SlideShare a Scribd company logo
1 of 36
BỆNH THỦY ĐẬU
ThS BS Lê Bửu Châu
Bm NhiễmBM.Nhiễm-Khoa Y.-ĐHYD.TPHCM
THỦY ĐẬU Ở NGƯỜI LỚN
Câu hỏi?
Câu hỏi ?
- Bệnh gì?
- Bệnh này có lây không?
- Biến chứng?
- Có để lại sẹo không?
Một số bài trên báo
ĐẠI CƯƠNG
- Là bệnh truyền nhiễm do Herpes varicellae hay
varicella-zoster virus (aVZV)
- Hay lây, có thể thành dịch.
- LS: Sốt, phát ban kiểu bóng nước /da và niêm mạc
LS gây 2 bệnh cảnh: Thủy đậu và Zona
- Miễn dịch với thủy đậu cũng có khả năng miễn dịch
với Zona
- Đa số diễn tiến lành tính
2. VÀI DÒNG LỊCH SỬ
• Biết từ thời tiền sử, hay lầm với bệnh đậu mùa
(smallpox) cho đến cuối TK XIX.
• 1875: Steiner gây được bệnh thủy đậu thực nghiệm
• 1888: Von Bokay mô tả liên quan LS của thủy đậu và
Herpes zoster
• 1958: Thomas Weller PL VZV/ bóng nước của thủy đậu
• Vaccin được phát triển ở Nhật 1970s
• Vaccin được sử dụng ở Nhật và Hàn Quốc từ năm 1988
• Tháng 3/1995 vaccin sử dụng ở Mỹ/ người lớn và TE
3. TÁC NHÂN GÂY BỆNH
- Là những tế bào
hình tròn, đường kính
150-200 nm, nhân
mang DNA, có vỏ bọc.
- Dễ nuôi cấy trên môi
trường canh cấy TB
VZV là DNA virus thuộc gia đình Herpeviridae
Hay lây: # 90% các tiếp xúc với người bệnh
“Sởi > thủy đậu > quai bị và Rubella”
TC đầu tiên
2 ngày 5 ngày
Thời gian lây
4. DỊCH TỄ HỌC
4. DỊCH TỄ HỌC (tt)
Đường lây: hô hấp hay TX trực tiếp với bóng nước
+ Trong BV: lây Bn-Bn, Bn-nhân viên
+ Lây trong BV trẻ em dễ bị hơn người lớn 
cách ly TE và NL giảm miễn dịch bị thủy đậu.
- Tuổi: Mọi tuổi, kể cả trẻ sơ sinh, 90%<13 tuổi.
- Giới: nam = nữ.
- Mùa: từ tháng 1-tháng 5, cuối đông- đầu xuân
5. SINH BỆNH HỌC
- Lây qua đường hô hấp hay kết mạc mắt
- Tăng sinh tại vùng họng mũi và hạch lympho
vùng
- Sau 4-6 ngày, phát hiện được virus/máu
- Xâm nhập vào các cơ quan nội tạng, da và cả
hạch thần kinh cảm giác
- Có thể phân lập được virus trong BC đơn nhân 2
ngày trước đến 5 ngày sau xuất hiện bóng nước
6. GIẢI PHẪU BỆNH
- TB đáy và TB gai nội mạch vi quản phình to chứa
nhiều dịch tiết, đồng thời có nhiều tế bào đa nhân
khổng lồ chứa nhiều ẩn thể.
- Có thể tổn thương mạch máu/ bóng nước xuất
huyết và hoại tử.
- Dịch bóng nước chứa nhiều BC đa nhân, tế bào
thoái hóa, fibrin và rất nhiều virus.
7. LÂM SÀNG
1/ Thời kỳ ủ bệnh
10-21 ngày, TB 13-17 ngày.
2/ Thời kỳ khởi phát kéo dài 24-48h
- Sốt: thường sốt nhẹ, kèm ớn lạnh.
- Mệt mỏi, chán ăn, nhức đầu, đôi khi có đau bụng nhẹ.
- Có thể có phát ban tạm thời.
- Đối với Bn suy giảm miễn dịch thường sốt cao hơn,
thời kỳ này có thể dài hơn.
3/ Thời kỳ toàn phát: đậu mọc (Bóng nước)
Hình dạng: hình tròn hay hình giọt nước trên viền da màu
hồng
Kích thước: Đường kính từ 3-10 mm
Số lượng: Càng nhiều bệnh càng nặng
Vị trí: Ở da, niêm mạc
Hướng lan: đầu tiên ở thân mình, ở mặt lan tứ chi
Đặc điểm: lúc đầu trong, sau 24 giờ hóa đục, đóng mày
Các dạng sang thương: Phát ban, bóng nước trong, bóng nước
đục, đóng mày.
7. LÂM SÀNG
Sang thương da ở BN HIV
bị Thủy đậu
THỦY ĐẬU Ở HỌNG
THỦY ĐẬU CÓ XUẤT HUYẾT
THỦY ĐẬU CÓ XUẤT HUYẾT
Triệu chứng khác
- Sốt: sốt nhẹ hoặc không sốt, thể nặng có thể sốt cao
do nhiễm độc
- Có thể ngứa
4. Thời kỳ hồi phục
Sau 1 tuần: bóng nước đóng mày, giảm sắc tố da
kéo dài, phần lớn không để lại sẹo.
Miễn dịch bền vững, tuy nhiên bị thủy đậu lần 2
vẫn có thể xảy ra, nhất là đối với người suy giảm
miễn dịch
7. LÂM SÀNG
8. CẬN LÂM SÀNG
XN khác XN vi sinh
XN KNKT (HTCĐ)
Test kết hợp bổ thể
Test nhanh
Test ELISA
Test FAMA
-Phân lập virus
-PCR tìm DNA / VZV
CTM
Phết Tzank
LÂM SÀNG
DTH
Tiền căn CLS
9. Biến chứng
- < 1 tuổi và >15 tuổi. NL # 5% nhưng #35% tử vong
- Người SGMD,  nguy cơ bệnh nặng và kéo dài
- Hai BC/người SGMD là viêm phổi và viêm não
1. Bội nhiễm
2. Viêm phổi
3. HC Reye
4. Dị tật bẩm sinh
5. Viêm não thủy đậu
9. Biến chứng (tt)
VP do varicella. Nhiều nốt bờ không rõ và những sang thương được
phân bố ở hai bên đối xứng, đồng dạng.
10. ĐIỀU TRỊ
ĐT TC và BC
ĐT đặc hiệu
Chăm sóc ĐD
Điều trị triệu chứng và biến chứng
A/ Chống ngứa: Thuốc (tại chỗ, toàn thân), biện pháp
khác: cắt móng tay, mặc quần áo kín…
B/ Giảm đau, hạ sốt: acetaminophen
C/ Ngừa và  bội nhiễm: vệ sinh, KS khi có dấu hiệu
bội nhiễm
D/  các biến chứng VP, VN, HC Reye:  nâng đỡ
E/  viêm TK và/ hoặc đau sau nhiễm Herpes: thuốc
giảm đau không gây nghiện  gây nghiện
vd: gapabetin, amitryptylline, fluphenazine…
Điều trị đặc hiệu
Loại thuốc: acyclovir, valacyclovir, famciclovir,
foscarnet. Valacyclovir, famciclovir chỉ sử dụng cho
người lớn
Tác dụng:
+ Hiệu quả nhất 24 giờ trước khi xuất hiện bóng
nước
+ Giảm tổn thương da mới # 25%, giảm thời gian tạo
bóng nước # 1 ngày, giảm TCCN va TCTT (#1/3 BN).
Liều dùng
Acyclovir: Liều uống
TE < 1 tuổi: 10 mg/kg/lần x 3 lần
Trẻ 2-12 tuổi: 20 mg/kg/lần x4 lần/ng, tối đa 800 mg/lần
Người > 12 tuổi: 800 mg/lần x 5 lần/ngày
Liều TTM là 5-10 mg/kg TTM/ 8 giờ x 7 ngày
Thời gian 5-7 ngày hoặc đến khi không còn ST mới xuất hiện
Famciclovir: 500 mg x 3 lần/ngày uống x 7 ngày
Valacyclovir: 1 g x3 lần/ ngày uống x7 -10 ngày
Vidarabine
Foscarnet
Acyclovir dạng uống
PHÒNG NGỪA
Phòng ngừa
chung
ThuốcChủng
ngừa
Tạo MD
chủ động
Tạo MD
thụ động
Phòng ngừa chung
- Khó đạt hiệu quả cao
- Cách ly BN
- Tránh TX với BN cho đến khi nốt đậu đóng mày
Tạo MD thụ động
(chích VZIG: varicella zoster immune globulin)
Chỉ định cho người chưa có MD tx VZV
-Trẻ bị SGMD mắc phải: SGMD, bệnh ác tính, dùng thuốc
ức chế miễn dịch
-Trẻ mới sanh có mẹ bị thủy đậu.
- Phụ nữ có thai
Dùng tốt nhất trong vòng 48 giờ sau khi tiếp xúc. Nên
cho càng sớm càng tốt, không nên quá 96 giờ sau tiếp
xúc VZV.
Tạo MD chủ động
Câu hỏi:
•Bản chất vaccin là gì?
•Khi nào chích
•Đối tượng không nên chích là ai?
•Phác đồ chích?
•Trẻ bị nhiễm HIV có chích được không?
•Chích ngừa thủy đậu có tăng bệnh Zona?
- Là VZV sống giảm độc lực dòng Oka-Merck
- Hiệu qủa 85-95%.
- Thời gian MD kéo dài 1-6 năm. Một số NC ở Nhật:
97% trẻ sau chủng ngừa có kháng thể 7-10 năm
- Ở trẻ lớn ( 13 tuổi) và NL 78% có MD sau mũi 1, và
99% sau mũi 2, cách mũi đầu 4-8 tuần.
- Có thể sử dụng cùng lúc với các vaccin khác như
MMR (chích ở 2 vị trí khác nhau)
Tạo MD chủ động
Không dùng vaccin phòng thủy đậu khi:
+ Dị ứng nặng với thuốc, hoặc sau liều đầu tiên
+ Vừa mới chích vaccin virus khác sống trước đó
như MMR trong vòng một tháng trước đó.
+ Người SGMD như: leukemia, lymphoma, AIDS…
+ Người nhiễm HIV gđ TB hay nặng.
+ Phụ nữ có thai
+ Người đang mắc bệnh cấp tính trung bình đến
nặng, người bị lao chưa điều trị.
Tránh dùng ASPIRIN 6 tuần sau chích vaccin
Tạo MD chủ động
Cám ơn
Câu hỏi?
36

