SlideShare a Scribd company logo
Đánh giá nguy cơ
dọa đẻ non
25/08/2022
Yếu tố nguy cơ
+ Hoạt hóa sớm của trục hạ đồi-tuyến yên-thượng thận.
+ Đáp ứng viêm mạnh.
+ Xuất huyết màng rụng.
+ Căng tử cung quá mức.
Cơ chế
YTNC
Hoạt hóa sớm của trục hạ đồi-tuyến yên-thượng thận.
+ Căng thẳng
+ Đời sống kinh tế xã hội thấp, không được chăm sóc trước sinh đầy đủ.
+ Cân nặng của mẹ thấp và/hoặc tăng cân kém.
+ Lao động vất vả trong lúc mang thai.
+ Nghề nghiệp: các nghề tiếp xúc với hoá chất độc, lao động nặng, căng thẳng.
+ Bệnh lý mạch máu tử cung rau có thể kích hoạt trục
+ Mẹ nghiện thuốc lá, rượu hay các chất cocain.
+ Các chấn thương trong thai nghén: Chấn thương trực tiếp vào vùng bụng hoặc gián tiếp do phẫu
thuật vùng bụng.
YTNC
Hoạt hóa sớm của trục hạ đồi-tuyến yên-thượng thận.
+ Căng thẳng
+ Đời sống kinh tế xã hội thấp, không được chăm sóc trước sinh đầy đủ.
+ Cân nặng của mẹ thấp và/hoặc tăng cân kém.
+ Lao động vất vả trong lúc mang thai.
+ Nghề nghiệp: các nghề tiếp xúc với hoá chất độc, lao động nặng, căng thẳng.
+ Bệnh lý mạch máu tử cung rau có thể kích hoạt trục
+ Mẹ nghiện thuốc lá, rượu hay các chất cocain.
+ Các chấn thương trong thai nghén: Chấn thương trực tiếp vào vùng bụng hoặc gián tiếp do phẫu
thuật vùng bụng.
Đáp ứng viêm mạnh.
+ Các bệnh lý nhiễm trùng: nhiễm trùng đường tiết niệu, nhiễm trùng nặng do vi khuẩn, virus.
+ Ối vỡ non, ối vỡ sớm: 10% đủ tháng và 30% đẻ non, có nguy cơ nhiễm trùng cho thai.
+ Nhiễm trùng ối.
+ Miễn dịch: Hội chứng kháng thể kháng Phospholipid.
YTNC
Hoạt hóa sớm của trục hạ đồi-tuyến yên-thượng thận.
+ Căng thẳng
+ Đời sống kinh tế xã hội thấp, không được chăm sóc trước sinh đầy đủ.
+ Cân nặng của mẹ thấp và/hoặc tăng cân kém.
+ Lao động vất vả trong lúc mang thai.
+ Nghề nghiệp: các nghề tiếp xúc với hoá chất độc, lao động nặng, căng thẳng.
+ Bệnh lý mạch máu tử cung rau có thể kích hoạt trục
+ Mẹ nghiện thuốc lá, rượu hay các chất cocain.
+ Các chấn thương trong thai nghén: Chấn thương trực tiếp vào vùng bụng hoặc gián tiếp do phẫu
thuật vùng bụng.
Đáp ứng viêm mạnh.
+ Các bệnh lý nhiễm trùng: nhiễm trùng đường tiết niệu, nhiễm trùng nặng do vi khuẩn, virus.
+ Ối vỡ non, ối vỡ sớm: 10% đủ tháng và 30% đẻ non, có nguy cơ nhiễm trùng cho thai.
+ Nhiễm trùng ối.
+ Miễn dịch: Hội chứng kháng thể kháng Phospholipid.
Xuất huyết màng rụng.
+ XH màng rụng
+ Rau tiền đạo: 10% trong các trường hợp đẻ non vì gây chảy máu trước đẻ hoặc ối vỡ.
+ Rau bong non.
YTNC
Hoạt hóa sớm của trục hạ đồi-tuyến yên-thượng thận.
+ Căng thẳng
+ Đời sống kinh tế xã hội thấp, không được chăm sóc trước sinh đầy đủ.
+ Cân nặng của mẹ thấp và/hoặc tăng cân kém.
+ Lao động vất vả trong lúc mang thai.
+ Nghề nghiệp: các nghề tiếp xúc với hoá chất độc, lao động nặng, căng thẳng.
+ Bệnh lý mạch máu tử cung rau có thể kích hoạt trục
+ Mẹ nghiện thuốc lá, rượu hay các chất cocain.
+ Các chấn thương trong thai nghén: Chấn thương trực tiếp vào vùng bụng hoặc gián tiếp do phẫu
thuật vùng bụng.
Đáp ứng viêm mạnh.
+ Các bệnh lý nhiễm trùng: nhiễm trùng đường tiết niệu, nhiễm trùng nặng do vi khuẩn, virus.
+ Ối vỡ non, ối vỡ sớm: 10% đủ tháng và 30% đẻ non, có nguy cơ nhiễm trùng cho thai.
+ Nhiễm trùng ối.
+ Miễn dịch: Hội chứng kháng thể kháng Phospholipid.
Xuất huyết màng rụng.
+ XH màng rụng
+ Rau tiền đạo: 10% trong các trường hợp đẻ non vì gây chảy máu trước đẻ hoặc ối vỡ.
+ Rau bong non.
Căng tử cung quá mức.
+ Đa thai: 10- 20% đẻ non.
+ Đa ối: do tử cung quá căng gây chuyển dạ sớm.
+ Tử cung dị dạng bẩm sinh: chiếm 5% trong đẻ non. Nếu có nguyên nhân này thì nguy cơ đẻ non là
40%. Các dị dạng thường gặp: tử cung hai sừng, một sừng, tử cung kém phát triển, vách ngăn tử cung.
+ Bất thường mắc phải ở tử cung: Dính buồng tử cung, u xơ tử cung, tử cung có sẹo.
+ Hở eo tử cung: 100% đẻ non nếu không được điều trị.
+ Các can thiệp phẫu thuật tại cổ tử cung như khoét chóp.
YTNC
Hoạt hóa sớm của trục hạ đồi-tuyến yên-thượng thận.
+ Căng thẳng
+ Đời sống kinh tế xã hội thấp, không được chăm sóc trước sinh đầy đủ.
+ Cân nặng của mẹ thấp và/hoặc tăng cân kém.
+ Lao động vất vả trong lúc mang thai.
+ Nghề nghiệp: các nghề tiếp xúc với hoá chất độc, lao động nặng, căng thẳng.
+ Bệnh lý mạch máu tử cung rau có thể kích hoạt trục
+ Mẹ nghiện thuốc lá, rượu hay các chất cocain.
+ Các chấn thương trong thai nghén: Chấn thương trực tiếp vào vùng bụng hoặc gián tiếp do phẫu
thuật vùng bụng.
Đáp ứng viêm mạnh.
+ Các bệnh lý nhiễm trùng: nhiễm trùng đường tiết niệu, nhiễm trùng nặng do vi khuẩn, virus.
+ Ối vỡ non, ối vỡ sớm: 10% đủ tháng và 30% đẻ non, có nguy cơ nhiễm trùng cho thai.
+ Nhiễm trùng ối.
+ Miễn dịch: Hội chứng kháng thể kháng Phospholipid.
Xuất huyết màng rụng.
+ XH màng rụng
+ Rau tiền đạo: 10% trong các trường hợp đẻ non vì gây chảy máu trước đẻ hoặc ối vỡ.
+ Rau bong non.
Căng tử cung quá mức.
+ Đa thai: 10- 20% đẻ non.
+ Đa ối: do tử cung quá căng gây chuyển dạ sớm.
+ Tử cung dị dạng bẩm sinh: chiếm 5% trong đẻ non. Nếu có nguyên nhân này thì nguy cơ đẻ non là
40%. Các dị dạng thường gặp: tử cung hai sừng, một sừng, tử cung kém phát triển, vách ngăn tử cung.
+ Bất thường mắc phải ở tử cung: Dính buồng tử cung, u xơ tử cung, tử cung có sẹo.
+ Hở eo tử cung: 100% đẻ non nếu không được điều trị.
+ Các can thiệp phẫu thuật tại cổ tử cung như khoét chóp.
Yếu tố khác
+ tiền sử sinh non, nhất là 3m giữa thai kỳ
+ Tuổi mẹ dưới 20 hoặc con so lớn tuổi trên 35 tuổi. Sinh dày < 18m
+ ăn ít đồ biển = thiếu omega 3 , 25 OH vit D máu mẹ < 75nmol/L thì gia tăng sinh non
+ thai chậm phát triển IUGR
+ thai dị dạng
+ thai nam dễ sinh non hơn thai nữ
+ Tiền sản giật - sản giật ( 9% )
+ thiếu máu Hb < 10 g/dl
+ Bệnh toàn thân của mẹ: bệnh tim, bệnh gan, bệnh thân, thiếu máu.
YTNC
Hoạt hóa sớm của trục hạ đồi-tuyến yên-thượng thận.
+ Căng thẳng
+ Đời sống kinh tế xã hội thấp, không được chăm sóc trước sinh đầy đủ.
+ Cân nặng của mẹ thấp và/hoặc tăng cân kém.
+ Lao động vất vả trong lúc mang thai.
+ Nghề nghiệp: các nghề tiếp xúc với hoá chất độc, lao động nặng, căng thẳng.
+ Bệnh lý mạch máu tử cung rau có thể kích hoạt trục
+ Mẹ nghiện thuốc lá, rượu hay các chất cocain.
+ Các chấn thương trong thai nghén: Chấn thương trực tiếp vào vùng bụng hoặc gián tiếp do phẫu
thuật vùng bụng.
Đáp ứng viêm mạnh.
+ Các bệnh lý nhiễm trùng: nhiễm trùng đường tiết niệu, nhiễm trùng nặng do vi khuẩn, virus.
+ Ối vỡ non, ối vỡ sớm: 10% đủ tháng và 30% đẻ non, có nguy cơ nhiễm trùng cho thai.
+ Nhiễm trùng ối.
+ Miễn dịch: Hội chứng kháng thể kháng Phospholipid.
Xuất huyết màng rụng.
+ XH màng rụng
+ Rau tiền đạo: 10% trong các trường hợp đẻ non vì gây chảy máu trước đẻ hoặc ối vỡ.
+ Rau bong non.
Căng tử cung quá mức.
+ Đa thai: 10- 20% đẻ non.
+ Đa ối: do tử cung quá căng gây chuyển dạ sớm.
+ Tử cung dị dạng bẩm sinh: chiếm 5% trong đẻ non. Nếu có nguyên nhân này thì nguy cơ đẻ non là
