SlideShare a Scribd company logo
9/16/2010 
1 
1 
KỸ NĂNG 
LÀM VIỆC THEO NHÓM 
1 tín chỉ 
Bộ môn QTDNTM 
1 
2 
Buổi 1 
GIỚI THIỆU MÔN HỌC 
VÀ KHÁI QUÁT VỀ NHÓM LÀM VIỆC
9/16/2010 
2 
3 
GIỚI THIỆU MÔN HỌC 
 Mục tiêu môn học:Cung cấp cho sinh 
viên các kiến thức và kỹ năng nhằm tổ 
chức thực hiện công việc theo nhóm làm 
việc có hiệu quả 
 Đối tượng và phương pháp nghiên 
cứu: 
- Đối tượng nghiên cứu: Nghiên cứu về các 
hoạt động liên quan đến nhóm làm việc 
và làm việc theo nhóm 
- Phương pháp nghiên cứu: nhập vai, 
nghiên cứu tình huống, làm việc nhóm,… 
4 
NỘI DUNG NGHIÊN CỨU 
 Khái quát về nhóm làm việc 
 Kỹ xung năng tạo lập nhóm làm 
việc 
 Kỹ năng tư duy và giải quyết vấn đề 
theo nhóm 
 Kỹ năng giải quyết xung đột nhóm 
 Kỹ năng giao tiếp nhóm 
 Kỹ năng đánh giá hiệu suất nhóm
9/16/2010 
3 
5 
NHÓM LÀM VIỆC 
 Nhóm là sự liên kết của 2 hay nhiều cá nhân 
có sự tác động qua lại và phụ thuộc lẫn nhau 
nhằm thoả mãn những nhu cầu nào đó của các 
thành viên và cùng đạt tới những mục tiêu cụ 
thể 
5 
6 
Thảo luận 
 Phân biệt giữa nhóm làm việc và tổ 
làm việc
9/16/2010 
4 
7 
SƠ ĐỒ MỐI QUAN HỆ TRONG NHÓM 
Trưởng 
nhóm 
Thành 
viên 2 
Thành 
viên 1 
Thành 
viên 4 
Thành 
viên 3 
7 
8 
ĐẶC ĐIỂM CỦA NHÓM LÀM VIỆC 
 Có cùng mục tiêu hay đạt được thoả 
thuận nhất định 
 Có cùng một ngôn ngữ làm việc 
thống nhất 
 Có sự phân công công việc và xác 
lập mối quan hệ tương quan giữa 
các thành viên 
 Có sự quản lý điều hành chung để 
thực hiện mục tiêu của nhóm
9/16/2010 
5 
ĐẶC ĐIỂM CỦA NHÓM LÀM VIỆC 
9 
• Thành phần của nhóm 
Là những người bạn 
Là đồng nghiệp 
Là những người hoàn toàn xa lạ 
Là những “Kẻ thù” 
• Nhóm không phải là phép cộng đơn thuần gồm những người 
mà ai làm việc nấy 
• Nhóm với những con người khác nhau tạo ra văn hoá nhóm 
Thói quen làm việc và sinh hoạt 
Quan hệ giữa các thành viên 
Niềm tin, tiêu chuẩn và tiêu thức đánh giá chung 
9 
10 
PHÂN LOẠI NHÓM 
 Căn cứ vào tính chính thức hoá: 
- Nhóm chính thức 
- Nhóm không chính thức 
 Căn cứ vào thời gian tồn tại: 
- Nhóm lâu bền 
- Nhóm tạm thời 
10
9/16/2010 
6 
11 
TẠI SAO LÀM VIỆC NHÓM 
Hòn đá to, hòn đá nặng 
Một người nhấc, nhấc không đặng 
Hòn đá nặng, hòn đá bền 
Chỉ ít người, nhấc không lên.. . 
Hòn đá to, hòn đá nặng 
Nhiều người nhấc, nhấc lên đặng 
Biết đồng sức, biết đồng lòng 
Việc gì khó, làm cũng xong... 
11 
12 
TỔ CHỨC NHÓM LÀM VIỆC 
Là cực kỳ quan trọng trong điều kiện kinh doanh hiện nay vì: 
 Chủ nghĩa cá nhân 
 Chuyên môn hoá Không còn nữa 
 Quyền lực áp đặt 
 Sự cồng kềnh nhiều tầng cấp 
Thay bằng 
Tính tập thể 
Sự đa dạng về chuyên môn và công việc 
Tự chủ, giao quyền 
Phản ứng nhanh, gọn 
12
9/16/2010 
7 
13 
CÂU CHUYỆN ĐÀN NGỖNG TRỜI 
14 
Bằng cách bay theo hình 
chữ “V”, đàn ngỗng có thể bay 
khoảng cách 71% dài hơn nếu 
bay một mình.
9/16/2010 
8 
Khi một con ra khỏi đội hình, nó lập 
tức nhận ra bị trì kéo và lực cản khi bay 
một mình. Nó nhanh chóng quay lại để 
có được lợi thế từ sự nâng đỡ khi bay 
theo đàn. 
15 
Khi con bay đầu mệt mỏi, nó 
quay lại phía sau và một con khác 
đến thế chỗ. 
16
9/16/2010 
9 
Những con bay sau cất tiếng 
kêu để cổ vũ những con bay trước 
giữ tốc độ bay. 
17 
Khi một con bị ốm, bị thương, 
hay bị bắn hạ…hai con khác sẽ tách 
đoàn và ở lại cùng cho đến khi con 
bị thương chết đi hoặc bình phục. 
Sau đó chúng tiếp tục cùng nhau 
hoặc hòa vào một đàn lớn hơn. 
18
9/16/2010 
10 
19 
TẦM QUAN TRỌNG CỦA NHÓM 
 Thỏa mãn nhu cầu 
 Tác động tích cực hoặc tiêu cực 
 Ảnh hưởng đến hành vi của mỗi 
người 
 Tạo cảm giác thoải mái 
 Cơ hội tốt để phát huy tối đa năng 
lực 
 Làm những việc mà cá nhân không 
làm được 
20 
TẠO LẬP NHÓM LÀM VIỆC 
 Lựa chọn thành viên 
 Xác lập và phổ biến mục đích, mục 
tiêu 
 Thiết lập các kênh truyền đạt thông 
tin hiệu quả 
 Khuyến khích sự tham gia của các 
thành viên 
 Khuyến khích xây dựng nét đặc 
trưng của nhóm
9/16/2010 
11 
21 
GIAI ĐOẠN THÀNH LẬP 
 Đây là giai đoạn thăm dò và không 
ổn định 
 cả nhóm thường mong đợi người 
lãnh đạo định ra các chuẩn mực, 
xác định mục tiêu và hướng dẫn 
thực hiện 
22 
THẢO LUẬN 
 Việc hình thành một nhóm làm việc luôn 
bắt nguồn từ một mục tiêu hay một 
nhiệm vụ cụ thể nào đó. Chính nhiệm vụ 
mà nhóm phải thực hiện quyết định ai sẽ 
là thành viên của nhóm. 
 Giả sử anh (chị) đang đứng trước việc lựa 
chọn các thành viên cho một nhóm, anh 
(chị) sẽ tìm kiếm ở họ những tiêu chuẩn 
gì? 
 Hai trong số những tiêu chuẩn anh (chị) 
sẽ cân nhắc lựa chọn
9/16/2010 
12 
23 
LỰA CHỌN THÀNH VIÊN 
Tiêu chí lựa chọn 
 kỹ năng chuyên môn 
 kỹ năng làm việc nhóm 
 những phẩm chất cá nhân: khả 
năng làm việc dưới áp lực cao, tính 
linh hoạt chủ động, sự tự tin, tính 
khôi hài, óc sáng tạo 
 ……… 
24 
XÁC LẬP VÀ PHỔ BIẾN MỤC ĐÍCH, MỤC TIÊU 
 Trưởng nhóm phải hiểu rõ và truyền 
đạt cho cả nhóm về mục đích, mục 
tiêu của nhóm 
 Một nhóm làm việc mà không hiểu 
rõ tại sao nhóm của mình tồn tại thì 
sẽ có ít cơ hội thành công
9/16/2010 
13 
25 
XÁC LẬP MỤC TIÊU 
 Theo tiêu chí SMART 
- Cụ thể (Specific) 
- Có thể đo lường được (Measurable) 
- Được nhất trí (Agreed) 
- Khả thi (Realistic) 
- Có thời hạn xác định (Time 
constrained) 
26 
THỰC HÀNH TẠO LẬP NHÓM LÀM VIỆC 
 Lựa chọn thành viên 
 Đặt tên nhóm, xây dựng khẩu hiệu 
 Đánh giá điểm mạnh, điểm yếu của nhóm 
 Xác định mục tiêu 
 Xác định cơ chế trao đổi thông tin 
 Cách thức ra quyết định 
 Thiết lập các tiêu chí về hành vi ứng xử
9/16/2010 
14 
 Mục tiêu của nhóm có đạt tiêu chí 
SMART không? 
27 
28 
THỰC HÀNH 
 Xây dựng đặc trưng của nhóm
9/16/2010 
15 
XÂY DỰNG NÉT ĐẶC TRƯNG CỦA NHÓM 
29 
 Tên gọi, biểu tượng riêng, bài hát 
riêng 
 Đồng phục riêng 
 Quy định riêng 
 Địa điểm riêng của nhóm 
 Tạo tinh thần làm việc 
XÂY DỰNG NÉT ĐẶC TRƯNG CỦA NHÓM 
 Cách dùng từ cũng rất quan trọng, 
hãy dùng từ chúng ta thay cho từ 
tôi 
 Khuyến khích mọi người chia sẻ 
những mẩu chuyện vui, ý kiến, 
quan điểm, khó khăn, thành công 
 Tạo cơ hội tổ chức các hoạt động 
ngoài công việc 
30
9/16/2010 
16 
31 
Phân loại nhân viên để tạo lập 
nhóm làm việc 
 Phân loại theo tính cách của nhân viên, theo đó chúng ta có bốn loại 
nhân viên là người suy tư, người trực nhận, người tri hành và người cảm 
nhận. 
 Người suy tư có đặc điểm là ưa thích trật tự, thích phân tích và suy 
ngẫm, có tư duy và lý trí và chỉ bị thuyết phục bằng lý lẽ, bằng dữ kiện 
và tư liệu. Trong hành động thì thường cân nhắc kỹ lưỡng và không bốc 
đồng. 
 Người trực nhận làm việc và suy nghĩ thường bị bản năng chi phối, có 
nhiều sáng kiến nhưng dễ thay đổi. Rất nhanh nhậy, dễ thích ứng với 
hoàn cảnh nhưng cũng dễ bị lạc lối bởi các chi tiết cá biệt. 
 Người tri hành là những người tháo vát và hướng về công việc. Mọi tư 
duy đều hướng về hành động. Người tri hành có khuynh hướng quan tâm 
đến cách làm hơn là lý do. Họ thường dễ bị kích động mạnh. 
 Người cảm nhận có xu hướng quan tâm đến mặt tốt, xu hướng tiến bộ. 
Họ bị hấp dẫn bởi hình ảnh, danh tiếng, khung cảnh, nội quy tổ chức hơn 
là doanh số và lợi nhuận. Họ thường có các ý kiến phán đoán và nhận xét 
bất ngờ, thú vị và có giá trị 
32 
Phân loại nhân viên để tạo lập 
nhóm làm việc 
 Phân loại nhân viên để huy động nhân viên tạo lập 
nhóm theo mức độ sẵn sàng. Mức độ sẵn sàng của các nhân 
viên khi tham gia vào nhóm phụ thuộc vào động cơ thúc đẩy 
và các lợi ích mà nhóm mang lại. Như vậy, nhân viên có thể 
rất sẵn sàng tham gia vào nhóm này nhưng lại thiếu tích 
cực với nhóm khác. Theo tiêu chí này chúng ta có 3 nhóm 
người cơ bản là: 
 Người có thiện chí hoặc tin cậy. Đây là những nhân viên có 
độ sẵn sàng cao tham gia vào nhóm làm việc. 
 Người có thể sử dụng nhưng không có thiện chí hoặc không 
vững tin. Đây là các cá nhân có mức độ sẵn sàng vừa phải. 
Với những nhân viên này, nhà lãnh đạo phải biết khơi dậy 
động lực tham gia vào nhóm. 
 Người không thể, không thiện chí và thiếu tin cậy. Đây là 
những cá nhân có mức độ sẵn sàng rất thấp.
9/16/2010 
17 
Phân loại nhân viên để tạo lập 
nhóm làm việc 
Phân loại nhân viên theo vai trò hỗ trợ tạo dựng và duy trì và phát 
triển nhóm trên góc độ tâm lý xã hội. Theo góc độ này chúng ta có 6 
loại người chính. 
 Người lập kế hoạch, người đưa ra ý tưởng: là những người luôn cố 
33 
gắng tìm ra “một cái gì đó” ở những nơi mà người khác cho là 
“không có gì cả”. 
 Người phân tích (hay còn gọi là người thẩm định): Xem xét mọi 
khía cạnh dù là nhỏ nhất. Phân tích, thách thức và xem xét, họ 
được coi là người “dội gáo nước lạnh’’ vào các ý tưởng. 
