SlideShare a Scribd company logo
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM VẬT LÝ LỚP 12
THEO FORM THI MỚI BGD 2025 DÙNG
CHUNG 3 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC - CHÂN
TRỜI SÁNG TẠO - CÁNH DIỀU - CẢ NĂM
(BẢN HS+GV) (CHƯƠNG 1)
WORD VERSION | 2024 EDITION
ORDER NOW / CHUYỂN GIAO QUA EMAIL
TAILIEUCHUANTHAMKHAO@GMAIL.COM
C H U Y Ê N Đ Ề B À I T Ậ P V Ậ T
L Ý S Á C H M Ớ I
Ths Nguyễn Thanh Tú
eBook Collection
Hỗ trợ trực tuyến
Fb www.facebook.com/DayKemQuyNhon
Mobi/Zalo 0905779594
Tài liệu chuẩn tham khảo
Phát triển kênh bởi
Ths Nguyễn Thanh Tú
Đơn vị tài trợ / phát hành / chia sẻ học thuật :
Nguyen Thanh Tu Group
vectorstock.com/28062424
CHUYÊN ĐỀ 1 – VẬT LÝ NHIỆT
Chủ đề 1 : CẤU TRÚC CỦA CHẤT – SỰ CHUYỂN THỂ
I – TÓM TẮT LÝ THUYẾT
1. Mô hình động lực phân tử về cấu tạo chất
Mô hình động học phân tử về cấu tạo chất có những nội dung sau
đây:
- Các chất được cấu tạo từ các hạt riêng biệt là phân tử.
- Các phân tử chuyển động hỗn loạn, không ngừng. Nhiệt độ của
vật càng cao thì tốc độ chuyển động của các phân tử cấu tạo nên vật
càng lớn.
- Giữa các phân tử có lực hút và đẩy gọi chung là lực liên kết phân
tử. Khi các phân tử gần nhau thì lực đẩy chiếm ưu thế và khi xa
nhau thì lực hút chiếm ưu thế.
2. Cấu trúc của chất rắn , chất lỏng , chất khí
Dựa vào các đặc điểm sau đây của phân tử có thể nêu được sơ lược cấu trúc của hầu hết các
chất rắn, chất lỏng, chất khí:
- Khoảng cách giữa các phân tử lớn thì lực liên kết giữa chúng yếu.
- Các phân tử sắp xếp có trật tự thì lực liên kết giữa chúng mạnh.
Thể khí Thể rắn Thể lỏng
Hình 1.1. (a) Khoảng cách và sự sắp xếp các phân tử ở các thể khác nhau.
(b) Chuyển động của phân tử ở các thể khác nhau.
Hình cầu là phân tử, mũi tên là hướng chuyển động của phân tử.
a) Chất rắn (kết tinh) b) Chất lỏng c) Chất khí
Hình 1.2. Mô hình cấu trúc chất rắn, chất lỏng, chất khí
(Các phân tử được biểu diễn bằng các hình cầu)
Cấu trúc Thể rắn Thể lỏng Thể khí
Khoảng cách giữa
các phân tử
Rất gần nhau (cỡ
kích thương phân tử)
Xa nhau Rất xa nhau (gấp
hàng chục lần kích
thước phân tử)
Sự sắp xếp của các
phân tử
Trật tự Kém trật tự hơn Không có trật tự
Chuyển động của
các phân tử
Chỉ dao động quanh
vị trí cân bằng cố
định
Dao động quanh vị
trí cân bằng luôn
luôn thay đổi
Chuyển động hỗn
loạn
Hình dạng Xác định Phụ thuộc phần
bình chứa nó
Phụ thuộc bình
chứa
Thể tích Xác định Xác định Phụ thuộc bình
chứa
3. Sự chuyển thể
a. Sự chuyển thể
- Khi các điều kiện như nhiệt độ, áp suất thay đổi,
chất có thể chuyển từ thể này sang thể khác.
- Quá trình chuyển từ thể rắn sang thể lỏng của các
chất được gọi là sự nóng chảy. Quá trình chuyển
ngược lại, từ thể lỏng sang thể rắn được gọi là sự
đông đặc.
- Quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể khí (hơi)
của các chất được gọi là sự hoá hơi. Quá trình
chuyển ngược lại, từ thể khí (hơi) sang thể lỏng
được gọi là sự ngưng tụ.
Chú ý: Một số chất rắn như iodine (i-ốt), băng phiến, đá khô (CO2 ở thể rắn),… có khả
năng chuyển trực tiếp sang thể hơi khi nó nhận nhiệt. Hiện tượng trên gọi là sự thăng
hoa. Ngược với sự thăng hoa là sự ngưng kết.
b. Dùng mô hình động học phân tử giải thích sự chuyển thể.
- Giải thích sự hoá hơi: Sự hoá hơi có thể xảy ra dưới hai hình thức là bay hơi và sôi.
+ Sự bay hơi: là sự hoá hơi xảy ra ở mặt thoáng của chất lỏng. Nước đựng trong một cốc
không đậy kín cạn dần là một ví dụ về sự bay hơi.
Do các phân tử chuyển động hỗn loạn có thể va chạm
vào nhau, truyền năng lượng cho nhau nên có một số
phân tử ở gần mặt thoáng của chất lỏng có thể có động
năng đủ lớn để thắng lực hút cua các phân tử chât khác
thì thoát được ra khỏi mặt thoáng của chất lỏng trở thành
các phân tử ở thể hơi.
Hình 1.4. Các phân tử , ,
a b c
chuyển động hướng ra ngoài khối
lỏng
+ Sự sôi: Nếu tiếp tục được đun, số phân tử chất lỏng nhận được năng lượng để bứt ra khỏi
khối chất lỏng tăng dần, lớn gấp nhiều lần số phân tử khí (hơi) ngưng tụ, chất lỏng hoá hơi,
chuyển dần thành chất khí. Trong quá trình đó, nhiệt độ chất lỏng tăng dần và nếu nhận đủ
nhiệt lượng, chất lỏng sẽ sôi. Khi chất lỏng sôi, sự hoá hơi của chất lỏng xảy ra ở cả trong
lòng và bề mặt chất lỏng.
- Giải thích sự nóng chảy:
 Khi nung nóng một vật rắn kết tinh, các phân
tử của vật rắn nhận được nhiệt lượng, dao
động của các phân tử mạnh lên, các phân tử
tăng.
 Nhiệt độ của vật rắn tăng đến một giá trị nào
đó thì một số phân tử thắng được lực tương
tác với các phân tử xung quanh và thoát khỏi
liên kết với chúng, đó là sự khởi đầu của quá
trình nóng chảy. Từ lúc này, vật rắn nhận
nhiệt lượng để tiếp tục phá vỡ các liên kết
tinh thể. Khi trật tự của tinh thể bị phá vỡ
hoàn toàn thì quá trình nóng chảy kết thúc,
vật rắn chuyển thành khối lỏng.
Hình 1.5. Đồ thị sự thay đổi của chất rắn
kết tính khi được làm nóng chảy
+ Giai đoạn a: Chất rắn chưa nóng chảy;
+ Giai đoạn b: Chất rắn đang nóng chảy;
+ Giai đoạn c: Chất rắn đã nóng chảy
hoàn toàn.
c. Chất rắn kết tinh và chất rắn vô định hình
Chất rắn kết tinh Chất rắn vô định hình
- Có cấu trúc tinh thể
- Có nhiệt độ nóng chảy xác định
- Gồm: chất rắn đơn tinh thể: có tính dị hướng.
Chất rắn đa tinh thể: có tính đẳng hướng.
Ví dụ: đơn tinh thể: hạt muối, miếng thạch anh, viên
kim cương
Đa tinh thể: hầu hết các kim loại (sắt, nhôm,
đồng,…)
- Không có cấu trúc tinh thể
- Không có nhiệt độ nóng chảy xác
định
- Có tính đẳng hướng
- Ví dụ: thuỷ tinh, các loại nhựa, cao
su, …
Lưu ý:
Một số chất rắn như đường, lưu huỳnh,…có thể tồn tại ở dạng tinh thể hoặc vô định hình.
II – BÀI TẬP LUYỆN TẬP
1. Câu trắc nhiệm nhiều phương án lựa chọn ( 4,5 điểm )
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
(Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,25điểm)
Câu 1. Câu nào sau đây nói về chuyển động của phân tử là không đúng?
A. Chuyển động của phân tử là do lực tương tác phân tử gây ra.
B. Các phân tử chuyển động không ngừng.
C. Các phân tử chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ càng cao.
D. Các phân tử khí không dao động quanh vị trí cân bằng.
Câu 2. Câu nào sau đây nói về lực tương tác phân tử là không đúng?
A. Lực phân tử chỉ đáng kể khi các phân tử ở rất gần nhau.
B. Lực hút phân tử có thể lớn hơn lực đẩy phân tử.
C. Lực hút phân tử không thể lớn hơn lực đẩy phân tử.
D. Lực hút phân tử có thể bằng lực đẩy phân tử.
Câu 3. Trong các tính chất sau, tính chất nào là của các phân tử chất rắn?
A. Không có hình dạng cố định. B. Chiếm toàn bộ thể tích của bình chứa.
C. Có lực tương tác phân tử lớn D. Chuyển động hỗn loạn không ngừng.
Câu 4. Điều nào sau đây đúng khi nói về cấu tạo chất?
A. Các chất được cấu tạo từ các nguyên tử, phân tử.
B. Các nguyên tử, phân tử chuyển động hỗn độn không ngừng, các nguyên tử, phân tử
chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng cao.
C. Các nguyên tử, phân tử đồng thời hút nhau và đẩy nhau.
D. Cả A, B, C đều đúng.
Câu 5. Đổ vào ba bình có cùng diện tích đáy
một lượng nước như nhau, đun ở điều kiện như
nhau thì:
A. Bình A sôi nhanh nhất.
B. Bình B sôi nhanh nhất.
C. Bình C sôi nhanh nhất.
D. Ba bình sôi cùng nhau vì có cùng diện tích
đáy.
Câu 6. Các tính chất nào sau đây là tính chất của các phân tử chất lỏng?
A. Chuyển động không ngừng theo mọi phương
B. Hình dạng phụ thuộc bình chứa
C. Lực tương tác phân tử yếu.
D. Các tính chất A, B, C.
Câu 7. Tại sao khi cầm vào vỏ bình ga mini đang sử dụng ta thường thấy có một lớp nước
rất mỏng trên đó?
A. Do hơi nước từ tay ta bốc ra.
B. Nước từ trong bình ga thấm ra.
C. Do vỏ bình ga lạnh hơn nhiệt độ môi trường nên hơi nước trong không
khí ngưng tụ trên đó.
D. Cả B và C đều đúng.
Câu 8. Các tính chất nào sau đây là tính chất của các phân tử chất rắn?
A. Dao động quanh vị trí cân bằng
B. Lực tương tác phân tử mạnh.
C. Có hình dạng và thể tích xác định
D. Các tính chất A, B, C.
Câu 9. Chất rắn vô định hình có đặc tính sau:
A. Đẳng hướng và nóng chảy ở nhiệt độ không xác định
B. Dị hướng và nóng chảy ở nhiệt độ xác định
C. Dị hướng và nóng chảy ở nhiệt độ không xác định
D. Đẳng hướng và nóng chảy ở nhiệt độ xác định
Câu 10. Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào không liên quan đến sự đông đặc?
A. Tuyết rơi B. Đúc tượng đồng C. Làm đá trong tủ
lạnh
D. Rèn thép trong lò
rèn
Câu 11. Chất rắn nào dưới đây là chất rắn vô định hình?
A. Thủy tinh B. Băng phiến C. Hợp kim D. Kim loại
Câu 12: Đặc điểm và tính chất nào dưới đây liên quan đến chất rắn vô định hình ?
A. Có dạng hình học xác định. B. Có cấu trúc tinh thể.
C. có tính dị hướng. D. không có nhiệt độ nóng chảy xác định.
Câu 13. Cho đồ thị biểu diễn sự thay
đổi nhiệt độ theo thời gian của nước đá
như hình vẽ. Thời gian nước đá tan từ
phút nào:
A. Từ phút thứ 6 đến phút thứ 10
B. Từ phút thứ 10 trở đi
C. Từ 0 đến phút thứ 6
D. Từ phút thứ 10 đến phút thứ 15
Câu 14: Trong suốt thời gian sôi, nhiệt độ của chất lỏng
A. tăng dần lên B. giảm dần đi
C. khi tăng khi giảm D. không thay đổi
Câu 15: Điều nào sau đây là sai khi nói về sự đông đặc?
A. Sự đông đặc là quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể rắn.
B. Với một chất rắn, nhiệt độ đông đặc luôn nhỏ hơn nhiệt độ nóng chảy.
C. Trong suốt quá trình đông đặc, nhiệt độ của vật không thay đổi.
D. Nhiệt độ đông đặc của các chất thay đổi theo áp suất bên ngoài.
Câu 16: Tốc độ bay hơi của chất lỏng không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
A. Thể tích của chất lỏng. B. Gió.
C. Nhiệt độ. D. Diện tích mặt thoáng của chất lỏng
Câu 17: Chọn câu trả lời đúng. Trong sự nóng chảy và đông đặc của các chất rắn:
A. Mỗi chất rắn nóng chảy ở một nhiệt độ xác định, không phụ thuộc vào áp suất bên
ngoài.
B. Nhiệt độ đông đặc của chất rắn kết tinh không phụ thuộc áp suất bên ngoài
C. Mỗi chất rắn kết tinh nóng chảy và đông đặc ở cùng một nhiệt độ xác định trong điều
kiện áp suất xác định.
D. Mỗi chất rắn nóng chảy ở nhiệt độ nào thì cũng sẽ đông đặc ở nhiệt độ đó.
Câu 18: Tính chất nào sau đây không phải là của phân tử?
A. Có lúc đứng yên, có lúc chuyển động.
B. Chuyển động không ngừng.
C. Chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng cao.
D. Va chạm vào thành bình, gây áp suất lên thành bình.
2. Câu trắc nghiệm đúng sai ( 4 điểm )
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng
hoặc sai
Câu 1. Chọn đúng sai khi nói về cấu tạo chất:
A. Các chất được cấu tạo từ các hạt riêng gọi là nguyên tử, phân tử.
B. Các nguyên tử, phân tử đứng sát nhau và giữa chúng không có khoảng cách.
C. Lực tương tác giữa các phân tử ở thể rắn lớn hơn lực tương tác giữa các phân
tử ở thể lỏng và thể khí.
D. Các nguyên tử, phân tử chất lỏng dao động xung quanh các vị trí cân bằng
không cố định.
Câu 2. Các tính chất sau đây là tính chất của các phân tử chất rắn:
A. Dao động quanh vị trí cân bằng di chuyển được.
B. Lực tương tác phân tử mạnh.
C. Có hình dạng và thể tích xác định.
D. Các phân tử không chuyển động hỗn loạn
Câu 3. So sánh chất rắn vô định hình và chất rắn kết tinh:
A. Khác nhau ở chỗ chất rắn kết tinh có cấu tạo từ những kết cấu rắn có dạng hình
học xác định, còn chất rắn vô định hình thì không.
B. Giống nhau ở điểm là cả hai lọai chất rắn đều có nhiệt độ nóng chảy xác định.
C. Chất rắn kết tinh đa tinh thể có tính đẳng hướng như chất rắn vô định hình.
D. Giống nhau ở điểm cả hai đều có nhiệt độ nóng chảy xác định.
Câu 4. Hình vẽ đường biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian khi đun nóng một chất
rắn. Chọn đúng sai cho câu trả lời bên dưới
A. Ở nhiệt độ 80o
C chất rắn này bắt đầu nóng chảy.
B. Thời gian nóng chảy của chất rắn là 4 phút
C. Sự đông đặc bắt đầu vào phút thứ 13.
D. Thời gian đông đặc kéo dài 10 phút.
3. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn ( 1,5 điểm )
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6
Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,25 điểm
Câu 1. Hãy tìm ý không đúng với mô hình động học phân tử trong các ý sau:
1. Các chất được cấu tạo từ các hạt riêng biệt là phân tử.
2. Các phân tử chuyển động không ngừng.
3. Tốc độ chuyển động của các phân tử cấu tạo nên vật càng lớn thì thể tích của vật càng
lớn.
4. Giữa các phân tử có lực tương tác gọi là lực liên kết phân tử.
5. Nhiệt độ của vật càng cao thì tốc độ chuyển động của các phân tử cấu tạo nên vật càng
nhỏ.
Câu 2. Hãy chọn phương án sai trong các câu sau: Cùng một khối lượng của một chất nhưng
khi ở các thể khác nhau thì sẽ khác nhau về
1. Thể tích.
2. Kích thước của các nguyên tử.
3. Khối lượng riêng.
4. Trật tự của các nguyên tử.
5. Hình dạng nguyên tử
Câu 3. Hãy giải thích tại sao vật ở thể rắn có thể tích và có hình dạng xác định
1. Ở thể rắn, các nguyên tử, phân tử dính chặt thành một khối.
2. Lực tương tác giữa các nguyên tử, phân tử chất rắn rất mạnh
3. Các nguyên tử, phân tử chỉ có thể dao động xung quanh các vị trí cân bằng xác định.
4. Các nguyên tử, phân tử chỉ có thể dao động xung quanh các vị trí cân bằng nhưng những
vị trí này không cố định mà di chuyển.
Câu 4. Cho bảng theo dõi nhiệt độ nóng chảy của chất rắn như sau. Chất rắn bắt đầu nóng
chảy phút thứ bao nhiêu?
Thời gian(phút) 0 2 4 6 8 10
Nhiệt độ (°C) 20 40 60 80 80 85
Dựa vào đồ thị sau trả lời câu hỏi 5 và 6
Câu 5: Ở nhiêt độ bao nhiêu
độ C chất rắn bắt đầu nóng
chảy?
Câu 6: Thời gian nóng chảy
trong bao nhiêu phút?
III – BÀI TẬP TỰ LUYỆN
1. Câu trắc nhiệm nhiều phương án lựa chọn ( 4,5 điểm )
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
(Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,25 điểm)
Câu 1. Tìm câu sai.
A. Các chất được cấu tạo từ các hạt riêng gọi là nguyên tử, phân tử.
B. Các nguyên tử, phân tử đứng sát nhau và giữa chúng không có khoảng cách.
C. Lực tương tác giữa các phân tử ở thể rắn lớn hơn lực tương tác giữa các phân tử ở thể
lỏng và thể khí.
D. Các nguyên tử, phân tử chất lỏng dao động xung quanh các vị trí cân bằng không cố
định.
Câu 2. Các tính chất nào sau đây không là tính chất của các phân tử chất lỏng?
A. Chuyển động không ngừng theo mọi phương.
B. Hình dạng phụ thuộc bình chứa
C. Lực tương tác phân tử lớn hơn chất khí.
D. Lực tương tác phân tử nhỏ hơn chất rắn
Câu 3. Các tính chất nào sau đây là tính chất của các phân tử chất rắn?
A. Dao động quanh vị trí cân bằng B. Lực tương tác phân tử mạnh.
C. Có hình dạng và thể tích xác định D. Các tính chất A, B, C.
Câu 4. Chọn phương án đúng khi nói về các tính chất của chất khí
A. Bành trướng là chiếm một phần thể tích của bình chứa
B. Khi áp suất tác dụng lên một lượng khí tăng thì thể tích của khí tăng đáng kể
C. Chất khí có tính dễ nén
D. Chất khí có khối lượng riêng lớn so với chất rắn và chất lỏng
Câu 5. Chọn phương án sai khi nói về các tính chất của chất khí
A. Bành trưởng là chiếm một phần thể tích của bình chứa
B. Khi áp suất tác dụng lên một lượng khí tăng thì thể tích của khí giảm đáng kể.
C. Chất khí có tính dễ nén
D. Chất khí có khối lượng riêng nhỏ so với chất rắn và chất lỏng
Câu 6. Chất rắn vô định hình có đặc điểm và tính chất là:
A. có tính dị hướng B. có cấu trúc tinh thế
C. có dạng hình học xác định D. có nhiệt độ nóng chảy không xác định
Câu 7. Trong các tính chất sau, tính chất nào là của các phân tử chất rắn?
A. Không có hình dạng cố định. B. Chiếm toàn bộ thể tích của bình chứa.
C. Có lực tương tác phân tử lớn D. Chuyển động hỗn loạn không ngừng
Câu 8. Vật rắn tinh thể có đặc tính nào sau đây?
A. Có cấu trúc tinh thể, có tính dị hướng, có nhiệt độ nóng chảy xác định.
B. Có cấu trúc tinh thể, có tính đẳng hướng, có nhiệt độ nóng chảy xác định.
C. Có cấu trúc tinh thể, có tính đẳng hướng hoặc dị hướng, không có nhiệt độ nóng chảy
xác đinh.
D. Có cấu trúc mạng tinh thể, có tính đẳng hướng hoặc dị hướng, có nhiệt độ nóng chảy
xác định.
Câu 9. Vật nào sau đây không có cấu trúc tinh thể?
A. Chiếc cốc
thuỷ tinh.
B. Hạt muối ăn. C. Viên kim
cương.
D. Miếng thạch anh.
Câu 10. Hiện tượng vào mùa đông ở các nước vùng băng tuyết thường xảy ra sự cố vỡ đường
ống nước là do:
A. tuyết rơi nhiều đè nặng thành ống.
B. thể tích nước khi đông đặc tăng lên gây ra
áp lực lớn lên thành ống.
C. trời lạnh làm đường ống bị cứng dòn và rạn
nứt.
D. các phương án đưa ra đều sai.
Câu 11. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sự nóng chảy và sự đông đặc?
A. Các chất khác nhau sẽ nóng chảy (hay đông đặc) ở nhiệt độ khác nhau.
B. Đối với một chất nhất định, nếu nóng chảy ở nhiệt độ nào thì sẽ đông đặc ở nhiệt độ
ấy.
C. Nhiệt độ của vật sẽ tăng dần trong quá trình nóng chảy và giảm dần trong quá trình
đông đặc.
D. Phần lớn các chất nóng chảy (hay đông đặc) ở một nhiệt độ nhất định.
Câu 12. Trong các câu so sánh nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ đông đặc của nước dưới đây,
câu nào đúng?
A. Nhiệt độ nóng chảy cao hơn nhiệt độ đông đặc.
B. Nhiệt độ nóng chảy thấp hơn nhiệt độ đông đặc.
C. Nhiệt độ nóng chảy có thể cao hơn, cũng có thể thấp hơn nhiệt độ đông đặc.
D. Nhiệt độ nóng chảy bằng nhiệt độ đông đặc.
Câu 13. Nhiệt độ đông đảo của rượu là -117o
C, của thủy ngân là -38,83o
C . Ở nước lạnh
người ta dùng nhiệt kế rượu hay nhiệt kế thủy ngân? Vì sao?
A. Dùng nhiệt kế thủy ngân vì nhiệt kế thủy ngân rất
chính xác.
B. Dùng nhiệt kế thủy ngân vì nhiệt độ đông đặc của
thủy ngân cao hơn nhiệt độ đông đặc của rượu.
C. Dùng nhiệt kế thủy ngân vì ở âm vài chục o
C rượu
bay hơi hết.
D. Dùng nhiệt kế rượu vì nhiệt kế rượu có thể đo nhiệt
độ môi trường -50o
C.
Câu 14. Khi trời lạnh, ô tô có bật điều hòa và đóng kín cửa, hành khách ngồi trên ô tô thấy
hiện tượng gì?
A. Nước bốc hơi trên xe.
B. Hơi nước ngưng tụ tạo thành giọt nước phía trong
kính xe.
C. Hơi nước ngưng tụ tạo thành giọt nước phía ngoài
kính xe.
D. Không có hiện tượng gì
Câu 15. Trường hợp nào sau đây không liên quan đến sự nóng chảy và đông đặc?
A. Ngọn nến vừa tắt B. Ngọn nến đang
cháy
C. Cục nước đá lấy
ra khỏi tủ lạnh
D. Ngọn đèn dầu
đang cháy
Câu 16. Mây được tạo thành từ
A. nước bay hơi B. khói C. nước đông đặc D. hơi nước ngưng tụ
Cho đồ thị biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian của nước đá như hình vẽ. Nhìn
đồ thị trả lời câu hỏi 17 và 18
Câu 17. Thời gian nước đá đông đặc từ
phút nào:
A. Từ phút thứ 6 đến phút thứ 18
B. Từ phút thứ 12 trở đi
C. Từ 0 đến phút thứ 6
D. Từ phút thứ 6 đến phút thứ 12
Câu 18. Thời gian từ phút 0 đến 6 chất
này ở thể nào?
A. Rắn
B. Lỏng
C. Hơi
D. Không xác định được
2. Câu trắc nghiệm đúng sai ( 4 điểm )
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng
hoặc sai.
Điểm tối đa của 01 câu hỏi là 1 điểm.
- Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 01 ý trong 1 câu hỏi được 0,1 điểm.
- Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 02 ý trong 1 câu hỏi được 0,25 điểm.
- Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 03 ý trong 1 câu hỏi được 0,50 điểm.
- Thí sinh lựa chọn chính xác cả 04 ý trong 1 câu hỏi được 1 điểm.
Câu 1. Hiện tượng nào sau đây không phải là sự ngưng tụ?
a. Hơi nước trong các đám mây sau một thời gian sẽ tạo thành
mưa.
b. Khi hà hơi vào mặt kính cửa sổ sẽ xuất hiện những hạt nước
nhỏ làm mờ kính
c. Sự tạo thành giọt nước đọng trên lá cây vào ban đêm.
d. Nước mưa trên đường nhựa biến mất khi Mặt Trời lại xuất
hiện sau cơn mưa.
Câu 2. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào không đúng khi nói về sự sôi?
a. Nước sôi ở nhiệt độ 100o
C. Nhiệt độ này gọi là nhiệt độ sôi
của nước.
b. Trong suốt thời gian sôi, nhiệt độ của nước không thay đổi.
c. Trong suốt thời gian sôi, nhiệt độ của nước tăng dần.
d. Sự sôi là một sự bay hơi đặc biệt. Trong suốt thời gian sôi,
nước vừa bay hơi tạo ra các bọt khí vừa bay hơi trên mặt thoáng.
Câu 3: Chất rắn vô định hình có đặc điểm và tính chất là:
a. có tính đẳng hướng.
b. có cấu trúc tinh thế.
c. có dạng hình học xác định.
d. có nhiệt độ nóng chảy không xác định.
Câu 4. Đồ thị Hình 3 biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian khi một chất lỏng nào đó
đông đặc. Dùng đồ thị đã cho hãy trả lời các nhận xét sau:
a. Chất lỏng đông đặc ở 200
C. 
b. Quá trình giảm nhiệt độ diễn ra trong 13 phút. 
c. Trung bình mất 0,5 phút để nhiệt chất lỏng hạ xuống 1 độ. 
d. Để chất lỏng từ nhiệt độ nóng chảy hạ xuống 40℃ mất 9 phút. 
3. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn ( 1,5 điểm )
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6. Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,25 điểm
Câu 1. Tại sao thí nghiệm của Brown được coi là một trong những thí nghiệm chứng tỏ các
phân tử chuyển động hỗn loạn không ngừng? Chọn ý đúng trong các câu trả lời sau:
1. các phân tử nước giãn nở và va chạm vào các hạt phấn
hoa từ mọi phía
2. các phân tử nước chuyển động theo quỹ đạo cố định va
chạm vào các hạt phấn hoa từ mọi phía
3. các phân tử nước chuyển động hỗn độn không ngừng
va chạm vào các hạt phấn hoa từ mọi phía
4. các phân tử nước đứng yên còn các hạt phấn hoa chuyển
động nên va chạm với các phân tử nước từ mọi phía
Câu 2. Biến đổi khí hậu là sự thay đổi lâu dài về nhiệt độ và các hình thái thời tiết. kể từ năm
1800 tới nay, nguyên nhân chính gây ra biến đổi khí hậu là do các hoạt động của con người,
đặc biệt liên quan tới việc đốt các nguyên liệu hóa thạch như than đá, dầu mỏ, khí đốt,... làm
tăng lượng khí nhà kính từ đó làm tăng nhiệt độ trái đất. Với tốc độ như hiện nay, nhiều tỉnh
ven bển của Việt Nam sẽ bị xâm nhập mặn tăng, nhiều diện tích đất sẽ bị ngập nước mặn
không còn sử dụng được nữa.
Hãy giải thích tại sao khi nhiệt độ trái đất tăng lên, mực nước biển sẽ dâng cao?
1. Nhiệt độ Trái đất tăng lên làm cho nước biển sẽ
giãn nở do nhiệt.
2. Một lượng lớn băng ở hai đầu cực bị tan chảy.
3. Nhiệt độ tăng cao nên hơi nước bay hơi nhiều dẫn
tới tạo mưa nhiều.
Câu 3. Để chống biến đổi khí hậu mỗi chúng ta cần phải làm gì?
1. Sử dụng tiết kiệm năng
lượng
2. Sản xuất điện từ các
nhiên liệu hóa thạch
3. Sự dụng các nguồn năng
lượng từ khí đốt
4. Tiết kiệm điện năng
5. Tăng tỉ lệ sử dụng năng
lượng sạch
Câu 4. Bảng dưới đây ghi nhiệt độ nóng chảy (đông đặc) của một số chất. Ở nhiệt độ phòng
(khoảng 25°C ), chất nào ở thể rắn?
Chất Đồng
(1)
Vàng
(2)
Bạc
(3)
Nước
(4)
Thủy ngân
(5)
Rượu
(6)
Nhiệt độ nóng chảy (°C) 1083 1063 960 0 -39 -114
Dựa vào đồ thị sau trả lời câu hỏi 5 và 6
Câu 5: Ở nhiệt độ bao nhiêu độ C chất rắn bắt đầu nóng chảy?
Câu 6: Thời gian nóng chảy diễn ra trong bao nhiêu phút?
CHUYÊN ĐỀ 1 – VẬT LÝ NHIỆT
Chủ đề 1 : CẤU TRÚC CỦA CHẤT – SỰ CHUYỂN THỂ
I – TÓM TẮT LÝ THUYẾT
1. Mô hình động lực phân tử về cấu tạo chất
Mô hình động học phân tử về cấu tạo chất có những nội dung sau
đây:
- Các chất được cấu tạo từ các hạt riêng biệt là phân tử.
- Các phân tử chuyển động hỗn loạn, không ngừng. Nhiệt độ của
vật càng cao thì tốc độ chuyển động của các phân tử cấu tạo nên vật
càng lớn.
- Giữa các phân tử có lực hút và đẩy gọi chung là lực liên kết phân
tử. Khi các phân tử gần nhau thì lực đẩy chiếm ưu thế và khi xa
nhau thì lực hút chiếm ưu thế.
2. Cấu trúc của chất rắn , chất lỏng , chất khí
Dựa vào các đặc điểm sau đây của phân tử có thể nêu được sơ lược cấu trúc của hầu hết các
chất rắn, chất lỏng, chất khí:
- Khoảng cách giữa các phân tử lớn thì lực liên kết giữa chúng yếu.
- Các phân tử sắp xếp có trật tự thì lực liên kết giữa chúng mạnh.
Thể khí Thể rắn Thể lỏng
Hình 1.1. (a) Khoảng cách và sự sắp xếp các phân tử ở các thể khác nhau.
(b) Chuyển động của phân tử ở các thể khác nhau.
Hình cầu là phân tử, mũi tên là hướng chuyển động của phân tử.
a) Chất rắn (kết tinh) b) Chất lỏng c) Chất khí
Hình 1.2. Mô hình cấu trúc chất rắn, chất lỏng, chất khí
(Các phân tử được biểu diễn bằng các hình cầu)
Cấu trúc Thể rắn Thể lỏng Thể khí
Khoảng cách giữa
các phân tử
Rất gần nhau (cỡ
kích thương phân tử)
Xa nhau Rất xa nhau (gấp
hàng chục lần kích
thước phân tử)
Sự sắp xếp của các
phân tử
Trật tự Kém trật tự hơn Không có trật tự
Chuyển động của
các phân tử
Chỉ dao động quanh
vị trí cân bằng cố
định
Dao động quanh vị
trí cân bằng luôn
luôn thay đổi
Chuyển động hỗn
loạn
Hình dạng Xác định Phụ thuộc phần
bình chứa nó
Phụ thuộc bình
chứa
Thể tích Xác định Xác định Phụ thuộc bình
chứa
3. Sự chuyển thể
a. Sự chuyển thể
- Khi các điều kiện như nhiệt độ, áp suất thay đổi,
chất có thể chuyển từ thể này sang thể khác.
- Quá trình chuyển từ thể rắn sang thể lỏng của các
chất được gọi là sự nóng chảy. Quá trình chuyển
ngược lại, từ thể lỏng sang thể rắn được gọi là sự
đông đặc.
- Quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể khí (hơi)
của các chất được gọi là sự hoá hơi. Quá trình
chuyển ngược lại, từ thể khí (hơi) sang thể lỏng
được gọi là sự ngưng tụ.
Chú ý: Một số chất rắn như iodine (i-ốt), băng phiến, đá khô (CO2 ở thể rắn),… có khả
năng chuyển trực tiếp sang thể hơi khi nó nhận nhiệt. Hiện tượng trên gọi là sự thăng
hoa. Ngược với sự thăng hoa là sự ngưng kết.
b. Dùng mô hình động học phân tử giải thích sự chuyển thể.
- Giải thích sự hoá hơi: Sự hoá hơi có thể xảy ra dưới hai hình thức là bay hơi và sôi.
+ Sự bay hơi: là sự hoá hơi xảy ra ở mặt thoáng của chất lỏng. Nước đựng trong một cốc
không đậy kín cạn dần là một ví dụ về sự bay hơi.
Do các phân tử chuyển động hỗn loạn có thể va chạm
vào nhau, truyền năng lượng cho nhau nên có một số
phân tử ở gần mặt thoáng của chất lỏng có thể có động
năng đủ lớn để thắng lực hút cua các phân tử chât khác
thì thoát được ra khỏi mặt thoáng của chất lỏng trở thành
các phân tử ở thể hơi.
Hình 1.4. Các phân tử , ,
a b c
chuyển động hướng ra ngoài khối
lỏng
+ Sự sôi: Nếu tiếp tục được đun, số phân tử chất lỏng nhận được năng lượng để bứt ra khỏi
khối chất lỏng tăng dần, lớn gấp nhiều lần số phân tử khí (hơi) ngưng tụ, chất lỏng hoá hơi,
chuyển dần thành chất khí. Trong quá trình đó, nhiệt độ chất lỏng tăng dần và nếu nhận đủ
nhiệt lượng, chất lỏng sẽ sôi. Khi chất lỏng sôi, sự hoá hơi của chất lỏng xảy ra ở cả trong
lòng và bề mặt chất lỏng.
- Giải thích sự nóng chảy:
 Khi nung nóng một vật rắn kết tinh, các phân
tử của vật rắn nhận được nhiệt lượng, dao
động của các phân tử mạnh lên, các phân tử
tăng.
 Nhiệt độ của vật rắn tăng đến một giá trị nào
đó thì một số phân tử thắng được lực tương
tác với các phân tử xung quanh và thoát khỏi
liên kết với chúng, đó là sự khởi đầu của quá
trình nóng chảy. Từ lúc này, vật rắn nhận
nhiệt lượng để tiếp tục phá vỡ các liên kết
tinh thể. Khi trật tự của tinh thể bị phá vỡ
hoàn toàn thì quá trình nóng chảy kết thúc,
vật rắn chuyển thành khối lỏng.
Hình 1.5. Đồ thị sự thay đổi của chất rắn
kết tính khi được làm nóng chảy
+ Giai đoạn a: Chất rắn chưa nóng chảy;
+ Giai đoạn b: Chất rắn đang nóng chảy;
+ Giai đoạn c: Chất rắn đã nóng chảy
hoàn toàn.
c. Chất rắn kết tinh và chất rắn vô định hình
Chất rắn kết tinh Chất rắn vô định hình
- Có cấu trúc tinh thể
- Có nhiệt độ nóng chảy xác định
- Gồm: chất rắn đơn tinh thể: có tính dị hướng.
Chất rắn đa tinh thể: có tính đẳng hướng.
Ví dụ: đơn tinh thể: hạt muối, miếng thạch anh, viên
kim cương
Đa tinh thể: hầu hết các kim loại (sắt, nhôm,
đồng,…)
- Không có cấu trúc tinh thể
- Không có nhiệt độ nóng chảy xác
định
- Có tính đẳng hướng
- Ví dụ: thuỷ tinh, các loại nhựa, cao
su, …
Lưu ý:
Một số chất rắn như đường, lưu huỳnh,…có thể tồn tại ở dạng tinh thể hoặc vô định hình.
II – BÀI TẬP LUYỆN TẬP
1. Câu trắc nhiệm nhiều phương án lựa chọn ( 4,5 điểm )
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
(Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,25điểm)
Câu 1. Câu nào sau đây nói về chuyển động của phân tử là không đúng?
A. Chuyển động của phân tử là do lực tương tác phân tử gây ra.
B. Các phân tử chuyển động không ngừng.
C. Các phân tử chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ càng cao.
D. Các phân tử khí không dao động quanh vị trí cân bằng.
Câu 2. Câu nào sau đây nói về lực tương tác phân tử là không đúng?
A. Lực phân tử chỉ đáng kể khi các phân tử ở rất gần nhau.
B. Lực hút phân tử có thể lớn hơn lực đẩy phân tử.
C. Lực hút phân tử không thể lớn hơn lực đẩy phân tử.
D. Lực hút phân tử có thể bằng lực đẩy phân tử.
Câu 3. Trong các tính chất sau, tính chất nào là của các phân tử chất rắn?
A. Không có hình dạng cố định. B. Chiếm toàn bộ thể tích của bình chứa.
C. Có lực tương tác phân tử lớn D. Chuyển động hỗn loạn không ngừng.
Câu 4. Điều nào sau đây đúng khi nói về cấu tạo chất?
A. Các chất được cấu tạo từ các nguyên tử, phân tử.
B. Các nguyên tử, phân tử chuyển động hỗn độn không ngừng, các nguyên tử, phân tử
chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng cao.
C. Các nguyên tử, phân tử đồng thời hút nhau và đẩy nhau.
D. Cả A, B, C đều đúng.
Câu 5. Đổ vào ba bình có cùng diện tích đáy
một lượng nước như nhau, đun ở điều kiện như
nhau thì:
A. Bình A sôi nhanh nhất.
B. Bình B sôi nhanh nhất.
C. Bình C sôi nhanh nhất.
D. Ba bình sôi cùng nhau vì có cùng diện tích
đáy.
Câu 6. Các tính chất nào sau đây là tính chất của các phân tử chất lỏng?
A. Chuyển động không ngừng theo mọi phương
B. Hình dạng phụ thuộc bình chứa
C. Lực tương tác phân tử yếu.
D. Các tính chất A, B, C.
Câu 7. Tại sao khi cầm vào vỏ bình ga mini đang sử dụng ta thường thấy có một lớp nước
rất mỏng trên đó?
A. Do hơi nước từ tay ta bốc ra.
B. Nước từ trong bình ga thấm ra.
C. Do vỏ bình ga lạnh hơn nhiệt độ môi trường nên hơi nước trong không
khí ngưng tụ trên đó.
D. Cả B và C đều đúng.
Câu 8. Các tính chất nào sau đây là tính chất của các phân tử chất rắn?
A. Dao động quanh vị trí cân bằng
B. Lực tương tác phân tử mạnh.
C. Có hình dạng và thể tích xác định
D. Các tính chất A, B, C.
Câu 9. Chất rắn vô định hình có đặc tính sau:
A. Đẳng hướng và nóng chảy ở nhiệt độ không xác định
B. Dị hướng và nóng chảy ở nhiệt độ xác định
C. Dị hướng và nóng chảy ở nhiệt độ không xác định
D. Đẳng hướng và nóng chảy ở nhiệt độ xác định
Câu 10. Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào không liên quan đến sự đông đặc?
A. Tuyết rơi B. Đúc tượng đồng C. Làm đá trong tủ
lạnh
D. Rèn thép trong lò
rèn
Câu 11. Chất rắn nào dưới đây là chất rắn vô định hình?
A. Thủy tinh B. Băng phiến C. Hợp kim D. Kim loại
Câu 12: Đặc điểm và tính chất nào dưới đây liên quan đến chất rắn vô định hình ?
A. Có dạng hình học xác định. B. Có cấu trúc tinh thể.
C. có tính dị hướng. D. không có nhiệt độ nóng chảy xác định.
Câu 13. Cho đồ thị biểu diễn sự thay
đổi nhiệt độ theo thời gian của nước đá
như hình vẽ. Thời gian nước đá tan từ
phút nào:
A. Từ phút thứ 6 đến phút thứ 10
B. Từ phút thứ 10 trở đi
C. Từ 0 đến phút thứ 6
D. Từ phút thứ 10 đến phút thứ 15
Câu 14: Trong suốt thời gian sôi, nhiệt độ của chất lỏng
A. tăng dần lên B. giảm dần đi
C. khi tăng khi giảm D. không thay đổi
Câu 15: Điều nào sau đây là sai khi nói về sự đông đặc?
A. Sự đông đặc là quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể rắn.
B. Với một chất rắn, nhiệt độ đông đặc luôn nhỏ hơn nhiệt độ nóng chảy.
C. Trong suốt quá trình đông đặc, nhiệt độ của vật không thay đổi.
D. Nhiệt độ đông đặc của các chất thay đổi theo áp suất bên ngoài.
Câu 16: Tốc độ bay hơi của chất lỏng không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
A. Thể tích của chất lỏng. B. Gió.
C. Nhiệt độ. D. Diện tích mặt thoáng của chất lỏng
Câu 17: Chọn câu trả lời đúng. Trong sự nóng chảy và đông đặc của các chất rắn:
A. Mỗi chất rắn nóng chảy ở một nhiệt độ xác định, không phụ thuộc vào áp suất bên
ngoài.
B. Nhiệt độ đông đặc của chất rắn kết tinh không phụ thuộc áp suất bên ngoài
C. Mỗi chất rắn kết tinh nóng chảy và đông đặc ở cùng một nhiệt độ xác định trong điều
kiện áp suất xác định.
D. Mỗi chất rắn nóng chảy ở nhiệt độ nào thì cũng sẽ đông đặc ở nhiệt độ đó.
Câu 18: Tính chất nào sau đây không phải là của phân tử?
A. Có lúc đứng yên, có lúc chuyển động.
B. Chuyển động không ngừng.
C. Chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng cao.
D. Va chạm vào thành bình, gây áp suất lên thành bình.
2. Câu trắc nghiệm đúng sai ( 4 điểm )
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng
hoặc sai
Câu 1. Chọn đúng sai khi nói về cấu tạo chất:
A. Các chất được cấu tạo từ các hạt riêng gọi là nguyên tử, phân tử.
B. Các nguyên tử, phân tử đứng sát nhau và giữa chúng không có khoảng cách.
C. Lực tương tác giữa các phân tử ở thể rắn lớn hơn lực tương tác giữa các phân
tử ở thể lỏng và thể khí.
D. Các nguyên tử, phân tử chất lỏng dao động xung quanh các vị trí cân bằng
không cố định.
Câu 2. Các tính chất sau đây là tính chất của các phân tử chất rắn:
A. Dao động quanh vị trí cân bằng di chuyển được.
B. Lực tương tác phân tử mạnh.
C. Có hình dạng và thể tích xác định.
D. Các phân tử không chuyển động hỗn loạn
Câu 3. So sánh chất rắn vô định hình và chất rắn kết tinh:
A. Khác nhau ở chỗ chất rắn kết tinh có cấu tạo từ những kết cấu rắn có dạng hình
học xác định, còn chất rắn vô định hình thì không.
B. Giống nhau ở điểm là cả hai lọai chất rắn đều có nhiệt độ nóng chảy xác định.
C. Chất rắn kết tinh đa tinh thể có tính đẳng hướng như chất rắn vô định hình.
D. Giống nhau ở điểm cả hai đều có nhiệt độ nóng chảy xác định.
Câu 4. Hình vẽ đường biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian khi đun nóng một chất
rắn. Chọn đúng sai cho câu trả lời bên dưới
A. Ở nhiệt độ 80o
C chất rắn này bắt đầu nóng chảy.
B. Thời gian nóng chảy của chất rắn là 4 phút
C. Sự đông đặc bắt đầu vào phút thứ 13.
D. Thời gian đông đặc kéo dài 10 phút.
3. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn ( 1,5 điểm )
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6
Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,25 điểm
Câu 1. Hãy tìm ý không đúng với mô hình động học phân tử trong các ý sau:
1. Các chất được cấu tạo từ các hạt riêng biệt là phân tử.
2. Các phân tử chuyển động không ngừng.
3. Tốc độ chuyển động của các phân tử cấu tạo nên vật càng lớn thì thể tích của vật càng
lớn.
4. Giữa các phân tử có lực tương tác gọi là lực liên kết phân tử.
5. Nhiệt độ của vật càng cao thì tốc độ chuyển động của các phân tử cấu tạo nên vật càng
nhỏ.
Câu 2. Hãy chọn phương án sai trong các câu sau: Cùng một khối lượng của một chất nhưng
khi ở các thể khác nhau thì sẽ khác nhau về
1. Thể tích.
2. Kích thước của các nguyên tử.
3. Khối lượng riêng.
4. Trật tự của các nguyên tử.
5. Hình dạng nguyên tử
Câu 3. Hãy giải thích tại sao vật ở thể rắn có thể tích và có hình dạng xác định
1. Ở thể rắn, các nguyên tử, phân tử dính chặt thành một khối.
2. Lực tương tác giữa các nguyên tử, phân tử chất rắn rất mạnh
3. Các nguyên tử, phân tử chỉ có thể dao động xung quanh các vị trí cân bằng xác định.
4. Các nguyên tử, phân tử chỉ có thể dao động xung quanh các vị trí cân bằng nhưng những
vị trí này không cố định mà di chuyển.
Câu 4. Cho bảng theo dõi nhiệt độ nóng chảy của chất rắn như sau. Chất rắn bắt đầu nóng
chảy phút thứ bao nhiêu?
Thời gian(phút) 0 2 4 6 8 10
Nhiệt độ (°C) 20 40 60 80 80 85
Dựa vào đồ thị sau trả lời câu hỏi 5 và 6
Câu 5: Ở nhiêt độ bao nhiêu
độ C chất rắn bắt đầu nóng
chảy?
Câu 6: Thời gian nóng chảy
trong bao nhiêu phút?
HƯỚNG DẪN GIẢI
1. Câu trắc nhiệm nhiều phương án lựa chọn ( 4,5 điểm )
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
(Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,25 điểm)
Câu Đáp án Câu Đáp án
1 A 10 D
2 C 11 A
3 C 12 A
4 D 13 A
5 A 14 D
6 B 15 B
7 C 16 A
8 A 17 C
9 A 18 A
2. Câu trắc nghiệm đúng sai ( 4 điểm )
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng
hoặc sai.
Câu Lệnh hỏi Đáp án (Đ/S) Câu Lệnh hỏi Đáp án (Đ/S)
1
A) Đ
3
A) Đ
B) S B) S
C) Đ C) Đ
D) Đ D) S
2
A) S
4
A) Đ
B) S B) S
C) Đ C) Đ
D) S D) S
Câu 1. Chọn đúng sai khi nói về cấu tạo chất:
A. Các chất được cấu tạo từ các hạt riêng gọi là nguyên tử, phân tử. ⟹ Đ
B. Các nguyên tử, phân tử đứng sát nhau và giữa chúng không có khoảng cách. ⟹ S
C. Lực tương tác giữa các phân tử ở thể rắn lớn hơn lực tương tác giữa các phân tử ở thể
lỏng và thể khí. ⟹ Đ
D. Các nguyên tử, phân tử chất lỏng dao động xung quanh các vị trí cân bằng không cố
định. ⟹ Đ
Câu 2. Các tính chất sau đây là tính chất của các phân tử chất rắn:
A. Dao động quanh vị trí cân bằng di chuyển được. ⟹ S
B. Lực tương tác phân tử mạnh. ⟹ S
C. Có hình dạng và thể tích xác định. ⟹ Đ
D. Các phân tử không chuyển động hỗn loạn . ⟹ S
Câu 3. So sánh chất rắn vô định hình và chất rắn kết tinh:
A. Khác nhau ở chỗ chất rắn kết tinh có cấu tạo từ những kết cấu rắn có dạng hình học xác
định, còn chất rắn vô định hình thì không. ⟹ Đ
B. Giống nhau ở điểm là cả hai lọai chất rắn đều có nhiệt độ nóng chảy xác định. ⟹ S
C. Chất rắn kết tinh đa tinh thể có tính đẳng hướng như chất rắn vô định hình. ⟹ Đ
D. Giống nhau ở điểm cả hai đều có nhiệt độ nóng chảy xác định. ⟹ S
Câu 4.
A. Ở nhiệt độ 80o
C chất rắn này bắt đầu nóng chảy. ⟹ Đ
B. Thời gian nóng chảy của chất rắn là 4 phút. ⟹ S
C. Sự đông đặc bắt đầu vào phút thứ 13. ⟹ Đ
D. Thời gian đông đặc kéo dài 10 phút. ⟹ S
3. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn ( 1,5 điểm )
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6
Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,25 điểm
Câu Đáp án Câu Đáp án
1 1,2,4 4 6
2 2,5 5 0o
C
3 2,3 6 3
Câu 1.
1. Các chất được cấu tạo từ các hạt riêng biệt là phân tử.
2. Các phân tử chuyển động không ngừng.
4. Giữa các phân tử có lực tương tác gọi là lực liên kết phân tử.
Câu 2.
2. Kích thước của các nguyên tử.
5. Hình dạng nguyên tử
Câu 3.
2. Lực tương tác giữa các nguyên tử, phân tử chất rắn rất mạnh
3. Các nguyên tử, phân tử chỉ có thể dao động xung quanh các vị trí cân bằng xác định.
Câu 4.
Từ phút thứ 6 nước đá bắt đầu nóng chảy.
Câu 5.
0o
C
Câu 6.
3 phút
III – BÀI TẬP TỰ LUYỆN
1. Câu trắc nhiệm nhiều phương án lựa chọn ( 4,5 điểm )
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
(Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,25 điểm)
Câu 1. Tìm câu sai.
A. Các chất được cấu tạo từ các hạt riêng gọi là nguyên tử, phân tử.
B. Các nguyên tử, phân tử đứng sát nhau và giữa chúng không có khoảng cách.
C. Lực tương tác giữa các phân tử ở thể rắn lớn hơn lực tương tác giữa các phân tử ở thể
lỏng và thể khí.
D. Các nguyên tử, phân tử chất lỏng dao động xung quanh các vị trí cân bằng không cố
định.
Câu 2. Các tính chất nào sau đây không là tính chất của các phân tử chất lỏng?
A. Chuyển động không ngừng theo mọi phương.
B. Hình dạng phụ thuộc bình chứa
C. Lực tương tác phân tử lớn hơn chất khí.
D. Lực tương tác phân tử nhỏ hơn chất rắn
Câu 3. Các tính chất nào sau đây là tính chất của các phân tử chất rắn?
A. Dao động quanh vị trí cân bằng B. Lực tương tác phân tử mạnh.
C. Có hình dạng và thể tích xác định D. Các tính chất A, B, C.
Câu 4. Chọn phương án đúng khi nói về các tính chất của chất khí
A. Bành trướng là chiếm một phần thể tích của bình chứa
B. Khi áp suất tác dụng lên một lượng khí tăng thì thể tích của khí tăng đáng kể
C. Chất khí có tính dễ nén
D. Chất khí có khối lượng riêng lớn so với chất rắn và chất lỏng
Câu 5. Chọn phương án sai khi nói về các tính chất của chất khí
A. Bành trưởng là chiếm một phần thể tích của bình chứa
B. Khi áp suất tác dụng lên một lượng khí tăng thì thể tích của khí giảm đáng kể.
C. Chất khí có tính dễ nén
D. Chất khí có khối lượng riêng nhỏ so với chất rắn và chất lỏng
Câu 6. Chất rắn vô định hình có đặc điểm và tính chất là:
A. có tính dị hướng B. có cấu trúc tinh thế
C. có dạng hình học xác định D. có nhiệt độ nóng chảy không xác định
Câu 7. Trong các tính chất sau, tính chất nào là của các phân tử chất rắn?
A. Không có hình dạng cố định. B. Chiếm toàn bộ thể tích của bình chứa.
C. Có lực tương tác phân tử lớn D. Chuyển động hỗn loạn không ngừng
Câu 8. Vật rắn tinh thể có đặc tính nào sau đây?
A. Có cấu trúc tinh thể, có tính dị hướng, có nhiệt độ nóng chảy xác định.
B. Có cấu trúc tinh thể, có tính đẳng hướng, có nhiệt độ nóng chảy xác định.
C. Có cấu trúc tinh thể, có tính đẳng hướng hoặc dị hướng, không có nhiệt độ nóng chảy
xác đinh.
D. Có cấu trúc mạng tinh thể, có tính đẳng hướng hoặc dị hướng, có nhiệt độ nóng chảy
xác định.
Câu 9. Vật nào sau đây không có cấu trúc tinh thể?
A. Chiếc cốc
thuỷ tinh.
B. Hạt muối ăn. C. Viên kim
cương.
D. Miếng thạch anh.
Câu 10. Hiện tượng vào mùa đông ở các nước vùng băng tuyết thường xảy ra sự cố vỡ đường
ống nước là do:
A. tuyết rơi nhiều đè nặng thành ống.
B. thể tích nước khi đông đặc tăng lên gây ra
áp lực lớn lên thành ống.
C. trời lạnh làm đường ống bị cứng dòn và rạn
nứt.
D. các phương án đưa ra đều sai.
Câu 11. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sự nóng chảy và sự đông đặc?
A. Các chất khác nhau sẽ nóng chảy (hay đông đặc) ở nhiệt độ khác nhau.
B. Đối với một chất nhất định, nếu nóng chảy ở nhiệt độ nào thì sẽ đông đặc ở nhiệt độ
ấy.
C. Nhiệt độ của vật sẽ tăng dần trong quá trình nóng chảy và giảm dần trong quá trình
đông đặc.
D. Phần lớn các chất nóng chảy (hay đông đặc) ở một nhiệt độ nhất định.
Câu 12. Trong các câu so sánh nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ đông đặc của nước dưới đây,
câu nào đúng?
A. Nhiệt độ nóng chảy cao hơn nhiệt độ đông đặc.
B. Nhiệt độ nóng chảy thấp hơn nhiệt độ đông đặc.
C. Nhiệt độ nóng chảy có thể cao hơn, cũng có thể thấp hơn nhiệt độ đông đặc.
D. Nhiệt độ nóng chảy bằng nhiệt độ đông đặc.
Câu 13. Nhiệt độ đông đảo của rượu là -117o
C, của thủy ngân là -38,83o
C . Ở nước lạnh
người ta dùng nhiệt kế rượu hay nhiệt kế thủy ngân? Vì sao?
A. Dùng nhiệt kế thủy ngân vì nhiệt kế thủy ngân rất
chính xác.
B. Dùng nhiệt kế thủy ngân vì nhiệt độ đông đặc của
thủy ngân cao hơn nhiệt độ đông đặc của rượu.
C. Dùng nhiệt kế thủy ngân vì ở âm vài chục o
C rượu
bay hơi hết.
D. Dùng nhiệt kế rượu vì nhiệt kế rượu có thể đo nhiệt
độ môi trường -50o
C.
Câu 14. Khi trời lạnh, ô tô có bật điều hòa và đóng kín cửa, hành khách ngồi trên ô tô thấy
hiện tượng gì?
A. Nước bốc hơi trên xe.
B. Hơi nước ngưng tụ tạo thành giọt nước phía trong
kính xe.
C. Hơi nước ngưng tụ tạo thành giọt nước phía ngoài
kính xe.
D. Không có hiện tượng gì
Câu 15. Trường hợp nào sau đây không liên quan đến sự nóng chảy và đông đặc?
A. Ngọn nến vừa tắt B. Ngọn nến đang
cháy
C. Cục nước đá lấy
ra khỏi tủ lạnh
D. Ngọn đèn dầu
đang cháy
Câu 16. Mây được tạo thành từ
A. nước bay hơi B. khói C. nước đông đặc D. hơi nước ngưng tụ
Cho đồ thị biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian của nước đá như hình vẽ. Nhìn
đồ thị trả lời câu hỏi 17 và 18
Câu 17. Thời gian nước đá đông đặc từ
phút nào:
A. Từ phút thứ 6 đến phút thứ 18
B. Từ phút thứ 12 trở đi
C. Từ 0 đến phút thứ 6
D. Từ phút thứ 6 đến phút thứ 12
Câu 18. Thời gian từ phút 0 đến 6 chất
này ở thể nào?
A. Rắn
B. Lỏng
C. Hơi
D. Không xác định được
2. Câu trắc nghiệm đúng sai ( 4 điểm )
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng
hoặc sai.
Điểm tối đa của 01 câu hỏi là 1 điểm.
- Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 01 ý trong 1 câu hỏi được 0,1 điểm.
- Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 02 ý trong 1 câu hỏi được 0,25 điểm.
- Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 03 ý trong 1 câu hỏi được 0,50 điểm.
- Thí sinh lựa chọn chính xác cả 04 ý trong 1 câu hỏi được 1 điểm.
Câu 1. Hiện tượng nào sau đây không phải là sự ngưng tụ?
a. Hơi nước trong các đám mây sau một thời gian sẽ tạo thành
mưa.
b. Khi hà hơi vào mặt kính cửa sổ sẽ xuất hiện những hạt nước
nhỏ làm mờ kính
c. Sự tạo thành giọt nước đọng trên lá cây vào ban đêm.
d. Nước mưa trên đường nhựa biến mất khi Mặt Trời lại xuất
hiện sau cơn mưa.
Câu 2. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào không đúng khi nói về sự sôi?
a. Nước sôi ở nhiệt độ 100o
C. Nhiệt độ này gọi là nhiệt độ sôi
của nước.
b. Trong suốt thời gian sôi, nhiệt độ của nước không thay đổi.
c. Trong suốt thời gian sôi, nhiệt độ của nước tăng dần.
d. Sự sôi là một sự bay hơi đặc biệt. Trong suốt thời gian sôi,
nước vừa bay hơi tạo ra các bọt khí vừa bay hơi trên mặt thoáng.
Câu 3: Chất rắn vô định hình có đặc điểm và tính chất là:
a. có tính đẳng hướng.
b. có cấu trúc tinh thế.
c. có dạng hình học xác định.
d. có nhiệt độ nóng chảy không xác định.
Câu 4. Đồ thị Hình 3 biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian khi một chất lỏng nào đó
đông đặc. Dùng đồ thị đã cho hãy trả lời các nhận xét sau:
a. Chất lỏng đông đặc ở 200
C. 
b. Quá trình giảm nhiệt độ diễn ra trong 13 phút. 
c. Trung bình mất 0,5 phút để nhiệt chất lỏng hạ xuống 1 độ. 
d. Để chất lỏng từ nhiệt độ nóng chảy hạ xuống 40℃ mất 9 phút. 
3. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn ( 1,5 điểm )
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6. Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,25 điểm
Câu 1. Tại sao thí nghiệm của Brown được coi là một trong những thí nghiệm chứng tỏ các
phân tử chuyển động hỗn loạn không ngừng? Chọn ý đúng trong các câu trả lời sau:
1. các phân tử nước giãn nở và va chạm vào các hạt phấn
hoa từ mọi phía
2. các phân tử nước chuyển động theo quỹ đạo cố định va
chạm vào các hạt phấn hoa từ mọi phía
3. các phân tử nước chuyển động hỗn độn không ngừng
va chạm vào các hạt phấn hoa từ mọi phía
4. các phân tử nước đứng yên còn các hạt phấn hoa chuyển
động nên va chạm với các phân tử nước từ mọi phía
Câu 2. Biến đổi khí hậu là sự thay đổi lâu dài về nhiệt độ và các hình thái thời tiết. kể từ năm
1800 tới nay, nguyên nhân chính gây ra biến đổi khí hậu là do các hoạt động của con người,
đặc biệt liên quan tới việc đốt các nguyên liệu hóa thạch như than đá, dầu mỏ, khí đốt,... làm
tăng lượng khí nhà kính từ đó làm tăng nhiệt độ trái đất. Với tốc độ như hiện nay, nhiều tỉnh
ven bển của Việt Nam sẽ bị xâm nhập mặn tăng, nhiều diện tích đất sẽ bị ngập nước mặn
không còn sử dụng được nữa.
Hãy giải thích tại sao khi nhiệt độ trái đất tăng lên, mực nước biển sẽ dâng cao?
1. Nhiệt độ Trái đất tăng lên làm cho nước biển sẽ
giãn nở do nhiệt.
2. Một lượng lớn băng ở hai đầu cực bị tan chảy.
3. Nhiệt độ tăng cao nên hơi nước bay hơi nhiều dẫn
tới tạo mưa nhiều.
Câu 3. Để chống biến đổi khí hậu mỗi chúng ta cần phải làm gì?
1. Sử dụng tiết kiệm năng
lượng
2. Sản xuất điện từ các
nhiên liệu hóa thạch
3. Sự dụng các nguồn năng
lượng từ khí đốt
4. Tiết kiệm điện năng
5. Tăng tỉ lệ sử dụng năng
lượng sạch
Câu 4. Bảng dưới đây ghi nhiệt độ nóng chảy (đông đặc) của một số chất. Ở nhiệt độ phòng
(khoảng 25°C ), chất nào ở thể rắn?
Chất Đồng
(1)
Vàng
(2)
Bạc
(3)
Nước
(4)
Thủy ngân
(5)
Rượu
(6)
Nhiệt độ nóng chảy (°C) 1083 1063 960 0 -39 -114
Dựa vào đồ thị sau trả lời câu hỏi 5 và 6
Câu 5: Ở nhiệt độ bao nhiêu độ C chất rắn bắt đầu nóng chảy?
Câu 6: Thời gian nóng chảy diễn ra trong bao nhiêu phút?
HƯỚNG DẪN GIẢI
1. Câu trắc nhiệm nhiều phương án lựa chọn ( 4,5 điểm )
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
(Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,25 điểm)
Câu Đáp án Câu Đáp án
1 B 10 B
2 A 11 C
3 A 12 D
4 B 13 D
5 B 14 B
6 D 15 D
7 A 16 D
8 D 17 D
9 A 18 B
2. Câu trắc nghiệm đúng sai ( 4 điểm )
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng
hoặc sai.
Điểm tối đa của 01 câu hỏi là 1 điểm.
- Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 01 ý trong 1 câu hỏi được 0,1 điểm.
- Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 02 ý trong 1 câu hỏi được 0,25 điểm.
- Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 03 ý trong 1 câu hỏi được 0,50 điểm.
- Thí sinh lựa chọn chính xác cả 04 ý trong 1 câu hỏi được 1 điểm.
Câu Lệnh hỏi Đáp án (Đ/S) Câu Lệnh hỏi Đáp án (Đ/S)
1
a) S
3
a) Đ
b) S b) S
c) S c) S
d) Đ d) Đ
2
a) S
4
a) Đ
b) S b) S
c) Đ c) S
d) S d) Đ
Câu 1. Hiện tượng nào sau đây không phải là sự ngưng tụ?
a. Hơi nước trong các đám mây sau một thời gian sẽ tạo thành mưa. ⟹ S
b. Khi hà hơi vào mặt kính cửa sổ sẽ xuất hiện những hạt nước nhỏ làm mờ kính. ⟹ S
c. Sự tạo thành giọt nước đọng trên lá cây vào ban đêm. ⟹ S
d. Nước mưa trên đường nhựa biến mất khi Mặt Trời lại xuất hiện sau cơn mưa. ⟹ Đ
Câu 2. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào không đúng khi nói về sự sôi?
a. Nước sôi ở nhiệt độ 100o
C. Nhiệt độ này gọi là nhiệt độ sôi của nước. ⟹ S
b. Trong suốt thời gian sôi, nhiệt độ của nước không thay đổi. ⟹ S
c. Trong suốt thời gian sôi, nhiệt độ của nước tăng dần. ⟹ Đ
d. Sự sôi là một sự bay hơi đặc biệt. Trong suốt thời gian sôi, nước vừa bay hơi tạo ra các bọt
khí vừa bay hơi trên mặt thoáng. ⟹ S
Câu 3: Chất rắn vô định hình có đặc điểm và tính chất là:
a. có tính đẳng hướng. ⟹ Đ
b. có cấu trúc tinh thể. ⟹ S
c. có dạng hình học xác định. ⟹ S
d. có nhiệt độ nóng chảy không xác định. ⟹ Đ
Câu 4.
a. Chất lỏng đông đặc ở 200
C. ⟹ Đ
b. Quá trình giảm nhiệt độ diễn ra trong 13 phút. ⟹ S
c. Trung bình mất 0,5 phút để nhiệt chất lỏng hạ xuống 1 độ. ⟹ S
d. Để chất lỏng từ nhiệt độ nóng chảy hạ xuống 40℃ mất 9 phút. ⟹ Đ
3. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn ( 1,5 điểm )
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6
Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,25 điểm
Câu Đáp án Câu Đáp án
1 3 4 1,2,3
2 1,2 5 0
3 1,4,5 6 4
Câu 1.
Các phân tử nước chuyển động hỗn độn không ngừng va chạm vào các hạt phấn hoa từ mọi
phía
Câu 2.
1. Nhiệt độ Trái đất tăng lên làm cho nước biển sẽ giãn nở do nhiệt
2. Một lượng lớn băng ở hai đầu cực bị tan chảy.
Câu 3.
1. Sử dụng tiết kiệm năng lượng
3. Tiết kiệm điện năng
5. Tăng tỉ lệ sự dụng năng lượng sạch
Câu 4.
Đồng, vàng, bạc
Câu 5:
0o
C
Câu 6:
4 phút
Chủ đề 2 : NỘI NĂNG – ĐỊNH LUẬT I NHIỆT ĐỘNG LỰC HỌC
I – TÓM TẮT LÍ THUYẾT
1. Khái niệm nội năng
 Tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên
vật được gọi là nội năng của vật. Nội năng được kí hiệu
bằng chữ U và có đơn vị là jun (J).
 Nội năng của một vật phụ thuộc vào nhiệt độ và thể tích
của vật.
2. Các cách làm thay đổi nội năng
 Thực hiện công: Quá trình thực hiện công làm cho nội năng của vật thay đổi, vật nhận
công thì nội năng tăng, hệ thực hiện công cho vật khác thì nội năng giảm.
Ví dụ 1: Dùng tay ấn mạnh và nhanh pit-tông của một xilanh
chứa khí (Hình 3.4), thể tích khí trong xilanh giảm, đồng thời
người ta thấy khí nóng lên. Nội năng của khí tăng lên.
Ví dụ 2: Dùng tay chà sát một miếng kim loại lên sàn nhà,
kết quả miếng kim loại bị nóng dần lên, nội năng của nó tăng.
 Truyền nhiệt: Khi hai vật có nhiệt độ khác nhau tiếp xúc với nhau thì xảy ra quá trình
truyền nhiệt. Quá trình này làm thay đổi nội năng của các vật.
Ví dụ 1: Làm nóng khối khí bên trong ống nghiệm (Hình
3.2a) bằng cách hơ ống nghiệm trên ngọn lửa đèn cồn. Khi
đó, nội năng của khối khí trong ống nghiệm tăng.
Ví dụ 2: Trong quá trình luyện thép, phôi thép được nung
đến nóng chảy rồi được đổ vào khuôn để tạo thành các thanh
thép. Sau đó các thanh thép được đưa ra khỏi khuôn và đặt
lên các giá đỡ để chúng nguội dần (Hình 3.5). Trong quá
trình luyện thép, nội năng của thanh thép tăng rồi sau đó
giảm dần.
3. Nhiệt lượng – Nhiệt dung riêng
 Nhiệt lượng mà một vật có khối lượng m trao đổi khi thay đổi nhiệt độ từ T1 (K) đến T2
(K) là: Q = mc(T2 – T1)
Trong đó: c là hằng số phụ thuộc vào chất tạo nên vật, gọi là nhiệt dung riêng của chất
đó, đơn vị là [J/kg.K]. Nhiệt dung riêng của một chất có giá trị bằng nhiệt lượng để làm tăng
nhiệt độ của 1 kg của chất đó lên 1 K.
 0
Q  : vật nhận nhiệt lượng, nhiệt độ của vật tăng lên.
 0
Q  : vật truyền nhiệt lượng cho vật khác, nhiệt độ của vật giảm xuống.
4. Định luật I – Nhiệt động lực học
 Độ biến thiên nội năng của hệ bằng tổng công
và nhiệt lượng mà hệ nhận được:
U A Q
  
