Successfully reported this slideshow.
We use your LinkedIn profile and activity data to personalize ads and to show you more relevant ads. You can change your ad preferences anytime.

DTM Cấp Sở | (PPT) Báo cáo ĐTM dự án "Mở rộng gia công sản xuất Phân bón, Thuốc BVTV Phú Nông" tỉnh Long An

Dịch vụ lập báo cáo môi trường ĐTM | Xử lý nước thải | 0918755356
Thiết kế quy hoạch
Lập báo cáo môi trường
Lập dự án
Xử lý nước thải
http://lapduandautu.com.vn

  • Login to see the comments

DTM Cấp Sở | (PPT) Báo cáo ĐTM dự án "Mở rộng gia công sản xuất Phân bón, Thuốc BVTV Phú Nông" tỉnh Long An

  1. 1. “NHÀ MÁY GIA CÔNG SANG CHAI ĐÓNG GÓI VÀ KINH DOANH THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT, PHÂN BÓN” Lô MG1, đường số 1, KCN Đức Hòa 1, ấp 5, xã Đức Hòa Đông, huyện Đức Hòa, tỉnh Long An TÓM TẮT BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG Chủ đầu tư: CÔNG TY CỔ PHẦN BẢO VỆ THỰC VẬT PHÚ NÔNG Cơ quan tư vấn: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ THẢO NGUYÊN XANH CỦA DỰ ÁN
  2. 2. NỘI DUNG 1. MÔ TẢ TÓM TẮT DỰ ÁN 2. HIỆN TRẠNG MÔI TRƯỜNG 3. ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG 4. BIỆN PHÁP GIẢM THIỂU KẾT LUẬN, KIẾN NGHỊ VÀ CAM KẾT
  3. 3. MÔ TẢ TÓM TẮT DỰ ÁN Tên dự án: “NHÀ MÁY GIA CÔNG SANG CHAI ĐÓNG GÓI VÀ KINH DOANH THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT, PHÂN BÓN”  Chủ đầu tư: Công ty cổ phần bảo vệ thực vật Phú Nông  Vị trí của dự án:  Phía Đông giáp thửa số 409 Công ty cổ phần khai thác Hạnh Phúc  Phía Tây giáp Công Đường số 1;  Phía Nam giáp thửa số 409 Công ty cổ phần khai thác Hạnh Phúc  Phía Bắc giáp thửa số 409 Công ty cổ phần khai thác Hạnh Phúc
  4. 4. SƠ ĐỒ THỂ HIỆN VỊ TRÍ DỰ ÁN Vị trí dự án trong khu công nghiệp Đức Hòa 1 Vị trí dự án
  5. 5. Diện tích mặt bằng Dự án: 22.000 m2 . Vốn đầu tư: 120.000.000.000 đồng Trong đó tổng mức đầu tư cho các công trình bảo vệ môi trường là: 10.000.000.000 đồng Công suất: 3500 tấn/năm Nhu cầu lao động của Dự án: 150 người
  6. 6. STT Loại công trình Diện tích (m2) 1 Nhà xưởng sản xuất 5250 2 Nhà kho nguyên liệu và thành phẩm 5250 3 Văn phòng làm việc 3 tầng 1980 4 Căn teen-nhà xe-khu tập thể 660 5 Nhà xe nhân viên 250 6 Nhà bảo vệ 26 7 Cổng tường rào 1314 8 Công trình phụ trợ 132 9 Sân đường nội bộ 4386 14 Nhà xưởng dự kiến mở rộng 1350 TỔNG 20.598 KHỐI LƯỢNG QUY MÔ CÁC HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH
  7. 7. CÔNG NGHỆ SẢN XUẤT, VẬN HÀNH Quy trình gia công sản phẩm phân bón lá dạng lỏng Quy trình gia công sản phẩm phân bón lá dạng huyền phù
  8. 8. Quy trình công nghệ gia công sản phẩm dạng nhũ dầu (EC) Quy trình công nghệ gia công sản phẩm dạng bột CÔNG NGHỆ SẢN XUẤT, VẬN HÀNH
