Successfully reported this slideshow.
We use your LinkedIn profile and activity data to personalize ads and to show you more relevant ads. You can change your ad preferences anytime.
ĐÁNH GIÁ VAI TRÒ ĐỘ BÃO HÒA ÔXY MÁU
TĨNH MẠCH TRUNG TÂM HƯỚNG DẪN ĐIỀU TRỊ
BỆNH NHÂN SỐC NHIỄM KHUẨN
LUẬN VĂN THẠC SỸ Y HỌ...
ĐẶT VẤN ĐỀ
- BN sốc nhiễm khuẩn: Giảm tưới máu mô  suy cơ quan  tử vong1
- Chức năng của hệ thống tim mạch là rất quan t...
ĐẶT VẤN ĐỀ
- ScvO2 phản ánh lượng ôxy còn lại sau khi đi qua hệ thống mao mạch
ScvO2 có thể ước lượng được CO.1
- Catheter...
MỤC TIÊU
1. Phân tích mối liên quan giữa độ bão hòa ôxy máu tĩnh mạch trung tâm
(ScvO2) với chỉ số tim (CI) ở bệnh nhân số...
TỔNG QUAN
• Sốc nhiễm khuẩn = tình trạng nhiễm trùng nặng + theo tụt huyết áp
khối lượng tuần hoàn đủ, có hoặc không đáp ứ...
TỔNG QUAN
1. Rabuel C, Mebazaa A (2006), "Septic shock: a heart story since the 1960s", Intensive Care Med 32(6):799-807.
...
TỔNG QUAN
1. Hochstadt A, Meroz Y, Landesberg G (2011): "Myocardial dysfunction in severe sepsis and septic shock: more
qu...
Pulido J. N et al. (2012): "Clinical spectrum, frequency, and significance of myocardial dysfunction in severe sepsis and
...
TỔNG QUAN
• Các phương xác định cung lượng tim
* Xâm lấn
- Đặt catheter động mạch phổi
- Đo cung lượng tim bằng phân tích ...
TỔNG QUAN
1. CO
2. SaO2
3. Hb
TỔNG QUAN
Giảm ScvO2 và SvO2 Tăng ScvO2 và SvO2
Tăng tiêu thụ ôxy Giảm vận
chuyển ôxy
Giảm tiêu thụ ôxy Tăng vận chuyển
ôx...
Vai trò của ScvO2 trong lâm sàng
• Thông số sớm nhất dự báo thiếu oxy tổ chức
• Theo dõi liên tục hoặc ngắt quãng đo khí m...
- Ho, K. M (2010) ScvO2 có tương quan phi tuyến tính thuận với CI
ScvO2 = 38,97 + 14.65 x CI – 1,27 x (CI)2, R2 = 0.416, p...
• Tiêu chuẩn chọn bệnh nhân
- >17 tuổi.
- SNK theo ACCP/SCCM 2012
- Có chỉ định đặt catheter Swan-Ganz.
ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠN...
• Tiêu chuẩn loại trừ bệnh nhân
- Có chống chỉ định đặt catheter Swan-Ganz:
+ Rối loạn đông máu nặng hay đang dùng thuốc t...
• Địa điểm và thời gian nghiên cứu
- Địa điểm: Khoa Hồi sức tích cực bệnh viện Bạch Mai
- Thời gian: từ tháng 4/2013 đến t...
ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
MỘT SỐ BIẾN NGHIÊN CỨU CHÍNH
• Các số liệu thu thập theo thời điểm
+ Mạch, HATB
+ Nhiệ...
+ T0: Ngay sau đặt catheter Swan - Ganz
+ T3: Sau đặt Catheter Swan – Ganz 3 giờ
+ T6: Sau đặt Catheter Swan – Ganz 6 giờ
...
ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
- Các số liệu được xử lí theo các phép toán thống kê y học.
