Chuong 2.3 bai giai dap so

563 views

Published on

0 Comments
0 Likes
Statistics
Notes
  • Be the first to comment

  • Be the first to like this

No Downloads
Views
Total views
563
On SlideShare
0
From Embeds
0
Number of Embeds
2
Actions
Shares
0
Downloads
12
Comments
0
Likes
0
Embeds 0
No embeds

No notes for slide

Chuong 2.3 bai giai dap so

  1. 1. Khi cộng hưởng : R 2 X L 4X 2 Z CH = 0,8 Ω = = L ⇒ X = 2Ω; R 2 + X 2 16 + X 2 L L L C R 2X 16.2 32 XC = 2 L2 = = = 1,6 Ω R L R + X L 16 + 4 20 H× 2.81 nh2.42 .Mạch điện hình 2.82. Xem BT 2.34.a) ωss=5.104rad/s ; ωnt=54 772 rad/s L’ I = I R = I L = 2A; I L = 9,9 A ;b) U I C = 11,95 A L Cc)Khi L’=0 mạch có dạng hình 2.83: 1 jω L . . H× 2.82 nh jω C L U LmZ LC = = ; T ( jω) = = 1 1 . jω L + j(ω LC − ) jω C ω Um L’ Z LC 1 1 U L C = = =R + Z LC R R 1 1+ 1+ j(ω LC − ) Z LC L ω H× 2.83 nh 1 1 R ; ω0 = , α= ω 1 2L1 + j2α ( 2 − ) LC ω0 ω2.43. Mạch điện hình 2.84 Cách 1: 2 U2 U C Công suất tiêu tán trên điện trở R được tính theo công thức P = R = R R 2 U 50 2.Từ đó R = C = = 12,5Ω . P 200 Tổng trở của mạch : − jX C R X 2 R C − j 2X C R Z=j X + = +j X + 2 = r+ j X R − j C R2 +X C 2 R +XC 2 L L X X 2 R C R 2X C r= ; X =X L − R2 +X C 2 R2 +X C 2 Từ điều kiện cộng hưởng có X = 0 nên Z=r . Từ đó ta thấy công suất có 2 U2 12,5X Cthể tính theo công thức P = .Với U=40 V,P=200 W, r= sẽ tính r 12,5 2 + X C 2được XC≈16,67 Ω. 65
  2. 2. Thay giá trị của XC và R vào điều kiện X=0 tìm được XL≈6Ω. Cách 2 : Có thể xây dựng đồ U Ithị vectơ như hình 2.84.b) để 40Vtính như sau: L ϕZ RC UL . . . Vì U = U L + U RC nên 3 U R C UC 30V 50vectơ điện áp này lập thành 1 b)tam giác vuông với góc lệch phagiữa dòng điện và điện áp U RClà H× 2.84 nh . a)ϕZRC được xây dựng như sau: − j CR − j CR XC X X X CR j( ac t r g − 90 0 ) Z RC =R /C = / = = Z RC e jϕ ZLC = e R R−j C R−j C X X R2 +X 2 C XC 30 X ϕ Z RC = act rg − 90 0 = − acsin r ≈ −36,86 0 → C = t 53,13 0 g R 50 R Cũng từ điều kiện cộng hưởng như trên ta có R=12,5Ω nên XC=R.tg53,130≈16,67 Ω. Từ đó xác định XL≈6 Ω như trên.2.44..Hình 2.85. Từ điều kiện trên có P = R .I 2 nên xác định được R=3,2Ω L C Còn lại cần xác định XL và XC nên cận lập hệ 2 phương Utrình : Phương trình thứ nhất từ điều kiện cộng hưởng : L Tổng dẫn của mạch R 1 X H× 2.85 nh Y= + j( − 2 L 2 )=g + j → b R +XL 2 2 XC R +XL R R RC L R g= ≈ 2 2 = 2 = 2 R + ω0 L 2 2 2 ω0 L L ρ 1 X b= − 2 L 2 = 0 → R 2 + X 2 = X L X C (1) XC R +XL L Phương trình thứ 2 lập từ điều kiện hai nhánh cùng điện áp: IL R + X L = I C X C 2 2 (2)Thay IL,IC,R vào (1) và 2 sẽ tính được XC≈ 6,6 Ω , XL ≈ 4,26 Ω.2.45. Với mạch điện hình 2.86. a)Mạch có tần số cộng hưởng song song xác định từ R’ R . . Z=r+jX với X=0 U1 C L U2 H× 2.86 nh66
