Successfully reported this slideshow.
We use your LinkedIn profile and activity data to personalize ads and to show you more relevant ads. You can change your ad preferences anytime.
LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP THẠC SỸ Y KHOALUẬN VĂN TỐT NGHIỆP THẠC SỸ Y KHOA
LẠI THANH HÀLẠI THANH HÀ
NHẬN XÉT ĐẶC ĐIỂM LÂM SÀNG, ...
ĐẶT VẤN ĐỀĐẶT VẤN ĐỀ
 STT là tình trạng RLCN vỏ thượng thận lSTT là tình trạng RLCN vỏ thượng thận làmàm
giảmgiảm sx gluc...
MỤC TIÊU NGHIÊN CỨUMỤC TIÊU NGHIÊN CỨU
1.1. Nhận xét đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàngNhận xét đặc điểm lâm sàng, cận lâm sà...
TỔNG QUANTỔNG QUAN
VỊ TRÍ VÀ CHỨC NĂNG TUYẾN THƯỢNG THẬNVỊ TRÍ VÀ CHỨC NĂNG TUYẾN THƯỢNG THẬN
Chức năng tuyến vỏ
thượng th...
TỔNG QUANTỔNG QUAN
Tác dụng và điều hòa bài tiết cortisol
- Tác dụng lên chuyển hoá glucid, protein, lipid
- Tác dụng chốn...
TTÁC DỤNG VÀ ĐIỀU HOÀ BÀI TIẾTÁC DỤNG VÀ ĐIỀU HOÀ BÀI TIẾT
ALDOSTERONALDOSTERON
Tác dụng của aldosteron
- Điều hoà nồng độ...
VỊ TRÍ VÀ CHỨC NĂNG TUYẾN YÊN
Thuỳ trước tuyến yên tổng hợp và bài
tiết 6 loại hormon
⋅ GH
⋅ TSH
⋅ FSH
⋅ LH
⋅ ACTH
⋅ PROLA...
TTÁC D NG VÀ ĐI U HOÀ BÀI TI TỤ Ề ẾÁC D NG VÀ ĐI U HOÀ BÀI TI TỤ Ề Ế
ACTHACTH
Tác dụng:
ACTH
Tác dụng lên cấu trúc
vỏ thượ...
STT nguyên phát .
-Do nguyên nhân tự miễn
- Do nhiễm khuẩn: Lao, giang mai,
nhiễm HIV.
- Nhiễm nấm
- Xuất huyết thượng thậ...
ĐỐI TƯỢNGĐỐI TƯỢNG
PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨUPHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
ĐỐI TƯỢNG NGHIÊN CỨUĐỐI TƯỢNG NGHIÊN CỨU
 ĐỐI TƯỢNG NGHIÊN CỨU
- 75 BN được chẩn đoán xác định STT mạn điều trị nội trú
t...
ĐỐI TƯỢNG NGHIÊN CỨUĐỐI TƯỢNG NGHIÊN CỨU
Tiêu chuẩn lựa chọn:
 Lâm sàng
- Y u m t, chán ăn, g y sútế ệ ầ
- R i lo n tiêu ...
ĐỐI TƯỢNG NGHIÊN CỨUĐỐI TƯỢNG NGHIÊN CỨU
 Tiêu chu n lo i trẩ ạ ừ
 Nh ng BN đã đ c ch n đoán xác đ nhữ ượ ẩ ị
STT và đi ...
PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
Nhóm BN nghiên cứu hồi cứu
- Thu thập số liệu: theo mẫu bệnh án NC
- Khai thác hồ sơ bệnh án BN đượ...
Nhóm BN nghiên cứu tiến cứu
 Hỏi bệnh: tiền sử, bệnh sử
 Khám LS: chỉ số BMI , huyết áp, xạm da.
 Cận lâm sàng.
Các xét...
Nghi suy thượng thận
Nghiệm pháp kích
thích nhanh bằng
ACTH
Loại bỏ teo vỏ thượng thận, không
loại được giảm dự trữ ACTH
L...
PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨUPHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
XỬ LÝ SỐ LIỆU:
Các số liệu thu được xử lý theo thuật toán thống kê sử
dụng ph...
KẾT QUẢ VÀ BÀN LUẬNKẾT QUẢ VÀ BÀN LUẬN
KẾT QUẢ VÀ BÀN LUẬNKẾT QUẢ VÀ BÀN LUẬN
