SlideShare a Scribd company logo
1 of 464
TRU’O’NG DAI HOC Y DU’OC HUE
HE THAN KINH TU* DONG
■ ■ ■
Trim Thi Huan
huan.pharma@gmail.com
Dai cipong
> He ANS la phan khong tip chu chinh cua he than
kinh chju trach nhiem cho cac chipc nang tip
dong, khong nhan thCpc cua co> the:
Kiem soat hiiu hit cac chirc nang tang
Dap i>ng nhanh va manh
@ Hue University of Medicine and Pharmacy
Dai cipcyng
He than kinh
Trung iForng
(CNS)
Ngoai vi
(PNS)
Than kinh van dong
He than kinh soma d*nfl
Than kinh giao cam
Than kinh doi giao cam
Hue University of Medicine and Pharmacy
Ciu tao giai phiu
- Cac trung tarn hoat hoa:
Tuy s6ng, than nao, vung du’O’i ddi
- Trung tarn din truyln tin hieu:
Vo nao, dac biet la vo nao viln
- Hoat dong thong qua:
Phan xa tang
- Chia lam 2 nhanh chinh:
Giao cam va D6i giao cam
@ Hue University of Medicine and Pharmacy
huan.pharma@gmail.com
2
Nguyên nhân
vành (cung máu c tim
x
co vành
viêm vành
Nhu oxy c tim t ng t
l ng máu kém
3
C oxy
hình sau
:
vành do
co
(Prinzmetal): máu vành
có
không :
vành tính có
4
5
: Các nitrate và phong
kênh calcium
nhu vi cung tim
hai: Các nitrate, phong kênh calcium, -blocker
nitrate và -blocker kèm sung
thêm oxygen
(và máu tim): heparin, wafarin,
(ASA, ticlopidine)
6
7
co
co hòa
phosphoryl hóa myosin
trúc 3 myosin
C
hình và
dài
có tính
ATPase, phân ATP
cho
co
Các
, cho
ATPase
Myosin actin tham gia vào
sinh hóa quá trình co giãn
Quá trình co tim bao tham gia
protein (troponin I, C, T và
tropomyosin) vào myosin, hòa
tác actin và myosin
cAMP và cGMP vai trò quan trong
hòa co
8
9
Actin + Myosin
10
Actin + Myosin
11
Actin + Myosin
12
hòa co thông qua trung gian cAMP
Các nitrate giãn
Phong kênh calcium
Phong receptor
13 14
CÁC NITRATE
15
CÁC NITRATE
NO giãn các gánh
tim oxygen
tim
thông máu, co vành,
cao gây giãn gánh
oxygen tim
kích vùng máu và
vong sau máu tim
16
CÁC NITRATE
Các nitrite và nitrate trong
phòng và
Nitroglycerin là tiên và
vai trò quan
Thay trúc các nitrate nên
tác khác nhau, gian tác và
khác nhau
phân càng cao, càng
cao. Các NO có tính thân có
giãn càng kéo dài
17
CÁC NITRATE
18
(1867)
CÁC NITRATE
Amyl nitrite Glyceryltrinitrate
(Nitroglycerin = trinitrin) - 1987
Erythrityl tetranitrate
Isosorbide dinitrate
Pentaerythrritol tetranitrate
19
CÁC NITRATE
các
tác Tác gian tác
Amyl nitrite
Nitroglycerin
Isosorbide dinitrate
Sodium nitrite
Erythrityl tetranitrate
Pentaerythritol
tetranitrate
0.25
2
3
10
15
20
0.5
8
15
25
32
70
1
30
60
60
180
330
Nitrolycerin
20
CÁC NITRATE
Ü¿1²¹ ¼«(²¹ ̸,(· ¹·¿² ¨«¿?¬ ¸·»<² ¬¿'½ ¼«1²¹ ̸,(· ¹·¿² ¬¿'½ ¼«1²¹
×Ê Ì¿'½ ¼«1²¹ ²¹¿§ ª¿(· °¸«'¬
ø°¸«1 ¬¸«±<½ ´·»@«÷
Ï«¿ ´*,+· î ó ì °¸«'¬ íð ó êð °¸«'¬
Ê·»>² ²¿²¹ ¸¿§ ª·»>² ²»'²
¬¿'½ ¼«1²¹ ½¸¿<³
îð ó ìë °¸«'¬ è ó ïî ¹·,(
Ü*,'· ´*,+· ï ó í °¸«'¬ íð °¸«'¬
Ê·»>² µ»'± ¼¿(·
¼«(²¹ ¯«¿ ²·»>³
³¿1½ ³·»<²¹
î ó í °¸«'¬ ë ¹·,(
Ï«¿ ¼¿ ìð ó êð °¸«'¬ ïè ó îì ¹·,(
̸«±?½ ³,+ îð ó êð °¸«'¬ ì ó è ¹·,(
Isosorbide Dinitrate (USP)
Viên viên nhai
phòng 2 phút)
Viên tác
hóa: N isosorbide mononitrate,
hóa có t1/2 dài ra
viên có SKD cao và ít hóa qua gan
21
CÁC NITRATE
Amyl Nitrite (USP)
Là các phân amyl nitrite, là
isoamyl nitrite
cyanide
22
CÁC NITRATE
Erythrityl tetranitrate (USP)
Tác giãn gánh
và phòng làm
HA trong áp
23
CÁC NITRATE
Pentaerythritol tetranitrate (USP)
Tác giãn các máu
và phòng làm nghiêm
và các
24
CÁC NITRATE
ADR
HA
nhanh tim và
Dung nhanh giai > 12
: Sildenafil
Gây methemoglobin ra các
nitrite amyl nitrite)
25
CÁC NITRATE
26
Ion Ca2+
Phong kênh Ca2+ giãn
( gánh
tim)
Ít gây áp
co
27
Dihydropyridine (Nifedipine)
trên
ý các phát tác
nhanh trong
áp
Verapamil và Diltiazem
Phong kênh Ca2+ tim cung tim
Bepridil
Giãn vành
29
Nifedipine Bepridil
Verapamil Diltiazem
30
CÁC -BLOCKER
Không có tác trên máu trong
Tác trên tim tim, co bóp
và cung tim oxygen tim
phòng trong
(không co và bù tác gây
tim các nitrate
Carvedilol: phong và -adrenergic, có tác
isosorbide
31
CÁC -BLOCKER
là chính gây ra
máu tim. Có 3 : hình,
Prinzmetal, và không
:
cung oxygen co : nitrate, và CCB
nhu oxygen tim vi cung
tim: nitrate, CCB, và -blocker
Các nitrate làm NO Guanyl cyclase
dephosphoryl hóa myosin
actin giãn
Các làm tính NO trong
bao : nitroglycerin và
isosorbide
32
CCB làm co và giãn do
dòng Ca2+ vào co . Các CCB
: dihydropyridine (nifedipine), verapamil,
diltiazem, bepridil
Beta-blocker các trên tim làm
tim, co bóp và cung tim
tim
không thì
33
34
huan.pharma@gmail.com
Vai trò trên lâm sàng
áp
Suy tim
Phù
calcium
Glaucoma
say khi leo núi
Các thiazide và quai gây giãn
tác trong áp và suy tim
2
tái thu Natri các
: > 60%
Nhánh lên dày quai Henle: < 25%
xa: < 10%
góp: < 4%
và Kali
tái thu Na+ các phía trên
góp Na+ góp K+ kali
quai và thiazide H+
3
4
Hormone
Quai Henle
CA inhibitors
6
Hormone
Quai Henle
CA inhibitors
carbonic anhydrase
quai
Thiazide
kali
6
Mannitol (IV)
tái thu trí tác chính),
nhánh quai Henle, và góp
tích bí trong phân và
các có tính
cisplatin)
áp nhãn và áp
ADR
nôn, nôn cân tích máu,
7 8
9
Máu
10
Các Carbonic Anhydrase
Dorzolamide
Acetazolamide
Carbonic anhydrase
11
Các Carbonic Anhydrase
Máu mô
12
)
ADR
13
Các Carbonic Anhydrase
Dorzolamide Acetazolamide
SAR
Sulfamoyl Nhân
15
trong
: Na+, K+, Ca2+, Mg2+, Cl-
Gây K+ và H+
Các quai
Nhánh lên dày quai Henle
Máu mô
16
Các quai
Phù
Suy
Quá anion
Suy tim
calcium
áp
Phù khó
ADR
, , calcium , magnesium ,
uric , tích máu, gây thính giác
(ethacrynate > furosemide) và aminoside.
thanh lithium
Furosemide
Acid ethacrynic
17
Các Thiazide
trong
: Na+, K+, Cl-
Ca2+ trong
Máu mô
18
Các Thiazide
áp và suy tim
Phù (dùng kèm không quai)
Phù
tháo : bao do lithium gây ra
ADR:
, , kali , calcium , uric
, tích máu, , lipid
và TG, không indapamide), tình
19
Các Thiazide
Hydrochlorothiazide Indapamide
Metolazone
SAR
20
C7: sulfonamide
C6: Nhóm hút
(Cl, CF3)
C3-N4: Bão hòa
tác
10
C3: nhóm thân
và gian tác
(haloalkyl,arylalkyl, thioether)
N2: alkyl làm
gian tác
Nhân benzothiadiazine 1,1-
dioxide
C5, C8, N2:
tác
thiazide
21 22
Các Kali
Spironolactone
Máu mô
23
Amiloride, Triamterene
Các Kali
Máu mô
24
Các Kali
Spironolactone
aldosterone
các khác trong áp và
suy tim (kéo dài gian nhân khi dùng ACEI)
Kháng androgen lông
Các kênh Na+: Amiloride, Triamterene
các khác trong áp
và suy tim
K+
tháo gây ra do lithium (Amiloride)
ADR: acid, kali , , vú to
và thay ham tình (spironolactone),
(triamterene)
25
Các Kali
Spironolactone
Amiloride Triamterene
: áp, suy tim ,
phù, calcium
glaucoma, và say khi
leo núi
quai và thiazide còn có tác
giãn
26
Nhóm trí tác tác
carbonic
anhydrase
thiazide
quai
kali
Quai Henle
góp
Nhánh lên dày quai
Henle và xa
Nhánh lên dày quai
Henle
xa và góp
Tác tái thu Na+ và
máu
và tái thu Na+ và
tái thu Na+ và do
và dòng
CA tái thu Na+ và
bicarbonate
Na+/Cl-
Na+/K+/2 Cl-
tái thu Na+ và do
tranh aldosterone (spironolactone)
phong kênh Na+ màng (triamterene và
amiloride)
Nhóm Máu
carbonic
anhydrase
thiazide
quai
kali
+ + 2+
3
-
4
3-
+ + -
2+
+ + 2+
2+ -
3
-
+ (ít)
+
huan.pharma@gmail.com
kích thích kinh vào các dòng ion qua các kênh
trên màng kinh
+ vào + ra kích thích thông qua màng
- vào + ra thông qua phân màng
não có 2 kênh ion chính
Kênh
hòa thay màng
Kênh Na+ : lan
Kênh Ca2+: synapse, vai trò quan trong
phóng thích các kinh các túi synapse
Kênh
hòa tác các kinh
receptor
Các receptor có các kênh ion thay
kênh ion thông qua tin
2
3
Acid Glutamic
Kích thích
các cation vào
G protein
NMDA (N-methyl-D-aspartate) receptor là tác
Ketamine và Phencyclidine (PCP)
4
Acid Glutamic N-methyl-D-aspartate Ketamine Phencyclidine
GABA
-Aminobutyric Acid
dòng Cl- vào dòng K+ ra
Tác lên : co an
và giãn
5
Acetylcholine
M1: kích thích + ra thông qua DAG)
M2: + ra thông qua cAMP)
N: kích thích + vào
tính Nicotine, AChEI trong Alzheimer,
và các phong M trong Parkinson
6
Dopamine
subreceptor (5+)
G protein, tin cAMP
tính các kích thích CNS và kháng
Parkinson, các
7
Norepinephrine
Kích thích subreceptor tin
tính các kích thích CNS,
và lo âu
8
Serotonin (5-HT)
Kích thích subreceptor
tin (5-HT3
kênh ion)
tính các kích thích CNS,
và lo âu
9
Các peptide opioid
subreceptor
tin
tính các opioid
10
an gây
kinh
gây mê và gây tê
Parkinson
tâm
11
12
huan.pharma@gmail.com
an và lo âu là các
kích thích CNS, quá trình não
Phân
an major tranquilizers):
Gây thái lãnh
kinh phân dùng trong khoa
tâm
an lo âu = minor tranquilizers):
G kích thích, xúc giác lo âu,
và
2
gây
kinh TW thái
sinh lý
Tác
thái kinh
tác mê
kích thích kinh TW
3
Các
Benzodiazepine
Barbiturate
Ethanol
Quá : trung tâm hô và
gai ra trong nhóm
này
Các tác trên CNS khác: co giãn
4
5
cong dùng- các barbiturate và
benzodiazepine
6
GABAergic SYNAPSE 7
GABA
glutamate
glucose
Cl
-
GAD
15/12/2016 8
Gamma Amino Butyric Acid
Receptors
GABA
Receptor
Cl -
15/12/2016 9
GABA+Bz Complex
Bz
Receptor
GABA
Receptor
Cl -
hoàn toàn!
Benzodiazepine
tác GABA trên CNS
hóa GABAA
- vào
hóa GABAB
+ ra
phân màng
Benzodiazepine làm tác GABA
cách làm kênh Cl-
phong Flumazenil
Receptor Benzodiazepine
BZ1: hòa tác an gây
BZ2: trí giác- và các
10
Vòng A: vòng > vòng
7-X: nhóm hút
tác
C6,8,9: không có nhóm
Vòng C:
Nhóm phenyl tác
có nhóm hút tác
có nhóm tác
Vòng B:
N4-C5: bão hòa hay N4-C3
tác
C3: tác ,
gian tác
C2
nhóm carbonyl: quan
Nhóm proton tác
N1: alkyl tác
N1-C2: vòng trazole
imidazole tác
Liên quan trúc-tác
A
C
B
Benzodiazepine 12
ïôìóÞ»²¦±¼·¿¦»°·² ¬¿'½ ¼«1²¹ ¿² ¬¸¿@²
Ì»>² ¹»²»®·½ Þ·»<¬ ¼*,1½ È Îï Îî Îí
Ü·¿¦»°¿³ ÍÛÜËÈÛÒ Ý´ ÝØí Ø Ð¸»²§´
Ѩ¿¦»°¿³ ÍÛÎÛÍÌß Ý´ Ø ÑØ Ð¸»²§´
Ý´±®¿¦»°¿¬ ÌÎßÒÈÛÒÛ Ý´ Ø ÝÑÑÕ Ð¸»²§´
Ì»³¿¦»°¿³ ÒÑÓ×ÍÑÒ Ý´ ÝØí ÑØ Ð¸»²§´
Ю¿¦»°¿³ ÔÇÍßÒÈ×ß Ý´ ÝØîóÎ Ø Ð¸»²§´
Ô±®¿¦»°¿³ ÌÛÓÛÍÌß Ý´ Ø ÑØ îó½´±®±°¸»²§´
Ô±³»¬¿¦»°¿³ ÒÑÝÌßÓ×ÜÛ Ý´ ÝØí ÑØ îó½´±®±°¸»²§´
Þ®±³¿¦»°¿³ ÔÛÈÑÓ×Ô Þ® Ø Ø î(ó½´±®±°¸»²§´
Ò±®¼¿¦»°¿³ ÒÑÎÜßÆ Ý´ Ø Ø Ð¸»²§´
13
Benzodiazepine
Tính lý hóa và
benzodiazepine thân và không
ion hóa thu tiêu hóa
Phân càng thân càng phân não
hóa gan (cytochrome P450, CYP3A4
và CYP2C19) hóa có tính và có
t1/2 dài
Không gây hóa
tác
14
Benzodiazepine
Tính lý hóa và
16
Oxazepam, temazepam và
lorazepam hóa
ngoài gan và không
hóa có tính
Benzodiazepine
các tình lo âu và
CNS : an có
hòa, hô
cao
Tác các CNS khác và
ethanol
quên (anterograde amnesia) có ra thông
kéo dài gây dung chéo các
an gây khác)
Do BZ receptor
và tâm
và các cai
không ethanol và barbiturate
gây và lo
17 Benzodiazepine
tính
Alprazolam Lo âu,
Diazepam
Lorazepam Lo âu, Không
Midazolam gây mê (IV) BZ tác
Temazepam
Triazolam Tác
18
và tính Benzodiazepine
Benzodiazepine 19
Flumazenil
-Carboline
receptor Benzodiazepine
trên receptor
BZ, làm tác GABA
dòng Cl- vào
trí BZ, không có tác
trên dòng ion Cl- phong tác
các và
20
Barbiturate
làm an
gây , thay
các benzodiazepine an toàn
tác
Barbiturate vào trí allosteric trên GABA
receptor kéo dài gian kênh Cl-
Làm dòng Cl- ngay khi không có GABA vào
receptor (GABA mimetic effect)
Không Flumazenil phong
Barbiturate
acid barbituric và
21
Urea Acid malonic Acid barbituric
Barbiturate
C5: 2 nhóm alkyl aryl quan
tác và gian tác
N1: alkyl tính thân
nhanh và
gian tác Nhóm acid quan
cho tác
C2: O S tính thân
nhanh và gian tác
Liên quan trúc-tác
Barbiturate Barbiturate
Tác dài: Phenobarbital
kinh
Tác : Thiopental
IV, gây mê
CNS
Rung nhãn
hòa
hô
Hôn mê
Có vong
Không có
tác CNS
24
Phenobarbital
Thiopental Natri
Barbiturate
hóa gan
cho hóa có tính
Cytochrome P450
Gây tác
heme
trong hóa porphyrine
Dùng dài ngày gây dung và
cai có gian tác
Lo âu, kinh, và các
sau kinh
: BZ gian tác dài (Diazepam),
Barbiturate
25
Zolpidem và Eszopiclone
tác (Zolpidem) và tác trung bình
(Eszopiclone)
Gây (không có tác trong các tình
lo kéo dài, kinh, hay giãn
Zolpidem
cao 1 BZ receptor
Duy trì kê 2001
Eszopiclone
1 2 2 3
phân S Zopiclone có tính gây
gian bán dài cho nhân có
khuynh vào ban
26
27
Zolpidem và Eszopiclone
Zolpidem Eszopiclone
Zopiclone
Zaleplon
tác
cao 1 BZ receptor, có
tác các subreceptor khác BZ
Dùng so duy trì
28
Zaleplon
Buspirone
Không tác trên GABA
trên các receptor 5-HT1A
Không có tác an không tác
CNS các khác
trong các tình lo âu 1-2 có tác
Không gây các
cai do các khác gây ra
29
receptor Melatonin: Ramelteon
Các receptor Melatoin (MT1, MT2, MT3)
MT1: hóa gây
MT2: có liên quan 24
MT3: có liên quan áp nhãn
Melatonin
hóa serotonin tìm
tùng
Có vai trò trong 24
Có trong các sung
Gây kém vì thu kém, sinh
hóa nhanh, tác không
30
receptor Melatonin: Ramelteon
Ramelteon
trên MT1 so MT2 8
(tác trên MT1)
Tác gây Melatonin BZ
Không gây (không trong nhóm soát
cho trong gian
31
Melatonin Ramelteon
Glutethimide
trong các gây có tính
trúc barbiturate (Phenobarbital)
racemic
enzyme
Có tính kháng muscarinic
Gây hóa porphyrine
32
Alcol
33
-
-
-
-
-
-
Fomepizole
ADH: alcohol dehydrogenase
Alcol
34
-
-
Alcol
Ethchlorvynol
an gây
phát tác nhanh, gian tác
các enzyme microsome gan
35
Alcol
Meprobamate
chính: lo âu
là an gây
lo âu: rõ (có tác trên
các vùng não
Không tác trên GABA
Có tác kinh ý và có
làm thêm kinh co co
giãn vân có tác trung
Carisoprodol
giãn vân có tác trung
Có tác an (tác mong : gây
36
37
Alcol
38
Các Aldehyde và
Chloral
- Mickey Finn
- GABAA
barbiturate
- An cho các
nhân nhi trong các
không
trong phòng
Các khác
Kháng histamine (Hydroxyzine)
opioid
ba vòng (các tình lo âu
ám
39
40
huan.pharma@gmail.com
John Hughlings Jackson, cha kinh
kinh gây ra phóng
thình lình, quá nhanh chóng
bào
2
John Hughlings Jackson,
(04/04/1835 07/10/1911)
kinh (seizures)
Là lâm sàng phóng
và không soát các neuron não
Có có phát hay không
phát: não,
hay
kinh có phát khi
phát
3
kinh
: co vùng hay toàn
thân
giác: tê vùng hay các
giác giác quan
Giao : nôn, giác khó dày,
giãn
Tâm : các hành vi rôí trí
các tác
4
kinh (epilepsy)
Là tái phát các kinh không
phát (> 2
Là tình lý tính
Có có hay không có nguyên nhân
kinh
5 6
kinh
nguyên nhân
phát
phát
hay không
kinh
Toàn nguyên phát
(không
tri giác) tri giác)
giác
Giao
Tâm
Toàn hóa phát
ý
( )
co
co
co -co
Phân Q
kinh (partial seizures): kinh
mà phóng lúc ra
khu trú bán não
kinh (simple partial seizures)
kinh (complex partial seizures)
kinh toàn (general seizures): lúc
phóng ra hai bán
não
ý kinh - absence seizures)
kinh (myoclonic seizures): có
hay
kinh co co toàn nguyên phát
(primary tonic-clonic seizures) hay kinh
(grand mal)
8
:
não : EEG tiêu vàng trong
kinh trong kinh)
MRI
CT scan
9
: soát kinh tác
tùy vào và nhu BN
Dùng pháp
Dùng không có tác dùng an hay trên tâm
thích
hay khi
Chi phí
10
3 tác bào
các kênh ion (Na+, Ca2+ và
K+)
TK hòa GABA
Làm TK kích thích não, là
kích thích qua glutamate
11
kênh Na+
Là tiêu phân phenytoin, CBZ, lamotrigine
và kinh
oxcarbazepine, felbamate, và zonisamide
vào trí kéo dài gian
12
Phenytoin Lamotrigine
kênh Ca2+
hòa tín Ca2+: phóng TK
kích thích glutamate, duy trì môi bào
TK
Dòng Ca2+ vào bào quá phát và
kinh
13
Kênh Ca2+ L: hóa
là tiêu phân gabapentin và
pregabalin
14
Pregabalin
Gabapentin
Kênh Ca2+ T: hóa
là tiêu phân ethosuximide và
zonisamide
15
Ethosuximide Zonisamide
kênh K+
Có vai trò quan trong quá trình tái màng
bào
: levetiracetam
16
Levetiracetam
làm sinh GABA
phân GABA
tái thu GABA
vào trí allosteric trên receptor
GABAA làm dòng ion vào bào
17 18
Quá trình sinh và hóa GABA
làm sinh GABA
Gabapentin, pregabalin: hóa GAD
Acid valproic: SSADH acid succinic
feedback
19
Pregabalin
Gabapentin
Acid valproic
phân GABA
Vigabatrin
-vinyl-GABA
không GABA-transaminase
(GABA-T)
20
GABA Vigabatrin
tái thu GABA
GABA-transporter (GAT) GABA
GABAergic neuron hay các bào
Tiagabine GAT1 GABA
21
Tiagabine
tác lên trí allosteric trên GABA
receptor
Topiramate: kinh
kênh Cl-
22
Topiramate
23
Õ»>²¸ Ý´ó /±'²¹
Õ»>²¸ Ý´ó ³,%
ÞÆÜ Ð®±¬»·² ÙßÞß
Õ»>²¸ Ý´ó
Ý´ó
lên kênh GABA
L-glutamate là TK kích thích
quan não
2 nhóm glutamate receptor
Receptor kênh ion
NMDA (N-methyl-D-aspartic acid) receptor
AMPA ( -amino-3-hydroxyl-5-methyl-4-isoxazole
propionic acid) receptor
Receptor G-protein
hòa phóng acid glutamic, GABA và các
TK quan khác
24
receptor kênh ion
Topiramate: AMPA receptor
Felbamate: NMDA receptor
25
Topiramate
Felbamate
26
Na+
Ca++K +
G
P
trên kênh glutamat
27
Neuron Glutamate Neuron GABA
28
29
-
-
Carbamazepine, phenytoin,
phenobarbital, valproat
Carbamazepine, phenytoin,
phenobarbital, valproate
Gabapentine
Lamotrigine
Gabapentine
Lamotrigine
-
-
-
rung
Clonazepam, ethosuximide,
valproate
Valpoate
Carbamazepine, phenobarbital,
phenytoin, valproate
Lamotrigine
Lamotrigine
Lamotrigine
30
Phong các kênh Na+ thái
phóng liên cao, và duy trì
là tim, phòng trong
thu qua thay và hóa qua gan
Theo dõi
tranh protein và P450
tác
ADR
An hòa, song phát nha chu quá
lông, tính trên máu
máu
Quái thai: hydantoin thai nhi
31
PHENYTOIN
32
PHENYTOIN
hydantoin thai nhi
Phenytoin
là dây kinh sinh
ba và phòng trong
P450 thân hóa P450)
ADR
An hòa, song kinh khi quá
tính trên máu máu máu
viêm tróc da
Quái thai: và
33
CARBAMAZEPINE
tác
Phong kênh Ca2+ T
GABA transaminase
Phong kênh Na+
trong các thái kinh, phòng
trong và
P450 tác : Carbamazepine,
Phenytoine
ADR
tiêu hóa, gan do các hóa
viêm tóc, run, ánh sáng
Quái thai:
34
ACID VALPROIC
Phong dòng ion Ca2+ qua kênh Ca2+ T vùng
cho kinh
ADR
tiêu hóa,
tháp, viêm tróc da, và tính
trên máu
35
ETHOSUXIMIDE
Phenobarbital có tác kinh
và gian bán dài thích duy trì
trong các kinh
Clonazepam là phòng trong kinh
và kinh gây an rõ
co .
Lorazepam và Diazepam (IV) trong thái
kinh liên
36
BARBITURATE VÀ BENZODIAZEPINE
Phenobarbital Clonazepam Lorazepam Diazepam
C : kênh Na+ và glutamate receptor
: các thái kinh
ADR
gan và suy (felbamate)
Stevens-Johnson (lamotrigine)
37
FElBAMATE VÀ LAMOTRIGINE
Felbamate Lamotrigine
C : GABA
: các thái kinh, kinh
ADR
Suy và suy gan
38
GABAPENTIN
Gabapentin
Tác CNS ra các
khác : kháng histamine, ethanol, an gây
và các opioid
Tránh có kinh
Làm tác các tránh thai
do các enzyme hóa
39 40
Felbamate Lamotrigine Topiramate
Gabapentin Tiagabine Vigabatrin
MÊ
huan.pharma@gmail.com
BN không khi
Không nhiên
Giãn hoàn toàn
ý
2
3
Các giai quá trình gây mê
1:
khi khi mi
2: Kích thích
Kích và mê . tim và
3: gây mê
Tình mê sâu cho
tiêu quá trình gây mê
4: vong
suy hoàn và hô
cùng là vong
4
mê lý
mê nhanh, nhàng, nhanh
Giãn hoàn toàn
Không hoàn, hô
Không không tác
Không cháy giá thành
5
Các pháp gây mê
- pháp
- pháp kín
- pháp kín h
Các gây mê
- mê
- gây mê tiêm
- gây mê
6
7
Ù·¿%³ ´·»@« ª¿( ¬¿6²¹ ÌÜ ¬¸«±?½ ³»> óóâ Ù·¿%³ ÌÜ °¸«1
1. mê
Làm và lo cho BN
hoá
bài
nôn
phó giao
các tai mê
và tác mê tác
mê 4 nhóm
Nhóm 1: an gây gây quên, bao
các benzodiazepin (diazepam, midazolam ),
phenobarbital và promethazin
Nhóm 2: nhóm opioid (morphin,
pethidin, fentanyl). Các này nay ít
dùng mê mà dùng trong
mê
Nhóm 3: phó giao (atropin,
scopolamin), và khí
Nhóm 4: nôn (metoclopramid),
trào H2 (cimetidin,
ranitidin), trung hoà acid (các
kháng acid)
8
9
Midazolam (Hypnovel(R)) Flunitrazepam (Narcozep(R))
10
Dikali clorazepat
(Tranxène(R))
Meprobamat (Equanil(R))
11
X = H : alimemazin
(Théralène(R))
X = Cl : clopromazin
(Largactil(R))
Hydroxyzin (Atarax(R))
Atropin
12
Barbiturat: Na thiopental
Non-barbiturat: propofol, etomidat, Na-OH butyrate,
các carbamate
DC morphin:
Ketamine
13
Thiopental Na
14
3)2 và CaCl2/ NaOH --
-- )
Na:
acid: Li methoxyd/ MeOH dm DMF (CT
xanh thymol/methanol)
Thiopental Na
15
mê
Khôi nhanh do có tái phân CNS ra các mô vi
15-30 phút
2O
-30 giây
COPD
Thiopental Na
16
Etomidat
A receptor -
biên
17
Etomidat
mê hô
Nên dùng mê (gây kích thích)
Ít tác trên hoàn và hô
18
Ketamin (Kétakar)
-)
(NMDA receptor)
o -glutamate, NMDA và aspartate
o
o 2+
o 2+
20
Mê phân ly
- quên
-
-
N2O
-
-base
Ketamin (Kétakar)
Propofol
Ít tan trong
GABAA receptor kênh Cl-
Không flumazenil
hóa dòng Cl- glycine receptor
(receptor
21
Propofol
phát tác và sau gây mê
nhanh
Kèm tác nôn
: mê và duy trì mê
hóa nhanh và 88% qua
22
24
Fentanyl
tính:
khan
Fentanyl
25
Gây thành khi tiêm IV
gây mê an kinh (neuroleptic anesthesia =
Fentanyl + Droperidol + N2O)
)
26
cura
27
succinylcholine
Atracurium
Cisatracurium
Mivacurium
Pancuronium
Rocuronium
Vecuronium
28
29
Daãn chaát halogen bay hôi
Halothan
Enfluran
Sevofluran
Isofluran
Desfluran
N2O
Ether
Caùc thuoác khaùc : N2O, ether ethylic
MAC (Minimal alveolar concentration): nang
50% nhân không kích thích
MAC có tính tính, già và khi có
các opioid và an gây
MAC càng thì mê càng và
phát tác và sau gây mê
vào phân máu khí tan trong
máu)
phân máu khí cao: phát tác và
sau gây mê
gây mê làm PCO2,
làm máu não áp giãn
cung. khi có mê tiêm và opioid, hay
tê
30
31
Tính
MAC (%) Máu/Khí
N2O 104 1.4 0.47
Desflurane 6 19 0.45
Sevoflurane 2 51 0.65
Enflurane 1.7 98 1.8
Isoflurane 1.4 98 1.4
Halothane 0.75 224 1.3
Methoxyflur
ane
0.16 960 12
tác
Meyer-Overton
liên gây mê và tính tan trong
oliu
tan trong phá màng sinh và tác
gây mê
Tuy nhiên thích
gây mê
32
tác
tác kênh ion
GABAA receptor Cl- vào bào phân màng,
xung TK
T các trong -
các glycine
kênh kích thích synapse nicotinic
acetylcholine receptor, glutamate receptor (NMDA và
AMPA), kênh Na+, kênh K+, kênh Ca2+ và ryanodine
receptor
33 34
-
vào
tính
cis
35
HALOTHAN
Không màu
Không cháy
36
Enflurane
Isoflurane
Sevoflurane
Desflurane
Methoxyflurane
37
N2O
NH4NO3 N2O + H2O
1700C
Không màu, không mùi, d = 1,97
béo
pyrogallol/OH-: --
bùng
38
N2O
Tác và gây khoái N2O
và lúc do quá
(MAC = 104%)
các gây mê trong gây
mê
Dùng chung oxygen (60 : 40)
trong nha khoa
methionine synthase- enzyme
B12 cho DNA
ít hóa, ào nhanh (1-2 phút)
39
ETHER
40
ETHER
0 sôi 34-350C
)
tính
-0,716
34-350C
41
ETHER
GÂY TÊ
huan.pharma@gmail.com
tê là các làm
các kích thích
các kinh
không làm ý
43
tê
Sinh da, mô
Sinh không
các chi
liên quan tiêu hóa, sinh
44
tê
Tránh tác mê
Kéo dài tác
máu
Duy trì táo
45
Các pháp gây tê
Gây tê khu
Gây tê
Gây tê ngoài màng
Phong kinh
Gây tê
Gây tê tiêm
Gây tê trong nha khoa
Gây tê trong nhãn khoa
46
tê nhanh
Gây tê sâu
tính
co
Không kích
47 48
Nhóm amin là
Cocain
49
Nhân , vòng Dây Ankyl
Ether:
Ester:
Amid:
Amin I, II, III,
vòng
thân : nhân vòng
tính vào bào
kinh. tác gây tê
Liên phân do
trong kênh Na+
50
thân : amin I, II, III, vòng