40%. Các dị dạng thường gặp: tử cung hai sừng, một sừng, tử cung kém phát triển, vách ngăn tử cung.
+ Bất thường mắc phải ở tử cung: Dính buồng tử cung, u xơ tử cung, tử cung có sẹo.
+ Hở eo tử cung: 100% đẻ non nếu không được điều trị.
+ Các can thiệp phẫu thuật tại cổ tử cung như khoét chóp.
Yếu tố khác
+ tiền sử sinh non, nhất là 3m giữa thai kỳ
+ Tuổi mẹ dưới 20 hoặc con so lớn tuổi trên 35 tuổi. Sinh dày < 18m
+ ăn ít đồ biển = thiếu omega 3 , 25 OH vit D máu mẹ < 75nmol/L thì gia tăng sinh non
+ thai chậm phát triển IUGR
+ thai dị dạng
+ thai nam dễ sinh non hơn thai nữ
+ Tiền sản giật - sản giật ( 9% )
+ thiếu máu Hb < 10 g/dl
+ Bệnh toàn thân của mẹ: bệnh tim, bệnh gan, bệnh thân, thiếu máu.
Gen gây sinh non
+ gen ảnh hưởng tuổi thai: EBF1, EEFSEC, AGTR2, WNT4, ADCY5, and RAP2C.
+ gen lq sinh non tự phát: EBF1, EEFSEC, and AGTR2.
ACOG 2016 sinh non
no171
• Preterm birth is defined as birth between 20 0/7
weeks of gestation and 36 6/7 weeks of gestation.
• The diagnosis of preterm labor generally is based
on clinical criteria of regular uterine contractions
accompanied by a change in cervical dilation,
effacement, or both or initial presentation with regular
contractions and cervical dilation of at least 2 cm.
Dx: Chuyển dạ đẻ non
• Siêu âm đường âm đạo / đường bụng
• Fetal fibronectin
• Multifactorial risk-scoring system
ACOG 2021 sinh non
no234
Đánh giá nguy cơ: Chuyển dạ đẻ non
NICE 2015 sinh non
Tiếp cận ban đầu: sinh non ở người ối còn
+1 người < 29w6, khám ls => có nguy cơ thì Tx luôn
+2 người 30w0, dùng TVUS để đánh giá nguy cơ đẻ trong 48h, < 15mm là có nguy cơ cao
=> Tx
+3 người 30w0, ko có TVUS or nghi ngờ thì làm fibronectin, > 50 ng/ml => Tx
+4 người 30w0, ko có cả TVUS và fibronectin, Tx nếu ls nghi ngờ
+ ko kết hợp TVUS và fibronectin
Dx:
• Tiền sử, bệnh sử
• Cơn co tử cung
• Độ xóa tử cung
• Fibronectin
Dx: Chuyển dạ đẻ non
Dx:
+ Tuổi thai từ hết 22 đến hết 37 tuần.
+ Có cơn co tử cung gây đau (ít nhất 2 cơn trong 1 tiếng)
+ Có sự biến đổi cổ tử cung.
+ Có thể có ra máu hay chất nhầy màu hồng.
BYT 2016 qd 4128
Dx: Dọa đẻ non
Dx:
+ Tuổi thai từ hết 22 đến hết 37 tuần.
+ Cơn co tử cung đều đặn, gây đau, sờ thấy được, kéo dài hơn
30 giây và xảy ra tối thiểu 4 lần mỗi 30 phút.
+ Có sự thay đổi về vị trí, mật độ, chiều dài và / hoặc sự mở của
cổ tử cung.
BYT 2016 qd 4128
Dx: Đẻ non
• Có giá trị dự đoán không?
• Có ngưỡng cut off rõ ràng không?
• Độ nhạy, độ đặc hiệu “đủ cao”?
• Có nên dùng hay không?
• Dùng khi nào? Cho nhóm đối tượng nào?
Đâu là 1 chỉ dấu tốt cho sinh non?
• Tiền sử, bệnh sử
• Cơn co tử cung
• Độ xóa tử cung
• Ra máu nhầy âm đạo
• Chiều dài CTC
• Fibronectin
SIÊU ÂM
• 7 RCT, 923 bn.
• Nhóm dùng TVUS giữ thai được thêm 4d so với nhóm
không dung.
• Chất lượng bằng chứng thấp.
CĐ siêu âm đánh giá CTC
+ đơn, ko Hx: 1 lần vào 18w0- 22w6
+ đơn, có Hx: mỗi 1-4w, từ 16w0-24w0
+ đa thai: 1 lần vào 18w0- 22w6
ACOG 2021 sinh non
no234
Fetal
fibronectin
• Fibronectin FN là một glycoprotein hiện
diện trong huyết tương vs vai trò điều
hòa đông máu.
• Fetal fibronectin fFN thì chỉ có trong các
màng thai. fFN có vai trò như 1 chất keo
kết dính bánh nhau, màng thai và màng
rụng tử cung.
• Lần đầu được Matsuura và Hakomori
miêu tả vào năm 1985.
• Khi thai làm tổ thì fFN có ở dịch TC AD,
âm tính vào tuần 16-18, dương tính lại
gợi ý chuyển dạ.
1084 bn
• 16 RCT được tìm thấy, 6 RCT đủ tiêu chuẩn, 546 bn
• Tx có fibro (cut of 50) vs Tx ko có fibro
• Nhóm có fFN giảm đẻ non còn 21.6% so với nhóm ko
có fFN (29.2%) .
• Chất lượng bằng chứng thấp.
Marker khác
BYT 2015 qd 315
hCG
• Định lượng hCG dịch cổ tử cung: trên 32mUI/ml nguy
cơ đẻ non sẽ cao hơn xấp xỉ 20 lần.
hCG
• Định lượng hCG dịch cổ tử cung: trên 32mUI/ml nguy
cơ đẻ non sẽ cao hơn xấp xỉ 20 lần.
PAMG1
• placental alpha-microglobulin-1 : 1 loại protein tiết ra
từ tb nền CTC. Có PAMG1 trong dịch tử cung AD gợi
ý chuyển dạ xảy ra trong 14d tới.
• giống fFN mà chưa có bằng chứng bằn fFN
• PartoSure TTD: tìm kiếm PAMG1 bằng cách dùng
kháng thể đơn dòng monoclonal antibodies phát hiện
ở mức 4ng/uL.
hCG
• Định lượng hCG dịch cổ tử cung: trên 32mUI/ml nguy
cơ đẻ non sẽ cao hơn xấp xỉ 20 lần.
PAMG1
• placental alpha-microglobulin-1 : 1 loại protein tiết ra
từ tb nền CTC. Có PAMG1 trong dịch tử cung AD gợi
ý chuyển dạ xảy ra trong 14d tới.
• giống fFN mà chưa có bằng chứng bằn fFN
• PartoSure TTD: tìm kiếm PAMG1 bằng cách dùng
kháng thể đơn dòng monoclonal antibodies phát hiện
ở mức 4ng/uL.
pIGFBP-1
• phosphorylated insulin-like growth factor binding
protein-1 (pIGFBP-1): giống fFN mà chưa có bằng
chứng bằn fFN
hCG
• Định lượng hCG dịch cổ tử cung: trên 32mUI/ml nguy
cơ đẻ non sẽ cao hơn xấp xỉ 20 lần.
PAMG1
• placental alpha-microglobulin-1 : 1 loại protein tiết ra
từ tb nền CTC. Có PAMG1 trong dịch tử cung AD gợi
ý chuyển dạ xảy ra trong 14d tới.
• giống fFN mà chưa có bằng chứng bằn fFN
• PartoSure TTD: tìm kiếm PAMG1 bằng cách dùng
kháng thể đơn dòng monoclonal antibodies phát hiện
ở mức 4ng/uL.
pIGFBP-1
• phosphorylated insulin-like growth factor binding
protein-1 (pIGFBP-1): giống fFN mà chưa có bằng
chứng bằn fFN
Marker viêm
• Marker viêm ( MIF, CRP, IL6): ít bằng chứng
hCG
• Định lượng hCG dịch cổ tử cung: trên 32mUI/ml nguy
cơ đẻ non sẽ cao hơn xấp xỉ 20 lần.
PAMG1
• placental alpha-microglobulin-1 : 1 loại protein tiết ra
từ tb nền CTC. Có PAMG1 trong dịch tử cung AD gợi
ý chuyển dạ xảy ra trong 14d tới.
• giống fFN mà chưa có bằng chứng bằn fFN
• PartoSure TTD: tìm kiếm PAMG1 bằng cách dùng
kháng thể đơn dòng monoclonal antibodies phát hiện
ở mức 4ng/uL.
pIGFBP-1
• phosphorylated insulin-like growth factor binding
protein-1 (pIGFBP-1): giống fFN mà chưa có bằng
chứng bằn fFN
Marker viêm
• Marker viêm ( MIF, CRP, IL6): ít bằng chứng
sFlt-1
• fms-like tyrosine kinase-1 (sFlt-1) là marker lq đẻ non
hCG
• Định lượng hCG dịch cổ tử cung: trên 32mUI/ml nguy
cơ đẻ non sẽ cao hơn xấp xỉ 20 lần.
PAMG1
• placental alpha-microglobulin-1 : 1 loại protein tiết ra
từ tb nền CTC. Có PAMG1 trong dịch tử cung AD gợi
ý chuyển dạ xảy ra trong 14d tới.
• giống fFN mà chưa có bằng chứng bằn fFN
• PartoSure TTD: tìm kiếm PAMG1 bằng cách dùng
kháng thể đơn dòng monoclonal antibodies phát hiện
ở mức 4ng/uL.
pIGFBP-1
• phosphorylated insulin-like growth factor binding
protein-1 (pIGFBP-1): giống fFN mà chưa có bằng
chứng bằn fFN
Marker viêm
• Marker viêm ( MIF, CRP, IL6): ít bằng chứng
sFlt-1
• fms-like tyrosine kinase-1 (sFlt-1) là marker lq đẻ non
Chemokines
• monocyte-recruiting chemokines là marker liên quan
đẻ non.
TAKE HOME MESSENGERS
• SA đánh giá CTC là chỉ dấu có giá trị dự đoán dương
thấp, giá trị dự đoán âm cao. Có thể làm thường quy ở
người không có ytnc và dày hơn ở người có ytnc.
• Fibronectin là chỉ dấu có giá trị dự đoán dương thấp, giá
trị dự đoán âm cao. Chỉ nên làm ở người có triệu chứng.
• Các chỉ dấu khác chưa đủ bằng chứng để gợi ý sử
dụng.
Chẩn đoán dọa đẻ non - update.pdf