- Các giá trị liên tục đượ...
KẾTQUẢ VÀBÀN LUẬN
ĐẶCĐIỂMCHUNG
Tuổi 59,8 ± 15,0 (min: 27- max: 83)
Giới
Nam, 13,
61.9%
Nữ, 8,
38.1%
Bùi Văn Tám (2009), Jo...
Tiêu hoá
28.6%
Da
23.8%
Hô hấp
23.8%
Máu
14.3%
Tiết niệu
9.5%
Đường vào của nhiễm khuẩn
Enrico C, et al. (2012) 39%
Bùi Vă...
Không xác
định
47.6%
K.pneumonia
14.3%
S.aureus
14.3%
A.baumannii
4.8%
C.albicans
4.8%
Ricketsia
9.5%
Ecoli
4.8%
Tác nhânv...
Mức độ nặng khi vào khoa Hồi sức tích cực
Thông số Giá trị
X ± SD Min-Max
Điểm APACHE II 29,2 ± 6,4 18 - 43
SOFA 13,6 ± 2,...
Thông số X ± SD Min - Max
pH máu động mạch 7,22 ± 0,08 7,04 -7,35
Lactat (mmol/l) 6,81 ± 3,23 2,8 - 13,5
PaO2/FiO2 214,96 ...
97.48
96.9 98.05 97.67 97.7 98.63 98.88 98.42
74.81 74.19
72.24 72.57
74.11 74.47
77.19
75.58
111.2
108.9
104.7
103.4 103....
CI (lít/phút/m2)
< 3 ≥ 3 Tổng
ScvO2 (%) < 70 23 11 34
≥ 70 14 102 116
Tổng 37 113 150
ScvO2 để chẩn đoán chỉ số tim thấp c...
CI < 3 (lít/phút/m2)
Số bệnh nhân %
ScvO2 (%) <70 6 66,7
≥ 70 3 33,3
Tổng 9 100
Liên quan ScvO2 với CI ở các bệnh nhân có ...
So sánh một số thông số với mức ScvO2 là 70% có CI< 3 (lít/phút/m2) khi dùng dobutamin
KẾTQUẢ VÀBÀN LUẬN
Các thông số
X ± ...
Thay đổi CI trước và sau 3 giờ dùng dobutamin Thay đổi ScvO2 trước và sau 3giờ dùng dobutamin
KẾTQUẢ VÀBÀN LUẬN
0
2
4
6
8
...
Diễn biến ScvO2 và CI khi dùng dobutamin theo thời gian nghiên cứu
Shoemaker 1993, Martin 1991
3
1
0
1
0 0 0 0
3
4
6
3
1 1...
Số lượng bệnh nhân và dobutamin ở các thời điểm nghiên cứu
Rivers E 15% Perner 17,8%
Wilkman 44,3 %, Varpula 46%
Bùi Văn T...
Diễn biến ScvO2 và CI ở các liều dobutamin khác nhau
KẾTQUẢ VÀBÀN LUẬN
KẾT LUẬN
1. Giá trị của ScvO2 70% với dự đoán CI <3 lít/phút/m2 ở bệnh nhân sốc nhiễm
khuẩn:
- Độ nhạy 62,16%
- Độ đặc hiệ...
KIẾNNGHỊ
- ScvO2 có thể dùng để chẩn đoán, theo dõi chỉ số tim thấp ở bệnh nhân
sốc nhiễm khuẩn khi chưa có điều kiện thực...
TỔNG QUAN
1. Blasco V, Leone M, et al. (2008), "Oxymétrie veineuse : physiologie et implications thérapeutiques", Ann Fr A...
SvO2 = 1,07 x ScvO2 – 10,72 (r = 0,805 p của Spearman test < 0,001)
13.7
13.0 13.2
11.5
11.1
11.5
10.5 10.8
16.6
16.2 16.4
15.7
14.1 14.2 12.4
12.8
69.7
81.9
84.1
76.9
79.8
81.7
80.8
75.5
60...
1.24
1.12
0.99 1.01
0.91
0.64
0.44
0.69
6
7.19
9.38
12.14 11.7
13.75
15
0
2
4
6
8
10
12
14
16
18
0
0.2
0.4
0.6
0.8
1
1.2
1...
ĐÁNH GIÁ VAI TRÒ ĐỘ BÃO HÒA ÔXY MÁU TĨNH MẠCH TRUNG TÂM HƯỚNG DẪN ĐIỀU TRỊ BỆNH NHÂN SỐC NHIỄM KHUẨN
ĐÁNH GIÁ VAI TRÒ ĐỘ BÃO HÒA ÔXY MÁU TĨNH MẠCH TRUNG TÂM HƯỚNG DẪN ĐIỀU TRỊ BỆNH NHÂN SỐC NHIỄM KHUẨN
Upcoming SlideShare
Loading in …5
×

