15 66 NANG GIẢ TỤYNANG GIẢ TỤY Nang giả tụy ở vách dạ dày Nang giả tụy ở vách tá tràng Diagnostic Ultrasound. Rumack. 2005
  67. 67. 06/02/15 67 NANG GIẢ TỤYNANG GIẢ TỤY Diagnostic Ultrasound. Rumack. 2005 Nang giả tụy vùng đuôi tụy với vôi hóa thành nang (mũi tên thẳng), có chất lắng đọng ở đáy nang (mũi tên cong).
  68. 68. 06/02/15 68 NANG GIẢ TỤYNANG GIẢ TỤY Diagnostic Ultrasound. Rumack. 2005 Nang giả tụy vùng đuôi tụyNang giả tụy vùng đầu tụy
  69. 69. 06/02/15 69 NANG GIẢ TỤYNANG GIẢ TỤY Diagnostic Ultrasound. Rumack. 2005 Nang giả tụy ở lách với mức dịch-dịch Nang giả tụy ở cạnh gan
  70. 70. 06/02/15 70 ÁP-XE TỤYÁP-XE TỤY  Thường xuất hiện 2-4 tuần sau viêm tụy cấp (20%Thường xuất hiện 2-4 tuần sau viêm tụy cấp (20% sau VTC nặng).sau VTC nặng).  Hình ảnh siêu âm tùy thuộc vào số mô tụy bị hoại tử.Hình ảnh siêu âm tùy thuộc vào số mô tụy bị hoại tử.  Khó chẩn đoán sớm vì trên siêu âm khó phân biệtKhó chẩn đoán sớm vì trên siêu âm khó phân biệt với dịch tụy tụ lại trong VTC thể phù nề hoặc nungvới dịch tụy tụ lại trong VTC thể phù nề hoặc nung mủ.mủ.  Nếu có khí bên trong thì dễ chẩn đoán hơn (Nếu có khí bên trong thì dễ chẩn đoán hơn (thấy trong 20% trường hợp).  Đôi khi phải chọc dò dưới siêu âm để chẩn đoán.Đôi khi phải chọc dò dưới siêu âm để chẩn đoán.
  71. 71. 06/02/15 71 ÁP-XE TỤYÁP-XE TỤY
  72. 72. 06/02/15 72 GIẢ PHÌNH MẠCHGIẢ PHÌNH MẠCH (PSEUDOANEURYSM)(PSEUDOANEURYSM) Tụy teo nhỏ, calci hóa vùng đầu tụy,Tụy teo nhỏ, calci hóa vùng đầu tụy, nang giả tụy vùng thân và đuôi tụy.nang giả tụy vùng thân và đuôi tụy. Trong nang giả tụy hình thành giảTrong nang giả tụy hình thành giả phình ĐgM lách (a).phình ĐgM lách (a). Chụp ĐgM lách chọn lọc: GiảChụp ĐgM lách chọn lọc: Giả phình ĐgM lách nằm trong mộtphình ĐgM lách nằm trong một khối mật độ mô mềm baokhối mật độ mô mềm bao quanh (các mũi tên).quanh (các mũi tên). Gore.Textbook of Gastrointestinal Radiology.1994 .p2152Gore.Textbook of Gastrointestinal Radiology.1994 .p2152
  73. 73. 06/02/15 73 Giả phình ĐgM vị - tá tràng.Giả phình ĐgM vị - tá tràng.
  74. 74. 06/02/15 74 KHẢ NĂNG CỦA SIÊU ÂM TRONGKHẢ NĂNG CỦA SIÊU ÂM TRONG CHẨN ĐOÁN BỆNH LÝ TỤYCHẨN ĐOÁN BỆNH LÝ TỤY II.II. Bệnh lý u:Bệnh lý u: 2.2. U dạng nangU dạng nang:: a. U dạng nang nhỏ.a. U dạng nang nhỏ. b. U dạng nang lớn.b. U dạng nang lớn. 2.2. U đặcU đặc:: a. U tụy ngoại tiết.a. U tụy ngoại tiết. b. U tụy nội tiết.b. U tụy nội tiết.
