SlideShare a Scribd company logo
Trang 1
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
MÔ PHÔI
LƯU HÀNH NỘI BỘ
2016
Tài liệu y học miễn phí: YhocData.com
[Type here]
YHocData.com
LỜI NÓI ĐẦU
[Type here]
YHocData.com
MỤC LỤC
[Type here]
YHocData.com
Trang 4
HỆ HÔ HẤP
Câu 1. Tất cả các cấu tạo sau đây giảm dần từ khí quản đến phế nang, ngoại trừ:
A. Lông chuyển
B. Sợi chun
C. Cơ trơn
D. Sụn trong
E. Tế bào đài
Câu 2. Đơn vị cấu tạo và chức năng của phổi là:
A. Tiểu thùy phổi
B. Thùy phổi
C. Phế nang
D. Tiểu phế nang hô hấp
E. Ống phế nang
Câu 3. Biểu mô của phế quản gian tiểu thùy là biểu mô:
A. Trụ đơn
B. Trụ giả tầng có lông chuyển
C. Trụ tầng
D. Lát tầng không sừng hóa
E. Trụ giả tầng không có tế bào đài
Câu 4. Cơ trơn có ở:
A. Phế quản
B. Khí quản
C. Tiểu phế quản tận
D. Thành phế quản
E. Tất cả đều đúng
Câu 5. Sụn trong có ở tất cả các cấu trúc sau, ngoại trừ:
A. Khí quản
B. Phế quản
C. Phế quản gốc
D. Tiểu phế quản tận
E. Phế quản gian tiểu thùy
Câu 6. Ống phế nang là cấu tạo:
A. Nằm giữa tiểu phế quản chính thức và phế quản
B. Có một số tuyến tiết nhầy
C. Không có cơ trơn
D. Không trao đổi khí
E. Tất cả đều sai
Câu 7. Surfactant là cấu tạo:
A. Do phế bào I tiết ra
B. Lợp trên màng đáy
Tài liệu y học miễn phí: YhocData.com
Trang 5
C. Tạo nhiều liên kết khe
D. Do phế bào II tiết ra
E. Có bản chất hóa học là glucid
Câu 8. Loại tế bào có cơ trơn:
A. Tiểu phế quản tận
B. Tiểu phế quản hô hấp
C. Cả tiểu phế quản tận và tiểu phế quản hô hấp
D. Không có đáp án đúng
Câu 9. Loại tế bào có sợi chun:
A. Tiểu phế quản tận
B. Tiểu phế quản hô hấp
C. Cả tiểu phế quản tận và tiểu phế quản hô hấp
D. Không có đáp án đúng
Câu 10. Loại tế bào được lợp bởi biểu mô vuông đơn:
A. Tiểu phế quản tận
B. Tiểu phế quản hô hấp
C. Cả tiểu phế quản tận và tiểu phế quản hô hấp
D. Không có đáp án đúng
Câu 11. Loại tế bào có một số phế nang:
A. Tiểu phế quản tận
B. Tiểu phế quản hô hấp
C. Cả tiểu phế quản tận và tiểu phế quản hô hấp
D. Không có đáp án đúng
Câu 12. Loại tế bào được lợp bởi biểu mô trụ giả tầng có lông chuyển:
A. Tiểu phế quản tận
B. Tiểu phế quản hô hấp
C. Cả tiểu phế quản tận và tiểu phế quản hô hấp
D. Không có đáp án đúng
Câu 13. Loại tế bào có tế bào đài:
A. Tiểu phế quản tận
B. Tiểu phế quản hô hấp
C. Cả tiểu phế quản tận và tiểu phế quản hô hấp
D. Không có đáp án đúng
Câu 14. Loại tế bào có một số tuyến nhày:
A. Tiểu phế quản tận
B. Tiểu phế quản hô hấp
C. Cả tiểu phế quản tận và tiểu phế quản hô hấp
D. Không có đáp án đúng
Câu 15. Loại tế bào thực hiện một phần việc trao đổi khí:
A. Tiểu phế quản tận
B. Tiểu phế quản hô hấp
C. Cả tiểu phế quản tận và tiểu phế quản hô hấp
Tài liệu y học miễn phí: YhocData.com
Trang 6
D. Không có đáp án đúng
Câu 16. Ở khí quản cũng có tế bào mâm khía.
A. Đúng
B. Sai
Câu 17. Tế bào nội tiết của đường hô hấp cũng chế tiết gastrin.
A. Đúng
B. Sai
Câu 18. Tế bào chế tiết và tế bào đài là hai loại tế bào có cấu tạo và chức năng khác nhau.
A. Đúng
B. Sai
Câu 19. Biểu mô của tiểu phế quản là biểu mô trụ đơn nhưng có thành phần tế bào giống với phế
quản.
A. Đúng
B. Sai
Câu 20. Sụn ở đường dẫn khí là sụn chun.
A. Đúng
B. Sai
Câu 21. Biểu mô phủ của phế quản là biểu mô trụ giả tầng có lông chuyển.
A. Đúng
B. Sai
Câu 22. Biểu mô tiểu phế quản tận là biểu mô vuông đơn.
A. Đúng
B. Sai
Câu 23. Lớp chất nhày phủ bề mặt phế nang gọi là surfactant.
A. Đúng
B. Sai
Câu 24. Tế bào bụi của phế nang có nguồn gốc từ mono bào
A. Đúng
B. Sai
Câu 25. Biểu mô thành miệng của phế nang là biểu mô vuông đơn.
A. Đúng
B. Sai
Câu 26. Các hạt chứa phospholipid trong bào tương của phế bào II được gọi là thể lá.
A. Đúng
B. Sai
Câu 27. Sụn trong không có ở các đoạn đường dẫn khí sau :
A. Khí quản
B. Phế quản gốc
C. Phế quản thuỳ
D. Phế quản gian tiểu thuỳ
E. Phế quản trong tiểu thuỳ
Câu 28. Đây là đoạn phế quản vừa có chức năng dẫn khí vừa có chức năng hô hấp:
Tài liệu y học miễn phí: YhocData.com
Trang 7
A. Tiểu phế quản chính thức
B. Tiểu phế quản tận
C. Ống phế nang
D. Tiểu phế quản hô hấp
E. Túi phế nang
Câu 29. Sụn ở thành đường dẫn khí trong phổi là:
A. Sụn chun
B. Sụn trong
C. Sụn xơ
D. Cả sụn chun và sụn trong
E. Sụn xơ lẫn sụn trong
Câu 30. Trong cấu tạo hàng rào máu không khí không có thành phần này:
A. Tế bào nội mô mao mạch hô hấp
B. Bào tương phế bào 1
C. Bào tương phế bào 2
D. Màng đáy mao mạch
E. Màng đáy biểu mô phế nang
Câu 31. Tế bào nội tiết trong phổi là:
A. Tế bào có lông chuyển
B. Tế bào đài
C. Tế bào mâm khía
D. Tế bào K
E. Tế bào đáy
Câu 32. Tế bào bụi là:
A. Có chức năng hô hấp
B. Tế bào đại thực bào tự do
C. Tế bào biểu mô phế nang
D. Tế bào chế tiết surfactant
E. Tế bào có lông chuyển
Câu 33. Vòng cơ trơn Reissessen có ở cấu tạo:
A. Tiểu phế quản chính thức
B. Tiểu phế quản tận
C. Thành phế nang
D. Tiểu phế quản hô hấp
Câu 34. Cơ Reissessen:
A. Cơ trơn
B. Cơ vân
C. Cơ tim
D. Không có đáp án đúng
Câu 35. Khi nói về cấu trúc thành dẫn ống khí, chọn câu đúng:
A. Tiểu phế quản chính thức có vòng cơ Reissessen
B. Phế quản gian tiểu thùy có một vài mảnh sụn chun
Tài liệu y học miễn phí: YhocData.com
Trang 8
C. Tiểu phế quản tận có vòng sụn tròn
D. Tiểu phế quản hô hấp có biểu mô trụ đơn
Câu 36. Tiểu phế quản chính thức được lợp bởi biểu mô:
A. Lát tầng không sừng hóa
B. Trụ giả tầng có lông chuyển
C. Trụ đơn có lông chuyển
D. Vuông đơn có lông chuyển
Câu 37. Ở biểu mô khí quản, tế bào chiếm chủ yếu:
A. Tế bào đài
B. Tế bào mâm khía
C. Tế bào trụ có lông chuyển
D. Tế bào Clara
Câu 38. Chất Surfactant ở phổi, do tế bào nào tiết ra?
A. Phế bào I
B. Phế bào II
C. Tế bào trung gian
D. Tế bào nội tiết
Câu 39. Tiểu phế quản tận được lợp bởi biểu mô:
A. Biểu mô trụ đơn
B. Biểu mô vuông đơn
C. Biểu mô lát đơn
D. Biểu mô trung gian giả tầng
Câu 40. Phế quản gian tiểu thùy, nhận diện được nhờ vào:
A. Vòng cơ trơn Meissessen
B. Tế bào cơ trơn
C. Vòng sụn
D. Biểu mô trụ tầng
Câu 41. Thành phần nào dưới đây không có ở phế quản gian tiểu thùy:
A. Tế bào thành
B. Vòng cơ trơn Meissessen
C. Tế bào trụ giả tầng có lông chuyển
D. Tế bào đài
Câu 42. Biểu mô của phế quản gian tiểu thùy:
A. Biểu mô trụ đơn
B. Biểu mô vuông đơn
C. Biểu mô trụ tầng
D. Biểu mô trụ giả tầng có lông chuyển
Câu 43. Cấu trúc không có ở thành tiểu phế quản:
A. Lông chuyển.
B. Mô bạch huyết.
C. Sụn trong.
D. Cơ Reissessen.
Tài liệu y học miễn phí: YhocData.com
Trang 9
Câu 44. Cấu trúc không tham gia vào chức năng bảo vệ của phế quản:
A. Lông chuyển.
B. Mô bạch huyết.
C. Các tuyến nhầy và tuyến pha.
D. Cơ Reissessen.
Câu 45. Cấu trúc không tham gia hàng rào trao đổi khí ở phổi:
A. Biểu mô hô hấp.
B. Tế bào nội mô.
C. Màng đáy mao mạch và màng đáy biểu mô hô hấp.
D. Cơ Reissessen.
Câu 46. Cấu trúc không tham gia cấu tạo phế nang:
A. Phế bào.
B. Mao mạch hô hấp.
C. Lông chuyển.
D. Đại thực bào.
Câu 47. Cấu trúc không có trong vách gian phế nang:
A. Phế bào.
B. Mao mạch hô hấp.
C. Tế bào chứa mỡ.
D. Đại thực bào.
Câu 48. Biểu mô của phế quản:
A. Trụ giả tầng có lông chuyển.
B. Trụ đơn có lông chuyển.
C. Vuông đơn có lông chuyển.
D. Lát đơn có lông chuyển.
Câu 49. Biểu mô của tiểu phế quản:
A. Trụ giả tầng có lông chuyển.
B. Trụ đơn có lông chuyển.
C. Vuông đơn có lông chuyển.
D. Lát đơn có lông chuyển.
Câu 50. Biểu mô của tiểu phế quản tận:
A. Trụ giả tầng có lông chuyển.
B. Trụ đơn có lông chuyển.
C. Vuông đơn có lông chuyển.
D. Lát đơn có lông chuyển.
Câu 51. Đoạn cuối cùng của cây phế quản:
A. Phế quản.
B. Tiểu phế quản.
C. Tiểu phế quản tận.
D. Tiểu phế quản hô hấp.
Câu 52. Tế bào thuộc phế nang có chức năng chế tiết:
A. Phế bào I.
Tài liệu y học miễn phí: YhocData.com
Trang 10
B. Phế bào II.
C. Đại thực bào.
D. Tế bào chứa mỡ.
Câu 53. Thần kinh chi phối hoạt động của cơ Ressessen:
A. Hệ thần kinh động vật.
B. Hệ thần kinh thực vật.
C. Hệ thần kinh tự động.
D. Hệ thần kinh não-tuỷ.
Câu 54. Đặc điểm mao mạch hô hấp ở phổi:
A. Mao mạch kiểu xoang.
B. Mao mạch có cửa sổ.
C. Thành có 3 lớp: Nội mô, màng đáy và tế bào quanh mao mạch.
D. Đường kính thường lớn hơn chiều dày vách gian phế nang.
Câu 55. Cấu trúc nằm giữa 2 phế nang cạch nhau:
A. Biểu mô hô hấp.
B. Hàng rào trao đổi khí.
C. Lưới mao mạch hô hấp.
D. Vách gian phế nang.
Câu 56. Không khí trong lòng phế nang được ngăn cách với máu trong lòng mao mạch hô hấp
nhờ:
A. Biểu mô hô hấp.
B. Hàng rào trao đổi khí.
C. Lưới mao mạch hô hấp.
D. Vách gian phế nang.
Câu 57. Cấu trúc đặc biệt có ở mặt tự do các tế bào biểu mô hô hấp:
A. Lông chuyển.
B. Vi nhung mao.
C. Mâm khía.
D. Diềm bàn chải.
Câu 58. Tế bào có thể nằm ở thành và lòng phế nang:
A. Phế bào I.
B. Phế bào II.
C. Đại thực bào.
D. Tế bào chứa mỡ.
Câu 59. Đoạn phế quản không nằm trong tiểu thuỳ phổi:
A. Phế quản.
B. Tiểu phế quản.
C. Tiểu phế quản tận.
D. Tiểu phế quản hô hấp.
Câu 60. Cấu trúc luôn luôn đi cùng với tiểu phế quản:
A. Tĩnh mạch phổi.
B. Động mạch phổi.
Tài liệu y học miễn phí: YhocData.com
Trang 11
C. Mao mạch hô hấp.
D. Chùm ống phế nang.
ĐÁP ÁN
1-B 2-A 3-B 4-E 5-D
6-E 7-D 8-C 9-C 10-A
11-B 12-D 13-C 14-D 15-B
16-A 17-B 18-A 19-A 20-B
21-A 22-A 23-A 24-A 25-A
26-A 27-E 28-D 29-D 30-C
31-D 32-B 33-A 34-A 35-A
36-C 37-C 38-B 39-B 40-C
41-A 42-D 43-C 44-D 45-D
46-C 47-A 48-A 49-B 50-C
51-C 52-B 53-B 54-C 55-D
56-B 57-A 58-C 59-A 60-B
Tài liệu y học miễn phí: YhocData.com
Trang 12
CƠ QUAN TẠO HUYẾT – MIỄN DỊCH
Câu 1. Trong các cơ quan tạo lympho bao giờ cũng có các loại tế bào sau, ngoại trừ:
A. Đại thực bào
B. Tương bào
C. Mono bào
D. Tế bào nhân khổng lồ
Câu 2. Tủy tạo huyết:
A. Tạo ra tất cả các loại tế bào máu
B. Mao mạch kiểu xoang rất phong phú
C. Bắt đầu hoạt động vào tuần thứ 12 của phôi
D. Tất cả đều đúng
Câu 3. Một chức năng mà bất kì mô hoặc cơ quan lympho nào cũng đảm nhiệm:
A. Lọc bạch huyết
B. Lọc máu
C. Tạo lympho bào
D. Tạo hồng cầu ngoài tủy
Câu 4. Tất cả các đặc điểm sau đều đúng với tuyến ức (thymus), ngoại trừ:
A. Là hàng rào máu – tuyến ức
B. Là nơi tổng hợp sợi lưới
C. Là nơi biệt hóa lympho T
D. Có những tiểu thể Hassall
Câu 5. Mao mạch trong các cơ quan tạo huyết thuộc loại:
A. Mao mạch liên tục
B. Mao mạch kiểu xoang
C. Mao mạch cửa sổ
D. Mao mạch nối
Câu 6. Tế bào đầu dòng của dòng hồng cầu:
A. Tiền hồng cầu
B. Nguyên hồng cầu
C. Tiền nguyên hồng cầu
D. Tế bào máu nguyên thủy
Câu 7. Tế bào đầu dòng của dòng bạch cầu hạt:
A. Tiền tủy bào
B. Nguyên tủy bào
C. Tủy bào
D. Hậu tủy bào
Câu 8. Vùng vỏ của tuyến ức có tất cả các đặc điểm sau, ngoại trừ:
A. Chứa tế bào biểu mô lưới
B. Chứa tiểu thể Hassall
C. Chứa nhiều tế bào T
Tài liệu y học miễn phí: YhocData.com
Trang 13
D. Các mạch đều là mao mạch
Câu 9. Tế bào biểu mô của tuyến ức:
A. Chỉ có ở vùng tủy
B. Tham gia tạo hàng rào máu – tuyến ức
C. Là tiền thân của lympho T
D. Tất cả đều đúng
Câu 10. Chọn nhận định đúng nhất dưới đây:
A. Tiểu thể Hassall gồm nhiều lympho T thoái hóa
B. Tuyến ức còn được xem như một tuyến nội tiết
C. Erythropoietin được tổng hợp ở vùng vỏ tuyến ức
D. Vùng tủy tuyến ức có nhiều mạch bạch huyết
Câu 11. Bạch huyết chuyển qua hạch bạch huyết theo thứ tự các mạch:
A. Xoang dưới vỏ → Xoang quanh nang → Xoang tủy
B. Xoang quanh nang → Xoang tủy → Xoang dưới vỏ
C. Xoang tủy → Xoang dưới vỏ → Xoang quanh nang
D. Tất cả đều sai
Câu 12. Vùng vỏ hạch bạch huyết chứa:
A. Tế bào lưới
B. Lympho T và lympho B
C. Nang bạch huyết
D. Tất cả đều đúng
Câu 13. Nang bạch huyết của mạch bạch huyết:
A. Phân bố chủ yếu ở vùng cận vỏ
B. Không chứa mao mạch máu
C. Tất cả đều sai
D. Tất cả đều đúng
Câu 14. Nang bạch huyết của mạch bạch huyết:
A. Vùng trung tâm sinh sản không có lympho bào
B. Không có tế bào lưới ở vùng ngoại vi tối
C. Tất cả đều sai
D. Tất cả đều đúng
Câu 15. Trong hạch bạch huyết, vùng phụ thuộc tuyến ức:
A. Vùng vỏ
B. Vùng cận vỏ
C. Vùng tủy
D. Xoang dưới vỏ
Câu 16. Trong hạch bạch huyết, nguyên bào lympho phân bố chủ yếu ở:
A. Ngoại vi tối
B. Trung tâm sáng
C. Dây tủy
D. Vùng cận vỏ
Câu 17. Tủy đỏ của lách:
Tài liệu y học miễn phí: YhocData.com
Trang 14
A. Không chứa tế bào lưới
B. Là nơi tiêu hủy hồng cầu già, không tạo kháng thể
C. Tất cả đều sai
D. Tất cả đều đúng
Câu 18. Tủy đỏ của lách:
A. Có khối lượng ngày càng tăng theo lứa tuổi
B. Được cấu tạo từ dây Billroth và dây xơ
C. Tất cả đều sai
D. Tất cả đều đúng
Câu 19. Tủy trắng của lách có cấu tạo:
A. Nang bạch huyết
B. Dây Billroth
C. Xoang tĩnh mạch
D. Dây tủy
Câu 20. Tủy trắng không chứa loại tế bào:
A. Tế bào lưới
B. Đại thực bào
C. Tương bào
D. Tủy bào
Câu 21. Vùng quanh động mạch của lách:
A. Thuộc tủy đỏ
B. Có nhiều tế bào T
C. Có nhiều tế bào B
D. Là vùng tương đương vùng vỏ của hạch bạch huyết
Câu 22. Phần cấu tạo của lách tương đương với vùng cận cỏ của hạch bạch huyết:
A. Vùng quanh động mạch
B. Vùng rìa
C. Dây Billroth
D. Dây xơ
Câu 23. Chức năng tạo huyết ở lách được thực hiện bởi:
A. Dây Billroth
B. Xoang tĩnh mạch
C. Tiểu thể lách
D. Vách xơ
Câu 24. Xoang tĩnh mạch của lách có cấu tạo như:
A. Tiểu tĩnh mạch
B. Mao mạch lỗ thủng
C. Mao mạch liên tục
D. Mao mạch kiểu xoang
Câu 25. Dây Billroth không có loại tế bào:
A. Tủy bào
B. Tế bào lưới
Tài liệu y học miễn phí: YhocData.com
Trang 15
C. Tương bào
D. Đại thực bào
Câu 26. Ở lách chức năng tiêu hủy hồng cầu già được thực hiện bởi:
A. Dây xơ
B. Dây Billroth
C. Vùng quanh động mạch
D. Trung tâm sinh sản
Câu 27. Ngoài chức năng tạo lympho bào, lách còn tạo ra:
A. Tiểu cầu
B. Mono bào
C. Bạch cầu hạt
D. Tất cả đều sai
Câu 28. Ngoài hạch, lách, tuyến ức và tủy tạo huyết thì sự tạo tế bào lympho còn có thể thực
hiện ở:
A. Hạnh nhân
B. Ruột thừa
C. Mảng Peyer
D. Tất cả đều đúng
Câu 29. Vòng Waldeyer:
A. Chủ yếu gồm mô bạch huyết
B. Có thể là nơi tạo mono bào
C. Là những đám rối thần kinh thực vật
D. Tất cả đều đúng
Câu 30. Vòng Waldeyer:
A. Có thể là nơi tạo mono bào
B. Là những đám rối thần kinh thực vật
C. Khú trú ở vùng miệng, hầu
D. Chỉ có A và B đúng
Câu 31. Có cấu tạo phân thành vùng vỏ và vùng tủy:
A. Tuyến ức
B. Lách
C. Hạch bạch huyết
D. Chỉ có A và C
Câu 32. Chứa nhiều tế bào B:
A. Tuyến ức
B. Lách
C. Hạch bạch huyết
D. Chỉ có B và C
Câu 32. Chứa nhiều tế bào T:
A. Tuyến ức
B. Lách
C. Hạch bạch huyết
Tài liệu y học miễn phí: YhocData.com
Trang 16
D. Tất cả đều đúng
Câu 34. Là cơ quan lọc miễn dịch đối với máu:
A. Tuyến ức
B. Lách
C. Hạch bạch huyết
D. Tất cả đều đúng
Câu 35. Là cơ quan lọc miễn dịch đối với bạch huyết:
A. Tuyến ức
B. Lách
C. Hạch bạch huyết
D. Tất cả đều đúng
Câu 36. Có chứa nang bạch huyết:
A. Tuyến ức
B. Lách
C. Hạch bạch huyết
D. Chỉ có B và C
Câu 37. Đóng vai trò cơ quan miễn dịch trung tâm:
A. Tuyến ức
B. Lách
C. Hạch bạch huyết
D. Tất cả đều đúng
Câu 38. Có tiểu thể Hassall:
A. Tuyến ức
B. Lách
C. Hạch bạch huyết
D. Tất cả đều đúng
Câu 39. Có tiểu thể Malpighi:
A. Tuyến ức
B. Lách
C. Hạch bạch huyết
D. Tất cả đều đúng
Câu 40. Có khả năng ăn vật lạ (vi khuẩn, ký sinh trùng,…) cao nhất:
A. Tuyến ức
B. Lách
C. Hạch bạch huyết
D. Tất cả đều đúng
Câu 41. Thoái hóa dần sau khi cơ thể đã trưởng thành:
A. Tuyến ức
B. Lách
C. Hạch bạch huyết
D. Tất cả đều đúng
Câu 42. Nang bạch huyết chứa động mạch:
Tài liệu y học miễn phí: YhocData.com
Trang 17
A. Tuyến ức
B. Lách
C. Hạch bạch huyết
D. Tất cả đều đúng
Câu 43. Có cấu tạo như nang bạch huyết:
A. Tiểu thể Hassall
B. Tiểu thể lách
C. Cả A và B đều đúng
D. Không có đáp án đúng
Câu 44. Tạo bạch cầu hạt:
A. Tiểu thể Hassall
B. Tiểu thể lách
C. Cả A và B đều đúng
D. Không có đáp án đúng
Câu 45. Tạo lympho bào:
A. Tiểu thể Hassall
B. Tiểu thể lách
C. Cả A và B đều đúng
D. Không có đáp án đúng
Câu 46. Không tạo lympho bào:
A. Tiểu thể Hassall
B. Tiểu thể lách
C. Cả A và B đều đúng
D. Không có đáp án đúng
Câu 47. Như một cấu trúc thoái triển:
A. Tiểu thể Hassall
B. Tiểu thể lách
C. Cả A và B đều đúng
D. Không có đáp án đúng
Câu 48. Tiêu hủy hồng cầu già:
A. Tiểu thể Hassall
B. Tiểu thể lách
C. Cả A và B đều đúng
D. Không có đáp án đúng
Câu 49. Cấu tạo nào của hạch bạch huyết chứa tế bào lưới:
A. Vùng vỏ hạch
B. Vùng cận vỏ hạch
C. Vùng tủy hạch
D. Tất cả đều đúng
Câu 50. Cấu tạo nào của hạch bạch huyết chứa nhiều tế bào T:
A. Vùng vỏ hạch
B. Vùng cận vỏ hạch
Tài liệu y học miễn phí: YhocData.com
Trang 18
C. Vùng tủy hạch
D. Tất cả đều đúng
Câu 51. Cấu tạo nào của hạch bạch huyết chứa nhiều tế bào B:
A. Vùng vỏ hạch
B. Vùng cận vỏ hạch
C. Vùng tủy hạch
D. Tất cả đều đúng
Câu 52. Cấu tạo nào của hạch bạch huyết có tương bào và đại thực bào:
A. Vùng vỏ hạch
B. Vùng cận vỏ hạch
C. Vùng tủy hạch
D. Tất cả đều đúng
Câu 53. Cấu tạo nào của hạch bạch huyết có xoang dưới vỏ:
A. Vùng vỏ hạch
B. Vùng cận vỏ hạch
C. Vùng tủy hạch
D. Tất cả đều đúng
Câu 54. Cấu tạo nào của hạch bạch huyết có xoang tủy:
A. Vùng vỏ hạch
B. Vùng cận vỏ hạch
C. Vùng tủy hạch
D. Tất cả đều đúng
Câu 55. Cấu tạo nào của hạch bạch huyết có nhiều nang bạch huyết:
A. Vùng vỏ hạch
B. Vùng cận vỏ hạch
C. Vùng tủy hạch
D. Tất cả đều đúng
Câu 56. Cấu tạo nào của hạch bạch huyết có nhiều dây tủy:
A. Vùng vỏ hạch
B. Vùng cận vỏ hạch
C. Vùng tủy hạch
D. Tất cả đều đúng
Câu 57. Mô chống đỡ vùng vỏ của hạch bạch huyết:
A. Bè xơ (vách xơ)
B. Dây xơ
C. Dây nang (dây tủy)
D. Dây vỏ
Câu 58. Mô chống đỡ vùng tủy của hạch bạch huyết:
A. Bè xơ
B. Dây xơ
C. Vách xơ
D. Dãy xơ
Tài liệu y học miễn phí: YhocData.com
Trang 19
Câu 59. Cấu trúc nào sau đây có trong vùng vỏ hạch:
A. Xoang hạch
B. Dây nang (dây tủy)
C. Dây xơ
D. Nang bạch huyết
Câu 60. Cấu trúc nào sau đây có trong vùng vỏ hạch:
A. Xoang quanh nang
B. Động mạch trung tâm
C. Tủy trắng
D. Dây Billroth
Câu 61. Vùng vỏ hạch có chứa cấu trúc nào sau đây:
A. Xoang tĩnh mạch
B. Xoang dưới vỏ
C. Khoang vỏ
D. Khoang Bownman
Câu 62. Cấu trúc nào sau đây có trong vùng tủy của hạch:
A. Nang lympho
B. Dây nang (dây tủy)
C. Xoang quanh nang
D. Dây Billroth
Câu 63. Cấu trúc nào sau đây có trong vùng tủy của hạch:
A. Dây bạch huyết
B. Hang bạch huyết (xoang tủy)
C. Tủy trắng
D. Tủy đỏ
Câu 64. Những cấu trúc sau đây thuộc vùng vỏ của hạch bạch huyết, ngoại trừ:
A. Bè xơ
B. Trung tâm sáng
C. Xoang quanh nang
D. Bè Remak
Câu 65. Những cấu trúc sau đây thuộc vùng vỏ của hạch bạch huyết, ngoại trừ:
A. Nang bạch huyết
B. Xoang dưới vỏ
C. Vách xơ
D. Xoang tĩnh mạch
Câu 66. Những cấu trúc sau đây thuộc vùng vỏ của hạch bạch huyết, ngoại trừ:
A. Ngoại vi tối
B. Tế bào hồng cầu
C. Tế bào lympho
D. Vỏ xơ
Câu 67. Những cấu trúc sau đây thuộc vùng tủy của hạch bạch huyết, ngoại trừ:
A. Dây nang
Tài liệu y học miễn phí: YhocData.com
Trang 20
B. Dây tủy
C. Dây xơ
D. Dây Billroth
Câu 68. Những cấu trúc sau đây thuộc vùng tủy của hạch bạch huyết, ngoại trừ:
A. Xoang tĩnh mạch
B. Hang bạch huyết
C. Xoang tủy
D. Dây xơ
Câu 69. Trung tâm sáng của nang bạch huyết còn gọi là:
A. Trung tâm phản ứng
B. Trung tâm sinh sản
C. Trung tâm mầm
D. Tất cả đều đúng
Câu 70. Đường đi vào và ra của hạch bạch huyết theo trình tự:
A. Bạch huyết quản đến → Xoang quanh nang → Xoang tủy → Xoang dưới vỏ → Bạch
huyết quản ra
B. Bạch huyết quản đến → Xoang tủy → quanh nang → Xoang dưới vỏ → Bạch huyết quản
ra
C. Bạch huyết quản đến → Xoang tủy → Xoang dưới vỏ → Xoang quanh nang → Bạch huyết
quản ra
D. Bạch huyết quản đến → Xoang dưới vỏ → Xoang quanh nang → Xoang tủy → Bạch huyết
quản ra
Câu 71. Tên gọi khác của dây nang:
A. Dây tủy
B. Dây xơ
C. Dây Billroth
D. Dây tế bào lympho
Câu 72. Dây nang là cấu trúc:
A. Có chứa tế bào lympho
B. Có cấu tạo mô học giống dây xơ
C. Nằm ở vùng vỏ của hạch
D. Nằm xen kẽ với xoang tĩnh mạch
Câu 73. Chọn câu đúng khi nói về hạch bạch huyết:
A. Các vách xơ chứa mạch máu
B. Dây Billroth xen kẽ xoang tủy
C. Có nang bạch huyết nằm ở vùng vỏ của hạch
D. Dây nang chứa đa số là nguyên bào sợi
Câu 74. Chọn câu đúng khi nói về hạch bạch huyết:
A. Dây xơ của hạch dày hơn dây xơ của lách
B. Hang bạch huyết nằm xen kẽ với dây tủy
C. Nang bạch huyết có một động mạch trung tâm
D. Dây nang gồm tế bào lympho và hồng cầu
Tài liệu y học miễn phí: YhocData.com
Trang 21
Câu 75. Chọn nhận định đúng khi so sánh sự khác biệt giữa hạch bạch huyết và lách:
A. Hạch có vách xơ mỏng hơn lách
B. Hạch có vách xơ chứa mạch máu, lách thì không
C. Lách có dây Billroth, hạch thì không
D. Xoang dưới vỏ của hạch rộng hơn xoang dưới vỏ của lách
Câu 76. Cấu trúc nào sau đây đều có ở hạch và lách:
A. Dây nang
B. Hang bạch huyết
C. Nang bạch huyết
D. Không có đáp án đúng
Câu 77. Câu nào sau đây đúng khi nói về lách:
A. Là cơ quan lympho lớn nhất cơ thể
B. Nhu mô phân chia tủy trắng nằm ngoài, tủy đỏ nằm ở trung tâm
C. Bạch huyết đến lách đầu tiên sẽ đỗ vào xoang dưới vỏ
D. Dây Billroth là sự kéo dài của dây tủy
Câu 78. Câu nào sau đây sai khi nói về lách:
A. Người ta vẫn có thể sống được khi cắt lách
B. Lách có chức năng đa dạng
C. Được bao bọc bởi một vỏ xơ khá dày
D. Vỏ xơ của lách không có cơ trơn
Câu 79. Cấu trúc nào chỉ có ở lách:
A. Vách xơ
B. Nang lympho
C. Vách xơ chứa mạch máu
D. Dây xơ
Câu 80. Tủy đỏ bao gồm thành phần nào sau đây:
A. Nang bạch huyết và động mạch trung tâm
B. Dây Billroth và động mạch trung tâm
C. Dây Billroth và xoang tĩnh mạch
D. Nang bạch huyết và xoang tĩnh mạch
Câu 81. Tủy trắng bao gồm thành phần nào sau đây:
A. Nang bạch huyết và động mạch trung tâm
B. Dây tủy và động mạch trung tâm
C. Dây Billroth và xoang tĩnh mạch
D. Nang bạch huyết và xoang tĩnh mạch
Câu 82. Mô hạch bạch huyết và mô lách giống nhau ở đặc điểm:
A. Nhu mô chia làm hai vùng: vỏ và tủy
B. Mô chống đỡ là vỏ xơ, vách xơ và dây xơ
C. Đều có xoang tĩnh mạch
D. Đều có xoang tủy
Câu 83. Mô hạch bạch huyết và mô lách khác nhau ở đặc điểm:
A. Hạch có vỏ xơ, lách thì không
Tài liệu y học miễn phí: YhocData.com
Trang 22
B. Hạch chia hai vùng: vỏ và tủy
C. Lách không có nang bạch huyết
D. Lách không có dây xơ
Câu 84. Mô hạch bạch huyết và mô lách khác nhau ở đặc điểm:
A. Hạch có vách xơ, lách thì không
B. Lách không có nang bạch huyết
C. Lách chia hai vùng: vỏ và tủy
D. Lách có tủy trắng và tủy đỏ
Câu 85. Tìm điểm giống nhau của hạch bạch huyết và lách:
A. Đều có nang bạch huyết
B. Nhu mô chia làm hai vùng: vỏ và tủy
C. Đều có xoang tĩnh mạch
D. Đều có xoang tủy
Câu 86. Chỉ ra điểm khác nhau của hạch bạch huyết và mô lách:
A. Hạch có nang bạch huyết
B. Lách có vỏ xơ
C. Lách có động mạch trung tâm
D. Hạch có dây xơ
Câu 87. Mô hạch và mô lách khác nhau ở điểm:
A. Hạch có tế bào lympho
B. Lách cơ bè xơ
C. Hạch xơ dây xơ
D. Hạch có dây nang
Câu 88. Chọn cấu trúc giống nhau của hạch bạch huyết và lách:
A. Có bè xơ
B. Có tế bào hồng cầu
C. Có vách xơ chứa mạch máu
D. Có xoang quanh nang
Câu 89. Chọn câu đúng khi nói về mô chống đỡ của lách:
A. Dây xơ nằm ở tủy trắng
B. Vách xơ nằm trong tủy đỏ
C. Có vách xơ chứa mạch máu
D. Dây xơ và vách xơ nằm trong tủy trắng
Câu 90. Thành phần có trong tủy đỏ của lách:
A. Nang bạch huyết
B. Xoang tĩnh mạch
C. Xoang tủy
D. Hang bạch huyết
Câu 91. Thành phần có trong tủy trắng của lách:
A. Dây Billroth
B. Xoang tĩnh mạch
C. Động mạch trung tâm
Tài liệu y học miễn phí: YhocData.com
Trang 23
D. Dây tủy
Câu 92. Các thành phần sau đây nằm trong lách, ngoại trừ:
A. Dây nang
B. Tiểu thể lách
C. Tủy đỏ
D. Tiểu thể Malpighi
Câu 93. Dây Billroth nằm xen kẽ với:
A. Mao mạch nan hoa
B. Hang bạch huyết
C. Xoang tủy
D. Xoang tĩnh mạch
Câu 94. Khi quan sát tủy trắng ta thấy:
A. Có một hoặc một vài động mạch trung tâm
B. Động mạch trung tâm luôn nằm chính giữa
C. Chỉ có duy nhất một động mạch trung tâm
D. Không có động mạch trung tâm
Câu 95. Tên gọi khác của tủy trắng:
A. Tiểu thể Pacini
B. Tiểu thể Malpighi
C. Tiểu thể Meissner
D. Không có đáp án đúng
Câu 96. Thành phần nào không nằm trong tủy trắng của lách:
A. Mạch bạch huyết
B. Ngoại vi tối
C. Động mạch trung tâm
D. Trung tâm sáng
Câu 97. Mô chống đỡ của lách gồm những thành phần sau, ngoại trừ:
A. Bao xơ
B. Vỏ xơ
C. Vách xơ
D. Dây xơ
Câu 98. Nhu mô hạch bạch huyết được chia thành:
A. 2 vùng
B. 3 vùng
C. 4 vùng
D. 5 vùng
Câu 99. Vòng tuần hoàn kín của lách:
A. Động mạch bút lông đổ vào xoang tĩnh mạch
B. Động mạch bút lông đổ vào dây Billroth
C. Động mạch bút lông đổ vào động mạch trung tâm
D. Động mạch bút lông chia nhánh
Câu 100. Vòng tuần hoàn hở của lách:
Tài liệu y học miễn phí: YhocData.com
Trang 24
A. Động mạch bút lông đổ vào xoang tĩnh mạch
B. Động mạch bút lông đổ vào dây Billroth
C. Động mạch bút lông đổ vào động mạch trung tâm
D. Động mạch bút lông chia nhánh
Câu 101. Bạch huyết quản ra nằm ở vùng vỏ xơ.
A. Đúng
B. Sai
Câu 102. Hang bạch huyết (xoang tủy) là hốc chứa bạch huyết không có bờ và thành.
A. Đúng
B. Sai
Câu 103. Bạch huyết quản đến nằm ở vùng vỏ xơ.
A. Đúng
B. Sai
Câu 104.
ĐÁP ÁN
1-D 2-D 3-C 4-B 5-B
6-C 7-B 8-B 9-B 10-B
11-A 12-D 13-C 14-C 15-B
`16-C 17-C 18-A 19-A 20-D
21-B 22-A 23-C 24-D 25-A
26-B 27-D 28-D 29-A 30-C
31-D 32-D 33-D 34-B 35-C
36-D 37-A 38-A 39-B 40-C
41-A 42-B 43-B 44-D 45-B
46-A 47-A 48-D 49-D 50-B
51-A 52-D 53-A 54-C 55-A
56-C 57-A 58-B 59-D 60-A
61-B 62-B 63-B 64-D 65-D
66-B 67-D 68-A 69-D 70-D
71-A 72-A 73-C 74-B 75-C
76-C 77-A 78-D 79-C 80-C
81-A 82-B 83-B 84-D 85-A
86-C 87-D 88-A 89-C 90-B
91-C 92-A 93-D 94-A 95-B
96-A 97-A 98-B 99-A 100-B
101-B 102-A 103-A
Tài liệu y học miễn phí: YhocData.com
Trang 25
HỆ TIẾT NIỆU
Câu 1. Ở thận, tên gọi khác của tia tủy:
A. Tháp Malpighi
B. Trụ Bertin
C. Tháp Ferrein
D. Tháp thận
Câu 2. Ở thận, tên gọi khác của cột thận:
A. Tháp Malpighi
B. Trụ Bertin
C. Tháp Ferrein
D. Trụ thận
Câu 3. Ở thận, tên gọi khác của tháp thận:
A. Tháp Malpighi
B. Trụ Bertin
C. Tháp Ferrein
D. Lồng Krause
Câu 4. Đơn vị cấu tạo và chức năng của thận:
A. Nephron
B. Tiểu cầu thận
C. Tủy thận
D. Quai Henle
Câu 5. Bộ phận ở thận có nguồn gốc phôi thai khác với ống sinh niệu:
A. Tiểu cầu thận
B. Ống lượn gần
C. Quai Henle
D. Ống góp
Câu 6. Bộ phận chứa nước tiểu đầu tiên ở thận:
A. Ống lượn xa
B. Ống góp
C. Ống lượn gần
D. Tiểu cầu thận
Câu 7. Cấu trúc không thuộc về tiểu cầu thận:
A. Tế bào nội mô
B. Tế bào gian mao mạch
C. Màng đáy
D. Tháp Ferrein
Câu 8. Cấu trúc không thuộc về ống lượn gần:
A. Màng đáy
B. Mô kẽ
C. Diềm bản chải
Tài liệu y học miễn phí: YhocData.com
Trang 26
D. Trụ Bertin
Câu 9. Biểu mô ống lượn xa:
A. Biểu mô lát đơn
B. Biểu mô vuông đơn
C. Biểu mô trụ đơn
D. Biểu mô trụ giả tầng có lông chuyển
Câu 10. Thùy thận là:
A. Tháp thận (tháp Malpighi)
B. Trụ thận (trụ Bertin)
C. Tia tủy (tháp Ferrein)
D. Không có đáp án đúng
Câu 11. Tiểu thùy thận bao gồm:
A. Tháp tủy
B. Cột thận và tia tủy
C. Tia tủy và tất cả nephron liên quan
D. Nhánh động mạch gian tiểu thùy
Câu 12. Chùm mao mạch tiểu cầu thận có các đặc điểm sau, ngoại trừ:
A. Nhiều mao mạch kiểu xoang
B. Tế bào nội mô có lỗ thủng
C. Có tế bào gian mao mạch
D. Có tế bào có chân
Câu 13. Vết đặc là cấu tạo:
A. Thuộc áo giữa động mạch vào
B. Có nhiều nhân của tế bào cửa
C. Nằm sát cực niệu
D. Không có đáp án đúng
Câu 14. Tế bào gian mao mạch:
A. Có tác dụng làm hàng rào lọc nước tiểu
B. Có thể tái hấp thu
C. Có chức năng thực bào
D. Có chức năng chế tiết
Câu 15. Tế bào cận tiểu cầu:
A. Biệt hóa từ tế bào nội mô
B. Biệt hóa từ tế bào cơ trơn
C. Nằm giữa vết đặc và tiểu động mạch vào
D. Bào tương không chứa hạt
Câu 16. Đoạn tiếp sau ống lượn xa là:
A. Ống lượn gần
B. Quai Henle
C. Ống góp
D. Tiểu cầu thận
Câu 17. Tiểu cầu thận phân bố nhiều nhất ở:
Tài liệu y học miễn phí: YhocData.com
Trang 27
A. Trụ Bertin
B. Tháp tủy
C. Tia tủy
D. Mê đạo
Câu 18. Lá ngoài của bao Bowman:
A. Biểu mô lát đơn
B. Biểu mô vuông đơn
C. Gồm những tế bào có nhân
D. Chỉ có màng đáy mà không có tế bào
Câu 19. Lớp trong của bao Bowman:
A. Không hình thành rõ rệt
B. Gồm những tế bào có chân
C. Không có màng đáy
D. Tất cả đều đúng
Câu 20. Khe lọc là:
A. Lá trong của bao Bowman
B. Lá ngoài của bao Bowman
C. Tế bào có chân
D. Tất cả đều sai
Câu 21. Hàng rào lọc của tiểu cầu thận:
A. Gồm tế bào nội mô và tế bào gian mao mạch