 Người điều phối: Nắm rõ nhiệm vụ của dự án tổng thể và mục 
tiêu lâu dài của công ty, là người giữ vai trò liên lạc, chịu trách 
nhiệm tiến hành kế hoạch từ khâu này đến khâu khác đồng thời 
giảm các xung đột, bất đồng xuống mức thấp nhất, hiểu rõ vai 
trò của các nhân tố trong kế hoạch hoạt động và có khả năng dẫn 
dắt chỉ đạo ê kíp làm việc khi nảy sinh bất đồng để tiết kiệm thời 
gian và hoạt động hiệu quả. 
 Người tiến hành : Biến kế hoạch thành biện pháp khả thi. Họ 
muốn ai đó lập kế hoạch hành động để họ tiến hành. Có năng lực 
và phương pháp, không quan tâm tới các ý kiến xung quanh. 
 Người phá phách: Là những người thường xuyên đưa ra các chỉ 
trích, công kích cá nhân hoặc giữ kẽ 
34 
Hình thức Nhóm nhân viên 
 Nhóm Đa chức năng 
 Nhóm dự án 
 Nhóm tự quản 
 Nhóm đặc nhiệm 
 Nhóm cải tiến 
 Nhóm ảo
9/16/2010 
18 
35 
Hình thức Nhóm nhân viên 
 Nhóm đa chức năng 
 Nhóm công việc được thiết kế bao gồm nhiều 
chuyên gia (marketing, sản xuấ, thiết kế…) nhằm 
hoàn thành một mục tiêu đặc thù nào đó. 
 Nhóm chức năng được lập dựa trên cơ sở bổ nhiệm 
và phân việc hơn là trên cơ sở tự nguyện 
 Nhóm dự án 
 Nhóm công việc được thiết kế nhằm triển khai một 
hoạt động mới như thiết kế một sản phẩm hoặc dịch 
vụ. Thành viên được chọn lọc trên cơ sở năng lực 
của mỗi người phù hợp với nhiệm vụ của nhóm. 
 Các nhóm làm việc sẽ giải tán khi nhiệm vụ kết 
thúc. 
36 
Hình thức Nhóm nhân viên 
 Nhóm tự quản 
 Nhóm các nhân viên được huấn luyện kỹ càng nhằm 
triển khai độc lập những nhiệm vụ của tổ chức. 
 Thành viên sử dụng quá trình thống nhất tập thể 
trong ra quyết định để hoàn thành các nhiệm vụ, 
giải quyết vấn đề. 
 Nhóm đặc nhiệm 
 Nhóm đặc nhiệm được thành lập để giải quyết 
nhanh một vấn đề lớn nào đó. 
 Nhóm có trách nhiệm phát triển các giải pháp giải 
quyết các vấn đề tức thời nhưng định hướng dài 
hạn
9/16/2010 
19 
37 
Hình thức nhóm công việc 
 Nhóm cải tiến 
 Nhóm bao gồm nhiều thành viên có kinh 
nghiệm chịu trách nhiệm nâng cao chất lượng, 
giảm trừ lãng phí, gia tăng năng suất. Các 
thành viên đến từ các bộ phận của doanh 
nghiệp. 
 Nhóm ảo 
 Nhóm bao gồm nhiều thành viên phân tán có 
liên hệ với nhau qua các phương tiện thông tin 
liên lạc để hoàn thành các nhiệm vụ. 
38 
Nhóm thành công 
 Chia sẻ mục tiêu và thành tích 
 Động viên thành viên và thiết lập 
chất GEN của nhóm 
 Giao tiếp mở và trung thực 
 Chia sẻ tầm nhìn 
 Phân vai và trách nhiệm rõ ràng 
 Không khí hợp tác, phối hợp, chân 
thành, đo lường được nỗ lực 
 Phát hiện nhanh mâu thuẫn và giải 
quyết mang tính xây dựng
9/16/2010 
20 
39 
NHỮNG VIỆC CẦN LÀM 
KHI BẮT ĐẦU 
1. TỔ CHỨC BUỔI HỌP RA MẮT 
 Đảm bảo sự rõ ràng về thành phần của nhóm 
 Giải thích nội dung bản tuyên bố của nhóm 
 Mô tả những nguồn lực có sẵn cho nhóm và nguồn bên ngoài 
 Mô tả các cơ chế khuyến khích và tạo động lực làm việc cho 
nhóm 
 Giới thiệu để mọi người làm quen với nhau 
2. THỐNG NHẤT VỀ CÁCH THỨC RA QUYẾT ĐỊNH 
 Nguyên tắc đa số 
 Nhất trí 
 Một nhóm nhỏ quyết định 
 Trưởng nhóm quyết định 
39 
40 
NHỮNG VIỆC CẦN LÀM 
KHI BẮT ĐẦU 
3. LẬP KẾ HOẠCH VÀ LỊCH TRÌNH CÔNG VIỆC 
 Làm rõ mục tiêu 
 Xác định nhiệm vụ 
4. PHÂN CÔNG NHIỆM VỤ 
 Phân công dựa trên khả năng thực hiện công việc tốt nhất 
 Nhiệm vụ phù hợp như thế nào với mục tiêu cao nhất của 
nhóm 
 Phải kèm theo cả quyền hạn và nguồn lực cần thiết 
40
9/16/2010 
21 
41 
NHỮNG VIỆC CẦN LÀM 
KHI BẮT ĐẦU 
5. XÁC ĐỊNH CÁC PHƯƠNG PHÁP ĐÁNH GIÁ 
6. XÂY DỰNG NGÂN SÁCH 
Chi phí dự án thường bao gồm: 
 Nhân sự 
 Hỗ trợ bên ngoài 
 Di chuyển 
 Đào tạo 
 Chi phí vốn 
 Nghiên cứu 
41 
42 
NHỮNG VIỆC CẦN LÀM 
KHI BẮT ĐẦU 
7. XÂY DỰNG CÁC CƠ CHẾ KẾT HỢP NHÓM 
 Các cuộc họp theo lịch, các cuộc gặp gỡ, tiếp xúc 
8. THIẾT LẬP CÁC TIÊU CHÍ VỀ CÁC HÀNH VI ỨNG XỬ 
 Sự tham gia 
 Sự gián đoạn 
 Công khai 
 Phê bình mang tính xây dựng 
 Bảo mật 
 Định hướng hành động 
42
9/16/2010 
22 
43 
BUỔI 2 
KỸ NĂNG TƯ DUY VÀ GIẢI QUYẾT 
VẤN ĐỀ THEO NHÓM 
44 
THẢO LUẬN NHÓM 
 Nếu chúng ta có một nhóm làm việc tốt, 
chúng ta sẽ có điểm mạnh gì? 
 Nếu chúng ta có một nhóm làm việc không 
tốt sẽ tạo ra những khó khăn gì? 
44
9/16/2010 
23 
45 
LÀM VIỆC THEO NHÓM 
ĐIỂM MẠNH 
Nếu nhóm làm việc tốt 
 …………………………………………………. 
 …………………………………………………. 
 …………………………………………………. 
 …………………………………………………. 
 …………………………………………………. 
 …………………………………………………. 
 …………………………………………………. 
45 
46 
LÀM VIỆC THEO NHÓM 
NHỮNG KHÓ KHĂN 
Nếu nhóm làm việc không tốt, có thể tạo ra nhiều 
khó khăn: 
 …………………………………………………. 
 …………………………………………………. 
 …………………………………………………. 
 …………………………………………………. 
 …………………………………………………. 
 …………………………………………………. 
 …………………………………………………. 
46
9/16/2010 
24 
47 
NHÓM HOẠT ĐỘNG THẾ NÀO? 
 Xác định mục tiêu 
 Nhiệm vụ 
Nhóm phải hoàn thành nhiệm vụ gì? 
 Qui trình làm việc 
Nhóm hoạt động như thế nào, các thành viên của 
nhóm liên hệ với nhau và mối liên hệ của nhóm với 
bên ngoài như thế nào? 
47 
48 
NHÓM LÀM VIỆC TỐT 
Là nhóm cùng chia sẻ một mục đích và làm cho 
mọi người cùng thành công 
 Một nhóm làm việc tốt cần: 
- Tập hợp những tài năng cá nhân 
- Có cùng một viễn cảnh tương lai 
- Và có một người lãnh đạo giỏi 
48
9/16/2010 
25 
BA GIÁC ĐỘ HIỆU QUẢ CỦA NHÓM 
49 
 Từng thành viên trong nhóm phải hiệu quả 
 Cả nhóm hiệu quả 
 Quan hệ hiệu quả giữa các nhóm 
49 
50 
XÂY DỰNG NHÓM 
LÀM VIỆC HIỆU QUẢ 
 Nhìn từ giác độ người lãnh đạo 
 Nhìn từ giác độ thành viên của nhóm 
50
9/16/2010 
26 
51 
CÁC THÀNH VIÊN TRONG NHÓM 
1. Nỗi sợ của cá 
nhân trong nhóm 
2. Nhu cầu của cá 
nhân trong nhóm 
3. Hành vi của cá 
nhân trong nhóm 
- Sợ bị từ chối 
- Sợ bị coi là lố bịch 
- Sợ bị điều khiển 
- Nhu cầu được nhận biết 
- Nhu cầu gây ảnh hưởng 
- Nhu cầu được kính phục 
- Xây dựng nhóm, xây dựng 
đồng minh 
- Tranh luận, tranh cãi 
- Sáng tạo, ý tưởng 
- Hăm doạ, phá quấy 
- Rút lui khỏi nhóm 51 
52 
THẢO LUẬN NHÓM 
 Những hành vi có hiệu quả và hành vi không 
hiệu quả khi làm việc theo nhóm 
52
9/16/2010 
27 
53 
HÀNH VI KHÔNG HIỆU QUẢ 
KHI LÀM VIỆC THEO NHÓM 
 …………………………………………………. 
 …………………………………………………. 
 …………………………………………………. 
 …………………………………………………. 
 …………………………………………………. 
 …………………………………………………. 
 …………………………………………………. 
 …………………………………………………. 
 …………………………………………………. 
 …………………………………………………. 
53 
54 
HÀNH VI CÓ HIỆU QUẢ 
KHI LÀM VIỆC THEO NHÓM 
 …………………………………………………. 
 …………………………………………………. 
 …………………………………………………. 
 …………………………………………………. 
 …………………………………………………. 
 …………………………………………………. 
 …………………………………………………. 
 …………………………………………………. 
 …………………………………………………. 
 …………………………………………………. 
54
9/16/2010 
28 
55 
YẾU TỐ CẢN TRỞ TÍNH 
HIỆU QUẢ CỦA NHÓM 
 Năng lực hạn chế của lãnh đạo nhóm 
 Mơ hồ về mục tiêu 
 Mục tiêu của các thành viên trong nhóm là không 
thống nhất 
 Đánh giá kết quả thực hiện không công bằng 
 Sự thừa nhận và phần thưởng không hợp lý 
 Tính năng động, cởi mở của các thành viên trong 
nhóm thấp 
 Qui mô nhóm không hợp lý 
 Thiếu sự ủng hộ của cấp trên 
55 
YẾU TỐ GIÚP NHÓM THÀNH CÔNG 
 Làm quen, hiểu biết và tôn trọng lẫn nhau 
 Nắm vững mục tiêu chung 
 Xác định rõ các điểm mạnh, điểm đặc biệt của 
nhóm cũng như của từng thành viên 
 Cùng chia sẻ các giá trị 
 Kết hợp tốt lợi ích của nhóm và mỗi cá nhân 
trong nhóm 
 Chọn được người lãnh đạo phù hợp 
 Biết tạo ra sự cộng hưởng trong nhóm 
56 
56
9/16/2010 
29 
57 
Tăng tính cộng hưởng của nhóm 
Chú trọng đến chất 
lượng 
Chấp nhận các kỹ 
năng của thành 
viên 
Đồng lòng trong 
quyết định 
Lắng nghe và làm 
sáng tỏ 
Thái độ phê phán 
xây dựng 
Hỗ trợ 
CỘNG HƯỞNG 
58 
KHUYẾN KHÍCH SỰ THAM GIA CỦA 
CÁC THÀNH VIÊN 
 Khuyến khích sự đoàn kết giữa các thành 
viên trong nhóm 
 đề cao ý thức về mục đích và nét đặc 
trưng của nhóm 
 Cần khuyến khích sự tham gia của các 
thành viên trong việc: 
- lập kế hoạch 
- tổ chức công việc 
- đánh giá công việc
9/16/2010 
30 
59 
THỰC HÀNH 
 Khuyến khích sự tham gia của các 
thành viên 
60 
KHUYẾN KHÍCH SỰ THAM GIA CỦA 
CÁC THÀNH VIÊN 
 Tham khảo ý kiến của các thành viên 
trong nhóm. Điều này cho thấy anh (chị) 
coi trọng quan điểm của họ về những gì 
sẽ được thực hiện 
 Tham khảo kiến thức chuyên môn và 
những góp ý từ các thành viên, bởi một 
cá nhân không thể nắm hết mọi khía cạnh 
của vấn đề. 
 Cho phép họ tham gia vào quá trình ra 
quyết định
9/16/2010 
31 
61 
BUỔI 3 
KỸ NĂNG GIẢI QUYẾT 
XUNG ĐỘT NHÓM 
62 
VAI TRÒ CỦA TRƯỞNG NHÓM 
 Người khởi xướng 
 Người làm gương 
 Người thương thảo 
 Người huấn luyện 
62
9/16/2010 
32 
KỸ NĂNG, PHẨM CHẤT CẦN THIẾT CỦA 
63 
TRƯỞNG NHÓM 