ĐẶC ĐIỂM CHUNG CĐẶC ĐIỂM CHUNG C A NHÓMỦA NHÓMỦ NGHIÊN CỨUNGHIÊN CỨU
Đặc điểm về gi...
KẾT QUẢ VÀ BÀN LUẬNKẾT QUẢ VÀ BÀN LUẬN
Đặc điểm về tuổi
Tuổi trung bình 46,2 ± 15,8
Bruno Allolio ( 2003) (n = 53) tuổi tr...
KẾT QUẢ VÀ BÀN LUẬNKẾT QUẢ VÀ BÀN LUẬN
ĐẶC ĐIỂM VĐẶC ĐIỂM V CH S KH I C TH C A NHÓMỀ Ỉ Ố Ố Ơ Ể ỦCH S KH I C TH C A NHÓMỀ Ỉ...
Đ C ĐI M LÂM SÀNGẶ ỂĐ C ĐI M LÂM SÀNGẶ Ể
Các triệu chứng
STT nguyên phát STT thứ phát Tất cả các căn nguyên
n % n % n %
Yế...
KẾT QUẢ VÀ BÀN LUẬNKẾT QUẢ VÀ BÀN LUẬN
Đ C ĐI M C N LÂM SÀNG C A B NH NHÂN STTẶ Ể Ậ Ủ ỆĐ C ĐI M C N LÂM SÀNG C A B NH NHÂN...
KẾT QUẢ VÀ BÀN LUẬNKẾT QUẢ VÀ BÀN LUẬN
Bệnh
Nồng độ
ACTH
STT nguyên phát STT thứ phát
Số BN (n) Tỷ lệ %
Số BN
(n)
Tỷ lệ %
...
KẾT QUẢ VÀ BÀN LUẬNKẾT QUẢ VÀ BÀN LUẬN
Nồng độ ACTH máu 8 giờ
Căn nguyên
x± SD
(pg/ml)
p
STT nguyên phát 1111 ± 658
< 0,01...
KẾT QUẢ NGHIỆM PHÁP SYNACTHEN NHANHKẾT QUẢ NGHIỆM PHÁP SYNACTHEN NHANH
1.35
98.65
Đáp ứng bình thường
Đáp ứng bất thường
C...
K T QU NGHI MPHÁPH NG HUY TẾ Ả Ệ Ạ ĐƯỜ ẾK T QU NGHI MPHÁPH NG HUY TẾ Ả Ệ Ạ ĐƯỜ Ế
Nồng độ cortisol
máu
M0 M1
BN1 272 nmol/l...
K T QU NGHI MPHÁP I N GI IẾ Ả Ệ Đ Ệ Ả ĐỒK T QU NGHI MPHÁP I N GI IẾ Ả Ệ Đ Ệ Ả ĐỒ
Điện giải máu
Giảm Bình thường Tăng
n % n...
KẾT QUẢ VÀ BÀN LUẬNKẾT QUẢ VÀ BÀN LUẬN
Bệnh
ĐGĐ
STT nguyên phát STT thứ phát
pSố BN
(n)
Tỷ lệ %
Số BN
(n)
Tỷ lệ %
Giảm nat...
KẾT QUẢ VÀ BÀN LUẬNKẾT QUẢ VÀ BÀN LUẬN
Đặc điểm về mức đường huyết lúc đói
Mức đường huyết lúc đói Số BN (n) Tỷ lệ (%)
Thấ...
KẾT QUẢ VÀ BÀN LUẬNKẾT QUẢ VÀ BÀN LUẬN
65,33%
34,67%
Bình thường
Thiếu máu
Thiếu máu: Nam Hb < 130 g/l
Nữ Hb < 120g/l
KẾT ...
KẾT QUẢ VÀ BÀN LUẬNKẾT QUẢ VÀ BÀN LUẬN
58.30%
25%
16.70%
0%
10%
20%
30%
40%
50%
60%
U tuyến yên Hội chứng hố yên
rỗng
U sọ...
KẾT QUẢ VÀ BÀN LUẬNKẾT QUẢ VÀ BÀN LUẬN
TÌM HIỂU NGUYÊN NHÂN SUY THƯỢNG THẬN MẠN THƯỜNG GẶP
6.7%
93.3%
STT Nguyên phát
STT ...
Nguyên nhân Số BN
(n)
Tỷ lệ
(%)
Suy thượng
thận
nguyên phát
Nhiễm khuẩn 0 0
Teo thượng thận do tự miễn 0 0
Chảy máu thượng...
KẾT LUẬNKẾT LUẬN
1. Đặc điểm lâm sàng1. Đặc điểm lâm sàng
Các tri u ch ng lâm sàng th ng g p:ệ ứ ườ ặCác tri u ch ng lâm s...
KẾT LUẬNKẾT LUẬN
22.. Đ c đi m c n lâm sàngặ ể ậĐ c đi m c n lâm sàngặ ể ậ
Nồng độ cortisol máu 8 giờ : thấpNồng độ cortis...
KẾT LUẬNKẾT LUẬN
2. Nguyên nhân suy thượng thận
Nhóm suy thượng thận nguyên phát chiếm tỷ lệ 6,7%.
Nhóm suy thượng thận th...
KIẾN NGHỊKIẾN NGHỊ
 1.BN có các triệu chứng yếu mệt, chán ăn gầy sút, rối1.BN có các triệu chứng yếu mệt, chán ăn gầy sút...
XIN TR¢N TRäNGXIN TR¢N TRäNG
C¶M¥NC¶M¥N
Upcoming SlideShare
Loading in …5
×
Upcoming SlideShare
Sinh ly he noi tiet
Next

