Successfully reported this slideshow.
We use your LinkedIn profile and activity data to personalize ads and to show you more relevant ads. You can change your ad preferences anytime.

Sách hướng dẫn sử dụng Powerpoint 2010

103,432 views

Published on

Tâm Việt giới thiệu bộ tài liệu hướng dẫn sử dụng các chức năng trong Powerpoint 2010

Published in: Education
  • DỊCH VỤ THIẾT KẾ POWERPOINT (Thiết kế profile cho doanh nghiệp--- Thiết kế Brochure--- Thiết kế Catalogue--- slide bài giảng--- slide bài phát biểu---slide bài TIỂU LUẬN, LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP--- dạy học viên thiết kế powerpoint…)-----(Giá từ 8.000 đ - 10.000 đ/1trang slide)------ Mọi chi tiết vui lòng liên hệ với chúng tôi: điện thoại 0984.990.180 hoặc zalo 0984.990.180 (Miss. Huyền) or mail hotrolamslide@gmail.com----- • Thời gian hoàn thành: 1-2 ngày sau khi nhận đủ nội dung ----- Qui trình thực hiện: ----- 1. Bạn gửi nội dung cần thiết kế về địa chỉ email: hotrolamslide@gmail.com ----- 2. DỊCH VỤ THIẾT KẾ POWERPOINT báo giá chi phí và thời gian thực hiện cho bạn ----- 3. Bạn chuyển tiền tạm ứng 50% chi phí để tiến hành thiết kế ----- 4. Gửi file slide demo cho bạn xem để thống nhất chỉnh sửa hoàn thành. ----- 5. Bạn chuyển tiền 50% còn lại. ----- 6. Bàn giao file gốc cho bạn.
       Reply 
    Are you sure you want to  Yes  No
    Your message goes here
  • Dịch vụ làm luận văn tốt nghiệp, làm báo cáo thực tập tốt nghiệp, chuyên đề tốt nghiệp, tiểu luận, khóa luận, đề án môn học trung cấp, cao đẳng, tại chức, đại học và THẠC SỸ (ngành kế toán, ngân hàng, quản trị kinh doanh…) Mọi thông tin về đề tài các bạn vui lòng liên hệ theo địa chỉ SĐT: 0973.764.894 ( Miss. Huyền ) Email: dvluanvan@gmail.com ( Bạn hãy gửi thông tin bài làm, yêu cầu giáo viên qua mail) Chúng tôi nhận làm các chuyên ngành thuộc khối kinh tế, giá cho mỗi bài khoảng từ 100.000 vnđ đến 500.000 vnđ. DỊCH VỤ LÀM SLIDE POWERPOINT:10.000VNĐ/1SLIDE
       Reply 
    Are you sure you want to  Yes  No
    Your message goes here
  • Dịch vụ làm slide chuyên nghiệp, giá rẻ. Mọi thông tin các bạn vui lòng liên hệ theo địa chỉ SĐT: 0973.764.894 ( Miss. Huyền ) Email: dvluanvan@gmail.com ( Bạn hãy gửi thông tin bài làm, yêu cầu qua mail) , giá cho mỗi slide khoảng từ 10.000 vnđ đến 15.000 vnđ
       Reply 
    Are you sure you want to  Yes  No
    Your message goes here
  • big thanks for your sharing !
       Reply 
    Are you sure you want to  Yes  No
    Your message goes here
  • thanks
       Reply 
    Are you sure you want to  Yes  No
    Your message goes here

Sách hướng dẫn sử dụng Powerpoint 2010

  1. 1. Upload by http://diendanbaclieu.netTự học MicrosoftPowerPoint 2010 Nội dung đầy đủ Trình bày trực quan Hướng dẫn từng bước Vừa học vừa làm
  2. 2. cl c in i uChương 1 Giới thiệu PowerPoint 2010 ................................................................ 1 c đi m mới trong PowerPoint 2010 .................................................................................. 2 Ribbon mới .......................................................................................................................... 2 Ngăn File thay cho nút Office ............................................................................................... 3 Hỗ trợ làm việc cộng tác....................................................................................................... 3 Nhóm các slide vào các phần trong bài thuyết trình .............................................................. 4 Trộn và so sánh nội dung của các bài thuyết trình ................................................................. 5 Hỗ trợ vừa soạn thảo vừa chạy thuyết trình trên cùng một màn hình ..................................... 5 Biên soạn bài thuyết trình mọi lúc mọi nơi ........................................................................... 6 Nhúng , hiệu chỉnh và xem video trong bài thuyết trình ........................................................ 6 Tích hợp sẵn tính năng chuy n sang định dạng PDF/XPS ..................................................... 9 Chụp ảnh màn hình ............................................................................................................ 10 Thêm nhiều hiệu ứng độc đ o cho hình ảnh ........................................................................ 10 Xóa các phần không cần thiết trong hình ............................................................................ 10 Hỗ trợ tùy biến Ribbon ....................................................................................................... 11 Nâng cấp SmartArt ............................................................................................................. 12 Nhiều hiệu ứng chuy n slide mới ....................................................................................... 12 Sao chép hiệu ứng .............................................................................................................. 12 Tăng tính di động cho các bài thuyết trình .......................................................................... 13 Broadcast bài thuyết trình ................................................................................................... 13 Biến con trỏ chuột thành con trỏ laser ................................................................................. 14 2. Khởi động và thoát Microsoft PowerPoint 2010 ................................................................. 15 Khởi động PowerPoint 2010............................................................................................... 15 Thoát PowerPoint ............................................................................................................... 15 Tìm hi u c c th nh phần tr n c a s chương trình icrosoft PowerPoint ........................... 16 Thay đ i ki u hi n thị trong c a s chương trình ................................................................ 19
  3. 3. 5. Tùy biến thanh lệnh truy cập nhanh.................................................................................... 22 Ph ng to thu nhỏ c a s làm việc ...................................................................................... 23 Thanh thước ngang v dọc ................................................................................................. 24 c đư ng lưới .................................................................................................................. 25 ư ng trợ giúpkhi vẽ ......................................................................................................... 26 10. Xem bài thuyết trình ở c c chế độ m u sắc khác nhau ...................................................... 27 11. Xem cùng một bài thuyết trình trong nhiều c a s ............................................................ 28 Sắp xếp c c c a s ........................................................................................................... 28 huy n đ i qua lại gi a c c c a s ................................................................................... 29 S dụng trình trợ giúp ...................................................................................................... 29 15. Hỏi đ p ............................................................................................................................ 31 Câu 1. Hãy tùy biến thanh lệnh truy cập nhanh (QAT)? ...................................................... 31 Câu 2. Tạo một ngăn lệnh mới tr n Ribbon t n l “Lệnh của tui” như hình sau:.................. 34 Câu 3. Xin cho biết cách nào di chuy n các tùy biến trong Ribbon và QAT sang Office ở máy tính khác? ................................................................................... 37 Câu 4. Cho biết c ch thay đ i một số tùy chỉnh trong chương trình PowerPoint? ............... 38 Câu 5. Làm sao ẩn hoặc hiện các thông báo trên thanh trạng thái? ...................................... 40Chương 2 Tạo bài thuyết trình cơ bản .............................................................. 41 1. Tạo bài thuyết trình ............................................................................................................ 42 Tạo bài thuyết trình rỗng .................................................................................................... 42 Tạo bài thuyết trình từ mẫu có sẵn ...................................................................................... 43 Tạo bài thuyết trình từ một bài có sẵn ................................................................................. 46 Tạo nhanh các slide thuyết trình từ tập tin dàn bài .............................................................. 46 Lưu b i thuyết trình ........................................................................................................... 47 Lưu b i thuyết trình lần đầu tiên ......................................................................................... 47 Lưu b i thuyết trình các lần sau .......................................................................................... 48 Lưu b i thuyết trình ở c c định dạng khác .......................................................................... 49 Chuy n bài thuyết trình sang định dạng video .................................................................... 52 huy n PowerPoint sang định dạng P F v XPS ............................................................... 54 Tùy chọn lưu tr ................................................................................................................. 56