More Related Content

Similar to Chẩn đoán dọa đẻ non - update.pdf

Bài Giảng Thai Chậm Tăng Trưởng Trong Tử Cung
Bài Giảng Thai Chậm Tăng Trưởng Trong Tử Cung Bài Giảng Thai Chậm Tăng Trưởng Trong Tử Cung
Bài Giảng Thai Chậm Tăng Trưởng Trong Tử Cung
nataliej4
 
Benh an san y6 h
Benh an san y6 hBenh an san y6 h
Benh an san y6 h
hoangtruong316
 
THAI QUÁmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmm, NGÀY.pptx
THAI QUÁmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmm, NGÀY.pptxTHAI QUÁmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmm, NGÀY.pptx
THAI QUÁmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmm, NGÀY.pptx
MyThaoAiDoan
 
Gdds
GddsGdds
NHAU BỌNG NON
NHAU BỌNG NONNHAU BỌNG NON
NHAU BỌNG NON
SoM
 
Ối vỡ sớm, ối vỡ non
Ối vỡ sớm, ối vỡ nonỐi vỡ sớm, ối vỡ non
Ối vỡ sớm, ối vỡ non
Võ Tá Sơn
 
Quản lý thai nghén - Chăm sóc tiền sản
Quản lý thai nghén - Chăm sóc tiền sảnQuản lý thai nghén - Chăm sóc tiền sản
Quản lý thai nghén - Chăm sóc tiền sản
Medical English
 
Luận Văn Nghiên Cứu Giá Trị Của Fetal Fibronectin Âm Đạo Và Interleukin 8 Cổ ...
Luận Văn Nghiên Cứu Giá Trị Của Fetal Fibronectin Âm Đạo Và Interleukin 8 Cổ ...Luận Văn Nghiên Cứu Giá Trị Của Fetal Fibronectin Âm Đạo Và Interleukin 8 Cổ ...
Luận Văn Nghiên Cứu Giá Trị Của Fetal Fibronectin Âm Đạo Và Interleukin 8 Cổ ...
tcoco3199
 
CASE LÂM SÀNG SẢN (1).pptx
CASE LÂM SÀNG SẢN (1).pptxCASE LÂM SÀNG SẢN (1).pptx
CASE LÂM SÀNG SẢN (1).pptx
linhnht78
 
CHUYỂN DẠ SINH NON
CHUYỂN DẠ SINH NONCHUYỂN DẠ SINH NON
CHUYỂN DẠ SINH NON
SoM
 
Sang loc truoc sinh.pptx
Sang loc truoc sinh.pptxSang loc truoc sinh.pptx
Sang loc truoc sinh.pptx
HongNguyn881930
 
Giá trị của Fetal fibronectin âm đạo và Interleukin 8 cổ tử cung, HAY
Giá trị của Fetal fibronectin âm đạo và Interleukin 8 cổ tử cung, HAYGiá trị của Fetal fibronectin âm đạo và Interleukin 8 cổ tử cung, HAY
Giá trị của Fetal fibronectin âm đạo và Interleukin 8 cổ tử cung, HAY
Dịch Vụ Viết Bài Trọn Gói ZALO 0917193864
 
VỠ TỬ CUNG
VỠ TỬ CUNGVỠ TỬ CUNG
VỠ TỬ CUNG
SoM
 
LÀM MẸ AN TOÀN
LÀM MẸ AN TOÀNLÀM MẸ AN TOÀN
LÀM MẸ AN TOÀN
SoM
 
BÀI 10. SẨY THAI, CHỬA TRỨNG, CHỬA NGOÀI TỬ CUN.pptx
BÀI 10. SẨY THAI, CHỬA TRỨNG, CHỬA NGOÀI TỬ CUN.pptxBÀI 10. SẨY THAI, CHỬA TRỨNG, CHỬA NGOÀI TỬ CUN.pptx
BÀI 10. SẨY THAI, CHỬA TRỨNG, CHỬA NGOÀI TỬ CUN.pptx
PhngBim
 
Ung thư cổ tử cung
Ung thư cổ tử cungUng thư cổ tử cung
Ung thư cổ tử cungNguyen Thanh
 
ỐI VÕ NON _ NHIỄM TRÙNG ỐI
ỐI VÕ NON _ NHIỄM TRÙNG ỐIỐI VÕ NON _ NHIỄM TRÙNG ỐI
ỐI VÕ NON _ NHIỄM TRÙNG ỐI
SoM
 
VỠ TỬ CUNG
VỠ TỬ CUNGVỠ TỬ CUNG
VỠ TỬ CUNG
SoM
 
THAI KỲ NGUY CƠ CAO
THAI KỲ NGUY CƠ CAOTHAI KỲ NGUY CƠ CAO
THAI KỲ NGUY CƠ CAO
SoM
 
TRẮC NGHIỆM - CẤP CỨU SẢN KHOA
TRẮC NGHIỆM - CẤP CỨU SẢN KHOA TRẮC NGHIỆM - CẤP CỨU SẢN KHOA
TRẮC NGHIỆM - CẤP CỨU SẢN KHOA
SoM
 

Similar to Chẩn đoán dọa đẻ non - update.pdf (20)

Bài Giảng Thai Chậm Tăng Trưởng Trong Tử Cung
Bài Giảng Thai Chậm Tăng Trưởng Trong Tử Cung Bài Giảng Thai Chậm Tăng Trưởng Trong Tử Cung
Bài Giảng Thai Chậm Tăng Trưởng Trong Tử Cung
 
Benh an san y6 h
Benh an san y6 hBenh an san y6 h
Benh an san y6 h
 
THAI QUÁmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmm, NGÀY.pptx
THAI QUÁmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmm, NGÀY.pptxTHAI QUÁmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmm, NGÀY.pptx
THAI QUÁmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmm, NGÀY.pptx
 
Gdds
GddsGdds
Gdds
 
NHAU BỌNG NON
NHAU BỌNG NONNHAU BỌNG NON
NHAU BỌNG NON
 
Ối vỡ sớm, ối vỡ non
Ối vỡ sớm, ối vỡ nonỐi vỡ sớm, ối vỡ non
Ối vỡ sớm, ối vỡ non
 
Quản lý thai nghén - Chăm sóc tiền sản
Quản lý thai nghén - Chăm sóc tiền sảnQuản lý thai nghén - Chăm sóc tiền sản
Quản lý thai nghén - Chăm sóc tiền sản
 
Luận Văn Nghiên Cứu Giá Trị Của Fetal Fibronectin Âm Đạo Và Interleukin 8 Cổ ...
Luận Văn Nghiên Cứu Giá Trị Của Fetal Fibronectin Âm Đạo Và Interleukin 8 Cổ ...Luận Văn Nghiên Cứu Giá Trị Của Fetal Fibronectin Âm Đạo Và Interleukin 8 Cổ ...
Luận Văn Nghiên Cứu Giá Trị Của Fetal Fibronectin Âm Đạo Và Interleukin 8 Cổ ...
 