  75. 75. 06/02/15 75 U DẠNG NANG NHỎU DẠNG NANG NHỎ  Serous microcystic cystadenoma.Serous microcystic cystadenoma.  UU lành tínhlành tính xuất phát từ TB nangxuất phát từ TB nang tuyến (acinar).ACE (-).tuyến (acinar).ACE (-).  Dịch trong nang giàuDịch trong nang giàu glycogenglycogen,, rất ít hoặc không có chất nhàyrất ít hoặc không có chất nhày (mucin).(mucin).  Hình ảnh điển hìnhHình ảnh điển hình: Nang lớn, bờ: Nang lớn, bờ đa cung, vỏ bao mỏng, được hìnhđa cung, vỏ bao mỏng, được hình thành từ vô số nang nhỏthành từ vô số nang nhỏ (Số nang(Số nang > 6, đường kính nang < 20mm).> 6, đường kính nang < 20mm). Sẹo trung tâm vôi hóa rất thườngSẹo trung tâm vôi hóa rất thường gặp (40%).gặp (40%). M.P.Federle et al.La Radiologie de poche-Abdomen.2004
  76. 76. 06/02/15 76 U DẠNG NANG NHỎU DẠNG NANG NHỎ  U tăng trưởng chậm, kích thước từ 1-12cm (trungU tăng trưởng chậm, kích thước từ 1-12cm (trung bình 5cm).bình 5cm).  Nhiều mạch máu đến nuôi.Nhiều mạch máu đến nuôi.  U có thể gặp ở bất kỳ phần nào của tụy chứ khôngU có thể gặp ở bất kỳ phần nào của tụy chứ không phân bố ưu thế.phân bố ưu thế.  Thường gặp ở người lớn tuổi (80%>60 tuổi).Thường gặp ở người lớn tuổi (80%>60 tuổi).  Nữ/Nam = 4/1.Nữ/Nam = 4/1.  10-30% trường hợp phát hiện tình cờ.10-30% trường hợp phát hiện tình cờ.  Tần suất tăng cao trong bệnh Von Hippel-Lindau.Tần suất tăng cao trong bệnh Von Hippel-Lindau. Joseph K.T.Lee et al.Lee computed body tomography with MRI correlation. 1998. M.P.Federle et al.La Radiologie de poche-Abdomen.2004
  77. 77. 06/02/15 77 U DẠNG NANG NHỎU DẠNG NANG NHỎ  Siêu âm:Siêu âm:  U chỉ gồm các nang rất nhỏU chỉ gồm các nang rất nhỏ: Khối echo dày nhưng: Khối echo dày nhưng tăng âm phía sau (cơ chế giống như hồi âmtăng âm phía sau (cơ chế giống như hồi âm hemangioma ở gan).hemangioma ở gan).  Nang có thể thấy đượcNang có thể thấy được: Điển hình ta thấy được > 6: Điển hình ta thấy được > 6 nang nhỏ có đường kính < 20mm.nang nhỏ có đường kính < 20mm.  (±) Sẹo trung tâm có hồi âm dày hoặc vôi hóa.(±) Sẹo trung tâm có hồi âm dày hoặc vôi hóa. M.P.Federle et al.La Radiologie de poche-Abdomen.2004
  78. 78. 06/02/15 78 U DẠNG NANG NHỎU DẠNG NANG NHỎ Diagnostic Ultrasound. Rumack. 2005 U vùng đầu tụy, có những cấu trúc nang nhỏ bên trong.
  79. 79. 06/02/15 79 U DẠNG NANG NHỎU DẠNG NANG NHỎ U vùng đầu tụy, có những cấu trúc nang nhỏ bên trong. Hsu-Chong Yeh, MD et al.Microcystic Features at US: A Nonspecific Sign for Microcystic Adenomas of the Pancreas. Radiographics. 2001;21:1455-1461.
  80. 80. 06/02/15 80 U vùng đuôi tụy, có những cấu trúc nang rất nhỏ bên trong. Valerie Vilgrain. Imagerie du Foie,des voies biliaires,du Pancreas et de la Rate. 2002
  81. 81. 06/02/15 81 U DẠNG NANG NHỎU DẠNG NANG NHỎ U vùng đầu tụy, có những cấu trúc nang rất nhỏ bên trong. Sẹo hình sao ở trung tâm. Demos et al.Cystic Lesions of the Pancreas .179 (6) 1375. American Journal of Roentgenology.12/2002.