B. Gồm tế bào có chân và tế bào gian mao mạch
C. Là tập hợp của nhiều khe lọc
D. Gồm thành mao mạch tế bào có chân và tế bào gian mao mạch
Câu 22. Ống lượn gần gồm các đặc điểm sau, ngoại trừ:
A. Nối liền với ống lượn xa
B. Có biểu mô trụ đơn
C. Có nhiều vi nhung mao
D. Có chức năng tái hấp thu nhanh
Câu 23. Máu từ động mạch bán cung đổ vào:
A. Động mạch gian tiểu thùy
B. Tiểu động mạch vào
C. Động mạch gian thùy
D. Chùm mao mạch Manpighi
Câu 24. Hàng rào lọc không cho các chất có kích thước:
A. Lớn hơn 1 nm
B. Lớn hơn 6 nm
C. Lớn hơn 8 nm
D. Có trọng lượng phân tử khoảng 80000
Câu 25. Tái hấp thu glucose chủ yếu được thực hiện ở:
A. Ống lượn gần
B. Quai Henle
Tài liệu y học miễn phí: YhocData.com
Trang 28
C. Ống lượn xa
D. Ống góp
Câu 26. Biểu mô của bàng quang:
A. Lát đơn
B. Vuông đơn
C. Trung gian giả tầng
D. Trụ giả tầng có lông chuyển
Câu 27. Ngoài hoạt động tái hấp thu, các ống lượn còn bài tiết các chất sau, ngoại trừ:
A. Na+
B. K+
C. NH3
D. Creatinin
Câu 28. Ở thận, tế bào chế tiết renin:
A. Tế bào cận tiểu cầu
B. Tế bào cận mạch
C. Tế bào gian mao mạch
D. Tế bào có chân
Câu 29. Tế bào nằm trong vùng vỏ thận:
A. Tế bào cận tiểu cầu
B. Tế bào cận mạch
C. Cả A + B đều đúng
D. Không có đáp án đúng
Câu 30. Tế bào nằm trong vùng vỏ thận:
A. Tế bào gian mao mạch
B. Tế bào có chân
C. Cả A + B đều đúng
D. Không có đáp án đúng
Câu 31. Tế bào nằm trong vùng tủy thận:
A. Tế bào cận tiểu cầu
B. Tiểu bào có chân
C. Tế bào cận mạch
D. Không có đáp án đúng
Câu 32. Ở thận, tế bào được biệt hóa từ mono bào:
A. Tế bào cận tiểu cầu
B. Tế bào cận mạch
C. Tế bào gian mao mạch
D. Không có đáp án đúng
Câu 33. Ở thận, tế bào giúp hình thành lá trong của bao Bowman:
A. Tế bào cận tiểu cầu
B. Tế bào cận mạch
C. Tế bào gian mao mạch
D. Tế bào có chân
Tài liệu y học miễn phí: YhocData.com
Trang 29
Câu 34. Tế bào không rõ chức năng ở thận:
A. Tế bào cận tiểu cầu
B. Tế bào cận mạch
C. Tế bào gian mao mạch
D. Tế bào có chân
Câu 35. Tế bào tạo hàng rào lọc ở thận:
A. Tế bào gian mao mạch
B. Tế bào có chân
C. Cả A + B đúng
D. Không có đáp án đúng
Câu 36. Ở thận, vùng có màu hồng:
A. Vùng vỏ
B. Vùng tủy
C. Cả A + B đúng
D. Không có đáp án đúng
Câu 37. Ở thận, vùng có màu vàng:
A. Vùng vỏ
B. Vùng tủy
C. Cả A + B đúng
D. Không có đáp án đúng
Câu 38. Ở thận, vùng chứa tiểu cầu thận:
A. Vùng vỏ
B. Vùng tủy
C. Cả A + B đúng
D. Không có đáp án đúng
Câu 39. Ở thận, vùng chứa tháp Malpighi:
A. Vùng vỏ
B. Vùng tủy
C. Cả A + B đúng
D. Không có đáp án đúng
Câu 40. Ở thận, vùng chứa mê đạo:
A. Vùng vỏ
B. Vùng tủy
C. Cả A + B đúng
D. Không có đáp án đúng
Câu 41. Ở thận, vùng chứa tiểu động mạch vào:
A. Vùng vỏ
B. Vùng tủy
C. Cả A + B đúng
D. Không có đáp án đúng
Câu 42. Ở thận, vùng chứa ống góp và ống thẳng:
A. Vùng vỏ
Tài liệu y học miễn phí: YhocData.com
Trang 30
B. Vùng tủy
C. Cả A + B đúng
D. Không có đáp án đúng
Câu 43. Vùng cấu tạo nằm giữa các tia tủy được gọi là:
A. Khe lọc
B. Cột thận
C. Tháp Malpighi
D. Mê đạo
Câu 44. Vùng cấu tạo nằm giữa các tháp tủy được gọi là:
A. Khe lọc
B. Cột thận
C. Tháp Malpighi
D. Mê đạo
Câu 45. Trụ Bertin hay còn gọi là tia thận.
A. Đúng
B. Sai
Câu 46. Mê đạo hay còn gọi là tháp Ferrein.
A. Đúng
B. Sai
Câu 47. Trong tiểu cầu thận không có mạch bạch huyết.
A. Đúng
B. Sai
Câu 48. Vết đặc là cấu trúc có ở tất cả các ống lượn xa.
A. Đúng
B. Sai
Câu 49. Do tái hấp thụ nên trong nước tiểu không có hồng cầu.
A. Đúng
B. Sai
Câu 50. Renin có tác dụng co mạch và tăng huyết áp.
A. Đúng
B. Sai
Câu 51. Aldosteron có tác dụng làm giảm huyết áp.
A. Đúng
B. Sai
Câu 52. ADH là hormone làm giảm lượng nước tiểu.
A. Đúng
B. Sai
Câu 53. Quá trình tái hấp thu xảy ra ở tất cả các đoạn của nephron từ ống lượng gần đến ống
góp.
A. Đúng
B. Sai
Câu 54. Ở thận, ống lượn gần nằm ở:
Tài liệu y học miễn phí: YhocData.com
Trang 31
A. Vùng vỏ
B. Vùng tủy
C. Cả A + B đúng
D. Không có đáp án đúng
Câu 55. Ở thận, ống lượn xa nằm ở:
A. Vùng vỏ
B. Vùng tủy
C. Cả A + B đúng
D. Không có đáp án đúng
Câu 56. Ở thận, quai henle nằm ở:
A. Vùng vỏ
B. Vùng tủy
C. Cả A + B đúng
D. Không có đáp án đúng
Câu 57. Tên gọi khác của ống lượn 1:
A. Quai Henle
B. Ống lượn gần
C. Ống lượn xa
D. Vết đặc
Câu 58. Thành phần nào nằm trong tiểu cầu thận, ngoại trừ:
A. Biểu mô lát đơn
B. Tế bào Malpighi
C. Khoang Bowman
D. Chùm mao mạch Malpighi
Câu 59. Quai Henle nằm ở:
A. Vùng vỏ của thận
B. Cạnh tiểu cầu thận
C. Xen kẽ ống thẳng
D. Xen kẽ giữa ông thẳng và ống góp
Câu 60. Cực mạch của thận có:
A. Tiểu động mạch đến và tiểu động mạch đi
B. Ống lượn gần và ống lượn xa
C. Vết đặc
D. Khoang niệu
Câu 61. Cực niệu có:
A. Ống lượn gần
B. Ống lượn xa
C. Vết đặc
D. Tiểu cầu thận
Câu 62. Ống lượn II nằm xen kẽ với:
A. Ống lượn xa
B. Vết đặc
Tài liệu y học miễn phí: YhocData.com
Trang 32
C. Ống góp
D. Ống lượn gần
Câu 63. Chọn câu đúng khi so sánh giữa ống lượn gần và ống lượn xa:
A. Ống lượn gần có lồng ống hẹp hơn ống lượn xa
B. Ống lượn gần có thành mỏng hơn ống lượn xa
C. Ống lượn gần bắt màu đậm hơn ống lượn xa
D. Không có sự khác biệt
Câu 64. Biểu mô của ống góp:
A. Lát đơn
B. Vuông tầng
C. Trụ đơn
D. Trung gian giả tầng
Câu 65. Biểu mô ống thẳng:
A. Lát đơn
B. Vuông đơn
C. Trụ tầng
D. Trung gian giả tầng
Câu 66. Điều nào không đúng khi nói về ống lượn gần:
A. Bờ bàn chải đậm màu
B. Vi nhung mau số lượng nhiều
C. Bào tương màu hồng, nhiêu ti thể dài
D. Biểu mô vuông đơn
Câu 67. Điều nào không đúng khi nói về ống lượn xa:
A. Biểu mô trụ đơn
B. Có bờ bàn chải đậm màu và nhiều
C. Tế bào biểu mô sáng màu, ít
D. Đoạn tiếp sau của quai Henle
Câu 68.
ĐÁP ÁN
1-C 2-B 3-A 4-A 5-D 6-D
7-D 8-D 9-B 10-D 11-C 12-A
13-D 14-C 15-B 16-C 17-D 18-A
19-D 20-D 21-D 22-A 23-A 24-C
25-A 26-C 27-A 28-A 29-C 30-C
31-D 32-D 33-D 34-B 35-C 36-A
37-B 38-A 39-B 40-A 41-A 42-B
43-D 44-B 45-B 46-B 47-A 48-B
49-B 50-B 51-B 52-A 53-A 54-A
55-A 56-B 57-B 58-B 59-D 60-A
61-A 62-D 63-A 64-B 65-C 66-D
67-B
Tài liệu y học miễn phí: YhocData.com
Trang 33
HỆ SINH DỤC NAM
Câu 1. Hhh
A. ggg
B. Hhh
C.
Tài liệu y học miễn phí: YhocData.com
Trang 34
MÔ XƯƠNG
Câu 1. Có mấy loại tế bào xương?
A. 2 loaị
B. 3 loại
C. 4 loại
D. 5 loại
Câu 2. Tế bào không phải tế bào xương:
A. Cốt bào
B. Đại bào
C. Tạo cốt bào
D. Hủy cốt bào
Câu 3. Tế bào có nhiều nhân:
A. Cốt bào
B. Đại bào
C. Tạo cốt bào
D. Hủy cốt bào
Câu 4. Mô xương có các đặc điểm sau, ngoại trừ:
A. Chất gian bào phong phú
B. Chất căn bản nhiễm canxi
C. Tế bào xương chiếm ưu thế hơn so với chất căn bản
D. Đổi mới cấu tạo thường xuyên và có chứa mạch
Câu 5. Mô xương là mô liên kết mà ở đó:
A. Chất căn bản không có GAG
B. Chất căn bản nhiễm nhiều muối Ca
C. Mạch máu chỉ đến ống tủy
D. Tế bào xương không còn khả năng chuyển hóa
Câu 6. Tế bào xương xuất nguồn từ mono bào là:
A. Cốt bào
B. Tạo cốt bào
C. Hủy cốt bào
D. Tế bào tủy xương
Câu 7. Tất cả các cấu trúc sau làm thuận tiện cho việc vận chuyển các chất dinh dưỡng và oxy
đến cốt bào, ngoại trừ:
A. Liên kết khe
B. Ổ xương
C. Chất căn bản
D. Ống Havers
Câu 8. Ống Volkmann có các đặc điểm sau, ngoại trừ:
A. Có lá xương bao quanh
Tài liệu y học miễn phí: YhocData.com
Trang 35
B. Mang mao mạch máu
C. Gặp ở xương Havers đặc và có trong thân xương dài
D. Là ống nối các ống Havers
Câu 9. Tế bào xương có khả năng chuyển hóa canxi mạnh nhất:
A. Hủy cốt bào
B. Cốt bào
C. Tạo cốt bào
D. Tế bào nội mô
Câu 10. Hủy cốt bào có các đặc điểm sau, ngoại trừ:
A. Kích thước lớn và đa nhân
B. Tổng hợp GAG mạnh
C. Nhiều lysosom
D. Có nguồn gốc từ mono bào
Câu 11. Cốt bào có những đặc điểm sau, ngoại trừ:
A. Nằm trên các bè xương
B. Có nguồn gốc từ tạo cốt bào
C. Khả năng phân chia thấp
D. Có chức năng chuyển hóa canxi
Câu 12. Chất căn bản xương khác với chất căn bản sụn ở những đặc điểm sau, ngoại trừ:
A. Proteoglycan ít hơn
B. Tạo thành lá xương
C. Nhiễm canxi
D. Laminin phong phú
Câu 13. Loại protein có tác dụng liên kết collagen với muối khoáng trong mô xương là:
A. Chondroitin
B. Fibronectin
C. Osteonectin
D. Desmosin
Câu 14. Mức canxi trong máu phụ thuộc vào các yếu tố sau, ngoại trừ:
A. Hoạt động của hủy cốt bào
B. Hormone tuyến yên
C. Cancitonin
D. Vitamin D
Câu 15. Hệ thống Havers:
A. Là đơn vị cấu tạo của xương Havers xốp
B. Nằm ở lớp cơ bản ngoài thân xương
C. Là đơn vị cấu tạo của xương ngắn
D. Nằm ở lớp giữa thân xương
Câu 16. Xương ngắn có cấu tạo giống:
A. Xương Havers đặc
B. Xương Havers xốp
C. Xương dẹt
Tài liệu y học miễn phí: YhocData.com
Trang 36
D. Xương trong sụn
Câu 17. Bệnh còi xương do các nguyên nhân sau đây, ngoại trừ:
A. Sự tổng hợp các chất hữu cơ của mô xương giảm
B. Thiếu vitamin D
C. Hấp thu canxi ở ruột kém
D. Vôi hóa xương giảm
Câu 18. Quá trình tổng hợp các chất hữu cơ của mô xương giảm sẽ làm xuất hiện:
A. Bệnh Scocbut
B. Bệnh còi xương
C. Bệnh loãng xương
D. Bệnh khớp xương
Câu 19. Vùi trong chất căn bản có:
A. Sợi collagen
B. Ổ xương
C. Vi quản xương
D. Không có đáp án sai
Câu 20. Tạo cốt bào:
A. Tạo chất gian bào xương
B. Tự vùi mình vào chất gian bào để tạo cốt bào
C. Có một nhân lớn
D. Không có đáp án sai
Câu 21. Tạo cốt bào:
A. Xếp thành hàng trên mặt các bè xương
B. Xuất hiện ở nơi nào có sự tạo xương
C. Tế bào có hình đa diện hoặc hình trụ
D. Không có đáp án sai
Câu 22. Cốt bào:
A. Còn gọi là tế bào xương
B. Nằm trong ổ xương
C. Duy trì chất nền xương
D. Không có đáp án sai
Câu 23. Thân cốt bào nằm ở:
A. Vi quản xương
B. Ổ xương
C. Chất gian bào
D. Bề mặt các bè xương
Câu 24. Nhánh bào tương cốt bào nằm ở:
A. Vi quản xương
B. Ổ xương
C. Chất gian bào
D. Bề mặt các bè xương
Câu 25. Khoảng trống Howship có ở:
Tài liệu y học miễn phí: YhocData.com
Trang 37
A. Tạo cốt bào
B. Cốt bào
C. Hủy cốt bào
D. Đại bào
Câu 26. Sợi Sharpey có ở:
A. Màng xương ngoài
B. Màng xương giữa
C. Màng xương trong
D. Xương Havers đặc và xốp
Câu 27. Biểu mô của màng xương trong:
A. Biểu mô lát đơn
B. Biểu mô vuông đơn
C. Biểu mô trụ đơn
D. Biểu mô trung gian
Câu 28. Chất căn bản trong xương gồm:
A. Collagen
B. Proteoglycan
C. Glycoprotein
D. Không có đáp án sai
Câu 29. Xương cốt mạc:
A. Là một loại xương đặc
B. Do màng xương tạo ra
C. Trong chất căn bản có chứa sợi Sharpey
D. Không có đáp án sai
Câu 30. Đơn vị cấu tạo của xương Havers là:
A. Hệ thống màng xương
B. Hệ thống cốt bào
C. Hệ thống Havers
D. Hệ thống Howship, Volkmann và Sarpey
Câu 31. Xương Havers xốp:
A. Cấu tạo nên đầu xương dài, xương dẹt và xương ngắn
B. Xen kẽ vách xương là hốc tủy
C. Do tủy tạo cốt tạo ra
D. Không có đáp án sai
Câu 32. Xương Havers đặc:
A. Ống Haver chứa mạch máu và mô liên kết
B. Ống Haver nối thông với nhau nhờ ống Volkmann
C. Luôn có sự phá hủy và xây dựng lại hệ thống Havers ở người trưởng thành
D. Không có đáp án sai
Câu 33. Xương dài là:
A. Xương tứ chi
B. Xương sườn
Tài liệu y học miễn phí: YhocData.com
Trang 38
C. Xương vòm sọ
D. Các đốt sống lưng
Câu 34. Xương dẹt:
A. Đa số xương mặt
B. Xương sườn
C. Xương vòm sọ
D. Không có đáp án sai
Câu 35. Là xương Havers đặc:
A. Đầu xương dài
B. Thân xương dài
C. Hốc tủy
D. Màng xương
Câu 36. Là xương Havers xốp:
A. Đầu xương dài
B. Thân xương dài
C. Hốc tủy
D. Màng xương
Câu 37. Là mô liên kết đặc biệt:
A. Đầu xương dài
B. Thân xương dài
C. Hốc tủy
D. Màng xương
Câu 38. Có chức năng nuôi dưỡng mô xương:
A. Đầu xương dài
B. Thân xương dài
C. Hốc tủy
D. Màng xương
Câu 39. Chứa miếng sụn:
A. Đầu xương dài
B. Thân xương dài
C. Hốc tủy
D. Màng xương
Câu 40. Được bao quanh bởi các lá xương đồng tâm:
A. Ổ xương
B. Vi quản xương
C. Ống Havers
D. Ống Volkmann
Câu 41. Sự tạo xương trực tiếp có ở:
A. Xương dẹt
B. Xương dài
C. Xương ngắn
D. Không có đáp án sai
Tài liệu y học miễn phí: YhocData.com
Trang 39
Câu 42. Cốt hóa trực tiếp, giai đoạn nguyên phát xảy ra:
A. Thời kỳ phôi thai
B. Sau khi sanh
C. Tháng thứ 8 của phôi thai
D. Sau khi sanh 3 tháng
Câu 43. Cốt hóa trực tiếp, giai đoạn thứ phát xảy ra:
A. Thời kỳ phôi thai
B. Sau khi sanh
C. Tháng thứ 8 của phôi thai
D. Sau khi sanh 3 tháng
Câu 44. Sự tạo xương trực tiếp còn gọi là:
A. Cốt hóa trên mô hình sụn
B. Cốt hóa gián tiếp
C. Cốt hóa trong màng
D. Cốt hóa nguyên phát
Câu 45. Sự tạo xương gián tiếp còn gọi là:
A. Cốt hóa trên mô hình sụn
B. Cốt hóa trực tiếp
C. Cốt hóa trong màng
D. Cốt hóa thứ phát
Câu 46. Xương dài ra nhờ:
A. Đầu xương
B. Thân xương
C. Tủy xương
D. Dinh dưỡng cơ thể
Câu 47. Bộ phận có khả năng sinh xương:
A. Lớp ngoài của màng xương
B. Lớp giữa của màng xương
C. Lớp trong của màng xương
D. Không có đáp án đúng
Câu 48. Vùng sụn nghĩ còn được gọi là:
A. Vùng sụn trong
B. Vùng sụn tăng sinh
C. Vùng sụn phì đại
D. Vùng sụn nhiễm canxi
Câu 49. Vùng vụn xếp hàng còn được gọi là:
A. Vùng sụn trong
B. Vùng sụn tăng sinh
C. Vùng sụn phì đại
D. Vùng sụn nhiễm canxi
Câu 50. Vùng sụn phì đại còn được gọi là:
A. Vùng sụn trong
Tài liệu y học miễn phí: YhocData.com
Trang 40
B. Vùng sụn tăng sinh
C. Vùng sụn phì đại
D. Vùng sụn nhiễm canxi
Câu 51. Khớp động có ở: A.
Hầu hết các xương B.
Khớp xương vòm sọ C.
Khớp liên đốt sống D.
Khớp mu
Câu 52. Khớp bán động có ở:
A. Hầu hết các xương
B. Khớp xương vòm sọ
C. Khớp liên đốt sống
D. Khớp mu
Câu 53. Khớp bất động có ở:
A. Hầu hết các xương
B. Khớp xương vòm sọ
C. Khớp liên đốt sống và Akhớp mu
D. Không có đáp án đúng
Câu 54. Mô xương có đặc điểm sau :
A. Chất căn bản ở dạng keo lỏng.
B. Tế bào xương chiếm ưu thế hơn chất căn bản.
C. Tế bào xương có khả năng đổi mới.
D. Chất căn bản chứa nhiều huỷ cốt bào.
Câu 55. Mô xương là mô liên kết mà ở đó :
A. Chất căn bản không có glycosaminoglycan.
B. Chất căn bản nhiễm nhiều muối canxi.
C. Tế bào xương không còn khả năng chuyển hoá.
D. Mạch máu có nhiều trong chất gian bào.
Câu 56. Xương trong sụn được tạo thành do:
A. Tế bào xương.
B. Huỷ cốt bào.
C. Màng xương.
D. Tạo cốt bào.
Câu 57. Cấu trúc đảm nhận vận chuyển chất trong mô xương là:
A. Nhánh tế bào xương.
B. Vi quản xương.
C. Ống tuỷ.
D. Lá xương.
Câu 58. Mức canxi trong máu phụ thuộc vào hoạt động của tế bào:
A. Tạo cốt bào B.
Huỷ cốt bào. C.
Tế bào xương.
Tài liệu y học miễn phí: YhocData.com
Trang 41
D. Nguyên bào sụn.
Câu 59. Hệ thống Havers chính thức không có thành phần này:
A. Ống Havers.
B. Ống tuỷ.
C. Tế bào xương.
D. Vi quản xương.
Câu 60. Mô xương không có cấu tạo này:
A. Tạo cốt bào.
B. Tế bào xương.
C. Huỷ cốt bào.
D. Đại thực bào.
Câu 61. Hệ thống Havers xốp khác hệ thống Havers chính thức ở điểm:
A. Có ống Havers.
B. Nằm ở đầu xương.
C. Có tế bào xương.
D. Có tiểu quản xương.
Câu 62. Thiếu protein ở xương:
A. Làm giảm tổng hợp collagen → giảm phát triển của xương
B. Sự calci hóa chất nền xương không hoàn toàn → giảm độ cứng rắn của xương
C. Làm giảm sự hấp thụ calci từ thức ăn
D. Gây bệnh còi xương ở trẻ em và loãng xương ở người lớn tuổi
Câu 63. Thiếu calci ở xương:
A. Gây bệnh còi xương ở trẻ em
B. Sự calci hóa chất nền xương không hoàn toàn → giảm độ cứng rắn của xương
C. Gây bệnh loãng xương ở người lớn tuổi
D. Không có đáp án sai
Câu 64. Thiếu vitamin D ở xương:
A. Gây bệnh còi xương ở trẻ em và loãng xương ở người lớn tuổi
B. Làm giảm sự hấp thụ calci từ thức ăn
C. Ức chế và làm chậm sự phát triển của xương
D. Ung thư xương
Câu 65. Ở người trưởng thành vẫn còn tạo cốt bào hoạt động.
A. Đúng
B. Sai
Câu 66. Vi quản xương là nhánh bào tương của cốt bào.
A. Đúng
B. Sai
Câu 67. Trong vi quản xương có thể có dịch lỏng lưu thông.
A. Đúng
B. Sai
Câu 68. Mức calci trong máu phụ thuộc vào hoạt động của hủy cốt bào.
A. Đúng
Tài liệu y học miễn phí: YhocData.com
Trang 42
B. Sai
Câu 69. Màng xương ở đầu xương và thân xương có cấu tạo khác nhau.
A. Đúng
B. Sai
Câu 70. Tạo cốt bào chỉ có ở xương trẻ em.
A. Đúng
B. Sai
Câu 71. Hủy cốt bào không có ở xương phôi thai.
A. Đúng
B. Sai
Câu 72. Trong chất căn bản xương cũng có collagen và proteoglycan.
A. Đúng
B. Sai
Câu 73. Xương luôn được sửa sang trong suốt đời sống cá thể.
A. Đúng
B. Sai
ĐÁP ÁN
1-B 2-B 3-D 4-C 5-B
6-C 7-C 8-A 9-B 10-B
11-A 12-D 13-C 14-B 15-D
16-B 17-A 18-A 19-D 20-D
21-D 22-D 23-B 24-A 25-C
26-A 27-A 28-D 29-D 30-C
31-D 32-D 33-A 34-D 35-B
36-A 37-C 38-D 39-A 40-C
41-A 42-A 43-B 44-C 45-A
46-A 47-C 48-A 49-B 50-C
51-A 52-B 53-C 54-A 55-B
56-D 57-B 58-B 59-C 60-D
61-B 62-A 63-D 64-B 65-A
66-B 67-A 68-A 69-B 70-B
71-B 72-A 73-A
Tài liệu y học miễn phí: YhocData.com
Trang 43
DA
CÁC BỘ PHẬN THUỘC DA
Câu 1. Da có các chức năng sau, ngoại trừ:
A. Điều hòa thân nhiệt
B. Bảo vệ
C. Cảm giác
D. Bài tiết
E. Tổng hợp vitamin E
Câu 2. Các tế bào sừng phân bố trong:
A. Lớp sinh sản
B. Lớp gai
C. Lớp hạt
D. Lớp sừng
E. Cả A, B và C đều đúng
Câu 3. Ở biểu bì da, tế bào không thuộc biểu mô là:
A. Tế bào sừng
B. Tế bào Merkel
C. Tế bào Langerhans
D. Tế bào lớp hạt
E. Tất cả đều đúng
Câu 4. Thân tế bào sắc tố thường nằm ở:
A. Lớp sinh sản
B. Lớp Manpighi
C. Lớp hạt
D. Trong nhú chân bì
E. Hạ bì
Câu 5. Tuyến mồ hôi có các đặc điểm sau, ngoại trừ:
A. Cấu tạo kiểu ống đơn cong queo
B. Có thể chế tiết kiểu toàn vẹn
C. Có thể chế tiết kiểu bán hủy
D. Có thể chế tiết kiểu toàn hủy
E. Có tế bào cơ biểu mô
Câu 6. Tuyến bã có các đặc điểm sau, ngoại trừ:
A. Cấu tạo kiểu ống
B. Không có ở vùng mặt
C. Có thể chế tiết bán hủy
D. Tế bào tuyến bã có khả năng phân chia mạnh
E. Tất cả đều sai
Tài liệu y học miễn phí: YhocData.com
Trang 44
Câu 7. Cơ đựng lông là:
A. Bó cơ trơn
B. Bó các tế bào cơ biểu mô
C. Những sợi cơ vân
D. Cấu tạo chứa mạch nuôi dưỡng biểu bì
E. Cấu tạo gắn với rễ lông nhờ thể liên kết
Câu 8. Loại tế bào của da phân bố trong biểu bì:
A. Tế bào sừng
B. Tế bào Langerhans
C. Cả hai loại tế bào
D. Không có đáp án đúng
Câu 9. Loại tế bào của da phân bố trong chân bì:
A. Tế bào sừng
B. Tế bào Langerhans
C. Cả hai loại tế bào
D. Không có đáp án đúng
Câu 10. Loại tế bào chỉ thấy chủ yếu trong lớp gai:
A. Tế bào sừng
B. Tế bào Langerhans
C. Cả hai loại tế bào
D. Không có đáp án đúng
Câu 11. Loại tế bào của da có nhiều thể liên kết:
A. Tế bào sừng
B. Tế bào Langerhans
C. Cả hai loại tế bào
D. Không có đáp án đúng
Câu 12. Loại tế bào của da có nhiều tơ trương lực:
A. Tế bào sừng
B. Tế bào Langerhans
C. Cả hai loại tế bào
D. Không có đáp án đúng
Câu 13. Loại tế bào của da có thể có nguồn gốc từ mono bào:
A. Tế bào sừng
B. Tế bào Langerhans
C. Cả hai loại tế bào
D. Không có đáp án đúng
Câu 14. Loại tế bào của da tạo melanin:
A. Tế bào sừng
B. Tế bào Langerhans
C. Cả hai loại tế bào
D. Không có đáp án đúng
Câu 15. Loại tế bào của da còn gọi là tế bào Merkel:
Tài liệu y học miễn phí: YhocData.com
Trang 45
A. Tế bào sừng
B. Tế bào Langerhans
C. Cả hai loại tế bào
D. Không có đáp án đúng
Câu 16. Loại da có tuyến mồ hôi dày đặc hơn:
A. Da dày
B. Da mỏng
C. Da dày và da mỏng
D. Không có đáp án đúng
Câu 17. Loại da có tuyến mồ hôi thường có kiểu chế tiết toàn vẹn:
A. Da dày
B. Da mỏng
C. Da dày và da mỏng
D. Không có đáp án đúng
Câu 18. Loại da thường không có nhú chân bì:
A. Da dày
B. Da mỏng
C. Da dày và da mỏng
D. Không có đáp án đúng
Câu 19. Loại da có nhú chân bì rõ rệt:
A. Da dày
B. Da mỏng
C. Da dày và da mỏng
D. Không có đáp án đúng
Câu 20. Loại da mà phần da có lông:
A. Da dày
B. Da mỏng
C. Da dày và da mỏng
D. Không có đáp án đúng
Câu 21. Loại da mà phần da hầu như không có lông:
A. Da dày
B. Da mỏng
C. Da dày và da mỏng
D. Không có đáp án đúng
Câu 22. Loại da không có mạch máu:
A. Da dày
B. Da mỏng
C. Da dày và da mỏng
D. Không có đáp án đúng
Câu 23. Loại da có phức hợp Merkel:
A. Da dày
B. Da mỏng
Tài liệu y học miễn phí: YhocData.com
Trang 46
C. Da dày và da mỏng
D. Không có đáp án đúng
Câu 24. Loại da có tuyến bã phong phú:
A. Da dày
B. Da mỏng
C. Da dày và da mỏng
D. Không có đáp án đúng
Câu 25. Loại da không có tuyến bã:
A. Da dày
B. Da mỏng
C. Da dày và da mỏng
D. Không có đáp án đúng
Câu 26. Lớp hạt của biểu bì không còn hình ảnh tế bào.
A. Đúng
B. Sai
Câu 27. Trong biểu bì không có cấu trúc thần kinh.
A. Đúng
B. Sai
Câu 28. Tuyến mồ hôi toàn vẹn đổ mồ hôi vào lỗ chân lông.
A. Đúng
B. Sai
Câu 29. Tuyến bã đỗ chất bã vào lỗ chân lông.
A. Đúng
B. Sai
Câu 30. Nhú chân bì là mô liên kết thưa.
A. Đúng
B. Sai
Câu 31. Lớp rối mạch giữa nằm ở lớp nhú chân bì.
A. Đúng
B. Sai
Câu 32. Bào tương tế bào lớp hạt chứa nhiều hạt keratohyalin.
A. Đúng
B. Sai
Câu 33. Hắc tố bào có nguồn gốc từ mào thần kinh.
A. Đúng
B. Sai
Câu 34. Trong nhú chân bì, thường chứa cấu trúc thần kinh là tiểu thể Messiner.
A. Đúng
B. Sai
Câu 35. Vết bỏng chạm đến vùng hạ bì là bỏng độ III.
A. Đúng
B. Sai
Tài liệu y học miễn phí: YhocData.com
Trang 47
Câu 36. Tiểu thể thần kinh Pacini được phân bố ở:
A. Biểu mô
B. Nhú chân bì
C. Hạ bì
D. Chân bì thực sự (lớp lưới chân bì)
Câu 37. Ở da, lớp hạ bì chứa:
A. Tế bào Paneth
B. Tế bào hình tháp
C. Tế bào mỡ
D. Tế bào Kupffer
Câu 38. Trong nhú chân bì thường chứa cấu trúc:
A. Tiểu thể thần kinh Pacini
B. Tiểu thể thần kinh Meissner
C. Tiểu thể thần kinh Ruffini
D. Tiểu thể Malpighi
Câu 39. Ở da, biểu bì chính là:
A. Biểu mô lát tầng sừng hóa
B. Lớp sinh sản
C. Lớp Malpighi
D. Lớp mô liên kết
Câu 40. Biểu mô của da là biểu mô:
A. Trụ có lông chuyển
B. Lát tầng sừng hóa
C. Lát tầng không sừng hóa
D. Đa dạng giả tầng
Câu 41. Cấu trúc nào không gặp ở lớp chân bì da:
A. Tiểu thể thần kinh Pacini
B. Tuyến bã
C. Mao mạch
D. Tiểu cầu mồ hôi
Câu 42. Cấu trúc nào không gặp ở lớp hạ bì của da:
A. Tiểu thể thần kinh Pacini
B. Tiểu thể thần kinh Meissner
C. Mao mạch
D. Tiểu cầu mồ hôi
Câu 43. Tế bào đa diện phân bố ở lớp nào của biểu bì?
A. Lớp bóng
B. Lớp hạt
C. Lớp Malpighi
D. Lớp sinh sản
Câu 44. Lớp cấu tạo nào của biểu bì tựa trên màng đáy:
A. Lớp bóng
Tài liệu y học miễn phí: YhocData.com
Trang 48
B. Lớp hạt
C. Lớp sinh sản
D. Lớp Malpighi
Câu 45. Tiểu cầu mồ hôi cấu tạo ở biểu mô gì?
A. Biểu mô vuông đơn
B. Biểu mô vuông tầng
C. Biểu mô lát đơn
D. Biểu mô lát tầng không sừng hóa
Câu 46. Cơ quan nặng nhất trong cơ thể người là:
A. Thận
B. Phổi
C. Ruột
D. Da
Câu 47. Chức năng không thuộc về da:
A. Dự trữ máu
B. Điều hòa thân nhiệt
C. Bài tiết
D. Chuyển hóa
E. Hô hấp
Câu 48. Cấu tạo da gồm:
A. 2 lớp
B. 3 lớp
C. 4 lớp
D. 5 lớp
Câu 49. Cấu tạo lớp biểu bì gồm:
A. 3 lớp
B. 4 lớp
C. 5 lớp
D. 6 lớp
Câu 50. Tế bào chính của biểu bì da:
A. Tế bào sừng
B. Tế bào sắc tố
C. Tế bào Langerhans
D. Tế bào Merkel
Câu 51. Tế bào khối vuông hoặc trụ phân bố ở lớp nào của biểu bì da?
A. Lớp sinh sản
B. Lớp Malpighi
C. Lớp hạt
D. Lớp sừng
Câu 52. Tế bào đa diện dẹt (hình thoi lát) phân bố ở lớp nào của biểu bì da?
A. Lớp sinh sản
B. Lớp Malpighi
Tài liệu y học miễn phí: YhocData.com
Trang 49
C. Lớp hạt
D. Lớp bóng
Câu 53. Lớp nhú chân bì:
A. Mô liên kết dày
B. Mô liên kết thưa
C. Nằm gần lớp sừng
D. Ngăn cách lớp sừng và lớp bóng
Câu 54. Lớp chân bì thực sự (lớp lưới chân bì):
A. Mô liên kết đặc
B. Mô liên kết thưa
C. Nằm gần lớp sừng
D. Ngăn cách lớp sừng và lớp bóng
Câu 55. Giai đoạn phân chia tạo tế bào mới, sừng hóa, sự chết của tế bào và bong vẩy của tế bào
sừng:
A. Hơn 100 ngày
B. Khoảng vài giờ
C. Khoảng 15 – 30 ngày
D. Gần 10 tháng
Câu 56. Lớp rối mạch dưới nhú chân bì là:
A. Lớp rối mạch nông
B. Lớp rối mạch giữa
C. Lớp rối mạch sâu
D. Tất cả đáp án đều đúng
Câu 57. Lớp rồi mạch dưới da là:
A. Lớp rối mạch nông
B. Lớp rối mạch giữa
C. Lớp rối mạch sâu
D. Tất cả đáp án đều đúng
Câu 58. Lớp rối mạch là ranh giới của hạ bì và chân bì:
A. Lớp rối mạch nông
B. Lớp rối mạch giữa
C. Lớp rối mạch sâu
D. Tất cả đáp án đều đúng
Câu 59. Da dày nhất ở:
A. Mặt
B. Lòng bàn tay, bàn chân
C. Bụng
D. Nách
Câu 60. Rễ móng:
A. Lộ trên bề mặt da
B. Cắm sâu trong chân bì
C. Cắm sâu trong biểu bì
Tài liệu y học miễn phí: YhocData.com
Trang 50
D. Cắm sâu trong hạ bì
Câu 61. Thân móng:
A. Lộ trên bề mặt da
B. Cắm sâu trong chân bì
C. Cắm sâu trong biểu bì
D. Cắm sâu trong hạ bì
Câu 62. Biểu bì nằm dưới thân móng là giường móng.
A. Đúng
B. Sai
Câu 63. Chân lông:
A. Lộ trên bề mặt da
B. Cắm sâu trong chân bì đến tận hạ bì
C. Cắm sâu trong biểu bì
D. Cắm sâu trong hạ bì
Câu 64. Vết bỏng chạm đến vùng biểu bì là vết bỏng:
A. Độ I
B. Độ II
C. Độ III
D. Gây hoại tử nặng
Câu 65. Vết bỏng chạm đến vùng chân bì là vết bỏng:
A. Độ I
B. Độ II
C. Độ III
D. Gây hoại tử nặng
Câu 65. Tuyến mồ hôi toàn vẹn:
A. Chỉ có ở một số nơi (nách, núm vú, bẹn,…)
B. Không bao giờ đổ vào nang lông
C. Chỉ hoạt động chế tiết sau tuổi dậy thì
D. Đỗ chất chế tiết vào lỗ nang lông
Câu 66. Tuyến mồ hôi bán hủy:
A. Chỉ có ở một số nơi (nách, núm vú, bẹn,…)
B. Không bao giờ đổ chất tiết vào nang lông
C. Chỉ hoạt động chế tiết sau tuổi dậy thì
D. Đỗ chất chế tiết vào lỗ nang lông
Câu 67. Tuyến bã:
A. Tuyến ống đơn
B. Tuyến túi đơn
C. Tuyến túi đơn phức tạp
D. Tuyến ống túi
Câu 68. Lông phát triển dài ra do sự phát triển phần nền lông của hành lông.
A. Đúng
B. Sai
Tài liệu y học miễn phí: YhocData.com
Trang 51
Câu 69. Đường mồ hôi là đoạn ống bài xuất tuyến mồ hôi:
A. Đi trong lớp nhú
B. Đi trong lớp lưới
C. Đi trong lớp hạ bì
D. Đi trong lớp biểu bì, không có thành riêng
E. Đi trong chân bì, thành là biểu mô vuông tầng
Câu 70. Phần chế tiết của tuyến mồ hôi gọi là:
A. Túi tuyến
B. Nang tuyến
C. Tiểu cầu mồ hôi
D. Đường mồ hôi
E. Túi chứa
Câu 71. Cấu tạo tuyến mồ hôi có đặc trưng là:
A. Có tế bào chế tiết
B. Có tế bào thành ống bài xuất
C. Có lòng ống
D. Có tế bào cơ biểu mô
E. Có cơ trơn bao quanh
Câu 72. Tế bào Merkel có đặc điểm sau:
A. Có khả năng thực bào
B. Có nguồn gốc từ thần kinh
C. Thường gặp ở lớp hạt của biểu bì
D. Tạo nên phức hợp xúc giác
Câu 73. Thứ tự các lớp cấu tạo từ ngoài vào trong của biểu bì da:
A. Bóng – sừng – hạt – gai – sinh sản
B. Bóng – sừng – gai – hạt – sinh sản
C. Sừng – bóng – hạt – gai – sinh sản
D. Sừng – bóng – gai – hạt – sinh sản
Câu 74. Tiểu cầu mồ hôi được phân bố ở lớp nào của da?
A. Lớp gai
B. Nhú chân bì
C. Chân bì và hạ bì
D. Biểu bì
Câu 75. Ở da, cấu trúc chứa mạch máu:
A. Mô liên kết
B. Biểu mô
C. Biểu bì
D. Lớp đệm
Tài liệu y học miễn phí: YhocData.com
Trang 52
ĐÁP ÁN
1-E 2-E 3-C 4-A 5-D
6-E 7-A 8-C 9-D 10-B
11-A 12-A 13-B 14-D 15-D
16-A 17-A 18-B 19-A 20-B
21-A 22-D 23-C 24-B 25-A
26-B 27-B 28-B 29-A 30-A
31-B 32-A 33-A 34-A 35-A
36-C 37-C 38-B 39-A 40-B
41-A 42-B 43-C 44-C 45-A
46-D 47-E 48-B 49-C 50-A
51-A 52-C 53-B 54-A 55-C
56-A 57-C 58-B 59-B 60-C
61-A 62-A 63-B 64-A 65-B
66-D 67-B 68-A 69-D 70-C
71-D 72-B 73-C 74-C 75-A
Tài liệu y học miễn phí: YhocData.com
Trang 53
HỆ TUẦN HOÀN
Câu 1. Lớp dày nhất của tĩnh mạch là:
A. Áo trong
B. Áo giữa
C. Áo ngoài
D. Lớp dưới nội mô
E. Lá chun trong
Câu 2. Van của tĩnh mạch là cấu tạo:
A. Thuộc áo trong
B. Thuộc áo ngoài
C. Thuộc áo giữa
D. Chứa mạch máu
E. Chứa nhiều thần kinh tự chủ
Câu 3. Áo trong của động mạch có các cấu tạo sau, ngoại trừ:
A. Lớp nội mô
B. Màng chun trong
C. Màng đáy
D. Lớp mô liên kết
E. Mạch của mạch
Câu 4. Bản chất cấu tạo của lớp dưới nội mô là:
A. Biểu mô
B. Mô liên kết thưa
C. Màng đáy
D. Màng chun trong
E. Tất cả đều sai
Câu 5. Động mạch chun có những đặc điểm sau, ngoại trừ:
A. Là những mạch gần tim
B. Có nhiều lá chun ở áo giữa
C. Có là chun ở áo ngoài
D. Áo trong dày hơn áo giữa
E. Có mạch của mạch và thần kinh của mạch
Câu 6. Mao mạch kiểu xoang có những đặc điểm sau, ngoại trừ:
A. Có lòng rộng, không đều
B. Thường có màng đáy liên tục
C. Gặp nhiều trong các cơ quan tạo huyết
D. Không có chu bào
E. Tế bào nội mô có lỗ thủng
Câu 7. Mao mạch có lỗ thủng có thể gặp ở:
A. Ruột
B. Thận
Tài liệu y học miễn phí: YhocData.com
Trang 54
C. Nội mạc tử cung
D. Chất xám thần kinh
E. Hạ bì
Câu 8. Trao đổi khí qua thành mao mạch được thực hiện nhờ cơ chế:
A. Thẩm thấu
B. Khếch tán
C. Ẩm bào
D. Qua chất trung gian
E. Tất cả đều đúng
Câu 9. Động mạch khác tĩnh mạch ở chỗ:
A. Cơ trơn nhiều hơn
B. Áo giữa dày nhất
C. Cơ tron áo giữa xếp lớp sát nhau hơn
D. Cả A, B và C đúng
E. Cả A và B đúng
Câu 10. Lớp cơ tim có thể xem tương đương với:
A. Áo trong
B. Áo giữa
C. Áo ngoài
D. Tất cả đều sai
