Successfully reported this slideshow.
We use your LinkedIn profile and activity data to personalize ads and to show you more relevant ads. You can change your ad preferences anytime.
1
CÔNG TY CP TƯ VẤN ĐẦU
TƯ THẢO NGUYÊN XANH
CÔNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
--- oOo ---
Số:...
2
để tạo ra các sản phẩm có chất lượng cao, cung cấp cho thị trường;
­ Góp phần phát triển nền kinh tế của tỉnh nhà và các...
3
 Sản phẩm TS 03 giảm mỡ trong máu, ổn định huyết áp, giảm tiểu
đường: 10 triệu lít.
­ Sản xuất chai lọ phục vụ ngành dư...
4
STT Nội dung ĐVT
Số
lượng
Đơn giá
Thành tiền
(1.000 đồng)
I.2
Hợp phần 2: Sản xuất thực
phẩm chức năng cho người
41.764....
5
STT Nội dung ĐVT
Số
lượng
Đơn giá
Thành tiền
(1.000 đồng)
2 Nhà xưởng m² 2.100 4.500 9.450.000
3 Nhà vệ sinh m² 40 3.500...
6
STT Nội dung ĐVT
Số
lượng
Đơn giá
Thành tiền
(1.000 đồng)
16 Xe tải 5 tấn Chiếc 1 600.000 600.000
17 Xe tải 10 tấn Chiếc...
7
STT Nội dung ĐVT
Số
lượng
Đơn giá
Thành tiền
(1.000 đồng)
8 Xe tải 5 tấn Chiếc 1 600.000 600.000
II.5 Hợp phần 5: Sản xu...
8
STT Nội dung ĐVT
Số
lượng
Đơn giá
Thành tiền
(1.000 đồng)
11
Chi phí giám sát thi công xây
dựng
3.886.602
12 Chi phí giá...
9
STT Nội dung
Thành tiền
(1.000 đồng)
Tự có - tự
huy động
Vay tín
dụng
1.1
Hợp phần 1: Sản xuất thực phẩm
chức năng và th...
10
 Thông báo số 245/TB-VPCP ngày 10/9/2010 của Văn phòng Chính phủ về
việc thực hiện ý kiến chỉ đạo của Phó Thủ tướng Ng...
11
STT Nội dung ĐVT
Số
lượng
Đơn giá
Thành tiền
(1.000 đồng)
I.2
Hợp phần 2: Sản xuất thực
phẩm chức năng cho người
41.764...
12
STT Nội dung ĐVT
Số
lượng
Đơn giá
Thành tiền
(1.000 đồng)
2 Nhà xưởng m² 2.100 4.500 9.450.000
3 Nhà vệ sinh m² 40 3.50...
13
STT Nội dung ĐVT
Số
lượng
Đơn giá
Thành tiền
(1.000 đồng)
16 Xe tải 5 tấn Chiếc 1 600.000 600.000
17 Xe tải 10 tấn Chiế...
14
STT Nội dung ĐVT
Số
lượng
Đơn giá
Thành tiền
(1.000 đồng)
8 Xe tải 5 tấn Chiếc 1 600.000 600.000
II.5 Hợp phần 5: Sản x...
15
STT Nội dung ĐVT
Số
lượng
Đơn giá
Thành tiền
(1.000 đồng)
11
Chi phí giám sát thi công xây
dựng
3.886.602
12 Chi phí gi...
16
Tuy nhiên, để chủ động trong quá trình vận hành khai thác dự án sau này.
Chủ đầu tư cần chủ động lên kế hoạch đào tạo n...
17
Trên đây là Báo cáo kết quả thẩm định dự án của Công ty Cổ phần Tư vấn
Đầu tư Thảo Nguyên Xanh. Kính trình chủ đầu tư x...
Upcoming SlideShare
Loading in …5
×
Upcoming SlideShare
What to Upload to SlideShare
Next
Download to read offline and view in fullscreen.

0

Share

Download to read offline

Báo cáo Thẩm định dự án Công ty Phát triển Khoa học Quốc tế Trường Sinh

Download to read offline

Dịch vụ lập báo cáo môi trường ĐTM | Xử lý nước thải | 0903034381
Thiết kế quy hoạch
Lập báo cáo môi trường
Lập dự án
Xử lý nước thải
http://lapduandautu.com.vn