  9. 9. Quy trình công nghệ gia công sản phẩm dạng hạt phân tán (WDG) CÔNG NGHỆ SẢN XUẤT, VẬN HÀNH
  10. 10. NHU CẦU SỬ DỤNG ĐIỆN, NƯỚC, NGUYÊN VẬT LIỆU Nhu cầu sử dụng điện Tổng nhu cầu công suất điện cho toàn bộ công trình dự kiến khoảng: 480.204,1 Kwh/năm. Nhu cầu sử dụng nước Tổng nhu cầu dùng nước : 315,36 m3/ngày.đêm Nhu cầu nguyên vật liệu Dự án sử dụng nhiều nguyên liệu, hóa chất phục vụ sản xuất: ure, lân, cao lanh, kali…
  11. 11. TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN DỰ ÁN 11 STT Nội dung Thời gian thực hiện 1 Khởi công xây dựng Tháng 08/2015 2 Lắp đặt thiết bị, vận hành thử Tháng 04/2016 3 Sản xuất chính thức Tháng 08/2016
  12. 12. HIỆN TRẠNG CHẤT LƯỢNG MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ 1. Vị trí lấy mẫu STT Vị trí lấy mẫu Thời điểm lấy mẫu 1 Khu vực bên ngoài xưởng sản xuất 14h00 ngày 02/06/2015 2 Khu vực bên trong xưởng sản xuất 14h00 ngày 02/06/2015
  13. 13. Hiện trạng chất lượng môi trường tại khu vực dự án còn khá tốt, đều đạt quy chuẩn đề ra, chưa có dấu hiệu bị ô nhiễm. STT Vị trí đo Nhiệt độ (0C) Độ ồn (dBA) 1 Khu vực bên ngoài xưởng sản xuất - 57,2 – 60,4 Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về tiếng ồn QCVN 26 : 2010/BTNMT - Khu vực thông thường Từ 6 giờ - 21 giờ: 70 21 giờ đến 6 giờ: 55 2 Khu vực bên trong xưởng sản xuất 31 65,2 - 72,9 Tiêu chuẩn vệ sinh lao động (Theo QĐ số 3733/2002/QĐ-BYT ngày 10/10/2002) ≤32 85  HIỆN TRẠNG CHẤT LƯỢNG MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ
  14. 14. 14 STT Vị trí đo Bụi (mg/Nm3) NOx (mg/Nm3) SO2 (mg/Nm3) CO (mg/Nm3) VOC (mg/Nm3) 1 Khu vực bên ngoài xưởng sản xuất 0,12 0,15 0,134 6,29 - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng không khí xung quanh QCVN 05:2013/BTNMT 0,3 0,2 0,35 30 - STT Vị trí đo Bụi (mg/Nm3) NOx (mg/Nm3) SO2 (mg/Nm3) CO (mg/Nm3) VOC (mg/Nm3) 2 Khu vực bên trong xưởng sản xuất 0,34 0,175 0,58 6,85 5,21 Tiêu chuẩn Vệ sinh lao động (Theo QĐ số 3733/2002/QĐ- BYT ngày 10/10/2002) 8 5 5 20 - Hiện trạng chất lượng môi trường tại khu vực dự án còn khá tốt, đều đạt quy chuẩn đề ra, chưa có dấu hiệu bị ô nhiễm. HIỆN TRẠNG CHẤT LƯỢNG MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ
  15. 15. GIAI ĐOẠN THI CÔNG XÂY DỰNG Nguồn gây tác động liên quan đến chất thải Bụi và khí thải từ phương tiện vận chuyển, thi công; mùi từ rác… Nước thải: súc rửa bồn cầu, bồn chứa, nước rửa xe, sinh hoạt của công nhân Chất thải rắn: CTR xây dựng: gạch vụn, sắt thép…, CTR sinh hoạt Chất thải nguy hại: bao bì chứa nhớt dầu, giẻ lau dính dầu mỡ, cặn dầu thải…
  16. 16. NGUỒN GÂY TÁC ĐỘNG KHÔNG LIÊN QUAN ĐẾN CHẤT THẢI Gia tăng tai nạn giao thông, tiếng ồn, rung, nhu cầu sử dụng điện nước… Gây xáo trộn đời sống xã hội địa phương, các tệ nạn xã hội, Nước mưa chảy tràn gây ngập úng cục bộ, cuốn theo chất ô nhiễm. Tác động đến sức khỏe công nhân, dân cư… 16