  4. 4. 3. Bảo vệ bài thuyết trình bằng mật mã .................................................................................. 58 Thiết lập mật mã bảo vệ ..................................................................................................... 58 Gỡ bỏ mật mã khỏi bài thuyết trình .................................................................................... 61 Tăng cư ng độ an toàn cho PowerPoint với tính năng File Block Settings.......................... 62 5. Các thao tác với slide ......................................................................................................... 63 Chèn slide mới ................................................................................................................... 64 Sao chép slide .................................................................................................................... 65 Thay đ i layout cho slide.................................................................................................... 66 Thay đ i vị trí các slide ...................................................................................................... 66 Xóa slide ............................................................................................................................ 67 Phục hồi slide về thiết lập layout mặc định ......................................................................... 68 Nhóm các slide vào các section .......................................................................................... 68 ặt tên cho section ............................................................................................................. 69 Xóa section ........................................................................................................................ 69 6. Mở v đ ng b i thuyết trình ............................................................................................... 70 Mở lại bài thuyết trình đang lưu tr n đĩa ............................................................................. 70 ng b i thuyết trình.......................................................................................................... 72 7. Hỏi đ p .............................................................................................................................. 73 Câu 1. Tạo bài thuyết trình mới từ tập tin Outline? ............................................................. 73 Câu 2. Cho biết cách sao chép slide gi a các bài thuyết trình? ............................................ 75Chương 3 Xây dựng nội dung bài thuyết trình ................................................. 79 1. Tạo bài thuyết trình mới ..................................................................................................... 80 2. Tạo slide tựa đề.................................................................................................................. 82 3. Tạo slide chứa văn bản ....................................................................................................... 84 4. Tạo slide có hai cột nội dung .............................................................................................. 85 5. Chèn hình vào slide ............................................................................................................ 88 6. Chèn hình từ Clip Art vào slide .......................................................................................... 90 7. Chụp hình m n hình đưa v o slide ..................................................................................... 92 8. Chèn thêm Shape, WordArt và Textbox vào slide .............................................................. 94 9. Chèn SmartArt vào slide .................................................................................................... 95
  5. 5. 10. Nhúng âm thanh vào slide .............................................................................................. 101 Nhúng đoạn phim vào slide ............................................................................................ 103 hèn đoạn phim trực tuyến vào slide .............................................................................. 106 13. Chèn bảng bi u vào slide................................................................................................ 108 14. Chèn bi u đồ vào slide ................................................................................................... 111 15. Hỏi đ p .......................................................................................................................... 116 Câu 1. Trình bày cách chèn một bảng bi u từ Excel vào PowerPoint dạng liên kết?.......... 116 Câu 2. Cho biết cách tạo nhanh một Photo Album từ bộ sưu tập hình bằng chương trình PowerPoint 0 0? ............................................................................. 118 Câu 3. Thiết lập thuộc tính mặc định về đư ng kẽ (outline) và màu nền (fill) của shape tr n slide như thế nào? ........................................................................... 120 Câu 4. Tạo các công thức trong PowerPoint như thế nào?................................................. 122Chương 4 Tuỳ biến, hiệu chỉnh bài thuyết trình ............................................. 126 1. S dụng các mẫu định dạng.............................................................................................. 127 Áp dụng theme có sẵn cho bài thuyết trình ....................................................................... 127 Tùy biến Theme ............................................................................................................... 129 2. S dụng hình và màu làm nền cho slide ........................................................................... 132 ùng hình l m nền cho slide ............................................................................................ 133 ùng m u l m nền cho slide............................................................................................. 135 Tô nền slide ki u Gradient ................................................................................................ 136 X a hình nền v m u nền đã p dụng cho slide ................................................................. 137 3. Làm việc với Slide Master ............................................................................................... 138 Sắp xếp v định dạng placeholder trên các slide master .................................................... 139 Thêm và xóa placeholder .................................................................................................. 140 Chèn và xóa slide layout ................................................................................................... 141 Chèn và xóa slide master .................................................................................................. 143 Áp dụng theme và nền cho slide master ............................................................................ 144 Thiết lập kích thước và chiều hướng của slide .................................................................. 145 ng c a s slide master trở về chế độ soạn thảo ............................................................. 146 ịnh dạng văn bản ........................................................................................................... 147 Sao chép định dạng .......................................................................................................... 148
  6. 6. 5 ịnh dạng hình, SmartArt, Shape, WordArt, Video .......................................................... 150 Xoay ................................................................................................................................ 150 Cắt tỉa .............................................................................................................................. 152 Di chuy n ......................................................................................................................... 154 Thay đ i kích thước ......................................................................................................... 155 Th m chú thích cho c c đối tượng trên slide ..................................................................... 156 Hiệu chỉnh hình ảnh ......................................................................................................... 157 Thay đ i ki u định dạng đư ng kẽ và màu nền của Shape ................................................ 162 Thay đ i ki u WordArt .................................................................................................... 165 Áp dụng ki u định dạng và hiệu ứng cho SmartArt........................................................... 166 Cắt và nén media .............................................................................................................. 168 ịnh dạng bảng bi u ........................................................................................................ 171 Thay đ i ki u định dạng của bảng .................................................................................... 