Related Books

Free with a 30 day trial from Scribd

See all

Related Audiobooks

Free with a 30 day trial from Scribd

See all
  • Be the first to like this

Báo cáo Thẩm định dự án Công ty Phát triển Khoa học Quốc tế Trường Sinh

  1. 1. 1 CÔNG TY CP TƯ VẤN ĐẦU TƯ THẢO NGUYÊN XANH CÔNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc --- oOo --- Số: ……../2017/TNX TP.Hồ Chí Minh ngày 30 tháng 05 năm 2017 V/v Báo cáo thẩm định dự án Kính gửi:CÔNG TY TNHH PHÁT TRIỂN KHOA HỌC QUỐC TẾ TRƯỜNG SINH Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Thảo Nguyên Xanh đã nhận được thuyết minh dự án đầu tư của Công ty TNHH Phát triển Khoa học Quốc tế Trường Sinh. Sau khi xem xét, tổng hợp và phân tích nội dung thuyết minh dự án “Đầu tư xây dựng cụm nhà máy chế biến dược liệu, thực phẩm Trường Sinh”.Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Thảo Nguyên Xanh thông báo kết quả thẩm định dự án như sau: I. THÔNG TIN CHUNG VỀ DỰ ÁN 1. Tên dự án: Cụm nhà máy chế biến dược liệu, thực phẩm Trường Sinh. 2. Chủ đầu tư:  Chủ đầu tư: Công ty TNHH Phát triển Khoa học Quốc tế Trường Sinh  Giấy CNĐKKD và Mã số doanh nghiệp số: 5900315097 do Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Gia Lai cấp ngày 18/3/2004  Đại diện pháp luật: Phan Thanh Thiên - Chức vụ: Tổng giám đốc.  Địa chỉ trụ sở: 1335 Phạm Văn Đồng, P. Yên Thế, TP. Pleiku, Gia Lai. 3. Địa điểm xây dựng: Lô B1, B2, B3 Khu công nghiệp Trà Đa mở rộng, TP.Pleiku, Gia Lai. 4. Mục tiêu của dự án. 4.1. Mục tiêu chung. ­ Góp phần xây dựng ngành công nghiệp sản xuất các sản phẩm có nguồn gốc từ thảo dược, không hóa chất, không kháng sinh; ­ Sử dụng chủ yếu là dược liệu tự nhiên và trồng để sản xuất. ­ Phát huy tiềm năng, thế mạnh của Công ty, kết hợp với tinh hoa của y dược
  2. 2. 2 để tạo ra các sản phẩm có chất lượng cao, cung cấp cho thị trường; ­ Góp phần phát triển nền kinh tế của tỉnh nhà và các tỉnh lân cận trong việc thu mua nguyên liệu để sản xuất chế biến của dự án. ­ Giải quyết việc làm cho người lao động, góp phần nâng cao thu nhập không chỉ công nhân viên của Công ty mà còn nâng cao mức sống cho người dân trong việc canh tác các loại cây thuốc cung cấp nguyên liệu cho nhà máy chế biến của dự án. 4.2. Mục tiêu cụ thể. Dự án đầu tư xây dựng dây chuyền thiết bị đồng bộ, hiện đại để sản xuất chế biến các sản phẩm dược liệu và thực phẩm với sản lượng hàng năm cụ thể, như sau: ­ Sản xuất thực phẩm chức năng và thức ăn bổ sung trong nuôi trồng thủy sản với tổng sản lượng khoảng 2.000 tấn. Gồm:  Sản phẩm TS 1001- hỗ trợ chức năng gan, phòng và điều trị các bệnh về gan trên tôm cá: 400 tấn.  Sản phẩm TS 1002- hỗ trợ phòng và điều trị bệnh hoại tử gan tụy trên tôm, cá: 400 tấn.  Sản phẩm TS 999- phòng và hỗ trợ điều trị bệnh phân trắng trên tôm: 400 tấn.  Sản phẩm SDK- Siêu diệt khuẩn đa năng: 400 tấn.  Sản phẩm Men tiêu hóa: 400 tấn. ­ Sản xuất thực phẩm chức năng cho người sản với tổng sản lượng hàng năm khoảng 400.000 lọ. Gồm:  Sản phẩm bổ thận tráng dương BT 01: 80.000 lọ.  Sản phẩm mát gan TTN02 tăng cường tiết tố nữ: 80.000 lọ.  Sản phẩm MM 03 giảm mỡ máu: 80.000 lọ.  Sản phẩm GĐ 05 giải độc tố gan: 80.000 lọ.  Sản phẩm ĐR 06 hỗ trợ chức năng đường ruột: 80.000 lọ. ­ Sản xuất nước uống từ dược liệu với tổng sản lượng hàng năm khoảng 10 triệu lít/sản phẩm/năm. Gồm:  Sản phẩm hỗ trợ đường ruột TS 01: 10 triệu lít.  Sản phẩm mát gan TSG02: 10 triệu lít.