  17. 17. CÁC RỦI RO, SỰ CỐ MÔI TRƯỜNG Tai nạn giao thông Tai nạn lao động Sự cố rò rỉ dầu nhớt, hóa chất ra ngoài môi trường Sự cố cháy nổ: có thể do chấp điện gây cháy nổ, tia lửa điện từ… 17
  18. 18. ĐỐI TƯỢNG, QUY MÔ BỊ TÁC ĐỘNG Đối tượng bị tác động Quy mô tác động Không gian Thời gian Môi trường vật lý Trong 08 tháng thi công xây dựng công trình Đất Tác động trên phạm vi thi công công trình dự án Nước ngầm Nước ngầm trong khu vực nhà máy Không khí Dọc theo tuyến đường thu gom, vận chuyển chất thải và xuất bán thành phẩm. Tác động chủ yếu dọc tuyến trục tỉnh lộ 10.. Môi trường không khí xung quanh khu vực thi công Kinh tế - xã hội Tác động chủ yếu tại xã Đức Hòa Đông, huyện Đức Hòa, tỉnh Long An. Tác động gián tiếp đến kinh tế - xã hội huyện Đức Hòa nói riêng và tỉnh Long An nói chung Sức khỏe cộng đồng Đội ngũ lao động thi công trên công trường Cộng đồng dân cư dọc tuyến đường có xe vận chuyển đi qua và xung quanh khu vực thi công Giao thông, cảnh quan Dọc theo tuyến đường phương tiện vận chuyển thiết bị thi công và VLXD.
  19. 19.  Ô NHIỄM KHÔNG KHÍ: - SOx, NO2, CO, THC, bụi: Khí thải hoạt động giao thông vận tải, bụi phát sinh trong quá trình sản xuất - NH3, H2S, CH4 : phân hủy nước thải tại các hố, quá trình sản xuất, đóng gói, lưu trữ sản phẩm  Ô NHIỄM NƯỚC: - Nước thải sinh hoạt: sinh hoạt của công nhân viên - Nước thải sản xuất: vệ sinh máy móc và nhà xưởng - Nước mưa: nước mưa chảy tràn trong khu vực Các vấn đề ô nhiễm chính và nguồn gốc phát sinh GIAI ĐOẠN HOẠT ĐỘNG
  20. 20. Các vấn đề ô nhiễm chính và nguồn gốc phát sinh GIAI ĐOẠN HOẠT ĐỘNG Ô NHIỄM DO CHẤT THẢI RẮN: -Chất thải rắn không nguy hại: hoạt động sinh hoạt của công nhân và khu vực văn phòng, trong quá trình sản xuất -Chất thải rắn nguy hại: hoạt động của nhà máy ỒN, RUNG: Các phương tiện giao thông, máy trộn quay, sàng rung … khi hoạt động KHẢ NĂNG XẢY RA SỰ CỐ - Sự cố cháy nổ - Tai nạn lao động
  21. 21. Khí thải từ các hoạt động giao thông Hơi khí độc hại từ khu vực tập trung chất thải rắn chờ đem đi nơi khác xử lý Bụi và mùi hôi phát sinh trong quá trình lưu trữ, sản xuất Tác động đến môi trường không khí NGUỒN GÂY TÁC ĐỘNG CÓ LIÊN QUAN ĐẾN CHẤT THẢI
  22. 22. Nước mưa chảy tràn:  Cuốn theo tạp chất, đất, cát, rác thải, dầu mỡ, các chất rơi vãi …xuống hệ thống thoát nước  Thường tập trung với khối lượng lớn trong thời gian ngắn  Gây tác động tiêu cực đến môi trường nước mặt, nước ngầm và đời sống thủy sinh trong khu vực.  Lưu lượng cực đại: 0,397 m3/s TÁC ĐỘNG ĐẾN MÔI TRƯỜNG NƯỚC