More Related Content

What's hot

Bệnh án khoa Lao: Lao phổi AFB (-)
Bệnh án khoa Lao: Lao phổi AFB (-)Bệnh án khoa Lao: Lao phổi AFB (-)
Bệnh án khoa Lao: Lao phổi AFB (-)Bão Tố
 
KHÁM BÀN CHÂN ĐÁI THÁO ĐƯỜNG - KHÁM TUYẾN GIÁP
KHÁM BÀN CHÂN ĐÁI THÁO ĐƯỜNG - KHÁM TUYẾN GIÁPKHÁM BÀN CHÂN ĐÁI THÁO ĐƯỜNG - KHÁM TUYẾN GIÁP
KHÁM BÀN CHÂN ĐÁI THÁO ĐƯỜNG - KHÁM TUYẾN GIÁPSoM
 
SỐT PHÁT BAN
SỐT PHÁT BANSỐT PHÁT BAN
SỐT PHÁT BANSoM
 
Vàng da sơ sinh
Vàng da sơ sinhVàng da sơ sinh
Vàng da sơ sinhNguyen Khue
 
XUẤT HUYẾT GIẢM TIỂU CẦU.docx
XUẤT HUYẾT GIẢM TIỂU CẦU.docxXUẤT HUYẾT GIẢM TIỂU CẦU.docx
XUẤT HUYẾT GIẢM TIỂU CẦU.docxSoM
 
XUẤT HUYẾT TIÊU HÓA DO LOÉT DẠ DÀY - TÁ TRÀNG
XUẤT HUYẾT TIÊU HÓA DO LOÉT DẠ DÀY - TÁ TRÀNGXUẤT HUYẾT TIÊU HÓA DO LOÉT DẠ DÀY - TÁ TRÀNG
XUẤT HUYẾT TIÊU HÓA DO LOÉT DẠ DÀY - TÁ TRÀNGSoM
 
BỆNH KAWASAKI
BỆNH KAWASAKIBỆNH KAWASAKI
BỆNH KAWASAKISoM
 
Bệnh án nhi Sơ sinh (Bảo).docx
Bệnh án nhi Sơ sinh (Bảo).docxBệnh án nhi Sơ sinh (Bảo).docx
Bệnh án nhi Sơ sinh (Bảo).docxSoM
 
HỘI CHỨNG MÀNG NÃO
HỘI CHỨNG MÀNG NÃOHỘI CHỨNG MÀNG NÃO
HỘI CHỨNG MÀNG NÃOSoM
 
HỘI CHỨNG NHIỄM ĐỘC GIÁP ( CƯỜNG GIÁP)
HỘI CHỨNG NHIỄM ĐỘC GIÁP ( CƯỜNG GIÁP)HỘI CHỨNG NHIỄM ĐỘC GIÁP ( CƯỜNG GIÁP)
HỘI CHỨNG NHIỄM ĐỘC GIÁP ( CƯỜNG GIÁP)SoM
 