  3. 3. 3  Sản phẩm TS 03 giảm mỡ trong máu, ổn định huyết áp, giảm tiểu đường: 10 triệu lít. ­ Sản xuất chai lọ phục vụ ngành dược liệu và thực phẩm với tổng sản lượng hàng năm khoảng 2.000.000 chai. Gồm các loại sau:  500.000 chai loại 1 lít.  500.000 chai loại 2 lít.  500.000 can nhựa loại 5 lít.  500.000 con loại 10 lít. ­ Sản xuất phân bón hữu cơ sinh học công nghệ cao với tổng sản lượng hàng năm khoảng 10.000 tấn. Gồm các loại như sau:  Sản phẩm NPK: 5.000 tấn.  Sản phẩm NPK.Si: 5.000 tấn. ­ Giải quyết việc làm cho hàng trăm lao động của địa phương, góp phần thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh Gia Lai. ­ Hình thành chuỗi nhà máy chế biến dược liệu và thực phẩm hiện đại, tạo ra các sản phẩm có chất lượng cao, tăng khả năng cạnh tranh sản phẩm trên thị trường trong nước và xuất khẩu. 5. Giá trị tổng mức đầu tư: Bảng tổng mức đầu tư của dự án STT Nội dung ĐVT Số lượng Đơn giá Thành tiền (1.000 đồng) I Xây dựng 189.960.990 I.1 Hợp phần 1: Sản xuất thực phẩm chức năng và thức ăn bổ sung trong nuôi trồng thủy sản 46.103.620 1 Nhà văn phòng điều hành m² 1.440 8.500 12.240.000 2 Xưởng sản xuất đạt tiêu chuẩn GMP m² 2.100 13.000 27.300.000 3 Nhà vệ sinh m² 40 3.500 140.000 4 Nhà bảo vệ m² 16 4.500 72.000 5 Hòn non bộ và cảnh quan m² 100 1.200 120.000 6 Bãi đậu xe tải m² 5.030 500 2.515.000 7 Đường giao thông nội bộ m² 2.972 380 1.129.360 8 Sân Bêtông m² 5.500 380 2.090.000 9 Cây xanh và mái Taluy m² 2.162 230 497.260
  4. 4. 4 STT Nội dung ĐVT Số lượng Đơn giá Thành tiền (1.000 đồng) I.2 Hợp phần 2: Sản xuất thực phẩm chức năng cho người 41.764.820 1 Văn phòng làm việc m² 96 7.500 720.000 2 Xưởng sản xuất đạt tiêu chuẩn GMP m² 2.100 13.000 27.300.000 3 Kho thành phẩm đạt chuẩn VSATTP m² 2.100 5.000 10.500.000 4 Nhà vệ sinh tập thể m² 40 3.500 140.000 5 Nhà để xe m² 60 2.200 132.000 6 Đường giao thông nội bộ m² 2.338 380 888.440 7 Sân bêtông m² 3.000 380 1.140.000 8 Cây xanh cảnh quan và mái taluy m² 4.106 230 944.380 I.3 Hợp phần 3: Sản xuất nước uống từ dược liệu 48.308.160 1 Văn phòng làm việc m² 96 7.500 720.000 2 Xưởng sản xuất đạt tiêu chuẩn GMP m² 2.100 13.000 27.300.000 3 Kho thành phẩm đạt chuẩn VSATTP m² 2.100 5.000 10.500.000 4 Nhà vệ sinh m² 40 3.500 140.000 5 Căn tin m² 400 5.000 2.000.000 6 Khu nhà ở công nhân m² 400 5.000 2.000.000 7 Nhà để xe m² 60 2.200 132.000 8 Đường giao thông nội bộ m² 1.514 380 575.320 9 Sân Bêtông m² 10.517 380 3.996.460 10 Cây xanh cảnh quan và mái taluy m² 4.106 230 944.380 I.4 Hợp phần 4: Sản xuất chai lọ 13.999.170 1 Văn phòng làm việc m² 96 7.500 720.000 2 Nhà xưởng m² 2.100 4.500 9.450.000 3 Nhà vệ sinh m² 40 3.500 140.000 4 Nhà để xe m² 60 2.200 132.000 5 Đường giao thông nội bộ m² 1.518 380 576.840 6 Sân Bêtông m² 7.524 380 2.859.120 7 Cây xanh và mái Taluy m² 527 230 121.210 I.5 Hợp phần 5: Sản xuất phân bón hữu cơ sinh học công nghệ cao 13.828.540 1 Văn phòng làm việc m² 96 7.500 720.000
  5. 5. 5 STT Nội dung ĐVT Số lượng Đơn giá Thành tiền (1.000 đồng) 2 Nhà xưởng m² 2.100 4.500 9.450.000 3 Nhà vệ sinh m² 40 3.500 140.000 4 Nhà để xe m² 60 2.200 132.000 5 Đường giao thông nội bộ m² 1.466 380 557.080 6 Sân Bêtông m² 7.130 380 2.709.400 7 Cây xanh và mái Taluy m² 522 230 120.060 I.6 Các hạng mục tổng thể 25.956.680 1 Hệ thống cấp điện tổng thể HT 1 4.500.000 4.500.000 2 Hệ thống thoát nước tổng thể HT 1 3.200.000 3.200.000 3 Hệ thống cấp nước tổng thể HT 1 1.800.000 1.800.000 4 San lấp mặt bằng m² 71.806 80 5.744.480 5 Hàng rào bảo vệ md 1.229 1.800 2.212.200 6 HT xử lý nước thải HT 1 8.500.000 8.500.000 II Thiết bị sản xuất và văn phòng - điều hành 126.337.000 II.1 Hợp phần 1: Sản xuất thực phẩm chức năng và thức ăn bổ sung trong nuôi trồng thủy sản 18.038.000 1 Hệ thống dây chuyền chiết xuất dược liệu Hệ thống 1 4.000.000 4.000.000 2 Hệ thống dây chuyền đóng gói sản phẩm dạng dịch Hệ thống 1 1.500.000 1.500.000 3 Dây chuyền đóng gói sản phẩm dạng bột Dây chuyền 1 1.500.000 1.500.000 4 Thiết bị PCCC Gói 1 100.000 100.000 5 Dụng cụng phục vụ công tác KCS bộ 1 80.000 80.000 6 Máy phát điện dự phòng cái 1 200.000 200.000 7 Cân 100kg cái 3 1.000 3.000 8 Cân bàn 500kg cái 2 5.000 10.000 9 Bồn Inox loại 500-800 lít cái 20 3.000 60.000 10 Thùng Inox loại 100 lít cái 50 2.000 100.000 11 Dụng cụ lao động và vật dụng khác bộ 1 1.000.000 1.000.000 12 Pallet cái 300 50 15.000 13 Xe nâng Chiếc 2 400.000 800.000 14 Xe xúc lật Chiếc 1 650.000 650.000 15 Ô tô 7 chỗ Chiếc 5 1.000.000 5.000.000