 Kỹ năng làm việc với con người 
 Phẩm chất cá nhân tốt 
 Kỹ năng quản lý 
 Có bề dầy thành tích 
63 
64 
LÃNH ĐẠO NHÓM CẦN 
 Xác định rõ mục tiêu và kế hoạch thực hiện mục tiêu 
của nhóm 
 Tạo ra nhiệt huyết của các thành viên và những người 
có liên quan đến việc thực hiện mục tiêu 
 Tôn trọng sự khác nhau của mỗi người trong nhóm 
 Phát huy điểm mạnh của mỗi người trong nhóm 
 Coi trọng sự hỗ trợ và hợp tác lẫn nhau 
 Đào tạo về cách thức làm việc trong nhóm cho các 
thành viên 
 Có chính sách và quy trình làm việc rõ ràng, tạo môi 
trường làm việc hiệu quả trong nhóm 
64
9/16/2010 
33 
CÁC THÀNH VIÊN CỦA NHÓM CẦN 
65 
 Hiểu mình, hiểu người 
 Quản lý tốt bản thân 
 Kỹ năng truyền đạt tốt 
 Lắng nghe 
 Chia sẻ 
 Khả năng thương lượng, 
thuyết phục 
 Làm việc vì mọi người và vì 
tập thể 
Thành công 
65 
66 
ĐÁNH GIÁ KHẢ NĂNG QUẢN LÝ NHÓM 
 Quản lý nhóm là một quá trình bao gồm 
nhiều khía cạnh cần phải xem xét. Nếu bạn 
hiện đang quản lý một nhóm, bảng tự đánh 
giá này sẽ kiểm tra chất lượng các phương 
pháp làm việc và khả năng điều hành nhân 
viên của bạn. Nếu bạn là thành viên trong 
nhóm, bảng tự đánh giá này sẽ kiểm tra khả 
năng quản lý của chính bạn. 
66
9/16/2010 
34 
67 67 
QUÁ TRÌNH PHÁT TRIỂN 
“Sóng 
gió” 
Hình thành 
chuẩn mực 
Hoạt động, 
thành công 
Thành 
lập 
NHÓM 
68 
GIAI ĐOẠN “SÓNG GIÓ” 
 Trong quá trình phát triển nhóm sẽ 
có giai đoạn bùng nổ những mâu 
thuẫn giữa các thành viên nhóm 
 Mâu thuẫn chủ yếu do một số thành 
viên cảm thấy bất ổn khi họ cố 
gắng “khẳng định mình” 
 Đây cũng là giai đoạn tìm hiểu và 
khám phá
9/16/2010 
35 
69 
GIAI ĐOẠN “SÓNG GIÓ” 
 Theo anh (chị) khi mới gia nhập 
một nhóm, các thành viên mong 
muốn điều tìm kiếm điều gì để 
khẳng định mình? 
70 
GIAI ĐOẠN “SÓNG GIÓ” 
 Giai đoạn sóng gió là khoảng thời 
gian mà nhiều mâu thuẫn nảy sinh 
và là giai đoạn tìm hiểu 
 Giúp nhóm hình thành những nét 
đặc trưng của mình
9/16/2010 
36 
71 
MỖI CÁ NHÂN THƯỜNG MUỐN 
 Xác định vị trí của họ trong nhóm 
 Gây dựng quan hệ với những thành viên 
khác trong nhóm 
 Học hỏi cách ứng xử 
 Biết phạm vi và mức độ phức tạp của 
công việc 
 Nhận được những thông tin và các nguồn 
lực cần có 
 Tìm ra cách thức tốt nhất để thực hiện 
công việc 
 Tạo dựng mối quan hệ với người lãnh đạo 
72 
MÂU THUẪN? 
 Khi gia nhập vào nhóm, mỗi cá nhân đều 
mong muốn đạt được điều mà mình tìm 
kiếm. Do vậy sau một thời gian làm việc 
trong nhóm, họ không được thoả mãn các 
mong muốn của mình, thì rất có nguy cơ 
xảy ra mâu thuẫn giữa các cá nhân trong 
nhóm 
 Mâu thuẫn là sự bất đồng và tranh cãi 
giữa các thành viên trong nhóm.
9/16/2010 
37 
 Theo anh (chị) mâu thuẫn giữa các 
cá nhân trong nhóm sẽ dẫn đến hậu 
quả gì? 
73 
74 
HẬU QUẢ 
 Ở mức độ căng thẳng có thể dẫn 
đến sự thù nghịch và công kích cá 
nhân. 
 Có thể dẫn đến tình trạng phân chia 
phe phái, mỗi phe phái có quan 
điểm riêng.
9/16/2010 
38 
75 
MÂU THUẪN 
 Mâu thuẫn có thể xảy ra trong suy nghĩ 
của mỗi cá nhân, tuy nhiên dấu hiệu nhận 
biết điều này thì không rõ ràng lắm, đó có 
thể là: 
- bồn chồn lo lắng 
- Làm việc uể oải 
- Rầu rĩ 
- Dành quá nhiều thời gian làm những việc 
lặt vặt 
- Không tham gia vào các cuộc thảo luận 
nhóm 
76 
THỰC HÀNH 6 
 Giải quyết mâu thuẫn
9/16/2010 
39 
77 
ỨNG PHÓ NHƯ THẾ NÀO? 
 Là người lãnh đạo, anh (chị) sẽ làm 
gì để ứng phó với giai đoạn biến đổi 
này một cách có hiệu quả nhất? 
 Ghi ra hai hay ba ý kiến 
78 
ỨNG PHÓ NHƯ THẾ NÀO? 
 Nêu gương, chứng tỏ bạn đủ tự tin, quan 
điểm rõ ràng và quyết tâm vì sự thành 
công của nhóm 
 Làm sáng tỏ mọi thắc mắc nếu có thể 
 Khuyến khích tranh luận một cách thẳng 
thắn và cởi mở tất cả những vấn đề gây 
chia rẽ nội bộ, ngăn chặn việc bắt nạt hay 
đe doạ, nhưng cũng công khai mọi điều 
tranh cãi 
 Cần tóm lại những vấn đề gây tranh cãi 
sau khi cả nhóm thảo luận xong và để cả 
nhóm quyết định
9/16/2010 
40 
79 
ỨNG PHÓ NHƯ THẾ NÀO? 
 Nhấn mạnh đến tầm quan trọng của công 
việc và cùng nhau làm việc để hoàn thành 
công việc 
 Hướng những mâu thuẫn vào công việc, 
thay vì vào tính cách mỗi cá nhân 
 Tránh để xảy ra tình trạng thắng/thua 
 Hướng dẫn và hỗ trợ những cá nhân vốn 
cần có thời gian để giảm bớt căng thẳng 
do mâu thuẫn 
80 
THỰC HÀNH 
 Các mâu thuẫn nhóm có thể gặp? 
 Cách ứng phó?giải quyết?
9/16/2010 
41 
81 
BUỔI 4 
KỸ NĂNG GIAO TIẾP NHÓM 
82 
THIẾT LẬP CÁC KÊNH TRUYỀN ĐẠT 
THÔNG TIN HIỆU QUẢ 
 Theo anh (chị) việc truyền đạt 
thông tin giữa các cá nhân trong 
nhóm, và giữa các nhóm với các 
nhóm hoặc bộ phận khác trong 
doanh nghiệp gặp những khó khăn 
nào? 
 Hãy phân tích hai khó khăn
9/16/2010 
42 
83 
NHỮNG KHÓ KHĂN 
 Tiếng ồn tại nơi làm việc 
 Cách xa về mặt địa lý 
 Sử dụng các từ thuật ngữ hoặc chuyên 
môn, tiếng lóng, ít người hiểu 
 Hạn chế về khả năng sử dụng ngoại ngữ 
 Các rào cản tâm lý 
 Không có các phương tiện thông tin liên 
lạc cần thiết 
 Kinh nghiệm, cách hiểu vấn đề, khả năng 
ghi nhớ của mỗi người là khác nhau 
84 
GIAI ĐOẠN HÌNH THÀNH CHUẨN MỰC 
 Là quãng thời gian mà mọi thành 
viên bắt đầu làm việc với nhau và 
cư xử như một nhóm làm việc 
chung 
 Giai đoạn này, những chuẩn mực 
quy tắc đúng đắn cần được xác lập
9/16/2010 
43 
85 
GIAI ĐOẠN HÌNH THÀNH CHUẨN MỰC 
 Các chuẩn mực được xây dựng dựa trên: 
- Cách thức tiếp cận công việc 
- Cách ứng xử xã hội 
- Vai trò của mỗi thành viên nhóm 
 Giai đoạn này hoàn tất khi các thành viên đã tin 
tưởng vào nhóm và mọi người đều đóng góp công 
sức cho nhóm.Sự tin tưởng được thể hiện qua: 
- sự sẵn sàng lắng nghe ý kiến của người xung 
quanh 
- tự hào về nhóm 
- Đoàn kết và chia sẻ 
- hỗ trợ lẫn nhau 
- Sẵn sàng lao vào công việc 
86 
GIAI ĐOẠN HÌNH THÀNH CHUẨN MỰC 
 Khi các quy tắc của nhóm được xác lập, 
một nguy cơ có thể xảy ra là các quy tắc 
không phù hợp với mục đích và mục tiêu 
của doanh nghiệp. Người lãnh đạo cần lưu 
ý vấn đề này và làm mọi cách để: 
- Khích lệ phát triển các quy tắc tích cực 
- Ngăn chặn sự hình thành của các quy tắc 
có thể gây ảnh hưởng tiêu cực đối với 
năng suất và sự đoàn kết
9/16/2010 
44 
87 
XÂY DỰNG KẾ HOẠCH CHO NHÓM 
 Là yếu tố then chốt để đạt mục tiêu của nhóm 
 kế hoạch cần phải: 
- phục vụ cho việc thực hiện mục tiêu đã xác lập và nhất 
quán với mục tiêu 
- Được thảo luận với tất cả mọi thành viên trong nhóm, 
có chú ý đến khả năng và nhu cầu phát triển của mỗi 
cá nhân. 
- Thực tế và khả thi trong khuôn khổ do doanh nghiệp 
quy định hay bị chi phối bởi môi trường bên ngoài,như 
luật pháp 
- Được phổ biến thật chi tiết cho các thành viên trong 
nhóm, ở một mức độ và cấp độ phù hợp với từng cá 
nhân 
- Được cập nhật thường kỳ, bởi kế hoạch cần thích ứng 
với những biến đổi có thể 
88 
THỰC HÀNH 
 Xây dựng kế hoạch cho nhóm
9/16/2010 
45 
89 
GIAI ĐOẠN HOẠT ĐỘNG, THÀNH CÔNG 
 Là khoảng thời gian mà nhóm bắt 
đầu hoạt động hiệu quả 
 Những mâu thuẫn đã qua, các 
thành viên tập trung vào vai trò và 
công việc của mình. 
90 
GIAI ĐOẠN HOẠT ĐỘNG, THÀNH CÔNG 
 Quản lý năng suất làm việc và chất 
lượng công việc, đảm bảo đạt mục 
tiêu đề ra 
 Đảm bảo duy trì cách thức thực hiện 
công việc 
 Tìm kiếm những thử thách và mục 
tiêu mới, qua đó cải tiến cách thức 
thực hiện công việc
9/16/2010 
46 
 Một nhóm mà không liên tục phát triển thì 
sẽ lâm vào tình trạng đình trệ 
 Thành công ở lần kế tiếp bao giờ cũng 
quan trọng hơn thành công đã qua 
 Vai trò của người lãnh đạo: 
- chọn ra cá nhân xuất sắc nhất trong 
nhóm 
- Đặt ra những mục tiêu tham vọng nhưng 
khả thi 
- Khích lệ sự nỗ lực và ngăn chặn sự tự 
mãn 
91 
92 
THỰC HÀNH 
 Cho ý kiến phản hồi
9/16/2010 
47 
93 
CHO Ý KIẾN PHẢN HỒI 
 Các thành viên trong nhóm cần ý kiến phản hồi 
về vịec họ thực hiện công việc như thế nào. 
 Họ cần những ý kiến: 
- Công nhận những thành quả mà họ đạt được 
- Phê bình cách thức làm việc một cách thẳng thắn, 
có tính chất xây dựng 
- Cung cấp các thông tin mà họ có thể sử dụng để 
cải tiến việc thực hiện công việc trong thời gian 
tới 
- Khích lệ các thành viên trong nhóm đạt kết quả 
tốt hơn. 
94 
PHỐI HỢP NHÓM 
 Một nhóm làm việc không thể tách 
rời khỏi các nhóm hay các bộ phận 
khác trong doanh nghiệp 
 Vì vậy người lãnh đạo nhóm cần 
phải khuyến khích tinh thần hợp tác
9/16/2010 
48 
95 
BUỔI 5 
KỸ NĂNG ĐÁNH GIÁ 
HIỆU SUẤT NHÓM 
96 
Nội dung cơ bản 
 Xác định mục tiêu của việc đánh giá 
 Xác định các phương pháp đánh giá 
 Xác định đối tượng tham gia đánh 
giá 
 Tiến hành đánh giá
9/16/2010 
49 
97 
Thực hành 
 Đánh giá hiệu suất làm việc của 
nhóm