  3. 3. 1 (R + ) jωL 1 jωC Z RC = R + ; Z LRC = = jωC 1 (R + ) + jωL jωC L L 1 jωL + R ( jωL + )[ R − j(ωL − R )] 3 C C ωC = 2 = 1 1 2R + j(ωL − ) R 2 + (ωL − ) ωC jωC L 1 L 1 1R + ωL (ωL − R ) j ωL 2 − (ωL − [ R )] C ωC + C ωC 1 2 1 2 ω02 R 2 + (ωL − ) R 2 + (ωL − ) ω ωC ωC H× 2.87 nh L 1 L 1 R + ωL (ωL − R ) j[ ωLR 2 − (ωL − )]Z = R + Z LRC = R + C ωC + C ωC ; 1 2 1 2 R 2 + (ωL − ) R 2 + (ωL − ) jωC jωC L 1 L 1 R + ωL (ωL − R ) [ωL 2 − (ωL − R )]r = R + C ωC ; X = C ωC = 0; 1 2 1 2 R 2 + (ωL − ) R 2 + (ωL − ) ωC ωC ω0 1 ω01 = ; ω0 = Từ X=0 sẽ tìm được tần số cộng hưởng 1− 2 R 2 LC . ρ b) Biểu thức hmà truyền đạt phức: L + jωLR C . 1 L R + j(ωL − ) + jωLRT ( jω) = U2 = Z LRC = ωC = C . R +Z LRC L 1 L + jωLR R [ R + j(ωL − ) + + jωL ] R U1 R + C ωC C 1 R + j(ωL − ) ωC L L + jωLR + jωLR ρ 2 + jωL R C = C = R L L 1 1R R + j ωL − j R + + jωL R R R + + jωL (R + R ) − j r + jωL − j ωC C C C ωC ω R C Với ký hiệu L = L (R + R ) ; C = ;r= RR’+ ρ2 thì R 67
  4. 4. ρ 2 + jωLR ρ 2 + jωL R T ( jω) = = = T1 ( jω)T 2 ( jω) 1 ω ω 02 r + j(ωL − ) r(1 + j ( Q − )] ωC ω 02 ω ω L 1 1 í Vi Q = 02 ; ω02 = = r L C R L (1 + ) C R 1 2 1 4 T1 ( jω) = (ρ + jωL ) → T1 ( jω) = R ρ + (ωLR ) 2 r r 1 1 T 2 ( jω) = → T 2 ( jω) = ω ω ω ω 1+ j ( Q − 02 ) 1+ Q 2( − 02 ) 2 ω 02 ω ω 02 ω T 2 ( jω) = T1 ( jω) T 2 ( jω) Nhờ vậy có thể dựng đồ thị T1 ( jω) và T 2 ( jω) như ở hình 2.87 ứng với các đường cong 1và 2 ;từ đó có đồ thị đường cong 3 nhận đựơc từ tích hai đường cong 1 và 2.2.46. Mạch điện hình 2.88: Chia mạch làm hai đoạn , sẽ có đoạn mạch bc trở về BT 2.30 nên: 1 jωL .R bZ=R’+Zbc=R’+ + = a jωC R + jωL R’ C 1 jωL .R (R − jωL ) ω 2 L 2 .R .R + + = R + 2 + U1 . jωC R 2 + ω2 L 2  + ω2 L R  2  R L U2 r ωL 2 R 1j( 2 − ) = r+ j ; X c H× 2.88 nh +  L  R ω 2 2 ωC X Cho X =0 sẽ tìm được tần số cộng hưởng là: ω0 L 1 ω 01 = í vi ρ = , ω0 = 2 ρ L . CC 1−   R  jωLR Z RL R + jωL Z 1b) T ( jω) = = = RL = = Z 1 jωLR Z 1 R + jωL R + + 1 + (R + ) jωC R + jωL jωC jωL R68