171 Thêm hoặc xóa dòng, cột của bảng ................................................................................... 172 ịnh dạng đồ thị .............................................................................................................. 173 Cập nhật thông tin cho đồ thị ............................................................................................ 173 Tùy biến định dạng đồ thị ................................................................................................. 174 8. Tồ chức c c slide trong b i thuyết trình ............................................................................ 176 9. Hỏi đ p ............................................................................................................................ 178 Câu 1. Cho biết cách áp dụng nhiều Theme khác nhau trong một bài thuyết trình? ........... 178 Câu 2. Cho biết cách sao chép nhanh tất cả các hình có trong bài thuyết trình................... 180 âu Hướng dẫn cách tạo watermarke cho các slide? ..................................................... 183 Câu 4. Xin cho biết cách tạo một mẫu template?............................................................... 188Chương 5 àm việc với các hiệu ứng, hoạt cảnh ............................................. 193 1. Hiệu ứng cho văn bản ...................................................................................................... 195 Các tùy chọn hiệu ứng nâng cao cho văn bản.................................................................... 198 2. Sao chép hiệu ứng ............................................................................................................ 202 3. Sắp xếp trình tự thực thi hiệu ứng cho .............................................................................. 203 4. Hiệu ứng cho hình ảnh, shape .......................................................................................... 204 Áp dụng hiệu ứng ............................................................................................................. 204 Các tùy chọn hiệu ứng nâng cao cho hình ảnh .................................................................. 205
  7. 7. Hiệu ứng di chuy n đối tượng theo đư ng đi dựng sẵn ..................................................... 2065. Hiệu ứng cho SmartArt .................................................................................................... 209 Áp dụng hiệu ứng cho SmartArt ki u danh sách ............................................................... 209 Áp dụng hiệu ứng cho SmartArt ki u Picture.................................................................... 2106. Thiết lập hiệu ứng và tùy chọn cho âm thanh v đoạn phim.............................................. 211 Thêm và xóa bookmark .................................................................................................... 211 Thiết lập các tùy chọn cho âm thanh ................................................................................. 212 Thiết lập các tùy chọn cho phim ....................................................................................... 215 S dụng trigger................................................................................................................. 2177. Hiệu ứng cho bảng bi u ................................................................................................... 2188. Hiệu ứng cho đồ thị.......................................................................................................... 2199. Xóa bỏ hiệu ứng của c c đối tượng trên slide ................................................................... 22110. Hiệu ứng chuy n slide .................................................................................................... 222 Áp dụng hiệu ứng chuy n slide ........................................................................................ 222 Xóa bỏ hiệu ứng chuy n slide ........................................................................................... 22311. Tự động hoá bài thuyết trình .......................................................................................... 22412. Tạo các siêu liên kết và các nút lệnh điều hướng trong bài thuyết trình ........................... 226 Li n kết đến một slide kh c trong cùng b i thuyết trình .................................................... 226 Li n kết đến một slide kh c b i thuyết trình...................................................................... 227 Li n kết đến một địa chỉ thư điện t ................................................................................. 229 Tạo li n kết đến địa chỉ Web hoặc m y chủ FTP .............................................................. 230 Tạo li n kết đến tập tin đang lưu tr n đĩa hoặc tr n mạng nội bộ ....................................... 232 Li n kết đến một ứng dụng v tạo một t i liệu mới ........................................................... 235 Thay đ i màu của đoạn văn bản có siêu liên kết ............................................................... 236 Nhấn mạnh hyperlink với âm thanh .................................................................................. 237 Hiệu chỉnh hoặc x a hyperlink ......................................................................................... 23813. Hỏi đ p .......................................................................................................................... 240 Câu 1. Trình bày cách thiết lập nhanh các hiệu ứng cho tất cả các slide? .......................... 240 Câu 2. Trình bày cách tạo nhanh bộ nút điều hướng cho tất cả các slide trong bài thuyết trình? ................................................................................................................................ 241 Câu 3. Có cách nào không cho hiệu đư ng gạch dưới của văn bản có hyperlink hay không? ........................................................................................ 244
  8. 8. Câu 4. Muốn chèn Logo công ty vào tất cả các Slide trong một bài báo cáo có rất nhiều slide thì phải làm sao?......................................................................... 246 Câu 5. Có cách nào cho một bản nhạc phát từ đầu đến cuối bài thuyết trình hay không? ... 247Chương 6 Chuẩn bị thuyết trình ...................................................................... 248 1. Tạo ti u đề đầu và chân trang ........................................................................................... 249 Tùy chỉnh Header & Footer trong Slide Master ................................................................ 252 2. Ghi chú và nhận xét cho các slide..................................................................................... 253 Ghi chú cho slide .............................................................................................................. 253 Làm việc với Comment .................................................................................................... 255 3. Chuy n định dạng của bài thuyết trình ............................................................................. 258 Lưu b i thuyết trình dưới định dạng PowerPoint 2003 trở về trước ................................... 258 Chuy n bài thuyết trình sang PDF/XPS ............................................................................ 258 Chuy n bài thuyết trình sang video ................................................................................... 259 huy n Handout sang Word ............................................................................................. 260 4. In bài thuyết trình............................................................................................................. 261 In tài liệu dành cho diễn giả .............................................................................................. 261 In tài liệu dành cho khán giả ............................................................................................. 268 5 ng g i b i thuyết trình ra đĩa ........................................................................................ 273 6. Tùy biến nội dung cho các bu i báo cáo ........................................................................... 276 n hiệnc c slide .............................................................................................................. 276 Tùy biến nội dung b o c o ............................................................................................... 277 7. Thiết lập tuỳ chọn cho các ki u báo cáo ........................................................................... 280 Thiết lập tùy chọn cho loại trình chiếu c ngư i thuyết trình ............................................ 280 Thiết lập tùy chọn cho loại b o c o tương t c ngư i xem v tự h nh ................................ 281 8. Ki m tra bài thuyết trình .................................................................................................. 284 i m tra c c thông tin c nhân c trong b i thuyết trình ................................................... 284 i m tra tính tương thích về tính năng s dụng trong b o c o gi a c c phi n bản............. 284 nh dấu ho n th nh v o b i b o c o ............................................................................... 286 9. Hỏi đ p ............................................................................................................................ 287 âu L m sao đ in Notes Page mà không có hình thu nhỏ của slide bên trên?............... 287 Câu 2. Làm sao loại bỏ nhanh các hiệu ứng và hoạt cảnh khi trình chiếu bài thuyết trình? 289