Câu 11. Khoang màng ngoài tim nằm giữa:
A. Ngoại tâm mạc và trung biểu mô
B. Là thành và lá tạng của màng ngoài tim
C. Là tạng và tim
D. Bao xơ và màng ngoài tim
Câu 12. Xung động cơ tim bắt đầu từ:
A. Nút xoang – nhĩ
B. Nút nhĩ – thất
C. Bó His
D. Lưới Purkinje
E. Tất cả các nút cùng lúc
Câu 13. Mao mạch bạch huyết khác mao mạch máu ở các điểm sau, ngoại trừ:
A. Kích thước mao mạch bạch huyết nhỏ hơn
B. Tế bào nội mô lớn hơn
C. Không có chu bào
D. Màng đáy không rõ rệt
E. Không chứa hồng cầu
Câu 14. Loại mạch nào mà mạch lớn của nó có chứa nhiều mạch của mạch?
A. Động mạch
B. Tĩnh mạch
C. Động mạch và tĩnh mạch
D. Không loại nào
Tài liệu y học miễn phí: YhocData.com
Trang 55
Câu 15. Loại mạch nào có thể có van?
A. Động mạch
B. Tĩnh mạch
C. Động mạch và tĩnh mạch
D. Không loại nào
Câu 16. Loại mạch nào áo giữa dày hơn?
A. Động mạch
B. Tĩnh mạch
C. Động mạch và tĩnh mạch
D. Không loại nào
Câu 17. Loại mạch nào áo ngoài phát triển nhất?
A. Động mạch
B. Tĩnh mạch
C. Động mạch và tĩnh mạch
D. Không loại nào
Câu 18. Loại mạch nào có màng chun trong ở những mạch cỡ vừa?
A. Động mạch
B. Tĩnh mạch
C. Động mạch và tĩnh mạch
D. Không loại nào
Câu 19. Loại mạch nào lòng không tròn đều?
A. Động mạch
B. Tĩnh mạch
C. Động mạch và tĩnh mạch
D. Không loại nào
Câu 20. Loại mạch nào điều chỉnh bằng thần kinh tự chủ?
A. Động mạch
B. Tĩnh mạch
C. Động mạch và tĩnh mạch
D. Không loại nào
Câu 21. Loại mạch nào có cấu tạo gần giống mạch bạch huyết?
A. Động mạch
B. Tĩnh mạch
C. Động mạch và tĩnh mạch
D. Không loại nào
Câu 22. Loại mạch nào có nhiều thành phần chun ở áp giữa hơn?
A. Động mạch
B. Tĩnh mạch
C. Động mạch và tĩnh mạch
D. Không loại nào
Câu 23. Loại mao mạch nào chứa lympho bào?
A. Mao mạch bạch huyết
Tài liệu y học miễn phí: YhocData.com
Trang 56
B. Mao mạch máu
C. Mao mạch bạch huyết và mao mạch máu
D. Không loại nào
Câu 24. Loại mao mạch nào chứa hồng cầu?
A. Mao mạch bạch huyết
B. Mao mạch máu
C. Mao mạch bạch huyết và mao mạch máu
D. Không loại nào
Câu 25. Loại mao mạch nào có ống kín đầu mạch?
A. Mao mạch bạch huyết
B. Mao mạch máu
C. Mao mạch bạch huyết và mao mạch máu
D. Không loại nào
Câu 26. Loại mao mạch nào có thể có lỗ thủng nội mô?
A. Mao mạch bạch huyết
B. Mao mạch máu
C. Mao mạch bạch huyết và mao mạch máu
D. Không loại nào
Câu 27. Loại mao mạch nào có van?
A. Mao mạch bạch huyết
B. Mao mạch máu
C. Mao mạch bạch huyết và mao mạch máu
D. Không loại nào
Câu 28. Loại mao mạch nào có màng đáy rõ rệt?
A. Mao mạch bạch huyết
B. Mao mạch máu
C. Mao mạch bạch huyết và mao mạch máu
D. Không loại nào
Câu 29. Loại mao mạch nào tế bào nội mô liên kết chặt hơn?
A. Mao mạch bạch huyết
B. Mao mạch máu
C. Mao mạch bạch huyết và mao mạch máu
D. Không loại nào
Câu 30. Loại mao mạch nào có thể có chu bào?
A. Mao mạch bạch huyết
B. Mao mạch máu
C. Mao mạch bạch huyết và mao mạch máu
D. Không loại nào
Câu 31. Bộ phận nào dưới đây có tế bào nội mô?
A. Nối động – tĩnh mạch
B. Van tĩnh mạch
C. Cả hai loại
Tài liệu y học miễn phí: YhocData.com
Trang 57
D. Không loại nào
Câu 32. Bộ phận nào dưới đây có thể có cơ trơn phong phú?
A. Nối động – tĩnh mạch
B. Van tĩnh mạch
C. Cả hai loại
D. Không loại nào
Câu 33. Bộ phận nào dưới đây chứa máu động mạch?
A. Nối động – tĩnh mạch
B. Van tĩnh mạch
C. Cả hai loại
D. Không loại nào
Câu 34. Bộ phận nào dưới đây không có tế bào nội mô?
A. Nối động – tĩnh mạch
B. Van tĩnh mạch
C. Cả hai loại
D. Không loại nào
Câu 35. Bộ phận nào dưới đây có tác dụng điều hòa lượng máu ở mao mạch?
A. Nối động – tĩnh mạch
B. Van tĩnh mạch
C. Cả hai loại
D. Không loại nào
Câu 36. Ở động mạch cơ không có mạch của mạch.
A. Đúng
B. Sai
Câu 37. Mạch của mạch chủ yếu có ở áo ngoài.
A. Đúng
B. Sai
Câu 38. Ở tiểu động mạch hoàn toàn không còn áo ngoài.
A. Đúng
B. Sai
Câu 39. Ở tiểu động mạch, áo giữa vẫn còn một ít cơ trơn.
A. Đúng
B. Sai
Câu 40. Mạch của mạch không bao giờ có ở áo trong.
A. Đúng
B. Sai
Câu 41. Ở nối động – tĩnh mạch không bao giờ có tế bào nội mô.
A. Đúng
B. Sai
Câu 42. Các tế bào mô nút có cấu tạo giống như nơron hạch.
A. Đúng
B. Sai
Tài liệu y học miễn phí: YhocData.com
Trang 58
1-C 2-A 3-E 4-B 5-D
6-B 7-B 8-B 9-D 10-B
11-B 12-A 13-A 14-C 15-B
16-A 17-B 18-A 19-B 20-C
21-B 22-A 23-C 24-B 25-A
26-C 27-D 28-B 29-B 30-B
31-C 32-A 33-A 34-D 35-A
36-B 37-A 38-B 39-A 40-A
41-B 42-B 43-B 44-A 45-A
Câu 43. Mô nút có nhiều sợi thần kinh không có myelin.
A. Đúng
B. Sai
Câu 44. Trong điều kiện bình thường, bạch cầu xuyên mạch tại khe gian nội mô.
A. Đúng
B. Sai
Câu 45. Máu từ động mạch đổ thẳng vào tĩnh mạch thông qua nối động – tĩnh mạch.
A. Đúng
B. Sai
ĐÁP ÁN
Tài liệu y học miễn phí: YhocData.com
Trang 59
HỆ THẦN KINH
Câu 1. Tập hợp các thân nơ ron trong hệ thần kinh trung ương được gọi là:
A. Hạch thần kinh
B. Nhân thần kinh
C. Thần kinh đệm
D. Chất trắng
E. Quãng Ranvier
Câu 2. Cắt ngang tủy sống ta có thể thấy các cấu tạo sau đây, ngoại trừ:
A. Dây thần kinh
B. Sợi thần kinh không có myelin
C. Sợi thần kinh có myelin
D. Nơron
E. Tế bào thần kinh đệm
Câu 3. Chất trắng của tủy sống:
A. Bao bọc bên ngoài chất xám
B. Có nhiều thân nơron
C. Có nhiều tế bào Schwann
D. Có một số tiểu thể thần kinh
E. Không bao giờ có sợi thần kinh myelin
Câu 4. Chất xám của tủy sống có các thành phần sau, ngoại trừ:
A. Thân nơron vận động
B. Thân nơron cảm giác
C. Nhiều sợi thần kinh không có myelin
D. Nhiều tế bào Schwann
E. Ống nội tủy
Câu 5. Trong các trung khu thần kinh trung ương, bao myelin đươc tạo ra bởi:
A. Tế bào sao
B. Tế bào ít nhánh
C. Vi bào đệm
D. Tế bào Schwann
E. Tất cả đều đúng
Câu 6. Tế bào tháp:
A. Là nơ ron hai cực
B. Là nơron một cực giả
C. Nằm trong lớp phân tử của vỏ não
D. Lớp trong lớp hạt ngoài của vỏ não
E. Tất cả đều sai
Câu 7. Trong 6 lớp cấu tạo của vỏ đại não, thì lớp chứa ít thân nơron nhất là:
A. Lớp hạt ngoài
B. Lớp tế bào tháp
Tài liệu y học miễn phí: YhocData.com
Trang 60
C. Lớp hạt trong
D. Lớp đa hình
E. Tất cả đều sai
Câu 8. Lớp hạt của vỏ tiểu não có nhiều:
A. Tế bào tháp
B. Tế bào Purkinje
C. Tế bào Betz
D. Tế bào giỏ
E. Tất cả đều sai
Câu 9. Cấu trúc bọc mặt ngoài sát với mô não hoặc tủy sống là:
A. Màng nhện
B. Khoang dưới nhện
C. Màng mềm
D. Màng cứng
E. Tất cả đều sai
Câu 10. Bè nhện là những cấu tạo nối giữa:
A. Màng nhện với màng cứng
B. Màng nhện với màng mềm
C. Màng cứng với màng mềm
D. Màng mềm với chất xám
E. Màng cứng với khoang dưới nhện
Câu 11. Dịch não tủy chứa trong các nơi sau, ngoại trừ:
A. Não thất
B. Ống nội tủy
C. Khoang dưới cứng
D. Khoang dưới nhện
Câu 12. Dịch não tủy được tiết ra từ:
A. Tế bào sao
B. Tế bào ít nhánh
C. Tế bào Schwann
D. Vi bào đệm
E. Tất cả đều sai
Câu 13. Dịch não tủy bình thường có thể chứa:
A. Lympho bào
B. Nhiều bạch cầu trung tính
C. Hồng cầu
D. Nhiều protein
E. Tất cả đều đúng
Câu 14. Hàng rào máu – não gồm các cấu tạo sau, ngoại trừ:
A. Tế bào nội mô
B. Màng đáy
C. Các nhánh bào tương của tế bào sao
Tài liệu y học miễn phí: YhocData.com
Trang 61
D. Chu bào
E. Đám rồi màng mạch
Câu 15. Bao ngoại thần kinh của dây thần kinh ngoại biên:
A. Có bản chất là mô thần kinh
B. Có bản chất là mô cơ
C. Có bản chất là mô liên kết
D. Nằm xen kẽ với các sợi thần kinh
E. Cả C và D đều đúng
Câu 16. Dây thần kinh ngoại biên có các cấu tạo sau, ngoại trừ:
A. Sợi thần kinh có myelin
B. Sợi thần kinh không myelin
C. Bao bó thần kinh
D. Bao ngoại thần kinh
E. Tế bào ít nhánh
Câu 17. Tiểu thể Meissner:
A. Tạo thành đám rồi thần kinh
B. Nằm trong hạch thần kinh
C. Có thể chế tiết chất trung gian dẫn truyền
D. Chứa một số thân nơ ron
E. Tất cả đều sai
Câu 18. Các tiểu thể sau đây đều nằm trong mô liên kết, ngoại trừ:
A. Tiểu thể Meissner
B. Tiểu thể Pacini
C. Tiểu thể Ruffini
D. Tiểu thể Merkel
E. Tiểu thể Krause
Câu 19. Lớp nào có nhiều tế bào tháp?
A. Lớp phân tử vỏ đại não
B. Lớp phân tử vỏ tiểu não
C. Lớp hạt vỏ tiểu não
D. Lớp tế bào tháp
E. Tất cả đều đúng
Câu 20. Lớp nào có nhiều tế bào hạt tiểu não?
A. Lớp phân tử vỏ đại não
B. Lớp phân tử vỏ tiểu não
C. Lớp hạt vỏ tiểu não
D. Lớp tế bào tháp
E. Tất cả đều đúng
Câu 21. Lớp nào có nhiều tế bào giỏ?
A. Lớp phân tử vỏ đại não
B. Lớp phân tử vỏ tiểu não
C. Lớp hạt vỏ tiểu não
Tài liệu y học miễn phí: YhocData.com
Trang 62
D. Lớp tế bào tháp
E. Tất cả đều đúng
Câu 22. Lớp nào chứa thân nơron và sợi thần kinh?
A. Lớp phân tử vỏ đại não
B. Lớp phân tử vỏ tiểu não
C. Lớp hạt vỏ tiểu não
D. Lớp tế bào tháp
E. Tất cả đều đúng
Câu 23. Lớp nào có rất ít thân nơron?
A. Lớp phân tử vỏ đại não
B. Lớp phân tử vỏ tiểu não
C. Lớp hạt vỏ tiểu não
D. Lớp tế bào tháp
E. Tất cả đều đúng
Câu 24. Trong chất xám hoàn toàn không có sợi thần kinh myelin.
A. Đúng
B. Sai
Câu 25. Ở vỏ đại não, lớp tháp trong có thể có tế bào Betz.
A. Đúng
B. Sai
Câu 26. Lớp phân tử của vỏ tiểu não nằm sát dưới màng mềm.
A. Đúng
B. Sai
Câu 27. Tế bào Purkinje có thể coi là nơron đa cực.
A. Đúng
B. Sai
Câu 28. Dây thần kinh hay còn gọi là sợi thần kinh.
A. Đúng
B. Sai
Câu 29. Dịch não tủy có hàm lượng protein thấp hơn trong máu.
A. Đúng
B. Sai
Câu 30. Hạch thần kinh chỉ có ở hệ thần kinh tự chủ.
A. Đúng
B. Sai
Câu 31. Trong hạch thần kinh chỉ có tế bào hạch.
A. Đúng
B. Sai
Câu 32. Ở vỏ đại não, lớp nằm sát chất trắng là lớp đa hình.
A. Đúng
B. Sai
Câu 33. Ở vỏ tiểu não, lớp nằm sát chất trắng là lớp hạt.
Tài liệu y học miễn phí: YhocData.com
Trang 63
A. Đúng
B. Sai
Câu 34. Khoảng cách giữa màng nhện và màng mềm được gọi là khoang dưới nhện.
A. Đúng
B. Sai
Câu 35. Khoảng cách giữa màng cứng và màng nhện là khoang dưới cứng.
A. Đúng
B. Sai
Câu 36. Màng liên kết bọc ngoài cùng dây thần kinh được gọi là bao ngoại thần kinh.
A. Đúng
B. Sai
Câu 37. Cấu trúc tận cùng của thần kinh tiếp giáp với sợi cơ vân được gọi là tận cùng vận động.
A. Đúng
B. Sai
Câu 38. Lớp giữa của dây thần kinh ngoại biên là:
A. Bao ngoại thần kinh
B. Bao bó thần kinh
C. Bao nội thần kinh
D. Tất cả đều đúng
Câu 39. Lớp trong của dây thần kinh ngoại biên là:
A. Bao ngoại thần kinh
B. Bao bó thần kinh
C. Bao nội thần kinh
D. Tất cả đều đúng
Câu 40. Hệ thống thần kinh được cấu tạo bởi:
A. Những tế bào thần kinh đệm.
B. Mô thần kinh.
C. Những sợi thần kinh
D. Mô liên kết có mạch máu.
E. Màng não
Câu 41. Tủy sống được chia thành:
A. 4 vùng
B. 2 vùng
C. Chất trắng và chất xám.
D. 4 cột.
E. 3 lớp
Câu 42. Cấu tạo vỏ tiểu não không có lớp sau:
A. Lớp phân tử.
B. Lớp hạch.
C. Lớp hạt.
D. Lớp tế bào Purkinje
Câu 43. Nơ ron đặc trưng của tiểu não:
Tài liệu y học miễn phí: YhocData.com
Trang 64
A. Tế bào hạt.
B. Nơ ron 2 cực.
C. Nơ ron hình tháp.
D. Tế bào Purkinje.
E. Neuron hình cầu
Câu 44. Chất xám của tủy sống không có thành phần này:
A. Sừng trước
B. Sừng bên.
C. Sừng sau.
D. Có nhiều neuron hình quả lê.
E. Ống nội tuỷ.
Câu 45. Theo quan điểm mô học chia hệ thống thần kinh thành các phần sau:
A. Hệ thần kinh trung ương và ngoại biên.
B. Hệ thần kinh não tuỷ và tự trị.
C. Các tận cùng thần kinh, đường dẫn truyền và trung tâm thần kinh.
D. Hệ thần kinh động vật và thực vật.
E. Hệ thần kinh thân và nội tạng.
Câu 46. Dịch não tuỷ không chứa ở trong:
A. Não thất.
B. Ống nội tuỷ.
C. Khoang dưới cứng.
D. Khoang dưới nhện.
E. Khoang nằm trên màng mềm
Câu 47. Cấu tạo hàng rào máu nhu mô não không có thành phần này:
A. Tế bào nội mô.
B. Màng đáy nội mô.
C. Các nhánh bào tương tế bào thần kinh đệm dạng sao.
D. Chu bào
E. Đám rối màng mạch.
Câu 48. Tiểu thể thần kinh Meissner:
A. Tạo nên đám rối hạ niên mạc.
B. Nằm trong nhú chân bì.
C. Nằm trong hạch thần kinh.
D. Chứa nhiều thân neuron đa cực.
E. Chứa tế bào 1 cực giả.
Câu 49. Tế bào hỗ trợ cho hệ thần kinh trung ương được gọi là:
A. Tế bào Schwann
B. Tế bào giỏ
C. Hạch thần kinh
D. Tế bào thần kinh đệm
E. Tế bào vệ tinh
Câu 50. Loại neuron nhiều nhất trong cơ thể là:
Tài liệu y học miễn phí: YhocData.com
Trang 65
A. Neuron một cực
B. Neuron một cực giả
C. Neuron hai cực
D. Neuron đa cực
E. Cả A và B đều đúng
Câu 51. Neuron vận động là:
A. Neuron một cực
B. Neuron một cực giả
C. Neuron hai cực
D. Neuron đa cực
E. Cả A và B đều đúng
Câu 52. Tế bào nào nhiều nhất trong tế bào thần kinh đệm?
A. Tế bào thần kinh đệm sao
B. Tế bào ống nội tủy
C. Tế bào thần kinh đệm ít nhánh
D. Vi bào đệm
E. Tế bào Schwann
Câu 53. Neuron cảm giác là:
A. Neuron một cực
B. Neuron một cực giả
C. Neuron hai cực
D. Neuron đa cực
E. Cả A và B đều đúng
Câu 54. Thành phần chính của myelin là:
A. Amino acid
B. Protein
C. Carbohydrate
D. Lipid
E. Cả B và C
Câu 55. Tế bào nào được tìm thấy trong tiểu não?
A. Tế bào Schwann
B. Tế bào giỏ
C. Hạch thần kinh
D. Tế bào thần kinh đệm
E. Tế bào vệ tinh
Câu 56. Neuron trong võng mạc là:
A. Neuron một cực
B. Neuron một cực giả
C. Neuron hai cực
D. Neuron đa cực
E. Cả A và B đều đúng
Câu 57. Tế bào thần kinh đệm nào dưới đây lớn nhất?
Tài liệu y học miễn phí: YhocData.com
Trang 66
A. Tế bào ít nhánh
B. Tế bào sao
C. Vi bào đệm
D. Tế bào Schwann
E. Tế bào dạng biểu mô
Câu 58. Tế bào nào dưới đây không được xem là tế bào thần kinh đệm?
A. Tế bào ít nhánh
B. Tế bào sao
C. Vi bào đệm
D. Tế bào Schwann
E. Tế bào dạng biểu mô
ĐÁP ÁN
1-B 2-A 3-A 4-D 5-B
6-E 7-E 8-E 9-C 10-B
11-C 12-E 13-A 14-E 15-C
16-E 17-E 18-D 19-D 20-C
21-B 22-E 23-A 24-B 25-A
26-A 27-A 28-B 29-A 30-B
31-B 32-A 33-A 34-A 35-A
36-A 37-A 38-B 39-C 40-B
41-C 42-B 43-D 44-D 45-A
46-C 47-E 48-B 49-D 50-D
51-D 52-A 53-E 54-D 55-B
56-C 57-B 58-D
Tài liệu y học miễn phí: YhocData.com
Trang 67
MÔ THẦN KINH
Câu 1. Mô thần kinh có những đặc điểm sau, ngoại trừ:
A. Gồm nhiều nơron
B. Có nguồn gốc từ ngoại bì
C. Gồm nhiều tế bào thần kinh đệm
D. Có nguồn gốc từ nội bì
E. Có thể có liên kết khe
Câu 2. Nơron có đặc điểm cấu tạo sau:
A. Không có bộ máy Golgi
B. Không có siêu ống
C. Không có hạt nhân
D. Có những sợi thần kinh
E. Có những dây thần kinh
Câu 3. Thể Nissl trong thân nơ ron có bản chất cấu tạo là:
A. Hạt đặc hiệu
B. Ti thể
C. Bộ máy Golgi
D. Lysosome
E. Lưới nội bào hạt
Câu 4. Thể Nissl:
A. Là cấu tạo chỉ nhìn thấy dưới kính hiển vi điện tử
B. Gồm nhiều siêu ống
C. Có chức năng dẫn truyền thần kinh
D. Có chức năng duy trì hình dạng nơron
E. Tất cả đều sai
Câu 5. Thể Nissl phân bố chủ yếu ở:
A. Thân nơ ron
B. Sợi nhánh
C. Sợi trục
D. Vùng tiền synap
E. Vùng hậu synap
Câu 6. Hình dạng thân nơron và mô thần kinh được duy trì nhờ vào:
A. Ti thể
B. Thể Nissl
C. Lưới nội bào
D. Siêu sợi trung gian
E. Tất cả đều sai
Câu 7. Cấu trúc dẫn luồng thần kinh vào thân nơron được gọi là:
A. Sợi thần kinh
B. Dây thần kinh
Tài liệu y học miễn phí: YhocData.com
Trang 68
C. Sợi nhánh
D. Sợi trục
E. Sợi trung gian
Câu 8. Cấu trúc dẫn luồng thần kinh ra khỏi thân nơron được gọi là:
A. Sợi thần kinh
B. Dây thần kinh
C. Sợi nhánh
D. Sợi trục
E. Tất cả đều sai
Câu 9. Sợi nhánh:
A. Có cấu tạo như siêu ống
B. Có cấu tạo như vi nhung mao
C. Có cấu tạo như lông chuyển
D. Có chức năng liên kết
E. Tất cả đều sai
Câu 10. Sợi thần kinh có những đặc điểm sau, ngoại trừ:
A. Gồm sợi nhánh và sợi trục
B. Có lưới nội bào phong phú
C. Không có chứa bộ máy Golgi
D. Siêu ống khá phong phú
E. Là những cấu tạo dẫn truyền thần kinh
Câu 11. Phần tế bào thần kinh làm nhiệm vụ nuôi dưỡng là:
A. Sợi nhánh
B. Thân nơron
C. Sợi trục
D. Cúc tận cùng
E. Tất cả đều đúng
Câu 12. Sợi thần kinh trần có bản chất cấu tạo là:
A. Siêu ống
B. Xơ thần kinh
C. Nhánh bào tương
D. Lông tế bào
E. Bó siêu sợi
Câu 13. Trong hệ thần kinh trung ương:
A. Chất xám chứa nhiều ở thân nơ ron
B. Chất trắng chưa nhiều ở sợi thần kinh
C. Mạch máu chỉ có ở chất trắng
D. Mạch máu chỉ có ở chất xám
E. Cả A và B đều đúng
Câu 14. Nơron hai cực là:
A. Có 2 sợi trục
B. Có nhiều sợi nhánh
Tài liệu y học miễn phí: YhocData.com
Trang 69
C. Có một sợi nhánh
D. Có hai synap
E. Có hai nhân
Câu 15. Nơron đa cực là:
A. Là loại nơ ron có nhiều nhất trong cơ thể
B. Có hai hoặc nhiều sợi nhánh
C. Có khả năng tổng hợp protein
D. Cả A, B và C đều đúng
E. Chỉ có A và B đúng
Câu 16. Sợi thần kinh trần gồm có các cấu trúc sau, ngoại trừ:
A. Màng tế bào
B. Bào tương
C. Túi synap
D. Siêu sợi
E. Siêu ống
Câu 17. Sợi thần kinh có myelin gồm các cấu tạo sau, ngoại trừ:
A. Sợi trục
B. Vòng thắt Ranvier
C. Bao myelin
D. Bộ máy Golgi
E. Màng đáy
Câu 18. Vòng thắt Ranvier là cấu trúc:
A. Giống mạc treo trụ trục
B. Có nhiều myelin
C. Không có myelin
D. Có tác dụng tổng hợp protein
E. Tất cả đều sai
Câu 19. Túi synap phân bố chủ yếu ở:
A. Sợi nhánh
B. Sợi trục
C. Phần tiền synap
D. Phần hậu synap
E. Tất cả đều sai
Câu 20. Túi synap chứa:
A. Melanin
B. Enzym thủy phân
C. Sắc tố thần kinh
D. GAG
E. Tất cả đều sai
Câu 21. Synap hỗn hợp là synap:
A. Dẫn luồng thần kinh theo cơ chế điện và cả cơ chế hóa học
B. Vừa hưng phấn vừa ức chế
Tài liệu y học miễn phí: YhocData.com
Trang 70
C. Vừa chứa epinephrin và chứa axetylcholin
D. Chứa nhiều loại túi synap
E. Tất cả đều đúng
Câu 22. Điện thế màng có được là do:
A. Cấu trúc của màng khác nhau
B. Nồng độ ATP trong và ngoài màng khác nhau
C. Nồng độ K, Na và Cl trong và ngoài màng khác nhau
D. Sự biệt hóa cao độ của nơron
E. Tất cả đều đúng
Câu 23. Điện thế động biểu hiện ở chỗ:
A. Điện thế trong màng là dương
B. Điện thể trong màng là âm
C. Điện thế trong và ngoài màng cân bằng
D. Ion Na ngoài màng đột ngột tăng lên
E. Tất cả đều sai
Câu 24. Khi có khử cực:
A. Na+
sẽ lọt từ trong ra ngoài màng B.
Ka+
sẽ lọt tử ngoài vào trong màng C.
Chiều Ka+
và Na+
ngược với A và B
D. Bơm Ka+
- Na+
- ATPase ngừng hoạt động
E. Điện thế nghỉ được hình thành
Câu 25. Trong thần kinh trung ương thì bao myelin được hình thành bởi:
A. Tế bào sao
B. Tế bào ít nhánh
C. Vi bào đệm
D. Tế bào Schwann
E. Tất cả đều đúng
Câu 26. Mô thần kinh đệm có chức năng sau, ngoại trừ:
A. Dinh dưỡng
B. Chế tiết
C. Bảo vệ
D. Tạo các bao cho sợi thần kinh
E. Phân tích luồng thần kinh
Câu 27. Vi bào đệm:
A. Chỉ có trong chất xám
B. Chỉ có trong chất trắng
C. Có thể có nguồn gốc mono bào
D. Có chức năng giống tế bào ít nhánh
E. Tất cả đều sai
Câu 28. Bộ phận nào trong mô thần kinh chứa nhân:
A. Thân nơron
B. Sợi nhánh
Tài liệu y học miễn phí: YhocData.com
Trang 71
C.
D.
E.
Sợi trục
Synap
Tất cả đều đúng
Câu 29. Bộ phận nào trong mô thần kinh chứa bộ máy Golgi:
A. Thân nơron
B. Sợi nhánh
C. Sợi trục
D. Synap
E. Tất cả đều đúng
Câu 30. Bộ phận nào trong mô thần kinh chứa siêu sợi (tơ thần kinh):
A. Thân nơron
B. Sợi nhánh
C. Sợi trục
D. Synap
E. Tất cả đều đúng
Câu 31. Bộ phận nào trong mô thần kinh chỉ có một trên mỗi nơron:
A. Thân nơron
B. Sợi nhánh
C. Sợi trục
D. Synap
E. Tất cả đều đúng
Câu 32. Bộ phận nào trong mô thần kinh sử dụng số lượng dùng để phân loại nơron:
A. Thân nơron
B. Sợi nhánh
C. Sợi trục
D. Synap
E. Tất cả đều đúng
Câu 33. Bộ phận nào trong mô thần kinh có túi chứa chất trung gian dẫn truyền:
A. Thân nơron
B. Sợi nhánh
C. Sợi trục
D. Synap
E. Tất cả đều đúng
Câu 34. Bộ phận nào trong mô thần kinh dẫn luồng thần kinh vào thân:
A. Thân nơron
B. Sợi nhánh
C. Sợi trục
D. Synap
E. Tất cả đều đúng
Câu 35. Bộ phận nào trong mô thần kinh dẫn luồng thần kinh đến synap:
A. Thân nơron
B. Sợi nhánh
Tài liệu y học miễn phí: YhocData.com
Trang 72
C.
D.
E.
Sợi trục
Synap
Tất cả đều đúng
Câu 36. Được bao bởi tế bào Schwann (TK ngoại vi) là:
A. Sợi thần kinh có myelin
B. Sợi thần kinh không có myelin
C. Tất cả đều đúng
D. Tất cả đều sai
Câu 37. Được bao bởi tế bào ít nhánh (TK trung ương) là:
A. Sợi thần kinh có myelin
B. Sợi thần kinh không có myelin
C. Tất cả đều đúng
D. Tất cả đều sai
Câu 38. Thường có đường kính lớn hơn là:
A. Sợi thần kinh có myelin
B. Sợi thần kinh không có myelin
C. Tất cả đều đúng
D. Tất cả đều sai
Câu 39. Thường có tốc độ dẫn truyền chậm hơn là:
A. Sợi thần kinh có myelin
B. Sợi thần kinh không có myelin
C. Tất cả đều đúng
D. Tất cả đều sai
Câu 40. Không có vòng thắt Ranvier là:
A. Sợi thần kinh có myelin
B. Sợi thần kinh không có myelin
C. Tất cả đều đúng
D. Tất cả đều sai
Câu 41. Não người trưởng thành có thể chứa ……
A. hơn 100 triệu tế bào thần kinh
B. hơn 500 tỉ tế bào thần kinh
C. hơn 1 tỉ tế bào thần kinh
D. hơn 100 tỉ tế bào thần kinh
E. khoảng 999 tỉ tế bào thần kinh
Câu 42. Mô thần kinh không có những đặc điểm sau đây:
A. Có nguồn gốc từ ngoại bì
B. Gồm những tế bào nơron.
C. Gồm những tế bào thần kinh đệm
D. Có tế bào giống hệt những mô khác
E. Có cấu tạo phức tạp
Câu 43. Một sợi có quan hệ với nhiều tế bào Schwann:
A. Sợi thần kinh có myelin
Tài liệu y học miễn phí: YhocData.com
Trang 73
B. Sợi thần kinh không có myelin
C. Tất cả đều đúng
D. Tất cả đều sai
Câu 44. Tế bào thần kinh đệm nào bao quanh các mao mạch?
A. Tế bào ít nhánh
B. Tế bào sao
C. Vi bào đệm
D. Tế bào thần kinh đệm loại biểu mô
E. Tế bào Schwann
Câu 45. Thể Nissl:
A. Chỉ bắt màu khi tẩm Nitrat bạc
B. Làm nhiện vụ chế tiết.
C. Có chức năng tổng hợp protein
D. Có ở cả đuôi gai và sợi trục
E. Là thành phần không thay đổi
Câu 46. Tế bào thần kinh đệm nào tạo thành hàng rào máu – não?
A. Tế bào ít nhánh
B. Tế bào sao
C. Vi bào đệm
D. Tế bào thần kinh đệm loại biểu mô
E. Tế bào Schwann
Câu 47. Tế bào thần kinh đệm nào chỉ có ở hệ thần kinh ngoại biên?
A. Tế bào ít nhánh
B. Tế bào sao
C. Vi bào đệm
D. Tế bào thần kinh đệm loại biểu mô
E. Tế bào Schwann
Câu 48. Tế bào thần kinh đệm nào tạo nên bao myelin (TK trung ương)?
A. Tế bào ít nhánh
B. Tế bào sao
C. Vi bào đệm
D. Tế bào thần kinh đệm loại biểu mô
E. Tế bào Schwann
Câu 49. Tế bào thần kinh đệm nào có khả năng thực bào?
A. Tế bào ít nhánh
B. Tế bào sao
C. Vi bào đệm
D. Tế bào thần kinh đệm loại biểu mô
E. Tế bào Schwann
Câu 50. Tế bào thần kinh đệm nào phân bố ở ống nội tủy hoặc rối màng mạch?
A. Tế bào ít nhánh
B. Tế bào sao
Tài liệu y học miễn phí: YhocData.com
Trang 74
C. Vi bào đệm
D. Tế bào thần kinh đệm loại biểu mô
E. Tế bào Schwann
Câu 51. Tế bào thần kinh đệm nào có chức năng chế tiết và tái hấp thu dịch não tủy?
A. Tế bào ít nhánh
B. Tế bào sao
C. Vi bào đệm
D. Tế bào thần kinh đệm loại biểu mô
E. Tế bào Schwann
Câu 52. Tế bào thần kinh đệm nào có khả năng di động?
A. Tế bào ít nhánh
B. Tế bào sao
C. Vi bào đệm
D. Tế bào thần kinh đệm loại biểu mô
E. Tế bào Schwann
Câu 53. Tế bào thần kinh đệm nào tạo bao myelin (TK ngoại biên)?
A. Tế bào ít nhánh
B. Tế bào sao
C. Vi bào đệm
D. Tế bào thần kinh đệm loại biểu mô
E. Tế bào Schwann
Câu 54. GABA là chất trung gian ức chế.
A. Đúng
B. Sai
Câu 55. Acetylchonlin là chất trung gian hưng phấn.
A. Đúng
B. Sai
Câu 56. Trong thân nơron không tổng hợp protein.
A. Đúng
B. Sai
Câu 57. Ở mô thần kinh có liên kết khe.
A. Đúng
B. Sai
Câu 58. Ở mô thần kinh không có bộ xương tế bào.
A. Đúng
B. Sai
Câu 59. Vòng thắt Ranvier là nơi không có myelin.
A. Đúng
B. Sai
Câu 60. Ở vòng thắt Ranvier không có cấu trúc tế bào Schwann.
A. Đúng
B. Sai
Tài liệu y học miễn phí: YhocData.com
Trang 75
Câu 61. Khử cực là hiện tượng chỉ xảy ra ở tế bào thần kinh.
A. Đúng
B. Sai
Câu 62. Ở trạng thái tĩnh, màng tế bào không có điện thế.
A. Đúng
B. Sai
Câu 63. Loại synap điện bao giờ cũng có liên kết khe.
A. Đúng
B. Sai
Câu 64. Loại synap hóa học bao giờ cũng có liên kết khe.
A. Đúng
B. Sai
Câu 65. Tế bào thần kinh đệm có thể sinh sản ở cơ thể trưởng thành.
A. Đúng
B. Sai
Câu 66. Sợi thần kinh trần có tốc độ dẫn truyền cao nhất.
A. Đúng
B. Sai
Câu 67. Sợi thần kinh có myelin có tốc độ dẫn truyền nhanh nhất nhờ bao myelin là cấu trúc cách điện.
A. Đúng
B. Sai
Câu 68. Khử cực theo kiểu nhảy chỉ có ở sợi myelin.
A. Đúng
B. Sai
Câu 69. Luồng ion Ca++
gây nên sự xuất bào acetycholin và khe synap.
A. Đúng
B. Sai
Câu 70. Cấu trúc đặc trưng giúp phân biệt phần tiền synap là túi synap.
A. Đúng
B. Sai
Câu 71. Tế bào ống nội tủy và não thất có nguồn gốc từ thần kinh nhưng có cách sắp xếp giống như
biểu mô.
A. Đúng
B. Sai
Câu 72. Trong mô thần kinh, màng đáy là cấu trúc ngăn cách giữa mô thần kinh với mô liên kết.
A. Đúng
B. Sai
Câu 73. Đặc điểm chỉ có ở tế bào thần kinh:
A. Có hình sao
B. Từ thân toả ra nhiều nhánh bào tương
C. Lưới nội bào và ribosom phát triển
D. Dẫn truyền xung động thần kinh
Tài liệu y học miễn phí: YhocData.com
YHocData.com-bộ-câu-hỏi-mô-phôi.pdf đầy đủ
YHocData.com-bộ-câu-hỏi-mô-phôi.pdf đầy đủ
YHocData.com-bộ-câu-hỏi-mô-phôi.pdf đầy đủ
YHocData.com-bộ-câu-hỏi-mô-phôi.pdf đầy đủ
YHocData.com-bộ-câu-hỏi-mô-phôi.pdf đầy đủ
YHocData.com-bộ-câu-hỏi-mô-phôi.pdf đầy đủ
YHocData.com-bộ-câu-hỏi-mô-phôi.pdf đầy đủ
YHocData.com-bộ-câu-hỏi-mô-phôi.pdf đầy đủ
YHocData.com-bộ-câu-hỏi-mô-phôi.pdf đầy đủ
YHocData.com-bộ-câu-hỏi-mô-phôi.pdf đầy đủ
YHocData.com-bộ-câu-hỏi-mô-phôi.pdf đầy đủ
YHocData.com-bộ-câu-hỏi-mô-phôi.pdf đầy đủ
YHocData.com-bộ-câu-hỏi-mô-phôi.pdf đầy đủ
YHocData.com-bộ-câu-hỏi-mô-phôi.pdf đầy đủ
YHocData.com-bộ-câu-hỏi-mô-phôi.pdf đầy đủ
YHocData.com-bộ-câu-hỏi-mô-phôi.pdf đầy đủ
YHocData.com-bộ-câu-hỏi-mô-phôi.pdf đầy đủ
YHocData.com-bộ-câu-hỏi-mô-phôi.pdf đầy đủ
YHocData.com-bộ-câu-hỏi-mô-phôi.pdf đầy đủ
YHocData.com-bộ-câu-hỏi-mô-phôi.pdf đầy đủ
YHocData.com-bộ-câu-hỏi-mô-phôi.pdf đầy đủ
YHocData.com-bộ-câu-hỏi-mô-phôi.pdf đầy đủ
YHocData.com-bộ-câu-hỏi-mô-phôi.pdf đầy đủ
YHocData.com-bộ-câu-hỏi-mô-phôi.pdf đầy đủ
YHocData.com-bộ-câu-hỏi-mô-phôi.pdf đầy đủ
YHocData.com-bộ-câu-hỏi-mô-phôi.pdf đầy đủ
YHocData.com-bộ-câu-hỏi-mô-phôi.pdf đầy đủ
YHocData.com-bộ-câu-hỏi-mô-phôi.pdf đầy đủ
YHocData.com-bộ-câu-hỏi-mô-phôi.pdf đầy đủ
YHocData.com-bộ-câu-hỏi-mô-phôi.pdf đầy đủ
YHocData.com-bộ-câu-hỏi-mô-phôi.pdf đầy đủ
YHocData.com-bộ-câu-hỏi-mô-phôi.pdf đầy đủ
YHocData.com-bộ-câu-hỏi-mô-phôi.pdf đầy đủ
YHocData.com-bộ-câu-hỏi-mô-phôi.pdf đầy đủ
YHocData.com-bộ-câu-hỏi-mô-phôi.pdf đầy đủ
YHocData.com-bộ-câu-hỏi-mô-phôi.pdf đầy đủ
YHocData.com-bộ-câu-hỏi-mô-phôi.pdf đầy đủ
YHocData.com-bộ-câu-hỏi-mô-phôi.pdf đầy đủ
YHocData.com-bộ-câu-hỏi-mô-phôi.pdf đầy đủ
YHocData.com-bộ-câu-hỏi-mô-phôi.pdf đầy đủ
YHocData.com-bộ-câu-hỏi-mô-phôi.pdf đầy đủ
YHocData.com-bộ-câu-hỏi-mô-phôi.pdf đầy đủ
YHocData.com-bộ-câu-hỏi-mô-phôi.pdf đầy đủ
YHocData.com-bộ-câu-hỏi-mô-phôi.pdf đầy đủ
YHocData.com-bộ-câu-hỏi-mô-phôi.pdf đầy đủ
YHocData.com-bộ-câu-hỏi-mô-phôi.pdf đầy đủ
YHocData.com-bộ-câu-hỏi-mô-phôi.pdf đầy đủ
YHocData.com-bộ-câu-hỏi-mô-phôi.pdf đầy đủ
YHocData.com-bộ-câu-hỏi-mô-phôi.pdf đầy đủ
YHocData.com-bộ-câu-hỏi-mô-phôi.pdf đầy đủ
YHocData.com-bộ-câu-hỏi-mô-phôi.pdf đầy đủ
YHocData.com-bộ-câu-hỏi-mô-phôi.pdf đầy đủ
YHocData.com-bộ-câu-hỏi-mô-phôi.pdf đầy đủ
YHocData.com-bộ-câu-hỏi-mô-phôi.pdf đầy đủ
YHocData.com-bộ-câu-hỏi-mô-phôi.pdf đầy đủ
YHocData.com-bộ-câu-hỏi-mô-phôi.pdf đầy đủ
YHocData.com-bộ-câu-hỏi-mô-phôi.pdf đầy đủ
YHocData.com-bộ-câu-hỏi-mô-phôi.pdf đầy đủ
YHocData.com-bộ-câu-hỏi-mô-phôi.pdf đầy đủ
YHocData.com-bộ-câu-hỏi-mô-phôi.pdf đầy đủ
YHocData.com-bộ-câu-hỏi-mô-phôi.pdf đầy đủ
YHocData.com-bộ-câu-hỏi-mô-phôi.pdf đầy đủ
YHocData.com-bộ-câu-hỏi-mô-phôi.pdf đầy đủ
YHocData.com-bộ-câu-hỏi-mô-phôi.pdf đầy đủ
YHocData.com-bộ-câu-hỏi-mô-phôi.pdf đầy đủ
YHocData.com-bộ-câu-hỏi-mô-phôi.pdf đầy đủ
YHocData.com-bộ-câu-hỏi-mô-phôi.pdf đầy đủ
YHocData.com-bộ-câu-hỏi-mô-phôi.pdf đầy đủ
YHocData.com-bộ-câu-hỏi-mô-phôi.pdf đầy đủ
YHocData.com-bộ-câu-hỏi-mô-phôi.pdf đầy đủ
YHocData.com-bộ-câu-hỏi-mô-phôi.pdf đầy đủ
YHocData.com-bộ-câu-hỏi-mô-phôi.pdf đầy đủ
YHocData.com-bộ-câu-hỏi-mô-phôi.pdf đầy đủ
YHocData.com-bộ-câu-hỏi-mô-phôi.pdf đầy đủ
YHocData.com-bộ-câu-hỏi-mô-phôi.pdf đầy đủ
YHocData.com-bộ-câu-hỏi-mô-phôi.pdf đầy đủ
YHocData.com-bộ-câu-hỏi-mô-phôi.pdf đầy đủ
YHocData.com-bộ-câu-hỏi-mô-phôi.pdf đầy đủ
YHocData.com-bộ-câu-hỏi-mô-phôi.pdf đầy đủ
YHocData.com-bộ-câu-hỏi-mô-phôi.pdf đầy đủ
YHocData.com-bộ-câu-hỏi-mô-phôi.pdf đầy đủ
YHocData.com-bộ-câu-hỏi-mô-phôi.pdf đầy đủ
YHocData.com-bộ-câu-hỏi-mô-phôi.pdf đầy đủ
YHocData.com-bộ-câu-hỏi-mô-phôi.pdf đầy đủ
YHocData.com-bộ-câu-hỏi-mô-phôi.pdf đầy đủ
YHocData.com-bộ-câu-hỏi-mô-phôi.pdf đầy đủ
YHocData.com-bộ-câu-hỏi-mô-phôi.pdf đầy đủ