23

Share

NHẬN XÉT ĐẶC ĐIỂM LÂM SÀNG, CẬN LÂM SÀNG SUY THƯỢNG THẬN MẠN

NHẬN XÉT ĐẶC ĐIỂM LÂM SÀNG, CẬN LÂM SÀNG SUY THƯỢNG THẬN MẠN
Phí tải 20.000đ Liên hệ quangthuboss@yahoo.com

Related Books

Free with a 30 day trial from Scribd

See all

Related Audiobooks

Free with a 30 day trial from Scribd

See all

NHẬN XÉT ĐẶC ĐIỂM LÂM SÀNG, CẬN LÂM SÀNG SUY THƯỢNG THẬN MẠN

  1. 1. LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP THẠC SỸ Y KHOALUẬN VĂN TỐT NGHIỆP THẠC SỸ Y KHOA LẠI THANH HÀLẠI THANH HÀ NHẬN XÉT ĐẶC ĐIỂM LÂM SÀNG, CẬN LÂM SÀNGNHẬN XÉT ĐẶC ĐIỂM LÂM SÀNG, CẬN LÂM SÀNG SUY THƯỢNG THẬN MẠNSUY THƯỢNG THẬN MẠN Người hướng dẫn khoa học:Người hướng dẫn khoa học: GS.TS TRẦN ĐỨC THỌGS.TS TRẦN ĐỨC THỌ
  2. 2. ĐẶT VẤN ĐỀĐẶT VẤN ĐỀ  STT là tình trạng RLCN vỏ thượng thận lSTT là tình trạng RLCN vỏ thượng thận làmàm giảmgiảm sx glucocorticoid hoặc mineralocorticoid,sx glucocorticoid hoặc mineralocorticoid, hoặc androgen, hoặc cả ba do nhiều nguyênhoặc androgen, hoặc cả ba do nhiều nguyên nhân.nhân.  TCLS thường âm thầm, không đặc hiệuTCLS thường âm thầm, không đặc hiệu →→ tiếntiến triển thành STT cấp có thể gây tử vong.triển thành STT cấp có thể gây tử vong.
  3. 3. MỤC TIÊU NGHIÊN CỨUMỤC TIÊU NGHIÊN CỨU 1.1. Nhận xét đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàngNhận xét đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng suy thượng thận mạn nguyên phát và thứsuy thượng thận mạn nguyên phát và thứ phát.phát. 2. Tìm hiểu một số nguyên nhân gây suy thượng2. Tìm hiểu một số nguyên nhân gây suy thượng thận thường gặpthận thường gặp
  4. 4. TỔNG QUANTỔNG QUAN VỊ TRÍ VÀ CHỨC NĂNG TUYẾN THƯỢNG THẬNVỊ TRÍ VÀ CHỨC NĂNG TUYẾN THƯỢNG THẬN Chức năng tuyến vỏ thượng thận: - Tổng hợp và bài tiết các hormon thượng thận vào máu: ⋅ Glucocorticoid ⋅ Mineralocorticoid ⋅ Androgen
  5. 5. TỔNG QUANTỔNG QUAN Tác dụng và điều hòa bài tiết cortisol - Tác dụng lên chuyển hoá glucid, protein, lipid - Tác dụng chống stress, chống viêm, giảm dị ứng - Tác dụng lên tế bào máu và hệ thống miễn dịch - Tác dụng lên các tuyến nội tiết khác - Chuyển hoá nước và điện giải - Các tác dụng khác
  6. 6. TTÁC DỤNG VÀ ĐIỀU HOÀ BÀI TIẾTÁC DỤNG VÀ ĐIỀU HOÀ BÀI TIẾT ALDOSTERONALDOSTERON Tác dụng của aldosteron - Điều hoà nồng độ Na+, K+ trong dịch ngoại bào - Tác dụng lên thể tích dịch ngoại bào và huyết áp động mạch - Tác dụng đối với tế bào ống tuyến mồ hôi và ống tuyến nước bọt Điều hoà bài tiết - Tăng nồng độ ion K+ trong dịch ngoại bào → tăng tiết aldosteron - Tăng hoạt động của hệ thống renin – angiotensin → tăng tiết aldosteron - Tăng nồng độ ion Na+ trong dịch ngoại bào → giảm tiết aldosteron
  7. 7. VỊ TRÍ VÀ CHỨC NĂNG TUYẾN YÊN Thuỳ trước tuyến yên tổng hợp và bài tiết 6 loại hormon ⋅ GH ⋅ TSH ⋅ FSH ⋅ LH ⋅ ACTH ⋅ PROLACTIN