  23. 23. Nước thải sinh hoạt:  Phát sinh từ khu vực nhà vệ sinh và hoạt động sinh hoạt khác của công nhân viên.  Lượng nước sử dụng cho mục đích sinh hoạt dự kiến khi dự án đi vào hoạt động ổn định ước tính khoảng 540 m3/tháng, tương đương 9 m3/ngày.  Chứa một hàm lượng lớn chất ô nhiễm hữu cơ, vô cơ, chất rắn lơ lửng, dầu mỡ, chất dinh dưỡng và vi sinh vật gây bệnh …  Làm gia tăng độ màu, tăng nồng độ của các chất ô nhiễm nguồn nước tiếp nhận, gây mùi khó chịu  Chứa nhiều loại vi khuẩn gây bệnh TÁC ĐỘNG ĐẾN MÔI TRƯỜNG NƯỚC
  24. 24. TÁC ĐỘNG ĐẾN MÔI TRƯỜNG NƯỚC Nước thải sản xuất:  Phát sinh chủ yếu từ quá trình vệ sinh máy móc, thiết bị, vệ sinh nhà xưởng sau một ngày làm việc  Thành phần nước thải: bụi, đất, cát, và các nguyên liệu đầu vào, thành phẩm và bán thành phẩm rơi vãi trên sàn nhà hoặc dính trên các máy móc, thiết bị.  Lượng nước thải sản xuất dự kiến khoảng 15m3/ngày (giai đoạn mở rộng dự án có thể lên đến 30m3/ngày).
  25. 25.  Chất thải rắn sinh hoạt:  Phát sinh từ quá trình sinh hoạt của công nhân, nhân viên.  Lượng CTR sinh hoạt phát sinh hàng tháng khoảng 75 kg/ngày  Chất thải rắn sản xuất:  Phát sinh từ công đoạn đóng gói, bảo quản, vận chuyển  Thành phần chủ yếu là thùng carton, bao bì các loại, các dụng cụ bảo hộ lao động sau quá trình sử dụng…  Dự kiến lượng chất thải không nguy hại phát sinh khoảng 500kg/tháng.  Các loại chất thải này có giá trị tái chế, tái sử dụng, dễ thu gom và vận chuyển nên ít gây tác động trực tiếp đến môi trường. DỰ BÁO CHẤT THẢI RẮN
  26. 26. Chất thải rắn nguy hại:  Dầu nhớt thải từ quá trình bôi trơn, giẻ lau dính dầu mỡ, bóng đèn huỳnh quang thải, pin, hộp mực in thải, bao bì dính hóa chất và thuốc bảo vệ thực vật, .v.v.  Lượng chất thải phát sinh dự kiến khoảng 1000kg/tháng.  Được thu gom và phối hợp với đơn vị có chức năng tiến hành thu gom, xử lý theo đúng quy định. DỰ BÁO CHẤT THẢI RẮN
  27. 27.  Các tác động đến các yếu tố kinh tế - xã hội  Tác động tích cực: - Tăng nguồn cung ứng sản phẩm phân bón, thuốc BVTV cho thị trường. - Khai thác hiệu quả đầu tư quỹ đất hiện có, tăng nguồn thu cho ngân sách - Tạo việc làm ổn định cho nhân dân  Tác động tiêu cực: - Ảnh hưởng sức khỏe công nhân, nhân dân - Gây các bệnh nghề nghiệp… - Gia tăng mật độ giao thông, tăng nguy cơ tai nạn NGUỒN GÂY TÁC ĐỘNG KHÔNG LIÊN QUAN ĐẾN CHẤT THẢI
  28. 28. Tác động đến hệ sinh thái:  Các nguồn thải từ công ty sẽ gây ảnh hưởng đến các loài động thực vật trên cạn cũng như sinh vật dưới nước.  Các chất ô nhiễm trong không khí và bụi phát sinh trong quá trình vận chuyển của các phương tiện giao thông và quá trình sản xuất sẽ tác hại xấu đến thực vật, gây ảnh hưởng đến cây trồng  Tuy nhiên, khả năng tác động làm biến đổi hệ sinh thái là không cao. NGUỒN GÂY TÁC ĐỘNG KHÔNG LIÊN QUAN ĐẾN CHẤT THẢI