34

Share

ĐÁNH GIÁ VAI TRÒ ĐỘ BÃO HÒA ÔXY MÁU TĨNH MẠCH TRUNG TÂM HƯỚNG DẪN ĐIỀU TRỊ BỆNH NHÂN SỐC NHIỄM KHUẨN

ĐÁNH GIÁ VAI TRÒ ĐỘ BÃO HÒA ÔXY MÁU TĨNH MẠCH TRUNG TÂM HƯỚNG DẪN ĐIỀU TRỊ BỆNH NHÂN SỐC NHIỄM KHUẨN
Phí tải 20.000đ Liên hệ quangthuboss@gmail.com

Related Books

Free with a 30 day trial from Scribd

See all

Related Audiobooks

Free with a 30 day trial from Scribd

See all

ĐÁNH GIÁ VAI TRÒ ĐỘ BÃO HÒA ÔXY MÁU TĨNH MẠCH TRUNG TÂM HƯỚNG DẪN ĐIỀU TRỊ BỆNH NHÂN SỐC NHIỄM KHUẨN

  1. 1. ĐÁNH GIÁ VAI TRÒ ĐỘ BÃO HÒA ÔXY MÁU TĨNH MẠCH TRUNG TÂM HƯỚNG DẪN ĐIỀU TRỊ BỆNH NHÂN SỐC NHIỄM KHUẨN LUẬN VĂN THẠC SỸ Y HỌC Người hướng dẫn khoa học PGS.TS ĐẶNG QUỐC TUẤN BỘ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO BỘ Y TẾ TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y HÀ NỘI NGÔ TRUNG DŨNG
  2. 2. ĐẶT VẤN ĐỀ - BN sốc nhiễm khuẩn: Giảm tưới máu mô  suy cơ quan  tử vong1 - Chức năng của hệ thống tim mạch là rất quan trọng2 - ICU: ≈ 60% BN có suy tim và một nửa trong số này có CO thấp3. - Lâm sàng khó phát hiện. Theo dõi CO là rất cần thiết, ở BN SNK có CO thấp. - Thiết bị đo lường CO:…. có những hạn chế cần có công cụ sàng lọc đơn giản và an toàn. 1. Varpula M et al. (2005): "Hemodynamic variables related to outcome in septic shock". Intensive Care Med, 31(8): 1066-71 2. Hochstadt A, Meroz Y, Landesberg G (2011): "Myocardial dysfunction in severe sepsis and septic shock: more questions than answers?". J Cardiothorac Vasc Anesth, 25(3): 526-35. 3. Pulido J et al. (2012): "Clinical spectrum, frequency, and significance of myocardial dysfunction in severe sepsis and septic shock".
  3. 3. ĐẶT VẤN ĐỀ - ScvO2 phản ánh lượng ôxy còn lại sau khi đi qua hệ thống mao mạch ScvO2 có thể ước lượng được CO.1 - Catheter tĩnh mạch trung tâm  ScvO2 là có khả năng thuận tiện - Rivers và cs: các mục tiêu HA, CVP, ScvO2 đạt được trong 6 giờ đầu của bệnh nhân NKH hoặc SNK giảm 15% tỉ lệ tử vong.2 - Các nghiên cứu ScvO2 liên quan với CO ở VN 1. Walley K. R (2011): "Use of central venous oxygen saturation to guide therapy". Am J Respir Crit Care Med, 184(5): 514-20 2. Rivers E, Nguyen B, Havstad S, et al. (2001), "Early goal-directed therapy in the treatment of severe sepsis and septic shock", N Engl J Med 345(19):1368-77
  4. 4. MỤC TIÊU 1. Phân tích mối liên quan giữa độ bão hòa ôxy máu tĩnh mạch trung tâm (ScvO2) với chỉ số tim (CI) ở bệnh nhân sốc nhiễm khuẩn. 1. Vai trò của độ bão hòa ôxy máu tĩnh mạch trung tâm (ScvO2) trong chỉ định và điều chỉnh liều dobutamin ở bệnh nhân sốc nhiễm khuẩn.
  5. 5. TỔNG QUAN • Sốc nhiễm khuẩn = tình trạng nhiễm trùng nặng + theo tụt huyết áp khối lượng tuần hoàn đủ, có hoặc không đáp ứng với thuốc vận mạch nhưng vẫn tồn tại hội chứng giảm tưới máu tổ chức hay suy tạng. • Tụt HA khi: + HATT < 90 mmHg, HATB < 65 mmHg, + HA tụt >40 mmHg so với HA nền của BN +  2 lần độ lệch so với giá trị TB sau truyền 20-40ml/kg dịch tinh thể trong vòng 30 phút. • Giảm tưới máu tổ chức: + Não: giảm ý thức (glasgow giảm) + Thận: giảm lượng nước tiểu + Da: giảm phục hồi mao mạch, da lạnh, vân tím, ẩm ướt.
  6. 6. TỔNG QUAN 1. Rabuel C, Mebazaa A (2006), "Septic shock: a heart story since the 1960s", Intensive Care Med 32(6):799-807. 2. Hochstadt A, Meroz Y, Landesberg G (2011): "Myocardial dysfunction in severe sepsis and septic shock: more questions than answers?". J Cardiothorac Vasc Anesth, 25(3): 526-35.