  8. 8. TTÁC D NG VÀ ĐI U HOÀ BÀI TI TỤ Ề ẾÁC D NG VÀ ĐI U HOÀ BÀI TI TỤ Ề Ế ACTHACTH Tác dụng: ACTH Tác dụng lên cấu trúc vỏ thượng thận Tác dụng lên chức năng vỏ thượng thận
  9. 9. STT nguyên phát . -Do nguyên nhân tự miễn - Do nhiễm khuẩn: Lao, giang mai, nhiễm HIV. - Nhiễm nấm - Xuất huyết thượng thận - Phá huỷ tuyến thượng thận do điều trị - Các bệnh thấm nhuận, xâm lấn tuyến thượng thận - Loạn dưỡng chất trắng thượng thận - Hội chứng đề kháng cortisol - Suy thượng thận có tính gia đình Nguyên nhân suy thượng thận mạn STT thứ phát Điều trị corticoid dài ngày Tổn thương vùng dưới đồi hoặc tuyến yên: Khối u Viêm nhiễm khuẩn Chấn thương Xạ trị Phẫu thuật Chảy máu vùng dưới đồi hoặc tuyến yên Phân loại STT theo sinh lý bệnh -Suy thượng thận nguyên phát - Suy thượng thận thứ phát
  10. 10. ĐỐI TƯỢNGĐỐI TƯỢNG PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨUPHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
  11. 11. ĐỐI TƯỢNG NGHIÊN CỨUĐỐI TƯỢNG NGHIÊN CỨU  ĐỐI TƯỢNG NGHIÊN CỨU - 75 BN được chẩn đoán xác định STT mạn điều trị nội trú tại khoa Nội Tiết bệnh viện Bạch Mai, trong thời gian từ tháng 1/2006 đến 8/2009 - Thời gian nghiên cứu tiến cứu thực hiện từ tháng 2- 8/2009
  12. 12. ĐỐI TƯỢNG NGHIÊN CỨUĐỐI TƯỢNG NGHIÊN CỨU Tiêu chuẩn lựa chọn:  Lâm sàng - Y u m t, chán ăn, g y sútế ệ ầ - R i lo n tiêu hoáố ạ - H huy t ápạ ế - X m daạ  Cân lâm sàng - Cortisol máu 8h gi m (ả Bt: 171-536 nmol/l ). - NF Synacthen nhanh ho cặ NF HĐH không đáp ngứ
  13. 13. ĐỐI TƯỢNG NGHIÊN CỨUĐỐI TƯỢNG NGHIÊN CỨU  Tiêu chu n lo i trẩ ạ ừ  Nh ng BN đã đ c ch n đoán xác đ nhữ ượ ẩ ị STT và đi u tr hormon thay th đang trongề ị ế tình tr ng n đ nh.ạ ổ ị  Ph n có thaiụ ữ  B nh nhân không đ ng ý tham gia nghiênệ ồ c uứ
  14. 14. PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU Nhóm BN nghiên cứu hồi cứu - Thu thập số liệu: theo mẫu bệnh án NC - Khai thác hồ sơ bệnh án BN được chẩn đoán STT tại phòng lưu trữ hồ sơ BV Bạch Mai. - Tiêu chuẩn lựa chọn BN nghiên cứu hồi cứu: + BN mới lần đầu được chẩn đoán STT hoặc đã được chẩn đoán STT nhưng lại vào viện vì mất bù. + Bn được làm test synacthen không đáp ứng hoặc NP hạ đường huyết không đáp ứng
  15. 15. Nhóm BN nghiên cứu tiến cứu  Hỏi bệnh: tiền sử, bệnh sử  Khám LS: chỉ số BMI , huyết áp, xạm da.  Cận lâm sàng. Các xét nghiệm giúp chẩn đoán xác định Cortisol máu 8 giờ sáng NP synacthen nhanh hoặc NP hạ đường huyết Các xét nghiệm chẩn đoán nguyên nhân Định lượng ACTH, SA thượng thận, Chụp CT Scanne ổ bụng Chụp MRI vùng hố yên Các xét nghiệm khác: Điện giải đồ, Ure, Creatinin máu, đường máu lúc đói,công thức máu. PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
  16. 16. Nghi suy thượng thận Nghiệm pháp kích thích nhanh bằng ACTH Loại bỏ teo vỏ thượng thận, không loại được giảm dự trữ ACTH Loại bỏ suy thượng thận nguyên phát Nghiệm pháp hạ đường huyết bằng Insulin Bất thường Bình thường hoặc giảm Bất thường Bình thường Suy thượng thận thứ phát Loại bỏ suy thượng thận thứ phát Bình thường Suy thượng thận Đo ACTH huyết tương Suy thượng thận nguyên phát Tăng SƠ ĐỒ CHẨN ĐOÁN STT