More Related Content

What's hot

thuyết trình: hoạt động nhóm
thuyết trình: hoạt động nhómthuyết trình: hoạt động nhóm
thuyết trình: hoạt động nhóm
le anh tuan
 
Slide bài giảng Kỹ năng Giao tiếp & lắng nghe - Tâm Việt
Slide bài giảng Kỹ năng Giao tiếp & lắng nghe - Tâm ViệtSlide bài giảng Kỹ năng Giao tiếp & lắng nghe - Tâm Việt
Slide bài giảng Kỹ năng Giao tiếp & lắng nghe - Tâm Việt
Tâm Việt Group
 
Tiểu luận kỹ năng làm việc nhóm - PTIT
Tiểu luận kỹ năng làm việc nhóm - PTITTiểu luận kỹ năng làm việc nhóm - PTIT
Tiểu luận kỹ năng làm việc nhóm - PTIT
Tu Do
 
Lý thuyết và thực hành: Kỹ năng làm việc nhóm - 2014
Lý thuyết và thực hành: Kỹ năng làm việc nhóm - 2014Lý thuyết và thực hành: Kỹ năng làm việc nhóm - 2014
Lý thuyết và thực hành: Kỹ năng làm việc nhóm - 2014
Phan Minh Trí
 
Giao tiếp trong hoạt động quản trị, kinh doanh
Giao tiếp trong hoạt động quản trị, kinh doanhGiao tiếp trong hoạt động quản trị, kinh doanh
Giao tiếp trong hoạt động quản trị, kinh doanh
Khiet Nguyen
 
BÁO CÁO CUỐI KÌ - NHÓM 5.pdf
BÁO CÁO CUỐI KÌ - NHÓM 5.pdfBÁO CÁO CUỐI KÌ - NHÓM 5.pdf
BÁO CÁO CUỐI KÌ - NHÓM 5.pdf
HongYn889320
 
Văn hóa doanh nghiệp - Catcom
Văn hóa doanh nghiệp - CatcomVăn hóa doanh nghiệp - Catcom
Văn hóa doanh nghiệp - Catcom
Catcom VN
 
BÀI 2. ĐÀM PHÁN TRONG KINH DOANH TS. BÙI QUANG XUÂN
BÀI 2. ĐÀM PHÁN TRONG KINH DOANH  TS. BÙI QUANG XUÂNBÀI 2. ĐÀM PHÁN TRONG KINH DOANH  TS. BÙI QUANG XUÂN
BÀI 2. ĐÀM PHÁN TRONG KINH DOANH TS. BÙI QUANG XUÂN
Minh Chanh
 
Ky nang lam viec nhom pgs. dang dinh boi
Ky nang lam viec nhom   pgs. dang dinh boiKy nang lam viec nhom   pgs. dang dinh boi
Ky nang lam viec nhom pgs. dang dinh boi
Nguyễn Việt
 
Bài Giảng Văn Hóa Doanh Nghiệp
Bài Giảng Văn Hóa Doanh Nghiệp Bài Giảng Văn Hóa Doanh Nghiệp
Bài Giảng Văn Hóa Doanh Nghiệp
nataliej4
 
Ôn tập Giao tiếp kinh doanh
Ôn tập Giao tiếp kinh doanhÔn tập Giao tiếp kinh doanh
Ôn tập Giao tiếp kinh doanh
Đinh Chính
 
Quản trị học - Ra quyết định quản trị
Quản trị học - Ra quyết định quản trịQuản trị học - Ra quyết định quản trị
Quản trị học - Ra quyết định quản trị
Han Nguyen
 
Kỹ năng giải quyết vấn đề
Kỹ năng giải quyết vấn đềKỹ năng giải quyết vấn đề
Kỹ năng giải quyết vấn đề
Duong Hoang
 
Bài giảng kỹ năng lãnh đạo
Bài giảng kỹ năng lãnh đạoBài giảng kỹ năng lãnh đạo
Bài giảng kỹ năng lãnh đạo
hocthuenet
 
Kỹ năng đàm phán - Tâm Việt
Kỹ năng đàm phán - Tâm ViệtKỹ năng đàm phán - Tâm Việt
Kỹ năng đàm phán - Tâm Việt
Tâm Việt Group
 
ky nang lam viec nhom
ky nang lam viec nhomky nang lam viec nhom
ky nang lam viec nhom
dungdinh
 
Giao tiếp kinh doanh 2
Giao tiếp kinh doanh 2Giao tiếp kinh doanh 2
Giao tiếp kinh doanh 2
Đinh Chính
 
Bài 1.-kỹ-năng-giao-tiếp-ứng-xử-ok2
Bài 1.-kỹ-năng-giao-tiếp-ứng-xử-ok2Bài 1.-kỹ-năng-giao-tiếp-ứng-xử-ok2
Bài 1.-kỹ-năng-giao-tiếp-ứng-xử-ok2
Minh Nguyễn
 

What's hot (20)

thuyết trình: hoạt động nhóm
thuyết trình: hoạt động nhómthuyết trình: hoạt động nhóm
thuyết trình: hoạt động nhóm
 
Slide bài giảng Kỹ năng Giao tiếp & lắng nghe - Tâm Việt
Slide bài giảng Kỹ năng Giao tiếp & lắng nghe - Tâm ViệtSlide bài giảng Kỹ năng Giao tiếp & lắng nghe - Tâm Việt
Slide bài giảng Kỹ năng Giao tiếp & lắng nghe - Tâm Việt
 
Tiểu luận kỹ năng làm việc nhóm - PTIT
Tiểu luận kỹ năng làm việc nhóm - PTITTiểu luận kỹ năng làm việc nhóm - PTIT
Tiểu luận kỹ năng làm việc nhóm - PTIT
 
Lý thuyết và thực hành: Kỹ năng làm việc nhóm - 2014
Lý thuyết và thực hành: Kỹ năng làm việc nhóm - 2014Lý thuyết và thực hành: Kỹ năng làm việc nhóm - 2014
Lý thuyết và thực hành: Kỹ năng làm việc nhóm - 2014
 
Giao tiếp trong hoạt động quản trị, kinh doanh
Giao tiếp trong hoạt động quản trị, kinh doanhGiao tiếp trong hoạt động quản trị, kinh doanh
Giao tiếp trong hoạt động quản trị, kinh doanh
 
BÁO CÁO CUỐI KÌ - NHÓM 5.pdf
BÁO CÁO CUỐI KÌ - NHÓM 5.pdfBÁO CÁO CUỐI KÌ - NHÓM 5.pdf
BÁO CÁO CUỐI KÌ - NHÓM 5.pdf
 
Bài giảng quản trị học
Bài giảng quản trị họcBài giảng quản trị học
Bài giảng quản trị học
 
Văn hóa doanh nghiệp - Catcom
Văn hóa doanh nghiệp - CatcomVăn hóa doanh nghiệp - Catcom
Văn hóa doanh nghiệp - Catcom
 
BÀI 2. ĐÀM PHÁN TRONG KINH DOANH TS. BÙI QUANG XUÂN
BÀI 2. ĐÀM PHÁN TRONG KINH DOANH  TS. BÙI QUANG XUÂNBÀI 2. ĐÀM PHÁN TRONG KINH DOANH  TS. BÙI QUANG XUÂN
BÀI 2. ĐÀM PHÁN TRONG KINH DOANH TS. BÙI QUANG XUÂN
 
Ky nang lam viec nhom pgs. dang dinh boi
Ky nang lam viec nhom   pgs. dang dinh boiKy nang lam viec nhom   pgs. dang dinh boi
Ky nang lam viec nhom pgs. dang dinh boi
 
Bài Giảng Văn Hóa Doanh Nghiệp
Bài Giảng Văn Hóa Doanh Nghiệp Bài Giảng Văn Hóa Doanh Nghiệp
Bài Giảng Văn Hóa Doanh Nghiệp
 
Ôn tập Giao tiếp kinh doanh
Ôn tập Giao tiếp kinh doanhÔn tập Giao tiếp kinh doanh
Ôn tập Giao tiếp kinh doanh
 
Quản trị học - Ra quyết định quản trị
Quản trị học - Ra quyết định quản trịQuản trị học - Ra quyết định quản trị
Quản trị học - Ra quyết định quản trị
 
Kỹ năng giải quyết vấn đề
Kỹ năng giải quyết vấn đềKỹ năng giải quyết vấn đề
Kỹ năng giải quyết vấn đề
 
Bài giảng kỹ năng lãnh đạo
Bài giảng kỹ năng lãnh đạoBài giảng kỹ năng lãnh đạo
Bài giảng kỹ năng lãnh đạo
 
Kỹ năng đàm phán - Tâm Việt
Kỹ năng đàm phán - Tâm ViệtKỹ năng đàm phán - Tâm Việt
Kỹ năng đàm phán - Tâm Việt
 
ky nang lam viec nhom
ky nang lam viec nhomky nang lam viec nhom
ky nang lam viec nhom
 
Giao tiếp kinh doanh 2
Giao tiếp kinh doanh 2Giao tiếp kinh doanh 2
Giao tiếp kinh doanh 2
 
Bài 1.-kỹ-năng-giao-tiếp-ứng-xử-ok2
Bài 1.-kỹ-năng-giao-tiếp-ứng-xử-ok2Bài 1.-kỹ-năng-giao-tiếp-ứng-xử-ok2
Bài 1.-kỹ-năng-giao-tiếp-ứng-xử-ok2
 
Lam viec nhom
Lam viec nhomLam viec nhom
Lam viec nhom
 

Similar to Kỹ năng làm việc nhóm

Ky nang lam viec nhom
Ky nang lam viec nhomKy nang lam viec nhom
Ky nang lam viec nhom
foreman
 
11. Ky Nang Lam Viec Nhom
11. Ky Nang Lam Viec Nhom11. Ky Nang Lam Viec Nhom
11. Ky Nang Lam Viec Nhom
gaconnhome1988
 
Ky nang_lam_viec_nhom
 Ky nang_lam_viec_nhom Ky nang_lam_viec_nhom
Ky nang_lam_viec_nhom
huynhloc
 
Ky nang lam viec nhom, kĩ năng làm việc nhóm
Ky nang lam viec nhom, kĩ năng làm việc nhómKy nang lam viec nhom, kĩ năng làm việc nhóm
Ky nang lam viec nhom, kĩ năng làm việc nhóm
Việt Long Plaza
 
11 kynanglamviecnhom 5777
11 kynanglamviecnhom 577711 kynanglamviecnhom 5777
11 kynanglamviecnhom 5777
Tony Pham
 
Làm việc nhóm thế nào
Làm việc nhóm thế nàoLàm việc nhóm thế nào
Làm việc nhóm thế nào
CMT SOLUTION
 