  82. 82. 06/02/15 82 U DẠNG NANG NHỎU DẠNG NANG NHỎ CT không chích thuốc: U vùng thân tụy với vôi hoá trung tâm. Demos et al.Cystic Lesions of the Pancreas .179 (6) 1375. American Journal of Roentgenology.12/2002. CT sau chích thuốc: Các vách nang bắt thuốc.
  83. 83. 06/02/15 83 U DẠNG NANG LỚNU DẠNG NANG LỚN  Mucinous macrocysticMucinous macrocystic adenomaadenoma  MucinousMucinous cystadenocarcinoma.cystadenocarcinoma.  U có độU có độ ác tínhác tính thấp, dự hậuthấp, dự hậu tốt sau cắt bỏ triệt để.tốt sau cắt bỏ triệt để.  Dịch trong nang giàuDịch trong nang giàu mucinmucin..  Hình ảnh điển hìnhHình ảnh điển hình: Nang: Nang lớn, bờ tròn hoặc bầu dục, vỏlớn, bờ tròn hoặc bầu dục, vỏ xơ dày, có <6 nang, đườngxơ dày, có <6 nang, đường kính nang >20mm. Váchkính nang >20mm. Vách nang thường dày > 2mm.nang thường dày > 2mm. M.P.Federle et al.La Radiologie de poche-Abdomen.2004
  84. 84. 06/02/15 84 U DẠNG NANG LỚNU DẠNG NANG LỚN  (±) Có nốt ở trên vách nang.(±) Có nốt ở trên vách nang.  20% vôi hóa vỏ bao.20% vôi hóa vỏ bao.  U gặp ưu thế ở vùng thân và nhất là đuôi tụyU gặp ưu thế ở vùng thân và nhất là đuôi tụy (90%).(90%).  U có kích thước từ 2-12cm (trung bình 10cm).U có kích thước từ 2-12cm (trung bình 10cm).  Thường gặp ở tuổi < 60.Thường gặp ở tuổi < 60.  Nữ/Nam = 9/1.Nữ/Nam = 9/1. Joseph K.T.Lee et al.Lee computed body tomography with MRI correlation. 1998. M.P.Federle et al.La Radiologie de poche-Abdomen.2004
  85. 85. 06/02/15 85 U DẠNG NANG LỚNU DẠNG NANG LỚN  Ít mạch máu đến nuôi.Ít mạch máu đến nuôi.  Di căn các vùng lân cận, hạch, gan.Di căn các vùng lân cận, hạch, gan.  ↑↑ACE.ACE.  ↑↑CA 19-9 (80% trường hợp).CA 19-9 (80% trường hợp).  ↑↑CA 72-4 > 4U/ml (dịch nang) (sen.80%,CA 72-4 > 4U/ml (dịch nang) (sen.80%, spec.95%).spec.95%). Joseph K.T.Lee et al.Lee computed body tomography with MRI correlation. 1998. M.P.Federle et al.La Radiologie de poche-Abdomen.2004
  86. 86. 06/02/15 86 U DẠNG NANG LỚNU DẠNG NANG LỚN Diagnostic Ultrasound. Rumack. 2005 U dạng nang lớn vùng đuôi tụy
  87. 87. 06/02/15 87 U DẠNG NANG LỚNU DẠNG NANG LỚN Diagnostic Ultrasound. Rumack. 2005 U dạng nang lớn vùng đầu tụy
  88. 88. 06/02/15 88 U DẠNG NANG LỚNU DẠNG NANG LỚN U dạng nang lớn với vôi hóa vỏ bao Jose E. de Lima, Jr, MD et al.Mucinous Cystic Neoplasm of the Pancreas. Radiographics. 1999;19:807-811.
