Successfully reported this slideshow.
We use your LinkedIn profile and activity data to personalize ads and to show you more relevant ads. You can change your ad preferences anytime.

[Bài giảng, ngực bụng] bài 19.hệ sinh dục nữ

13,639 views

Published on

Giải phẫu

Published in: Education
  • Bản chất sinh lý nữ, hay nói cách khác, cội nguồn của sinh lý nữ chính là Estrogen. Ai cũng biết estrogen là một hormone sinh dục nữ nhưng không phải ai cũng hiểu đây chính là nguồn cội của sinh lý nữ - và từ đó, cũng là cội nguồn của sắc đẹp, sức khỏe cũng như hạnh phúc của phái đẹp. Bổ sung estrogen để duy trì các tác dụng tốt của nội tiết này sẽ giúp cho sinh lý nữ kéo dài hơn, người phụ nữ duy trì được sức khỏe và sắc đẹp. Tình yêu đôi lứa sẽ giữ được sự nồng nàn, đằm thắm cũng như hạnh phúc gia đình thêm bền chặt và nâng cao chất lượng cuộc sống. Chính vì vậy, có thể khẳng định rằng: Sinh lý nữ chính là nguồn cội của Sức khỏe, Sắc đẹp và Hạnh phúc của phụ nữ. Tuy nhiên, không phải chỉ đơn giản thiếu gì thì bổ sung đó là được. Các bằng chứng khoa học đã cho thấy việc bổ sung estrogen không kiểm soát sẽ mang lại nhiều hiệu quả khó lường. Và lựa chọn ngày nay để duy trì sinh lý nữ là dựa vào nguồn thảo dược thiên nhiên. Lepidium meyenii - loại thảo dược có nguồn gốc từ Nam Mỹ, được người bản xứ sử dụng từ hơn 2000 năm qua - đã được nhiều nghiên cứu ở châu Âu, Mỹ, Úc… xác nhận hiệu quả tăng cường sinh lý nữ, đặc biệt là hiệu quả trên cải thiện ham muốn, giúp phụ nữ tìm lại sự hòa hợp với người bạn đời, duy trì sắc đẹp và sức khỏe. Nguồn tham khảo: http://angela.com.vn/tin-tuc/ban-chat-sinh-ly-nu-la-gi-c11a86.html
       Reply 
    Are you sure you want to  Yes  No
    Your message goes here

