Successfully reported this slideshow.
We use your LinkedIn profile and activity data to personalize ads and to show you more relevant ads. You can change your ad preferences anytime.
Upcoming SlideShare
Cac dau hieu va hinh anh x quang nguc
Next
Download to read offline and view in fullscreen.

97

Share

Download to read offline

Chẩn đoán hình ảnh x quang

Download to read offline

X-quang

Related Books

Free with a 30 day trial from Scribd

See all

Related Audiobooks

Free with a 30 day trial from Scribd

See all

Chẩn đoán hình ảnh x quang

  1. 1. n Ù › v Ịμlllele `-lắ!" ỊlIS`› 1.sn' _›IÃμ`lc'. :-”' “ỉ:lỊr,^`,'ị` :Hølẵì Tằμ`I“ắ ..ivồ`v ZÌIÍI Íllĩằllỉ ›.`lỂ`,`h ỂR. `ỂỈ“`lI, 'ừẫl`ằ !IẶI'IFl ịịịịịị ầầ Lll ey- `l”μểVẪ ẵ'ấ=ễ=IỂT.4 ẵỹẫìũì cl!-ẫ'Ậ ?ìẫ!l" 'ẪIỈ' k`PìT'I“ĩ l I I ự X
  2. 2. BỘ Y TÊ' CHẶN ĐỦÁN HÌNH ANH x0uANG (DÙNG CHO ĐÀO TẠO CAO ĐẮNG KỸ TPIUẬT ỈIÌNH ẢNH Y H(,>C) IVIÃ SỐ: CK.05.Z13 NHÀ XUẤT BẮN GIÁO Dục VIỆT NAM HÀ NỘI- 2010
  3. 3. Chỉ dạo bìên Soạn: VỤ KIIOA HỌC VÀ ĐÀO TẠO - BỘ Y TÊ Chủ bíên: 'l`hS.BS. CHU VẤN ĐẶNG Những người biên Soạn_: 1. Ths. BS. TRẤN VÀN VIỆT 2. BS CKI. NGUYỄN VẦN VƯỚNG 3. BS CKI. NGUYỄN VÀN DUẨN 4. BS. LỀ MẠNH HÙNG 5. Lầs. NGUYỄN VÀN THẮNG Tham gia tổ chức bản thảo: Ths. PHỈ VÀN THÂM TS. N‹ầUYỀN MẠNI~I PHA @ Bản quyển thuộc BỘ Y tế (Vụ Khoa học Đào tạo) 394 - ZOIŨICĨCB/4 - 568IGD Mă số: 7K842Y0 - DAI
  4. 4. LỜI GIỚI THIỆU Thực hiện một SÔI điểu của Luật Giáo dục, Bộ Giáo dục OSC Ðào tạo và Bộ Y tế đã ban hành chương trình khurlg Cao đẳng kỹ thuật hình ảnh y học. Bộ Y tế tổ Chức bíêlì Soạn tài liệu dạy M học Các môn Cơ Sở và Chuyên môn theo chương trình tI'ên nhằm từng bước Xây' dụng bộ Sách đạt Chuẩn Chuyên môn trong Công tác đào tạo nhân lực y tẽ'. Sách CIIẪN Đ()ÁN IỈỈNH ẢNH XQUAN(ẵ được biên Soạn dựa trêxl Chương trìlìh giáo dục kỷ thuật hình ảnh y học trình độ Cao đẳng của Trường Đại học Kỹ thuật Y têt Hải Dương trên Cơ Sở chương trình khung đã được phê duyệt. Sách được Các giảng viên có nhiểu kinh nghiệm và tâm huyêtt- của bộ môn Kỹ thuật Ììình ảnh, trường Ðại học Kỹ thuật Y tê/ Hải Dương biên Soạn theo phương Châm: kiê'n thức Cơ bản, hệ t-hổng, nội dung chính xác, khoa học; Cập nhật các tiến bộ khoa học kỹ t.huật hiện đại và thực tiễn Việt Nam. Sách CHẤN Đ()ÁN HÌNH ẢNH XQUANG đã được Hội đổng Chuyên môn thấm định Sách và tài liệu dạy L học Chuyên ngành Kỹ thuật hình ảnh y học của Bộ Y tẽ, thẩm định năm 2009. Bộ Y tê' quyết định ban hành làm tài liệu dạy - học chính thức củaì ngành Y tẽ'. Trong thời gian từ 3 đến 5 năm, Sách phải được chính lý, bổ sung và Cập nhật. Bộ Y t.ổ chân thành cảm ơn các tác giá và hội đồng chuyên môn thẩm định đã giúp hOầ.I1 thành Cuôtn Sách; cẳm ơn PGS. TS. Nguyễn Duy Huế và PGS. Ĩ`S. Hoàng Minh Iụợi đã đọc, phản biện để cuô'n Sách được hoàn chính kịp thời phục vụ cho công tác đào tạo nhân lực y têì. Cuôln Sách lẩn đầu Xuà/t bãn, Chúng tôi mong nhận được ý kìển đóng góp của đổng nghiệp, Các bạn Sinh viên và Các độc giả để sách được hoàn thiện trong lẩn XLIỄIIỀ bẳlì Sau. VỤ KHOA Iìọc» VÀ DÀO 'FẠ0 - BỘ Y 'I`P^í
  5. 5. MỤC LỤC IJỞÍ gitìi thiệu ......................................................................................................... .. ẵẫ ĂIỈỤC lụt: ............................... .._ ...................................................................................... .. 5 Bàí I. Các dâμu hiệu bình thường .và bất thường trên phim Xquang tim phổi .......................................................................... .. 9 1, Đzgli cươlìg ................................................................................................................ .. 9 2. í.°ẵÌầiì phẫu Xquang tim phổi ................................................................................... .. 9 3. Đíẵnh gìãắ sd bộ plìiln chụp tim phổi ..................................................................... .. 11 4. Các dẩu hiệu bất thường trên phim tim phổi ...................................................... .. 12 Tự lượng giá ............................................................................................................. ..17 Bài 2. Hình ảnh Xquang viêm phổi ....................................................................... .. 19 1. Ðại (rương .............................................................................................................. .. 19) 2. Viêm phổi thuý cấp tính do phế cầu khuẩn ............ .......................................... ..-19 Zì. (Ĩác 1t)ạỈ Viêm pllổi thường gặp khác .................................................................... .. 22 'I`ự1ượI1g giá ................................................................................................... ........ ., 23 Bài 3. Hình ảnh Xquang víẽm phê' quấn .............................................................. .. 2:3 1.. Viêm pÌ1êI quản trâip ............................................................................................... .. 2-5 2. Vìônì Ịì1ìỖIqL1ẫn niạn ............................................................................................. .. 25 ếầ. Viêm plìể quẩrl c‹› thắt mạn Lính ......................................................................... ..26 '1`ự1uợng giá ........................................................................... ..Ị ............................... .. 27 Bài 4. Hình ảnh Xquang xẹp phổi ......................................................................... .. 29) 1. Đại Cương .............................................................................................................. ..29 2. Triệu Chúng lâm Sàng .......................................................................................... .. 29 L3. Triệtl tĩlìứng Xquang ............................................................................................ ..29 Tự lưgĩng giá ............................................................................................................. .. 32 Bài 5. Hinh ảnh Xquang áp xe phổi ...................................................................... .. ẫẫđ 1. Ðại Cưtjng .............................................................................................................. .. 34 2. I-ỈÌIIII ẩẩnh Xquang ................................................................................................. .. 84 Tự 1ư‹_3ng gizẫ ............................................................................................................. .. 86 Bài 6. Hình ảnh Xquang giãn phẽ° quằn ............................................................... .. 88 1. ỈJéịi cương ........................................................ .................................................... ..B8 2. I-[ình ầnlì Xquẽìng củzì giãn phê' (luẩn .................................................................. .. 38 'I`1_Í lượlìg giá .......................................................... ..`.Ệ ............................................... .. 40
  6. 6. Bài 7. Hình ảnh Xquang giãn phế nang ............................................................... .. /]“`Ỹ 1. Ĩìạì Clĩơĩìg .............................................................................................................. ..42 2. Ĩ'Ỉ`lnì`1 ẳrìll Xquang ................................................................................................. .. =”lỈẳ Ĩ`ự1Ư‹jng giá ............................................................................................................. .,ŕ15 Bài 8. Hình ảnh Xquang tràn dịch - tràn khí và vôi hoá màng pllỗi ............. .. 46 1. T1“Ệ1ìì dịch n1ảì'1g1)Ììổì ............................ ............................................................. ..4(ắ 2. Ĩ`1`àI1 khi lnấĩng Ị.JhổÍ ............................................................................................. .. 493 IS. /`‹^›i h‹)á Inấìng Ịììiổi ............................................................................................... .. 51 Tự ìlỉợng giá ............................................................................................................. .. 52 Bài 9. Hình ảnh Xquang bóng mờ - hình Sáng và Vôi hoá trung thất ............ .. 54 1. B‹3ng lnẵì trulig tììất .............................................................................................. .. 54 2. Iiìĩlh sátlg LI`ul1g tilẫẵih ........................................................................................... ., 55 íẫ. Vôi h‹›á .................................................................................................................. .. 56 'l`ự lượlìg giá ............................................................................................................. .. :37 Bài 10. Hinlì ảnlì Xquang lao phổi ........................................................................ .. 59 1. Đại CƯƠI1g' .............................................................................................................. .. 59) 2. Lao Sti nhỉễlìì ........................................................................................................ .. E39 S. [A210 kê ......... ....................................................................................................... ,.61 4. Iụao Ịlhổì Lháẫln Iìììiễln S‹Ĩln ................................................................................... .. 62 Ĩ›ẺĩO ịlhổì Ynạn tính ................................................................................................ .. GÍ3 '[`I_I Iượrìg giii .............................................. ............................................................ .. 64 Bài 11. Hình ản11 Xquang u phổi ........................................................................... ., (3`(3 1. Ì)'c._1i Cttơlìg .............................................................................................................. ..6(5 2. Hìlìh ấẫnh Xcịtĩểlng ................................................................................................. ..6(ẵ Z3, U 1›k1ổí 1àr1k1 tilìll ................................................................................................... .. 71} Tự Ìlftjng gìẳấ ............................................................................................................. ,i 70 Bài 12. Hình ảnh Xqtlang Suy' tim và tràn dịclì màng ngoài tini ..................... .. 