More Related Content

Similar to YHocData.com-bộ-câu-hỏi-mô-phôi.pdf đầy đủ

Tn shdc of vttu
Tn shdc of vttuTn shdc of vttu
Tn shdc of vttu
Hieu Nguyen
 
Trắc nghiệm sinh học đại cương
Trắc nghiệm sinh học đại cương Trắc nghiệm sinh học đại cương
Trắc nghiệm sinh học đại cương
Thịnh NguyễnHuỳnh
 
Trac nghiem chan doan hinh anh ( tong hop )
Trac nghiem chan doan hinh anh ( tong hop )Trac nghiem chan doan hinh anh ( tong hop )
Trac nghiem chan doan hinh anh ( tong hop )
Bác sĩ nhà quê
 
TN giải phẫu
TN giải phẫu TN giải phẫu
TN giải phẫu
Nguyễn Đoàn Trang
 
Biểu mô
Biểu môBiểu mô
Biểu mô
Trần Bình
 
Hki 10 10 nc_degoc
Hki 10 10 nc_degocHki 10 10 nc_degoc
Hki 10 10 nc_degoc
Chu Kien
 
ôN tập sinh lý 2
ôN tập sinh lý 2ôN tập sinh lý 2
ôN tập sinh lý 2
nguyen tri nhan
 
Câu hỏi trắc nghiệm sản khoa có đáp án
Câu hỏi trắc nghiệm sản khoa có đáp ánCâu hỏi trắc nghiệm sản khoa có đáp án
Câu hỏi trắc nghiệm sản khoa có đáp án
nataliej4
 
Giải phẫu trẻ em.docx
Giải phẫu trẻ em.docxGiải phẫu trẻ em.docx
Giải phẫu trẻ em.docx
LanAnh189417
 
Đề thi Sinh Lý 8:11.docx
Đề thi Sinh Lý 8:11.docxĐề thi Sinh Lý 8:11.docx
Đề thi Sinh Lý 8:11.docx
HuyNguyn105335
 
Thực tập sinh lý i
Thực tập sinh lý iThực tập sinh lý i
Thực tập sinh lý i
Thịnh NguyễnHuỳnh
 
1000 câu hỏi trắc nghiệm sinh học 10 (có đáp án)
1000 câu hỏi trắc nghiệm sinh học 10 (có đáp án)1000 câu hỏi trắc nghiệm sinh học 10 (có đáp án)
1000 câu hỏi trắc nghiệm sinh học 10 (có đáp án)
jackjohn45
 
Luong gia Y Hoc Co So
Luong gia Y Hoc Co SoLuong gia Y Hoc Co So
Luong gia Y Hoc Co So
Danh Lợi Huỳnh
 
đề-ôn-tập-mô-học.pdf
đề-ôn-tập-mô-học.pdfđề-ôn-tập-mô-học.pdf
đề-ôn-tập-mô-học.pdf
doanh69
 
mcq1.docx
mcq1.docxmcq1.docx
mcq1.docx
LmNguyn130633
 
Ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm sinh 10
Ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm sinh 10Ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm sinh 10
Ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm sinh 10
youngunoistalented1995
 
15 sh 132
15 sh 13215 sh 132
15 sh 132
Hà Nội
 
SINH LÝ HÔ HẤP.doc rất cần thiết cho các bạn
SINH LÝ HÔ HẤP.doc rất cần thiết cho các bạnSINH LÝ HÔ HẤP.doc rất cần thiết cho các bạn
SINH LÝ HÔ HẤP.doc rất cần thiết cho các bạn
HongBiThi1
 
650 cau trac-nghiem-sinh-10
650 cau trac-nghiem-sinh-10650 cau trac-nghiem-sinh-10
650 cau trac-nghiem-sinh-10
Nguyen Van Tai
 
Test THTNN aeghgfthghrghgfgvbsdbvbfcbcvcf
Test THTNN aeghgfthghrghgfgvbsdbvbfcbcvcfTest THTNN aeghgfthghrghgfgvbsdbvbfcbcvcf
Test THTNN aeghgfthghrghgfgvbsdbvbfcbcvcf
HongBiThi1
 

Similar to YHocData.com-bộ-câu-hỏi-mô-phôi.pdf đầy đủ (20)

Tn shdc of vttu
Tn shdc of vttuTn shdc of vttu
Tn shdc of vttu
 
Trắc nghiệm sinh học đại cương
Trắc nghiệm sinh học đại cương Trắc nghiệm sinh học đại cương
Trắc nghiệm sinh học đại cương
 
Trac nghiem chan doan hinh anh ( tong hop )
Trac nghiem chan doan hinh anh ( tong hop )Trac nghiem chan doan hinh anh ( tong hop )
Trac nghiem chan doan hinh anh ( tong hop )
 
TN giải phẫu
TN giải phẫu TN giải phẫu
TN giải phẫu
 
Biểu mô
Biểu môBiểu mô
Biểu mô
 
Hki 10 10 nc_degoc
Hki 10 10 nc_degocHki 10 10 nc_degoc
Hki 10 10 nc_degoc
 
ôN tập sinh lý 2
ôN tập sinh lý 2ôN tập sinh lý 2
ôN tập sinh lý 2
 
Câu hỏi trắc nghiệm sản khoa có đáp án
Câu hỏi trắc nghiệm sản khoa có đáp ánCâu hỏi trắc nghiệm sản khoa có đáp án
Câu hỏi trắc nghiệm sản khoa có đáp án
 
Giải phẫu trẻ em.docx
Giải phẫu trẻ em.docxGiải phẫu trẻ em.docx
Giải phẫu trẻ em.docx
 
Đề thi Sinh Lý 8:11.docx
Đề thi Sinh Lý 8:11.docxĐề thi Sinh Lý 8:11.docx
Đề thi Sinh Lý 8:11.docx
 
Thực tập sinh lý i
Thực tập sinh lý iThực tập sinh lý i
Thực tập sinh lý i
 
1000 câu hỏi trắc nghiệm sinh học 10 (có đáp án)
1000 câu hỏi trắc nghiệm sinh học 10 (có đáp án)1000 câu hỏi trắc nghiệm sinh học 10 (có đáp án)
1000 câu hỏi trắc nghiệm sinh học 10 (có đáp án)
 