CASE LÂM SÀNG SẢN (1).pptx
CASE LÂM SÀNG SẢN (1).pptxCASE LÂM SÀNG SẢN (1).pptx
CASE LÂM SÀNG SẢN (1).pptx
 
CHUYỂN DẠ SINH NON
CHUYỂN DẠ SINH NONCHUYỂN DẠ SINH NON
CHUYỂN DẠ SINH NON
 
Sang loc truoc sinh.pptx
Sang loc truoc sinh.pptxSang loc truoc sinh.pptx
Sang loc truoc sinh.pptx
 
Giá trị của Fetal fibronectin âm đạo và Interleukin 8 cổ tử cung, HAY
Giá trị của Fetal fibronectin âm đạo và Interleukin 8 cổ tử cung, HAYGiá trị của Fetal fibronectin âm đạo và Interleukin 8 cổ tử cung, HAY
Giá trị của Fetal fibronectin âm đạo và Interleukin 8 cổ tử cung, HAY
 
VỠ TỬ CUNG
VỠ TỬ CUNGVỠ TỬ CUNG
VỠ TỬ CUNG
 
LÀM MẸ AN TOÀN
LÀM MẸ AN TOÀNLÀM MẸ AN TOÀN
LÀM MẸ AN TOÀN
 
BÀI 10. SẨY THAI, CHỬA TRỨNG, CHỬA NGOÀI TỬ CUN.pptx
BÀI 10. SẨY THAI, CHỬA TRỨNG, CHỬA NGOÀI TỬ CUN.pptxBÀI 10. SẨY THAI, CHỬA TRỨNG, CHỬA NGOÀI TỬ CUN.pptx
BÀI 10. SẨY THAI, CHỬA TRỨNG, CHỬA NGOÀI TỬ CUN.pptx
 
Ung thư cổ tử cung
Ung thư cổ tử cungUng thư cổ tử cung
Ung thư cổ tử cung
 
ỐI VÕ NON _ NHIỄM TRÙNG ỐI
ỐI VÕ NON _ NHIỄM TRÙNG ỐIỐI VÕ NON _ NHIỄM TRÙNG ỐI
ỐI VÕ NON _ NHIỄM TRÙNG ỐI
 
VỠ TỬ CUNG
VỠ TỬ CUNGVỠ TỬ CUNG
VỠ TỬ CUNG
 
THAI KỲ NGUY CƠ CAO
THAI KỲ NGUY CƠ CAOTHAI KỲ NGUY CƠ CAO
THAI KỲ NGUY CƠ CAO
 
TRẮC NGHIỆM - CẤP CỨU SẢN KHOA
TRẮC NGHIỆM - CẤP CỨU SẢN KHOA TRẮC NGHIỆM - CẤP CỨU SẢN KHOA
TRẮC NGHIỆM - CẤP CỨU SẢN KHOA
 

More from TungThanh32

say thai lien tiep .pptx
say thai lien tiep                             .pptxsay thai lien tiep                             .pptx
say thai lien tiep .pptx
TungThanh32
 
tiem xo bang con tuyet doi dieu tri lac noi mac buong trung.pptx
tiem xo bang con tuyet doi dieu tri lac noi mac buong trung.pptxtiem xo bang con tuyet doi dieu tri lac noi mac buong trung.pptx
tiem xo bang con tuyet doi dieu tri lac noi mac buong trung.pptx
TungThanh32
 
thăm khám phụ khoa ở phụ nữ không mang thai.pptx
thăm khám phụ khoa ở phụ nữ không mang thai.pptxthăm khám phụ khoa ở phụ nữ không mang thai.pptx
thăm khám phụ khoa ở phụ nữ không mang thai.pptx
TungThanh32
 
test san 3800 tungthanh .pdf
test san 3800 tungthanh                         .pdftest san 3800 tungthanh                         .pdf
test san 3800 tungthanh .pdf
TungThanh32
 
sốt XH trong thai kỳ.pptx
sốt XH trong thai kỳ.pptxsốt XH trong thai kỳ.pptx
sốt XH trong thai kỳ.pptx
TungThanh32
 
Viêm âm đạo do nấm.pptx
Viêm âm đạo do nấm.pptxViêm âm đạo do nấm.pptx
Viêm âm đạo do nấm.pptx
TungThanh32
 
Đau vùng chậu.pptx
Đau vùng chậu.pptxĐau vùng chậu.pptx
Đau vùng chậu.pptx
TungThanh32
 
SHN KSNK TRONG CSYT -DÀNH CHO NVM.pdf
SHN KSNK TRONG CSYT -DÀNH CHO NVM.pdfSHN KSNK TRONG CSYT -DÀNH CHO NVM.pdf
SHN KSNK TRONG CSYT -DÀNH CHO NVM.pdf
TungThanh32
 
SHN HD VỆ SINH BỀ MẶT KHU PT.pdf
SHN HD VỆ SINH BỀ MẶT KHU PT.pdfSHN HD VỆ SINH BỀ MẶT KHU PT.pdf
SHN HD VỆ SINH BỀ MẶT KHU PT.pdf
TungThanh32
 
SHN HD THÔNG TƯ 16.pdf
SHN HD THÔNG TƯ 16.pdfSHN HD THÔNG TƯ 16.pdf
SHN HD THÔNG TƯ 16.pdf
TungThanh32
 
SHN bài giảng xử lý dụng cụ ban đầu.pdf
SHN bài giảng xử lý dụng cụ ban đầu.pdfSHN bài giảng xử lý dụng cụ ban đầu.pdf
SHN bài giảng xử lý dụng cụ ban đầu.pdf
TungThanh32
 
SHN Bài giảng TT20 .pdf
SHN Bài giảng TT20 .pdfSHN Bài giảng TT20 .pdf
SHN Bài giảng TT20 .pdf
TungThanh32
 
SHN Sử dụng PTPHCN 2023.pdf
SHN Sử dụng PTPHCN 2023.pdfSHN Sử dụng PTPHCN 2023.pdf
SHN Sử dụng PTPHCN 2023.pdf
TungThanh32
 
U buồng trứng giáp biên ở đối tượng chưa mãn kinh.pptx
U buồng trứng giáp biên ở đối tượng chưa mãn kinh.pptxU buồng trứng giáp biên ở đối tượng chưa mãn kinh.pptx
U buồng trứng giáp biên ở đối tượng chưa mãn kinh.pptx
TungThanh32
 
Điều trị nội khoa ung thư buồng trứng.pptx
Điều trị nội khoa ung thư buồng trứng.pptxĐiều trị nội khoa ung thư buồng trứng.pptx
Điều trị nội khoa ung thư buồng trứng.pptx
TungThanh32
 
tăng prolactin máu .pptx
tăng prolactin máu .pptxtăng prolactin máu .pptx
tăng prolactin máu .pptx
TungThanh32
 
[SOGC] 2022 PPROM cpg430 .pdf
[SOGC] 2022 PPROM cpg430 .pdf[SOGC] 2022 PPROM cpg430 .pdf
[SOGC] 2022 PPROM cpg430 .pdf
TungThanh32
 
HASAR ART ADVANCED 09 (8/2023)
HASAR ART ADVANCED 09 (8/2023)HASAR ART ADVANCED 09 (8/2023)
HASAR ART ADVANCED 09 (8/2023)
TungThanh32
 
[ACOG] 2021 de non pb 234.pdf
[ACOG] 2021 de non pb 234.pdf[ACOG] 2021 de non pb 234.pdf
[ACOG] 2021 de non pb 234.pdf
TungThanh32
 
MgSO4 - đẻ non – update.pdf
MgSO4 - đẻ non – update.pdfMgSO4 - đẻ non – update.pdf
MgSO4 - đẻ non – update.pdf
TungThanh32
 

More from TungThanh32 (20)

say thai lien tiep .pptx
say thai lien tiep                             .pptxsay thai lien tiep                             .pptx
say thai lien tiep .pptx
 
tiem xo bang con tuyet doi dieu tri lac noi mac buong trung.pptx
tiem xo bang con tuyet doi dieu tri lac noi mac buong trung.pptxtiem xo bang con tuyet doi dieu tri lac noi mac buong trung.pptx
tiem xo bang con tuyet doi dieu tri lac noi mac buong trung.pptx
 
thăm khám phụ khoa ở phụ nữ không mang thai.pptx
thăm khám phụ khoa ở phụ nữ không mang thai.pptxthăm khám phụ khoa ở phụ nữ không mang thai.pptx
thăm khám phụ khoa ở phụ nữ không mang thai.pptx
 
test san 3800 tungthanh .pdf
test san 3800 tungthanh                         .pdftest san 3800 tungthanh                         .pdf
test san 3800 tungthanh .pdf
 
sốt XH trong thai kỳ.pptx
sốt XH trong thai kỳ.pptxsốt XH trong thai kỳ.pptx
sốt XH trong thai kỳ.pptx
 