Bệnh án trình bệnh
Bệnh án trình bệnhBệnh án trình bệnh
Bệnh án trình bệnhNhan Tam
 
HEN TRẺ EM
HEN TRẺ EMHEN TRẺ EM
HEN TRẺ EMSoM
 
SUY HÔ HẤP CẤP
SUY HÔ HẤP CẤPSUY HÔ HẤP CẤP
SUY HÔ HẤP CẤPSoM
 
TIẾP CẬN BỆNH NHÂN XƠ GAN
TIẾP CẬN BỆNH NHÂN XƠ GANTIẾP CẬN BỆNH NHÂN XƠ GAN
TIẾP CẬN BỆNH NHÂN XƠ GANSoM
 
HỘI CHỨNG THẬN HƯ TRẺ EM
HỘI CHỨNG THẬN HƯ TRẺ EMHỘI CHỨNG THẬN HƯ TRẺ EM
HỘI CHỨNG THẬN HƯ TRẺ EMSoM
 
Bệnh án Nhi Hen phế quản.docx
Bệnh án Nhi Hen phế quản.docxBệnh án Nhi Hen phế quản.docx
Bệnh án Nhi Hen phế quản.docxSoM
 
BỆNH ÁN NỘI KHOA
BỆNH ÁN NỘI KHOABỆNH ÁN NỘI KHOA
BỆNH ÁN NỘI KHOASoM
 
XUẤT HUYẾT GIẢM TIỂU CẦU MIỄN DỊCH
XUẤT HUYẾT GIẢM TIỂU CẦU MIỄN DỊCHXUẤT HUYẾT GIẢM TIỂU CẦU MIỄN DỊCH
XUẤT HUYẾT GIẢM TIỂU CẦU MIỄN DỊCHSoM
 

What's hot (20)

Bệnh án khoa Lao: Lao phổi AFB (-)
Bệnh án khoa Lao: Lao phổi AFB (-)Bệnh án khoa Lao: Lao phổi AFB (-)
Bệnh án khoa Lao: Lao phổi AFB (-)
 
KHÁM BÀN CHÂN ĐÁI THÁO ĐƯỜNG - KHÁM TUYẾN GIÁP
KHÁM BÀN CHÂN ĐÁI THÁO ĐƯỜNG - KHÁM TUYẾN GIÁPKHÁM BÀN CHÂN ĐÁI THÁO ĐƯỜNG - KHÁM TUYẾN GIÁP
KHÁM BÀN CHÂN ĐÁI THÁO ĐƯỜNG - KHÁM TUYẾN GIÁP
 
SỐT PHÁT BAN
SỐT PHÁT BANSỐT PHÁT BAN
SỐT PHÁT BAN
 
Vàng da sơ sinh
Vàng da sơ sinhVàng da sơ sinh
Vàng da sơ sinh
 
XUẤT HUYẾT GIẢM TIỂU CẦU.docx
XUẤT HUYẾT GIẢM TIỂU CẦU.docxXUẤT HUYẾT GIẢM TIỂU CẦU.docx
XUẤT HUYẾT GIẢM TIỂU CẦU.docx
 
XUẤT HUYẾT TIÊU HÓA DO LOÉT DẠ DÀY - TÁ TRÀNG
XUẤT HUYẾT TIÊU HÓA DO LOÉT DẠ DÀY - TÁ TRÀNGXUẤT HUYẾT TIÊU HÓA DO LOÉT DẠ DÀY - TÁ TRÀNG
XUẤT HUYẾT TIÊU HÓA DO LOÉT DẠ DÀY - TÁ TRÀNG
 
BỆNH KAWASAKI
BỆNH KAWASAKIBỆNH KAWASAKI
BỆNH KAWASAKI
 
Bệnh án nhi Sơ sinh (Bảo).docx
Bệnh án nhi Sơ sinh (Bảo).docxBệnh án nhi Sơ sinh (Bảo).docx
Bệnh án nhi Sơ sinh (Bảo).docx
 
HỘI CHỨNG MÀNG NÃO
HỘI CHỨNG MÀNG NÃOHỘI CHỨNG MÀNG NÃO
HỘI CHỨNG MÀNG NÃO
 
HỘI CHỨNG NHIỄM ĐỘC GIÁP ( CƯỜNG GIÁP)
HỘI CHỨNG NHIỄM ĐỘC GIÁP ( CƯỜNG GIÁP)HỘI CHỨNG NHIỄM ĐỘC GIÁP ( CƯỜNG GIÁP)
HỘI CHỨNG NHIỄM ĐỘC GIÁP ( CƯỜNG GIÁP)
 
Bệnh án trình bệnh
Bệnh án trình bệnhBệnh án trình bệnh
Bệnh án trình bệnh
 
HEN TRẺ EM
HEN TRẺ EMHEN TRẺ EM
HEN TRẺ EM
 
Nhiễm trùng tiểu
Nhiễm trùng tiểuNhiễm trùng tiểu
Nhiễm trùng tiểu
 
SUY HÔ HẤP CẤP
SUY HÔ HẤP CẤPSUY HÔ HẤP CẤP
SUY HÔ HẤP CẤP
 
TIẾP CẬN BỆNH NHÂN XƠ GAN
TIẾP CẬN BỆNH NHÂN XƠ GANTIẾP CẬN BỆNH NHÂN XƠ GAN
TIẾP CẬN BỆNH NHÂN XƠ GAN
 
HỘI CHỨNG THẬN HƯ TRẺ EM
HỘI CHỨNG THẬN HƯ TRẺ EMHỘI CHỨNG THẬN HƯ TRẺ EM
HỘI CHỨNG THẬN HƯ TRẺ EM
 
Bệnh án Nhi Hen phế quản.docx
Bệnh án Nhi Hen phế quản.docxBệnh án Nhi Hen phế quản.docx
Bệnh án Nhi Hen phế quản.docx
 
BỆNH ÁN NỘI KHOA
BỆNH ÁN NỘI KHOABỆNH ÁN NỘI KHOA
BỆNH ÁN NỘI KHOA
 
Suy hô hấp sơ sinh
Suy hô hấp sơ sinhSuy hô hấp sơ sinh
Suy hô hấp sơ sinh
 
XUẤT HUYẾT GIẢM TIỂU CẦU MIỄN DỊCH
XUẤT HUYẾT GIẢM TIỂU CẦU MIỄN DỊCHXUẤT HUYẾT GIẢM TIỂU CẦU MIỄN DỊCH
XUẤT HUYẾT GIẢM TIỂU CẦU MIỄN DỊCH
 

Similar to Bệnh thủy đậu - 2019 - Đại học Y dược TPHCM

Su dung powerpoint_trong_day_hoc
Su dung powerpoint_trong_day_hocSu dung powerpoint_trong_day_hoc
Su dung powerpoint_trong_day_hockhacduy123
 