Luong gia Y Hoc Co So
Luong gia Y Hoc Co SoLuong gia Y Hoc Co So
Luong gia Y Hoc Co So
 
đề-ôn-tập-mô-học.pdf
đề-ôn-tập-mô-học.pdfđề-ôn-tập-mô-học.pdf
đề-ôn-tập-mô-học.pdf
 
mcq1.docx
mcq1.docxmcq1.docx
mcq1.docx
 
Ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm sinh 10
Ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm sinh 10Ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm sinh 10
Ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm sinh 10
 
15 sh 132
15 sh 13215 sh 132
15 sh 132
 
SINH LÝ HÔ HẤP.doc rất cần thiết cho các bạn
SINH LÝ HÔ HẤP.doc rất cần thiết cho các bạnSINH LÝ HÔ HẤP.doc rất cần thiết cho các bạn
SINH LÝ HÔ HẤP.doc rất cần thiết cho các bạn
 
650 cau trac-nghiem-sinh-10
650 cau trac-nghiem-sinh-10650 cau trac-nghiem-sinh-10
650 cau trac-nghiem-sinh-10
 
Test THTNN aeghgfthghrghgfgvbsdbvbfcbcvcf
Test THTNN aeghgfthghrghgfgvbsdbvbfcbcvcfTest THTNN aeghgfthghrghgfgvbsdbvbfcbcvcf
Test THTNN aeghgfthghrghgfgvbsdbvbfcbcvcf
 

Recently uploaded

Vận dụng quan điểm giáo dục kỷ luật tích cực trong công tác giáo dục trẻ mầm ...
Vận dụng quan điểm giáo dục kỷ luật tích cực trong công tác giáo dục trẻ mầm ...Vận dụng quan điểm giáo dục kỷ luật tích cực trong công tác giáo dục trẻ mầm ...
Vận dụng quan điểm giáo dục kỷ luật tích cực trong công tác giáo dục trẻ mầm ...
lamluanvan.net Viết thuê luận văn
 
Điểm chuẩn xét tuyển sớm đại học chính quy năm 2024.pdf
Điểm chuẩn xét tuyển sớm đại học chính quy năm 2024.pdfĐiểm chuẩn xét tuyển sớm đại học chính quy năm 2024.pdf
Điểm chuẩn xét tuyển sớm đại học chính quy năm 2024.pdf
thanhluan21
 
TÀI LIỆU DẠY THÊM HÓA HỌC 12 - SÁCH MỚI (BẢN HS) (FORM BÀI TẬP 2025 CHUNG 3 B...
TÀI LIỆU DẠY THÊM HÓA HỌC 12 - SÁCH MỚI (BẢN HS) (FORM BÀI TẬP 2025 CHUNG 3 B...TÀI LIỆU DẠY THÊM HÓA HỌC 12 - SÁCH MỚI (BẢN HS) (FORM BÀI TẬP 2025 CHUNG 3 B...
TÀI LIỆU DẠY THÊM HÓA HỌC 12 - SÁCH MỚI (BẢN HS) (FORM BÀI TẬP 2025 CHUNG 3 B...
Nguyen Thanh Tu Collection
 
[Hebemart.vn] Dạy Con Kiểu Nhật-Giai đoạn 1 tuổi.pdf
[Hebemart.vn] Dạy Con Kiểu Nhật-Giai đoạn 1 tuổi.pdf[Hebemart.vn] Dạy Con Kiểu Nhật-Giai đoạn 1 tuổi.pdf
[Hebemart.vn] Dạy Con Kiểu Nhật-Giai đoạn 1 tuổi.pdf
Hebemart Official
 
Phòng chống bắt cóc trẻ em bản quyề.pptx
Phòng chống bắt cóc trẻ em bản quyề.pptxPhòng chống bắt cóc trẻ em bản quyề.pptx
Phòng chống bắt cóc trẻ em bản quyề.pptx
liunisau24
 
TÀI LIỆU DẠY THÊM HÓA HỌC 12 - SÁCH MỚI (BẢN HS+GV) (FORM BÀI TẬP 2025 CHUNG ...
TÀI LIỆU DẠY THÊM HÓA HỌC 12 - SÁCH MỚI (BẢN HS+GV) (FORM BÀI TẬP 2025 CHUNG ...TÀI LIỆU DẠY THÊM HÓA HỌC 12 - SÁCH MỚI (BẢN HS+GV) (FORM BÀI TẬP 2025 CHUNG ...
TÀI LIỆU DẠY THÊM HÓA HỌC 12 - SÁCH MỚI (BẢN HS+GV) (FORM BÀI TẬP 2025 CHUNG ...
Nguyen Thanh Tu Collection
 
Thông báo cung cấp đồng phục năm học 2024 - 2025.pdf
Thông báo cung cấp đồng phục năm học 2024 - 2025.pdfThông báo cung cấp đồng phục năm học 2024 - 2025.pdf
Thông báo cung cấp đồng phục năm học 2024 - 2025.pdf
QucHHunhnh
 
DIEM NANG KHIEU MAM NON nam 2024 truong đại học phú yên
DIEM NANG KHIEU MAM NON nam 2024 truong đại học phú yênDIEM NANG KHIEU MAM NON nam 2024 truong đại học phú yên
DIEM NANG KHIEU MAM NON nam 2024 truong đại học phú yên
thanhluan21
 
Kho dược Sanofi - Thiết kế kiến trúc 3.pptx
Kho dược Sanofi - Thiết kế kiến trúc 3.pptxKho dược Sanofi - Thiết kế kiến trúc 3.pptx
Kho dược Sanofi - Thiết kế kiến trúc 3.pptx
dattruongminhquoc
 
Chuyên đề Toán lớp 9: Căn bậc ba - Căn bậc n
Chuyên đề Toán lớp 9: Căn bậc ba - Căn bậc nChuyên đề Toán lớp 9: Căn bậc ba - Căn bậc n
Chuyên đề Toán lớp 9: Căn bậc ba - Căn bậc n
htk290674
 
chủ nghĩa xã hội khoa học trắc nghiệm chương 6
chủ nghĩa xã hội khoa học trắc nghiệm chương 6chủ nghĩa xã hội khoa học trắc nghiệm chương 6
chủ nghĩa xã hội khoa học trắc nghiệm chương 6
2356110101
 
Lý thuyết mật mã HUST- mã hóa ch-04-DES-vn.pdf
Lý thuyết mật mã HUST- mã hóa ch-04-DES-vn.pdfLý thuyết mật mã HUST- mã hóa ch-04-DES-vn.pdf
Lý thuyết mật mã HUST- mã hóa ch-04-DES-vn.pdf
vanquyet260302
 
KL_Phân Tích Mức Độ Hài Lòng Của Khách Hàng Cá Nhân Đối Với Dịch Vụ Thẻ Thanh...
KL_Phân Tích Mức Độ Hài Lòng Của Khách Hàng Cá Nhân Đối Với Dịch Vụ Thẻ Thanh...KL_Phân Tích Mức Độ Hài Lòng Của Khách Hàng Cá Nhân Đối Với Dịch Vụ Thẻ Thanh...
KL_Phân Tích Mức Độ Hài Lòng Của Khách Hàng Cá Nhân Đối Với Dịch Vụ Thẻ Thanh...
Luận Văn Uy Tín
 
NHỮNG BỨC TRANH MANG THÔNG ĐIỆP SỐNG Ý NGHĨA.docx
NHỮNG BỨC TRANH MANG THÔNG ĐIỆP SỐNG Ý NGHĨA.docxNHỮNG BỨC TRANH MANG THÔNG ĐIỆP SỐNG Ý NGHĨA.docx
NHỮNG BỨC TRANH MANG THÔNG ĐIỆP SỐNG Ý NGHĨA.docx
PhngThLmHnh
 
BỘ ĐỀ THI CHÍNH THỨC VÀO CHUYÊN 10 MÔN TIẾNG ANH NĂM HỌC 2024 - 2025 (CÓ GIẢI...
BỘ ĐỀ THI CHÍNH THỨC VÀO CHUYÊN 10 MÔN TIẾNG ANH NĂM HỌC 2024 - 2025 (CÓ GIẢI...BỘ ĐỀ THI CHÍNH THỨC VÀO CHUYÊN 10 MÔN TIẾNG ANH NĂM HỌC 2024 - 2025 (CÓ GIẢI...
BỘ ĐỀ THI CHÍNH THỨC VÀO CHUYÊN 10 MÔN TIẾNG ANH NĂM HỌC 2024 - 2025 (CÓ GIẢI...
Nguyen Thanh Tu Collection
 
QTNHUEHNHAAANNHNYAHNAYANHANANAYAYHAUAJJJJ
QTNHUEHNHAAANNHNYAHNAYANHANANAYAYHAUAJJJJQTNHUEHNHAAANNHNYAHNAYANHANANAYAYHAUAJJJJ
QTNHUEHNHAAANNHNYAHNAYANHANANAYAYHAUAJJJJ
nguyenthanhnhatp0102
 
VẬN DỤNG NGUYÊN TẮC THỐNG NHẤT GIỮA LÝ LUẬN VÀ THỰC TIỄN TRONG DẠY HỌC TIẾNG ...
VẬN DỤNG NGUYÊN TẮC THỐNG NHẤT GIỮA LÝ LUẬN VÀ THỰC TIỄN TRONG DẠY HỌC TIẾNG ...VẬN DỤNG NGUYÊN TẮC THỐNG NHẤT GIỮA LÝ LUẬN VÀ THỰC TIỄN TRONG DẠY HỌC TIẾNG ...
VẬN DỤNG NGUYÊN TẮC THỐNG NHẤT GIỮA LÝ LUẬN VÀ THỰC TIỄN TRONG DẠY HỌC TIẾNG ...
lamluanvan.net Viết thuê luận văn
 
Chuyen de Toan 9 Bien doi don gian bieu thuc chua can
Chuyen de Toan 9 Bien doi don gian bieu thuc chua canChuyen de Toan 9 Bien doi don gian bieu thuc chua can
Chuyen de Toan 9 Bien doi don gian bieu thuc chua can
htk290674
 
Chuyên đề Toán 9: Căn bậc hai - Căn thức bậc hai
Chuyên đề Toán 9: Căn bậc hai - Căn thức bậc haiChuyên đề Toán 9: Căn bậc hai - Căn thức bậc hai
Chuyên đề Toán 9: Căn bậc hai - Căn thức bậc hai
htk290674
 
HÁN NGỮ 1 (BÀI 15).pptxxxxxxxxxxxxxxxxxx
HÁN NGỮ 1 (BÀI 15).pptxxxxxxxxxxxxxxxxxxHÁN NGỮ 1 (BÀI 15).pptxxxxxxxxxxxxxxxxxx
HÁN NGỮ 1 (BÀI 15).pptxxxxxxxxxxxxxxxxxx
loncaocao
 

Recently uploaded (20)

Vận dụng quan điểm giáo dục kỷ luật tích cực trong công tác giáo dục trẻ mầm ...
Vận dụng quan điểm giáo dục kỷ luật tích cực trong công tác giáo dục trẻ mầm ...Vận dụng quan điểm giáo dục kỷ luật tích cực trong công tác giáo dục trẻ mầm ...
Vận dụng quan điểm giáo dục kỷ luật tích cực trong công tác giáo dục trẻ mầm ...
 
Điểm chuẩn xét tuyển sớm đại học chính quy năm 2024.pdf
Điểm chuẩn xét tuyển sớm đại học chính quy năm 2024.pdfĐiểm chuẩn xét tuyển sớm đại học chính quy năm 2024.pdf
Điểm chuẩn xét tuyển sớm đại học chính quy năm 2024.pdf
 
TÀI LIỆU DẠY THÊM HÓA HỌC 12 - SÁCH MỚI (BẢN HS) (FORM BÀI TẬP 2025 CHUNG 3 B...
TÀI LIỆU DẠY THÊM HÓA HỌC 12 - SÁCH MỚI (BẢN HS) (FORM BÀI TẬP 2025 CHUNG 3 B...TÀI LIỆU DẠY THÊM HÓA HỌC 12 - SÁCH MỚI (BẢN HS) (FORM BÀI TẬP 2025 CHUNG 3 B...
TÀI LIỆU DẠY THÊM HÓA HỌC 12 - SÁCH MỚI (BẢN HS) (FORM BÀI TẬP 2025 CHUNG 3 B...
 
[Hebemart.vn] Dạy Con Kiểu Nhật-Giai đoạn 1 tuổi.pdf
[Hebemart.vn] Dạy Con Kiểu Nhật-Giai đoạn 1 tuổi.pdf[Hebemart.vn] Dạy Con Kiểu Nhật-Giai đoạn 1 tuổi.pdf
[Hebemart.vn] Dạy Con Kiểu Nhật-Giai đoạn 1 tuổi.pdf
 
Phòng chống bắt cóc trẻ em bản quyề.pptx
Phòng chống bắt cóc trẻ em bản quyề.pptxPhòng chống bắt cóc trẻ em bản quyề.pptx
Phòng chống bắt cóc trẻ em bản quyề.pptx
 
TÀI LIỆU DẠY THÊM HÓA HỌC 12 - SÁCH MỚI (BẢN HS+GV) (FORM BÀI TẬP 2025 CHUNG ...
TÀI LIỆU DẠY THÊM HÓA HỌC 12 - SÁCH MỚI (BẢN HS+GV) (FORM BÀI TẬP 2025 CHUNG ...TÀI LIỆU DẠY THÊM HÓA HỌC 12 - SÁCH MỚI (BẢN HS+GV) (FORM BÀI TẬP 2025 CHUNG ...
TÀI LIỆU DẠY THÊM HÓA HỌC 12 - SÁCH MỚI (BẢN HS+GV) (FORM BÀI TẬP 2025 CHUNG ...
 
Thông báo cung cấp đồng phục năm học 2024 - 2025.pdf
Thông báo cung cấp đồng phục năm học 2024 - 2025.pdfThông báo cung cấp đồng phục năm học 2024 - 2025.pdf
Thông báo cung cấp đồng phục năm học 2024 - 2025.pdf
 
DIEM NANG KHIEU MAM NON nam 2024 truong đại học phú yên
DIEM NANG KHIEU MAM NON nam 2024 truong đại học phú yênDIEM NANG KHIEU MAM NON nam 2024 truong đại học phú yên
DIEM NANG KHIEU MAM NON nam 2024 truong đại học phú yên
 
Kho dược Sanofi - Thiết kế kiến trúc 3.pptx
Kho dược Sanofi - Thiết kế kiến trúc 3.pptxKho dược Sanofi - Thiết kế kiến trúc 3.pptx
Kho dược Sanofi - Thiết kế kiến trúc 3.pptx
 
Chuyên đề Toán lớp 9: Căn bậc ba - Căn bậc n
Chuyên đề Toán lớp 9: Căn bậc ba - Căn bậc nChuyên đề Toán lớp 9: Căn bậc ba - Căn bậc n
Chuyên đề Toán lớp 9: Căn bậc ba - Căn bậc n
 
chủ nghĩa xã hội khoa học trắc nghiệm chương 6
chủ nghĩa xã hội khoa học trắc nghiệm chương 6chủ nghĩa xã hội khoa học trắc nghiệm chương 6
chủ nghĩa xã hội khoa học trắc nghiệm chương 6
 
Lý thuyết mật mã HUST- mã hóa ch-04-DES-vn.pdf
Lý thuyết mật mã HUST- mã hóa ch-04-DES-vn.pdfLý thuyết mật mã HUST- mã hóa ch-04-DES-vn.pdf
Lý thuyết mật mã HUST- mã hóa ch-04-DES-vn.pdf
 
KL_Phân Tích Mức Độ Hài Lòng Của Khách Hàng Cá Nhân Đối Với Dịch Vụ Thẻ Thanh...
KL_Phân Tích Mức Độ Hài Lòng Của Khách Hàng Cá Nhân Đối Với Dịch Vụ Thẻ Thanh...KL_Phân Tích Mức Độ Hài Lòng Của Khách Hàng Cá Nhân Đối Với Dịch Vụ Thẻ Thanh...
KL_Phân Tích Mức Độ Hài Lòng Của Khách Hàng Cá Nhân Đối Với Dịch Vụ Thẻ Thanh...
 
NHỮNG BỨC TRANH MANG THÔNG ĐIỆP SỐNG Ý NGHĨA.docx
NHỮNG BỨC TRANH MANG THÔNG ĐIỆP SỐNG Ý NGHĨA.docxNHỮNG BỨC TRANH MANG THÔNG ĐIỆP SỐNG Ý NGHĨA.docx
NHỮNG BỨC TRANH MANG THÔNG ĐIỆP SỐNG Ý NGHĨA.docx
 
BỘ ĐỀ THI CHÍNH THỨC VÀO CHUYÊN 10 MÔN TIẾNG ANH NĂM HỌC 2024 - 2025 (CÓ GIẢI...
BỘ ĐỀ THI CHÍNH THỨC VÀO CHUYÊN 10 MÔN TIẾNG ANH NĂM HỌC 2024 - 2025 (CÓ GIẢI...BỘ ĐỀ THI CHÍNH THỨC VÀO CHUYÊN 10 MÔN TIẾNG ANH NĂM HỌC 2024 - 2025 (CÓ GIẢI...
BỘ ĐỀ THI CHÍNH THỨC VÀO CHUYÊN 10 MÔN TIẾNG ANH NĂM HỌC 2024 - 2025 (CÓ GIẢI...
 
QTNHUEHNHAAANNHNYAHNAYANHANANAYAYHAUAJJJJ
QTNHUEHNHAAANNHNYAHNAYANHANANAYAYHAUAJJJJQTNHUEHNHAAANNHNYAHNAYANHANANAYAYHAUAJJJJ
QTNHUEHNHAAANNHNYAHNAYANHANANAYAYHAUAJJJJ
 
VẬN DỤNG NGUYÊN TẮC THỐNG NHẤT GIỮA LÝ LUẬN VÀ THỰC TIỄN TRONG DẠY HỌC TIẾNG ...
VẬN DỤNG NGUYÊN TẮC THỐNG NHẤT GIỮA LÝ LUẬN VÀ THỰC TIỄN TRONG DẠY HỌC TIẾNG ...VẬN DỤNG NGUYÊN TẮC THỐNG NHẤT GIỮA LÝ LUẬN VÀ THỰC TIỄN TRONG DẠY HỌC TIẾNG ...
VẬN DỤNG NGUYÊN TẮC THỐNG NHẤT GIỮA LÝ LUẬN VÀ THỰC TIỄN TRONG DẠY HỌC TIẾNG ...
 
Chuyen de Toan 9 Bien doi don gian bieu thuc chua can
Chuyen de Toan 9 Bien doi don gian bieu thuc chua canChuyen de Toan 9 Bien doi don gian bieu thuc chua can
Chuyen de Toan 9 Bien doi don gian bieu thuc chua can
 
Chuyên đề Toán 9: Căn bậc hai - Căn thức bậc hai
Chuyên đề Toán 9: Căn bậc hai - Căn thức bậc haiChuyên đề Toán 9: Căn bậc hai - Căn thức bậc hai
Chuyên đề Toán 9: Căn bậc hai - Căn thức bậc hai
 
HÁN NGỮ 1 (BÀI 15).pptxxxxxxxxxxxxxxxxxx
HÁN NGỮ 1 (BÀI 15).pptxxxxxxxxxxxxxxxxxxHÁN NGỮ 1 (BÀI 15).pptxxxxxxxxxxxxxxxxxx
HÁN NGỮ 1 (BÀI 15).pptxxxxxxxxxxxxxxxxxx
 