Amin IV không còn tác
tính tê
an toàn tê thân
51
trung gian: ete, ester, amid
hóa, tính và gian tác
Ester phân nhanh gan và
AchE, tác
Amid khó phân, tác lâu
52
53
Theo
thiên nhiên : Cocain
: Procain, Lidocain
Theo hóa : Theo
nhóm amin và nhân .
Nhóm ether (-O-): Quinisocain, Pramocain
Nhóm ester (-CO-O-)
Ester acid benzoic: Cocain
Ester PABA: Procain, Tetracain.
Nhóm amid (-NH-CO-): Lidocain, Dibucain,
Mepivacain, Bupivacain, Etidocain, Prilocain.
54
Phân theo dùng
Gây tê gây tê do xúc
Gây tê tiêm
Gây tê
Gây tê
Gây tê phong
55 56
ether
Quinisocain Pramocain
57
ester
Procain
Benzocain Tetracain
58
amid
Prilocain Lidocain
Bupivacain Mepivacain
thông tin trong kinh
ra
ra do 1 ion Na+ nhanh vào
bên trong qua kênh protein trong
màng thái (kênh Na+)
59
tê tính màng
bào ion Na+ màng bào không
phát sinh và xung
kinh
Tác này là do tê tác lên
các kênh ion Na+ phân trên màng bào
60
61
không tan
BH+
H+
+
B
(R1,R2,R3)NH+Cl-
HCl
+
(R1,R2,R3)N
Do có nhóm amin nên tê là base , có H+
Trong sau khi thu
base nguyên B): qua
các hàng rào màng bào các receptor
cation BH+): tác các
dung pH sinh lý, này có
sang base do, theo trình
sau
(R1,R2,R3)NH+Cl- + NaHCO3 (R1,R2,R3)N + NaCl + H2CO3
62
63
(R1,R2,R3)NH+Cl- + NaHCO3
(R1,R2,R3)N + NaCl + H2CO3
(R1,R2,R3)N + H2O (R1,R2,R3)NH+ + OH- (R1,R2,R3)NH+
Receptor
+], không
Quá trình thâm tê qua màng bào vào receptor
64
65 66
Y khoa
gân
ho
phòng
Nha khoa: gây tê
Nhãn khoa: soi khám,
67
: ester
PABA nhân gây
: amid
Adrenalin IV, SC, corticoid
trùng
PABA vi
68
PABA
tim
Có
69
TKTW
Kích thích: kích thích, chóng run co
: ý hôn mê, hô
Tim
áp, tim
70
71
Cocain
-10%
catecholamine
72
Procain
NaOC2H5
+
Procain hydroclorid
tính
IR,
màu, màu KMnO4, nhóm
amin I, ion clorid
Nhóm amin I NaNO2
73
Procain hydroclorid
Làm giãn tán nhanh
trúc amin I
trúc PABA kháng sulfamid
Esterase/gan, anilin
Không gây tê vì vô nhanh
Gây tê tiêm
Gây tê
74
Procain hydroclorid
Tác
da, áp viêm da
Dùng dung loãng, tiêm
Dùng sulfamid
75 76
Lidocain
+ +
Lidocain
Tính
Lidocain HCl khi pha dung trên
1000C
2 nhóm methyl trí ortho so nhóm amid
không gian, nhóm amid
: môi khan
Acid acetic, acid pecloric,
77
Lidocain
Tác
Lidocain gan
Dealkyl oxy hóa N monoethylglycin xylidid,
ethylglycin xylidid TKTW
gà, hoa chóng
Co giác
Suy tim không kèm
Suy gan,
78
hóa lidocaine
Bupivacain
80
Bupivacain
tinh
2,6-dimethyl anilin
: acid-base,
Hoà tan/ -
Thêm HCl
NaOH/
cong
81
Bupivacain
Tác
tê
Gây tê lâu
Gây tê vùng, gây tê
tính: Tim
c tim kênh Na+
trung tâm
82
83
tính lên
tính trên TK và tim
84
PARKINSON
huan.pharma@gmail.com
CNS 2
Dopamine (DA)
Norepinephrine (NE)
3
(Nigrostriatal Tract)
(Mesolimbic
Mesocortical Tract)
-
(Tubero - Infundibilar)
4
AC: adenyl cyclase
cAMP: cyclic adenosine
monophosphate
VT: vesicular monoamine
transporter
DAT: dopamine transporter
TH: tyrosine hydroxylase
dopaminergic
dopamine
5
Tyrosine hydroxylase (TH)
L-aromatic amino acid decarboxylase (AADC)
6
Monoamine oxidase (MAO)
Catechol-O-methyltransferase (COMT)
Either dihydroxyphenylacetic acid (DOPAC)
Homovanillic acid (HVA)
Các receptor dopamine
7
Nhóm Receptor
D1
D1
Gs-coupled
bào
adenylate cyclase
D5
D2
D2
Gi-coupled
bào
adenylate cyclase
D3
D4
Parkinson là thoái hóa kinh
run,
và cân
Nguyên nhân
xác nguyên nhân
nguy bao quá trình lão hóa,
hóa môi stress oxy hóa, và các di
8
Quan sát
Dopamin (DA)
cân dopaminergic và
cholinergic
9
11
và
Run lúc
không
Khuôn vô
Thoái hóa vân gây cân
các kinh vân theo ACh
12
Khôi cân các thàn kinh
tính DA và/ tính Ach các vân
có không làm thay
13 14
15
LEVODOPA/CARBIDOPA
-decarboxylase (AAAD)
-
L-
-10
ADR
, HA, tác - giác, và
16
LEVODOPA/CARBIDOPA
Levodopa Carbidopa
17
TOLCAPONE VÀ ENTACAPONE
Khi dopa-decarboxylase c , L-dopa hóa thành
3-O-methyldopa COMT
3-O-methyldopa là receptor DA và tranh
L-dopa vào CNS
biên, L-dopa vào
CNS và có các tác -
Tolcapone tính trên gan
Tolcapone Entacapone
MAOB
Tác
Kéo dài tác levodopa
hóa DA vân
THA gây ra các không
hóa DA và DA có
vân
Selegiline
Rasagiline
18
19
SELEGILINE
MAOB
trong PD giai ( duy
dùng kèm hay L-dopa)
Kích thích CNS do hóa thành Amphetamine
Không tác Tyramine
RASAGILINE
không MAOB, 5
selegiline
phân R tính cao phân S
Có tác TK
MAOB
Tác kéo dài không
trong kéo dài levodopa
21 22
23
Phân
bromocriptine)
ropinirole, và rotigotine)
24
BROMOCRIPTINE
c thay
Levodopa
Có gây CNS
giác, lú
thay Pramipexole và
Ropinirole (các non-ergot) ít
Có gây an và phát
25
Bromocriptine
Pramipexole
Ropinirole
26
Benztropine, Trihexyphenidyl
Phong receptor M
Tan trong lipid Atropin Vào CNS
run và trong PD, ít có tác trên
ADR
Gây các ADR Atropin
27
Benztropine
Trihexyphenidyl
28
AMANTADINE
Có tác kháng Parkinson và (phong
Có các ADR Atropine và tím xanh hình
(phù và trên da)
Livedo reticularis
huan.pharma@gmail.com
2
-
sinh (còn là rõ nguyên
nhân)
Do di môi và xã ...
do stress
M làm, mâu trong gia con cái
trù làm thua
do các
Các
giáp, Cushing
Các kinh
Các tai máu não
máu màng (subdural hematoma)
rác (multiple sclerosis)
U não
3
amin
50 ta dùng reserpin trong
các tâm phân kích
4
Reserpin
C tác reserpin là phá các
cùng kinh làm cho các amin kinh
serotonin, norepinephrin ra không có và
phân nhanh chóng
5
5
s
n n
R
R
s
R = Reserpin
S = Serotonin
N = Norepinephrin
Nguyên nhân
nor-adrenalin các sinap kinh trung
serotonin
dopamin. Parkinson dopamin)
phenylethylamin thân các catecholamin.
Trong phenylethylamin
6
Norepinephrin Serotonin
Dopamin phenylethylamin
là và cách thì
khá cao (70-80%)
viên nhân bác chuyên khoa tâm
thân không ra mình có các
ý khi nhân các
bè hay thân chê mình
phát và nguy vì
nguy này cao (1 trong 5
vì )
không thay
hay mát, mà
tâm lý pháp
không là và không gây
7
Các monoamine oxydase (MAOI)
3 vòng (TCAs)
tái thu serotonin (SSRIs)
Các khác
8
Phenelzine, Tranylcypromine
MAOA hóa NE, 5-HT, và Tyramine)
và MAOB hóa DA)
trong không hình, không
xuyên vì tác không mong
ADR
và nguy : gan, não và tim
Quá kích giác co
HA
9
tác
Tyramine, tái thu NE,
alpha, và
L-dopa: gây lên HA
Meperidine hay Dextromethorphan: gây
thân HA, co
các SSRI: gây Serotonin
10
11
Phenelzine Tranylcypromine
Meperidine Dextromethorphan
12
Tên X R
Imipramin (1) (1) H
Desipramin (1) (1) H
Clomipramin (1)) Cl
Trimipramin (1) H
Opipamol (2) (2) H
Dibenzoazepin (1) dihydrodibenzoazepin (2)
13
Dibenzocycloheptadien (3) Dibenzocycloheptatrien (4)
Tên R
Nortriphylin (3)
Amitriphylin (3)
Noxiptylin (3)
Cyproheptadin (3)
Protriptylin (4)
14
Dibenzoxepin (5) Dibenzothiepin (6)
Tên R
Doxepin (5)
Dothiepin (6)
TCA
15
ß³·²»°¬·² Ó·¿²­»®·²
Ó»¬¿°®¿³·² Ì·¿²»°·²
Tác
Trên TKTW: tâm cho BN
tác sau 2-3
Trên các amin não: Phong tái thu NE và 5-
HT kinh adrenergic và
serotonergic
Trên TK : NE vào
cùng TK adrenergic, kháng muscarinic, cholinergic,
1-adrenergic
Trên tim : HA do
adrenergic
16
Ám và các tình lo âu
kinh
ám (OCD): phòng
là Clomipramine
cai (khi
nôn, hoa chóng
Khó ác
17
ADR
Kháng muscarinic
tính trên tim
gây vong chính khi quá
HA
nguy kinh
Làm thêm glaucom
sang -
ba tác không mong nguy (3C)
Coma (hôn mê)
Convulsion (co
Cardiotoxicity tính trên tim)
18
tác
MAOI: thân kinh, hôn mê, và
vong
SSRIs: Serotonin
Guanethidine và 2 tác trên CNS:
tác HA các này
19
Amitriptyline Imipramine Clomipramine
20
Atomoxetine là phong tái thu NE
trong trung (ADHD)
21
Tác
Phong tái thu 5-HT
kinh Serotonergic
tái thu NE và tái thu DA
Không có tính trên histaminergic, muscarinic và
adrenergic receptor
Ít tác kháng cholinergic, gây
22
ADR
Lo âu, kích (có an
lúc
tình
kinh (khi quá )
cân, cân sau 12 tháng
23
trên lâm sàng
Các trình lo âu ám xã
khó kinh
vô
Ám
24
có gây cai bao :
nôn, hoa chóng khó
tác
MAOIs, TCAs, Meperidine, và Dextromethorphan
gây Serotonin:
mô hôi
Co rung
thân
kinh không
kinh
25
Fluoxetine
Paroxetine
Sertraline
hóa fluoxetine
T
tác
Amoxapine và Maprotiline: phong tái thu NE
Nefazodone và Trazodone: phong tái thu 5-HT, 2
có tác phân nhóm
receptor 5-HT
Mirtazapine phong các receptor 2 synapse,
phóng thích
Bupropion ít có tác trên NE và 5-HT có tác
trên kinh DA
khác
Bupropion: trong cai lá
Nefazodone: P450
27 28
Amoxapine Maprotiline
Nefazodone
Trazodone
Bupropion
29
30
VITAMIN
huan.pharma@gmail.com
Vitamin
có tính sinh
không
hòa hóa
Giúp hóa trong béo,
và protein thành ATP
Kích thích và sinh
vitamin có nghiêm
2
So sánh
nhau
Vitamin có trúc acid béo no
Khác nhau
vitamin các hàng ngày 1
1000 mg
(protein, glucid, lipid)
hàng ngày có lên 1000g
3 So sánh
nhau
Không có giá
cho phát
Tác
không mà cung
Khác nhau
Vitamin:
Các nguyên vi : vô
4
So sánh
Vitamin và enzym
trúc enzym
Apoenzym
là protein
tính enzym
Coenzym
không là protein
1 xúc tác 1 acid
xúc tác là vitamin kim
5 Danh pháp Vitamin
Theo cái latin
A, B, C, D, E, và K
B vitamin
Theo tác lý
Vitamin E: tocopherol
Vitamin A: axerophtol
Vitamin PP: pellagre préventive
Theo tên hóa
Vitamin D: cholecalciferol
Vitamin K1: phytonadion
Vitamin B1: thiamin
Vitamin B2: riboflavin
6
Không ít trong
lâu dài có gây ra các
Các khi vitamin
trong
vitamin có gây ra
13 các tiêu này
7
8
9
Phân vào tan
9 vitamin tan trong : vitamin nhóm B
và vitamin C
4 vitamin tan trong : vitamin A, D, E, và K
tan
Tiêu hóa
thu
Bài vitamin
10
11
quá trình thu ra non
Vitamin tan trong
thu tá tràng
Vitamin A: gan
Vitamin K và E: gan
Vitamin D: mô và mô
Có tích trong gây tính
12
Vitamin tan trong
thu cùng và vào máu
thu tá tràng và tràng
ít trong
bài qua
tiêu cân hàng ngày
quá có gây nguy
13
Tóm
thu non
Máu
Thân
không Có
tính
không Có
ngày
Có Không
Vitamin
Vitamin 15
Là thành các coenzyme: tham gia vào
enzyme
Cùng các nguyên vi xúc tác các
trong
16
Vitamin 17 Vitamin 18
Vitamin 19 Kháng Vitamin (anti-vitamin)
Có trúc hóa vitamin
tác vitamin
Phá trúc phân vitamin
tranh các xúc tác vitamin
Làm hóa giai
20
Kháng Vitamin (anti-vitamin)
Trong nghiên
Pyrithiamin: gây tê phù trên
Gluco-ascorbic: gây Scorbut trên
Trong
Dicoumarin: máu
Methotrexat: ung
21 Vitamin
vitamin
Do dinh
Do nguyên nhân khác
Do thu
Do nhu
tác các vitamin
22
Vitamin
vitamin do thu
Avidin lòng biotin
Ethanol làm tiêu hóa nên thu
vitamin B1, PP, B9
Thiaminase trong cá phân vitamin B1
Kháng sinh sulfamid
kháng acid thu ion kim (II và III)
vitamin A
tràng kích làm
thu
Colchicin: men thành làm thu B12
Sulfasalazin: thu folat
Vi ký sinh trùng vitamin nên
tranh giành
23 Vitamin
vitamin do nhu
vitamin kháng
Dùng các có thu
vitamin kháng sinh thai,
co
có thai, cho con bú
24
Vitamin
vitamin do tác các vitamin
Vitamin A gây loãng dù vitamin D
cung
Vitamin C vitamin B9 thành
C gây B9
Vitamin B6 cho vitamin B3
tryptophan nên B6 B3
25 Vitamin
vitamin
do vitamin là hypervitaminose
Nguyên nhân: có do ít
vì có trong quá trình
thu qua tiêu hóa, do
Các vitamin tan trong khi thì không gây
cho các vitamin tan trong
Vitamin A gây áp
Vitamin C gây
Vitamin B6 gây kinh giác
Vitamin B12 gây Co làm giáp,
quá
26
Vitamin
nh vitamin tác
Vitamin D và digitalin: tim
Vitamin K và máu: tác
máu
Vitamin PP và HA nhóm adrenergic:
HA
Vitamin B6 và levodopa: tính levodopa
Vitamin C là acid nên
Kháng sinh penicillin, ampicillin, erythromycin:
tính kháng sinh
thu acid (salicylate)
có (alkaloid)
27 Vitamin
Vitamin tan trong
Vitamin tan trong
28
Vitamin A 29 Vitamin A
Retinol: vitamin A alcol, tính vitamin A
Retinal
Aldehyde các retinol
11-cis-retinal + opsin rhodopsin: giúp nhìn rõ
khi ánh sáng
Acid retinoic (tretinoin, isotretinoin): dung
vitamin A, hóa, cá
30
Retinol Retinal
Retinoic acid
trans
31
-caroten và các retinoid
32
Vitamin A Retinol
Ester acid béo trong gan cá,
Provitamin A (carotenoid): xanh rau, có
màu cam
trúc
Diterpen 4 isopren (-C5H8): 1 nhân beta-
ionon và 4 liên liên mach nhánh
34
Retinol 35
Nhân -ionon:
Nhóm methyl:
nhân
tính
CH3
Nhóm
SAR
Retinol
Tính hóa
Nhóm alcol 1
liên : oxi hóa
liên alcol 1: cho
halogenid kim
Carr và Price: stibi clorid
màu xanh quang
36
Retinol
và dùng
khô : 25.000-50.000 IU/ngày trong 5
ngày
Vitamin A: 10.000-25.000 IU/ngày
trong 2-3
Bôi cá
Tác
tính: tiêu hóa, áp
khô da, tóc dùng
corticoid
tính: phát gan
38
Vitamin D
Vitamin D:
ergosterol
dehydro-7-cholesterol
dihydro-22,23-ergosterol
dehydro-7-stigmasterol
Vitamin D
D2: ergocalciferol
D3: cholecalciferol
D4: dihydroergocalciferol
D5: sitocalciferol
39
D2 D4
D3
D5
Vitamin D 40
Vitamin D 41 Vitamin D 42
Vitamin D 43
SAR
-6, 7-8, 10-19
-
trúc
Không còn trúc sterol do
vòng B
Thêm liên 10-19
liên trien 5-6, 7-8, 10-19
Khác nhau nhánh
C17
Vitamin D
Tính hóa
-OH C3: ester hóa, Libermann
Liên liên : màu stibi
clorid/cloroform màu quang
nhân sterol:
Pesez trichloro acetic và dd furfurol)
Calciferol: màu
Vitamin D2: màu tím
Vitamin D3: màu vàng cam
Các sterol khác: không
44
Vitamin D
Tác : dàng cho thu calci và
lên mô
và dùng
Phòng còi
TE: 1200-2400 IU/ngày
NL: 600-1800 IU/ngày
PN có thai và cho con bú: 600 IU/ngày
kì 6 tháng: 200.000 IU
còi loãng
TE: 4000-8000 IU/ ngày trong 3
NL: 4000-20.000 IU cho khi
45 Vitamin E 46
Vitamin E 47 -tocopherol
SAR
48
Nhân chroman
Vòng Pyran: thay O S
tính
C6-OH: không ,
ester acetat làm
tính 3
nhóm methyl: càng
tính càng cao
( > , > )
nhánh
5C-9C: không có tính
13C: tính
17C: tính 10
Không phân nhánh: không có
tính
Thay vòng nhóm
methyl: không có tính
-tocopherol
Tính
Nhân chroman: UV
C6-OH:
Ester hóa
Tính :
49 -tocopherol
Tác
Phòng oxi hóa
lão hóa
dùng: 100-500 mg/ngày
50
Vitamin K
có tính vitamin K khác nhau
phân khác nhau
Vitamin K1 : Phylloquinone, có các
rau
Vitamin K2 : Menaquinone, có trong cá và
VK
Vitamin K3 : Menadione, vitamin K .
là Naphthoquinone
52
Vitamin K 53 Vitamin K 54
Vitamin K1
Vitamin K2
Vitamin K3
(Menadione)
Vitamin K4
(Menadiol)
Vitamin K
SAR
Nhân menadion:
Thay vòng anthraquinon không có tác
Vòng A: không có nhóm
Vòng B:
Thay O N, S vòng 5 làm
tính
C2: thay CH3 H, -Cl alkyl dài
kháng vitamin K
R:
nhánh dài >8C: tính vitamin K thiên
nhiên
55 Vitamin K
Tính
trúc quinon: oxi hóa
Vitamin K3 oxi hóa và thành dimer
tác máu
Vitamin K1
56
Vitamin K
Tính
2 nguyên H có vitamin K3 (có màu ) thành
naphtohydroquinol không màu. Khi nàu
thành quinon có màu
57 Vitamin K
Tác
Có vai trò trong máu: coenzyme trong
sinh các máu
58
Vitamin K
vitamin K bình ít do vi
có cung
vitamin K
vitamin K khi
viêm gan
máu, kháng sinh,
kinh,
và dùng
và : 1-2 mg, IM 5 mg
Cung vitamin: 5-10 mg/TE, 10-20 mg/NL; IM
5-20 mg
59 Vitamin B1
trúc
SAR
Nhân pyrimidin
-NH2 có nhóm : tính
Thay -NH2 -OH: kháng vitamin B1
Nhân thiazol
C2: làm tính
C4: có C >3C tính
C5: là -hydroxyethyl
methylen: không không có tác
60
Pyrimidin Thiazol
Vitamin B1
Tính
Tính alcol do nhóm -hydroxyethyl: ester
hóa
tác nhân mang tính :
thành pseudo base và vòng thiazol
tính
61 Vitamin B1
Oxi hóa trong môi : thiocrom phát
quang
dihydrothiamin tác
62
Vitamin B1
Tác
Vai trò trong hóa glucid, kinh
Coemzyme quá trình decarboxyl hóa các acid -
cetonic acid pyruvic
và dùng
phòng B1
Viêm dây TK
250-500 mg/ngày
63 Vitamin B3 64
- Niacin
pelle
agra
-
- Nicotinamide:
cao
Vitamin B6
Tính
Nhân pyridin: tính base, acid
màu azoic diazoni tính,
phân các pyridoxin
Tác diazoni sulfathiazol trong ethanol
pH= 6,5-7, thêm clorid:
- Pyridoxol: màu tím
- Pyridoxal: màu vàng cam
- Pyridoxamin: màu
65 Vitamin B6 66
Vitamin B6
C3-OH và C4-CH2-OH: pyridoxol ester
acid boric, 2 kia thì không
C5-CH2-OH: ester hóa acid phosphoric
coenzyme các transaminase
C6-H: tác 2,6-dichloroquinone chlorimide
cho màu xanh
67 Vitamin B6
Tác
Pyridoxol: dây TK
Pyridoxal: da và màng :
bã
Pyridoxamin: coenzyme trong các
decarboxyl hóa, transaminase hóa, racemic hóa
vitamin B6 gây các TK, máu
dùng:
: NL 600mg/ngày, sinh 10mg/ngày
IM/IV: 100-750mg/ngày
68
Vitamin B9
Acid folic
SAR
Nhân pteridin + acid para aminobenzoic + acid
glutamic
Acid glutamic cho tính sinh thay
acid aspartic thành antivitamin
Polyglutamat có tính sinh : acid pteroyl-
triglutamic, acid pteroyl-heptaglutamic
69 Vitamin B9
Tác
Vai trò enzyme trong quá trình acid nucleic và
và dùng
máu to do acid folic
Cung acid folic khi làm acid folic
barbituric, phenytoin
dùng: NL 5-15 mg/ngày, TE 5-10 mg/ngày
70
Vitamin B12
Vitamin B12 là tên chung có trúc
và tính nhau, thông là
cyanocobalamin và hydroxocobalamin (R=-CN, -OH)
71 Vitamin B12
Tính
Co: vô hóa K2SO4 CoSO4, cho màu xanh
amoni cyanat
Base dimethyl-5,6-benzimidazole: phân
dimethyl ortho phenylenediamine, này
acetylaceton màu tía
UV-Vis
72
Vitamin B12
Tác
máu: B12 là kích thích máu
Tác lên : và
hóa protein, ADN các mô phân chia nhanh
Tác kinh: vai trò trong hóa neuron
myelin)
73 Vitamin B12
máu to
thu kém do máu Biermer)
IM 50
74
Vitamin C
SAR
tính: L-ascorbic
Nhóm dienol: cho tính
75 Vitamin C
Tính :
UV: 243 nm
Tính acid
Tính
76
Vitamin C
Tác
Tham gia quá trình oxi hóa collagen
kháng
77
78
HÓA DƯỢC 2
TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HUẾ
Trần Thế Huân
Bộ môn Hóa dược
huan.pharma@gmail.com
BÀI GIẢNG HÓA DƯỢC 1+2 - TRẦN THẾ HUÂN, BỘ MÔN HÓA DƯỢC, TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HUẾ.pdf
BÀI GIẢNG HÓA DƯỢC 1+2 - TRẦN THẾ HUÂN, BỘ MÔN HÓA DƯỢC, TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HUẾ.pdf
BÀI GIẢNG HÓA DƯỢC 1+2 - TRẦN THẾ HUÂN, BỘ MÔN HÓA DƯỢC, TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HUẾ.pdf
BÀI GIẢNG HÓA DƯỢC 1+2 - TRẦN THẾ HUÂN, BỘ MÔN HÓA DƯỢC, TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HUẾ.pdf
BÀI GIẢNG HÓA DƯỢC 1+2 - TRẦN THẾ HUÂN, BỘ MÔN HÓA DƯỢC, TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HUẾ.pdf
BÀI GIẢNG HÓA DƯỢC 1+2 - TRẦN THẾ HUÂN, BỘ MÔN HÓA DƯỢC, TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HUẾ.pdf
BÀI GIẢNG HÓA DƯỢC 1+2 - TRẦN THẾ HUÂN, BỘ MÔN HÓA DƯỢC, TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HUẾ.pdf
BÀI GIẢNG HÓA DƯỢC 1+2 - TRẦN THẾ HUÂN, BỘ MÔN HÓA DƯỢC, TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HUẾ.pdf
BÀI GIẢNG HÓA DƯỢC 1+2 - TRẦN THẾ HUÂN, BỘ MÔN HÓA DƯỢC, TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HUẾ.pdf
BÀI GIẢNG HÓA DƯỢC 1+2 - TRẦN THẾ HUÂN, BỘ MÔN HÓA DƯỢC, TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HUẾ.pdf
BÀI GIẢNG HÓA DƯỢC 1+2 - TRẦN THẾ HUÂN, BỘ MÔN HÓA DƯỢC, TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HUẾ.pdf
BÀI GIẢNG HÓA DƯỢC 1+2 - TRẦN THẾ HUÂN, BỘ MÔN HÓA DƯỢC, TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HUẾ.pdf
BÀI GIẢNG HÓA DƯỢC 1+2 - TRẦN THẾ HUÂN, BỘ MÔN HÓA DƯỢC, TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HUẾ.pdf
BÀI GIẢNG HÓA DƯỢC 1+2 - TRẦN THẾ HUÂN, BỘ MÔN HÓA DƯỢC, TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HUẾ.pdf
BÀI GIẢNG HÓA DƯỢC 1+2 - TRẦN THẾ HUÂN, BỘ MÔN HÓA DƯỢC, TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HUẾ.pdf
BÀI GIẢNG HÓA DƯỢC 1+2 - TRẦN THẾ HUÂN, BỘ MÔN HÓA DƯỢC, TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HUẾ.pdf
BÀI GIẢNG HÓA DƯỢC 1+2 - TRẦN THẾ HUÂN, BỘ MÔN HÓA DƯỢC, TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HUẾ.pdf
BÀI GIẢNG HÓA DƯỢC 1+2 - TRẦN THẾ HUÂN, BỘ MÔN HÓA DƯỢC, TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HUẾ.pdf
BÀI GIẢNG HÓA DƯỢC 1+2 - TRẦN THẾ HUÂN, BỘ MÔN HÓA DƯỢC, TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HUẾ.pdf
BÀI GIẢNG HÓA DƯỢC 1+2 - TRẦN THẾ HUÂN, BỘ MÔN HÓA DƯỢC, TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HUẾ.pdf
BÀI GIẢNG HÓA DƯỢC 1+2 - TRẦN THẾ HUÂN, BỘ MÔN HÓA DƯỢC, TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HUẾ.pdf
BÀI GIẢNG HÓA DƯỢC 1+2 - TRẦN THẾ HUÂN, BỘ MÔN HÓA DƯỢC, TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HUẾ.pdf
BÀI GIẢNG HÓA DƯỢC 1+2 - TRẦN THẾ HUÂN, BỘ MÔN HÓA DƯỢC, TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HUẾ.pdf
BÀI GIẢNG HÓA DƯỢC 1+2 - TRẦN THẾ HUÂN, BỘ MÔN HÓA DƯỢC, TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HUẾ.pdf
BÀI GIẢNG HÓA DƯỢC 1+2 - TRẦN THẾ HUÂN, BỘ MÔN HÓA DƯỢC, TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HUẾ.pdf
BÀI GIẢNG HÓA DƯỢC 1+2 - TRẦN THẾ HUÂN, BỘ MÔN HÓA DƯỢC, TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HUẾ.pdf
BÀI GIẢNG HÓA DƯỢC 1+2 - TRẦN THẾ HUÂN, BỘ MÔN HÓA DƯỢC, TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HUẾ.pdf
BÀI GIẢNG HÓA DƯỢC 1+2 - TRẦN THẾ HUÂN, BỘ MÔN HÓA DƯỢC, TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HUẾ.pdf
BÀI GIẢNG HÓA DƯỢC 1+2 - TRẦN THẾ HUÂN, BỘ MÔN HÓA DƯỢC, TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HUẾ.pdf
BÀI GIẢNG HÓA DƯỢC 1+2 - TRẦN THẾ HUÂN, BỘ MÔN HÓA DƯỢC, TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HUẾ.pdf
BÀI GIẢNG HÓA DƯỢC 1+2 - TRẦN THẾ HUÂN, BỘ MÔN HÓA DƯỢC, TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HUẾ.pdf
BÀI GIẢNG HÓA DƯỢC 1+2 - TRẦN THẾ HUÂN, BỘ MÔN HÓA DƯỢC, TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HUẾ.pdf
BÀI GIẢNG HÓA DƯỢC 1+2 - TRẦN THẾ HUÂN, BỘ MÔN HÓA DƯỢC, TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HUẾ.pdf
BÀI GIẢNG HÓA DƯỢC 1+2 - TRẦN THẾ HUÂN, BỘ MÔN HÓA DƯỢC, TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HUẾ.pdf
BÀI GIẢNG HÓA DƯỢC 1+2 - TRẦN THẾ HUÂN, BỘ MÔN HÓA DƯỢC, TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HUẾ.pdf
BÀI GIẢNG HÓA DƯỢC 1+2 - TRẦN THẾ HUÂN, BỘ MÔN HÓA DƯỢC, TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HUẾ.pdf
BÀI GIẢNG HÓA DƯỢC 1+2 - TRẦN THẾ HUÂN, BỘ MÔN HÓA DƯỢC, TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HUẾ.pdf
BÀI GIẢNG HÓA DƯỢC 1+2 - TRẦN THẾ HUÂN, BỘ MÔN HÓA DƯỢC, TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HUẾ.pdf
BÀI GIẢNG HÓA DƯỢC 1+2 - TRẦN THẾ HUÂN, BỘ MÔN HÓA DƯỢC, TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HUẾ.pdf
BÀI GIẢNG HÓA DƯỢC 1+2 - TRẦN THẾ HUÂN, BỘ MÔN HÓA DƯỢC, TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HUẾ.pdf
BÀI GIẢNG HÓA DƯỢC 1+2 - TRẦN THẾ HUÂN, BỘ MÔN HÓA DƯỢC, TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HUẾ.pdf
BÀI GIẢNG HÓA DƯỢC 1+2 - TRẦN THẾ HUÂN, BỘ MÔN HÓA DƯỢC, TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HUẾ.pdf
BÀI GIẢNG HÓA DƯỢC 1+2 - TRẦN THẾ HUÂN, BỘ MÔN HÓA DƯỢC, TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HUẾ.pdf