Viêm âm đạo do nấm.pptx
Viêm âm đạo do nấm.pptxViêm âm đạo do nấm.pptx
Viêm âm đạo do nấm.pptx
 
Đau vùng chậu.pptx
Đau vùng chậu.pptxĐau vùng chậu.pptx
Đau vùng chậu.pptx
 
SHN KSNK TRONG CSYT -DÀNH CHO NVM.pdf
SHN KSNK TRONG CSYT -DÀNH CHO NVM.pdfSHN KSNK TRONG CSYT -DÀNH CHO NVM.pdf
SHN KSNK TRONG CSYT -DÀNH CHO NVM.pdf
 
SHN HD VỆ SINH BỀ MẶT KHU PT.pdf
SHN HD VỆ SINH BỀ MẶT KHU PT.pdfSHN HD VỆ SINH BỀ MẶT KHU PT.pdf
SHN HD VỆ SINH BỀ MẶT KHU PT.pdf
 
SHN HD THÔNG TƯ 16.pdf
SHN HD THÔNG TƯ 16.pdfSHN HD THÔNG TƯ 16.pdf
SHN HD THÔNG TƯ 16.pdf
 
SHN bài giảng xử lý dụng cụ ban đầu.pdf
SHN bài giảng xử lý dụng cụ ban đầu.pdfSHN bài giảng xử lý dụng cụ ban đầu.pdf
SHN bài giảng xử lý dụng cụ ban đầu.pdf
 
SHN Bài giảng TT20 .pdf
SHN Bài giảng TT20 .pdfSHN Bài giảng TT20 .pdf
SHN Bài giảng TT20 .pdf
 
SHN Sử dụng PTPHCN 2023.pdf
SHN Sử dụng PTPHCN 2023.pdfSHN Sử dụng PTPHCN 2023.pdf
SHN Sử dụng PTPHCN 2023.pdf
 
U buồng trứng giáp biên ở đối tượng chưa mãn kinh.pptx
U buồng trứng giáp biên ở đối tượng chưa mãn kinh.pptxU buồng trứng giáp biên ở đối tượng chưa mãn kinh.pptx
U buồng trứng giáp biên ở đối tượng chưa mãn kinh.pptx
 
Điều trị nội khoa ung thư buồng trứng.pptx
Điều trị nội khoa ung thư buồng trứng.pptxĐiều trị nội khoa ung thư buồng trứng.pptx
Điều trị nội khoa ung thư buồng trứng.pptx
 
tăng prolactin máu .pptx
tăng prolactin máu .pptxtăng prolactin máu .pptx
tăng prolactin máu .pptx
 
[SOGC] 2022 PPROM cpg430 .pdf
[SOGC] 2022 PPROM cpg430 .pdf[SOGC] 2022 PPROM cpg430 .pdf
[SOGC] 2022 PPROM cpg430 .pdf
 
HASAR ART ADVANCED 09 (8/2023)
HASAR ART ADVANCED 09 (8/2023)HASAR ART ADVANCED 09 (8/2023)
HASAR ART ADVANCED 09 (8/2023)
 
[ACOG] 2021 de non pb 234.pdf
[ACOG] 2021 de non pb 234.pdf[ACOG] 2021 de non pb 234.pdf
[ACOG] 2021 de non pb 234.pdf
 
MgSO4 - đẻ non – update.pdf
MgSO4 - đẻ non – update.pdfMgSO4 - đẻ non – update.pdf
MgSO4 - đẻ non – update.pdf
 

Recently uploaded

SGK mới thai quá ngày sinh.pdf ngắn gọn, súc tích.
SGK mới thai quá ngày sinh.pdf ngắn gọn, súc tích.SGK mới thai quá ngày sinh.pdf ngắn gọn, súc tích.
SGK mới thai quá ngày sinh.pdf ngắn gọn, súc tích.
fdgdfsgsdfgsdf
 
SGK Ung thư thận.pdf rất hay và khó các bạn ạ
SGK Ung thư thận.pdf rất hay và khó các bạn ạSGK Ung thư thận.pdf rất hay và khó các bạn ạ
SGK Ung thư thận.pdf rất hay và khó các bạn ạ
HongBiThi1
 
SGK Vết thương bàn tay Y6.pdf rất hay các bạn ạ
SGK Vết thương bàn tay Y6.pdf rất hay các bạn ạSGK Vết thương bàn tay Y6.pdf rất hay các bạn ạ
SGK Vết thương bàn tay Y6.pdf rất hay các bạn ạ
HongBiThi1
 
Chảy máu trong và sau đẻ.pptx hay nha các bạn
Chảy máu trong và sau đẻ.pptx hay nha các bạnChảy máu trong và sau đẻ.pptx hay nha các bạn
Chảy máu trong và sau đẻ.pptx hay nha các bạn
HongBiThi1
 
SGK mới suy thai cấp.pdf rất hay nha các bạn
SGK mới suy thai cấp.pdf rất hay nha các bạnSGK mới suy thai cấp.pdf rất hay nha các bạn
SGK mới suy thai cấp.pdf rất hay nha các bạn
fdgdfsgsdfgsdf
 
SGK hóa sinh hormon.pdf rất đầy đủ các bạn
SGK hóa sinh hormon.pdf rất đầy đủ các bạnSGK hóa sinh hormon.pdf rất đầy đủ các bạn
SGK hóa sinh hormon.pdf rất đầy đủ các bạn
HongBiThi1
 
SGK Đại cương chẩn đoán và điều trị các bệnh thiếu máu chi.pdf
SGK Đại cương chẩn đoán và điều trị các bệnh thiếu máu chi.pdfSGK Đại cương chẩn đoán và điều trị các bệnh thiếu máu chi.pdf
SGK Đại cương chẩn đoán và điều trị các bệnh thiếu máu chi.pdf
fdgdfsgsdfgsdf
 
SGK cũ nhiễm khuẩn hậu sản hay nha các bạn
SGK cũ nhiễm khuẩn hậu sản hay nha các bạnSGK cũ nhiễm khuẩn hậu sản hay nha các bạn
SGK cũ nhiễm khuẩn hậu sản hay nha các bạn
HongBiThi1
 
NCT_Vết thương bàn tay. BS Phùng Ngọc Hòa.pdf
NCT_Vết thương bàn tay. BS Phùng Ngọc Hòa.pdfNCT_Vết thương bàn tay. BS Phùng Ngọc Hòa.pdf
NCT_Vết thương bàn tay. BS Phùng Ngọc Hòa.pdf
HongBiThi1
 
SGK sản Huế bệnh tim và thai nghén.pdf hay
SGK sản Huế bệnh tim và thai nghén.pdf haySGK sản Huế bệnh tim và thai nghén.pdf hay
SGK sản Huế bệnh tim và thai nghén.pdf hay
fdgdfsgsdfgsdf
 
SGK mới nhận biết và xử trí bệnh nhân nặng.pdf
SGK mới nhận biết và xử trí bệnh nhân nặng.pdfSGK mới nhận biết và xử trí bệnh nhân nặng.pdf
SGK mới nhận biết và xử trí bệnh nhân nặng.pdf
HongBiThi1
 
SGK Đại cương bệnh lý động mạch chủ.pdf hay
SGK Đại cương bệnh lý động mạch chủ.pdf haySGK Đại cương bệnh lý động mạch chủ.pdf hay
SGK Đại cương bệnh lý động mạch chủ.pdf hay
fdgdfsgsdfgsdf
 
SGK Nhiễm trùng bàn tay.pdf rất hay các bạn ạ
SGK Nhiễm trùng bàn tay.pdf rất hay các bạn ạSGK Nhiễm trùng bàn tay.pdf rất hay các bạn ạ
SGK Nhiễm trùng bàn tay.pdf rất hay các bạn ạ
fdgdfsgsdfgsdf
 
NTN_UNG THƯ THẬN - thầy Thành.pdf rất hay các bạn ạ
NTN_UNG THƯ THẬN - thầy Thành.pdf rất hay các bạn ạNTN_UNG THƯ THẬN - thầy Thành.pdf rất hay các bạn ạ
NTN_UNG THƯ THẬN - thầy Thành.pdf rất hay các bạn ạ
HongBiThi1
 
Cơ sở phân tử của hiện tượng di truyền YHN
Cơ sở phân tử của hiện tượng di truyền YHNCơ sở phân tử của hiện tượng di truyền YHN
Cơ sở phân tử của hiện tượng di truyền YHN
HongBiThi1
 
Danh sách các cơ sở trong nước đạt tiêu chuẩn GLP (30_05_2024).pdf
Danh sách các cơ sở trong nước đạt tiêu chuẩn GLP (30_05_2024).pdfDanh sách các cơ sở trong nước đạt tiêu chuẩn GLP (30_05_2024).pdf
Danh sách các cơ sở trong nước đạt tiêu chuẩn GLP (30_05_2024).pdf
Phngon26
 
NCT_Khoang.pdf hay nha các bạn bác sĩ trẻ
NCT_Khoang.pdf hay nha các bạn bác sĩ trẻNCT_Khoang.pdf hay nha các bạn bác sĩ trẻ
NCT_Khoang.pdf hay nha các bạn bác sĩ trẻ
fdgdfsgsdfgsdf
 
SGK Hội chứng chèn ép khoang.pdf hay các bạn ơi
SGK Hội chứng chèn ép khoang.pdf hay các bạn ơiSGK Hội chứng chèn ép khoang.pdf hay các bạn ơi
SGK Hội chứng chèn ép khoang.pdf hay các bạn ơi
fdgdfsgsdfgsdf
 
ung thư phụ khoa và Ung thư buồng trứng.ppt
ung thư phụ khoa và Ung thư buồng trứng.pptung thư phụ khoa và Ung thư buồng trứng.ppt
ung thư phụ khoa và Ung thư buồng trứng.ppt
HongBiThi1
 
SGK cũ bệnh tim và thai nghén.pdf rất hay
SGK cũ bệnh tim và thai nghén.pdf rất haySGK cũ bệnh tim và thai nghén.pdf rất hay
SGK cũ bệnh tim và thai nghén.pdf rất hay
fdgdfsgsdfgsdf
 

Recently uploaded (20)

SGK mới thai quá ngày sinh.pdf ngắn gọn, súc tích.
SGK mới thai quá ngày sinh.pdf ngắn gọn, súc tích.SGK mới thai quá ngày sinh.pdf ngắn gọn, súc tích.
SGK mới thai quá ngày sinh.pdf ngắn gọn, súc tích.
 
