Trankimthoa140585@gmail.comDĐ: 0906 578 662
KẾT CẤU CHƯƠNG TRÌNH       Hoạt động dạy học                                         Thảo luận/    Tự học, tự             ...
MỤC TIÊU CỦA HỌC PHẦN- Về kiến thức:+ Nắm vững tính chất cơ bản, các ký hiệu, mã hiệu của vật liệuđiện và sự biến đổi tính...
Nội dung chi tiết học phầnPhần 1: Vật liệu điệnChương 1: Những vấn đề chungChương 2: Vật liệu dẫn điệnChương 3: Vật liệu c...
TÀI LIỆU THAM KHẢO1. Giáo trình Vật liệu điện – Vũ Hữu Thích, Ninh   Văn Nam2. Vật liệu kỹ thuật điện – Nguyễn Xuân Phú – ...
CHƯƠ NG 1                   NHỮ NG VẤ N ĐỀ CHUNG I/ CẤ U TẠ O VÀ PHÂN LOẠ I VẬ T CHẤ T 1.1 CẤ U TẠ O NGUYÊN TỬ            ...
CHƯƠ NG 1                     NHỮ NG VẤ N ĐỀ CHUNG   I/ CẤ U TẠ O VÀ PHÂN LOẠ I VẬ T CHẤ T   1.1 CẤ U TẠ O NGUYÊN TỬ  Quá ...
CHƯƠ NG 1                     NHỮ NG VẤ N ĐỀ CHUNG   I/ CẤ U TẠ O VÀ PHÂN LOẠ I VẬ T CHẤ T   1.1 CẤ U TẠ O NGUYÊN TỬ  Quá ...
CHƯƠ NG 1                     NHỮ NG VẤ N ĐỀ CHUNGI/ CẤ U TẠ O VÀ PHÂN LOẠ I VẬ T CHẤ T1.2 CẤ U TẠ O PHÂN TỬ   Phầ n tử đư...
CHƯƠ NG 1                   NHỮ NG VẤ N ĐỀ CHUNG I/ CẤ U TẠ O VÀ PHÂN LOẠ I VẬ T CHẤ T 1.2 CẤ U TẠ O PHÂN TỬ 1.2.1 Liên kế...
CHƯƠ NG 1                 NHỮ NG VẤ N ĐỀ CHUNG I/ CẤ U TẠ O VÀ PHÂN LOẠ I VẬ T CHẤ T 1.2 CẤ U TẠ O PHÂN TỬ 1.2.2 Liên kế t...
CHƯƠ NG 1                  NHỮ NG VẤ N ĐỀ CHUNG I/ CẤ U TẠ O VÀ PHÂN LOẠ I VẬ T CHẤ T 1.2 CẤ U TẠ O PHÂN TỬ 1.2.3 Liên kế ...
CHƯƠ NG 1                       NHỮ NG VẤ N ĐỀ CHUNG    I/ CẤ U TẠ O VÀ PHÂN LOẠ I VẬ T CHẤ T    1.2 CẤ U TẠ O PHÂN TỬ    ...
CHƯƠ NG 1                      NHỮ NG VẤ N ĐỀ CHUNG  III/ LÝ THUYẾ T PHÂN VÙNG NĂNG LƯỢ NG TRONG VẬ T RẮ N:   Nghiên cư ́ ...
CHƯƠ NG 1                    NHỮ NG VẤ N ĐỀ CHUNG   III/ LÝ THUYẾ T PHÂN VÙNG NĂNG LƯỢ NG TRONG VẬ TRẮ N:Sơ đồ phân bố v...
CHƯƠ NG 1                    NHỮ NG VẤ N ĐỀ CHUNG    III/ LÝ THUYẾ T PHÂN VÙNG NĂNG LƯỢ NG TRONG VẬ T  RẮ N:     vùng đầ...
CHƯƠ NG 1                      NHỮ NG VẤ N ĐỀ CHUNG   IV/ PHÂN LOẠ I VẬ T LIỆ U ĐIỆ N:                                    ...
CHƯƠ NG 1                    NHỮ NG VẤ N ĐỀ CHUNG IV/ PHÂN LOẠ I VẬ T LIỆ U ĐIỆ N:                                        ...
CHƯƠ NG 1                 NHỮ NG VẤ N ĐỀ CHUNGIV/ PHÂN LOẠ I VẬ T LIỆ U ĐIỆ N:     ̣   Vât dẫn: là chất có vùng đầy ...
CHƯƠ NG 1                  NHỮ NG VẤ N ĐỀ CHUNG IV/ PHÂN LOẠ I VẬ T LIỆ U ĐIỆ N:                   ̣                      ...
Upcoming SlideShare
Loading in …5
×