  6. 6. 6 STT Nội dung ĐVT Số lượng Đơn giá Thành tiền (1.000 đồng) 16 Xe tải 5 tấn Chiếc 1 600.000 600.000 17 Xe tải 10 tấn Chiếc 1 920.000 920.000 18 Xe tải 14 tấn Chiếc 1 1.500.000 1.500.000 II.2 Hợp phần 2: Sản xuất thực phẩm chức năng cho người 24.865.000 1 Hệ thống chiết xuất dược liệu cô đặc chân không Hệ thống 1 8.000.000 8.000.000 2 Dây chuyền sản xuất nang mềm 200 Hệ thống 1 7.000.000 7.000.000 3 Dây chuyền sản xuất nang cứng 60 HT 1 5.000.000 5.000.000 4 Dụng cụ lao đông Bộ 100 2.000 200.000 5 Dụng cụ KCS Bộ 1 1.000.000 1.000.000 6 Ballet Cái 300 50 15.000 7 Xe tải giao hàng liên tỉnh (5 tấn) Chiếc 3 600.000 1.800.000 8 Ô tô tải nhỏ (2 tấn) Chiếc 3 450.000 1.350.000 9 Xe nâng Chiếc 1 400.000 400.000 10 Thiết bị PCCC Gói 1 100.000 100.000 II.3 Hợp phần 3: Sản xuất nước uống từ dược liệu 70.650.000 1 Dụng cụ lao đông Bộ 100 200.000 20.000.000 2 Dụng cụ KCS Bộ 1 1.000.000 1.000.000 3 Hệ thống thiết bị sản xuất nước thảo dược 36.000 lon/giờ (bao gồm hệ thống đồng bộ sản xuất nước thảo dược và hệ thống đóng lon có màng lốc) Bộ 1 46.000.000 46.000.000 4 Xe tải giao hàng liên tỉnh (5 tấn) Chiếc 2 900.000 1.800.000 5 Ô tô tải nhỏ (2 tấn) Chiếc 3 450.000 1.350.000 6 Xe nâng Chiếc 1 400.000 400.000 7 Thiết bị PCCC Gói 1 100.000 100.000 II.4 Hợp phần 4: Sản xuất chai lọ 4.850.000 1 Máy thổi ép nhựa liên hoàn can nhựa 100.000can/ngày Cái 1 1.500.000 1.500.000 2 Máy ép thổi chai nhựa 100.000chai/ngày Cái 1 500.000 500.000 3 Mát cắt, chạt phế phẩm để tái chế Cái 1 500.000 500.000 4 Máy đóng bắp tự động Cái 1 500.000 500.000 5 Hệ thống KCS(nhà, dụng cụ,...) Hệ thống 1 200.000 200.000 6 Xe nâng Chiếc 1 400.000 400.000 7 Xe xúc lật Chiếc 1 650.000 650.000
  7. 7. 7 STT Nội dung ĐVT Số lượng Đơn giá Thành tiền (1.000 đồng) 8 Xe tải 5 tấn Chiếc 1 600.000 600.000 II.5 Hợp phần 5: Sản xuất phân bón hữu cơ sinh học công nghệ cao 5.279.000 1 Băng tải chuyển nguyên liệu bằng cao su, công suất 3 tấn/1h, dài 20m Cái 2 30.000 60.000 2 Bơm dịch men phun để trộn Cái 1 10.000 10.000 3 Máy nghiền cơ học, nghiền mịn bã thải thảo dược, công suất 5 tấn /1h Cái 1 30.000 30.000 4 Máy trộn vít tải, công suất 4-5 tấn/1h, trộn thành phẩm Cái 1 20.000 20.000 5 Cân bàn 150kg Cái 1 3.000 3.000 6 Dụng cụ phân tích nhanh Bộ 1 6.000 6.000 7 Xe nâng Chiếc 1 400.000 400.000 8 Xe xúc lật Chiếc 1 650.000 650.000 9 Ô tô 7 chỗ Chiếc 2 1.000.000 2.000.000 10 Xe tải 5 tấn Chiếc 1 600.000 600.000 11 Xe tải 14 tấn Chiếc 1 1.500.000 1.500.000 II.6 Thiết bị văn phòng 2.655.000 1 HT mạng internet Bộ 1 80.000 80.000 2 HT mạng điện thoại Bộ 1 15.000 15.000 3 Máy tính + máy in Bộ 40 24.000 960.000 4 Bàn ghế văn phòng HT 1 1.600.000 1.600.000 III Chi phí quản lý dự án 9.055.611 IV Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng 13.395.200 1 Chi phí lập báo cáo nghiên cứu tiền khả thi 45.000 2 Chi phí khảo sát địa hình 432.000 3 Chi phí khảo sát địa chất 200.000 4 Chi phí lập báo cáo nghiên cứu khả thi 1.787.084 5 Chi phí thiết kế bản vẽ thi công 4.230.431 6 Chi phí thẩm tra báo cáo nghiên cứu khả thi 376.395 7 Chi phí thẩm tra thiết kế xây dựng 273.544 8 Chi phí thẩm tra dự toán 264.046 9 Chi phí lập hồ sơ mời thầu, đánh giá hồ sơ dự thầu thi công xây dựng 267.845 10 Chi phí lập hồ sơ mời thầu, đánh giá hồ sơ dự thầu mua sắm vật tư, TB 332.266