72 1. Su_x;'LỈ1ì1 ................................................................................................................. .. 72 2. 'I`1'ẫ1I'1 dịcìl lìĩàlìg Ilgoàì tiln .................................... .......................................... .. 7 'Ĩ`ự l1ỉ‹_ỉn;Ị giãi ............................................................................................................. .. 74 Bài 18. Hìnlì ảnli Xquang hẹp hở Van hai lá ........................................................ .. 76 1. Ìẫệliìi hgấp '1-ìlì hẳii ĩầắ cìcĩlì thuần ........................................................................... .. 7(-ì 2. [ilở xĩalì hai Ìá clơĩì t.Ỉìuf^ĩn ...................................................................................... .. 78 Ẩẫ. i'ìẹỊJ, ĨIỞ y'z^1n Ìlzĩì lăi Ị)hÔ'Ì Ì1r_Jp .................................................... .......................... .. 78 'Ĩ`ự 1ư‹_ÌIig giá ............................................................................................................. .. 79 Bài 14. Hìnll ảnll Xquang một sô' bệnh tím bẩm Sính ....................................... .. 80 1. Ỉìỉịí tĩưtỉng .............................................................................................................. .,80 2. ìiìllh 'cắrlll Xcịuarìg ciic bộnlì tỉlìì lìẩln Silllì ........................................................... ., 80 'Dự ĩượĩlg giá ............................................................................................................. .. 82
  7. 7. Bài 15. Hìnlì ảnh Xquang bệnh lị' thực quẩn ...................................................... .. 84 1. Ðại (tương .............................................................................................................. .. 84 2. 'l`I`iệu Chứng Xquang ............................................................................................ .. 85 'J.`1_j Ìượng giá ............................................................................................................. .. 88 Bài 16. Hinh ảnh Xquang loét dạ dày - hành tá tràng ...................................... .. 90 1. Ĩ`Ĩ`1nh áI1I1 rthtllìg của Ổ loét .................................................................................. .. 90 2. Ĩgoét dạ dày' ........................................................................................................... .. 91 3. Iaoét lìàlìh tá tràng ............................................................................................... .. ẾJZ.% 4. Loét Sau hàrlh tá trĩìng ........................................................................................ .. 94 Tự Ilĩợĩìg giá ............................................................................................................. .. 94 Bài 17. Hình ảnh Xquang ung thư dạ dày ............................................................ .. 96 1. 'Ỉ`1"iệu Chứng của Llng thư dạ dày trên Xquang .................................................... .. 96 2. Ung thư Ẹ_,TỈai đoạn Lĩẩu ......................................................................................... .. 97 3. LJng thư giai (loạn muộn ...................................................................................... ..$)8 Tự 1ưt_3ng giấắ ............................................................................................................. .. 99 Bài 18. Hình ảnh Xquang bệnh lý ruột non - đại tràng .................................. .. 101 1. Hìlìh ẩấĩlh bệnh lý rllột non ........................... ................................................... .. 101 2. Hĩntì ấấnìl bệntl lý dại tràng ............................................................................... .. 1.02 Tự lưgĩng giá ........................................................................................................... .. 108 Bài 19. Hìnll ảnh Xquang lao thận ...................................................................... ..110 1. ììại cồươlìg ............................................................................................................ .. 110 ỈZ. Hìĩìil ảnh Xquang ................. ............................................................................ .. 110 Eẫ. Cìlẽẵĩì çloẽắlì Ịlhâĩì biệt .......................................................................................... .. 112 'Ì`ự lượĩlg giá ........................................................................................................... ..ì 12 Bài 20. Hìnll ảnli Xquang u thận - tiẽit niệu ...................................................... .. 1] 4 1. U tìlận Ỉànìi tiĩlh ............................................................................. ................ .. 114 2. Ung thtf thận ...................................................................................................... ..11:3 23. (`Ĩãìc L1 izủa bể tlìậlì niệu quản ............................................................................. .. 116 4. ỈỈbỉ1ĩìg‹ỊuaI1g ..................................................................................................... .. 117 rJ`ự Ỉượlìg giá ........................................................................................................... .. 118 Bài 21. Hình ảnh Xquang các tổn thương cơ bản của Xương khớp, châμn thương xương khớp ........................................................................ .. 120 1. Hìlìll ấằnìl Xquang những t-ổn thương bệnh lý cơ bản của XƯ(Íng khớp .............. .. 120 2. Cẵlìzĩn tllltơĩìg Xưdlìg k1]ỚỊì ................................................................................... .. 122 Tự lượllg giá ........................................................................................................... .. 12:3 Bài 22. Hình ảnh Xquang viêm xương - lao xương khớp ................................ .. 125 1. Viônì xương tuỷ (CỖIỀ tuý Viêln) ........................................................................... .. 125 2. Lat) xlfdng khớl) .................................................................................................. .. 127 :'ằ. I'IOại tủ vô khuẩrì ............................................................................................... ..1:30 Tự Iượrlg giá ........................................................................................................... .. lẫằì
  8. 8. Bài 23. Hình ảnh Xquang 11 xương ...................................................................... .. Iẫẳỉĩ 1. U XƯƠI1glà1ìh tính .......................................................................................... 12-34 2. U xưtỉng ác tílìh .................................................................................................. .. 136 Lì. Ung thư Xương thứ plìát .................................................................................... ..1I:ẵỄ'ễ Tự lượng giá ............................................................................ ............................ .. .1.39 Bài 24. Hình ảnh Xquang chấn thương bụng .................................................... .. 141 1. Kỹ tììuật- tìlăm kháln ......................................................................................... ..141 2. ÌVIỘL bệnh lý cấy) Cứu Ỉìụng hay gặỊ) ................................................................ ., 142 Tự Iượìig giá ........................................................................................................... ..148 Đáp án tự lượng giá ................................................................................................ ..1í30 Tài liệu tham khảo ................................................................................................. ,. 1613
  9. 9. Bài 1 CÁC DẨU HIỆU BÌNH THƯỜNG VÀ BÂT THƯỜNG TRÊN PHIM XQUANG TIM PHÔI bị Í1ịviẵỈỈ'itl`nÍỳẹ`bĨỄ5Ì được yêặịtcẩu đảnh giá pÌịiiớz=pItồ°i ặệịị ẻh`úổịz. T ” `” ”` ` Í 2. Mô tầằeøçĩượẹ. hìnạ ảnh,,;Ị›â't tỊguạrzg“.trên phịụt Xquqnễj ph‹_Ĩ°ỉ.V G 1. ĐẠI CƯƠNG Phim Xquang tim phổi là tài liệu quan trọng trong chẩn đoán và theo dõi điểu trị, việc phân tích hình ẳnh bệnh lý tim phổi trên phim Xquang đòi hỏi phải nắm Chắc hình ảnh Xquang tim phổi bình thường, những yêu cẩu kỹ thuật của một phim Chụp Xquang tim phổi, nghiên cứu cẩn thận tỷ mi để loại trừ những hình giả bệnh lý có thể dẫn đê'n nhầm lẫn khi chẩn đoán bệnh. 2. GIẢI PHẪU XQUANG TIM PHỔI 2.1. Tìm Là một khôti cơ rỗng có nhiệm Vụ chứa máu và bơm đẩy máu vào tuần hoàn chung, Chia thành hai phẩn: tim trải và tim phẳi. * Tìm phải Có hai buồng: nhĩ phải Ỗ trên và thất phải Ỗ dưới. - Nhĩ phải có hai tĩnh mạch đổ vào là tĩnh mạch chủ trên (TMC trẽn) và tĩnh mạch chủ dưới (TMC dưới). Hai tĩnh mạch này nhận máu đen (máu nhiểu C02, từ các tĩnh mạch nhổ đổ vể. - Thất phải là buồng lớn hơn nhĩ phải, thu nhận máu đổ vể của tĩnh mạch chủ trên và tĩnh mạch chủ dưới, Sau đó bơm máu lên động mạch phổi (ÐMP) để trao đổi Oxy và thải khi cacbonic. Như Vậy từ thất phải có một thân động mạch phổi Xuất phát Sau đó chía đôi thành động mạch phổi phải và động mạch phổi trái Chui qua hai FÔII] phổi vào hai phổi. * Ĩ`Ìm trái cũng có hai buồng: nhĩ trái Ở trên và thất trái Ỗ dưới. - Nhĩ trái thu nhận máu từ Các tĩnh mạch phổi đổ Vể, đây' là máu đã được Iàni gíẫltl Oxy Ở phổi, đã được thanh thải khí cacbonic. Ði kẽnĩ với nhĩ tI'ái Còn có một đơn vị Chứa máu là tiểu nhĩ trái - vừa góp phẩn chứa máu, vừa làm giấm bớt áp lực cho nhĩ trái.
  10. 10. - Thất trái: thu nhận máu từ nhĩ trái đẩy xuôing, Sau đó bóp đẩy (như một máy' bơm máu) tôing máu vào tuấn hoàn chung qua động mạch chủ ngực (động mạch chủ ngực). Với chức năng là máy bơm nên cơ thất trái dày và khỏe nhất. buồng thất trái cũng rộng hơn các buồng khác. * Trên hình chụp Xquang lổng ngực Ở tư thê, thẳng, tim và các mạch máu lớn (hại tĩnh mạch chủ, một động mạch phổi và một động mạch chủ ngực) tạo thành một khôii Cẩn quang (vì chứa máu) nằm Ở trung thất trước - trên, lệch trái chia thành hai bờ và một đáy', cụ thổ: - Bờ phải có hai cung: Cung tĩnh mạch chủ trên nằm Ỗ trên, cung nhĩ phải Iiằm Ở dưới. - Bờ trái có ba cung: + Cung động mạch chủ Ỗ trên + Cung động mạch phổi và tiểu nhĩ trái Ở giũa + Cung thất trái Ỗ dưới - Đáy' tim chílih là thất phải, nằm đè Iên cơ hoành. Bìlìh thường, đường kính ngang của tim không lớn hơn 1/2 đường kính lổng ngục. (ĐK ngang của tim = chiểu ngang thất phải + chiểu ngang thất trái: đo Ở vị tI'Í rộng nhất). r-IIIU - ' Iĩlr , ŕ›-c`~›tquỊnwA ~u Hình 1. Hình ảnh Xquang tím phổi bình thường "“ Ngltời bình thường có ba dạng hình tim: - Tìm trung bình Ở người phát triển cân đôii. - Tini hình giọt nước Ở người cao và gẩy. ~ Tìm bè ngang Ỗ người béo, thấp, bụng đẩy hơi... 2.2. Phổi Là bộ phận chủ yêiu của cơ quan hô hấp dưới, có nhiệm vụ dẫn khi và trao đổi khí được hình thành Iên bởi hệ thống Các ôing (khí, phê/ quản) và các túi phê, nang. 10