  7. 7. TỔNG QUAN 1. Hochstadt A, Meroz Y, Landesberg G (2011): "Myocardial dysfunction in severe sepsis and septic shock: more questions than answers?". J Cardiothorac Vasc Anesth, 25(3): 526-35.
  8. 8. Pulido J. N et al. (2012): "Clinical spectrum, frequency, and significance of myocardial dysfunction in severe sepsis and septic shock". Mayo Clin Proc, 87(7): 620-8 TỔNG QUAN RLCN cơ tim: 64% trong đó RL CN tâm thu thất trái : 20 % (1) RL CN tâm trương thất trái : 8 % (2) RL CN thất phải : 9 % (3) (1) + (2) : 6 % (1) + (3) : 8% (2) + (3) : 10% (1) + (2) + (3) : 4%
  9. 9. TỔNG QUAN • Các phương xác định cung lượng tim * Xâm lấn - Đặt catheter động mạch phổi - Đo cung lượng tim bằng phân tích dạng sóng xâm nhập * Không xâm lấn: Chưa có phương tiện lý tưởng để đo cung lượng tim. - Siêu âm dopler qua thực quản - Máy theo dõi cung lượng tim qua siêu âm - Siêu âm tim 2D - Phân tích dạng sóng mạch - Trở kháng điện sinh học lồng ngực - Đo nồng độ CO2 thở lại ĐM c
  10. 10. TỔNG QUAN 1. CO 2. SaO2 3. Hb
  11. 11. TỔNG QUAN Giảm ScvO2 và SvO2 Tăng ScvO2 và SvO2 Tăng tiêu thụ ôxy Giảm vận chuyển ôxy Giảm tiêu thụ ôxy Tăng vận chuyển ôxy - Stress - Đau -Tăng thân nhiệt - Giảm hàm lượng ôxy máu (thiếu máu, thiếu ôxy). - Giảm cung lượng tim. - An thần, giảm đau. - Thở máy. - Hạ thân nhiệt. - Tế bào tổn thương không sử dụng được ôxy. - Shunt động tĩnh mạch - Tăng hàm lượng ôxy máu. - Tăng cung lượng tim. Các yếu tố ảnh hưởng đến sự thay đổi của ScvO2 và SvO2 Blasco V, Leone M, Textoris J, et al. (2008), "Oxymétrie veineuse : physiologie et implications thérapeutiques", Ann Fr Anesth Reanim 27(1):74-82.
  12. 12. Vai trò của ScvO2 trong lâm sàng • Thông số sớm nhất dự báo thiếu oxy tổ chức • Theo dõi liên tục hoặc ngắt quãng đo khí máu TMTT • Dễ thực hiện – dựa vào CVP thường quy • Tính CO theo phương trình Fick. • Đánh giá cân bằng cung cấp >< tiêu thụ ô xy • Hướng dẫn điều trị theo mục tiêu • Đánh giá tình trạng giảm oxy máu đm • Nhanh chóng tính được các shunt mạch máu 1. Walley K. R (2011): "Use of central venous oxygen saturation to guide therapy". Am J Respir Crit Care Med, 184(5): 514-20 TỔNG QUAN
  13. 13. - Ho, K. M (2010) ScvO2 có tương quan phi tuyến tính thuận với CI ScvO2 = 38,97 + 14.65 x CI – 1,27 x (CI)2, R2 = 0.416, p = 0,0001 - Perner A và cs (2010) 56 BN SNK thấy ScvO2 = 66% có độ nhạy, độ đặc hiệu > 90 % - Lê Xuân Hùng (2005) NC BN mổ tim mở: ScvO2 có tương quan chặt chẽ với CI và SVR khi HATB ≥ 65mmHg và ScvO2 có giá trị định hướng điều trị sớm trong hồi sức mổ tim mở. - Nguyễn Hồng Thắng (2009): NC BN SNK ScvO2 có tương quan tuyến tính thuận với CI r = 0,54 (p<0,001) TỔNG QUAN
  14. 14. • Tiêu chuẩn chọn bệnh nhân - >17 tuổi. - SNK theo ACCP/SCCM 2012 - Có chỉ định đặt catheter Swan-Ganz. ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU ĐỐI TƯỢNG NGHIÊN CỨU