[Bài giảng, ngực bụng] bài 19.hệ sinh dục nữ

  1. 1. HỆ SINH DỤC NỮHỆ SINH DỤC NỮ
  2. 2. M C TIÊU BÀI GI NG:Ụ ẢM C TIÊU BÀI GI NG:Ụ Ả 1. Mô tả được cấu tạo mô học chung của buồng trứng.1. Mô tả được cấu tạo mô học chung của buồng trứng. 2. Mô tả, phân biệt được các loại nang trứng.2. Mô tả, phân biệt được các loại nang trứng. 3. Biết được nguồn gốc và chức năng của hoàng thể.3. Biết được nguồn gốc và chức năng của hoàng thể. 4. Mô tả được sự phát triển của dòng noãn.4. Mô tả được sự phát triển của dòng noãn. 5. Chu ki kinh nguyet5. Chu ki kinh nguyet
  3. 3. N I DUNG:ỘN I DUNG:Ộ CQSD nữ gồm:CQSD nữ gồm: + 2 buồng trứng,+ 2 buồng trứng, + 2 vòi tử cung (vòi trứng),+ 2 vòi tử cung (vòi trứng), + Tử cung,+ Tử cung, + Âm đạo và bộ phận sinh dục ngoài+ Âm đạo và bộ phận sinh dục ngoài + Tuyến vú.+ Tuyến vú.
  4. 4. Thi t đ c t d c h sinh d cế ồ ắ ọ ệ ụThi t đ c t d c h sinh d cế ồ ắ ọ ệ ụ nữnữ
  5. 5. I. BU NG TR NG:Ồ ỨI. BU NG TR NG:Ồ Ứ  Hình hạt đậu.Hình hạt đậu.  2 phần: vỏ và tủy, ranh giới không rỏ ràng2 phần: vỏ và tủy, ranh giới không rỏ ràng  Vỏ: mô LK + nhiều nang trứng.Vỏ: mô LK + nhiều nang trứng.  Tủy: ở giữa, là MLK có nhiều cơ trơn, thần kinh,Tủy: ở giữa, là MLK có nhiều cơ trơn, thần kinh, m/máu,mạch bạch huyết.m/máu,mạch bạch huyết.  BM vuông đơn:BM vuông đơn: biểu mô mầmbiểu mô mầm..  Dưới BM mầm là mô liên kết mỏng: màng trắng.Dưới BM mầm là mô liên kết mỏng: màng trắng.
  6. 6. Bộ phận sinh dục nữBộ phận sinh dục nữ
  7. 7. 1. CÁC NANG TRỨNG1. CÁC NANG TRỨNG  Nằm vùi trong lớp đệm vỏ, dưới màng trắng.Nằm vùi trong lớp đệm vỏ, dưới màng trắng.  Hình cầu: 1 noãn bào + nhiều tế bào nang.Hình cầu: 1 noãn bào + nhiều tế bào nang.  Phụ nữ trẻ có khoảng 400.000 NT. Chỉ cóPhụ nữ trẻ có khoảng 400.000 NT. Chỉ có 400-450400-450 NT tiến triển đến chín.NT tiến triển đến chín.  Thoái hóa NT phần lớn xảy ra trước lúc sanh.Thoái hóa NT phần lớn xảy ra trước lúc sanh.  NT tiến triển qua các giai đoạn: NT nguyên thủy,NT tiến triển qua các giai đoạn: NT nguyên thủy, NT sơ cấp, NT thứ cấp, NT có hốc và NT chín.NT sơ cấp, NT thứ cấp, NT có hốc và NT chín.
  8. 8. Các giai đoạn phát triển của nang trứngCác giai đoạn phát triển của nang trứng
  9. 9. a. Nang trứng nguyên thủy:a. Nang trứng nguyên thủy:  Ở vùng ngoại vi buồng trứng (400.000).Ở vùng ngoại vi buồng trứng (400.000).  Noãn + 1 hàng TB nang dẹt.Noãn + 1 hàng TB nang dẹt.  Noãn bào là TB lớn hình cầu, ĐK: 25micron.Noãn bào là TB lớn hình cầu, ĐK: 25micron.  Nhân ít nhuộm màu có 1 hạt nhân lớn.Nhân ít nhuộm màu có 1 hạt nhân lớn.
  10. 10. BM mầm và nang trứng nguyên thủyBM mầm và nang trứng nguyên thủy
  11. 11. b. Nang trứng sơ cấp:b. Nang trứng sơ cấp:  Giai đoạn tiếp theo của NT nguyên thủy.Giai đoạn tiếp theo của NT nguyên thủy.  Noãn + 1 hàng TB nang vuông.Noãn + 1 hàng TB nang vuông.  Các TB nang gián phân, tạo thành 1 lớp gọiCác TB nang gián phân, tạo thành 1 lớp gọi là lớp hạt.là lớp hạt.  Giữa lớp hạt và TB trứng bắt đầu hình thànhGiữa lớp hạt và TB trứng bắt đầu hình thành màng trong suốtmàng trong suốt (zona pellucida).(zona pellucida).