Trong đó: U
 là độ biến thiên nội năng của
hệ. ,
A Q là các giá trị đại số.
 0
Q  : vật nhận nhiệt lượng;
 0
Q  : vật truyền nhiệt lượng;
 0
A  : vật nhận công;
 0
A  : vật thực hiện công.
II – BÀI TẬP LUYỆN TẬP
1. Câu trắc nhiệm nhiều phương án lựa chọn ( 4,5 điểm )
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
(Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,25 điểm)
Câu 1. Tìm phát biểu sai.
A. Nội năng là một dạng năng lượng nên có thể chuyển hóa thành các dạng năng lượng
khác
B. Nội năng của một vật phụ thuộc vào nhiệt độ và thể tích của vật.
C. Nội năng chính là nhiệt lượng của vật.
D. Nội năng của vật có thể tăng hoặc giảm.
Câu 2. Cách nào sau đây không làm thay đổi nội năng của vật?
A. Cọ xát vật lên
mặt bàn.
B. Đốt nóng vật. C. Làm lạnh vật. D. Đưa vật lên cao.
Câu 3. Trường hợp làm biến đổi nội năng không do thực hiện công là?
A. Đun nóng nước
bằng bếp.
B. Một viên bi
bằng thép rơi
xuống đất mềm.
C. Nén khí trong
xilanh.
D. Cọ xát hai vật vào
nhau.
Câu 4. Trường hợp nội năng của vật bị biến đổi không phải do truyền nhiệt là:
A. Chậu nước để
ngoài nắng một lúc
nóng lên.
B. Gió mùa đông
bắc tràn về làm cho
không khí lạnh đi
C. Khi trời lạnh, ta
xoa hai bàn tay vào
nhau cho ấm lên.
D. Cho cơm nóng
vào bát thì bưng bát
cũng thấy nóng.
Câu 5. Nhiệt dung riêng của một chất có giá trị âm trong trường hợp nào sau đây
A. Chất nhận nhiệt và tăng nhiệt độ.
B. Chất nhận nhiệt và giảm nhiệt độ.
C. Chất tỏa nhiệt và giảm nhiệt độ.
D. Chất tỏa nhiệt và giữ nguyên nhiệt độ.
Câu 6. Sự truyền nhiệt là:
A. Sự chuyển hóa năng lượng từ dạng này sang dạng khác.
B. Sự truyền trực tiếp nội năng từ vật này sang vật khác
C. Sự chuyển hóa năng lượng từ nội năng sang dạng khác.
D. Sự truyền trực tiếp nội năng và chuyển hóa năng lượng từ
dạng này sang dạng khác.
Câu 7. Nhiệt lượng trao đổi trong quá trình truyền nhiệt không phụ thuộc vào:
A. thời gian truyền nhiệt. B. độ biến thiên nhiệt độ.
C. khối lượng của chất. D. nhiệt dung riêng của chất.
Câu 8. Đơn vị của nhiệt dung riêng của vật là:
A. J/kg B. kg/J C. J/kg.K D. kg/J.K
Câu 9. Nhiệt dung riêng của rượu là 2500J/kg.K. Điều đó có nghĩa là gì?
A. Để nâng 1kg rượu lên nhiệt độ bay hơi ta phải cung cấp cho nó một
nhiệt lượng là 2500J.
B. 1kg rượu bị đông đặc thì giải phóng nhiệt lượng là 2500J.
C. Để nâng 1kg rượu tăng lên 1 độ ta cần cung cấp cho nó nhiệt lượng
là 2500J.
D. Nhiệt lượng có trong 1kg chất ấy ở nhiệt độ bình thường.
Câu 10. Gọi t là nhiệt độ lúc sau, là nhiệt độ lúc đầu của vật. Công thức nào là công thức
tính nhiệt lượng mà vật thu vào?
A. = ( − ) B. = ( − )
C. = D. = ( − )
Câu 11. Có 4 bình A, B, C, D đều đựng nước ở cùng một nhiệt độ với thể tích tương ứng là:
1 lít, 2 lít, 3 lít, 4 lít. Sau khi dùng các đèn cồn giống hệt nhau để đun các bình này khác nhau.
Hỏi bình nào có nhiệt độ thấp nhất?
A. Bình A
B. Bình B
C. Bình C
D. Bình D
Câu 12. Nhiệt dung riêng của đồng lớn hơn chì. Vì vậy để tăng nhiệt độ của 3kg đồng và 3kg
chì thêm 15℃ thì:
A. Khối chì cần nhiều nhiệt lượng hơn khối đồng.
B. Khối đồng cần nhiều nhiệt lượng hơn khối chì.
C. Hai khối đều cần nhiệt lượng như nhau.
D. Không khẳng định được.
Câu 13. Nội dung nguyên lí I nhiệt động lực học là:
A. Độ biến thiên nội năng của vật bằng tổng công và nhiệt lượng mà vật nhận được.
B. Độ biến thiên nội năng của vật bằng tổng nhiệt lượng mà vật nhận được.
C. Độ biến thiên nội năng của vật bằng tổng công mà vật nhận được.
D. Độ biến thiên nội năng của vật bằng hiệu số công và nhiệt lượng mà vật nhận được.
Câu 14. Biểu thức diễn tả đúng quá trình chất khí vừa nhận nhiệt vừa nhận công là?
A. ∆ = + ; > 0; < 0. B. ∆ = ; > 0.
C. ∆ = + ; < 0; > 0. D. ∆ = + ; > 0; > 0.
Câu 15. Nội năng của vật phụ thuộc vào
A. nhiệt độ và thể tích của vật. B. khối lượng và nhiệt độ của vật.
C. khối lượng và thể tích của vật. D. khối lượng của vật.
Câu 16. Hiện tượng quả bóng bàn bị móp (nhưng chưa bị thủng) khi thả vào cốc nước nóng
sẽ phồng trở lại là do
A. Nội năng của chất khí tăng lên.
B. Nội năng của chất khí giảm xuống.
C. Nội năng của chất khí không thay
đổi.
D. Nội năng của chất khí bị mất đi.
Câu 17. Cung cấp cho vật một công là 200 J nhưng nhiệt lượng bị thất thoát ra môi trường
bên ngoài là 120 J. Nội năng của vật
A. tăng 80J. B. giảm 80J.
C. không thay đổi. D. giảm 320J.
Câu 18. Hệ thức ∆U = A + Q khi Q < 0 và A > 0 mô tả quá trình
A. hệ truyền nhiệt và sinh công. B. hệ nhận nhiệt và sinh công.
C. hệ truyền nhiệt và nhận công. D. hệ nhận nhiệt và nhận công.
2. Câu trắc nghiệm đúng sai ( 4 điểm )
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng
hoặc sai.
Điểm tối đa của 01 câu hỏi là 1 điểm.
- Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 01 ý trong 1 câu hỏi được 0,1 điểm.
- Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 02 ý trong 1 câu hỏi được 0,25 điểm.
- Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 03 ý trong 1 câu hỏi được 0,50 điểm.
- Thí sinh lựa chọn chính xác cả 04 ý trong 1 câu hỏi được 1 điểm.
Câu 1. Xét khối khí như trong hình. Dùng tay ấn mạnh và nhanh pit-tông, vừa nung nóng
khí bằng ngọn lửa đèn cồn.
a) Công > 0 vì khí bị nén (khí nhận công).
b) Nhiệt lượng < 0 vì khí bị nung nóng (khí nhận nhiệt).
c) Nội năng của khí tăng ∆ > 0.
d) Biểu thức liên hệ độ biến thiên nội năng, công và nhiệt lượng
là ΔU = A – Q.
Câu 2. Trong quá trình đang nóng chảy của vật rắn:
a) Nhiệt được truyền vào vật rắn để làm tăng nhiệt độ của nó.
b) Động năng trung bình của các phân tử trong vật rắn giảm đi.
c) Nội năng của vật rắn không thay đổi.
d) Tại nhiệt độ nóng chảy, nội năng không thay đổi.
Câu 3. Xét một khối khí trong bình kín bị nung nóng.
a) Khí truyền nhiệt (Q) ra môi trường xung quanh.
b) Công (A) khác 0 vì thể tích khí thay đổi.
c) Nội năng (U) của khí tăng.
d) Hệ thức phù hợp với quá trình ∆U = Q; Q > 0.
Câu 4. Một lượng nước và một lượng rượu có thể tích bằng nhau được cung cấp các nhiệt
lượng tương ứng là và . Biết khối lượng riêng của nước là 1000 / và của rượu là
800 / , nhiệt dung riêng của nước là 4 200 J/kg.K và của rượu là 2 500 J/kg.K.
a) Nhiệt lượng để làm tăng nhiệt độ của 1 kg nước lên 1 K là 2500 J/kg.K.
b) Nhiệt lượng để làm tăng nhiệt độ của 1 kg rượu lên 1 K là 4200 J/kg.K.
c) Có thể dùng công thức Q = mc(T2 – T1) để tính nhiệt lượng cung cấp cho nước
và rượu.
d) Để độ tăng nhiệt độ của nước và rượu bằng nhau thì = 2,1 .
3. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn ( 1,5 điểm )
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6. Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,25 điểm
Câu 1. Một lượng khí nhận nhiệt lượng 250kJ do được đun nóng;
đồng thời nhận công 500kJ do bị nén. Độ tăng nội năng của lượng
khí là bao nhiêu kJ ?
Câu 2. Người ta thực hiện công 200 J để nén khí trong một xilanh.
Biết khí truyền ra môi trường xung quanh nhiệt lượng 40 J. Độ
biến thiên nội năng của khí là bao nhiêu Jun?
Câu 3. Một quả bóng khối lượng 200 g rơi từ độ cao 15 m xuống
sân và nảy lên được 10 m. Độ biến thiên nội năng của quả bóng
bằng bao nhiêu Jun ? (lấy = 10 / ).
Câu 4. Một viên đạn đại bác có khối lượng 10 kg khi rơi tới đích
có vận tốc 54 km/h. Nếu toàn bộ động năng của nó biến thành nội
năng thì nhiệt lượng tỏa ra lúc va chạm vào khoảng bao nhiêu Jun?
Câu 5. Để xác định nhiệt độ của một lò nung, người ta đưa vào
trong lò một miếng sắt có khối lượng 50 g. Khi miếng sắt có nhiệt
độ bằng nhiệt độ của lò, người ta lấy ra và thả nó vào một nhiệt
lượng kế chứa 900 g nước ở nhiệt độ 17℃. Khi đó nhiệt độ của
nước tăng lên đến 23℃, biết nhiệt dung riêng của sắt là 460
J/(kg.K), của nước là 4200 J/(kg.K). Nhiệt độ của lò xấp xỉ bằng
bao nhiêu K ?
Câu 6. Tính nhiệt lượng cần thiết theo đơn vị Kilo Jun để đun 5 kg nước từ 15 °C đến 100
°C trong một cái thùng bằng sắt có khối lượng 1,5 kg. Biết nhiệt dung riêng của nước là 4200
J/kg.độ; của sắt là 460 J/kg.độ.
III – BÀI TẬP TỰ LUYỆN
1. Câu trắc nhiệm nhiều phương án lựa chọn ( 4,5 điểm )
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
(Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,25 điểm)
Câu 1. Câu nào sau đây nói về nội năng là đúng ?
A. Nội năng là nhiệt lượng.
B. Nội năng của vật A lớn hơn nội năng của vật B thì nhiệt độ của vật cũng lớn hơn nhiệt
độ của vật B.
C. Nội năng của vật chỉ thay đổi trong quá trình truyền nhiệt, không thay đổi trong quá
trình thực hiện công.
D. Nội năng là một dạng năng lượng.
Câu 2. Nội năng của một vật là
A. tổng động năng và thế năng của vật.
B. tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.
C. tổng nhiệt lượng và cơ năng mà vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt và thực hiện
công.
D. nhiệt lượng vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt.
Câu 3. Trường hợp nào làm biến đổi nội năng do truyền nhiệt?
A. Đun nóng nước
bằng bếp.
B. Một viên bi
bằng thép rơi
xuống đất mềm.
C. Nén khí trong
xilanh.
D. Cọ xát hai vật vào
nhau.
Câu 4. Câu nào sau đây nói về truyền nhiệt và thực hiện công là không đúng?
A. Thực hiện công là quá trình có thể làm thay đổi nội năng của vật.
B. Trong thực hiện công có sự chuyển hoá từ nội năng thành cơ năng và ngược lại.
C. Trong truyền nhiệt có sự truyền động năng từ phân tử này sang phân tử khác.
D. Trong truyền nhiệt có sự chuyển hoá từ cơ năng sang nội năng và ngược lại.
Câu 5. Câu nào sau đây nói về nhiệt lượng là không đúng?
A. Nhiệt lượng là số đo độ tăng nội năng của vật trong quá trình truyền nhiệt.
B. Một vật lúc nào cũng có nội năng, do đó lúc nào cũng có nhiệt lượng.
C. Đơn vị nhiệt lượng cũng là đơn vị nội năng.
D. Nhiệt lượng không phải là nội năng.
Câu 6. Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của nhiệt lượng?
A. J B. kJ C. calo D. N/m2
Câu 7. Chọn phương án sai:
A. Nhiệt lượng của vật phụ thuộc vào khối lượng, độ tăng nhiệt độ và nhiệt dung riêng của
vật.
B. Khối lượng của vật càng lớn thì nhiệt lượng mà vật thu vào để nóng lên càng lớn
C. Độ tăng nhiệt độ của vật càng lớn thì nhiệt lượng mà vật thu vào để nóng lên càng nhỏ
D. Cùng một khối lượng và độ tăng nhiệt độ như nhau, vật nào có nhiệt dung riêng lớn hơn
thì nhiệt lượng thu vào để nóng lên của vật đó lớn hơn.
Câu 8. J/kg.K là đơn vị của đại lượng nào dưới đây:
A. Nội năng B. Nhiệt lượng
C. Nhiệt dung riêng D. Nhiệt năng
Câu 9. Nhiệt dung riêng của nước là 4200J/kg.K, điều đó có nghĩa là :
A. để nâng 1kg nước tăng lên 1 độ ta cần cung cấp cho nó nhiệt
lượng là 4200J.
B. để nâng 1kg nước bay hơi ta phải cung cấp cho nó nhiệt lượng
là 4200J.
C. 1kg nước khi biến thành nước đá sẽ giải phóng nhiệt lượng
là 4200J.
D. để nâng 1kg nước giảm đi 1 độ ta cần cung cấp cho nó nhiệt
lượng là 4200J.
Câu 10. Trong công thức tính nhiệt lượng thu vào: = ∆ = ( − ), là:
A. Nhiệt độ lúc đầu của vật.
B. Nhiệt độ lúc sau của vật.
C. Thời điểm bắt đầu vật nhận nhiệt lượng.
D. Thời điểm sau khi vật nhận nhiết lượng.
Câu 11. Có 4 bình A, B, C, D đều đựng nước ở cùng một nhiệt độ với thể tích tương ứng là:
1 lít, 2 lít, 3 lít, 4 lít. Sau khi dùng các đèn cồn giống hệt nhau để đun các bình này khác nhau.
Hỏi bình nào có nhiệt độ cao nhất?
A. Bình A
B. Bình B
C. Bình C
D. Bình D
Câu 12. Nhiệt dung riêng của nhôm lớn hơn thép. Vì vậy để tăng nhiệt độ của 1kg nhôm và
1kg thép thêm 10℃ thì:
A. Khối nhôm cần nhiều nhiệt lượng hơn khối thép.
B. Khối thép cần nhiều nhiệt lượng hơn khối nhôm.
C. Hai khối đều cần nhiệt lượng như nhau.
D. Không khẳng định được.
Câu 13. Công thức mô tả đúng nguyên lí I của nhiệt động lực học là?
A. ∆ = + B. ∆ = −
C. = − ∆ D. = + ∆
Câu 14. Công A và nhiệt lượng Q trái dấu với nhau trong trường hợp hệ?
A. Tỏa nhiệt và nhận công. B. Tỏa nhiệt và sinh công.
C. Nhận nhiệt và nhận công. D. Nhận công và biến đổi đoạn nhiệt.
Câu 15. Khi hai vật có nhiệt độ khác nhau tiếp xúc với nhau thì xảy ra quá trình truyền nhiệt.
Quá trình này làm thay đổi
A. khối lượng của các vật.
B. trọng lượng của các vật.
C. nội năng của các vật.
D. nhiệt dung riêng của các vật.
Câu 16. Hơ nóng một khối khí trong ống nghiệm có nút đậy kín (hình a) và kết quả (hình b).
Hiện tượng nút bị đâtr bật ra khỏi ống là do
A. Nội năng của chất khí tăng lên.
B. Nội năng của chất khí giảm xuống.
C. Nội năng của chất khí không thay đổi.
D. Nội năng của chất khí bị mất đi.
Câu 17. Một lượng khí bị nén đã nhận được công là 150 kJ. Khí nóng lên và đã toả nhiệt
lượng là 95 kJ ra môi trường. Nội năng của lượng khí
A. giảm 55kJ.
B. tăng 55kJ.
C. không thay đổi.
D. tăng 245kJ.
Câu 18. Hệ thức ∆U = A + Q khi Q > 0 và A < 0 mô tả quá trình
A. hệ truyền nhiệt và sinh công. B. hệ nhận nhiệt và sinh công.
C. hệ truyền nhiệt và nhận công. D. hệ nhận nhiệt và nhận công.
2. Câu trắc nghiệm đúng sai ( 4 điểm )
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng
hoặc sai.
Điểm tối đa của 01 câu hỏi là 1 điểm.
- Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 01 ý trong 1 câu hỏi được 0,1 điểm.
- Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 02 ý trong 1 câu hỏi được 0,25 điểm.
- Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 03 ý trong 1 câu hỏi được 0,50 điểm.
- Thí sinh lựa chọn chính xác cả 04 ý trong 1 câu hỏi được 1 điểm.
Câu 1. Bố trí thí nghiệm như Hình. Dùng đèn cồn đun nóng ống nghiệm cho đến khi nút bấc
bật ra.
a) Khi nút chưa bị bật ra, nội năng của không khí trong
ống nghiệm không thay đổi.
b) Nội năng của không khí trong ống nghiệm tăng không
chỉ do thế năng phân tử khí tăng mà còn do động năng
của các phân tử khí tăng.
c) Nút bấc bật ra là kết quả của áp suất bên trong ống
nghiệm giảm đi.
d) Hiện tượng nút ống nghiệm bị bật ra chứng tỏ động
năng của các phân tử khí trong ống nghiệm tăng.
Câu 2. Trong quá trình nước đá đang tan.
a) Nhiệt được truyền vào nước đá để làm tan nó.
b) Động năng trung bình của các phân tử trong nước
giảm đi.
c) Nội năng của nước không thay đổi.
d) Tại nhiệt độ tan nội năng không thay đổi.
Câu 3. Một ấm điện công suất 1 000 W. Tính thời gian cần thiết để đun 300 g nước có nhiệt
độ ban đầu là 20 °C đến khi sôi ở áp suất tiêu chuẩn. Để nước trong ấm sôi thêm 2 phút thì
thì tắt bếp. Lấy nhiệt dung riêng và nhiệt hóa hơi riêng của nước là c = 4200 J/kg.K và L =
2,26 ∙ 10 J/kg.
a) Nhiệt lượng cần để nước đạt đến nhiệt độ sôi là
10080J.
b) Thời gian cần để nước đạt đến nhiệt độ sôi là
1,68 phút.
c) Nhiệt lượng đã chuyển cho nước trong thời gian
thêm 2 phút là 120000J.
d) Lượng nước đã hoá hơi trong thời gian 2 phút
đun thêm là 4,2kg.
Câu 4. Khi nói về nhiệt lượng:
a) Nhiệt lượng là 1 dạng năng lượng có đơn vị là J.
b) Một vật có nhiệt độ càng cao thì càng chứa nhiều nhiệt lượng.
c) Trong quá trình truyền nhiệt và thực hiện công, nội năng của vật không bảo
toàn.
d) Trong sự truyền nhiệt không có sự chuyển hoá năng lượng từ dạng này sang
dạng khác.
3. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn ( 1,5 điểm )
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6 . Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,25 điểm
Câu 1. Nội năng của khối khí tăng 10J khi truyền cho khối khí một nhiệt lượng 30J. Khi đó
khối khí đã thực hiện một công là bao nhiêu Jun?
Câu 2. Nhiệt lượng cần cung cấp là bao nhiêu kJ để đun 3 lít
nước từ nhiệt độ 25 °C lên 100°C, biết nhiệt dung riêng của
nước là 4 200 J/(kg.K).
Câu 3. Một người cọ xát một miếng sắt dẹt có khối lượng 150
g trên một tấm đá mài. Sau một khoảng thời gian, miếng sắt
nóng thêm 12 °C. Tính công mà người này đã thực hiện, giả
sử rằng 40% công đó được dùng để làm nóng miếng sắt. Biết
nhiệt dung riêng của sắt là 460 J/(kg.K).
Câu 4. Người ta cung cấp nhiệt lượng cho chất khí đựng trong
một xilanh đặt nằm ngang. Chất khí nở ra, đẩy pit-tông đi một
đoạn 5 cm và nội năng của chất khí tăng 0,5 J. Biết lực ma sát
giữa pit-tông và xilanh là 20 N. Nhiệt lượng đã cung cấp cho
chất khí là bao nhiêu Jun?
Câu 5. Một ấm nhôm có khối lượng 300 g chứa 0,5 lít nước
đang ở nhiệt độ 25°C. Biết nhiệt dung riêng của nhôm, nước
lần lượt là = 880 J/(kg.K), = 4200 J/(kg.K). Nhiệt lượng
tối thiểu để đun sôi nước trong ấm là bao nhiêu kJ?
Câu 6. Một người thợ rèn nhúng một con dao rựa bằng thép
có khối lượng 1,1 kg ở nhiệt độ 850 °C vào trong bể nước lạnh
để làm tăng độ cứng của lưỡi dao. Nước trong bể có thể tích
200 lít và có nhiệt độ bằng với nhiệt độ ngoài trời là 27 °C.
Xác định nhiệt độ của nước khi có sự cân bằng nhiệt. Bỏ qua
sự truyền nhiệt cho thành bể và môi trường bên ngoài. Biết
nhiệt dung riêng của thép là 460 J/(kg.K); của n ước là 4200
J/(kg.K).
Chủ đề 2 : NỘI NĂNG – ĐỊNH LUẬT I NHIỆT ĐỘNG LỰC HỌC
I – TÓM TẮT LÍ THUYẾT
1. Khái niệm nội năng
 Tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên
vật được gọi là nội năng của vật. Nội năng được kí hiệu
bằng chữ U và có đơn vị là jun (J).
 Nội năng của một vật phụ thuộc vào nhiệt độ và thể tích
của vật.
2. Các cách làm thay đổi nội năng
 Thực hiện công: Quá trình thực hiện công làm cho nội năng của vật thay đổi, vật nhận
công thì nội năng tăng, hệ thực hiện công cho vật khác thì nội năng giảm.
Ví dụ 1: Dùng tay ấn mạnh và nhanh pit-tông của một xilanh
chứa khí (Hình 3.4), thể tích khí trong xilanh giảm, đồng thời
người ta thấy khí nóng lên. Nội năng của khí tăng lên.
Ví dụ 2: Dùng tay chà sát một miếng kim loại lên sàn nhà,
kết quả miếng kim loại bị nóng dần lên, nội năng của nó tăng.
 Truyền nhiệt: Khi hai vật có nhiệt độ khác nhau tiếp xúc với nhau thì xảy ra quá trình
truyền nhiệt. Quá trình này làm thay đổi nội năng của các vật.
Ví dụ 1: Làm nóng khối khí bên trong ống nghiệm (Hình
3.2a) bằng cách hơ ống nghiệm trên ngọn lửa đèn cồn. Khi
đó, nội năng của khối khí trong ống nghiệm tăng.
Ví dụ 2: Trong quá trình luyện thép, phôi thép được nung
đến nóng chảy rồi được đổ vào khuôn để tạo thành các thanh
thép. Sau đó các thanh thép được đưa ra khỏi khuôn và đặt
lên các giá đỡ để chúng nguội dần (Hình 3.5). Trong quá
trình luyện thép, nội năng của thanh thép tăng rồi sau đó
giảm dần.
3. Nhiệt lượng – Nhiệt dung riêng
 Nhiệt lượng mà một vật có khối lượng m trao đổi khi thay đổi nhiệt độ từ T1 (K) đến T2
(K) là: Q = mc(T2 – T1)
Trong đó: c là hằng số phụ thuộc vào chất tạo nên vật, gọi là nhiệt dung riêng của chất
đó, đơn vị là [J/kg.K]. Nhiệt dung riêng của một chất có giá trị bằng nhiệt lượng để làm tăng
nhiệt độ của 1 kg của chất đó lên 1 K.
 0
Q  : vật nhận nhiệt lượng, nhiệt độ của vật tăng lên.
 0
Q  : vật truyền nhiệt lượng cho vật khác, nhiệt độ của vật giảm xuống.
4. Định luật I – Nhiệt động lực học
 Độ biến thiên nội năng của hệ bằng tổng công
và nhiệt lượng mà hệ nhận được:
U A Q
  