  29. 29. Sự cố cháy nổ - Do chập điện, quá tải - Do nguồn nguyên nhiên liệu dễ bắt cháy - Xác suất để xảy ra hỏa hoạn không lớn nhưng hậu quả thường là nghiêm trọng, có thể gây thiệt hại to lớn về tài sản và tính mạng con người - Trang bị các bình cứu hỏa và các bảng hướng dẫn phòng cháy chữa cháy trong toàn khuôn viên nhà máy. TÁC ĐỘNG DO CÁC RỦI RO, SỰ CỐ
  30. 30. Tai nạn lao động, tai nạn giao thông  Không thực hiện tốt các quy định về an toàn lao động.  Không tập huấn an toàn lao động cho công nhân.  Các tai nạn lao động từ các công tác tiếp cận với điện.  Bất cẩn của công nhân trong quá trình vận hành máy móc, thiết bị và bốc dỡ hàng hóa.  Quần áo, đầu tóc không gọn gàng khi làm việc gần các môtơ, quạt thông gió.  Tình trạng sức khỏe không tốt của người lao động dẫn đến thiếu tập trung khi làm việc.  Môi trường làm việc căng thẳng.  Gia tăng các phương tiện giao thông.. TÁC ĐỘNG DO CÁC RỦI RO, SỰ CỐ
  31. 31. BIỆN PHÁP GIẢM THIỂU TÁC ĐỘNG GÂY Ô NHIỄM MÔI TRƯỜNG  TRONG GIAI ĐOẠN XÂY DỰNG Nguồn gây ô nhiễm Biện pháp giảm thiểu Không khí  Che chắn VLXD trong quá trình vận chuyển  Kiểm tra, bảo dưỡng thường xuyên các phương tiện vận tải  Sử dụng thiết bị thi công lắp đặt hiện đại Nước  Tách riêng nước mưa và nước thải sinh hoạt  Bố trí nhà vệ sinh lưu động cho công nhân Xây dựng hệ thống xử lý nước thải thi công Chất thải rắn  Thu gom, vứt bỏ rác thải đúng nơi quy định.  Phân loại chất thải rắn để xử lý đúng tính chất của chất thải rắn.  Hợp đồng với đơn vị có chức năng để xử lý chất thải nguy hại, chất thải rắn sinh hoạt
  32. 32.  TRONG GIAI ĐOẠN VẬN HÀNH Nguồn gây ô nhiễm Biện pháp giảm thiểu Môi trường nước - Tách riêng hệ thống thoát nước mưa và nước thải sinh hoạt - Xử lý sơ bộ nước thải sinh hoạt, nước thải sản xuất thông qua hệ thống xử lý nước thải của Nhà máy trước khi thải vào cống chung của KCN Chất thải rắn - Thu gom, vứt bỏ rác thải đúng nơi quy định. - Phân loại chất thải rắn để xử lý đúng tính chất của chất thải rắn. - Hợp đồng với đơn vị có chức năng để thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt Chất thải nguy hại - Khu vực lưu rác thải có mái che và biển báo theo quy định - Hợp đồng với đơn vị có chức năng để vận chuyển, xử lý BIỆN PHÁP GIẢM THIỂU TÁC ĐỘNG GÂY Ô NHIỄM MÔI TRƯỜNG
  33. 33. Biện pháp giảm thiểu tác động không khí Khí thải từ phương tiện giao thông Có chế độ vận hành xe ra vào hợp lí, có bãi đỗ xe tập trung Vi khí hậu Lắp đặt các quạt hút, quạt thông thoáng trên tường Bụi, mùi, khí thải từ hoạt động sản xuất Công nhân làm việc được trang bị bảo hộ lao động đầy đủ BIỆN PHÁP GIẢM THIỂU TÁC ĐỘNG GÂY Ô NHIỄM MÔI TRƯỜNG ─ Trang bị đầy đủ hệ thống PCCC: hệ thống báo cháy tự động, hệ thống đèn thoát hiểm và đèn sự cố, hệ thống chống sét. ─ Thường xuyên tập huấn PCCC cho nhân viên. ─ Trang bị đầy đủ quần áo bảo hộ lao động cho nhân viên Biện pháp giảm thiểu rủi ro, sự cố