YHocData.com-bộ-câu-hỏi-mô-phôi.pdf đầy đủ

  • 1. Trang 1 BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM MÔ PHÔI LƯU HÀNH NỘI BỘ 2016 Tài liệu y học miễn phí: YhocData.com
  • 5. Trang 4 HỆ HÔ HẤP Câu 1. Tất cả các cấu tạo sau đây giảm dần từ khí quản đến phế nang, ngoại trừ: A. Lông chuyển B. Sợi chun C. Cơ trơn D. Sụn trong E. Tế bào đài Câu 2. Đơn vị cấu tạo và chức năng của phổi là: A. Tiểu thùy phổi B. Thùy phổi C. Phế nang D. Tiểu phế nang hô hấp E. Ống phế nang Câu 3. Biểu mô của phế quản gian tiểu thùy là biểu mô: A. Trụ đơn B. Trụ giả tầng có lông chuyển C. Trụ tầng D. Lát tầng không sừng hóa E. Trụ giả tầng không có tế bào đài Câu 4. Cơ trơn có ở: A. Phế quản B. Khí quản C. Tiểu phế quản tận D. Thành phế quản E. Tất cả đều đúng Câu 5. Sụn trong có ở tất cả các cấu trúc sau, ngoại trừ: A. Khí quản B. Phế quản C. Phế quản gốc D. Tiểu phế quản tận E. Phế quản gian tiểu thùy Câu 6. Ống phế nang là cấu tạo: A. Nằm giữa tiểu phế quản chính thức và phế quản B. Có một số tuyến tiết nhầy C. Không có cơ trơn D. Không trao đổi khí E. Tất cả đều sai Câu 7. Surfactant là cấu tạo: A. Do phế bào I tiết ra B. Lợp trên màng đáy Tài liệu y học miễn phí: YhocData.com
  • 6. Trang 5 C. Tạo nhiều liên kết khe D. Do phế bào II tiết ra E. Có bản chất hóa học là glucid Câu 8. Loại tế bào có cơ trơn: A. Tiểu phế quản tận B. Tiểu phế quản hô hấp C. Cả tiểu phế quản tận và tiểu phế quản hô hấp D. Không có đáp án đúng Câu 9. Loại tế bào có sợi chun: A. Tiểu phế quản tận B. Tiểu phế quản hô hấp C. Cả tiểu phế quản tận và tiểu phế quản hô hấp D. Không có đáp án đúng Câu 10. Loại tế bào được lợp bởi biểu mô vuông đơn: A. Tiểu phế quản tận B. Tiểu phế quản hô hấp C. Cả tiểu phế quản tận và tiểu phế quản hô hấp D. Không có đáp án đúng Câu 11. Loại tế bào có một số phế nang: A. Tiểu phế quản tận B. Tiểu phế quản hô hấp C. Cả tiểu phế quản tận và tiểu phế quản hô hấp D. Không có đáp án đúng Câu 12. Loại tế bào được lợp bởi biểu mô trụ giả tầng có lông chuyển: A. Tiểu phế quản tận B. Tiểu phế quản hô hấp C. Cả tiểu phế quản tận và tiểu phế quản hô hấp D. Không có đáp án đúng Câu 13. Loại tế bào có tế bào đài: A. Tiểu phế quản tận B. Tiểu phế quản hô hấp C. Cả tiểu phế quản tận và tiểu phế quản hô hấp D. Không có đáp án đúng Câu 14. Loại tế bào có một số tuyến nhày: A. Tiểu phế quản tận B. Tiểu phế quản hô hấp C. Cả tiểu phế quản tận và tiểu phế quản hô hấp D. Không có đáp án đúng Câu 15. Loại tế bào thực hiện một phần việc trao đổi khí: A. Tiểu phế quản tận B. Tiểu phế quản hô hấp C. Cả tiểu phế quản tận và tiểu phế quản hô hấp Tài liệu y học miễn phí: YhocData.com
  • 7. Trang 6 D. Không có đáp án đúng Câu 16. Ở khí quản cũng có tế bào mâm khía. A. Đúng B. Sai Câu 17. Tế bào nội tiết của đường hô hấp cũng chế tiết gastrin. A. Đúng B. Sai Câu 18. Tế bào chế tiết và tế bào đài là hai loại tế bào có cấu tạo và chức năng khác nhau. A. Đúng B. Sai Câu 19. Biểu mô của tiểu phế quản là biểu mô trụ đơn nhưng có thành phần tế bào giống với phế quản. A. Đúng B. Sai Câu 20. Sụn ở đường dẫn khí là sụn chun. A. Đúng B. Sai Câu 21. Biểu mô phủ của phế quản là biểu mô trụ giả tầng có lông chuyển. A. Đúng B. Sai Câu 22. Biểu mô tiểu phế quản tận là biểu mô vuông đơn. A. Đúng B. Sai Câu 23. Lớp chất nhày phủ bề mặt phế nang gọi là surfactant. A. Đúng B. Sai Câu 24. Tế bào bụi của phế nang có nguồn gốc từ mono bào A. Đúng B. Sai Câu 25. Biểu mô thành miệng của phế nang là biểu mô vuông đơn. A. Đúng B. Sai Câu 26. Các hạt chứa phospholipid trong bào tương của phế bào II được gọi là thể lá. A. Đúng B. Sai Câu 27. Sụn trong không có ở các đoạn đường dẫn khí sau : A. Khí quản B. Phế quản gốc C. Phế quản thuỳ D. Phế quản gian tiểu thuỳ E. Phế quản trong tiểu thuỳ Câu 28. Đây là đoạn phế quản vừa có chức năng dẫn khí vừa có chức năng hô hấp: Tài liệu y học miễn phí: YhocData.com
  • 8. Trang 7 A. Tiểu phế quản chính thức B. Tiểu phế quản tận C. Ống phế nang D. Tiểu phế quản hô hấp E. Túi phế nang Câu 29. Sụn ở thành đường dẫn khí trong phổi là: A. Sụn chun B. Sụn trong C. Sụn xơ D. Cả sụn chun và sụn trong E. Sụn xơ lẫn sụn trong Câu 30. Trong cấu tạo hàng rào máu không khí không có thành phần này: A. Tế bào nội mô mao mạch hô hấp B. Bào tương phế bào 1 C. Bào tương phế bào 2 D. Màng đáy mao mạch E. Màng đáy biểu mô phế nang Câu 31. Tế bào nội tiết trong phổi là: A. Tế bào có lông chuyển B. Tế bào đài C. Tế bào mâm khía D. Tế bào K E. Tế bào đáy Câu 32. Tế bào bụi là: A. Có chức năng hô hấp B. Tế bào đại thực bào tự do C. Tế bào biểu mô phế nang D. Tế bào chế tiết surfactant E. Tế bào có lông chuyển Câu 33. Vòng cơ trơn Reissessen có ở cấu tạo: A. Tiểu phế quản chính thức B. Tiểu phế quản tận C. Thành phế nang D. Tiểu phế quản hô hấp Câu 34. Cơ Reissessen: A. Cơ trơn B. Cơ vân C. Cơ tim D. Không có đáp án đúng Câu 35. Khi nói về cấu trúc thành dẫn ống khí, chọn câu đúng: A. Tiểu phế quản chính thức có vòng cơ Reissessen B. Phế quản gian tiểu thùy có một vài mảnh sụn chun Tài liệu y học miễn phí: YhocData.com
  • 9. Trang 8 C. Tiểu phế quản tận có vòng sụn tròn D. Tiểu phế quản hô hấp có biểu mô trụ đơn Câu 36. Tiểu phế quản chính thức được lợp bởi biểu mô: A. Lát tầng không sừng hóa B. Trụ giả tầng có lông chuyển C. Trụ đơn có lông chuyển D. Vuông đơn có lông chuyển Câu 37. Ở biểu mô khí quản, tế bào chiếm chủ yếu: A. Tế bào đài B. Tế bào mâm khía C. Tế bào trụ có lông chuyển D. Tế bào Clara Câu 38. Chất Surfactant ở phổi, do tế bào nào tiết ra? A. Phế bào I B. Phế bào II C. Tế bào trung gian D. Tế bào nội tiết Câu 39. Tiểu phế quản tận được lợp bởi biểu mô: A. Biểu mô trụ đơn B. Biểu mô vuông đơn C. Biểu mô lát đơn D. Biểu mô trung gian giả tầng Câu 40. Phế quản gian tiểu thùy, nhận diện được nhờ vào: A. Vòng cơ trơn Meissessen B. Tế bào cơ trơn C. Vòng sụn D. Biểu mô trụ tầng Câu 41. Thành phần nào dưới đây không có ở phế quản gian tiểu thùy: A. Tế bào thành B. Vòng cơ trơn Meissessen C. Tế bào trụ giả tầng có lông chuyển D. Tế bào đài Câu 42. Biểu mô của phế quản gian tiểu thùy: A. Biểu mô trụ đơn B. Biểu mô vuông đơn C. Biểu mô trụ tầng D. Biểu mô trụ giả tầng có lông chuyển Câu 43. Cấu trúc không có ở thành tiểu phế quản: A. Lông chuyển. B. Mô bạch huyết. C. Sụn trong. D. Cơ Reissessen. Tài liệu y học miễn phí: YhocData.com
  • 10. Trang 9 Câu 44. Cấu trúc không tham gia vào chức năng bảo vệ của phế quản: A. Lông chuyển. B. Mô bạch huyết. C. Các tuyến nhầy và tuyến pha. D. Cơ Reissessen. Câu 45. Cấu trúc không tham gia hàng rào trao đổi khí ở phổi: A. Biểu mô hô hấp. B. Tế bào nội mô. C. Màng đáy mao mạch và màng đáy biểu mô hô hấp. D. Cơ Reissessen. Câu 46. Cấu trúc không tham gia cấu tạo phế nang: A. Phế bào. B. Mao mạch hô hấp. C. Lông chuyển. D. Đại thực bào. Câu 47. Cấu trúc không có trong vách gian phế nang: A. Phế bào. B. Mao mạch hô hấp. C. Tế bào chứa mỡ. D. Đại thực bào. Câu 48. Biểu mô của phế quản: A. Trụ giả tầng có lông chuyển. B. Trụ đơn có lông chuyển. C. Vuông đơn có lông chuyển. D. Lát đơn có lông chuyển. Câu 49. Biểu mô của tiểu phế quản: A. Trụ giả tầng có lông chuyển. B. Trụ đơn có lông chuyển. C. Vuông đơn có lông chuyển. D. Lát đơn có lông chuyển. Câu 50. Biểu mô của tiểu phế quản tận: A. Trụ giả tầng có lông chuyển. B. Trụ đơn có lông chuyển. C. Vuông đơn có lông chuyển. D. Lát đơn có lông chuyển. Câu 51. Đoạn cuối cùng của cây phế quản: A. Phế quản. B. Tiểu phế quản. C. Tiểu phế quản tận. D. Tiểu phế quản hô hấp. Câu 52. Tế bào thuộc phế nang có chức năng chế tiết: A. Phế bào I. Tài liệu y học miễn phí: YhocData.com
  • 11. Trang 10 B. Phế bào II. C. Đại thực bào. D. Tế bào chứa mỡ. Câu 53. Thần kinh chi phối hoạt động của cơ Ressessen: A. Hệ thần kinh động vật. B. Hệ thần kinh thực vật. C. Hệ thần kinh tự động. D. Hệ thần kinh não-tuỷ. Câu 54. Đặc điểm mao mạch hô hấp ở phổi: A. Mao mạch kiểu xoang. B. Mao mạch có cửa sổ. C. Thành có 3 lớp: Nội mô, màng đáy và tế bào quanh mao mạch. D. Đường kính thường lớn hơn chiều dày vách gian phế nang. Câu 55. Cấu trúc nằm giữa 2 phế nang cạch nhau: A. Biểu mô hô hấp. B. Hàng rào trao đổi khí. C. Lưới mao mạch hô hấp. D. Vách gian phế nang. Câu 56. Không khí trong lòng phế nang được ngăn cách với máu trong lòng mao mạch hô hấp nhờ: A. Biểu mô hô hấp. B. Hàng rào trao đổi khí. C. Lưới mao mạch hô hấp. D. Vách gian phế nang. Câu 57. Cấu trúc đặc biệt có ở mặt tự do các tế bào biểu mô hô hấp: A. Lông chuyển. B. Vi nhung mao. C. Mâm khía. D. Diềm bàn chải. Câu 58. Tế bào có thể nằm ở thành và lòng phế nang: A. Phế bào I. B. Phế bào II. C. Đại thực bào. D. Tế bào chứa mỡ. Câu 59. Đoạn phế quản không nằm trong tiểu thuỳ phổi: A. Phế quản. B. Tiểu phế quản. C. Tiểu phế quản tận. D. Tiểu phế quản hô hấp. Câu 60. Cấu trúc luôn luôn đi cùng với tiểu phế quản: A. Tĩnh mạch phổi. B. Động mạch phổi. Tài liệu y học miễn phí: YhocData.com
  • 12. Trang 11 C. Mao mạch hô hấp. D. Chùm ống phế nang. ĐÁP ÁN 1-B 2-A 3-B 4-E 5-D 6-E 7-D 8-C 9-C 10-A 11-B 12-D 13-C 14-D 15-B 16-A 17-B 18-A 19-A 20-B 21-A 22-A 23-A 24-A 25-A 26-A 27-E 28-D 29-D 30-C 31-D 32-B 33-A 34-A 35-A 36-C 37-C 38-B 39-B 40-C 41-A 42-D 43-C 44-D 45-D 46-C 47-A 48-A 49-B 50-C 51-C 52-B 53-B 54-C 55-D 56-B 57-A 58-C 59-A 60-B Tài liệu y học miễn phí: YhocData.com
  • 13. Trang 12 CƠ QUAN TẠO HUYẾT – MIỄN DỊCH Câu 1. Trong các cơ quan tạo lympho bao giờ cũng có các loại tế bào sau, ngoại trừ: A. Đại thực bào B. Tương bào C. Mono bào D. Tế bào nhân khổng lồ Câu 2. Tủy tạo huyết: A. Tạo ra tất cả các loại tế bào máu B. Mao mạch kiểu xoang rất phong phú C. Bắt đầu hoạt động vào tuần thứ 12 của phôi D. Tất cả đều đúng Câu 3. Một chức năng mà bất kì mô hoặc cơ quan lympho nào cũng đảm nhiệm: A. Lọc bạch huyết B. Lọc máu C. Tạo lympho bào D. Tạo hồng cầu ngoài tủy Câu 4. Tất cả các đặc điểm sau đều đúng với tuyến ức (thymus), ngoại trừ: A. Là hàng rào máu – tuyến ức B. Là nơi tổng hợp sợi lưới C. Là nơi biệt hóa lympho T D. Có những tiểu thể Hassall Câu 5. Mao mạch trong các cơ quan tạo huyết thuộc loại: A. Mao mạch liên tục B. Mao mạch kiểu xoang C. Mao mạch cửa sổ D. Mao mạch nối Câu 6. Tế bào đầu dòng của dòng hồng cầu: A. Tiền hồng cầu B. Nguyên hồng cầu C. Tiền nguyên hồng cầu D. Tế bào máu nguyên thủy Câu 7. Tế bào đầu dòng của dòng bạch cầu hạt: A. Tiền tủy bào B. Nguyên tủy bào C. Tủy bào D. Hậu tủy bào Câu 8. Vùng vỏ của tuyến ức có tất cả các đặc điểm sau, ngoại trừ: A. Chứa tế bào biểu mô lưới B. Chứa tiểu thể Hassall C. Chứa nhiều tế bào T Tài liệu y học miễn phí: YhocData.com
  • 14. Trang 13 D. Các mạch đều là mao mạch Câu 9. Tế bào biểu mô của tuyến ức: A. Chỉ có ở vùng tủy B. Tham gia tạo hàng rào máu – tuyến ức C. Là tiền thân của lympho T D. Tất cả đều đúng Câu 10. Chọn nhận định đúng nhất dưới đây: A. Tiểu thể Hassall gồm nhiều lympho T thoái hóa B. Tuyến ức còn được xem như một tuyến nội tiết C. Erythropoietin được tổng hợp ở vùng vỏ tuyến ức D. Vùng tủy tuyến ức có nhiều mạch bạch huyết Câu 11. Bạch huyết chuyển qua hạch bạch huyết theo thứ tự các mạch: A. Xoang dưới vỏ → Xoang quanh nang → Xoang tủy B. Xoang quanh nang → Xoang tủy → Xoang dưới vỏ C. Xoang tủy → Xoang dưới vỏ → Xoang quanh nang D. Tất cả đều sai Câu 12. Vùng vỏ hạch bạch huyết chứa: A. Tế bào lưới B. Lympho T và lympho B C. Nang bạch huyết D. Tất cả đều đúng Câu 13. Nang bạch huyết của mạch bạch huyết: A. Phân bố chủ yếu ở vùng cận vỏ B. Không chứa mao mạch máu C. Tất cả đều sai D. Tất cả đều đúng Câu 14. Nang bạch huyết của mạch bạch huyết: A. Vùng trung tâm sinh sản không có lympho bào B. Không có tế bào lưới ở vùng ngoại vi tối C. Tất cả đều sai D. Tất cả đều đúng Câu 15. Trong hạch bạch huyết, vùng phụ thuộc tuyến ức: A. Vùng vỏ B. Vùng cận vỏ C. Vùng tủy D. Xoang dưới vỏ Câu 16. Trong hạch bạch huyết, nguyên bào lympho phân bố chủ yếu ở: A. Ngoại vi tối B. Trung tâm sáng C. Dây tủy D. Vùng cận vỏ Câu 17. Tủy đỏ của lách: Tài liệu y học miễn phí: YhocData.com
  • 15. Trang 14 A. Không chứa tế bào lưới B. Là nơi tiêu hủy hồng cầu già, không tạo kháng thể C. Tất cả đều sai D. Tất cả đều đúng Câu 18. Tủy đỏ của lách: A. Có khối lượng ngày càng tăng theo lứa tuổi B. Được cấu tạo từ dây Billroth và dây xơ C. Tất cả đều sai D. Tất cả đều đúng Câu 19. Tủy trắng của lách có cấu tạo: A. Nang bạch huyết B. Dây Billroth C. Xoang tĩnh mạch D. Dây tủy Câu 20. Tủy trắng không chứa loại tế bào: A. Tế bào lưới B. Đại thực bào C. Tương bào D. Tủy bào Câu 21. Vùng quanh động mạch của lách: A. Thuộc tủy đỏ B. Có nhiều tế bào T C. Có nhiều tế bào B D. Là vùng tương đương vùng vỏ của hạch bạch huyết Câu 22. Phần cấu tạo của lách tương đương với vùng cận cỏ của hạch bạch huyết: A. Vùng quanh động mạch B. Vùng rìa C. Dây Billroth D. Dây xơ Câu 23. Chức năng tạo huyết ở lách được thực hiện bởi: A. Dây Billroth B. Xoang tĩnh mạch C. Tiểu thể lách D. Vách xơ Câu 24. Xoang tĩnh mạch của lách có cấu tạo như: A. Tiểu tĩnh mạch B. Mao mạch lỗ thủng C. Mao mạch liên tục D. Mao mạch kiểu xoang Câu 25. Dây Billroth không có loại tế bào: A. Tủy bào B. Tế bào lưới Tài liệu y học miễn phí: YhocData.com
  • 16. Trang 15 C. Tương bào D. Đại thực bào Câu 26. Ở lách chức năng tiêu hủy hồng cầu già được thực hiện bởi: A. Dây xơ B. Dây Billroth C. Vùng quanh động mạch D. Trung tâm sinh sản Câu 27. Ngoài chức năng tạo lympho bào, lách còn tạo ra: A. Tiểu cầu B. Mono bào C. Bạch cầu hạt D. Tất cả đều sai Câu 28. Ngoài hạch, lách, tuyến ức và tủy tạo huyết thì sự tạo tế bào lympho còn có thể thực hiện ở: A. Hạnh nhân B. Ruột thừa C. Mảng Peyer D. Tất cả đều đúng Câu 29. Vòng Waldeyer: A. Chủ yếu gồm mô bạch huyết B. Có thể là nơi tạo mono bào C. Là những đám rối thần kinh thực vật D. Tất cả đều đúng Câu 30. Vòng Waldeyer: A. Có thể là nơi tạo mono bào B. Là những đám rối thần kinh thực vật C. Khú trú ở vùng miệng, hầu D. Chỉ có A và B đúng Câu 31. Có cấu tạo phân thành vùng vỏ và vùng tủy: A. Tuyến ức B. Lách C. Hạch bạch huyết D. Chỉ có A và C Câu 32. Chứa nhiều tế bào B: A. Tuyến ức B. Lách C. Hạch bạch huyết D. Chỉ có B và C Câu 32. Chứa nhiều tế bào T: A. Tuyến ức B. Lách C. Hạch bạch huyết Tài liệu y học miễn phí: YhocData.com
  • 17. Trang 16 D. Tất cả đều đúng Câu 34. Là cơ quan lọc miễn dịch đối với máu: A. Tuyến ức B. Lách C. Hạch bạch huyết D. Tất cả đều đúng Câu 35. Là cơ quan lọc miễn dịch đối với bạch huyết: A. Tuyến ức B. Lách C. Hạch bạch huyết D. Tất cả đều đúng Câu 36. Có chứa nang bạch huyết: A. Tuyến ức B. Lách C. Hạch bạch huyết D. Chỉ có B và C Câu 37. Đóng vai trò cơ quan miễn dịch trung tâm: A. Tuyến ức B. Lách C. Hạch bạch huyết D. Tất cả đều đúng Câu 38. Có tiểu thể Hassall: A. Tuyến ức B. Lách C. Hạch bạch huyết D. Tất cả đều đúng Câu 39. Có tiểu thể Malpighi: A. Tuyến ức B. Lách C. Hạch bạch huyết D. Tất cả đều đúng Câu 40. Có khả năng ăn vật lạ (vi khuẩn, ký sinh trùng,…) cao nhất: A. Tuyến ức B. Lách C. Hạch bạch huyết D. Tất cả đều đúng Câu 41. Thoái hóa dần sau khi cơ thể đã trưởng thành: A. Tuyến ức B. Lách C. Hạch bạch huyết D. Tất cả đều đúng Câu 42. Nang bạch huyết chứa động mạch: Tài liệu y học miễn phí: YhocData.com
  • 18. Trang 17 A. Tuyến ức B. Lách C. Hạch bạch huyết D. Tất cả đều đúng Câu 43. Có cấu tạo như nang bạch huyết: A. Tiểu thể Hassall B. Tiểu thể lách C. Cả A và B đều đúng D. Không có đáp án đúng Câu 44. Tạo bạch cầu hạt: A. Tiểu thể Hassall B. Tiểu thể lách C. Cả A và B đều đúng D. Không có đáp án đúng Câu 45. Tạo lympho bào: A. Tiểu thể Hassall B. Tiểu thể lách C. Cả A và B đều đúng D. Không có đáp án đúng Câu 46. Không tạo lympho bào: A. Tiểu thể Hassall B. Tiểu thể lách C. Cả A và B đều đúng D. Không có đáp án đúng Câu 47. Như một cấu trúc thoái triển: A. Tiểu thể Hassall B. Tiểu thể lách C. Cả A và B đều đúng D. Không có đáp án đúng Câu 48. Tiêu hủy hồng cầu già: A. Tiểu thể Hassall B. Tiểu thể lách C. Cả A và B đều đúng D. Không có đáp án đúng Câu 49. Cấu tạo nào của hạch bạch huyết chứa tế bào lưới: A. Vùng vỏ hạch B. Vùng cận vỏ hạch C. Vùng tủy hạch D. Tất cả đều đúng Câu 50. Cấu tạo nào của hạch bạch huyết chứa nhiều tế bào T: A. Vùng vỏ hạch B. Vùng cận vỏ hạch Tài liệu y học miễn phí: YhocData.com
  • 19. Trang 18 C. Vùng tủy hạch D. Tất cả đều đúng Câu 51. Cấu tạo nào của hạch bạch huyết chứa nhiều tế bào B: A. Vùng vỏ hạch B. Vùng cận vỏ hạch C. Vùng tủy hạch D. Tất cả đều đúng Câu 52. Cấu tạo nào của hạch bạch huyết có tương bào và đại thực bào: A. Vùng vỏ hạch B. Vùng cận vỏ hạch C. Vùng tủy hạch D. Tất cả đều đúng Câu 53. Cấu tạo nào của hạch bạch huyết có xoang dưới vỏ: A. Vùng vỏ hạch B. Vùng cận vỏ hạch C. Vùng tủy hạch D. Tất cả đều đúng Câu 54. Cấu tạo nào của hạch bạch huyết có xoang tủy: A. Vùng vỏ hạch B. Vùng cận vỏ hạch C. Vùng tủy hạch D. Tất cả đều đúng Câu 55. Cấu tạo nào của hạch bạch huyết có nhiều nang bạch huyết: A. Vùng vỏ hạch B. Vùng cận vỏ hạch C. Vùng tủy hạch D. Tất cả đều đúng Câu 56. Cấu tạo nào của hạch bạch huyết có nhiều dây tủy: A. Vùng vỏ hạch B. Vùng cận vỏ hạch C. Vùng tủy hạch D. Tất cả đều đúng Câu 57. Mô chống đỡ vùng vỏ của hạch bạch huyết: A. Bè xơ (vách xơ) B. Dây xơ C. Dây nang (dây tủy) D. Dây vỏ Câu 58. Mô chống đỡ vùng tủy của hạch bạch huyết: A. Bè xơ B. Dây xơ C. Vách xơ D. Dãy xơ Tài liệu y học miễn phí: YhocData.com
  • 20. Trang 19 Câu 59. Cấu trúc nào sau đây có trong vùng vỏ hạch: A. Xoang hạch B. Dây nang (dây tủy) C. Dây xơ D. Nang bạch huyết Câu 60. Cấu trúc nào sau đây có trong vùng vỏ hạch: A. Xoang quanh nang B. Động mạch trung tâm C. Tủy trắng D. Dây Billroth Câu 61. Vùng vỏ hạch có chứa cấu trúc nào sau đây: A. Xoang tĩnh mạch B. Xoang dưới vỏ C. Khoang vỏ D. Khoang Bownman Câu 62. Cấu trúc nào sau đây có trong vùng tủy của hạch: A. Nang lympho B. Dây nang (dây tủy) C. Xoang quanh nang D. Dây Billroth Câu 63. Cấu trúc nào sau đây có trong vùng tủy của hạch: A. Dây bạch huyết B. Hang bạch huyết (xoang tủy) C. Tủy trắng D. Tủy đỏ Câu 64. Những cấu trúc sau đây thuộc vùng vỏ của hạch bạch huyết, ngoại trừ: A. Bè xơ B. Trung tâm sáng C. Xoang quanh nang D. Bè Remak Câu 65. Những cấu trúc sau đây thuộc vùng vỏ của hạch bạch huyết, ngoại trừ: A. Nang bạch huyết B. Xoang dưới vỏ C. Vách xơ D. Xoang tĩnh mạch Câu 66. Những cấu trúc sau đây thuộc vùng vỏ của hạch bạch huyết, ngoại trừ: A. Ngoại vi tối B. Tế bào hồng cầu C. Tế bào lympho D. Vỏ xơ Câu 67. Những cấu trúc sau đây thuộc vùng tủy của hạch bạch huyết, ngoại trừ: A. Dây nang Tài liệu y học miễn phí: YhocData.com
  • 21. Trang 20 B. Dây tủy C. Dây xơ D. Dây Billroth Câu 68. Những cấu trúc sau đây thuộc vùng tủy của hạch bạch huyết, ngoại trừ: A. Xoang tĩnh mạch B. Hang bạch huyết C. Xoang tủy D. Dây xơ Câu 69. Trung tâm sáng của nang bạch huyết còn gọi là: A. Trung tâm phản ứng B. Trung tâm sinh sản C. Trung tâm mầm D. Tất cả đều đúng Câu 70. Đường đi vào và ra của hạch bạch huyết theo trình tự: A. Bạch huyết quản đến → Xoang quanh nang → Xoang tủy → Xoang dưới vỏ → Bạch huyết quản ra B. Bạch huyết quản đến → Xoang tủy → quanh nang → Xoang dưới vỏ → Bạch huyết quản ra C. Bạch huyết quản đến → Xoang tủy → Xoang dưới vỏ → Xoang quanh nang → Bạch huyết quản ra D. Bạch huyết quản đến → Xoang dưới vỏ → Xoang quanh nang → Xoang tủy → Bạch huyết quản ra Câu 71. Tên gọi khác của dây nang: A. Dây tủy B. Dây xơ C. Dây Billroth D. Dây tế bào lympho Câu 72. Dây nang là cấu trúc: A. Có chứa tế bào lympho B. Có cấu tạo mô học giống dây xơ C. Nằm ở vùng vỏ của hạch D. Nằm xen kẽ với xoang tĩnh mạch Câu 73. Chọn câu đúng khi nói về hạch bạch huyết: A. Các vách xơ chứa mạch máu B. Dây Billroth xen kẽ xoang tủy C. Có nang bạch huyết nằm ở vùng vỏ của hạch D. Dây nang chứa đa số là nguyên bào sợi Câu 74. Chọn câu đúng khi nói về hạch bạch huyết: A. Dây xơ của hạch dày hơn dây xơ của lách B. Hang bạch huyết nằm xen kẽ với dây tủy C. Nang bạch huyết có một động mạch trung tâm D. Dây nang gồm tế bào lympho và hồng cầu Tài liệu y học miễn phí: YhocData.com
  • 22. Trang 21 Câu 75. Chọn nhận định đúng khi so sánh sự khác biệt giữa hạch bạch huyết và lách: A. Hạch có vách xơ mỏng hơn lách B. Hạch có vách xơ chứa mạch máu, lách thì không C. Lách có dây Billroth, hạch thì không D. Xoang dưới vỏ của hạch rộng hơn xoang dưới vỏ của lách Câu 76. Cấu trúc nào sau đây đều có ở hạch và lách: A. Dây nang B. Hang bạch huyết C. Nang bạch huyết D. Không có đáp án đúng Câu 77. Câu nào sau đây đúng khi nói về lách: A. Là cơ quan lympho lớn nhất cơ thể B. Nhu mô phân chia tủy trắng nằm ngoài, tủy đỏ nằm ở trung tâm C. Bạch huyết đến lách đầu tiên sẽ đỗ vào xoang dưới vỏ D. Dây Billroth là sự kéo dài của dây tủy Câu 78. Câu nào sau đây sai khi nói về lách: A. Người ta vẫn có thể sống được khi cắt lách B. Lách có chức năng đa dạng C. Được bao bọc bởi một vỏ xơ khá dày D. Vỏ xơ của lách không có cơ trơn Câu 79. Cấu trúc nào chỉ có ở lách: A. Vách xơ B. Nang lympho C. Vách xơ chứa mạch máu D. Dây xơ Câu 80. Tủy đỏ bao gồm thành phần nào sau đây: A. Nang bạch huyết và động mạch trung tâm B. Dây Billroth và động mạch trung tâm C. Dây Billroth và xoang tĩnh mạch D. Nang bạch huyết và xoang tĩnh mạch Câu 81. Tủy trắng bao gồm thành phần nào sau đây: A. Nang bạch huyết và động mạch trung tâm B. Dây tủy và động mạch trung tâm C. Dây Billroth và xoang tĩnh mạch D. Nang bạch huyết và xoang tĩnh mạch Câu 82. Mô hạch bạch huyết và mô lách giống nhau ở đặc điểm: A. Nhu mô chia làm hai vùng: vỏ và tủy B. Mô chống đỡ là vỏ xơ, vách xơ và dây xơ C. Đều có xoang tĩnh mạch D. Đều có xoang tủy Câu 83. Mô hạch bạch huyết và mô lách khác nhau ở đặc điểm: A. Hạch có vỏ xơ, lách thì không Tài liệu y học miễn phí: YhocData.com
  • 23. Trang 22 B. Hạch chia hai vùng: vỏ và tủy C. Lách không có nang bạch huyết D. Lách không có dây xơ Câu 84. Mô hạch bạch huyết và mô lách khác nhau ở đặc điểm: A. Hạch có vách xơ, lách thì không B. Lách không có nang bạch huyết C. Lách chia hai vùng: vỏ và tủy D. Lách có tủy trắng và tủy đỏ Câu 85. Tìm điểm giống nhau của hạch bạch huyết và lách: A. Đều có nang bạch huyết B. Nhu mô chia làm hai vùng: vỏ và tủy C. Đều có xoang tĩnh mạch D. Đều có xoang tủy Câu 86. Chỉ ra điểm khác nhau của hạch bạch huyết và mô lách: A. Hạch có nang bạch huyết B. Lách có vỏ xơ C. Lách có động mạch trung tâm D. Hạch có dây xơ Câu 87. Mô hạch và mô lách khác nhau ở điểm: A. Hạch có tế bào lympho B. Lách cơ bè xơ C. Hạch xơ dây xơ D. Hạch có dây nang Câu 88. Chọn cấu trúc giống nhau của hạch bạch huyết và lách: A. Có bè xơ B. Có tế bào hồng cầu C. Có vách xơ chứa mạch máu D. Có xoang quanh nang Câu 89. Chọn câu đúng khi nói về mô chống đỡ của lách: A. Dây xơ nằm ở tủy trắng B. Vách xơ nằm trong tủy đỏ C. Có vách xơ chứa mạch máu D. Dây xơ và vách xơ nằm trong tủy trắng Câu 90. Thành phần có trong tủy đỏ của lách: A. Nang bạch huyết B. Xoang tĩnh mạch C. Xoang tủy D. Hang bạch huyết Câu 91. Thành phần có trong tủy trắng của lách: A. Dây Billroth B. Xoang tĩnh mạch C. Động mạch trung tâm Tài liệu y học miễn phí: YhocData.com
  • 24. Trang 23 D. Dây tủy Câu 92. Các thành phần sau đây nằm trong lách, ngoại trừ: A. Dây nang B. Tiểu thể lách C. Tủy đỏ D. Tiểu thể Malpighi Câu 93. Dây Billroth nằm xen kẽ với: A. Mao mạch nan hoa B. Hang bạch huyết C. Xoang tủy D. Xoang tĩnh mạch Câu 94. Khi quan sát tủy trắng ta thấy: A. Có một hoặc một vài động mạch trung tâm B. Động mạch trung tâm luôn nằm chính giữa C. Chỉ có duy nhất một động mạch trung tâm D. Không có động mạch trung tâm Câu 95. Tên gọi khác của tủy trắng: A. Tiểu thể Pacini B. Tiểu thể Malpighi C. Tiểu thể Meissner D. Không có đáp án đúng Câu 96. Thành phần nào không nằm trong tủy trắng của lách: A. Mạch bạch huyết B. Ngoại vi tối C. Động mạch trung tâm D. Trung tâm sáng Câu 97. Mô chống đỡ của lách gồm những thành phần sau, ngoại trừ: A. Bao xơ B. Vỏ xơ C. Vách xơ D. Dây xơ Câu 98. Nhu mô hạch bạch huyết được chia thành: A. 2 vùng B. 3 vùng C. 4 vùng D. 5 vùng Câu 99. Vòng tuần hoàn kín của lách: A. Động mạch bút lông đổ vào xoang tĩnh mạch B. Động mạch bút lông đổ vào dây Billroth C. Động mạch bút lông đổ vào động mạch trung tâm D. Động mạch bút lông chia nhánh Câu 100. Vòng tuần hoàn hở của lách: Tài liệu y học miễn phí: YhocData.com
  • 25. Trang 24 A. Động mạch bút lông đổ vào xoang tĩnh mạch B. Động mạch bút lông đổ vào dây Billroth C. Động mạch bút lông đổ vào động mạch trung tâm D. Động mạch bút lông chia nhánh Câu 101. Bạch huyết quản ra nằm ở vùng vỏ xơ. A. Đúng B. Sai Câu 102. Hang bạch huyết (xoang tủy) là hốc chứa bạch huyết không có bờ và thành. A. Đúng B. Sai Câu 103. Bạch huyết quản đến nằm ở vùng vỏ xơ. A. Đúng B. Sai Câu 104. ĐÁP ÁN 1-D 2-D 3-C 4-B 5-B 6-C 7-B 8-B 9-B 10-B 11-A 12-D 13-C 14-C 15-B `16-C 17-C 18-A 19-A 20-D 21-B 22-A 23-C 24-D 25-A 26-B 27-D 28-D 29-A 30-C 31-D 32-D 33-D 34-B 35-C 36-D 37-A 38-A 39-B 40-C 41-A 42-B 43-B 44-D 45-B 46-A 47-A 48-D 49-D 50-B 51-A 52-D 53-A 54-C 55-A 56-C 57-A 58-B 59-D 60-A 61-B 62-B 63-B 64-D 65-D 66-B 67-D 68-A 69-D 70-D 71-A 72-A 73-C 74-B 75-C 76-C 77-A 78-D 79-C 80-C 81-A 82-B 83-B 84-D 85-A 86-C 87-D 88-A 89-C 90-B 91-C 92-A 93-D 94-A 95-B 96-A 97-A 98-B 99-A 100-B 101-B 102-A 103-A Tài liệu y học miễn phí: YhocData.com
  • 26. Trang 25 HỆ TIẾT NIỆU Câu 1. Ở thận, tên gọi khác của tia tủy: A. Tháp Malpighi B. Trụ Bertin C. Tháp Ferrein D. Tháp thận Câu 2. Ở thận, tên gọi khác của cột thận: A. Tháp Malpighi B. Trụ Bertin C. Tháp Ferrein D. Trụ thận Câu 3. Ở thận, tên gọi khác của tháp thận: A. Tháp Malpighi B. Trụ Bertin C. Tháp Ferrein D. Lồng Krause Câu 4. Đơn vị cấu tạo và chức năng của thận: A. Nephron B. Tiểu cầu thận C. Tủy thận D. Quai Henle Câu 5. Bộ phận ở thận có nguồn gốc phôi thai khác với ống sinh niệu: A. Tiểu cầu thận B. Ống lượn gần C. Quai Henle D. Ống góp Câu 6. Bộ phận chứa nước tiểu đầu tiên ở thận: A. Ống lượn xa B. Ống góp C. Ống lượn gần D. Tiểu cầu thận Câu 7. Cấu trúc không thuộc về tiểu cầu thận: A. Tế bào nội mô B. Tế bào gian mao mạch C. Màng đáy D. Tháp Ferrein Câu 8. Cấu trúc không thuộc về ống lượn gần: A. Màng đáy B. Mô kẽ C. Diềm bản chải Tài liệu y học miễn phí: YhocData.com