  9. 9. Chương 7 Trình chiếu bài thuyết trình ........................................................... 290 1. Trình chiếu bài thuyết trình .............................................................................................. 291 Thiết lập c c tùy chọn cho chế độ Slide Show .................................................................. 291 Trình chiếu bài thuyết trình .............................................................................................. 292 Trình chiếu bài thuyết trình thông qua mạng internet đến ngư i xem từ xa ....................... 293 S dụng c c nút điều khi n trong chế độ Slide Show ........................................................ 297 Di chuy n đến một slide x c định ..................................................................................... 297 S dụng c c t hợp phím tắt ............................................................................................. 298 huy n đến một ustom Show......................................................................................... 300 Tạo chú giải trong khi trình chiếu bài thuyết trình ............................................................ 301 c tùy chọn con trỏ......................................................................................................... 301 S dụng con trỏ chuột Laser ............................................................................................. 301 L m n i nội dung tr n slide trình chiếu ............................................................................ 302 Trình chiếu b i thuyết trình với nhiều m n hình ............................................................... 304 Bật tính năng hỗ trợ nhiều m n hình ................................................................................. 304 Trình chiếu bài thuyết trình với nhiều màn hình ............................................................... 305 5. Hỏi đ p ............................................................................................................................ 307 Câu 1. Tập tin PowerPoint Show (PPSX) có cần chương trình PowerPoint hoặc PowerPoint Viewer đ chạy hay không? Chúng ta có th hiệu chỉnh tập tin PPSX hay không? ............................................................................. 307 âu L m sao đ nhấp phải chuột thì sẽ lùi về slide trước trong chế độ Slide Show? ...... 307 Câu 3. Có cách nào khoá hiệu lệnh chuột v b n phím đ điều khi n trong khi trình chiếu? ......................................................................................................................................... 308 Câu 4. Có th nhập văn bản trong khi Slide Show không? ................................................ 309 Câu 5. Có cách nào không cho tựa đề của các slide không hi n thị nhưng vẫn có trong lệnh Go to Slide trong khi trình chiếu?............................................... 312Ph l c 1. Cách tạo bài thuyết trình chuyên nghiệp ...................................... 314 ột b i trình diễn hiệu quả .............................................................................................. 314 ế hoạch ph t tri n b i trình diễn ..................................................................................... 314 Bước : X c định đối tượng kh n giả v mục ti u b i trình diễn ....................................... 315 Bước : Lựa chọn phương ph p b o c o ........................................................................... 316 Bước : Lựa chọn phương ph p truyền đạt thông tin ........................................................ 316
  10. 10. Bước : họn bộ định dạng phù hợp ho n cảnh ................................................................ 317 Bước 5: Ph t tri n nội dung .............................................................................................. 318 Bước : Tạo c c hình ảnh trực quan ................................................................................. 318 Bước : Th m c c hiệu ứng đa phương tiện ..................................................................... 319 Bước : Tạo c c bản in ph t cho kh n giả v ghi chú cho slide ......................................... 319 Bước : i m tra lại b i v b o c o th ............................................................................ 319 Bước 0: Ph t h nh b i b o c o ........................................................................................ 320 Bước : Tiến đến th nh công v cải tiến b i b o c o ....................................................... 320 i cho kh n giả luôn cảm thấy thích thú ........................................................................ 321 c k thuật diễn thuyết ................................................................................................... 321 c gợi về nội dung ....................................................................................................... 321Ph l c 2. Tài nguyên Internet ......................................................................... 323 Template, Themes v Background ................................................................................... 323 dd- ns v t i liệu tham khảo .......................................................................................... 323
  11. 11. Bạn đọc thân mến,PowerPoint l một công cụ bi n tập v trình diễn b o c o tr n m y tính ph biến nhất hiện nay ỞViệt Nam, PowerPoint cũng đã được p dụng rất nhiều trong c c bu i hội thảo, c c cuộc họp, c cbu i giới thiệu dự n hoặc sản phẩm, b o c o trong nội bộ công ty hoặc phục vụ cho công t cgiảng dạy.PowerPoint 0 0 được b sung nhiều tính năng mới với sự cải tiến giao diện Ribbon thuận lợihơn cho ngư i s dụng o vậy, nh ng ngư i đã từng s dụng th nh thạo hoặc nh ng ngư i mớibắt đầu tìm hi u PowerPoint đều phải học qua c ch s dụng chương trình n y Tuy nhi n, nh ngngư i đã th nh thạo PowerPoint sẽ tốn ít th i gian hơn so với nh ng ngư i mới bắt đầuT i liệu n y c 7 chương v c c phụ lục c chương được t chức theo từng nh m nội dung lớntương ứng với qu trình xây dựng b i thuyết trình của bạn trong PowerPoint o vậy, c c bạnmới bắt đầu học n n đọc t i liệu từ đầu đến cuối đ c c i nhìn v sự hi u biết t ng qu t vềchương trình n y c bạn đã am tư ng PowerPoint thì chỉ cần đọc qua c c nội dung mới trongphi n bản PowerPoint 010 v xem thêm nh ng vấn đề m mình quan tâmT i liệu được thiết kế theo hướng vừa học vừa l m v chú trọng v o thực h nh n n c c bạn phảicố gắng ho n th nh từng phần trong t i liệu hi đọc xong t i liệu l c c bạn đã nắm trong taymột công cụ bi n soạn v trình diễn b i thuyết trình chuy n nghiệp nhất thế giới c tập tin hình ảnh, video, audio, dùng cho c c b i thực h nh trong t i liệu n y c th tải tạiđịa chỉ http://www.giaiphapexcel.com/download/Multimedia.zip.Hy vọng t i liệu n y sẽ giúp ích cho bạn đọc nhanh ch ng tiếp cận v s dụng th nh thạo c c tínhnăng của chương trình PowerPoint đ p dụng v o công việc thực tế của mình. o t i liệu được bi n soạn trong th i gian rất ngắn n n không th tr nh được nh ng đi m thiếus t v chưa ho n thiện c kiến đ ng g p xin vui l ng g i về: TP H , ng y 30 th ng 01 năm 010
  12. 12. h ng Gi i thi u ower oint 010 Nội dung 1. c đi m mới trong PowerPoint 0 0 2. Khởi động và thoát Microsoft PowerPoint 2010 3. Tìm hi u c c th nh phần tr n c a s chương trình icrosoft PowerPoint 4. Thay đ i ki u hi n thị trong c a s chương trình 5. Tùy biến thanh lệnh truy cập nhanh 6. Ph ng to thu nhỏ c a s làm việc 7. Thanh thước ngang v dọc 8. c đư ng lưới 9. ư ng trợ giúpkhi vẽ 10. Xem bài thuyết trình ở c c chế độ m u sắc khác nhau 11. Xem cùng một bài thuyết trình trong nhiều c a s 12. Sắp xếp c c c a s 13. huy n đ i qua lại gi a c c c a s 14. S dụng trình trợ giúp 15. Hỏi đ p Trang 1
  13. 13. h ng Gi i thi u ower oint 010 1 owerPoint 2010 l một phần của bộ icrosoft Office 010. ũng giống như Word chươngP trình x l văn bản , xcel bảng tính , Outlook trình quản l e-mail v quản l công việc cnhân) v ccess cơ sở d liệu , PowerPoint giúp chúng ta tạo n n c c b i thuyết trình sinh độngv lôi cuốnKhi thuyết trình, chúng ta c th dùng c c loại dụng cụ hỗ trợ như:slide 35mm, phim chiếu chom y overhead, c c slide tr n m y tính, bản thuyết trình được in ra giấy, c c bản ghi chú củangư i thuyết trình. PowerPoint c th tạo ra tất cả c c loại dụng cụ tr n v c th kèm theo c chiệu ứng hấp dẫn v thu hút ngư i ngheDo PowerPoint được tích hợp rất chặt chẽ với c c th nh phần kh c của bộ Microsoft Office 2010,n n chúng ta c th chia sẽ thông tin gi a c c ứng dụng n y rất dễ d ng Ví dụ, chúng ta c th vẽbi u đồ trong Excel v c th chèn bi u đồ n y v o slide của PowerPoint hoặc chúng ta c thchép c c đoạn văn bản của Word đ đưa v o slide,...1. C c i m mới trong PowerPoint 2 10 ũng giống như c c chương trình kh c của bộ Office 2010, giao diện PowerPoint 2010 được ph ttri n l n từ phi n bản 00 . Giao diện Ribbon mang lại nhiều tiện lợi trong việc thao tác chongư i dùng và với nhiều tính năng mới sẽ giúp tạo n n nh ng b i thuyết trình sinh động, hấp dẫnmột c ch nhanh ch ng. ưới đây l một số tính năng mới m bạn sẽ gặp trong qu trình s dụngphi n bản n yRibbon mớiPowerPoint 2010 xây dựng Ribbon c c c nút lệnh đồ họa dễ nhận biết được chia th nh nhiềuTab ngăn thay cho hệ thống thực đơn x xuống trước đây. ỗi tab giống như một thanh côngcụ với c c nút lệnh v danh s ch lệnh cho ngư i dùng lựa chọn s dụng c tab không dễ tùy biến dễ như c c thang công cụ ở c c phi n bản trước, nhưng PowerPoint2010 c th m một thanh công cụ gọi l Quick Access Toolbar (QAT - thanh công cụ truy cậpnhanh giúp ngư i dùng c th tùy biến v gắn th m c c nút lệnh thư ng dùng một c ch nhanhch ng v dễ d ng Bạn c th th m v o Q T bất kỳ nút lệnh n o bằng c ch nhấp phải chuột v on v chọn Add to Quick Access Toolbar. Trang 2