  17. 17. PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨUPHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU XỬ LÝ SỐ LIỆU: Các số liệu thu được xử lý theo thuật toán thống kê sử dụng phần mềm SPSS 15.0 + Tính tỷ lệ % + So sánh hai trung bình + Test Fisher
  18. 18. KẾT QUẢ VÀ BÀN LUẬNKẾT QUẢ VÀ BÀN LUẬN
  19. 19. KẾT QUẢ VÀ BÀN LUẬNKẾT QUẢ VÀ BÀN LUẬN ĐẶC ĐIỂM CHUNG CĐẶC ĐIỂM CHUNG C A NHÓMỦA NHÓMỦ NGHIÊN CỨUNGHIÊN CỨU Đặc điểm về giới (42,7%) (57,3%) Nam Nữ Bruno Allolio (2003)(n=53) Nữ:30/53(56,6%) Nam: 23/53(43,4%)
  20. 20. KẾT QUẢ VÀ BÀN LUẬNKẾT QUẢ VÀ BÀN LUẬN Đặc điểm về tuổi Tuổi trung bình 46,2 ± 15,8 Bruno Allolio ( 2003) (n = 53) tuổi trung bình 51 ± 14
  21. 21. KẾT QUẢ VÀ BÀN LUẬNKẾT QUẢ VÀ BÀN LUẬN ĐẶC ĐIỂM VĐẶC ĐIỂM V CH S KH I C TH C A NHÓMỀ Ỉ Ố Ố Ơ Ể ỦCH S KH I C TH C A NHÓMỀ Ỉ Ố Ố Ơ Ể Ủ NGHIÊN C UỨNGHIÊN C UỨ (29,3%) (46,7%) (24%) 0 5 10 15 20 25 30 35 40 45 50 Gầy (< 18,5) Bình thường (18.5- 22.9) Thừa cân (≥23,0) Chỉ số BMI Tỷ lệ % BMI <18,5 chiếm tỷ lệ 29,3% (22/75 bệnh nhân) Bruno Allolio(2003)(n=53) Gầy:20%, Thừa cân :19%.
  22. 22. Đ C ĐI M LÂM SÀNGẶ ỂĐ C ĐI M LÂM SÀNGẶ Ể Các triệu chứng STT nguyên phát STT thứ phát Tất cả các căn nguyên n % n % n % Yếu mệt 5 100 68 97 73 97,3 Chán ăn 4 80 37 52,9 41 54,7 Gầy sút 5 100 37 52,8 42 56 Xạm da 5 100 0 0 5 6,7 Đau bụng 2 40 1 1,4 3 4 Ỉa chảy 1 20 4 5,7 5 6,7 Buồn nôn 5 100 46 65,7 51 68 Nôn 5 100 22 36,7 27 36 HATTh < 90 mmHg 2 40 8 11.4 10 13,3 Huyết áp tâm thu <100 mmHg 3 60 19 27,1 22 29,3 Cơn suy thượng thận cấp 2 40 8 11.4 10 13,3 Các triệu chứng và dấu hiệu lâm sàng thường gặp Kenvin.M .Klauer (2008)n=126 :yếu mệt 99% Kazue Omori (2003),n=137, cơn STT cấp - Nguyên phát 9,5%, -Thứ phát 10,4% Jorn Nerup (1974) n=108 , Xạm da 92% Bruno Allolio (2003)(n=53) HATTh thấp : 15%
  23. 23. KẾT QUẢ VÀ BÀN LUẬNKẾT QUẢ VÀ BÀN LUẬN Đ C ĐI M C N LÂM SÀNG C A B NH NHÂN STTẶ Ể Ậ Ủ ỆĐ C ĐI M C N LÂM SÀNG C A B NH NHÂN STTẶ Ể Ậ Ủ Ệ Nồng độ cortisol máu 8 giờ Căn nguyên x ± SD (nmol/l) p STT nguyên phát 20,69 ± 16,21 > 0,05 STT thứ phát 44,45 ± 48,55 Tất cả các căn nguyên 42,84 ± 47,40
  24. 24. KẾT QUẢ VÀ BÀN LUẬNKẾT QUẢ VÀ BÀN LUẬN Bệnh Nồng độ ACTH STT nguyên phát STT thứ phát Số BN (n) Tỷ lệ % Số BN (n) Tỷ lệ % Thấp 0 0 27 45 Bình thường 0 0 33 55 Tăng 5 100 60 100 p < 0,01 Phân bố nồng độ ACTH máu 8 giờ sáng theo căn nguyên
  25. 25. KẾT QUẢ VÀ BÀN LUẬNKẾT QUẢ VÀ BÀN LUẬN Nồng độ ACTH máu 8 giờ Căn nguyên x± SD (pg/ml) p STT nguyên phát 1111 ± 658 < 0,01 STT thứ phát 20,4 ± 26,2 Nồng độ ACTH máu trung bình 8 giờ theo căn nguyên