Chuong1

347 views

Published on

0 Comments
0 Likes
Statistics
Notes
  • Be the first to comment

  • Be the first to like this

No Downloads
Views
Total views
347
On SlideShare
0
From Embeds
0
Number of Embeds
2
Actions
Shares
0
Downloads
4
Comments
0
Likes
0
Embeds 0
No embeds

No notes for slide

Chuong1

  1. 1. Trankimthoa140585@gmail.comDĐ: 0906 578 662
  2. 2. KẾT CẤU CHƯƠNG TRÌNH Hoạt động dạy học Thảo luận/ Tự học, tự Lý thuyếtThời gian Bài tập nghiên cứuTiết/Giờ thực hiện 24 12 45 2 phần: Vật liệu điện Khí cụ điện ?1: Vật liệu điện là gì? Vật liệu điện nghiên cứu về vấn đềgì? ?2: Khí cụ điện là gì? Khí cụ điện nghiên cứu về vấn đề gì?
  3. 3. MỤC TIÊU CỦA HỌC PHẦN- Về kiến thức:+ Nắm vững tính chất cơ bản, các ký hiệu, mã hiệu của vật liệuđiện và sự biến đổi tính chất của các vật liệu điện khi có sự ảnhhưởng của các yếu tố khác như: nhiệt độ, cơ học...+ Có kiến thức cơ sở khí cụ điện.+ Có khả năng lắp đặt, vận hành và tính toán sửa chữa các khí cụđiện thông dụng- Về kỹ năng:+ Nắm vững phạm vi ứng dụng, cách bảo quản, quy trình sửdụng vật liệu điện.+ Lắp đặt, vận hành , kiểm tra, bảo dưỡng và sửa chữa được cáckhí cụ điện hạ áp.
  4. 4. Nội dung chi tiết học phầnPhần 1: Vật liệu điệnChương 1: Những vấn đề chungChương 2: Vật liệu dẫn điệnChương 3: Vật liệu cách điệnChương 4: Vật liệu bán dẫnChương 5: Vật liệu từPhần 2: Khí cụ điệnChương 1: Lý thuyết cơ sở khí cụ điệnChương 2: Nam châm điệnChương 3: Thiết bị đóng cắt, điều khiển và bảo vệ mạch điệnChương 4: Rơle điều khiển và bảo vệChương 5: Lắp đặt, vận hành, bảo dưỡng, kiểm tra, hiệu chỉnhvà tính toán sửa chữa khí cụ điện
  5. 5. TÀI LIỆU THAM KHẢO1. Giáo trình Vật liệu điện – Vũ Hữu Thích, Ninh Văn Nam2. Vật liệu kỹ thuật điện – Nguyễn Xuân Phú – Hồ Xuân Thanh – NXBKH&KT3. Vụ giáo dục chuyên nghiệp: Giáo trình Vật liệu điện, Nhà xuất bản Giáo dục, Hà Nội.4. Giáo trình khí cụ điện- Nguyễn Xuân Phú, Tô Đằng5. Giáo trình điện công nghiệp- Bùi Hồng Huế
  6. 6. CHƯƠ NG 1 NHỮ NG VẤ N ĐỀ CHUNG I/ CẤ U TẠ O VÀ PHÂN LOẠ I VẬ T CHẤ T 1.1 CẤ U TẠ O NGUYÊN TỬ Mô hình ngtử Bohr- Mọ i vậ t chấ t đượ c cấ u tạ o từ nguyêntử và phân tử .- Nguyên tử = hạ t nhân (+) + các điệ n tử(e)(-)- Hạ t nhân = P + N. Nơ tron (0) cònprôton (+) vớ i số lượ ng bằ ng Z.q- Ở trạ ng thái bình thườ ng ngtử đượ ctrung hoà về điệ n ∑(+) = ∑(-)+ Ngtử - ne → ion dươ ng.+ Ngtử + ne → ion âm.
  7. 7. CHƯƠ NG 1 NHỮ NG VẤ N ĐỀ CHUNG I/ CẤ U TẠ O VÀ PHÂN LOẠ I VẬ T CHẤ T 1.1 CẤ U TẠ O NGUYÊN TỬ Quá trình ion hoá: ? e nhậ n W < Wi → ? Phầ n năng lượ ng cung cấ p để kích thích ngtử sẽ đượ c trả lạ idướ i dạ ng năng lượ ng? Wi và W kích thích ngtử có thể là: ?