  11. 11. l›Z10 bọc quanh phê, nang là hệ thông mạch phổi dày' đặc (bao gốm động mạch phổi dẫn niáu từ thất- Ijhâì 1ẽ11 phổi để trao dổi khi và tĩnh mạch phổi đẫn máll giàLl 0X_' từ phổi xrể nhĩ trái). 8. ĐÁNH GIÁ SƠ BỘ PHIM CHỤP TIM PHỔI 8.1. Đánh giá về chẩt lượng kỷ thuật 8.1.1. Phim pIzỏ“'t: thẳng - Ðộ đelì của phim đúng cho phép Vừa tvhấy Vân phổi Ỗ Icm tính từ ngoại 'Ì, 'Ừa thấy các mạch máu Ở đằng Sail bóng tim đổng thời cũng thấy lờ mờ hình cột Sôlng Sau bóng tim. - Phim được chụp Ở tư t-hế thẳng: các đầu trong của Xương đòli Ịìhầìi đôii Xứng qua gai Sau của cột Sôing lưng. - Phim phải được chụp ớ thì hít vào: vòm hoành bên phải ngang với đắt] trước Xương Sườn SỖIG. - Nêŕu phim chrìp Ở tư thể dứng sẽ thẩy hĩilh túi hơi dạ dày'. - 'I`ia đi tvừ Sau ra trtfớc và Xương bả vai phải được tách ra ngoải t.rường phổi. 3.1.2. Phirn phốỉ nghiêng - Xác địlìh Xem có đúng là nghiêng không (các cung Sau của các XLỂƠ1ìg Sườn phải chổiig lên nhau). - Xác địiih Xem phim có điĩợc chụp vào lúc hít vào hay' không, cíic cùng đổ Sườli hoành Sau phải thật rõ. Các &'Òm hoành Ở phía trước phải nằni Iigalìg Cung t1“LÍớc ciiẽl Xương Sườn thứ VI. - Xem hai Vòin hoành: yêu cẩu hai vòm hoành phải rõ nét, đểu, bên Ịihải ciược theo dõi từ Sau ra trước, bêli trái không rõ Ở 1/3 trước tílih từ đoạn Iìôŕi ỈỈỄIIJ với bólig tim. - Đánh giá tinh trạng túi hợi dạ dày' và khôii lượng bólìg tim, nhận địlih Iihũng liiạch máti lớli Ở cĩájxl đặc biệt lấĩ quai động mạch Chủ, các động mạch phổi. - Phân tích nhll mô phổi, Xem khoắng Sáng Sau Xương ức, khoẩẫng Siĩng Sat! tim và các đáy phổi, nhận định các I'ãnh liên thuỳ (sự khác nhạu của những rảnh liên thuỷ lớn phải và trái được Iìhận địlih đưa vào chỗ nôii ỀỈỖIỊJ 'Ởí Vòm hoàlìh ttfdng ứlìg từng bên). 3.2. Các hình giả bệnh lý 8.2.1. Các hình giá bệnh lỷ do kỹ thuật chụp Xquang - Nễŕll Ị)hỈm được Chụp lúc thớ ra, độ Sálig của hại phê, trường nói chullg giảm di, bóng tilii có vẻ to ra. - Nêiu phim không đtrợc chụp trực diện, độ sáng của phốii hai bên sẽ khôilg bằng Iihau, bólig của khôi cơ cạnh cột Sôing chồng lẽn bẽI1 nào sẽ làm cho trườlìg ỊJhố`i bêli CÌÓ mờ, chi cfẩn hơi chụp chếch trước phải là đủ làm giăni độ sáng của phê,
  12. 12. tI`tÍờ11g Ị›hẩi. 7i vậy, nguẬ'ên tắc là phải kiểm tra Xem có đúlig là đã chụp phổi thẳtig hay' không. - l'[ờ do tii động: hiện nay' đa số chụỵì bằng máy Xquang cao tẩn, thời giali chl_1p ngấn nêli không có hiệli tượlig mờ do di động. Tuy nhiên, các máy' chụp tại giltờtig thktờlìg có công Suất nhổ nên t-hời gian Chụp phãi dài, y'ĩ vậ}-' chụp tại giường tĩặc biệt là khi bệlìh Iìhân khôlig có khả năiig cộng tác thi phim thu được rất- dễ bị Iììờ đo đi độlig, đo đó làm giẫm giá tI`ị chẩli đoán. D0 w'ậy, khi chụp tim phổi bằng mẫ1_-' công Sllẩt nhỏ thì phải y'ôu cầu bệ1'1h nhân nín thớ khi chụp, nếu bệnh nhân không Iiín tlìổ đlfợc Ịìhẳi dílilg ki1ô'Ôn C210 và t-hởi gian phát tia ngắn. - i=IỞ Inột Iìửa phim: do để Sai tiêu cĩiểm của tia trung táin hay' do để sai tiêu điểm củiì lư‹3i (ĩhôilìg t-áli Xạ. Ir“Ỉột Ilửa Iổlig ngực sẽ [Ji mờ giông Ilhư phim chụp non tia. 8.2.2. Các hình giả bệnh lý do chỗng [lình của phẫn měim - NỐI) nhăn của đa, u ngoài đa có thể tạo nên hình nhiễtl. Bờ các hình này đượtì thể hiệli 1`õ ti`ẽn phim khi nó nốii lên mật đa. 4. CÁC DẤU HIỆU BẮT THƯỞNG TRÊN PHIM TIM PHỔI 4.1. Các dâiu hiệu bâμt thưởng Ở tim 4.1.1. Bâit thường Dễ hích thước Tìm được Coi lẫl lìất thường khi có đường kinh Ilgang lớn hơn 1/2 đườiig kinh lồtig Iigực, đặc biệt (tó kẻni dẩtl hiệu trục tini lệch phẳi hoặc lệch trái rõ rệt, bờ 1Jhải có bạ cung, hai cung dttới cắt nhau (họỊJ van hai lá) hoặc bỡ t.rái có bôịn cling - clliìg giữa tI'ái 1'1ổi F:`:1 đậỊ'J... Ngoài I`a, tini to quá niưc (SLIỊI tim độ II, III, IV) thường có kèm đẩu hiện mờ hai I`ỔII1 phổi và hai tI`ường Ijhổi do tình trạng ư máu phổi trên cơ số 511)' tim. Trễ nhỏ có đẩu hiệu tini niôi, tím ch'i, khó thớ tăng khi gắlìg Sức mà phim X.quang có đấu Iiiộu tim to y'Ễ1 bÍỖi11 dạlig thì phải nghĩ tới có dị tật bẩm Sinh (còlì Ỗtlìg động mạch, thông liện nhĩ, thông liên thất, I"aI10t IV...). Trě thanh thiẽiu Iliêĩl mà có dấu hiệtl đau ngực, khó thổ, hổi hộp kẽm đau các khớp sau niỗi đợt» 7Ỉễm họng, Viêm amiđall mà có hình ảnh tim to thì phải lưu có bệiìh t-hẩìj tim... 4.1.2. Bâit thưởrlg uể Dị trí rnổm tírn .,~it3m tim Xuôiiìg thấp, bờ tI`ái Iẩtl iìhiểu 'à0 t1'ường phổi trái Iză đfíu hiệu giãìì thiĩt t.Y'21i, Nẻlu lỉlệnh Iihân khó nuôlt-, nuôlt nghẹn khi án chất đặc thì phải chụp Lhêlìì plìim ngliiẽng tI`ái, có uống 2 - 8 ngụm thuôic cẩn quang (baryte) để Xem thfìit triẵi to có đè ép 'à0 thực quản hay không? Mỏm lên cao t-ách khỏi cd hoành, bờ trái lấn nhiều vào trường phổi lấl đấu hiệu giăn thfiit phải, trường hợp này Cẩli phải chụp thêm phim tim chếch tI'ước phẳì để xcin niức độ che lấp khoắng Sáng Sau tim.
  13. 13. 4.1.3. Bâit thường Uẽ`các cung tìm - Cung dưới phải lấn vào trường phổi, nguyên nhân có thể do giãn nhĩ trái hoặc nhi phải, trường hợp giãn nhĩ trái bạn đầu thẩy' cung dưới trái có hình hại cung (cling nhĩ trái Ỗ trong nhĩ phải Ở ngoài) sau đó hai cung cắt nhau, khi nhĩ trái tiêip tục to Sẽ có hiện tượng đảo ngược cung (cung nhi tI`ái Ở ngoài. Cuiig nhi phải Ở trong). - Cung trên phải lấn Sâu vào tI`ường phổi có thể do giãn tĩnh mạch chủ tI`ên hoặc phẩn Iên quai động mạch chủ. - Bờ trái có hình bôin Cung do tiểu nhĩ trái và động mạch phổi tách rời thành hai cung trong trường hợp to tiểu nhĩ trái hoặc giãn động mạch phôii. - Cung trên tI`ái phổng lẩn vào trường phổi thường do giãn phần Xuôilìg quai động mạch chủ. - Cung dưới trái phổng lấn vào trường phổi có thể do giãn thất trái hoặc thất phải, tuỷ theo mỏm tim So với cơ hoành mà xác định đó là giãn thất trái hoặc giãn thất phải. 4.2. Các dâ'u hiệu bất thường ở phổi 4.2.1. Dâiu hiệu bóng mở (Hình 2, 3) .,, @ Hình 2. Dãiu hiệu bóng mờ a) Mất đường bở giữa bóng tím và khối tím; khổi nằm sát tim. b) Không mất đường bở giữa bóng tìm và khổi. trên phim nghiêng khổi Ở phía sau, không cùng mặt phẳng với tim. i .-‹ -Ơ wmv øødi.` 1 Ì 1 Hình 3. Khối mờ không xoá bờ tím (nằm Ỗ trung thãit sau) 13
  14. 14. Dấu hiệu bóng mờ thể hiện trên các phim chụp thông thường nêiu có hai vùng đậm có tý trọng dịch nằm cạnh nhau trên cùng một mặt phằng, tia trung tậm đi vào tiêip tuy'êin với bể mặt tiếp Xúc thì hình giới hạn giữa hai vùng bị xoá tại vị trí tiếp xúc. Nêiu không nằm trên cùng một mặt phẳng thì ranh giới không bị xoá. Dựa vào dấu hiệu này, có thể chẩn đoán được Vị trí nông, Sâu của một khối trên phim chụp thẳng, vi dụ: một khối mờ cạnh tim nêiu Xoá mất bờ tim có nghĩa là nằm vể phía trước (cùng mặt phẳng Với tim), còn khi bờ tim không bị xoá có nghĩa là khôii này nằm Sát trung thất Sau. Trên phim chụp nghiêng, phía trước của cơ hoành trái bị Xoá do tiêip Xúc với bóng tim. 4.2.2. Dâ”u hiệu cô°- ngực (Hình 4) Dẩtl hiệu cổ ngục để phân biệt khối u vùng trung thất trên Ỗ vùng trung thất trước hay sạu. Bóng mờ trung thất nếu có bờ phía trên Xương đòn không rõ nét thì khối đó thuộc vể trung thất trước, VÌ nó cũng mặt phẳng với phần mếm Ở nến cổ. N ầ tạ v 1 -c- I» . ` . ., ư μ w .. i /“Y N_ t, Hình 4. Dấu hiệu cổ ngực a) Quan Sát thẩy bờ của khổi ớ trên Xương đòn, khổi nằm Ở trung thất sau hoặc đinh phổi. b) Không quan Sát thấy bờ của khổi trện Xương đòn: khổi Ở trung thất trước. C) Phim khôli u trung thất Sau (thấy bờ của khổi u trên xương đòn) trên của bóng mờ trung thất phía trên Xương đòn rõ nét thì khổi đó Ỗ trung thất sau, vì được bao bọc bới khí của nhu mô phổi vùng đinh. 4.2.3. Dâ”u hiệu hội tụ rôit phô°i I Dấu hiệu tụ rốn phổi để phân biệt hình mờ vùng rôin phổi là giãn động mạch phôi hay u cạnh rôin phổi (vi dụ hạch). Nếu các mạch mâu dừng lại Ỗ bờ hoặc bên trong bóng mờ rốn phổi không quá 1cm thì hình mờ đó là giãn động mạch phổi; ngược lại các mạch máu đi vào bóng mờ rôin phổi quá 1cm thì bóng mờ đó là do khôii u cạnh rốn phổi tạo nên. 14
  15. 15. 4.2.4. Dâ'u hiệu che phủ rô”rz phối (Hình 5) Dấu hiệu này cho phép phân biệt được giũa một khôii u trung thất trước hoặc trung thết giũa với hình ảnh tim to, tràn dịch màng ngoài tim. Bình thường động mạch hoặc điểm hội tụ của hai nhánh đầu tiên thường tương ứng với bờ ngoài trung thậit, hoặc tôli đa Ở 1cm phía trong bờ này. Nếu hình động mạch phổi còn lihìn thẩy' Ở quá 1cm trong bờ trung thậit thì hình ảnh đó thường là một u trung thật. Ngược lại, hình các mạch máu dừng lại Ở bờ hoặc đi vào trong cách bờ trung thất không quá 1cm thì nó là biểu hiện tim to hay tràn dịch màng ngoài tim. thc, . ằĩ-”l!IlỆ Li Hình 5. Ðộng mạch phổi nhìn thãiy rõ quả 1cm trong bờ của khổi mờ và trung thất Các dẩu hiệu này mất dẩn khi chụp cắt Iớp vi tính (CLVT) và siêu âm tim mạch nhưng dù Sao vẫn có giá trị giúp ta hướng tới nhũng kỹ thuật cần thiêit phải làm tiêip theo. 4.2.5. Dâiu hiệu khôi băng trôi hay dâiu hiệu ngực bụng Khi một khổi u trung thất dưới, cạnh cột sống có bờ ngoài đi chêich ra ngoài và cắt ngang cơ hoành thi có nghia là nó vừa nằm trong lổng ngực vừa nằm trong ổ bụng. Đậy cũng là một biểu hiện của dấu hiệu bóng mờ. Bờ ngoài của khôii ớ phần bụng không quan Sát thẩy VÌ tiêip xúc với các cấu trúc phẩn mềm có cùng mật độ cản quang trong khi Ỗ lồng ngực bở ngoài của khôii được thể hiện rõ do tiêip Xúc với không khí. Nếu bờ ngoài phía thấp của khối trớ lại tiêin sát vào cột sôing và vẫn nhìn rõ thì đó là khôii chi Ở trong lồng ngực (Hình 6). ai Hình 6. Dãiu hiệu tảng băng trôi a) Bờ ngoài của khối tách xa khỏi cột sống, cắt ngang Vòm hoành: khõi nằm cả ở ngực và bụng , b) Bở của khõi tiến lại gần Cột sống khi đi xuống thấp: khối chi nằm ở trong lồng ngực. 15
