SlideShare a Scribd company logo
(M(Một Người Bạn)ột Người Bạn)
(Nhạc và lời)
(Thực hiện)
Chuyển ngữ: ltd
On peut perdre son travail, lorsqu’on a des ratés.
On peut perdre son crédit, lorsqu’on est endetté.
Ta có thể mất việc làm, khi ta gặp khó khăn.
Ta có thể bị từ chối tín dụng, khi ta nợ ngập đầu.
On peut perdre sa mémoire, on peut perdre sa
maison,
perdre sa fougue, et même perdre la raison.
Ta có thể mất trí nhớ, ta có thể mất nhà cửa,
mất nhiệt huyết, và ngay cả lý trí.
On peut perdre sa richesse, sur un seul coup de
dé,
on peut perdre sa jeunesse, comme on perd une clé,
Ta có thể mất tiền của, sau một ván đỏ đen
Ta có thể mất tuổi trẻ, như làm mất chìa khóa
On peut perdre son courage, dans le fond d’une bouteille,
perdre ses rêves ou son âme, c’est
pareil.
Ta có thể nhận chìm can đảm, trong đáy chai rượu cay,
đánh mất ước mơ hay linh hồn, có gì là khác đâu.
Mais un ami, c’est pour la vie…
…quand tout s’écroule, quand rien nous réussit.
Nhưng một người bạn, là cho cả đời…
…khi mọi thứ đều tan vỡ, khi thất bại bủa vây ta.
Un vrai ami, malgré le froid,
ça reste là…
Một người bạn đích thật, dù trời băng giá,
vẫn luôn bên ta…
On peut perdre sa route, à cause d’un faux
détour,
on peut perdre son cœur, à cause d’un vieil
amour.
Ta có thể lạc đường, vì lối rẽ sai hướng
ta có thể mất con tim, vì một mối tình xa xưa.
On peut perdre sa vie, à vivre dans le passé,
on perd même parfois le goût
d’aimer.
Ta có thể đánh mất cuộc đời, khi sống trong quá khứ.
đôi khi ta mất cả khao khát yêu thương.
Mais un ami,
c’est pour la vie,
quand tout s’écroule, quand rien nous réussit.
Nhưng một người bạn,
là cho cả đời,
khi mọi thứ đều tan vỡ, khi thất bại bủa vây ta.
Un vrai ami, malgré le froid,
ça reste là, ça reste là.
Một người bạn đích thật, dù trời băng giá, vẫn luôn bên ta, vẫn luôn bên ta.
Car un ami, c’est bien plus
fort,
plus fort que tout, même plus fort que la
mort.
Vì một người bạn, còn hơn thế nữa,
hơn cả mọi thứ, hơn cả sự chết.
Un vieil ami, quand tout est
gris,
ça nous sourit.
Một người bạn thâm niên, khi bầu trời quanh ta xám lạnh,
là tia nắng sưởi ấm lòng ta.
On peut perdre son honneur, lorsqu’on est
humilié.
On peut perdre son calme, lorsqu’on est bousculé.
Ta có thể mất sĩ diện, khi ta bị lăng nhục.
Ta có thể mất bình tĩnh, khi ta bị lấn ép.
On peut perdre son temps, à trop compter les heures.
On perd tout lorsqu’on vit dans la peur.
Ta có thể mất thời gian, khi ngồi đó đếm giờ qua.
Chúng ta mất tất cả, khi sống trong sợ hãi.
Mais un ami, c’est pour la vie,
quand tout s’écroule, quand rien nous réussit,
Nhưng một người bạn, là cho cả đời,
khi mọi thứ đều tan vỡ, khi thất bại bủa vây ta.
Un vrai ami, malgré le froid,
ça reste là, ça reste là.
Một người bạn đích thật,
dù trời băng giá,
vẫn luôn bên ta,
vẫn luôn bên ta.
Car un ami, c’est bien plus fort,
plus fort que tout, même plus fort que la mort.
Vì một người bạn, còn hơn thế nữa,
hơn cả mọi thứ, ngay cả sự chết.
Un vieil ami, quand tout est gris,
ça nous sourit…
Một người bạn thâm niên, khi bầu trời quanh ta xám lạnh,
là tia nắng sưởi ấm lòng ta…
Gardez vos amis…
Hãy trân trọng tình bằng hữu các bạn nhé!

More Related Content

More from Therese Thuy (20)

Tinh cha
Tinh chaTinh cha
Tinh cha
 
Trovebenchua
TrovebenchuaTrovebenchua
Trovebenchua
 
Trong traitimchua
Trong traitimchuaTrong traitimchua
Trong traitimchua
 
Caigoc
CaigocCaigoc
Caigoc
 
Demetronniemvui
DemetronniemvuiDemetronniemvui
Demetronniemvui
 
Phut thinh lang
Phut thinh langPhut thinh lang
Phut thinh lang
 
Toi biet co mot Dang
Toi biet co mot DangToi biet co mot Dang
Toi biet co mot Dang
 
Huong vetoakhamsu
Huong vetoakhamsuHuong vetoakhamsu
Huong vetoakhamsu
 
Gieo gi hom nay
Gieo gi hom nayGieo gi hom nay
Gieo gi hom nay
 
Giataithaytroilai
GiataithaytroilaiGiataithaytroilai
Giataithaytroilai
 
Gia tri mot phu nu
Gia tri mot phu nuGia tri mot phu nu
Gia tri mot phu nu
 
Ghi nhocongducsinhthanh
Ghi nhocongducsinhthanhGhi nhocongducsinhthanh
Ghi nhocongducsinhthanh
 
