Successfully reported this slideshow.
We use your LinkedIn profile and activity data to personalize ads and to show you more relevant ads. You can change your ad preferences anytime.

Đề tài: Nghiên cứu sự chấp nhận hình thức mua sắm trực tuyến của khách hàng tại một số siêu thị điện máy ở Việt Nam

4,762 views

Published on

Published in: Business
  • Dating for everyone is here: ❤❤❤ http://bit.ly/36cXjBY ❤❤❤
       Reply 
    Are you sure you want to  Yes  No
    Your message goes here
  • Dịch vụ làm luận văn tốt nghiệp, làm báo cáo thực tập tốt nghiệp, chuyên đề tốt nghiệp, tiểu luận, khóa luận, đề án môn học trung cấp, cao đẳng, tại chức, đại học và cao học (ngành kế toán, ngân hàng, quản trị kinh doanh…) Mọi thông tin về đề tài các bạn vui lòng liên hệ theo địa chỉ SĐT: 0973.764.894 ( Miss. Huyền ) Email: dvluanvan@gmail.com ( Bạn hãy gửi thông tin bài làm, yêu cầu giáo viên qua mail) Chúng tôi nhận làm các chuyên ngành thuộc khối kinh tế, giá cho mỗi bài khoảng từ 100.000 vnđ đến 500.000 vnđ
       Reply 
    Are you sure you want to  Yes  No
    Your message goes here

Đề tài: Nghiên cứu sự chấp nhận hình thức mua sắm trực tuyến của khách hàng tại một số siêu thị điện máy ở Việt Nam