SGK Ung thư thận.pdf rất hay và khó các bạn ạ
SGK Ung thư thận.pdf rất hay và khó các bạn ạSGK Ung thư thận.pdf rất hay và khó các bạn ạ
SGK Ung thư thận.pdf rất hay và khó các bạn ạ
 
SGK Vết thương bàn tay Y6.pdf rất hay các bạn ạ
SGK Vết thương bàn tay Y6.pdf rất hay các bạn ạSGK Vết thương bàn tay Y6.pdf rất hay các bạn ạ
SGK Vết thương bàn tay Y6.pdf rất hay các bạn ạ
 
Chảy máu trong và sau đẻ.pptx hay nha các bạn
Chảy máu trong và sau đẻ.pptx hay nha các bạnChảy máu trong và sau đẻ.pptx hay nha các bạn
Chảy máu trong và sau đẻ.pptx hay nha các bạn
 
SGK mới suy thai cấp.pdf rất hay nha các bạn
SGK mới suy thai cấp.pdf rất hay nha các bạnSGK mới suy thai cấp.pdf rất hay nha các bạn
SGK mới suy thai cấp.pdf rất hay nha các bạn
 
SGK hóa sinh hormon.pdf rất đầy đủ các bạn
SGK hóa sinh hormon.pdf rất đầy đủ các bạnSGK hóa sinh hormon.pdf rất đầy đủ các bạn
SGK hóa sinh hormon.pdf rất đầy đủ các bạn
 
SGK Đại cương chẩn đoán và điều trị các bệnh thiếu máu chi.pdf
SGK Đại cương chẩn đoán và điều trị các bệnh thiếu máu chi.pdfSGK Đại cương chẩn đoán và điều trị các bệnh thiếu máu chi.pdf
SGK Đại cương chẩn đoán và điều trị các bệnh thiếu máu chi.pdf
 
SGK cũ nhiễm khuẩn hậu sản hay nha các bạn
SGK cũ nhiễm khuẩn hậu sản hay nha các bạnSGK cũ nhiễm khuẩn hậu sản hay nha các bạn
SGK cũ nhiễm khuẩn hậu sản hay nha các bạn
 
NCT_Vết thương bàn tay. BS Phùng Ngọc Hòa.pdf
NCT_Vết thương bàn tay. BS Phùng Ngọc Hòa.pdfNCT_Vết thương bàn tay. BS Phùng Ngọc Hòa.pdf
NCT_Vết thương bàn tay. BS Phùng Ngọc Hòa.pdf
 
SGK sản Huế bệnh tim và thai nghén.pdf hay
SGK sản Huế bệnh tim và thai nghén.pdf haySGK sản Huế bệnh tim và thai nghén.pdf hay
SGK sản Huế bệnh tim và thai nghén.pdf hay
 
SGK mới nhận biết và xử trí bệnh nhân nặng.pdf
SGK mới nhận biết và xử trí bệnh nhân nặng.pdfSGK mới nhận biết và xử trí bệnh nhân nặng.pdf
SGK mới nhận biết và xử trí bệnh nhân nặng.pdf
 
SGK Đại cương bệnh lý động mạch chủ.pdf hay
SGK Đại cương bệnh lý động mạch chủ.pdf haySGK Đại cương bệnh lý động mạch chủ.pdf hay
SGK Đại cương bệnh lý động mạch chủ.pdf hay
 
SGK Nhiễm trùng bàn tay.pdf rất hay các bạn ạ
SGK Nhiễm trùng bàn tay.pdf rất hay các bạn ạSGK Nhiễm trùng bàn tay.pdf rất hay các bạn ạ
SGK Nhiễm trùng bàn tay.pdf rất hay các bạn ạ
 
NTN_UNG THƯ THẬN - thầy Thành.pdf rất hay các bạn ạ
NTN_UNG THƯ THẬN - thầy Thành.pdf rất hay các bạn ạNTN_UNG THƯ THẬN - thầy Thành.pdf rất hay các bạn ạ
NTN_UNG THƯ THẬN - thầy Thành.pdf rất hay các bạn ạ
 
Cơ sở phân tử của hiện tượng di truyền YHN
Cơ sở phân tử của hiện tượng di truyền YHNCơ sở phân tử của hiện tượng di truyền YHN
Cơ sở phân tử của hiện tượng di truyền YHN
 
Danh sách các cơ sở trong nước đạt tiêu chuẩn GLP (30_05_2024).pdf
Danh sách các cơ sở trong nước đạt tiêu chuẩn GLP (30_05_2024).pdfDanh sách các cơ sở trong nước đạt tiêu chuẩn GLP (30_05_2024).pdf
Danh sách các cơ sở trong nước đạt tiêu chuẩn GLP (30_05_2024).pdf
 
NCT_Khoang.pdf hay nha các bạn bác sĩ trẻ
NCT_Khoang.pdf hay nha các bạn bác sĩ trẻNCT_Khoang.pdf hay nha các bạn bác sĩ trẻ
NCT_Khoang.pdf hay nha các bạn bác sĩ trẻ
 
SGK Hội chứng chèn ép khoang.pdf hay các bạn ơi
SGK Hội chứng chèn ép khoang.pdf hay các bạn ơiSGK Hội chứng chèn ép khoang.pdf hay các bạn ơi
SGK Hội chứng chèn ép khoang.pdf hay các bạn ơi
 
ung thư phụ khoa và Ung thư buồng trứng.ppt
ung thư phụ khoa và Ung thư buồng trứng.pptung thư phụ khoa và Ung thư buồng trứng.ppt
ung thư phụ khoa và Ung thư buồng trứng.ppt
 
SGK cũ bệnh tim và thai nghén.pdf rất hay
SGK cũ bệnh tim và thai nghén.pdf rất haySGK cũ bệnh tim và thai nghén.pdf rất hay
SGK cũ bệnh tim và thai nghén.pdf rất hay
 