Fleurs de cactus
Fleurs de cactusFleurs de cactus
Fleurs de cactus
 
Duongtinhnao
DuongtinhnaoDuongtinhnao
Duongtinhnao
 
Doi con
Doi conDoi con
Doi con
 
Dem chua-vao-doi
Dem chua-vao-doiDem chua-vao-doi
Dem chua-vao-doi
 
De va kho
De va khoDe va kho
De va kho
 
Dang xua
Dang xuaDang xua
Dang xua
 
Coquyduhaykhong
CoquyduhaykhongCoquyduhaykhong
Coquyduhaykhong
 
Con tim hoan_hao
Con tim hoan_haoCon tim hoan_hao
Con tim hoan_hao
 

Mot nguoi ban

  • 1. (M(Một Người Bạn)ột Người Bạn) (Nhạc và lời) (Thực hiện) Chuyển ngữ: ltd
  • 2. On peut perdre son travail, lorsqu’on a des ratés. On peut perdre son crédit, lorsqu’on est endetté. Ta có thể mất việc làm, khi ta gặp khó khăn. Ta có thể bị từ chối tín dụng, khi ta nợ ngập đầu.
  • 3. On peut perdre sa mémoire, on peut perdre sa maison, perdre sa fougue, et même perdre la raison. Ta có thể mất trí nhớ, ta có thể mất nhà cửa, mất nhiệt huyết, và ngay cả lý trí.
  • 4. On peut perdre sa richesse, sur un seul coup de dé, on peut perdre sa jeunesse, comme on perd une clé, Ta có thể mất tiền của, sau một ván đỏ đen Ta có thể mất tuổi trẻ, như làm mất chìa khóa
  • 5. On peut perdre son courage, dans le fond d’une bouteille, perdre ses rêves ou son âme, c’est pareil. Ta có thể nhận chìm can đảm, trong đáy chai rượu cay, đánh mất ước mơ hay linh hồn, có gì là khác đâu.
  • 6. Mais un ami, c’est pour la vie… …quand tout s’écroule, quand rien nous réussit. Nhưng một người bạn, là cho cả đời… …khi mọi thứ đều tan vỡ, khi thất bại bủa vây ta.
  • 7. Un vrai ami, malgré le froid, ça reste là… Một người bạn đích thật, dù trời băng giá, vẫn luôn bên ta…
  • 8. On peut perdre sa route, à cause d’un faux détour, on peut perdre son cœur, à cause d’un vieil amour. Ta có thể lạc đường, vì lối rẽ sai hướng ta có thể mất con tim, vì một mối tình xa xưa.
  • 9. On peut perdre sa vie, à vivre dans le passé, on perd même parfois le goût d’aimer. Ta có thể đánh mất cuộc đời, khi sống trong quá khứ. đôi khi ta mất cả khao khát yêu thương.
  • 10. Mais un ami, c’est pour la vie, quand tout s’écroule, quand rien nous réussit. Nhưng một người bạn, là cho cả đời, khi mọi thứ đều tan vỡ, khi thất bại bủa vây ta.
  • 11. Un vrai ami, malgré le froid, ça reste là, ça reste là. Một người bạn đích thật, dù trời băng giá, vẫn luôn bên ta, vẫn luôn bên ta.
  • 12. Car un ami, c’est bien plus fort, plus fort que tout, même plus fort que la mort. Vì một người bạn, còn hơn thế nữa, hơn cả mọi thứ, hơn cả sự chết.
  • 13. Un vieil ami, quand tout est gris, ça nous sourit. Một người bạn thâm niên, khi bầu trời quanh ta xám lạnh, là tia nắng sưởi ấm lòng ta.
  • 14. On peut perdre son honneur, lorsqu’on est humilié. On peut perdre son calme, lorsqu’on est bousculé. Ta có thể mất sĩ diện, khi ta bị lăng nhục. Ta có thể mất bình tĩnh, khi ta bị lấn ép.
  • 15. On peut perdre son temps, à trop compter les heures. On perd tout lorsqu’on vit dans la peur. Ta có thể mất thời gian, khi ngồi đó đếm giờ qua. Chúng ta mất tất cả, khi sống trong sợ hãi.
  • 16. Mais un ami, c’est pour la vie, quand tout s’écroule, quand rien nous réussit, Nhưng một người bạn, là cho cả đời, khi mọi thứ đều tan vỡ, khi thất bại bủa vây ta.
  • 17. Un vrai ami, malgré le froid, ça reste là, ça reste là. Một người bạn đích thật, dù trời băng giá, vẫn luôn bên ta, vẫn luôn bên ta.
  • 18. Car un ami, c’est bien plus fort, plus fort que tout, même plus fort que la mort. Vì một người bạn, còn hơn thế nữa, hơn cả mọi thứ, ngay cả sự chết.
  • 19. Un vieil ami, quand tout est gris, ça nous sourit… Một người bạn thâm niên, khi bầu trời quanh ta xám lạnh, là tia nắng sưởi ấm lòng ta…
  • 20. Gardez vos amis… Hãy trân trọng tình bằng hữu các bạn nhé!