  1. 1. NGHIÊN CỨU SỰ CHẤP NHẬN HÌNH THỨC MUA SẮM TRỰC TUYẾN CỦA KHÁCH HÀNG TẠI MỘT SỐ SIÊU THỊ ĐIỆN MÁY Ở VN.
  2. 2. MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU
  3. 3. Đối tượng và phạm vi nghiên cứu
  4. 4. MÔ HÌNH TAM (Nguồn: Fred Davis, 1989)
  5. 5. MÔ HÌNH NGHIÊN CỨU ĐỀ XUẤT Mô hình "xây dựng thang đo để đo lường những lợi ích và nguy cơ trong mua sắm trực tuyến" của Sandra Forsythe và ctg Mô hình thái độ và hành vi khách hàng trực tuyến: đánh giá nghiên cứu Nali và Ping Zhang, Đại học Syracuse (2002) Mô hình nghiên cứu xu hướng mua sắm trực tuyến của sinh viên ở thành phố Hồ Chí Minh của nhóm nghiên cứu trường đại học Mở (2012) giữ lại 2 biến mô hình TAM là “Sự dễ sử dụng cảm nhận” và “Ích lợi cảm nhận”
  6. 6. MÔ HÌNH NGHIÊN CỨU ĐỀ XUẤT
  7. 7. PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU • được thực hiện thông qua phương pháp nghiên cứu định tính. NGHIÊN CỨU SƠ BỘ • được thực hiện bằng phương pháp nghiên cứu định lượng với kỹ thuật phỏng vấn trực tiếp thông qua bảng câu hỏi soạn sẵn. NGHIÊN CỨU CHÍNH THỨC • chọn mẫu phi xác xuất. •Theo Hair & ctg (1998), trong phân tích nhân tố EFA, cần 5 biến quan sát cho 1 biến đo lường và cỡ mẫu không nên ít hơn 100. PHƯƠNG PHÁP CHỌN MẪU
  8. 8. ĐẶC ĐIỂM MẪU NGHIÊN CỨU
  9. 9. S T T Thang đo Hệ số cronbach ’s alpha Biến thỏa độ tin cậy Biến bị loại Số lượng biến Tên biến Số lượng biến Tên biến A Biến độc lập 1 Sự thuận tiện 0,783 5 TT 0 2 Rủi ro cảm nhận 0,729 5 RR 0 3 Tính đáp ứng của trang web 0,792 5 DU 0 4 Ích lợi cảm nhận 0,757 5 IL 0 5 Sự dễ sử dụng cảm nhận 0,751 4 SD 1 SD1 TỔNG 24 B Biến phụ thuộc 6 Sự chấp nhận hình thức MSTT 0,852 5 CN 0 TỔNG 5
  10. 10. PHÂN TÍCH NHÂN TỐ EFA Rotated Component Matrix a Component 1 2 3 4 5 (TT5) Có thể tìm thấy hầu hết tất cả mặt hàng .813 (TT3) Dễ dàng tìm được sản phẩm mình cần .742 (TT4) Có thể mua sắm ở bất kỳ đâu .684 (TT1) Không cần rời khỏi nhà khi mua sắm .613 (TT2) Không tốn thời gian đi lại và tham quan cửa hàng .590 (DU3) Trang web có hệ thống ghi nhận những đánh giá bình luận của người mua trước .758 (DU1) Trang web có đầy đủ thông tin về sản phẩm .733 (DU2) Trang web có giao diện đẹp dễ nhìn .719 (DU5) Trang web có giá cả rõ ràng .669 (RR2) Hàng hóa có thể bị hư hại khi vận chuyển .752 (RR4) Không được hoàn tiền nếu sản phẩm bị hư hại hay không giống mô tả .717 (RR3) Có thể không nhận được hàng hóa .655 (RR1) Không biết sản phẩm giống với hình ảnh quảng cáo .647 (RR5) Phải chờ hàng hóa được giao .606 (SD5) Nhanh chóng sử dụng thành thạo trang web để mua sắm trực tuyến .874 (SD3) Dễ dàng so sánh các sản phẩm .843 (SD4) Thao tác đặt hàng, hình thức thanh toán đơn giản .800 (IL5) Được tích lũy điểm quy ra tiền trong những lần mua hàng tiếp theo .770 (IL3) Sản phẩm có khuyến mãi, quà tặng tặng kèm .718 (IL4) Thoải mái khi mua sắm .692 Extraction Method: Principal Component Analysis. Rotation Method: Varimax with Kaiser Normalization. a. Rotation converged in 6 iterations.
  11. 11. MÔ HÌNH HIỆU CHỈNH Sự chấp nhận (ACC) Sự thuận tiện (TT) Tính đáp ứng của trang web (DU) Sự rủi ro (RR) Sự dễ sử dụng cảm nhận(SD) Ích lợi cảm nhận (IL)
  12. 12. Model Summary b Model R R Square Adjusted R Square Std. Error of the Estimate Durbin-Watson 1 .695 a .484 .475 .89584290 1.668 a. Predictors: (Constant), Ích lợi cảm nhận, Sự dễ sử dụng cảm nhận, Sự rủi ro, Tính đáp ứng của trang web, Sự thuận tiện b. Dependent Variable: Sự chấp nhận ANOVA a Model Sum of Squares df Mean Square F Sig. 1 Regression 35.410 5 7.082 8.824 .000 b Residual 123.590 154 .803 Total 159.000 159 a. Dependent Variable: Sự chấp nhận b. Predictors: (Constant), Ích lợi cảm nhận, Sự dễ sử dụng cảm nhận, Sự rủi ro, Tính đáp ứng của trang web, Sự thuận tiện