Chẩn đoán dọa đẻ non - update.pdf

  • 1.
  • 2. Đánh giá nguy cơ dọa đẻ non 25/08/2022
  • 4. + Hoạt hóa sớm của trục hạ đồi-tuyến yên-thượng thận. + Đáp ứng viêm mạnh. + Xuất huyết màng rụng. + Căng tử cung quá mức. Cơ chế
  • 5. YTNC Hoạt hóa sớm của trục hạ đồi-tuyến yên-thượng thận. + Căng thẳng + Đời sống kinh tế xã hội thấp, không được chăm sóc trước sinh đầy đủ. + Cân nặng của mẹ thấp và/hoặc tăng cân kém. + Lao động vất vả trong lúc mang thai. + Nghề nghiệp: các nghề tiếp xúc với hoá chất độc, lao động nặng, căng thẳng. + Bệnh lý mạch máu tử cung rau có thể kích hoạt trục + Mẹ nghiện thuốc lá, rượu hay các chất cocain. + Các chấn thương trong thai nghén: Chấn thương trực tiếp vào vùng bụng hoặc gián tiếp do phẫu thuật vùng bụng.
  • 6. YTNC Hoạt hóa sớm của trục hạ đồi-tuyến yên-thượng thận. + Căng thẳng + Đời sống kinh tế xã hội thấp, không được chăm sóc trước sinh đầy đủ. + Cân nặng của mẹ thấp và/hoặc tăng cân kém. + Lao động vất vả trong lúc mang thai. + Nghề nghiệp: các nghề tiếp xúc với hoá chất độc, lao động nặng, căng thẳng. + Bệnh lý mạch máu tử cung rau có thể kích hoạt trục + Mẹ nghiện thuốc lá, rượu hay các chất cocain. + Các chấn thương trong thai nghén: Chấn thương trực tiếp vào vùng bụng hoặc gián tiếp do phẫu thuật vùng bụng. Đáp ứng viêm mạnh. + Các bệnh lý nhiễm trùng: nhiễm trùng đường tiết niệu, nhiễm trùng nặng do vi khuẩn, virus. + Ối vỡ non, ối vỡ sớm: 10% đủ tháng và 30% đẻ non, có nguy cơ nhiễm trùng cho thai. + Nhiễm trùng ối. + Miễn dịch: Hội chứng kháng thể kháng Phospholipid.
  • 7. YTNC Hoạt hóa sớm của trục hạ đồi-tuyến yên-thượng thận. + Căng thẳng + Đời sống kinh tế xã hội thấp, không được chăm sóc trước sinh đầy đủ. + Cân nặng của mẹ thấp và/hoặc tăng cân kém. + Lao động vất vả trong lúc mang thai. + Nghề nghiệp: các nghề tiếp xúc với hoá chất độc, lao động nặng, căng thẳng. + Bệnh lý mạch máu tử cung rau có thể kích hoạt trục + Mẹ nghiện thuốc lá, rượu hay các chất cocain. + Các chấn thương trong thai nghén: Chấn thương trực tiếp vào vùng bụng hoặc gián tiếp do phẫu thuật vùng bụng. Đáp ứng viêm mạnh. + Các bệnh lý nhiễm trùng: nhiễm trùng đường tiết niệu, nhiễm trùng nặng do vi khuẩn, virus. + Ối vỡ non, ối vỡ sớm: 10% đủ tháng và 30% đẻ non, có nguy cơ nhiễm trùng cho thai. + Nhiễm trùng ối. + Miễn dịch: Hội chứng kháng thể kháng Phospholipid. Xuất huyết màng rụng. + XH màng rụng + Rau tiền đạo: 10% trong các trường hợp đẻ non vì gây chảy máu trước đẻ hoặc ối vỡ. + Rau bong non.
  • 8. YTNC Hoạt hóa sớm của trục hạ đồi-tuyến yên-thượng thận. + Căng thẳng + Đời sống kinh tế xã hội thấp, không được chăm sóc trước sinh đầy đủ. + Cân nặng của mẹ thấp và/hoặc tăng cân kém. + Lao động vất vả trong lúc mang thai. + Nghề nghiệp: các nghề tiếp xúc với hoá chất độc, lao động nặng, căng thẳng. + Bệnh lý mạch máu tử cung rau có thể kích hoạt trục + Mẹ nghiện thuốc lá, rượu hay các chất cocain. + Các chấn thương trong thai nghén: Chấn thương trực tiếp vào vùng bụng hoặc gián tiếp do phẫu thuật vùng bụng. Đáp ứng viêm mạnh. + Các bệnh lý nhiễm trùng: nhiễm trùng đường tiết niệu, nhiễm trùng nặng do vi khuẩn, virus. + Ối vỡ non, ối vỡ sớm: 10% đủ tháng và 30% đẻ non, có nguy cơ nhiễm trùng cho thai. + Nhiễm trùng ối. + Miễn dịch: Hội chứng kháng thể kháng Phospholipid. Xuất huyết màng rụng. + XH màng rụng + Rau tiền đạo: 10% trong các trường hợp đẻ non vì gây chảy máu trước đẻ hoặc ối vỡ. + Rau bong non. Căng tử cung quá mức. + Đa thai: 10- 20% đẻ non. + Đa ối: do tử cung quá căng gây chuyển dạ sớm. + Tử cung dị dạng bẩm sinh: chiếm 5% trong đẻ non. Nếu có nguyên nhân này thì nguy cơ đẻ non là 40%. Các dị dạng thường gặp: tử cung hai sừng, một sừng, tử cung kém phát triển, vách ngăn tử cung. + Bất thường mắc phải ở tử cung: Dính buồng tử cung, u xơ tử cung, tử cung có sẹo. + Hở eo tử cung: 100% đẻ non nếu không được điều trị. + Các can thiệp phẫu thuật tại cổ tử cung như khoét chóp.
  • 9. YTNC Hoạt hóa sớm của trục hạ đồi-tuyến yên-thượng thận. + Căng thẳng + Đời sống kinh tế xã hội thấp, không được chăm sóc trước sinh đầy đủ. + Cân nặng của mẹ thấp và/hoặc tăng cân kém. + Lao động vất vả trong lúc mang thai. + Nghề nghiệp: các nghề tiếp xúc với hoá chất độc, lao động nặng, căng thẳng. + Bệnh lý mạch máu tử cung rau có thể kích hoạt trục + Mẹ nghiện thuốc lá, rượu hay các chất cocain. + Các chấn thương trong thai nghén: Chấn thương trực tiếp vào vùng bụng hoặc gián tiếp do phẫu thuật vùng bụng. Đáp ứng viêm mạnh. + Các bệnh lý nhiễm trùng: nhiễm trùng đường tiết niệu, nhiễm trùng nặng do vi khuẩn, virus. + Ối vỡ non, ối vỡ sớm: 10% đủ tháng và 30% đẻ non, có nguy cơ nhiễm trùng cho thai. + Nhiễm trùng ối. + Miễn dịch: Hội chứng kháng thể kháng Phospholipid. Xuất huyết màng rụng. + XH màng rụng + Rau tiền đạo: 10% trong các trường hợp đẻ non vì gây chảy máu trước đẻ hoặc ối vỡ. + Rau bong non. Căng tử cung quá mức. + Đa thai: 10- 20% đẻ non. + Đa ối: do tử cung quá căng gây chuyển dạ sớm. + Tử cung dị dạng bẩm sinh: chiếm 5% trong đẻ non. Nếu có nguyên nhân này thì nguy cơ đẻ non là 40%. Các dị dạng thường gặp: tử cung hai sừng, một sừng, tử cung kém phát triển, vách ngăn tử cung. + Bất thường mắc phải ở tử cung: Dính buồng tử cung, u xơ tử cung, tử cung có sẹo. + Hở eo tử cung: 100% đẻ non nếu không được điều trị. + Các can thiệp phẫu thuật tại cổ tử cung như khoét chóp. Yếu tố khác + tiền sử sinh non, nhất là 3m giữa thai kỳ + Tuổi mẹ dưới 20 hoặc con so lớn tuổi trên 35 tuổi. Sinh dày < 18m + ăn ít đồ biển = thiếu omega 3 , 25 OH vit D máu mẹ < 75nmol/L thì gia tăng sinh non + thai chậm phát triển IUGR + thai dị dạng + thai nam dễ sinh non hơn thai nữ + Tiền sản giật - sản giật ( 9% ) + thiếu máu Hb < 10 g/dl + Bệnh toàn thân của mẹ: bệnh tim, bệnh gan, bệnh thân, thiếu máu.
  • 10. YTNC Hoạt hóa sớm của trục hạ đồi-tuyến yên-thượng thận. + Căng thẳng + Đời sống kinh tế xã hội thấp, không được chăm sóc trước sinh đầy đủ. + Cân nặng của mẹ thấp và/hoặc tăng cân kém. + Lao động vất vả trong lúc mang thai. + Nghề nghiệp: các nghề tiếp xúc với hoá chất độc, lao động nặng, căng thẳng. + Bệnh lý mạch máu tử cung rau có thể kích hoạt trục + Mẹ nghiện thuốc lá, rượu hay các chất cocain. + Các chấn thương trong thai nghén: Chấn thương trực tiếp vào vùng bụng hoặc gián tiếp do phẫu thuật vùng bụng. Đáp ứng viêm mạnh. + Các bệnh lý nhiễm trùng: nhiễm trùng đường tiết niệu, nhiễm trùng nặng do vi khuẩn, virus. + Ối vỡ non, ối vỡ sớm: 10% đủ tháng và 30% đẻ non, có nguy cơ nhiễm trùng cho thai. + Nhiễm trùng ối. + Miễn dịch: Hội chứng kháng thể kháng Phospholipid. Xuất huyết màng rụng. + XH màng rụng + Rau tiền đạo: 10% trong các trường hợp đẻ non vì gây chảy máu trước đẻ hoặc ối vỡ. + Rau bong non. Căng tử cung quá mức. + Đa thai: 10- 20% đẻ non. + Đa ối: do tử cung quá căng gây chuyển dạ sớm. + Tử cung dị dạng bẩm sinh: chiếm 5% trong đẻ non. Nếu có nguyên nhân này thì nguy cơ đẻ non là 40%. Các dị dạng thường gặp: tử cung hai sừng, một sừng, tử cung kém phát triển, vách ngăn tử cung. + Bất thường mắc phải ở tử cung: Dính buồng tử cung, u xơ tử cung, tử cung có sẹo. + Hở eo tử cung: 100% đẻ non nếu không được điều trị. + Các can thiệp phẫu thuật tại cổ tử cung như khoét chóp. Yếu tố khác + tiền sử sinh non, nhất là 3m giữa thai kỳ + Tuổi mẹ dưới 20 hoặc con so lớn tuổi trên 35 tuổi. Sinh dày < 18m + ăn ít đồ biển = thiếu omega 3 , 25 OH vit D máu mẹ < 75nmol/L thì gia tăng sinh non + thai chậm phát triển IUGR + thai dị dạng + thai nam dễ sinh non hơn thai nữ + Tiền sản giật - sản giật ( 9% ) + thiếu máu Hb < 10 g/dl + Bệnh toàn thân của mẹ: bệnh tim, bệnh gan, bệnh thân, thiếu máu. Gen gây sinh non + gen ảnh hưởng tuổi thai: EBF1, EEFSEC, AGTR2, WNT4, ADCY5, and RAP2C. + gen lq sinh non tự phát: EBF1, EEFSEC, and AGTR2.