  15. 15. • Tiêu chuẩn loại trừ bệnh nhân - Có chống chỉ định đặt catheter Swan-Ganz: + Rối loạn đông máu nặng hay đang dùng thuốc tiêu sợi huyết + Van tim nhân tạo bên phải, hẹp hở van hai lá, suy tim từ trước do bệnh cơ tim, bệnh màng ngoài tim; + Có đặt máy tạo nhịp trong với điện cực buồng tim + Bệnh nội khoa có tổn thương mạch máu nặng + Tăng áp lực động mạch phổi: nguy cơ vỡ động mạch phổi + Bệnh nhân có suy giảm miễn dịch. - BN hoặc gia đình không đồng ý đặt catheter Swan-Ganz. ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU ĐỐI TƯỢNG NGHIÊN CỨU
  16. 16. • Địa điểm và thời gian nghiên cứu - Địa điểm: Khoa Hồi sức tích cực bệnh viện Bạch Mai - Thời gian: từ tháng 4/2013 đến tháng 12/2013. • Thiết kế nghiên cứu - mô tả tiến cứu • Cỡ mẫu: - Cỡ mẫu thuận tiện ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
  17. 17. ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU MỘT SỐ BIẾN NGHIÊN CỨU CHÍNH • Các số liệu thu thập theo thời điểm + Mạch, HATB + Nhiệt độ + Điểm Glasgow + Vân tím + SaO2, SvO2, ScvO2 (%) + hemoglobin + Liều noradrenalin và dobutamin + CVP, PAWP, CO, CI, SVR. + pH máu, Lactat máu, + Tỷ lệ PaO2/FiO2 + Lượng nước tiểu (ml/kg/h) • Các thông tin chung + Điểm APACHE II + Điểm SOFA + Đường vào nhiễm khuẩn, + Tác nhân vi khuẩn.
  18. 18. + T0: Ngay sau đặt catheter Swan - Ganz + T3: Sau đặt Catheter Swan – Ganz 3 giờ + T6: Sau đặt Catheter Swan – Ganz 6 giờ + T12: Sau đặt Catheter Swan – Ganz 12 giờ + T18: Sau đặt Catheter Swan – Ganz 18 giờ + T24: Sau đặt Catheter Swan – Ganz 24 giờ + T48: Sau đặt Catheter Swan – Ganz 48 giờ + T72: Sau đặt Catheter Swan – Ganz 72 giờ ScvO2 ≥ 70% CI ≥ 3 lít/phút/m2 CI < 3 lít/phút/m2 Dobutamin < 70% Hb < 80 g/l Truyền khối hồng cầu Hb ≥ 80 g/l SaO2 <95% Liệu pháp ôxy, PEEP SaO2 ≥ 95% CI ≥ 3 lít/phút/m2 Tim các yếu tố khác CI < 3 lít/phút/m2 CVP < 8 mmHg bù dịch 20ml/kg CVP >8 mmHg Dobutamin SƠ ĐỒ NGHIÊN CỨU ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU Vallet B, Pinsky M R, Cecconi M (2013), "Resuscitation of patients with septic shock: please "mind the gap"!", Intensive Care Med 39(9):1653-5. Pinsky M R, Vincent J L (2005), "Let us use the pulmonary artery catheter correctly and only when we need it", Crit Care Med 33(5):1119-22. Dellinger R P (2003), "Cardiovascular management of septic shock", Crit Care Med 31(3):946-55.
  19. 19. ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU - Các số liệu được xử lí theo các phép toán thống kê y học. - Các giá trị liên tục được biểu diễn dưới dạng trị số trung bình, độ lệch chuẩn với khoảng tin cậy 95%. - So sánh các giá trị trung bình với thuật toán T-test. - Giá trị ScvO2 70% trong tiên lượng CI 3 l/phút/m2: độ nhạy, độ đặc hiệu, giá trị chẩn đoán dương tính, giá trị chẩn đoán âm tính, đường biểu diễn ROC và tính diện tích dưới đường biểu diễn ROC - Sự khác biệt có ý nghĩa thống kê khi p<0,05.
  20. 20. KẾTQUẢ VÀBÀN LUẬN ĐẶCĐIỂMCHUNG Tuổi 59,8 ± 15,0 (min: 27- max: 83) Giới Nam, 13, 61.9% Nữ, 8, 38.1% Bùi Văn Tám (2009), Jones A E (2010), Mai Văn Cường (2011) , Phạm Tuấn Đức (2011), 60,0 ± 16,0 61,6 ±17,6 55,4 ± 18,3 55,9 ± 15,8
  21. 21. Tiêu hoá 28.6% Da 23.8% Hô hấp 23.8% Máu 14.3% Tiết niệu 9.5% Đường vào của nhiễm khuẩn Enrico C, et al. (2012) 39% Bùi Văn Tám (2009), Jones A E (2010), Mai Văn Cường (2011) , Phạm Tuấn Đức (2011), KẾTQUẢ VÀBÀN LUẬN ĐẶCĐIỂMCHUNG
  22. 22. Không xác định 47.6% K.pneumonia 14.3% S.aureus 14.3% A.baumannii 4.8% C.albicans 4.8% Ricketsia 9.5% Ecoli 4.8% Tác nhânvi khuẩn VK gây nhiễm khuẩn nhóm Gram (-) là 23,9% Mai Văn Cường (2011) 25,7% Pieracci FM 23,6 % KẾTQUẢ VÀBÀN LUẬN ĐẶCĐIỂMCHUNG