  16. 16. Dấu hiệu này có ý nghĩa trong đánh giá sự Ian rộng dọc theo cạnh cột Sống của khối u, của khối máu tụ, của các ổ nhiễm trùng, hoặc sự phát triển của hạch về phía ổ bụng qua khoang sau trung thất dưới. Chụp cắt lớp Vi tính đảnh giá tốt sự Ian rộng này nhìn rõ phần chìm của khôii băng trôi (phẩn khối nằm dưới cơ hoành). 4.2.6. Dâiu hiệu co héo thực quản Khi có một khối trong trung thất giũa lệch rõ sang phải hay trái, không gây đè đấy mà gây co kéo thực quản về phía u thì đó có thể là một khổi phát triển Ở thành thục quấn (u lành, thục quẩn đôi). 4.2.7. Dâiu hiện Golden hay dâiu hiệu chử S ngược Thông thường một hình xẹp phổi do bít tắc là hình co kéo mà giới hạn các bờ thường lõm vể phía trung tâm xẹp phổi. Trường hợp xẹp phổi đo khôii u gây tắc phế quấn có thể thẩy trên phim chụp thông thường hay trên phim chụp cắt lớp vi tính đẩu hiệu chữ S đảo ngược: một phần bờ phía trong của xẹp phổi lổi ra ngoài trong khi phẩn phía ngoài vẫn lõm. Giới hạn ngoài của xẹp phổi lối lõm không đểu vẽ nên hình chũ S đảo ngược. Dấu hiệu này thể hiện có một khôii u hay hạch Ở rốn phổi. Khi ta Vẽ giới hạn của khôii này có thể đo được kích thước của khôii gây xẹp phổi (Hình 7). .IỈ r”- ị .-""'°-l~r..`kQb i L Hình 7. Dấu hiệu Golden (hay dẩu hiệu chữ S ngược) sơ đố và phím 1. BÒ lõm của xẹp phổi; 2. Phẩn lổi do khổi u 4.2.8. Dâiu hiệu hình phêiquản Uà hình mạch máu Khi các phế nang bị lấp đầy bới dịch hoặc tổ chức đặc vây quanh phế quấn chứa không khí, trong Vùng đậm của nhu mô phổi trên phim có thể thẩy hình phế quản chứa khí, biểu hiện bằng đường Sáng nằm giũa bóng mờ của hội chứng phê, nang. Dấu hiệu này cho phép khẳng định hình đậm đó thuộc phổi chủ không phẳi thuộc màng phổi hay thành ngực. Ta có thể thẩy dấu hiệu này trên các phim chụp thông thường, cắt lớp vi tính, cộng hướng từ. 16
  17. 17. Tuý theo niức ciộ qtlạn Sát thấy hình khi Ở phế quẫn hay tới tận phẽi nang mà dẩti hiệu iiày' được gọi là hìlih phêl quấn khi hay hình phế nang khĩ. Khi mạng lưới Ịìhêl quản trolig đáni niờ của nhu mô phổi bị Iẩp đầy bới dịch tiêit, người ta gọi là dfỉtl hiệu hình phê, quẩn dịch. Hình này chi có thể quan Sát thẩy bằng chụp cắt lớp 'i tính có tiêiii thtlôic cản qttạng, hệ thôing phêi quằn chứa dịch này' có tỷ tI'ọng dịch kĩiôiìg đổi tY'IĨỚC và sạu khi tiêin thuôic cản quang trong khi nhu mô phốii xung qllanh (hil)-' gặp t1`ong xẹp phôii) tăng đậm tỷ trọng Sau khi tiêm. Iìấu hiộu hình Inạch niátl biểu hiện bằng hình của hệ t-hôhg mạch inảll hiện rõ troiig một hình mồi ở Ịihổi. Iìẩu hiệu này chi quan Sẫĩt thấy' trên chụp cắt lớp vi tính có tiêm thuôic cẩn quìlng hoặc cộng hường từ. TỰ LƯỢNG GIÁ Trả lởi ngắn gọn các cảu sau 1. Nãm _X-*êu cẩu quan Sát phim chụp phổi chuẩn là: . . . . . . - n μ . . . . . - - . ạ . . . - Ạ ‹ q . . . . . - - u . . . . . μ u g . . . . - - u u . . . - . . u p q c . . . . - u μ . c . . v . - u u μ p a . μ n n u a . u μ ự ø u n - . a . μ - . v n n u ‹ . . : μ c n o a . ụ p u μ c ợ u . ‹ μ μ vμ ạ . . . . . - Ạ μ u . . . . - - . ‹ . . . . . - . . . . . . u p . q . . . . . - - ạ q . . . - u μ ợ q . ç . . . . - . . . . . . - . - ụ . . . . - u - ụ ọ u . o . . - . - u . n . . . - - μ ọ ự . . . . u - › ợ . μ μ μ n u ọ g . . μ c n o o q μ u ụμ u - ‹ ‹ u u v . . u a u u . . . . - - . ạ ụ . . . . . . . μ . . . - . . . ạ . . . . . . . . c . . . . - . u u ợ . . - - - p . u μ . . . - - u . n a . . . . . ç u u ọ n . - . - v ụ . g . . - - - ợ . n . . - u - μ ọ n . c . - v ọ . Ị . p u n . ợ nụ μ c n u . . u c ‹ ơ ợ n . - u n c p › ợ . . ụ u u ợ ‹ n . . u - u n ự a . . . . Ạ - . . ạ . . . . n μ . . μ . . . - . u . . . . . . - . - p . . . . . - . . ự μ μ u . . u - u μ ọ ụ . . . . - μ . ụ . . . . - u . . . . . u - . ọ . . v - - u . u I .- p ợ ợ . μ u n c u ự . . μ u n n u o ơ - u n a A o u . . μ a n u u n ợ . u - u a u I n ç u u c u u › o o . ư u ự u n . n o . . - . - . . u . o . . . - u ợ u . . . . . n ự . u o . . - ụ . u μ ạ . . - . g u u ợ . . . . . . p n . . . - - ụ ọ n . v . u 2. Tám dẩll hiệu đặc trưilg cẩn tim khi phận tích phim phổi chliẩn là: . . . . . - › ọ . . u - - v . ọ ọ . . u a ọ ợ . . - . μ c n μ › . μ c n n ợ ọ . . ç μ - n o ợ n . . n μ u q u ợ o μ - - n o o u u ‹ . ụ ự n c u Ị u o ơ . u u c ‹ c a u n . . u c c u n n v . - - . u n . v . . - . . u μ . . - - u u . ạ . . . - - il q q . . . . - - ợ . . . - - - - . ụ . . . - ọ . . . . . . . u u . ụ v . . u - u ‹ . . u . - u u u › a . ụ a μ c . . u . μ μ n n u . . a . ụ μ u n - u › ợ . μ u n n a Q ơ u c μ - n . u n L ợ n u c A u c n Q . u n ợ o Ị ợ u . - u c u ø o . ư w . ra . . . . - μ . . . . . - - u ợ . . . - ụ ợ . . . . . . . u μ . v - - n u . ọ n . u . - v . . ợ . . u - μ ọ u u ọ . . u . μ ợ ụ n u u . n n n u . ự u u n - n a u n μ c . . u - n o ợ n . n n c ‹ p o q μ - u μ c u › c . μ ụ n n ợ o . . u u c c ‹ u nv u ụ ø ợ . . . . . - c o . . . - Ạ . u . . . . . - n p . . . . . - . . μ . . . . - - . . . . . . - . . u . . . . . - - p ự Ạ . . . . . - - . . μ . . . . . - - . ợ . . . . . - . ‹ u . μ . . - - u g . . . . - ọ q μ c . . n n n u . . - u n n Q › ợ ou n I › . u μ u c u I ợ . ư ụ ø ợ . u n . ợ v . ø u ợ o ç . . - . ạ ‹ n μ . . . - n ạ . n . . . u - . ự u o . . . . - - ợ u . u . . . - - . u u . a . . - - - ụ . μ u . . . - - u u . a . . . . - u u ụ . . . . - ụ u ọ . . . . - ø . ọ . . - u - ọ ọ g . - ĨJẩu hiệtl phê) quân và hìlih mạch máu 3. Bô'n hình gìải bệnh lý do kỹ thuật chụp Xquang phổi là: . . - - n ç . . . . . o ạ . . . . u μ c u μ ợ ợ . μ c n o ợ . . . . u c › u u g . - μ u - › u q . . ư u - a o u u . . . u c n o u ø ơ Ạ . w μ ø u ç . n o . . ự . u u o o u Ạ . ụ . c ụ c n u . - - . ạ . μ μ . . . Ạ - . . ợ . . . . - - . . . . . .- . . - . q . . . - - - ọ ọ . . . - u u . n . . - - n y ọ c . . c ø u u n μ . ự . c A . c n . ợ n . . - n ợ q . . . . ụ a u u ợ A . p u c u n - o o . . u c - c u u I ợ . u u - u ư o ư . . u ụ ø u p o . . u - ụ ø ợ . . . . . - A o ‹ . . . . . u ‹ nu - . . . . . . - ự y , . . . - . . . . . - . - μ . ụ v - . - - . . . . . . . u - . g . . . . - › › . . . . . . . u y ợ . . u c n o c μ ợ c . u c n a c u u ợ . ụ u u c c c c ơ ‹ ø v u p ợ I u ợ v μ c u o c ư ç . u u u ợ u . v . . u . ø p . . . . .- . . . . . . - . . . . . - . . . . . . . - - › . . . . - - ợ ọ . . . . - - ‹ μ . v . . . u - . . . . . - . u . . . . . . μ c u ọ a n . . u n ợ o . a . . v μ n μ u n ơ ợ n . c u u c ọ ơ Ạ . μ c n c ợ ‹ . . u μ - ‹ ợ a . . u u u ợ c . . . . - u n co Chọn ý đúng nhâ°t ớ các câu Sau fí. Dấu hiệu hàng trôi xuất hiện Ở: 2vcĐHAxQUANG ` 1 7
  18. 18. 18 gầ. Đirili phổi B. Vùng dưới đòn (Ê. Vùng trung thất cắt ngang cơ hoành D. Vùng đáy phổi trên cd hoành . Các dfỉu hiệu nào Sau đây' nói nên độ nông Sâu của khôii u phổi: OI I. Dấu hiệu tụ rôln phổi B. Dẩn hiệu bóng mò C. Dấu hiệu che phũ rốn phổi D. Iìẩu hiệu co kéo thực quần 6. Dấu hiệu nào Sau đây để phân biệt khôii u trung thất với hình tim to: .ề. Dấu hiệu tụ rộin phổi B. Iìẩtl hiệu cổ ngực (Ì. Iìẩu hiệu che phủ rôrn phổi D. Dấu hiệu Golden -K3 A. Phía trước tim B. Cạnh tìm C. Nằm Sát trung thất Sau D. Trong nhu mô phổi 8. Iìấu hiệu cổ ngục để xác định: A. Khối u Ỗ đinh phổi B. Khôii u Ởlđáy' phổi cĩ. Khối u ở rô'n phổi D. Khối u ớ cạnh tim . Ò dẩu hiệu bóng mờ, khôii mờ nằm Ỗ Vị trí nào nếu nó Xoá mất bờ tim:
  19. 19. Bài 2 HỈt`!H Âh!H XQUANG VIÊM PHỔI MỤC TIÊU AIÔ tỏ được h-ỈÌ1h› ánh Xquang các tlìêquỉêm phôi thường gặp. 1. ĐẠI CƯƠNG Có nhiều loại vi khuẩn gây viêm phổi và cho các hình ảnh Xquang khác nhạu, tuy Vậy hình ảnh tổn thương phổi do các vi khuẩn khác nhau không đặc hiệu, không cho phép chẩn đoán chắc chắn loại vi khuẩn gây bệnh. Hinh ảnh tổn thương phổi trên phim Xquang phụ thuộc vào đường lây bệnh của vi khuẩn, tinh chất của Vi khuẩn và đáp ứng miển dịch của cơ thể. Hình ảnh tổn thương điển hình nhất là viêm phổi thuỷ cấp tinh do phê, cẩu Ìehuâin gây nên, ngoài ra còn có các loại viêm phổi thường gặp khác là Viêm phổi Uỉrus, viêm phổi do tụ cầu Uàng, Viêm phổi do vi khuẩn Iflebsỉellcz gây nên. 2. VIÊM PHỔI THUỶ CẤP TÍNH DO PHÊ CẨU KHUẨN Viêm phổi thuỳ cấp tính là một bệnh nhiễm khuẩn do phêicẩu khuẩn gây nên. Bệnh lây lan theo đường hô hấp, nó còn được gọi là viêm phổi ñbrin, do trong dịch tỉẽit có ñbrin. Khái niệm viêm phổi thuỳ ớ đây chi rõ phạm vi- thâm nhập của quá trình viêm nhiễm xảy ra ởz thuỳ phôĩ hoặc phân thuỳ để phân biệt với viêm tiểu thuỳ, viêm phê, nang và viêm phê, quấn phổi. 2.1. Triệu chửng lâm Sàng Nhũng trường hợp điển hình bệnh cảnh lâm Sàng là rõ. Bệnh thường bắt đầu đột ngột với một cơn SÔIỀ cao 39 - 40°C kèm theo rét run, đạu dũ đội cạnh Sườn, khó thớ nhất là khó thớ vào, khám thẩy: - Gõ đục cả một Vùng phổi. - Nghe thẩy' có nhiều ran ướt và tiêing thổi ôing Ỗ vùng này. 2.2. Hình ảnh Xquang Trên phim chụp phổi thẳng và nghiêng bên tổn thương: thấy rõ một đám mờ 19
  20. 20. đổng đểu đậiii như phần mếm của một thuỳ phổi trên, giũa hoặc dưới hoặc một. phận thuỷ' Ở một thuỳ nào đó. Bệnh thường Xẩ}' ra ớ một phổi, thuỳ dưới hay gập hơn thuỳ trẽn, bên phải nhiều hƠI1 bêii t1`ái. Trong đám mờ của viêm phổi ta có thể thấy các hình Sáng của phê/ quáii. Hạch Ở i`ôin phổi thường sưng to. Hinh đảm mờ thường mất nhanh sau 10 ngày' của chu kỷ 7iêIn phổi, nhưng cũng có khi tồn tại nhiều tuần lễ sau khi hêit SÔIÍ3 nhttlig đáni mờ không còn đổng đểu nũa và có hình đường Vân hoặc hình mạng nhện, do hiện tượng viêm các đường bạch mạch hoặc do viêm nhiểm Xung quanh các phê, quẩn và các mạch máu gây nên. Thông tihường ta hay gập viêm một hoặc nhiều phân thuỷ hơn là viêm cả một thuỳ phổi. 2.2.1. Hinh ảnh uiêm thuỳ phối: (Hỉnh 8) Hình ánh 'iêm thuỳ trên phải hoặc trái biểu hiện bằng một đám mờ đổng đểu của bạ Ị)hẩn tihuỷ I, II, III và tiểu phân thuý nách với bờ dưới rõ nét đọc theo rãnh liên thuỷ nhổ với đường thẵng hoặc đường cong xuôlng phía dưới. Thể tich thtlỳ trên tàng Iên hơn bình thường. Đây cũng là một điểm để phân biệt với hình ảnh xẹp phối. b) Hỉnh 8. sơ đ'ổ viêm thuỳ phổi nhìn thẳng và nghiêng bên a) Viêm thuỵttẻn; b) Viêm thuỳ dưới; C) Viêm thuỳ giữa Ðálii mờ viêm phổi không có hiện tượng đẩy hoặc co kéo các phần phổi và cơ quan lận cận. 20
