Successfully reported this slideshow.
We use your LinkedIn profile and activity data to personalize ads and to show you more relevant ads. You can change your ad preferences anytime.

[Bài giảng, ngực bụng] trung thất

21,865 views

Published on

Giải phẫu

Published in: Education
  • Nothing short of a miracle! I'm writing on behalf of my husband to send you a BIG THANK YOU!! The improvement has been amazing. Peter's sleep apnea was a huge worry for both of us, and it left us both feeling tired and drowsy every morning. What you've discovered here is nothing short of a miracle. God bless you. ♣♣♣ http://t.cn/AigiN2V1
       Reply 
    Are you sure you want to  Yes  No
    Your message goes here

[Bài giảng, ngực bụng] trung thất

  1. 1. TRUNG THẤT
  2. 2. GIỚI HẠN - Phía trước: mặt sau xương ức, các sụn sườn, và cơ ngang ngực. - Phía sau : mặt trước thân các đốt sống ngực. - Phía trên : lỗ trên lồng ngực, nơi trung thất thông với nền cổ. - Phía dưới : cơ hoành. - Hai bên : lá thành màng phổi trung thất.
  3. 3. PHÂN KHU • 4 khu : - Trung thất trên: phía trên mp ngang ngay trên màng ngoài tim,  ngang khe gian đs N4-5, và góc x.ức - Trung thất trước: hẹp, trước màng ngoài tim và sau x.ức  chứa ít mô lkết, hạch BH. - Trung thất giữa: chứa tim, màng ngoài tim. - Trung thất sau : sau tim và màng ngoài tim.
  4. 4. TRUNG THẤT TRÊN 1. Tuyến ức 2. KQ - PQ chính 3. Cung ĐMC 4. Các thân TM tay đầu 5. Các dây TK hoành
  5. 5. TRUNG THẤT TRÊN Tuyến ức
  6. 6. TRUNG THẤT TRÊN Khí quản - PQ chính
  7. 7. TRUNG THẤT TRÊN Cung ĐMC Các dây TK hoành
  8. 8. TRUNG THẤT TRÊN Các thân TM tay đầu
  9. 9. TRUNG THẤT SAU 1. Thực quản. 2. Động mạch chủ ngực. 3. Hệ thống tĩnh mạch đơn. 4. Ống ngực. 5. Dây TK lang thang (TK X). 6. Các thân giao cảm ngực.
  10. 10. TRUNG THẤT SAU 1. Thực quản.
  11. 11. TRUNG THẤT SAU Động mạch chủ ngực. - Các ĐM phế quản - Các ĐM trung thất cấp máu cho màng tim - Các ĐM thực quản - Các ĐM hoành trên - 9 cặp ĐM gian sườn đi sát cs  phía sau nhất .
  12. 12. TRUNG THẤT SAU Hệ thống TM đơn: nối TMC dưới - TMC trên. Gồm: - TM đơn: hợp bởi TM gian sườn, TM TL lên (P), nhánh TMC dưới, ngang cơ hoành. Đi lên sát bờ (P) cs ngực, ngang N4 cong ra trước trên cuống phổi (P) đổ vào TMC trên. Nhận 9 TM gian sườn (P) dưới, TM bán đơn, TM bán đơn phụ, thân TM gian sườn (P) trên. - TM bán đơn: hợp bởi TM gian sườn, TM TL lên (T), nhánh TMC dưới or thận (T). Đi sát bờ (T) cs ngực  x.sườn VII quặt (P) đổ vào TM đơn. Nhận 5 -6 TM (T) cuối cùng.
  13. 13. TRUNG THẤT SAU - TM bán đơn phụ: do 6-7 TM gian sườn (T) đầu hợp thành. Đi bờ sườn (T) cs  x.sườn VI, quặt (P) đổ vào TM -Thân TM sườn (P) trên: thân chung 3 TM gian sườn (P) trên cùng, đổ vào TM đơn.  Chèn ép  áo choàng phụ nữ: phù nền cổ & phần trên ngực.
  14. 14. TRUNG THẤT SAU Ống ngực. - Là ống bạch huyết lớn nhất cơ thể, nhận BH của cơ thể trừ nửa phải của đầu, cổ, ngực và chi trên phải. - Bắt đầu từ 2 or 3 thân: thân ruột, thân thắt lưng phải, và thân thắt lưng trái, ngang đs N12 or đs L1 (trên or dưới cơ hoành). - Bắt nguồn ở dưới cơ hoành (trong ổ bụng)  phình thành bể dưỡng chấp  qua lỗ ĐMC, tới nền cổ quặt (T) đổ vào hội lưu TM dưới đòn (T) trái và TM cảnh trong (Ti. - Không màu hoặc màu hơi trắng.
  15. 15. TRUNG THẤT SAU - Dây TK lang thang (TK X) - Các thân giao cảm ngực: gồm 11 hạch nối nhau bởi các nhánh gian hạch nằm 2 bên cs ngực ngang đầu các xương sườn cho nhánh vào mạch, phổi, thực quản, và đặc biệt có 3 dây tạng : tạng lớn, tạng bé và tạng dưới đi qua cơ hoành xuống bụng vào các hạch của đám rối tạng

×