  14. 14. h ng Gi i thi u ower oint 010Ribbon xuất hiện th m ngăn Transitions giúp việc p dụng hiệu ứng chuy n từ slide n y sangslide kh c được nhanh v thuận tiện hơn Ngoài ra, nút Minimize the Ribbon giúp ngư i dùngdễ d ng ph ng to hay thu gọn Ribbon Tab đang chọn Quick Access Toolbar H nh Ribbonđ ợc tổ chức lạiNgăn File thay cho nút OfficeNgăn File chứa c c lệnh liên quan đếnb i thuyết trình đang soạn thảo như thuộc tính tập tin, thiếtlập mật mã bảo vệ, lưu tr , in ấn v chia sẽ b i thuyết trình H nh Ngăn File m iHỗ trợ làm việc cộng tácPowerPoint 2010 cho phép nhiều ngư i cùng biên soạn hay hiệu chỉnh bài thuyết trình một cáchđồng th i. Chúng ta có s dụng máy chủ SharePoint của công ty hoặc các trang web hỗ trợ ứngdụng web PowerPoint như l Windows Live đ lưu tr bài thuyết trình. Khi đ , nhiều ngư i cóth truy cập vào hiệu chỉnh bài thuyết trình v c c điều chỉnh sẽ được đồng bộ một cách tự động. Trang 3
  15. 15. h ng Gi i thi u ower oint 010 H nh Nhiều ng ời cùng làm vi c trên một bài thuyết trìnhNhóm các slide vào các ph n trong bài thuyết trìnhNhóm các slide trong các bài thuyết trình lớn thành các section sẽ giúp việc quản l được dễ dàngthuận tiện hơn khi tìm kiếm nội dung. Khi nhiều ngư i cùng tham gia biên soạn trên một bàithuyết trình thì việc phân chia công việc biên soạn theo section sẽ mang lại sự thuận lợi hơn rấtnhiều. Chúng ta có th đặt tên, in ấn và áp dụng các hiệu ứng lên các section. H nh Chia bài thuyết trình thành nhiều section Trang 4
  16. 16. h ng Gi i thi u ower oint 010Trộn và so sánh nội dung của các bài thuyết trìnhChúng ta có th so sánh nội dung các bài thuyết trình với nhau và phối hợp chúng lại bằng cáchs dụng tính năng mới Compare trong PowerPoint 2010. Chúng ta có th quản lý và lựa chọnnh ng thay đ i hoặc hiệu chỉnh mà mình muốn đưa v o b i thuyết trình cuối cùng Tính năngCompare sẽ giúp chúng ta giảng đ ng k th i gian đồng bộ các sự hiệu chỉnh trong nhiều phiênbản của cùng một bài thuyết trình. H nh So sánh và phối hợp nội dung trong các bài thuyết trìnhHỗ trợ vừa soạn thảo vừa chạy thuyết trình trên cùng một màn hìnhChức năng mới Reading View hỗ trợ cho việc soạn thảo, tham khảo các bài thuyết trình kháchoặc xem trước các hiệu ứng, c c đoạn phim hoặc âm thanh trên cùng một màn hình. H nh Vừa soạn thảo vừa xem Slide Show Trang 5
  17. 17. h ng Gi i thi u ower oint 010Biên soạn bài thuyết trình mọi lúc mọi nơiVới tài khoản Windows Live, chúng ta có th s dụng các ứng dụng web PowerPoint, Word vàExcel miễn phí. Chúng ta có th biên soạn bài thuyết trình trực tuyến ngay trong trình duyệt web. H nh Soạn thảo bài thuyết trình bằng Microsoft PowerPoint Web AppNhúng , hiệu chỉnh và xem video trong bài thuyết trìnhTrong phiên bản PowerPoint 2010 hỗ trợ mạnh hơn về đa phương tiện trong bài thuyết trình. Cụth , chúng ta có th nhúng, cắt xén áp dụng các hiệu ứng định dạng lên các hình ảnh v đoạnphim ngay trong bài thuyết trình.Cắt xén videoTính năng cắt xén video trong PowerPoint 2010 giúp loại bỏ các phần không cần thiết và giúpnội dung bài thuyết trình tập trung hơn Trang 6
  18. 18. h ng Gi i thi u ower oint 010 H nh Cắt xén videoChèn video từ các nguồn trên mạngChèn video từ các nguồn trên mạng cũng l một tính năng n i bật của PowerPoint 2010. Tập tinvideo này có th do chúng ta tải lên các dịch vụ lưu tr trực tuyến hoặc bạn sưu tầm được. Cónhiều dịch vũ lưu tr , chia sẽ video trực tuyến hoàn toàn miễn phí như YouTube, Yahoo Video,Clip.vn, Google Videos,… Mội tập tin video lưu tr trên các trang này thông thư ng sẽ c đoạnmã dùng đ nhúng vào các trang web khác.Ví dụ, với trang Yahoo Video, bạn sao chép đoạn mãtrong ô mbed Sau đ , tr n giao diện PowerPoint, bạn nhấn vào nút Video, chọn Video fromOnline Site…Tại vùng trống của c a s Insert Video From Online Video Site, bạn d n đoạn mã đã lấy đượckhi nãy vào. Xong, nhấn nsert Như vậy l đoạn video đã được chèn vào bài thuyết trình. Tuynhi n đ xem được đoạn video thì máy tính phải có kết nối Internet. Trang 7
  19. 19. h ng Gi i thi u ower oint 010 H nh Chèn video từ các nguồn trên mạngNhúng videoNh ng đoạn phim, bài nhạc được nhúng vào sẽ trở thành một thành phần của bài thuyết trình.Chúng ta khỏi phải bận tâm tới việc sao chép các tập tin này g i kèm theo bài thuyết trình. Ngoàira, PowerPoint còn cho phép xuất bản bài thuyết trình sang định dạng video đ có th chép ra V , đính kèm theo e-mail hoặc g i lên web. H nh Nhúng video vào bài thuyết trình Trang 8
  20. 20. h ng Gi i thi u ower oint 010Chuyển bài thuyết trình sang định dạng videoTính năng chuy n định dạng bài thuyết trình sang c c định dạng video giúp việc chia sẽ được dễd ng hơn PowerPoint cho phép xuất ra định dạng video với nhiều mức chất lượng hình ảnh khácnhau từ video cho các loại thiết bị di động cho đến các video c độ phân giải cao. H nh Xuất bài thuyết trình sang videoTích hợp sẵn tính năng chuy n sang ịnh dạng PDF/XPSPhiên bản Office 00 đã hỗ trợ tính năng xuất bản bài thuyết trình sang định dạng PDF/ XPS.Tuy nhi n tính năng đ l tùy chọn v ngư i dùng phải tải th m g i c i đặt về cài váo máy. Phiênbản Office 0 0 đã tích hợp sẵn tính năng chuy n định dạng PowerPoint sang PDF/ XPS. H nh Tích hợp sẵn tính năng xuất bản bài thuyết trình sang PDF/XPS Trang 9
  21. 21. h ng Gi i thi u ower oint 010Ch p ảnh màn hình ây l một tính năng mới rất hay và thú vị, nó giúp chúng ta có th chụp được các hình ảnh hiệnc tr n m n v đưa v o b i thuyết trình rất nhanh chóng và tiện lợi. H nh Nút l nh ScreenshotThêm nhiều hiệu ứng ộc o cho hình ảnhVới phiên bản PowerPoint 2010, bạn có th áp dụng nhiều hiệu ứng m thuật khác nhau cho cáchình ảnh. H nh Các hi u ứng mỹ thuậtXóa các ph n không c n thiết trong hìnhMột tính năng mới b sung vào PowerPoint 2010 đ chính l cho phép loại bỏ nền của các hìnhngay trong chương trình. Trang 10
  22. 22. h ng Gi i thi u ower oint 010 H nh Loại bỏ nền hìnhHỗ trợ tùy biến RibbonVới giao diện ngư i dùng thân thiện giúp cho việc tùy biến thanh công cụ Ribbon dễ d ng hơnbao gi hết. H nh Tùy biến Ribbon Trang 11
  23. 23. h ng Gi i thi u ower oint 010Nâng cấp SmartArtSmartArt trong PowerPoint 2007 đã tuyệt v i thì trong phi n bản 0 0 c ng độc đa hơn vớinh m Picture c rất nhiều mẫu dựng sẵng giúp cho việc minh họa trong b i thuyết trình c ng dễd ng v trực quan hơn H nh SmartArtNhiều hiệu ứng chuy n slide mớiPowerPoint 2010 b sung thêm nhiều hiệu ứng chuy n slide mới, đặc biệt là các hiệu ứng3-D rất đẹp mắt và sinh động. H nh Hi u ứng chuyển slide 3-DSao chép hiệu ứngViệc áp dụng các hiệu ứng cho c c đối tượng trên slide trong PowerPoint 2010 sẽ nhanhhơn rất nhiều nh công cụ sao chép hiệu ứng Animation Painter. Trang 12
  24. 24. h ng Gi i thi u ower oint 010 H nh Sao chép hi u ứng v i Animation PainterTăng tính di ộng cho các bài thuyết trìnhVới công cụ Compress Media, PowerPoint 2010 sẽ nén c c đoạn video, các âm thanhnhúng trong bài thuyết trình l m cho dung lượng bài thuyết trình được nhỏ hơn v từ đthuận tiện hơn cho việc chia sẽ và giúp cho việc trình chiếu được tốt hơn H nh Compress MediaBroadcast bài thuyết trìnhBroadcast bài thuyết trình trực tiếp đến các khán giả từ xa thông qua dịch vụ WindowsLive hoặc máy chủ SharePoint ngay trong công ty. Khán giả có th theo dõi bài thuyếttrình trực tiếp thông qua trình duyệt v nghe âm thanh thông qua điện thoại. Trang 13
  25. 25. h ng Gi i thi u ower oint 010 H nh Broadcast bài thuyết trình và xem bài thuyết trình trên trình duy tBiến con trỏ chuột thành con trỏ laserKhi muốn nhấn mạnh nh ng nội dung đang trình b y trên slide, chúng ta có th biến contrỏ chuột thành con trỏ laser bằng cách gi phím Ctrl và nhấp trái chuột trong chế độSlide Show. H nh Con trỏ Laser Trang 14
  26. 26. h ng Gi i thi u ower oint 0102. Khởi ộng và thoát Microsoft PowerPoint 2010Khởi ộng PowerPoint 2010Tùy theo phiên bản Windows mà bạn đang s dụng m đư ng dẫn đến chương trình PowerPointsẽ khác nhau đôi chút. Trong Windows XP, Windows Vista và Windows 7 thì đư ng dẫn truycập đến chương trình l giống nhau c bước khởi động như sau: 1. Từ c a s Windows bạn chọn Start 2. Chọn All Programs 3. Chọn Microsoft Office 4. Nhấp chuột lên Microsoft Office PowerPoint 2010 H nh Giao di n chính của ch ng tr nh ower ointThoát PowerPointTho t chương trình PowerPoint rất đơn giản, bạn làm theo các cách sau :  Cách 1: Nhấp vào nút Close ( ) ở góc trên cùng bên phải c a s PowerPoint, hoặc  Cách 2: V o ngăn File chọn Exit, hoặc  Cách 3: Dùng t hợp phím tắt <ALT+F4>Khi có sự thay đ i trong nội dung bài thuyết trình mà bạn chưa lưu lại thì PowerPoint sẽ hiện hộpthoại nhắc nhở bạn.  Chọn Save: sẽ lưu lại c c thay đ i trước khi thoát PowerPoint Trang 15