  21. 21. Hình viêm thuỷ giũa phải hoặc hai phân thuỳ lưỡi trái (phân thuỷ Iưỡi trên: sôi IV và phân thuỳ lưỡi dưới Sôi V) biểu hiện trên phim thẳng và nghiêng bên bằng một hình đậm mở cạnh tim, độ đậm đổng đểu, ớ phía trước với bờ trên rõ nét dọc theo rãnh liên thuỳ nhố bên phải (Hinh 9). Hình viêm thuỳ dưới biểu hiện trên phim thẳng và nghiêng bên bằng một đám mở đậm đống đểu đi vòng ngang đôŕt sôing I lưng SÔI 4 trên rôin phổi đêin vòm hoành, với ` bờ trên không rõ nét (trên phim thẵng) và bờ trên trước rõ nét dọc theo rảnh liên thuỷ lớn (phim nghiêng bên). ụ.vzLạ..q.μ....-...‹..v..-ọ..., .um . ..›au...^..... Toàn bộ thuỷ bị mờ động đểu. Các chỗ ỹ hơi Sáng là do chồng với các thuỷ bẽn cạnh HỈ"h 9- Phim Viêm P“Ỗi phải thuỶ giữa có chứa không khí. 2.2.2. Hình ảnh Uíêm phân thuỳ phôqí Hình ảnh chung của viêm phân thuỷ phổi là hình mờ tam giác đinh quay Vể trung tâm rốn phổi đáy quay ra ngoại vi. Hình ảnh viêm phân thuý Sau (Sôi II) của thuý trên biểu hiện bằng một hình mờ tạm giác, đinh quay vế phía rôin phổi, đáy vể phía thành ngực Sau bên. Viêm phân thuỳ trước (Sôi III) biểu hiện bằng một đám mờ dọc theo rãnh bên thuỳ nhỏ. Viêm phận thuỳ IV: biểu hiện bằng một đám mờ ngoải và Sau, cạnh thành ngục. Viêm phân thuý V: là một hình mờ Ở trong và trước (Hình 10). ø.r,,,....i -.,.... .- .. ,,. ,r,. Hinh 10. viêm phổi phân thuỷ
  22. 22. Viêm phận thuỳ VI: đám mờ nằm Ồ Vùng giữa trường phốii và chổng lện t.r‹Ếện rôin phổi. TI'ên phim nghiêng bên nó nằm dọc theo thành Sau của lổng ngục có hình tam giác, dinh quay về phía rô“n phổi. Viêni phân thuỷ VII Ít gặp, nằm ớ bẽn phẳi và phía Sau. Viêm phân thuỷ VII (trước nến) hay' gặp, nằm Ở phia dưới và phía Iigoíầii. Góc Sườn hoành vẫn Sáng binh thường. Trên phim nghiêng tiên Ỗ Sau tim, Sau thuỳ giữa phải (hoặc Iingula nếu ớ bên trái) và dọc theo rãnh liên thuỳ. Viêm phân thuỳ IX (cạnh nến) nằm ngay' Sau phân thuỷ Sôi 8, dọc theo đườiig nách Sau (tI`ên phim nghiêng bên) góc Sườn hoành thường bị mờ. Viêni phân thuy X có hình tam giác nằm cạnh cột Sôing, đinh Ở gấn rốn phổi, dáy Ở trên cơ hoàiìh gần tim. Trên phim nghiêng bên, nó nằm đọc theo thành ngực Sau và góc Sườn hoành bị mờ. Các phân thuỷ EJ nến phổi có thể bị Viêm động thời với nhau, các phân t-huỷ t.rên Vẫn sáng, do đó t.ẩt- cả phấn dưới của trường phổi bị niờ. 3. CÁC LOẠI VIÊM PHỔI THƯỞNG GẶP KHÁC 8.1. Viêm phổi virus Là bệnh haj' gặp Iihất, t»hễ hiện bằng hội chưng phêl nang không có hệ thống hay' gặp Ở đáy' phốii, đôi khi có phẩn ứng màng phổi nhẹ. Hinh ảnh Xquang thường biểu hiện bằng nhiểu hình mờ, các dẩu hiệu Xquang thường inất di chậni hơn các đấtl hiệu lâm Sảng từ 10 đến 15 ngày. Trong một SÔI trường hợp Viêm phổi do virus có thể gây hình phù phổi Ian tOẩ› 8.2. Viêm phốii do tụ cẩu Vàng Thường ỈỈÔIII triểli thành áp xe hoá ớ cầ một thuý phổi hoặc thành nhiều nộit i`ải rác Ở cả hại trường phổi (ti`ường hợịj di chuy'ển theo đường niáu). 8.8. Viêm phổi đo vi trùng Klebsielia Thường ớ những bệnh nhân suy yẽiu hoặc Suy giằm miễn dịch. Hinh Xquang thườiìg là hình mờ có hệ thôing, có giới hạn, rãnh liên thuỳ là một hình lổi hướng về ỊJhía ịjhổi lảnh, thường tiến triển thành hoại tư và tràn mũ màng phổi. 3.4. Viêm phốii đo virus tê' bào khổng lỗ (cytomégạlovius), virus Hec-pct (he1“peS) Gập Ở những người Suy giảm miễn dịch, hình Xquang là Ilhũiig hình nìờ ian toầ hai trường phổi, có t‹Ính Chẫĩ/Ì hội lưu hoặc có dạng hạt kê. 8.5. Thể viêm phổi thuỳ Ở trẻ nhỏ DLÍỞÌ 6 thálìg t-rẻ Ít bị viêm phổi. Nhưng từ t.há.ng thứ 6 trớ đi t-rễ đỗ bị y'iôm
  23. 23. phổi, gặp nhiều nhất Ồ lứa t.uổi hai và ba tuổi. Sau đó bệnh Ít xảy ra cho đến tuổi dậy' thĩ. Thuỳ trên phải và thuỷ giũa phải hay bị viêm hơn cầ, sau đó đôin ti1L1ỷ dưới trái và các t-huỷ khác. Đôii với trẻ nhô cẩn có phim thẳng và phim Iighiẽng bẽn thì chẵn đoán mới chính Xác. Hinh ẳnh Xquang lả: lúc đầu thẩy một hình niờ Ỗ rỒlI1 phổi Sau biến dần thành một hình mờ tam giác đối với viêm phổi thuỷ trêii ịìhầi 'à hình mờ bầu dục ớ Vùng 1'ôIn phổi trái sẽ trở thành Viêm phổi thuỷ dưới trái. TỤ LƯỢNG GIÁ Trả lởi ngắn gọn các câu Sau 1. Ba hilih ảnh phân biệt Viêm thuỷ phổi với xẹp phổi là; μ ø A n u ę . u › . . . . . . p c . n u n ự g n μ q o ơ . . . n p u ‹ a ợ o n u n u c . . u u u c o q u o . u ‹ ø u ư c n u a u u . q u . o t n ø . . c u . ự ọ . n ợ o ơ μ . . . - - - . . . ạ . . u s ợ . . . - . . . - . - n u . . . μ . ‹ u . . . . . . . u u o a u o . . . v - . u u - ự g u u . . . c . μ . n μ u u c u o . u . . ợ . c . p c u n o Q u u . ‹ . . ø c u u u u o n u ~ c . g u - u v n n u q › o o u u o ơ u u u μ u a n ‹ u J o o . . . ự ư . u a . u a ợ ợ ‹ u › ợ n u ợ o . . . . . . μ u - c ạ n . a . v . . . . . . . u - u ọ . a . . . . . . . . u - . u q μ . . o . . . . v . . - . ‹ u ọ . g μ . v . . - - n ç . u . . n n u c . u c n . u u o ự u n c . . u - u u : ợ u u . Ị q . o - . . u p u ‹ o ợ o u u o ~ o n . u - . ụ u . - ‹ a ơ n n c u u o . .- - Thường xẩy ra ớ thuỷ dưới phổi Chọn ý dúng nhâŕt ớ các câu sau 3. Viêm phổi thường hay' biểu hiện nhiểu nhất ớ phẩn nào sau đây: zằ. Thuỷ dưới phẩi B. Thuỷ dưới t‹rái Cừ. Thuỷ trên phải D. Thuỳ trên trái 4. Hình ảilh viêm thuỷ giữa phổi phải và hai phân thuỳ lưỡi trái có đặc điểm: .A. Hinh tam giác ỗ dưới phố'i B. Hinh đậm ỗ cạnh tim C. Hinh tròn Ỗ giũa phổi D. Bảng mờ chạy' ngaiig giữa phổi 5. Đám mờ tam giác ớ ngoài, cạnh thành ngực trên phim t.hẳng và ớ Sau trên phim nghiêng là Viêm phối phân thuỷ Sôi: A. Sổ 2 B. Sôi 3 C. Sôi 4 D. SÔI 5
  24. 24. 24 6. HÌI1h ảnh Xquang của Viêm phổi thuỷ lả; A. Đảm mờ tròn B. Thể tích thườlig giấm hơn binh thườilg C. Có hiện tvượng co kéo D. Đám mờ động đểu tvhể tich tăng 7, Hinh iằnh Xqilạng Iìấìo đặc t-rưng cho Viêm phổi đo Klelìsiellaz z”. Hinh mờ không hệ tvhôing B. Hình mờ khôlig giới hzjilì C. Nhiều hình mờ rể-ii rác hai phổi D. Thường Ỉ»ỈÊII1 triển thành hoại tử
  25. 25. Bài 3 HÌNH ẢNH XQUANG VIÊM PHÊ' QUẢN MỤC TIÊU I. Trỉìzh bày được các thêiilâm Sàng Lvà Xquang của Lìỉêìĩz phểiqttẩll câp. 2. 1`lŕ[ô tả được hỉìih ălih Xquang của Uỉênz phêiquản mạn trà Uỉêm phêiquẩn co tlzắt mạn tínlz. 1. VIÊM PHÊ QUẢN CẤP Viêin phét quấn cấp có thể là viêm phê, quản cấp đơn thuần hoặc đợt Cẩ]> của viêni phê) quấn mạn. Nêiu là viêm phê, quẩn cấp đơn thuần chi dưa vào triệu chứng lâm sàng để chẩn đoán, chụp Xquang phổi thường không thẩy tổn thương. 1.1. Triệu chửng lâm sàng Bệnh nhân có sôit, ho có đờni, nghe phổi thẩy tiêịng thớ thô ráp, Ở trẻ eni và Iigười già thườiig viêm cả các phê/ quản nhô gâyĩ tím tái nặng và khó thớ. Viêni tiổii lìhêŕ qtiản có ti'iệu chứng lâm sàng giôịng lao kê hoặc Viêm phổi. 1.2. Hình ảnh Xquang Hình ảnh Xquang thường nghèo nàn, có thể thấy hình ảnh tặng đậm phê, hu_'ẻtt quản hại phổi. Viêm phê, quản cấp trên bệnh nhân viêm phêi quấn mạn tilih có hình ảnh Xquaiig là của Viêm phê, quằn mạn tính. 2. VIÊM PHÊ QUẢN MẠN 2.1. Triệu chửng lâm Sàng - Thường gặp Ở người trên 40 tuổi, nghiện thuôtc lá, thuôic lào. Thường xuyên ho khạc vể buổi sáng. Đờm nhầy trong, dinh hoặc màu xanh, Vàng đục, mỗi ngày' khôlig quá 200m1. Mỗi đợt kéo dài ba tuần, tăng vể mùa đông và đầu mùa thu. ~~ Đợt bùlig phát của viêm phêi quản mạn tính, thường xảy' ra Ở người già, _"(^ÌiL1, do bội nhiểm. Có thể có sô”t, ho, khạc đờm và khó thở. - người mắc bệnh lâu năm (bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính), lổng ngục biêin 25
  26. 26. dạng hình thùng, hình phễu, khó thớ rút lõm cơ hô hấp, rút lõm kẽ gian Sườn, phần đáy* bên lổng ngục co hẹp lại khi hít vào (dẩu hiệu Hoover), rút lõm hõm ức, khi quản tụt xuôing khi hít vào (dấu hiệu Campbell). Gõ phổi vạng trầm, nghe rì rào phê, nang giảm, tiếng thớ thanh - khí phê, quản giảm hoặc thô ráp, có thể có ran 1`ít, ran ngáy và ran ẩm. Có thể có hội chúng ngừng thớ khi ngủ, mạch đảo nghịch (chênh huyêit áp tâm thu khi hit Vào và thớ ra 10mmHg) cao áp động mạch phổi và tâm phôi mạn. 2.2. Hình ảnh Xquang - Viêm phê, quản mạn tính giaiọđoạn đầu, Xquang phổi chưa có biểu hiện. - Khi viêm phế quân mạn tính thưc thụ, sẽ thấy các hội chứng Xquang (Hinh 10). + Hội chúng phế quản: dày thành phê, quân (3 ~ 7 mm), đấu hiệu hình đường 1`ạ_X'. hình nhẫn. Kèm theo viêm quanh phê, quẩn, mạng lưới mạch máu tăng đậm. + Hội chứng khi phê, thũng: giãn phổi, phổi tặng Sáng, giãn mạng lưới mạch ngoại Vi, có các bóng khi thũng. + Hội chứng mạch máu: cao áp động mạch phổi (mạch máu trung tâm to, ngoại vi thưa thớt). , x-ự4.ụçy Hình 11. Phím viêm phế quân mạn - Chụp cắt lớp vi tinh độ phân giấi cao (HRCT: High Resolution Computeđ Tomogạphy) thấy rõ được hội chứng phế quẩn và khi phế thũng nói trên. - Chụp động mạch phê, quần có thể thấy giãn động mạch phê, quẩn và cầu nôii giũa động mạch phế quấn và động mạch phổi. 3. VIÊM PHÊ QUẢN Co THẮT MẠN TÍNH 8.1. Đại cương Viêm phê, quấn co thắt mạn tinh Ià thể viêm phế quấn mạn tính kèm theo co
  27. 27. thắt phê' quẩn, Sư co thắt phệ' quấn có thể là thứ phát Sau viêm phế quằn hoặc có thể viêm phôi quẩằn thứ ỊJhát Sau co thắt phế quần, do tĩnh trạng dị ứng của cd thể. Sự co thắt- Vể lậu dài gậy chúng giãll phẽi nạng, mất Sự đàn hổi của nhu mô phổi dẫn đệin teo phốií. Các vách giũa các phê/ nang mất phẩn lớn kèm theo niết một Sôi phê' bào. Thể co thắt viêm phê/ quấn mạn thướng thãiị' ớ thể hen của V'iêm phê' quẩn phẩn nhiểu do dị ứng và có những thể trung gian đi tới chứng hen phế quản thưc Sư . 3.2. Triệu chửng lâm Sàng Viêin phế quần co thắt mạn tính có triệu chứng như viêm phế quần mại) tinh dó iã: Lộng ngực biêin dạng hình thùng, hình phễu, khó thớ rút lõm cơ hô hấp, rút lõm kẽ gian sườn, phần đáy bên lổng ngực co hẹp Iại khi hít vào rút lõnì hõm ưc, khi quản tụt Xuôlng khi hit vào. Đặc biệt bệnh nhân khó thớ nhiều hơli thường xuyên Viêm phê, quẳli mạn. Gõ phổi Vang trầm, nghe rì rào phêi nạng giảm, tiếng thớ thạnh - khi phêi quấn giằm hoặc thô ráp, có thể có ran rít, rạn ngáy và rạn ẩm. 8.8. Hinh ẳnh Xquang Cũng gồm các hội chứng phổi như Viêm phế quằn mạn tính nhưng ớ mức độ nặng kèm theo hình ảnh giãn phê, quần, giãn phế nang. + Hôi chúng phẻ, quản: thành phê/ quẩn rất dày (5 - 9 mm), thành phê, quần kém nhản, dẩu hiệu hình đường ray và có nhũng đoạn phinh rộng, hình nhẫn. Kẻm theo Viêm quạnh phế quẩn, mạng lưới mạch máu tảng đậm. + Hội chúng khi phê' thũng: hình giãn phê, quấn do co thắt làm phổi tặng Sáng, có hình tổ Ong, phổi tảng Sáng, giãn mạng lưới mạch ngoại Vi, có các bóng khi thũng. + Hội chứng mạch máu: cao áp động mạch phổi (mạch máu trung tâm to, ngoại vi thưa thớt. Ẹ Chụp cất lớp Vi tinh độ phân giấi cạo (HRCT: High Resolution Coniputed Tomogaphyt) thẩy rõ được hình ảnh nói trên. TỰ LƯỢNG GIÁ Trả lời ngắn gọn các câu Sau 1. Bạ giai đoạn biễu hiện hinh ảnh Xquang của viêm phê' quản co thắt mạn tinh là: . . u c . n Ạ n u . u o . . . u . u ø μ μ o . . . . . . . . u - μ . . . o . . μ . . . . . . - - . u . μ ạ . μ o . . . . . . - u u . . u . . u . . . . . - - Ạ u . . ạ . T μ . . . . . - - u μ . . u . . ợ . . . . . . - - - - - μ . ợ u . . . . . . . . .. c › . ợ . μ ụ . μ - a . ợ q Ị ợ . μ . . μ u u μ ‹ . . o . n . . u u . u a . . u μ . n μ . ợ . . . . . . - - n . ợ . ạ . u μ . . . . . - . u u . ‹ u μ ợ . . . - - u ụ . ự μ . n u μ ợ . . . . . . u - . . . . ạ . ạ . . . . . . - A u - . n u . ‹ u . v . .