Gspc benh tcm
Gspc benh tcmGspc benh tcm
Gspc benh tcmzecky ryu
 
Bệnh mắt hột
Bệnh mắt hộtBệnh mắt hột
Bệnh mắt hộtĐào Đức
 
1.TH benh tay chan mieng 2014 giao vien
1.TH benh tay chan mieng 2014 giao vien1.TH benh tay chan mieng 2014 giao vien
1.TH benh tay chan mieng 2014 giao vienNguyen Ngoc
 
Hướng dẫn chẩn đoán và điều trị các bệnh da liễu
Hướng dẫn chẩn đoán và điều trị các bệnh da liễuHướng dẫn chẩn đoán và điều trị các bệnh da liễu
Hướng dẫn chẩn đoán và điều trị các bệnh da liễuBomonnhi
 
Chuyên đề về bệnh truyền nhiễm
Chuyên đề về bệnh truyền nhiễmChuyên đề về bệnh truyền nhiễm
Chuyên đề về bệnh truyền nhiễmyoungunoistalented1995
 
2. Gs Kinh_Bệnh Đậu mùa khỉ.ppt Bcao BYT_final.pptx
2. Gs Kinh_Bệnh Đậu mùa khỉ.ppt Bcao BYT_final.pptx2. Gs Kinh_Bệnh Đậu mùa khỉ.ppt Bcao BYT_final.pptx
2. Gs Kinh_Bệnh Đậu mùa khỉ.ppt Bcao BYT_final.pptxSoM
 
File 5615dcb039846
File 5615dcb039846File 5615dcb039846
File 5615dcb039846Phi Phi
 
Các dấu hiệu nhận biết sớm và cách điều trị bệnh sởi
Các dấu hiệu nhận biết sớm và cách điều trị bệnh sởiCác dấu hiệu nhận biết sớm và cách điều trị bệnh sởi
Các dấu hiệu nhận biết sớm và cách điều trị bệnh sởiAnhcdby01
 
Giải đáp cùng bác sĩ: sùi mào gà bao lâu thì phát bệnh?
Giải đáp cùng bác sĩ: sùi mào gà bao lâu thì phát bệnh?Giải đáp cùng bác sĩ: sùi mào gà bao lâu thì phát bệnh?
Giải đáp cùng bác sĩ: sùi mào gà bao lâu thì phát bệnh?halohalobacsi
 
BỆNH PHONG
BỆNH PHONGBỆNH PHONG
BỆNH PHONGSoM
 
VIÊM MÀNG BỒ ĐÀO DO VIRUS.pptx
VIÊM MÀNG BỒ ĐÀO DO VIRUS.pptxVIÊM MÀNG BỒ ĐÀO DO VIRUS.pptx
VIÊM MÀNG BỒ ĐÀO DO VIRUS.pptxVyyNguyn1
 
Thuốc chủng ngừa bệnh thủy đậu
Thuốc chủng ngừa bệnh thủy đậu Thuốc chủng ngừa bệnh thủy đậu
Thuốc chủng ngừa bệnh thủy đậu Yhoccongdong.com
 
BỆNH GHẺ
BỆNH GHẺBỆNH GHẺ
BỆNH GHẺSoM
 
Bệnh mùa hè: Cẩn thận với thủy đậu
Bệnh mùa hè: Cẩn thận với thủy đậuBệnh mùa hè: Cẩn thận với thủy đậu
Bệnh mùa hè: Cẩn thận với thủy đậuGiangcdby06
 

Similar to Bệnh thủy đậu - 2019 - Đại học Y dược TPHCM (20)

Su dung powerpoint_trong_day_hoc
Su dung powerpoint_trong_day_hocSu dung powerpoint_trong_day_hoc
Su dung powerpoint_trong_day_hoc
 
sinh học
sinh họcsinh học
sinh học
 
Gspc benh tcm
Gspc benh tcmGspc benh tcm
Gspc benh tcm
 
Bệnh mắt hột
Bệnh mắt hộtBệnh mắt hột
Bệnh mắt hột
 
1.TH benh tay chan mieng 2014 giao vien
1.TH benh tay chan mieng 2014 giao vien1.TH benh tay chan mieng 2014 giao vien
1.TH benh tay chan mieng 2014 giao vien
 
Hướng dẫn chẩn đoán và điều trị các bệnh da liễu
Hướng dẫn chẩn đoán và điều trị các bệnh da liễuHướng dẫn chẩn đoán và điều trị các bệnh da liễu
Hướng dẫn chẩn đoán và điều trị các bệnh da liễu
 
Chuyên đề về bệnh truyền nhiễm
Chuyên đề về bệnh truyền nhiễmChuyên đề về bệnh truyền nhiễm
Chuyên đề về bệnh truyền nhiễm
 
2. Gs Kinh_Bệnh Đậu mùa khỉ.ppt Bcao BYT_final.pptx
2. Gs Kinh_Bệnh Đậu mùa khỉ.ppt Bcao BYT_final.pptx2. Gs Kinh_Bệnh Đậu mùa khỉ.ppt Bcao BYT_final.pptx
2. Gs Kinh_Bệnh Đậu mùa khỉ.ppt Bcao BYT_final.pptx
 
File 5615dcb039846
File 5615dcb039846File 5615dcb039846
File 5615dcb039846
 
Các dấu hiệu nhận biết sớm và cách điều trị bệnh sởi
Các dấu hiệu nhận biết sớm và cách điều trị bệnh sởiCác dấu hiệu nhận biết sớm và cách điều trị bệnh sởi
Các dấu hiệu nhận biết sớm và cách điều trị bệnh sởi
 
Giải đáp cùng bác sĩ: sùi mào gà bao lâu thì phát bệnh?
Giải đáp cùng bác sĩ: sùi mào gà bao lâu thì phát bệnh?Giải đáp cùng bác sĩ: sùi mào gà bao lâu thì phát bệnh?
Giải đáp cùng bác sĩ: sùi mào gà bao lâu thì phát bệnh?
 