11. kỹ năng làm việc nhóm
11. kỹ năng làm việc nhóm11. kỹ năng làm việc nhóm
11. kỹ năng làm việc nhóm
Thiện Vũ Minh
 
File goc 769020
File goc 769020File goc 769020
File goc 769020
huuphuoc
 
11 ky-nang-lam-viec-nhom
11 ky-nang-lam-viec-nhom11 ky-nang-lam-viec-nhom
11 ky-nang-lam-viec-nhom
huuphuoc
 
11. ky nang lam viec nhom
11. ky nang lam viec nhom11. ky nang lam viec nhom
11. ky nang lam viec nhom
Tang Tan Dung
 
11. ky nang lam viec nhom
11. ky nang lam viec nhom11. ky nang lam viec nhom
11. ky nang lam viec nhom
Nguyen Trung Ngoc
 
Sắp xếp và làm việc nhóm có hiệu quả
Sắp xếp và làm việc nhóm có hiệu quảSắp xếp và làm việc nhóm có hiệu quả
Sắp xếp và làm việc nhóm có hiệu quả
NhomHTTP
 
BÀI GIẢNG KỸ NĂNG LÀM VIỆC NHÓM.pdf
BÀI GIẢNG KỸ NĂNG LÀM VIỆC NHÓM.pdfBÀI GIẢNG KỸ NĂNG LÀM VIỆC NHÓM.pdf
BÀI GIẢNG KỸ NĂNG LÀM VIỆC NHÓM.pdf
HanaTiti
 
Quantriduandautu
QuantriduandautuQuantriduandautu
Quantriduandautu
popipress
 
SHCN_KỸ NĂNG TEAMWORK_TỔ 3.pptx
SHCN_KỸ NĂNG TEAMWORK_TỔ 3.pptxSHCN_KỸ NĂNG TEAMWORK_TỔ 3.pptx
SHCN_KỸ NĂNG TEAMWORK_TỔ 3.pptx
HongMinh888695
 
Kỹ năng làm việc nhóm
Kỹ năng làm việc nhómKỹ năng làm việc nhóm
Kỹ năng làm việc nhóm
Nghĩa Nguyễn Hữu
 
Tiểu luận quản trị học.
Tiểu luận quản trị học.Tiểu luận quản trị học.
Tiểu luận quản trị học.
ssuser499fca
 
Cach phat huy kha nang lam viec nhom
Cach phat huy kha nang lam viec nhomCach phat huy kha nang lam viec nhom
Cach phat huy kha nang lam viec nhom
Thành Nguyễn
 
Ebook Kỹ Năng Làm Việc Nhóm
Ebook Kỹ Năng Làm Việc NhómEbook Kỹ Năng Làm Việc Nhóm
Ebook Kỹ Năng Làm Việc Nhóm
Nhân Nguyễn Sỹ
 

Similar to Kỹ năng làm việc nhóm (20)

Ky nang lam viec nhom
Ky nang lam viec nhomKy nang lam viec nhom
Ky nang lam viec nhom
 
11. Ky Nang Lam Viec Nhom
11. Ky Nang Lam Viec Nhom11. Ky Nang Lam Viec Nhom
11. Ky Nang Lam Viec Nhom
 
Ky nang_lam_viec_nhom
 Ky nang_lam_viec_nhom Ky nang_lam_viec_nhom
Ky nang_lam_viec_nhom
 
11 Ky Nang Lam Viec Nhom3667
11 Ky Nang Lam Viec Nhom366711 Ky Nang Lam Viec Nhom3667
11 Ky Nang Lam Viec Nhom3667
 
Ky nang lam viec nhom, kĩ năng làm việc nhóm
Ky nang lam viec nhom, kĩ năng làm việc nhómKy nang lam viec nhom, kĩ năng làm việc nhóm
Ky nang lam viec nhom, kĩ năng làm việc nhóm
 
11 kynanglamviecnhom 5777
11 kynanglamviecnhom 577711 kynanglamviecnhom 5777
11 kynanglamviecnhom 5777
 
Làm việc nhóm thế nào
Làm việc nhóm thế nàoLàm việc nhóm thế nào
Làm việc nhóm thế nào
 
11. kỹ năng làm việc nhóm
11. kỹ năng làm việc nhóm11. kỹ năng làm việc nhóm
11. kỹ năng làm việc nhóm
 
File goc 769020
File goc 769020File goc 769020
File goc 769020
 
11 ky-nang-lam-viec-nhom
11 ky-nang-lam-viec-nhom11 ky-nang-lam-viec-nhom
11 ky-nang-lam-viec-nhom
 
11. ky nang lam viec nhom
11. ky nang lam viec nhom11. ky nang lam viec nhom
11. ky nang lam viec nhom
 
11. ky nang lam viec nhom
11. ky nang lam viec nhom11. ky nang lam viec nhom
11. ky nang lam viec nhom
 
Sắp xếp và làm việc nhóm có hiệu quả
Sắp xếp và làm việc nhóm có hiệu quảSắp xếp và làm việc nhóm có hiệu quả
Sắp xếp và làm việc nhóm có hiệu quả
 
BÀI GIẢNG KỸ NĂNG LÀM VIỆC NHÓM.pdf
BÀI GIẢNG KỸ NĂNG LÀM VIỆC NHÓM.pdfBÀI GIẢNG KỸ NĂNG LÀM VIỆC NHÓM.pdf
BÀI GIẢNG KỸ NĂNG LÀM VIỆC NHÓM.pdf
 
Quantriduandautu
QuantriduandautuQuantriduandautu
Quantriduandautu
 
SHCN_KỸ NĂNG TEAMWORK_TỔ 3.pptx
SHCN_KỸ NĂNG TEAMWORK_TỔ 3.pptxSHCN_KỸ NĂNG TEAMWORK_TỔ 3.pptx
SHCN_KỸ NĂNG TEAMWORK_TỔ 3.pptx
 
Kỹ năng làm việc nhóm
Kỹ năng làm việc nhómKỹ năng làm việc nhóm
Kỹ năng làm việc nhóm
 
Tiểu luận quản trị học.
Tiểu luận quản trị học.Tiểu luận quản trị học.
Tiểu luận quản trị học.
 
Cach phat huy kha nang lam viec nhom
Cach phat huy kha nang lam viec nhomCach phat huy kha nang lam viec nhom
Cach phat huy kha nang lam viec nhom
 
Ebook Kỹ Năng Làm Việc Nhóm
Ebook Kỹ Năng Làm Việc NhómEbook Kỹ Năng Làm Việc Nhóm
Ebook Kỹ Năng Làm Việc Nhóm
 

More from Viet Nam

Nnt gt lich_sunb_quyen149
Nnt gt lich_sunb_quyen149Nnt gt lich_sunb_quyen149
Nnt gt lich_sunb_quyen149
Viet Nam
 
Nnt gt lich_sunb_quyen145
Nnt gt lich_sunb_quyen145Nnt gt lich_sunb_quyen145
Nnt gt lich_sunb_quyen145
Viet Nam
 
Nnt gt lich_sunb_quyen144
Nnt gt lich_sunb_quyen144Nnt gt lich_sunb_quyen144
Nnt gt lich_sunb_quyen144
Viet Nam
 
Nnt gt lich_sunb_quyen143
Nnt gt lich_sunb_quyen143Nnt gt lich_sunb_quyen143
Nnt gt lich_sunb_quyen143
Viet Nam
 
Nnt gt lich_sunb_quyen142
Nnt gt lich_sunb_quyen142Nnt gt lich_sunb_quyen142
Nnt gt lich_sunb_quyen142
Viet Nam
 
Nnt gt lich_sunb_quyen139
Nnt gt lich_sunb_quyen139Nnt gt lich_sunb_quyen139
Nnt gt lich_sunb_quyen139
Viet Nam
 
Nnt gt lich_sunb_quyen138
Nnt gt lich_sunb_quyen138Nnt gt lich_sunb_quyen138
Nnt gt lich_sunb_quyen138
Viet Nam
 
Nnt gt lich_sunb_quyen137
Nnt gt lich_sunb_quyen137Nnt gt lich_sunb_quyen137
Nnt gt lich_sunb_quyen137
Viet Nam
 
Nnt gt lich_sunb_quyen135
Nnt gt lich_sunb_quyen135Nnt gt lich_sunb_quyen135
Nnt gt lich_sunb_quyen135
Viet Nam
 
Nnt gt lich_sunb_quyen132
Nnt gt lich_sunb_quyen132Nnt gt lich_sunb_quyen132
Nnt gt lich_sunb_quyen132
Viet Nam
 
Nnt gt lich_sunb_quyen127
Nnt gt lich_sunb_quyen127Nnt gt lich_sunb_quyen127
Nnt gt lich_sunb_quyen127
Viet Nam
 
Nnt gt lich_sunb_quyen126
Nnt gt lich_sunb_quyen126Nnt gt lich_sunb_quyen126
Nnt gt lich_sunb_quyen126
Viet Nam
 
Nnt gt lich_sunb_quyen124
Nnt gt lich_sunb_quyen124Nnt gt lich_sunb_quyen124
Nnt gt lich_sunb_quyen124
Viet Nam
 
Nnt gt lich_sunb_quyen122
Nnt gt lich_sunb_quyen122Nnt gt lich_sunb_quyen122
Nnt gt lich_sunb_quyen122
Viet Nam
 
Nnt gt lich_sunb_quyen121
Nnt gt lich_sunb_quyen121Nnt gt lich_sunb_quyen121
Nnt gt lich_sunb_quyen121
Viet Nam
 
Nnt gt lich_sunb_quyen120
Nnt gt lich_sunb_quyen120Nnt gt lich_sunb_quyen120
Nnt gt lich_sunb_quyen120
Viet Nam
 
Nnt gt lich_sunb_quyen119
Nnt gt lich_sunb_quyen119Nnt gt lich_sunb_quyen119
Nnt gt lich_sunb_quyen119
Viet Nam
 
Nnt gt lich_sunb_quyen118
Nnt gt lich_sunb_quyen118Nnt gt lich_sunb_quyen118
Nnt gt lich_sunb_quyen118
Viet Nam
 
Nnt gt lich_sunb_quyen117
Nnt gt lich_sunb_quyen117Nnt gt lich_sunb_quyen117
Nnt gt lich_sunb_quyen117
Viet Nam
 
Nnt gt lich_sunb_quyen116
Nnt gt lich_sunb_quyen116Nnt gt lich_sunb_quyen116
Nnt gt lich_sunb_quyen116
Viet Nam
 

More from Viet Nam (20)

Nnt gt lich_sunb_quyen149
Nnt gt lich_sunb_quyen149Nnt gt lich_sunb_quyen149
Nnt gt lich_sunb_quyen149
 
Nnt gt lich_sunb_quyen145
Nnt gt lich_sunb_quyen145Nnt gt lich_sunb_quyen145
Nnt gt lich_sunb_quyen145
 
Nnt gt lich_sunb_quyen144
Nnt gt lich_sunb_quyen144Nnt gt lich_sunb_quyen144
Nnt gt lich_sunb_quyen144
 
Nnt gt lich_sunb_quyen143
Nnt gt lich_sunb_quyen143Nnt gt lich_sunb_quyen143
Nnt gt lich_sunb_quyen143
 
Nnt gt lich_sunb_quyen142
Nnt gt lich_sunb_quyen142Nnt gt lich_sunb_quyen142
Nnt gt lich_sunb_quyen142
 
Nnt gt lich_sunb_quyen139
Nnt gt lich_sunb_quyen139Nnt gt lich_sunb_quyen139
Nnt gt lich_sunb_quyen139
 
Nnt gt lich_sunb_quyen138
Nnt gt lich_sunb_quyen138Nnt gt lich_sunb_quyen138
Nnt gt lich_sunb_quyen138
 
Nnt gt lich_sunb_quyen137
Nnt gt lich_sunb_quyen137Nnt gt lich_sunb_quyen137
Nnt gt lich_sunb_quyen137
 
Nnt gt lich_sunb_quyen135
Nnt gt lich_sunb_quyen135Nnt gt lich_sunb_quyen135
Nnt gt lich_sunb_quyen135
 
Nnt gt lich_sunb_quyen132
Nnt gt lich_sunb_quyen132Nnt gt lich_sunb_quyen132
Nnt gt lich_sunb_quyen132
 
Nnt gt lich_sunb_quyen127
Nnt gt lich_sunb_quyen127Nnt gt lich_sunb_quyen127
Nnt gt lich_sunb_quyen127
 
Nnt gt lich_sunb_quyen126
Nnt gt lich_sunb_quyen126Nnt gt lich_sunb_quyen126
Nnt gt lich_sunb_quyen126
 