  28. 28. 28 Chọn ý' đúng nhất Ở các câu sau 2. Hinh ảnh Xquang viêm phê, quần cấp có đặc điểm: A. Hinh mờ tròn Ỗ rốn phổi B. Hinh phêihuyiêịt quần rất đậm kèm hình Sáng C. Hĩiih tăng đậm các nhánh huyệit quấn IJ. Hilih Iiiờ đáy' phổi 3. T“riệu chứng Xqtlạng của y'iê1n phê, qtìẳn cấp là: :'. Tl`iệu chứng trưc tiẽlịi lồ. Không ‹Ìó tI'iệu chứng C-. Triệll (ìhứng giáli tiếp D. Vừa có triệu chưng trưc tiẽip vừa có triệu chứng gián t‹iẻip 4. Viêm phế qtiẩli mạn có dẩu hiệu đặc trưng nào Sau đây: .Ắ. Dấu hiệu bảng trôi B. Iìẩu hiệu Golden íẵv. Dấu hiệu đường rãi}-' D. Dất! hiệu cổ ngực Ỗ. Viêm phố quầli n`I2_In không có dấu hiệu Iiào sạu đây: A. .Phẻi quẩn hình nhẫn B. CO rúm phôii C. Phổi sáng hơn tiiiih thưởng D. Mất hẽit. Vân phổi 6. Hội chứng nào thường không có trong viêm phổ quấn mạn: A. Hội chứng thành ngực I3. Hội chứlig Ịihể quẩin C. Hội chúilg khi phê' thũng D. Hội chưlig mạch mělu
  29. 29. ` .:l`.'.ir'i I-until .:suit nm dq ,mẹiid I, ạầls nuc âriai.-ts .μrqsiria Ị.L-Đ cả iã ii. i ii ig @W md 'ìẳdi Ì)-tl ùi"ì Ẹlẵ - ,ị_ịiFiẸỀỉ.á`ịỈ,{ t' ,mìễfi gnạàe ęệạ ui Gaia i' ii Ị mưu I“i'›diỉ nỉ-iil:i.'.lμ,›I :ei-Ệ! .Li .. uệib nân iảiiq l;vgpĨ.';: fl-ll Ừm -lí Ba lljìlx Ĩấđq ftằiđ ặftấađ M ẫã Ệmb đbủi tômμ ;xẫJ'tâ 1lv"'Iv 7 μ '* F1' r. .‹ - I ,, ,, , Mé 1-` ,'x`DL1 1 lufl iii ,imi . H aị. .I›lcâ-.B nì -.Ị Ill- .Đ ilI` ' , , . . v" '. ó' ,,: ŕ .. _ , . r Ạ v ~ i `‹ ^ I* t'Il=ì:l'*“ `“'lẫt~› “ it › ' i, “ , . I . t'ltỉ I`(lỸ ÍlI(ịfớ4'“ìlDIởẫ› ỈẦIJÍA `Ỉ(fII!ƠãIQ_:` 'ưíllíIq_:l'” ủỈ4lAỀ l_'írgi_Ii"lIlìlỂ`iúz. ci ' ` Ể” , ` ị ý il 4. ẦỶỈĨ lili ỈIỊIQYC ìlìlllấi ƠỈIIÌJ ẵiìlllltịpằl ”HỈ!Ị4 ŨtẪIÌẳ"`›iÍĨỂIl.ỈaẸ aplấlíii. ^ Ì Ạ i :Ạ 1 7 Y g, V ‹ . kạợv›‹` `2 g, _ P Zắc! ặềịci- .`i_ ' ãsifu lllỉn Iinlả :ề:::f.0h iẸỖi:Í_Iĩiỵị¶† gim# III Ổ‹vi=e!a) .FĨIIỀIẮỊÌỊI mư l',iiI I-lili v' i',ŕ' T- ' - - , ' f-i .:',- - ị hxzccna B `l`iỈẨắvỀẵfÌ_Ỉ°'.i.ỈắĨ'ỉ`LiIỄ`ĨIỊĨS;_ ẹ ị, ` ICỈỊĂĨĨỈĨ,-(Ĩớii ..Ì ` *i Ạ Êíil ii “Ê . `. I, i..c ` 2 i ¶ặỵỊ1ỀẫỈỈềhồẺgCỰ" .`Ĩ Ùimmệ i ict! ,lì ,Ĩĩ QẸIYI ẾỈLĨỄIIỆỸ u Ê- ,,cccc,,_`Ịất`IặhẵIẵMnn.i. I. .ỀỊỆĨ Ạ ị H HỀ ^ Ii ị phãiđmicầocặcaữumẵuậãm ,' .T ll Ẹ- Đ ' ' Đ llll i ' III Ẹ Ẹ -.I Ị vr t'tịỄề5”=”= 'r I .i ,dừ Ẫ` ..,, . I , ,_ O
  30. 30. của khoang màng phổi đệin cợ hoành, phẩn phổi còn lành, trung thật, thành ngưc. Có thể thấy' bôn xẹp phổi cơ hoành bị kéo lên cạo hơn bình thường, phần phổi lành giãn ra gây' Sáng hơn bình thường, trung thất bị kéo Vể bên xẹp và một điểm nũa là lồng ngực bên phổi Xẹp C0 hẹp hơn bình thường. Nêiu xẹp phổi trên diện rộng hoặc xẹp cả một bên phổi thì phổi lành bên kia sẽ giãn rộng ra một cách đáng kể, cơ hoành bên phổi xẹp sẽ bị kéo lên cạo một cách rõ ràng, tim và trung thất bị lệch nhiều vể bên xẹp, lổng ngực bên phổi xẹp sẽ xẹp xuôing, khoãng cách giũa các xương Sườn bên phổi xẹp cũng bị hẹp lại. Chiêiu phổi trên màn tặng sáng sẽ thẩy trung thất và tim di động như quả lắc động hổ: Khi hít vào trung thất và tim di động vể bên xẹp, thì thớ ra trung thất và tim lại trớ Vể Vị tiri bạn đầu. Đ Ngoài ra, trong xẹp phổi toàn bộ có thể có một hình lổi qua phía nưa lồng ngục bên xẹp Sau xương ức (do thoát( Vị trung thất hoặc do phổi lành giãn quá múc đẩy trung tvhất Sang bên Xẹp). 3.2. Hình ảnh Xquang của Các thể xẹp phổi 8.2.1. Xẹp toàn bộ một phối Nguyên nhân; thường do co thắt phổi, u, hoặc Vật lạ trong phê, quấn gôic. Trong co thắt phổi; xẹp phổi xẩy ra một cách đột ngột. Hinh ẳnh Xquang: Phổi bên xẹp bị mờ, thể tich phổi giằm xuôing, tim và trung thất bị kéo qua bên phổi xẹp, phổi lành thường giăn, phổng to. Trường hợp xẹp phổi do khi Vào trong khoang màng phổi sẽ thấy phổi bên xẹp co nhô lại tạo thành khôii mờ tròn ớ rôin phổi hoặc một hình mờ chạy dài dọc theo trung thất. phần còn lại của lổng ngực thẩy Sáng đểu do chứa toàn khí, không còn thấy các vân phổi ớ Vùng đó nũa (Hinh 12). Hình 12. Xẹp toàn bộ phổi phải
  31. 31. 3.2.2. Xẹp một thuỳ phô”i (Hình 13) Nguyên nhân do vật lạ hoặc u trong phê' quẩn thuý có thể là: - Hạch lao ớ rôn phổi sưng to đè lên phê, quản thuỳ. - Hạch lao vỡ vào trong phế quần thuý. - Lao phê, quấn gây hẹp phế quản, giãn phế quản từ đó gây tắc các phê, quản nhổ hơn. - Cục nhờn làm tắc phê, quần thuỷ, đôi khi kèm theo xẹp phổi do đẽ ép. Hình ảnh Xquang - Xẹp thuỳ trên: phổi bị kéo Vể phia đinh phổi, rôn phổi di lệch lẽn phía trên, khi quấn bị kéo lệch vể phia phổi Xẹp, có hình mờ tam giác trên phim, đôi khi chi xẹp phân thuỷ đinh (Sôi 1). Hình 13. xẹp thuỳ trên phổi phải - Xẹp thuý giũa phẳi: hình mờ tam giác, co kéo Vể phía trên, trên phim thẵng hình mờ tạm giác có các cạnh lõm, đinh tam giác quay ra phia ngoại vi, phim nghiêng đinh quay vể phia rôin phổi, nến quay vể phia thành ngục trước, đôi khi chi có một phân thtiỳ bị xẹp. - Xẹp thuỷ dưới: hình mờ co kéo vể phía cột Sôing và co hoành, đinh quay vể rôin phổi, nến nằm dọc theo phần sau của cơ hoành. Đôii với thuỳ dưới trái bị Xẹp thì thường bị bóng tim che khuất, chi thẩy được trên phim nghiêng. a) Ốộ,,ớ Qh,,Ể QĨl,,ệ l. Gì Ậi,,Ỹl Hinh 14. sơ đổ các loại xẹp phổi a) Xẹp phổi trái toàn bộ và thoát Vị trung thất; b.) Xẹp thuỳ trên; C) Xẹp thuỳ giữa; d) Xẹp thuỳ dưới; e) Xep tiểu thuỳ và phế nang; f) Xẹp phổi thể lá. 31
  32. 32. 3.2.3. Xẹp phôlẵ tìểit thuỳ Uà phêintzng Nguị'ên nhân: do các cuc nhờn t-rong các phê, quẩn, trong Viêm phê, quằli h0i`_ìc viêln phẽl quằn phôi. Do hit máu vào trong tiêu thuỳ, phẽl nang. Hinh ảnh Xquang: giô°ng như nhũng ổ nhỏ của viêm phê, quấn phổi Và các ổ này cuấĩ xẹp phổi tiểti thuỷ và phế nạng kêlt hợp 'ới các t-ổn thương Viêm phế qtiản phổi. 3.2.4. Xẹp phôi thê"lá ở các phẫn nẽ`n của trường phó°i Nguyên nhân: tắc các phê, quẳii nhổ do ú chẩt xuất tiêit trong Iihũng ca rôii loạn chức năng của cơ hoành, Xảy' ra Sau mổ phẩn trên ổ bụng, các bệnh Ổ liụng. một ư đọng phổi, những trạng thái Stly tim, nhối máu phổi. Hinh ằnh Xquang: là một bảng niờ mồng nằm ớ nền phổi niột hoặĩc cả hai bôn phổi dài Vài cm. đày' độ 0,5 - lcm. TỰ LƯỢNG GIẢ Trả lời ingẳn gọn các câu sau 1. Bôln hĩiih ảnh của Xẹp phổi toàn bộ là: . . . . u . . - g μ - . . . . μ - u . . u n c ơ p c I u u o ơ ợ I I ợ I u ơ › o c n ơ o I I Ạ o a ơ o o I ‹ o ơ n o I n ơ c I ơ c ‹ o o n ơ o I Ạ o I I ơ ‹ I Q o A u ‹ › ơ ư n ơ ‹ u ơ ‹ ự ơ w u ơ ư ụ . v ụ . ư u . ư u . ư . ợ w ư . . . . . ự . . v . ưư ư c o c I o o I › Ạ c I I ơ o c I I o o o c I ‹ Ạ ợ ‹ c . w ơ ç . . ç v . . . ợ . u - . . - . u o . . u . . - . . ợ . ư u u ư u u ư u ç ư u ç ư - o ư - u t ơ ơ ‹ o u ‹ ơ - ‹ ơ Q t - u ‹ o . . - Q t - . w p . . - o ư - . u - . ư ơ . . ơ . n - ç . u ợ . ự o ợ I u ợ n I o n ơ u › o . . u Ạ o - . μ u ư . - . μ u ư μ - . ụ u . . - ư . - . . u . μ g n μ - n μ - n μ - . . - . . - . . - . . - . . - . u - . μ u . μ u . . - n u - n . - . μ - . . g . . - . . - . μ - . μ - n . - . . - . μ g . μ . . μ g . . - . . ự Chọn ý đủng nhất Ở Câu sau 5. Hinh ảnh Xquang nào đặc trưng cho xẹp toàn bộ một phổi: A. Thể tích Ịahổí gíảni iihiểu B. Phổi bên xẹp Sáng hơn bình thường C. Các khoang liên Sườn bẽn xẹp giăn IJ. Có hình đè đẩy các bộ phận xung quanh
  33. 33. 6. Hình ảnh nào là hậu quẳ của xẹp toàn bộ một phổi: A. Phổi bêii lành co nhổ B. Trung thất bị đẩy vể bên phộii lành C. Phổi bên Xẹp mờ D. Thể tichi phổi xẹp không thay đổi 7. Hình ẳnh Xquang nào đặc trưng cho xẹp toàn bộ một phổi do khi vào khoang màng phổi: A. Khôii mờ tròn Vùng rốn phổi bên xẹp B, Vẫn còn vân phổi Ỗ bên phổi Xẹp C. Lồng ngực bên phổi xẹp co nhô D. Trung thất bị kẻo Sang bên Xẹp 8. Hình ẩnh Xquang nào đặc trưng cho xẹp toàn bộ một phổi do khi vào khoang màng phổi: A. Lồng ngực bẽn xẹp mờ hơn bình thường B. Mất toàn bộ vân phôii bên xẹp C. Phế huyẽit quẩn bên xẹp táng đậm D. Có hình đậm của rãnh liên thuý 9. Hinh ẳnh nào sạu đây là hình ảnh xẹp thuỳ giũa phổi phải: A. Đám mờ hình tròn B. Đám mờ tạm giác cạnh lõm C. Đám mờ tạm giác cạnh lổi D. Đám mở ranh giới không rõ 3- CDHAXQUANỈ
  34. 34. Bài 5 HĨi`!H Ắì`!H XQUAỉx!G ÁP XE PHỔI MỤC TIÊU MIS Ểđ được hình đnh Xquang áp xe phối Ỗ các giới đoạn. 1. ĐẠI CƯƠNG Áp Xe phổi là quá trình viêm nhiễm đo các vi khuẩn làm mũ thối phá huỷ và làm mủ nhu mô phổi, tạo nên những hốc mủ. Các vi khuẩn như Staphyococcus, Streptocccus, Bacillus iniluenzae Bacillus fusiformiss, Vibrions septiques... 2. HÌNH ẢNH XQUANG 2.1. Hinh ảnh Xquang ớ giai đoạn chưa hoá mũ Áp xe phổi thường bắt đầu bằng một viêm phổi ớ một vùng nhất định, nhiểu áp xe nhổ tập trung thành một áp xe lớn. Ổ giai đoạn đầu đang ở”thời kỳ Viêm hoá mủ, áp xe là hình mờ đậm, độ đậm tương đôii đổng đểu có bờ viển giới hạn không rõ, kích thước rất đa dạng. Vị tri ổ áp xe thường Ỗ phần ngoài của phổi, nhưng cũng có thể gặp áp xe Ở bất kỳ chỗ nào của trường phổi. Nhũng trường hợp áp xe xẩy ra Ỗ vùng trên phổi, đặc biệt là vùng đinh phổi và hạ đòn, khi chưa vỡ mủ vào phế quấn rất để nhầm với một lạo thâm nhiễm. Hình ẳnh Xquang của một ổ lao thâm nhiễm thường có độ đậm mờ nhạt hơn và kém đổng đểu hơn ổ áp xe, tuy nhiên không phãi bao giò cũng dễ dàng phân biệt, cho nên những trường hợp này phải kết hợp với việc theo dõi triệu chứng lâm Sàng. Đối với lao thâm nhiễm triệu chứng lâm sàng không rầm rộ như áp xe. 2.2. Hình ảnh Xquang của áp xe phổi ớ giai đoạn khái mủ Khi áp xe vỡ vào trong một phê, quấn lớn, toàn bộ hay một phần mủ thoát ra ngoài theo phê' quản bằng một lần ộc ra mủ, không khi vào ổ áp xe thay mủ, khi đó tạ sẽ thẩy ổ áp Xe hơi tròn cảng đẩy khi và có múc mủ ngang ớ dưới (Hình 15). Hình mức khí, mũ chi thấy được khi ta chụp bệnh nhân ớ tư thêi đứng, ngồi hoặc nằm nghiêng một bên. 34