  • 27. Trang 26 D. Trụ Bertin Câu 9. Biểu mô ống lượn xa: A. Biểu mô lát đơn B. Biểu mô vuông đơn C. Biểu mô trụ đơn D. Biểu mô trụ giả tầng có lông chuyển Câu 10. Thùy thận là: A. Tháp thận (tháp Malpighi) B. Trụ thận (trụ Bertin) C. Tia tủy (tháp Ferrein) D. Không có đáp án đúng Câu 11. Tiểu thùy thận bao gồm: A. Tháp tủy B. Cột thận và tia tủy C. Tia tủy và tất cả nephron liên quan D. Nhánh động mạch gian tiểu thùy Câu 12. Chùm mao mạch tiểu cầu thận có các đặc điểm sau, ngoại trừ: A. Nhiều mao mạch kiểu xoang B. Tế bào nội mô có lỗ thủng C. Có tế bào gian mao mạch D. Có tế bào có chân Câu 13. Vết đặc là cấu tạo: A. Thuộc áo giữa động mạch vào B. Có nhiều nhân của tế bào cửa C. Nằm sát cực niệu D. Không có đáp án đúng Câu 14. Tế bào gian mao mạch: A. Có tác dụng làm hàng rào lọc nước tiểu B. Có thể tái hấp thu C. Có chức năng thực bào D. Có chức năng chế tiết Câu 15. Tế bào cận tiểu cầu: A. Biệt hóa từ tế bào nội mô B. Biệt hóa từ tế bào cơ trơn C. Nằm giữa vết đặc và tiểu động mạch vào D. Bào tương không chứa hạt Câu 16. Đoạn tiếp sau ống lượn xa là: A. Ống lượn gần B. Quai Henle C. Ống góp D. Tiểu cầu thận Câu 17. Tiểu cầu thận phân bố nhiều nhất ở: Tài liệu y học miễn phí: YhocData.com
  • 28. Trang 27 A. Trụ Bertin B. Tháp tủy C. Tia tủy D. Mê đạo Câu 18. Lá ngoài của bao Bowman: A. Biểu mô lát đơn B. Biểu mô vuông đơn C. Gồm những tế bào có nhân D. Chỉ có màng đáy mà không có tế bào Câu 19. Lớp trong của bao Bowman: A. Không hình thành rõ rệt B. Gồm những tế bào có chân C. Không có màng đáy D. Tất cả đều đúng Câu 20. Khe lọc là: A. Lá trong của bao Bowman B. Lá ngoài của bao Bowman C. Tế bào có chân D. Tất cả đều sai Câu 21. Hàng rào lọc của tiểu cầu thận: A. Gồm tế bào nội mô và tế bào gian mao mạch B. Gồm tế bào có chân và tế bào gian mao mạch C. Là tập hợp của nhiều khe lọc D. Gồm thành mao mạch tế bào có chân và tế bào gian mao mạch Câu 22. Ống lượn gần gồm các đặc điểm sau, ngoại trừ: A. Nối liền với ống lượn xa B. Có biểu mô trụ đơn C. Có nhiều vi nhung mao D. Có chức năng tái hấp thu nhanh Câu 23. Máu từ động mạch bán cung đổ vào: A. Động mạch gian tiểu thùy B. Tiểu động mạch vào C. Động mạch gian thùy D. Chùm mao mạch Manpighi Câu 24. Hàng rào lọc không cho các chất có kích thước: A. Lớn hơn 1 nm B. Lớn hơn 6 nm C. Lớn hơn 8 nm D. Có trọng lượng phân tử khoảng 80000 Câu 25. Tái hấp thu glucose chủ yếu được thực hiện ở: A. Ống lượn gần B. Quai Henle Tài liệu y học miễn phí: YhocData.com
  • 29. Trang 28 C. Ống lượn xa D. Ống góp Câu 26. Biểu mô của bàng quang: A. Lát đơn B. Vuông đơn C. Trung gian giả tầng D. Trụ giả tầng có lông chuyển Câu 27. Ngoài hoạt động tái hấp thu, các ống lượn còn bài tiết các chất sau, ngoại trừ: A. Na+ B. K+ C. NH3 D. Creatinin Câu 28. Ở thận, tế bào chế tiết renin: A. Tế bào cận tiểu cầu B. Tế bào cận mạch C. Tế bào gian mao mạch D. Tế bào có chân Câu 29. Tế bào nằm trong vùng vỏ thận: A. Tế bào cận tiểu cầu B. Tế bào cận mạch C. Cả A + B đều đúng D. Không có đáp án đúng Câu 30. Tế bào nằm trong vùng vỏ thận: A. Tế bào gian mao mạch B. Tế bào có chân C. Cả A + B đều đúng D. Không có đáp án đúng Câu 31. Tế bào nằm trong vùng tủy thận: A. Tế bào cận tiểu cầu B. Tiểu bào có chân C. Tế bào cận mạch D. Không có đáp án đúng Câu 32. Ở thận, tế bào được biệt hóa từ mono bào: A. Tế bào cận tiểu cầu B. Tế bào cận mạch C. Tế bào gian mao mạch D. Không có đáp án đúng Câu 33. Ở thận, tế bào giúp hình thành lá trong của bao Bowman: A. Tế bào cận tiểu cầu B. Tế bào cận mạch C. Tế bào gian mao mạch D. Tế bào có chân Tài liệu y học miễn phí: YhocData.com
  • 30. Trang 29 Câu 34. Tế bào không rõ chức năng ở thận: A. Tế bào cận tiểu cầu B. Tế bào cận mạch C. Tế bào gian mao mạch D. Tế bào có chân Câu 35. Tế bào tạo hàng rào lọc ở thận: A. Tế bào gian mao mạch B. Tế bào có chân C. Cả A + B đúng D. Không có đáp án đúng Câu 36. Ở thận, vùng có màu hồng: A. Vùng vỏ B. Vùng tủy C. Cả A + B đúng D. Không có đáp án đúng Câu 37. Ở thận, vùng có màu vàng: A. Vùng vỏ B. Vùng tủy C. Cả A + B đúng D. Không có đáp án đúng Câu 38. Ở thận, vùng chứa tiểu cầu thận: A. Vùng vỏ B. Vùng tủy C. Cả A + B đúng D. Không có đáp án đúng Câu 39. Ở thận, vùng chứa tháp Malpighi: A. Vùng vỏ B. Vùng tủy C. Cả A + B đúng D. Không có đáp án đúng Câu 40. Ở thận, vùng chứa mê đạo: A. Vùng vỏ B. Vùng tủy C. Cả A + B đúng D. Không có đáp án đúng Câu 41. Ở thận, vùng chứa tiểu động mạch vào: A. Vùng vỏ B. Vùng tủy C. Cả A + B đúng D. Không có đáp án đúng Câu 42. Ở thận, vùng chứa ống góp và ống thẳng: A. Vùng vỏ Tài liệu y học miễn phí: YhocData.com
  • 31. Trang 30 B. Vùng tủy C. Cả A + B đúng D. Không có đáp án đúng Câu 43. Vùng cấu tạo nằm giữa các tia tủy được gọi là: A. Khe lọc B. Cột thận C. Tháp Malpighi D. Mê đạo Câu 44. Vùng cấu tạo nằm giữa các tháp tủy được gọi là: A. Khe lọc B. Cột thận C. Tháp Malpighi D. Mê đạo Câu 45. Trụ Bertin hay còn gọi là tia thận. A. Đúng B. Sai Câu 46. Mê đạo hay còn gọi là tháp Ferrein. A. Đúng B. Sai Câu 47. Trong tiểu cầu thận không có mạch bạch huyết. A. Đúng B. Sai Câu 48. Vết đặc là cấu trúc có ở tất cả các ống lượn xa. A. Đúng B. Sai Câu 49. Do tái hấp thụ nên trong nước tiểu không có hồng cầu. A. Đúng B. Sai Câu 50. Renin có tác dụng co mạch và tăng huyết áp. A. Đúng B. Sai Câu 51. Aldosteron có tác dụng làm giảm huyết áp. A. Đúng B. Sai Câu 52. ADH là hormone làm giảm lượng nước tiểu. A. Đúng B. Sai Câu 53. Quá trình tái hấp thu xảy ra ở tất cả các đoạn của nephron từ ống lượng gần đến ống góp. A. Đúng B. Sai Câu 54. Ở thận, ống lượn gần nằm ở: Tài liệu y học miễn phí: YhocData.com
  • 32. Trang 31 A. Vùng vỏ B. Vùng tủy C. Cả A + B đúng D. Không có đáp án đúng Câu 55. Ở thận, ống lượn xa nằm ở: A. Vùng vỏ B. Vùng tủy C. Cả A + B đúng D. Không có đáp án đúng Câu 56. Ở thận, quai henle nằm ở: A. Vùng vỏ B. Vùng tủy C. Cả A + B đúng D. Không có đáp án đúng Câu 57. Tên gọi khác của ống lượn 1: A. Quai Henle B. Ống lượn gần C. Ống lượn xa D. Vết đặc Câu 58. Thành phần nào nằm trong tiểu cầu thận, ngoại trừ: A. Biểu mô lát đơn B. Tế bào Malpighi C. Khoang Bowman D. Chùm mao mạch Malpighi Câu 59. Quai Henle nằm ở: A. Vùng vỏ của thận B. Cạnh tiểu cầu thận C. Xen kẽ ống thẳng D. Xen kẽ giữa ông thẳng và ống góp Câu 60. Cực mạch của thận có: A. Tiểu động mạch đến và tiểu động mạch đi B. Ống lượn gần và ống lượn xa C. Vết đặc D. Khoang niệu Câu 61. Cực niệu có: A. Ống lượn gần B. Ống lượn xa C. Vết đặc D. Tiểu cầu thận Câu 62. Ống lượn II nằm xen kẽ với: A. Ống lượn xa B. Vết đặc Tài liệu y học miễn phí: YhocData.com
  • 33. Trang 32 C. Ống góp D. Ống lượn gần Câu 63. Chọn câu đúng khi so sánh giữa ống lượn gần và ống lượn xa: A. Ống lượn gần có lồng ống hẹp hơn ống lượn xa B. Ống lượn gần có thành mỏng hơn ống lượn xa C. Ống lượn gần bắt màu đậm hơn ống lượn xa D. Không có sự khác biệt Câu 64. Biểu mô của ống góp: A. Lát đơn B. Vuông tầng C. Trụ đơn D. Trung gian giả tầng Câu 65. Biểu mô ống thẳng: A. Lát đơn B. Vuông đơn C. Trụ tầng D. Trung gian giả tầng Câu 66. Điều nào không đúng khi nói về ống lượn gần: A. Bờ bàn chải đậm màu B. Vi nhung mau số lượng nhiều C. Bào tương màu hồng, nhiêu ti thể dài D. Biểu mô vuông đơn Câu 67. Điều nào không đúng khi nói về ống lượn xa: A. Biểu mô trụ đơn B. Có bờ bàn chải đậm màu và nhiều C. Tế bào biểu mô sáng màu, ít D. Đoạn tiếp sau của quai Henle Câu 68. ĐÁP ÁN 1-C 2-B 3-A 4-A 5-D 6-D 7-D 8-D 9-B 10-D 11-C 12-A 13-D 14-C 15-B 16-C 17-D 18-A 19-D 20-D 21-D 22-A 23-A 24-C 25-A 26-C 27-A 28-A 29-C 30-C 31-D 32-D 33-D 34-B 35-C 36-A 37-B 38-A 39-B 40-A 41-A 42-B 43-D 44-B 45-B 46-B 47-A 48-B 49-B 50-B 51-B 52-A 53-A 54-A 55-A 56-B 57-B 58-B 59-D 60-A 61-A 62-D 63-A 64-B 65-C 66-D 67-B Tài liệu y học miễn phí: YhocData.com
  • 34. Trang 33 HỆ SINH DỤC NAM Câu 1. Hhh A. ggg B. Hhh C. Tài liệu y học miễn phí: YhocData.com
  • 35. Trang 34 MÔ XƯƠNG Câu 1. Có mấy loại tế bào xương? A. 2 loaị B. 3 loại C. 4 loại D. 5 loại Câu 2. Tế bào không phải tế bào xương: A. Cốt bào B. Đại bào C. Tạo cốt bào D. Hủy cốt bào Câu 3. Tế bào có nhiều nhân: A. Cốt bào B. Đại bào C. Tạo cốt bào D. Hủy cốt bào Câu 4. Mô xương có các đặc điểm sau, ngoại trừ: A. Chất gian bào phong phú B. Chất căn bản nhiễm canxi C. Tế bào xương chiếm ưu thế hơn so với chất căn bản D. Đổi mới cấu tạo thường xuyên và có chứa mạch Câu 5. Mô xương là mô liên kết mà ở đó: A. Chất căn bản không có GAG B. Chất căn bản nhiễm nhiều muối Ca C. Mạch máu chỉ đến ống tủy D. Tế bào xương không còn khả năng chuyển hóa Câu 6. Tế bào xương xuất nguồn từ mono bào là: A. Cốt bào B. Tạo cốt bào C. Hủy cốt bào D. Tế bào tủy xương Câu 7. Tất cả các cấu trúc sau làm thuận tiện cho việc vận chuyển các chất dinh dưỡng và oxy đến cốt bào, ngoại trừ: A. Liên kết khe B. Ổ xương C. Chất căn bản D. Ống Havers Câu 8. Ống Volkmann có các đặc điểm sau, ngoại trừ: A. Có lá xương bao quanh Tài liệu y học miễn phí: YhocData.com
  • 36. Trang 35 B. Mang mao mạch máu C. Gặp ở xương Havers đặc và có trong thân xương dài D. Là ống nối các ống Havers Câu 9. Tế bào xương có khả năng chuyển hóa canxi mạnh nhất: A. Hủy cốt bào B. Cốt bào C. Tạo cốt bào D. Tế bào nội mô Câu 10. Hủy cốt bào có các đặc điểm sau, ngoại trừ: A. Kích thước lớn và đa nhân B. Tổng hợp GAG mạnh C. Nhiều lysosom D. Có nguồn gốc từ mono bào Câu 11. Cốt bào có những đặc điểm sau, ngoại trừ: A. Nằm trên các bè xương B. Có nguồn gốc từ tạo cốt bào C. Khả năng phân chia thấp D. Có chức năng chuyển hóa canxi Câu 12. Chất căn bản xương khác với chất căn bản sụn ở những đặc điểm sau, ngoại trừ: A. Proteoglycan ít hơn B. Tạo thành lá xương C. Nhiễm canxi D. Laminin phong phú Câu 13. Loại protein có tác dụng liên kết collagen với muối khoáng trong mô xương là: A. Chondroitin B. Fibronectin C. Osteonectin D. Desmosin Câu 14. Mức canxi trong máu phụ thuộc vào các yếu tố sau, ngoại trừ: A. Hoạt động của hủy cốt bào B. Hormone tuyến yên C. Cancitonin D. Vitamin D Câu 15. Hệ thống Havers: A. Là đơn vị cấu tạo của xương Havers xốp B. Nằm ở lớp cơ bản ngoài thân xương C. Là đơn vị cấu tạo của xương ngắn D. Nằm ở lớp giữa thân xương Câu 16. Xương ngắn có cấu tạo giống: A. Xương Havers đặc B. Xương Havers xốp C. Xương dẹt Tài liệu y học miễn phí: YhocData.com
  • 37. Trang 36 D. Xương trong sụn Câu 17. Bệnh còi xương do các nguyên nhân sau đây, ngoại trừ: A. Sự tổng hợp các chất hữu cơ của mô xương giảm B. Thiếu vitamin D C. Hấp thu canxi ở ruột kém D. Vôi hóa xương giảm Câu 18. Quá trình tổng hợp các chất hữu cơ của mô xương giảm sẽ làm xuất hiện: A. Bệnh Scocbut B. Bệnh còi xương C. Bệnh loãng xương D. Bệnh khớp xương Câu 19. Vùi trong chất căn bản có: A. Sợi collagen B. Ổ xương C. Vi quản xương D. Không có đáp án sai Câu 20. Tạo cốt bào: A. Tạo chất gian bào xương B. Tự vùi mình vào chất gian bào để tạo cốt bào C. Có một nhân lớn D. Không có đáp án sai Câu 21. Tạo cốt bào: A. Xếp thành hàng trên mặt các bè xương B. Xuất hiện ở nơi nào có sự tạo xương C. Tế bào có hình đa diện hoặc hình trụ D. Không có đáp án sai Câu 22. Cốt bào: A. Còn gọi là tế bào xương B. Nằm trong ổ xương C. Duy trì chất nền xương D. Không có đáp án sai Câu 23. Thân cốt bào nằm ở: A. Vi quản xương B. Ổ xương C. Chất gian bào D. Bề mặt các bè xương Câu 24. Nhánh bào tương cốt bào nằm ở: A. Vi quản xương B. Ổ xương C. Chất gian bào D. Bề mặt các bè xương Câu 25. Khoảng trống Howship có ở: Tài liệu y học miễn phí: YhocData.com
  • 38. Trang 37 A. Tạo cốt bào B. Cốt bào C. Hủy cốt bào D. Đại bào Câu 26. Sợi Sharpey có ở: A. Màng xương ngoài B. Màng xương giữa C. Màng xương trong D. Xương Havers đặc và xốp Câu 27. Biểu mô của màng xương trong: A. Biểu mô lát đơn B. Biểu mô vuông đơn C. Biểu mô trụ đơn D. Biểu mô trung gian Câu 28. Chất căn bản trong xương gồm: A. Collagen B. Proteoglycan C. Glycoprotein D. Không có đáp án sai Câu 29. Xương cốt mạc: A. Là một loại xương đặc B. Do màng xương tạo ra C. Trong chất căn bản có chứa sợi Sharpey D. Không có đáp án sai Câu 30. Đơn vị cấu tạo của xương Havers là: A. Hệ thống màng xương B. Hệ thống cốt bào C. Hệ thống Havers D. Hệ thống Howship, Volkmann và Sarpey Câu 31. Xương Havers xốp: A. Cấu tạo nên đầu xương dài, xương dẹt và xương ngắn B. Xen kẽ vách xương là hốc tủy C. Do tủy tạo cốt tạo ra D. Không có đáp án sai Câu 32. Xương Havers đặc: A. Ống Haver chứa mạch máu và mô liên kết B. Ống Haver nối thông với nhau nhờ ống Volkmann C. Luôn có sự phá hủy và xây dựng lại hệ thống Havers ở người trưởng thành D. Không có đáp án sai Câu 33. Xương dài là: A. Xương tứ chi B. Xương sườn Tài liệu y học miễn phí: YhocData.com
  • 39. Trang 38 C. Xương vòm sọ D. Các đốt sống lưng Câu 34. Xương dẹt: A. Đa số xương mặt B. Xương sườn C. Xương vòm sọ D. Không có đáp án sai Câu 35. Là xương Havers đặc: A. Đầu xương dài B. Thân xương dài C. Hốc tủy D. Màng xương Câu 36. Là xương Havers xốp: A. Đầu xương dài B. Thân xương dài C. Hốc tủy D. Màng xương Câu 37. Là mô liên kết đặc biệt: A. Đầu xương dài B. Thân xương dài C. Hốc tủy D. Màng xương Câu 38. Có chức năng nuôi dưỡng mô xương: A. Đầu xương dài B. Thân xương dài C. Hốc tủy D. Màng xương Câu 39. Chứa miếng sụn: A. Đầu xương dài B. Thân xương dài C. Hốc tủy D. Màng xương Câu 40. Được bao quanh bởi các lá xương đồng tâm: A. Ổ xương B. Vi quản xương C. Ống Havers D. Ống Volkmann Câu 41. Sự tạo xương trực tiếp có ở: A. Xương dẹt B. Xương dài C. Xương ngắn D. Không có đáp án sai Tài liệu y học miễn phí: YhocData.com
  • 40. Trang 39 Câu 42. Cốt hóa trực tiếp, giai đoạn nguyên phát xảy ra: A. Thời kỳ phôi thai B. Sau khi sanh C. Tháng thứ 8 của phôi thai D. Sau khi sanh 3 tháng Câu 43. Cốt hóa trực tiếp, giai đoạn thứ phát xảy ra: A. Thời kỳ phôi thai B. Sau khi sanh C. Tháng thứ 8 của phôi thai D. Sau khi sanh 3 tháng Câu 44. Sự tạo xương trực tiếp còn gọi là: A. Cốt hóa trên mô hình sụn B. Cốt hóa gián tiếp C. Cốt hóa trong màng D. Cốt hóa nguyên phát Câu 45. Sự tạo xương gián tiếp còn gọi là: A. Cốt hóa trên mô hình sụn B. Cốt hóa trực tiếp C. Cốt hóa trong màng D. Cốt hóa thứ phát Câu 46. Xương dài ra nhờ: A. Đầu xương B. Thân xương C. Tủy xương D. Dinh dưỡng cơ thể Câu 47. Bộ phận có khả năng sinh xương: A. Lớp ngoài của màng xương B. Lớp giữa của màng xương C. Lớp trong của màng xương D. Không có đáp án đúng Câu 48. Vùng sụn nghĩ còn được gọi là: A. Vùng sụn trong B. Vùng sụn tăng sinh C. Vùng sụn phì đại D. Vùng sụn nhiễm canxi Câu 49. Vùng vụn xếp hàng còn được gọi là: A. Vùng sụn trong B. Vùng sụn tăng sinh C. Vùng sụn phì đại D. Vùng sụn nhiễm canxi Câu 50. Vùng sụn phì đại còn được gọi là: A. Vùng sụn trong Tài liệu y học miễn phí: YhocData.com
  • 41. Trang 40 B. Vùng sụn tăng sinh C. Vùng sụn phì đại D. Vùng sụn nhiễm canxi Câu 51. Khớp động có ở: A. Hầu hết các xương B. Khớp xương vòm sọ C. Khớp liên đốt sống D. Khớp mu Câu 52. Khớp bán động có ở: A. Hầu hết các xương B. Khớp xương vòm sọ C. Khớp liên đốt sống D. Khớp mu Câu 53. Khớp bất động có ở: A. Hầu hết các xương B. Khớp xương vòm sọ C. Khớp liên đốt sống và Akhớp mu D. Không có đáp án đúng Câu 54. Mô xương có đặc điểm sau : A. Chất căn bản ở dạng keo lỏng. B. Tế bào xương chiếm ưu thế hơn chất căn bản. C. Tế bào xương có khả năng đổi mới. D. Chất căn bản chứa nhiều huỷ cốt bào. Câu 55. Mô xương là mô liên kết mà ở đó : A. Chất căn bản không có glycosaminoglycan. B. Chất căn bản nhiễm nhiều muối canxi. C. Tế bào xương không còn khả năng chuyển hoá. D. Mạch máu có nhiều trong chất gian bào. Câu 56. Xương trong sụn được tạo thành do: A. Tế bào xương. B. Huỷ cốt bào. C. Màng xương. D. Tạo cốt bào. Câu 57. Cấu trúc đảm nhận vận chuyển chất trong mô xương là: A. Nhánh tế bào xương. B. Vi quản xương. C. Ống tuỷ. D. Lá xương. Câu 58. Mức canxi trong máu phụ thuộc vào hoạt động của tế bào: A. Tạo cốt bào B. Huỷ cốt bào. C. Tế bào xương. Tài liệu y học miễn phí: YhocData.com
  • 42. Trang 41 D. Nguyên bào sụn. Câu 59. Hệ thống Havers chính thức không có thành phần này: A. Ống Havers. B. Ống tuỷ. C. Tế bào xương. D. Vi quản xương. Câu 60. Mô xương không có cấu tạo này: A. Tạo cốt bào. B. Tế bào xương. C. Huỷ cốt bào. D. Đại thực bào. Câu 61. Hệ thống Havers xốp khác hệ thống Havers chính thức ở điểm: A. Có ống Havers. B. Nằm ở đầu xương. C. Có tế bào xương. D. Có tiểu quản xương. Câu 62. Thiếu protein ở xương: A. Làm giảm tổng hợp collagen → giảm phát triển của xương B. Sự calci hóa chất nền xương không hoàn toàn → giảm độ cứng rắn của xương C. Làm giảm sự hấp thụ calci từ thức ăn D. Gây bệnh còi xương ở trẻ em và loãng xương ở người lớn tuổi Câu 63. Thiếu calci ở xương: A. Gây bệnh còi xương ở trẻ em B. Sự calci hóa chất nền xương không hoàn toàn → giảm độ cứng rắn của xương C. Gây bệnh loãng xương ở người lớn tuổi D. Không có đáp án sai Câu 64. Thiếu vitamin D ở xương: A. Gây bệnh còi xương ở trẻ em và loãng xương ở người lớn tuổi B. Làm giảm sự hấp thụ calci từ thức ăn C. Ức chế và làm chậm sự phát triển của xương D. Ung thư xương Câu 65. Ở người trưởng thành vẫn còn tạo cốt bào hoạt động. A. Đúng B. Sai Câu 66. Vi quản xương là nhánh bào tương của cốt bào. A. Đúng B. Sai Câu 67. Trong vi quản xương có thể có dịch lỏng lưu thông. A. Đúng B. Sai Câu 68. Mức calci trong máu phụ thuộc vào hoạt động của hủy cốt bào. A. Đúng Tài liệu y học miễn phí: YhocData.com
  • 43. Trang 42 B. Sai Câu 69. Màng xương ở đầu xương và thân xương có cấu tạo khác nhau. A. Đúng B. Sai Câu 70. Tạo cốt bào chỉ có ở xương trẻ em. A. Đúng B. Sai Câu 71. Hủy cốt bào không có ở xương phôi thai. A. Đúng B. Sai Câu 72. Trong chất căn bản xương cũng có collagen và proteoglycan. A. Đúng B. Sai Câu 73. Xương luôn được sửa sang trong suốt đời sống cá thể. A. Đúng B. Sai ĐÁP ÁN 1-B 2-B 3-D 4-C 5-B 6-C 7-C 8-A 9-B 10-B 11-A 12-D 13-C 14-B 15-D 16-B 17-A 18-A 19-D 20-D 21-D 22-D 23-B 24-A 25-C 26-A 27-A 28-D 29-D 30-C 31-D 32-D 33-A 34-D 35-B 36-A 37-C 38-D 39-A 40-C 41-A 42-A 43-B 44-C 45-A 46-A 47-C 48-A 49-B 50-C 51-A 52-B 53-C 54-A 55-B 56-D 57-B 58-B 59-C 60-D 61-B 62-A 63-D 64-B 65-A 66-B 67-A 68-A 69-B 70-B 71-B 72-A 73-A Tài liệu y học miễn phí: YhocData.com
  • 44. Trang 43 DA CÁC BỘ PHẬN THUỘC DA Câu 1. Da có các chức năng sau, ngoại trừ: A. Điều hòa thân nhiệt B. Bảo vệ C. Cảm giác D. Bài tiết E. Tổng hợp vitamin E Câu 2. Các tế bào sừng phân bố trong: A. Lớp sinh sản B. Lớp gai C. Lớp hạt D. Lớp sừng E. Cả A, B và C đều đúng Câu 3. Ở biểu bì da, tế bào không thuộc biểu mô là: A. Tế bào sừng B. Tế bào Merkel C. Tế bào Langerhans D. Tế bào lớp hạt E. Tất cả đều đúng Câu 4. Thân tế bào sắc tố thường nằm ở: A. Lớp sinh sản B. Lớp Manpighi C. Lớp hạt D. Trong nhú chân bì E. Hạ bì Câu 5. Tuyến mồ hôi có các đặc điểm sau, ngoại trừ: A. Cấu tạo kiểu ống đơn cong queo B. Có thể chế tiết kiểu toàn vẹn C. Có thể chế tiết kiểu bán hủy D. Có thể chế tiết kiểu toàn hủy E. Có tế bào cơ biểu mô Câu 6. Tuyến bã có các đặc điểm sau, ngoại trừ: A. Cấu tạo kiểu ống B. Không có ở vùng mặt C. Có thể chế tiết bán hủy D. Tế bào tuyến bã có khả năng phân chia mạnh E. Tất cả đều sai Tài liệu y học miễn phí: YhocData.com
  • 45. Trang 44 Câu 7. Cơ đựng lông là: A. Bó cơ trơn B. Bó các tế bào cơ biểu mô C. Những sợi cơ vân D. Cấu tạo chứa mạch nuôi dưỡng biểu bì E. Cấu tạo gắn với rễ lông nhờ thể liên kết Câu 8. Loại tế bào của da phân bố trong biểu bì: A. Tế bào sừng B. Tế bào Langerhans C. Cả hai loại tế bào D. Không có đáp án đúng Câu 9. Loại tế bào của da phân bố trong chân bì: A. Tế bào sừng B. Tế bào Langerhans C. Cả hai loại tế bào D. Không có đáp án đúng Câu 10. Loại tế bào chỉ thấy chủ yếu trong lớp gai: A. Tế bào sừng B. Tế bào Langerhans C. Cả hai loại tế bào D. Không có đáp án đúng Câu 11. Loại tế bào của da có nhiều thể liên kết: A. Tế bào sừng B. Tế bào Langerhans C. Cả hai loại tế bào D. Không có đáp án đúng Câu 12. Loại tế bào của da có nhiều tơ trương lực: A. Tế bào sừng B. Tế bào Langerhans C. Cả hai loại tế bào D. Không có đáp án đúng Câu 13. Loại tế bào của da có thể có nguồn gốc từ mono bào: A. Tế bào sừng B. Tế bào Langerhans C. Cả hai loại tế bào D. Không có đáp án đúng Câu 14. Loại tế bào của da tạo melanin: A. Tế bào sừng B. Tế bào Langerhans C. Cả hai loại tế bào D. Không có đáp án đúng Câu 15. Loại tế bào của da còn gọi là tế bào Merkel: Tài liệu y học miễn phí: YhocData.com
  • 46. Trang 45 A. Tế bào sừng B. Tế bào Langerhans C. Cả hai loại tế bào D. Không có đáp án đúng Câu 16. Loại da có tuyến mồ hôi dày đặc hơn: A. Da dày B. Da mỏng C. Da dày và da mỏng D. Không có đáp án đúng Câu 17. Loại da có tuyến mồ hôi thường có kiểu chế tiết toàn vẹn: A. Da dày B. Da mỏng C. Da dày và da mỏng D. Không có đáp án đúng Câu 18. Loại da thường không có nhú chân bì: A. Da dày B. Da mỏng C. Da dày và da mỏng D. Không có đáp án đúng Câu 19. Loại da có nhú chân bì rõ rệt: A. Da dày B. Da mỏng C. Da dày và da mỏng D. Không có đáp án đúng Câu 20. Loại da mà phần da có lông: A. Da dày B. Da mỏng C. Da dày và da mỏng D. Không có đáp án đúng Câu 21. Loại da mà phần da hầu như không có lông: A. Da dày B. Da mỏng C. Da dày và da mỏng D. Không có đáp án đúng Câu 22. Loại da không có mạch máu: A. Da dày B. Da mỏng C. Da dày và da mỏng D. Không có đáp án đúng Câu 23. Loại da có phức hợp Merkel: A. Da dày B. Da mỏng Tài liệu y học miễn phí: YhocData.com
  • 47. Trang 46 C. Da dày và da mỏng D. Không có đáp án đúng Câu 24. Loại da có tuyến bã phong phú: A. Da dày B. Da mỏng C. Da dày và da mỏng D. Không có đáp án đúng Câu 25. Loại da không có tuyến bã: A. Da dày B. Da mỏng C. Da dày và da mỏng D. Không có đáp án đúng Câu 26. Lớp hạt của biểu bì không còn hình ảnh tế bào. A. Đúng B. Sai Câu 27. Trong biểu bì không có cấu trúc thần kinh. A. Đúng B. Sai Câu 28. Tuyến mồ hôi toàn vẹn đổ mồ hôi vào lỗ chân lông. A. Đúng B. Sai Câu 29. Tuyến bã đỗ chất bã vào lỗ chân lông. A. Đúng B. Sai Câu 30. Nhú chân bì là mô liên kết thưa. A. Đúng B. Sai Câu 31. Lớp rối mạch giữa nằm ở lớp nhú chân bì. A. Đúng B. Sai Câu 32. Bào tương tế bào lớp hạt chứa nhiều hạt keratohyalin. A. Đúng B. Sai Câu 33. Hắc tố bào có nguồn gốc từ mào thần kinh. A. Đúng B. Sai Câu 34. Trong nhú chân bì, thường chứa cấu trúc thần kinh là tiểu thể Messiner. A. Đúng B. Sai Câu 35. Vết bỏng chạm đến vùng hạ bì là bỏng độ III. A. Đúng B. Sai Tài liệu y học miễn phí: YhocData.com
  • 48. Trang 47 Câu 36. Tiểu thể thần kinh Pacini được phân bố ở: A. Biểu mô B. Nhú chân bì C. Hạ bì D. Chân bì thực sự (lớp lưới chân bì) Câu 37. Ở da, lớp hạ bì chứa: A. Tế bào Paneth B. Tế bào hình tháp C. Tế bào mỡ D. Tế bào Kupffer Câu 38. Trong nhú chân bì thường chứa cấu trúc: A. Tiểu thể thần kinh Pacini B. Tiểu thể thần kinh Meissner C. Tiểu thể thần kinh Ruffini D. Tiểu thể Malpighi Câu 39. Ở da, biểu bì chính là: A. Biểu mô lát tầng sừng hóa B. Lớp sinh sản C. Lớp Malpighi D. Lớp mô liên kết Câu 40. Biểu mô của da là biểu mô: A. Trụ có lông chuyển B. Lát tầng sừng hóa C. Lát tầng không sừng hóa D. Đa dạng giả tầng Câu 41. Cấu trúc nào không gặp ở lớp chân bì da: A. Tiểu thể thần kinh Pacini B. Tuyến bã C. Mao mạch D. Tiểu cầu mồ hôi Câu 42. Cấu trúc nào không gặp ở lớp hạ bì của da: A. Tiểu thể thần kinh Pacini B. Tiểu thể thần kinh Meissner C. Mao mạch D. Tiểu cầu mồ hôi Câu 43. Tế bào đa diện phân bố ở lớp nào của biểu bì? A. Lớp bóng B. Lớp hạt C. Lớp Malpighi D. Lớp sinh sản Câu 44. Lớp cấu tạo nào của biểu bì tựa trên màng đáy: A. Lớp bóng Tài liệu y học miễn phí: YhocData.com
  • 49. Trang 48 B. Lớp hạt C. Lớp sinh sản D. Lớp Malpighi Câu 45. Tiểu cầu mồ hôi cấu tạo ở biểu mô gì? A. Biểu mô vuông đơn B. Biểu mô vuông tầng C. Biểu mô lát đơn D. Biểu mô lát tầng không sừng hóa Câu 46. Cơ quan nặng nhất trong cơ thể người là: A. Thận B. Phổi C. Ruột D. Da Câu 47. Chức năng không thuộc về da: A. Dự trữ máu B. Điều hòa thân nhiệt C. Bài tiết D. Chuyển hóa E. Hô hấp Câu 48. Cấu tạo da gồm: A. 2 lớp B. 3 lớp C. 4 lớp D. 5 lớp Câu 49. Cấu tạo lớp biểu bì gồm: A. 3 lớp B. 4 lớp C. 5 lớp D. 6 lớp Câu 50. Tế bào chính của biểu bì da: A. Tế bào sừng B. Tế bào sắc tố C. Tế bào Langerhans D. Tế bào Merkel Câu 51. Tế bào khối vuông hoặc trụ phân bố ở lớp nào của biểu bì da? A. Lớp sinh sản B. Lớp Malpighi C. Lớp hạt D. Lớp sừng Câu 52. Tế bào đa diện dẹt (hình thoi lát) phân bố ở lớp nào của biểu bì da? A. Lớp sinh sản B. Lớp Malpighi Tài liệu y học miễn phí: YhocData.com
  • 50. Trang 49 C. Lớp hạt D. Lớp bóng Câu 53. Lớp nhú chân bì: A. Mô liên kết dày B. Mô liên kết thưa C. Nằm gần lớp sừng D. Ngăn cách lớp sừng và lớp bóng Câu 54. Lớp chân bì thực sự (lớp lưới chân bì): A. Mô liên kết đặc B. Mô liên kết thưa C. Nằm gần lớp sừng D. Ngăn cách lớp sừng và lớp bóng Câu 55. Giai đoạn phân chia tạo tế bào mới, sừng hóa, sự chết của tế bào và bong vẩy của tế bào sừng: A. Hơn 100 ngày B. Khoảng vài giờ C. Khoảng 15 – 30 ngày D. Gần 10 tháng Câu 56. Lớp rối mạch dưới nhú chân bì là: A. Lớp rối mạch nông B. Lớp rối mạch giữa C. Lớp rối mạch sâu D. Tất cả đáp án đều đúng Câu 57. Lớp rồi mạch dưới da là: A. Lớp rối mạch nông B. Lớp rối mạch giữa C. Lớp rối mạch sâu D. Tất cả đáp án đều đúng Câu 58. Lớp rối mạch là ranh giới của hạ bì và chân bì: A. Lớp rối mạch nông B. Lớp rối mạch giữa C. Lớp rối mạch sâu D. Tất cả đáp án đều đúng Câu 59. Da dày nhất ở: A. Mặt B. Lòng bàn tay, bàn chân C. Bụng D. Nách Câu 60. Rễ móng: A. Lộ trên bề mặt da B. Cắm sâu trong chân bì C. Cắm sâu trong biểu bì Tài liệu y học miễn phí: YhocData.com
  • 51. Trang 50 D. Cắm sâu trong hạ bì Câu 61. Thân móng: A. Lộ trên bề mặt da B. Cắm sâu trong chân bì C. Cắm sâu trong biểu bì D. Cắm sâu trong hạ bì Câu 62. Biểu bì nằm dưới thân móng là giường móng. A. Đúng B. Sai Câu 63. Chân lông: A. Lộ trên bề mặt da B. Cắm sâu trong chân bì đến tận hạ bì C. Cắm sâu trong biểu bì D. Cắm sâu trong hạ bì Câu 64. Vết bỏng chạm đến vùng biểu bì là vết bỏng: A. Độ I B. Độ II C. Độ III D. Gây hoại tử nặng Câu 65. Vết bỏng chạm đến vùng chân bì là vết bỏng: A. Độ I B. Độ II C. Độ III D. Gây hoại tử nặng Câu 65. Tuyến mồ hôi toàn vẹn: A. Chỉ có ở một số nơi (nách, núm vú, bẹn,…) B. Không bao giờ đổ vào nang lông C. Chỉ hoạt động chế tiết sau tuổi dậy thì D. Đỗ chất chế tiết vào lỗ nang lông Câu 66. Tuyến mồ hôi bán hủy: A. Chỉ có ở một số nơi (nách, núm vú, bẹn,…) B. Không bao giờ đổ chất tiết vào nang lông C. Chỉ hoạt động chế tiết sau tuổi dậy thì D. Đỗ chất chế tiết vào lỗ nang lông Câu 67. Tuyến bã: A. Tuyến ống đơn B. Tuyến túi đơn C. Tuyến túi đơn phức tạp D. Tuyến ống túi Câu 68. Lông phát triển dài ra do sự phát triển phần nền lông của hành lông. A. Đúng B. Sai Tài liệu y học miễn phí: YhocData.com
  • 52. Trang 51 Câu 69. Đường mồ hôi là đoạn ống bài xuất tuyến mồ hôi: A. Đi trong lớp nhú B. Đi trong lớp lưới C. Đi trong lớp hạ bì D. Đi trong lớp biểu bì, không có thành riêng E. Đi trong chân bì, thành là biểu mô vuông tầng Câu 70. Phần chế tiết của tuyến mồ hôi gọi là: A. Túi tuyến B. Nang tuyến C. Tiểu cầu mồ hôi D. Đường mồ hôi E. Túi chứa Câu 71. Cấu tạo tuyến mồ hôi có đặc trưng là: A. Có tế bào chế tiết B. Có tế bào thành ống bài xuất C. Có lòng ống D. Có tế bào cơ biểu mô E. Có cơ trơn bao quanh Câu 72. Tế bào Merkel có đặc điểm sau: A. Có khả năng thực bào B. Có nguồn gốc từ thần kinh C. Thường gặp ở lớp hạt của biểu bì D. Tạo nên phức hợp xúc giác Câu 73. Thứ tự các lớp cấu tạo từ ngoài vào trong của biểu bì da: A. Bóng – sừng – hạt – gai – sinh sản B. Bóng – sừng – gai – hạt – sinh sản C. Sừng – bóng – hạt – gai – sinh sản D. Sừng – bóng – gai – hạt – sinh sản Câu 74. Tiểu cầu mồ hôi được phân bố ở lớp nào của da? A. Lớp gai B. Nhú chân bì C. Chân bì và hạ bì D. Biểu bì Câu 75. Ở da, cấu trúc chứa mạch máu: A. Mô liên kết B. Biểu mô C. Biểu bì D. Lớp đệm Tài liệu y học miễn phí: YhocData.com