  12. 12. c. Nang trứng thứ cấp (đặc):c. Nang trứng thứ cấp (đặc):  Nhiều hàng TB nang.Nhiều hàng TB nang.  Màng trong suốt rõ hơn.Màng trong suốt rõ hơn.
  13. 13. d. Nang trứng có hốc:d. Nang trứng có hốc:  TB nang phát triển và chế tiết, làm xuất hiệnTB nang phát triển và chế tiết, làm xuất hiện những hốc chứa dịch NT.những hốc chứa dịch NT.  Các hốc nang lớn dần và kết hợp với nhau.Các hốc nang lớn dần và kết hợp với nhau.  Những TB liên kết bao quanh NT biệt hoá để tạoNhững TB liên kết bao quanh NT biệt hoá để tạo thành lớp vỏ NT.thành lớp vỏ NT.
  14. 14. Nang trứng có hốcNang trứng có hốc
  15. 15. e. Nang trứng chín:e. Nang trứng chín:  Lớn, ĐK: 2,5 cm, đội bề mặt buồng trứng nhô lên.Lớn, ĐK: 2,5 cm, đội bề mặt buồng trứng nhô lên.  Chứa nhiều nước, trương to, lớp hạt mỏng dần, đẩyChứa nhiều nước, trương to, lớp hạt mỏng dần, đẩy khối TB nang bọc noãn bào về 1 phía (khối TB nang bọc noãn bào về 1 phía (gò noãngò noãn).).  TB nang sát màng trong suốt cao hơnTB nang sát màng trong suốt cao hơn vòng tiavòng tia (vẫn tồn tại sau khi rụng trứng)(vẫn tồn tại sau khi rụng trứng)
  16. 16. Sơ đồ cấu tạo buồng trứngSơ đồ cấu tạo buồng trứng
  17. 17. 2. SỰ RỤNG TRỨNG:2. SỰ RỤNG TRỨNG:  Vỡ NT chín nước NT, noãn bào, vòng tiaVỡ NT chín nước NT, noãn bào, vòng tia thóat ra ngoài.thóat ra ngoài.  Thường xảy ra vào khoảng giữa của chu kìThường xảy ra vào khoảng giữa của chu kì kinh (ngày thứ 14 / chu kì 28 ngày).kinh (ngày thứ 14 / chu kì 28 ngày).
  18. 18. 3. CÁC NANG TRỨNG THOÁI TRIỂN3. CÁC NANG TRỨNG THOÁI TRIỂN  Hầu hết NT thoái hóa ở các giai đoạn khác nhau.Hầu hết NT thoái hóa ở các giai đoạn khác nhau.  Các thực bào ăn và xử lý.Các thực bào ăn và xử lý.  Nang T nguyên thủy: không để lại vết tích.Nang T nguyên thủy: không để lại vết tích.  NT sơ cấp và có hốc: còn màng trong suốt.NT sơ cấp và có hốc: còn màng trong suốt.  TB lớp vỏ của các NT thứ cấp, có hốc trở thànhTB lớp vỏ của các NT thứ cấp, có hốc trở thành TB kẽ tuyến kẽ tiết androgen buồng trứng.TB kẽ tuyến kẽ tiết androgen buồng trứng.
  19. 19. 4. HOÀNG THỂ:4. HOÀNG THỂ:  Là TB nang và TB lớp vỏ trong không phân chiaLà TB nang và TB lớp vỏ trong không phân chia nữa (sau khi thoát noãn)nữa (sau khi thoát noãn)  Tuyến nội tiết kiểu lưới tạm thờiTuyến nội tiết kiểu lưới tạm thời  TB hoàng thể hạt (từ TB nang)chế tiếtTB hoàng thể hạt (từ TB nang)chế tiết progesteron.progesteron.  TB hoàng thể từ lớp vỏ tổng hợp và chế tiếtTB hoàng thể từ lớp vỏ tổng hợp và chế tiết estrogen.estrogen.  Không có thai: tồn tại khoảng 15 ngày (hoàng thểKhông có thai: tồn tại khoảng 15 ngày (hoàng thể chu kỳ).chu kỳ).  Có thai: tiếp tục hoạt động hoàng thể thaiCó thai: tiếp tục hoạt động hoàng thể thai nghén (khoảng 3 tháng).nghén (khoảng 3 tháng).
  20. 20. II. DÒNG NOÃNII. DÒNG NOÃN  Noãn nguyên bào I (2n) gián phân nguyên số cho raNoãn nguyên bào I (2n) gián phân nguyên số cho ra noãn bào I (2n).noãn bào I (2n).  Noãn bào I gián phân giảm số lần 1 cho ra noãn bàoNoãn bào I gián phân giảm số lần 1 cho ra noãn bào II và 1cực cầu, gián phân lần 2 cho ra noãn chín vàII và 1cực cầu, gián phân lần 2 cho ra noãn chín và 1 cực cầu.1 cực cầu. Một noãn bào I cho ra 1 trứng chín và 3 cựcMột noãn bào I cho ra 1 trứng chín và 3 cực cầu.cầu.