BÀI GIẢNG HÓA DƯỢC 1+2 - TRẦN THẾ HUÂN, BỘ MÔN HÓA DƯỢC, TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HUẾ.pdf
BÀI GIẢNG HÓA DƯỢC 1+2 - TRẦN THẾ HUÂN, BỘ MÔN HÓA DƯỢC, TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HUẾ.pdf
BÀI GIẢNG HÓA DƯỢC 1+2 - TRẦN THẾ HUÂN, BỘ MÔN HÓA DƯỢC, TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HUẾ.pdf
BÀI GIẢNG HÓA DƯỢC 1+2 - TRẦN THẾ HUÂN, BỘ MÔN HÓA DƯỢC, TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HUẾ.pdf
BÀI GIẢNG HÓA DƯỢC 1+2 - TRẦN THẾ HUÂN, BỘ MÔN HÓA DƯỢC, TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HUẾ.pdf
BÀI GIẢNG HÓA DƯỢC 1+2 - TRẦN THẾ HUÂN, BỘ MÔN HÓA DƯỢC, TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HUẾ.pdf
BÀI GIẢNG HÓA DƯỢC 1+2 - TRẦN THẾ HUÂN, BỘ MÔN HÓA DƯỢC, TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HUẾ.pdf
BÀI GIẢNG HÓA DƯỢC 1+2 - TRẦN THẾ HUÂN, BỘ MÔN HÓA DƯỢC, TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HUẾ.pdf
BÀI GIẢNG HÓA DƯỢC 1+2 - TRẦN THẾ HUÂN, BỘ MÔN HÓA DƯỢC, TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HUẾ.pdf
BÀI GIẢNG HÓA DƯỢC 1+2 - TRẦN THẾ HUÂN, BỘ MÔN HÓA DƯỢC, TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HUẾ.pdf
BÀI GIẢNG HÓA DƯỢC 1+2 - TRẦN THẾ HUÂN, BỘ MÔN HÓA DƯỢC, TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HUẾ.pdf
BÀI GIẢNG HÓA DƯỢC 1+2 - TRẦN THẾ HUÂN, BỘ MÔN HÓA DƯỢC, TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HUẾ.pdf
BÀI GIẢNG HÓA DƯỢC 1+2 - TRẦN THẾ HUÂN, BỘ MÔN HÓA DƯỢC, TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HUẾ.pdf
BÀI GIẢNG HÓA DƯỢC 1+2 - TRẦN THẾ HUÂN, BỘ MÔN HÓA DƯỢC, TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HUẾ.pdf
BÀI GIẢNG HÓA DƯỢC 1+2 - TRẦN THẾ HUÂN, BỘ MÔN HÓA DƯỢC, TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HUẾ.pdf
BÀI GIẢNG HÓA DƯỢC 1+2 - TRẦN THẾ HUÂN, BỘ MÔN HÓA DƯỢC, TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HUẾ.pdf
BÀI GIẢNG HÓA DƯỢC 1+2 - TRẦN THẾ HUÂN, BỘ MÔN HÓA DƯỢC, TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HUẾ.pdf
BÀI GIẢNG HÓA DƯỢC 1+2 - TRẦN THẾ HUÂN, BỘ MÔN HÓA DƯỢC, TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HUẾ.pdf
BÀI GIẢNG HÓA DƯỢC 1+2 - TRẦN THẾ HUÂN, BỘ MÔN HÓA DƯỢC, TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HUẾ.pdf
BÀI GIẢNG HÓA DƯỢC 1+2 - TRẦN THẾ HUÂN, BỘ MÔN HÓA DƯỢC, TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HUẾ.pdf
BÀI GIẢNG HÓA DƯỢC 1+2 - TRẦN THẾ HUÂN, BỘ MÔN HÓA DƯỢC, TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HUẾ.pdf
BÀI GIẢNG HÓA DƯỢC 1+2 - TRẦN THẾ HUÂN, BỘ MÔN HÓA DƯỢC, TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HUẾ.pdf
BÀI GIẢNG HÓA DƯỢC 1+2 - TRẦN THẾ HUÂN, BỘ MÔN HÓA DƯỢC, TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HUẾ.pdf
BÀI GIẢNG HÓA DƯỢC 1+2 - TRẦN THẾ HUÂN, BỘ MÔN HÓA DƯỢC, TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HUẾ.pdf
BÀI GIẢNG HÓA DƯỢC 1+2 - TRẦN THẾ HUÂN, BỘ MÔN HÓA DƯỢC, TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HUẾ.pdf
BÀI GIẢNG HÓA DƯỢC 1+2 - TRẦN THẾ HUÂN, BỘ MÔN HÓA DƯỢC, TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HUẾ.pdf
BÀI GIẢNG HÓA DƯỢC 1+2 - TRẦN THẾ HUÂN, BỘ MÔN HÓA DƯỢC, TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HUẾ.pdf
BÀI GIẢNG HÓA DƯỢC 1+2 - TRẦN THẾ HUÂN, BỘ MÔN HÓA DƯỢC, TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HUẾ.pdf
BÀI GIẢNG HÓA DƯỢC 1+2 - TRẦN THẾ HUÂN, BỘ MÔN HÓA DƯỢC, TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HUẾ.pdf
BÀI GIẢNG HÓA DƯỢC 1+2 - TRẦN THẾ HUÂN, BỘ MÔN HÓA DƯỢC, TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HUẾ.pdf
BÀI GIẢNG HÓA DƯỢC 1+2 - TRẦN THẾ HUÂN, BỘ MÔN HÓA DƯỢC, TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HUẾ.pdf
BÀI GIẢNG HÓA DƯỢC 1+2 - TRẦN THẾ HUÂN, BỘ MÔN HÓA DƯỢC, TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HUẾ.pdf
BÀI GIẢNG HÓA DƯỢC 1+2 - TRẦN THẾ HUÂN, BỘ MÔN HÓA DƯỢC, TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HUẾ.pdf
BÀI GIẢNG HÓA DƯỢC 1+2 - TRẦN THẾ HUÂN, BỘ MÔN HÓA DƯỢC, TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HUẾ.pdf
BÀI GIẢNG HÓA DƯỢC 1+2 - TRẦN THẾ HUÂN, BỘ MÔN HÓA DƯỢC, TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HUẾ.pdf
BÀI GIẢNG HÓA DƯỢC 1+2 - TRẦN THẾ HUÂN, BỘ MÔN HÓA DƯỢC, TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HUẾ.pdf
BÀI GIẢNG HÓA DƯỢC 1+2 - TRẦN THẾ HUÂN, BỘ MÔN HÓA DƯỢC, TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HUẾ.pdf
BÀI GIẢNG HÓA DƯỢC 1+2 - TRẦN THẾ HUÂN, BỘ MÔN HÓA DƯỢC, TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HUẾ.pdf
BÀI GIẢNG HÓA DƯỢC 1+2 - TRẦN THẾ HUÂN, BỘ MÔN HÓA DƯỢC, TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HUẾ.pdf
BÀI GIẢNG HÓA DƯỢC 1+2 - TRẦN THẾ HUÂN, BỘ MÔN HÓA DƯỢC, TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HUẾ.pdf
BÀI GIẢNG HÓA DƯỢC 1+2 - TRẦN THẾ HUÂN, BỘ MÔN HÓA DƯỢC, TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HUẾ.pdf
BÀI GIẢNG HÓA DƯỢC 1+2 - TRẦN THẾ HUÂN, BỘ MÔN HÓA DƯỢC, TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HUẾ.pdf
BÀI GIẢNG HÓA DƯỢC 1+2 - TRẦN THẾ HUÂN, BỘ MÔN HÓA DƯỢC, TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HUẾ.pdf
BÀI GIẢNG HÓA DƯỢC 1+2 - TRẦN THẾ HUÂN, BỘ MÔN HÓA DƯỢC, TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HUẾ.pdf
BÀI GIẢNG HÓA DƯỢC 1+2 - TRẦN THẾ HUÂN, BỘ MÔN HÓA DƯỢC, TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HUẾ.pdf
BÀI GIẢNG HÓA DƯỢC 1+2 - TRẦN THẾ HUÂN, BỘ MÔN HÓA DƯỢC, TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HUẾ.pdf
BÀI GIẢNG HÓA DƯỢC 1+2 - TRẦN THẾ HUÂN, BỘ MÔN HÓA DƯỢC, TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HUẾ.pdf
BÀI GIẢNG HÓA DƯỢC 1+2 - TRẦN THẾ HUÂN, BỘ MÔN HÓA DƯỢC, TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HUẾ.pdf
BÀI GIẢNG HÓA DƯỢC 1+2 - TRẦN THẾ HUÂN, BỘ MÔN HÓA DƯỢC, TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HUẾ.pdf
BÀI GIẢNG HÓA DƯỢC 1+2 - TRẦN THẾ HUÂN, BỘ MÔN HÓA DƯỢC, TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HUẾ.pdf
BÀI GIẢNG HÓA DƯỢC 1+2 - TRẦN THẾ HUÂN, BỘ MÔN HÓA DƯỢC, TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HUẾ.pdf
BÀI GIẢNG HÓA DƯỢC 1+2 - TRẦN THẾ HUÂN, BỘ MÔN HÓA DƯỢC, TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HUẾ.pdf
BÀI GIẢNG HÓA DƯỢC 1+2 - TRẦN THẾ HUÂN, BỘ MÔN HÓA DƯỢC, TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HUẾ.pdf
BÀI GIẢNG HÓA DƯỢC 1+2 - TRẦN THẾ HUÂN, BỘ MÔN HÓA DƯỢC, TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HUẾ.pdf
BÀI GIẢNG HÓA DƯỢC 1+2 - TRẦN THẾ HUÂN, BỘ MÔN HÓA DƯỢC, TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HUẾ.pdf
BÀI GIẢNG HÓA DƯỢC 1+2 - TRẦN THẾ HUÂN, BỘ MÔN HÓA DƯỢC, TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HUẾ.pdf
BÀI GIẢNG HÓA DƯỢC 1+2 - TRẦN THẾ HUÂN, BỘ MÔN HÓA DƯỢC, TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HUẾ.pdf
BÀI GIẢNG HÓA DƯỢC 1+2 - TRẦN THẾ HUÂN, BỘ MÔN HÓA DƯỢC, TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HUẾ.pdf
BÀI GIẢNG HÓA DƯỢC 1+2 - TRẦN THẾ HUÂN, BỘ MÔN HÓA DƯỢC, TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HUẾ.pdf
BÀI GIẢNG HÓA DƯỢC 1+2 - TRẦN THẾ HUÂN, BỘ MÔN HÓA DƯỢC, TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HUẾ.pdf
BÀI GIẢNG HÓA DƯỢC 1+2 - TRẦN THẾ HUÂN, BỘ MÔN HÓA DƯỢC, TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HUẾ.pdf
BÀI GIẢNG HÓA DƯỢC 1+2 - TRẦN THẾ HUÂN, BỘ MÔN HÓA DƯỢC, TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HUẾ.pdf
BÀI GIẢNG HÓA DƯỢC 1+2 - TRẦN THẾ HUÂN, BỘ MÔN HÓA DƯỢC, TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HUẾ.pdf
BÀI GIẢNG HÓA DƯỢC 1+2 - TRẦN THẾ HUÂN, BỘ MÔN HÓA DƯỢC, TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HUẾ.pdf
BÀI GIẢNG HÓA DƯỢC 1+2 - TRẦN THẾ HUÂN, BỘ MÔN HÓA DƯỢC, TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HUẾ.pdf
BÀI GIẢNG HÓA DƯỢC 1+2 - TRẦN THẾ HUÂN, BỘ MÔN HÓA DƯỢC, TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HUẾ.pdf
BÀI GIẢNG HÓA DƯỢC 1+2 - TRẦN THẾ HUÂN, BỘ MÔN HÓA DƯỢC, TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HUẾ.pdf
BÀI GIẢNG HÓA DƯỢC 1+2 - TRẦN THẾ HUÂN, BỘ MÔN HÓA DƯỢC, TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HUẾ.pdf
BÀI GIẢNG HÓA DƯỢC 1+2 - TRẦN THẾ HUÂN, BỘ MÔN HÓA DƯỢC, TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HUẾ.pdf
BÀI GIẢNG HÓA DƯỢC 1+2 - TRẦN THẾ HUÂN, BỘ MÔN HÓA DƯỢC, TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HUẾ.pdf
BÀI GIẢNG HÓA DƯỢC 1+2 - TRẦN THẾ HUÂN, BỘ MÔN HÓA DƯỢC, TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HUẾ.pdf
BÀI GIẢNG HÓA DƯỢC 1+2 - TRẦN THẾ HUÂN, BỘ MÔN HÓA DƯỢC, TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HUẾ.pdf
BÀI GIẢNG HÓA DƯỢC 1+2 - TRẦN THẾ HUÂN, BỘ MÔN HÓA DƯỢC, TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HUẾ.pdf
BÀI GIẢNG HÓA DƯỢC 1+2 - TRẦN THẾ HUÂN, BỘ MÔN HÓA DƯỢC, TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HUẾ.pdf
BÀI GIẢNG HÓA DƯỢC 1+2 - TRẦN THẾ HUÂN, BỘ MÔN HÓA DƯỢC, TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HUẾ.pdf
BÀI GIẢNG HÓA DƯỢC 1+2 - TRẦN THẾ HUÂN, BỘ MÔN HÓA DƯỢC, TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HUẾ.pdf
BÀI GIẢNG HÓA DƯỢC 1+2 - TRẦN THẾ HUÂN, BỘ MÔN HÓA DƯỢC, TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HUẾ.pdf
BÀI GIẢNG HÓA DƯỢC 1+2 - TRẦN THẾ HUÂN, BỘ MÔN HÓA DƯỢC, TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HUẾ.pdf
BÀI GIẢNG HÓA DƯỢC 1+2 - TRẦN THẾ HUÂN, BỘ MÔN HÓA DƯỢC, TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HUẾ.pdf
BÀI GIẢNG HÓA DƯỢC 1+2 - TRẦN THẾ HUÂN, BỘ MÔN HÓA DƯỢC, TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HUẾ.pdf
BÀI GIẢNG HÓA DƯỢC 1+2 - TRẦN THẾ HUÂN, BỘ MÔN HÓA DƯỢC, TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HUẾ.pdf
BÀI GIẢNG HÓA DƯỢC 1+2 - TRẦN THẾ HUÂN, BỘ MÔN HÓA DƯỢC, TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HUẾ.pdf
BÀI GIẢNG HÓA DƯỢC 1+2 - TRẦN THẾ HUÂN, BỘ MÔN HÓA DƯỢC, TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HUẾ.pdf
BÀI GIẢNG HÓA DƯỢC 1+2 - TRẦN THẾ HUÂN, BỘ MÔN HÓA DƯỢC, TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HUẾ.pdf
BÀI GIẢNG HÓA DƯỢC 1+2 - TRẦN THẾ HUÂN, BỘ MÔN HÓA DƯỢC, TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HUẾ.pdf
BÀI GIẢNG HÓA DƯỢC 1+2 - TRẦN THẾ HUÂN, BỘ MÔN HÓA DƯỢC, TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HUẾ.pdf
BÀI GIẢNG HÓA DƯỢC 1+2 - TRẦN THẾ HUÂN, BỘ MÔN HÓA DƯỢC, TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HUẾ.pdf
BÀI GIẢNG HÓA DƯỢC 1+2 - TRẦN THẾ HUÂN, BỘ MÔN HÓA DƯỢC, TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HUẾ.pdf
BÀI GIẢNG HÓA DƯỢC 1+2 - TRẦN THẾ HUÂN, BỘ MÔN HÓA DƯỢC, TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HUẾ.pdf
BÀI GIẢNG HÓA DƯỢC 1+2 - TRẦN THẾ HUÂN, BỘ MÔN HÓA DƯỢC, TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HUẾ.pdf
BÀI GIẢNG HÓA DƯỢC 1+2 - TRẦN THẾ HUÂN, BỘ MÔN HÓA DƯỢC, TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HUẾ.pdf
BÀI GIẢNG HÓA DƯỢC 1+2 - TRẦN THẾ HUÂN, BỘ MÔN HÓA DƯỢC, TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HUẾ.pdf
BÀI GIẢNG HÓA DƯỢC 1+2 - TRẦN THẾ HUÂN, BỘ MÔN HÓA DƯỢC, TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HUẾ.pdf
BÀI GIẢNG HÓA DƯỢC 1+2 - TRẦN THẾ HUÂN, BỘ MÔN HÓA DƯỢC, TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HUẾ.pdf
BÀI GIẢNG HÓA DƯỢC 1+2 - TRẦN THẾ HUÂN, BỘ MÔN HÓA DƯỢC, TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HUẾ.pdf
BÀI GIẢNG HÓA DƯỢC 1+2 - TRẦN THẾ HUÂN, BỘ MÔN HÓA DƯỢC, TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HUẾ.pdf
BÀI GIẢNG HÓA DƯỢC 1+2 - TRẦN THẾ HUÂN, BỘ MÔN HÓA DƯỢC, TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HUẾ.pdf
BÀI GIẢNG HÓA DƯỢC 1+2 - TRẦN THẾ HUÂN, BỘ MÔN HÓA DƯỢC, TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HUẾ.pdf
BÀI GIẢNG HÓA DƯỢC 1+2 - TRẦN THẾ HUÂN, BỘ MÔN HÓA DƯỢC, TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HUẾ.pdf
BÀI GIẢNG HÓA DƯỢC 1+2 - TRẦN THẾ HUÂN, BỘ MÔN HÓA DƯỢC, TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HUẾ.pdf
BÀI GIẢNG HÓA DƯỢC 1+2 - TRẦN THẾ HUÂN, BỘ MÔN HÓA DƯỢC, TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HUẾ.pdf
BÀI GIẢNG HÓA DƯỢC 1+2 - TRẦN THẾ HUÂN, BỘ MÔN HÓA DƯỢC, TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HUẾ.pdf
BÀI GIẢNG HÓA DƯỢC 1+2 - TRẦN THẾ HUÂN, BỘ MÔN HÓA DƯỢC, TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HUẾ.pdf
BÀI GIẢNG HÓA DƯỢC 1+2 - TRẦN THẾ HUÂN, BỘ MÔN HÓA DƯỢC, TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HUẾ.pdf
BÀI GIẢNG HÓA DƯỢC 1+2 - TRẦN THẾ HUÂN, BỘ MÔN HÓA DƯỢC, TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HUẾ.pdf
BÀI GIẢNG HÓA DƯỢC 1+2 - TRẦN THẾ HUÂN, BỘ MÔN HÓA DƯỢC, TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HUẾ.pdf
BÀI GIẢNG HÓA DƯỢC 1+2 - TRẦN THẾ HUÂN, BỘ MÔN HÓA DƯỢC, TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HUẾ.pdf
BÀI GIẢNG HÓA DƯỢC 1+2 - TRẦN THẾ HUÂN, BỘ MÔN HÓA DƯỢC, TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HUẾ.pdf
BÀI GIẢNG HÓA DƯỢC 1+2 - TRẦN THẾ HUÂN, BỘ MÔN HÓA DƯỢC, TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HUẾ.pdf
BÀI GIẢNG HÓA DƯỢC 1+2 - TRẦN THẾ HUÂN, BỘ MÔN HÓA DƯỢC, TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HUẾ.pdf
BÀI GIẢNG HÓA DƯỢC 1+2 - TRẦN THẾ HUÂN, BỘ MÔN HÓA DƯỢC, TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HUẾ.pdf
BÀI GIẢNG HÓA DƯỢC 1+2 - TRẦN THẾ HUÂN, BỘ MÔN HÓA DƯỢC, TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HUẾ.pdf
BÀI GIẢNG HÓA DƯỢC 1+2 - TRẦN THẾ HUÂN, BỘ MÔN HÓA DƯỢC, TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HUẾ.pdf
BÀI GIẢNG HÓA DƯỢC 1+2 - TRẦN THẾ HUÂN, BỘ MÔN HÓA DƯỢC, TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HUẾ.pdf
BÀI GIẢNG HÓA DƯỢC 1+2 - TRẦN THẾ HUÂN, BỘ MÔN HÓA DƯỢC, TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HUẾ.pdf
BÀI GIẢNG HÓA DƯỢC 1+2 - TRẦN THẾ HUÂN, BỘ MÔN HÓA DƯỢC, TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HUẾ.pdf
BÀI GIẢNG HÓA DƯỢC 1+2 - TRẦN THẾ HUÂN, BỘ MÔN HÓA DƯỢC, TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HUẾ.pdf
BÀI GIẢNG HÓA DƯỢC 1+2 - TRẦN THẾ HUÂN, BỘ MÔN HÓA DƯỢC, TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HUẾ.pdf
BÀI GIẢNG HÓA DƯỢC 1+2 - TRẦN THẾ HUÂN, BỘ MÔN HÓA DƯỢC, TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HUẾ.pdf
BÀI GIẢNG HÓA DƯỢC 1+2 - TRẦN THẾ HUÂN, BỘ MÔN HÓA DƯỢC, TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HUẾ.pdf
BÀI GIẢNG HÓA DƯỢC 1+2 - TRẦN THẾ HUÂN, BỘ MÔN HÓA DƯỢC, TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HUẾ.pdf
BÀI GIẢNG HÓA DƯỢC 1+2 - TRẦN THẾ HUÂN, BỘ MÔN HÓA DƯỢC, TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HUẾ.pdf
BÀI GIẢNG HÓA DƯỢC 1+2 - TRẦN THẾ HUÂN, BỘ MÔN HÓA DƯỢC, TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HUẾ.pdf
BÀI GIẢNG HÓA DƯỢC 1+2 - TRẦN THẾ HUÂN, BỘ MÔN HÓA DƯỢC, TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HUẾ.pdf
BÀI GIẢNG HÓA DƯỢC 1+2 - TRẦN THẾ HUÂN, BỘ MÔN HÓA DƯỢC, TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HUẾ.pdf
BÀI GIẢNG HÓA DƯỢC 1+2 - TRẦN THẾ HUÂN, BỘ MÔN HÓA DƯỢC, TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HUẾ.pdf
BÀI GIẢNG HÓA DƯỢC 1+2 - TRẦN THẾ HUÂN, BỘ MÔN HÓA DƯỢC, TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HUẾ.pdf
BÀI GIẢNG HÓA DƯỢC 1+2 - TRẦN THẾ HUÂN, BỘ MÔN HÓA DƯỢC, TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HUẾ.pdf
BÀI GIẢNG HÓA DƯỢC 1+2 - TRẦN THẾ HUÂN, BỘ MÔN HÓA DƯỢC, TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HUẾ.pdf
BÀI GIẢNG HÓA DƯỢC 1+2 - TRẦN THẾ HUÂN, BỘ MÔN HÓA DƯỢC, TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HUẾ.pdf
BÀI GIẢNG HÓA DƯỢC 1+2 - TRẦN THẾ HUÂN, BỘ MÔN HÓA DƯỢC, TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HUẾ.pdf
BÀI GIẢNG HÓA DƯỢC 1+2 - TRẦN THẾ HUÂN, BỘ MÔN HÓA DƯỢC, TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HUẾ.pdf
BÀI GIẢNG HÓA DƯỢC 1+2 - TRẦN THẾ HUÂN, BỘ MÔN HÓA DƯỢC, TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HUẾ.pdf
BÀI GIẢNG HÓA DƯỢC 1+2 - TRẦN THẾ HUÂN, BỘ MÔN HÓA DƯỢC, TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HUẾ.pdf
BÀI GIẢNG HÓA DƯỢC 1+2 - TRẦN THẾ HUÂN, BỘ MÔN HÓA DƯỢC, TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HUẾ.pdf
BÀI GIẢNG HÓA DƯỢC 1+2 - TRẦN THẾ HUÂN, BỘ MÔN HÓA DƯỢC, TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HUẾ.pdf
BÀI GIẢNG HÓA DƯỢC 1+2 - TRẦN THẾ HUÂN, BỘ MÔN HÓA DƯỢC, TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HUẾ.pdf
BÀI GIẢNG HÓA DƯỢC 1+2 - TRẦN THẾ HUÂN, BỘ MÔN HÓA DƯỢC, TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HUẾ.pdf
BÀI GIẢNG HÓA DƯỢC 1+2 - TRẦN THẾ HUÂN, BỘ MÔN HÓA DƯỢC, TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HUẾ.pdf
BÀI GIẢNG HÓA DƯỢC 1+2 - TRẦN THẾ HUÂN, BỘ MÔN HÓA DƯỢC, TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HUẾ.pdf
BÀI GIẢNG HÓA DƯỢC 1+2 - TRẦN THẾ HUÂN, BỘ MÔN HÓA DƯỢC, TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HUẾ.pdf
BÀI GIẢNG HÓA DƯỢC 1+2 - TRẦN THẾ HUÂN, BỘ MÔN HÓA DƯỢC, TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HUẾ.pdf
BÀI GIẢNG HÓA DƯỢC 1+2 - TRẦN THẾ HUÂN, BỘ MÔN HÓA DƯỢC, TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HUẾ.pdf
BÀI GIẢNG HÓA DƯỢC 1+2 - TRẦN THẾ HUÂN, BỘ MÔN HÓA DƯỢC, TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HUẾ.pdf
BÀI GIẢNG HÓA DƯỢC 1+2 - TRẦN THẾ HUÂN, BỘ MÔN HÓA DƯỢC, TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HUẾ.pdf
BÀI GIẢNG HÓA DƯỢC 1+2 - TRẦN THẾ HUÂN, BỘ MÔN HÓA DƯỢC, TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HUẾ.pdf
BÀI GIẢNG HÓA DƯỢC 1+2 - TRẦN THẾ HUÂN, BỘ MÔN HÓA DƯỢC, TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HUẾ.pdf
BÀI GIẢNG HÓA DƯỢC 1+2 - TRẦN THẾ HUÂN, BỘ MÔN HÓA DƯỢC, TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HUẾ.pdf
BÀI GIẢNG HÓA DƯỢC 1+2 - TRẦN THẾ HUÂN, BỘ MÔN HÓA DƯỢC, TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HUẾ.pdf
BÀI GIẢNG HÓA DƯỢC 1+2 - TRẦN THẾ HUÂN, BỘ MÔN HÓA DƯỢC, TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HUẾ.pdf
BÀI GIẢNG HÓA DƯỢC 1+2 - TRẦN THẾ HUÂN, BỘ MÔN HÓA DƯỢC, TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HUẾ.pdf
BÀI GIẢNG HÓA DƯỢC 1+2 - TRẦN THẾ HUÂN, BỘ MÔN HÓA DƯỢC, TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HUẾ.pdf
BÀI GIẢNG HÓA DƯỢC 1+2 - TRẦN THẾ HUÂN, BỘ MÔN HÓA DƯỢC, TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HUẾ.pdf
BÀI GIẢNG HÓA DƯỢC 1+2 - TRẦN THẾ HUÂN, BỘ MÔN HÓA DƯỢC, TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HUẾ.pdf
BÀI GIẢNG HÓA DƯỢC 1+2 - TRẦN THẾ HUÂN, BỘ MÔN HÓA DƯỢC, TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HUẾ.pdf
BÀI GIẢNG HÓA DƯỢC 1+2 - TRẦN THẾ HUÂN, BỘ MÔN HÓA DƯỢC, TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HUẾ.pdf
BÀI GIẢNG HÓA DƯỢC 1+2 - TRẦN THẾ HUÂN, BỘ MÔN HÓA DƯỢC, TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HUẾ.pdf
BÀI GIẢNG HÓA DƯỢC 1+2 - TRẦN THẾ HUÂN, BỘ MÔN HÓA DƯỢC, TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HUẾ.pdf
BÀI GIẢNG HÓA DƯỢC 1+2 - TRẦN THẾ HUÂN, BỘ MÔN HÓA DƯỢC, TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HUẾ.pdf
BÀI GIẢNG HÓA DƯỢC 1+2 - TRẦN THẾ HUÂN, BỘ MÔN HÓA DƯỢC, TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HUẾ.pdf
BÀI GIẢNG HÓA DƯỢC 1+2 - TRẦN THẾ HUÂN, BỘ MÔN HÓA DƯỢC, TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HUẾ.pdf
BÀI GIẢNG HÓA DƯỢC 1+2 - TRẦN THẾ HUÂN, BỘ MÔN HÓA DƯỢC, TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HUẾ.pdf
BÀI GIẢNG HÓA DƯỢC 1+2 - TRẦN THẾ HUÂN, BỘ MÔN HÓA DƯỢC, TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HUẾ.pdf
BÀI GIẢNG HÓA DƯỢC 1+2 - TRẦN THẾ HUÂN, BỘ MÔN HÓA DƯỢC, TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HUẾ.pdf
BÀI GIẢNG HÓA DƯỢC 1+2 - TRẦN THẾ HUÂN, BỘ MÔN HÓA DƯỢC, TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HUẾ.pdf
BÀI GIẢNG HÓA DƯỢC 1+2 - TRẦN THẾ HUÂN, BỘ MÔN HÓA DƯỢC, TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HUẾ.pdf
BÀI GIẢNG HÓA DƯỢC 1+2 - TRẦN THẾ HUÂN, BỘ MÔN HÓA DƯỢC, TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HUẾ.pdf
BÀI GIẢNG HÓA DƯỢC 1+2 - TRẦN THẾ HUÂN, BỘ MÔN HÓA DƯỢC, TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HUẾ.pdf
BÀI GIẢNG HÓA DƯỢC 1+2 - TRẦN THẾ HUÂN, BỘ MÔN HÓA DƯỢC, TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HUẾ.pdf
BÀI GIẢNG HÓA DƯỢC 1+2 - TRẦN THẾ HUÂN, BỘ MÔN HÓA DƯỢC, TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HUẾ.pdf
BÀI GIẢNG HÓA DƯỢC 1+2 - TRẦN THẾ HUÂN, BỘ MÔN HÓA DƯỢC, TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HUẾ.pdf
BÀI GIẢNG HÓA DƯỢC 1+2 - TRẦN THẾ HUÂN, BỘ MÔN HÓA DƯỢC, TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HUẾ.pdf
BÀI GIẢNG HÓA DƯỢC 1+2 - TRẦN THẾ HUÂN, BỘ MÔN HÓA DƯỢC, TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HUẾ.pdf
BÀI GIẢNG HÓA DƯỢC 1+2 - TRẦN THẾ HUÂN, BỘ MÔN HÓA DƯỢC, TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HUẾ.pdf
BÀI GIẢNG HÓA DƯỢC 1+2 - TRẦN THẾ HUÂN, BỘ MÔN HÓA DƯỢC, TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HUẾ.pdf
BÀI GIẢNG HÓA DƯỢC 1+2 - TRẦN THẾ HUÂN, BỘ MÔN HÓA DƯỢC, TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HUẾ.pdf
BÀI GIẢNG HÓA DƯỢC 1+2 - TRẦN THẾ HUÂN, BỘ MÔN HÓA DƯỢC, TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HUẾ.pdf
BÀI GIẢNG HÓA DƯỢC 1+2 - TRẦN THẾ HUÂN, BỘ MÔN HÓA DƯỢC, TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HUẾ.pdf
BÀI GIẢNG HÓA DƯỢC 1+2 - TRẦN THẾ HUÂN, BỘ MÔN HÓA DƯỢC, TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HUẾ.pdf
BÀI GIẢNG HÓA DƯỢC 1+2 - TRẦN THẾ HUÂN, BỘ MÔN HÓA DƯỢC, TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HUẾ.pdf
BÀI GIẢNG HÓA DƯỢC 1+2 - TRẦN THẾ HUÂN, BỘ MÔN HÓA DƯỢC, TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HUẾ.pdf