  27. 27. h ng Gi i thi u ower oint 010  Chọn Don’t Save: sẽ tho t PowerPoint m không lưu lại c c thay đ i  Chọn Cancel: đ hủy lệnh thoát PowerPoint H nh Hộp thoại nhắc nhở bạn l u các thông tin trong bài thuyết trình3. Tìm hi u c c thành ph n tr n c a s chương trình icrosoft PowerPoint iao diện của PowerPoint 0 0 không c nhiều thay đ i so với phi n bản 00 c th nh phầntr n c a s PowerPoint như sau: Ngăn File Thanh trạng th i hu vực Close soạn thảo Maximize/Restore Quick Access toolbar Title bar gọi l slide Minimize Ngăn Outline Ngăn Slides H nh ác thành ph n tr n c a sổ ower oint  Thanh ti u ề Title bar):Th hiện t n của chương trình đang chạy l PowerPoint v t n của b i trình diễn hiện h nh Nếu c a s chưa to n m n hình thì ta c th dùng chuột kéo Title bar đ di chuy n c a s  Ribbon: hức năng của Ribbon l sự kết hợp của thanh thực đơn v c c thanh công cụ, được trình b y trong c c ngăn tab chứa nút v danh s ch lệnh Trang 16
  28. 28. h ng Gi i thi u ower oint 010  Quick Access Toolbar: hứa c c lệnh tắt của c c lệnh thông dụng nhất Bạn c th th m bớt c c lệnh theo nhu cầu s dụng.  Nút Minimize:Thu nhỏ c a s ứng dụng v o thanh t c vụ taskbar của Windows; bạn nhấp v o nút thu nhỏ của ứng dụng tr n taskbar đ ph ng to lại c a s ứng dụng  Nút Maximize/Restore: hi c a s ở chế độ to n m n hình, khi chọn nút n y sẽ thu nhỏ c a s lại, nếu c a s chưa to n m n hình thì khi chọn nút n y sẽ ph ng to c a s th nh to n m n hình  Nút Close: ng ứng dụng lại Bạn c th nhận được thông b o lưu lại c c thay đ i của b i trình diễn.  hu vực soạn thảo bài trình di n:Hi n thị slide hiện h nh  Ngăn Slides: Hi n thị danh s ch c c slide đang c trong b i thuyết trình  Ngăn Outline: Hi n thị d n b i của b i thuyết trình  Thanh trạng th i Status bar : B o c o thông tin về b i trình diễn v cung cấp c c nút lệnh thay đ i chế độ hi n thị v ph ng to, thu nhỏ vùng soạn thảoRibbonRibbon được t chức th nh nhiều ngăn theo chức năng trong qu trình xây dựng b i thuyết trìnhTrong mỗi ngăn lệnh lại được t chức th nh nhiều nh m lệnh nhỏ tạo giúp ngư i dùng dễ hi u vdễ s dụng c c chức năng của chương trình Ngăn lệnh theo ng cảnh c ngăn chứa lệnh Tabs Nh m lệnh ở hộp thoại H nh Ngăn Home tr n Ribbon  File: ở thực đơn Filetừ đ ta c th truy cập c c lệnh mở open), lưu save), in (print),tạo mới new v chia sẽ b i thuyết trình.  Home: hứa c c nút lệnh thư ng xuy n s sụng trong qu trình soạn thảo b i thuyết trình như l các về lệnh sao chép, cắt, d n, chèn slide, bố cục slide, phân chia section, định dạng văn bản, vẽ hình v c c lệnh về tìm kiếm, thay thế…  Insert: Thực hiện c c lệnh chèn, th m c c đối tượng m PowerPoint hỗ trợ như l bảng bi u, hình ảnh, Smart rt, đồ thị, văn bản, đoạn phim, âm thanh,… H nh Ngăn Insert Trang 17
  29. 29. h ng Gi i thi u ower oint 010  Design:Thực hiện c c lệnh về định dạng kíc cở v chiều hướng của c c slide, handout, p dụng c c mẫu định dạng v c c ki u hình nền cho slide H nh Ngăn Design  Transitions: PowerPoint 0 0 t chức Transitions th nh một ngăn mới tr n Ribbon giúp chúng ta c th p dụng v thiết lập c c thông số cho c c hiệu ứng chuy n slide rất nhanh ch ng v thuận lợi Ngo i ra, chúng ta c th xem trước hiệu ứng chuy n slide ngay trong chế độ soạn thảo H nh Ngăn Transitions  Animations: anh mục c c hiệu ứng p dụng cho c c đối tượng tr n slide, sao chép hiệu ứng gi a c c đối tượng, thiết lập th i gian cũng như c c sự kiện cho c c hiệu ứng H nh Ngăn Animations  Slide Show: huẩn bị c c thiết lập cho b i thuyết trình trước khi trình diễn, tùy biến về mặt nội dung của b i thuyết trình trong c c tình huống b o c o, broadcast b i thuyết trình cho c c kh n giả theo dõi từ xa v thiết lập c c thông số cho c c m n hình hi n thị khi trình diễn H nh Ngăn Slide Show  Review: hi chú cho c c slide trong b i thuyết trình, so s nh v trộn nội dung gi a c c b i thuyết trình v công cụ ki m tra lỗi chính tả H nh Ngăn Review  View: huy n đ i qua lại gi a c c chế độ hi n thị, cho hi n thị hoặc ẩn thanh thước, c c đư ng lưới, điều chỉnh kích thước vùng sọan thảo, chuy n đ i gi a c c chế độ m u hi n thị, sắp xếp c c c a s ,… Trang 18
  30. 30. h ng Gi i thi u ower oint 010 H nh Ngăn View  Developer: Ngăn n y mặc định được ẩn vì n chỉ h u dụng cho c c lập trình vi n, nh ng ngư i c hi u biết về VB mở ngăn n y nhấn v o nút File | Options | Customize Ribbon |Developer. H nh Ngăn Developer  Add-Ins: Ngăn n y chỉ xuất hiện khi c i đặt th m c c tiện ích cho PowerPoint. H nh Ngăn Add-Ins4. Thay i ki u hi n thị trong c a s chương trìnhPowerPoint 2010 c hai nh m hi n thị đ l nh m Presentation Views dùng trong qu trình sọanthảo v nh m aster Views dùng trong qu trình thiết kế slide, bố cục bản in v trang chú slidethích. Mỗi ki u hi n thị c công dụng ri ng trong qu trình soạn thảo, thiết kế, chỉnh s a hoặctrình chiếu b i thuyết trình. Trang 19
  31. 31. h ng Gi i thi u ower oint 010 Normal Slide Show Slide Sorter Reading View H nh ác kiểu hiển th c a sổ làm vi cNhóm Presentation Views có các ki u hi n thị sau:  Normal: hế độ n y dùng rất nhiều trong qu trình biên soạn bài thuyết trình  Slide Sorter: hế độ n y giúp xem t ng th b i trình diễn, bố cục, cũng như trình tự c c slide trong b i thuyết trình.  Notes Page: hế độ n y giúp ta th m c c ghi chú v o slide c c ghi chú n y sẽ không hi n thị khi trình chiếu  Reading View: Xem trước bài thuyết trình trong giao diện soạn thảo uốn chuy n qua lại gi a c c chế độ hi n thị thì bạn v o ngăn View trênRibbon, sau đ chọnki u hi n thị mong muốn hoặc chọn ki u hi n thị trực tiếp từ g c dưới b n phải thanh trạng th i. ưới đây l c c hình minh họa của c c ki u hi n thị: Trang 20
  32. 32. h ng Gi i thi u ower oint 010 Normal Slide Sorter Reading Slide View Show H nh ác kiểu hiển thNhóm Master Views  Slide Master: Lưu tr thông tin về thiết kế ki u dáng, màu sắc, font ch , bố cục,… cho các slide  Handout Master: Thiết lập các thông số cho các trang in handout như chiều handout, chiều của các slide bố trí trên handout, số slide trên một trang in, sắp xếp vị trí của các header, footer, hộp hi n thị ngày tháng và số trang tr n handout,…  Notes Master: Thiết lập các thông số cho các trang in kèm thông tin ghi chú của slide tương tự như handout Trang 21
  33. 33. h ng Gi i thi u ower oint 010 H nh Slide Master và Handout MasterSlide Show: Ngoài hai nhóm hi n thị trên, PowerPoint còn một ki u hi n thị n a được s dụngkhi trình chiếu bài thuyết trình gọi là Slide Show. Slide Show l chế độ trình chiếu to n m nhình, c c slide sẽ lần lượt xuất hiện theo thứ tự được sắp sếp trong bài thuyết trình. Phím tắt: Nhấn phím F để chuyển sang chế độ tr nh di n từ slide bắt đ u nhấn tổ hợp phím Shift F để bắt đ u tr nh chiếu từ slide hi n hành5. Tùy biến thanh lệnh truy cập nhanhBạn c th th m nhanh c c nút lệnh được tích hợp sẵn cho QAT bằng c ch nhấp tr i chuột v onút Customize Quick Access Toolbar ( ) trên QAT. Sau đ , bạn chọn hoặc bỏ chọn c c nút lệnhcho hiện hoặc ẩn tr n QAT. H nh Th m ho c b t nhanh các n t l nh tr n QAT Trang 22
  34. 34. h ng Gi i thi u ower oint 010Bạn cũng c th th m c c nút lệnh kh c v o Q T theo hướng dẫn sau: 1. họn nút Office | Options Hộp thoại PowerPoint Options xuất hiện 2. Chọn Quick Access Toolbar từ danh s ch b n tr i 3. họn c c nh m lệnh từ hộp Choose commands from … Sau đ , bạn chọn c c nút lệnh từ hộp b n dưới v nhấn nút Add >> đ th m v o hộp danh s ch b n phải 4. Nếu bạn muốn bỏ một nút lệnh n o đ khỏi Q T thì chọn n từ hộp Customize Quick Access Toolbar b n phải v nhấn nút Remove. 5. trả QAT về trạng th i mặc định thì nhấn nút Resetvà chọn Reset only Quick Access Toolbar. 6. Bạn chọn Show Quick Access Toolbar below the Ribbon thì QAT sẽ xuất hiện b n dưới Ribbon 7. ho n tất việc tùy biến QAT thì nhấn nút OK. H nh Tùy biến QAT6. Ph ng to thu nhỏ c a s làm việcBạn c th ph ng to hoặc thu nhỏ vùng soạn thảo trong c a s PowerPoint 010 bằng c ch sdụng thanh Zoom tr n thanh trạng th i hoặc dùng hộp thoại Zoom Bạn c th ph ng to hoặc thunhỏ vùng l m việc trong khoảng từ 0 đến 00 Bạn n n s dụng tùy chọn Fit Slide toCurrent Window đ c được vùng l m việc tốt nhất Trang 23
  35. 35. h ng Gi i thi u ower oint 010 iều chỉnh vùng l m việc vừa vặn theo c a s hiện h nh Mở hộp Zoom Tỷ lệ hiện h nh Thu nhỏ Ph ng to H nh Hộp thọai Zoom và thanh Zoom trên thanh trạng thái gọi hộp thoại Zoom thì bạn chọn Ribbon | View | chọn Zoom ch nhanh hơn l bạn nhấpchuột v o nút chỉ số phần trăm tr n thanh trạng th i hoặc nhấn t hợp phím <ALT + W + Q>.7. Thanh thước ngang và dọcC c thanh thước ngang v dọc giúp chúng ta trong việc bố trí c c th nh phần tr n slide chính x chơn Bạn v o chọn ngăn View trên Ribbon, sau đ chọn Rulers tại nh m Show. Thanh thước ngang Thanh thước dọc H nh Thanh th c dọc và ngangThanh thước ngang v dọc chỉ c trong ki u hi n thị Normal v Notes Page v đơn vị tính tr nthanh thước tùy thuộc v o thiết lập Regional Settings trong Control Panel của Windows. Trang 24
  36. 36. h ng Gi i thi u ower oint 010Bạn c th tắt bớt thanh thước dọc bằng c ch v o File | Options | chọn Advance | tìm đến mụcDisplay | bỏ chọn Show vertical ruler. H nh T y chọn thanh th c dọc8. C c ư ng lưới c đư ng lưới (gridlines) chia slide th nh c c ô vuông c kích thước bằng nhau giúp chúng tacanh chỉnh c c đối tượng dễ d ng v c c đư ng n y sẽ không hi n thị khi in ra giấy.Nh ng c ch bật tắt c c đư ng lưới:  Cách 1: Nhấn t hợp phím <Shift+F9>.  Cách 2: View | nh m Show| chọn Gridlines.  Cách3: Home | nh m Drawing | chọn Arrange | chọn Align | chọn View Gridlines. c đư ng lưới H nh ác đ ờng l i tr n slideHộp thoại Grid and Guides cho phép thiết lập khoảng c ch gi a c c đư ng lưới cũng như nhiềutùy chọn kh c. nhiều c ch mở hộp thoại Grid and Guides:  Cách 1: Home | nh m Drawing | chọn Arrange | chọn Align | chọn Grid Settings...  Cách 2: View | nhóm Show chọn Grid Setting ( ) Trang 25