Trong đó: U
 là độ biến thiên nội năng của
hệ. ,
A Q là các giá trị đại số.
 0
Q  : vật nhận nhiệt lượng;
 0
Q  : vật truyền nhiệt lượng;
 0
A  : vật nhận công;
 0
A  : vật thực hiện công.
II – BÀI TẬP LUYỆN TẬP
1. Câu trắc nhiệm nhiều phương án lựa chọn ( 4,5 điểm )
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
(Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,25 điểm)
Câu 1. Tìm phát biểu sai.
A. Nội năng là một dạng năng lượng nên có thể chuyển hóa thành các dạng năng lượng
khác
B. Nội năng của một vật phụ thuộc vào nhiệt độ và thể tích của vật.
C. Nội năng chính là nhiệt lượng của vật.
D. Nội năng của vật có thể tăng hoặc giảm.
Câu 2. Cách nào sau đây không làm thay đổi nội năng của vật?
A. Cọ xát vật lên
mặt bàn.
B. Đốt nóng vật. C. Làm lạnh vật. D. Đưa vật lên cao.
Câu 3. Trường hợp làm biến đổi nội năng không do thực hiện công là?
A. Đun nóng nước
bằng bếp.
B. Một viên bi
bằng thép rơi
xuống đất mềm.
C. Nén khí trong
xilanh.
D. Cọ xát hai vật vào
nhau.
Câu 4. Trường hợp nội năng của vật bị biến đổi không phải do truyền nhiệt là:
A. Chậu nước để
ngoài nắng một lúc
nóng lên.
B. Gió mùa đông
bắc tràn về làm cho
không khí lạnh đi
C. Khi trời lạnh, ta
xoa hai bàn tay vào
nhau cho ấm lên.
D. Cho cơm nóng
vào bát thì bưng bát
cũng thấy nóng.
Câu 5. Nhiệt dung riêng của một chất có giá trị âm trong trường hợp nào sau đây
A. Chất nhận nhiệt và tăng nhiệt độ.
B. Chất nhận nhiệt và giảm nhiệt độ.
C. Chất tỏa nhiệt và giảm nhiệt độ.
D. Chất tỏa nhiệt và giữ nguyên nhiệt độ.
Câu 6. Sự truyền nhiệt là:
A. Sự chuyển hóa năng lượng từ dạng này sang dạng khác.
B. Sự truyền trực tiếp nội năng từ vật này sang vật khác
C. Sự chuyển hóa năng lượng từ nội năng sang dạng khác.
D. Sự truyền trực tiếp nội năng và chuyển hóa năng lượng từ
dạng này sang dạng khác.
Câu 7. Nhiệt lượng trao đổi trong quá trình truyền nhiệt không phụ thuộc vào:
A. thời gian truyền nhiệt. B. độ biến thiên nhiệt độ.
C. khối lượng của chất. D. nhiệt dung riêng của chất.
Câu 8. Đơn vị của nhiệt dung riêng của vật là:
A. J/kg B. kg/J C. J/kg.K D. kg/J.K
Câu 9. Nhiệt dung riêng của rượu là 2500J/kg.K. Điều đó có nghĩa là gì?
A. Để nâng 1kg rượu lên nhiệt độ bay hơi ta phải cung cấp cho nó một
nhiệt lượng là 2500J.
B. 1kg rượu bị đông đặc thì giải phóng nhiệt lượng là 2500J.
C. Để nâng 1kg rượu tăng lên 1 độ ta cần cung cấp cho nó nhiệt lượng
là 2500J.
D. Nhiệt lượng có trong 1kg chất ấy ở nhiệt độ bình thường.
Câu 10. Gọi t là nhiệt độ lúc sau, là nhiệt độ lúc đầu của vật. Công thức nào là công thức
tính nhiệt lượng mà vật thu vào?
A. = ( − ) B. = ( − )
C. = D. = ( − )
Câu 11. Có 4 bình A, B, C, D đều đựng nước ở cùng một nhiệt độ với thể tích tương ứng là:
1 lít, 2 lít, 3 lít, 4 lít. Sau khi dùng các đèn cồn giống hệt nhau để đun các bình này khác nhau.
Hỏi bình nào có nhiệt độ thấp nhất?
A. Bình A
B. Bình B
C. Bình C
D. Bình D
Câu 12. Nhiệt dung riêng của đồng lớn hơn chì. Vì vậy để tăng nhiệt độ của 3kg đồng và 3kg
chì thêm 15℃ thì:
A. Khối chì cần nhiều nhiệt lượng hơn khối đồng.
B. Khối đồng cần nhiều nhiệt lượng hơn khối chì.
C. Hai khối đều cần nhiệt lượng như nhau.
D. Không khẳng định được.
Câu 13. Nội dung nguyên lí I nhiệt động lực học là:
A. Độ biến thiên nội năng của vật bằng tổng công và nhiệt lượng mà vật nhận được.
B. Độ biến thiên nội năng của vật bằng tổng nhiệt lượng mà vật nhận được.
C. Độ biến thiên nội năng của vật bằng tổng công mà vật nhận được.
D. Độ biến thiên nội năng của vật bằng hiệu số công và nhiệt lượng mà vật nhận được.
Câu 14. Biểu thức diễn tả đúng quá trình chất khí vừa nhận nhiệt vừa nhận công là?
A. ∆ = + ; > 0; < 0. B. ∆ = ; > 0.
C. ∆ = + ; < 0; > 0. D. ∆ = + ; > 0; > 0.
Câu 15. Nội năng của vật phụ thuộc vào
A. nhiệt độ và thể tích của vật. B. khối lượng và nhiệt độ của vật.
C. khối lượng và thể tích của vật. D. khối lượng của vật.
Câu 16. Hiện tượng quả bóng bàn bị móp (nhưng chưa bị thủng) khi thả vào cốc nước nóng
sẽ phồng trở lại là do
A. Nội năng của chất khí tăng lên.
B. Nội năng của chất khí giảm xuống.
C. Nội năng của chất khí không thay
đổi.
D. Nội năng của chất khí bị mất đi.
Câu 17. Cung cấp cho vật một công là 200 J nhưng nhiệt lượng bị thất thoát ra môi trường
bên ngoài là 120 J. Nội năng của vật
A. tăng 80J. B. giảm 80J.
C. không thay đổi. D. giảm 320J.
Câu 18. Hệ thức ∆U = A + Q khi Q < 0 và A > 0 mô tả quá trình
A. hệ truyền nhiệt và sinh công. B. hệ nhận nhiệt và sinh công.
C. hệ truyền nhiệt và nhận công. D. hệ nhận nhiệt và nhận công.
2. Câu trắc nghiệm đúng sai ( 4 điểm )
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng
hoặc sai.
Điểm tối đa của 01 câu hỏi là 1 điểm.
- Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 01 ý trong 1 câu hỏi được 0,1 điểm.
- Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 02 ý trong 1 câu hỏi được 0,25 điểm.
- Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 03 ý trong 1 câu hỏi được 0,50 điểm.
- Thí sinh lựa chọn chính xác cả 04 ý trong 1 câu hỏi được 1 điểm.
Câu 1. Xét khối khí như trong hình. Dùng tay ấn mạnh và nhanh pit-tông, vừa nung nóng
khí bằng ngọn lửa đèn cồn.
a) Công > 0 vì khí bị nén (khí nhận công).
b) Nhiệt lượng < 0 vì khí bị nung nóng (khí nhận nhiệt).
c) Nội năng của khí tăng ∆ > 0.
d) Biểu thức liên hệ độ biến thiên nội năng, công và nhiệt lượng
là ΔU = A – Q.
Câu 2. Trong quá trình đang nóng chảy của vật rắn:
a) Nhiệt được truyền vào vật rắn để làm tăng nhiệt độ của nó.
b) Động năng trung bình của các phân tử trong vật rắn giảm đi.
c) Nội năng của vật rắn không thay đổi.
d) Tại nhiệt độ nóng chảy, nội năng không thay đổi.
Câu 3. Xét một khối khí trong bình kín bị nung nóng.
a) Khí truyền nhiệt (Q) ra môi trường xung quanh.
b) Công (A) khác 0 vì thể tích khí thay đổi.
c) Nội năng (U) của khí tăng.
d) Hệ thức phù hợp với quá trình ∆U = Q; Q > 0.
Câu 4. Một lượng nước và một lượng rượu có thể tích bằng nhau được cung cấp các nhiệt
lượng tương ứng là và . Biết khối lượng riêng của nước là 1000 / và của rượu là
800 / , nhiệt dung riêng của nước là 4 200 J/kg.K và của rượu là 2 500 J/kg.K.
a) Nhiệt lượng để làm tăng nhiệt độ của 1 kg nước lên 1 K là 2500 J/kg.K.
b) Nhiệt lượng để làm tăng nhiệt độ của 1 kg rượu lên 1 K là 4200 J/kg.K.
c) Có thể dùng công thức Q = mc(T2 – T1) để tính nhiệt lượng cung cấp cho nước
và rượu.
d) Để độ tăng nhiệt độ của nước và rượu bằng nhau thì = 2,1 .
3. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn ( 1,5 điểm )
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6. Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,25 điểm
Câu 1. Một lượng khí nhận nhiệt lượng 250kJ do được đun nóng;
đồng thời nhận công 500kJ do bị nén. Độ tăng nội năng của lượng
khí là bao nhiêu kJ ?
Câu 2. Người ta thực hiện công 200 J để nén khí trong một xilanh.
Biết khí truyền ra môi trường xung quanh nhiệt lượng 40 J. Độ
biến thiên nội năng của khí là bao nhiêu Jun?
Câu 3. Một quả bóng khối lượng 200 g rơi từ độ cao 15 m xuống
sân và nảy lên được 10 m. Độ biến thiên nội năng của quả bóng
bằng bao nhiêu Jun ? (lấy = 10 / ).
Câu 4. Một viên đạn đại bác có khối lượng 10 kg khi rơi tới đích
có vận tốc 54 km/h. Nếu toàn bộ động năng của nó biến thành nội
năng thì nhiệt lượng tỏa ra lúc va chạm vào khoảng bao nhiêu Jun?
Câu 5. Để xác định nhiệt độ của một lò nung, người ta đưa vào
trong lò một miếng sắt có khối lượng 50 g. Khi miếng sắt có nhiệt
độ bằng nhiệt độ của lò, người ta lấy ra và thả nó vào một nhiệt
lượng kế chứa 900 g nước ở nhiệt độ 17℃. Khi đó nhiệt độ của
nước tăng lên đến 23℃, biết nhiệt dung riêng của sắt là 460
J/(kg.K), của nước là 4200 J/(kg.K). Nhiệt độ của lò xấp xỉ bằng
bao nhiêu K ?
Câu 6. Tính nhiệt lượng cần thiết theo đơn vị Kilo Jun để đun 5 kg nước từ 15 °C đến 100
°C trong một cái thùng bằng sắt có khối lượng 1,5 kg. Biết nhiệt dung riêng của nước là 4200
J/kg.độ; của sắt là 460 J/kg.độ.
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM VẬT LÝ LỚP 12 THEO FORM THI MỚI BGD 2025 DÙNG CHUNG 3 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC - CHÂN TRỜI SÁNG TẠO - CÁNH DIỀU - CẢ NĂM (BẢN HS+GV) (CHƯƠNG 1).pdf
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM VẬT LÝ LỚP 12 THEO FORM THI MỚI BGD 2025 DÙNG CHUNG 3 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC - CHÂN TRỜI SÁNG TẠO - CÁNH DIỀU - CẢ NĂM (BẢN HS+GV) (CHƯƠNG 1).pdf
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM VẬT LÝ LỚP 12 THEO FORM THI MỚI BGD 2025 DÙNG CHUNG 3 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC - CHÂN TRỜI SÁNG TẠO - CÁNH DIỀU - CẢ NĂM (BẢN HS+GV) (CHƯƠNG 1).pdf
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM VẬT LÝ LỚP 12 THEO FORM THI MỚI BGD 2025 DÙNG CHUNG 3 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC - CHÂN TRỜI SÁNG TẠO - CÁNH DIỀU - CẢ NĂM (BẢN HS+GV) (CHƯƠNG 1).pdf
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM VẬT LÝ LỚP 12 THEO FORM THI MỚI BGD 2025 DÙNG CHUNG 3 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC - CHÂN TRỜI SÁNG TẠO - CÁNH DIỀU - CẢ NĂM (BẢN HS+GV) (CHƯƠNG 1).pdf
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM VẬT LÝ LỚP 12 THEO FORM THI MỚI BGD 2025 DÙNG CHUNG 3 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC - CHÂN TRỜI SÁNG TẠO - CÁNH DIỀU - CẢ NĂM (BẢN HS+GV) (CHƯƠNG 1).pdf
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM VẬT LÝ LỚP 12 THEO FORM THI MỚI BGD 2025 DÙNG CHUNG 3 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC - CHÂN TRỜI SÁNG TẠO - CÁNH DIỀU - CẢ NĂM (BẢN HS+GV) (CHƯƠNG 1).pdf
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM VẬT LÝ LỚP 12 THEO FORM THI MỚI BGD 2025 DÙNG CHUNG 3 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC - CHÂN TRỜI SÁNG TẠO - CÁNH DIỀU - CẢ NĂM (BẢN HS+GV) (CHƯƠNG 1).pdf
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM VẬT LÝ LỚP 12 THEO FORM THI MỚI BGD 2025 DÙNG CHUNG 3 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC - CHÂN TRỜI SÁNG TẠO - CÁNH DIỀU - CẢ NĂM (BẢN HS+GV) (CHƯƠNG 1).pdf
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM VẬT LÝ LỚP 12 THEO FORM THI MỚI BGD 2025 DÙNG CHUNG 3 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC - CHÂN TRỜI SÁNG TẠO - CÁNH DIỀU - CẢ NĂM (BẢN HS+GV) (CHƯƠNG 1).pdf
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM VẬT LÝ LỚP 12 THEO FORM THI MỚI BGD 2025 DÙNG CHUNG 3 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC - CHÂN TRỜI SÁNG TẠO - CÁNH DIỀU - CẢ NĂM (BẢN HS+GV) (CHƯƠNG 1).pdf
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM VẬT LÝ LỚP 12 THEO FORM THI MỚI BGD 2025 DÙNG CHUNG 3 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC - CHÂN TRỜI SÁNG TẠO - CÁNH DIỀU - CẢ NĂM (BẢN HS+GV) (CHƯƠNG 1).pdf
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM VẬT LÝ LỚP 12 THEO FORM THI MỚI BGD 2025 DÙNG CHUNG 3 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC - CHÂN TRỜI SÁNG TẠO - CÁNH DIỀU - CẢ NĂM (BẢN HS+GV) (CHƯƠNG 1).pdf
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM VẬT LÝ LỚP 12 THEO FORM THI MỚI BGD 2025 DÙNG CHUNG 3 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC - CHÂN TRỜI SÁNG TẠO - CÁNH DIỀU - CẢ NĂM (BẢN HS+GV) (CHƯƠNG 1).pdf
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM VẬT LÝ LỚP 12 THEO FORM THI MỚI BGD 2025 DÙNG CHUNG 3 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC - CHÂN TRỜI SÁNG TẠO - CÁNH DIỀU - CẢ NĂM (BẢN HS+GV) (CHƯƠNG 1).pdf
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM VẬT LÝ LỚP 12 THEO FORM THI MỚI BGD 2025 DÙNG CHUNG 3 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC - CHÂN TRỜI SÁNG TẠO - CÁNH DIỀU - CẢ NĂM (BẢN HS+GV) (CHƯƠNG 1).pdf
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM VẬT LÝ LỚP 12 THEO FORM THI MỚI BGD 2025 DÙNG CHUNG 3 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC - CHÂN TRỜI SÁNG TẠO - CÁNH DIỀU - CẢ NĂM (BẢN HS+GV) (CHƯƠNG 1).pdf
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM VẬT LÝ LỚP 12 THEO FORM THI MỚI BGD 2025 DÙNG CHUNG 3 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC - CHÂN TRỜI SÁNG TẠO - CÁNH DIỀU - CẢ NĂM (BẢN HS+GV) (CHƯƠNG 1).pdf
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM VẬT LÝ LỚP 12 THEO FORM THI MỚI BGD 2025 DÙNG CHUNG 3 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC - CHÂN TRỜI SÁNG TẠO - CÁNH DIỀU - CẢ NĂM (BẢN HS+GV) (CHƯƠNG 1).pdf
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM VẬT LÝ LỚP 12 THEO FORM THI MỚI BGD 2025 DÙNG CHUNG 3 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC - CHÂN TRỜI SÁNG TẠO - CÁNH DIỀU - CẢ NĂM (BẢN HS+GV) (CHƯƠNG 1).pdf
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM VẬT LÝ LỚP 12 THEO FORM THI MỚI BGD 2025 DÙNG CHUNG 3 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC - CHÂN TRỜI SÁNG TẠO - CÁNH DIỀU - CẢ NĂM (BẢN HS+GV) (CHƯƠNG 1).pdf
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM VẬT LÝ LỚP 12 THEO FORM THI MỚI BGD 2025 DÙNG CHUNG 3 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC - CHÂN TRỜI SÁNG TẠO - CÁNH DIỀU - CẢ NĂM (BẢN HS+GV) (CHƯƠNG 1).pdf
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM VẬT LÝ LỚP 12 THEO FORM THI MỚI BGD 2025 DÙNG CHUNG 3 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC - CHÂN TRỜI SÁNG TẠO - CÁNH DIỀU - CẢ NĂM (BẢN HS+GV) (CHƯƠNG 1).pdf
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM VẬT LÝ LỚP 12 THEO FORM THI MỚI BGD 2025 DÙNG CHUNG 3 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC - CHÂN TRỜI SÁNG TẠO - CÁNH DIỀU - CẢ NĂM (BẢN HS+GV) (CHƯƠNG 1).pdf
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM VẬT LÝ LỚP 12 THEO FORM THI MỚI BGD 2025 DÙNG CHUNG 3 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC - CHÂN TRỜI SÁNG TẠO - CÁNH DIỀU - CẢ NĂM (BẢN HS+GV) (CHƯƠNG 1).pdf
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM VẬT LÝ LỚP 12 THEO FORM THI MỚI BGD 2025 DÙNG CHUNG 3 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC - CHÂN TRỜI SÁNG TẠO - CÁNH DIỀU - CẢ NĂM (BẢN HS+GV) (CHƯƠNG 1).pdf
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM VẬT LÝ LỚP 12 THEO FORM THI MỚI BGD 2025 DÙNG CHUNG 3 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC - CHÂN TRỜI SÁNG TẠO - CÁNH DIỀU - CẢ NĂM (BẢN HS+GV) (CHƯƠNG 1).pdf
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM VẬT LÝ LỚP 12 THEO FORM THI MỚI BGD 2025 DÙNG CHUNG 3 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC - CHÂN TRỜI SÁNG TẠO - CÁNH DIỀU - CẢ NĂM (BẢN HS+GV) (CHƯƠNG 1).pdf
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM VẬT LÝ LỚP 12 THEO FORM THI MỚI BGD 2025 DÙNG CHUNG 3 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC - CHÂN TRỜI SÁNG TẠO - CÁNH DIỀU - CẢ NĂM (BẢN HS+GV) (CHƯƠNG 1).pdf
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM VẬT LÝ LỚP 12 THEO FORM THI MỚI BGD 2025 DÙNG CHUNG 3 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC - CHÂN TRỜI SÁNG TẠO - CÁNH DIỀU - CẢ NĂM (BẢN HS+GV) (CHƯƠNG 1).pdf
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM VẬT LÝ LỚP 12 THEO FORM THI MỚI BGD 2025 DÙNG CHUNG 3 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC - CHÂN TRỜI SÁNG TẠO - CÁNH DIỀU - CẢ NĂM (BẢN HS+GV) (CHƯƠNG 1).pdf
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM VẬT LÝ LỚP 12 THEO FORM THI MỚI BGD 2025 DÙNG CHUNG 3 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC - CHÂN TRỜI SÁNG TẠO - CÁNH DIỀU - CẢ NĂM (BẢN HS+GV) (CHƯƠNG 1).pdf
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM VẬT LÝ LỚP 12 THEO FORM THI MỚI BGD 2025 DÙNG CHUNG 3 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC - CHÂN TRỜI SÁNG TẠO - CÁNH DIỀU - CẢ NĂM (BẢN HS+GV) (CHƯƠNG 1).pdf
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM VẬT LÝ LỚP 12 THEO FORM THI MỚI BGD 2025 DÙNG CHUNG 3 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC - CHÂN TRỜI SÁNG TẠO - CÁNH DIỀU - CẢ NĂM (BẢN HS+GV) (CHƯƠNG 1).pdf
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM VẬT LÝ LỚP 12 THEO FORM THI MỚI BGD 2025 DÙNG CHUNG 3 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC - CHÂN TRỜI SÁNG TẠO - CÁNH DIỀU - CẢ NĂM (BẢN HS+GV) (CHƯƠNG 1).pdf
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM VẬT LÝ LỚP 12 THEO FORM THI MỚI BGD 2025 DÙNG CHUNG 3 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC - CHÂN TRỜI SÁNG TẠO - CÁNH DIỀU - CẢ NĂM (BẢN HS+GV) (CHƯƠNG 1).pdf
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM VẬT LÝ LỚP 12 THEO FORM THI MỚI BGD 2025 DÙNG CHUNG 3 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC - CHÂN TRỜI SÁNG TẠO - CÁNH DIỀU - CẢ NĂM (BẢN HS+GV) (CHƯƠNG 1).pdf
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM VẬT LÝ LỚP 12 THEO FORM THI MỚI BGD 2025 DÙNG CHUNG 3 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC - CHÂN TRỜI SÁNG TẠO - CÁNH DIỀU - CẢ NĂM (BẢN HS+GV) (CHƯƠNG 1).pdf
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM VẬT LÝ LỚP 12 THEO FORM THI MỚI BGD 2025 DÙNG CHUNG 3 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC - CHÂN TRỜI SÁNG TẠO - CÁNH DIỀU - CẢ NĂM (BẢN HS+GV) (CHƯƠNG 1).pdf
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM VẬT LÝ LỚP 12 THEO FORM THI MỚI BGD 2025 DÙNG CHUNG 3 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC - CHÂN TRỜI SÁNG TẠO - CÁNH DIỀU - CẢ NĂM (BẢN HS+GV) (CHƯƠNG 1).pdf
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM VẬT LÝ LỚP 12 THEO FORM THI MỚI BGD 2025 DÙNG CHUNG 3 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC - CHÂN TRỜI SÁNG TẠO - CÁNH DIỀU - CẢ NĂM (BẢN HS+GV) (CHƯƠNG 1).pdf
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM VẬT LÝ LỚP 12 THEO FORM THI MỚI BGD 2025 DÙNG CHUNG 3 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC - CHÂN TRỜI SÁNG TẠO - CÁNH DIỀU - CẢ NĂM (BẢN HS+GV) (CHƯƠNG 1).pdf
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM VẬT LÝ LỚP 12 THEO FORM THI MỚI BGD 2025 DÙNG CHUNG 3 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC - CHÂN TRỜI SÁNG TẠO - CÁNH DIỀU - CẢ NĂM (BẢN HS+GV) (CHƯƠNG 1).pdf
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM VẬT LÝ LỚP 12 THEO FORM THI MỚI BGD 2025 DÙNG CHUNG 3 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC - CHÂN TRỜI SÁNG TẠO - CÁNH DIỀU - CẢ NĂM (BẢN HS+GV) (CHƯƠNG 1).pdf
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM VẬT LÝ LỚP 12 THEO FORM THI MỚI BGD 2025 DÙNG CHUNG 3 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC - CHÂN TRỜI SÁNG TẠO - CÁNH DIỀU - CẢ NĂM (BẢN HS+GV) (CHƯƠNG 1).pdf
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM VẬT LÝ LỚP 12 THEO FORM THI MỚI BGD 2025 DÙNG CHUNG 3 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC - CHÂN TRỜI SÁNG TẠO - CÁNH DIỀU - CẢ NĂM (BẢN HS+GV) (CHƯƠNG 1).pdf
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM VẬT LÝ LỚP 12 THEO FORM THI MỚI BGD 2025 DÙNG CHUNG 3 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC - CHÂN TRỜI SÁNG TẠO - CÁNH DIỀU - CẢ NĂM (BẢN HS+GV) (CHƯƠNG 1).pdf
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM VẬT LÝ LỚP 12 THEO FORM THI MỚI BGD 2025 DÙNG CHUNG 3 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC - CHÂN TRỜI SÁNG TẠO - CÁNH DIỀU - CẢ NĂM (BẢN HS+GV) (CHƯƠNG 1).pdf
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM VẬT LÝ LỚP 12 THEO FORM THI MỚI BGD 2025 DÙNG CHUNG 3 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC - CHÂN TRỜI SÁNG TẠO - CÁNH DIỀU - CẢ NĂM (BẢN HS+GV) (CHƯƠNG 1).pdf
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM VẬT LÝ LỚP 12 THEO FORM THI MỚI BGD 2025 DÙNG CHUNG 3 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC - CHÂN TRỜI SÁNG TẠO - CÁNH DIỀU - CẢ NĂM (BẢN HS+GV) (CHƯƠNG 1).pdf
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM VẬT LÝ LỚP 12 THEO FORM THI MỚI BGD 2025 DÙNG CHUNG 3 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC - CHÂN TRỜI SÁNG TẠO - CÁNH DIỀU - CẢ NĂM (BẢN HS+GV) (CHƯƠNG 1).pdf
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM VẬT LÝ LỚP 12 THEO FORM THI MỚI BGD 2025 DÙNG CHUNG 3 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC - CHÂN TRỜI SÁNG TẠO - CÁNH DIỀU - CẢ NĂM (BẢN HS+GV) (CHƯƠNG 1).pdf
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM VẬT LÝ LỚP 12 THEO FORM THI MỚI BGD 2025 DÙNG CHUNG 3 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC - CHÂN TRỜI SÁNG TẠO - CÁNH DIỀU - CẢ NĂM (BẢN HS+GV) (CHƯƠNG 1).pdf
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM VẬT LÝ LỚP 12 THEO FORM THI MỚI BGD 2025 DÙNG CHUNG 3 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC - CHÂN TRỜI SÁNG TẠO - CÁNH DIỀU - CẢ NĂM (BẢN HS+GV) (CHƯƠNG 1).pdf
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM VẬT LÝ LỚP 12 THEO FORM THI MỚI BGD 2025 DÙNG CHUNG 3 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC - CHÂN TRỜI SÁNG TẠO - CÁNH DIỀU - CẢ NĂM (BẢN HS+GV) (CHƯƠNG 1).pdf
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM VẬT LÝ LỚP 12 THEO FORM THI MỚI BGD 2025 DÙNG CHUNG 3 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC - CHÂN TRỜI SÁNG TẠO - CÁNH DIỀU - CẢ NĂM (BẢN HS+GV) (CHƯƠNG 1).pdf
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM VẬT LÝ LỚP 12 THEO FORM THI MỚI BGD 2025 DÙNG CHUNG 3 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC - CHÂN TRỜI SÁNG TẠO - CÁNH DIỀU - CẢ NĂM (BẢN HS+GV) (CHƯƠNG 1).pdf
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM VẬT LÝ LỚP 12 THEO FORM THI MỚI BGD 2025 DÙNG CHUNG 3 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC - CHÂN TRỜI SÁNG TẠO - CÁNH DIỀU - CẢ NĂM (BẢN HS+GV) (CHƯƠNG 1).pdf
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM VẬT LÝ LỚP 12 THEO FORM THI MỚI BGD 2025 DÙNG CHUNG 3 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC - CHÂN TRỜI SÁNG TẠO - CÁNH DIỀU - CẢ NĂM (BẢN HS+GV) (CHƯƠNG 1).pdf
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM VẬT LÝ LỚP 12 THEO FORM THI MỚI BGD 2025 DÙNG CHUNG 3 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC - CHÂN TRỜI SÁNG TẠO - CÁNH DIỀU - CẢ NĂM (BẢN HS+GV) (CHƯƠNG 1).pdf
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM VẬT LÝ LỚP 12 THEO FORM THI MỚI BGD 2025 DÙNG CHUNG 3 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC - CHÂN TRỜI SÁNG TẠO - CÁNH DIỀU - CẢ NĂM (BẢN HS+GV) (CHƯƠNG 1).pdf
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM VẬT LÝ LỚP 12 THEO FORM THI MỚI BGD 2025 DÙNG CHUNG 3 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC - CHÂN TRỜI SÁNG TẠO - CÁNH DIỀU - CẢ NĂM (BẢN HS+GV) (CHƯƠNG 1).pdf
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM VẬT LÝ LỚP 12 THEO FORM THI MỚI BGD 2025 DÙNG CHUNG 3 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC - CHÂN TRỜI SÁNG TẠO - CÁNH DIỀU - CẢ NĂM (BẢN HS+GV) (CHƯƠNG 1).pdf
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM VẬT LÝ LỚP 12 THEO FORM THI MỚI BGD 2025 DÙNG CHUNG 3 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC - CHÂN TRỜI SÁNG TẠO - CÁNH DIỀU - CẢ NĂM (BẢN HS+GV) (CHƯƠNG 1).pdf
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM VẬT LÝ LỚP 12 THEO FORM THI MỚI BGD 2025 DÙNG CHUNG 3 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC - CHÂN TRỜI SÁNG TẠO - CÁNH DIỀU - CẢ NĂM (BẢN HS+GV) (CHƯƠNG 1).pdf
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM VẬT LÝ LỚP 12 THEO FORM THI MỚI BGD 2025 DÙNG CHUNG 3 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC - CHÂN TRỜI SÁNG TẠO - CÁNH DIỀU - CẢ NĂM (BẢN HS+GV) (CHƯƠNG 1).pdf
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM VẬT LÝ LỚP 12 THEO FORM THI MỚI BGD 2025 DÙNG CHUNG 3 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC - CHÂN TRỜI SÁNG TẠO - CÁNH DIỀU - CẢ NĂM (BẢN HS+GV) (CHƯƠNG 1).pdf
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM VẬT LÝ LỚP 12 THEO FORM THI MỚI BGD 2025 DÙNG CHUNG 3 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC - CHÂN TRỜI SÁNG TẠO - CÁNH DIỀU - CẢ NĂM (BẢN HS+GV) (CHƯƠNG 1).pdf
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM VẬT LÝ LỚP 12 THEO FORM THI MỚI BGD 2025 DÙNG CHUNG 3 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC - CHÂN TRỜI SÁNG TẠO - CÁNH DIỀU - CẢ NĂM (BẢN HS+GV) (CHƯƠNG 1).pdf
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM VẬT LÝ LỚP 12 THEO FORM THI MỚI BGD 2025 DÙNG CHUNG 3 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC - CHÂN TRỜI SÁNG TẠO - CÁNH DIỀU - CẢ NĂM (BẢN HS+GV) (CHƯƠNG 1).pdf
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM VẬT LÝ LỚP 12 THEO FORM THI MỚI BGD 2025 DÙNG CHUNG 3 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC - CHÂN TRỜI SÁNG TẠO - CÁNH DIỀU - CẢ NĂM (BẢN HS+GV) (CHƯƠNG 1).pdf
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM VẬT LÝ LỚP 12 THEO FORM THI MỚI BGD 2025 DÙNG CHUNG 3 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC - CHÂN TRỜI SÁNG TẠO - CÁNH DIỀU - CẢ NĂM (BẢN HS+GV) (CHƯƠNG 1).pdf
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM VẬT LÝ LỚP 12 THEO FORM THI MỚI BGD 2025 DÙNG CHUNG 3 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC - CHÂN TRỜI SÁNG TẠO - CÁNH DIỀU - CẢ NĂM (BẢN HS+GV) (CHƯƠNG 1).pdf
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM VẬT LÝ LỚP 12 THEO FORM THI MỚI BGD 2025 DÙNG CHUNG 3 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC - CHÂN TRỜI SÁNG TẠO - CÁNH DIỀU - CẢ NĂM (BẢN HS+GV) (CHƯƠNG 1).pdf
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM VẬT LÝ LỚP 12 THEO FORM THI MỚI BGD 2025 DÙNG CHUNG 3 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC - CHÂN TRỜI SÁNG TẠO - CÁNH DIỀU - CẢ NĂM (BẢN HS+GV) (CHƯƠNG 1).pdf
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM VẬT LÝ LỚP 12 THEO FORM THI MỚI BGD 2025 DÙNG CHUNG 3 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC - CHÂN TRỜI SÁNG TẠO - CÁNH DIỀU - CẢ NĂM (BẢN HS+GV) (CHƯƠNG 1).pdf
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM VẬT LÝ LỚP 12 THEO FORM THI MỚI BGD 2025 DÙNG CHUNG 3 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC - CHÂN TRỜI SÁNG TẠO - CÁNH DIỀU - CẢ NĂM (BẢN HS+GV) (CHƯƠNG 1).pdf
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM VẬT LÝ LỚP 12 THEO FORM THI MỚI BGD 2025 DÙNG CHUNG 3 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC - CHÂN TRỜI SÁNG TẠO - CÁNH DIỀU - CẢ NĂM (BẢN HS+GV) (CHƯƠNG 1).pdf
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM VẬT LÝ LỚP 12 THEO FORM THI MỚI BGD 2025 DÙNG CHUNG 3 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC - CHÂN TRỜI SÁNG TẠO - CÁNH DIỀU - CẢ NĂM (BẢN HS+GV) (CHƯƠNG 1).pdf
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM VẬT LÝ LỚP 12 THEO FORM THI MỚI BGD 2025 DÙNG CHUNG 3 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC - CHÂN TRỜI SÁNG TẠO - CÁNH DIỀU - CẢ NĂM (BẢN HS+GV) (CHƯƠNG 1).pdf
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM VẬT LÝ LỚP 12 THEO FORM THI MỚI BGD 2025 DÙNG CHUNG 3 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC - CHÂN TRỜI SÁNG TẠO - CÁNH DIỀU - CẢ NĂM (BẢN HS+GV) (CHƯƠNG 1).pdf
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM VẬT LÝ LỚP 12 THEO FORM THI MỚI BGD 2025 DÙNG CHUNG 3 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC - CHÂN TRỜI SÁNG TẠO - CÁNH DIỀU - CẢ NĂM (BẢN HS+GV) (CHƯƠNG 1).pdf
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM VẬT LÝ LỚP 12 THEO FORM THI MỚI BGD 2025 DÙNG CHUNG 3 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC - CHÂN TRỜI SÁNG TẠO - CÁNH DIỀU - CẢ NĂM (BẢN HS+GV) (CHƯƠNG 1).pdf
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM VẬT LÝ LỚP 12 THEO FORM THI MỚI BGD 2025 DÙNG CHUNG 3 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC - CHÂN TRỜI SÁNG TẠO - CÁNH DIỀU - CẢ NĂM (BẢN HS+GV) (CHƯƠNG 1).pdf
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM VẬT LÝ LỚP 12 THEO FORM THI MỚI BGD 2025 DÙNG CHUNG 3 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC - CHÂN TRỜI SÁNG TẠO - CÁNH DIỀU - CẢ NĂM (BẢN HS+GV) (CHƯƠNG 1).pdf
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM VẬT LÝ LỚP 12 THEO FORM THI MỚI BGD 2025 DÙNG CHUNG 3 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC - CHÂN TRỜI SÁNG TẠO - CÁNH DIỀU - CẢ NĂM (BẢN HS+GV) (CHƯƠNG 1).pdf
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM VẬT LÝ LỚP 12 THEO FORM THI MỚI BGD 2025 DÙNG CHUNG 3 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC - CHÂN TRỜI SÁNG TẠO - CÁNH DIỀU - CẢ NĂM (BẢN HS+GV) (CHƯƠNG 1).pdf
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM VẬT LÝ LỚP 12 THEO FORM THI MỚI BGD 2025 DÙNG CHUNG 3 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC - CHÂN TRỜI SÁNG TẠO - CÁNH DIỀU - CẢ NĂM (BẢN HS+GV) (CHƯƠNG 1).pdf
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM VẬT LÝ LỚP 12 THEO FORM THI MỚI BGD 2025 DÙNG CHUNG 3 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC - CHÂN TRỜI SÁNG TẠO - CÁNH DIỀU - CẢ NĂM (BẢN HS+GV) (CHƯƠNG 1).pdf
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM VẬT LÝ LỚP 12 THEO FORM THI MỚI BGD 2025 DÙNG CHUNG 3 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC - CHÂN TRỜI SÁNG TẠO - CÁNH DIỀU - CẢ NĂM (BẢN HS+GV) (CHƯƠNG 1).pdf
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM VẬT LÝ LỚP 12 THEO FORM THI MỚI BGD 2025 DÙNG CHUNG 3 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC - CHÂN TRỜI SÁNG TẠO - CÁNH DIỀU - CẢ NĂM (BẢN HS+GV) (CHƯƠNG 1).pdf
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM VẬT LÝ LỚP 12 THEO FORM THI MỚI BGD 2025 DÙNG CHUNG 3 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC - CHÂN TRỜI SÁNG TẠO - CÁNH DIỀU - CẢ NĂM (BẢN HS+GV) (CHƯƠNG 1).pdf
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM VẬT LÝ LỚP 12 THEO FORM THI MỚI BGD 2025 DÙNG CHUNG 3 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC - CHÂN TRỜI SÁNG TẠO - CÁNH DIỀU - CẢ NĂM (BẢN HS+GV) (CHƯƠNG 1).pdf
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM VẬT LÝ LỚP 12 THEO FORM THI MỚI BGD 2025 DÙNG CHUNG 3 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC - CHÂN TRỜI SÁNG TẠO - CÁNH DIỀU - CẢ NĂM (BẢN HS+GV) (CHƯƠNG 1).pdf
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM VẬT LÝ LỚP 12 THEO FORM THI MỚI BGD 2025 DÙNG CHUNG 3 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC - CHÂN TRỜI SÁNG TẠO - CÁNH DIỀU - CẢ NĂM (BẢN HS+GV) (CHƯƠNG 1).pdf
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM VẬT LÝ LỚP 12 THEO FORM THI MỚI BGD 2025 DÙNG CHUNG 3 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC - CHÂN TRỜI SÁNG TẠO - CÁNH DIỀU - CẢ NĂM (BẢN HS+GV) (CHƯƠNG 1).pdf
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM VẬT LÝ LỚP 12 THEO FORM THI MỚI BGD 2025 DÙNG CHUNG 3 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC - CHÂN TRỜI SÁNG TẠO - CÁNH DIỀU - CẢ NĂM (BẢN HS+GV) (CHƯƠNG 1).pdf
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM VẬT LÝ LỚP 12 THEO FORM THI MỚI BGD 2025 DÙNG CHUNG 3 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC - CHÂN TRỜI SÁNG TẠO - CÁNH DIỀU - CẢ NĂM (BẢN HS+GV) (CHƯƠNG 1).pdf
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM VẬT LÝ LỚP 12 THEO FORM THI MỚI BGD 2025 DÙNG CHUNG 3 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC - CHÂN TRỜI SÁNG TẠO - CÁNH DIỀU - CẢ NĂM (BẢN HS+GV) (CHƯƠNG 1).pdf
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM VẬT LÝ LỚP 12 THEO FORM THI MỚI BGD 2025 DÙNG CHUNG 3 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC - CHÂN TRỜI SÁNG TẠO - CÁNH DIỀU - CẢ NĂM (BẢN HS+GV) (CHƯƠNG 1).pdf
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM VẬT LÝ LỚP 12 THEO FORM THI MỚI BGD 2025 DÙNG CHUNG 3 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC - CHÂN TRỜI SÁNG TẠO - CÁNH DIỀU - CẢ NĂM (BẢN HS+GV) (CHƯƠNG 1).pdf
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM VẬT LÝ LỚP 12 THEO FORM THI MỚI BGD 2025 DÙNG CHUNG 3 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC - CHÂN TRỜI SÁNG TẠO - CÁNH DIỀU - CẢ NĂM (BẢN HS+GV) (CHƯƠNG 1).pdf
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM VẬT LÝ LỚP 12 THEO FORM THI MỚI BGD 2025 DÙNG CHUNG 3 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC - CHÂN TRỜI SÁNG TẠO - CÁNH DIỀU - CẢ NĂM (BẢN HS+GV) (CHƯƠNG 1).pdf
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM VẬT LÝ LỚP 12 THEO FORM THI MỚI BGD 2025 DÙNG CHUNG 3 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC - CHÂN TRỜI SÁNG TẠO - CÁNH DIỀU - CẢ NĂM (BẢN HS+GV) (CHƯƠNG 1).pdf
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM VẬT LÝ LỚP 12 THEO FORM THI MỚI BGD 2025 DÙNG CHUNG 3 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC - CHÂN TRỜI SÁNG TẠO - CÁNH DIỀU - CẢ NĂM (BẢN HS+GV) (CHƯƠNG 1).pdf
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM VẬT LÝ LỚP 12 THEO FORM THI MỚI BGD 2025 DÙNG CHUNG 3 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC - CHÂN TRỜI SÁNG TẠO - CÁNH DIỀU - CẢ NĂM (BẢN HS+GV) (CHƯƠNG 1).pdf
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM VẬT LÝ LỚP 12 THEO FORM THI MỚI BGD 2025 DÙNG CHUNG 3 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC - CHÂN TRỜI SÁNG TẠO - CÁNH DIỀU - CẢ NĂM (BẢN HS+GV) (CHƯƠNG 1).pdf
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM VẬT LÝ LỚP 12 THEO FORM THI MỚI BGD 2025 DÙNG CHUNG 3 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC - CHÂN TRỜI SÁNG TẠO - CÁNH DIỀU - CẢ NĂM (BẢN HS+GV) (CHƯƠNG 1).pdf
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM VẬT LÝ LỚP 12 THEO FORM THI MỚI BGD 2025 DÙNG CHUNG 3 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC - CHÂN TRỜI SÁNG TẠO - CÁNH DIỀU - CẢ NĂM (BẢN HS+GV) (CHƯƠNG 1).pdf
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM VẬT LÝ LỚP 12 THEO FORM THI MỚI BGD 2025 DÙNG CHUNG 3 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC - CHÂN TRỜI SÁNG TẠO - CÁNH DIỀU - CẢ NĂM (BẢN HS+GV) (CHƯƠNG 1).pdf
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM VẬT LÝ LỚP 12 THEO FORM THI MỚI BGD 2025 DÙNG CHUNG 3 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC - CHÂN TRỜI SÁNG TẠO - CÁNH DIỀU - CẢ NĂM (BẢN HS+GV) (CHƯƠNG 1).pdf
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM VẬT LÝ LỚP 12 THEO FORM THI MỚI BGD 2025 DÙNG CHUNG 3 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC - CHÂN TRỜI SÁNG TẠO - CÁNH DIỀU - CẢ NĂM (BẢN HS+GV) (CHƯƠNG 1).pdf
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM VẬT LÝ LỚP 12 THEO FORM THI MỚI BGD 2025 DÙNG CHUNG 3 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC - CHÂN TRỜI SÁNG TẠO - CÁNH DIỀU - CẢ NĂM (BẢN HS+GV) (CHƯƠNG 1).pdf
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM VẬT LÝ LỚP 12 THEO FORM THI MỚI BGD 2025 DÙNG CHUNG 3 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC - CHÂN TRỜI SÁNG TẠO - CÁNH DIỀU - CẢ NĂM (BẢN HS+GV) (CHƯƠNG 1).pdf
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM VẬT LÝ LỚP 12 THEO FORM THI MỚI BGD 2025 DÙNG CHUNG 3 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC - CHÂN TRỜI SÁNG TẠO - CÁNH DIỀU - CẢ NĂM (BẢN HS+GV) (CHƯƠNG 1).pdf
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM VẬT LÝ LỚP 12 THEO FORM THI MỚI BGD 2025 DÙNG CHUNG 3 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC - CHÂN TRỜI SÁNG TẠO - CÁNH DIỀU - CẢ NĂM (BẢN HS+GV) (CHƯƠNG 1).pdf
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM VẬT LÝ LỚP 12 THEO FORM THI MỚI BGD 2025 DÙNG CHUNG 3 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC - CHÂN TRỜI SÁNG TẠO - CÁNH DIỀU - CẢ NĂM (BẢN HS+GV) (CHƯƠNG 1).pdf
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM VẬT LÝ LỚP 12 THEO FORM THI MỚI BGD 2025 DÙNG CHUNG 3 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC - CHÂN TRỜI SÁNG TẠO - CÁNH DIỀU - CẢ NĂM (BẢN HS+GV) (CHƯƠNG 1).pdf
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM VẬT LÝ LỚP 12 THEO FORM THI MỚI BGD 2025 DÙNG CHUNG 3 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC - CHÂN TRỜI SÁNG TẠO - CÁNH DIỀU - CẢ NĂM (BẢN HS+GV) (CHƯƠNG 1).pdf
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM VẬT LÝ LỚP 12 THEO FORM THI MỚI BGD 2025 DÙNG CHUNG 3 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC - CHÂN TRỜI SÁNG TẠO - CÁNH DIỀU - CẢ NĂM (BẢN HS+GV) (CHƯƠNG 1).pdf
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM VẬT LÝ LỚP 12 THEO FORM THI MỚI BGD 2025 DÙNG CHUNG 3 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC - CHÂN TRỜI SÁNG TẠO - CÁNH DIỀU - CẢ NĂM (BẢN HS+GV) (CHƯƠNG 1).pdf
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM VẬT LÝ LỚP 12 THEO FORM THI MỚI BGD 2025 DÙNG CHUNG 3 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC - CHÂN TRỜI SÁNG TẠO - CÁNH DIỀU - CẢ NĂM (BẢN HS+GV) (CHƯƠNG 1).pdf
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM VẬT LÝ LỚP 12 THEO FORM THI MỚI BGD 2025 DÙNG CHUNG 3 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC - CHÂN TRỜI SÁNG TẠO - CÁNH DIỀU - CẢ NĂM (BẢN HS+GV) (CHƯƠNG 1).pdf
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM VẬT LÝ LỚP 12 THEO FORM THI MỚI BGD 2025 DÙNG CHUNG 3 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC - CHÂN TRỜI SÁNG TẠO - CÁNH DIỀU - CẢ NĂM (BẢN HS+GV) (CHƯƠNG 1).pdf
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM VẬT LÝ LỚP 12 THEO FORM THI MỚI BGD 2025 DÙNG CHUNG 3 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC - CHÂN TRỜI SÁNG TẠO - CÁNH DIỀU - CẢ NĂM (BẢN HS+GV) (CHƯƠNG 1).pdf
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM VẬT LÝ LỚP 12 THEO FORM THI MỚI BGD 2025 DÙNG CHUNG 3 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC - CHÂN TRỜI SÁNG TẠO - CÁNH DIỀU - CẢ NĂM (BẢN HS+GV) (CHƯƠNG 1).pdf
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM VẬT LÝ LỚP 12 THEO FORM THI MỚI BGD 2025 DÙNG CHUNG 3 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC - CHÂN TRỜI SÁNG TẠO - CÁNH DIỀU - CẢ NĂM (BẢN HS+GV) (CHƯƠNG 1).pdf
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM VẬT LÝ LỚP 12 THEO FORM THI MỚI BGD 2025 DÙNG CHUNG 3 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC - CHÂN TRỜI SÁNG TẠO - CÁNH DIỀU - CẢ NĂM (BẢN HS+GV) (CHƯƠNG 1).pdf
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM VẬT LÝ LỚP 12 THEO FORM THI MỚI BGD 2025 DÙNG CHUNG 3 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC - CHÂN TRỜI SÁNG TẠO - CÁNH DIỀU - CẢ NĂM (BẢN HS+GV) (CHƯƠNG 1).pdf
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM VẬT LÝ LỚP 12 THEO FORM THI MỚI BGD 2025 DÙNG CHUNG 3 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC - CHÂN TRỜI SÁNG TẠO - CÁNH DIỀU - CẢ NĂM (BẢN HS+GV) (CHƯƠNG 1).pdf
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM VẬT LÝ LỚP 12 THEO FORM THI MỚI BGD 2025 DÙNG CHUNG 3 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC - CHÂN TRỜI SÁNG TẠO - CÁNH DIỀU - CẢ NĂM (BẢN HS+GV) (CHƯƠNG 1).pdf
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM VẬT LÝ LỚP 12 THEO FORM THI MỚI BGD 2025 DÙNG CHUNG 3 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC - CHÂN TRỜI SÁNG TẠO - CÁNH DIỀU - CẢ NĂM (BẢN HS+GV) (CHƯƠNG 1).pdf
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM VẬT LÝ LỚP 12 THEO FORM THI MỚI BGD 2025 DÙNG CHUNG 3 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC - CHÂN TRỜI SÁNG TẠO - CÁNH DIỀU - CẢ NĂM (BẢN HS+GV) (CHƯƠNG 1).pdf
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM VẬT LÝ LỚP 12 THEO FORM THI MỚI BGD 2025 DÙNG CHUNG 3 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC - CHÂN TRỜI SÁNG TẠO - CÁNH DIỀU - CẢ NĂM (BẢN HS+GV) (CHƯƠNG 1).pdf
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM VẬT LÝ LỚP 12 THEO FORM THI MỚI BGD 2025 DÙNG CHUNG 3 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC - CHÂN TRỜI SÁNG TẠO - CÁNH DIỀU - CẢ NĂM (BẢN HS+GV) (CHƯƠNG 1).pdf
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM VẬT LÝ LỚP 12 THEO FORM THI MỚI BGD 2025 DÙNG CHUNG 3 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC - CHÂN TRỜI SÁNG TẠO - CÁNH DIỀU - CẢ NĂM (BẢN HS+GV) (CHƯƠNG 1).pdf
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM VẬT LÝ LỚP 12 THEO FORM THI MỚI BGD 2025 DÙNG CHUNG 3 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC - CHÂN TRỜI SÁNG TẠO - CÁNH DIỀU - CẢ NĂM (BẢN HS+GV) (CHƯƠNG 1).pdf
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM VẬT LÝ LỚP 12 THEO FORM THI MỚI BGD 2025 DÙNG CHUNG 3 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC - CHÂN TRỜI SÁNG TẠO - CÁNH DIỀU - CẢ NĂM (BẢN HS+GV) (CHƯƠNG 1).pdf
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM VẬT LÝ LỚP 12 THEO FORM THI MỚI BGD 2025 DÙNG CHUNG 3 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC - CHÂN TRỜI SÁNG TẠO - CÁNH DIỀU - CẢ NĂM (BẢN HS+GV) (CHƯƠNG 1).pdf
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM VẬT LÝ LỚP 12 THEO FORM THI MỚI BGD 2025 DÙNG CHUNG 3 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC - CHÂN TRỜI SÁNG TẠO - CÁNH DIỀU - CẢ NĂM (BẢN HS+GV) (CHƯƠNG 1).pdf
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM VẬT LÝ LỚP 12 THEO FORM THI MỚI BGD 2025 DÙNG CHUNG 3 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC - CHÂN TRỜI SÁNG TẠO - CÁNH DIỀU - CẢ NĂM (BẢN HS+GV) (CHƯƠNG 1).pdf
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM VẬT LÝ LỚP 12 THEO FORM THI MỚI BGD 2025 DÙNG CHUNG 3 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC - CHÂN TRỜI SÁNG TẠO - CÁNH DIỀU - CẢ NĂM (BẢN HS+GV) (CHƯƠNG 1).pdf
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM VẬT LÝ LỚP 12 THEO FORM THI MỚI BGD 2025 DÙNG CHUNG 3 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC - CHÂN TRỜI SÁNG TẠO - CÁNH DIỀU - CẢ NĂM (BẢN HS+GV) (CHƯƠNG 1).pdf
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM VẬT LÝ LỚP 12 THEO FORM THI MỚI BGD 2025 DÙNG CHUNG 3 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC - CHÂN TRỜI SÁNG TẠO - CÁNH DIỀU - CẢ NĂM (BẢN HS+GV) (CHƯƠNG 1).pdf
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM VẬT LÝ LỚP 12 THEO FORM THI MỚI BGD 2025 DÙNG CHUNG 3 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC - CHÂN TRỜI SÁNG TẠO - CÁNH DIỀU - CẢ NĂM (BẢN HS+GV) (CHƯƠNG 1).pdf
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM VẬT LÝ LỚP 12 THEO FORM THI MỚI BGD 2025 DÙNG CHUNG 3 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC - CHÂN TRỜI SÁNG TẠO - CÁNH DIỀU - CẢ NĂM (BẢN HS+GV) (CHƯƠNG 1).pdf
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM VẬT LÝ LỚP 12 THEO FORM THI MỚI BGD 2025 DÙNG CHUNG 3 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC - CHÂN TRỜI SÁNG TẠO - CÁNH DIỀU - CẢ NĂM (BẢN HS+GV) (CHƯƠNG 1).pdf
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM VẬT LÝ LỚP 12 THEO FORM THI MỚI BGD 2025 DÙNG CHUNG 3 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC - CHÂN TRỜI SÁNG TẠO - CÁNH DIỀU - CẢ NĂM (BẢN HS+GV) (CHƯƠNG 1).pdf
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM VẬT LÝ LỚP 12 THEO FORM THI MỚI BGD 2025 DÙNG CHUNG 3 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC - CHÂN TRỜI SÁNG TẠO - CÁNH DIỀU - CẢ NĂM (BẢN HS+GV) (CHƯƠNG 1).pdf
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM VẬT LÝ LỚP 12 THEO FORM THI MỚI BGD 2025 DÙNG CHUNG 3 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC - CHÂN TRỜI SÁNG TẠO - CÁNH DIỀU - CẢ NĂM (BẢN HS+GV) (CHƯƠNG 1).pdf
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM VẬT LÝ LỚP 12 THEO FORM THI MỚI BGD 2025 DÙNG CHUNG 3 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC - CHÂN TRỜI SÁNG TẠO - CÁNH DIỀU - CẢ NĂM (BẢN HS+GV) (CHƯƠNG 1).pdf
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM VẬT LÝ LỚP 12 THEO FORM THI MỚI BGD 2025 DÙNG CHUNG 3 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC - CHÂN TRỜI SÁNG TẠO - CÁNH DIỀU - CẢ NĂM (BẢN HS+GV) (CHƯƠNG 1).pdf
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM VẬT LÝ LỚP 12 THEO FORM THI MỚI BGD 2025 DÙNG CHUNG 3 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC - CHÂN TRỜI SÁNG TẠO - CÁNH DIỀU - CẢ NĂM (BẢN HS+GV) (CHƯƠNG 1).pdf
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM VẬT LÝ LỚP 12 THEO FORM THI MỚI BGD 2025 DÙNG CHUNG 3 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC - CHÂN TRỜI SÁNG TẠO - CÁNH DIỀU - CẢ NĂM (BẢN HS+GV) (CHƯƠNG 1).pdf
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM VẬT LÝ LỚP 12 THEO FORM THI MỚI BGD 2025 DÙNG CHUNG 3 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC - CHÂN TRỜI SÁNG TẠO - CÁNH DIỀU - CẢ NĂM (BẢN HS+GV) (CHƯƠNG 1).pdf
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM VẬT LÝ LỚP 12 THEO FORM THI MỚI BGD 2025 DÙNG CHUNG 3 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC - CHÂN TRỜI SÁNG TẠO - CÁNH DIỀU - CẢ NĂM (BẢN HS+GV) (CHƯƠNG 1).pdf
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM VẬT LÝ LỚP 12 THEO FORM THI MỚI BGD 2025 DÙNG CHUNG 3 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC - CHÂN TRỜI SÁNG TẠO - CÁNH DIỀU - CẢ NĂM (BẢN HS+GV) (CHƯƠNG 1).pdf
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM VẬT LÝ LỚP 12 THEO FORM THI MỚI BGD 2025 DÙNG CHUNG 3 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC - CHÂN TRỜI SÁNG TẠO - CÁNH DIỀU - CẢ NĂM (BẢN HS+GV) (CHƯƠNG 1).pdf
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM VẬT LÝ LỚP 12 THEO FORM THI MỚI BGD 2025 DÙNG CHUNG 3 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC - CHÂN TRỜI SÁNG TẠO - CÁNH DIỀU - CẢ NĂM (BẢN HS+GV) (CHƯƠNG 1).pdf
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM VẬT LÝ LỚP 12 THEO FORM THI MỚI BGD 2025 DÙNG CHUNG 3 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC - CHÂN TRỜI SÁNG TẠO - CÁNH DIỀU - CẢ NĂM (BẢN HS+GV) (CHƯƠNG 1).pdf
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM VẬT LÝ LỚP 12 THEO FORM THI MỚI BGD 2025 DÙNG CHUNG 3 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC - CHÂN TRỜI SÁNG TẠO - CÁNH DIỀU - CẢ NĂM (BẢN HS+GV) (CHƯƠNG 1).pdf
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM VẬT LÝ LỚP 12 THEO FORM THI MỚI BGD 2025 DÙNG CHUNG 3 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC - CHÂN TRỜI SÁNG TẠO - CÁNH DIỀU - CẢ NĂM (BẢN HS+GV) (CHƯƠNG 1).pdf
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM VẬT LÝ LỚP 12 THEO FORM THI MỚI BGD 2025 DÙNG CHUNG 3 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC - CHÂN TRỜI SÁNG TẠO - CÁNH DIỀU - CẢ NĂM (BẢN HS+GV) (CHƯƠNG 1).pdf
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM VẬT LÝ LỚP 12 THEO FORM THI MỚI BGD 2025 DÙNG CHUNG 3 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC - CHÂN TRỜI SÁNG TẠO - CÁNH DIỀU - CẢ NĂM (BẢN HS+GV) (CHƯƠNG 1).pdf
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM VẬT LÝ LỚP 12 THEO FORM THI MỚI BGD 2025 DÙNG CHUNG 3 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC - CHÂN TRỜI SÁNG TẠO - CÁNH DIỀU - CẢ NĂM (BẢN HS+GV) (CHƯƠNG 1).pdf
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM VẬT LÝ LỚP 12 THEO FORM THI MỚI BGD 2025 DÙNG CHUNG 3 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC - CHÂN TRỜI SÁNG TẠO - CÁNH DIỀU - CẢ NĂM (BẢN HS+GV) (CHƯƠNG 1).pdf
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM VẬT LÝ LỚP 12 THEO FORM THI MỚI BGD 2025 DÙNG CHUNG 3 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC - CHÂN TRỜI SÁNG TẠO - CÁNH DIỀU - CẢ NĂM (BẢN HS+GV) (CHƯƠNG 1).pdf
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM VẬT LÝ LỚP 12 THEO FORM THI MỚI BGD 2025 DÙNG CHUNG 3 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC - CHÂN TRỜI SÁNG TẠO - CÁNH DIỀU - CẢ NĂM (BẢN HS+GV) (CHƯƠNG 1).pdf
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM VẬT LÝ LỚP 12 THEO FORM THI MỚI BGD 2025 DÙNG CHUNG 3 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC - CHÂN TRỜI SÁNG TẠO - CÁNH DIỀU - CẢ NĂM (BẢN HS+GV) (CHƯƠNG 1).pdf
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM VẬT LÝ LỚP 12 THEO FORM THI MỚI BGD 2025 DÙNG CHUNG 3 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC - CHÂN TRỜI SÁNG TẠO - CÁNH DIỀU - CẢ NĂM (BẢN HS+GV) (CHƯƠNG 1).pdf
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM VẬT LÝ LỚP 12 THEO FORM THI MỚI BGD 2025 DÙNG CHUNG 3 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC - CHÂN TRỜI SÁNG TẠO - CÁNH DIỀU - CẢ NĂM (BẢN HS+GV) (CHƯƠNG 1).pdf
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM VẬT LÝ LỚP 12 THEO FORM THI MỚI BGD 2025 DÙNG CHUNG 3 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC - CHÂN TRỜI SÁNG TẠO - CÁNH DIỀU - CẢ NĂM (BẢN HS+GV) (CHƯƠNG 1).pdf
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM VẬT LÝ LỚP 12 THEO FORM THI MỚI BGD 2025 DÙNG CHUNG 3 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC - CHÂN TRỜI SÁNG TẠO - CÁNH DIỀU - CẢ NĂM (BẢN HS+GV) (CHƯƠNG 1).pdf
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM VẬT LÝ LỚP 12 THEO FORM THI MỚI BGD 2025 DÙNG CHUNG 3 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC - CHÂN TRỜI SÁNG TẠO - CÁNH DIỀU - CẢ NĂM (BẢN HS+GV) (CHƯƠNG 1).pdf
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM VẬT LÝ LỚP 12 THEO FORM THI MỚI BGD 2025 DÙNG CHUNG 3 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC - CHÂN TRỜI SÁNG TẠO - CÁNH DIỀU - CẢ NĂM (BẢN HS+GV) (CHƯƠNG 1).pdf
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM VẬT LÝ LỚP 12 THEO FORM THI MỚI BGD 2025 DÙNG CHUNG 3 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC - CHÂN TRỜI SÁNG TẠO - CÁNH DIỀU - CẢ NĂM (BẢN HS+GV) (CHƯƠNG 1).pdf
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM VẬT LÝ LỚP 12 THEO FORM THI MỚI BGD 2025 DÙNG CHUNG 3 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC - CHÂN TRỜI SÁNG TẠO - CÁNH DIỀU - CẢ NĂM (BẢN HS+GV) (CHƯƠNG 1).pdf
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM VẬT LÝ LỚP 12 THEO FORM THI MỚI BGD 2025 DÙNG CHUNG 3 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC - CHÂN TRỜI SÁNG TẠO - CÁNH DIỀU - CẢ NĂM (BẢN HS+GV) (CHƯƠNG 1).pdf