  • 11. ACOG 2016 sinh non no171 • Preterm birth is defined as birth between 20 0/7 weeks of gestation and 36 6/7 weeks of gestation. • The diagnosis of preterm labor generally is based on clinical criteria of regular uterine contractions accompanied by a change in cervical dilation, effacement, or both or initial presentation with regular contractions and cervical dilation of at least 2 cm. Dx: Chuyển dạ đẻ non
  • 12. • Siêu âm đường âm đạo / đường bụng • Fetal fibronectin • Multifactorial risk-scoring system ACOG 2021 sinh non no234 Đánh giá nguy cơ: Chuyển dạ đẻ non
  • 13. NICE 2015 sinh non Tiếp cận ban đầu: sinh non ở người ối còn +1 người < 29w6, khám ls => có nguy cơ thì Tx luôn +2 người 30w0, dùng TVUS để đánh giá nguy cơ đẻ trong 48h, < 15mm là có nguy cơ cao => Tx +3 người 30w0, ko có TVUS or nghi ngờ thì làm fibronectin, > 50 ng/ml => Tx +4 người 30w0, ko có cả TVUS và fibronectin, Tx nếu ls nghi ngờ + ko kết hợp TVUS và fibronectin Dx: • Tiền sử, bệnh sử • Cơn co tử cung • Độ xóa tử cung • Fibronectin Dx: Chuyển dạ đẻ non
  • 14. Dx: + Tuổi thai từ hết 22 đến hết 37 tuần. + Có cơn co tử cung gây đau (ít nhất 2 cơn trong 1 tiếng) + Có sự biến đổi cổ tử cung. + Có thể có ra máu hay chất nhầy màu hồng. BYT 2016 qd 4128 Dx: Dọa đẻ non
  • 15. Dx: + Tuổi thai từ hết 22 đến hết 37 tuần. + Cơn co tử cung đều đặn, gây đau, sờ thấy được, kéo dài hơn 30 giây và xảy ra tối thiểu 4 lần mỗi 30 phút. + Có sự thay đổi về vị trí, mật độ, chiều dài và / hoặc sự mở của cổ tử cung. BYT 2016 qd 4128 Dx: Đẻ non
  • 16. • Có giá trị dự đoán không? • Có ngưỡng cut off rõ ràng không? • Độ nhạy, độ đặc hiệu “đủ cao”? • Có nên dùng hay không? • Dùng khi nào? Cho nhóm đối tượng nào? Đâu là 1 chỉ dấu tốt cho sinh non? • Tiền sử, bệnh sử • Cơn co tử cung • Độ xóa tử cung • Ra máu nhầy âm đạo • Chiều dài CTC • Fibronectin
  • 18.
  • 19.
  • 20.
  • 21.
  • 22. • 7 RCT, 923 bn. • Nhóm dùng TVUS giữ thai được thêm 4d so với nhóm không dung. • Chất lượng bằng chứng thấp.
  • 23. CĐ siêu âm đánh giá CTC + đơn, ko Hx: 1 lần vào 18w0- 22w6 + đơn, có Hx: mỗi 1-4w, từ 16w0-24w0 + đa thai: 1 lần vào 18w0- 22w6 ACOG 2021 sinh non no234
  • 25. • Fibronectin FN là một glycoprotein hiện diện trong huyết tương vs vai trò điều hòa đông máu. • Fetal fibronectin fFN thì chỉ có trong các màng thai. fFN có vai trò như 1 chất keo kết dính bánh nhau, màng thai và màng rụng tử cung. • Lần đầu được Matsuura và Hakomori miêu tả vào năm 1985. • Khi thai làm tổ thì fFN có ở dịch TC AD, âm tính vào tuần 16-18, dương tính lại gợi ý chuyển dạ.
  • 26.
  • 28.
  • 29. • 16 RCT được tìm thấy, 6 RCT đủ tiêu chuẩn, 546 bn • Tx có fibro (cut of 50) vs Tx ko có fibro • Nhóm có fFN giảm đẻ non còn 21.6% so với nhóm ko có fFN (29.2%) . • Chất lượng bằng chứng thấp.
  • 30.
  • 31.
  • 32.
  • 34. BYT 2015 qd 315 hCG • Định lượng hCG dịch cổ tử cung: trên 32mUI/ml nguy cơ đẻ non sẽ cao hơn xấp xỉ 20 lần.
  • 35. hCG • Định lượng hCG dịch cổ tử cung: trên 32mUI/ml nguy cơ đẻ non sẽ cao hơn xấp xỉ 20 lần. PAMG1 • placental alpha-microglobulin-1 : 1 loại protein tiết ra từ tb nền CTC. Có PAMG1 trong dịch tử cung AD gợi ý chuyển dạ xảy ra trong 14d tới. • giống fFN mà chưa có bằng chứng bằn fFN • PartoSure TTD: tìm kiếm PAMG1 bằng cách dùng kháng thể đơn dòng monoclonal antibodies phát hiện ở mức 4ng/uL.
  • 36. hCG • Định lượng hCG dịch cổ tử cung: trên 32mUI/ml nguy cơ đẻ non sẽ cao hơn xấp xỉ 20 lần. PAMG1 • placental alpha-microglobulin-1 : 1 loại protein tiết ra từ tb nền CTC. Có PAMG1 trong dịch tử cung AD gợi ý chuyển dạ xảy ra trong 14d tới. • giống fFN mà chưa có bằng chứng bằn fFN • PartoSure TTD: tìm kiếm PAMG1 bằng cách dùng kháng thể đơn dòng monoclonal antibodies phát hiện ở mức 4ng/uL. pIGFBP-1 • phosphorylated insulin-like growth factor binding protein-1 (pIGFBP-1): giống fFN mà chưa có bằng chứng bằn fFN
  • 37. hCG • Định lượng hCG dịch cổ tử cung: trên 32mUI/ml nguy cơ đẻ non sẽ cao hơn xấp xỉ 20 lần. PAMG1 • placental alpha-microglobulin-1 : 1 loại protein tiết ra từ tb nền CTC. Có PAMG1 trong dịch tử cung AD gợi ý chuyển dạ xảy ra trong 14d tới. • giống fFN mà chưa có bằng chứng bằn fFN • PartoSure TTD: tìm kiếm PAMG1 bằng cách dùng kháng thể đơn dòng monoclonal antibodies phát hiện ở mức 4ng/uL. pIGFBP-1 • phosphorylated insulin-like growth factor binding protein-1 (pIGFBP-1): giống fFN mà chưa có bằng chứng bằn fFN Marker viêm • Marker viêm ( MIF, CRP, IL6): ít bằng chứng
  • 38. hCG • Định lượng hCG dịch cổ tử cung: trên 32mUI/ml nguy cơ đẻ non sẽ cao hơn xấp xỉ 20 lần. PAMG1 • placental alpha-microglobulin-1 : 1 loại protein tiết ra từ tb nền CTC. Có PAMG1 trong dịch tử cung AD gợi ý chuyển dạ xảy ra trong 14d tới. • giống fFN mà chưa có bằng chứng bằn fFN • PartoSure TTD: tìm kiếm PAMG1 bằng cách dùng kháng thể đơn dòng monoclonal antibodies phát hiện ở mức 4ng/uL. pIGFBP-1 • phosphorylated insulin-like growth factor binding protein-1 (pIGFBP-1): giống fFN mà chưa có bằng chứng bằn fFN Marker viêm • Marker viêm ( MIF, CRP, IL6): ít bằng chứng sFlt-1 • fms-like tyrosine kinase-1 (sFlt-1) là marker lq đẻ non
  • 39. hCG • Định lượng hCG dịch cổ tử cung: trên 32mUI/ml nguy cơ đẻ non sẽ cao hơn xấp xỉ 20 lần. PAMG1 • placental alpha-microglobulin-1 : 1 loại protein tiết ra từ tb nền CTC. Có PAMG1 trong dịch tử cung AD gợi ý chuyển dạ xảy ra trong 14d tới. • giống fFN mà chưa có bằng chứng bằn fFN • PartoSure TTD: tìm kiếm PAMG1 bằng cách dùng kháng thể đơn dòng monoclonal antibodies phát hiện ở mức 4ng/uL. pIGFBP-1 • phosphorylated insulin-like growth factor binding protein-1 (pIGFBP-1): giống fFN mà chưa có bằng chứng bằn fFN Marker viêm • Marker viêm ( MIF, CRP, IL6): ít bằng chứng sFlt-1 • fms-like tyrosine kinase-1 (sFlt-1) là marker lq đẻ non Chemokines • monocyte-recruiting chemokines là marker liên quan đẻ non.
  • 40. TAKE HOME MESSENGERS • SA đánh giá CTC là chỉ dấu có giá trị dự đoán dương thấp, giá trị dự đoán âm cao. Có thể làm thường quy ở người không có ytnc và dày hơn ở người có ytnc. • Fibronectin là chỉ dấu có giá trị dự đoán dương thấp, giá trị dự đoán âm cao. Chỉ nên làm ở người có triệu chứng. • Các chỉ dấu khác chưa đủ bằng chứng để gợi ý sử dụng.