  8. 8. 8 STT Nội dung ĐVT Số lượng Đơn giá Thành tiền (1.000 đồng) 11 Chi phí giám sát thi công xây dựng 3.886.602 12 Chi phí giám sát lắp đặt thiết bị 1.179.988 13 Chi phí tư vấn lập báo cáo đánh giá tác động môi trường 120.000 V Chi phí khác 18.551.372 1 Chi phí bảo hiểm công trình 948.894 2 Chi phí thẩm tra, phê duyệt quyết toán (Thông tư 09/2016/TT_BTC) 447.000 3 Chi phí thẩm định thiết kế (TT 210/2016/TT-BTC) 182.363 4 Chi phí thẩm định dự toán (TT 210/2016/TT-BTC) 176.664 5 Chi phí thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu xây dựng 55.000 6 Chi phí thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu thiết bị 55.000 7 Chi phí kiểm toán (Thông tư 09/2016/TT_BTC) 642.000 8 Chi phí thẩm định dự án đầu tư xây dựng (Thông tư 209/2016/TT-BTC) 13.380 9 Chi phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường (TT 195/2016/TT-BTC) 55.000 10 Phí kiểm tra công tác nghiệm thu 172.692 11 Lệ phí thẩm duyệt PCCC (TT 258/2016/TT-BTC) 6.060 12 Chi phí thuê đất (50 năm) m² 71.806 220 15.797.320 VI Dự phòng phí 10% 35.730.017 Tổng cộng 393.030.191 6. Nguồn vốn đầu tư: Bảng tổng hợp nguồn vốn đầu tư của dự án STT Nội dung Thành tiền (1.000 đồng) Tự có - tự huy động Vay tín dụng 1 Xây dựng 189.960.990 38.061.958 151.899.032
  9. 9. 9 STT Nội dung Thành tiền (1.000 đồng) Tự có - tự huy động Vay tín dụng 1.1 Hợp phần 1: Sản xuất thực phẩm chức năng và thức ăn bổ sung trong nuôi trồng thủy sản 46.103.620 9.220.724 36.882.896 1.2 Hợp phần 2: Sản xuất thực phẩm chức năng cho người 41.764.820 8.352.964 33.411.856 1.3 Hợp phần 3: Sản xuất nước uống từ dược liệu 48.308.160 9.661.632 38.646.528 1.4 Hợp phần 4: Sản xuất chai lọ 13.999.170 2.799.834 11.199.336 1.5 Hợp phần 5: Sản xuất phân bón hữu cơ sinh học công nghệ cao 13.828.540 2.765.708 11.062.832 1.6 Các hạng mục tổng thể 25.956.680 5.261.096 20.695.584 2 Thiết bị sản xuất và văn phòng - điều hành 126.337.000 25.267.400 101.069.600 3 Chi phí quản lý dự án 9.055.611 9.055.611 4 Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng 13.395.200 13.395.200 - 5 Chi phí khác 18.551.372 18.551.372 - 6 Dự phòng phí 35.730.017 35.730.017 Tổng cộng 393.030.191 140.061.559 252.968.632 Tỷ lệ (%) 100,00 35,64 64,36 7. Thời gian thực hiện: Tiến hành xây dựng trong 2 năm. 8. Nhà thầu lập thuyết minh dự án: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Dự Án Việt. II. KẾT QUẢ THẨM ĐỊNH DỰ ÁN 1. Sự phù hợp của dự án đối với phát triển chung: Với điều kiện thiên nhiên nhiều ưu đãi, Việt Nam có một hệ sinh thái phong phú và đa dạng, có tiềm năng to lớn về tài nguyên cây thuốc. Đây cũng là điều kiện thuận lợi để phát triển nguồn dược liệu, cung cấp nguyên liệu cho sản xuất thuốc trong nước. Tuy nhiên, cho đến nay, nguồn dược liệu nước ta vẫn phải phụ thuộc rất nhiều vào nguồn nguyên liệu nhập khẩu mà chưa phát huy được hết những tiềm năng thảo dược tự nhiên. Từ những hạn chế trên, để phát huy lợi thế của ngành dược liệu. Các cơ quan quản lý cũng đã ban hành một số chính sách và chương trình cụ thể để phát triển ngành dược liệu nước nhà, cụ thể như sau:
  10. 10. 10  Thông báo số 245/TB-VPCP ngày 10/9/2010 của Văn phòng Chính phủ về việc thực hiện ý kiến chỉ đạo của Phó Thủ tướng Nguyễn Thiện Nhân tại Hội nghị định hướng đầu tư trong lĩnh vực Dược giai đoạn đến 2020;  Kế hoạch số 80/QĐ-BYT ngày 10/02/2011 của Bộ trưởng Bộ Y tế về triển khai thực hiện ý kiến chỉ đạo của Phó Thủ tướng Chính phủ Nguyễn Thiện Nhân tại Hội nghị định hướng đầu tư trong lĩnh vực Dược giai đoạn đến 2020;  Quyết định số 68/QĐ-TTg ngày 10/01/2014 của Thủ tướng Chính phủ Phê duyệt Chiến lược quốc gia phát triển ngành Dược Việt Nam giai đoạn đến năm 2020 và tầm nhìn đến năm 2030. Với nội dung dự án được phân tích trong bối cảnh định hướng phát triển chung của ngành dược Việt Nam đến năm 2020 và tầm nhìn đến năm 2030. Thì dự án hoàn toàn phù hợp với định hướng phát triển chung. Từ đó,cho