  5. 5. 1 1 = 1 1 1R ω R 1 21 + (R + )( + )− + + 1+ 0 jωC R jωLR ω jωL jωCR 2 1 1 1 = = R ω 2 1 R 1 R ω 2 ω0 L R ω2 ω1+ − 0 + ( + ) 1+ − 0 + (R + ) 1+ − 0 − j 0 d R ω 2 jω L CR R ω 2 jωL ω 0 CR R ω 2 ω 1 R" L ρ2 í Vi ω0 = ;d = ; R " = R + = R + ; LC ωL CR R 1 T ( jω) = 2  R ω0 2   ω0  2 1 + −  + d  R ω2   ω    1 T ( jω 0 ) = T(j ω ) 2Khi ω=ω0 thì  R   + (d ) 2 1 2  R R   +d 2 R  1 1 T ( jω 0 ) =Khi ω→ ∞ thì 1+ R 1+ R R RKhi ω→ 0 thì T ( jω 0 ) = 0 ω0 0 ω Phân tích như vậy dựng được đồ thị hình H× 2.89 nh2.892.47 Mạch hình 2.90.)tìm tổng dẫn Y củamạch mạch bằng tổng đại số các tổng dẫn của 3nhánh: C C R R 1 1 C’Y =g+ + =g−j b L L’ L 1 jωL j(ωL − ) ωC 1 1 1 a) íVi g = , b = + H× 2.90 b) nh R 1 ωL (ωL − ) ωC ω −1 ω ss 1 1Biến đổi b về dạng b = í Vi ω ss = ; ω nt = * ω C (L + L ) ωL ( − 1) CL ω nt(* công thức tần số cộng hưởng tương tự nh BT2.33) 69
  6. 6. Mạch hình 2.90. thực hiện tương tự để tìm các tần sốcộng hưởng song song và nối tiếp.2.48.. Hình 2.91 1. Vì cuộn thứ cấp hở tải nên I2=0, Ampe XM W A1 1 A2 W2 kế 2 và Oát kế 2 chỉ 0 2.ở mạch sơ cấp ta có : . X X . P1 12 U1 V U2 P1 = I 2 1 .R ; R = 2 = = 3Ω; I1 4 R R U 1 10 Z = = = 5 = R 2 + X 2L H× 2.91 nh I1 2 ⇒ X L = 25 − 9 = 4Ω; ở mạch thứ cấp thì . U2 6 . U 2 = X M I 1 = 6; ⇒ X M = = 3Ω; 0 2 37 U1 3. Góc lệch pha của 2 điện áp: 0 . 53 .. jϕ1 . U 1 10e jϕ1U 1 = 10e ;I1 = = = I1 Z 1 3 + j4 H× 2.92 nh 410 j(ϕ1 − act 3 ) rg j(ϕ − 53 0 ) e = 2e 1 ; 5 . . j(ϕ − 53 0 ) j(ϕ − 53 0 + 90 0 ) j(ϕ + 37 0 )U 2 = j M I 1 = j3.2e X 1 = 6e 1 = 6e 1 →ϕ2=ϕ1+370. (Đồ thị vectơ hình 2.92)4.Nếu đổi đầu cuộn sơ cấp mà giữ nguyên U 1=10V thì chỉ số các đồng hồ sẽkhông thay đổi. R1 I2.49. Hình 2.93Với mạch điện chỉ có một vòng : L1 1 . Ca)R 1 + R 2 + jω(L 1 + L 2 − 2 M ) + = U M jωC 1 L2R 1 + R 2 + j2πf(L 1 + L 2 − 2 M ) + j2πfC R2 1 H× 2.93 nhf0 = = 500Hz → C = 5µF 2πf (L 1 + L 2 − 2 M )Cb) I=8,6A70
  7. 7. . M .2.50. Hình 2.94.ới mạch thứ cấp : I2 = Z M I1 . R1 R2 Z2 U L1 L2 C2 Với mạch sơ cấp: C1 . . . . Z 2M I1 .U 1 = Z1 I1− Z M I 2 = Z1 I1− = H× 2.94 nh Z2. Z 2M .I 1 (Z 1 − ) = I 1 (Z 1 − Z 1pa ) Z2 1 ( jωM ) 2 ( jωM ) 2Z 1 − Z 1pa = R 1 + j(ωL 1 − )− = R1 + j 1 − X ωC 1 1 R2 + j 2 X R 1 + j(ωL 2 − ) ωC 2 ( jωM ) 2 ( jωM ) 2 (R 2 − j 2 ) ω 2 M 2 R 2 X ω2 M 2 X 2Z 1pa = − =− = 2 −j 2 = R 1pa + j 1pa X R2 + j 2 X R2 +X 2 2 2 R2 +X 2 2 R2 +X 2 2 ω2 M 2 R 2 ω2 M 2 X 2R 1pa = = 0,12Ω ; X 1pa = − = −0,16Ω R2 +X 2 2 2 R2 +X 2 2 22.51. Mạch điệnhình 2.94 1 1Z 1 = R 1 + j(ωL 1 − ) = 1 − j40; Z 2 = R 2 + j(ωL 2 − ) = 1 − j5; Z M = jωM = j2 ωC 1 ωC 2Lấy hai vòng thuận chiều kim đồng hồ sẽ có hệ phương trình : . . . . .U 1 = 60 = Z 1 I 1 − Z M I 2 = (1 − j40) I 1 − j2 I 2 ;0 = −Z I 1 + Z I 2 = − j2 I 1 + (1 − j5) I 2 . . . . M 2 . ∆1∆ = −195 − j45; ∆1 = 60(1 − j5); ∆ 2 = j ; I 1 = 120 ≈ 1,528 A; ∆. ∆2 j120I2 = = = 0,615 A ∆ − 195 − j452.52. Ký hiệu các dòng điện như trên hình 2.95họn 2vòng thuận chiều kim đồng hồ và lập hệ 3 phương trìnhdòng nhánh cho tiện: . L1 I3. . . . .  .E = (R + j X L1 )I1+ j X L2 I2± j X I1± j X I2 I1 R M M L2 R . . .  M0 = ±j X I1+ j X L2 I 2 − (R − j C ) I 3 ; X  E M . C. . .  I2I1 = I 2 + I 3;  H× 2.95 nh  . . Để có I3=0 thì I 1 = I 2 (theo định luâth Kiêckhôp1) và UL2=0 theo định luậtÔm: 71
  8. 8. . . . U 12 = j X L2 I2± j X M I 1 =0 Để có điều đó cần lấy dấu “-” trong phương trình trên ,tức cuộn cuốnngược chiêù nhau .Như vậy cực cùng tên sẽ nối với điểm chung của 2 cuộn. 1 L 1 L 2 = k (ωL 1 )(ωL 2 ) = k 2.1 = k 2 = 1 k=      2 =0,707.ωL2=ωM=1Ω=ωk 2Ω 1Ω → Thay vào phương trình thứ nhất trong hệ trên sẽ tính được: . . 10 I1 = I 2 = = 5(1 − j); I 1 = I 2 = 5 2 A 1+ j2.53.Cho mạch điện hình 2.96Để tiện ký hiệu các tổng trở : 1Z 1 = R 1 + jωL 1 ; Z 2 = R 2 + jωL 2 + ; Z 3 = R 3 + jωL 2 ; Z M 1 = jωM 1 ; jωC 2Z M 2 = jωM 2 ; Z M 3 = jωM 3 .Hệ phương trình dòng điện nhánh : I 1 L1 M1 L3 * * R 1 M2 * M3 . L2 R3 . . U1 I V1 I V2 C R2 . . I2 I3 H× 2.96 nh . . . . . . .Z 1 . I 1 + Z 2 I 2 + Z M 2 I 1 + Z M 2 I 2 − Z M 1 I 3 − Z M 3 I 3 = U 1     1 2 3 4 . . . . . . Z 3. I 3 − Z 2 I 2 − Z M1 I 1 − Z M 2 I 1 + Z M 3 I 3 − Z M 3 I 2 = 0     5 6 7 8Chú ý : Việc lập hệ phương trình phải thêm vào các phương trình các điện áp hỗcảm với dấu thích hợpTrong phương trình thứ nhất: hai thành phần đầu là các điện áp tự cảm ,bốnthành phần tiếp là các điện áp hỗ cảm : (1) là điện áp hỗ cảm trên cuộn L2 (thuộc vòng 1)do dòng nhánh I1 chạy quaL1 móc vòng sang L2 tạo nên.Điện áp này cùng chiều với điện áp tự cảm trêncuộn L2 vì 2 dòng chạy vào 2 cực cùng tên(các cực cùng tên đánh dấu bằng dấuchấm đậm hoặc dấu sao).Chiều mạch vòng cùng chiều dòng I2 nên điện áp nàylấy dấu “+”. (2) là điện áp hỗ cảm trên cuộn L1 (thuộc vòng 1)do dòng nhánh I2 chạy quaL2 móc vòng sang L1 tạo nên .Điện áp này cùng chiều với điện áp tự cảm trên72
  9. 9. cuộn L1 vì 2 dòng chạy vào 2 cực cùng tên.Chiều mạch vòng cùng chiều dòng I 1nên điện áp này lấy dấu “+”. (3) là điện áp hỗ cảm trên cuộn L1 (thuộc vòng 1)do dòng nhánh I3 chạy quaL3 móc vòng sang L1 tạo nên.Điện áp này ngược chiều với điện áp tự cảm trêncuộn L1 vì 2 dòng chạy vào 2 cực khác tên.Chiều mạch vòng cùng chiều dòng I 1nên điện áp này lấy dấu “-”. (4) là điện áp hỗ cảm trên cuộn L2 (thuộc vòng 1)do dòng nhánh I3 chạy quaL3 móc vòng sang L2 tạo nên.