Herpes
HerpesHerpes
Herpes
 
BỆNH PHONG
BỆNH PHONGBỆNH PHONG
BỆNH PHONG
 
VIÊM MÀNG BỒ ĐÀO DO VIRUS.pptx
VIÊM MÀNG BỒ ĐÀO DO VIRUS.pptxVIÊM MÀNG BỒ ĐÀO DO VIRUS.pptx
VIÊM MÀNG BỒ ĐÀO DO VIRUS.pptx
 
Thuốc chủng ngừa bệnh thủy đậu
Thuốc chủng ngừa bệnh thủy đậu Thuốc chủng ngừa bệnh thủy đậu
Thuốc chủng ngừa bệnh thủy đậu
 
Quai bị
Quai bịQuai bị
Quai bị
 
BỆNH GHẺ
BỆNH GHẺBỆNH GHẺ
BỆNH GHẺ
 
Virus 130109070414-phpapp02
Virus 130109070414-phpapp02Virus 130109070414-phpapp02
Virus 130109070414-phpapp02
 
03-LaoHach.pdf
03-LaoHach.pdf03-LaoHach.pdf
03-LaoHach.pdf
 
Bệnh mùa hè: Cẩn thận với thủy đậu
Bệnh mùa hè: Cẩn thận với thủy đậuBệnh mùa hè: Cẩn thận với thủy đậu
Bệnh mùa hè: Cẩn thận với thủy đậu
 

More from Update Y học

Cập nhật chẩn đoán và điều trị Suy tim cấp 2023
Cập nhật chẩn đoán và điều trị Suy tim cấp 2023Cập nhật chẩn đoán và điều trị Suy tim cấp 2023
Cập nhật chẩn đoán và điều trị Suy tim cấp 2023Update Y học
 
Chuyên đề Hạ Natri máu - Cập nhật 2023.pptx
Chuyên đề Hạ Natri máu - Cập nhật 2023.pptxChuyên đề Hạ Natri máu - Cập nhật 2023.pptx
Chuyên đề Hạ Natri máu - Cập nhật 2023.pptxUpdate Y học
 
Kiểm soát Đường huyết - Bệnh thận mạn.pdf
Kiểm soát Đường huyết - Bệnh thận mạn.pdfKiểm soát Đường huyết - Bệnh thận mạn.pdf
Kiểm soát Đường huyết - Bệnh thận mạn.pdfUpdate Y học
 
Suy tim mạn - Hà Công Thái Sơn.pptx
Suy tim mạn - Hà Công Thái Sơn.pptxSuy tim mạn - Hà Công Thái Sơn.pptx
Suy tim mạn - Hà Công Thái Sơn.pptxUpdate Y học
 
Viêm cầu thận cấp
Viêm cầu thận cấpViêm cầu thận cấp
Viêm cầu thận cấpUpdate Y học
 
Nhiễm trùng sơ sinh
Nhiễm trùng sơ sinhNhiễm trùng sơ sinh
Nhiễm trùng sơ sinhUpdate Y học
 
Thiếu máu thiếu Sắt
Thiếu máu thiếu SắtThiếu máu thiếu Sắt
Thiếu máu thiếu SắtUpdate Y học
 
Hội chứng thận hư
Hội chứng thận hưHội chứng thận hư
Hội chứng thận hưUpdate Y học
 
Lupus ban đỏ hệ thống
Lupus ban đỏ hệ thốngLupus ban đỏ hệ thống
Lupus ban đỏ hệ thốngUpdate Y học
 
Xuất huyết giảm tiểu cầu trẻ em
Xuất huyết giảm tiểu cầu trẻ emXuất huyết giảm tiểu cầu trẻ em
Xuất huyết giảm tiểu cầu trẻ emUpdate Y học
 
Y lệnh - Tim mạch - Nhi
Y lệnh - Tim mạch - NhiY lệnh - Tim mạch - Nhi
Y lệnh - Tim mạch - NhiUpdate Y học
 
Viêm tiểu phế quản
Viêm tiểu phế quảnViêm tiểu phế quản
Viêm tiểu phế quảnUpdate Y học
 

More from Update Y học (20)

Cập nhật chẩn đoán và điều trị Suy tim cấp 2023
Cập nhật chẩn đoán và điều trị Suy tim cấp 2023Cập nhật chẩn đoán và điều trị Suy tim cấp 2023
Cập nhật chẩn đoán và điều trị Suy tim cấp 2023
 
Chuyên đề Hạ Natri máu - Cập nhật 2023.pptx
Chuyên đề Hạ Natri máu - Cập nhật 2023.pptxChuyên đề Hạ Natri máu - Cập nhật 2023.pptx
Chuyên đề Hạ Natri máu - Cập nhật 2023.pptx
 
Kiểm soát Đường huyết - Bệnh thận mạn.pdf
Kiểm soát Đường huyết - Bệnh thận mạn.pdfKiểm soát Đường huyết - Bệnh thận mạn.pdf
Kiểm soát Đường huyết - Bệnh thận mạn.pdf
 
Suy tim mạn - Hà Công Thái Sơn.pptx
Suy tim mạn - Hà Công Thái Sơn.pptxSuy tim mạn - Hà Công Thái Sơn.pptx
Suy tim mạn - Hà Công Thái Sơn.pptx
 
Hemophilia
HemophiliaHemophilia
Hemophilia
 
Viêm màng não
Viêm màng nãoViêm màng não
Viêm màng não
 
Viêm phổi
Viêm phổiViêm phổi
Viêm phổi
 
Viêm cầu thận cấp
Viêm cầu thận cấpViêm cầu thận cấp
Viêm cầu thận cấp
 
Nhiễm trùng sơ sinh
Nhiễm trùng sơ sinhNhiễm trùng sơ sinh
Nhiễm trùng sơ sinh
 
Thiếu máu thiếu Sắt
Thiếu máu thiếu SắtThiếu máu thiếu Sắt
Thiếu máu thiếu Sắt
 
Nhiễm trùng tiểu
Nhiễm trùng tiểuNhiễm trùng tiểu
Nhiễm trùng tiểu
 
Hội chứng thận hư
Hội chứng thận hưHội chứng thận hư
Hội chứng thận hư
 
Lupus ban đỏ hệ thống
Lupus ban đỏ hệ thốngLupus ban đỏ hệ thống
Lupus ban đỏ hệ thống
 
Hen trẻ em
Hen trẻ emHen trẻ em
Hen trẻ em
 
Thalassemia
ThalassemiaThalassemia
Thalassemia
 
Henoch schonlein
Henoch schonleinHenoch schonlein
Henoch schonlein
 
Xuất huyết giảm tiểu cầu trẻ em
Xuất huyết giảm tiểu cầu trẻ emXuất huyết giảm tiểu cầu trẻ em
Xuất huyết giảm tiểu cầu trẻ em
 
Y lệnh - Tim mạch - Nhi
Y lệnh - Tim mạch - NhiY lệnh - Tim mạch - Nhi
Y lệnh - Tim mạch - Nhi
 
Viêm tiểu phế quản
Viêm tiểu phế quảnViêm tiểu phế quản
Viêm tiểu phế quản
 
Tim mạch - Nhi Y4
Tim mạch - Nhi Y4Tim mạch - Nhi Y4
Tim mạch - Nhi Y4
 

Recently uploaded

Sơ sinh - Nhiễm khuẩn sơ sinh.ppt hay và khó
Sơ sinh - Nhiễm khuẩn sơ sinh.ppt hay và khóSơ sinh - Nhiễm khuẩn sơ sinh.ppt hay và khó
Sơ sinh - Nhiễm khuẩn sơ sinh.ppt hay và khóHongBiThi1
 
de-cuong-nn1-english-hup.pdf102545522222
de-cuong-nn1-english-hup.pdf102545522222de-cuong-nn1-english-hup.pdf102545522222
de-cuong-nn1-english-hup.pdf102545522222123456thuydoan
 