chúng ta thấy sự cần thiết phải đầu tư thực hiện dự án. 2. Nội dung tổng mức đầu tư: Căn cứ vào thuyết minh dự án, quy mô đầu tư xây dựng của từng hạng mục và dây chuyền thiết bị công nghệ áp dụng trong dự án. Chúng tôi nhận thấy suất đầu tư của dự án về cơ bản là tương đối phù hợp. Tuy nhiên một số hạng mục đặc thù như các hạng mục xây dựng đạt tiêu chuẩn GMP trong sản xuất thuốc có suất đầu tư cao vì tiêu chuẩn xây dựng nghiêm ngặt. Đơn vị thẩm định giá trị tổng mức đầu tư của dự án là: STT Nội dung ĐVT Số lượng Đơn giá Thành tiền (1.000 đồng) I Xây dựng 189.960.990 I.1 Hợp phần 1: Sản xuất thực phẩm chức năng và thức ăn bổ sung trong nuôi trồng thủy sản 46.103.620 1 Nhà văn phòng điều hành m² 1.440 8.500 12.240.000 2 Xưởng sản xuất đạt tiêu chuẩn GMP m² 2.100 13.000 27.300.000 3 Nhà vệ sinh m² 40 3.500 140.000 4 Nhà bảo vệ m² 16 4.500 72.000 5 Hòn non bộ và cảnh quan m² 100 1.200 120.000 6 Bãi đậu xe tải m² 5.030 500 2.515.000 7 Đường giao thông nội bộ m² 2.972 380 1.129.360 8 Sân Bêtông m² 5.500 380 2.090.000 9 Cây xanh và mái Taluy m² 2.162 230 497.260
  11. 11. 11 STT Nội dung ĐVT Số lượng Đơn giá Thành tiền (1.000 đồng) I.2 Hợp phần 2: Sản xuất thực phẩm chức năng cho người 41.764.820 1 Văn phòng làm việc m² 96 7.500 720.000 2 Xưởng sản xuất đạt tiêu chuẩn GMP m² 2.100 13.000 27.300.000 3 Kho thành phẩm đạt chuẩn VSATTP m² 2.100 5.000 10.500.000 4 Nhà vệ sinh tập thể m² 40 3.500 140.000 5 Nhà để xe m² 60 2.200 132.000 6 Đường giao thông nội bộ m² 2.338 380 888.440 7 Sân bêtông m² 3.000 380 1.140.000 8 Cây xanh cảnh quan và mái taluy m² 4.106 230 944.380 I.3 Hợp phần 3: Sản xuất nước uống từ dược liệu 48.308.160 1 Văn phòng làm việc m² 96 7.500 720.000 2 Xưởng sản xuất đạt tiêu chuẩn GMP m² 2.100 13.000 27.300.000 3 Kho thành phẩm đạt chuẩn VSATTP m² 2.100 5.000 10.500.000 4 Nhà vệ sinh m² 40 3.500 140.000 5 Căn tin m² 400 5.000 2.000.000 6 Khu nhà ở công nhân m² 400 5.000 2.000.000 7 Nhà để xe m² 60 2.200 132.000 8 Đường giao thông nội bộ m² 1.514 380 575.320 9 Sân Bêtông m² 10.517 380 3.996.460 10 Cây xanh cảnh quan và mái taluy m² 4.106 230 944.380 I.4 Hợp phần 4: Sản xuất chai lọ 13.999.170 1 Văn phòng làm việc m² 96 7.500 720.000 2 Nhà xưởng m² 2.100 4.500 9.450.000 3 Nhà vệ sinh m² 40 3.500 140.000 4 Nhà để xe m² 60 2.200 132.000 5 Đường giao thông nội bộ m² 1.518 380 576.840 6 Sân Bêtông m² 7.524 380 2.859.120 7 Cây xanh và mái Taluy m² 527 230 121.210 I.5 Hợp phần 5: Sản xuất phân bón hữu cơ sinh học công nghệ cao 13.828.540 1 Văn phòng làm việc m² 96 7.500 720.000
  12. 12. 12 STT Nội dung ĐVT Số lượng Đơn giá Thành tiền (1.000 đồng) 2 Nhà xưởng m² 2.100 4.500 9.450.000 3 Nhà vệ sinh m² 40 3.500 140.000 4 Nhà để xe m² 60 2.200 132.000 5 Đường giao thông nội bộ m² 1.466 380 557.080 6 Sân Bêtông m² 7.130 380 2.709.400 7 Cây xanh và mái Taluy m² 522 230 120.060 I.6 Các hạng mục tổng thể 25.956.680 1 Hệ thống cấp điện tổng thể HT 1 4.500.000 4.500.000 2 Hệ thống thoát nước tổng thể HT 1 3.200.000 3.200.000 3 Hệ thống cấp nước tổng thể HT 1 1.800.000 1.800.000 4 San lấp mặt bằng m² 71.806 80 5.744.480 5 Hàng rào bảo vệ md 1.229 1.800 2.212.200 6 HT xử lý nước thải HT 1 8.500.000 8.500.000 II Thiết bị sản xuất và văn phòng - điều hành 126.337.000 II.1 Hợp phần 1: Sản xuất thực phẩm chức năng và thức ăn bổ sung trong nuôi trồng thủy sản 18.038.000 1 Hệ thống dây chuyền chiết xuất dược liệu Hệ thống 1 4.000.000 4.000.000 2 Hệ thống dây chuyền đóng gói sản phẩm dạng dịch Hệ thống 1 1.500.000 1.500.000 3 Dây chuyền đóng gói sản phẩm dạng bột Dây chuyền 1 1.500.000 1.500.000 4 Thiết bị PCCC Gói 1 100.000 100.000 5 Dụng cụng phục vụ công tác KCS bộ 1 80.000 80.000 6 Máy phát điện dự phòng cái 1 200.000 200.000 7 Cân 100kg cái 3 1.000 3.000 8 Cân bàn 500kg cái 2 5.000 10.000 9 Bồn Inox loại 500-800 lít cái 20 3.000 60.000 10 Thùng Inox loại 100 lít cái 50 2.000 100.000 11 Dụng cụ lao động và vật dụng khác bộ 1 1.000.000 1.000.000 12 Pallet cái 300 50 15.000 13 Xe nâng Chiếc 2 400.000 800.000 14 Xe xúc lật Chiếc 1 650.000 650.000 15 Ô tô 7 chỗ Chiếc 5 1.000.000 5.000.000