  37. 37. h ng Gi i thi u ower oint 010 Bắt dính đối tượng v o đư ng lưới Bắt dính đối tượng v o đối tượng kh c Thiết lập khoảng c ch gi a c c chấm lưới Bật tắt đư ng lưới Bật tắt đư ng trợ giúp khi vẽ H nh Hộp thoại Grid and Guides9. ư ng trợ giúpkhi vẽ ư ng trợ giúpkhi vẽ (guides) cũng giống như c c đư ng lưới tr n slide nhưng ta c th kéo vthả chúng đến c c vị trí mong muốn c đư ng trợ giúp n y giúp chúng ta dễ d ng trong việccanh chỉnh vị trí của c c đối tượng tr n slide v chúng sẽ không được hi n thị khi in ra giấy. H nh ác đ ờng trợ gi p ngang và dọc bật đư ng trợ giúp khi vẽ bạn vào View | nhóm Show | chọn Guides. Bạn c th tạo th m c cđư ng trợ giúp bằng c ch gi phím Ctrl trong khi dùng chuột kéo đư ng trợ giúp ngang dọc đếnvị trí mới v nhả chuột Trang 26
  38. 38. h ng Gi i thi u ower oint 010 H nh Bật/ tắt đ ờng trợ giúp khi vẽ Xóa b t các đ ờng trợ giúp bằng cách dùng chuột kéo chúng ra khỏi di n tích của slide.10. Xem bài thuyết trình ở các chế ộ màu sắc khác nhau hi soạn thảo b i thuyết trình, chúng ta thư ng soạn thảo trong chế độ đầy đủ m u (Color View).Tuy nhiên, bạn n n ki m tra b i thuyết trình tr n m n hình ở chế xem đen trắng Black andWhite hoặc tông m u x m (Grayscale) trước khi bạn muốn in ra giấy tr n m y in trắng đen. chuy n đ i qua lại gi a các chế độ màu hi n thị, bạn nhấp chuột v o ngăn View | nhóm Color/Grayscale | chọn ki u hi n thị là Color, Grayscale hoặc Black and White H nh ác tùy chọn trong kiểu hiển th GrayscaleSau khi ki m tra bài thuyết trình trong các chế độ màu sắc khác nhau, bạn nhấp chuột v o nútBack To olor View đ màn hình trở về chế độ đầy đủ m u sắc. c tùy chọn ki u m u Blackand White hoặc Grayscale không l m ảnh hưởng đến c c m u sắc đang c tr n các slide mchúng chỉ c t c dụng khi in ra giấy trong chế độ Black and White hoặc rayscale. Trang 27
  39. 39. h ng Gi i thi u ower oint 010 H nh Slide xem trong chế độ Black with White Fill11. Xem cùng một bài thuyết trình trong nhiều c a sTính năng xem cùng một bài thuyết trình trong nhiều c a s rất h u ích khi chúng ta muốn thamkhảo, sao chép, so s nh,… thông tin của c c slide kh c trong b i khi đạng biên soạn nội dung chomột slide mới mở thêm một c a s mới cho bài thuyết trình, bạn vào View | nhóm Window |chọn New Window. H nh Xem củng một bài thuyết trình trong nhiều c a sổMỗi c a s hi n thị sẽ được đ nh số phía sau tên bài thuyết trình trên thanh tựa đề của c a sPowerPoint.12. Sắp xếp c c c a sKhi bạn mở nhiều c a s cùng một lúc bằng c ch nhân bản hoặc do mởnhiều tập tin PowerPoint,bạn c th dùng chức năng sắp xếp c c c a s đ dễ d ng hơn trong việc chuy n đ i c a s , bi nsoạn, hoặc so s nh nội dung gi a c c b i thuyết trình. Có hai ki u sắp xếp c a s như sau: Trang 28
  40. 40. h ng Gi i thi u ower oint 010  i u Arrange All: Vào View | nhóm Window | chọn Arrange All c c a s sẽ được d n ra tr n m n hình v không bị chồng l n nhau  i u Cascade: Vào View | nhóm Window | chọn Cascade. c c a s được sắp xếp theo c ch xếp chồng l n nhau, mỗi c a s chỉ thấy thanh tựa đề H nh Sắp xếp các c a sổ theo kiểu Arrange All và ascade ác l nh sắp xếp này sẽ không c tác d ng đối v i các c a sổ PowerPoint thu nhỏ nằm tr n thanh Taskbar của Windows13. Chuy n i qua lại gi a c c c a sBạn c th chuy n đ i qua lại gi a c c c a s l m việc của PowerPoint bằng c ch vào ngăn View| nhóm Window | chọn Switch Windows | chọn t n tập tin PowerPoint cần xem. H nh huyển đổi qua lại gi a các c a sổ14 S d ng trình trợ giúpTrình trợ giúp của PowerPoint giống như một quy n s ch tham khảo to n diện nhất Bạn c thtìm kiếm c c hướng dẫn từ trình trợ giúp n y mỗi khi gặp kh khăn trong việc s dụng c c chứcnăng của chương trình Trình trợ giúp sẽ cung cấp c c hướng dẫn từng bước rất dễ theo dõi v dễhi u, tuy nhi n bạn cần phải th nh thạo tiếng nh mới c th s dụng tốt nguồn t i nguy n n y mở trình trợ giúp của PowerPoint, bạn nhấn phím F1 hoặc nhấp nút Help trong c a schương trình PowerPoint Trang 29
  41. 41. h ng Gi i thi u ower oint 010 Nút Help Nhập từ kh a của phần muốn trợ giúp c phần trợ giúp được bố cục theo c c chủ đề H nh a sổ ph n trợ gi p của ower oint H nhảng Thanh th c đ n của c a sổ HelpNút T n nút tả Back and i tới v lùi trong c c b i hướng dẫn m bạn đã xem giống như Forward trình duyệt Stop Dừng tải nội dung muốn xem, rất h u ích khi việc tải qu chậm v bạn muốn hủy lệnh tải thông thư ng l nội dung từ nternet . Refresh Tải lại nội dung từ nternet Home Trở về danh mục chủ đề mặc định của trình trợ giúp Print n nội dung b i hướng dẫn hiện h nh Change Font ở danh mục c c lựa chọn kích thước ch trong b i hướng Size Show Table of Tắt mở khung mục lục c c b i hướng dẫn b n tr i c a s Help Contents Keep on Top i c a s Help luôn nằm tr n tất cả c c c a s kh c Trang 30
  42. 42. h ng Gi i thi u ower oint 01015. Hỏi pCâu 1. Hãy tùy biến thanh lệnh truy cập nhanh (QAT)?Yêu cầu QAT sẽ có các nút lệnh theo thứ tự sau: New, Open, Save, Print Preview, Undo, Redo, opy, Paste, Pulish as P F or XPS v chia l m nh m ngăn c ch nhau bởi một đư ng ranh giớiseparator trước nút Copy.Trả l i:Chúng ta có th tùy biến QAT của PowerPoint cho một tập tin cụ th hay cho tất cả các tập tintrong chương trình c bước thực hiện như sau: 1. Khởi động chương trình PowerPoint 2. Trên c a s chương trình bạn nhấp vào nút Customize Quick Access Toolbar ( ) 3. Bạn tích chọn các nút lệnh sau: New, Open, Save, Print Preview, Undo, Redo. H nh Chọn các nút l nh vào QAT 4. Các nút lệnh còn lại không có sẵn cho bạn chọn, do vậy bạn chọn ngăn Home trên Ribbon, đến nhóm Clipboard và nhấp phải chuột lên nút Copy và chọn Add to Quick Access Toolbar. H nh Thêm nhanh các nút l nh từ Ribbon vào QAT Trang 31
  43. 43. h ng Gi i thi u ower oint 010 5. Thực hiện lại bước đ th m nút Paste v o Q T Tuy nhi n đ thêm seperator và nút Pulish as PDF or XPS thì không th th m v o Q T theo c c c ch tr n được. Bạn hãy vào File, chọn Options. Hộp thoại PowerPoint Options xuất hiện. H nh Hộp thoại PowerPoint Options 6. Chọn nhóm Quick Access Toolbar, từ khung Choose commands from bên trái, chọn <Separator> và nhấn nút dd đ thêm vào khung Customize Quick Access Toolbar bên phải. 7. Bạn thấy nút lệnh Publish as PDF or XPS nằm trong ngăn File trên Ribbon. Do vậy, bạn chọn File Tab từ hộp Choose commands from đ các nút lệnh trong nhóm này được liệt kê trong hộp b n dưới. H nh Các l nh trong File Tab 8. Bạn chọn nút Publish as PDF or XPS và nhấn nút Add đ thêm vào QAT. 9. Tại khung Customize Quick Access Toolbar:  Chọn For all documents (default) thì thanh QAT tùy biến này sẽ có tác dụng cho tất cả chương trình PowerPoint Trang 32
  44. 44. h ng Gi i thi u ower oint 010  Chọn “T n tập tin thuyết trình pptx” thì Q T chỉ có tác dụng cho tập tin này.  Bạn chọn các nút lệnh trong khung và nhấn các nút Move Up hoặc Move Down đ sắp xếp theo thứ tự yêu cầu. H nh Sắp xếp các nút l nh 10. Nhấn nút OK đ hoàn tất các tùy chỉnh QAT. Kết quả Q T như sau: H nh QAT sau khi tùy biến 11. Muốn phục hồi QAT về trạng thái mặc định giống như khi mới c i đặt thì bạn vào PowerPoint Options, chọn Quick Access Toolbar, chọn nút Reset tại Customizations và chọn: H nh Hủy bỏ các tùy biến trong QAT  Reset only Quick Access Toolbar: chọn sẽ trả QAT về trạng thái mặc định  Reset all customizations: chọn sẽ hủy bỏ tất cả các tùy biến trong PowerPoint k cả tùy biến Ribbon. Trang 33
  45. 45. h ng Gi i thi u ower oint 010Câu 2. Tạo một ngăn lệnh mới trên Ribbon tên là “Lệnh của tui” như hình sau: H nh Tạo ngăn “L nh của tui” tr n RibbonTrả l i:PowerPoint 2010 cho phép tùy biến Ribbon với giao diện ngư i dùng rất dễ s dụng và nhanhchóng. c bước thực hiện như sau: 1. Khởi động chương trình PowerPoint 2. Vào File, chọn Options, chọn Customize Ribbon. H nh Tùy biến Riboon 3. Nhấn vào nút New Tab, một Tab mới được tạo thêm trong danh sách Main Tabs ở trên. Bạn nhấp phải chuột lên Tab vừa tạo và chọn lệnh Rename đ đặt tên lại. Trang 34
  46. 46. h ng Gi i thi u ower oint 010 H nh Đ t tên lại cho Tab 4. Nhấp phải chuột lên New Group (Custom) và chọn Rename đ đặt tên lại l “ ắt, d n” v nhấp OK đ đ ng hộp Rename. H nh Đổi tên cho Group 5. Chọn lại ngăn “Lệnh của tui” v nhấp chuột 3 lần nút New Group ở b n dưới đ thêm vào 3 nhóm lệnh n a Sau đ l m theo bước đ lần lượt đ i t n l “ ịnh dạng”, “ hèn slide, đối tượng”, “Hiệu ứng” Trang 35
  47. 47. h ng Gi i thi u ower oint 010 H nh Chèn các nhóm vào Tab m i 6. thêm các nút lệnh vào các nhóm lệnh vừa tạo làm theo trình tự sau:  Chọn Choose commands from b n khung b n tr i đ liệt kê các lệnh thông dụng  Chọn nút lệnh cần đưa v o “Lệnh của tui”  Chọn nhóm lệnh chứa nút lệnh đang chọn từ khung Customize the Ribbon bên phải.  Nhấn nút Add đ thêm các lệnh vào các nhóm hoặc nhấn nút Remove đ loại bỏ nút không cần khỏi các nhóm.  Thực hiện lại qui trình n y đ thêm tất cả các nút lệnh vào các nhóm theo yêu cầu câu hỏi.  Nhấn nút Move Up và Move Down đ sắp xếp các nút lệnh theo trình tự yêu cầu. H nh Thêm các nút l nh vào các nh m t ng ứng 7. Chọn ngăn “Lệnh của tui” v nhấn các nút Move Up hoặc Move Down đ đưa ngăn n y l n trước ngăn Home. Trang 36