  23. 23. Mức độ nặng khi vào khoa Hồi sức tích cực Thông số Giá trị X ± SD Min-Max Điểm APACHE II 29,2 ± 6,4 18 - 43 SOFA 13,6 ± 2,6 7-18 Huh J W (2013) 30,6 ± 7,6/13,8 ± 4,3 Bùi Văn Tám (2009),24,9 ± 5,6 /13,5 ± 3,0 Phạm Tuấn Đức (2011) 28,37 ± 6,1 Mai Văn Cường (2011) 21,3 ± 6,9 /11± 3,9 KẾTQUẢ VÀBÀN LUẬN ĐẶCĐIỂMCHUNG Điểm APACHE II < 25 19% Điểm APACHE II ≥ 25 81% Mai Văn Cường 52 % Phạm Tuấn Đức 81,5 %
  24. 24. Thông số X ± SD Min - Max pH máu động mạch 7,22 ± 0,08 7,04 -7,35 Lactat (mmol/l) 6,81 ± 3,23 2,8 - 13,5 PaO2/FiO2 214,96 ± 96,9 114 - 390 Procalcitonin (ng/ml) 70,11 ± 32,92 12,8 - 100 Noradrenalin (μg/kg/phút) 1,22 ± 0,95 0,4 -3,5 Các thông đánh giá tình trạng sốc nhiễm khuẩn lúc vào khoa Jones A.E 6,4 ± 2 mmol/l Bùi Văn Tám 4,5 ± 3,4 139,4 ± 71,7 Mai Văn Cường 5,1 ± 3,7 163,2 ± 99,9 KẾTQUẢ VÀBÀN LUẬN ĐẶCĐIỂMCHUNG
  25. 25. 97.48 96.9 98.05 97.67 97.7 98.63 98.88 98.42 74.81 74.19 72.24 72.57 74.11 74.47 77.19 75.58 111.2 108.9 104.7 103.4 103.6 102.7 100.8 90 95 100 105 110 115 65 70 75 80 85 90 95 100 105 T0 (n= 21) T3 (n= 21) T6 (n= 21) T12 (n= 21) T18 (n= 20) T24 (n= 19) T48 (n= 16) T72 (n= 12) g/l% SaO2 (%) ScvO2 (%) Hb KẾTQUẢ VÀBÀN LUẬN ĐẶCĐIỂMCHUNG Diễn biến SaO2, ScvO2, Hb qua các thời điểm nghiên cứu Phạm Tuấn Đức 2011 , Nguyễn Hồng Thắng , Dương Thị Hoan , Enrico C
  26. 26. CI (lít/phút/m2) < 3 ≥ 3 Tổng ScvO2 (%) < 70 23 11 34 ≥ 70 14 102 116 Tổng 37 113 150 ScvO2 để chẩn đoán chỉ số tim thấp có Độ nhạy 62,16 % (95%: 44,76 - 77,54) Độ đặc hiệu 90,27 % (95%: 83,25 - 95,04 GTCĐ (+) 67,65 % (95 %:49,47 - 82,61) Diện tích dưới đường biểu diễn ROC: 0,75 (p<0,001) Liên quan giữa độ bão hoà ôxy máu tĩnh mạch trung tâm với chỉ số tim KẾTQUẢ VÀBÀN LUẬN 1. Perner A, et al. (2010), "Central venous oxygen saturation for the diagnosis of low cardiac output in septic shock patients", Acta Anaesthesiol Scand 54(1): p. 98-102 2. Ho K M, et al. (2010), "A comparison of central and mixed venous oxygen saturation in circulatory failure
  27. 27. CI < 3 (lít/phút/m2) Số bệnh nhân % ScvO2 (%) <70 6 66,7 ≥ 70 3 33,3 Tổng 9 100 Liên quan ScvO2 với CI ở các bệnh nhân có chỉ định dobutamin KẾTQUẢ VÀBÀN LUẬN
  28. 28. So sánh một số thông số với mức ScvO2 là 70% có CI< 3 (lít/phút/m2) khi dùng dobutamin KẾTQUẢ VÀBÀN LUẬN Các thông số X ± SD pScvO2<70% (n=43) ScvO2≥ 70% (n=20) Huyết áp (mmHg) 79,7± 8,6 79,1± 8,3 > 0,05 Lactat (mmol/l) 3,8 ± 2,0 5,4 ± 2,7 < 0,05 CVP(mmHg) 13,7 ± 3,8 13,2 ± 1,7 > 0,05 Hb (g/l) 102 ± 10,8 104,9 ± 10,5 > 0,05 CI (lít/phút/m2) 3,14 ± 0,65 3,08 ± 0,41 > 0,05 ScvO2(%) 69,6 ± 7,7 83,1± 4,6 < 0,05 Nước tiểu (ml/kg/giờ ) 0,71 ± 0,61 0,075 ± 0,14 < 0,05 Dobutamin 9,6 ± 5,1 10,0 ±5,2 > 0,05 Pope J V, et al. (2010), "Multicenter study of central venous oxygen saturation (ScvO(2)) as a predictor of mortality in patients with sepsis", Ann Emerg Med 55(1): p. 40-46 e1.
  29. 29. Thay đổi CI trước và sau 3 giờ dùng dobutamin Thay đổi ScvO2 trước và sau 3giờ dùng dobutamin KẾTQUẢ VÀBÀN LUẬN 0 2 4 6 8 10 Trước dùng dobutamin Sau dùng dobutamin 0 2 9 7 Số bệnh nhân CI ≥ 3 CI < 3 0 2 4 6 Trước dùng dobutamin Sau dùng dobutamin 3 5 6 4 Số bệnh nhân ScvO2 ≥ 70% ScvO2 < 70%