More Related Content

Similar to BÀI GIẢNG HÓA DƯỢC 1+2 - TRẦN THẾ HUÂN, BỘ MÔN HÓA DƯỢC, TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HUẾ.pdf

Tối ưu hóa điều trị nhồi máu cơ tim (Bác sĩ. Văn Đức Hạnh)
Tối ưu hóa điều trị nhồi máu cơ tim (Bác sĩ. Văn Đức Hạnh)Tối ưu hóa điều trị nhồi máu cơ tim (Bác sĩ. Văn Đức Hạnh)
Tối ưu hóa điều trị nhồi máu cơ tim (Bác sĩ. Văn Đức Hạnh)Friendship and Science for Health
 
BỆNH TĂNG HUYẾT ÁP
BỆNH TĂNG HUYẾT ÁPBỆNH TĂNG HUYẾT ÁP
BỆNH TĂNG HUYẾT ÁPSoM
 
4. Chan doan dieu trị RLN_Toan.pdf
4. Chan doan dieu trị RLN_Toan.pdf4. Chan doan dieu trị RLN_Toan.pdf
4. Chan doan dieu trị RLN_Toan.pdfdonguyennhuduong
 
TẬP BÀI GIẢNG HỒI SỨC CẤP CỨU
TẬP BÀI GIẢNG HỒI SỨC CẤP CỨUTẬP BÀI GIẢNG HỒI SỨC CẤP CỨU
TẬP BÀI GIẢNG HỒI SỨC CẤP CỨUSoM
 
HỒI SỨC CẤP CỨU DÀNH CHO ĐIỀU DƯỚNG
HỒI SỨC CẤP CỨU DÀNH CHO ĐIỀU DƯỚNGHỒI SỨC CẤP CỨU DÀNH CHO ĐIỀU DƯỚNG
HỒI SỨC CẤP CỨU DÀNH CHO ĐIỀU DƯỚNGSoM
 
Rối loạn nhịp tim đánh giá qua điện tâm đồ
Rối loạn nhịp tim đánh giá qua điện tâm đồRối loạn nhịp tim đánh giá qua điện tâm đồ
Rối loạn nhịp tim đánh giá qua điện tâm đồThanh Liem Vo
 
Cập nhật chẩn đoán và điều trị Suy tim cấp 2023
Cập nhật chẩn đoán và điều trị Suy tim cấp 2023Cập nhật chẩn đoán và điều trị Suy tim cấp 2023
Cập nhật chẩn đoán và điều trị Suy tim cấp 2023Update Y học
 
CHẨN ĐOÁN VÀ ĐIỀU TRỊ SUY TIM DO TĂNG HUYẾT ÁP
CHẨN ĐOÁN VÀ ĐIỀU TRỊ SUY TIM DO TĂNG HUYẾT ÁPCHẨN ĐOÁN VÀ ĐIỀU TRỊ SUY TIM DO TĂNG HUYẾT ÁP
CHẨN ĐOÁN VÀ ĐIỀU TRỊ SUY TIM DO TĂNG HUYẾT ÁPSoM
 
Pham nguyen-vinh-cd-dttha
Pham nguyen-vinh-cd-dtthaPham nguyen-vinh-cd-dttha
Pham nguyen-vinh-cd-dtthanguyenngat88
 
Nitroglycerine training.pptx
Nitroglycerine training.pptxNitroglycerine training.pptx
Nitroglycerine training.pptxAnhThi86
 
CHOÁNG TIM
CHOÁNG TIMCHOÁNG TIM
CHOÁNG TIMSoM
 
ĐIỀU TRỊ RỐI LOẠN NHỊP TIM
ĐIỀU TRỊ RỐI LOẠN NHỊP TIMĐIỀU TRỊ RỐI LOẠN NHỊP TIM
ĐIỀU TRỊ RỐI LOẠN NHỊP TIMSoM
 
Điều trị rối loạn nhịp tim Y6.pdf
Điều trị rối loạn nhịp tim Y6.pdfĐiều trị rối loạn nhịp tim Y6.pdf
Điều trị rối loạn nhịp tim Y6.pdfThaiVo19
 
NHỮNG TIẾN BỘ TRONG CHẨN ĐOÁN VÀ ĐIỀU TRỊ BỆNH TIM MẠCH
NHỮNG TIẾN BỘ TRONG CHẨN ĐOÁN VÀ ĐIỀU TRỊ BỆNH TIM MẠCHNHỮNG TIẾN BỘ TRONG CHẨN ĐOÁN VÀ ĐIỀU TRỊ BỆNH TIM MẠCH
NHỮNG TIẾN BỘ TRONG CHẨN ĐOÁN VÀ ĐIỀU TRỊ BỆNH TIM MẠCHSoM
 
Phân tích CLS suy tim
Phân tích CLS suy tim Phân tích CLS suy tim
Phân tích CLS suy tim HA VO THI
 
TĂNG ÁP LỰC NỘI SỌ - BS PHONG.pptx
TĂNG ÁP LỰC NỘI SỌ - BS PHONG.pptxTĂNG ÁP LỰC NỘI SỌ - BS PHONG.pptx
TĂNG ÁP LỰC NỘI SỌ - BS PHONG.pptxSoM
 
Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và điều trị viêm phổi cộng đồng ở bệnh nhân n...
Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và điều trị viêm phổi cộng đồng ở bệnh nhân n...Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và điều trị viêm phổi cộng đồng ở bệnh nhân n...
Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và điều trị viêm phổi cộng đồng ở bệnh nhân n...Luanvanyhoc.com-Zalo 0927.007.596
 
CÁC THUỐC CHỐNG LOẠN NHỊP
CÁC THUỐC CHỐNG LOẠN NHỊPCÁC THUỐC CHỐNG LOẠN NHỊP
CÁC THUỐC CHỐNG LOẠN NHỊPSoM
 
Bệnh mạch vành -Cơn đau thắt ngực
Bệnh mạch vành -Cơn đau thắt ngực Bệnh mạch vành -Cơn đau thắt ngực
Bệnh mạch vành -Cơn đau thắt ngực Bs. Nhữ Thu Hà
 

Similar to BÀI GIẢNG HÓA DƯỢC 1+2 - TRẦN THẾ HUÂN, BỘ MÔN HÓA DƯỢC, TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HUẾ.pdf (20)

Tối ưu hóa điều trị nhồi máu cơ tim (Bác sĩ. Văn Đức Hạnh)
Tối ưu hóa điều trị nhồi máu cơ tim (Bác sĩ. Văn Đức Hạnh)Tối ưu hóa điều trị nhồi máu cơ tim (Bác sĩ. Văn Đức Hạnh)
Tối ưu hóa điều trị nhồi máu cơ tim (Bác sĩ. Văn Đức Hạnh)
 
BỆNH TĂNG HUYẾT ÁP
BỆNH TĂNG HUYẾT ÁPBỆNH TĂNG HUYẾT ÁP
BỆNH TĂNG HUYẾT ÁP
 
4. Chan doan dieu trị RLN_Toan.pdf
4. Chan doan dieu trị RLN_Toan.pdf4. Chan doan dieu trị RLN_Toan.pdf
4. Chan doan dieu trị RLN_Toan.pdf
 