Nnt gt lich_sunb_quyen124
Nnt gt lich_sunb_quyen124Nnt gt lich_sunb_quyen124
Nnt gt lich_sunb_quyen124
 
Nnt gt lich_sunb_quyen122
Nnt gt lich_sunb_quyen122Nnt gt lich_sunb_quyen122
Nnt gt lich_sunb_quyen122
 
Nnt gt lich_sunb_quyen121
Nnt gt lich_sunb_quyen121Nnt gt lich_sunb_quyen121
Nnt gt lich_sunb_quyen121
 
Nnt gt lich_sunb_quyen120
Nnt gt lich_sunb_quyen120Nnt gt lich_sunb_quyen120
Nnt gt lich_sunb_quyen120
 
Nnt gt lich_sunb_quyen119
Nnt gt lich_sunb_quyen119Nnt gt lich_sunb_quyen119
Nnt gt lich_sunb_quyen119
 
Nnt gt lich_sunb_quyen118
Nnt gt lich_sunb_quyen118Nnt gt lich_sunb_quyen118
Nnt gt lich_sunb_quyen118
 
Nnt gt lich_sunb_quyen117
Nnt gt lich_sunb_quyen117Nnt gt lich_sunb_quyen117
Nnt gt lich_sunb_quyen117
 
Nnt gt lich_sunb_quyen116
Nnt gt lich_sunb_quyen116Nnt gt lich_sunb_quyen116
Nnt gt lich_sunb_quyen116
 