More Related Content

What's hot

BỘ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 2 VẬT LÝ 11 - KẾT NỐI TRI THỨC - THEO CẤU TRÚC ĐỀ MI...
BỘ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 2 VẬT LÝ 11 - KẾT NỐI TRI THỨC - THEO CẤU TRÚC ĐỀ MI...BỘ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 2 VẬT LÝ 11 - KẾT NỐI TRI THỨC - THEO CẤU TRÚC ĐỀ MI...
BỘ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 2 VẬT LÝ 11 - KẾT NỐI TRI THỨC - THEO CẤU TRÚC ĐỀ MI...
Nguyen Thanh Tu Collection
 
TÀI LIỆU DẠY THÊM HÓA HỌC 12 - SÁCH MỚI (BẢN HS+GV) (FORM BÀI TẬP 2025 CHUNG ...
TÀI LIỆU DẠY THÊM HÓA HỌC 12 - SÁCH MỚI (BẢN HS+GV) (FORM BÀI TẬP 2025 CHUNG ...TÀI LIỆU DẠY THÊM HÓA HỌC 12 - SÁCH MỚI (BẢN HS+GV) (FORM BÀI TẬP 2025 CHUNG ...
TÀI LIỆU DẠY THÊM HÓA HỌC 12 - SÁCH MỚI (BẢN HS+GV) (FORM BÀI TẬP 2025 CHUNG ...
Nguyen Thanh Tu Collection
 
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM VẬT LÝ 11 - NĂM 2024 DÙNG CHUNG CHO SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC ...
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM VẬT LÝ 11 - NĂM 2024 DÙNG CHUNG CHO SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC ...CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM VẬT LÝ 11 - NĂM 2024 DÙNG CHUNG CHO SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC ...
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM VẬT LÝ 11 - NĂM 2024 DÙNG CHUNG CHO SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC ...
Nguyen Thanh Tu Collection
 
ĐỀ THAM KHẢO THEO HƯỚNG MINH HỌA 2025 KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2 NĂM HỌC 2023-202...
ĐỀ THAM KHẢO THEO HƯỚNG MINH HỌA 2025 KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2 NĂM HỌC 2023-202...ĐỀ THAM KHẢO THEO HƯỚNG MINH HỌA 2025 KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2 NĂM HỌC 2023-202...
ĐỀ THAM KHẢO THEO HƯỚNG MINH HỌA 2025 KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2 NĂM HỌC 2023-202...
Nguyen Thanh Tu Collection
 
BÀI TẬP DẠY THÊM TOÁN LỚP 12 SÁCH MỚI THEO FORM THI MỚI BGD 2025 - CÁNH DIỀU ...
BÀI TẬP DẠY THÊM TOÁN LỚP 12 SÁCH MỚI THEO FORM THI MỚI BGD 2025 - CÁNH DIỀU ...BÀI TẬP DẠY THÊM TOÁN LỚP 12 SÁCH MỚI THEO FORM THI MỚI BGD 2025 - CÁNH DIỀU ...
BÀI TẬP DẠY THÊM TOÁN LỚP 12 SÁCH MỚI THEO FORM THI MỚI BGD 2025 - CÁNH DIỀU ...
Nguyen Thanh Tu Collection
 
BÀI TẬP DẠY THÊM TOÁN 11 CẢ NĂM - KẾT NỐI TRI THỨC - NĂM 2024 (LÝ THUYẾT, BÀI...
BÀI TẬP DẠY THÊM TOÁN 11 CẢ NĂM - KẾT NỐI TRI THỨC - NĂM 2024 (LÝ THUYẾT, BÀI...BÀI TẬP DẠY THÊM TOÁN 11 CẢ NĂM - KẾT NỐI TRI THỨC - NĂM 2024 (LÝ THUYẾT, BÀI...
BÀI TẬP DẠY THÊM TOÁN 11 CẢ NĂM - KẾT NỐI TRI THỨC - NĂM 2024 (LÝ THUYẾT, BÀI...
Nguyen Thanh Tu Collection
 
BÀI TẬP DẠY THÊM HÓA HỌC LỚP 12 - CẢ NĂM - THEO FORM THI MỚI BGD 2025 (DÙNG C...
BÀI TẬP DẠY THÊM HÓA HỌC LỚP 12 - CẢ NĂM - THEO FORM THI MỚI BGD 2025 (DÙNG C...BÀI TẬP DẠY THÊM HÓA HỌC LỚP 12 - CẢ NĂM - THEO FORM THI MỚI BGD 2025 (DÙNG C...
BÀI TẬP DẠY THÊM HÓA HỌC LỚP 12 - CẢ NĂM - THEO FORM THI MỚI BGD 2025 (DÙNG C...
Nguyen Thanh Tu Collection
 
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM HÓA HỌC LỚP 11 DÙNG CHUNG 3 BỘ SÁCH NĂM 2024 HỆ THỐNG BÀI ...
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM HÓA HỌC LỚP 11 DÙNG CHUNG 3 BỘ SÁCH NĂM 2024 HỆ THỐNG BÀI ...CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM HÓA HỌC LỚP 11 DÙNG CHUNG 3 BỘ SÁCH NĂM 2024 HỆ THỐNG BÀI ...
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM HÓA HỌC LỚP 11 DÙNG CHUNG 3 BỘ SÁCH NĂM 2024 HỆ THỐNG BÀI ...
Nguyen Thanh Tu Collection
 
1000 BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM HÓA HỌC 10 - KẾT NỐI TRI THỨC PHÂN 4 MỨC ĐỘ CẢ NĂM (...
1000 BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM HÓA HỌC 10 - KẾT NỐI TRI THỨC PHÂN 4 MỨC ĐỘ CẢ NĂM (...1000 BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM HÓA HỌC 10 - KẾT NỐI TRI THỨC PHÂN 4 MỨC ĐỘ CẢ NĂM (...
1000 BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM HÓA HỌC 10 - KẾT NỐI TRI THỨC PHÂN 4 MỨC ĐỘ CẢ NĂM (...
Nguyen Thanh Tu Collection
 
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM ĐẦY ĐỦ CẢ NĂM - VẬT LÝ 11 - CÁNH DIỀU (BÀI GIẢNG, BÀI TẬP ...
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM ĐẦY ĐỦ CẢ NĂM - VẬT LÝ 11 - CÁNH DIỀU (BÀI GIẢNG, BÀI TẬP ...CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM ĐẦY ĐỦ CẢ NĂM - VẬT LÝ 11 - CÁNH DIỀU (BÀI GIẢNG, BÀI TẬP ...
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM ĐẦY ĐỦ CẢ NĂM - VẬT LÝ 11 - CÁNH DIỀU (BÀI GIẢNG, BÀI TẬP ...
Nguyen Thanh Tu Collection
 
BỘ CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM THEO MỨC ĐỘ LỚP 11 MÔN HÓA HỌC NĂM 2023 (CHƯƠNG TRÌNH ...
BỘ CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM THEO MỨC ĐỘ LỚP 11 MÔN HÓA HỌC NĂM 2023 (CHƯƠNG TRÌNH ...BỘ CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM THEO MỨC ĐỘ LỚP 11 MÔN HÓA HỌC NĂM 2023 (CHƯƠNG TRÌNH ...
BỘ CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM THEO MỨC ĐỘ LỚP 11 MÔN HÓA HỌC NĂM 2023 (CHƯƠNG TRÌNH ...
Nguyen Thanh Tu Collection
 
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM VẬT LÝ 11 - NĂM 2024 DÙNG CHUNG CHO SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC ...
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM VẬT LÝ 11 - NĂM 2024 DÙNG CHUNG CHO SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC ...CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM VẬT LÝ 11 - NĂM 2024 DÙNG CHUNG CHO SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC ...
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM VẬT LÝ 11 - NĂM 2024 DÙNG CHUNG CHO SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC ...
Nguyen Thanh Tu Collection
 
ĐỀ CƯƠNG + TEST ÔN TẬP CUỐI KÌ 2 TIẾNG ANH 11 - GLOBAL SUCCESS (THEO CHUẨN MI...
ĐỀ CƯƠNG + TEST ÔN TẬP CUỐI KÌ 2 TIẾNG ANH 11 - GLOBAL SUCCESS (THEO CHUẨN MI...ĐỀ CƯƠNG + TEST ÔN TẬP CUỐI KÌ 2 TIẾNG ANH 11 - GLOBAL SUCCESS (THEO CHUẨN MI...
ĐỀ CƯƠNG + TEST ÔN TẬP CUỐI KÌ 2 TIẾNG ANH 11 - GLOBAL SUCCESS (THEO CHUẨN MI...
Nguyen Thanh Tu Collection
 
BỘ CÂU HỎI ÔN TẬP KIỂM TRA VÀ ĐÁNH GIÁ MÔN HÓA HỌC 11 (KẾT NỐI TRI THỨC) - TÀ...
BỘ CÂU HỎI ÔN TẬP KIỂM TRA VÀ ĐÁNH GIÁ MÔN HÓA HỌC 11 (KẾT NỐI TRI THỨC) - TÀ...BỘ CÂU HỎI ÔN TẬP KIỂM TRA VÀ ĐÁNH GIÁ MÔN HÓA HỌC 11 (KẾT NỐI TRI THỨC) - TÀ...
BỘ CÂU HỎI ÔN TẬP KIỂM TRA VÀ ĐÁNH GIÁ MÔN HÓA HỌC 11 (KẾT NỐI TRI THỨC) - TÀ...
Nguyen Thanh Tu Collection
 
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM HÓA HỌC LỚP 11 NĂM HỌC 2023-2024 BÁM SÁT CHƯƠNG TRÌNH SGK ...
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM HÓA HỌC LỚP 11 NĂM HỌC 2023-2024 BÁM SÁT CHƯƠNG TRÌNH SGK ...CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM HÓA HỌC LỚP 11 NĂM HỌC 2023-2024 BÁM SÁT CHƯƠNG TRÌNH SGK ...
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM HÓA HỌC LỚP 11 NĂM HỌC 2023-2024 BÁM SÁT CHƯƠNG TRÌNH SGK ...
Nguyen Thanh Tu Collection
 
TÀI LIỆU DẠY THÊM ĐẦY ĐỦ TOÁN 11 NĂM 2024 - HỌC KÌ 2 (KẾT NỐI TRI THỨC) - LÝ ...
TÀI LIỆU DẠY THÊM ĐẦY ĐỦ TOÁN 11 NĂM 2024 - HỌC KÌ 2 (KẾT NỐI TRI THỨC) - LÝ ...TÀI LIỆU DẠY THÊM ĐẦY ĐỦ TOÁN 11 NĂM 2024 - HỌC KÌ 2 (KẾT NỐI TRI THỨC) - LÝ ...
TÀI LIỆU DẠY THÊM ĐẦY ĐỦ TOÁN 11 NĂM 2024 - HỌC KÌ 2 (KẾT NỐI TRI THỨC) - LÝ ...
Nguyen Thanh Tu Collection
 
TÀI LIỆU DẠY THÊM HÓA HỌC 10 THEO MỨC ĐỘ SÁCH MỚI - KẾT NỐI TRI THỨC, CÁNH DI...
TÀI LIỆU DẠY THÊM HÓA HỌC 10 THEO MỨC ĐỘ SÁCH MỚI - KẾT NỐI TRI THỨC, CÁNH DI...TÀI LIỆU DẠY THÊM HÓA HỌC 10 THEO MỨC ĐỘ SÁCH MỚI - KẾT NỐI TRI THỨC, CÁNH DI...
TÀI LIỆU DẠY THÊM HÓA HỌC 10 THEO MỨC ĐỘ SÁCH MỚI - KẾT NỐI TRI THỨC, CÁNH DI...
Nguyen Thanh Tu Collection
 
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 ĐỊA LÍ 11 - KẾT NỐI TRI THỨC NĂM HỌC 2023 - 2024 (C...
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 ĐỊA LÍ 11 - KẾT NỐI TRI THỨC NĂM HỌC 2023 - 2024 (C...ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 ĐỊA LÍ 11 - KẾT NỐI TRI THỨC NĂM HỌC 2023 - 2024 (C...
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 ĐỊA LÍ 11 - KẾT NỐI TRI THỨC NĂM HỌC 2023 - 2024 (C...
Nguyen Thanh Tu Collection
 
BÀI TẬP DẠY THÊM VẬT LÝ 11 CẢ NĂM (KẾT NỐI TRI THỨC) - NĂM HỌC 2023-2024 (BẢN...
BÀI TẬP DẠY THÊM VẬT LÝ 11 CẢ NĂM (KẾT NỐI TRI THỨC) - NĂM HỌC 2023-2024 (BẢN...BÀI TẬP DẠY THÊM VẬT LÝ 11 CẢ NĂM (KẾT NỐI TRI THỨC) - NĂM HỌC 2023-2024 (BẢN...
BÀI TẬP DẠY THÊM VẬT LÝ 11 CẢ NĂM (KẾT NỐI TRI THỨC) - NĂM HỌC 2023-2024 (BẢN...
Nguyen Thanh Tu Collection
 
10 ĐỀ ÔN TẬP GIỮA KÌ 2 - MÔN TOÁN - LỚP 11 KẾT NỐI TRI THỨC - THEO CẤU TRÚC Đ...
10 ĐỀ ÔN TẬP GIỮA KÌ 2 - MÔN TOÁN - LỚP 11 KẾT NỐI TRI THỨC - THEO CẤU TRÚC Đ...10 ĐỀ ÔN TẬP GIỮA KÌ 2 - MÔN TOÁN - LỚP 11 KẾT NỐI TRI THỨC - THEO CẤU TRÚC Đ...
10 ĐỀ ÔN TẬP GIỮA KÌ 2 - MÔN TOÁN - LỚP 11 KẾT NỐI TRI THỨC - THEO CẤU TRÚC Đ...
Nguyen Thanh Tu Collection
 

What's hot (20)

BỘ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 2 VẬT LÝ 11 - KẾT NỐI TRI THỨC - THEO CẤU TRÚC ĐỀ MI...
BỘ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 2 VẬT LÝ 11 - KẾT NỐI TRI THỨC - THEO CẤU TRÚC ĐỀ MI...BỘ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 2 VẬT LÝ 11 - KẾT NỐI TRI THỨC - THEO CẤU TRÚC ĐỀ MI...
BỘ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 2 VẬT LÝ 11 - KẾT NỐI TRI THỨC - THEO CẤU TRÚC ĐỀ MI...
 