  48. 48. h ng Gi i thi u ower oint 010 8. Theo yêu cầu của câu hỏi thì nhóm lệnh “ ịnh dạng” không c c c nhãn b n dưới các nút lệnh. Do vậy, bạn nhấp phải chuột lên nhóm lệnh này rồi chọn Hide Command Labels. H nh Ẩn nhãn b n d i nút l nhCâu 3. Xin cho biết cách nào di chuyển các tùy biến trong Ribbon và QAT sang Office ở máytính khác?Trả l i:Giả s bạn đã tùy biến rất nhiều cho Ribbon và QAT từ máy tính ở công ty và bạn muốn chuy ncác tùy biến rất tiện lợi này sang Office trong máy tính ở nhà. Trong PowerPoint 2010 nói riêngvà Office 2010 nói chung thì yêu cầu này thực hiện rất đơn giản. c bước thực hiện như sau: 1. Vào máy tính công ty, khởi động PowerPoint 2010. 2. Vào File, chọn Options, hộp thoại PowerPoint Options xuất hiện 3. Bạn chọn Customize Ribbon, chọn nút Import/Export và chọn Export all customizations. H nh L nh Inport/Export 4. Hộp thoại File Save xuất hiện  Tìm nơi lưu tập tin tại Save in  ặt tên tập tin tại File name  Save as type đ mặc định là Exported Office UI file (*.exportedUI)  Nhấn nút Save đ lưu Trang 37
  49. 49. h ng Gi i thi u ower oint 010 H nh L u tập tin UI 5. Chép tập tin vừa xuất ra, mở PowerPoint 2010 ở máy tại nh Sau đ , bạn vào hộp thoại PowerPoint Options rồi chọn nút lệnh Import/Export trong khung Customize Ribbon. Bạn chọn tiếp lệnh Import customization file. Trong hộp thoại File Open:  Tìm đến tập tin UI tại hộp Look in  Chọn tên tập UI  Nhấn nút Open đ nhập tùy biến Ribbon và QAT vào Office 6. Nhấn nút OK đ ng hộp thoại PowerPoint Options.Câu 4. Cho biết cách thay đổi một số tùy chỉnh trong chương trình PowerPoint?  Thay đ i tông màu (Color scheme) của chương trình  Tắt tính năng ki m tra chính tả của văn bản.  iều chỉnh Recent Presentations lại còn 10.Trả l i: c bước thực hiện như sau: 1. Mở chương trình PowerPoint 2. Vào File, chọn Options, hộp thoại PowerPoint Options xuất hiện 3. Chọn nhóm General, tại User Interface options, tại hộp Color scheme bạn chọn lại tông m u cho chương trình Trang 38
  50. 50. h ng Gi i thi u ower oint 010 H nh Chọn Color scheme 4. Chọn nhóm Proofing, tại When correcting spelling in PowerPoint, bỏ chọn Check spelling as you type. H nh Bỏ tùy chọn kiểm tra chính tả 5. Vào nhóm Advanced, nhóm Display v điều chỉnh tại hộp Show this number of Recent Documents thành 10. H nh Tùy chọn Recent Documents 6. Nhấn OK hoàn tất. Trang 39
  51. 51. h ng Gi i thi u ower oint 010Câu 5. Làm sao ẩn hoặc hiện các thông báo trên thanh trạng thái?Trả l i:Nhấp phải chuột l n thanh trạng th i, từ đ chọn hoặc bỏ chọn c c thông tin cho thanh trạng th i H nh ác t y chọn cho thanh trạng thái Trang 40
  52. 52. h ng 2. Tạo bài thuyết tr nh c bản Nội dung 1. Tạo bài thuyết trình 2. Lưu b i thuyết trình 3. Bảo vệ bài thuyết trình bằng mật mã 4. Tăng cư ng độ an toàn cho PowerPoint với tính năng File Block Settings 5. Các thao tác với slide 6. Mở v đ ng b i thuyết trình 7. Hỏi đ p Trang 41
  53. 53. h ng 2. Tạo bài thuyết tr nh c bản 2 hương này trình bày cách tạo một bài thuyết trình mới dựa vào các mẫu thiết kế sẵn củaC PowerPoint cũng như từ các mẫu định dạng do ngư i dùng thiết kế. Ngo i ra, chương n ycũng trình b y một số thao t c cơ bản đối với bài thuyết trình như lưu tr , chọn định dạng tập tinvà thiết lập mật mã đ bảo vệ bài thuyết trình.1. Tạo bài thuyết trìnhPowerPoint cung cấp nhiều cách thức đ tạo một bài thuyết trình mới. Chúng ta sẽ lần lượt xemqua các cách này.Tạo bài thuyết trình rỗngKhi bạn khởi động chương trình PowerPoint thì một bài trình diễn rỗng (blank) đã mặc định đượctạo ra, đây chính l c ch tạo bài thuyết trình mặc định của PowerPoint và bạn chỉ cần tiếp tụcsoạn thảo nội cho các slide.Khi bạn đang trong c a s PowerPoint và bạn muốn tạo thêm một bài thuyết trình rỗng n a, bạnl m theo c c bước sau: 1. V o ngăn File 2. Chọn lệnh New, hộp Available Templates and Themes xuất hiện bên phải 3. Chọn Blank presentation 4. Nhấn nút Create đ tạo mới. Phím tắt: Dùng tổ hợp phím tắt <Ctrl+N> để tạo nhanh bài thuyết trình rỗng Trang 42
  54. 54. h ng 2. Tạo bài thuyết tr nh c bản H nh Hộp thoại New PresentationTạo bài thuyết trình từ mẫu có sẵnPowerPoint Template là các mẫu định dạng đã được thiết kế sẵn (template) kèm theo trong bộOffice hoặc do chúng ta tải từ Internet. Template có th chứa các layout, theme color, theme font,theme effect, các ki u nền của slide và có th chứa cả các nội dung mẫu. PowerPoint cung cấp rấtnhiều template v được thiết kế với nhiều chủ đề khác nhau (Business, Education, Finance,Holidays, Inspirational, Religion, Social, Sports, Science, Technology) phù hợp cho rất nhiều tìnhhuống báo cáo trong thực tế.Chúng ta có th tự mình thiết kế c c template đ s dụng lại nhiều lần hoặc chia sẽ cho ngư ikhác. Ngoài ra, trên internet có rất nhiều trang web chuyên cung cấp các ki u template đẹp vàđược cập nhật thư ng xuy n như l : office com, powerbacks com, templateswise com,…Dùng các mẫu ược xây dựng sẵn kèm theo ph n mềm Microsoft PowerPoint c mẫu trong phần n y không nhiều vì PowerPoint c n cho phép bạn chọn mẫu từ c c nguồnkh c, đặc biệt l từ nternet. C c bước thực hiện: 1. V o ngăn File 2. Chọn lệnh New, hộp Available Templates and Themes xuất hiện bên phải 3. Chọn Sample templates 4. Chọn một mẫu thiết kế từ danh s ch b n dưới và xem hình minh họa phía bên phải c as . 5. Nhấn nút Create đ tạo mới bài thuyết trình Trang 43
  55. 55. h ng 2. Tạo bài thuyết tr nh c bản H nh Một số Sample templatesD ng c c mẫu từ trang web office.comTrang web office.com cập nhật thư ng xuyên các mẫu thiết kế mới v đẹp, do vậy bạn c th tạobài thuyết trình mới s dụng mẫu từ nguồn này. C c bước thực hiện: 1. V o ngăn File 2. Chọn lệnh New, hộp Available Templates and Themes xuất hiện bên phải 3. Di chuy n đến Office.com templates. Tại đây, c c mẫu được nhóm lại theo nội dung của chúng. 4. Ví dụ chọn nhóm là Presentations, chọn tiếp phân loại mẫu là Business v đợi trong giây l t đ PowerPoint cập nhật danh sách các mẫu từ Internet. 5. Chọn một mẫu thiết kế từ danh s ch b n dưới và xem hình minh họa phía bên phải c as . 6. Nếu đồng ý với mẫu đang xem thì nhấn nút Download đ tải về và tạo bài thuyết trình mới theo mẫu này. Trang 44
  56. 56. h ng 2. Tạo bài thuyết tr nh c bản H nh Chọn m u từ trang office.comD ng c c mẫu thiết kế của bạn tạo ho c c c mẫu sưu t m ang lưu tr n aKhi PowerPoint đã từng tải một mẫu thiết kế mới từ nternet về máy thì nó sẽ tự động lưu mẫu đv o danh mục My Templates đ bạn có th s dụng lại sau n y L m theo c c bước sau đ sdụng một mẫu đang lưu tr n đĩa: 1. V o ngăn File 2. Chọn lệnh New, hộp Available Templates and Themes xuất hiện bên phải 3. Chọn My templates 4. Chọn một mẫu thiết kế từ danh s ch b n dưới và xem hình minh họa phía bên phải c as . 5. Nếu đồng ý với mẫu đang xem thì nhấn nút OK đ tạo bài thuyết trình mới theo mẫu này. H nh ác m u đang l u tr n đ a Trang 45
  57. 57. h ng 2. Tạo bài thuyết tr nh c bảnTạo bài thuyết trình từ một bài có sẵnBạn c sẵn một b i thuyết trình m nội dung của n tương tự với b i m bạn sắp tạo hi đ , bạnn n tạo b i thuyết trình mới dựa tr n bài sẵn có đ đ đỡ tốn th i gian làm lại từ đầu. c bướcthực hiện như sau: 1. V o ngăn File 2. Chọn lệnh New, hộp Available Templates and Themes xuất hiện bên phải 3. Chọn New from Existing 4. Hãy tìm đến nơi chứa tập tin trình diễn mẫu v chọn n 5. Nhấn nút CreateNew đ tạo mới b i trình diễn dựa tr n tập tin c sẵn H nh Tạo bài thuyết trình từ một bài có sẵnTạo nhanh các slide thuyết trình từ tập tin dàn bàiNgo i nh ng c ch tr n, PowerPoint c n cho phép tạo b i thuyết trình từ c c tập tin của c c ứngdụng kh c. Chẳng hạn như, chúng ta bi n soạn trước dàn bài của bài thuyết trình trong các trìnhsoạn thảo văn bản Word, WordPad, NotePad,… Sau đ , PowerPoint nhập các dàn bài này vàothành các slide và bạn chỉ cần b sung thêm các hình ảnh, video, âm thanh, … l đã c một bàithuyết trình hoàn chỉnh. c bước thực hiện như sau: 1. V o ngăn File 2. Chọn lệnh Open, hộp thoại Open xuất hiện 3. Tại Files of type chọn ki u tập tin là All Outlines. 4. họn tập tin Outline mong muốn v chọn Open đ mở Trang 46
  58. 58. h ng 2. Tạo bài thuyết tr nh c bản H nh Tạo nhanh bài thuyết trình từ tập tin outline Cấu trúc Outline: Outline là tập tin chỉ chứa văn bản, các slide cách nhau bằng một ký hi u xuống dòng (Enter). Trên mỗi slide, t a đề slide viết b nh th ờng và các nội dung trên slide thì phải Tab th t đ u dòng.2. ưu bài thuyết trìnhTrong suốt quá trình biên soạn bài thuyết trình, chúng ta phải thư ng xuyên thực hiện lệnh lưutập tin đ tránh các sự cố bất ng xảy ra có th làm mất đi c c slide m ta vừa biên soạn. Tùy theoth i đi m thực hiện lệnh lưu m PowerPoint thực hiện các hoạt động kh c nhau, sau đây l mộtsố trư ng hợp. ưu bài thuyết trình l n u tiênLần đầu ti n thực hiện lệnh lưu tập tin bài thuyết trình thì PowerPoint sẽ mở hộp thoại Save AsTừ hộp thoại n y bạn hãy đặt t n cho tập tin, chọn loại định dạng tập tin v chọn vị trí trên đĩađ lưu tr c bước thực hiện như sau: 1. V o ngăn File 2. Chọn lệnh Save, hộp Save As xuất hiện 3. Nhập tên tập tin bài thuyết trình tại hộp File name. Ví dụ bạn đặt tên tập tin là PowerPoint 2010. (Tập tin này sẽ được dùng đ thực hành trong các ví dụ sau này của tài liệu). 4. Chọn loại định dạng tập tin tại Save as type. Ví dụ bạn chọn ki u tập tin là Trang 47

×