  26. 26. KẾT QUẢ NGHIỆM PHÁP SYNACTHEN NHANHKẾT QUẢ NGHIỆM PHÁP SYNACTHEN NHANH 1.35 98.65 Đáp ứng bình thường Đáp ứng bất thường Cortisol (nmol/l) n Min – Max X± SD Thời điểm M0 (trước tiêm) 74 0,5 – 272,0 53,8 ± 64,0 Sau tiêm 30 phút (M1) 74 0,5 – 436,6 174,7 ± 110,7 Sau tiêm 60 phút(M2) 74 0,5– 605,2 237,1 ± 133,1 Cortisol máu đỉnh 74 0,5– 605,2 238,6 ± 135,4 Phân bố tỷ lệ đáp ứng của bệnh nhân với nghiệm pháp synacthen nhanh Nồng độ cortisol máu trung bình theo thời gian tiến hành nghiệm pháp synacthen
  27. 27. K T QU NGHI MPHÁPH NG HUY TẾ Ả Ệ Ạ ĐƯỜ ẾK T QU NGHI MPHÁPH NG HUY TẾ Ả Ệ Ạ ĐƯỜ Ế Nồng độ cortisol máu M0 M1 BN1 272 nmol/l 359,4 nmol/l BN2 343,2 nmol/l 403,9 nmol/l Nồng độ cortisol theo thời gian tiến hành nghiệm pháp hạ đường huyết M0: nồng độ cortisol máu 8 giờ trước tiêm insulin M1: nồng độ cortisol máu khi có biểu hiện hạ đường huyết (triệu chứng lâm sàng, đường máu <2 mmol/l).
  28. 28. K T QU NGHI MPHÁP I N GI IẾ Ả Ệ Đ Ệ Ả ĐỒK T QU NGHI MPHÁP I N GI IẾ Ả Ệ Đ Ệ Ả ĐỒ Điện giải máu Giảm Bình thường Tăng n % n % n % Natri 27 (36%) 48 (64%) 0 0 Kali 14 (18,7%) 61 (81,3 %) 0 0 Kết quả xét nghiệm điện giải đồ máu khi nhập viện 2.67 16 17.3 64 0 0 10 20 30 40 50 60 70 < 105 105 - 125 125 - 135 135 - 145 > 145 Tỷ lệ % Nồng độ Na+ máu (mmol/l) Phân bố mức natri máu khi nhập viện Bruno Allolio (2003) n=53 Giảm natri máu 26%
  29. 29. KẾT QUẢ VÀ BÀN LUẬNKẾT QUẢ VÀ BÀN LUẬN Bệnh ĐGĐ STT nguyên phát STT thứ phát pSố BN (n) Tỷ lệ % Số BN (n) Tỷ lệ % Giảm natri máu 4 80 23 32,9 > 0,05 Tăng kali máu 0 0 0 0 > 0,05 So sánh mức độ rối loạn điện giải giữa hai nhóm STT nguyên phát và thứ phát
  30. 30. KẾT QUẢ VÀ BÀN LUẬNKẾT QUẢ VÀ BÀN LUẬN Đặc điểm về mức đường huyết lúc đói Mức đường huyết lúc đói Số BN (n) Tỷ lệ (%) Thấp (<3,6 mmol/l) 8 10,7 Bình thường (3,6 - < 7,0 mmol/l) 61 81,3 Tăng (≥ 7,0 mmol/l) 6 8 Tổng 75 100
  31. 31. KẾT QUẢ VÀ BÀN LUẬNKẾT QUẢ VÀ BÀN LUẬN 65,33% 34,67% Bình thường Thiếu máu Thiếu máu: Nam Hb < 130 g/l Nữ Hb < 120g/l KẾT QUẢ XÉT NGHIỆM TẾ BÀO MÁU NGOẠI VI
  32. 32. KẾT QUẢ VÀ BÀN LUẬNKẾT QUẢ VÀ BÀN LUẬN 58.30% 25% 16.70% 0% 10% 20% 30% 40% 50% 60% U tuyến yên Hội chứng hố yên rỗng U sọ hầu Tỷ lệ % Phân bố nguyên nhân gây bệnh theo kết quả chụp MRI sọ não Tổng số 24 BN ( U TY:14, HC hố yên rỗng :6, U sọ hầu :4)
  33. 33. KẾT QUẢ VÀ BÀN LUẬNKẾT QUẢ VÀ BÀN LUẬN TÌM HIỂU NGUYÊN NHÂN SUY THƯỢNG THẬN MẠN THƯỜNG GẶP 6.7% 93.3% STT Nguyên phát STT Thứ phát Phân bố nguyên nhân suy thượng thận theo căn nguyên nguyên phát hoặc thứ phát Kazue Omori (2003) n=137, STT nguyên phát 16%
  34. 34. Nguyên nhân Số BN (n) Tỷ lệ (%) Suy thượng thận nguyên phát Nhiễm khuẩn 0 0 Teo thượng thận do tự miễn 0 0 Chảy máu thượng thận hai bên 0 0 Xâm lấn thượng thận 0 0 Sau mổ cắt u TT hai bên 0 0 Không rõ nguyên nhân 5 6,7 Suy thượng thận thứ phát U tuyến yên 6 8 U sọ hầu 2 2,65 Hố yên rỗng không rõ nguyên nhân 5 6,7 Sau phẫu thuật u tuyến yên, u sọ hầu 15 20 Hội chứng Sheehan 11 14,7 Điều trị Corticoid dài ngày 31 41,3 Tổng số 75 100 Phân bố nguyên nhân suy thượng thận Kazue Omori(2003) n=137 Addison 8% (11/137) , U TY và sau phẫu thuật u TY:55% (76/137), Sheehan 10,9% (15/137), Hố yên rỗng 5%(7/137)