  • 53. Trang 52 ĐÁP ÁN 1-E 2-E 3-C 4-A 5-D 6-E 7-A 8-C 9-D 10-B 11-A 12-A 13-B 14-D 15-D 16-A 17-A 18-B 19-A 20-B 21-A 22-D 23-C 24-B 25-A 26-B 27-B 28-B 29-A 30-A 31-B 32-A 33-A 34-A 35-A 36-C 37-C 38-B 39-A 40-B 41-A 42-B 43-C 44-C 45-A 46-D 47-E 48-B 49-C 50-A 51-A 52-C 53-B 54-A 55-C 56-A 57-C 58-B 59-B 60-C 61-A 62-A 63-B 64-A 65-B 66-D 67-B 68-A 69-D 70-C 71-D 72-B 73-C 74-C 75-A Tài liệu y học miễn phí: YhocData.com
  • 54. Trang 53 HỆ TUẦN HOÀN Câu 1. Lớp dày nhất của tĩnh mạch là: A. Áo trong B. Áo giữa C. Áo ngoài D. Lớp dưới nội mô E. Lá chun trong Câu 2. Van của tĩnh mạch là cấu tạo: A. Thuộc áo trong B. Thuộc áo ngoài C. Thuộc áo giữa D. Chứa mạch máu E. Chứa nhiều thần kinh tự chủ Câu 3. Áo trong của động mạch có các cấu tạo sau, ngoại trừ: A. Lớp nội mô B. Màng chun trong C. Màng đáy D. Lớp mô liên kết E. Mạch của mạch Câu 4. Bản chất cấu tạo của lớp dưới nội mô là: A. Biểu mô B. Mô liên kết thưa C. Màng đáy D. Màng chun trong E. Tất cả đều sai Câu 5. Động mạch chun có những đặc điểm sau, ngoại trừ: A. Là những mạch gần tim B. Có nhiều lá chun ở áo giữa C. Có là chun ở áo ngoài D. Áo trong dày hơn áo giữa E. Có mạch của mạch và thần kinh của mạch Câu 6. Mao mạch kiểu xoang có những đặc điểm sau, ngoại trừ: A. Có lòng rộng, không đều B. Thường có màng đáy liên tục C. Gặp nhiều trong các cơ quan tạo huyết D. Không có chu bào E. Tế bào nội mô có lỗ thủng Câu 7. Mao mạch có lỗ thủng có thể gặp ở: A. Ruột B. Thận Tài liệu y học miễn phí: YhocData.com
  • 55. Trang 54 C. Nội mạc tử cung D. Chất xám thần kinh E. Hạ bì Câu 8. Trao đổi khí qua thành mao mạch được thực hiện nhờ cơ chế: A. Thẩm thấu B. Khếch tán C. Ẩm bào D. Qua chất trung gian E. Tất cả đều đúng Câu 9. Động mạch khác tĩnh mạch ở chỗ: A. Cơ trơn nhiều hơn B. Áo giữa dày nhất C. Cơ tron áo giữa xếp lớp sát nhau hơn D. Cả A, B và C đúng E. Cả A và B đúng Câu 10. Lớp cơ tim có thể xem tương đương với: A. Áo trong B. Áo giữa C. Áo ngoài D. Tất cả đều sai Câu 11. Khoang màng ngoài tim nằm giữa: A. Ngoại tâm mạc và trung biểu mô B. Là thành và lá tạng của màng ngoài tim C. Là tạng và tim D. Bao xơ và màng ngoài tim Câu 12. Xung động cơ tim bắt đầu từ: A. Nút xoang – nhĩ B. Nút nhĩ – thất C. Bó His D. Lưới Purkinje E. Tất cả các nút cùng lúc Câu 13. Mao mạch bạch huyết khác mao mạch máu ở các điểm sau, ngoại trừ: A. Kích thước mao mạch bạch huyết nhỏ hơn B. Tế bào nội mô lớn hơn C. Không có chu bào D. Màng đáy không rõ rệt E. Không chứa hồng cầu Câu 14. Loại mạch nào mà mạch lớn của nó có chứa nhiều mạch của mạch? A. Động mạch B. Tĩnh mạch C. Động mạch và tĩnh mạch D. Không loại nào Tài liệu y học miễn phí: YhocData.com
  • 56. Trang 55 Câu 15. Loại mạch nào có thể có van? A. Động mạch B. Tĩnh mạch C. Động mạch và tĩnh mạch D. Không loại nào Câu 16. Loại mạch nào áo giữa dày hơn? A. Động mạch B. Tĩnh mạch C. Động mạch và tĩnh mạch D. Không loại nào Câu 17. Loại mạch nào áo ngoài phát triển nhất? A. Động mạch B. Tĩnh mạch C. Động mạch và tĩnh mạch D. Không loại nào Câu 18. Loại mạch nào có màng chun trong ở những mạch cỡ vừa? A. Động mạch B. Tĩnh mạch C. Động mạch và tĩnh mạch D. Không loại nào Câu 19. Loại mạch nào lòng không tròn đều? A. Động mạch B. Tĩnh mạch C. Động mạch và tĩnh mạch D. Không loại nào Câu 20. Loại mạch nào điều chỉnh bằng thần kinh tự chủ? A. Động mạch B. Tĩnh mạch C. Động mạch và tĩnh mạch D. Không loại nào Câu 21. Loại mạch nào có cấu tạo gần giống mạch bạch huyết? A. Động mạch B. Tĩnh mạch C. Động mạch và tĩnh mạch D. Không loại nào Câu 22. Loại mạch nào có nhiều thành phần chun ở áp giữa hơn? A. Động mạch B. Tĩnh mạch C. Động mạch và tĩnh mạch D. Không loại nào Câu 23. Loại mao mạch nào chứa lympho bào? A. Mao mạch bạch huyết Tài liệu y học miễn phí: YhocData.com
  • 57. Trang 56 B. Mao mạch máu C. Mao mạch bạch huyết và mao mạch máu D. Không loại nào Câu 24. Loại mao mạch nào chứa hồng cầu? A. Mao mạch bạch huyết B. Mao mạch máu C. Mao mạch bạch huyết và mao mạch máu D. Không loại nào Câu 25. Loại mao mạch nào có ống kín đầu mạch? A. Mao mạch bạch huyết B. Mao mạch máu C. Mao mạch bạch huyết và mao mạch máu D. Không loại nào Câu 26. Loại mao mạch nào có thể có lỗ thủng nội mô? A. Mao mạch bạch huyết B. Mao mạch máu C. Mao mạch bạch huyết và mao mạch máu D. Không loại nào Câu 27. Loại mao mạch nào có van? A. Mao mạch bạch huyết B. Mao mạch máu C. Mao mạch bạch huyết và mao mạch máu D. Không loại nào Câu 28. Loại mao mạch nào có màng đáy rõ rệt? A. Mao mạch bạch huyết B. Mao mạch máu C. Mao mạch bạch huyết và mao mạch máu D. Không loại nào Câu 29. Loại mao mạch nào tế bào nội mô liên kết chặt hơn? A. Mao mạch bạch huyết B. Mao mạch máu C. Mao mạch bạch huyết và mao mạch máu D. Không loại nào Câu 30. Loại mao mạch nào có thể có chu bào? A. Mao mạch bạch huyết B. Mao mạch máu C. Mao mạch bạch huyết và mao mạch máu D. Không loại nào Câu 31. Bộ phận nào dưới đây có tế bào nội mô? A. Nối động – tĩnh mạch B. Van tĩnh mạch C. Cả hai loại Tài liệu y học miễn phí: YhocData.com
  • 58. Trang 57 D. Không loại nào Câu 32. Bộ phận nào dưới đây có thể có cơ trơn phong phú? A. Nối động – tĩnh mạch B. Van tĩnh mạch C. Cả hai loại D. Không loại nào Câu 33. Bộ phận nào dưới đây chứa máu động mạch? A. Nối động – tĩnh mạch B. Van tĩnh mạch C. Cả hai loại D. Không loại nào Câu 34. Bộ phận nào dưới đây không có tế bào nội mô? A. Nối động – tĩnh mạch B. Van tĩnh mạch C. Cả hai loại D. Không loại nào Câu 35. Bộ phận nào dưới đây có tác dụng điều hòa lượng máu ở mao mạch? A. Nối động – tĩnh mạch B. Van tĩnh mạch C. Cả hai loại D. Không loại nào Câu 36. Ở động mạch cơ không có mạch của mạch. A. Đúng B. Sai Câu 37. Mạch của mạch chủ yếu có ở áo ngoài. A. Đúng B. Sai Câu 38. Ở tiểu động mạch hoàn toàn không còn áo ngoài. A. Đúng B. Sai Câu 39. Ở tiểu động mạch, áo giữa vẫn còn một ít cơ trơn. A. Đúng B. Sai Câu 40. Mạch của mạch không bao giờ có ở áo trong. A. Đúng B. Sai Câu 41. Ở nối động – tĩnh mạch không bao giờ có tế bào nội mô. A. Đúng B. Sai Câu 42. Các tế bào mô nút có cấu tạo giống như nơron hạch. A. Đúng B. Sai Tài liệu y học miễn phí: YhocData.com
  • 59. Trang 58 1-C 2-A 3-E 4-B 5-D 6-B 7-B 8-B 9-D 10-B 11-B 12-A 13-A 14-C 15-B 16-A 17-B 18-A 19-B 20-C 21-B 22-A 23-C 24-B 25-A 26-C 27-D 28-B 29-B 30-B 31-C 32-A 33-A 34-D 35-A 36-B 37-A 38-B 39-A 40-A 41-B 42-B 43-B 44-A 45-A Câu 43. Mô nút có nhiều sợi thần kinh không có myelin. A. Đúng B. Sai Câu 44. Trong điều kiện bình thường, bạch cầu xuyên mạch tại khe gian nội mô. A. Đúng B. Sai Câu 45. Máu từ động mạch đổ thẳng vào tĩnh mạch thông qua nối động – tĩnh mạch. A. Đúng B. Sai ĐÁP ÁN Tài liệu y học miễn phí: YhocData.com
  • 60. Trang 59 HỆ THẦN KINH Câu 1. Tập hợp các thân nơ ron trong hệ thần kinh trung ương được gọi là: A. Hạch thần kinh B. Nhân thần kinh C. Thần kinh đệm D. Chất trắng E. Quãng Ranvier Câu 2. Cắt ngang tủy sống ta có thể thấy các cấu tạo sau đây, ngoại trừ: A. Dây thần kinh B. Sợi thần kinh không có myelin C. Sợi thần kinh có myelin D. Nơron E. Tế bào thần kinh đệm Câu 3. Chất trắng của tủy sống: A. Bao bọc bên ngoài chất xám B. Có nhiều thân nơron C. Có nhiều tế bào Schwann D. Có một số tiểu thể thần kinh E. Không bao giờ có sợi thần kinh myelin Câu 4. Chất xám của tủy sống có các thành phần sau, ngoại trừ: A. Thân nơron vận động B. Thân nơron cảm giác C. Nhiều sợi thần kinh không có myelin D. Nhiều tế bào Schwann E. Ống nội tủy Câu 5. Trong các trung khu thần kinh trung ương, bao myelin đươc tạo ra bởi: A. Tế bào sao B. Tế bào ít nhánh C. Vi bào đệm D. Tế bào Schwann E. Tất cả đều đúng Câu 6. Tế bào tháp: A. Là nơ ron hai cực B. Là nơron một cực giả C. Nằm trong lớp phân tử của vỏ não D. Lớp trong lớp hạt ngoài của vỏ não E. Tất cả đều sai Câu 7. Trong 6 lớp cấu tạo của vỏ đại não, thì lớp chứa ít thân nơron nhất là: A. Lớp hạt ngoài B. Lớp tế bào tháp Tài liệu y học miễn phí: YhocData.com
  • 61. Trang 60 C. Lớp hạt trong D. Lớp đa hình E. Tất cả đều sai Câu 8. Lớp hạt của vỏ tiểu não có nhiều: A. Tế bào tháp B. Tế bào Purkinje C. Tế bào Betz D. Tế bào giỏ E. Tất cả đều sai Câu 9. Cấu trúc bọc mặt ngoài sát với mô não hoặc tủy sống là: A. Màng nhện B. Khoang dưới nhện C. Màng mềm D. Màng cứng E. Tất cả đều sai Câu 10. Bè nhện là những cấu tạo nối giữa: A. Màng nhện với màng cứng B. Màng nhện với màng mềm C. Màng cứng với màng mềm D. Màng mềm với chất xám E. Màng cứng với khoang dưới nhện Câu 11. Dịch não tủy chứa trong các nơi sau, ngoại trừ: A. Não thất B. Ống nội tủy C. Khoang dưới cứng D. Khoang dưới nhện Câu 12. Dịch não tủy được tiết ra từ: A. Tế bào sao B. Tế bào ít nhánh C. Tế bào Schwann D. Vi bào đệm E. Tất cả đều sai Câu 13. Dịch não tủy bình thường có thể chứa: A. Lympho bào B. Nhiều bạch cầu trung tính C. Hồng cầu D. Nhiều protein E. Tất cả đều đúng Câu 14. Hàng rào máu – não gồm các cấu tạo sau, ngoại trừ: A. Tế bào nội mô B. Màng đáy C. Các nhánh bào tương của tế bào sao Tài liệu y học miễn phí: YhocData.com
  • 62. Trang 61 D. Chu bào E. Đám rồi màng mạch Câu 15. Bao ngoại thần kinh của dây thần kinh ngoại biên: A. Có bản chất là mô thần kinh B. Có bản chất là mô cơ C. Có bản chất là mô liên kết D. Nằm xen kẽ với các sợi thần kinh E. Cả C và D đều đúng Câu 16. Dây thần kinh ngoại biên có các cấu tạo sau, ngoại trừ: A. Sợi thần kinh có myelin B. Sợi thần kinh không myelin C. Bao bó thần kinh D. Bao ngoại thần kinh E. Tế bào ít nhánh Câu 17. Tiểu thể Meissner: A. Tạo thành đám rồi thần kinh B. Nằm trong hạch thần kinh C. Có thể chế tiết chất trung gian dẫn truyền D. Chứa một số thân nơ ron E. Tất cả đều sai Câu 18. Các tiểu thể sau đây đều nằm trong mô liên kết, ngoại trừ: A. Tiểu thể Meissner B. Tiểu thể Pacini C. Tiểu thể Ruffini D. Tiểu thể Merkel E. Tiểu thể Krause Câu 19. Lớp nào có nhiều tế bào tháp? A. Lớp phân tử vỏ đại não B. Lớp phân tử vỏ tiểu não C. Lớp hạt vỏ tiểu não D. Lớp tế bào tháp E. Tất cả đều đúng Câu 20. Lớp nào có nhiều tế bào hạt tiểu não? A. Lớp phân tử vỏ đại não B. Lớp phân tử vỏ tiểu não C. Lớp hạt vỏ tiểu não D. Lớp tế bào tháp E. Tất cả đều đúng Câu 21. Lớp nào có nhiều tế bào giỏ? A. Lớp phân tử vỏ đại não B. Lớp phân tử vỏ tiểu não C. Lớp hạt vỏ tiểu não Tài liệu y học miễn phí: YhocData.com
  • 63. Trang 62 D. Lớp tế bào tháp E. Tất cả đều đúng Câu 22. Lớp nào chứa thân nơron và sợi thần kinh? A. Lớp phân tử vỏ đại não B. Lớp phân tử vỏ tiểu não C. Lớp hạt vỏ tiểu não D. Lớp tế bào tháp E. Tất cả đều đúng Câu 23. Lớp nào có rất ít thân nơron? A. Lớp phân tử vỏ đại não B. Lớp phân tử vỏ tiểu não C. Lớp hạt vỏ tiểu não D. Lớp tế bào tháp E. Tất cả đều đúng Câu 24. Trong chất xám hoàn toàn không có sợi thần kinh myelin. A. Đúng B. Sai Câu 25. Ở vỏ đại não, lớp tháp trong có thể có tế bào Betz. A. Đúng B. Sai Câu 26. Lớp phân tử của vỏ tiểu não nằm sát dưới màng mềm. A. Đúng B. Sai Câu 27. Tế bào Purkinje có thể coi là nơron đa cực. A. Đúng B. Sai Câu 28. Dây thần kinh hay còn gọi là sợi thần kinh. A. Đúng B. Sai Câu 29. Dịch não tủy có hàm lượng protein thấp hơn trong máu. A. Đúng B. Sai Câu 30. Hạch thần kinh chỉ có ở hệ thần kinh tự chủ. A. Đúng B. Sai Câu 31. Trong hạch thần kinh chỉ có tế bào hạch. A. Đúng B. Sai Câu 32. Ở vỏ đại não, lớp nằm sát chất trắng là lớp đa hình. A. Đúng B. Sai Câu 33. Ở vỏ tiểu não, lớp nằm sát chất trắng là lớp hạt. Tài liệu y học miễn phí: YhocData.com
  • 64. Trang 63 A. Đúng B. Sai Câu 34. Khoảng cách giữa màng nhện và màng mềm được gọi là khoang dưới nhện. A. Đúng B. Sai Câu 35. Khoảng cách giữa màng cứng và màng nhện là khoang dưới cứng. A. Đúng B. Sai Câu 36. Màng liên kết bọc ngoài cùng dây thần kinh được gọi là bao ngoại thần kinh. A. Đúng B. Sai Câu 37. Cấu trúc tận cùng của thần kinh tiếp giáp với sợi cơ vân được gọi là tận cùng vận động. A. Đúng B. Sai Câu 38. Lớp giữa của dây thần kinh ngoại biên là: A. Bao ngoại thần kinh B. Bao bó thần kinh C. Bao nội thần kinh D. Tất cả đều đúng Câu 39. Lớp trong của dây thần kinh ngoại biên là: A. Bao ngoại thần kinh B. Bao bó thần kinh C. Bao nội thần kinh D. Tất cả đều đúng Câu 40. Hệ thống thần kinh được cấu tạo bởi: A. Những tế bào thần kinh đệm. B. Mô thần kinh. C. Những sợi thần kinh D. Mô liên kết có mạch máu. E. Màng não Câu 41. Tủy sống được chia thành: A. 4 vùng B. 2 vùng C. Chất trắng và chất xám. D. 4 cột. E. 3 lớp Câu 42. Cấu tạo vỏ tiểu não không có lớp sau: A. Lớp phân tử. B. Lớp hạch. C. Lớp hạt. D. Lớp tế bào Purkinje Câu 43. Nơ ron đặc trưng của tiểu não: Tài liệu y học miễn phí: YhocData.com
  • 65. Trang 64 A. Tế bào hạt. B. Nơ ron 2 cực. C. Nơ ron hình tháp. D. Tế bào Purkinje. E. Neuron hình cầu Câu 44. Chất xám của tủy sống không có thành phần này: A. Sừng trước B. Sừng bên. C. Sừng sau. D. Có nhiều neuron hình quả lê. E. Ống nội tuỷ. Câu 45. Theo quan điểm mô học chia hệ thống thần kinh thành các phần sau: A. Hệ thần kinh trung ương và ngoại biên. B. Hệ thần kinh não tuỷ và tự trị. C. Các tận cùng thần kinh, đường dẫn truyền và trung tâm thần kinh. D. Hệ thần kinh động vật và thực vật. E. Hệ thần kinh thân và nội tạng. Câu 46. Dịch não tuỷ không chứa ở trong: A. Não thất. B. Ống nội tuỷ. C. Khoang dưới cứng. D. Khoang dưới nhện. E. Khoang nằm trên màng mềm Câu 47. Cấu tạo hàng rào máu nhu mô não không có thành phần này: A. Tế bào nội mô. B. Màng đáy nội mô. C. Các nhánh bào tương tế bào thần kinh đệm dạng sao. D. Chu bào E. Đám rối màng mạch. Câu 48. Tiểu thể thần kinh Meissner: A. Tạo nên đám rối hạ niên mạc. B. Nằm trong nhú chân bì. C. Nằm trong hạch thần kinh. D. Chứa nhiều thân neuron đa cực. E. Chứa tế bào 1 cực giả. Câu 49. Tế bào hỗ trợ cho hệ thần kinh trung ương được gọi là: A. Tế bào Schwann B. Tế bào giỏ C. Hạch thần kinh D. Tế bào thần kinh đệm E. Tế bào vệ tinh Câu 50. Loại neuron nhiều nhất trong cơ thể là: Tài liệu y học miễn phí: YhocData.com
  • 66. Trang 65 A. Neuron một cực B. Neuron một cực giả C. Neuron hai cực D. Neuron đa cực E. Cả A và B đều đúng Câu 51. Neuron vận động là: A. Neuron một cực B. Neuron một cực giả C. Neuron hai cực D. Neuron đa cực E. Cả A và B đều đúng Câu 52. Tế bào nào nhiều nhất trong tế bào thần kinh đệm? A. Tế bào thần kinh đệm sao B. Tế bào ống nội tủy C. Tế bào thần kinh đệm ít nhánh D. Vi bào đệm E. Tế bào Schwann Câu 53. Neuron cảm giác là: A. Neuron một cực B. Neuron một cực giả C. Neuron hai cực D. Neuron đa cực E. Cả A và B đều đúng Câu 54. Thành phần chính của myelin là: A. Amino acid B. Protein C. Carbohydrate D. Lipid E. Cả B và C Câu 55. Tế bào nào được tìm thấy trong tiểu não? A. Tế bào Schwann B. Tế bào giỏ C. Hạch thần kinh D. Tế bào thần kinh đệm E. Tế bào vệ tinh Câu 56. Neuron trong võng mạc là: A. Neuron một cực B. Neuron một cực giả C. Neuron hai cực D. Neuron đa cực E. Cả A và B đều đúng Câu 57. Tế bào thần kinh đệm nào dưới đây lớn nhất? Tài liệu y học miễn phí: YhocData.com
  • 67. Trang 66 A. Tế bào ít nhánh B. Tế bào sao C. Vi bào đệm D. Tế bào Schwann E. Tế bào dạng biểu mô Câu 58. Tế bào nào dưới đây không được xem là tế bào thần kinh đệm? A. Tế bào ít nhánh B. Tế bào sao C. Vi bào đệm D. Tế bào Schwann E. Tế bào dạng biểu mô ĐÁP ÁN 1-B 2-A 3-A 4-D 5-B 6-E 7-E 8-E 9-C 10-B 11-C 12-E 13-A 14-E 15-C 16-E 17-E 18-D 19-D 20-C 21-B 22-E 23-A 24-B 25-A 26-A 27-A 28-B 29-A 30-B 31-B 32-A 33-A 34-A 35-A 36-A 37-A 38-B 39-C 40-B 41-C 42-B 43-D 44-D 45-A 46-C 47-E 48-B 49-D 50-D 51-D 52-A 53-E 54-D 55-B 56-C 57-B 58-D Tài liệu y học miễn phí: YhocData.com
  • 68. Trang 67 MÔ THẦN KINH Câu 1. Mô thần kinh có những đặc điểm sau, ngoại trừ: A. Gồm nhiều nơron B. Có nguồn gốc từ ngoại bì C. Gồm nhiều tế bào thần kinh đệm D. Có nguồn gốc từ nội bì E. Có thể có liên kết khe Câu 2. Nơron có đặc điểm cấu tạo sau: A. Không có bộ máy Golgi B. Không có siêu ống C. Không có hạt nhân D. Có những sợi thần kinh E. Có những dây thần kinh Câu 3. Thể Nissl trong thân nơ ron có bản chất cấu tạo là: A. Hạt đặc hiệu B. Ti thể C. Bộ máy Golgi D. Lysosome E. Lưới nội bào hạt Câu 4. Thể Nissl: A. Là cấu tạo chỉ nhìn thấy dưới kính hiển vi điện tử B. Gồm nhiều siêu ống C. Có chức năng dẫn truyền thần kinh D. Có chức năng duy trì hình dạng nơron E. Tất cả đều sai Câu 5. Thể Nissl phân bố chủ yếu ở: A. Thân nơ ron B. Sợi nhánh C. Sợi trục D. Vùng tiền synap E. Vùng hậu synap Câu 6. Hình dạng thân nơron và mô thần kinh được duy trì nhờ vào: A. Ti thể B. Thể Nissl C. Lưới nội bào D. Siêu sợi trung gian E. Tất cả đều sai Câu 7. Cấu trúc dẫn luồng thần kinh vào thân nơron được gọi là: A. Sợi thần kinh B. Dây thần kinh Tài liệu y học miễn phí: YhocData.com
  • 69. Trang 68 C. Sợi nhánh D. Sợi trục E. Sợi trung gian Câu 8. Cấu trúc dẫn luồng thần kinh ra khỏi thân nơron được gọi là: A. Sợi thần kinh B. Dây thần kinh C. Sợi nhánh D. Sợi trục E. Tất cả đều sai Câu 9. Sợi nhánh: A. Có cấu tạo như siêu ống B. Có cấu tạo như vi nhung mao C. Có cấu tạo như lông chuyển D. Có chức năng liên kết E. Tất cả đều sai Câu 10. Sợi thần kinh có những đặc điểm sau, ngoại trừ: A. Gồm sợi nhánh và sợi trục B. Có lưới nội bào phong phú C. Không có chứa bộ máy Golgi D. Siêu ống khá phong phú E. Là những cấu tạo dẫn truyền thần kinh Câu 11. Phần tế bào thần kinh làm nhiệm vụ nuôi dưỡng là: A. Sợi nhánh B. Thân nơron C. Sợi trục D. Cúc tận cùng E. Tất cả đều đúng Câu 12. Sợi thần kinh trần có bản chất cấu tạo là: A. Siêu ống B. Xơ thần kinh C. Nhánh bào tương D. Lông tế bào E. Bó siêu sợi Câu 13. Trong hệ thần kinh trung ương: A. Chất xám chứa nhiều ở thân nơ ron B. Chất trắng chưa nhiều ở sợi thần kinh C. Mạch máu chỉ có ở chất trắng D. Mạch máu chỉ có ở chất xám E. Cả A và B đều đúng Câu 14. Nơron hai cực là: A. Có 2 sợi trục B. Có nhiều sợi nhánh Tài liệu y học miễn phí: YhocData.com
  • 70. Trang 69 C. Có một sợi nhánh D. Có hai synap E. Có hai nhân Câu 15. Nơron đa cực là: A. Là loại nơ ron có nhiều nhất trong cơ thể B. Có hai hoặc nhiều sợi nhánh C. Có khả năng tổng hợp protein D. Cả A, B và C đều đúng E. Chỉ có A và B đúng Câu 16. Sợi thần kinh trần gồm có các cấu trúc sau, ngoại trừ: A. Màng tế bào B. Bào tương C. Túi synap D. Siêu sợi E. Siêu ống Câu 17. Sợi thần kinh có myelin gồm các cấu tạo sau, ngoại trừ: A. Sợi trục B. Vòng thắt Ranvier C. Bao myelin D. Bộ máy Golgi E. Màng đáy Câu 18. Vòng thắt Ranvier là cấu trúc: A. Giống mạc treo trụ trục B. Có nhiều myelin C. Không có myelin D. Có tác dụng tổng hợp protein E. Tất cả đều sai Câu 19. Túi synap phân bố chủ yếu ở: A. Sợi nhánh B. Sợi trục C. Phần tiền synap D. Phần hậu synap E. Tất cả đều sai Câu 20. Túi synap chứa: A. Melanin B. Enzym thủy phân C. Sắc tố thần kinh D. GAG E. Tất cả đều sai Câu 21. Synap hỗn hợp là synap: A. Dẫn luồng thần kinh theo cơ chế điện và cả cơ chế hóa học B. Vừa hưng phấn vừa ức chế Tài liệu y học miễn phí: YhocData.com
  • 71. Trang 70 C. Vừa chứa epinephrin và chứa axetylcholin D. Chứa nhiều loại túi synap E. Tất cả đều đúng Câu 22. Điện thế màng có được là do: A. Cấu trúc của màng khác nhau B. Nồng độ ATP trong và ngoài màng khác nhau C. Nồng độ K, Na và Cl trong và ngoài màng khác nhau D. Sự biệt hóa cao độ của nơron E. Tất cả đều đúng Câu 23. Điện thế động biểu hiện ở chỗ: A. Điện thế trong màng là dương B. Điện thể trong màng là âm C. Điện thế trong và ngoài màng cân bằng D. Ion Na ngoài màng đột ngột tăng lên E. Tất cả đều sai Câu 24. Khi có khử cực: A. Na+ sẽ lọt từ trong ra ngoài màng B. Ka+ sẽ lọt tử ngoài vào trong màng C. Chiều Ka+ và Na+ ngược với A và B D. Bơm Ka+ - Na+ - ATPase ngừng hoạt động E. Điện thế nghỉ được hình thành Câu 25. Trong thần kinh trung ương thì bao myelin được hình thành bởi: A. Tế bào sao B. Tế bào ít nhánh C. Vi bào đệm D. Tế bào Schwann E. Tất cả đều đúng Câu 26. Mô thần kinh đệm có chức năng sau, ngoại trừ: A. Dinh dưỡng B. Chế tiết C. Bảo vệ D. Tạo các bao cho sợi thần kinh E. Phân tích luồng thần kinh Câu 27. Vi bào đệm: A. Chỉ có trong chất xám B. Chỉ có trong chất trắng C. Có thể có nguồn gốc mono bào D. Có chức năng giống tế bào ít nhánh E. Tất cả đều sai Câu 28. Bộ phận nào trong mô thần kinh chứa nhân: A. Thân nơron B. Sợi nhánh Tài liệu y học miễn phí: YhocData.com
  • 72. Trang 71 C. D. E. Sợi trục Synap Tất cả đều đúng Câu 29. Bộ phận nào trong mô thần kinh chứa bộ máy Golgi: A. Thân nơron B. Sợi nhánh C. Sợi trục D. Synap E. Tất cả đều đúng Câu 30. Bộ phận nào trong mô thần kinh chứa siêu sợi (tơ thần kinh): A. Thân nơron B. Sợi nhánh C. Sợi trục D. Synap E. Tất cả đều đúng Câu 31. Bộ phận nào trong mô thần kinh chỉ có một trên mỗi nơron: A. Thân nơron B. Sợi nhánh C. Sợi trục D. Synap E. Tất cả đều đúng Câu 32. Bộ phận nào trong mô thần kinh sử dụng số lượng dùng để phân loại nơron: A. Thân nơron B. Sợi nhánh C. Sợi trục D. Synap E. Tất cả đều đúng Câu 33. Bộ phận nào trong mô thần kinh có túi chứa chất trung gian dẫn truyền: A. Thân nơron B. Sợi nhánh C. Sợi trục D. Synap E. Tất cả đều đúng Câu 34. Bộ phận nào trong mô thần kinh dẫn luồng thần kinh vào thân: A. Thân nơron B. Sợi nhánh C. Sợi trục D. Synap E. Tất cả đều đúng Câu 35. Bộ phận nào trong mô thần kinh dẫn luồng thần kinh đến synap: A. Thân nơron B. Sợi nhánh Tài liệu y học miễn phí: YhocData.com
  • 73. Trang 72 C. D. E. Sợi trục Synap Tất cả đều đúng Câu 36. Được bao bởi tế bào Schwann (TK ngoại vi) là: A. Sợi thần kinh có myelin B. Sợi thần kinh không có myelin C. Tất cả đều đúng D. Tất cả đều sai Câu 37. Được bao bởi tế bào ít nhánh (TK trung ương) là: A. Sợi thần kinh có myelin B. Sợi thần kinh không có myelin C. Tất cả đều đúng D. Tất cả đều sai Câu 38. Thường có đường kính lớn hơn là: A. Sợi thần kinh có myelin B. Sợi thần kinh không có myelin C. Tất cả đều đúng D. Tất cả đều sai Câu 39. Thường có tốc độ dẫn truyền chậm hơn là: A. Sợi thần kinh có myelin B. Sợi thần kinh không có myelin C. Tất cả đều đúng D. Tất cả đều sai Câu 40. Không có vòng thắt Ranvier là: A. Sợi thần kinh có myelin B. Sợi thần kinh không có myelin C. Tất cả đều đúng D. Tất cả đều sai Câu 41. Não người trưởng thành có thể chứa …… A. hơn 100 triệu tế bào thần kinh B. hơn 500 tỉ tế bào thần kinh C. hơn 1 tỉ tế bào thần kinh D. hơn 100 tỉ tế bào thần kinh E. khoảng 999 tỉ tế bào thần kinh Câu 42. Mô thần kinh không có những đặc điểm sau đây: A. Có nguồn gốc từ ngoại bì B. Gồm những tế bào nơron. C. Gồm những tế bào thần kinh đệm D. Có tế bào giống hệt những mô khác E. Có cấu tạo phức tạp Câu 43. Một sợi có quan hệ với nhiều tế bào Schwann: A. Sợi thần kinh có myelin Tài liệu y học miễn phí: YhocData.com
  • 74. Trang 73 B. Sợi thần kinh không có myelin C. Tất cả đều đúng D. Tất cả đều sai Câu 44. Tế bào thần kinh đệm nào bao quanh các mao mạch? A. Tế bào ít nhánh B. Tế bào sao C. Vi bào đệm D. Tế bào thần kinh đệm loại biểu mô E. Tế bào Schwann Câu 45. Thể Nissl: A. Chỉ bắt màu khi tẩm Nitrat bạc B. Làm nhiện vụ chế tiết. C. Có chức năng tổng hợp protein D. Có ở cả đuôi gai và sợi trục E. Là thành phần không thay đổi Câu 46. Tế bào thần kinh đệm nào tạo thành hàng rào máu – não? A. Tế bào ít nhánh B. Tế bào sao C. Vi bào đệm D. Tế bào thần kinh đệm loại biểu mô E. Tế bào Schwann Câu 47. Tế bào thần kinh đệm nào chỉ có ở hệ thần kinh ngoại biên? A. Tế bào ít nhánh B. Tế bào sao C. Vi bào đệm D. Tế bào thần kinh đệm loại biểu mô E. Tế bào Schwann Câu 48. Tế bào thần kinh đệm nào tạo nên bao myelin (TK trung ương)? A. Tế bào ít nhánh B. Tế bào sao C. Vi bào đệm D. Tế bào thần kinh đệm loại biểu mô E. Tế bào Schwann Câu 49. Tế bào thần kinh đệm nào có khả năng thực bào? A. Tế bào ít nhánh B. Tế bào sao C. Vi bào đệm D. Tế bào thần kinh đệm loại biểu mô E. Tế bào Schwann Câu 50. Tế bào thần kinh đệm nào phân bố ở ống nội tủy hoặc rối màng mạch? A. Tế bào ít nhánh B. Tế bào sao Tài liệu y học miễn phí: YhocData.com
  • 75. Trang 74 C. Vi bào đệm D. Tế bào thần kinh đệm loại biểu mô E. Tế bào Schwann Câu 51. Tế bào thần kinh đệm nào có chức năng chế tiết và tái hấp thu dịch não tủy? A. Tế bào ít nhánh B. Tế bào sao C. Vi bào đệm D. Tế bào thần kinh đệm loại biểu mô E. Tế bào Schwann Câu 52. Tế bào thần kinh đệm nào có khả năng di động? A. Tế bào ít nhánh B. Tế bào sao C. Vi bào đệm D. Tế bào thần kinh đệm loại biểu mô E. Tế bào Schwann Câu 53. Tế bào thần kinh đệm nào tạo bao myelin (TK ngoại biên)? A. Tế bào ít nhánh B. Tế bào sao C. Vi bào đệm D. Tế bào thần kinh đệm loại biểu mô E. Tế bào Schwann Câu 54. GABA là chất trung gian ức chế. A. Đúng B. Sai Câu 55. Acetylchonlin là chất trung gian hưng phấn. A. Đúng B. Sai Câu 56. Trong thân nơron không tổng hợp protein. A. Đúng B. Sai Câu 57. Ở mô thần kinh có liên kết khe. A. Đúng B. Sai Câu 58. Ở mô thần kinh không có bộ xương tế bào. A. Đúng B. Sai Câu 59. Vòng thắt Ranvier là nơi không có myelin. A. Đúng B. Sai Câu 60. Ở vòng thắt Ranvier không có cấu trúc tế bào Schwann. A. Đúng B. Sai Tài liệu y học miễn phí: YhocData.com
  • 76. Trang 75 Câu 61. Khử cực là hiện tượng chỉ xảy ra ở tế bào thần kinh. A. Đúng B. Sai Câu 62. Ở trạng thái tĩnh, màng tế bào không có điện thế. A. Đúng B. Sai Câu 63. Loại synap điện bao giờ cũng có liên kết khe. A. Đúng B. Sai Câu 64. Loại synap hóa học bao giờ cũng có liên kết khe. A. Đúng B. Sai Câu 65. Tế bào thần kinh đệm có thể sinh sản ở cơ thể trưởng thành. A. Đúng B. Sai Câu 66. Sợi thần kinh trần có tốc độ dẫn truyền cao nhất. A. Đúng B. Sai Câu 67. Sợi thần kinh có myelin có tốc độ dẫn truyền nhanh nhất nhờ bao myelin là cấu trúc cách điện. A. Đúng B. Sai Câu 68. Khử cực theo kiểu nhảy chỉ có ở sợi myelin. A. Đúng B. Sai Câu 69. Luồng ion Ca++ gây nên sự xuất bào acetycholin và khe synap. A. Đúng B. Sai Câu 70. Cấu trúc đặc trưng giúp phân biệt phần tiền synap là túi synap. A. Đúng B. Sai Câu 71. Tế bào ống nội tủy và não thất có nguồn gốc từ thần kinh nhưng có cách sắp xếp giống như biểu mô. A. Đúng B. Sai Câu 72. Trong mô thần kinh, màng đáy là cấu trúc ngăn cách giữa mô thần kinh với mô liên kết. A. Đúng B. Sai Câu 73. Đặc điểm chỉ có ở tế bào thần kinh: A. Có hình sao B. Từ thân toả ra nhiều nhánh bào tương C. Lưới nội bào và ribosom phát triển D. Dẫn truyền xung động thần kinh Tài liệu y học miễn phí: YhocData.com