Scrum

2,220 views

Published on

Published in: Education
  • Be the first to comment

  • Be the first to like this

Scrum

  1. 1. Thành Viên Nhóm: Nguyễn Quốc Văn Nguyễn Hữu HoàngNguyễn Phước Trung Phùng Duy Thạnh Nguyễn Duy CườngNguyễn Cao Đinh Vũ
  2. 2. i dungI. Tổng quan AgileII. Tìm Hiểu Về Scrum
  3. 3. I. Tổng quan Agile 1. Sự ra đời. 2. Tuyên ngôn Agile. 3. Các đặc trưng.
  4. 4. 1. Sự ra đời Vào tháng 2 năm 2001 tại Snowbird, Utah Resort 17 nhà phát triển phần mềm đã đưa ra tuyên ngôn Agile.
  5. 5. 2. Tuyên ngôn Agile Con người và sự tương tác hơn là quy trình và công cụ. Phần mềm chạy tốt hơn là tài liệu đầy đủ. Cộng tác với khách hàng hơn là đàm phán hợp đồng. Phản hồi với các thay đổi hơn là bám sát kế hoạch.
  6. 6. 3. Đặc trưng Agile 3.1 Tính lặp. 3.2 Tính tiệm tiến. 3.3 Tính thích ứng. 3.4 Nhóm tự tổ chức và liên kết chức năng. 3.5 Quản lí tiến trình thực nghiệm. 3.6 Giao tiếp trực diện. 3.7 Phát triển dựa trên giá trị.
  7. 7. II. SCRUM 1. Khái niệm. 2. Các thành tố tạo nên SCRUM.
  8. 8. 1. Khái niệm SCRUM là một trong các khung làm việc linh hoạt (agile framework). SCRUM sử dụng cơ chế lặp (iterative) và tăng dần (incremental). Đơn giản, dễ học và có khả năng ứng dụng rất to lớn.
  9. 9. 2.Các thành tố tạo nên SCRUM 2.1 Ba giá trị cốt lõi. 2.2 Ba vai trò. 2.3 Bốn cuộc họp. 2.4 Ba công cụ.
  10. 10. 2.1 Ba giá trị cốt lõi Tính minh bạch  Scrum luôn đảm bảo sự minh bạch và thông suốt của thông tin. Tính Thanh tra Tính thích nghi  Scrum có thể phản hồi lại với các thay đổi một cách tích cực.
  11. 11. 2.2 Ba vai trò Trong SCRUM người tham gia phát triển phần mềm được phân chia thành ba vai trò:  Product Owner.  Scrum Master.  Team.
  12. 12. 2.3 Bốn cuộc họp Sprint planning  Nhóm phát triển gặp gỡ Product Owner để lên kế hoạch làm việc cho một Sprint. Daily SCRUM  Họp hàng ngày.  Nhóm phát triển chia sẻ tiến độ công việc cũng như các khó khăn gặp phải.
  13. 13.  Sprint review Meeting  Họp sơ kết cuối mỗi sprint.  Nhóm phát triển và Product Owner cùng rà soát lại các công việc đã hoàn thành trong sprint và đề xuất các thay đổi, các chỉnh sửa cần thiết cho sản phẩm. Sprint retrospective  Họp cải tiến Sprint.  Dưới sự trợ giúp của SRCUM master, nhóm phát triển tìm cách cải tiến lại quy trình làm việc cũng như toàn bộ sản phẩm.
  14. 14. 2.3 Ba công cụ Product backlog  Là danh sách các tính năng của sản phẩm hay danh sách các sprint.  Các tính năng được sắp xếp theo mức độ quan trọng.  Prodcuct Owner chịu trách nhiệm sắp xếp độ ưu tiên cho các hạng mục. Sprint backlog  Là bản kế hoạch cho một sprint.  Là kết quả của Sprint planning.
  15. 15.  Burndown chart  Đây là biểu đồ hiển thị xu hướng của dự án dựa trên lượng thời gian cần thiết còn lại để hoàn tất công việc.  Burndown Chart có thể được dùng để theo dõi tiến độ của Sprint (được gọi là Sprint Burndown Chart) hoặc của cả dự án (Project Burndown Chart).
  16. 16. I. Tham khảo tại http://www.pcworld.com.vn/articles/cong- nghe/cong-nghe/2009/12/1195134/quy-trinh-scrum- thanh-cong-moi-trong-phat-trien-phan-mem/ http://hanoiscrum.net/hnscrum/learning/92

×