Điện áp này ngược chiều với điện áp tự cảm trêncuộn L2 vì 2 dòng chạy vào 2 cực khác tên.Chiều mạch vòng cùng chiều dòng I 2nên điện áp này lấy dấu “-“.Trong phương trình thứ hai: hai thành phần đầu là các điện áp tự cảm ,bốn thànhphần tiếp là các điện áp hỗ cảm : (5) là điện áp hỗ cảm trên cuộn L3 (thuộc vòng 2)do dòng nhánh I1 chạy quaL1 móc vòng sang L3.Điện áp này ngược chiều với điện áp tự cảm trên cuộn L 3 vì2 dòng chạy vào 2 cực kác tên.Chiều mạch vòng cùng chiều dòng I3 nên điện ápnày lấy dấu “-”. (6) là điện áp hỗ cảm trên cuộn L2 (thuộc vòng 2)do dòng nhánh I1 chạy quaL1 móc vòng sang L2.Điện áp này cùng chiều với điện áp tự cảm trên cuộn L2 vì 2dòng chạy vào 2 cực cùng tên.Chiều mạch vòng 2 ngược chiều dòng I2 nên điệnáp này lấy dấu “-”. (7) là điện áp hỗ cảm trên cuộn L2 (thuộc vòng 2) do dòng nhánh I3 chạy quaL3 móc vòng sang L2.Điện áp này ngược chiều với điện áp tự cảm trên cuộn L2 vì2 dòng chạy vào 2 cực khác tên.Chiều mạch vòng ngược chiều dòng I2 nên điện áp này lấy dấu “+”. (8) là điện áp hỗ cảm trên cuộn L3 (thuộc vòng 2)do dòng nhánh I2 chạy quaL2 móc vòng sang L3.Điện áp này ngược chiều với điện áp tự cảm trên cuộn L 3 vì2 dòng chạy vào 2 cực khác tên.Chiều mạch vòng cùng chiều dòng I3 nên điện ápnày lấy dấu “-”.Hệ phương trình dòng mạch vòng : . . . . . . ( Z 1 + Z 2 ) I V1 − Z 2 I V 2 + 2 Z M 2 I V 1 + Z M 3 I V 2 − Z M 1 I V 2 = U 1 . . . . . − Z 2 . I 1 + ( Z 2 + Z 3 ) I 2 + 2 Z M 3 I V 2 − Z M 1 I V 1 − Z M 2 I V1 = 02.54Mạch điện hình 2.87a)I1=1,047 A ;I2=1,56 A ;I3=0,697 Ab)Khi hở cầu dao K thì dòng I2=0 nên: X1 XM X2 R0 R2 X3 . a E K R3 b H× 2.87 nh 73
  10. 10. .. . EI1 = I 3 = = R0 + R3 + j 1 − j 3 X Z 100 0 = 0,928e j68,1940 − j 100 . . . . . .U ab = U R 3 + U X 3 + U X 2 = R 3 I 3 − j 3 I 3 − j X X M I1= 222,91 V L a 1 c . M .2.55. Hình 2.88 I I2 . L a) U1 2 R. 0 . 0 . . . 0I = 1,43e − j65 12 ; I 2 = 2,05e − j53 ; I 1 = I − I 2 = 0,67e j153,5 b I . 1 b) Biến đổi tương đương như hình 2.89Với H× 2.88 nhLa=ωLb =ωL1+ωM; ωLC=-ωM sẽ giải hệ La Lcphương trình mạch vòng cũng tìm được kết a cquả trên. . . I I2 . Lb2.56. Hình 2.90 U1 R. 0 .I 0 = 0,724e − j39,4 ; b I1. H× 2.89 nh 0I 2 = 1,341e j91,47 ; X0 XM X2. 0I 1 = 1,895e − j71,73 ; . . . R0 Xc I1 I2 . 0P ≈ 118W ; U R 2 = 26,82e j91,47 I0 . R2 E2.57.Mạch điện hình 2.91 R1a) Chọn 2 vòng như mạch hình 2.91. ta có hệ H× 2.90 nhphương trình : . . . . . R1 I2E = I 1 [ R 1 + j(X L 1 − X C )] − j X M I2 I1 . . . L1 L2 − j M I 1 + I 2 (R 2 + j L 2 ) = 0 X X E R . . C j M I1 X Từ phương trình hai ta có I 2 = .Thế R 2 + j L2 X H× 2.91 nhvào phương trình một có: . . . j M I1 X X 2M . E = I 1 [ R 1 + j(X L 1 − X C )] − j X = [ R 1 + j(X L 1 − X C ) + ]I1 R 2 + j L2 R2 + j M X X L2 Từ đó tổng trở đầu vào của mạch sơ cấp:74