  89. 89. 06/02/15 89 U DẠNG NANG LỚNU DẠNG NANG LỚN Demos et al.Cystic Lesions of the Pancreas .179 (6) 1375. American Journal of Roentgenology.12/2002. U dạng nang lớn với nốt ở vách
  90. 90. 06/02/15 90 U TỤY TỪ TUYẾN NGOẠI TIẾTU TỤY TỪ TUYẾN NGOẠI TIẾT  Adenocarcinoma.Adenocarcinoma.  K gây tử vong thứ 4 tại Mỹ (sau K phổi, đạiK gây tử vong thứ 4 tại Mỹ (sau K phổi, đại tràng, vú).tràng, vú).  Bướu ác tính thường gặp nhất (95%).Bướu ác tính thường gặp nhất (95%).  60-80 tuổi, Nam > Nữ.60-80 tuổi, Nam > Nữ.  Đầu tụy: 65%, thân tụy: 25%, đuôi tụy: 10%.Đầu tụy: 65%, thân tụy: 25%, đuôi tụy: 10%.  Sống 5 năm: 1%. Trung bình: 4 tháng.Sống 5 năm: 1%. Trung bình: 4 tháng.
  91. 91. 06/02/15 91 U TỤY TỪ TUYẾN NGOẠI TIẾTU TỤY TỪ TUYẾN NGOẠI TIẾT M.P.Federle.La Radiologie de poche-Abdomen.2004
  92. 92. 06/02/15 92 U TỤY TỪ TUYẾN NGOẠI TIẾTU TỤY TỪ TUYẾN NGOẠI TIẾT  U vùng đầu tụy do chèn ép OMC và tá tràng sẽ cóU vùng đầu tụy do chèn ép OMC và tá tràng sẽ có triệu chứng sớm, trong khi u vùng thân và đuôi xuấttriệu chứng sớm, trong khi u vùng thân và đuôi xuất hiện triệu chứng muộn.hiện triệu chứng muộn.  Phân loạiPhân loại::  Giai đoạn IGiai đoạn I: Tổn thương khu trú ở tụy.: Tổn thương khu trú ở tụy.  Giai đoạn IIGiai đoạn II: Tổn thương xâm lấn hạch.: Tổn thương xâm lấn hạch.  Giai đoạn IIIGiai đoạn III: Di căn.: Di căn.  Chỉ có 15% bệnh được phát hiện ở giai đoạn I, 20% ởChỉ có 15% bệnh được phát hiện ở giai đoạn I, 20% ở giai đoạn II và đến 65% bệnh phát hiện ở giai đoạngiai đoạn II và đến 65% bệnh phát hiện ở giai đoạn III.III. Joseph K.T.Lee. Lee computed body tomography with MRI correlation. 1998. M.P.Federle.La Radiologie de poche-Abdomen.2004
  93. 93. 06/02/15 93 U TỤY TỪ TUYẾN NGOẠI TIẾTU TỤY TỪ TUYẾN NGOẠI TIẾT  Dấu hiệu trực tiếp:Dấu hiệu trực tiếp:  Khối choán chỗ.Khối choán chỗ.  Echo mỏng.Echo mỏng.  Bờ dạng múi, đều, có khi có rễ (pseudo-pod).Bờ dạng múi, đều, có khi có rễ (pseudo-pod).  Dấu hiệu gián tiếp:Dấu hiệu gián tiếp:  Dãn nở ống Wirsung ở vùng thượng lưu của tổn thương.Dãn nở ống Wirsung ở vùng thượng lưu của tổn thương.  Dãn nở OMC (Dấu hiệu ống đôi - double-duct sign).Dãn nở OMC (Dấu hiệu ống đôi - double-duct sign).  Teo nhu mô tụy ở vùng thượng lưu của tổn thương.Teo nhu mô tụy ở vùng thượng lưu của tổn thương.  Nang giả tụy thứ phát của viêm tụy cấp ở vùng thượngNang giả tụy thứ phát của viêm tụy cấp ở vùng thượng lưu của tổn thương.lưu của tổn thương.  Chèn ép và xâm lấn các tĩnh mạch (TMCD, TMC,Chèn ép và xâm lấn các tĩnh mạch (TMCD, TMC, TMMTTT).TMMTTT).  Di căn vào gan, lách, hạch.Di căn vào gan, lách, hạch.