  35. 35. Tạ nhìn áp xe rõ được hay không là tuý theo kich thước của áp xe và cẩu trúc của thành áp xe. Những hình áp xe nhô hoặc bờ không đểu ta khó nhìn thấy hơn, trái lại những hình áp xe lớn hơn quả mận, bờ tròn đểu đặn thì để nhin thẩy hơn. Bên cạnh những ổ áp xe đóng khung một chỗ, có thể thấy những quá trình làm mủ phổi hoặc áp Xe phổi thôii lan rộng, không có giới hạn, vi quá trình viêm phổi lạn rộng ra một vùng phổi lớn, ta không nhận thẩy hình ổ áp xe nhưng mô phổi đầy mủ hoặc mủ thôii. ệ ,,,, ,i . x x Hình 15. Ấp xe phổi trái Màng phổi bị mủ lạn tới gây nên chứng làm mủ trong màng phổi hoặc tràn mủ, tràn khi màng phổi. Ta rất khó chẩn đoán chứng bệnh này, Vi không có hình hạng áp Xe mà chi có Viêm phổi kẽm theo xuất dịch màng phổi hoặc làm mủ trong màng phổi. Với chụp cắt lớp vi tinh giúp ta chẩn đoán phân biệt các trường hợp này. Nhũng hình hang áp xe thường xảy ra ớ vùng dưới và rìa phổi Ít khi thấy được Ở vùng trên phổi hoặc vùng trung tâm phổi. Nhiều hạng nhỏ có thể tập trung thành hang lớn. Các tê, bào mủ thâm nhập nhiều lần gây ra nhiểu hang áp Xe nhỏ. Kích thước hang áp xe nhỏ từ quẳ táo con đê'n lớn kích thước có thể từ 7 đê'n 10 cm. 2.8. Hình ảnh Xquang của áp xe phổi giai đoạn khối bệnh Giai đoạn Sau _khi khõi bệnh; những áp xe phổi nhỏ để lại thành Sẹo Sau hai đêin ba tháng. Nhũng áp xe lớn có thể để lại hình hang bờ tròn, thành của hang thường mông không có hiện tượng viêm, không có hình mờ do hiện tượng Xơ hoá ớ xung quanh. Mô phổi xung quanh hạng áp xe vẫn sáng binh thường. Hinh ấnh này để phân biệt( với những hang lao trên bệnh nhân lao xơ hang mạn tinh. Phần nhiểu những hình hang áp xe lớn tổn tại lâu. 35
  36. 36. Tóm lại Xquang là phương tiện tốt cho chẩn đoán áp xe phổi đặc biệt là chụp cất lớp vi tính dùng để xác định được chẩn đoản, giúp cho chẩn đoán phân biệt, chẩn đoán căn nguyên và có thể cầ chức nặng phổi, Tuy nhiên cũng không thể dựa hoàn toàn vào Xquang mà phải phổi hợp với soi phê, quằn đễ chẩn đoán phân biệt áp xe phổi với. -,Hang lao đơn độc. - Các hang lạo phổi nhổ. - Hang ung thư đã hoại' tử. - - Tràn dịch tràn khi màng phổi khu trú. - Các hình giãn phêi quẩn kiễu chùm nho hoặc tổ chim. - Các hình giãn phế bào kiểu bong bóng của viêm phổi tụ cầu ớ trê em. Tự LƯỢNG GIÁ A Trả lời ngắn gọn các câu sau 1. Sáu hình ảnh Xquang cẩn phãi chẩn đoản phân biệt với áp Xe phổi là: c o ơ I Q ơ ơ A c n o ơ n Ạ c ơ I I ự c ‹ D I I n Ụ D D I ‹ I Ụ I I I D I I ‹ I D J n c D I ‹ D D c u D c u I c n ơ I c ơ I I u I c u . u g . - - . . . . . - . . - . ụ ự u Ụ ư . u Ụ o n u u n n n c Ụ Ụ n n o n n n u Ụ n n ơ o n n c n n c a n c a n un I I c ơ ơ Q n o I I ơ c n I I c ơ c I I I c Ọ Q I I Ụ Ụ Ụ I I I Ụ Ụ I Ụ Ụ Q Q c c I I I Ụ › D q I I q c I I c D I n D I o o I o o I o Q I c Q I o Q o μ Ạ c ơ c n u . c u ợ . u u u u ụ u n u ‹ u ợ Q I u Ụ Ụ u I ợ Ụ o I Ụ I I u J Ụ I I Ụ Q n ø Q o o OI . I Ạ A Q I c Q ợ u c Q Ạ o o I c q D D I c Ọ J D D c ơ Ụ O I I ơ Ụ Q 4 I Ụ J I Ọ Ụ Q I c I D c c D I c D Ị c D D c D I c I I c c I c ơ I I ơ I I Q c › I c n c c n o I o Q n ụ u . y . . . u . μ u . . - ư . . u μ u u n - u n . . u Ụ u . u . μ u . μ .- - Các hình giãn phê' quần kiểu chùm nho hoặc tổ chim 2. Bốn hình ảnh Xquang của áp xe phổi lã: . . . . . . . . . . . . . . . . . . u ợ n o . n u c o n n c ợ . n u c p n n n Ạ ợ n n . n n ợ o n ợ n o ợ n Ạ u n o ợ n A c n o n n n . . o . n . . . . . . . . . . . . . . - u . . ụ . u ụ o u u u u Ụ o n ợ o n n ø Ụ Ụ n I Ụ ‹ n n U n ø u Ụ u o Ụ Ị in Chọn ý đúng nhất ở các câu sau 3. Áp Xe phổi giai đoạn đầu có đặc điểm: A. Độ đậm cấn quang không đổng đểu B. Không có độ cẩn quang C. Độ đậm cấn quang động đểu D. Cô hinh Sáng 4. Áp xe phổi giai đoạn đầu có đặc điểm: Ạ A. Ranh giới bờ viển rõ giới hạn B. Ranh giới bờ viển không rõ giới hạn 36
  37. 37. C. CỔ bờ Viển đôi D. Iỉliông có bờ viển 5. Áp xe phổi igiai đoạn đầu có kích thước: A. 2 cm B. 4 cm C. 5 cm D. Kich thước đa dạng 6. Áp xe phổi giai đoạn đầu Ỗ đinh phổi phải chẩn đoán phân biệt vởi: A. Viêm phổi do Virus B. Viêm phê' quẩn phổi C. Xẹp phốii D. Lao phổi thâm nhiễm 7. Mô phổi Xung quanh hang áp xe Ỗ giai đoạn khổi bệnh có đặc điểm: A. Sángihơn binh thường B. Mờ hơn bĩnh thường C. Sáng binh thường D. Bị co kéo 3`7
  38. 38. Bài 6 Hỉh!H ẢNH XQUAi!G GIÃN PHÊ' QUẢN Mục TIÊU Alô tđ được hình đnh Xquang ciiu giăn phêiquản tì`ên phim Xquang clzụp phôi thường quy Uà phim Xquang Chụp phêiqucilz có thiuôồ călz quoìzg. 1. ĐẠI CƯƠNG Giãn phê' quấn là một bệnh thường gặp sau viêm phê, quẩn mạn tinh. Vể lâm sàng ranh giới giũa giai đoạn chuyến từ viêm phê, quần mạn Sang giãn phế quẩn rất khó xác định. Vể mặt giải phẫu bệnh thành phế quản bị tổn thương mỏng và giãn thay đổi khẩu kinh. Vể mặt Xquang, khi chụp Xquang thường quy chi nhận thấy các dấu hiệu mang tinh chẩt gợi ý. Đế khẳng định cần phải chụp phế quản với thuôic cản quang lipiodol thường quy hoặc chụp cắt lớp Vi tinh. Tuy nhiên, rất cẩn thiêit phải có một phim chụp phổi thường quy đế có cơ SỞ chẩn đoán SƠ bộ trước khi tiêin hành chụp phê, quản có thuôic cẩn quang hoặc chụp cất lớp Vi tinh. 2. HÌNH ẢNH XQUANG CỦA GIÃN PHÊ QUẢN 2.1.. Hinh ảnh Xquang của giãn phế quăn trên phim Xquang chụp phổi thường quy Trên phim Xquang thường quy có nhiếu dẩu hiệu khác nhau (Hinh 16). Nhũng triệu chúng biểu hiện bằng những thay đổi không điển hình như: rô”n phổi và vùng đáy phổi đậm, hoặc biếu hiện bằng những hình đặc biệt như hình màng lưới, hình hoa hổng. Nhũng dẩu hiệu này phụ thuộc vào Sư thay đổi của các thành phệt quản, nhất là hiện tượng xơ hoá xung quanh phê' quẩn và SÔI lượng chất nhờn đờm dãi đọng lại với những phấn úng của nhu mô phổi xung quạnh. Đôi khi cẩn khám Xquang bệnh nhân trước và Sau khi bệnh nhân khạc đờm dãi nhiều để so Sánh các hình ảnh phê, quần và phổi. Trong các thể điển hình nhất là ớ trẽ em ta có thể nhận thấy những hình ảnh đặc biệt, giúp ta nhận định vị trí, sự lan toả của thương tổn, hình thù của giãn phế quấn hình trụ hoặc hình túi. Trên phim Xquang thường quy có thể thấy được các thể Sau: - Thế hình trụ: 38
  39. 39. Vùng rôin và dưới phổi thường có những bóng đậm, rộng do Viêm xung quanh phê' quằn. trê em có thể thẩy những đường Sáng dài hai bên có hai đường viển đậm, đi từ rôin phổi đêln ngoại vi, khẩu kinh hại đầu trong và ngoài gần bằng nhau. - Thể tròn hoặc hình túi: Thấy những hình Sáng tròn hoặc bầu dục giôhg hình hang hoặc hình ruột bánh mỳ; các Vùng lân cận ít XƠ hoá hơn, Ỗ rôin phổi có những hình tròn như tổ ong. Trong vài trường hợp có thể thẩy hình hang đơn độc. Tuỳ theo các phế quấn chứa hay không chúa đờm dãi, ta Sẽ thấy bóng mờ nhổ hay những bóng mờ có múc nước. ° l Hình 16. Giãn phẽiquản trên phím chụp Xquang phổi thường quy 2.2. Hình ảnh Xquang của giản phê' quấn trên phim Xquang chụp phế quẩn có thuôic cẩn quang (Hinh 17) Trên phim Xquang chụp phê, quản có thuôc cản quang ta có thể chia giãn phêi quản ra ba thế Vể phương diện giải phẫu Xquang. 2.2.1. Thê”giãn phẽ”quản hình trụ Giôing rlhư những chùm nho hoặc hình tổ chim bỗ câu hoặc Vạn sigma khi thuôc không vào đẩy trong phê, quấn hoặc là các phế quẫn nằm ngang bị giãn. 2.2.2. Thếigìãn phẽiquẩn hình tròn Phượng pháp chụp phim Xquang Sau khi bơm thuôic lipidol vào phê' quấn không những cho ta phát hiện bệnh Sớm mà còn cho biêit hình thế giãn phê, quẫn, vùng giãn phê/ quản rộng hay hẹp, vị tri chính xác. Đẩy là những yêiu tôi quan trọng đế tiên lượng và điểu trị. Vị trí hay gặp là các thuỳ phổi dưới, đôi khi thuỳ giũa phãi hoặc thuỳ lingula bên trái, rất Ít khi gặp Ỗ thuỳ trên. 39
  40. 40. Phương pháp chụp phê, quản có thuốc cấn quang cho phép ta chẩn đoán chính xác giãn phê, quần, tuy nhiên chụp cắt lớp vi tinh Vẫn là lựa chọn tốt nhất, rật Ít gây hại So với chụp phế quấn có bơm thuốc cấn quang. Chụp cắt lớp vi tính cho ta biết tiếp chỗ giãn và mức độ giãn. 2.2.3. Thẽ”giãn phẽ”quản hình túi Giống hình các ngón tẩt tay hoặc các nải chuổi, hoặc các đáy túi. Các thương tổn hay ớ nhiểu tầng khác nhau và các hình tròn và hình túi có thể hướng vào một phế quản nhỏ, bị hẹp lại hoặc bị gập lại Ở gần chỗ giãn. các phẩn khác của mô phổi các phế quần Vẫn bình thường. Nhiếu khi có thế kèm thêm những hình thái bất thường của các phế quần làm cho phổi có những hình nang (phối tổ ong, phổi đa nang). Khẩu kính các phế quần rộng hơn binh thường. Một SÔ, trường hợp khẩu kính phế quấn rộng một cách đểu đặn, nhưng phẩn nhiểu thành phế quản không đểu đặn mà lồi lõm như những chuỗi hạt dính nhau. Thường hay gặp ớ các phê, quần thuỷ dưới, các phế quẩn nhổ. Hình 17. Giận phê' quản hình trụ trên phím chụp phế quản có thuốc cản quang TỰ LƯỢNG GIÁ Trả lời ngắn gọn các câu sau 1. Ba thể giãn phê/ quấn trên phim chụp có thuốc căn quang là: 40
  41. 41. -. Ba thể giãn phê” quản ti'ên phim chụp phổi thông thường là: . n μ u v . u u - v ợ n . ç . u u - ự u u μ . u . - - ợ . u u . . . - - . . . u . . μ ø - . o n . n . . - . μ n n . ợ u c ơ . μ u u n o u u ợ ư . u . n c ợ u c n ơ . . u - ‹ ợ ơ p u . ‹ . - a u n u μ ợ . . . - μ u μ . μ μ . . . . . . - . ự . ạ . . . .. . . - - . ç . . . ụ . . . . - ụ . . u . . . . - u y ọ . ợ . . - . . u ọ . c . v - . u u ự u u o . . . - - u . . u . . . n u n ự q q . ợ . u u u n c n a ợ ‹ μ u u μ a . u u ọ o . . u u s p o . . . ‹ u . u n ợ ự u ç ự . . . n ụ u . u . . . . - . u Ạ . .. . . . . . u u ọ ọ n . - . . - . ç u . . - . . - ụ ự n u : . - - - - ạ u u u . . . - . - u u . a . . - u u . ự . ọ g . . . . - u . q g c c . u - - v ç . ợ u v u - u - . u . q . ụ u n - n ợ ợ u μ - : μ - n o c u μ ợ . . c u n u › ọ c . . ụ . u - p o u Q. Chọn ý đúng nhất Ở Các câu sau 3. Hỉnh ảnh nào là của giãn phê, quăn trên phim Xquang thường quy: A. Rôln phối và đáy phối Sáng B. Rôln phối và đáy phổi bị thu hẹp C. Rô'n phổi và đáy phổi đậm D. Rốn phối và đáy phối binh thường 4. Hinh ảnh nào là của giãn phế quấn trên phim Xquang thường quy: A. Hinh mờ đậm vùng trên phổi B. Hinh mạng lưới cạnh rô/n phổi C. Hinh sáilg dọc t-rung thất D. Hinh mờ dọc trung thất Ỗ. Hình ằnh nào là của giãn phêl quấn trên phim Xquang thường qu}': A. Hinh hoa hổng cạiih rộin phối B. Hình buá sáng ớ ria phổi C. Hinh mờ góc Sườn hoành D. Hình mò cạnh tim 6. Hinh ảnh nào là của giãn phế quẩn hĩnh trụ trên phim Xquang thường quy: A. Bóng inở đậm Vùng giữa phổi B. Bóng mờ đậm Vùng rôln phốii C. Hinh Sáng Vùng rôin phối D. Hinh mở trên cơ hoành 7. Hiiih ảnh nảo là của giãn phẽl quấn hình tủi trên phim Xquang thường quy: A. Hinh tố ong vùng đinh phốii B. Hinh tố ong vùng đáy phổi C. Hinh tố ong Vùng giũa phổi D. Hình tôi ong Vùng rôn phối 4l