  21. 21. Noãn nguyên bào I (2n) Noãn bào I (2n) Noãn bào II (n) Noãn chín (n) Cực cầu
  22. 22. III. VÒI TRỨNGIII. VÒI TRỨNG  Cấu tạo gồm 3 tầng mô: tầng niêm mạc, tầngCấu tạo gồm 3 tầng mô: tầng niêm mạc, tầng cơ và vỏ ngoài.cơ và vỏ ngoài.
  23. 23. a. Tầng niêm mạc:a. Tầng niêm mạc:  CCó những nếp gấp dọc do lớp đệm đội biểuó những nếp gấp dọc do lớp đệm đội biểu mô lên.mô lên.  Là biểu mô trụ đơn gồm:Là biểu mô trụ đơn gồm:  TB có LC (hình trụ): vận chuyển.TB có LC (hình trụ): vận chuyển.  TB không LC: chế tiết.TB không LC: chế tiết. b. Tầng cơ:b. Tầng cơ:  Tầng cơ: 2 lớp, trong xếp vòng hoặc xoắn ốc,Tầng cơ: 2 lớp, trong xếp vòng hoặc xoắn ốc, ngoài xếp hướng dọc.ngoài xếp hướng dọc. c. Vỏ ngoài:c. Vỏ ngoài: mô liên kết, lá tạng phủ bên ngoài.mô liên kết, lá tạng phủ bên ngoài.
  24. 24. IV. TỬ CUNGIV. TỬ CUNG  Tử cung: thân, cổ và đáy.Tử cung: thân, cổ và đáy.  Thành TC có 3 lớp: nội mạc, cơ và vỏ ngoài.Thành TC có 3 lớp: nội mạc, cơ và vỏ ngoài.  Vỏ ngoài: 1/2 trên là MLK và phúc mạc, 1/2Vỏ ngoài: 1/2 trên là MLK và phúc mạc, 1/2 dưới là MLK.dưới là MLK.
  25. 25. 1. Cơ tử cung:1. Cơ tử cung:  4 lớp không phân định rõ rệt.4 lớp không phân định rõ rệt.  Sự sắp xếp các bó cơ đều hòa lượngSự sắp xếp các bó cơ đều hòa lượng máu lưu thông.máu lưu thông.  Khi có thai tử cung to lên do TB cơ dài raKhi có thai tử cung to lên do TB cơ dài ra khoảng 10lần và tăng về số lượng.khoảng 10lần và tăng về số lượng.
  26. 26. 2. Nội mạc tử cung2. Nội mạc tử cung  Biểu mô trụ đơn gồm:Biểu mô trụ đơn gồm: + TB có lông: tập trung quanh các bờ miệng của+ TB có lông: tập trung quanh các bờ miệng của tuyến tử cung.tuyến tử cung. + TB chế tiết.+ TB chế tiết.  Lớp đệm: MLK chứa tuyến.Lớp đệm: MLK chứa tuyến.  Các tuyến tử cung: tuyến ống đơn, có thể phân nhánh ởCác tuyến tử cung: tuyến ống đơn, có thể phân nhánh ở phần sau gần cơ tử cung.phần sau gần cơ tử cung.  Nội mạc chia làm 2 lớp: lớp chức năng, lớp đáy.Nội mạc chia làm 2 lớp: lớp chức năng, lớp đáy.  Nội mạc vùng cổ không biến đổi rõ rệt/chu kỳ kinh.Nội mạc vùng cổ không biến đổi rõ rệt/chu kỳ kinh.
  27. 27. V. ÂM Đ OẠV. ÂM Đ OẠ  Biểu mô lát tầng không sừng hóaBiểu mô lát tầng không sừng hóa
  28. 28. VI. CHU KỲ KINH NGUY TỆVI. CHU KỲ KINH NGUY TỆ 31 14 28 (Ngày) Hành kinh Kỳ sau kinh Kỳ trước kinh Rụng trứng
  29. 29. 1. Kỳ hành kinh1. Kỳ hành kinh + Hoàng thể thoái hóa+ Hoàng thể thoái hóa + Progesteron giảm+ Progesteron giảm 2. Kỳ sinh sản = Kỳ sau kinh2. Kỳ sinh sản = Kỳ sau kinh + Niêm mạc tử cung khôi phục+ Niêm mạc tử cung khôi phục + Rụng trứng+ Rụng trứng 3. Kỳ trước kinh = chế tiết = chức năng = hoàng thể3. Kỳ trước kinh = chế tiết = chức năng = hoàng thể ++ Xung huyết và xuất huyếtXung huyết và xuất huyết + Trong buồng trứng hoàng thể được hình thành+ Trong buồng trứng hoàng thể được hình thành - Có thai hoàng thể được giữ lại- Có thai hoàng thể được giữ lại - Không có thai: hoàng thể thoái hóa vào đầu kỳ sau.- Không có thai: hoàng thể thoái hóa vào đầu kỳ sau.
  30. 30. Chu kỳ kinh nguyệt, chu kỳ hormon và chu kỳ nang trứngChu kỳ kinh nguyệt, chu kỳ hormon và chu kỳ nang trứng

×