  30. 30. Diễn biến ScvO2 và CI khi dùng dobutamin theo thời gian nghiên cứu Shoemaker 1993, Martin 1991 3 1 0 1 0 0 0 0 3 4 6 3 1 1 1 1 0 1 2 3 4 5 6 7 T0 (n= 6) T3 (n= 5) T6 (n= 6) T12 (n= 4) T18 (n= 1) T24 (n= 1) T48 (n= 1) T72 (n= 1) Số bệnh nhân CI < 3l/phút/m2 ScvO2 ≥ 70% ScvO2 < 70% 3 4 3 4 7 6 4 3 0 0 0 1 0 1 0 0 0 1 2 3 4 5 6 7 8 T0 (n= 3) T3 (n= 4) T6 (n= 3) T12 (n= 5) T18 (n= 7) T24 (n= 7) T48 (n= 4) T72 (n= 3) Số bệnh nhân CI ≥ 3l/phút/m2 ScvO2 ≥ 70% ScvO2 < 70% KẾTQUẢ VÀBÀN LUẬN
  31. 31. Số lượng bệnh nhân và dobutamin ở các thời điểm nghiên cứu Rivers E 15% Perner 17,8% Wilkman 44,3 %, Varpula 46% Bùi Văn Tám, Mai Văn Cường, Phạm Tuấn Đức 100% KẾTQUẢ VÀBÀN LUẬN 2 4 4 4 4 2 1 4 5 5 4 3 3 3 0 1 2 3 4 5 6 T0 T3 T6 T12 T18 T24 T48 T72 số bệnh nhân Thời gian Sống Chết X ± SD (%) P Sống Chết < 0.05 Donutamin 8,5 ± 1,2 12,1 ± 0,86
  32. 32. Diễn biến ScvO2 và CI ở các liều dobutamin khác nhau KẾTQUẢ VÀBÀN LUẬN
  33. 33. KẾT LUẬN 1. Giá trị của ScvO2 70% với dự đoán CI <3 lít/phút/m2 ở bệnh nhân sốc nhiễm khuẩn: - Độ nhạy 62,16% - Độ đặc hiệu 90,27% - Giá trị chẩn đoán dương tính 67,6 % - Diện tích dưới đường biểu diễn ROC: 0,75 (p<0.001) 2. Vai trò của của ScvO2 trong chỉ định và điều chỉnh liều dobutamin Có 9/21 (42,8 %) bệnh nhân CI <3 lít/phút/m2 có chỉ định dùng dobutamin. - 6/9 (66,7%) bệnh nhân có ScvO2< 70% - 3/9 (33,3%) bệnh nhân có ScvO2> 70% (83,1± 4,6%) nhưng có các dấu hiệu giảm tưới máu mô kéo dài: lactat không giảm, lượng nước tiểu < 0,5ml/kg/giờ, vân tím trên da kéo dài. - Khi dùng ScvO2 chỉ định và điều chỉnh liều dobutamin đa số bệnh nhân ScvO2< 70% có CI < 3 lít/phút/m2 tăng lên ScvO2≥ 70% và CI ≥ 3 lít/phút/m2 ở các thời
  34. 34. KIẾNNGHỊ - ScvO2 có thể dùng để chẩn đoán, theo dõi chỉ số tim thấp ở bệnh nhân sốc nhiễm khuẩn khi chưa có điều kiện thực hiện được các kỹ thuật khác. - Theo dõi ScvO2 và các dấu hiệu lượng nước tiểu, vân tím trên da, diễn biến của lactat chẩn đoán sớm chỉ số tim thấp ở bệnh nhân sốc nhiễm khuẩn.
  35. 35. TỔNG QUAN 1. Blasco V, Leone M, et al. (2008), "Oxymétrie veineuse : physiologie et implications thérapeutiques", Ann Fr Anesth Reanim 27(1):74-82. 2. Philip Lum BS (2004), A New Formula-Based Measurement Guide for. Optimal Positioning of Central Venous Catheters. JAMA; 9(2) 80-5 3. Christine A (1995), Evaluation of formulas for optimal positioning of central venous catheters Chest, 107 (6) 1662-4 Bên Phải TM dưới đòn: = Chiều cao /10 - 2 (cm) TM cảnh trong:= Chiều cao /10 + 1(cm) Bên trái TM dưới đòn: = Chiều cao /10 + 2 (cm) TM cảnh trong: = Chiều cao /10 + 3 (cm)
  36. 36. SvO2 = 1,07 x ScvO2 – 10,72 (r = 0,805 p của Spearman test < 0,001)
  37. 37. 13.7 13.0 13.2 11.5 11.1 11.5 10.5 10.8 16.6 16.2 16.4 15.7 14.1 14.2 12.4 12.8 69.7 81.9 84.1 76.9 79.8 81.7 80.8 75.5 60.0 65.0 70.0 75.0 80.0 85.0 90.0 10.0 11.0 12.0 13.0 14.0 15.0 16.0 17.0 T0 (n= 21) T3 (n= 21) T6 (n= 21) T12 (n= 21) T18 (n= 20) T24 (n= 19) T48 (n= 16) T72 (n= 12) mmHgmmHg CVP PAWP HATB
  38. 38. 1.24 1.12 0.99 1.01 0.91 0.64 0.44 0.69 6 7.19 9.38 12.14 11.7 13.75 15 0 2 4 6 8 10 12 14 16 18 0 0.2 0.4 0.6 0.8 1 1.2 1.4 1.6 T0 (n= 21) T3 (n= 21) T6 (n= 21) T12 (n= 21) T18 (n= 20) T24 (n= 19) T48 (n= 16) T72 (n= 12) Noradrenalin Dobutamin
  • thinhtranngoc98