  13. 13. KẾT QUẢ PHÂN TÍCH HỒI QUI S T T Biến Standard Beta Phần trăm (%) Thứ tự ảnh hưởng 1 Sự thuận tiện 0.137 17.52 3 2 Tính đáp ứng của trang web 0.056 7.16 4 3 Sự rủi ro - 0.019 2.43 5 4 Sự dễ sử dụng cảm nhận 0.423 54.09 1 5 Ích lợi cảm nhận 0.147 18.80 2 Tổng 0.782 100 Phương trình hồi quy chuẩn hóa: F(ACC) = 0,137TT + 0,056DU – 0,019RR + 0,423SD + 0,147IL
  14. 14. PHÂN TÍCH PHÂN BIỆT Kiểm định Trung bình Giả thuyết Nội dung Kết quả One-way ANOVA H6 Không có sự khác biệt về mức độ chấp nhận của khách hàng ở những nơi cư trú khác nhau Bác bỏ Inpendent- samples t test H7 Không có sự khác biệt về mức độ chấp nhận của khách hàng chưa và đã từng mua sắm trực tuyến tại các siêu thị điện máy Bác bỏ Inpendent- samples t test H8 Không có sự khác biệt về mức độ chấp nhận của khách hàng theo giới tính Chấp nhận
  15. 15. GIẢI PHÁP – KẾT LUẬN
  16. 16. VẤN ĐỀ VỀ TRANG WEB - Bố trí nhân viên tư vấn online 24/24. - Thiết kế trang web với giao diện rõ ràng, quan trọng hơn đó là khách hàng có thể dễ dàng sử dụng thành thạo. - Thiết lập hệ thống ghi nhận lại những đánh giá của của những người mua trước đó. - Cập nhật thông tin giá cả hình ảnh thường xuyên. - Thiết lập chức năng kết nối với các trang mạng xã hội thông dụng như Facebook.
  17. 17. VẤN ĐỀ VỀ LỢI ÍCH CHO KH - Xây dựng chương trình khuyến mãi hấp dẫn và hợp lý. - để khách hàng cảm nhận được sư khác biệt khi mua sắm trực tuyến, danh mục mua sắm phải rõ ràng, thuận tiện, từng nhóm sản phẩm đưa vào phải dễ tìm kiếm. - Cập nhật sản phâm theo giới tính, mục đích yêu cầu sử dụng, đặc biệt là cập nhật theo mùa, theo thời điểm trong năm. - pháp triển rộng rãi kênh phân phối khắp cả nước và chú ý đến đặc điểm văn hóa, thói quen mua sắm của người dân ở từng vùng.
  18. 18. VẤN ĐỀ VỀ HẠN CHẾ RỦI RO - cung cấp hình ảnh chính xác, chất lượng hình ảnh tốt, không qua photoshop và cam kết đảm bảo sản phẩm giống hình ảnh 100%. - có thể áp dụng chính sách đổi hoặc trả hàng trong thời hạn 3 ngày hoặc 1 tuần tùy theo khoản cách địa lý và tính chất sản phẩm. - Xây dựng hệ thống quản lý hàng hóa và bảo mật thông tin khách hàng một cách hiệu quả. Luôn tạo sự an tâm cho khách hàng khi tiến hành giao dịch với doanh nghiệp. - Hạn chế rủi ro trong quá trình vận chuyển, đảm bảo thời gian giao hàng.
  19. 19. あ り が と う
  20. 20. TÀI LIỆU THAM KHẢO • 1. Nguyễn Đình Thọ. (2013). Phương pháp nghiên cứu khoa học trong kinh doanh – Thiết kế và thực hiện.NXB Lao động xã hội. Chương 11: 400. • 2. Nguyen, M. T. & Hà Trọng Quang (2008). Xử lý dữ liệu nghiên cứu với SPSS for Windows – Khoa Quản Trị Kinh Doanh – Trường Đại học Công Nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh. Chương 11: 62-145. • 3. Nguyễn Thị Bảo Châu &Lê Nguyễn Xuân Đào. (2014). phân tích các nhân tố ảnh hưởng đến hành vi mua sắm trực tuyến của người tiêu dùng thành phố cần thơ. Tạp chí Khoa học Trường Đại học Cần Thơ. Phần D: Khoa học Chính trị, Kinh tế và Pháp luật: 30 (2014): 8-14 • 4. Nguyen, V. H & Pham, V. T. (2010). Nghiên cứu Marketing (Marketing Research). NXB LĐXH. Chương 2: 649. • 5. PGS.TS. Đinh Phi Hổ. (2014). Phương pháp nghiên cứu kinh tế & viết luận văn thạc sĩ. NXB Phương Đông. Phần 3: 158.

×