SGK cũ Sơ sinh - so sinh du than - non thang - cach cham soc.pdf
SGK cũ Sơ sinh - so sinh du than - non thang - cach cham soc.pdfSGK cũ Sơ sinh - so sinh du than - non thang - cach cham soc.pdf
SGK cũ Sơ sinh - so sinh du than - non thang - cach cham soc.pdfHongBiThi1
 
SGK NHIỄM KHUẨN SƠ SINH ĐHYHN rất hay .pdf
SGK NHIỄM KHUẨN SƠ SINH ĐHYHN rất hay .pdfSGK NHIỄM KHUẨN SƠ SINH ĐHYHN rất hay .pdf
SGK NHIỄM KHUẨN SƠ SINH ĐHYHN rất hay .pdfHongBiThi1
 
Sơ sinh - Nhiễm khuẩn sơ sinh.ppt hay nha
Sơ sinh - Nhiễm khuẩn sơ sinh.ppt hay nhaSơ sinh - Nhiễm khuẩn sơ sinh.ppt hay nha
Sơ sinh - Nhiễm khuẩn sơ sinh.ppt hay nhaHongBiThi1
 
SGK Hẹp hai lá ĐHYHN rất hay các bác sĩ trẻ cần tham khảo.pdf
SGK Hẹp hai lá ĐHYHN rất hay các bác sĩ trẻ cần tham khảo.pdfSGK Hẹp hai lá ĐHYHN rất hay các bác sĩ trẻ cần tham khảo.pdf
SGK Hẹp hai lá ĐHYHN rất hay các bác sĩ trẻ cần tham khảo.pdfHongBiThi1
 
Sơ sinh - so sinh du than - non thang - cach cham soc.pdf
Sơ sinh - so sinh du than - non thang - cach cham soc.pdfSơ sinh - so sinh du than - non thang - cach cham soc.pdf
Sơ sinh - so sinh du than - non thang - cach cham soc.pdfHongBiThi1
 
SGK hội chứng suy hô hấp sơ sinh hay.pdf
SGK hội chứng suy hô hấp sơ sinh hay.pdfSGK hội chứng suy hô hấp sơ sinh hay.pdf
SGK hội chứng suy hô hấp sơ sinh hay.pdfHongBiThi1
 
Sơ sinh - Suy hô hấp sơ sinh.ppt hay lắm nha
Sơ sinh - Suy hô hấp sơ sinh.ppt hay lắm nhaSơ sinh - Suy hô hấp sơ sinh.ppt hay lắm nha
Sơ sinh - Suy hô hấp sơ sinh.ppt hay lắm nhaHongBiThi1
 
Sơ sinh - Vàng da nhân rất hay và chất .ppt
Sơ sinh - Vàng da nhân rất hay và chất .pptSơ sinh - Vàng da nhân rất hay và chất .ppt
Sơ sinh - Vàng da nhân rất hay và chất .pptHongBiThi1
 
SGK NKSS MỚI ĐHYHN rất hay và khó cần hiểu.pdf
SGK NKSS MỚI ĐHYHN rất hay và khó cần hiểu.pdfSGK NKSS MỚI ĐHYHN rất hay và khó cần hiểu.pdf
SGK NKSS MỚI ĐHYHN rất hay và khó cần hiểu.pdfHongBiThi1
 
SGK Uốn ván rốn ĐHYHN rất hay và khó nhá.pdf
SGK Uốn ván rốn ĐHYHN rất hay và khó nhá.pdfSGK Uốn ván rốn ĐHYHN rất hay và khó nhá.pdf
SGK Uốn ván rốn ĐHYHN rất hay và khó nhá.pdfHongBiThi1
 
SGK HÓA SINH ENZYM hay khó mới rất quan trọng.pdf
SGK HÓA SINH ENZYM hay khó mới rất quan trọng.pdfSGK HÓA SINH ENZYM hay khó mới rất quan trọng.pdf
SGK HÓA SINH ENZYM hay khó mới rất quan trọng.pdfHongBiThi1
 
SINH LÝ SINH DỤC VÀ SINH SẢN hay khó cần cho bác sĩ.doc
SINH LÝ SINH DỤC VÀ SINH SẢN hay khó cần cho bác sĩ.docSINH LÝ SINH DỤC VÀ SINH SẢN hay khó cần cho bác sĩ.doc
SINH LÝ SINH DỤC VÀ SINH SẢN hay khó cần cho bác sĩ.docHongBiThi1
 
SGK nhi cũ vàng da sơ sinh rất hay nhá.pdf
SGK nhi cũ vàng da sơ sinh rất hay nhá.pdfSGK nhi cũ vàng da sơ sinh rất hay nhá.pdf
SGK nhi cũ vàng da sơ sinh rất hay nhá.pdfHongBiThi1
 

Recently uploaded (15)

Sơ sinh - Nhiễm khuẩn sơ sinh.ppt hay và khó
Sơ sinh - Nhiễm khuẩn sơ sinh.ppt hay và khóSơ sinh - Nhiễm khuẩn sơ sinh.ppt hay và khó
Sơ sinh - Nhiễm khuẩn sơ sinh.ppt hay và khó
 
de-cuong-nn1-english-hup.pdf102545522222
de-cuong-nn1-english-hup.pdf102545522222de-cuong-nn1-english-hup.pdf102545522222
de-cuong-nn1-english-hup.pdf102545522222
 
SGK cũ Sơ sinh - so sinh du than - non thang - cach cham soc.pdf
SGK cũ Sơ sinh - so sinh du than - non thang - cach cham soc.pdfSGK cũ Sơ sinh - so sinh du than - non thang - cach cham soc.pdf
SGK cũ Sơ sinh - so sinh du than - non thang - cach cham soc.pdf
 
SGK NHIỄM KHUẨN SƠ SINH ĐHYHN rất hay .pdf
SGK NHIỄM KHUẨN SƠ SINH ĐHYHN rất hay .pdfSGK NHIỄM KHUẨN SƠ SINH ĐHYHN rất hay .pdf
SGK NHIỄM KHUẨN SƠ SINH ĐHYHN rất hay .pdf
 
Sơ sinh - Nhiễm khuẩn sơ sinh.ppt hay nha
Sơ sinh - Nhiễm khuẩn sơ sinh.ppt hay nhaSơ sinh - Nhiễm khuẩn sơ sinh.ppt hay nha
Sơ sinh - Nhiễm khuẩn sơ sinh.ppt hay nha
 
SGK Hẹp hai lá ĐHYHN rất hay các bác sĩ trẻ cần tham khảo.pdf
SGK Hẹp hai lá ĐHYHN rất hay các bác sĩ trẻ cần tham khảo.pdfSGK Hẹp hai lá ĐHYHN rất hay các bác sĩ trẻ cần tham khảo.pdf
SGK Hẹp hai lá ĐHYHN rất hay các bác sĩ trẻ cần tham khảo.pdf
 