  94. 94. 06/02/15 94 U TỤY TỪ TUYẾN NGOẠI TIẾTU TỤY TỪ TUYẾN NGOẠI TIẾT Khối u echo kém vùng đầu tụy (a) gây dãn đường mật trong gan (b) a b Diagnostic Ultrasound. Rumack. 2005
  95. 95. 06/02/15 95 U TỤY TỪ TUYẾN NGOẠI TIẾTU TỤY TỪ TUYẾN NGOẠI TIẾT U đầu tụy echo kém ở hai bệnh nhân khác nhau (M), gây dãn ống tụy (PD) Diagnostic Ultrasound. Rumack. 2005
  96. 96. 06/02/15 96 Lát cắt vùng trên của tụy cho thấy ống tụy dãn Lát cắt thấp hơn cho thấy khối u đầu tụy (mũi tên) CBDCBD PDPD SVSV CBDCBD PDPD
  97. 97. 06/02/15 97 U TỤY TỪ TUYẾN NỘI TIẾTU TỤY TỪ TUYẾN NỘI TIẾT  Insulinoma (60%): 10% hóa ác.Insulinoma (60%): 10% hóa ác.  Gastrinoma (18%): 60% hóa ác.Gastrinoma (18%): 60% hóa ác.  Một số u khác hiếm gặp hơn (22%): Glucagonoma,Một số u khác hiếm gặp hơn (22%): Glucagonoma, VIPoma.VIPoma.  Bướu thường nhỏ (1-2cm), echo mỏng, có vỏ bọc,Bướu thường nhỏ (1-2cm), echo mỏng, có vỏ bọc, khó chẩn đoán.khó chẩn đoán.  Thường ở thân và đuôi tụy.Thường ở thân và đuôi tụy.  Kèm theoKèm theo ↑↑Insuline,Insuline, ↓↓ Glycemia,Glycemia, ↑↑Gastrine…Gastrine…
  98. 98. 06/02/15 98 U TỤY TỪ TUYẾN NỘI TIẾTU TỤY TỪ TUYẾN NỘI TIẾT Diagnostic Ultrasound. Rumack. 2005 GLUCAGONOMA
  99. 99. 06/02/15 99 DÀN BÀIDÀN BÀI I.I. Đại cương.Đại cương. II.II. Những chỉ định.Những chỉ định. III.III. Cách khám siêu âm tụy.Cách khám siêu âm tụy. IV.IV. Hình siêu âm tụy bình thường.Hình siêu âm tụy bình thường. V.V. Khả năng của siêu âm trong chẩn đoán bệnhKhả năng của siêu âm trong chẩn đoán bệnh lý tụy.lý tụy. VI.VI. Những giới hạn và sai lầm.Những giới hạn và sai lầm.
  100. 100. 06/02/15 100 NHỮNG GIỚI HẠN VÀ SAI LẦMNHỮNG GIỚI HẠN VÀ SAI LẦM I.I. Giới hạn:Giới hạn: 1. Bệnh nhân mập quá.1. Bệnh nhân mập quá. 2. Liệt ruột.2. Liệt ruột. 3. Mới mổ hoặc nội soi ổ bụng.3. Mới mổ hoặc nội soi ổ bụng. 4. Chụp ống tiêu hóa có baryte.4. Chụp ống tiêu hóa có baryte.
  101. 101. 06/02/15 101 NHỮNG GIỚI HẠN VÀ SAI LẦMNHỮNG GIỚI HẠN VÀ SAI LẦM II.II. Sai lầm:Sai lầm: 1. Khối u đặc sau phúc mạc, đặc biệt là u tuyến1. Khối u đặc sau phúc mạc, đặc biệt là u tuyến thượng thận (T).thượng thận (T). 2. Hạch thân tạng và dọc ĐgMC.2. Hạch thân tạng và dọc ĐgMC. 3. Nang ở các tạng khác.3. Nang ở các tạng khác. 4. Chất bã trong đại tràng.4. Chất bã trong đại tràng. 5. Đừng lầm ống Wirsung dãn với TM lách.5. Đừng lầm ống Wirsung dãn với TM lách.
  102. 102. 06/02/15 102Vườn hoa Keukenhof – Hà Lan tháng 5/2005. Photo by Nguyễn Quang TrọngVườn hoa Keukenhof – Hà Lan tháng 5/2005. Photo by Nguyễn Quang Trọng CÁM ƠN SỰ CHÚ Ý THEO DÕI CỦA QUÝ BÁC SĨCÁM ƠN SỰ CHÚ Ý THEO DÕI CỦA QUÝ BÁC SĨ

×