TÀI LIỆU DẠY THÊM HÓA HỌC 12 - SÁCH MỚI (BẢN HS+GV) (FORM BÀI TẬP 2025 CHUNG ...
TÀI LIỆU DẠY THÊM HÓA HỌC 12 - SÁCH MỚI (BẢN HS+GV) (FORM BÀI TẬP 2025 CHUNG ...TÀI LIỆU DẠY THÊM HÓA HỌC 12 - SÁCH MỚI (BẢN HS+GV) (FORM BÀI TẬP 2025 CHUNG ...
TÀI LIỆU DẠY THÊM HÓA HỌC 12 - SÁCH MỚI (BẢN HS+GV) (FORM BÀI TẬP 2025 CHUNG ...
 
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM VẬT LÝ 11 - NĂM 2024 DÙNG CHUNG CHO SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC ...
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM VẬT LÝ 11 - NĂM 2024 DÙNG CHUNG CHO SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC ...CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM VẬT LÝ 11 - NĂM 2024 DÙNG CHUNG CHO SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC ...
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM VẬT LÝ 11 - NĂM 2024 DÙNG CHUNG CHO SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC ...
 
ĐỀ THAM KHẢO THEO HƯỚNG MINH HỌA 2025 KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2 NĂM HỌC 2023-202...
ĐỀ THAM KHẢO THEO HƯỚNG MINH HỌA 2025 KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2 NĂM HỌC 2023-202...ĐỀ THAM KHẢO THEO HƯỚNG MINH HỌA 2025 KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2 NĂM HỌC 2023-202...
ĐỀ THAM KHẢO THEO HƯỚNG MINH HỌA 2025 KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2 NĂM HỌC 2023-202...
 
BÀI TẬP DẠY THÊM TOÁN LỚP 12 SÁCH MỚI THEO FORM THI MỚI BGD 2025 - CÁNH DIỀU ...
BÀI TẬP DẠY THÊM TOÁN LỚP 12 SÁCH MỚI THEO FORM THI MỚI BGD 2025 - CÁNH DIỀU ...BÀI TẬP DẠY THÊM TOÁN LỚP 12 SÁCH MỚI THEO FORM THI MỚI BGD 2025 - CÁNH DIỀU ...
BÀI TẬP DẠY THÊM TOÁN LỚP 12 SÁCH MỚI THEO FORM THI MỚI BGD 2025 - CÁNH DIỀU ...
 
BÀI TẬP DẠY THÊM TOÁN 11 CẢ NĂM - KẾT NỐI TRI THỨC - NĂM 2024 (LÝ THUYẾT, BÀI...
BÀI TẬP DẠY THÊM TOÁN 11 CẢ NĂM - KẾT NỐI TRI THỨC - NĂM 2024 (LÝ THUYẾT, BÀI...BÀI TẬP DẠY THÊM TOÁN 11 CẢ NĂM - KẾT NỐI TRI THỨC - NĂM 2024 (LÝ THUYẾT, BÀI...
BÀI TẬP DẠY THÊM TOÁN 11 CẢ NĂM - KẾT NỐI TRI THỨC - NĂM 2024 (LÝ THUYẾT, BÀI...
 
BÀI TẬP DẠY THÊM HÓA HỌC LỚP 12 - CẢ NĂM - THEO FORM THI MỚI BGD 2025 (DÙNG C...
BÀI TẬP DẠY THÊM HÓA HỌC LỚP 12 - CẢ NĂM - THEO FORM THI MỚI BGD 2025 (DÙNG C...BÀI TẬP DẠY THÊM HÓA HỌC LỚP 12 - CẢ NĂM - THEO FORM THI MỚI BGD 2025 (DÙNG C...
BÀI TẬP DẠY THÊM HÓA HỌC LỚP 12 - CẢ NĂM - THEO FORM THI MỚI BGD 2025 (DÙNG C...
 
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM HÓA HỌC LỚP 11 DÙNG CHUNG 3 BỘ SÁCH NĂM 2024 HỆ THỐNG BÀI ...
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM HÓA HỌC LỚP 11 DÙNG CHUNG 3 BỘ SÁCH NĂM 2024 HỆ THỐNG BÀI ...CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM HÓA HỌC LỚP 11 DÙNG CHUNG 3 BỘ SÁCH NĂM 2024 HỆ THỐNG BÀI ...
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM HÓA HỌC LỚP 11 DÙNG CHUNG 3 BỘ SÁCH NĂM 2024 HỆ THỐNG BÀI ...
 
1000 BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM HÓA HỌC 10 - KẾT NỐI TRI THỨC PHÂN 4 MỨC ĐỘ CẢ NĂM (...
1000 BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM HÓA HỌC 10 - KẾT NỐI TRI THỨC PHÂN 4 MỨC ĐỘ CẢ NĂM (...1000 BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM HÓA HỌC 10 - KẾT NỐI TRI THỨC PHÂN 4 MỨC ĐỘ CẢ NĂM (...
1000 BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM HÓA HỌC 10 - KẾT NỐI TRI THỨC PHÂN 4 MỨC ĐỘ CẢ NĂM (...
 
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM ĐẦY ĐỦ CẢ NĂM - VẬT LÝ 11 - CÁNH DIỀU (BÀI GIẢNG, BÀI TẬP ...
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM ĐẦY ĐỦ CẢ NĂM - VẬT LÝ 11 - CÁNH DIỀU (BÀI GIẢNG, BÀI TẬP ...CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM ĐẦY ĐỦ CẢ NĂM - VẬT LÝ 11 - CÁNH DIỀU (BÀI GIẢNG, BÀI TẬP ...
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM ĐẦY ĐỦ CẢ NĂM - VẬT LÝ 11 - CÁNH DIỀU (BÀI GIẢNG, BÀI TẬP ...
 
BỘ CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM THEO MỨC ĐỘ LỚP 11 MÔN HÓA HỌC NĂM 2023 (CHƯƠNG TRÌNH ...
BỘ CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM THEO MỨC ĐỘ LỚP 11 MÔN HÓA HỌC NĂM 2023 (CHƯƠNG TRÌNH ...BỘ CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM THEO MỨC ĐỘ LỚP 11 MÔN HÓA HỌC NĂM 2023 (CHƯƠNG TRÌNH ...
BỘ CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM THEO MỨC ĐỘ LỚP 11 MÔN HÓA HỌC NĂM 2023 (CHƯƠNG TRÌNH ...
 
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM VẬT LÝ 11 - NĂM 2024 DÙNG CHUNG CHO SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC ...
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM VẬT LÝ 11 - NĂM 2024 DÙNG CHUNG CHO SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC ...CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM VẬT LÝ 11 - NĂM 2024 DÙNG CHUNG CHO SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC ...
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM VẬT LÝ 11 - NĂM 2024 DÙNG CHUNG CHO SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC ...
 
ĐỀ CƯƠNG + TEST ÔN TẬP CUỐI KÌ 2 TIẾNG ANH 11 - GLOBAL SUCCESS (THEO CHUẨN MI...
ĐỀ CƯƠNG + TEST ÔN TẬP CUỐI KÌ 2 TIẾNG ANH 11 - GLOBAL SUCCESS (THEO CHUẨN MI...ĐỀ CƯƠNG + TEST ÔN TẬP CUỐI KÌ 2 TIẾNG ANH 11 - GLOBAL SUCCESS (THEO CHUẨN MI...
ĐỀ CƯƠNG + TEST ÔN TẬP CUỐI KÌ 2 TIẾNG ANH 11 - GLOBAL SUCCESS (THEO CHUẨN MI...
 
BỘ CÂU HỎI ÔN TẬP KIỂM TRA VÀ ĐÁNH GIÁ MÔN HÓA HỌC 11 (KẾT NỐI TRI THỨC) - TÀ...
BỘ CÂU HỎI ÔN TẬP KIỂM TRA VÀ ĐÁNH GIÁ MÔN HÓA HỌC 11 (KẾT NỐI TRI THỨC) - TÀ...BỘ CÂU HỎI ÔN TẬP KIỂM TRA VÀ ĐÁNH GIÁ MÔN HÓA HỌC 11 (KẾT NỐI TRI THỨC) - TÀ...
BỘ CÂU HỎI ÔN TẬP KIỂM TRA VÀ ĐÁNH GIÁ MÔN HÓA HỌC 11 (KẾT NỐI TRI THỨC) - TÀ...
 
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM HÓA HỌC LỚP 11 NĂM HỌC 2023-2024 BÁM SÁT CHƯƠNG TRÌNH SGK ...
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM HÓA HỌC LỚP 11 NĂM HỌC 2023-2024 BÁM SÁT CHƯƠNG TRÌNH SGK ...CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM HÓA HỌC LỚP 11 NĂM HỌC 2023-2024 BÁM SÁT CHƯƠNG TRÌNH SGK ...
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM HÓA HỌC LỚP 11 NĂM HỌC 2023-2024 BÁM SÁT CHƯƠNG TRÌNH SGK ...
 
TÀI LIỆU DẠY THÊM ĐẦY ĐỦ TOÁN 11 NĂM 2024 - HỌC KÌ 2 (KẾT NỐI TRI THỨC) - LÝ ...
TÀI LIỆU DẠY THÊM ĐẦY ĐỦ TOÁN 11 NĂM 2024 - HỌC KÌ 2 (KẾT NỐI TRI THỨC) - LÝ ...TÀI LIỆU DẠY THÊM ĐẦY ĐỦ TOÁN 11 NĂM 2024 - HỌC KÌ 2 (KẾT NỐI TRI THỨC) - LÝ ...
TÀI LIỆU DẠY THÊM ĐẦY ĐỦ TOÁN 11 NĂM 2024 - HỌC KÌ 2 (KẾT NỐI TRI THỨC) - LÝ ...
 
TÀI LIỆU DẠY THÊM HÓA HỌC 10 THEO MỨC ĐỘ SÁCH MỚI - KẾT NỐI TRI THỨC, CÁNH DI...
TÀI LIỆU DẠY THÊM HÓA HỌC 10 THEO MỨC ĐỘ SÁCH MỚI - KẾT NỐI TRI THỨC, CÁNH DI...TÀI LIỆU DẠY THÊM HÓA HỌC 10 THEO MỨC ĐỘ SÁCH MỚI - KẾT NỐI TRI THỨC, CÁNH DI...
TÀI LIỆU DẠY THÊM HÓA HỌC 10 THEO MỨC ĐỘ SÁCH MỚI - KẾT NỐI TRI THỨC, CÁNH DI...
 
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 ĐỊA LÍ 11 - KẾT NỐI TRI THỨC NĂM HỌC 2023 - 2024 (C...
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 ĐỊA LÍ 11 - KẾT NỐI TRI THỨC NĂM HỌC 2023 - 2024 (C...ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 ĐỊA LÍ 11 - KẾT NỐI TRI THỨC NĂM HỌC 2023 - 2024 (C...
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 ĐỊA LÍ 11 - KẾT NỐI TRI THỨC NĂM HỌC 2023 - 2024 (C...
 
BÀI TẬP DẠY THÊM VẬT LÝ 11 CẢ NĂM (KẾT NỐI TRI THỨC) - NĂM HỌC 2023-2024 (BẢN...
BÀI TẬP DẠY THÊM VẬT LÝ 11 CẢ NĂM (KẾT NỐI TRI THỨC) - NĂM HỌC 2023-2024 (BẢN...BÀI TẬP DẠY THÊM VẬT LÝ 11 CẢ NĂM (KẾT NỐI TRI THỨC) - NĂM HỌC 2023-2024 (BẢN...
BÀI TẬP DẠY THÊM VẬT LÝ 11 CẢ NĂM (KẾT NỐI TRI THỨC) - NĂM HỌC 2023-2024 (BẢN...
 
10 ĐỀ ÔN TẬP GIỮA KÌ 2 - MÔN TOÁN - LỚP 11 KẾT NỐI TRI THỨC - THEO CẤU TRÚC Đ...
10 ĐỀ ÔN TẬP GIỮA KÌ 2 - MÔN TOÁN - LỚP 11 KẾT NỐI TRI THỨC - THEO CẤU TRÚC Đ...10 ĐỀ ÔN TẬP GIỮA KÌ 2 - MÔN TOÁN - LỚP 11 KẾT NỐI TRI THỨC - THEO CẤU TRÚC Đ...
10 ĐỀ ÔN TẬP GIỮA KÌ 2 - MÔN TOÁN - LỚP 11 KẾT NỐI TRI THỨC - THEO CẤU TRÚC Đ...
 

Similar to CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM VẬT LÝ LỚP 12 THEO FORM THI MỚI BGD 2025 DÙNG CHUNG 3 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC - CHÂN TRỜI SÁNG TẠO - CÁNH DIỀU - CẢ NĂM (BẢN HS+GV) (CHƯƠNG 1).pdf

Vat lieu co khi 4 hop kim &amp; giandopha
Vat lieu co khi 4   hop kim &amp; giandophaVat lieu co khi 4   hop kim &amp; giandopha
Vat lieu co khi 4 hop kim &amp; giandopha
IUH
 
Vatlieucokhi 4 - hopkim &amp; giandopha
Vatlieucokhi 4 -  hopkim &amp; giandophaVatlieucokhi 4 -  hopkim &amp; giandopha
Vatlieucokhi 4 - hopkim &amp; giandopha
Khoa Huỹnhuan
 
Bai 38 Su chuyen the cua cac chat.ppt
Bai 38 Su chuyen the cua cac chat.pptBai 38 Su chuyen the cua cac chat.ppt
Bai 38 Su chuyen the cua cac chat.ppt
WendyWilliams978623
 
De cuong va de thi vat li 6 toan tap hoc ki 2
De cuong va de thi vat li 6 toan tap hoc ki 2De cuong va de thi vat li 6 toan tap hoc ki 2
De cuong va de thi vat li 6 toan tap hoc ki 2
Hoàng Thái Việt
 
Decuongvadethivatli6toantaphocki2
Decuongvadethivatli6toantaphocki2Decuongvadethivatli6toantaphocki2
Decuongvadethivatli6toantaphocki2
giang ngo
 
De cuong va de thi vat li 6 toan tap hoc ki 2
De cuong va de thi vat li 6 toan tap hoc ki 2De cuong va de thi vat li 6 toan tap hoc ki 2
De cuong va de thi vat li 6 toan tap hoc ki 2
Khánh Nguyễn
 
chương-1-sự-hình-thành-tổ-chức-cùng-tinh.pdf.pptx
chương-1-sự-hình-thành-tổ-chức-cùng-tinh.pdf.pptxchương-1-sự-hình-thành-tổ-chức-cùng-tinh.pdf.pptx
chương-1-sự-hình-thành-tổ-chức-cùng-tinh.pdf.pptx
minhhongon
 
Bai 30 tong ket chuong ii nhiet hoc
Bai 30 tong ket chuong ii  nhiet hocBai 30 tong ket chuong ii  nhiet hoc
Bai 30 tong ket chuong ii nhiet hoc
Hoa Phượng
 
Ly 6 su no vi nhiet cua chat long-thà
Ly 6 su no vi nhiet cua chat long-thàLy 6 su no vi nhiet cua chat long-thà
Ly 6 su no vi nhiet cua chat long-thà
tran minh tho
 
Kt 1 t lý 8
Kt 1 t lý 8Kt 1 t lý 8
Kt 1 t lý 8
dktranmax
 
T16,17 su bien doi tuan hoan tinh chat cua cac nthh
T16,17 su bien doi tuan hoan tinh chat cua cac nthhT16,17 su bien doi tuan hoan tinh chat cua cac nthh
T16,17 su bien doi tuan hoan tinh chat cua cac nthh
Thùy Dung Vũ
 
Tiết 25
Tiết 25Tiết 25
Tiết 25
bui phuong
 
de cuong on tap vat ly 8 hoc ky 2 cuc hay - moi nhat
de cuong on tap vat ly 8 hoc ky 2 cuc hay - moi nhatde cuong on tap vat ly 8 hoc ky 2 cuc hay - moi nhat
de cuong on tap vat ly 8 hoc ky 2 cuc hay - moi nhat
Hoàng Thái Việt
 
Kiểm tra 1 tiết vật lý 8 hkii
Kiểm tra 1 tiết vật lý 8 hkiiKiểm tra 1 tiết vật lý 8 hkii
Kiểm tra 1 tiết vật lý 8 hkii
dktranmax
 
Tóm tắt chương V Vật Lý 10 - Chất Khí
Tóm tắt chương V Vật Lý 10 - Chất KhíTóm tắt chương V Vật Lý 10 - Chất Khí
Tóm tắt chương V Vật Lý 10 - Chất Khí
VitAnhTrnh1
 
Ebook Li thuyet hoa hoc
Ebook Li thuyet hoa hocEbook Li thuyet hoa hoc
Ebook Li thuyet hoa hoc
Ben Tre High School
 
Phuong phap tu duy va on tong luc hoa hoc luyen thi dai hoc
Phuong phap tu duy va on tong luc hoa hoc luyen thi dai hocPhuong phap tu duy va on tong luc hoa hoc luyen thi dai hoc
Phuong phap tu duy va on tong luc hoa hoc luyen thi dai hoc
Le Huy
 
Chuyên đề bài tập môn Khoa học tự nhiên Lớp 6 (Có lời giải chi tiết)
Chuyên đề bài tập môn Khoa học tự nhiên Lớp 6 (Có lời giải chi tiết)Chuyên đề bài tập môn Khoa học tự nhiên Lớp 6 (Có lời giải chi tiết)
Chuyên đề bài tập môn Khoa học tự nhiên Lớp 6 (Có lời giải chi tiết)
Lucienne Hagenes
 

Similar to CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM VẬT LÝ LỚP 12 THEO FORM THI MỚI BGD 2025 DÙNG CHUNG 3 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC - CHÂN TRỜI SÁNG TẠO - CÁNH DIỀU - CẢ NĂM (BẢN HS+GV) (CHƯƠNG 1).pdf (20)

Vat lieu co khi 4 hop kim &amp; giandopha
Vat lieu co khi 4   hop kim &amp; giandophaVat lieu co khi 4   hop kim &amp; giandopha
Vat lieu co khi 4 hop kim &amp; giandopha
 
Vatlieucokhi 4 - hopkim &amp; giandopha
Vatlieucokhi 4 -  hopkim &amp; giandophaVatlieucokhi 4 -  hopkim &amp; giandopha
Vatlieucokhi 4 - hopkim &amp; giandopha
 
Bai 38 Su chuyen the cua cac chat.ppt
Bai 38 Su chuyen the cua cac chat.pptBai 38 Su chuyen the cua cac chat.ppt
Bai 38 Su chuyen the cua cac chat.ppt
 
De cuong va de thi vat li 6 toan tap hoc ki 2
De cuong va de thi vat li 6 toan tap hoc ki 2De cuong va de thi vat li 6 toan tap hoc ki 2
De cuong va de thi vat li 6 toan tap hoc ki 2
 
Decuongvadethivatli6toantaphocki2
Decuongvadethivatli6toantaphocki2Decuongvadethivatli6toantaphocki2
Decuongvadethivatli6toantaphocki2
 
De cuong va de thi vat li 6 toan tap hoc ki 2
De cuong va de thi vat li 6 toan tap hoc ki 2De cuong va de thi vat li 6 toan tap hoc ki 2
De cuong va de thi vat li 6 toan tap hoc ki 2
 
Học kì ii
Học kì iiHọc kì ii
Học kì ii
 
chương-1-sự-hình-thành-tổ-chức-cùng-tinh.pdf.pptx
chương-1-sự-hình-thành-tổ-chức-cùng-tinh.pdf.pptxchương-1-sự-hình-thành-tổ-chức-cùng-tinh.pdf.pptx
chương-1-sự-hình-thành-tổ-chức-cùng-tinh.pdf.pptx
 
Bai 30 tong ket chuong ii nhiet hoc
Bai 30 tong ket chuong ii  nhiet hocBai 30 tong ket chuong ii  nhiet hoc
Bai 30 tong ket chuong ii nhiet hoc
 
Ly 6 su no vi nhiet cua chat long-thà
Ly 6 su no vi nhiet cua chat long-thàLy 6 su no vi nhiet cua chat long-thà
Ly 6 su no vi nhiet cua chat long-thà
 
Kt 1 t lý 8
Kt 1 t lý 8Kt 1 t lý 8
Kt 1 t lý 8
 
T16,17 su bien doi tuan hoan tinh chat cua cac nthh
T16,17 su bien doi tuan hoan tinh chat cua cac nthhT16,17 su bien doi tuan hoan tinh chat cua cac nthh
T16,17 su bien doi tuan hoan tinh chat cua cac nthh
 
Tiết 25
Tiết 25Tiết 25
Tiết 25
 
de cuong on tap vat ly 8 hoc ky 2 cuc hay - moi nhat
de cuong on tap vat ly 8 hoc ky 2 cuc hay - moi nhatde cuong on tap vat ly 8 hoc ky 2 cuc hay - moi nhat
de cuong on tap vat ly 8 hoc ky 2 cuc hay - moi nhat
 
Kiểm tra 1 tiết vật lý 8 hkii
Kiểm tra 1 tiết vật lý 8 hkiiKiểm tra 1 tiết vật lý 8 hkii
Kiểm tra 1 tiết vật lý 8 hkii
 
Tóm tắt chương V Vật Lý 10 - Chất Khí
Tóm tắt chương V Vật Lý 10 - Chất KhíTóm tắt chương V Vật Lý 10 - Chất Khí
Tóm tắt chương V Vật Lý 10 - Chất Khí
 
Ebook Li thuyet hoa hoc
Ebook Li thuyet hoa hocEbook Li thuyet hoa hoc
Ebook Li thuyet hoa hoc
 
Phuong phap tu duy va on tong luc hoa hoc luyen thi dai hoc
Phuong phap tu duy va on tong luc hoa hoc luyen thi dai hocPhuong phap tu duy va on tong luc hoa hoc luyen thi dai hoc
Phuong phap tu duy va on tong luc hoa hoc luyen thi dai hoc
 
Chuong6
Chuong6Chuong6
Chuong6
 
Chuyên đề bài tập môn Khoa học tự nhiên Lớp 6 (Có lời giải chi tiết)
Chuyên đề bài tập môn Khoa học tự nhiên Lớp 6 (Có lời giải chi tiết)Chuyên đề bài tập môn Khoa học tự nhiên Lớp 6 (Có lời giải chi tiết)
Chuyên đề bài tập môn Khoa học tự nhiên Lớp 6 (Có lời giải chi tiết)
 

More from Nguyen Thanh Tu Collection

16 CHUYÊN ĐỀ BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI KHOA HỌC TỰ NHIÊN 8 CHƯƠNG TRÌNH MỚI - P...
16 CHUYÊN ĐỀ BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI KHOA HỌC TỰ NHIÊN 8 CHƯƠNG TRÌNH MỚI - P...16 CHUYÊN ĐỀ BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI KHOA HỌC TỰ NHIÊN 8 CHƯƠNG TRÌNH MỚI - P...
16 CHUYÊN ĐỀ BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI KHOA HỌC TỰ NHIÊN 8 CHƯƠNG TRÌNH MỚI - P...
Nguyen Thanh Tu Collection
 
BỘ ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CÁC TỈNH MÔN TIẾNG ANH LỚP 9 NĂM HỌC 2023-2024 (CÓ FI...
BỘ ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CÁC TỈNH MÔN TIẾNG ANH LỚP 9 NĂM HỌC 2023-2024 (CÓ FI...BỘ ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CÁC TỈNH MÔN TIẾNG ANH LỚP 9 NĂM HỌC 2023-2024 (CÓ FI...
BỘ ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CÁC TỈNH MÔN TIẾNG ANH LỚP 9 NĂM HỌC 2023-2024 (CÓ FI...
Nguyen Thanh Tu Collection
 
ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI MÔN TOÁN LỚP 6, 7 THEO CHƯƠNG TRÌNH MỚI NĂM 2023 CÓ LỜI ...
ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI MÔN TOÁN LỚP 6, 7 THEO CHƯƠNG TRÌNH MỚI NĂM 2023 CÓ LỜI ...ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI MÔN TOÁN LỚP 6, 7 THEO CHƯƠNG TRÌNH MỚI NĂM 2023 CÓ LỜI ...
ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI MÔN TOÁN LỚP 6, 7 THEO CHƯƠNG TRÌNH MỚI NĂM 2023 CÓ LỜI ...
Nguyen Thanh Tu Collection
 
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM VẬT LÝ LỚP 12 THEO FORM THI MỚI BGD 2025 DÙNG CHUNG 3 SÁCH...
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM VẬT LÝ LỚP 12 THEO FORM THI MỚI BGD 2025 DÙNG CHUNG 3 SÁCH...CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM VẬT LÝ LỚP 12 THEO FORM THI MỚI BGD 2025 DÙNG CHUNG 3 SÁCH...
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM VẬT LÝ LỚP 12 THEO FORM THI MỚI BGD 2025 DÙNG CHUNG 3 SÁCH...
Nguyen Thanh Tu Collection
 
BÀI TẬP BỔ TRỢ 4 KỸ NĂNG TIẾNG ANH LỚP 12 - GLOBAL SUCCESS - FORM MỚI 2025 - ...
BÀI TẬP BỔ TRỢ 4 KỸ NĂNG TIẾNG ANH LỚP 12 - GLOBAL SUCCESS - FORM MỚI 2025 - ...BÀI TẬP BỔ TRỢ 4 KỸ NĂNG TIẾNG ANH LỚP 12 - GLOBAL SUCCESS - FORM MỚI 2025 - ...
BÀI TẬP BỔ TRỢ 4 KỸ NĂNG TIẾNG ANH LỚP 12 - GLOBAL SUCCESS - FORM MỚI 2025 - ...
Nguyen Thanh Tu Collection
 
TÀI LIỆU DẠY THÊM HÓA HỌC 12 - SÁCH MỚI (BẢN HS) (FORM BÀI TẬP 2025 CHUNG 3 B...
TÀI LIỆU DẠY THÊM HÓA HỌC 12 - SÁCH MỚI (BẢN HS) (FORM BÀI TẬP 2025 CHUNG 3 B...TÀI LIỆU DẠY THÊM HÓA HỌC 12 - SÁCH MỚI (BẢN HS) (FORM BÀI TẬP 2025 CHUNG 3 B...
TÀI LIỆU DẠY THÊM HÓA HỌC 12 - SÁCH MỚI (BẢN HS) (FORM BÀI TẬP 2025 CHUNG 3 B...
Nguyen Thanh Tu Collection
 
BỘ ĐỀ THI CHÍNH THỨC VÀO CHUYÊN 10 MÔN TIẾNG ANH NĂM HỌC 2024 - 2025 (CÓ GIẢI...
BỘ ĐỀ THI CHÍNH THỨC VÀO CHUYÊN 10 MÔN TIẾNG ANH NĂM HỌC 2024 - 2025 (CÓ GIẢI...BỘ ĐỀ THI CHÍNH THỨC VÀO CHUYÊN 10 MÔN TIẾNG ANH NĂM HỌC 2024 - 2025 (CÓ GIẢI...
BỘ ĐỀ THI CHÍNH THỨC VÀO CHUYÊN 10 MÔN TIẾNG ANH NĂM HỌC 2024 - 2025 (CÓ GIẢI...
Nguyen Thanh Tu Collection
 
TÀI LIỆU DẠY THÊM HÓA HỌC 12 - SÁCH MỚI (BẢN HS+GV) (FORM BÀI TẬP 2025 CHUNG ...
TÀI LIỆU DẠY THÊM HÓA HỌC 12 - SÁCH MỚI (BẢN HS+GV) (FORM BÀI TẬP 2025 CHUNG ...TÀI LIỆU DẠY THÊM HÓA HỌC 12 - SÁCH MỚI (BẢN HS+GV) (FORM BÀI TẬP 2025 CHUNG ...
TÀI LIỆU DẠY THÊM HÓA HỌC 12 - SÁCH MỚI (BẢN HS+GV) (FORM BÀI TẬP 2025 CHUNG ...
Nguyen Thanh Tu Collection
 
CHUYÊN ĐỀ BÀI TẬP KHOA HỌC TỰ NHIÊN 9 - CẢ NĂM DÙNG CHUNG CÁC BỘ SÁCH CHÂN TR...
CHUYÊN ĐỀ BÀI TẬP KHOA HỌC TỰ NHIÊN 9 - CẢ NĂM DÙNG CHUNG CÁC BỘ SÁCH CHÂN TR...CHUYÊN ĐỀ BÀI TẬP KHOA HỌC TỰ NHIÊN 9 - CẢ NĂM DÙNG CHUNG CÁC BỘ SÁCH CHÂN TR...
CHUYÊN ĐỀ BÀI TẬP KHOA HỌC TỰ NHIÊN 9 - CẢ NĂM DÙNG CHUNG CÁC BỘ SÁCH CHÂN TR...
Nguyen Thanh Tu Collection
 
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM TIẾNG ANH LỚP 12 - GLOBAL SUCCESS - FORM MỚI 2025 - HK1 (C...
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM TIẾNG ANH LỚP 12 - GLOBAL SUCCESS - FORM MỚI 2025 - HK1 (C...CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM TIẾNG ANH LỚP 12 - GLOBAL SUCCESS - FORM MỚI 2025 - HK1 (C...
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM TIẾNG ANH LỚP 12 - GLOBAL SUCCESS - FORM MỚI 2025 - HK1 (C...
Nguyen Thanh Tu Collection
 
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM TOÁN LỚP 11 THEO FORM THI MỚI BGD 2025 - KẾT NỐI TRI THỨC ...
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM TOÁN LỚP 11 THEO FORM THI MỚI BGD 2025 - KẾT NỐI TRI THỨC ...CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM TOÁN LỚP 11 THEO FORM THI MỚI BGD 2025 - KẾT NỐI TRI THỨC ...
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM TOÁN LỚP 11 THEO FORM THI MỚI BGD 2025 - KẾT NỐI TRI THỨC ...
Nguyen Thanh Tu Collection
 
TUYỂN TẬP ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CÁC TỈNH MÔN TIẾNG ANH LỚP 9 NĂM HỌC 2023-2024...
TUYỂN TẬP ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CÁC TỈNH MÔN TIẾNG ANH LỚP 9 NĂM HỌC 2023-2024...TUYỂN TẬP ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CÁC TỈNH MÔN TIẾNG ANH LỚP 9 NĂM HỌC 2023-2024...
TUYỂN TẬP ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CÁC TỈNH MÔN TIẾNG ANH LỚP 9 NĂM HỌC 2023-2024...
Nguyen Thanh Tu Collection
 
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM TIẾNG ANH LỚP 12 - GLOBAL SUCCESS - FORM MỚI 2025 - HK1 (C...
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM TIẾNG ANH LỚP 12 - GLOBAL SUCCESS - FORM MỚI 2025 - HK1 (C...CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM TIẾNG ANH LỚP 12 - GLOBAL SUCCESS - FORM MỚI 2025 - HK1 (C...
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM TIẾNG ANH LỚP 12 - GLOBAL SUCCESS - FORM MỚI 2025 - HK1 (C...
Nguyen Thanh Tu Collection
 
BÀI TẬP BỔ TRỢ 4 KỸ NĂNG TIẾNG ANH LỚP 12 - GLOBAL SUCCESS - FORM MỚI 2025 - ...
BÀI TẬP BỔ TRỢ 4 KỸ NĂNG TIẾNG ANH LỚP 12 - GLOBAL SUCCESS - FORM MỚI 2025 - ...BÀI TẬP BỔ TRỢ 4 KỸ NĂNG TIẾNG ANH LỚP 12 - GLOBAL SUCCESS - FORM MỚI 2025 - ...
BÀI TẬP BỔ TRỢ 4 KỸ NĂNG TIẾNG ANH LỚP 12 - GLOBAL SUCCESS - FORM MỚI 2025 - ...
Nguyen Thanh Tu Collection
 
BÀI TẬP BỔ TRỢ 4 KỸ NĂNG TIẾNG ANH LỚP 9 - GLOBAL SUCCESS - FORM MỚI 2025 - C...
BÀI TẬP BỔ TRỢ 4 KỸ NĂNG TIẾNG ANH LỚP 9 - GLOBAL SUCCESS - FORM MỚI 2025 - C...BÀI TẬP BỔ TRỢ 4 KỸ NĂNG TIẾNG ANH LỚP 9 - GLOBAL SUCCESS - FORM MỚI 2025 - C...
BÀI TẬP BỔ TRỢ 4 KỸ NĂNG TIẾNG ANH LỚP 9 - GLOBAL SUCCESS - FORM MỚI 2025 - C...
Nguyen Thanh Tu Collection
 
BỘ BÀI TẬP TEST THEO UNIT - FORM 2025 - TIẾNG ANH 12 GLOBAL SUCCESS - KÌ 1 (B...
BỘ BÀI TẬP TEST THEO UNIT - FORM 2025 - TIẾNG ANH 12 GLOBAL SUCCESS - KÌ 1 (B...BỘ BÀI TẬP TEST THEO UNIT - FORM 2025 - TIẾNG ANH 12 GLOBAL SUCCESS - KÌ 1 (B...
BỘ BÀI TẬP TEST THEO UNIT - FORM 2025 - TIẾNG ANH 12 GLOBAL SUCCESS - KÌ 1 (B...
Nguyen Thanh Tu Collection
 
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM TOÁN LỚP 12 THEO FORM THI MỚI BGD 2025 - CÁNH DIỀU - CẢ NĂ...
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM TOÁN LỚP 12 THEO FORM THI MỚI BGD 2025 - CÁNH DIỀU - CẢ NĂ...CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM TOÁN LỚP 12 THEO FORM THI MỚI BGD 2025 - CÁNH DIỀU - CẢ NĂ...
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM TOÁN LỚP 12 THEO FORM THI MỚI BGD 2025 - CÁNH DIỀU - CẢ NĂ...
Nguyen Thanh Tu Collection
 
20 ĐỀ DỰ ĐOÁN - PHÁT TRIỂN ĐỀ MINH HỌA BGD KỲ THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2024 MÔ...
20 ĐỀ DỰ ĐOÁN - PHÁT TRIỂN ĐỀ MINH HỌA BGD KỲ THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2024 MÔ...20 ĐỀ DỰ ĐOÁN - PHÁT TRIỂN ĐỀ MINH HỌA BGD KỲ THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2024 MÔ...
20 ĐỀ DỰ ĐOÁN - PHÁT TRIỂN ĐỀ MINH HỌA BGD KỲ THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2024 MÔ...
Nguyen Thanh Tu Collection
 
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM TOÁN LỚP 12 THEO FORM THI MỚI BGD 2025 - KẾT NỐI TRI THỨC ...
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM TOÁN LỚP 12 THEO FORM THI MỚI BGD 2025 - KẾT NỐI TRI THỨC ...CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM TOÁN LỚP 12 THEO FORM THI MỚI BGD 2025 - KẾT NỐI TRI THỨC ...
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM TOÁN LỚP 12 THEO FORM THI MỚI BGD 2025 - KẾT NỐI TRI THỨC ...
Nguyen Thanh Tu Collection
 
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM TOÁN LỚP 12 THEO FORM THI MỚI BGD 2025 - CHÂN TRỜI SÁNG TẠ...
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM TOÁN LỚP 12 THEO FORM THI MỚI BGD 2025 - CHÂN TRỜI SÁNG TẠ...CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM TOÁN LỚP 12 THEO FORM THI MỚI BGD 2025 - CHÂN TRỜI SÁNG TẠ...
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM TOÁN LỚP 12 THEO FORM THI MỚI BGD 2025 - CHÂN TRỜI SÁNG TẠ...
Nguyen Thanh Tu Collection
 

More from Nguyen Thanh Tu Collection (20)

16 CHUYÊN ĐỀ BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI KHOA HỌC TỰ NHIÊN 8 CHƯƠNG TRÌNH MỚI - P...
16 CHUYÊN ĐỀ BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI KHOA HỌC TỰ NHIÊN 8 CHƯƠNG TRÌNH MỚI - P...16 CHUYÊN ĐỀ BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI KHOA HỌC TỰ NHIÊN 8 CHƯƠNG TRÌNH MỚI - P...
16 CHUYÊN ĐỀ BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI KHOA HỌC TỰ NHIÊN 8 CHƯƠNG TRÌNH MỚI - P...
 
BỘ ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CÁC TỈNH MÔN TIẾNG ANH LỚP 9 NĂM HỌC 2023-2024 (CÓ FI...
BỘ ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CÁC TỈNH MÔN TIẾNG ANH LỚP 9 NĂM HỌC 2023-2024 (CÓ FI...BỘ ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CÁC TỈNH MÔN TIẾNG ANH LỚP 9 NĂM HỌC 2023-2024 (CÓ FI...
BỘ ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CÁC TỈNH MÔN TIẾNG ANH LỚP 9 NĂM HỌC 2023-2024 (CÓ FI...
 
ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI MÔN TOÁN LỚP 6, 7 THEO CHƯƠNG TRÌNH MỚI NĂM 2023 CÓ LỜI ...
ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI MÔN TOÁN LỚP 6, 7 THEO CHƯƠNG TRÌNH MỚI NĂM 2023 CÓ LỜI ...ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI MÔN TOÁN LỚP 6, 7 THEO CHƯƠNG TRÌNH MỚI NĂM 2023 CÓ LỜI ...
ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI MÔN TOÁN LỚP 6, 7 THEO CHƯƠNG TRÌNH MỚI NĂM 2023 CÓ LỜI ...
 