  13. 13. 13 STT Nội dung ĐVT Số lượng Đơn giá Thành tiền (1.000 đồng) 16 Xe tải 5 tấn Chiếc 1 600.000 600.000 17 Xe tải 10 tấn Chiếc 1 920.000 920.000 18 Xe tải 14 tấn Chiếc 1 1.500.000 1.500.000 II.2 Hợp phần 2: Sản xuất thực phẩm chức năng cho người 24.865.000 1 Hệ thống chiết xuất dược liệu cô đặc chân không Hệ thống 1 8.000.000 8.000.000 2 Dây chuyền sản xuất nang mềm 200 Hệ thống 1 7.000.000 7.000.000 3 Dây chuyền sản xuất nang cứng 60 HT 1 5.000.000 5.000.000 4 Dụng cụ lao đông Bộ 100 2.000 200.000 5 Dụng cụ KCS Bộ 1 1.000.000 1.000.000 6 Ballet Cái 300 50 15.000 7 Xe tải giao hàng liên tỉnh (5 tấn) Chiếc 3 600.000 1.800.000 8 Ô tô tải nhỏ (2 tấn) Chiếc 3 450.000 1.350.000 9 Xe nâng Chiếc 1 400.000 400.000 10 Thiết bị PCCC Gói 1 100.000 100.000 II.3 Hợp phần 3: Sản xuất nước uống từ dược liệu 70.650.000 1 Dụng cụ lao đông Bộ 100 200.000 20.000.000 2 Dụng cụ KCS Bộ 1 1.000.000 1.000.000 3 Hệ thống thiết bị sản xuất nước thảo dược 36.000 lon/giờ (bao gồm hệ thống đồng bộ sản xuất nước thảo dược và hệ thống đóng lon có màng lốc) Bộ 1 46.000.000 46.000.000 4 Xe tải giao hàng liên tỉnh (5 tấn) Chiếc 2 900.000 1.800.000 5 Ô tô tải nhỏ (2 tấn) Chiếc 3 450.000 1.350.000 6 Xe nâng Chiếc 1 400.000 400.000 7 Thiết bị PCCC Gói 1 100.000 100.000 II.4 Hợp phần 4: Sản xuất chai lọ 4.850.000 1 Máy thổi ép nhựa liên hoàn can nhựa 100.000can/ngày Cái 1 1.500.000 1.500.000 2 Máy ép thổi chai nhựa 100.000chai/ngày Cái 1 500.000 500.000 3 Mát cắt, chạt phế phẩm để tái chế Cái 1 500.000 500.000 4 Máy đóng bắp tự động Cái 1 500.000 500.000 5 Hệ thống KCS(nhà, dụng cụ,...) Hệ thống 1 200.000 200.000 6 Xe nâng Chiếc 1 400.000 400.000 7 Xe xúc lật Chiếc 1 650.000 650.000
  14. 14. 14 STT Nội dung ĐVT Số lượng Đơn giá Thành tiền (1.000 đồng) 8 Xe tải 5 tấn Chiếc 1 600.000 600.000 II.5 Hợp phần 5: Sản xuất phân bón hữu cơ sinh học công nghệ cao 5.279.000 1 Băng tải chuyển nguyên liệu bằng cao su, công suất 3 tấn/1h, dài 20m Cái 2 30.000 60.000 2 Bơm dịch men phun để trộn Cái 1 10.000 10.000 3 Máy nghiền cơ học, nghiền mịn bã thải thảo dược, công suất 5 tấn /1h Cái 1 30.000 30.000 4 Máy trộn vít tải, công suất 4-5 tấn/1h, trộn thành phẩm Cái 1 20.000 20.000 5 Cân bàn 150kg Cái 1 3.000 3.000 6 Dụng cụ phân tích nhanh Bộ 1 6.000 6.000 7 Xe nâng Chiếc 1 400.000 400.000 8 Xe xúc lật Chiếc 1 650.000 650.000 9 Ô tô 7 chỗ Chiếc 2 1.000.000 2.000.000 10 Xe tải 5 tấn Chiếc 1 600.000 600.000 11 Xe tải 14 tấn Chiếc 1 1.500.000 1.500.000 II.6 Thiết bị văn phòng 2.655.000 1 HT mạng internet Bộ 1 80.000 80.000 2 HT mạng điện thoại Bộ 1 15.000 15.000 3 Máy tính + máy in Bộ 40 24.000 960.000 4 Bàn ghế văn phòng HT 1 1.600.000 1.600.000 III Chi phí quản lý dự án 9.055.611 IV Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng 13.395.200 1 Chi phí lập báo cáo nghiên cứu tiền khả thi 45.000 2 Chi phí khảo sát địa hình 432.000 3 Chi phí khảo sát địa chất 200.000 4 Chi phí lập báo cáo nghiên cứu khả thi 1.787.084 5 Chi phí thiết kế bản vẽ thi công 4.230.431 6 Chi phí thẩm tra báo cáo nghiên cứu khả thi 376.395 7 Chi phí thẩm tra thiết kế xây dựng 273.544 8 Chi phí thẩm tra dự toán 264.046 9 Chi phí lập hồ sơ mời thầu, đánh giá hồ sơ dự thầu thi công XD 267.845 10 Chi phí lập hồ sơ mời thầu, đánh giá hồ sơ dự thầu mua sắm vật tư, TB 332.266