    May. 9, 2021
  • TrNguyn57

    Jan. 17, 2021
  • ToddStewart32

    Dec. 24, 2020
  • dangngocduc1996

    Nov. 24, 2020
  • BinhTran151

    Nov. 3, 2020
  • ThoiXun

    Jul. 13, 2020
  • manhho1

    May. 13, 2020
  • ngoixau

    Mar. 12, 2020
  • ThnhNhnPhm2

    Mar. 5, 2020
  • hieppro319

    Mar. 2, 2020
  • HuongThu23

    Jan. 11, 2020
  • SonataDestiny

    Dec. 19, 2019
  • BOngTh1

    Nov. 27, 2019
  • KieuVanKhuong

    Sep. 30, 2019
  • linhtran628

    Aug. 27, 2019
  • nghiatran10441

    Aug. 8, 2019
  • HongQuanPham

    Jul. 20, 2019
  • xuankhoidang

    Jun. 21, 2019
  • truongduy1994

    May. 26, 2019
  • BichNgoc76

    Mar. 16, 2019

ĐÁNH GIÁ VAI TRÒ ĐỘ BÃO HÒA ÔXY MÁU TĨNH MẠCH TRUNG TÂM HƯỚNG DẪN ĐIỀU TRỊ BỆNH NHÂN SỐC NHIỄM KHUẨN Phí tải 20.000đ Liên hệ quangthuboss@gmail.com

Views

Total views

10,385

On Slideshare

0

From embeds

0

Number of embeds

8

Actions

Downloads

0

Shares

0

Comments

0

Likes

34

×