TẬP BÀI GIẢNG HỒI SỨC CẤP CỨU
TẬP BÀI GIẢNG HỒI SỨC CẤP CỨUTẬP BÀI GIẢNG HỒI SỨC CẤP CỨU
TẬP BÀI GIẢNG HỒI SỨC CẤP CỨU
 
HỒI SỨC CẤP CỨU DÀNH CHO ĐIỀU DƯỚNG
HỒI SỨC CẤP CỨU DÀNH CHO ĐIỀU DƯỚNGHỒI SỨC CẤP CỨU DÀNH CHO ĐIỀU DƯỚNG
HỒI SỨC CẤP CỨU DÀNH CHO ĐIỀU DƯỚNG
 
Rối loạn nhịp tim đánh giá qua điện tâm đồ
Rối loạn nhịp tim đánh giá qua điện tâm đồRối loạn nhịp tim đánh giá qua điện tâm đồ
Rối loạn nhịp tim đánh giá qua điện tâm đồ
 
Cập nhật chẩn đoán và điều trị Suy tim cấp 2023
Cập nhật chẩn đoán và điều trị Suy tim cấp 2023Cập nhật chẩn đoán và điều trị Suy tim cấp 2023
Cập nhật chẩn đoán và điều trị Suy tim cấp 2023
 
CHẨN ĐOÁN VÀ ĐIỀU TRỊ SUY TIM DO TĂNG HUYẾT ÁP
CHẨN ĐOÁN VÀ ĐIỀU TRỊ SUY TIM DO TĂNG HUYẾT ÁPCHẨN ĐOÁN VÀ ĐIỀU TRỊ SUY TIM DO TĂNG HUYẾT ÁP
CHẨN ĐOÁN VÀ ĐIỀU TRỊ SUY TIM DO TĂNG HUYẾT ÁP
 
Pham nguyen-vinh-cd-dttha
Pham nguyen-vinh-cd-dtthaPham nguyen-vinh-cd-dttha
Pham nguyen-vinh-cd-dttha
 
Nitroglycerine training.pptx
Nitroglycerine training.pptxNitroglycerine training.pptx
Nitroglycerine training.pptx
 
CHOÁNG TIM
CHOÁNG TIMCHOÁNG TIM
CHOÁNG TIM
 
ĐIỀU TRỊ RỐI LOẠN NHỊP TIM
ĐIỀU TRỊ RỐI LOẠN NHỊP TIMĐIỀU TRỊ RỐI LOẠN NHỊP TIM
ĐIỀU TRỊ RỐI LOẠN NHỊP TIM
 
Điều trị rối loạn nhịp tim Y6.pdf
Điều trị rối loạn nhịp tim Y6.pdfĐiều trị rối loạn nhịp tim Y6.pdf
Điều trị rối loạn nhịp tim Y6.pdf
 
NHỮNG TIẾN BỘ TRONG CHẨN ĐOÁN VÀ ĐIỀU TRỊ BỆNH TIM MẠCH
NHỮNG TIẾN BỘ TRONG CHẨN ĐOÁN VÀ ĐIỀU TRỊ BỆNH TIM MẠCHNHỮNG TIẾN BỘ TRONG CHẨN ĐOÁN VÀ ĐIỀU TRỊ BỆNH TIM MẠCH
NHỮNG TIẾN BỘ TRONG CHẨN ĐOÁN VÀ ĐIỀU TRỊ BỆNH TIM MẠCH
 
Phân tích CLS suy tim
Phân tích CLS suy tim Phân tích CLS suy tim
Phân tích CLS suy tim
 
SỐC TIM.pptx
SỐC TIM.pptxSỐC TIM.pptx
SỐC TIM.pptx
 
TĂNG ÁP LỰC NỘI SỌ - BS PHONG.pptx
TĂNG ÁP LỰC NỘI SỌ - BS PHONG.pptxTĂNG ÁP LỰC NỘI SỌ - BS PHONG.pptx
TĂNG ÁP LỰC NỘI SỌ - BS PHONG.pptx
 
Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và điều trị viêm phổi cộng đồng ở bệnh nhân n...
Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và điều trị viêm phổi cộng đồng ở bệnh nhân n...Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và điều trị viêm phổi cộng đồng ở bệnh nhân n...
Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và điều trị viêm phổi cộng đồng ở bệnh nhân n...
 
CÁC THUỐC CHỐNG LOẠN NHỊP
CÁC THUỐC CHỐNG LOẠN NHỊPCÁC THUỐC CHỐNG LOẠN NHỊP
CÁC THUỐC CHỐNG LOẠN NHỊP
 
Bệnh mạch vành -Cơn đau thắt ngực
Bệnh mạch vành -Cơn đau thắt ngực Bệnh mạch vành -Cơn đau thắt ngực
Bệnh mạch vành -Cơn đau thắt ngực
 

More from Nguyen Thanh Tu Collection

10 ĐỀ KIỂM TRA + 6 ĐỀ ÔN TẬP CUỐI KÌ 2 VẬT LÝ 11 - KẾT NỐI TRI THỨC - THEO C...
10 ĐỀ KIỂM TRA + 6 ĐỀ ÔN TẬP CUỐI KÌ 2 VẬT LÝ 11 - KẾT NỐI TRI THỨC - THEO C...10 ĐỀ KIỂM TRA + 6 ĐỀ ÔN TẬP CUỐI KÌ 2 VẬT LÝ 11 - KẾT NỐI TRI THỨC - THEO C...
10 ĐỀ KIỂM TRA + 6 ĐỀ ÔN TẬP CUỐI KÌ 2 VẬT LÝ 11 - KẾT NỐI TRI THỨC - THEO C...Nguyen Thanh Tu Collection
 
BỘ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ 2 VẬT LÝ 11 - KẾT NỐI TRI THỨC - THEO CẤU TRÚC ĐỀ MIN...
BỘ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ 2 VẬT LÝ 11 - KẾT NỐI TRI THỨC - THEO CẤU TRÚC ĐỀ MIN...BỘ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ 2 VẬT LÝ 11 - KẾT NỐI TRI THỨC - THEO CẤU TRÚC ĐỀ MIN...
BỘ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ 2 VẬT LÝ 11 - KẾT NỐI TRI THỨC - THEO CẤU TRÚC ĐỀ MIN...Nguyen Thanh Tu Collection
 
SÁNG KIẾN “THIẾT KẾ VÀ SỬ DỤNG INFOGRAPHIC TRONG DẠY HỌC ĐỊA LÍ 11 (BỘ SÁCH K...
SÁNG KIẾN “THIẾT KẾ VÀ SỬ DỤNG INFOGRAPHIC TRONG DẠY HỌC ĐỊA LÍ 11 (BỘ SÁCH K...SÁNG KIẾN “THIẾT KẾ VÀ SỬ DỤNG INFOGRAPHIC TRONG DẠY HỌC ĐỊA LÍ 11 (BỘ SÁCH K...
SÁNG KIẾN “THIẾT KẾ VÀ SỬ DỤNG INFOGRAPHIC TRONG DẠY HỌC ĐỊA LÍ 11 (BỘ SÁCH K...Nguyen Thanh Tu Collection
 
ĐỀ THAM KHẢO THEO HƯỚNG MINH HỌA 2025 KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2 NĂM HỌC 2023-202...
ĐỀ THAM KHẢO THEO HƯỚNG MINH HỌA 2025 KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2 NĂM HỌC 2023-202...ĐỀ THAM KHẢO THEO HƯỚNG MINH HỌA 2025 KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2 NĂM HỌC 2023-202...
ĐỀ THAM KHẢO THEO HƯỚNG MINH HỌA 2025 KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2 NĂM HỌC 2023-202...Nguyen Thanh Tu Collection
 
HỌC TỐT TIẾNG ANH 11 THEO CHƯƠNG TRÌNH GLOBAL SUCCESS ĐÁP ÁN CHI TIẾT - CẢ NĂ...
HỌC TỐT TIẾNG ANH 11 THEO CHƯƠNG TRÌNH GLOBAL SUCCESS ĐÁP ÁN CHI TIẾT - CẢ NĂ...HỌC TỐT TIẾNG ANH 11 THEO CHƯƠNG TRÌNH GLOBAL SUCCESS ĐÁP ÁN CHI TIẾT - CẢ NĂ...
HỌC TỐT TIẾNG ANH 11 THEO CHƯƠNG TRÌNH GLOBAL SUCCESS ĐÁP ÁN CHI TIẾT - CẢ NĂ...Nguyen Thanh Tu Collection
 
50 ĐỀ ĐỀ XUẤT THI VÀO 10 THPT SỞ GIÁO DỤC THANH HÓA MÔN TIẾNG ANH 9 CÓ TỰ LUẬ...
50 ĐỀ ĐỀ XUẤT THI VÀO 10 THPT SỞ GIÁO DỤC THANH HÓA MÔN TIẾNG ANH 9 CÓ TỰ LUẬ...50 ĐỀ ĐỀ XUẤT THI VÀO 10 THPT SỞ GIÁO DỤC THANH HÓA MÔN TIẾNG ANH 9 CÓ TỰ LUẬ...
50 ĐỀ ĐỀ XUẤT THI VÀO 10 THPT SỞ GIÁO DỤC THANH HÓA MÔN TIẾNG ANH 9 CÓ TỰ LUẬ...Nguyen Thanh Tu Collection
 
ĐỀ THAM KHẢO THEO HƯỚNG MINH HỌA 2025 KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ + CUỐI HỌC KÌ 2 NĂ...
ĐỀ THAM KHẢO THEO HƯỚNG MINH HỌA 2025 KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ + CUỐI HỌC KÌ 2 NĂ...ĐỀ THAM KHẢO THEO HƯỚNG MINH HỌA 2025 KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ + CUỐI HỌC KÌ 2 NĂ...
ĐỀ THAM KHẢO THEO HƯỚNG MINH HỌA 2025 KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ + CUỐI HỌC KÌ 2 NĂ...Nguyen Thanh Tu Collection
 
TỔNG HỢP 30 ĐỀ THI CHỌN HSG CÁC TRƯỜNG THPT CHUYÊN VÙNG DUYÊN HẢI & ĐỒNG BẰNG...
TỔNG HỢP 30 ĐỀ THI CHỌN HSG CÁC TRƯỜNG THPT CHUYÊN VÙNG DUYÊN HẢI & ĐỒNG BẰNG...TỔNG HỢP 30 ĐỀ THI CHỌN HSG CÁC TRƯỜNG THPT CHUYÊN VÙNG DUYÊN HẢI & ĐỒNG BẰNG...
TỔNG HỢP 30 ĐỀ THI CHỌN HSG CÁC TRƯỜNG THPT CHUYÊN VÙNG DUYÊN HẢI & ĐỒNG BẰNG...Nguyen Thanh Tu Collection
 
ĐỀ CƯƠNG + TEST ÔN TẬP CUỐI KÌ 2 TIẾNG ANH 11 - GLOBAL SUCCESS (THEO CHUẨN MI...
ĐỀ CƯƠNG + TEST ÔN TẬP CUỐI KÌ 2 TIẾNG ANH 11 - GLOBAL SUCCESS (THEO CHUẨN MI...ĐỀ CƯƠNG + TEST ÔN TẬP CUỐI KÌ 2 TIẾNG ANH 11 - GLOBAL SUCCESS (THEO CHUẨN MI...
ĐỀ CƯƠNG + TEST ÔN TẬP CUỐI KÌ 2 TIẾNG ANH 11 - GLOBAL SUCCESS (THEO CHUẨN MI...Nguyen Thanh Tu Collection
 
VẬN DỤNG KIẾN THỨC LIÊN MÔN TRONG GIẢI BÀI TẬP ÔN THI THPTQG MÔN SINH HỌC - H...
VẬN DỤNG KIẾN THỨC LIÊN MÔN TRONG GIẢI BÀI TẬP ÔN THI THPTQG MÔN SINH HỌC - H...VẬN DỤNG KIẾN THỨC LIÊN MÔN TRONG GIẢI BÀI TẬP ÔN THI THPTQG MÔN SINH HỌC - H...
VẬN DỤNG KIẾN THỨC LIÊN MÔN TRONG GIẢI BÀI TẬP ÔN THI THPTQG MÔN SINH HỌC - H...Nguyen Thanh Tu Collection
 
ĐỀ THAM KHẢO THEO HƯỚNG MINH HỌA 2025 KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2 NĂM HỌC 2023-202...
ĐỀ THAM KHẢO THEO HƯỚNG MINH HỌA 2025 KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2 NĂM HỌC 2023-202...ĐỀ THAM KHẢO THEO HƯỚNG MINH HỌA 2025 KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2 NĂM HỌC 2023-202...
ĐỀ THAM KHẢO THEO HƯỚNG MINH HỌA 2025 KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2 NĂM HỌC 2023-202...Nguyen Thanh Tu Collection
 
50 ĐỀ PHÁT TRIỂN THEO CẤU TRÚC ĐỀ MINH HỌA BGD NGÀY 22-3-2024 KỲ THI TỐT NGHI...
50 ĐỀ PHÁT TRIỂN THEO CẤU TRÚC ĐỀ MINH HỌA BGD NGÀY 22-3-2024 KỲ THI TỐT NGHI...50 ĐỀ PHÁT TRIỂN THEO CẤU TRÚC ĐỀ MINH HỌA BGD NGÀY 22-3-2024 KỲ THI TỐT NGHI...
50 ĐỀ PHÁT TRIỂN THEO CẤU TRÚC ĐỀ MINH HỌA BGD NGÀY 22-3-2024 KỲ THI TỐT NGHI...Nguyen Thanh Tu Collection
 
30 ĐỀ PHÁT TRIỂN THEO CẤU TRÚC ĐỀ MINH HỌA BGD NGÀY 22-3-2024 KỲ THI TỐT NGHI...
30 ĐỀ PHÁT TRIỂN THEO CẤU TRÚC ĐỀ MINH HỌA BGD NGÀY 22-3-2024 KỲ THI TỐT NGHI...30 ĐỀ PHÁT TRIỂN THEO CẤU TRÚC ĐỀ MINH HỌA BGD NGÀY 22-3-2024 KỲ THI TỐT NGHI...
30 ĐỀ PHÁT TRIỂN THEO CẤU TRÚC ĐỀ MINH HỌA BGD NGÀY 22-3-2024 KỲ THI TỐT NGHI...Nguyen Thanh Tu Collection
 
BỘ ĐỀ CHÍNH THỨC + TÁCH ĐỀ + ĐỀ LUYỆN THI VÀO LỚP 10 CHUYÊN TOÁN CÁC TỈNH NĂM...
BỘ ĐỀ CHÍNH THỨC + TÁCH ĐỀ + ĐỀ LUYỆN THI VÀO LỚP 10 CHUYÊN TOÁN CÁC TỈNH NĂM...BỘ ĐỀ CHÍNH THỨC + TÁCH ĐỀ + ĐỀ LUYỆN THI VÀO LỚP 10 CHUYÊN TOÁN CÁC TỈNH NĂM...
BỘ ĐỀ CHÍNH THỨC + TÁCH ĐỀ + ĐỀ LUYỆN THI VÀO LỚP 10 CHUYÊN TOÁN CÁC TỈNH NĂM...Nguyen Thanh Tu Collection
 
GIÁO TRÌNH BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI THCS VÀ THI VÀO 10 THPT CHUYÊN MÔN TIẾNG A...
GIÁO TRÌNH BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI THCS VÀ THI VÀO 10 THPT CHUYÊN MÔN TIẾNG A...GIÁO TRÌNH BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI THCS VÀ THI VÀO 10 THPT CHUYÊN MÔN TIẾNG A...
GIÁO TRÌNH BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI THCS VÀ THI VÀO 10 THPT CHUYÊN MÔN TIẾNG A...Nguyen Thanh Tu Collection
 
30 ĐỀ PHÁT TRIỂN THEO CẤU TRÚC ĐỀ MINH HỌA BGD NGÀY 22-3-2024 KỲ THI TỐT NGHI...
30 ĐỀ PHÁT TRIỂN THEO CẤU TRÚC ĐỀ MINH HỌA BGD NGÀY 22-3-2024 KỲ THI TỐT NGHI...30 ĐỀ PHÁT TRIỂN THEO CẤU TRÚC ĐỀ MINH HỌA BGD NGÀY 22-3-2024 KỲ THI TỐT NGHI...
30 ĐỀ PHÁT TRIỂN THEO CẤU TRÚC ĐỀ MINH HỌA BGD NGÀY 22-3-2024 KỲ THI TỐT NGHI...Nguyen Thanh Tu Collection
 
31 ĐỀ THI THỬ VÀO LỚP 10 - TIẾNG ANH - FORM MỚI 2025 - 40 CÂU HỎI - BÙI VĂN V...
31 ĐỀ THI THỬ VÀO LỚP 10 - TIẾNG ANH - FORM MỚI 2025 - 40 CÂU HỎI - BÙI VĂN V...31 ĐỀ THI THỬ VÀO LỚP 10 - TIẾNG ANH - FORM MỚI 2025 - 40 CÂU HỎI - BÙI VĂN V...
31 ĐỀ THI THỬ VÀO LỚP 10 - TIẾNG ANH - FORM MỚI 2025 - 40 CÂU HỎI - BÙI VĂN V...Nguyen Thanh Tu Collection
 
ĐỀ CƯƠNG + TEST ÔN TẬP CUỐI KÌ 2 TIẾNG ANH 11 - GLOBAL SUCCESS (THEO CHUẨN MI...
ĐỀ CƯƠNG + TEST ÔN TẬP CUỐI KÌ 2 TIẾNG ANH 11 - GLOBAL SUCCESS (THEO CHUẨN MI...ĐỀ CƯƠNG + TEST ÔN TẬP CUỐI KÌ 2 TIẾNG ANH 11 - GLOBAL SUCCESS (THEO CHUẨN MI...
ĐỀ CƯƠNG + TEST ÔN TẬP CUỐI KÌ 2 TIẾNG ANH 11 - GLOBAL SUCCESS (THEO CHUẨN MI...Nguyen Thanh Tu Collection
 
GIÁO ÁN KẾ HOẠCH BÀI DẠY CÔNG NGHỆ 8 KẾT NỐI TRI THỨC - CẢ NĂM THEO CÔNG VĂN ...
GIÁO ÁN KẾ HOẠCH BÀI DẠY CÔNG NGHỆ 8 KẾT NỐI TRI THỨC - CẢ NĂM THEO CÔNG VĂN ...GIÁO ÁN KẾ HOẠCH BÀI DẠY CÔNG NGHỆ 8 KẾT NỐI TRI THỨC - CẢ NĂM THEO CÔNG VĂN ...
GIÁO ÁN KẾ HOẠCH BÀI DẠY CÔNG NGHỆ 8 KẾT NỐI TRI THỨC - CẢ NĂM THEO CÔNG VĂN ...Nguyen Thanh Tu Collection
 
BỘ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ 2 TIẾNG ANH I-LEARN SMART START LỚP 3, 4 NĂM HỌC 2023-...
BỘ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ 2 TIẾNG ANH I-LEARN SMART START LỚP 3, 4 NĂM HỌC 2023-...BỘ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ 2 TIẾNG ANH I-LEARN SMART START LỚP 3, 4 NĂM HỌC 2023-...
BỘ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ 2 TIẾNG ANH I-LEARN SMART START LỚP 3, 4 NĂM HỌC 2023-...Nguyen Thanh Tu Collection
 

More from Nguyen Thanh Tu Collection (20)

10 ĐỀ KIỂM TRA + 6 ĐỀ ÔN TẬP CUỐI KÌ 2 VẬT LÝ 11 - KẾT NỐI TRI THỨC - THEO C...
10 ĐỀ KIỂM TRA + 6 ĐỀ ÔN TẬP CUỐI KÌ 2 VẬT LÝ 11 - KẾT NỐI TRI THỨC - THEO C...10 ĐỀ KIỂM TRA + 6 ĐỀ ÔN TẬP CUỐI KÌ 2 VẬT LÝ 11 - KẾT NỐI TRI THỨC - THEO C...
10 ĐỀ KIỂM TRA + 6 ĐỀ ÔN TẬP CUỐI KÌ 2 VẬT LÝ 11 - KẾT NỐI TRI THỨC - THEO C...
 
BỘ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ 2 VẬT LÝ 11 - KẾT NỐI TRI THỨC - THEO CẤU TRÚC ĐỀ MIN...
BỘ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ 2 VẬT LÝ 11 - KẾT NỐI TRI THỨC - THEO CẤU TRÚC ĐỀ MIN...BỘ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ 2 VẬT LÝ 11 - KẾT NỐI TRI THỨC - THEO CẤU TRÚC ĐỀ MIN...
BỘ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ 2 VẬT LÝ 11 - KẾT NỐI TRI THỨC - THEO CẤU TRÚC ĐỀ MIN...
 
SÁNG KIẾN “THIẾT KẾ VÀ SỬ DỤNG INFOGRAPHIC TRONG DẠY HỌC ĐỊA LÍ 11 (BỘ SÁCH K...
SÁNG KIẾN “THIẾT KẾ VÀ SỬ DỤNG INFOGRAPHIC TRONG DẠY HỌC ĐỊA LÍ 11 (BỘ SÁCH K...SÁNG KIẾN “THIẾT KẾ VÀ SỬ DỤNG INFOGRAPHIC TRONG DẠY HỌC ĐỊA LÍ 11 (BỘ SÁCH K...
SÁNG KIẾN “THIẾT KẾ VÀ SỬ DỤNG INFOGRAPHIC TRONG DẠY HỌC ĐỊA LÍ 11 (BỘ SÁCH K...
 
ĐỀ THAM KHẢO THEO HƯỚNG MINH HỌA 2025 KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2 NĂM HỌC 2023-202...
ĐỀ THAM KHẢO THEO HƯỚNG MINH HỌA 2025 KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2 NĂM HỌC 2023-202...ĐỀ THAM KHẢO THEO HƯỚNG MINH HỌA 2025 KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2 NĂM HỌC 2023-202...
ĐỀ THAM KHẢO THEO HƯỚNG MINH HỌA 2025 KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2 NĂM HỌC 2023-202...
 
HỌC TỐT TIẾNG ANH 11 THEO CHƯƠNG TRÌNH GLOBAL SUCCESS ĐÁP ÁN CHI TIẾT - CẢ NĂ...
HỌC TỐT TIẾNG ANH 11 THEO CHƯƠNG TRÌNH GLOBAL SUCCESS ĐÁP ÁN CHI TIẾT - CẢ NĂ...HỌC TỐT TIẾNG ANH 11 THEO CHƯƠNG TRÌNH GLOBAL SUCCESS ĐÁP ÁN CHI TIẾT - CẢ NĂ...
HỌC TỐT TIẾNG ANH 11 THEO CHƯƠNG TRÌNH GLOBAL SUCCESS ĐÁP ÁN CHI TIẾT - CẢ NĂ...
 
50 ĐỀ ĐỀ XUẤT THI VÀO 10 THPT SỞ GIÁO DỤC THANH HÓA MÔN TIẾNG ANH 9 CÓ TỰ LUẬ...
50 ĐỀ ĐỀ XUẤT THI VÀO 10 THPT SỞ GIÁO DỤC THANH HÓA MÔN TIẾNG ANH 9 CÓ TỰ LUẬ...50 ĐỀ ĐỀ XUẤT THI VÀO 10 THPT SỞ GIÁO DỤC THANH HÓA MÔN TIẾNG ANH 9 CÓ TỰ LUẬ...
50 ĐỀ ĐỀ XUẤT THI VÀO 10 THPT SỞ GIÁO DỤC THANH HÓA MÔN TIẾNG ANH 9 CÓ TỰ LUẬ...
 
ĐỀ THAM KHẢO THEO HƯỚNG MINH HỌA 2025 KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ + CUỐI HỌC KÌ 2 NĂ...
ĐỀ THAM KHẢO THEO HƯỚNG MINH HỌA 2025 KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ + CUỐI HỌC KÌ 2 NĂ...ĐỀ THAM KHẢO THEO HƯỚNG MINH HỌA 2025 KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ + CUỐI HỌC KÌ 2 NĂ...
ĐỀ THAM KHẢO THEO HƯỚNG MINH HỌA 2025 KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ + CUỐI HỌC KÌ 2 NĂ...
 
TỔNG HỢP 30 ĐỀ THI CHỌN HSG CÁC TRƯỜNG THPT CHUYÊN VÙNG DUYÊN HẢI & ĐỒNG BẰNG...
TỔNG HỢP 30 ĐỀ THI CHỌN HSG CÁC TRƯỜNG THPT CHUYÊN VÙNG DUYÊN HẢI & ĐỒNG BẰNG...TỔNG HỢP 30 ĐỀ THI CHỌN HSG CÁC TRƯỜNG THPT CHUYÊN VÙNG DUYÊN HẢI & ĐỒNG BẰNG...
TỔNG HỢP 30 ĐỀ THI CHỌN HSG CÁC TRƯỜNG THPT CHUYÊN VÙNG DUYÊN HẢI & ĐỒNG BẰNG...
 
ĐỀ CƯƠNG + TEST ÔN TẬP CUỐI KÌ 2 TIẾNG ANH 11 - GLOBAL SUCCESS (THEO CHUẨN MI...
ĐỀ CƯƠNG + TEST ÔN TẬP CUỐI KÌ 2 TIẾNG ANH 11 - GLOBAL SUCCESS (THEO CHUẨN MI...ĐỀ CƯƠNG + TEST ÔN TẬP CUỐI KÌ 2 TIẾNG ANH 11 - GLOBAL SUCCESS (THEO CHUẨN MI...
ĐỀ CƯƠNG + TEST ÔN TẬP CUỐI KÌ 2 TIẾNG ANH 11 - GLOBAL SUCCESS (THEO CHUẨN MI...
 