Kỹ năng làm việc nhóm

  • 1. 9/16/2010 1 1 KỸ NĂNG LÀM VIỆC THEO NHÓM 1 tín chỉ Bộ môn QTDNTM 1 2 Buổi 1 GIỚI THIỆU MÔN HỌC VÀ KHÁI QUÁT VỀ NHÓM LÀM VIỆC
  • 2. 9/16/2010 2 3 GIỚI THIỆU MÔN HỌC  Mục tiêu môn học:Cung cấp cho sinh viên các kiến thức và kỹ năng nhằm tổ chức thực hiện công việc theo nhóm làm việc có hiệu quả  Đối tượng và phương pháp nghiên cứu: - Đối tượng nghiên cứu: Nghiên cứu về các hoạt động liên quan đến nhóm làm việc và làm việc theo nhóm - Phương pháp nghiên cứu: nhập vai, nghiên cứu tình huống, làm việc nhóm,… 4 NỘI DUNG NGHIÊN CỨU  Khái quát về nhóm làm việc  Kỹ xung năng tạo lập nhóm làm việc  Kỹ năng tư duy và giải quyết vấn đề theo nhóm  Kỹ năng giải quyết xung đột nhóm  Kỹ năng giao tiếp nhóm  Kỹ năng đánh giá hiệu suất nhóm
  • 3. 9/16/2010 3 5 NHÓM LÀM VIỆC  Nhóm là sự liên kết của 2 hay nhiều cá nhân có sự tác động qua lại và phụ thuộc lẫn nhau nhằm thoả mãn những nhu cầu nào đó của các thành viên và cùng đạt tới những mục tiêu cụ thể 5 6 Thảo luận  Phân biệt giữa nhóm làm việc và tổ làm việc
  • 4. 9/16/2010 4 7 SƠ ĐỒ MỐI QUAN HỆ TRONG NHÓM Trưởng nhóm Thành viên 2 Thành viên 1 Thành viên 4 Thành viên 3 7 8 ĐẶC ĐIỂM CỦA NHÓM LÀM VIỆC  Có cùng mục tiêu hay đạt được thoả thuận nhất định  Có cùng một ngôn ngữ làm việc thống nhất  Có sự phân công công việc và xác lập mối quan hệ tương quan giữa các thành viên  Có sự quản lý điều hành chung để thực hiện mục tiêu của nhóm
  • 5. 9/16/2010 5 ĐẶC ĐIỂM CỦA NHÓM LÀM VIỆC 9 • Thành phần của nhóm Là những người bạn Là đồng nghiệp Là những người hoàn toàn xa lạ Là những “Kẻ thù” • Nhóm không phải là phép cộng đơn thuần gồm những người mà ai làm việc nấy • Nhóm với những con người khác nhau tạo ra văn hoá nhóm Thói quen làm việc và sinh hoạt Quan hệ giữa các thành viên Niềm tin, tiêu chuẩn và tiêu thức đánh giá chung 9 10 PHÂN LOẠI NHÓM  Căn cứ vào tính chính thức hoá: - Nhóm chính thức - Nhóm không chính thức  Căn cứ vào thời gian tồn tại: - Nhóm lâu bền - Nhóm tạm thời 10
  • 6. 9/16/2010 6 11 TẠI SAO LÀM VIỆC NHÓM Hòn đá to, hòn đá nặng Một người nhấc, nhấc không đặng Hòn đá nặng, hòn đá bền Chỉ ít người, nhấc không lên.. . Hòn đá to, hòn đá nặng Nhiều người nhấc, nhấc lên đặng Biết đồng sức, biết đồng lòng Việc gì khó, làm cũng xong... 11 12 TỔ CHỨC NHÓM LÀM VIỆC Là cực kỳ quan trọng trong điều kiện kinh doanh hiện nay vì:  Chủ nghĩa cá nhân  Chuyên môn hoá Không còn nữa  Quyền lực áp đặt  Sự cồng kềnh nhiều tầng cấp Thay bằng Tính tập thể Sự đa dạng về chuyên môn và công việc Tự chủ, giao quyền Phản ứng nhanh, gọn 12
  • 7. 9/16/2010 7 13 CÂU CHUYỆN ĐÀN NGỖNG TRỜI 14 Bằng cách bay theo hình chữ “V”, đàn ngỗng có thể bay khoảng cách 71% dài hơn nếu bay một mình.
  • 8. 9/16/2010 8 Khi một con ra khỏi đội hình, nó lập tức nhận ra bị trì kéo và lực cản khi bay một mình. Nó nhanh chóng quay lại để có được lợi thế từ sự nâng đỡ khi bay theo đàn. 15 Khi con bay đầu mệt mỏi, nó quay lại phía sau và một con khác đến thế chỗ. 16
  • 9. 9/16/2010 9 Những con bay sau cất tiếng kêu để cổ vũ những con bay trước giữ tốc độ bay. 17 Khi một con bị ốm, bị thương, hay bị bắn hạ…hai con khác sẽ tách đoàn và ở lại cùng cho đến khi con bị thương chết đi hoặc bình phục. Sau đó chúng tiếp tục cùng nhau hoặc hòa vào một đàn lớn hơn. 18
  • 10. 9/16/2010 10 19 TẦM QUAN TRỌNG CỦA NHÓM  Thỏa mãn nhu cầu  Tác động tích cực hoặc tiêu cực  Ảnh hưởng đến hành vi của mỗi người  Tạo cảm giác thoải mái  Cơ hội tốt để phát huy tối đa năng lực  Làm những việc mà cá nhân không làm được 20 TẠO LẬP NHÓM LÀM VIỆC  Lựa chọn thành viên  Xác lập và phổ biến mục đích, mục tiêu  Thiết lập các kênh truyền đạt thông tin hiệu quả  Khuyến khích sự tham gia của các thành viên  Khuyến khích xây dựng nét đặc trưng của nhóm
  • 11. 9/16/2010 11 21 GIAI ĐOẠN THÀNH LẬP  Đây là giai đoạn thăm dò và không ổn định  cả nhóm thường mong đợi người lãnh đạo định ra các chuẩn mực, xác định mục tiêu và hướng dẫn thực hiện 22 THẢO LUẬN  Việc hình thành một nhóm làm việc luôn bắt nguồn từ một mục tiêu hay một nhiệm vụ cụ thể nào đó. Chính nhiệm vụ mà nhóm phải thực hiện quyết định ai sẽ là thành viên của nhóm.  Giả sử anh (chị) đang đứng trước việc lựa chọn các thành viên cho một nhóm, anh (chị) sẽ tìm kiếm ở họ những tiêu chuẩn gì?  Hai trong số những tiêu chuẩn anh (chị) sẽ cân nhắc lựa chọn
  • 12. 9/16/2010 12 23 LỰA CHỌN THÀNH VIÊN Tiêu chí lựa chọn  kỹ năng chuyên môn  kỹ năng làm việc nhóm  những phẩm chất cá nhân: khả năng làm việc dưới áp lực cao, tính linh hoạt chủ động, sự tự tin, tính khôi hài, óc sáng tạo  ……… 24 XÁC LẬP VÀ PHỔ BIẾN MỤC ĐÍCH, MỤC TIÊU  Trưởng nhóm phải hiểu rõ và truyền đạt cho cả nhóm về mục đích, mục tiêu của nhóm  Một nhóm làm việc mà không hiểu rõ tại sao nhóm của mình tồn tại thì sẽ có ít cơ hội thành công
  • 13. 9/16/2010 13 25 XÁC LẬP MỤC TIÊU  Theo tiêu chí SMART - Cụ thể (Specific) - Có thể đo lường được (Measurable) - Được nhất trí (Agreed) - Khả thi (Realistic) - Có thời hạn xác định (Time constrained) 26 THỰC HÀNH TẠO LẬP NHÓM LÀM VIỆC  Lựa chọn thành viên  Đặt tên nhóm, xây dựng khẩu hiệu  Đánh giá điểm mạnh, điểm yếu của nhóm  Xác định mục tiêu  Xác định cơ chế trao đổi thông tin  Cách thức ra quyết định  Thiết lập các tiêu chí về hành vi ứng xử
  • 14. 9/16/2010 14  Mục tiêu của nhóm có đạt tiêu chí SMART không? 27 28 THỰC HÀNH  Xây dựng đặc trưng của nhóm
  • 15. 9/16/2010 15 XÂY DỰNG NÉT ĐẶC TRƯNG CỦA NHÓM 29  Tên gọi, biểu tượng riêng, bài hát riêng  Đồng phục riêng  Quy định riêng  Địa điểm riêng của nhóm  Tạo tinh thần làm việc XÂY DỰNG NÉT ĐẶC TRƯNG CỦA NHÓM  Cách dùng từ cũng rất quan trọng, hãy dùng từ chúng ta thay cho từ tôi  Khuyến khích mọi người chia sẻ những mẩu chuyện vui, ý kiến, quan điểm, khó khăn, thành công  Tạo cơ hội tổ chức các hoạt động ngoài công việc 30
  • 16. 9/16/2010 16 31 Phân loại nhân viên để tạo lập nhóm làm việc  Phân loại theo tính cách của nhân viên, theo đó chúng ta có bốn loại nhân viên là người suy tư, người trực nhận, người tri hành và người cảm nhận.  Người suy tư có đặc điểm là ưa thích trật tự, thích phân tích và suy ngẫm, có tư duy và lý trí và chỉ bị thuyết phục bằng lý lẽ, bằng dữ kiện và tư liệu. Trong hành động thì thường cân nhắc kỹ lưỡng và không bốc đồng.  Người trực nhận làm việc và suy nghĩ thường bị bản năng chi phối, có nhiều sáng kiến nhưng dễ thay đổi. Rất nhanh nhậy, dễ thích ứng với hoàn cảnh nhưng cũng dễ bị lạc lối bởi các chi tiết cá biệt.  Người tri hành là những người tháo vát và hướng về công việc. Mọi tư duy đều hướng về hành động. Người tri hành có khuynh hướng quan tâm đến cách làm hơn là lý do. Họ thường dễ bị kích động mạnh.  Người cảm nhận có xu hướng quan tâm đến mặt tốt, xu hướng tiến bộ. Họ bị hấp dẫn bởi hình ảnh, danh tiếng, khung cảnh, nội quy tổ chức hơn là doanh số và lợi nhuận. Họ thường có các ý kiến phán đoán và nhận xét bất ngờ, thú vị và có giá trị 32 Phân loại nhân viên để tạo lập nhóm làm việc  Phân loại nhân viên để huy động nhân viên tạo lập nhóm theo mức độ sẵn sàng. Mức độ sẵn sàng của các nhân viên khi tham gia vào nhóm phụ thuộc vào động cơ thúc đẩy và các lợi ích mà nhóm mang lại. Như vậy, nhân viên có thể rất sẵn sàng tham gia vào nhóm này nhưng lại thiếu tích cực với nhóm khác. Theo tiêu chí này chúng ta có 3 nhóm người cơ bản là:  Người có thiện chí hoặc tin cậy. Đây là những nhân viên có độ sẵn sàng cao tham gia vào nhóm làm việc.  Người có thể sử dụng nhưng không có thiện chí hoặc không vững tin. Đây là các cá nhân có mức độ sẵn sàng vừa phải. Với những nhân viên này, nhà lãnh đạo phải biết khơi dậy động lực tham gia vào nhóm.  Người không thể, không thiện chí và thiếu tin cậy. Đây là những cá nhân có mức độ sẵn sàng rất thấp.
  • 17. 9/16/2010 17 Phân loại nhân viên để tạo lập nhóm làm việc Phân loại nhân viên theo vai trò hỗ trợ tạo dựng và duy trì và phát triển nhóm trên góc độ tâm lý xã hội. Theo góc độ này chúng ta có 6 loại người chính.  Người lập kế hoạch, người đưa ra ý tưởng: là những người luôn cố 33 gắng tìm ra “một cái gì đó” ở những nơi mà người khác cho là “không có gì cả”.  Người phân tích (hay còn gọi là người thẩm định): Xem xét mọi khía cạnh dù là nhỏ nhất. Phân tích, thách thức và xem xét, họ được coi là người “dội gáo nước lạnh’’ vào các ý tưởng.  Người điều phối: Nắm rõ nhiệm vụ của dự án tổng thể và mục tiêu lâu dài của công ty, là người giữ vai trò liên lạc, chịu trách nhiệm tiến hành kế hoạch từ khâu này đến khâu khác đồng thời giảm các xung đột, bất đồng xuống mức thấp nhất, hiểu rõ vai trò của các nhân tố trong kế hoạch hoạt động và có khả năng dẫn dắt chỉ đạo ê kíp làm việc khi nảy sinh bất đồng để tiết kiệm thời gian và hoạt động hiệu quả.  Người tiến hành : Biến kế hoạch thành biện pháp khả thi. Họ muốn ai đó lập kế hoạch hành động để họ tiến hành. Có năng lực và phương pháp, không quan tâm tới các ý kiến xung quanh.  Người phá phách: Là những người thường xuyên đưa ra các chỉ trích, công kích cá nhân hoặc giữ kẽ 34 Hình thức Nhóm nhân viên  Nhóm Đa chức năng  Nhóm dự án  Nhóm tự quản  Nhóm đặc nhiệm  Nhóm cải tiến  Nhóm ảo
  • 18. 9/16/2010 18 35 Hình thức Nhóm nhân viên  Nhóm đa chức năng  Nhóm công việc được thiết kế bao gồm nhiều chuyên gia (marketing, sản xuấ, thiết kế…) nhằm hoàn thành một mục tiêu đặc thù nào đó.  Nhóm chức năng được lập dựa trên cơ sở bổ nhiệm và phân việc hơn là trên cơ sở tự nguyện  Nhóm dự án  Nhóm công việc được thiết kế nhằm triển khai một hoạt động mới như thiết kế một sản phẩm hoặc dịch vụ. Thành viên được chọn lọc trên cơ sở năng lực của mỗi người phù hợp với nhiệm vụ của nhóm.  Các nhóm làm việc sẽ giải tán khi nhiệm vụ kết thúc. 36 Hình thức Nhóm nhân viên  Nhóm tự quản  Nhóm các nhân viên được huấn luyện kỹ càng nhằm triển khai độc lập những nhiệm vụ của tổ chức.  Thành viên sử dụng quá trình thống nhất tập thể trong ra quyết định để hoàn thành các nhiệm vụ, giải quyết vấn đề.  Nhóm đặc nhiệm  Nhóm đặc nhiệm được thành lập để giải quyết nhanh một vấn đề lớn nào đó.  Nhóm có trách nhiệm phát triển các giải pháp giải quyết các vấn đề tức thời nhưng định hướng dài hạn
  • 19. 9/16/2010 19 37 Hình thức nhóm công việc  Nhóm cải tiến  Nhóm bao gồm nhiều thành viên có kinh nghiệm chịu trách nhiệm nâng cao chất lượng, giảm trừ lãng phí, gia tăng năng suất. Các thành viên đến từ các bộ phận của doanh nghiệp.  Nhóm ảo  Nhóm bao gồm nhiều thành viên phân tán có liên hệ với nhau qua các phương tiện thông tin liên lạc để hoàn thành các nhiệm vụ. 38 Nhóm thành công  Chia sẻ mục tiêu và thành tích  Động viên thành viên và thiết lập chất GEN của nhóm  Giao tiếp mở và trung thực  Chia sẻ tầm nhìn  Phân vai và trách nhiệm rõ ràng  Không khí hợp tác, phối hợp, chân thành, đo lường được nỗ lực  Phát hiện nhanh mâu thuẫn và giải quyết mang tính xây dựng
  • 20. 9/16/2010 20 39 NHỮNG VIỆC CẦN LÀM KHI BẮT ĐẦU 1. TỔ CHỨC BUỔI HỌP RA MẮT  Đảm bảo sự rõ ràng về thành phần của nhóm  Giải thích nội dung bản tuyên bố của nhóm  Mô tả những nguồn lực có sẵn cho nhóm và nguồn bên ngoài  Mô tả các cơ chế khuyến khích và tạo động lực làm việc cho nhóm  Giới thiệu để mọi người làm quen với nhau 2. THỐNG NHẤT VỀ CÁCH THỨC RA QUYẾT ĐỊNH  Nguyên tắc đa số  Nhất trí  Một nhóm nhỏ quyết định  Trưởng nhóm quyết định 39 40 NHỮNG VIỆC CẦN LÀM KHI BẮT ĐẦU 3. LẬP KẾ HOẠCH VÀ LỊCH TRÌNH CÔNG VIỆC  Làm rõ mục tiêu  Xác định nhiệm vụ 4. PHÂN CÔNG NHIỆM VỤ  Phân công dựa trên khả năng thực hiện công việc tốt nhất  Nhiệm vụ phù hợp như thế nào với mục tiêu cao nhất của nhóm  Phải kèm theo cả quyền hạn và nguồn lực cần thiết 40
  • 21. 9/16/2010 21 41 NHỮNG VIỆC CẦN LÀM KHI BẮT ĐẦU 5. XÁC ĐỊNH CÁC PHƯƠNG PHÁP ĐÁNH GIÁ 6. XÂY DỰNG NGÂN SÁCH Chi phí dự án thường bao gồm:  Nhân sự  Hỗ trợ bên ngoài  Di chuyển  Đào tạo  Chi phí vốn  Nghiên cứu 41 42 NHỮNG VIỆC CẦN LÀM KHI BẮT ĐẦU 7. XÂY DỰNG CÁC CƠ CHẾ KẾT HỢP NHÓM  Các cuộc họp theo lịch, các cuộc gặp gỡ, tiếp xúc 8. THIẾT LẬP CÁC TIÊU CHÍ VỀ CÁC HÀNH VI ỨNG XỬ  Sự tham gia  Sự gián đoạn  Công khai  Phê bình mang tính xây dựng  Bảo mật  Định hướng hành động 42
  • 22. 9/16/2010 22 43 BUỔI 2 KỸ NĂNG TƯ DUY VÀ GIẢI QUYẾT VẤN ĐỀ THEO NHÓM 44 THẢO LUẬN NHÓM  Nếu chúng ta có một nhóm làm việc tốt, chúng ta sẽ có điểm mạnh gì?  Nếu chúng ta có một nhóm làm việc không tốt sẽ tạo ra những khó khăn gì? 44