  42. 42. Bài '7 HÌi~!H Ẩl"!H XQUANG GIÃN PHÊ' ix!Aỉx!G MỤC TIÊU IVIÔ tổ. được hìnih ẩnlz Xquang của ('(ỈC thê`igÍãn pltêinang. 1. ĐẠI CƯƠNG Giăn phê, nang hay còn gọi là khi phê, thũng phối là tình trạng phế nang giãn quá mức bình thường không còn khẳ nặng đàn hồi co về vị trí binh thường. Trong giãn phế nang tạ cần phận biệt ba thể khác nhau: - Thế giãn phê, nang teo mông. - Thể giãn phê, nạng chức nặng. - Thế giãn phê, nang trong mô kẽ. 1.1. Thế giãn phê' nang teo mống Thể này có hai loại: - Giản toàn bộ cả phổi. - Giãn một phẩn phối. Troiig cả hai loại, các thớ đàn hồi, các co tròn và các mạo mạch bị tốn thưong, dần dần Các thành, ôing phê, bào bị vỡ ra, các thành phê, bào và các phêi nang cũng dẩn dần bị phá huỷ. Quá trình này dẫn đến sự hình thành những túi khi hay hang lớn với các thành rất mỏng. Có khi lớn bằng quả chanh hay lớn hơn, ta gọi là giãn phêi nạng bong bóng. Có khi quá trình phá huỷ này lan rộng, làm cho các vùng của các phê/ quẩn lớn khác nhau thông với nhau. Các túi khi giãn phế nạng này có thế phát triển Ở các vùng trung tâm cũng như các Vùng ngoại vi của hai phổi. 1.2. Thể giăn phê' nang chức năng Trong thể này, phối bị thổi phổng to lên do áp lục trong phế nang tặng. Nó có thể cấp tính hoặc mạn tinh. Trong thế cấp tinh, các phế quấn bị hẹp tắc một cách đột ngột do nhiều nguyên nhân khác nhau. Đôli với người lớn nguyên nhân thường là bệnh bạch hẩu hoặc viêm phế quẩn phổi, lao phối. Đối với trê em thường do một cố gắng quá Súc trong thể thạo làm thớ vào quá Súc và giãn I'ộng các phê, nang. 42
  43. 43. Ngoài ra, còn gặp trong giãn phế nang ớ những người Chêít đuôii, đã thớ vào tôii đạ, hút nước vào phổi quá nhiểu và không thớ ra được, hoặc trong hội chứng gắng Sức Ỗ một Số bệnh nhân có thần kinh thục vật không ổn định, đễ bị rối loạn thần kinh hô hấp, dễ bị khó thổ, tim đập nhanh. Thế giãn phế nang chức năng cấp tinh này không có hiện tượng phá huỷ mô phối và giãn phê, nang sẽ giấm bớt hoặc mất đi Sau khi ta loại bổ chỗ hẹp hoặc tắc phế quân do vật lạ, ung thư hoặc phù nể niêm mạc phê, quản. Thể giãn phê, nang mạn tính, các phế quẩn bị hẹp từ từ, có thế do co thắt phế quản hoặc do khôii u tiêin triển chậm, gây lên tinh trạng khó thớ kéo dài và khi đó giãn phê, nang trớ thành mạn tinh kèm theo Viêm phế quẫn mạn tính, Viêm quanh phê, quẩn làm cứng nhu mô phối và sẽ dẫn đến giãn phế nang teo mông. Giãn phê, nang teo mông mạn tinh có Sư phá huỷ mô phối kèm theo hiện tượng xơ hoá phối Ở mô liên kêịt giũa các phê, nang, do đó khẳ nặng hồi phục là rất khó khăn. 1.8. Thế giãn phế nang trong mô kẽ Thế này, không khi dưới rnột áp lưc quá mạnh đã thâm nhập vào trong các mô kẽ của phổi xung quanh các phêi nang, dưới hình thức các chuỗi khí. Dần dận không khi có thể thâm nhập vào trung thất, dưới da, ớ cố, ớ ngục, Ở bụng, dưới hình thúc tràn khi dưới da. 2. HÌNH ẢNH XQUANG Vể hình ẳnh Xquang chi biểu hiện F" ” ""“*““ Ă hai thế: thể giãn phê, nạng teo mồng và Ỷ thể giãn phê, nang chức nặng, còn thế giãn phê' nang trong mô kẽ, thục tê, chi Xẩy ra nhất thời Sau đó khi lại bị khuyêich tán đi nơi khác và không thể thấy được trên phim chụp phối. Cả hai thế có đặc điếm Xquang là: - Tặng lượng không khi trong hai phổi, làm cho hai trường phổi Sáng hơn bình thường, do teo mồng nhu mô phổi trong thể teo mỏng và tặng lượng không khi trong thể chức nặng. Độ sáng của hai phổi ít thay đổi Ỗ hai thì thở vào và thớ ra. Hình các mạch máu Ỗ hại rốn phổi cũng nổi bật nện trên hai trường phổi quá Sáng và một phần do có Xung Hình 18. Giãn pịiê' quản, phẽ'nang, hupvê”t phổi (Hình 18). 'a° Phôi mạ" *ình
  44. 44. - Các khoang liên Sườn giãn rộng ra, các xương Sườn nằm ngang, hai vòm hoành hạ thấp và ít di động ớ hai thi hô hấp. Hinh tim thường hơi nhố lại Ỗ tư thế đứng, gần như ớ giũa lổng ngực. - Hình ẳnh lổng ngực hơi biêin dạng kiếu hình thùng ngắn và Sâu với phần dưới lổng ngực rộng ra, hoặc hình dài và đẹt lại, hoặc hình chuông với đường kính từ phải qua trái tặng lên. Thường không thể chẩn đoán phân biệt giũa hai thể teo mống và chúc năng với phương pháp khám Xquang, hƠn nũa hai thế này lại hay kết hợp với nhau. Giãn phế nang bong bóng có thế nhận thẩy nêiu các túi không khi giãn to nằm Ỗ vị trí thuận lợi. Trên phim Xquang ta thấy những hinh vòng hoặc nhiều cạnh trong một phối hoặc hai phối, trong một thuỳ hoặc nhiểu thuỷ. Các giãn phê, nang bong bóng nhổ bằng hạt đậu, nhổ chi có thể nhận thẩy khi có mô xơ bao bọc; ví dụ hình bong bóng trong mô Sẹo của lao phổi hoặc bụi phối. Đẩy là những bong bóng nhỏ của khi thũng phối do giãn phổi. Những hình này hay gặp ớ hai đinh phối và vùng dưới đòn (Hinh 19). Nhũng bong bóng giãn phê, nang lớn có thể ; -Av-`~--- ~we nhận thấy ớ nến hai trường phổi quá Sáng. Các ` bong bóng lớn bằng quầ cam hoặc nửa phối hoặc cả một phối thường là đơn độc một bên. Nó biếu hiện bằng một hình Vòng quá sáng khu trú và một hình vòng bờ mống, mà ta thường không, thể theo dõi toàn bộ chu vi được. Trong giãn phê, nang bong bóng chụp phế quấn cho thấy những hình bong bóng nhô hoặc Vừa. Trong trường hợp giăn phê' nang bong bóng lớn, hình Xquang cho thẩy sự di lệch nhiều hay it các phê, quẩn và sự xích lại gần nhau của các phê, quản đo sự đè ép của các bong bóng phê, nang. Các giãn phế nang bong bóng rất ít khi ngẩm thuôic cẩn tia X. I Ấ Giãn phế nang bong bóng phải được chẩn , :.I đoán phân biệt với phối tổ ong, các nang phổi bẩm sinh, các u nạng bào Sán, các hang lao, các áp xe phổi và tràn khi màng phối khu trú đóng nang. Hình 19. Giãn phế thể bong bóng Trong trường hợp giãn phê, nang bong bóng kèm theo quá trình viêm nhiễm, có thể có một mức nước ngang (cần chẵn đoán phân biệt với áp Xe phối). Các hang và các áp Xe phổi có thành dày và không đểu đặn trên phim chụp cắt lớp vi tính. Còn thành các giãn phế nang bong bóng thì giôing như những hình tròn mỏng. Các nang phổi có những thay đối đôi với các thì hô hấp, còn các giãn phế nang bong bóng thì không thay đổi đô”i với các thì hô hấp. 44
  45. 45. TỰ LƯỢNG GIÁ ` Trả lởi ngắn gọn các câu sau 1 . Bạ thể giãn phê' quần trên phim chụp có thuốc cản quang là: . - . u u . . . . - u u - q . u u μ . - . u u - . ợ u n c n o ø - u ợ u n ợ n u ø n u ợ μ ơ ợ Ị - μ . - I u u ợ u u ơ . ụ u n u o ự u u D I u . n u u n ơ Ụ Q u q ơ ơ u u u ‹ - o o u u n y ụ u u u ‹ u u o o u n ụ - u u ç n ư o o c . u ụ ụ c n c o u u ‹ . . ợ o u u u u n Ụ n Q c ‹ ơ μ u u ợ u ‹ c c ơ . - v u n ợ n u n ụ u - . - - . u . . n n c . - . . ‹ ự ạ n u c - . - - . ợ . μ u o n - - . - ç - ợ . μ u u ợ . - - u u ợ n ự μ u . . - - - . u μ . . . . . - - . ợ ự . μ u c . . - - u μ u n u ợ a . - . . . . u. ụ v u u ọ n n - - - ợ ự n I c o u . c - u q g u c Q n . u n c Ụ u n o n ơ μ u n n n o ợ u I ơ . . u n u o a ø c . A - : u c c Q u a p I Q v c u n c c ø Q Ị c o ‹ μ u n n p ø u u I › o u μ - n n - ơ ợ ợ I ụ u v u - I ơ u I ơ o . . μ u u μ n u o o n Ạ - -. Ạ . u ự . n u . - - . ự n c e n . . - - - μ . c ụ a . n - - - ụ u u ợ u n - - u - ụ ç ự u u ç . . - - - q ự . c a n s - . - ụ u μ n u μ o n u - - - ụ ụ ợ u . v n u Q . - w ụ u u u o ợ n - - u - u ụ e p u u o . . - n ự u μ Q I u . u . n - n ợ Q u c ợ n uu Chọn ý đủng nhất ớ các câu Sau 3 . Hinh ảnh nào sau đây thẩy trên phim chụp Xquang thường quy bệnh nhân giãn phê, nang: A. Hai trường phối kém Sáng B. Hai trường phổi Sáng hơn bình thưởng C. Hai trường phối bĩnh thường D. Hai trường phối mờ . Phim chụp Xquang thường quy Ỗ bệnh nhân giãn phế nang thâiyz A. Ðộ Sáng thay đổi nhiều giũa hai thì thớ ra và hít vào B. Ít thay đổi độ sáng giũa hai thì thở ra và hit vào C. Thay đổi độ sáng một phẩn Ỗ phối D. Thay đối độ Sáng khi thớ gắng Sức . Phim chụp Xquang thường quy ớ bệnh nhân giãn phê. nang có hình ảnh nào Sau đây: A. Mạch máu hai rôin phối chim B. Các khoang liên Sườn co hẹp C. Hai VỒIT1_ hoành lẽn cao D. Vòm hoành ít di động theo .thi hô hâip . Phim chụp Xquang thường quy Ở bệnh nhân giăn phê, nang có hình ẳnh nào sạu đây: A. Lồng ngực hình thủng B. Hinh tim to ra C. Lồng ngục phần dưới- hẹp lại D. Độ Sáng của phổi giảm . Phim chụp Xquang thường quy ớ bệnh nhân giãn phê, nạng có hình ảnh nào sau đây: ~ A. Mạch máu hại rôln phối chìm B. Các khoang liên sườn co hẹp C. Hai vòm hoành xuôing thấp D. Vòm hoành đi động mạnh 45
  46. 46. Ị ikịịịịliịlụ I Ị IIIIỦIIÌÌIIÍŨỊỖIIII lllllỉllínulcll IIIIIỊIIIIIIII ỮII `? , `e" cả v 'ø g F ”' Y I Ệ l Il Ill III II- IIIIIII Il illlllll ẾIÍIIẨIIIIIIÍIIIIIII II IIIIIIII I Ill IIIJI - Ệ I I ì _ u II I IIIỊliilluqịaw.-lIIIIIIIIIIIIIIIỊ I Illti IIIIIII 'lII. I IlìiilllillịlũIlIlÙIllỊIl'I,IIIIIIIlllEŨ'ŨỈ"Ì"Ù'Ũẳ'ìŨ' . l'1Ỉí KƠỶ Ỉllltgri ilìIlrí‹Ỹ lầlđi ọiu"_IIIl!ơlIIẠl_:` ulll. ›i`*ỈI7l ơ[iHì› I1KỉnII;_: ,tĩìęỉiụ 1. l'1Ểì HIỖ ỈẪIIỊYƠ ílìlllìμ Iiớlầír oiấịllklllag uỈlƠ› d'”ĩll› .tđấỉí I`llơ`I!Il,I_1 ƠĨẦRƠỸ, Ilñí íll1IÙ'IIiĩuIa_: fiìlổi. l iii ”-i,r‹i~,*iIl'‹U iii-xv I I 'Wi - `:rma úici :hii :zìiri I iii Et' Ếqệd ;› ỀWZỂJ snhupẵỉ âlịíiỡ . ' ,cễIIĩỉệỆn“,Ịu._ c 77 , c, : “ ạ L1? ` Hự2ậnpỉ:b.: .Ji ốì mũ Ẻiúμ .Ỉr I I inẵgiểỹìụễĩęmìi _ H 4' . ` ộ . ».'. Ị ỈI1ẵ,n1ỈỂ_ẵ°giỆỄỆĨÔÌÍĩạỂÌìẫĩẾẾỆÌẫ.ỆìãỈắEầiĨỄBi1IỄŨiỈỀ°, c I I iẵmệevõạặũăütv " “"~-“ “
  • NguynNhi36

    Aug. 28, 2021
  • ThtSng

    Jun. 20, 2021
  • TunQuc14

    Jun. 11, 2021
  • thuvothuong

    May. 31, 2021
  • Thoo25

    May. 25, 2021
  • TrnThin25

    Apr. 21, 2021
  • VinhNgc1

    Feb. 26, 2021
  • vanleanh98

    Dec. 28, 2020
  • QuangNguynVn11

    Dec. 10, 2020
  • AnhNng

    Nov. 22, 2020
  • HuyNguyn613

    Oct. 20, 2020
  • ZhanYi5

    Sep. 28, 2020
  • HoangMaster1

    Aug. 9, 2020
  • Justforfun123456

    Jul. 7, 2020
  • hungphung24

    Jun. 30, 2020
  • ToNg25

    Jun. 15, 2020
  • HienNguyen593

    Jun. 5, 2020
  • YnTiuu

    Mar. 31, 2020
  • Huyt17

    Mar. 2, 2020
  • NamThanh18

    Feb. 6, 2020

X-quang

Views

Total views

22,874

On Slideshare

0

From embeds

0

Number of embeds

10

Actions

Downloads

455

Shares

0

Comments

0

Likes

97

×