VẬN DỤNG KIẾN THỨC LIÊN MÔN TRONG GIẢI BÀI TẬP ÔN THI THPTQG MÔN SINH HỌC - H...
VẬN DỤNG KIẾN THỨC LIÊN MÔN TRONG GIẢI BÀI TẬP ÔN THI THPTQG MÔN SINH HỌC - H...VẬN DỤNG KIẾN THỨC LIÊN MÔN TRONG GIẢI BÀI TẬP ÔN THI THPTQG MÔN SINH HỌC - H...
VẬN DỤNG KIẾN THỨC LIÊN MÔN TRONG GIẢI BÀI TẬP ÔN THI THPTQG MÔN SINH HỌC - H...
 
ĐỀ THAM KHẢO THEO HƯỚNG MINH HỌA 2025 KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2 NĂM HỌC 2023-202...
ĐỀ THAM KHẢO THEO HƯỚNG MINH HỌA 2025 KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2 NĂM HỌC 2023-202...ĐỀ THAM KHẢO THEO HƯỚNG MINH HỌA 2025 KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2 NĂM HỌC 2023-202...
ĐỀ THAM KHẢO THEO HƯỚNG MINH HỌA 2025 KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2 NĂM HỌC 2023-202...
 
50 ĐỀ PHÁT TRIỂN THEO CẤU TRÚC ĐỀ MINH HỌA BGD NGÀY 22-3-2024 KỲ THI TỐT NGHI...
50 ĐỀ PHÁT TRIỂN THEO CẤU TRÚC ĐỀ MINH HỌA BGD NGÀY 22-3-2024 KỲ THI TỐT NGHI...50 ĐỀ PHÁT TRIỂN THEO CẤU TRÚC ĐỀ MINH HỌA BGD NGÀY 22-3-2024 KỲ THI TỐT NGHI...
50 ĐỀ PHÁT TRIỂN THEO CẤU TRÚC ĐỀ MINH HỌA BGD NGÀY 22-3-2024 KỲ THI TỐT NGHI...
 
30 ĐỀ PHÁT TRIỂN THEO CẤU TRÚC ĐỀ MINH HỌA BGD NGÀY 22-3-2024 KỲ THI TỐT NGHI...
30 ĐỀ PHÁT TRIỂN THEO CẤU TRÚC ĐỀ MINH HỌA BGD NGÀY 22-3-2024 KỲ THI TỐT NGHI...30 ĐỀ PHÁT TRIỂN THEO CẤU TRÚC ĐỀ MINH HỌA BGD NGÀY 22-3-2024 KỲ THI TỐT NGHI...
30 ĐỀ PHÁT TRIỂN THEO CẤU TRÚC ĐỀ MINH HỌA BGD NGÀY 22-3-2024 KỲ THI TỐT NGHI...
 
BỘ ĐỀ CHÍNH THỨC + TÁCH ĐỀ + ĐỀ LUYỆN THI VÀO LỚP 10 CHUYÊN TOÁN CÁC TỈNH NĂM...
BỘ ĐỀ CHÍNH THỨC + TÁCH ĐỀ + ĐỀ LUYỆN THI VÀO LỚP 10 CHUYÊN TOÁN CÁC TỈNH NĂM...BỘ ĐỀ CHÍNH THỨC + TÁCH ĐỀ + ĐỀ LUYỆN THI VÀO LỚP 10 CHUYÊN TOÁN CÁC TỈNH NĂM...
BỘ ĐỀ CHÍNH THỨC + TÁCH ĐỀ + ĐỀ LUYỆN THI VÀO LỚP 10 CHUYÊN TOÁN CÁC TỈNH NĂM...
 
GIÁO TRÌNH BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI THCS VÀ THI VÀO 10 THPT CHUYÊN MÔN TIẾNG A...
GIÁO TRÌNH BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI THCS VÀ THI VÀO 10 THPT CHUYÊN MÔN TIẾNG A...GIÁO TRÌNH BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI THCS VÀ THI VÀO 10 THPT CHUYÊN MÔN TIẾNG A...
GIÁO TRÌNH BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI THCS VÀ THI VÀO 10 THPT CHUYÊN MÔN TIẾNG A...
 
30 ĐỀ PHÁT TRIỂN THEO CẤU TRÚC ĐỀ MINH HỌA BGD NGÀY 22-3-2024 KỲ THI TỐT NGHI...
30 ĐỀ PHÁT TRIỂN THEO CẤU TRÚC ĐỀ MINH HỌA BGD NGÀY 22-3-2024 KỲ THI TỐT NGHI...30 ĐỀ PHÁT TRIỂN THEO CẤU TRÚC ĐỀ MINH HỌA BGD NGÀY 22-3-2024 KỲ THI TỐT NGHI...
30 ĐỀ PHÁT TRIỂN THEO CẤU TRÚC ĐỀ MINH HỌA BGD NGÀY 22-3-2024 KỲ THI TỐT NGHI...
 
31 ĐỀ THI THỬ VÀO LỚP 10 - TIẾNG ANH - FORM MỚI 2025 - 40 CÂU HỎI - BÙI VĂN V...
31 ĐỀ THI THỬ VÀO LỚP 10 - TIẾNG ANH - FORM MỚI 2025 - 40 CÂU HỎI - BÙI VĂN V...31 ĐỀ THI THỬ VÀO LỚP 10 - TIẾNG ANH - FORM MỚI 2025 - 40 CÂU HỎI - BÙI VĂN V...
31 ĐỀ THI THỬ VÀO LỚP 10 - TIẾNG ANH - FORM MỚI 2025 - 40 CÂU HỎI - BÙI VĂN V...
 
ĐỀ CƯƠNG + TEST ÔN TẬP CUỐI KÌ 2 TIẾNG ANH 11 - GLOBAL SUCCESS (THEO CHUẨN MI...
ĐỀ CƯƠNG + TEST ÔN TẬP CUỐI KÌ 2 TIẾNG ANH 11 - GLOBAL SUCCESS (THEO CHUẨN MI...ĐỀ CƯƠNG + TEST ÔN TẬP CUỐI KÌ 2 TIẾNG ANH 11 - GLOBAL SUCCESS (THEO CHUẨN MI...
ĐỀ CƯƠNG + TEST ÔN TẬP CUỐI KÌ 2 TIẾNG ANH 11 - GLOBAL SUCCESS (THEO CHUẨN MI...
 
GIÁO ÁN KẾ HOẠCH BÀI DẠY CÔNG NGHỆ 8 KẾT NỐI TRI THỨC - CẢ NĂM THEO CÔNG VĂN ...
GIÁO ÁN KẾ HOẠCH BÀI DẠY CÔNG NGHỆ 8 KẾT NỐI TRI THỨC - CẢ NĂM THEO CÔNG VĂN ...GIÁO ÁN KẾ HOẠCH BÀI DẠY CÔNG NGHỆ 8 KẾT NỐI TRI THỨC - CẢ NĂM THEO CÔNG VĂN ...
GIÁO ÁN KẾ HOẠCH BÀI DẠY CÔNG NGHỆ 8 KẾT NỐI TRI THỨC - CẢ NĂM THEO CÔNG VĂN ...
 
BỘ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ 2 TIẾNG ANH I-LEARN SMART START LỚP 3, 4 NĂM HỌC 2023-...
BỘ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ 2 TIẾNG ANH I-LEARN SMART START LỚP 3, 4 NĂM HỌC 2023-...BỘ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ 2 TIẾNG ANH I-LEARN SMART START LỚP 3, 4 NĂM HỌC 2023-...
BỘ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ 2 TIẾNG ANH I-LEARN SMART START LỚP 3, 4 NĂM HỌC 2023-...
 

Recently uploaded

Xem tử vi miễn phí trực tuyến cho kết quả chính xác cùng luậ...
Xem tử vi miễn phí trực tuyến cho kết quả chính xác cùng luậ...Xem tử vi miễn phí trực tuyến cho kết quả chính xác cùng luậ...
Xem tử vi miễn phí trực tuyến cho kết quả chính xác cùng luậ...Xem Số Mệnh
 
ĐẢNG LÃNH ĐẠO HAI CUỘC KHÁNG CHIẾN GIÀNH ĐỘC LẬP HOÀN TOÀN, THỐNG NHẤT ĐẤT NƯ...
ĐẢNG LÃNH ĐẠO HAI CUỘC KHÁNG CHIẾN GIÀNH ĐỘC LẬP HOÀN TOÀN, THỐNG NHẤT ĐẤT NƯ...ĐẢNG LÃNH ĐẠO HAI CUỘC KHÁNG CHIẾN GIÀNH ĐỘC LẬP HOÀN TOÀN, THỐNG NHẤT ĐẤT NƯ...
ĐẢNG LÃNH ĐẠO HAI CUỘC KHÁNG CHIẾN GIÀNH ĐỘC LẬP HOÀN TOÀN, THỐNG NHẤT ĐẤT NƯ...PhcTrn274398
 
.................KHTN 9....................................Viet Nam.......
.................KHTN 9....................................Viet Nam........................KHTN 9....................................Viet Nam.......
.................KHTN 9....................................Viet Nam.......thoa051989
 
syllabus for the book "Tiếng Anh 6 i-Learn Smart World"
syllabus for the book "Tiếng Anh 6 i-Learn Smart World"syllabus for the book "Tiếng Anh 6 i-Learn Smart World"
syllabus for the book "Tiếng Anh 6 i-Learn Smart World"LaiHoang6
 
vat li 10 Chuyen de bai 4 Xac dinh phuong huong.pptx
vat li 10  Chuyen de bai 4 Xac dinh phuong huong.pptxvat li 10  Chuyen de bai 4 Xac dinh phuong huong.pptx
vat li 10 Chuyen de bai 4 Xac dinh phuong huong.pptxlephuongvu2019
 
CHƯƠNG VII LUẬT DÂN SỰ (2) Pháp luật đại cương.pptx
CHƯƠNG VII LUẬT DÂN SỰ (2) Pháp luật đại cương.pptxCHƯƠNG VII LUẬT DÂN SỰ (2) Pháp luật đại cương.pptx
CHƯƠNG VII LUẬT DÂN SỰ (2) Pháp luật đại cương.pptx22146042
 
Gieo quẻ kinh dịch, xin xăm,Xin lộc thánh.pdf
Gieo quẻ kinh dịch, xin xăm,Xin lộc thánh.pdfGieo quẻ kinh dịch, xin xăm,Xin lộc thánh.pdf
Gieo quẻ kinh dịch, xin xăm,Xin lộc thánh.pdfXem Số Mệnh
 
cuộc cải cách của Lê Thánh Tông - Sử 11
cuộc cải cách của Lê Thánh Tông -  Sử 11cuộc cải cách của Lê Thánh Tông -  Sử 11
cuộc cải cách của Lê Thánh Tông - Sử 11zedgaming208
 
Xem sim phong thủy luận Hung - Cát số điện thoại chính xác nhất.pdf
Xem sim phong thủy luận Hung - Cát số điện thoại chính xác nhất.pdfXem sim phong thủy luận Hung - Cát số điện thoại chính xác nhất.pdf
Xem sim phong thủy luận Hung - Cát số điện thoại chính xác nhất.pdfXem Số Mệnh
 
chủ nghĩa xã hội khoa học về đề tài cuối kì
chủ nghĩa xã hội khoa học về đề tài cuối kìchủ nghĩa xã hội khoa học về đề tài cuối kì
chủ nghĩa xã hội khoa học về đề tài cuối kìanlqd1402
 
Luận giải tử vi của 12 con giáp năm 2024 chi tiết và chính xác -...
Luận giải tử vi của 12 con giáp năm 2024 chi tiết và chính xác -...Luận giải tử vi của 12 con giáp năm 2024 chi tiết và chính xác -...
Luận giải tử vi của 12 con giáp năm 2024 chi tiết và chính xác -...Xem Số Mệnh
 
Lập lá số tử vi trọn đời có luận giải chi tiết, chính xác n...
Lập lá số tử vi trọn đời có luận giải chi tiết, chính xác n...Lập lá số tử vi trọn đời có luận giải chi tiết, chính xác n...
Lập lá số tử vi trọn đời có luận giải chi tiết, chính xác n...Xem Số Mệnh
 
Game-Plants-vs-Zombies để ôn tập môn kinh tế chính trị.pptx
Game-Plants-vs-Zombies để ôn tập môn kinh tế chính trị.pptxGame-Plants-vs-Zombies để ôn tập môn kinh tế chính trị.pptx
Game-Plants-vs-Zombies để ôn tập môn kinh tế chính trị.pptxxaxanhuxaxoi
 
200 câu hỏi trắc nghiệm ôn tập PLDC.pdf
200 câu hỏi trắc nghiệm ôn tập  PLDC.pdf200 câu hỏi trắc nghiệm ôn tập  PLDC.pdf
200 câu hỏi trắc nghiệm ôn tập PLDC.pdfdong92356
 
1第一课:你好.pptx. Chinese lesson 1: Hello.Nỉ hao
1第一课:你好.pptx. Chinese lesson 1: Hello.Nỉ hao1第一课:你好.pptx. Chinese lesson 1: Hello.Nỉ hao
1第一课:你好.pptx. Chinese lesson 1: Hello.Nỉ haoBookoTime
 
[GIẢI PHẪU BỆNH] Tổn thương cơ bản của tb bào mô
[GIẢI PHẪU BỆNH] Tổn thương cơ bản của tb bào mô[GIẢI PHẪU BỆNH] Tổn thương cơ bản của tb bào mô
[GIẢI PHẪU BỆNH] Tổn thương cơ bản của tb bào môBryan Williams
 
2第二课:汉语不太难.pptx. Chinese lesson 2: Chinese not that hard
2第二课:汉语不太难.pptx. Chinese lesson 2: Chinese not that hard2第二课:汉语不太难.pptx. Chinese lesson 2: Chinese not that hard
2第二课:汉语不太难.pptx. Chinese lesson 2: Chinese not that hardBookoTime
 
đồ án thương mại quốc tế- hutech - KDQTK21
đồ án thương mại quốc tế- hutech - KDQTK21đồ án thương mại quốc tế- hutech - KDQTK21
đồ án thương mại quốc tế- hutech - KDQTK21nguyenthao2003bd
 
Giáo trình xã hội học Thể dục Thể thao hay
Giáo trình xã hội học Thể dục Thể thao hayGiáo trình xã hội học Thể dục Thể thao hay
Giáo trình xã hội học Thể dục Thể thao hayLcTh15
 
kỳ thi bác sĩ nội trú khóa 48, hướng dẫn
kỳ thi bác sĩ nội trú khóa 48, hướng dẫnkỳ thi bác sĩ nội trú khóa 48, hướng dẫn
kỳ thi bác sĩ nội trú khóa 48, hướng dẫnVitHong183894
 

Recently uploaded (20)

Xem tử vi miễn phí trực tuyến cho kết quả chính xác cùng luậ...
Xem tử vi miễn phí trực tuyến cho kết quả chính xác cùng luậ...Xem tử vi miễn phí trực tuyến cho kết quả chính xác cùng luậ...
Xem tử vi miễn phí trực tuyến cho kết quả chính xác cùng luậ...
 
ĐẢNG LÃNH ĐẠO HAI CUỘC KHÁNG CHIẾN GIÀNH ĐỘC LẬP HOÀN TOÀN, THỐNG NHẤT ĐẤT NƯ...
ĐẢNG LÃNH ĐẠO HAI CUỘC KHÁNG CHIẾN GIÀNH ĐỘC LẬP HOÀN TOÀN, THỐNG NHẤT ĐẤT NƯ...ĐẢNG LÃNH ĐẠO HAI CUỘC KHÁNG CHIẾN GIÀNH ĐỘC LẬP HOÀN TOÀN, THỐNG NHẤT ĐẤT NƯ...
ĐẢNG LÃNH ĐẠO HAI CUỘC KHÁNG CHIẾN GIÀNH ĐỘC LẬP HOÀN TOÀN, THỐNG NHẤT ĐẤT NƯ...
 
.................KHTN 9....................................Viet Nam.......
.................KHTN 9....................................Viet Nam........................KHTN 9....................................Viet Nam.......
.................KHTN 9....................................Viet Nam.......
 
syllabus for the book "Tiếng Anh 6 i-Learn Smart World"
syllabus for the book "Tiếng Anh 6 i-Learn Smart World"syllabus for the book "Tiếng Anh 6 i-Learn Smart World"
syllabus for the book "Tiếng Anh 6 i-Learn Smart World"
 
vat li 10 Chuyen de bai 4 Xac dinh phuong huong.pptx
vat li 10  Chuyen de bai 4 Xac dinh phuong huong.pptxvat li 10  Chuyen de bai 4 Xac dinh phuong huong.pptx
vat li 10 Chuyen de bai 4 Xac dinh phuong huong.pptx
 
CHƯƠNG VII LUẬT DÂN SỰ (2) Pháp luật đại cương.pptx
CHƯƠNG VII LUẬT DÂN SỰ (2) Pháp luật đại cương.pptxCHƯƠNG VII LUẬT DÂN SỰ (2) Pháp luật đại cương.pptx
CHƯƠNG VII LUẬT DÂN SỰ (2) Pháp luật đại cương.pptx
 
Gieo quẻ kinh dịch, xin xăm,Xin lộc thánh.pdf
Gieo quẻ kinh dịch, xin xăm,Xin lộc thánh.pdfGieo quẻ kinh dịch, xin xăm,Xin lộc thánh.pdf
Gieo quẻ kinh dịch, xin xăm,Xin lộc thánh.pdf
 
cuộc cải cách của Lê Thánh Tông - Sử 11
cuộc cải cách của Lê Thánh Tông -  Sử 11cuộc cải cách của Lê Thánh Tông -  Sử 11
cuộc cải cách của Lê Thánh Tông - Sử 11
 
Xem sim phong thủy luận Hung - Cát số điện thoại chính xác nhất.pdf
Xem sim phong thủy luận Hung - Cát số điện thoại chính xác nhất.pdfXem sim phong thủy luận Hung - Cát số điện thoại chính xác nhất.pdf
Xem sim phong thủy luận Hung - Cát số điện thoại chính xác nhất.pdf
 
chủ nghĩa xã hội khoa học về đề tài cuối kì
chủ nghĩa xã hội khoa học về đề tài cuối kìchủ nghĩa xã hội khoa học về đề tài cuối kì
chủ nghĩa xã hội khoa học về đề tài cuối kì
 
Luận giải tử vi của 12 con giáp năm 2024 chi tiết và chính xác -...
Luận giải tử vi của 12 con giáp năm 2024 chi tiết và chính xác -...Luận giải tử vi của 12 con giáp năm 2024 chi tiết và chính xác -...
Luận giải tử vi của 12 con giáp năm 2024 chi tiết và chính xác -...
 
Lập lá số tử vi trọn đời có luận giải chi tiết, chính xác n...
Lập lá số tử vi trọn đời có luận giải chi tiết, chính xác n...Lập lá số tử vi trọn đời có luận giải chi tiết, chính xác n...
Lập lá số tử vi trọn đời có luận giải chi tiết, chính xác n...
 
Game-Plants-vs-Zombies để ôn tập môn kinh tế chính trị.pptx
Game-Plants-vs-Zombies để ôn tập môn kinh tế chính trị.pptxGame-Plants-vs-Zombies để ôn tập môn kinh tế chính trị.pptx
Game-Plants-vs-Zombies để ôn tập môn kinh tế chính trị.pptx
 
200 câu hỏi trắc nghiệm ôn tập PLDC.pdf
200 câu hỏi trắc nghiệm ôn tập  PLDC.pdf200 câu hỏi trắc nghiệm ôn tập  PLDC.pdf
200 câu hỏi trắc nghiệm ôn tập PLDC.pdf
 
1第一课:你好.pptx. Chinese lesson 1: Hello.Nỉ hao
1第一课:你好.pptx. Chinese lesson 1: Hello.Nỉ hao1第一课:你好.pptx. Chinese lesson 1: Hello.Nỉ hao
1第一课:你好.pptx. Chinese lesson 1: Hello.Nỉ hao
 
[GIẢI PHẪU BỆNH] Tổn thương cơ bản của tb bào mô
[GIẢI PHẪU BỆNH] Tổn thương cơ bản của tb bào mô[GIẢI PHẪU BỆNH] Tổn thương cơ bản của tb bào mô
[GIẢI PHẪU BỆNH] Tổn thương cơ bản của tb bào mô
 
2第二课:汉语不太难.pptx. Chinese lesson 2: Chinese not that hard
2第二课:汉语不太难.pptx. Chinese lesson 2: Chinese not that hard2第二课:汉语不太难.pptx. Chinese lesson 2: Chinese not that hard
2第二课:汉语不太难.pptx. Chinese lesson 2: Chinese not that hard
 
đồ án thương mại quốc tế- hutech - KDQTK21
đồ án thương mại quốc tế- hutech - KDQTK21đồ án thương mại quốc tế- hutech - KDQTK21
đồ án thương mại quốc tế- hutech - KDQTK21
 
Giáo trình xã hội học Thể dục Thể thao hay
Giáo trình xã hội học Thể dục Thể thao hayGiáo trình xã hội học Thể dục Thể thao hay
Giáo trình xã hội học Thể dục Thể thao hay
 
kỳ thi bác sĩ nội trú khóa 48, hướng dẫn
kỳ thi bác sĩ nội trú khóa 48, hướng dẫnkỳ thi bác sĩ nội trú khóa 48, hướng dẫn
kỳ thi bác sĩ nội trú khóa 48, hướng dẫn
 

BÀI GIẢNG HÓA DƯỢC 1+2 - TRẦN THẾ HUÂN, BỘ MÔN HÓA DƯỢC, TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HUẾ.pdf