  • 23. 9/16/2010 23 45 LÀM VIỆC THEO NHÓM ĐIỂM MẠNH Nếu nhóm làm việc tốt  ………………………………………………….  ………………………………………………….  ………………………………………………….  ………………………………………………….  ………………………………………………….  ………………………………………………….  …………………………………………………. 45 46 LÀM VIỆC THEO NHÓM NHỮNG KHÓ KHĂN Nếu nhóm làm việc không tốt, có thể tạo ra nhiều khó khăn:  ………………………………………………….  ………………………………………………….  ………………………………………………….  ………………………………………………….  ………………………………………………….  ………………………………………………….  …………………………………………………. 46
  • 24. 9/16/2010 24 47 NHÓM HOẠT ĐỘNG THẾ NÀO?  Xác định mục tiêu  Nhiệm vụ Nhóm phải hoàn thành nhiệm vụ gì?  Qui trình làm việc Nhóm hoạt động như thế nào, các thành viên của nhóm liên hệ với nhau và mối liên hệ của nhóm với bên ngoài như thế nào? 47 48 NHÓM LÀM VIỆC TỐT Là nhóm cùng chia sẻ một mục đích và làm cho mọi người cùng thành công  Một nhóm làm việc tốt cần: - Tập hợp những tài năng cá nhân - Có cùng một viễn cảnh tương lai - Và có một người lãnh đạo giỏi 48
  • 25. 9/16/2010 25 BA GIÁC ĐỘ HIỆU QUẢ CỦA NHÓM 49  Từng thành viên trong nhóm phải hiệu quả  Cả nhóm hiệu quả  Quan hệ hiệu quả giữa các nhóm 49 50 XÂY DỰNG NHÓM LÀM VIỆC HIỆU QUẢ  Nhìn từ giác độ người lãnh đạo  Nhìn từ giác độ thành viên của nhóm 50
  • 26. 9/16/2010 26 51 CÁC THÀNH VIÊN TRONG NHÓM 1. Nỗi sợ của cá nhân trong nhóm 2. Nhu cầu của cá nhân trong nhóm 3. Hành vi của cá nhân trong nhóm - Sợ bị từ chối - Sợ bị coi là lố bịch - Sợ bị điều khiển - Nhu cầu được nhận biết - Nhu cầu gây ảnh hưởng - Nhu cầu được kính phục - Xây dựng nhóm, xây dựng đồng minh - Tranh luận, tranh cãi - Sáng tạo, ý tưởng - Hăm doạ, phá quấy - Rút lui khỏi nhóm 51 52 THẢO LUẬN NHÓM  Những hành vi có hiệu quả và hành vi không hiệu quả khi làm việc theo nhóm 52
  • 27. 9/16/2010 27 53 HÀNH VI KHÔNG HIỆU QUẢ KHI LÀM VIỆC THEO NHÓM  ………………………………………………….  ………………………………………………….  ………………………………………………….  ………………………………………………….  ………………………………………………….  ………………………………………………….  ………………………………………………….  ………………………………………………….  ………………………………………………….  …………………………………………………. 53 54 HÀNH VI CÓ HIỆU QUẢ KHI LÀM VIỆC THEO NHÓM  ………………………………………………….  ………………………………………………….  ………………………………………………….  ………………………………………………….  ………………………………………………….  ………………………………………………….  ………………………………………………….  ………………………………………………….  ………………………………………………….  …………………………………………………. 54
  • 28. 9/16/2010 28 55 YẾU TỐ CẢN TRỞ TÍNH HIỆU QUẢ CỦA NHÓM  Năng lực hạn chế của lãnh đạo nhóm  Mơ hồ về mục tiêu  Mục tiêu của các thành viên trong nhóm là không thống nhất  Đánh giá kết quả thực hiện không công bằng  Sự thừa nhận và phần thưởng không hợp lý  Tính năng động, cởi mở của các thành viên trong nhóm thấp  Qui mô nhóm không hợp lý  Thiếu sự ủng hộ của cấp trên 55 YẾU TỐ GIÚP NHÓM THÀNH CÔNG  Làm quen, hiểu biết và tôn trọng lẫn nhau  Nắm vững mục tiêu chung  Xác định rõ các điểm mạnh, điểm đặc biệt của nhóm cũng như của từng thành viên  Cùng chia sẻ các giá trị  Kết hợp tốt lợi ích của nhóm và mỗi cá nhân trong nhóm  Chọn được người lãnh đạo phù hợp  Biết tạo ra sự cộng hưởng trong nhóm 56 56
  • 29. 9/16/2010 29 57 Tăng tính cộng hưởng của nhóm Chú trọng đến chất lượng Chấp nhận các kỹ năng của thành viên Đồng lòng trong quyết định Lắng nghe và làm sáng tỏ Thái độ phê phán xây dựng Hỗ trợ CỘNG HƯỞNG 58 KHUYẾN KHÍCH SỰ THAM GIA CỦA CÁC THÀNH VIÊN  Khuyến khích sự đoàn kết giữa các thành viên trong nhóm  đề cao ý thức về mục đích và nét đặc trưng của nhóm  Cần khuyến khích sự tham gia của các thành viên trong việc: - lập kế hoạch - tổ chức công việc - đánh giá công việc
  • 30. 9/16/2010 30 59 THỰC HÀNH  Khuyến khích sự tham gia của các thành viên 60 KHUYẾN KHÍCH SỰ THAM GIA CỦA CÁC THÀNH VIÊN  Tham khảo ý kiến của các thành viên trong nhóm. Điều này cho thấy anh (chị) coi trọng quan điểm của họ về những gì sẽ được thực hiện  Tham khảo kiến thức chuyên môn và những góp ý từ các thành viên, bởi một cá nhân không thể nắm hết mọi khía cạnh của vấn đề.  Cho phép họ tham gia vào quá trình ra quyết định
  • 31. 9/16/2010 31 61 BUỔI 3 KỸ NĂNG GIẢI QUYẾT XUNG ĐỘT NHÓM 62 VAI TRÒ CỦA TRƯỞNG NHÓM  Người khởi xướng  Người làm gương  Người thương thảo  Người huấn luyện 62
  • 32. 9/16/2010 32 KỸ NĂNG, PHẨM CHẤT CẦN THIẾT CỦA 63 TRƯỞNG NHÓM  Kỹ năng làm việc với con người  Phẩm chất cá nhân tốt  Kỹ năng quản lý  Có bề dầy thành tích 63 64 LÃNH ĐẠO NHÓM CẦN  Xác định rõ mục tiêu và kế hoạch thực hiện mục tiêu của nhóm  Tạo ra nhiệt huyết của các thành viên và những người có liên quan đến việc thực hiện mục tiêu  Tôn trọng sự khác nhau của mỗi người trong nhóm  Phát huy điểm mạnh của mỗi người trong nhóm  Coi trọng sự hỗ trợ và hợp tác lẫn nhau  Đào tạo về cách thức làm việc trong nhóm cho các thành viên  Có chính sách và quy trình làm việc rõ ràng, tạo môi trường làm việc hiệu quả trong nhóm 64
  • 33. 9/16/2010 33 CÁC THÀNH VIÊN CỦA NHÓM CẦN 65  Hiểu mình, hiểu người  Quản lý tốt bản thân  Kỹ năng truyền đạt tốt  Lắng nghe  Chia sẻ  Khả năng thương lượng, thuyết phục  Làm việc vì mọi người và vì tập thể Thành công 65 66 ĐÁNH GIÁ KHẢ NĂNG QUẢN LÝ NHÓM  Quản lý nhóm là một quá trình bao gồm nhiều khía cạnh cần phải xem xét. Nếu bạn hiện đang quản lý một nhóm, bảng tự đánh giá này sẽ kiểm tra chất lượng các phương pháp làm việc và khả năng điều hành nhân viên của bạn. Nếu bạn là thành viên trong nhóm, bảng tự đánh giá này sẽ kiểm tra khả năng quản lý của chính bạn. 66
  • 34. 9/16/2010 34 67 67 QUÁ TRÌNH PHÁT TRIỂN “Sóng gió” Hình thành chuẩn mực Hoạt động, thành công Thành lập NHÓM 68 GIAI ĐOẠN “SÓNG GIÓ”  Trong quá trình phát triển nhóm sẽ có giai đoạn bùng nổ những mâu thuẫn giữa các thành viên nhóm  Mâu thuẫn chủ yếu do một số thành viên cảm thấy bất ổn khi họ cố gắng “khẳng định mình”  Đây cũng là giai đoạn tìm hiểu và khám phá
  • 35. 9/16/2010 35 69 GIAI ĐOẠN “SÓNG GIÓ”  Theo anh (chị) khi mới gia nhập một nhóm, các thành viên mong muốn điều tìm kiếm điều gì để khẳng định mình? 70 GIAI ĐOẠN “SÓNG GIÓ”  Giai đoạn sóng gió là khoảng thời gian mà nhiều mâu thuẫn nảy sinh và là giai đoạn tìm hiểu  Giúp nhóm hình thành những nét đặc trưng của mình
  • 36. 9/16/2010 36 71 MỖI CÁ NHÂN THƯỜNG MUỐN  Xác định vị trí của họ trong nhóm  Gây dựng quan hệ với những thành viên khác trong nhóm  Học hỏi cách ứng xử  Biết phạm vi và mức độ phức tạp của công việc  Nhận được những thông tin và các nguồn lực cần có  Tìm ra cách thức tốt nhất để thực hiện công việc  Tạo dựng mối quan hệ với người lãnh đạo 72 MÂU THUẪN?  Khi gia nhập vào nhóm, mỗi cá nhân đều mong muốn đạt được điều mà mình tìm kiếm. Do vậy sau một thời gian làm việc trong nhóm, họ không được thoả mãn các mong muốn của mình, thì rất có nguy cơ xảy ra mâu thuẫn giữa các cá nhân trong nhóm  Mâu thuẫn là sự bất đồng và tranh cãi giữa các thành viên trong nhóm.
  • 37. 9/16/2010 37  Theo anh (chị) mâu thuẫn giữa các cá nhân trong nhóm sẽ dẫn đến hậu quả gì? 73 74 HẬU QUẢ  Ở mức độ căng thẳng có thể dẫn đến sự thù nghịch và công kích cá nhân.  Có thể dẫn đến tình trạng phân chia phe phái, mỗi phe phái có quan điểm riêng.
  • 38. 9/16/2010 38 75 MÂU THUẪN  Mâu thuẫn có thể xảy ra trong suy nghĩ của mỗi cá nhân, tuy nhiên dấu hiệu nhận biết điều này thì không rõ ràng lắm, đó có thể là: - bồn chồn lo lắng - Làm việc uể oải - Rầu rĩ - Dành quá nhiều thời gian làm những việc lặt vặt - Không tham gia vào các cuộc thảo luận nhóm 76 THỰC HÀNH 6  Giải quyết mâu thuẫn
  • 39. 9/16/2010 39 77 ỨNG PHÓ NHƯ THẾ NÀO?  Là người lãnh đạo, anh (chị) sẽ làm gì để ứng phó với giai đoạn biến đổi này một cách có hiệu quả nhất?  Ghi ra hai hay ba ý kiến 78 ỨNG PHÓ NHƯ THẾ NÀO?  Nêu gương, chứng tỏ bạn đủ tự tin, quan điểm rõ ràng và quyết tâm vì sự thành công của nhóm  Làm sáng tỏ mọi thắc mắc nếu có thể  Khuyến khích tranh luận một cách thẳng thắn và cởi mở tất cả những vấn đề gây chia rẽ nội bộ, ngăn chặn việc bắt nạt hay đe doạ, nhưng cũng công khai mọi điều tranh cãi  Cần tóm lại những vấn đề gây tranh cãi sau khi cả nhóm thảo luận xong và để cả nhóm quyết định
  • 40. 9/16/2010 40 79 ỨNG PHÓ NHƯ THẾ NÀO?  Nhấn mạnh đến tầm quan trọng của công việc và cùng nhau làm việc để hoàn thành công việc  Hướng những mâu thuẫn vào công việc, thay vì vào tính cách mỗi cá nhân  Tránh để xảy ra tình trạng thắng/thua  Hướng dẫn và hỗ trợ những cá nhân vốn cần có thời gian để giảm bớt căng thẳng do mâu thuẫn 80 THỰC HÀNH  Các mâu thuẫn nhóm có thể gặp?  Cách ứng phó?giải quyết?
  • 41. 9/16/2010 41 81 BUỔI 4 KỸ NĂNG GIAO TIẾP NHÓM 82 THIẾT LẬP CÁC KÊNH TRUYỀN ĐẠT THÔNG TIN HIỆU QUẢ  Theo anh (chị) việc truyền đạt thông tin giữa các cá nhân trong nhóm, và giữa các nhóm với các nhóm hoặc bộ phận khác trong doanh nghiệp gặp những khó khăn nào?  Hãy phân tích hai khó khăn
  • 42. 9/16/2010 42 83 NHỮNG KHÓ KHĂN  Tiếng ồn tại nơi làm việc  Cách xa về mặt địa lý  Sử dụng các từ thuật ngữ hoặc chuyên môn, tiếng lóng, ít người hiểu  Hạn chế về khả năng sử dụng ngoại ngữ  Các rào cản tâm lý  Không có các phương tiện thông tin liên lạc cần thiết  Kinh nghiệm, cách hiểu vấn đề, khả năng ghi nhớ của mỗi người là khác nhau 84 GIAI ĐOẠN HÌNH THÀNH CHUẨN MỰC  Là quãng thời gian mà mọi thành viên bắt đầu làm việc với nhau và cư xử như một nhóm làm việc chung  Giai đoạn này, những chuẩn mực quy tắc đúng đắn cần được xác lập
  • 43. 9/16/2010 43 85 GIAI ĐOẠN HÌNH THÀNH CHUẨN MỰC  Các chuẩn mực được xây dựng dựa trên: - Cách thức tiếp cận công việc - Cách ứng xử xã hội - Vai trò của mỗi thành viên nhóm  Giai đoạn này hoàn tất khi các thành viên đã tin tưởng vào nhóm và mọi người đều đóng góp công sức cho nhóm.Sự tin tưởng được thể hiện qua: - sự sẵn sàng lắng nghe ý kiến của người xung quanh - tự hào về nhóm - Đoàn kết và chia sẻ - hỗ trợ lẫn nhau - Sẵn sàng lao vào công việc 86 GIAI ĐOẠN HÌNH THÀNH CHUẨN MỰC  Khi các quy tắc của nhóm được xác lập, một nguy cơ có thể xảy ra là các quy tắc không phù hợp với mục đích và mục tiêu của doanh nghiệp. Người lãnh đạo cần lưu ý vấn đề này và làm mọi cách để: - Khích lệ phát triển các quy tắc tích cực - Ngăn chặn sự hình thành của các quy tắc có thể gây ảnh hưởng tiêu cực đối với năng suất và sự đoàn kết
  • 44. 9/16/2010 44 87 XÂY DỰNG KẾ HOẠCH CHO NHÓM  Là yếu tố then chốt để đạt mục tiêu của nhóm  kế hoạch cần phải: - phục vụ cho việc thực hiện mục tiêu đã xác lập và nhất quán với mục tiêu - Được thảo luận với tất cả mọi thành viên trong nhóm, có chú ý đến khả năng và nhu cầu phát triển của mỗi cá nhân. - Thực tế và khả thi trong khuôn khổ do doanh nghiệp quy định hay bị chi phối bởi môi trường bên ngoài,như luật pháp - Được phổ biến thật chi tiết cho các thành viên trong nhóm, ở một mức độ và cấp độ phù hợp với từng cá nhân - Được cập nhật thường kỳ, bởi kế hoạch cần thích ứng với những biến đổi có thể 88 THỰC HÀNH  Xây dựng kế hoạch cho nhóm
  • 45. 9/16/2010 45 89 GIAI ĐOẠN HOẠT ĐỘNG, THÀNH CÔNG  Là khoảng thời gian mà nhóm bắt đầu hoạt động hiệu quả  Những mâu thuẫn đã qua, các thành viên tập trung vào vai trò và công việc của mình. 90 GIAI ĐOẠN HOẠT ĐỘNG, THÀNH CÔNG  Quản lý năng suất làm việc và chất lượng công việc, đảm bảo đạt mục tiêu đề ra  Đảm bảo duy trì cách thức thực hiện công việc  Tìm kiếm những thử thách và mục tiêu mới, qua đó cải tiến cách thức thực hiện công việc
  • 46. 9/16/2010 46  Một nhóm mà không liên tục phát triển thì sẽ lâm vào tình trạng đình trệ  Thành công ở lần kế tiếp bao giờ cũng quan trọng hơn thành công đã qua  Vai trò của người lãnh đạo: - chọn ra cá nhân xuất sắc nhất trong nhóm - Đặt ra những mục tiêu tham vọng nhưng khả thi - Khích lệ sự nỗ lực và ngăn chặn sự tự mãn 91 92 THỰC HÀNH  Cho ý kiến phản hồi
  • 47. 9/16/2010 47 93 CHO Ý KIẾN PHẢN HỒI  Các thành viên trong nhóm cần ý kiến phản hồi về vịec họ thực hiện công việc như thế nào.  Họ cần những ý kiến: - Công nhận những thành quả mà họ đạt được - Phê bình cách thức làm việc một cách thẳng thắn, có tính chất xây dựng - Cung cấp các thông tin mà họ có thể sử dụng để cải tiến việc thực hiện công việc trong thời gian tới - Khích lệ các thành viên trong nhóm đạt kết quả tốt hơn. 94 PHỐI HỢP NHÓM  Một nhóm làm việc không thể tách rời khỏi các nhóm hay các bộ phận khác trong doanh nghiệp  Vì vậy người lãnh đạo nhóm cần phải khuyến khích tinh thần hợp tác
  • 48. 9/16/2010 48 95 BUỔI 5 KỸ NĂNG ĐÁNH GIÁ HIỆU SUẤT NHÓM 96 Nội dung cơ bản  Xác định mục tiêu của việc đánh giá  Xác định các phương pháp đánh giá  Xác định đối tượng tham gia đánh giá  Tiến hành đánh giá
  • 49. 9/16/2010 49 97 Thực hành  Đánh giá hiệu suất làm việc của nhóm