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM VẬT LÝ LỚP 12 THEO FORM THI MỚI BGD 2025 DÙNG CHUNG 3 SÁCH...
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM VẬT LÝ LỚP 12 THEO FORM THI MỚI BGD 2025 DÙNG CHUNG 3 SÁCH...CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM VẬT LÝ LỚP 12 THEO FORM THI MỚI BGD 2025 DÙNG CHUNG 3 SÁCH...
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM VẬT LÝ LỚP 12 THEO FORM THI MỚI BGD 2025 DÙNG CHUNG 3 SÁCH...
 
BÀI TẬP BỔ TRỢ 4 KỸ NĂNG TIẾNG ANH LỚP 12 - GLOBAL SUCCESS - FORM MỚI 2025 - ...
BÀI TẬP BỔ TRỢ 4 KỸ NĂNG TIẾNG ANH LỚP 12 - GLOBAL SUCCESS - FORM MỚI 2025 - ...BÀI TẬP BỔ TRỢ 4 KỸ NĂNG TIẾNG ANH LỚP 12 - GLOBAL SUCCESS - FORM MỚI 2025 - ...
BÀI TẬP BỔ TRỢ 4 KỸ NĂNG TIẾNG ANH LỚP 12 - GLOBAL SUCCESS - FORM MỚI 2025 - ...
 
TÀI LIỆU DẠY THÊM HÓA HỌC 12 - SÁCH MỚI (BẢN HS) (FORM BÀI TẬP 2025 CHUNG 3 B...
TÀI LIỆU DẠY THÊM HÓA HỌC 12 - SÁCH MỚI (BẢN HS) (FORM BÀI TẬP 2025 CHUNG 3 B...TÀI LIỆU DẠY THÊM HÓA HỌC 12 - SÁCH MỚI (BẢN HS) (FORM BÀI TẬP 2025 CHUNG 3 B...
TÀI LIỆU DẠY THÊM HÓA HỌC 12 - SÁCH MỚI (BẢN HS) (FORM BÀI TẬP 2025 CHUNG 3 B...
 
BỘ ĐỀ THI CHÍNH THỨC VÀO CHUYÊN 10 MÔN TIẾNG ANH NĂM HỌC 2024 - 2025 (CÓ GIẢI...
BỘ ĐỀ THI CHÍNH THỨC VÀO CHUYÊN 10 MÔN TIẾNG ANH NĂM HỌC 2024 - 2025 (CÓ GIẢI...BỘ ĐỀ THI CHÍNH THỨC VÀO CHUYÊN 10 MÔN TIẾNG ANH NĂM HỌC 2024 - 2025 (CÓ GIẢI...
BỘ ĐỀ THI CHÍNH THỨC VÀO CHUYÊN 10 MÔN TIẾNG ANH NĂM HỌC 2024 - 2025 (CÓ GIẢI...
 
TÀI LIỆU DẠY THÊM HÓA HỌC 12 - SÁCH MỚI (BẢN HS+GV) (FORM BÀI TẬP 2025 CHUNG ...
TÀI LIỆU DẠY THÊM HÓA HỌC 12 - SÁCH MỚI (BẢN HS+GV) (FORM BÀI TẬP 2025 CHUNG ...TÀI LIỆU DẠY THÊM HÓA HỌC 12 - SÁCH MỚI (BẢN HS+GV) (FORM BÀI TẬP 2025 CHUNG ...
TÀI LIỆU DẠY THÊM HÓA HỌC 12 - SÁCH MỚI (BẢN HS+GV) (FORM BÀI TẬP 2025 CHUNG ...
 
CHUYÊN ĐỀ BÀI TẬP KHOA HỌC TỰ NHIÊN 9 - CẢ NĂM DÙNG CHUNG CÁC BỘ SÁCH CHÂN TR...
CHUYÊN ĐỀ BÀI TẬP KHOA HỌC TỰ NHIÊN 9 - CẢ NĂM DÙNG CHUNG CÁC BỘ SÁCH CHÂN TR...CHUYÊN ĐỀ BÀI TẬP KHOA HỌC TỰ NHIÊN 9 - CẢ NĂM DÙNG CHUNG CÁC BỘ SÁCH CHÂN TR...
CHUYÊN ĐỀ BÀI TẬP KHOA HỌC TỰ NHIÊN 9 - CẢ NĂM DÙNG CHUNG CÁC BỘ SÁCH CHÂN TR...
 
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM TIẾNG ANH LỚP 12 - GLOBAL SUCCESS - FORM MỚI 2025 - HK1 (C...
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM TIẾNG ANH LỚP 12 - GLOBAL SUCCESS - FORM MỚI 2025 - HK1 (C...CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM TIẾNG ANH LỚP 12 - GLOBAL SUCCESS - FORM MỚI 2025 - HK1 (C...
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM TIẾNG ANH LỚP 12 - GLOBAL SUCCESS - FORM MỚI 2025 - HK1 (C...
 
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM TOÁN LỚP 11 THEO FORM THI MỚI BGD 2025 - KẾT NỐI TRI THỨC ...
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM TOÁN LỚP 11 THEO FORM THI MỚI BGD 2025 - KẾT NỐI TRI THỨC ...CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM TOÁN LỚP 11 THEO FORM THI MỚI BGD 2025 - KẾT NỐI TRI THỨC ...
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM TOÁN LỚP 11 THEO FORM THI MỚI BGD 2025 - KẾT NỐI TRI THỨC ...
 
TUYỂN TẬP ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CÁC TỈNH MÔN TIẾNG ANH LỚP 9 NĂM HỌC 2023-2024...
TUYỂN TẬP ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CÁC TỈNH MÔN TIẾNG ANH LỚP 9 NĂM HỌC 2023-2024...TUYỂN TẬP ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CÁC TỈNH MÔN TIẾNG ANH LỚP 9 NĂM HỌC 2023-2024...
TUYỂN TẬP ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CÁC TỈNH MÔN TIẾNG ANH LỚP 9 NĂM HỌC 2023-2024...
 
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM TIẾNG ANH LỚP 12 - GLOBAL SUCCESS - FORM MỚI 2025 - HK1 (C...
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM TIẾNG ANH LỚP 12 - GLOBAL SUCCESS - FORM MỚI 2025 - HK1 (C...CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM TIẾNG ANH LỚP 12 - GLOBAL SUCCESS - FORM MỚI 2025 - HK1 (C...
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM TIẾNG ANH LỚP 12 - GLOBAL SUCCESS - FORM MỚI 2025 - HK1 (C...
 
BÀI TẬP BỔ TRỢ 4 KỸ NĂNG TIẾNG ANH LỚP 12 - GLOBAL SUCCESS - FORM MỚI 2025 - ...
BÀI TẬP BỔ TRỢ 4 KỸ NĂNG TIẾNG ANH LỚP 12 - GLOBAL SUCCESS - FORM MỚI 2025 - ...BÀI TẬP BỔ TRỢ 4 KỸ NĂNG TIẾNG ANH LỚP 12 - GLOBAL SUCCESS - FORM MỚI 2025 - ...
BÀI TẬP BỔ TRỢ 4 KỸ NĂNG TIẾNG ANH LỚP 12 - GLOBAL SUCCESS - FORM MỚI 2025 - ...
 
BÀI TẬP BỔ TRỢ 4 KỸ NĂNG TIẾNG ANH LỚP 9 - GLOBAL SUCCESS - FORM MỚI 2025 - C...
BÀI TẬP BỔ TRỢ 4 KỸ NĂNG TIẾNG ANH LỚP 9 - GLOBAL SUCCESS - FORM MỚI 2025 - C...BÀI TẬP BỔ TRỢ 4 KỸ NĂNG TIẾNG ANH LỚP 9 - GLOBAL SUCCESS - FORM MỚI 2025 - C...
BÀI TẬP BỔ TRỢ 4 KỸ NĂNG TIẾNG ANH LỚP 9 - GLOBAL SUCCESS - FORM MỚI 2025 - C...
 
BỘ BÀI TẬP TEST THEO UNIT - FORM 2025 - TIẾNG ANH 12 GLOBAL SUCCESS - KÌ 1 (B...
BỘ BÀI TẬP TEST THEO UNIT - FORM 2025 - TIẾNG ANH 12 GLOBAL SUCCESS - KÌ 1 (B...BỘ BÀI TẬP TEST THEO UNIT - FORM 2025 - TIẾNG ANH 12 GLOBAL SUCCESS - KÌ 1 (B...
BỘ BÀI TẬP TEST THEO UNIT - FORM 2025 - TIẾNG ANH 12 GLOBAL SUCCESS - KÌ 1 (B...
 
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM TOÁN LỚP 12 THEO FORM THI MỚI BGD 2025 - CÁNH DIỀU - CẢ NĂ...
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM TOÁN LỚP 12 THEO FORM THI MỚI BGD 2025 - CÁNH DIỀU - CẢ NĂ...CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM TOÁN LỚP 12 THEO FORM THI MỚI BGD 2025 - CÁNH DIỀU - CẢ NĂ...
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM TOÁN LỚP 12 THEO FORM THI MỚI BGD 2025 - CÁNH DIỀU - CẢ NĂ...
 
20 ĐỀ DỰ ĐOÁN - PHÁT TRIỂN ĐỀ MINH HỌA BGD KỲ THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2024 MÔ...
20 ĐỀ DỰ ĐOÁN - PHÁT TRIỂN ĐỀ MINH HỌA BGD KỲ THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2024 MÔ...20 ĐỀ DỰ ĐOÁN - PHÁT TRIỂN ĐỀ MINH HỌA BGD KỲ THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2024 MÔ...
20 ĐỀ DỰ ĐOÁN - PHÁT TRIỂN ĐỀ MINH HỌA BGD KỲ THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2024 MÔ...
 
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM TOÁN LỚP 12 THEO FORM THI MỚI BGD 2025 - KẾT NỐI TRI THỨC ...
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM TOÁN LỚP 12 THEO FORM THI MỚI BGD 2025 - KẾT NỐI TRI THỨC ...CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM TOÁN LỚP 12 THEO FORM THI MỚI BGD 2025 - KẾT NỐI TRI THỨC ...
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM TOÁN LỚP 12 THEO FORM THI MỚI BGD 2025 - KẾT NỐI TRI THỨC ...
 
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM TOÁN LỚP 12 THEO FORM THI MỚI BGD 2025 - CHÂN TRỜI SÁNG TẠ...
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM TOÁN LỚP 12 THEO FORM THI MỚI BGD 2025 - CHÂN TRỜI SÁNG TẠ...CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM TOÁN LỚP 12 THEO FORM THI MỚI BGD 2025 - CHÂN TRỜI SÁNG TẠ...
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM TOÁN LỚP 12 THEO FORM THI MỚI BGD 2025 - CHÂN TRỜI SÁNG TẠ...
 

Recently uploaded

[Hebemart.vn] Dạy Con Kiểu Nhật-Giai đoạn 1 tuổi.pdf
[Hebemart.vn] Dạy Con Kiểu Nhật-Giai đoạn 1 tuổi.pdf[Hebemart.vn] Dạy Con Kiểu Nhật-Giai đoạn 1 tuổi.pdf
[Hebemart.vn] Dạy Con Kiểu Nhật-Giai đoạn 1 tuổi.pdf
Hebemart Official
 
Chương 4 Kinh tế chính trị-đã gộp (1).pdf
Chương 4 Kinh tế chính trị-đã gộp (1).pdfChương 4 Kinh tế chính trị-đã gộp (1).pdf
Chương 4 Kinh tế chính trị-đã gộp (1).pdf
TuytNguyn954624
 
Ôn thi tiếng Anh lớp 5 Family and Friend Special Edition - Tài liệu, giáo án ...
Ôn thi tiếng Anh lớp 5 Family and Friend Special Edition - Tài liệu, giáo án ...Ôn thi tiếng Anh lớp 5 Family and Friend Special Edition - Tài liệu, giáo án ...
Ôn thi tiếng Anh lớp 5 Family and Friend Special Edition - Tài liệu, giáo án ...
huynhthingocthao2309
 
Điểm chuẩn xét tuyển sớm đại học chính quy năm 2024.pdf
Điểm chuẩn xét tuyển sớm đại học chính quy năm 2024.pdfĐiểm chuẩn xét tuyển sớm đại học chính quy năm 2024.pdf
Điểm chuẩn xét tuyển sớm đại học chính quy năm 2024.pdf
thanhluan21
 
BÀI GIẢNG module sản BA THÁNG ĐẦU THAI KỲ NTTU
BÀI GIẢNG module sản BA THÁNG ĐẦU THAI KỲ NTTUBÀI GIẢNG module sản BA THÁNG ĐẦU THAI KỲ NTTU
BÀI GIẢNG module sản BA THÁNG ĐẦU THAI KỲ NTTU
PhongNguyn363945
 
Thông báo nhập học lớp 1- 10 24-25.docx
Thông báo nhập học lớp 1-  10 24-25.docxThông báo nhập học lớp 1-  10 24-25.docx
Thông báo nhập học lớp 1- 10 24-25.docx
QucHHunhnh
 
DIEM NANG KHIEU MAM NON nam 2024 truong đại học phú yên
DIEM NANG KHIEU MAM NON nam 2024 truong đại học phú yênDIEM NANG KHIEU MAM NON nam 2024 truong đại học phú yên
DIEM NANG KHIEU MAM NON nam 2024 truong đại học phú yên
thanhluan21
 
Phòng chống bắt cóc trẻ em bản quyề.pptx
Phòng chống bắt cóc trẻ em bản quyề.pptxPhòng chống bắt cóc trẻ em bản quyề.pptx
Phòng chống bắt cóc trẻ em bản quyề.pptx
liunisau24
 
Thông báo cung cấp đồng phục năm học 2024 - 2025.pdf
Thông báo cung cấp đồng phục năm học 2024 - 2025.pdfThông báo cung cấp đồng phục năm học 2024 - 2025.pdf
Thông báo cung cấp đồng phục năm học 2024 - 2025.pdf
QucHHunhnh
 
KL_Phân Tích Mức Độ Hài Lòng Của Khách Hàng Cá Nhân Đối Với Dịch Vụ Thẻ Thanh...
KL_Phân Tích Mức Độ Hài Lòng Của Khách Hàng Cá Nhân Đối Với Dịch Vụ Thẻ Thanh...KL_Phân Tích Mức Độ Hài Lòng Của Khách Hàng Cá Nhân Đối Với Dịch Vụ Thẻ Thanh...
KL_Phân Tích Mức Độ Hài Lòng Của Khách Hàng Cá Nhân Đối Với Dịch Vụ Thẻ Thanh...
Luận Văn Uy Tín
 
bài giảng module KHÁM SẢN PHỤ CHUYỂN DẠ.pptx
bài giảng module KHÁM SẢN PHỤ CHUYỂN DẠ.pptxbài giảng module KHÁM SẢN PHỤ CHUYỂN DẠ.pptx
bài giảng module KHÁM SẢN PHỤ CHUYỂN DẠ.pptx
PhongNguyn363945
 
Vận dụng quan điểm giáo dục kỷ luật tích cực trong công tác giáo dục trẻ mầm ...
Vận dụng quan điểm giáo dục kỷ luật tích cực trong công tác giáo dục trẻ mầm ...Vận dụng quan điểm giáo dục kỷ luật tích cực trong công tác giáo dục trẻ mầm ...
Vận dụng quan điểm giáo dục kỷ luật tích cực trong công tác giáo dục trẻ mầm ...
lamluanvan.net Viết thuê luận văn
 
Thông báo cung cấp đồng phục năm học 2024 - 2025.pdf
Thông báo cung cấp đồng phục năm học 2024 - 2025.pdfThông báo cung cấp đồng phục năm học 2024 - 2025.pdf
Thông báo cung cấp đồng phục năm học 2024 - 2025.pdf
QucHHunhnh
 
Bai giang DAI LY TAU BIEN GIAO NHAN HANG HOA-PHAN 2-CHUONG 4 GIAO NHAN HANG ...
Bai giang DAI LY TAU BIEN  GIAO NHAN HANG HOA-PHAN 2-CHUONG 4 GIAO NHAN HANG ...Bai giang DAI LY TAU BIEN  GIAO NHAN HANG HOA-PHAN 2-CHUONG 4 GIAO NHAN HANG ...
Bai giang DAI LY TAU BIEN GIAO NHAN HANG HOA-PHAN 2-CHUONG 4 GIAO NHAN HANG ...
QuangTrn963971
 
HÁN NGỮ 1 (BÀI 15).pptxxxxxxxxxxxxxxxxxx
HÁN NGỮ 1 (BÀI 15).pptxxxxxxxxxxxxxxxxxxHÁN NGỮ 1 (BÀI 15).pptxxxxxxxxxxxxxxxxxx
HÁN NGỮ 1 (BÀI 15).pptxxxxxxxxxxxxxxxxxx
loncaocao
 

Recently uploaded (15)

[Hebemart.vn] Dạy Con Kiểu Nhật-Giai đoạn 1 tuổi.pdf
[Hebemart.vn] Dạy Con Kiểu Nhật-Giai đoạn 1 tuổi.pdf[Hebemart.vn] Dạy Con Kiểu Nhật-Giai đoạn 1 tuổi.pdf
[Hebemart.vn] Dạy Con Kiểu Nhật-Giai đoạn 1 tuổi.pdf
 
Chương 4 Kinh tế chính trị-đã gộp (1).pdf
Chương 4 Kinh tế chính trị-đã gộp (1).pdfChương 4 Kinh tế chính trị-đã gộp (1).pdf
Chương 4 Kinh tế chính trị-đã gộp (1).pdf
 
Ôn thi tiếng Anh lớp 5 Family and Friend Special Edition - Tài liệu, giáo án ...
Ôn thi tiếng Anh lớp 5 Family and Friend Special Edition - Tài liệu, giáo án ...Ôn thi tiếng Anh lớp 5 Family and Friend Special Edition - Tài liệu, giáo án ...
Ôn thi tiếng Anh lớp 5 Family and Friend Special Edition - Tài liệu, giáo án ...
 
Điểm chuẩn xét tuyển sớm đại học chính quy năm 2024.pdf
Điểm chuẩn xét tuyển sớm đại học chính quy năm 2024.pdfĐiểm chuẩn xét tuyển sớm đại học chính quy năm 2024.pdf
Điểm chuẩn xét tuyển sớm đại học chính quy năm 2024.pdf
 
BÀI GIẢNG module sản BA THÁNG ĐẦU THAI KỲ NTTU
BÀI GIẢNG module sản BA THÁNG ĐẦU THAI KỲ NTTUBÀI GIẢNG module sản BA THÁNG ĐẦU THAI KỲ NTTU
BÀI GIẢNG module sản BA THÁNG ĐẦU THAI KỲ NTTU
 
Thông báo nhập học lớp 1- 10 24-25.docx
Thông báo nhập học lớp 1-  10 24-25.docxThông báo nhập học lớp 1-  10 24-25.docx
Thông báo nhập học lớp 1- 10 24-25.docx
 
DIEM NANG KHIEU MAM NON nam 2024 truong đại học phú yên
DIEM NANG KHIEU MAM NON nam 2024 truong đại học phú yênDIEM NANG KHIEU MAM NON nam 2024 truong đại học phú yên
DIEM NANG KHIEU MAM NON nam 2024 truong đại học phú yên
 
Phòng chống bắt cóc trẻ em bản quyề.pptx
Phòng chống bắt cóc trẻ em bản quyề.pptxPhòng chống bắt cóc trẻ em bản quyề.pptx
Phòng chống bắt cóc trẻ em bản quyề.pptx
 
Thông báo cung cấp đồng phục năm học 2024 - 2025.pdf
Thông báo cung cấp đồng phục năm học 2024 - 2025.pdfThông báo cung cấp đồng phục năm học 2024 - 2025.pdf
Thông báo cung cấp đồng phục năm học 2024 - 2025.pdf
 
KL_Phân Tích Mức Độ Hài Lòng Của Khách Hàng Cá Nhân Đối Với Dịch Vụ Thẻ Thanh...
KL_Phân Tích Mức Độ Hài Lòng Của Khách Hàng Cá Nhân Đối Với Dịch Vụ Thẻ Thanh...KL_Phân Tích Mức Độ Hài Lòng Của Khách Hàng Cá Nhân Đối Với Dịch Vụ Thẻ Thanh...
KL_Phân Tích Mức Độ Hài Lòng Của Khách Hàng Cá Nhân Đối Với Dịch Vụ Thẻ Thanh...
 
bài giảng module KHÁM SẢN PHỤ CHUYỂN DẠ.pptx
bài giảng module KHÁM SẢN PHỤ CHUYỂN DẠ.pptxbài giảng module KHÁM SẢN PHỤ CHUYỂN DẠ.pptx
bài giảng module KHÁM SẢN PHỤ CHUYỂN DẠ.pptx
 
Vận dụng quan điểm giáo dục kỷ luật tích cực trong công tác giáo dục trẻ mầm ...
Vận dụng quan điểm giáo dục kỷ luật tích cực trong công tác giáo dục trẻ mầm ...Vận dụng quan điểm giáo dục kỷ luật tích cực trong công tác giáo dục trẻ mầm ...
Vận dụng quan điểm giáo dục kỷ luật tích cực trong công tác giáo dục trẻ mầm ...
 
Thông báo cung cấp đồng phục năm học 2024 - 2025.pdf
Thông báo cung cấp đồng phục năm học 2024 - 2025.pdfThông báo cung cấp đồng phục năm học 2024 - 2025.pdf
Thông báo cung cấp đồng phục năm học 2024 - 2025.pdf
 
Bai giang DAI LY TAU BIEN GIAO NHAN HANG HOA-PHAN 2-CHUONG 4 GIAO NHAN HANG ...
Bai giang DAI LY TAU BIEN  GIAO NHAN HANG HOA-PHAN 2-CHUONG 4 GIAO NHAN HANG ...Bai giang DAI LY TAU BIEN  GIAO NHAN HANG HOA-PHAN 2-CHUONG 4 GIAO NHAN HANG ...
Bai giang DAI LY TAU BIEN GIAO NHAN HANG HOA-PHAN 2-CHUONG 4 GIAO NHAN HANG ...
 
HÁN NGỮ 1 (BÀI 15).pptxxxxxxxxxxxxxxxxxx
HÁN NGỮ 1 (BÀI 15).pptxxxxxxxxxxxxxxxxxxHÁN NGỮ 1 (BÀI 15).pptxxxxxxxxxxxxxxxxxx
HÁN NGỮ 1 (BÀI 15).pptxxxxxxxxxxxxxxxxxx
 

CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM VẬT LÝ LỚP 12 THEO FORM THI MỚI BGD 2025 DÙNG CHUNG 3 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC - CHÂN TRỜI SÁNG TẠO - CÁNH DIỀU - CẢ NĂM (BẢN HS+GV) (CHƯƠNG 1).pdf