Sơ sinh - so sinh du than - non thang - cach cham soc.pdf
Sơ sinh - so sinh du than - non thang - cach cham soc.pdfSơ sinh - so sinh du than - non thang - cach cham soc.pdf
Sơ sinh - so sinh du than - non thang - cach cham soc.pdf
 
SGK hội chứng suy hô hấp sơ sinh hay.pdf
SGK hội chứng suy hô hấp sơ sinh hay.pdfSGK hội chứng suy hô hấp sơ sinh hay.pdf
SGK hội chứng suy hô hấp sơ sinh hay.pdf
 
Sơ sinh - Suy hô hấp sơ sinh.ppt hay lắm nha
Sơ sinh - Suy hô hấp sơ sinh.ppt hay lắm nhaSơ sinh - Suy hô hấp sơ sinh.ppt hay lắm nha
Sơ sinh - Suy hô hấp sơ sinh.ppt hay lắm nha
 
Sơ sinh - Vàng da nhân rất hay và chất .ppt
Sơ sinh - Vàng da nhân rất hay và chất .pptSơ sinh - Vàng da nhân rất hay và chất .ppt
Sơ sinh - Vàng da nhân rất hay và chất .ppt
 
SGK NKSS MỚI ĐHYHN rất hay và khó cần hiểu.pdf
SGK NKSS MỚI ĐHYHN rất hay và khó cần hiểu.pdfSGK NKSS MỚI ĐHYHN rất hay và khó cần hiểu.pdf
SGK NKSS MỚI ĐHYHN rất hay và khó cần hiểu.pdf
 
SGK Uốn ván rốn ĐHYHN rất hay và khó nhá.pdf
SGK Uốn ván rốn ĐHYHN rất hay và khó nhá.pdfSGK Uốn ván rốn ĐHYHN rất hay và khó nhá.pdf
SGK Uốn ván rốn ĐHYHN rất hay và khó nhá.pdf
 
SGK HÓA SINH ENZYM hay khó mới rất quan trọng.pdf
SGK HÓA SINH ENZYM hay khó mới rất quan trọng.pdfSGK HÓA SINH ENZYM hay khó mới rất quan trọng.pdf
SGK HÓA SINH ENZYM hay khó mới rất quan trọng.pdf
 
SINH LÝ SINH DỤC VÀ SINH SẢN hay khó cần cho bác sĩ.doc
SINH LÝ SINH DỤC VÀ SINH SẢN hay khó cần cho bác sĩ.docSINH LÝ SINH DỤC VÀ SINH SẢN hay khó cần cho bác sĩ.doc
SINH LÝ SINH DỤC VÀ SINH SẢN hay khó cần cho bác sĩ.doc
 
SGK nhi cũ vàng da sơ sinh rất hay nhá.pdf
SGK nhi cũ vàng da sơ sinh rất hay nhá.pdfSGK nhi cũ vàng da sơ sinh rất hay nhá.pdf
SGK nhi cũ vàng da sơ sinh rất hay nhá.pdf
 