  8. 8. CHƯƠ NG 1 NHỮ NG VẤ N ĐỀ CHUNG I/ CẤ U TẠ O VÀ PHÂN LOẠ I VẬ T CHẤ T 1.1 CẤ U TẠ O NGUYÊN TỬ Quá trình ion hoá: biế n ngtử trung hoà thành ion dươ ng vàđiệ n tử tự do Năng lượ ng ion hóa Wi>We e nhậ n W < Wi → bị kích thích và di chuyể n từ mứ c nănglượ ng này sang mứ c năng lượ ng khác, song luôn có xu thế tr ởvề vị trí củ a trạ ng thái ban đầ u. Phầ n năng lượ ng cung cấ p để kích thích ngtử sẽ đượ c trả lạ idướ i dạ ng năng lượ ng quang họ c (quang năng). Wi và W kích thích ngtử có thể là: nhiệ t năng, quang năng,điệ n năng, năng lượ ng củ a các tia sóng ngắ n như α, β, γ
  9. 9. CHƯƠ NG 1 NHỮ NG VẤ N ĐỀ CHUNGI/ CẤ U TẠ O VÀ PHÂN LOẠ I VẬ T CHẤ T1.2 CẤ U TẠ O PHÂN TỬ Phầ n tử đượ c tạ o nên từ như ng ngtử thông qua các liênkế t phân tử . Trong vậ t chấ t tồ n tạ i 4 loạ i liên kế t sau: Liên kế t đồ ng hoá trị Liên kế t ion Liên kế t kim loạ i Liên kế t Vandec – Vanx
  10. 10. CHƯƠ NG 1 NHỮ NG VẤ N ĐỀ CHUNG I/ CẤ U TẠ O VÀ PHÂN LOẠ I VẬ T CHẤ T 1.2 CẤ U TẠ O PHÂN TỬ 1.2.1 Liên kế t đồ ng hoá trị - Đượ c đặ c trư ng bở i sự dùng chung nhữ ngđiệ n tử củ a các ngtử trong phân tử . Khi đómậ t độ đám mây điệ n tử giữ a các hạ t nhântrở thành bão hoà, liên kế t phân tử bề n vữ ng. - Ví dụ phân tử : H2O - Liên kế t đồ ng hoá trị không phân cự c: H2, O2 - Liên kế t đồ ng hoá trị phân cự c: HCl, H2O4
  11. 11. CHƯƠ NG 1 NHỮ NG VẤ N ĐỀ CHUNG I/ CẤ U TẠ O VÀ PHÂN LOẠ I VẬ T CHẤ T 1.2 CẤ U TẠ O PHÂN TỬ 1.2.2 Liên kế t ion: - Được hình thành bởi lực hút giữa các ion + và các ionâm trong phân tử - Là liên kết khá bên vững nên vật rắn có cấu tạo ionđặc trưng bởi độ bền cơ học và nhiệt độ nóng chảy cao.Ví dụ: các muối halogen của các kim loại kiềm,..
  12. 12. CHƯƠ NG 1 NHỮ NG VẤ N ĐỀ CHUNG I/ CẤ U TẠ O VÀ PHÂN LOẠ I VẬ T CHẤ T 1.2 CẤ U TẠ O PHÂN TỬ 1.2.3 Liên kế t kim loạ i: - Dạ ng liên kế t tạ o nên các tinhthể vậ t rắ n. - Kim loạ i đượ c xem như là mộ thệ thố ng cấ u tạ o từ các iondươ ng nằ m trong môi trườ ng cácđiệ n tử tự do.
  13. 13. CHƯƠ NG 1 NHỮ NG VẤ N ĐỀ CHUNG I/ CẤ U TẠ O VÀ PHÂN LOẠ I VẬ T CHẤ T 1.2 CẤ U TẠ O PHÂN TỬ 1.2.3 Liên kế t kim loạ i: Tính chấ t đặ c trư ng: - Sứ c hút giữ a các ion + và – →tính nguyên khố i củ a kim loạ i. →liên kế t bề n vữ ng, có độ bề n cơ họ c và nhị êt độ nóng chả y cao - Sự tồ n tạ i điệ n tử tự do → kim loạ i có tính ánh kim và tínhdẫ n điệ n, dẫ n nhiệ t cao. - Tính dẻ o là do sự dị ch chuyể n và trượ t trên nhau giữ a các l ớ pion → kim loạ i dễ cán kéo thành lớ p mỏ ng.