  • 1. CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM VẬT LÝ LỚP 12 THEO FORM THI MỚI BGD 2025 DÙNG CHUNG 3 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC - CHÂN TRỜI SÁNG TẠO - CÁNH DIỀU - CẢ NĂM (BẢN HS+GV) (CHƯƠNG 1) WORD VERSION | 2024 EDITION ORDER NOW / CHUYỂN GIAO QUA EMAIL TAILIEUCHUANTHAMKHAO@GMAIL.COM C H U Y Ê N Đ Ề B À I T Ậ P V Ậ T L Ý S Á C H M Ớ I Ths Nguyễn Thanh Tú eBook Collection Hỗ trợ trực tuyến Fb www.facebook.com/DayKemQuyNhon Mobi/Zalo 0905779594 Tài liệu chuẩn tham khảo Phát triển kênh bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đơn vị tài trợ / phát hành / chia sẻ học thuật : Nguyen Thanh Tu Group vectorstock.com/28062424
  • 2. CHUYÊN ĐỀ 1 – VẬT LÝ NHIỆT Chủ đề 1 : CẤU TRÚC CỦA CHẤT – SỰ CHUYỂN THỂ I – TÓM TẮT LÝ THUYẾT 1. Mô hình động lực phân tử về cấu tạo chất Mô hình động học phân tử về cấu tạo chất có những nội dung sau đây: - Các chất được cấu tạo từ các hạt riêng biệt là phân tử. - Các phân tử chuyển động hỗn loạn, không ngừng. Nhiệt độ của vật càng cao thì tốc độ chuyển động của các phân tử cấu tạo nên vật càng lớn. - Giữa các phân tử có lực hút và đẩy gọi chung là lực liên kết phân tử. Khi các phân tử gần nhau thì lực đẩy chiếm ưu thế và khi xa nhau thì lực hút chiếm ưu thế. 2. Cấu trúc của chất rắn , chất lỏng , chất khí Dựa vào các đặc điểm sau đây của phân tử có thể nêu được sơ lược cấu trúc của hầu hết các chất rắn, chất lỏng, chất khí: - Khoảng cách giữa các phân tử lớn thì lực liên kết giữa chúng yếu. - Các phân tử sắp xếp có trật tự thì lực liên kết giữa chúng mạnh. Thể khí Thể rắn Thể lỏng Hình 1.1. (a) Khoảng cách và sự sắp xếp các phân tử ở các thể khác nhau. (b) Chuyển động của phân tử ở các thể khác nhau. Hình cầu là phân tử, mũi tên là hướng chuyển động của phân tử. a) Chất rắn (kết tinh) b) Chất lỏng c) Chất khí Hình 1.2. Mô hình cấu trúc chất rắn, chất lỏng, chất khí (Các phân tử được biểu diễn bằng các hình cầu)
  • 3. Cấu trúc Thể rắn Thể lỏng Thể khí Khoảng cách giữa các phân tử Rất gần nhau (cỡ kích thương phân tử) Xa nhau Rất xa nhau (gấp hàng chục lần kích thước phân tử) Sự sắp xếp của các phân tử Trật tự Kém trật tự hơn Không có trật tự Chuyển động của các phân tử Chỉ dao động quanh vị trí cân bằng cố định Dao động quanh vị trí cân bằng luôn luôn thay đổi Chuyển động hỗn loạn Hình dạng Xác định Phụ thuộc phần bình chứa nó Phụ thuộc bình chứa Thể tích Xác định Xác định Phụ thuộc bình chứa 3. Sự chuyển thể a. Sự chuyển thể - Khi các điều kiện như nhiệt độ, áp suất thay đổi, chất có thể chuyển từ thể này sang thể khác. - Quá trình chuyển từ thể rắn sang thể lỏng của các chất được gọi là sự nóng chảy. Quá trình chuyển ngược lại, từ thể lỏng sang thể rắn được gọi là sự đông đặc. - Quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể khí (hơi) của các chất được gọi là sự hoá hơi. Quá trình chuyển ngược lại, từ thể khí (hơi) sang thể lỏng được gọi là sự ngưng tụ. Chú ý: Một số chất rắn như iodine (i-ốt), băng phiến, đá khô (CO2 ở thể rắn),… có khả năng chuyển trực tiếp sang thể hơi khi nó nhận nhiệt. Hiện tượng trên gọi là sự thăng hoa. Ngược với sự thăng hoa là sự ngưng kết. b. Dùng mô hình động học phân tử giải thích sự chuyển thể. - Giải thích sự hoá hơi: Sự hoá hơi có thể xảy ra dưới hai hình thức là bay hơi và sôi. + Sự bay hơi: là sự hoá hơi xảy ra ở mặt thoáng của chất lỏng. Nước đựng trong một cốc không đậy kín cạn dần là một ví dụ về sự bay hơi. Do các phân tử chuyển động hỗn loạn có thể va chạm vào nhau, truyền năng lượng cho nhau nên có một số phân tử ở gần mặt thoáng của chất lỏng có thể có động năng đủ lớn để thắng lực hút cua các phân tử chât khác thì thoát được ra khỏi mặt thoáng của chất lỏng trở thành các phân tử ở thể hơi. Hình 1.4. Các phân tử , , a b c chuyển động hướng ra ngoài khối lỏng + Sự sôi: Nếu tiếp tục được đun, số phân tử chất lỏng nhận được năng lượng để bứt ra khỏi khối chất lỏng tăng dần, lớn gấp nhiều lần số phân tử khí (hơi) ngưng tụ, chất lỏng hoá hơi, chuyển dần thành chất khí. Trong quá trình đó, nhiệt độ chất lỏng tăng dần và nếu nhận đủ
  • 4. nhiệt lượng, chất lỏng sẽ sôi. Khi chất lỏng sôi, sự hoá hơi của chất lỏng xảy ra ở cả trong lòng và bề mặt chất lỏng. - Giải thích sự nóng chảy:  Khi nung nóng một vật rắn kết tinh, các phân tử của vật rắn nhận được nhiệt lượng, dao động của các phân tử mạnh lên, các phân tử tăng.  Nhiệt độ của vật rắn tăng đến một giá trị nào đó thì một số phân tử thắng được lực tương tác với các phân tử xung quanh và thoát khỏi liên kết với chúng, đó là sự khởi đầu của quá trình nóng chảy. Từ lúc này, vật rắn nhận nhiệt lượng để tiếp tục phá vỡ các liên kết tinh thể. Khi trật tự của tinh thể bị phá vỡ hoàn toàn thì quá trình nóng chảy kết thúc, vật rắn chuyển thành khối lỏng. Hình 1.5. Đồ thị sự thay đổi của chất rắn kết tính khi được làm nóng chảy + Giai đoạn a: Chất rắn chưa nóng chảy; + Giai đoạn b: Chất rắn đang nóng chảy; + Giai đoạn c: Chất rắn đã nóng chảy hoàn toàn. c. Chất rắn kết tinh và chất rắn vô định hình Chất rắn kết tinh Chất rắn vô định hình - Có cấu trúc tinh thể - Có nhiệt độ nóng chảy xác định - Gồm: chất rắn đơn tinh thể: có tính dị hướng. Chất rắn đa tinh thể: có tính đẳng hướng. Ví dụ: đơn tinh thể: hạt muối, miếng thạch anh, viên kim cương Đa tinh thể: hầu hết các kim loại (sắt, nhôm, đồng,…) - Không có cấu trúc tinh thể - Không có nhiệt độ nóng chảy xác định - Có tính đẳng hướng - Ví dụ: thuỷ tinh, các loại nhựa, cao su, … Lưu ý: Một số chất rắn như đường, lưu huỳnh,…có thể tồn tại ở dạng tinh thể hoặc vô định hình.
  • 5. II – BÀI TẬP LUYỆN TẬP 1. Câu trắc nhiệm nhiều phương án lựa chọn ( 4,5 điểm ) Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. (Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,25điểm) Câu 1. Câu nào sau đây nói về chuyển động của phân tử là không đúng? A. Chuyển động của phân tử là do lực tương tác phân tử gây ra. B. Các phân tử chuyển động không ngừng. C. Các phân tử chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ càng cao. D. Các phân tử khí không dao động quanh vị trí cân bằng. Câu 2. Câu nào sau đây nói về lực tương tác phân tử là không đúng? A. Lực phân tử chỉ đáng kể khi các phân tử ở rất gần nhau. B. Lực hút phân tử có thể lớn hơn lực đẩy phân tử. C. Lực hút phân tử không thể lớn hơn lực đẩy phân tử. D. Lực hút phân tử có thể bằng lực đẩy phân tử. Câu 3. Trong các tính chất sau, tính chất nào là của các phân tử chất rắn? A. Không có hình dạng cố định. B. Chiếm toàn bộ thể tích của bình chứa. C. Có lực tương tác phân tử lớn D. Chuyển động hỗn loạn không ngừng. Câu 4. Điều nào sau đây đúng khi nói về cấu tạo chất? A. Các chất được cấu tạo từ các nguyên tử, phân tử. B. Các nguyên tử, phân tử chuyển động hỗn độn không ngừng, các nguyên tử, phân tử chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng cao. C. Các nguyên tử, phân tử đồng thời hút nhau và đẩy nhau. D. Cả A, B, C đều đúng. Câu 5. Đổ vào ba bình có cùng diện tích đáy một lượng nước như nhau, đun ở điều kiện như nhau thì: A. Bình A sôi nhanh nhất. B. Bình B sôi nhanh nhất. C. Bình C sôi nhanh nhất. D. Ba bình sôi cùng nhau vì có cùng diện tích đáy. Câu 6. Các tính chất nào sau đây là tính chất của các phân tử chất lỏng? A. Chuyển động không ngừng theo mọi phương B. Hình dạng phụ thuộc bình chứa C. Lực tương tác phân tử yếu. D. Các tính chất A, B, C. Câu 7. Tại sao khi cầm vào vỏ bình ga mini đang sử dụng ta thường thấy có một lớp nước rất mỏng trên đó? A. Do hơi nước từ tay ta bốc ra. B. Nước từ trong bình ga thấm ra. C. Do vỏ bình ga lạnh hơn nhiệt độ môi trường nên hơi nước trong không khí ngưng tụ trên đó. D. Cả B và C đều đúng. Câu 8. Các tính chất nào sau đây là tính chất của các phân tử chất rắn?
  • 6. A. Dao động quanh vị trí cân bằng B. Lực tương tác phân tử mạnh. C. Có hình dạng và thể tích xác định D. Các tính chất A, B, C. Câu 9. Chất rắn vô định hình có đặc tính sau: A. Đẳng hướng và nóng chảy ở nhiệt độ không xác định B. Dị hướng và nóng chảy ở nhiệt độ xác định C. Dị hướng và nóng chảy ở nhiệt độ không xác định D. Đẳng hướng và nóng chảy ở nhiệt độ xác định Câu 10. Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào không liên quan đến sự đông đặc? A. Tuyết rơi B. Đúc tượng đồng C. Làm đá trong tủ lạnh D. Rèn thép trong lò rèn Câu 11. Chất rắn nào dưới đây là chất rắn vô định hình? A. Thủy tinh B. Băng phiến C. Hợp kim D. Kim loại Câu 12: Đặc điểm và tính chất nào dưới đây liên quan đến chất rắn vô định hình ? A. Có dạng hình học xác định. B. Có cấu trúc tinh thể. C. có tính dị hướng. D. không có nhiệt độ nóng chảy xác định. Câu 13. Cho đồ thị biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian của nước đá như hình vẽ. Thời gian nước đá tan từ phút nào: A. Từ phút thứ 6 đến phút thứ 10 B. Từ phút thứ 10 trở đi C. Từ 0 đến phút thứ 6 D. Từ phút thứ 10 đến phút thứ 15 Câu 14: Trong suốt thời gian sôi, nhiệt độ của chất lỏng A. tăng dần lên B. giảm dần đi C. khi tăng khi giảm D. không thay đổi Câu 15: Điều nào sau đây là sai khi nói về sự đông đặc? A. Sự đông đặc là quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể rắn. B. Với một chất rắn, nhiệt độ đông đặc luôn nhỏ hơn nhiệt độ nóng chảy. C. Trong suốt quá trình đông đặc, nhiệt độ của vật không thay đổi. D. Nhiệt độ đông đặc của các chất thay đổi theo áp suất bên ngoài.
  • 7. Câu 16: Tốc độ bay hơi của chất lỏng không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây? A. Thể tích của chất lỏng. B. Gió. C. Nhiệt độ. D. Diện tích mặt thoáng của chất lỏng Câu 17: Chọn câu trả lời đúng. Trong sự nóng chảy và đông đặc của các chất rắn: A. Mỗi chất rắn nóng chảy ở một nhiệt độ xác định, không phụ thuộc vào áp suất bên ngoài. B. Nhiệt độ đông đặc của chất rắn kết tinh không phụ thuộc áp suất bên ngoài C. Mỗi chất rắn kết tinh nóng chảy và đông đặc ở cùng một nhiệt độ xác định trong điều kiện áp suất xác định. D. Mỗi chất rắn nóng chảy ở nhiệt độ nào thì cũng sẽ đông đặc ở nhiệt độ đó. Câu 18: Tính chất nào sau đây không phải là của phân tử? A. Có lúc đứng yên, có lúc chuyển động. B. Chuyển động không ngừng. C. Chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng cao. D. Va chạm vào thành bình, gây áp suất lên thành bình. 2. Câu trắc nghiệm đúng sai ( 4 điểm ) Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai Câu 1. Chọn đúng sai khi nói về cấu tạo chất: A. Các chất được cấu tạo từ các hạt riêng gọi là nguyên tử, phân tử. B. Các nguyên tử, phân tử đứng sát nhau và giữa chúng không có khoảng cách. C. Lực tương tác giữa các phân tử ở thể rắn lớn hơn lực tương tác giữa các phân tử ở thể lỏng và thể khí. D. Các nguyên tử, phân tử chất lỏng dao động xung quanh các vị trí cân bằng không cố định. Câu 2. Các tính chất sau đây là tính chất của các phân tử chất rắn: A. Dao động quanh vị trí cân bằng di chuyển được. B. Lực tương tác phân tử mạnh. C. Có hình dạng và thể tích xác định. D. Các phân tử không chuyển động hỗn loạn Câu 3. So sánh chất rắn vô định hình và chất rắn kết tinh: A. Khác nhau ở chỗ chất rắn kết tinh có cấu tạo từ những kết cấu rắn có dạng hình học xác định, còn chất rắn vô định hình thì không. B. Giống nhau ở điểm là cả hai lọai chất rắn đều có nhiệt độ nóng chảy xác định. C. Chất rắn kết tinh đa tinh thể có tính đẳng hướng như chất rắn vô định hình. D. Giống nhau ở điểm cả hai đều có nhiệt độ nóng chảy xác định. Câu 4. Hình vẽ đường biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian khi đun nóng một chất rắn. Chọn đúng sai cho câu trả lời bên dưới
  • 8. A. Ở nhiệt độ 80o C chất rắn này bắt đầu nóng chảy. B. Thời gian nóng chảy của chất rắn là 4 phút C. Sự đông đặc bắt đầu vào phút thứ 13. D. Thời gian đông đặc kéo dài 10 phút. 3. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn ( 1,5 điểm ) Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6 Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,25 điểm Câu 1. Hãy tìm ý không đúng với mô hình động học phân tử trong các ý sau: 1. Các chất được cấu tạo từ các hạt riêng biệt là phân tử. 2. Các phân tử chuyển động không ngừng. 3. Tốc độ chuyển động của các phân tử cấu tạo nên vật càng lớn thì thể tích của vật càng lớn. 4. Giữa các phân tử có lực tương tác gọi là lực liên kết phân tử. 5. Nhiệt độ của vật càng cao thì tốc độ chuyển động của các phân tử cấu tạo nên vật càng nhỏ. Câu 2. Hãy chọn phương án sai trong các câu sau: Cùng một khối lượng của một chất nhưng khi ở các thể khác nhau thì sẽ khác nhau về 1. Thể tích. 2. Kích thước của các nguyên tử. 3. Khối lượng riêng. 4. Trật tự của các nguyên tử. 5. Hình dạng nguyên tử Câu 3. Hãy giải thích tại sao vật ở thể rắn có thể tích và có hình dạng xác định 1. Ở thể rắn, các nguyên tử, phân tử dính chặt thành một khối. 2. Lực tương tác giữa các nguyên tử, phân tử chất rắn rất mạnh 3. Các nguyên tử, phân tử chỉ có thể dao động xung quanh các vị trí cân bằng xác định. 4. Các nguyên tử, phân tử chỉ có thể dao động xung quanh các vị trí cân bằng nhưng những vị trí này không cố định mà di chuyển. Câu 4. Cho bảng theo dõi nhiệt độ nóng chảy của chất rắn như sau. Chất rắn bắt đầu nóng chảy phút thứ bao nhiêu?
  • 9. Thời gian(phút) 0 2 4 6 8 10 Nhiệt độ (°C) 20 40 60 80 80 85 Dựa vào đồ thị sau trả lời câu hỏi 5 và 6 Câu 5: Ở nhiêt độ bao nhiêu độ C chất rắn bắt đầu nóng chảy? Câu 6: Thời gian nóng chảy trong bao nhiêu phút?
  • 10. III – BÀI TẬP TỰ LUYỆN 1. Câu trắc nhiệm nhiều phương án lựa chọn ( 4,5 điểm ) Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. (Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,25 điểm) Câu 1. Tìm câu sai. A. Các chất được cấu tạo từ các hạt riêng gọi là nguyên tử, phân tử. B. Các nguyên tử, phân tử đứng sát nhau và giữa chúng không có khoảng cách. C. Lực tương tác giữa các phân tử ở thể rắn lớn hơn lực tương tác giữa các phân tử ở thể lỏng và thể khí. D. Các nguyên tử, phân tử chất lỏng dao động xung quanh các vị trí cân bằng không cố định. Câu 2. Các tính chất nào sau đây không là tính chất của các phân tử chất lỏng? A. Chuyển động không ngừng theo mọi phương. B. Hình dạng phụ thuộc bình chứa C. Lực tương tác phân tử lớn hơn chất khí. D. Lực tương tác phân tử nhỏ hơn chất rắn Câu 3. Các tính chất nào sau đây là tính chất của các phân tử chất rắn? A. Dao động quanh vị trí cân bằng B. Lực tương tác phân tử mạnh. C. Có hình dạng và thể tích xác định D. Các tính chất A, B, C. Câu 4. Chọn phương án đúng khi nói về các tính chất của chất khí A. Bành trướng là chiếm một phần thể tích của bình chứa B. Khi áp suất tác dụng lên một lượng khí tăng thì thể tích của khí tăng đáng kể C. Chất khí có tính dễ nén D. Chất khí có khối lượng riêng lớn so với chất rắn và chất lỏng Câu 5. Chọn phương án sai khi nói về các tính chất của chất khí A. Bành trưởng là chiếm một phần thể tích của bình chứa B. Khi áp suất tác dụng lên một lượng khí tăng thì thể tích của khí giảm đáng kể. C. Chất khí có tính dễ nén D. Chất khí có khối lượng riêng nhỏ so với chất rắn và chất lỏng Câu 6. Chất rắn vô định hình có đặc điểm và tính chất là: A. có tính dị hướng B. có cấu trúc tinh thế C. có dạng hình học xác định D. có nhiệt độ nóng chảy không xác định Câu 7. Trong các tính chất sau, tính chất nào là của các phân tử chất rắn? A. Không có hình dạng cố định. B. Chiếm toàn bộ thể tích của bình chứa. C. Có lực tương tác phân tử lớn D. Chuyển động hỗn loạn không ngừng Câu 8. Vật rắn tinh thể có đặc tính nào sau đây? A. Có cấu trúc tinh thể, có tính dị hướng, có nhiệt độ nóng chảy xác định. B. Có cấu trúc tinh thể, có tính đẳng hướng, có nhiệt độ nóng chảy xác định. C. Có cấu trúc tinh thể, có tính đẳng hướng hoặc dị hướng, không có nhiệt độ nóng chảy xác đinh. D. Có cấu trúc mạng tinh thể, có tính đẳng hướng hoặc dị hướng, có nhiệt độ nóng chảy xác định. Câu 9. Vật nào sau đây không có cấu trúc tinh thể? A. Chiếc cốc thuỷ tinh. B. Hạt muối ăn. C. Viên kim cương. D. Miếng thạch anh.
  • 11. Câu 10. Hiện tượng vào mùa đông ở các nước vùng băng tuyết thường xảy ra sự cố vỡ đường ống nước là do: A. tuyết rơi nhiều đè nặng thành ống. B. thể tích nước khi đông đặc tăng lên gây ra áp lực lớn lên thành ống. C. trời lạnh làm đường ống bị cứng dòn và rạn nứt. D. các phương án đưa ra đều sai. Câu 11. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sự nóng chảy và sự đông đặc? A. Các chất khác nhau sẽ nóng chảy (hay đông đặc) ở nhiệt độ khác nhau. B. Đối với một chất nhất định, nếu nóng chảy ở nhiệt độ nào thì sẽ đông đặc ở nhiệt độ ấy. C. Nhiệt độ của vật sẽ tăng dần trong quá trình nóng chảy và giảm dần trong quá trình đông đặc. D. Phần lớn các chất nóng chảy (hay đông đặc) ở một nhiệt độ nhất định. Câu 12. Trong các câu so sánh nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ đông đặc của nước dưới đây, câu nào đúng? A. Nhiệt độ nóng chảy cao hơn nhiệt độ đông đặc. B. Nhiệt độ nóng chảy thấp hơn nhiệt độ đông đặc. C. Nhiệt độ nóng chảy có thể cao hơn, cũng có thể thấp hơn nhiệt độ đông đặc. D. Nhiệt độ nóng chảy bằng nhiệt độ đông đặc. Câu 13. Nhiệt độ đông đảo của rượu là -117o C, của thủy ngân là -38,83o C . Ở nước lạnh người ta dùng nhiệt kế rượu hay nhiệt kế thủy ngân? Vì sao? A. Dùng nhiệt kế thủy ngân vì nhiệt kế thủy ngân rất chính xác. B. Dùng nhiệt kế thủy ngân vì nhiệt độ đông đặc của thủy ngân cao hơn nhiệt độ đông đặc của rượu. C. Dùng nhiệt kế thủy ngân vì ở âm vài chục o C rượu bay hơi hết. D. Dùng nhiệt kế rượu vì nhiệt kế rượu có thể đo nhiệt độ môi trường -50o C. Câu 14. Khi trời lạnh, ô tô có bật điều hòa và đóng kín cửa, hành khách ngồi trên ô tô thấy hiện tượng gì? A. Nước bốc hơi trên xe. B. Hơi nước ngưng tụ tạo thành giọt nước phía trong kính xe. C. Hơi nước ngưng tụ tạo thành giọt nước phía ngoài kính xe. D. Không có hiện tượng gì Câu 15. Trường hợp nào sau đây không liên quan đến sự nóng chảy và đông đặc?
  • 12. A. Ngọn nến vừa tắt B. Ngọn nến đang cháy C. Cục nước đá lấy ra khỏi tủ lạnh D. Ngọn đèn dầu đang cháy Câu 16. Mây được tạo thành từ A. nước bay hơi B. khói C. nước đông đặc D. hơi nước ngưng tụ Cho đồ thị biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian của nước đá như hình vẽ. Nhìn đồ thị trả lời câu hỏi 17 và 18 Câu 17. Thời gian nước đá đông đặc từ phút nào: A. Từ phút thứ 6 đến phút thứ 18 B. Từ phút thứ 12 trở đi C. Từ 0 đến phút thứ 6 D. Từ phút thứ 6 đến phút thứ 12 Câu 18. Thời gian từ phút 0 đến 6 chất này ở thể nào? A. Rắn B. Lỏng C. Hơi D. Không xác định được 2. Câu trắc nghiệm đúng sai ( 4 điểm ) Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Điểm tối đa của 01 câu hỏi là 1 điểm. - Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 01 ý trong 1 câu hỏi được 0,1 điểm. - Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 02 ý trong 1 câu hỏi được 0,25 điểm. - Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 03 ý trong 1 câu hỏi được 0,50 điểm. - Thí sinh lựa chọn chính xác cả 04 ý trong 1 câu hỏi được 1 điểm. Câu 1. Hiện tượng nào sau đây không phải là sự ngưng tụ? a. Hơi nước trong các đám mây sau một thời gian sẽ tạo thành mưa. b. Khi hà hơi vào mặt kính cửa sổ sẽ xuất hiện những hạt nước nhỏ làm mờ kính c. Sự tạo thành giọt nước đọng trên lá cây vào ban đêm. d. Nước mưa trên đường nhựa biến mất khi Mặt Trời lại xuất hiện sau cơn mưa. Câu 2. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào không đúng khi nói về sự sôi?
  • 13. a. Nước sôi ở nhiệt độ 100o C. Nhiệt độ này gọi là nhiệt độ sôi của nước. b. Trong suốt thời gian sôi, nhiệt độ của nước không thay đổi. c. Trong suốt thời gian sôi, nhiệt độ của nước tăng dần. d. Sự sôi là một sự bay hơi đặc biệt. Trong suốt thời gian sôi, nước vừa bay hơi tạo ra các bọt khí vừa bay hơi trên mặt thoáng. Câu 3: Chất rắn vô định hình có đặc điểm và tính chất là: a. có tính đẳng hướng. b. có cấu trúc tinh thế. c. có dạng hình học xác định. d. có nhiệt độ nóng chảy không xác định. Câu 4. Đồ thị Hình 3 biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian khi một chất lỏng nào đó đông đặc. Dùng đồ thị đã cho hãy trả lời các nhận xét sau: a. Chất lỏng đông đặc ở 200 C.  b. Quá trình giảm nhiệt độ diễn ra trong 13 phút.  c. Trung bình mất 0,5 phút để nhiệt chất lỏng hạ xuống 1 độ.  d. Để chất lỏng từ nhiệt độ nóng chảy hạ xuống 40℃ mất 9 phút.  3. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn ( 1,5 điểm ) Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6. Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,25 điểm Câu 1. Tại sao thí nghiệm của Brown được coi là một trong những thí nghiệm chứng tỏ các phân tử chuyển động hỗn loạn không ngừng? Chọn ý đúng trong các câu trả lời sau: 1. các phân tử nước giãn nở và va chạm vào các hạt phấn hoa từ mọi phía 2. các phân tử nước chuyển động theo quỹ đạo cố định va chạm vào các hạt phấn hoa từ mọi phía 3. các phân tử nước chuyển động hỗn độn không ngừng va chạm vào các hạt phấn hoa từ mọi phía 4. các phân tử nước đứng yên còn các hạt phấn hoa chuyển động nên va chạm với các phân tử nước từ mọi phía Câu 2. Biến đổi khí hậu là sự thay đổi lâu dài về nhiệt độ và các hình thái thời tiết. kể từ năm 1800 tới nay, nguyên nhân chính gây ra biến đổi khí hậu là do các hoạt động của con người, đặc biệt liên quan tới việc đốt các nguyên liệu hóa thạch như than đá, dầu mỏ, khí đốt,... làm tăng lượng khí nhà kính từ đó làm tăng nhiệt độ trái đất. Với tốc độ như hiện nay, nhiều tỉnh
  • 14. ven bển của Việt Nam sẽ bị xâm nhập mặn tăng, nhiều diện tích đất sẽ bị ngập nước mặn không còn sử dụng được nữa. Hãy giải thích tại sao khi nhiệt độ trái đất tăng lên, mực nước biển sẽ dâng cao? 1. Nhiệt độ Trái đất tăng lên làm cho nước biển sẽ giãn nở do nhiệt. 2. Một lượng lớn băng ở hai đầu cực bị tan chảy. 3. Nhiệt độ tăng cao nên hơi nước bay hơi nhiều dẫn tới tạo mưa nhiều. Câu 3. Để chống biến đổi khí hậu mỗi chúng ta cần phải làm gì? 1. Sử dụng tiết kiệm năng lượng 2. Sản xuất điện từ các nhiên liệu hóa thạch 3. Sự dụng các nguồn năng lượng từ khí đốt 4. Tiết kiệm điện năng 5. Tăng tỉ lệ sử dụng năng lượng sạch Câu 4. Bảng dưới đây ghi nhiệt độ nóng chảy (đông đặc) của một số chất. Ở nhiệt độ phòng (khoảng 25°C ), chất nào ở thể rắn? Chất Đồng (1) Vàng (2) Bạc (3) Nước (4) Thủy ngân (5) Rượu (6) Nhiệt độ nóng chảy (°C) 1083 1063 960 0 -39 -114 Dựa vào đồ thị sau trả lời câu hỏi 5 và 6 Câu 5: Ở nhiệt độ bao nhiêu độ C chất rắn bắt đầu nóng chảy? Câu 6: Thời gian nóng chảy diễn ra trong bao nhiêu phút?
  • 15. CHUYÊN ĐỀ 1 – VẬT LÝ NHIỆT Chủ đề 1 : CẤU TRÚC CỦA CHẤT – SỰ CHUYỂN THỂ I – TÓM TẮT LÝ THUYẾT 1. Mô hình động lực phân tử về cấu tạo chất Mô hình động học phân tử về cấu tạo chất có những nội dung sau đây: - Các chất được cấu tạo từ các hạt riêng biệt là phân tử. - Các phân tử chuyển động hỗn loạn, không ngừng. Nhiệt độ của vật càng cao thì tốc độ chuyển động của các phân tử cấu tạo nên vật càng lớn. - Giữa các phân tử có lực hút và đẩy gọi chung là lực liên kết phân tử. Khi các phân tử gần nhau thì lực đẩy chiếm ưu thế và khi xa nhau thì lực hút chiếm ưu thế. 2. Cấu trúc của chất rắn , chất lỏng , chất khí Dựa vào các đặc điểm sau đây của phân tử có thể nêu được sơ lược cấu trúc của hầu hết các chất rắn, chất lỏng, chất khí: - Khoảng cách giữa các phân tử lớn thì lực liên kết giữa chúng yếu. - Các phân tử sắp xếp có trật tự thì lực liên kết giữa chúng mạnh. Thể khí Thể rắn Thể lỏng Hình 1.1. (a) Khoảng cách và sự sắp xếp các phân tử ở các thể khác nhau. (b) Chuyển động của phân tử ở các thể khác nhau. Hình cầu là phân tử, mũi tên là hướng chuyển động của phân tử. a) Chất rắn (kết tinh) b) Chất lỏng c) Chất khí Hình 1.2. Mô hình cấu trúc chất rắn, chất lỏng, chất khí (Các phân tử được biểu diễn bằng các hình cầu)
  • 16. Cấu trúc Thể rắn Thể lỏng Thể khí Khoảng cách giữa các phân tử Rất gần nhau (cỡ kích thương phân tử) Xa nhau Rất xa nhau (gấp hàng chục lần kích thước phân tử) Sự sắp xếp của các phân tử Trật tự Kém trật tự hơn Không có trật tự Chuyển động của các phân tử Chỉ dao động quanh vị trí cân bằng cố định Dao động quanh vị trí cân bằng luôn luôn thay đổi Chuyển động hỗn loạn Hình dạng Xác định Phụ thuộc phần bình chứa nó Phụ thuộc bình chứa Thể tích Xác định Xác định Phụ thuộc bình chứa 3. Sự chuyển thể a. Sự chuyển thể - Khi các điều kiện như nhiệt độ, áp suất thay đổi, chất có thể chuyển từ thể này sang thể khác. - Quá trình chuyển từ thể rắn sang thể lỏng của các chất được gọi là sự nóng chảy. Quá trình chuyển ngược lại, từ thể lỏng sang thể rắn được gọi là sự đông đặc. - Quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể khí (hơi) của các chất được gọi là sự hoá hơi. Quá trình chuyển ngược lại, từ thể khí (hơi) sang thể lỏng được gọi là sự ngưng tụ. Chú ý: Một số chất rắn như iodine (i-ốt), băng phiến, đá khô (CO2 ở thể rắn),… có khả năng chuyển trực tiếp sang thể hơi khi nó nhận nhiệt. Hiện tượng trên gọi là sự thăng hoa. Ngược với sự thăng hoa là sự ngưng kết. b. Dùng mô hình động học phân tử giải thích sự chuyển thể. - Giải thích sự hoá hơi: Sự hoá hơi có thể xảy ra dưới hai hình thức là bay hơi và sôi. + Sự bay hơi: là sự hoá hơi xảy ra ở mặt thoáng của chất lỏng. Nước đựng trong một cốc không đậy kín cạn dần là một ví dụ về sự bay hơi. Do các phân tử chuyển động hỗn loạn có thể va chạm vào nhau, truyền năng lượng cho nhau nên có một số phân tử ở gần mặt thoáng của chất lỏng có thể có động năng đủ lớn để thắng lực hút cua các phân tử chât khác thì thoát được ra khỏi mặt thoáng của chất lỏng trở thành các phân tử ở thể hơi. Hình 1.4. Các phân tử , , a b c chuyển động hướng ra ngoài khối lỏng + Sự sôi: Nếu tiếp tục được đun, số phân tử chất lỏng nhận được năng lượng để bứt ra khỏi khối chất lỏng tăng dần, lớn gấp nhiều lần số phân tử khí (hơi) ngưng tụ, chất lỏng hoá hơi, chuyển dần thành chất khí. Trong quá trình đó, nhiệt độ chất lỏng tăng dần và nếu nhận đủ
  • 17. nhiệt lượng, chất lỏng sẽ sôi. Khi chất lỏng sôi, sự hoá hơi của chất lỏng xảy ra ở cả trong lòng và bề mặt chất lỏng. - Giải thích sự nóng chảy:  Khi nung nóng một vật rắn kết tinh, các phân tử của vật rắn nhận được nhiệt lượng, dao động của các phân tử mạnh lên, các phân tử tăng.  Nhiệt độ của vật rắn tăng đến một giá trị nào đó thì một số phân tử thắng được lực tương tác với các phân tử xung quanh và thoát khỏi liên kết với chúng, đó là sự khởi đầu của quá trình nóng chảy. Từ lúc này, vật rắn nhận nhiệt lượng để tiếp tục phá vỡ các liên kết tinh thể. Khi trật tự của tinh thể bị phá vỡ hoàn toàn thì quá trình nóng chảy kết thúc, vật rắn chuyển thành khối lỏng. Hình 1.5. Đồ thị sự thay đổi của chất rắn kết tính khi được làm nóng chảy + Giai đoạn a: Chất rắn chưa nóng chảy; + Giai đoạn b: Chất rắn đang nóng chảy; + Giai đoạn c: Chất rắn đã nóng chảy hoàn toàn. c. Chất rắn kết tinh và chất rắn vô định hình Chất rắn kết tinh Chất rắn vô định hình - Có cấu trúc tinh thể - Có nhiệt độ nóng chảy xác định - Gồm: chất rắn đơn tinh thể: có tính dị hướng. Chất rắn đa tinh thể: có tính đẳng hướng. Ví dụ: đơn tinh thể: hạt muối, miếng thạch anh, viên kim cương Đa tinh thể: hầu hết các kim loại (sắt, nhôm, đồng,…) - Không có cấu trúc tinh thể - Không có nhiệt độ nóng chảy xác định - Có tính đẳng hướng - Ví dụ: thuỷ tinh, các loại nhựa, cao su, … Lưu ý: Một số chất rắn như đường, lưu huỳnh,…có thể tồn tại ở dạng tinh thể hoặc vô định hình.
  • 18. II – BÀI TẬP LUYỆN TẬP 1. Câu trắc nhiệm nhiều phương án lựa chọn ( 4,5 điểm ) Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. (Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,25điểm) Câu 1. Câu nào sau đây nói về chuyển động của phân tử là không đúng? A. Chuyển động của phân tử là do lực tương tác phân tử gây ra. B. Các phân tử chuyển động không ngừng. C. Các phân tử chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ càng cao. D. Các phân tử khí không dao động quanh vị trí cân bằng. Câu 2. Câu nào sau đây nói về lực tương tác phân tử là không đúng? A. Lực phân tử chỉ đáng kể khi các phân tử ở rất gần nhau. B. Lực hút phân tử có thể lớn hơn lực đẩy phân tử. C. Lực hút phân tử không thể lớn hơn lực đẩy phân tử. D. Lực hút phân tử có thể bằng lực đẩy phân tử. Câu 3. Trong các tính chất sau, tính chất nào là của các phân tử chất rắn? A. Không có hình dạng cố định. B. Chiếm toàn bộ thể tích của bình chứa. C. Có lực tương tác phân tử lớn D. Chuyển động hỗn loạn không ngừng. Câu 4. Điều nào sau đây đúng khi nói về cấu tạo chất? A. Các chất được cấu tạo từ các nguyên tử, phân tử. B. Các nguyên tử, phân tử chuyển động hỗn độn không ngừng, các nguyên tử, phân tử chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng cao. C. Các nguyên tử, phân tử đồng thời hút nhau và đẩy nhau. D. Cả A, B, C đều đúng. Câu 5. Đổ vào ba bình có cùng diện tích đáy một lượng nước như nhau, đun ở điều kiện như nhau thì: A. Bình A sôi nhanh nhất. B. Bình B sôi nhanh nhất. C. Bình C sôi nhanh nhất. D. Ba bình sôi cùng nhau vì có cùng diện tích đáy. Câu 6. Các tính chất nào sau đây là tính chất của các phân tử chất lỏng? A. Chuyển động không ngừng theo mọi phương B. Hình dạng phụ thuộc bình chứa C. Lực tương tác phân tử yếu. D. Các tính chất A, B, C. Câu 7. Tại sao khi cầm vào vỏ bình ga mini đang sử dụng ta thường thấy có một lớp nước rất mỏng trên đó? A. Do hơi nước từ tay ta bốc ra. B. Nước từ trong bình ga thấm ra. C. Do vỏ bình ga lạnh hơn nhiệt độ môi trường nên hơi nước trong không khí ngưng tụ trên đó. D. Cả B và C đều đúng. Câu 8. Các tính chất nào sau đây là tính chất của các phân tử chất rắn?
  • 19. A. Dao động quanh vị trí cân bằng B. Lực tương tác phân tử mạnh. C. Có hình dạng và thể tích xác định D. Các tính chất A, B, C. Câu 9. Chất rắn vô định hình có đặc tính sau: A. Đẳng hướng và nóng chảy ở nhiệt độ không xác định B. Dị hướng và nóng chảy ở nhiệt độ xác định C. Dị hướng và nóng chảy ở nhiệt độ không xác định D. Đẳng hướng và nóng chảy ở nhiệt độ xác định Câu 10. Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào không liên quan đến sự đông đặc? A. Tuyết rơi B. Đúc tượng đồng C. Làm đá trong tủ lạnh D. Rèn thép trong lò rèn Câu 11. Chất rắn nào dưới đây là chất rắn vô định hình? A. Thủy tinh B. Băng phiến C. Hợp kim D. Kim loại Câu 12: Đặc điểm và tính chất nào dưới đây liên quan đến chất rắn vô định hình ? A. Có dạng hình học xác định. B. Có cấu trúc tinh thể. C. có tính dị hướng. D. không có nhiệt độ nóng chảy xác định. Câu 13. Cho đồ thị biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian của nước đá như hình vẽ. Thời gian nước đá tan từ phút nào: A. Từ phút thứ 6 đến phút thứ 10 B. Từ phút thứ 10 trở đi C. Từ 0 đến phút thứ 6 D. Từ phút thứ 10 đến phút thứ 15 Câu 14: Trong suốt thời gian sôi, nhiệt độ của chất lỏng A. tăng dần lên B. giảm dần đi C. khi tăng khi giảm D. không thay đổi Câu 15: Điều nào sau đây là sai khi nói về sự đông đặc? A. Sự đông đặc là quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể rắn. B. Với một chất rắn, nhiệt độ đông đặc luôn nhỏ hơn nhiệt độ nóng chảy. C. Trong suốt quá trình đông đặc, nhiệt độ của vật không thay đổi. D. Nhiệt độ đông đặc của các chất thay đổi theo áp suất bên ngoài.
  • 20. Câu 16: Tốc độ bay hơi của chất lỏng không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây? A. Thể tích của chất lỏng. B. Gió. C. Nhiệt độ. D. Diện tích mặt thoáng của chất lỏng Câu 17: Chọn câu trả lời đúng. Trong sự nóng chảy và đông đặc của các chất rắn: A. Mỗi chất rắn nóng chảy ở một nhiệt độ xác định, không phụ thuộc vào áp suất bên ngoài. B. Nhiệt độ đông đặc của chất rắn kết tinh không phụ thuộc áp suất bên ngoài C. Mỗi chất rắn kết tinh nóng chảy và đông đặc ở cùng một nhiệt độ xác định trong điều kiện áp suất xác định. D. Mỗi chất rắn nóng chảy ở nhiệt độ nào thì cũng sẽ đông đặc ở nhiệt độ đó. Câu 18: Tính chất nào sau đây không phải là của phân tử? A. Có lúc đứng yên, có lúc chuyển động. B. Chuyển động không ngừng. C. Chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng cao. D. Va chạm vào thành bình, gây áp suất lên thành bình. 2. Câu trắc nghiệm đúng sai ( 4 điểm ) Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai Câu 1. Chọn đúng sai khi nói về cấu tạo chất: A. Các chất được cấu tạo từ các hạt riêng gọi là nguyên tử, phân tử. B. Các nguyên tử, phân tử đứng sát nhau và giữa chúng không có khoảng cách. C. Lực tương tác giữa các phân tử ở thể rắn lớn hơn lực tương tác giữa các phân tử ở thể lỏng và thể khí. D. Các nguyên tử, phân tử chất lỏng dao động xung quanh các vị trí cân bằng không cố định. Câu 2. Các tính chất sau đây là tính chất của các phân tử chất rắn: A. Dao động quanh vị trí cân bằng di chuyển được. B. Lực tương tác phân tử mạnh. C. Có hình dạng và thể tích xác định. D. Các phân tử không chuyển động hỗn loạn Câu 3. So sánh chất rắn vô định hình và chất rắn kết tinh: A. Khác nhau ở chỗ chất rắn kết tinh có cấu tạo từ những kết cấu rắn có dạng hình học xác định, còn chất rắn vô định hình thì không. B. Giống nhau ở điểm là cả hai lọai chất rắn đều có nhiệt độ nóng chảy xác định. C. Chất rắn kết tinh đa tinh thể có tính đẳng hướng như chất rắn vô định hình. D. Giống nhau ở điểm cả hai đều có nhiệt độ nóng chảy xác định. Câu 4. Hình vẽ đường biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian khi đun nóng một chất rắn. Chọn đúng sai cho câu trả lời bên dưới
  • 21. A. Ở nhiệt độ 80o C chất rắn này bắt đầu nóng chảy. B. Thời gian nóng chảy của chất rắn là 4 phút C. Sự đông đặc bắt đầu vào phút thứ 13. D. Thời gian đông đặc kéo dài 10 phút. 3. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn ( 1,5 điểm ) Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6 Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,25 điểm Câu 1. Hãy tìm ý không đúng với mô hình động học phân tử trong các ý sau: 1. Các chất được cấu tạo từ các hạt riêng biệt là phân tử. 2. Các phân tử chuyển động không ngừng. 3. Tốc độ chuyển động của các phân tử cấu tạo nên vật càng lớn thì thể tích của vật càng lớn. 4. Giữa các phân tử có lực tương tác gọi là lực liên kết phân tử. 5. Nhiệt độ của vật càng cao thì tốc độ chuyển động của các phân tử cấu tạo nên vật càng nhỏ. Câu 2. Hãy chọn phương án sai trong các câu sau: Cùng một khối lượng của một chất nhưng khi ở các thể khác nhau thì sẽ khác nhau về 1. Thể tích. 2. Kích thước của các nguyên tử. 3. Khối lượng riêng. 4. Trật tự của các nguyên tử. 5. Hình dạng nguyên tử Câu 3. Hãy giải thích tại sao vật ở thể rắn có thể tích và có hình dạng xác định 1. Ở thể rắn, các nguyên tử, phân tử dính chặt thành một khối. 2. Lực tương tác giữa các nguyên tử, phân tử chất rắn rất mạnh 3. Các nguyên tử, phân tử chỉ có thể dao động xung quanh các vị trí cân bằng xác định. 4. Các nguyên tử, phân tử chỉ có thể dao động xung quanh các vị trí cân bằng nhưng những vị trí này không cố định mà di chuyển. Câu 4. Cho bảng theo dõi nhiệt độ nóng chảy của chất rắn như sau. Chất rắn bắt đầu nóng chảy phút thứ bao nhiêu?
  • 22. Thời gian(phút) 0 2 4 6 8 10 Nhiệt độ (°C) 20 40 60 80 80 85 Dựa vào đồ thị sau trả lời câu hỏi 5 và 6 Câu 5: Ở nhiêt độ bao nhiêu độ C chất rắn bắt đầu nóng chảy? Câu 6: Thời gian nóng chảy trong bao nhiêu phút?
  • 23. HƯỚNG DẪN GIẢI 1. Câu trắc nhiệm nhiều phương án lựa chọn ( 4,5 điểm ) Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. (Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,25 điểm) Câu Đáp án Câu Đáp án 1 A 10 D 2 C 11 A 3 C 12 A 4 D 13 A 5 A 14 D 6 B 15 B 7 C 16 A 8 A 17 C 9 A 18 A 2. Câu trắc nghiệm đúng sai ( 4 điểm ) Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu Lệnh hỏi Đáp án (Đ/S) Câu Lệnh hỏi Đáp án (Đ/S) 1 A) Đ 3 A) Đ B) S B) S C) Đ C) Đ D) Đ D) S 2 A) S 4 A) Đ B) S B) S C) Đ C) Đ D) S D) S
  • 24. Câu 1. Chọn đúng sai khi nói về cấu tạo chất: A. Các chất được cấu tạo từ các hạt riêng gọi là nguyên tử, phân tử. ⟹ Đ B. Các nguyên tử, phân tử đứng sát nhau và giữa chúng không có khoảng cách. ⟹ S C. Lực tương tác giữa các phân tử ở thể rắn lớn hơn lực tương tác giữa các phân tử ở thể lỏng và thể khí. ⟹ Đ D. Các nguyên tử, phân tử chất lỏng dao động xung quanh các vị trí cân bằng không cố định. ⟹ Đ Câu 2. Các tính chất sau đây là tính chất của các phân tử chất rắn: A. Dao động quanh vị trí cân bằng di chuyển được. ⟹ S B. Lực tương tác phân tử mạnh. ⟹ S C. Có hình dạng và thể tích xác định. ⟹ Đ D. Các phân tử không chuyển động hỗn loạn . ⟹ S Câu 3. So sánh chất rắn vô định hình và chất rắn kết tinh: A. Khác nhau ở chỗ chất rắn kết tinh có cấu tạo từ những kết cấu rắn có dạng hình học xác định, còn chất rắn vô định hình thì không. ⟹ Đ B. Giống nhau ở điểm là cả hai lọai chất rắn đều có nhiệt độ nóng chảy xác định. ⟹ S C. Chất rắn kết tinh đa tinh thể có tính đẳng hướng như chất rắn vô định hình. ⟹ Đ D. Giống nhau ở điểm cả hai đều có nhiệt độ nóng chảy xác định. ⟹ S Câu 4. A. Ở nhiệt độ 80o C chất rắn này bắt đầu nóng chảy. ⟹ Đ B. Thời gian nóng chảy của chất rắn là 4 phút. ⟹ S C. Sự đông đặc bắt đầu vào phút thứ 13. ⟹ Đ D. Thời gian đông đặc kéo dài 10 phút. ⟹ S
  • 25. 3. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn ( 1,5 điểm ) Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6 Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,25 điểm Câu Đáp án Câu Đáp án 1 1,2,4 4 6 2 2,5 5 0o C 3 2,3 6 3 Câu 1. 1. Các chất được cấu tạo từ các hạt riêng biệt là phân tử. 2. Các phân tử chuyển động không ngừng. 4. Giữa các phân tử có lực tương tác gọi là lực liên kết phân tử. Câu 2. 2. Kích thước của các nguyên tử. 5. Hình dạng nguyên tử Câu 3. 2. Lực tương tác giữa các nguyên tử, phân tử chất rắn rất mạnh 3. Các nguyên tử, phân tử chỉ có thể dao động xung quanh các vị trí cân bằng xác định. Câu 4. Từ phút thứ 6 nước đá bắt đầu nóng chảy. Câu 5. 0o C Câu 6. 3 phút
  • 26. III – BÀI TẬP TỰ LUYỆN 1. Câu trắc nhiệm nhiều phương án lựa chọn ( 4,5 điểm ) Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. (Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,25 điểm) Câu 1. Tìm câu sai. A. Các chất được cấu tạo từ các hạt riêng gọi là nguyên tử, phân tử. B. Các nguyên tử, phân tử đứng sát nhau và giữa chúng không có khoảng cách. C. Lực tương tác giữa các phân tử ở thể rắn lớn hơn lực tương tác giữa các phân tử ở thể lỏng và thể khí. D. Các nguyên tử, phân tử chất lỏng dao động xung quanh các vị trí cân bằng không cố định. Câu 2. Các tính chất nào sau đây không là tính chất của các phân tử chất lỏng? A. Chuyển động không ngừng theo mọi phương. B. Hình dạng phụ thuộc bình chứa C. Lực tương tác phân tử lớn hơn chất khí. D. Lực tương tác phân tử nhỏ hơn chất rắn Câu 3. Các tính chất nào sau đây là tính chất của các phân tử chất rắn? A. Dao động quanh vị trí cân bằng B. Lực tương tác phân tử mạnh. C. Có hình dạng và thể tích xác định D. Các tính chất A, B, C. Câu 4. Chọn phương án đúng khi nói về các tính chất của chất khí A. Bành trướng là chiếm một phần thể tích của bình chứa B. Khi áp suất tác dụng lên một lượng khí tăng thì thể tích của khí tăng đáng kể C. Chất khí có tính dễ nén D. Chất khí có khối lượng riêng lớn so với chất rắn và chất lỏng Câu 5. Chọn phương án sai khi nói về các tính chất của chất khí A. Bành trưởng là chiếm một phần thể tích của bình chứa B. Khi áp suất tác dụng lên một lượng khí tăng thì thể tích của khí giảm đáng kể. C. Chất khí có tính dễ nén D. Chất khí có khối lượng riêng nhỏ so với chất rắn và chất lỏng Câu 6. Chất rắn vô định hình có đặc điểm và tính chất là: A. có tính dị hướng B. có cấu trúc tinh thế C. có dạng hình học xác định D. có nhiệt độ nóng chảy không xác định Câu 7. Trong các tính chất sau, tính chất nào là của các phân tử chất rắn? A. Không có hình dạng cố định. B. Chiếm toàn bộ thể tích của bình chứa. C. Có lực tương tác phân tử lớn D. Chuyển động hỗn loạn không ngừng Câu 8. Vật rắn tinh thể có đặc tính nào sau đây? A. Có cấu trúc tinh thể, có tính dị hướng, có nhiệt độ nóng chảy xác định. B. Có cấu trúc tinh thể, có tính đẳng hướng, có nhiệt độ nóng chảy xác định. C. Có cấu trúc tinh thể, có tính đẳng hướng hoặc dị hướng, không có nhiệt độ nóng chảy xác đinh. D. Có cấu trúc mạng tinh thể, có tính đẳng hướng hoặc dị hướng, có nhiệt độ nóng chảy xác định. Câu 9. Vật nào sau đây không có cấu trúc tinh thể? A. Chiếc cốc thuỷ tinh. B. Hạt muối ăn. C. Viên kim cương. D. Miếng thạch anh.