Bệnh thủy đậu - 2019 - Đại học Y dược TPHCM

  • 1. BỆNH THỦY ĐẬU ThS BS Lê Bửu Châu Bm NhiễmBM.Nhiễm-Khoa Y.-ĐHYD.TPHCM
  • 2. THỦY ĐẬU Ở NGƯỜI LỚN Câu hỏi?
  • 3. Câu hỏi ? - Bệnh gì? - Bệnh này có lây không? - Biến chứng? - Có để lại sẹo không?
  • 4.
  • 5. Một số bài trên báo
  • 6. ĐẠI CƯƠNG - Là bệnh truyền nhiễm do Herpes varicellae hay varicella-zoster virus (aVZV) - Hay lây, có thể thành dịch. - LS: Sốt, phát ban kiểu bóng nước /da và niêm mạc LS gây 2 bệnh cảnh: Thủy đậu và Zona - Miễn dịch với thủy đậu cũng có khả năng miễn dịch với Zona - Đa số diễn tiến lành tính
  • 7. 2. VÀI DÒNG LỊCH SỬ • Biết từ thời tiền sử, hay lầm với bệnh đậu mùa (smallpox) cho đến cuối TK XIX. • 1875: Steiner gây được bệnh thủy đậu thực nghiệm • 1888: Von Bokay mô tả liên quan LS của thủy đậu và Herpes zoster • 1958: Thomas Weller PL VZV/ bóng nước của thủy đậu • Vaccin được phát triển ở Nhật 1970s • Vaccin được sử dụng ở Nhật và Hàn Quốc từ năm 1988 • Tháng 3/1995 vaccin sử dụng ở Mỹ/ người lớn và TE
  • 8. 3. TÁC NHÂN GÂY BỆNH - Là những tế bào hình tròn, đường kính 150-200 nm, nhân mang DNA, có vỏ bọc. - Dễ nuôi cấy trên môi trường canh cấy TB VZV là DNA virus thuộc gia đình Herpeviridae
  • 9. Hay lây: # 90% các tiếp xúc với người bệnh “Sởi > thủy đậu > quai bị và Rubella” TC đầu tiên 2 ngày 5 ngày Thời gian lây 4. DỊCH TỄ HỌC
  • 10. 4. DỊCH TỄ HỌC (tt) Đường lây: hô hấp hay TX trực tiếp với bóng nước + Trong BV: lây Bn-Bn, Bn-nhân viên + Lây trong BV trẻ em dễ bị hơn người lớn  cách ly TE và NL giảm miễn dịch bị thủy đậu. - Tuổi: Mọi tuổi, kể cả trẻ sơ sinh, 90%<13 tuổi. - Giới: nam = nữ. - Mùa: từ tháng 1-tháng 5, cuối đông- đầu xuân
  • 11. 5. SINH BỆNH HỌC - Lây qua đường hô hấp hay kết mạc mắt - Tăng sinh tại vùng họng mũi và hạch lympho vùng - Sau 4-6 ngày, phát hiện được virus/máu - Xâm nhập vào các cơ quan nội tạng, da và cả hạch thần kinh cảm giác - Có thể phân lập được virus trong BC đơn nhân 2 ngày trước đến 5 ngày sau xuất hiện bóng nước
  • 12. 6. GIẢI PHẪU BỆNH - TB đáy và TB gai nội mạch vi quản phình to chứa nhiều dịch tiết, đồng thời có nhiều tế bào đa nhân khổng lồ chứa nhiều ẩn thể. - Có thể tổn thương mạch máu/ bóng nước xuất huyết và hoại tử. - Dịch bóng nước chứa nhiều BC đa nhân, tế bào thoái hóa, fibrin và rất nhiều virus.
  • 13. 7. LÂM SÀNG 1/ Thời kỳ ủ bệnh 10-21 ngày, TB 13-17 ngày. 2/ Thời kỳ khởi phát kéo dài 24-48h - Sốt: thường sốt nhẹ, kèm ớn lạnh. - Mệt mỏi, chán ăn, nhức đầu, đôi khi có đau bụng nhẹ. - Có thể có phát ban tạm thời. - Đối với Bn suy giảm miễn dịch thường sốt cao hơn, thời kỳ này có thể dài hơn.
  • 14. 3/ Thời kỳ toàn phát: đậu mọc (Bóng nước) Hình dạng: hình tròn hay hình giọt nước trên viền da màu hồng Kích thước: Đường kính từ 3-10 mm Số lượng: Càng nhiều bệnh càng nặng Vị trí: Ở da, niêm mạc Hướng lan: đầu tiên ở thân mình, ở mặt lan tứ chi Đặc điểm: lúc đầu trong, sau 24 giờ hóa đục, đóng mày Các dạng sang thương: Phát ban, bóng nước trong, bóng nước đục, đóng mày. 7. LÂM SÀNG
  • 15. Sang thương da ở BN HIV bị Thủy đậu
  • 17. THỦY ĐẬU CÓ XUẤT HUYẾT
  • 18. THỦY ĐẬU CÓ XUẤT HUYẾT
  • 19. Triệu chứng khác - Sốt: sốt nhẹ hoặc không sốt, thể nặng có thể sốt cao do nhiễm độc - Có thể ngứa 4. Thời kỳ hồi phục Sau 1 tuần: bóng nước đóng mày, giảm sắc tố da kéo dài, phần lớn không để lại sẹo. Miễn dịch bền vững, tuy nhiên bị thủy đậu lần 2 vẫn có thể xảy ra, nhất là đối với người suy giảm miễn dịch 7. LÂM SÀNG
  • 20. 8. CẬN LÂM SÀNG XN khác XN vi sinh XN KNKT (HTCĐ) Test kết hợp bổ thể Test nhanh Test ELISA Test FAMA -Phân lập virus -PCR tìm DNA / VZV CTM Phết Tzank
  • 22. 9. Biến chứng - < 1 tuổi và >15 tuổi. NL # 5% nhưng #35% tử vong - Người SGMD,  nguy cơ bệnh nặng và kéo dài - Hai BC/người SGMD là viêm phổi và viêm não
  • 23. 1. Bội nhiễm 2. Viêm phổi 3. HC Reye 4. Dị tật bẩm sinh 5. Viêm não thủy đậu 9. Biến chứng (tt)
  • 24. VP do varicella. Nhiều nốt bờ không rõ và những sang thương được phân bố ở hai bên đối xứng, đồng dạng.
  • 25. 10. ĐIỀU TRỊ ĐT TC và BC ĐT đặc hiệu Chăm sóc ĐD
  • 26. Điều trị triệu chứng và biến chứng A/ Chống ngứa: Thuốc (tại chỗ, toàn thân), biện pháp khác: cắt móng tay, mặc quần áo kín… B/ Giảm đau, hạ sốt: acetaminophen C/ Ngừa và  bội nhiễm: vệ sinh, KS khi có dấu hiệu bội nhiễm D/  các biến chứng VP, VN, HC Reye:  nâng đỡ E/  viêm TK và/ hoặc đau sau nhiễm Herpes: thuốc giảm đau không gây nghiện  gây nghiện vd: gapabetin, amitryptylline, fluphenazine…
  • 27. Điều trị đặc hiệu Loại thuốc: acyclovir, valacyclovir, famciclovir, foscarnet. Valacyclovir, famciclovir chỉ sử dụng cho người lớn Tác dụng: + Hiệu quả nhất 24 giờ trước khi xuất hiện bóng nước + Giảm tổn thương da mới # 25%, giảm thời gian tạo bóng nước # 1 ngày, giảm TCCN va TCTT (#1/3 BN).
  • 28. Liều dùng Acyclovir: Liều uống TE < 1 tuổi: 10 mg/kg/lần x 3 lần Trẻ 2-12 tuổi: 20 mg/kg/lần x4 lần/ng, tối đa 800 mg/lần Người > 12 tuổi: 800 mg/lần x 5 lần/ngày Liều TTM là 5-10 mg/kg TTM/ 8 giờ x 7 ngày Thời gian 5-7 ngày hoặc đến khi không còn ST mới xuất hiện Famciclovir: 500 mg x 3 lần/ngày uống x 7 ngày Valacyclovir: 1 g x3 lần/ ngày uống x7 -10 ngày Vidarabine Foscarnet
  • 30. PHÒNG NGỪA Phòng ngừa chung ThuốcChủng ngừa Tạo MD chủ động Tạo MD thụ động
  • 31. Phòng ngừa chung - Khó đạt hiệu quả cao - Cách ly BN - Tránh TX với BN cho đến khi nốt đậu đóng mày
  • 32. Tạo MD thụ động (chích VZIG: varicella zoster immune globulin) Chỉ định cho người chưa có MD tx VZV -Trẻ bị SGMD mắc phải: SGMD, bệnh ác tính, dùng thuốc ức chế miễn dịch -Trẻ mới sanh có mẹ bị thủy đậu. - Phụ nữ có thai Dùng tốt nhất trong vòng 48 giờ sau khi tiếp xúc. Nên cho càng sớm càng tốt, không nên quá 96 giờ sau tiếp xúc VZV.
  • 33. Tạo MD chủ động Câu hỏi: •Bản chất vaccin là gì? •Khi nào chích •Đối tượng không nên chích là ai? •Phác đồ chích? •Trẻ bị nhiễm HIV có chích được không? •Chích ngừa thủy đậu có tăng bệnh Zona?
  • 34. - Là VZV sống giảm độc lực dòng Oka-Merck - Hiệu qủa 85-95%. - Thời gian MD kéo dài 1-6 năm. Một số NC ở Nhật: 97% trẻ sau chủng ngừa có kháng thể 7-10 năm - Ở trẻ lớn ( 13 tuổi) và NL 78% có MD sau mũi 1, và 99% sau mũi 2, cách mũi đầu 4-8 tuần. - Có thể sử dụng cùng lúc với các vaccin khác như MMR (chích ở 2 vị trí khác nhau) Tạo MD chủ động
  • 35. Không dùng vaccin phòng thủy đậu khi: + Dị ứng nặng với thuốc, hoặc sau liều đầu tiên + Vừa mới chích vaccin virus khác sống trước đó như MMR trong vòng một tháng trước đó. + Người SGMD như: leukemia, lymphoma, AIDS… + Người nhiễm HIV gđ TB hay nặng. + Phụ nữ có thai + Người đang mắc bệnh cấp tính trung bình đến nặng, người bị lao chưa điều trị. Tránh dùng ASPIRIN 6 tuần sau chích vaccin Tạo MD chủ động