  11. 11. . E X 2M 62 Z V1 = = R 1 + j(X L 1 − X C ) + = 2 + j(10 − 8) + = . R2 + j X L2 R + j9 I1 6 (R − j9) 2 6 R 36.9 2 = 2 + j2 + =2 2 + j(2 − 2 ) = r+ j . X R +9 2 2 R +9 2 R 2 + 92Cho X=0 tìm được R=9 Ω để mạch phát sinh cộng hưởng . 62 R 100 b) Khi R=9 thì ZV1=r= R V1 = 2 + = 4Ω → I1= = 25 A. R +9 2 2 4 j M X 6 I2 = I 1 = 25 = 11,785 A; R2 + j X 2 9 2 P1 = 25 2 .2 = 1250 W ; P2 = 11,785 2 .9 = 1249,976 W2.58. a)Hình 2.92.Vì R1=R2,L1=L2 nên tổng trở của hai nhánh như nhau:Z 1 = R 1 + jωL ≈ 200 + j20 = Z2. Chọn 2 vòng .thuận chiều kim đồng hồ sẽ có hệ 2 phương I . R1 R2trình : R1 * I V2 * R2 I V1 . . . 1 . . .U = I V1 (Z 1 + jωC ) − Z 1 I V 2 ± Z M I V 2 . . U I1 I2 . . . . H× 2.92 nh− Z 1 I V1 + I V 2 .2 Z 1  2 Z M I V 2 ± Z M I V1 = 0 Trong các phương trình trên dấu trên lấy trong trường hợp cực cùng tên đấuvới điểm chung(như trên hình 2.92), dấu dưới nếu ngược lại.. . 1 . . 1 (Z  Z M ) U = I V1 (Z 1 + ) − (Z 1  Z M ) I V 2 = I V 1 ( Z 1 + ) − (Z 1  Z M ) 1 jωC jωC 2(Z 1  Z M ). . . I V 2 (2 Z 1  2 Z M ) I V 2 = ( Z 1  Z M ) I V 1 . . . (Z  Z M ) I V1 I V1 Từ phương trình hai có I V 2 = 1 = .Thay vào phương trình 2 Z 1  2Z M 2 . . U Umột rồi tìm ZV1= . = . sẽ nhận được: I1 I V1 . U 1 Z  Z M Z1 1 Z Z V1 = = Z1 + − 1 = + ± M . jωC 2 2 jωC 2 I V1 Thay số vào: 1 2π.800.MZ V1 = 100 + j − j 10 −6 ±j ≈ 100 − j ± j2513M 10 2π.800.10.10 2Từ biểu thức trên ta thấy để có cộng hưởng thì phải lấy dấu cộng.Khi đó: 75
  12. 12. 10 3,98M = k L 1 L 2 = kL 1 = k .4.10 −3 = = 3,98.10 −3 ; k = = 0,995 ≈ 1 2513 4b) Khi cộng hưởng: I V1 = 150mA ; I V 2 = I 2 = I V1 /2 = 75mA = I 12.59. Mạch điện hình 2.93Chỉ dẫn: Lập hệ phương trình 2 dòng điện mạch . L1 U1vòng ,giải hệ tìm biểu thức của ZV1= =r+jX sẽ . M I1 .nhận được biểu thức của X= U1 C (L 2 + M ) 2ω(L 1 + L 2 + 2 M ) − ω 2 1 từ biểu thức ωL 2 − ) ωC H× 2.93 nhtrên sẽ nhận được các tần số:Tần số cộng hưởng nối tiếp ứng với tử số của X=0: (L 1 + L 2 + 2 M ) 10 ω 01 = ω nt = = = 2,5 = 1,58r d /s a C [( L 1 + L 2 + 2 M )L 2 − (L 2 + M ) ] 2 4Tần số cộng hưởng song song ứng với mẫu số của X=0: 1 1 ω02 = ωSS = = = 0,707 r d /s a L 2C 22.60. e(t)≈100 sin 1000t [V] Hết chương 276

×