  • 27. Câu 10. Hiện tượng vào mùa đông ở các nước vùng băng tuyết thường xảy ra sự cố vỡ đường ống nước là do: A. tuyết rơi nhiều đè nặng thành ống. B. thể tích nước khi đông đặc tăng lên gây ra áp lực lớn lên thành ống. C. trời lạnh làm đường ống bị cứng dòn và rạn nứt. D. các phương án đưa ra đều sai. Câu 11. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sự nóng chảy và sự đông đặc? A. Các chất khác nhau sẽ nóng chảy (hay đông đặc) ở nhiệt độ khác nhau. B. Đối với một chất nhất định, nếu nóng chảy ở nhiệt độ nào thì sẽ đông đặc ở nhiệt độ ấy. C. Nhiệt độ của vật sẽ tăng dần trong quá trình nóng chảy và giảm dần trong quá trình đông đặc. D. Phần lớn các chất nóng chảy (hay đông đặc) ở một nhiệt độ nhất định. Câu 12. Trong các câu so sánh nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ đông đặc của nước dưới đây, câu nào đúng? A. Nhiệt độ nóng chảy cao hơn nhiệt độ đông đặc. B. Nhiệt độ nóng chảy thấp hơn nhiệt độ đông đặc. C. Nhiệt độ nóng chảy có thể cao hơn, cũng có thể thấp hơn nhiệt độ đông đặc. D. Nhiệt độ nóng chảy bằng nhiệt độ đông đặc. Câu 13. Nhiệt độ đông đảo của rượu là -117o C, của thủy ngân là -38,83o C . Ở nước lạnh người ta dùng nhiệt kế rượu hay nhiệt kế thủy ngân? Vì sao? A. Dùng nhiệt kế thủy ngân vì nhiệt kế thủy ngân rất chính xác. B. Dùng nhiệt kế thủy ngân vì nhiệt độ đông đặc của thủy ngân cao hơn nhiệt độ đông đặc của rượu. C. Dùng nhiệt kế thủy ngân vì ở âm vài chục o C rượu bay hơi hết. D. Dùng nhiệt kế rượu vì nhiệt kế rượu có thể đo nhiệt độ môi trường -50o C. Câu 14. Khi trời lạnh, ô tô có bật điều hòa và đóng kín cửa, hành khách ngồi trên ô tô thấy hiện tượng gì? A. Nước bốc hơi trên xe. B. Hơi nước ngưng tụ tạo thành giọt nước phía trong kính xe. C. Hơi nước ngưng tụ tạo thành giọt nước phía ngoài kính xe. D. Không có hiện tượng gì Câu 15. Trường hợp nào sau đây không liên quan đến sự nóng chảy và đông đặc?
  • 28. A. Ngọn nến vừa tắt B. Ngọn nến đang cháy C. Cục nước đá lấy ra khỏi tủ lạnh D. Ngọn đèn dầu đang cháy Câu 16. Mây được tạo thành từ A. nước bay hơi B. khói C. nước đông đặc D. hơi nước ngưng tụ Cho đồ thị biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian của nước đá như hình vẽ. Nhìn đồ thị trả lời câu hỏi 17 và 18 Câu 17. Thời gian nước đá đông đặc từ phút nào: A. Từ phút thứ 6 đến phút thứ 18 B. Từ phút thứ 12 trở đi C. Từ 0 đến phút thứ 6 D. Từ phút thứ 6 đến phút thứ 12 Câu 18. Thời gian từ phút 0 đến 6 chất này ở thể nào? A. Rắn B. Lỏng C. Hơi D. Không xác định được 2. Câu trắc nghiệm đúng sai ( 4 điểm ) Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Điểm tối đa của 01 câu hỏi là 1 điểm. - Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 01 ý trong 1 câu hỏi được 0,1 điểm. - Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 02 ý trong 1 câu hỏi được 0,25 điểm. - Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 03 ý trong 1 câu hỏi được 0,50 điểm. - Thí sinh lựa chọn chính xác cả 04 ý trong 1 câu hỏi được 1 điểm. Câu 1. Hiện tượng nào sau đây không phải là sự ngưng tụ? a. Hơi nước trong các đám mây sau một thời gian sẽ tạo thành mưa. b. Khi hà hơi vào mặt kính cửa sổ sẽ xuất hiện những hạt nước nhỏ làm mờ kính c. Sự tạo thành giọt nước đọng trên lá cây vào ban đêm. d. Nước mưa trên đường nhựa biến mất khi Mặt Trời lại xuất hiện sau cơn mưa. Câu 2. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào không đúng khi nói về sự sôi?
  • 29. a. Nước sôi ở nhiệt độ 100o C. Nhiệt độ này gọi là nhiệt độ sôi của nước. b. Trong suốt thời gian sôi, nhiệt độ của nước không thay đổi. c. Trong suốt thời gian sôi, nhiệt độ của nước tăng dần. d. Sự sôi là một sự bay hơi đặc biệt. Trong suốt thời gian sôi, nước vừa bay hơi tạo ra các bọt khí vừa bay hơi trên mặt thoáng. Câu 3: Chất rắn vô định hình có đặc điểm và tính chất là: a. có tính đẳng hướng. b. có cấu trúc tinh thế. c. có dạng hình học xác định. d. có nhiệt độ nóng chảy không xác định. Câu 4. Đồ thị Hình 3 biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian khi một chất lỏng nào đó đông đặc. Dùng đồ thị đã cho hãy trả lời các nhận xét sau: a. Chất lỏng đông đặc ở 200 C.  b. Quá trình giảm nhiệt độ diễn ra trong 13 phút.  c. Trung bình mất 0,5 phút để nhiệt chất lỏng hạ xuống 1 độ.  d. Để chất lỏng từ nhiệt độ nóng chảy hạ xuống 40℃ mất 9 phút.  3. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn ( 1,5 điểm ) Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6. Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,25 điểm Câu 1. Tại sao thí nghiệm của Brown được coi là một trong những thí nghiệm chứng tỏ các phân tử chuyển động hỗn loạn không ngừng? Chọn ý đúng trong các câu trả lời sau: 1. các phân tử nước giãn nở và va chạm vào các hạt phấn hoa từ mọi phía 2. các phân tử nước chuyển động theo quỹ đạo cố định va chạm vào các hạt phấn hoa từ mọi phía 3. các phân tử nước chuyển động hỗn độn không ngừng va chạm vào các hạt phấn hoa từ mọi phía 4. các phân tử nước đứng yên còn các hạt phấn hoa chuyển động nên va chạm với các phân tử nước từ mọi phía Câu 2. Biến đổi khí hậu là sự thay đổi lâu dài về nhiệt độ và các hình thái thời tiết. kể từ năm 1800 tới nay, nguyên nhân chính gây ra biến đổi khí hậu là do các hoạt động của con người, đặc biệt liên quan tới việc đốt các nguyên liệu hóa thạch như than đá, dầu mỏ, khí đốt,... làm tăng lượng khí nhà kính từ đó làm tăng nhiệt độ trái đất. Với tốc độ như hiện nay, nhiều tỉnh
  • 30. ven bển của Việt Nam sẽ bị xâm nhập mặn tăng, nhiều diện tích đất sẽ bị ngập nước mặn không còn sử dụng được nữa. Hãy giải thích tại sao khi nhiệt độ trái đất tăng lên, mực nước biển sẽ dâng cao? 1. Nhiệt độ Trái đất tăng lên làm cho nước biển sẽ giãn nở do nhiệt. 2. Một lượng lớn băng ở hai đầu cực bị tan chảy. 3. Nhiệt độ tăng cao nên hơi nước bay hơi nhiều dẫn tới tạo mưa nhiều. Câu 3. Để chống biến đổi khí hậu mỗi chúng ta cần phải làm gì? 1. Sử dụng tiết kiệm năng lượng 2. Sản xuất điện từ các nhiên liệu hóa thạch 3. Sự dụng các nguồn năng lượng từ khí đốt 4. Tiết kiệm điện năng 5. Tăng tỉ lệ sử dụng năng lượng sạch Câu 4. Bảng dưới đây ghi nhiệt độ nóng chảy (đông đặc) của một số chất. Ở nhiệt độ phòng (khoảng 25°C ), chất nào ở thể rắn? Chất Đồng (1) Vàng (2) Bạc (3) Nước (4) Thủy ngân (5) Rượu (6) Nhiệt độ nóng chảy (°C) 1083 1063 960 0 -39 -114 Dựa vào đồ thị sau trả lời câu hỏi 5 và 6 Câu 5: Ở nhiệt độ bao nhiêu độ C chất rắn bắt đầu nóng chảy? Câu 6: Thời gian nóng chảy diễn ra trong bao nhiêu phút? HƯỚNG DẪN GIẢI 1. Câu trắc nhiệm nhiều phương án lựa chọn ( 4,5 điểm )
  • 31. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. (Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,25 điểm) Câu Đáp án Câu Đáp án 1 B 10 B 2 A 11 C 3 A 12 D 4 B 13 D 5 B 14 B 6 D 15 D 7 A 16 D 8 D 17 D 9 A 18 B 2. Câu trắc nghiệm đúng sai ( 4 điểm ) Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Điểm tối đa của 01 câu hỏi là 1 điểm. - Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 01 ý trong 1 câu hỏi được 0,1 điểm. - Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 02 ý trong 1 câu hỏi được 0,25 điểm. - Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 03 ý trong 1 câu hỏi được 0,50 điểm. - Thí sinh lựa chọn chính xác cả 04 ý trong 1 câu hỏi được 1 điểm. Câu Lệnh hỏi Đáp án (Đ/S) Câu Lệnh hỏi Đáp án (Đ/S) 1 a) S 3 a) Đ b) S b) S c) S c) S d) Đ d) Đ 2 a) S 4 a) Đ b) S b) S c) Đ c) S d) S d) Đ Câu 1. Hiện tượng nào sau đây không phải là sự ngưng tụ? a. Hơi nước trong các đám mây sau một thời gian sẽ tạo thành mưa. ⟹ S b. Khi hà hơi vào mặt kính cửa sổ sẽ xuất hiện những hạt nước nhỏ làm mờ kính. ⟹ S c. Sự tạo thành giọt nước đọng trên lá cây vào ban đêm. ⟹ S d. Nước mưa trên đường nhựa biến mất khi Mặt Trời lại xuất hiện sau cơn mưa. ⟹ Đ Câu 2. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào không đúng khi nói về sự sôi? a. Nước sôi ở nhiệt độ 100o C. Nhiệt độ này gọi là nhiệt độ sôi của nước. ⟹ S b. Trong suốt thời gian sôi, nhiệt độ của nước không thay đổi. ⟹ S
  • 32. c. Trong suốt thời gian sôi, nhiệt độ của nước tăng dần. ⟹ Đ d. Sự sôi là một sự bay hơi đặc biệt. Trong suốt thời gian sôi, nước vừa bay hơi tạo ra các bọt khí vừa bay hơi trên mặt thoáng. ⟹ S Câu 3: Chất rắn vô định hình có đặc điểm và tính chất là: a. có tính đẳng hướng. ⟹ Đ b. có cấu trúc tinh thể. ⟹ S c. có dạng hình học xác định. ⟹ S d. có nhiệt độ nóng chảy không xác định. ⟹ Đ Câu 4. a. Chất lỏng đông đặc ở 200 C. ⟹ Đ b. Quá trình giảm nhiệt độ diễn ra trong 13 phút. ⟹ S c. Trung bình mất 0,5 phút để nhiệt chất lỏng hạ xuống 1 độ. ⟹ S d. Để chất lỏng từ nhiệt độ nóng chảy hạ xuống 40℃ mất 9 phút. ⟹ Đ 3. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn ( 1,5 điểm ) Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6 Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,25 điểm Câu Đáp án Câu Đáp án 1 3 4 1,2,3 2 1,2 5 0 3 1,4,5 6 4 Câu 1. Các phân tử nước chuyển động hỗn độn không ngừng va chạm vào các hạt phấn hoa từ mọi phía Câu 2. 1. Nhiệt độ Trái đất tăng lên làm cho nước biển sẽ giãn nở do nhiệt 2. Một lượng lớn băng ở hai đầu cực bị tan chảy. Câu 3. 1. Sử dụng tiết kiệm năng lượng 3. Tiết kiệm điện năng 5. Tăng tỉ lệ sự dụng năng lượng sạch Câu 4. Đồng, vàng, bạc Câu 5: 0o C Câu 6: 4 phút
  • 33. Chủ đề 2 : NỘI NĂNG – ĐỊNH LUẬT I NHIỆT ĐỘNG LỰC HỌC I – TÓM TẮT LÍ THUYẾT 1. Khái niệm nội năng  Tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật được gọi là nội năng của vật. Nội năng được kí hiệu bằng chữ U và có đơn vị là jun (J).  Nội năng của một vật phụ thuộc vào nhiệt độ và thể tích của vật. 2. Các cách làm thay đổi nội năng  Thực hiện công: Quá trình thực hiện công làm cho nội năng của vật thay đổi, vật nhận công thì nội năng tăng, hệ thực hiện công cho vật khác thì nội năng giảm. Ví dụ 1: Dùng tay ấn mạnh và nhanh pit-tông của một xilanh chứa khí (Hình 3.4), thể tích khí trong xilanh giảm, đồng thời người ta thấy khí nóng lên. Nội năng của khí tăng lên. Ví dụ 2: Dùng tay chà sát một miếng kim loại lên sàn nhà, kết quả miếng kim loại bị nóng dần lên, nội năng của nó tăng.  Truyền nhiệt: Khi hai vật có nhiệt độ khác nhau tiếp xúc với nhau thì xảy ra quá trình truyền nhiệt. Quá trình này làm thay đổi nội năng của các vật. Ví dụ 1: Làm nóng khối khí bên trong ống nghiệm (Hình 3.2a) bằng cách hơ ống nghiệm trên ngọn lửa đèn cồn. Khi đó, nội năng của khối khí trong ống nghiệm tăng. Ví dụ 2: Trong quá trình luyện thép, phôi thép được nung đến nóng chảy rồi được đổ vào khuôn để tạo thành các thanh thép. Sau đó các thanh thép được đưa ra khỏi khuôn và đặt lên các giá đỡ để chúng nguội dần (Hình 3.5). Trong quá trình luyện thép, nội năng của thanh thép tăng rồi sau đó giảm dần. 3. Nhiệt lượng – Nhiệt dung riêng  Nhiệt lượng mà một vật có khối lượng m trao đổi khi thay đổi nhiệt độ từ T1 (K) đến T2 (K) là: Q = mc(T2 – T1) Trong đó: c là hằng số phụ thuộc vào chất tạo nên vật, gọi là nhiệt dung riêng của chất đó, đơn vị là [J/kg.K]. Nhiệt dung riêng của một chất có giá trị bằng nhiệt lượng để làm tăng nhiệt độ của 1 kg của chất đó lên 1 K.  0 Q  : vật nhận nhiệt lượng, nhiệt độ của vật tăng lên.  0 Q  : vật truyền nhiệt lượng cho vật khác, nhiệt độ của vật giảm xuống.
  • 34. 4. Định luật I – Nhiệt động lực học  Độ biến thiên nội năng của hệ bằng tổng công và nhiệt lượng mà hệ nhận được: U A Q    Trong đó: U  là độ biến thiên nội năng của hệ. , A Q là các giá trị đại số.  0 Q  : vật nhận nhiệt lượng;  0 Q  : vật truyền nhiệt lượng;  0 A  : vật nhận công;  0 A  : vật thực hiện công. II – BÀI TẬP LUYỆN TẬP 1. Câu trắc nhiệm nhiều phương án lựa chọn ( 4,5 điểm ) Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. (Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,25 điểm) Câu 1. Tìm phát biểu sai. A. Nội năng là một dạng năng lượng nên có thể chuyển hóa thành các dạng năng lượng khác B. Nội năng của một vật phụ thuộc vào nhiệt độ và thể tích của vật. C. Nội năng chính là nhiệt lượng của vật. D. Nội năng của vật có thể tăng hoặc giảm. Câu 2. Cách nào sau đây không làm thay đổi nội năng của vật? A. Cọ xát vật lên mặt bàn. B. Đốt nóng vật. C. Làm lạnh vật. D. Đưa vật lên cao. Câu 3. Trường hợp làm biến đổi nội năng không do thực hiện công là? A. Đun nóng nước bằng bếp. B. Một viên bi bằng thép rơi xuống đất mềm. C. Nén khí trong xilanh. D. Cọ xát hai vật vào nhau. Câu 4. Trường hợp nội năng của vật bị biến đổi không phải do truyền nhiệt là: A. Chậu nước để ngoài nắng một lúc nóng lên. B. Gió mùa đông bắc tràn về làm cho không khí lạnh đi C. Khi trời lạnh, ta xoa hai bàn tay vào nhau cho ấm lên. D. Cho cơm nóng vào bát thì bưng bát cũng thấy nóng.
  • 35. Câu 5. Nhiệt dung riêng của một chất có giá trị âm trong trường hợp nào sau đây A. Chất nhận nhiệt và tăng nhiệt độ. B. Chất nhận nhiệt và giảm nhiệt độ. C. Chất tỏa nhiệt và giảm nhiệt độ. D. Chất tỏa nhiệt và giữ nguyên nhiệt độ. Câu 6. Sự truyền nhiệt là: A. Sự chuyển hóa năng lượng từ dạng này sang dạng khác. B. Sự truyền trực tiếp nội năng từ vật này sang vật khác C. Sự chuyển hóa năng lượng từ nội năng sang dạng khác. D. Sự truyền trực tiếp nội năng và chuyển hóa năng lượng từ dạng này sang dạng khác. Câu 7. Nhiệt lượng trao đổi trong quá trình truyền nhiệt không phụ thuộc vào: A. thời gian truyền nhiệt. B. độ biến thiên nhiệt độ. C. khối lượng của chất. D. nhiệt dung riêng của chất. Câu 8. Đơn vị của nhiệt dung riêng của vật là: A. J/kg B. kg/J C. J/kg.K D. kg/J.K Câu 9. Nhiệt dung riêng của rượu là 2500J/kg.K. Điều đó có nghĩa là gì? A. Để nâng 1kg rượu lên nhiệt độ bay hơi ta phải cung cấp cho nó một nhiệt lượng là 2500J. B. 1kg rượu bị đông đặc thì giải phóng nhiệt lượng là 2500J. C. Để nâng 1kg rượu tăng lên 1 độ ta cần cung cấp cho nó nhiệt lượng là 2500J. D. Nhiệt lượng có trong 1kg chất ấy ở nhiệt độ bình thường. Câu 10. Gọi t là nhiệt độ lúc sau, là nhiệt độ lúc đầu của vật. Công thức nào là công thức tính nhiệt lượng mà vật thu vào? A. = ( − ) B. = ( − ) C. = D. = ( − ) Câu 11. Có 4 bình A, B, C, D đều đựng nước ở cùng một nhiệt độ với thể tích tương ứng là: 1 lít, 2 lít, 3 lít, 4 lít. Sau khi dùng các đèn cồn giống hệt nhau để đun các bình này khác nhau. Hỏi bình nào có nhiệt độ thấp nhất? A. Bình A B. Bình B C. Bình C D. Bình D Câu 12. Nhiệt dung riêng của đồng lớn hơn chì. Vì vậy để tăng nhiệt độ của 3kg đồng và 3kg chì thêm 15℃ thì: A. Khối chì cần nhiều nhiệt lượng hơn khối đồng. B. Khối đồng cần nhiều nhiệt lượng hơn khối chì.
  • 36. C. Hai khối đều cần nhiệt lượng như nhau. D. Không khẳng định được. Câu 13. Nội dung nguyên lí I nhiệt động lực học là: A. Độ biến thiên nội năng của vật bằng tổng công và nhiệt lượng mà vật nhận được. B. Độ biến thiên nội năng của vật bằng tổng nhiệt lượng mà vật nhận được. C. Độ biến thiên nội năng của vật bằng tổng công mà vật nhận được. D. Độ biến thiên nội năng của vật bằng hiệu số công và nhiệt lượng mà vật nhận được. Câu 14. Biểu thức diễn tả đúng quá trình chất khí vừa nhận nhiệt vừa nhận công là? A. ∆ = + ; > 0; < 0. B. ∆ = ; > 0. C. ∆ = + ; < 0; > 0. D. ∆ = + ; > 0; > 0. Câu 15. Nội năng của vật phụ thuộc vào A. nhiệt độ và thể tích của vật. B. khối lượng và nhiệt độ của vật. C. khối lượng và thể tích của vật. D. khối lượng của vật. Câu 16. Hiện tượng quả bóng bàn bị móp (nhưng chưa bị thủng) khi thả vào cốc nước nóng sẽ phồng trở lại là do A. Nội năng của chất khí tăng lên. B. Nội năng của chất khí giảm xuống. C. Nội năng của chất khí không thay đổi. D. Nội năng của chất khí bị mất đi. Câu 17. Cung cấp cho vật một công là 200 J nhưng nhiệt lượng bị thất thoát ra môi trường bên ngoài là 120 J. Nội năng của vật A. tăng 80J. B. giảm 80J. C. không thay đổi. D. giảm 320J. Câu 18. Hệ thức ∆U = A + Q khi Q < 0 và A > 0 mô tả quá trình A. hệ truyền nhiệt và sinh công. B. hệ nhận nhiệt và sinh công. C. hệ truyền nhiệt và nhận công. D. hệ nhận nhiệt và nhận công. 2. Câu trắc nghiệm đúng sai ( 4 điểm ) Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Điểm tối đa của 01 câu hỏi là 1 điểm. - Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 01 ý trong 1 câu hỏi được 0,1 điểm. - Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 02 ý trong 1 câu hỏi được 0,25 điểm. - Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 03 ý trong 1 câu hỏi được 0,50 điểm. - Thí sinh lựa chọn chính xác cả 04 ý trong 1 câu hỏi được 1 điểm. Câu 1. Xét khối khí như trong hình. Dùng tay ấn mạnh và nhanh pit-tông, vừa nung nóng khí bằng ngọn lửa đèn cồn. a) Công > 0 vì khí bị nén (khí nhận công). b) Nhiệt lượng < 0 vì khí bị nung nóng (khí nhận nhiệt). c) Nội năng của khí tăng ∆ > 0. d) Biểu thức liên hệ độ biến thiên nội năng, công và nhiệt lượng là ΔU = A – Q. Câu 2. Trong quá trình đang nóng chảy của vật rắn:
  • 37. a) Nhiệt được truyền vào vật rắn để làm tăng nhiệt độ của nó. b) Động năng trung bình của các phân tử trong vật rắn giảm đi. c) Nội năng của vật rắn không thay đổi. d) Tại nhiệt độ nóng chảy, nội năng không thay đổi. Câu 3. Xét một khối khí trong bình kín bị nung nóng. a) Khí truyền nhiệt (Q) ra môi trường xung quanh. b) Công (A) khác 0 vì thể tích khí thay đổi. c) Nội năng (U) của khí tăng. d) Hệ thức phù hợp với quá trình ∆U = Q; Q > 0. Câu 4. Một lượng nước và một lượng rượu có thể tích bằng nhau được cung cấp các nhiệt lượng tương ứng là và . Biết khối lượng riêng của nước là 1000 / và của rượu là 800 / , nhiệt dung riêng của nước là 4 200 J/kg.K và của rượu là 2 500 J/kg.K. a) Nhiệt lượng để làm tăng nhiệt độ của 1 kg nước lên 1 K là 2500 J/kg.K. b) Nhiệt lượng để làm tăng nhiệt độ của 1 kg rượu lên 1 K là 4200 J/kg.K. c) Có thể dùng công thức Q = mc(T2 – T1) để tính nhiệt lượng cung cấp cho nước và rượu. d) Để độ tăng nhiệt độ của nước và rượu bằng nhau thì = 2,1 . 3. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn ( 1,5 điểm ) Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6. Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,25 điểm Câu 1. Một lượng khí nhận nhiệt lượng 250kJ do được đun nóng; đồng thời nhận công 500kJ do bị nén. Độ tăng nội năng của lượng khí là bao nhiêu kJ ? Câu 2. Người ta thực hiện công 200 J để nén khí trong một xilanh. Biết khí truyền ra môi trường xung quanh nhiệt lượng 40 J. Độ biến thiên nội năng của khí là bao nhiêu Jun? Câu 3. Một quả bóng khối lượng 200 g rơi từ độ cao 15 m xuống sân và nảy lên được 10 m. Độ biến thiên nội năng của quả bóng bằng bao nhiêu Jun ? (lấy = 10 / ). Câu 4. Một viên đạn đại bác có khối lượng 10 kg khi rơi tới đích có vận tốc 54 km/h. Nếu toàn bộ động năng của nó biến thành nội năng thì nhiệt lượng tỏa ra lúc va chạm vào khoảng bao nhiêu Jun?
  • 38. Câu 5. Để xác định nhiệt độ của một lò nung, người ta đưa vào trong lò một miếng sắt có khối lượng 50 g. Khi miếng sắt có nhiệt độ bằng nhiệt độ của lò, người ta lấy ra và thả nó vào một nhiệt lượng kế chứa 900 g nước ở nhiệt độ 17℃. Khi đó nhiệt độ của nước tăng lên đến 23℃, biết nhiệt dung riêng của sắt là 460 J/(kg.K), của nước là 4200 J/(kg.K). Nhiệt độ của lò xấp xỉ bằng bao nhiêu K ? Câu 6. Tính nhiệt lượng cần thiết theo đơn vị Kilo Jun để đun 5 kg nước từ 15 °C đến 100 °C trong một cái thùng bằng sắt có khối lượng 1,5 kg. Biết nhiệt dung riêng của nước là 4200 J/kg.độ; của sắt là 460 J/kg.độ.
  • 39. III – BÀI TẬP TỰ LUYỆN 1. Câu trắc nhiệm nhiều phương án lựa chọn ( 4,5 điểm ) Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. (Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,25 điểm) Câu 1. Câu nào sau đây nói về nội năng là đúng ? A. Nội năng là nhiệt lượng. B. Nội năng của vật A lớn hơn nội năng của vật B thì nhiệt độ của vật cũng lớn hơn nhiệt độ của vật B. C. Nội năng của vật chỉ thay đổi trong quá trình truyền nhiệt, không thay đổi trong quá trình thực hiện công. D. Nội năng là một dạng năng lượng. Câu 2. Nội năng của một vật là A. tổng động năng và thế năng của vật. B. tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật. C. tổng nhiệt lượng và cơ năng mà vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt và thực hiện công. D. nhiệt lượng vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt. Câu 3. Trường hợp nào làm biến đổi nội năng do truyền nhiệt? A. Đun nóng nước bằng bếp. B. Một viên bi bằng thép rơi xuống đất mềm. C. Nén khí trong xilanh. D. Cọ xát hai vật vào nhau. Câu 4. Câu nào sau đây nói về truyền nhiệt và thực hiện công là không đúng? A. Thực hiện công là quá trình có thể làm thay đổi nội năng của vật. B. Trong thực hiện công có sự chuyển hoá từ nội năng thành cơ năng và ngược lại. C. Trong truyền nhiệt có sự truyền động năng từ phân tử này sang phân tử khác. D. Trong truyền nhiệt có sự chuyển hoá từ cơ năng sang nội năng và ngược lại. Câu 5. Câu nào sau đây nói về nhiệt lượng là không đúng? A. Nhiệt lượng là số đo độ tăng nội năng của vật trong quá trình truyền nhiệt. B. Một vật lúc nào cũng có nội năng, do đó lúc nào cũng có nhiệt lượng. C. Đơn vị nhiệt lượng cũng là đơn vị nội năng. D. Nhiệt lượng không phải là nội năng. Câu 6. Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của nhiệt lượng? A. J B. kJ C. calo D. N/m2 Câu 7. Chọn phương án sai: A. Nhiệt lượng của vật phụ thuộc vào khối lượng, độ tăng nhiệt độ và nhiệt dung riêng của vật. B. Khối lượng của vật càng lớn thì nhiệt lượng mà vật thu vào để nóng lên càng lớn C. Độ tăng nhiệt độ của vật càng lớn thì nhiệt lượng mà vật thu vào để nóng lên càng nhỏ D. Cùng một khối lượng và độ tăng nhiệt độ như nhau, vật nào có nhiệt dung riêng lớn hơn thì nhiệt lượng thu vào để nóng lên của vật đó lớn hơn.
  • 40. Câu 8. J/kg.K là đơn vị của đại lượng nào dưới đây: A. Nội năng B. Nhiệt lượng C. Nhiệt dung riêng D. Nhiệt năng Câu 9. Nhiệt dung riêng của nước là 4200J/kg.K, điều đó có nghĩa là : A. để nâng 1kg nước tăng lên 1 độ ta cần cung cấp cho nó nhiệt lượng là 4200J. B. để nâng 1kg nước bay hơi ta phải cung cấp cho nó nhiệt lượng là 4200J. C. 1kg nước khi biến thành nước đá sẽ giải phóng nhiệt lượng là 4200J. D. để nâng 1kg nước giảm đi 1 độ ta cần cung cấp cho nó nhiệt lượng là 4200J. Câu 10. Trong công thức tính nhiệt lượng thu vào: = ∆ = ( − ), là: A. Nhiệt độ lúc đầu của vật. B. Nhiệt độ lúc sau của vật. C. Thời điểm bắt đầu vật nhận nhiệt lượng. D. Thời điểm sau khi vật nhận nhiết lượng. Câu 11. Có 4 bình A, B, C, D đều đựng nước ở cùng một nhiệt độ với thể tích tương ứng là: 1 lít, 2 lít, 3 lít, 4 lít. Sau khi dùng các đèn cồn giống hệt nhau để đun các bình này khác nhau. Hỏi bình nào có nhiệt độ cao nhất? A. Bình A B. Bình B C. Bình C D. Bình D Câu 12. Nhiệt dung riêng của nhôm lớn hơn thép. Vì vậy để tăng nhiệt độ của 1kg nhôm và 1kg thép thêm 10℃ thì: A. Khối nhôm cần nhiều nhiệt lượng hơn khối thép. B. Khối thép cần nhiều nhiệt lượng hơn khối nhôm. C. Hai khối đều cần nhiệt lượng như nhau. D. Không khẳng định được. Câu 13. Công thức mô tả đúng nguyên lí I của nhiệt động lực học là? A. ∆ = + B. ∆ = − C. = − ∆ D. = + ∆ Câu 14. Công A và nhiệt lượng Q trái dấu với nhau trong trường hợp hệ? A. Tỏa nhiệt và nhận công. B. Tỏa nhiệt và sinh công. C. Nhận nhiệt và nhận công. D. Nhận công và biến đổi đoạn nhiệt. Câu 15. Khi hai vật có nhiệt độ khác nhau tiếp xúc với nhau thì xảy ra quá trình truyền nhiệt. Quá trình này làm thay đổi A. khối lượng của các vật. B. trọng lượng của các vật. C. nội năng của các vật. D. nhiệt dung riêng của các vật. Câu 16. Hơ nóng một khối khí trong ống nghiệm có nút đậy kín (hình a) và kết quả (hình b). Hiện tượng nút bị đâtr bật ra khỏi ống là do
  • 41. A. Nội năng của chất khí tăng lên. B. Nội năng của chất khí giảm xuống. C. Nội năng của chất khí không thay đổi. D. Nội năng của chất khí bị mất đi. Câu 17. Một lượng khí bị nén đã nhận được công là 150 kJ. Khí nóng lên và đã toả nhiệt lượng là 95 kJ ra môi trường. Nội năng của lượng khí A. giảm 55kJ. B. tăng 55kJ. C. không thay đổi. D. tăng 245kJ. Câu 18. Hệ thức ∆U = A + Q khi Q > 0 và A < 0 mô tả quá trình A. hệ truyền nhiệt và sinh công. B. hệ nhận nhiệt và sinh công. C. hệ truyền nhiệt và nhận công. D. hệ nhận nhiệt và nhận công. 2. Câu trắc nghiệm đúng sai ( 4 điểm ) Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Điểm tối đa của 01 câu hỏi là 1 điểm. - Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 01 ý trong 1 câu hỏi được 0,1 điểm. - Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 02 ý trong 1 câu hỏi được 0,25 điểm. - Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 03 ý trong 1 câu hỏi được 0,50 điểm. - Thí sinh lựa chọn chính xác cả 04 ý trong 1 câu hỏi được 1 điểm. Câu 1. Bố trí thí nghiệm như Hình. Dùng đèn cồn đun nóng ống nghiệm cho đến khi nút bấc bật ra. a) Khi nút chưa bị bật ra, nội năng của không khí trong ống nghiệm không thay đổi. b) Nội năng của không khí trong ống nghiệm tăng không chỉ do thế năng phân tử khí tăng mà còn do động năng của các phân tử khí tăng. c) Nút bấc bật ra là kết quả của áp suất bên trong ống nghiệm giảm đi. d) Hiện tượng nút ống nghiệm bị bật ra chứng tỏ động năng của các phân tử khí trong ống nghiệm tăng. Câu 2. Trong quá trình nước đá đang tan. a) Nhiệt được truyền vào nước đá để làm tan nó. b) Động năng trung bình của các phân tử trong nước giảm đi. c) Nội năng của nước không thay đổi. d) Tại nhiệt độ tan nội năng không thay đổi. Câu 3. Một ấm điện công suất 1 000 W. Tính thời gian cần thiết để đun 300 g nước có nhiệt độ ban đầu là 20 °C đến khi sôi ở áp suất tiêu chuẩn. Để nước trong ấm sôi thêm 2 phút thì thì tắt bếp. Lấy nhiệt dung riêng và nhiệt hóa hơi riêng của nước là c = 4200 J/kg.K và L = 2,26 ∙ 10 J/kg.
  • 42. a) Nhiệt lượng cần để nước đạt đến nhiệt độ sôi là 10080J. b) Thời gian cần để nước đạt đến nhiệt độ sôi là 1,68 phút. c) Nhiệt lượng đã chuyển cho nước trong thời gian thêm 2 phút là 120000J. d) Lượng nước đã hoá hơi trong thời gian 2 phút đun thêm là 4,2kg. Câu 4. Khi nói về nhiệt lượng: a) Nhiệt lượng là 1 dạng năng lượng có đơn vị là J. b) Một vật có nhiệt độ càng cao thì càng chứa nhiều nhiệt lượng. c) Trong quá trình truyền nhiệt và thực hiện công, nội năng của vật không bảo toàn. d) Trong sự truyền nhiệt không có sự chuyển hoá năng lượng từ dạng này sang dạng khác. 3. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn ( 1,5 điểm ) Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6 . Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,25 điểm Câu 1. Nội năng của khối khí tăng 10J khi truyền cho khối khí một nhiệt lượng 30J. Khi đó khối khí đã thực hiện một công là bao nhiêu Jun? Câu 2. Nhiệt lượng cần cung cấp là bao nhiêu kJ để đun 3 lít nước từ nhiệt độ 25 °C lên 100°C, biết nhiệt dung riêng của nước là 4 200 J/(kg.K). Câu 3. Một người cọ xát một miếng sắt dẹt có khối lượng 150 g trên một tấm đá mài. Sau một khoảng thời gian, miếng sắt nóng thêm 12 °C. Tính công mà người này đã thực hiện, giả sử rằng 40% công đó được dùng để làm nóng miếng sắt. Biết nhiệt dung riêng của sắt là 460 J/(kg.K). Câu 4. Người ta cung cấp nhiệt lượng cho chất khí đựng trong một xilanh đặt nằm ngang. Chất khí nở ra, đẩy pit-tông đi một đoạn 5 cm và nội năng của chất khí tăng 0,5 J. Biết lực ma sát giữa pit-tông và xilanh là 20 N. Nhiệt lượng đã cung cấp cho chất khí là bao nhiêu Jun? Câu 5. Một ấm nhôm có khối lượng 300 g chứa 0,5 lít nước đang ở nhiệt độ 25°C. Biết nhiệt dung riêng của nhôm, nước lần lượt là = 880 J/(kg.K), = 4200 J/(kg.K). Nhiệt lượng tối thiểu để đun sôi nước trong ấm là bao nhiêu kJ?
  • 43. Câu 6. Một người thợ rèn nhúng một con dao rựa bằng thép có khối lượng 1,1 kg ở nhiệt độ 850 °C vào trong bể nước lạnh để làm tăng độ cứng của lưỡi dao. Nước trong bể có thể tích 200 lít và có nhiệt độ bằng với nhiệt độ ngoài trời là 27 °C. Xác định nhiệt độ của nước khi có sự cân bằng nhiệt. Bỏ qua sự truyền nhiệt cho thành bể và môi trường bên ngoài. Biết nhiệt dung riêng của thép là 460 J/(kg.K); của n ước là 4200 J/(kg.K).
  • 44. Chủ đề 2 : NỘI NĂNG – ĐỊNH LUẬT I NHIỆT ĐỘNG LỰC HỌC I – TÓM TẮT LÍ THUYẾT 1. Khái niệm nội năng  Tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật được gọi là nội năng của vật. Nội năng được kí hiệu bằng chữ U và có đơn vị là jun (J).  Nội năng của một vật phụ thuộc vào nhiệt độ và thể tích của vật. 2. Các cách làm thay đổi nội năng  Thực hiện công: Quá trình thực hiện công làm cho nội năng của vật thay đổi, vật nhận công thì nội năng tăng, hệ thực hiện công cho vật khác thì nội năng giảm. Ví dụ 1: Dùng tay ấn mạnh và nhanh pit-tông của một xilanh chứa khí (Hình 3.4), thể tích khí trong xilanh giảm, đồng thời người ta thấy khí nóng lên. Nội năng của khí tăng lên. Ví dụ 2: Dùng tay chà sát một miếng kim loại lên sàn nhà, kết quả miếng kim loại bị nóng dần lên, nội năng của nó tăng.  Truyền nhiệt: Khi hai vật có nhiệt độ khác nhau tiếp xúc với nhau thì xảy ra quá trình truyền nhiệt. Quá trình này làm thay đổi nội năng của các vật. Ví dụ 1: Làm nóng khối khí bên trong ống nghiệm (Hình 3.2a) bằng cách hơ ống nghiệm trên ngọn lửa đèn cồn. Khi đó, nội năng của khối khí trong ống nghiệm tăng. Ví dụ 2: Trong quá trình luyện thép, phôi thép được nung đến nóng chảy rồi được đổ vào khuôn để tạo thành các thanh thép. Sau đó các thanh thép được đưa ra khỏi khuôn và đặt lên các giá đỡ để chúng nguội dần (Hình 3.5). Trong quá trình luyện thép, nội năng của thanh thép tăng rồi sau đó giảm dần. 3. Nhiệt lượng – Nhiệt dung riêng  Nhiệt lượng mà một vật có khối lượng m trao đổi khi thay đổi nhiệt độ từ T1 (K) đến T2 (K) là: Q = mc(T2 – T1) Trong đó: c là hằng số phụ thuộc vào chất tạo nên vật, gọi là nhiệt dung riêng của chất đó, đơn vị là [J/kg.K]. Nhiệt dung riêng của một chất có giá trị bằng nhiệt lượng để làm tăng nhiệt độ của 1 kg của chất đó lên 1 K.  0 Q  : vật nhận nhiệt lượng, nhiệt độ của vật tăng lên.  0 Q  : vật truyền nhiệt lượng cho vật khác, nhiệt độ của vật giảm xuống.
  • 45. 4. Định luật I – Nhiệt động lực học  Độ biến thiên nội năng của hệ bằng tổng công và nhiệt lượng mà hệ nhận được: U A Q    Trong đó: U  là độ biến thiên nội năng của hệ. , A Q là các giá trị đại số.  0 Q  : vật nhận nhiệt lượng;  0 Q  : vật truyền nhiệt lượng;  0 A  : vật nhận công;  0 A  : vật thực hiện công. II – BÀI TẬP LUYỆN TẬP 1. Câu trắc nhiệm nhiều phương án lựa chọn ( 4,5 điểm ) Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. (Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,25 điểm) Câu 1. Tìm phát biểu sai. A. Nội năng là một dạng năng lượng nên có thể chuyển hóa thành các dạng năng lượng khác B. Nội năng của một vật phụ thuộc vào nhiệt độ và thể tích của vật. C. Nội năng chính là nhiệt lượng của vật. D. Nội năng của vật có thể tăng hoặc giảm. Câu 2. Cách nào sau đây không làm thay đổi nội năng của vật? A. Cọ xát vật lên mặt bàn. B. Đốt nóng vật. C. Làm lạnh vật. D. Đưa vật lên cao. Câu 3. Trường hợp làm biến đổi nội năng không do thực hiện công là? A. Đun nóng nước bằng bếp. B. Một viên bi bằng thép rơi xuống đất mềm. C. Nén khí trong xilanh. D. Cọ xát hai vật vào nhau. Câu 4. Trường hợp nội năng của vật bị biến đổi không phải do truyền nhiệt là: A. Chậu nước để ngoài nắng một lúc nóng lên. B. Gió mùa đông bắc tràn về làm cho không khí lạnh đi C. Khi trời lạnh, ta xoa hai bàn tay vào nhau cho ấm lên. D. Cho cơm nóng vào bát thì bưng bát cũng thấy nóng.
  • 46. Câu 5. Nhiệt dung riêng của một chất có giá trị âm trong trường hợp nào sau đây A. Chất nhận nhiệt và tăng nhiệt độ. B. Chất nhận nhiệt và giảm nhiệt độ. C. Chất tỏa nhiệt và giảm nhiệt độ. D. Chất tỏa nhiệt và giữ nguyên nhiệt độ. Câu 6. Sự truyền nhiệt là: A. Sự chuyển hóa năng lượng từ dạng này sang dạng khác. B. Sự truyền trực tiếp nội năng từ vật này sang vật khác C. Sự chuyển hóa năng lượng từ nội năng sang dạng khác. D. Sự truyền trực tiếp nội năng và chuyển hóa năng lượng từ dạng này sang dạng khác. Câu 7. Nhiệt lượng trao đổi trong quá trình truyền nhiệt không phụ thuộc vào: A. thời gian truyền nhiệt. B. độ biến thiên nhiệt độ. C. khối lượng của chất. D. nhiệt dung riêng của chất. Câu 8. Đơn vị của nhiệt dung riêng của vật là: A. J/kg B. kg/J C. J/kg.K D. kg/J.K Câu 9. Nhiệt dung riêng của rượu là 2500J/kg.K. Điều đó có nghĩa là gì? A. Để nâng 1kg rượu lên nhiệt độ bay hơi ta phải cung cấp cho nó một nhiệt lượng là 2500J. B. 1kg rượu bị đông đặc thì giải phóng nhiệt lượng là 2500J. C. Để nâng 1kg rượu tăng lên 1 độ ta cần cung cấp cho nó nhiệt lượng là 2500J. D. Nhiệt lượng có trong 1kg chất ấy ở nhiệt độ bình thường. Câu 10. Gọi t là nhiệt độ lúc sau, là nhiệt độ lúc đầu của vật. Công thức nào là công thức tính nhiệt lượng mà vật thu vào? A. = ( − ) B. = ( − ) C. = D. = ( − ) Câu 11. Có 4 bình A, B, C, D đều đựng nước ở cùng một nhiệt độ với thể tích tương ứng là: 1 lít, 2 lít, 3 lít, 4 lít. Sau khi dùng các đèn cồn giống hệt nhau để đun các bình này khác nhau. Hỏi bình nào có nhiệt độ thấp nhất? A. Bình A B. Bình B C. Bình C D. Bình D Câu 12. Nhiệt dung riêng của đồng lớn hơn chì. Vì vậy để tăng nhiệt độ của 3kg đồng và 3kg chì thêm 15℃ thì: A. Khối chì cần nhiều nhiệt lượng hơn khối đồng. B. Khối đồng cần nhiều nhiệt lượng hơn khối chì.
  • 47. C. Hai khối đều cần nhiệt lượng như nhau. D. Không khẳng định được. Câu 13. Nội dung nguyên lí I nhiệt động lực học là: A. Độ biến thiên nội năng của vật bằng tổng công và nhiệt lượng mà vật nhận được. B. Độ biến thiên nội năng của vật bằng tổng nhiệt lượng mà vật nhận được. C. Độ biến thiên nội năng của vật bằng tổng công mà vật nhận được. D. Độ biến thiên nội năng của vật bằng hiệu số công và nhiệt lượng mà vật nhận được. Câu 14. Biểu thức diễn tả đúng quá trình chất khí vừa nhận nhiệt vừa nhận công là? A. ∆ = + ; > 0; < 0. B. ∆ = ; > 0. C. ∆ = + ; < 0; > 0. D. ∆ = + ; > 0; > 0. Câu 15. Nội năng của vật phụ thuộc vào A. nhiệt độ và thể tích của vật. B. khối lượng và nhiệt độ của vật. C. khối lượng và thể tích của vật. D. khối lượng của vật. Câu 16. Hiện tượng quả bóng bàn bị móp (nhưng chưa bị thủng) khi thả vào cốc nước nóng sẽ phồng trở lại là do A. Nội năng của chất khí tăng lên. B. Nội năng của chất khí giảm xuống. C. Nội năng của chất khí không thay đổi. D. Nội năng của chất khí bị mất đi. Câu 17. Cung cấp cho vật một công là 200 J nhưng nhiệt lượng bị thất thoát ra môi trường bên ngoài là 120 J. Nội năng của vật A. tăng 80J. B. giảm 80J. C. không thay đổi. D. giảm 320J. Câu 18. Hệ thức ∆U = A + Q khi Q < 0 và A > 0 mô tả quá trình A. hệ truyền nhiệt và sinh công. B. hệ nhận nhiệt và sinh công. C. hệ truyền nhiệt và nhận công. D. hệ nhận nhiệt và nhận công. 2. Câu trắc nghiệm đúng sai ( 4 điểm ) Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Điểm tối đa của 01 câu hỏi là 1 điểm. - Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 01 ý trong 1 câu hỏi được 0,1 điểm. - Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 02 ý trong 1 câu hỏi được 0,25 điểm. - Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 03 ý trong 1 câu hỏi được 0,50 điểm. - Thí sinh lựa chọn chính xác cả 04 ý trong 1 câu hỏi được 1 điểm. Câu 1. Xét khối khí như trong hình. Dùng tay ấn mạnh và nhanh pit-tông, vừa nung nóng khí bằng ngọn lửa đèn cồn. a) Công > 0 vì khí bị nén (khí nhận công). b) Nhiệt lượng < 0 vì khí bị nung nóng (khí nhận nhiệt). c) Nội năng của khí tăng ∆ > 0. d) Biểu thức liên hệ độ biến thiên nội năng, công và nhiệt lượng là ΔU = A – Q. Câu 2. Trong quá trình đang nóng chảy của vật rắn:
  • 48. a) Nhiệt được truyền vào vật rắn để làm tăng nhiệt độ của nó. b) Động năng trung bình của các phân tử trong vật rắn giảm đi. c) Nội năng của vật rắn không thay đổi. d) Tại nhiệt độ nóng chảy, nội năng không thay đổi. Câu 3. Xét một khối khí trong bình kín bị nung nóng. a) Khí truyền nhiệt (Q) ra môi trường xung quanh. b) Công (A) khác 0 vì thể tích khí thay đổi. c) Nội năng (U) của khí tăng. d) Hệ thức phù hợp với quá trình ∆U = Q; Q > 0. Câu 4. Một lượng nước và một lượng rượu có thể tích bằng nhau được cung cấp các nhiệt lượng tương ứng là và . Biết khối lượng riêng của nước là 1000 / và của rượu là 800 / , nhiệt dung riêng của nước là 4 200 J/kg.K và của rượu là 2 500 J/kg.K. a) Nhiệt lượng để làm tăng nhiệt độ của 1 kg nước lên 1 K là 2500 J/kg.K. b) Nhiệt lượng để làm tăng nhiệt độ của 1 kg rượu lên 1 K là 4200 J/kg.K. c) Có thể dùng công thức Q = mc(T2 – T1) để tính nhiệt lượng cung cấp cho nước và rượu. d) Để độ tăng nhiệt độ của nước và rượu bằng nhau thì = 2,1 . 3. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn ( 1,5 điểm ) Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6. Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,25 điểm Câu 1. Một lượng khí nhận nhiệt lượng 250kJ do được đun nóng; đồng thời nhận công 500kJ do bị nén. Độ tăng nội năng của lượng khí là bao nhiêu kJ ? Câu 2. Người ta thực hiện công 200 J để nén khí trong một xilanh. Biết khí truyền ra môi trường xung quanh nhiệt lượng 40 J. Độ biến thiên nội năng của khí là bao nhiêu Jun? Câu 3. Một quả bóng khối lượng 200 g rơi từ độ cao 15 m xuống sân và nảy lên được 10 m. Độ biến thiên nội năng của quả bóng bằng bao nhiêu Jun ? (lấy = 10 / ). Câu 4. Một viên đạn đại bác có khối lượng 10 kg khi rơi tới đích có vận tốc 54 km/h. Nếu toàn bộ động năng của nó biến thành nội năng thì nhiệt lượng tỏa ra lúc va chạm vào khoảng bao nhiêu Jun?
  • 49. Câu 5. Để xác định nhiệt độ của một lò nung, người ta đưa vào trong lò một miếng sắt có khối lượng 50 g. Khi miếng sắt có nhiệt độ bằng nhiệt độ của lò, người ta lấy ra và thả nó vào một nhiệt lượng kế chứa 900 g nước ở nhiệt độ 17℃. Khi đó nhiệt độ của nước tăng lên đến 23℃, biết nhiệt dung riêng của sắt là 460 J/(kg.K), của nước là 4200 J/(kg.K). Nhiệt độ của lò xấp xỉ bằng bao nhiêu K ? Câu 6. Tính nhiệt lượng cần thiết theo đơn vị Kilo Jun để đun 5 kg nước từ 15 °C đến 100 °C trong một cái thùng bằng sắt có khối lượng 1,5 kg. Biết nhiệt dung riêng của nước là 4200 J/kg.độ; của sắt là 460 J/kg.độ.