  35. 35. KẾT LUẬNKẾT LUẬN 1. Đặc điểm lâm sàng1. Đặc điểm lâm sàng Các tri u ch ng lâm sàng th ng g p:ệ ứ ườ ặCác tri u ch ng lâm sàng th ng g p:ệ ứ ườ ặ + Mệt mỏi : 97,3 %+ Mệt mỏi : 97,3 % + Gầy sút : 56%+ Gầy sút : 56% + Chán ăn : 54,7 %+ Chán ăn : 54,7 % + Buồn nôn : 68%+ Buồn nôn : 68% + Nôn : 36 %+ Nôn : 36 % + Huyết áp tâm thu <90 mmHg: 13,3 %+ Huyết áp tâm thu <90 mmHg: 13,3 % + Xạm da, niêm mạc:+ Xạm da, niêm mạc: (STT(STT nguyên phátnguyên phát)) 100% bệnh100% bệnh nhân.nhân. Cơn suy thượng thận cấp trên nền mạn tính: 13,3 %.Cơn suy thượng thận cấp trên nền mạn tính: 13,3 %.
  36. 36. KẾT LUẬNKẾT LUẬN 22.. Đ c đi m c n lâm sàngặ ể ậĐ c đi m c n lâm sàngặ ể ậ Nồng độ cortisol máu 8 giờ : thấpNồng độ cortisol máu 8 giờ : thấp Test synacthen nhanh :Test synacthen nhanh : + đáp ứng bất thường : 98,65%+ đáp ứng bất thường : 98,65% + Đáp ứng bình thường :1,35%+ Đáp ứng bình thường :1,35% - Định lượng ACTH :- Định lượng ACTH : + Nhóm suy thượng thận tiên phát 100% các bệnh nhân có nồng độ+ Nhóm suy thượng thận tiên phát 100% các bệnh nhân có nồng độ ACTH tăng rất caoACTH tăng rất cao + Nhóm suy thượng thận thứ phát 100% các giá trị nồng độ ACTH+ Nhóm suy thượng thận thứ phát 100% các giá trị nồng độ ACTH bình thường hoặc thấpbình thường hoặc thấp - Đường máu lúc đói thấp: 10,8 %.- Đường máu lúc đói thấp: 10,8 %. Điện giải đồ :Điện giải đồ : + Kết quả hạ natri m+ Kết quả hạ natri máuáu: 36%: 36% + Tăng kali m+ Tăng kali máuáu : 0 %: 0 % Thiếu mThiếu máuáu :: Tỷ lệ thiếuTỷ lệ thiếu mmáuáu 34,67%34,67%
  37. 37. KẾT LUẬNKẾT LUẬN 2. Nguyên nhân suy thượng thận Nhóm suy thượng thận nguyên phát chiếm tỷ lệ 6,7%. Nhóm suy thượng thận thứ phát chiếm tỷ lệ 93,3 % trong đó: + Suy thượng thận do bệnh lý tuyến yên chiếm tỷ lệ 46,7 % . .U tuyến yên chiếm tỷ lệ 25,3 % .Hội chứng sheehan chiếm tỷ lệ 14,7 % .Hội chứng hố yên rỗng chiếm tỷ lệ 6,7% + Suy thượng thận do u sọ hầu gây suy tuyến yên chiếm tỷ lệ 5,3 % + Suy thượng thận do dùng corticoid dài ngày chiếm tỷ lệ 41,3 % tổng số tất cả các căn nguyên.
  38. 38. KIẾN NGHỊKIẾN NGHỊ  1.BN có các triệu chứng yếu mệt, chán ăn gầy sút, rối1.BN có các triệu chứng yếu mệt, chán ăn gầy sút, rối loạn tiêu hóa không rõ nguyên nhân cần tìm nguyênloạn tiêu hóa không rõ nguyên nhân cần tìm nguyên nhân gây STT.nhân gây STT.  22. Bệnh nhân. Bệnh nhân STTSTT cần được giáo dục tuân thủ điều trị vàcần được giáo dục tuân thủ điều trị và phòng ngừa cơnphòng ngừa cơn STTSTT cấp là một trong những lý do táicấp là một trong những lý do tái nhập viện ở bệnh nhân suy thượng thận mạn.nhập viện ở bệnh nhân suy thượng thận mạn.
  39. 39. XIN TR¢N TRäNGXIN TR¢N TRäNG C¶M¥NC¶M¥N
  • kaminglai