  • 1.
  • 2.
  • 3.
  • 4.
  • 5.
  • 6.
  • 7.
  • 8.
  • 9.
  • 10.
  • 11.
  • 12.
  • 13.
  • 14.
  • 15.
  • 16.
  • 17.
  • 18.
  • 19.
  • 20.
  • 21.
  • 22.
  • 23.
  • 24.
  • 25.
  • 26.
  • 27.
  • 28.
  • 29.
  • 30.
  • 31.
  • 32.
  • 33.
  • 34.
  • 35.
  • 36.
  • 37.
  • 38.
  • 39.
  • 40.
  • 41.
  • 42.
  • 43.
  • 44.
  • 45.
  • 46.
  • 47.
  • 48.
  • 49.
  • 50.
  • 51.
  • 52.
  • 53.
  • 54.
  • 55.
  • 56.
  • 57.
  • 58.
  • 59.
  • 60.
  • 61.
  • 62.
  • 63.
  • 64.
  • 65.
  • 66.
  • 67.
  • 68.
  • 69. TRU’O’NG DAI HOC Y DU’OC HUE HE THAN KINH TU* DONG ■ ■ ■ Trim Thi Huan huan.pharma@gmail.com Dai cipong > He ANS la phan khong tip chu chinh cua he than kinh chju trach nhiem cho cac chipc nang tip dong, khong nhan thCpc cua co> the: Kiem soat hiiu hit cac chirc nang tang Dap i>ng nhanh va manh @ Hue University of Medicine and Pharmacy Dai cipcyng He than kinh Trung iForng (CNS) Ngoai vi (PNS) Than kinh van dong He than kinh soma d*nfl Than kinh giao cam Than kinh doi giao cam Hue University of Medicine and Pharmacy Ciu tao giai phiu - Cac trung tarn hoat hoa: Tuy s6ng, than nao, vung du’O’i ddi - Trung tarn din truyln tin hieu: Vo nao, dac biet la vo nao viln - Hoat dong thong qua: Phan xa tang - Chia lam 2 nhanh chinh: Giao cam va D6i giao cam @ Hue University of Medicine and Pharmacy
  • 70.
  • 71.
  • 72.
  • 73.
  • 74.
  • 75.
  • 76.
  • 77.
  • 78.
  • 79.
  • 80.
  • 81.
  • 82.
  • 83.
  • 84.
  • 85.
  • 86.
  • 87.
  • 88.
  • 89.
  • 90.
  • 91.
  • 92.
  • 93.
  • 94.
  • 95.
  • 96.
  • 97.
  • 98.
  • 99.
  • 100.
  • 101.
  • 102.
  • 103.
  • 104.
  • 105.
  • 106.
  • 107.
  • 108.
  • 109.
  • 110.
  • 111.
  • 112.
  • 113.
  • 114.
  • 115.
  • 116.
  • 117.
  • 118.
  • 119.
  • 120.
  • 121.
  • 122.
  • 123.
  • 124.
  • 125.
  • 126.
  • 127.
  • 128.
  • 129.
  • 130.
  • 131.
  • 132.
  • 133.
  • 134.
  • 135.
  • 136.
  • 137.
  • 138.
  • 139. huan.pharma@gmail.com 2 Nguyên nhân vành (cung máu c tim x co vành viêm vành Nhu oxy c tim t ng t l ng máu kém 3 C oxy hình sau : vành do co (Prinzmetal): máu vành có không : vành tính có 4
  • 140. 5 : Các nitrate và phong kênh calcium nhu vi cung tim hai: Các nitrate, phong kênh calcium, -blocker nitrate và -blocker kèm sung thêm oxygen (và máu tim): heparin, wafarin, (ASA, ticlopidine) 6 7 co co hòa phosphoryl hóa myosin trúc 3 myosin C hình và dài có tính ATPase, phân ATP cho co Các , cho ATPase Myosin actin tham gia vào sinh hóa quá trình co giãn Quá trình co tim bao tham gia protein (troponin I, C, T và tropomyosin) vào myosin, hòa tác actin và myosin cAMP và cGMP vai trò quan trong hòa co 8
  • 141. 9 Actin + Myosin 10 Actin + Myosin 11 Actin + Myosin 12 hòa co thông qua trung gian cAMP
  • 142. Các nitrate giãn Phong kênh calcium Phong receptor 13 14 CÁC NITRATE 15 CÁC NITRATE NO giãn các gánh tim oxygen tim thông máu, co vành, cao gây giãn gánh oxygen tim kích vùng máu và vong sau máu tim 16 CÁC NITRATE
  • 143. Các nitrite và nitrate trong phòng và Nitroglycerin là tiên và vai trò quan Thay trúc các nitrate nên tác khác nhau, gian tác và khác nhau phân càng cao, càng cao. Các NO có tính thân có giãn càng kéo dài 17 CÁC NITRATE 18 (1867) CÁC NITRATE Amyl nitrite Glyceryltrinitrate (Nitroglycerin = trinitrin) - 1987 Erythrityl tetranitrate Isosorbide dinitrate Pentaerythrritol tetranitrate 19 CÁC NITRATE các tác Tác gian tác Amyl nitrite Nitroglycerin Isosorbide dinitrate Sodium nitrite Erythrityl tetranitrate Pentaerythritol tetranitrate 0.25 2 3 10 15 20 0.5 8 15 25 32 70 1 30 60 60 180 330 Nitrolycerin 20 CÁC NITRATE Ü¿1²¹ ¼«(²¹ ̸,(· ¹·¿² ¨«¿?¬ ¸·»<² ¬¿'½ ¼«1²¹ ̸,(· ¹·¿² ¬¿'½ ¼«1²¹ ×Ê Ì¿'½ ¼«1²¹ ²¹¿§ ª¿(· °¸«'¬ ø°¸«1 ¬¸«±<½ ´·»@«÷ Ï«¿ ´*,+· î ó ì °¸«'¬ íð ó êð °¸«'¬ Ê·»>² ²¿²¹ ¸¿§ ª·»>² ²»'² ¬¿'½ ¼«1²¹ ½¸¿<³ îð ó ìë °¸«'¬ è ó ïî ¹·,( Ü*,'· ´*,+· ï ó í °¸«'¬ íð °¸«'¬ Ê·»>² µ»'± ¼¿(· ¼«(²¹ ¯«¿ ²·»>³ ³¿1½ ³·»<²¹ î ó í °¸«'¬ ë ¹·,( Ï«¿ ¼¿ ìð ó êð °¸«'¬ ïè ó îì ¹·,( ̸«±?½ ³,+ îð ó êð °¸«'¬ ì ó è ¹·,(
  • 144. Isosorbide Dinitrate (USP) Viên viên nhai phòng 2 phút) Viên tác hóa: N isosorbide mononitrate, hóa có t1/2 dài ra viên có SKD cao và ít hóa qua gan 21 CÁC NITRATE Amyl Nitrite (USP) Là các phân amyl nitrite, là isoamyl nitrite cyanide 22 CÁC NITRATE Erythrityl tetranitrate (USP) Tác giãn gánh và phòng làm HA trong áp 23 CÁC NITRATE Pentaerythritol tetranitrate (USP) Tác giãn các máu và phòng làm nghiêm và các 24 CÁC NITRATE
  • 145. ADR HA nhanh tim và Dung nhanh giai > 12 : Sildenafil Gây methemoglobin ra các nitrite amyl nitrite) 25 CÁC NITRATE 26 Ion Ca2+ Phong kênh Ca2+ giãn ( gánh tim) Ít gây áp co 27 Dihydropyridine (Nifedipine) trên ý các phát tác nhanh trong áp Verapamil và Diltiazem Phong kênh Ca2+ tim cung tim Bepridil Giãn vành
  • 146. 29 Nifedipine Bepridil Verapamil Diltiazem 30 CÁC -BLOCKER Không có tác trên máu trong Tác trên tim tim, co bóp và cung tim oxygen tim phòng trong (không co và bù tác gây tim các nitrate Carvedilol: phong và -adrenergic, có tác isosorbide 31 CÁC -BLOCKER là chính gây ra máu tim. Có 3 : hình, Prinzmetal, và không : cung oxygen co : nitrate, và CCB nhu oxygen tim vi cung tim: nitrate, CCB, và -blocker Các nitrate làm NO Guanyl cyclase dephosphoryl hóa myosin actin giãn Các làm tính NO trong bao : nitroglycerin và isosorbide 32
  • 147. CCB làm co và giãn do dòng Ca2+ vào co . Các CCB : dihydropyridine (nifedipine), verapamil, diltiazem, bepridil Beta-blocker các trên tim làm tim, co bóp và cung tim tim không thì 33 34
  • 148. huan.pharma@gmail.com Vai trò trên lâm sàng áp Suy tim Phù calcium Glaucoma say khi leo núi Các thiazide và quai gây giãn tác trong áp và suy tim 2 tái thu Natri các : > 60% Nhánh lên dày quai Henle: < 25% xa: < 10% góp: < 4% và Kali tái thu Na+ các phía trên góp Na+ góp K+ kali quai và thiazide H+ 3 4 Hormone Quai Henle CA inhibitors
  • 149. 6 Hormone Quai Henle CA inhibitors carbonic anhydrase quai Thiazide kali 6 Mannitol (IV) tái thu trí tác chính), nhánh quai Henle, và góp tích bí trong phân và các có tính cisplatin) áp nhãn và áp ADR nôn, nôn cân tích máu, 7 8
  • 150. 9 Máu 10 Các Carbonic Anhydrase Dorzolamide Acetazolamide Carbonic anhydrase 11 Các Carbonic Anhydrase Máu mô 12 ) ADR
  • 151. 13 Các Carbonic Anhydrase Dorzolamide Acetazolamide SAR Sulfamoyl Nhân 15 trong : Na+, K+, Ca2+, Mg2+, Cl- Gây K+ và H+ Các quai Nhánh lên dày quai Henle Máu mô 16 Các quai Phù Suy Quá anion Suy tim calcium áp Phù khó ADR , , calcium , magnesium , uric , tích máu, gây thính giác (ethacrynate > furosemide) và aminoside. thanh lithium Furosemide Acid ethacrynic
  • 152. 17 Các Thiazide trong : Na+, K+, Cl- Ca2+ trong Máu mô 18 Các Thiazide áp và suy tim Phù (dùng kèm không quai) Phù tháo : bao do lithium gây ra ADR: , , kali , calcium , uric , tích máu, , lipid và TG, không indapamide), tình 19 Các Thiazide Hydrochlorothiazide Indapamide Metolazone SAR 20 C7: sulfonamide C6: Nhóm hút (Cl, CF3) C3-N4: Bão hòa tác 10 C3: nhóm thân và gian tác (haloalkyl,arylalkyl, thioether) N2: alkyl làm gian tác Nhân benzothiadiazine 1,1- dioxide C5, C8, N2: tác
  • 153. thiazide 21 22 Các Kali Spironolactone Máu mô 23 Amiloride, Triamterene Các Kali Máu mô 24 Các Kali Spironolactone aldosterone các khác trong áp và suy tim (kéo dài gian nhân khi dùng ACEI) Kháng androgen lông Các kênh Na+: Amiloride, Triamterene các khác trong áp và suy tim K+ tháo gây ra do lithium (Amiloride) ADR: acid, kali , , vú to và thay ham tình (spironolactone), (triamterene)
  • 154. 25 Các Kali Spironolactone Amiloride Triamterene : áp, suy tim , phù, calcium glaucoma, và say khi leo núi quai và thiazide còn có tác giãn 26 Nhóm trí tác tác carbonic anhydrase thiazide quai kali Quai Henle góp Nhánh lên dày quai Henle và xa Nhánh lên dày quai Henle xa và góp Tác tái thu Na+ và máu và tái thu Na+ và tái thu Na+ và do và dòng CA tái thu Na+ và bicarbonate Na+/Cl- Na+/K+/2 Cl- tái thu Na+ và do tranh aldosterone (spironolactone) phong kênh Na+ màng (triamterene và amiloride) Nhóm Máu carbonic anhydrase thiazide quai kali + + 2+ 3 - 4 3- + + - 2+ + + 2+ 2+ - 3 - + (ít) +
  • 155.
  • 156.
  • 157.
  • 158.
  • 159.
  • 160.
  • 161. huan.pharma@gmail.com kích thích kinh vào các dòng ion qua các kênh trên màng kinh + vào + ra kích thích thông qua màng - vào + ra thông qua phân màng não có 2 kênh ion chính Kênh hòa thay màng Kênh Na+ : lan Kênh Ca2+: synapse, vai trò quan trong phóng thích các kinh các túi synapse Kênh hòa tác các kinh receptor Các receptor có các kênh ion thay kênh ion thông qua tin 2 3 Acid Glutamic Kích thích các cation vào G protein NMDA (N-methyl-D-aspartate) receptor là tác Ketamine và Phencyclidine (PCP) 4 Acid Glutamic N-methyl-D-aspartate Ketamine Phencyclidine
  • 162. GABA -Aminobutyric Acid dòng Cl- vào dòng K+ ra Tác lên : co an và giãn 5 Acetylcholine M1: kích thích + ra thông qua DAG) M2: + ra thông qua cAMP) N: kích thích + vào tính Nicotine, AChEI trong Alzheimer, và các phong M trong Parkinson 6 Dopamine subreceptor (5+) G protein, tin cAMP tính các kích thích CNS và kháng Parkinson, các 7 Norepinephrine Kích thích subreceptor tin tính các kích thích CNS, và lo âu 8
  • 163. Serotonin (5-HT) Kích thích subreceptor tin (5-HT3 kênh ion) tính các kích thích CNS, và lo âu 9 Các peptide opioid subreceptor tin tính các opioid 10 an gây kinh gây mê và gây tê Parkinson tâm 11 12
  • 164. huan.pharma@gmail.com an và lo âu là các kích thích CNS, quá trình não Phân an major tranquilizers): Gây thái lãnh kinh phân dùng trong khoa tâm an lo âu = minor tranquilizers): G kích thích, xúc giác lo âu, và 2 gây kinh TW thái sinh lý Tác thái kinh tác mê kích thích kinh TW 3 Các Benzodiazepine Barbiturate Ethanol Quá : trung tâm hô và gai ra trong nhóm này Các tác trên CNS khác: co giãn 4
  • 165. 5 cong dùng- các barbiturate và benzodiazepine 6 GABAergic SYNAPSE 7 GABA glutamate glucose Cl - GAD 15/12/2016 8 Gamma Amino Butyric Acid Receptors GABA Receptor Cl -
  • 166. 15/12/2016 9 GABA+Bz Complex Bz Receptor GABA Receptor Cl - hoàn toàn! Benzodiazepine tác GABA trên CNS hóa GABAA - vào hóa GABAB + ra phân màng Benzodiazepine làm tác GABA cách làm kênh Cl- phong Flumazenil Receptor Benzodiazepine BZ1: hòa tác an gây BZ2: trí giác- và các 10 Vòng A: vòng > vòng 7-X: nhóm hút tác C6,8,9: không có nhóm Vòng C: Nhóm phenyl tác có nhóm hút tác có nhóm tác Vòng B: N4-C5: bão hòa hay N4-C3 tác C3: tác , gian tác C2 nhóm carbonyl: quan Nhóm proton tác N1: alkyl tác N1-C2: vòng trazole imidazole tác Liên quan trúc-tác A C B Benzodiazepine 12 ïôìóÞ»²¦±¼·¿¦»°·² ¬¿'½ ¼«1²¹ ¿² ¬¸¿@² Ì»>² ¹»²»®·½ Þ·»<¬ ¼*,1½ È Îï Îî Îí Ü·¿¦»°¿³ ÍÛÜËÈÛÒ Ý´ ÝØí Ø Ð¸»²§´ Ѩ¿¦»°¿³ ÍÛÎÛÍÌß Ý´ Ø ÑØ Ð¸»²§´ Ý´±®¿¦»°¿¬ ÌÎßÒÈÛÒÛ Ý´ Ø ÝÑÑÕ Ð¸»²§´ Ì»³¿¦»°¿³ ÒÑÓ×ÍÑÒ Ý´ ÝØí ÑØ Ð¸»²§´ Ю¿¦»°¿³ ÔÇÍßÒÈ×ß Ý´ ÝØîóÎ Ø Ð¸»²§´ Ô±®¿¦»°¿³ ÌÛÓÛÍÌß Ý´ Ø ÑØ îó½´±®±°¸»²§´ Ô±³»¬¿¦»°¿³ ÒÑÝÌßÓ×ÜÛ Ý´ ÝØí ÑØ îó½´±®±°¸»²§´ Þ®±³¿¦»°¿³ ÔÛÈÑÓ×Ô Þ® Ø Ø î(ó½´±®±°¸»²§´ Ò±®¼¿¦»°¿³ ÒÑÎÜßÆ Ý´ Ø Ø Ð¸»²§´
  • 167. 13 Benzodiazepine Tính lý hóa và benzodiazepine thân và không ion hóa thu tiêu hóa Phân càng thân càng phân não hóa gan (cytochrome P450, CYP3A4 và CYP2C19) hóa có tính và có t1/2 dài Không gây hóa tác 14 Benzodiazepine Tính lý hóa và 16 Oxazepam, temazepam và lorazepam hóa ngoài gan và không hóa có tính
  • 168. Benzodiazepine các tình lo âu và CNS : an có hòa, hô cao Tác các CNS khác và ethanol quên (anterograde amnesia) có ra thông kéo dài gây dung chéo các an gây khác) Do BZ receptor và tâm và các cai không ethanol và barbiturate gây và lo 17 Benzodiazepine tính Alprazolam Lo âu, Diazepam Lorazepam Lo âu, Không Midazolam gây mê (IV) BZ tác Temazepam Triazolam Tác 18 và tính Benzodiazepine Benzodiazepine 19 Flumazenil -Carboline receptor Benzodiazepine trên receptor BZ, làm tác GABA dòng Cl- vào trí BZ, không có tác trên dòng ion Cl- phong tác các và 20 Barbiturate làm an gây , thay các benzodiazepine an toàn tác Barbiturate vào trí allosteric trên GABA receptor kéo dài gian kênh Cl- Làm dòng Cl- ngay khi không có GABA vào receptor (GABA mimetic effect) Không Flumazenil phong
  • 169. Barbiturate acid barbituric và 21 Urea Acid malonic Acid barbituric Barbiturate C5: 2 nhóm alkyl aryl quan tác và gian tác N1: alkyl tính thân nhanh và gian tác Nhóm acid quan cho tác C2: O S tính thân nhanh và gian tác Liên quan trúc-tác Barbiturate Barbiturate Tác dài: Phenobarbital kinh Tác : Thiopental IV, gây mê CNS Rung nhãn hòa hô Hôn mê Có vong Không có tác CNS 24 Phenobarbital Thiopental Natri
  • 170. Barbiturate hóa gan cho hóa có tính Cytochrome P450 Gây tác heme trong hóa porphyrine Dùng dài ngày gây dung và cai có gian tác Lo âu, kinh, và các sau kinh : BZ gian tác dài (Diazepam), Barbiturate 25 Zolpidem và Eszopiclone tác (Zolpidem) và tác trung bình (Eszopiclone) Gây (không có tác trong các tình lo kéo dài, kinh, hay giãn Zolpidem cao 1 BZ receptor Duy trì kê 2001 Eszopiclone 1 2 2 3 phân S Zopiclone có tính gây gian bán dài cho nhân có khuynh vào ban 26 27 Zolpidem và Eszopiclone Zolpidem Eszopiclone Zopiclone Zaleplon tác cao 1 BZ receptor, có tác các subreceptor khác BZ Dùng so duy trì 28 Zaleplon
  • 171. Buspirone Không tác trên GABA trên các receptor 5-HT1A Không có tác an không tác CNS các khác trong các tình lo âu 1-2 có tác Không gây các cai do các khác gây ra 29 receptor Melatonin: Ramelteon Các receptor Melatoin (MT1, MT2, MT3) MT1: hóa gây MT2: có liên quan 24 MT3: có liên quan áp nhãn Melatonin hóa serotonin tìm tùng Có vai trò trong 24 Có trong các sung Gây kém vì thu kém, sinh hóa nhanh, tác không 30 receptor Melatonin: Ramelteon Ramelteon trên MT1 so MT2 8 (tác trên MT1) Tác gây Melatonin BZ Không gây (không trong nhóm soát cho trong gian 31 Melatonin Ramelteon Glutethimide trong các gây có tính trúc barbiturate (Phenobarbital) racemic enzyme Có tính kháng muscarinic Gây hóa porphyrine 32
  • 172. Alcol 33 - - - - - - Fomepizole ADH: alcohol dehydrogenase Alcol 34 - - Alcol Ethchlorvynol an gây phát tác nhanh, gian tác các enzyme microsome gan 35 Alcol Meprobamate chính: lo âu là an gây lo âu: rõ (có tác trên các vùng não Không tác trên GABA Có tác kinh ý và có làm thêm kinh co co giãn vân có tác trung Carisoprodol giãn vân có tác trung Có tác an (tác mong : gây 36
  • 173. 37 Alcol 38 Các Aldehyde và Chloral - Mickey Finn - GABAA barbiturate - An cho các nhân nhi trong các không trong phòng Các khác Kháng histamine (Hydroxyzine) opioid ba vòng (các tình lo âu ám 39 40
  • 174. huan.pharma@gmail.com John Hughlings Jackson, cha kinh kinh gây ra phóng thình lình, quá nhanh chóng bào 2 John Hughlings Jackson, (04/04/1835 07/10/1911) kinh (seizures) Là lâm sàng phóng và không soát các neuron não Có có phát hay không phát: não, hay kinh có phát khi phát 3 kinh : co vùng hay toàn thân giác: tê vùng hay các giác giác quan Giao : nôn, giác khó dày, giãn Tâm : các hành vi rôí trí các tác 4
  • 175. kinh (epilepsy) Là tái phát các kinh không phát (> 2 Là tình lý tính Có có hay không có nguyên nhân kinh 5 6 kinh nguyên nhân phát phát hay không kinh Toàn nguyên phát (không tri giác) tri giác) giác Giao Tâm Toàn hóa phát ý ( ) co co co -co Phân Q kinh (partial seizures): kinh mà phóng lúc ra khu trú bán não kinh (simple partial seizures) kinh (complex partial seizures) kinh toàn (general seizures): lúc phóng ra hai bán não ý kinh - absence seizures) kinh (myoclonic seizures): có hay kinh co co toàn nguyên phát (primary tonic-clonic seizures) hay kinh (grand mal) 8
  • 176. : não : EEG tiêu vàng trong kinh trong kinh) MRI CT scan 9 : soát kinh tác tùy vào và nhu BN Dùng pháp Dùng không có tác dùng an hay trên tâm thích hay khi Chi phí 10 3 tác bào các kênh ion (Na+, Ca2+ và K+) TK hòa GABA Làm TK kích thích não, là kích thích qua glutamate 11 kênh Na+ Là tiêu phân phenytoin, CBZ, lamotrigine và kinh oxcarbazepine, felbamate, và zonisamide vào trí kéo dài gian 12 Phenytoin Lamotrigine
  • 177. kênh Ca2+ hòa tín Ca2+: phóng TK kích thích glutamate, duy trì môi bào TK Dòng Ca2+ vào bào quá phát và kinh 13 Kênh Ca2+ L: hóa là tiêu phân gabapentin và pregabalin 14 Pregabalin Gabapentin Kênh Ca2+ T: hóa là tiêu phân ethosuximide và zonisamide 15 Ethosuximide Zonisamide kênh K+ Có vai trò quan trong quá trình tái màng bào : levetiracetam 16 Levetiracetam
  • 178. làm sinh GABA phân GABA tái thu GABA vào trí allosteric trên receptor GABAA làm dòng ion vào bào 17 18 Quá trình sinh và hóa GABA làm sinh GABA Gabapentin, pregabalin: hóa GAD Acid valproic: SSADH acid succinic feedback 19 Pregabalin Gabapentin Acid valproic phân GABA Vigabatrin -vinyl-GABA không GABA-transaminase (GABA-T) 20 GABA Vigabatrin
  • 179. tái thu GABA GABA-transporter (GAT) GABA GABAergic neuron hay các bào Tiagabine GAT1 GABA 21 Tiagabine tác lên trí allosteric trên GABA receptor Topiramate: kinh kênh Cl- 22 Topiramate 23 Õ»>²¸ Ý´ó /±'²¹ Õ»>²¸ Ý´ó ³,% ÞÆÜ Ð®±¬»·² ÙßÞß Õ»>²¸ Ý´ó Ý´ó lên kênh GABA L-glutamate là TK kích thích quan não 2 nhóm glutamate receptor Receptor kênh ion NMDA (N-methyl-D-aspartic acid) receptor AMPA ( -amino-3-hydroxyl-5-methyl-4-isoxazole propionic acid) receptor Receptor G-protein hòa phóng acid glutamic, GABA và các TK quan khác 24
  • 180. receptor kênh ion Topiramate: AMPA receptor Felbamate: NMDA receptor 25 Topiramate Felbamate 26 Na+ Ca++K + G P trên kênh glutamat 27 Neuron Glutamate Neuron GABA 28
  • 181. 29 - - Carbamazepine, phenytoin, phenobarbital, valproat Carbamazepine, phenytoin, phenobarbital, valproate Gabapentine Lamotrigine Gabapentine Lamotrigine - - - rung Clonazepam, ethosuximide, valproate Valpoate Carbamazepine, phenobarbital, phenytoin, valproate Lamotrigine Lamotrigine Lamotrigine 30 Phong các kênh Na+ thái phóng liên cao, và duy trì là tim, phòng trong thu qua thay và hóa qua gan Theo dõi tranh protein và P450 tác ADR An hòa, song phát nha chu quá lông, tính trên máu máu Quái thai: hydantoin thai nhi 31 PHENYTOIN 32 PHENYTOIN hydantoin thai nhi
  • 182. Phenytoin là dây kinh sinh ba và phòng trong P450 thân hóa P450) ADR An hòa, song kinh khi quá tính trên máu máu máu viêm tróc da Quái thai: và 33 CARBAMAZEPINE tác Phong kênh Ca2+ T GABA transaminase Phong kênh Na+ trong các thái kinh, phòng trong và P450 tác : Carbamazepine, Phenytoine ADR tiêu hóa, gan do các hóa viêm tóc, run, ánh sáng Quái thai: 34 ACID VALPROIC Phong dòng ion Ca2+ qua kênh Ca2+ T vùng cho kinh ADR tiêu hóa, tháp, viêm tróc da, và tính trên máu 35 ETHOSUXIMIDE Phenobarbital có tác kinh và gian bán dài thích duy trì trong các kinh Clonazepam là phòng trong kinh và kinh gây an rõ co . Lorazepam và Diazepam (IV) trong thái kinh liên 36 BARBITURATE VÀ BENZODIAZEPINE Phenobarbital Clonazepam Lorazepam Diazepam
  • 183. C : kênh Na+ và glutamate receptor : các thái kinh ADR gan và suy (felbamate) Stevens-Johnson (lamotrigine) 37 FElBAMATE VÀ LAMOTRIGINE Felbamate Lamotrigine C : GABA : các thái kinh, kinh ADR Suy và suy gan 38 GABAPENTIN Gabapentin Tác CNS ra các khác : kháng histamine, ethanol, an gây và các opioid Tránh có kinh Làm tác các tránh thai do các enzyme hóa 39 40 Felbamate Lamotrigine Topiramate Gabapentin Tiagabine Vigabatrin
  • 184. MÊ huan.pharma@gmail.com BN không khi Không nhiên Giãn hoàn toàn ý 2 3 Các giai quá trình gây mê 1: khi khi mi 2: Kích thích Kích và mê . tim và 3: gây mê Tình mê sâu cho tiêu quá trình gây mê 4: vong suy hoàn và hô cùng là vong 4
  • 185. mê lý mê nhanh, nhàng, nhanh Giãn hoàn toàn Không hoàn, hô Không không tác Không cháy giá thành 5 Các pháp gây mê - pháp - pháp kín - pháp kín h Các gây mê - mê - gây mê tiêm - gây mê 6 7 Ù·¿%³ ´·»@« ª¿( ¬¿6²¹ ÌÜ ¬¸«±?½ ³»> óóâ Ù·¿%³ ÌÜ °¸«1 1. mê Làm và lo cho BN hoá bài nôn phó giao các tai mê và tác mê tác mê 4 nhóm Nhóm 1: an gây gây quên, bao các benzodiazepin (diazepam, midazolam ), phenobarbital và promethazin Nhóm 2: nhóm opioid (morphin, pethidin, fentanyl). Các này nay ít dùng mê mà dùng trong mê Nhóm 3: phó giao (atropin, scopolamin), và khí Nhóm 4: nôn (metoclopramid), trào H2 (cimetidin, ranitidin), trung hoà acid (các kháng acid) 8