  34. 34. CHƯƠNG TRÌNH QUẢN LÝ VÀ GIÁM SÁT MÔI TRƯỜNG  Chương trình quản lý môi trường Nguồn gây ô nhiễm Biện pháp quản lý Đơn vị thực hiện Cơ quan giám sát 1. Nước thải + Hệ thống thoát nước mưa và hệ thống thoát nước thải được tách riêng + Bố trí nhà vệ sinh di động cho công nhân Chủ đầu tư Nhà thầu thi công BQL KCN 2. Khí thải (Bụi, khí thải, tiếng ồn) +Điều phối hoạt động thi công, lắp đạt phù hợp, phân bố đường vận chuyển hợp lý + Thường xuyên kiểm tra hệ thống quạt, bộ xử lý khí thải Chủ dự án Nhà thầu thi công BQL KCN 3. Chất thải rắn (CTR sinh hoạt, và CTNH) + Phân loại tại nguồn + Hợp đồng với đơn vị có chức năng thu gom theo đúng quy định. Chủ đầu tư BQL KCN 4. Sự cố MT (Tai nạn lao động, cháy nổ) + Tuân thủ quy định an toàn lao động; + Tuân thủ quy định về PCCC; Chủ đầu tư BQL KCN
  35. 35. CHƯƠNG TRÌNH QUẢN LÝ VÀ GIÁM SÁT MÔI TRƯỜNG  Chương trình giám sát môi trường không khí Vị trí giám sát Chỉ tiêu Tiêu chuẩn so sánh Tần suất Khí thải khu vực xung quanh Bụi, độ ồn, tốc độ gió, độ ẩm, nhiệt độ, SO2, CO, NOx QCVN 05:2013/BTNMT QCVN 26:2010/BTNMT 03 tháng/1 lần Khí thải khu vực xưởng sản xuất Tiếng ồn, bụi, SO2, NO2, CO, vi khí hậu QCVN 05:2009/BTNMT QCVN 06:2009/BTNMT QCVN 26:2010/BTNM 06 tháng/lần
  36. 36. CHƯƠNG TRÌNH QUẢN LÝ VÀ GIÁM SÁT MÔI TRƯỜNG  Chương trình giám sát môi trường nước Vị trí giám sát: tại hố ga tập trung trước khi thải vào hệ thống xử lý nước thải chung của KCN Chỉ tiêu: pH, COD, BOD5, Chất rắn lơ lửng, Tổng Nitơ, Tổng Photpho, dầu động thực vật, coliform Tiêu chuẩn so sánh: QCVN 40:2011/BTNMT Tần suất giám sát: 03 tháng/lần  Chương trình giám sát nguồn chất thải rắn Giám sát phân loại, khối lượng, quá trình bàn giao
  37. 37. KẾT LUẬN, KIẾN NGHỊ VÀ CAM KẾT  Kết luận Báo cáo ĐTM của Dự án đã nhận dạng, đánh giá và dự báo đầy đủ các tác động xấu đến môi trường tự nhiên, kinh tế- xã hội. Ngoài ra, báo cáo đã đề ra các biện pháp giảm thiểu tác động đến các thành phần môi trường.  Kiến nghị Kính đề nghị các cấp có thẩm quyền xem xét và phê chuẩn báo cáo ĐTM cho dự án “Nhà máy gia công sang chai đóng gói và kinh doanh thuốc bảo vệ thực vật, phân bón”  Cam kết Có kế hoạch quản lý, đảm bảo vệ sinh môi trường và phát triển bền vững. Thực hiện các biện pháp xử lý chất thải, cam kết đảm bảo xử lý các chất thải đạt tiêu chuẩn môi trường và thực hiện đúng chương trình giám sát chất lượng môi trường.
  38. 38. XIN CHÂN THÀNH CẢM ƠN QUÝ HỘI ĐỒNG ĐÃ LẮNG NGHE!

×