    Mar. 4, 2021
  • chipham123276

    Sep. 9, 2020
  • NgnTrnThTriu

    Aug. 24, 2020
  • TRANNGOCSINH

    Jul. 24, 2020
  • thihong58

    May. 11, 2020
  • DaoNhan3

    Apr. 23, 2020
  • ssuserff62041

    Nov. 1, 2019
  • KimChiTrn3

    Jul. 5, 2019
  • dongmd

    Jun. 18, 2019
  • HoangHeHe

    Jan. 9, 2019
  • DatTran138

    Oct. 11, 2018
  • truonglam5688

    May. 14, 2018
  • ssuser3616621

    Jan. 13, 2018
  • ngdat1102

    Nov. 17, 2017
  • Nhuthao293

    Nov. 16, 2017
  • quanhong16

    Jun. 27, 2017
  • ngotiennhuan

    Jun. 21, 2017
  • Haduy2009

    May. 29, 2017
  • cungau7

    Feb. 17, 2017
  • AucklandHa

    Oct. 11, 2016

NHẬN XÉT ĐẶC ĐIỂM LÂM SÀNG, CẬN LÂM SÀNG SUY THƯỢNG THẬN MẠN Phí tải 20.000đ Liên hệ quangthuboss@yahoo.com

Views

Total views

5,348

On Slideshare

0

From embeds

0

Number of embeds

10

Actions

Downloads

0

Shares

0

Comments

0

Likes

23

×