  • 186. 9 Midazolam (Hypnovel(R)) Flunitrazepam (Narcozep(R)) 10 Dikali clorazepat (Tranxène(R)) Meprobamat (Equanil(R)) 11 X = H : alimemazin (Théralène(R)) X = Cl : clopromazin (Largactil(R)) Hydroxyzin (Atarax(R)) Atropin 12 Barbiturat: Na thiopental Non-barbiturat: propofol, etomidat, Na-OH butyrate, các carbamate DC morphin: Ketamine
  • 187. 13 Thiopental Na 14 3)2 và CaCl2/ NaOH -- -- ) Na: acid: Li methoxyd/ MeOH dm DMF (CT xanh thymol/methanol) Thiopental Na 15 mê Khôi nhanh do có tái phân CNS ra các mô vi 15-30 phút 2O -30 giây COPD Thiopental Na 16 Etomidat A receptor - biên
  • 188. 17 Etomidat mê hô Nên dùng mê (gây kích thích) Ít tác trên hoàn và hô 18 Ketamin (Kétakar) -) (NMDA receptor) o -glutamate, NMDA và aspartate o o 2+ o 2+ 20 Mê phân ly - quên - - N2O - -base Ketamin (Kétakar)
  • 189. Propofol Ít tan trong GABAA receptor kênh Cl- Không flumazenil hóa dòng Cl- glycine receptor (receptor 21 Propofol phát tác và sau gây mê nhanh Kèm tác nôn : mê và duy trì mê hóa nhanh và 88% qua 22 24 Fentanyl tính: khan
  • 190. Fentanyl 25 Gây thành khi tiêm IV gây mê an kinh (neuroleptic anesthesia = Fentanyl + Droperidol + N2O) ) 26 cura 27 succinylcholine Atracurium Cisatracurium Mivacurium Pancuronium Rocuronium Vecuronium 28
  • 191. 29 Daãn chaát halogen bay hôi Halothan Enfluran Sevofluran Isofluran Desfluran N2O Ether Caùc thuoác khaùc : N2O, ether ethylic MAC (Minimal alveolar concentration): nang 50% nhân không kích thích MAC có tính tính, già và khi có các opioid và an gây MAC càng thì mê càng và phát tác và sau gây mê vào phân máu khí tan trong máu) phân máu khí cao: phát tác và sau gây mê gây mê làm PCO2, làm máu não áp giãn cung. khi có mê tiêm và opioid, hay tê 30 31 Tính MAC (%) Máu/Khí N2O 104 1.4 0.47 Desflurane 6 19 0.45 Sevoflurane 2 51 0.65 Enflurane 1.7 98 1.8 Isoflurane 1.4 98 1.4 Halothane 0.75 224 1.3 Methoxyflur ane 0.16 960 12 tác Meyer-Overton liên gây mê và tính tan trong oliu tan trong phá màng sinh và tác gây mê Tuy nhiên thích gây mê 32
  • 192. tác tác kênh ion GABAA receptor Cl- vào bào phân màng, xung TK T các trong - các glycine kênh kích thích synapse nicotinic acetylcholine receptor, glutamate receptor (NMDA và AMPA), kênh Na+, kênh K+, kênh Ca2+ và ryanodine receptor 33 34 - vào tính cis 35 HALOTHAN Không màu Không cháy 36 Enflurane Isoflurane Sevoflurane Desflurane Methoxyflurane
  • 193. 37 N2O NH4NO3 N2O + H2O 1700C Không màu, không mùi, d = 1,97 béo pyrogallol/OH-: -- bùng 38 N2O Tác và gây khoái N2O và lúc do quá (MAC = 104%) các gây mê trong gây mê Dùng chung oxygen (60 : 40) trong nha khoa methionine synthase- enzyme B12 cho DNA ít hóa, ào nhanh (1-2 phút) 39 ETHER 40 ETHER 0 sôi 34-350C ) tính -0,716 34-350C
  • 194. 41 ETHER GÂY TÊ huan.pharma@gmail.com tê là các làm các kích thích các kinh không làm ý 43 tê Sinh da, mô Sinh không các chi liên quan tiêu hóa, sinh 44
  • 195. tê Tránh tác mê Kéo dài tác máu Duy trì táo 45 Các pháp gây tê Gây tê khu Gây tê Gây tê ngoài màng Phong kinh Gây tê Gây tê tiêm Gây tê trong nha khoa Gây tê trong nhãn khoa 46 tê nhanh Gây tê sâu tính co Không kích 47 48 Nhóm amin là Cocain
  • 196. 49 Nhân , vòng Dây Ankyl Ether: Ester: Amid: Amin I, II, III, vòng thân : nhân vòng tính vào bào kinh. tác gây tê Liên phân do trong kênh Na+ 50 thân : amin I, II, III, vòng Amin IV không còn tác tính tê an toàn tê thân 51 trung gian: ete, ester, amid hóa, tính và gian tác Ester phân nhanh gan và AchE, tác Amid khó phân, tác lâu 52
  • 197. 53 Theo thiên nhiên : Cocain : Procain, Lidocain Theo hóa : Theo nhóm amin và nhân . Nhóm ether (-O-): Quinisocain, Pramocain Nhóm ester (-CO-O-) Ester acid benzoic: Cocain Ester PABA: Procain, Tetracain. Nhóm amid (-NH-CO-): Lidocain, Dibucain, Mepivacain, Bupivacain, Etidocain, Prilocain. 54 Phân theo dùng Gây tê gây tê do xúc Gây tê tiêm Gây tê Gây tê Gây tê phong 55 56 ether Quinisocain Pramocain
  • 198. 57 ester Procain Benzocain Tetracain 58 amid Prilocain Lidocain Bupivacain Mepivacain thông tin trong kinh ra ra do 1 ion Na+ nhanh vào bên trong qua kênh protein trong màng thái (kênh Na+) 59 tê tính màng bào ion Na+ màng bào không phát sinh và xung kinh Tác này là do tê tác lên các kênh ion Na+ phân trên màng bào 60
  • 199. 61 không tan BH+ H+ + B (R1,R2,R3)NH+Cl- HCl + (R1,R2,R3)N Do có nhóm amin nên tê là base , có H+ Trong sau khi thu base nguyên B): qua các hàng rào màng bào các receptor cation BH+): tác các dung pH sinh lý, này có sang base do, theo trình sau (R1,R2,R3)NH+Cl- + NaHCO3 (R1,R2,R3)N + NaCl + H2CO3 62 63 (R1,R2,R3)NH+Cl- + NaHCO3 (R1,R2,R3)N + NaCl + H2CO3 (R1,R2,R3)N + H2O (R1,R2,R3)NH+ + OH- (R1,R2,R3)NH+ Receptor +], không Quá trình thâm tê qua màng bào vào receptor 64
  • 200. 65 66 Y khoa gân ho phòng Nha khoa: gây tê Nhãn khoa: soi khám, 67 : ester PABA nhân gây : amid Adrenalin IV, SC, corticoid trùng PABA vi 68 PABA
  • 201. tim Có 69 TKTW Kích thích: kích thích, chóng run co : ý hôn mê, hô Tim áp, tim 70 71 Cocain -10% catecholamine 72 Procain NaOC2H5 +
  • 202. Procain hydroclorid tính IR, màu, màu KMnO4, nhóm amin I, ion clorid Nhóm amin I NaNO2 73 Procain hydroclorid Làm giãn tán nhanh trúc amin I trúc PABA kháng sulfamid Esterase/gan, anilin Không gây tê vì vô nhanh Gây tê tiêm Gây tê 74 Procain hydroclorid Tác da, áp viêm da Dùng dung loãng, tiêm Dùng sulfamid 75 76 Lidocain + +
  • 203. Lidocain Tính Lidocain HCl khi pha dung trên 1000C 2 nhóm methyl trí ortho so nhóm amid không gian, nhóm amid : môi khan Acid acetic, acid pecloric, 77 Lidocain Tác Lidocain gan Dealkyl oxy hóa N monoethylglycin xylidid, ethylglycin xylidid TKTW gà, hoa chóng Co giác Suy tim không kèm Suy gan, 78 hóa lidocaine Bupivacain 80
  • 204. Bupivacain tinh 2,6-dimethyl anilin : acid-base, Hoà tan/ - Thêm HCl NaOH/ cong 81 Bupivacain Tác tê Gây tê lâu Gây tê vùng, gây tê tính: Tim c tim kênh Na+ trung tâm 82 83 tính lên tính trên TK và tim 84
  • 205. PARKINSON huan.pharma@gmail.com CNS 2 Dopamine (DA) Norepinephrine (NE) 3 (Nigrostriatal Tract) (Mesolimbic Mesocortical Tract) - (Tubero - Infundibilar) 4 AC: adenyl cyclase cAMP: cyclic adenosine monophosphate VT: vesicular monoamine transporter DAT: dopamine transporter TH: tyrosine hydroxylase dopaminergic
  • 206. dopamine 5 Tyrosine hydroxylase (TH) L-aromatic amino acid decarboxylase (AADC) 6 Monoamine oxidase (MAO) Catechol-O-methyltransferase (COMT) Either dihydroxyphenylacetic acid (DOPAC) Homovanillic acid (HVA) Các receptor dopamine 7 Nhóm Receptor D1 D1 Gs-coupled bào adenylate cyclase D5 D2 D2 Gi-coupled bào adenylate cyclase D3 D4 Parkinson là thoái hóa kinh run, và cân Nguyên nhân xác nguyên nhân nguy bao quá trình lão hóa, hóa môi stress oxy hóa, và các di 8
  • 207. Quan sát Dopamin (DA) cân dopaminergic và cholinergic 9 11 và Run lúc không Khuôn vô Thoái hóa vân gây cân các kinh vân theo ACh 12 Khôi cân các thàn kinh tính DA và/ tính Ach các vân có không làm thay
  • 208. 13 14 15 LEVODOPA/CARBIDOPA -decarboxylase (AAAD) - L- -10 ADR , HA, tác - giác, và 16 LEVODOPA/CARBIDOPA Levodopa Carbidopa
  • 209. 17 TOLCAPONE VÀ ENTACAPONE Khi dopa-decarboxylase c , L-dopa hóa thành 3-O-methyldopa COMT 3-O-methyldopa là receptor DA và tranh L-dopa vào CNS biên, L-dopa vào CNS và có các tác - Tolcapone tính trên gan Tolcapone Entacapone MAOB Tác Kéo dài tác levodopa hóa DA vân THA gây ra các không hóa DA và DA có vân Selegiline Rasagiline 18 19 SELEGILINE MAOB trong PD giai ( duy dùng kèm hay L-dopa) Kích thích CNS do hóa thành Amphetamine Không tác Tyramine
  • 210. RASAGILINE không MAOB, 5 selegiline phân R tính cao phân S Có tác TK MAOB Tác kéo dài không trong kéo dài levodopa 21 22 23 Phân bromocriptine) ropinirole, và rotigotine) 24 BROMOCRIPTINE c thay Levodopa Có gây CNS giác, lú thay Pramipexole và Ropinirole (các non-ergot) ít Có gây an và phát
  • 211. 25 Bromocriptine Pramipexole Ropinirole 26 Benztropine, Trihexyphenidyl Phong receptor M Tan trong lipid Atropin Vào CNS run và trong PD, ít có tác trên ADR Gây các ADR Atropin 27 Benztropine Trihexyphenidyl 28 AMANTADINE Có tác kháng Parkinson và (phong Có các ADR Atropine và tím xanh hình (phù và trên da) Livedo reticularis
  • 212. huan.pharma@gmail.com 2 - sinh (còn là rõ nguyên nhân) Do di môi và xã ... do stress M làm, mâu trong gia con cái trù làm thua do các Các giáp, Cushing Các kinh Các tai máu não máu màng (subdural hematoma) rác (multiple sclerosis) U não 3 amin 50 ta dùng reserpin trong các tâm phân kích 4 Reserpin
  • 213. C tác reserpin là phá các cùng kinh làm cho các amin kinh serotonin, norepinephrin ra không có và phân nhanh chóng 5 5 s n n R R s R = Reserpin S = Serotonin N = Norepinephrin Nguyên nhân nor-adrenalin các sinap kinh trung serotonin dopamin. Parkinson dopamin) phenylethylamin thân các catecholamin. Trong phenylethylamin 6 Norepinephrin Serotonin Dopamin phenylethylamin là và cách thì khá cao (70-80%) viên nhân bác chuyên khoa tâm thân không ra mình có các ý khi nhân các bè hay thân chê mình phát và nguy vì nguy này cao (1 trong 5 vì ) không thay hay mát, mà tâm lý pháp không là và không gây 7 Các monoamine oxydase (MAOI) 3 vòng (TCAs) tái thu serotonin (SSRIs) Các khác 8
  • 214. Phenelzine, Tranylcypromine MAOA hóa NE, 5-HT, và Tyramine) và MAOB hóa DA) trong không hình, không xuyên vì tác không mong ADR và nguy : gan, não và tim Quá kích giác co HA 9 tác Tyramine, tái thu NE, alpha, và L-dopa: gây lên HA Meperidine hay Dextromethorphan: gây thân HA, co các SSRI: gây Serotonin 10 11 Phenelzine Tranylcypromine Meperidine Dextromethorphan 12 Tên X R Imipramin (1) (1) H Desipramin (1) (1) H Clomipramin (1)) Cl Trimipramin (1) H Opipamol (2) (2) H Dibenzoazepin (1) dihydrodibenzoazepin (2)
  • 215. 13 Dibenzocycloheptadien (3) Dibenzocycloheptatrien (4) Tên R Nortriphylin (3) Amitriphylin (3) Noxiptylin (3) Cyproheptadin (3) Protriptylin (4) 14 Dibenzoxepin (5) Dibenzothiepin (6) Tên R Doxepin (5) Dothiepin (6) TCA 15 ß³·²»°¬·² Ó·¿²­»®·² Ó»¬¿°®¿³·² Ì·¿²»°·² Tác Trên TKTW: tâm cho BN tác sau 2-3 Trên các amin não: Phong tái thu NE và 5- HT kinh adrenergic và serotonergic Trên TK : NE vào cùng TK adrenergic, kháng muscarinic, cholinergic, 1-adrenergic Trên tim : HA do adrenergic 16
  • 216. Ám và các tình lo âu kinh ám (OCD): phòng là Clomipramine cai (khi nôn, hoa chóng Khó ác 17 ADR Kháng muscarinic tính trên tim gây vong chính khi quá HA nguy kinh Làm thêm glaucom sang - ba tác không mong nguy (3C) Coma (hôn mê) Convulsion (co Cardiotoxicity tính trên tim) 18 tác MAOI: thân kinh, hôn mê, và vong SSRIs: Serotonin Guanethidine và 2 tác trên CNS: tác HA các này 19 Amitriptyline Imipramine Clomipramine 20 Atomoxetine là phong tái thu NE trong trung (ADHD)
  • 217. 21 Tác Phong tái thu 5-HT kinh Serotonergic tái thu NE và tái thu DA Không có tính trên histaminergic, muscarinic và adrenergic receptor Ít tác kháng cholinergic, gây 22 ADR Lo âu, kích (có an lúc tình kinh (khi quá ) cân, cân sau 12 tháng 23 trên lâm sàng Các trình lo âu ám xã khó kinh vô Ám 24
  • 218. có gây cai bao : nôn, hoa chóng khó tác MAOIs, TCAs, Meperidine, và Dextromethorphan gây Serotonin: mô hôi Co rung thân kinh không kinh 25 Fluoxetine Paroxetine Sertraline hóa fluoxetine T tác Amoxapine và Maprotiline: phong tái thu NE Nefazodone và Trazodone: phong tái thu 5-HT, 2 có tác phân nhóm receptor 5-HT Mirtazapine phong các receptor 2 synapse, phóng thích Bupropion ít có tác trên NE và 5-HT có tác trên kinh DA khác Bupropion: trong cai lá Nefazodone: P450 27 28 Amoxapine Maprotiline Nefazodone Trazodone Bupropion
  • 219. 29 30
  • 220. VITAMIN huan.pharma@gmail.com Vitamin có tính sinh không hòa hóa Giúp hóa trong béo, và protein thành ATP Kích thích và sinh vitamin có nghiêm 2 So sánh nhau Vitamin có trúc acid béo no Khác nhau vitamin các hàng ngày 1 1000 mg (protein, glucid, lipid) hàng ngày có lên 1000g 3 So sánh nhau Không có giá cho phát Tác không mà cung Khác nhau Vitamin: Các nguyên vi : vô 4
  • 221. So sánh Vitamin và enzym trúc enzym Apoenzym là protein tính enzym Coenzym không là protein 1 xúc tác 1 acid xúc tác là vitamin kim 5 Danh pháp Vitamin Theo cái latin A, B, C, D, E, và K B vitamin Theo tác lý Vitamin E: tocopherol Vitamin A: axerophtol Vitamin PP: pellagre préventive Theo tên hóa Vitamin D: cholecalciferol Vitamin K1: phytonadion Vitamin B1: thiamin Vitamin B2: riboflavin 6 Không ít trong lâu dài có gây ra các Các khi vitamin trong vitamin có gây ra 13 các tiêu này 7 8
  • 222. 9 Phân vào tan 9 vitamin tan trong : vitamin nhóm B và vitamin C 4 vitamin tan trong : vitamin A, D, E, và K tan Tiêu hóa thu Bài vitamin 10 11 quá trình thu ra non Vitamin tan trong thu tá tràng Vitamin A: gan Vitamin K và E: gan Vitamin D: mô và mô Có tích trong gây tính 12
  • 223. Vitamin tan trong thu cùng và vào máu thu tá tràng và tràng ít trong bài qua tiêu cân hàng ngày quá có gây nguy 13 Tóm thu non Máu Thân không Có tính không Có ngày Có Không Vitamin Vitamin 15 Là thành các coenzyme: tham gia vào enzyme Cùng các nguyên vi xúc tác các trong 16
  • 224. Vitamin 17 Vitamin 18 Vitamin 19 Kháng Vitamin (anti-vitamin) Có trúc hóa vitamin tác vitamin Phá trúc phân vitamin tranh các xúc tác vitamin Làm hóa giai 20
  • 225. Kháng Vitamin (anti-vitamin) Trong nghiên Pyrithiamin: gây tê phù trên Gluco-ascorbic: gây Scorbut trên Trong Dicoumarin: máu Methotrexat: ung 21 Vitamin vitamin Do dinh Do nguyên nhân khác Do thu Do nhu tác các vitamin 22 Vitamin vitamin do thu Avidin lòng biotin Ethanol làm tiêu hóa nên thu vitamin B1, PP, B9 Thiaminase trong cá phân vitamin B1 Kháng sinh sulfamid kháng acid thu ion kim (II và III) vitamin A tràng kích làm thu Colchicin: men thành làm thu B12 Sulfasalazin: thu folat Vi ký sinh trùng vitamin nên tranh giành 23 Vitamin vitamin do nhu vitamin kháng Dùng các có thu vitamin kháng sinh thai, co có thai, cho con bú 24
  • 226. Vitamin vitamin do tác các vitamin Vitamin A gây loãng dù vitamin D cung Vitamin C vitamin B9 thành C gây B9 Vitamin B6 cho vitamin B3 tryptophan nên B6 B3 25 Vitamin vitamin do vitamin là hypervitaminose Nguyên nhân: có do ít vì có trong quá trình thu qua tiêu hóa, do Các vitamin tan trong khi thì không gây cho các vitamin tan trong Vitamin A gây áp Vitamin C gây Vitamin B6 gây kinh giác Vitamin B12 gây Co làm giáp, quá 26 Vitamin nh vitamin tác Vitamin D và digitalin: tim Vitamin K và máu: tác máu Vitamin PP và HA nhóm adrenergic: HA Vitamin B6 và levodopa: tính levodopa Vitamin C là acid nên Kháng sinh penicillin, ampicillin, erythromycin: tính kháng sinh thu acid (salicylate) có (alkaloid) 27 Vitamin Vitamin tan trong Vitamin tan trong 28
  • 227. Vitamin A 29 Vitamin A Retinol: vitamin A alcol, tính vitamin A Retinal Aldehyde các retinol 11-cis-retinal + opsin rhodopsin: giúp nhìn rõ khi ánh sáng Acid retinoic (tretinoin, isotretinoin): dung vitamin A, hóa, cá 30 Retinol Retinal Retinoic acid trans 31 -caroten và các retinoid 32
  • 228. Vitamin A Retinol Ester acid béo trong gan cá, Provitamin A (carotenoid): xanh rau, có màu cam trúc Diterpen 4 isopren (-C5H8): 1 nhân beta- ionon và 4 liên liên mach nhánh 34 Retinol 35 Nhân -ionon: Nhóm methyl: nhân tính CH3 Nhóm SAR Retinol Tính hóa Nhóm alcol 1 liên : oxi hóa liên alcol 1: cho halogenid kim Carr và Price: stibi clorid màu xanh quang 36
  • 229. Retinol và dùng khô : 25.000-50.000 IU/ngày trong 5 ngày Vitamin A: 10.000-25.000 IU/ngày trong 2-3 Bôi cá Tác tính: tiêu hóa, áp khô da, tóc dùng corticoid tính: phát gan 38 Vitamin D Vitamin D: ergosterol dehydro-7-cholesterol dihydro-22,23-ergosterol dehydro-7-stigmasterol Vitamin D D2: ergocalciferol D3: cholecalciferol D4: dihydroergocalciferol D5: sitocalciferol 39 D2 D4 D3 D5 Vitamin D 40
  • 230. Vitamin D 41 Vitamin D 42 Vitamin D 43 SAR -6, 7-8, 10-19 - trúc Không còn trúc sterol do vòng B Thêm liên 10-19 liên trien 5-6, 7-8, 10-19 Khác nhau nhánh C17 Vitamin D Tính hóa -OH C3: ester hóa, Libermann Liên liên : màu stibi clorid/cloroform màu quang nhân sterol: Pesez trichloro acetic và dd furfurol) Calciferol: màu Vitamin D2: màu tím Vitamin D3: màu vàng cam Các sterol khác: không 44
  • 231. Vitamin D Tác : dàng cho thu calci và lên mô và dùng Phòng còi TE: 1200-2400 IU/ngày NL: 600-1800 IU/ngày PN có thai và cho con bú: 600 IU/ngày kì 6 tháng: 200.000 IU còi loãng TE: 4000-8000 IU/ ngày trong 3 NL: 4000-20.000 IU cho khi 45 Vitamin E 46 Vitamin E 47 -tocopherol SAR 48 Nhân chroman Vòng Pyran: thay O S tính C6-OH: không , ester acetat làm tính 3 nhóm methyl: càng tính càng cao ( > , > ) nhánh 5C-9C: không có tính 13C: tính 17C: tính 10 Không phân nhánh: không có tính Thay vòng nhóm methyl: không có tính
  • 232. -tocopherol Tính Nhân chroman: UV C6-OH: Ester hóa Tính : 49 -tocopherol Tác Phòng oxi hóa lão hóa dùng: 100-500 mg/ngày 50 Vitamin K có tính vitamin K khác nhau phân khác nhau Vitamin K1 : Phylloquinone, có các rau Vitamin K2 : Menaquinone, có trong cá và VK Vitamin K3 : Menadione, vitamin K . là Naphthoquinone 52
  • 233. Vitamin K 53 Vitamin K 54 Vitamin K1 Vitamin K2 Vitamin K3 (Menadione) Vitamin K4 (Menadiol) Vitamin K SAR Nhân menadion: Thay vòng anthraquinon không có tác Vòng A: không có nhóm Vòng B: Thay O N, S vòng 5 làm tính C2: thay CH3 H, -Cl alkyl dài kháng vitamin K R: nhánh dài >8C: tính vitamin K thiên nhiên 55 Vitamin K Tính trúc quinon: oxi hóa Vitamin K3 oxi hóa và thành dimer tác máu Vitamin K1 56
  • 234. Vitamin K Tính 2 nguyên H có vitamin K3 (có màu ) thành naphtohydroquinol không màu. Khi nàu thành quinon có màu 57 Vitamin K Tác Có vai trò trong máu: coenzyme trong sinh các máu 58 Vitamin K vitamin K bình ít do vi có cung vitamin K vitamin K khi viêm gan máu, kháng sinh, kinh, và dùng và : 1-2 mg, IM 5 mg Cung vitamin: 5-10 mg/TE, 10-20 mg/NL; IM 5-20 mg 59 Vitamin B1 trúc SAR Nhân pyrimidin -NH2 có nhóm : tính Thay -NH2 -OH: kháng vitamin B1 Nhân thiazol C2: làm tính C4: có C >3C tính C5: là -hydroxyethyl methylen: không không có tác 60 Pyrimidin Thiazol
  • 235. Vitamin B1 Tính Tính alcol do nhóm -hydroxyethyl: ester hóa tác nhân mang tính : thành pseudo base và vòng thiazol tính 61 Vitamin B1 Oxi hóa trong môi : thiocrom phát quang dihydrothiamin tác 62 Vitamin B1 Tác Vai trò trong hóa glucid, kinh Coemzyme quá trình decarboxyl hóa các acid - cetonic acid pyruvic và dùng phòng B1 Viêm dây TK 250-500 mg/ngày 63 Vitamin B3 64 - Niacin pelle agra - - Nicotinamide: cao
  • 236. Vitamin B6 Tính Nhân pyridin: tính base, acid màu azoic diazoni tính, phân các pyridoxin Tác diazoni sulfathiazol trong ethanol pH= 6,5-7, thêm clorid: - Pyridoxol: màu tím - Pyridoxal: màu vàng cam - Pyridoxamin: màu 65 Vitamin B6 66 Vitamin B6 C3-OH và C4-CH2-OH: pyridoxol ester acid boric, 2 kia thì không C5-CH2-OH: ester hóa acid phosphoric coenzyme các transaminase C6-H: tác 2,6-dichloroquinone chlorimide cho màu xanh 67 Vitamin B6 Tác Pyridoxol: dây TK Pyridoxal: da và màng : bã Pyridoxamin: coenzyme trong các decarboxyl hóa, transaminase hóa, racemic hóa vitamin B6 gây các TK, máu dùng: : NL 600mg/ngày, sinh 10mg/ngày IM/IV: 100-750mg/ngày 68
  • 237. Vitamin B9 Acid folic SAR Nhân pteridin + acid para aminobenzoic + acid glutamic Acid glutamic cho tính sinh thay acid aspartic thành antivitamin Polyglutamat có tính sinh : acid pteroyl- triglutamic, acid pteroyl-heptaglutamic 69 Vitamin B9 Tác Vai trò enzyme trong quá trình acid nucleic và và dùng máu to do acid folic Cung acid folic khi làm acid folic barbituric, phenytoin dùng: NL 5-15 mg/ngày, TE 5-10 mg/ngày 70 Vitamin B12 Vitamin B12 là tên chung có trúc và tính nhau, thông là cyanocobalamin và hydroxocobalamin (R=-CN, -OH) 71 Vitamin B12 Tính Co: vô hóa K2SO4 CoSO4, cho màu xanh amoni cyanat Base dimethyl-5,6-benzimidazole: phân dimethyl ortho phenylenediamine, này acetylaceton màu tía UV-Vis 72
  • 238. Vitamin B12 Tác máu: B12 là kích thích máu Tác lên : và hóa protein, ADN các mô phân chia nhanh Tác kinh: vai trò trong hóa neuron myelin) 73 Vitamin B12 máu to thu kém do máu Biermer) IM 50 74 Vitamin C SAR tính: L-ascorbic Nhóm dienol: cho tính 75 Vitamin C Tính : UV: 243 nm Tính acid Tính 76
  • 239. Vitamin C Tác Tham gia quá trình oxi hóa collagen kháng 77 78
  • 240. HÓA DƯỢC 2 TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HUẾ Trần Thế Huân Bộ môn Hóa dược huan.pharma@gmail.com