  15. 15. 15 STT Nội dung ĐVT Số lượng Đơn giá Thành tiền (1.000 đồng) 11 Chi phí giám sát thi công xây dựng 3.886.602 12 Chi phí giám sát lắp đặt thiết bị 1.179.988 13 Chi phí tư vấn lập báo cáo đánh giá tác động môi trường 120.000 V Chi phí khác 18.551.372 1 Chi phí bảo hiểm công trình 948.894 2 Chi phí thẩm tra, phê duyệt quyết toán (Thông tư 09/2016/TT_BTC) 447.000 3 Chi phí thẩm định thiết kế (TT 210/2016/TT-BTC) 182.363 4 Chi phí thẩm định dự toán (TT 210/2016/TT-BTC) 176.664 5 Chi phí thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu xây dựng 55.000 6 Chi phí thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu thiết bị 55.000 7 Chi phí kiểm toán (Thông tư 09/2016/TT_BTC) 642.000 8 Chi phí thẩm định dự án đầu tư xây dựng (Thông tư 209/2016/TT-BTC) 13.380 9 Chi phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường (TT 195/2016/TT-BTC) 55.000 10 Phí kiểm tra công tác nghiệm thu 172.692 11 Lệ phí thẩm duyệt PCCC (TT 258/2016/TT-BTC) 6.060 12 Chi phí thuê đất (50 năm) m² 71.806 220 15.797.320 VI Dự phòng phí 10% 35.730.017 TỔNG CỘNG 393.030.191 3. Công nghệ của dự án. Với các công nghệ và kỹ thuật áp dụng được thể hiện chi tiết trong dự án (Phần II – Chương III) cho từng đối tượng cụ thể, về cơ bản tương đối rõ ràng. Các công nghệ áp dụng trong dự án đáp ứng được yêu cầu sản xuất của dự án.
  16. 16. 16 Tuy nhiên, để chủ động trong quá trình vận hành khai thác dự án sau này. Chủ đầu tư cần chủ động lên kế hoạch đào tạo nhân sự để có thể làm chủ công nghệ sản xuất và phát huy hiệu quả trong quá trình đầu tư. 4. Tính khả thi và hiệu quả của dự án. Từ kết quả phân tích hiệu quả kinh tế thể hiện trong thuyết minh dự án, các nội dung được thể hiện rõ ràng, dễ hiểu. Với các thông số tài chính cơ bản của dự án như:  Kế hoạch hoàn trả vốn vay: Từ bảng phân tích cho thấy khả năng trả được nợ của dự án là cao (trên 190% trả được nợ).  Khả năng hoàn vốn và thời gian hoàn vốn giản đơn của dự án là 2,57 và thời gian hoàn vốn là 7 năm. Các thông số phân tích trên là hoàn toàn hợp lý.  Khả năng hoàn vốn và thời gian hoàn vốn có chiết khấu của dự án là 1,41 và thời gian hoàn vốn là 9 năm. Các thông số phân tích trên là hoàn toàn hợp lý. Tuy nhiên với lãi suất vay của dự án đang tính theo lãi suất thương mại mà chưa có phần hỗ trợ ưu đãi từ các chính sách cho ngành dược. Chính vì vậy nếu dự án được hưởng ưu đãi từ các chính sách thì hiệu quả và các thông số phân tích tài chính của dự án còn mang tính khả thi cao hơn nữa.  Phân tích theo phương pháp hiện giá thuần (NPV) là: 138.904.193.000 đồng> 0. Các thông số phân tích thể hiện trong dự án hoàn toàn hợp lý, chứng tỏ dự án có hiệu quả cao.  Phân tích theo tỷ suất hoàn vốn nội bộ (IRR) là 19,19% >7,29% (tỷ suất chiết khấu). Các thông số phân tích thể hiện trong dự án hoàn toàn hợp lý, cho thấy đây là chỉ số lý tưởng, chứng tỏ dự án có khả năng sinh lời. Từ thông số phân tích tài chính cho thấy, dự án mang tính khả thi cao trong quá trình thực hiện. III. KẾT LUẬN Dự án “Đầu tư xây dựng cụm nhà máy chế biến dược liệu, thực phẩm Trường Sinh” đủ điều kiện, phù hợp với định hướng phát triển của ngành dược Việt Nam, phù hợp với định hướng phát triển của địa phương và mang tính khả thi cao. Kính trình chủ đầu tư xem xét, phê duyệt và triển khai các bước tiếp theo.
  17. 17. 17 Trên đây là Báo cáo kết quả thẩm định dự án của Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Thảo Nguyên Xanh. Kính trình chủ đầu tư xem xét, thực hiện để dự án có thể triển khai theo đúng tiến độ đề ra./. Nơi nhận: - Như trên; - Lưu. Đơn vị thẩm định CÔNG TY CP TƯ VẤN ĐẦU TƯ THẢO NGUYÊN XANH

Dịch vụ lập báo cáo môi trường ĐTM | Xử lý nước thải | 0903034381 Thiết kế quy hoạch Lập báo cáo môi trường Lập dự án Xử lý nước thải http://lapduandautu.com.vn

Views

Total views

1,302

On Slideshare

0

From embeds

0

Number of embeds

51

Actions

Downloads

41

Shares

0

Comments

0

Likes

0

×