  14. 14. CHƯƠ NG 1 NHỮ NG VẤ N ĐỀ CHUNG III/ LÝ THUYẾ T PHÂN VÙNG NĂNG LƯỢ NG TRONG VẬ T RẮ N: Nghiên cư ́ u quang phổ phát xạ các chất ơ trang thái khí khi các ̣nguyên tử cách xa nhau →nguyên tử cua mỗi chất trư ng bơ i ̉như ̃ ng vach quang phổ hoàn toàn xác đinh. ̣ ̣ →nguyên tử có như ̃ ng mư ́ c năng lượ ng xác đinh. ̣ Trang thái bình thươ ̀ ng nguyên tử có mư ́ c năng lượ ng tươ ng ̣ư ́ ng vơ ́ i mư ́ c năng lượ ng cua lơ ́ p điên tử hoá tri. ̉ ̣ ̣ Khi điên tử hoá trị đượ c cung cấp năng lượ ng đủ để di chuyên ̣ ̉tơ ́ i quĩ đao xa hat nhân hơ n thì nguyên tử sẽ ơ trang thái bị kích ̣ ̣ ̣thích và có mư ́ c năng lượ ng cao hơ n (mư ́ c kích thích) khi năng lượ ng cung cấp cho điên tử lơ ́ n hơ n nư ̃ a →nguyên tử ̣sẽ bị ion hoá và có mư ́ c năng lượ ng cao nhất.
  15. 15. CHƯƠ NG 1 NHỮ NG VẤ N ĐỀ CHUNG III/ LÝ THUYẾ T PHÂN VÙNG NĂNG LƯỢ NG TRONG VẬ TRẮ N:Sơ đồ phân bố vùng năng lượ ng cua vât rắn ơ nhiêt độ tuyêt đối ̉ ̣ ̣ ̣(0oK).
  16. 16. CHƯƠ NG 1 NHỮ NG VẤ N ĐỀ CHUNG III/ LÝ THUYẾ T PHÂN VÙNG NĂNG LƯỢ NG TRONG VẬ T RẮ N: vùng đầy hoăc vùng hóa trị: ̣tậ p hợ p dả i năng lượ ng củ anhữ ng electron hóa trị ở 00K, ở vịtrí thấp nhất (Do không có nănglượng cua chuyên đông nhiêt). ̉ ̉ ̣ ̣ vùng tự do hay vùng điệ n dẫ n: tậ p hợ pdả i năng lượ ng củ a nhữ ng electron tự do cómứ c năng lượ ng hoạ t tính cao hơ n
  17. 17. CHƯƠ NG 1 NHỮ NG VẤ N ĐỀ CHUNG IV/ PHÂN LOẠ I VẬ T LIỆ U ĐIỆ N: Vï ng tù do (Vï ng ®iÖ dÉn) n Vï ng cÊm W W W (Vï ng trèng) Vï ng ®Çy VËt dÉn B¸ n dÉn § iÖ m«i n (Vï ng hãa trÞ ) W < 0,2 eV W = 0,2 W = 1,5 -->1,5 eV => Vµi eVSơ đồ phân bố vùng năng lượ ng cua vât rắn ở nhiêt độ tuyêt đối ̉ ̣ ̣ ̣(0oK).
  18. 18. CHƯƠ NG 1 NHỮ NG VẤ N ĐỀ CHUNG IV/ PHÂN LOẠ I VẬ T LIỆ U ĐIỆ N: Vï ng Điên môi: là chất có vùng cấm rông tơ ́ i ̣ ̣ (Vï ngmư ́ c ở điều kiên bình thươ ̀ ng các điên tư hoá ̣ ̣ Vï ngtrị tuy đượ c cung cấp thêm năng lượ ng cua ̉W W W (Vï ngchuyên đông nhiêt cũng không thể di chuyên ̉ ̣ ̣ ̉ Vï ngtơ ́ i vùng rỗng để trở thành điên tư tự do. ̣ (Vï ng VËt dÉn B¸ n dÉn § iÖ m«i n W < 0,2 eV W = 0,2 W = 1,5 -->1,5 eV => Vµi eV
  19. 19. CHƯƠ NG 1 NHỮ NG VẤ N ĐỀ CHUNGIV/ PHÂN LOẠ I VẬ T LIỆ U ĐIỆ N: ̣ Vât dẫn: là chất có vùng đầy nằm sátvơ ́ i vùng rỗng. Các điên tư hoá trị trong ̣vùng đầy có thể chuyên môt cách không ̉ ̣ W Wđiều kiên tơ ́ i vùng rỗng và do đó, loai vât ̣ ̣ ̣ ̣ ̣liêu này có điên dẫn rất cao. VËt dÉn B¸ n d Vậ t liệ u siêu dẫ n: ∆W < 0 W < 0,2 eV W= -->1
  20. 20. CHƯƠ NG 1 NHỮ NG VẤ N ĐỀ CHUNG IV/ PHÂN LOẠ I VẬ T LIỆ U ĐIỆ N: ̣ ̣ Bán dẫn điên: là chất có chiều rông dãycấm bé ( ∆W = 0,2 - 1,5 eV) nên ngay ở nhiêt ̣độ bình thươ ̀ ng môt số điên tư hoá trị trong ̣ ̣vùng đầy vơ ́ i sự tiếp sư ́ c cua chuyên đông ̉ ̉W ̣ W Wnhiêt đã có thể di chuyên tơ ́ i vùng rỗng để ̣ ̉ ̣ ̉ ̣ ̣hình thành tính dẫn điên cua vât liêu. § iÖn VËt dÉn B¸ n dÉn W < 0,2 eV W = 0,2 W -->1,5 eV =>

×