SlideShare a Scribd company logo
BIÊN SOẠN : ĐÀO NGUYÊN KHÁNH ĐTT 49 – ĐH .
Lời ngỏ : Để đáp ứng nhu cầu học và ôn thi môn điện tử công suất tôi xin trình bày một số
dạng câu hỏi thường gặp trong một số đề thi hi vọng sẽ giúp các bạn hiểu hơn về môn điện tử
công suất ,nếu có ý kiến đóng góp xin hãy gửi vào địa chỉ mail của tôi
http:://daonguyenkhanh.hp90@gmai.com
Phần Lý Thuyết
PHẦN LÝ THUYẾT ( 40 CÂU)
1. Trỡnh bày về sự phân cực của mặt ghép P-N.
2. Trình bày cấu trúc, ký hiệu và đặc tính V-A của điốt.
3. Trình bày cấu trúc, ký hiệu và đặc tính V-A của Transitor lưỡng cực.
4. Trình bày cấu trúc, ký hiệu và đặc tính V-A của Transitor MOS công suất.
5. Trình bày cấu trúc, ký hiệu và đặc tính V-A của tiristo.
6. Trình bày về quá trình mở cho dòng chảy qua của Tiristo.
7. Trình bày về quá trình khoá không cho dòng chảy qua của Tiristo.
8. Trình bày sơ đồ chỉnh lưu điốt 1 pha 1/2 chu kỳ khi tải là R.
9. Trình bày sơ đồ chỉnh lưu điốt 1 pha 1/2 chu kỳ khi tải là R+ L.
10. Trình bày sơ đồ chỉnh lưu điốt 1 pha hai nửa chu kỳ khi tải là R. Viết biểu thức giải tích.
11. Trình bày sơ đồ chỉnh lưu điốt 1 pha hai nửa chu kỳ khi tải là R+L.Viết biểu thức giải tích.
12. Trình bày sơ đồ chỉnh lưu điốt 1 pha hai nửa chu kỳ khi tải là R+E.Viết biểu thức giải tích.
13. Trình bày sơ đồ chỉnh lưu cầu điốt 1 pha khi tải là R+E.
14. Trình bày sơ đồ chỉnh lưu điốt 3 pha tia khi tải là R+E. Viết biểu thức giải tích.
15. Trình bày sơ đồ chỉnh lưu điốt 3 pha cầu khi tải là R+E. Viết biểu thức giải tích.
16. Trình bày phương pháp lọc điện bằng tụ điện.
17. Trình bày phương pháp lọc điện bằng bộ lọc LC.
18. Trình bày sơ đồ chỉnh lưu tiristo 1 pha hai nửa chu kỳ khi tải là R+L.
19. Trình bày sơ đồ chỉnh lưu tiristo 1 pha hai nửa chu kỳ khi tải là R+L+E.
20. Trình bày chế độ nghịch lưu phụ thuộc.
21. Trình bày về hiện tượng trùng dẫn.
22. Trình bày sơ đồ chỉnh lưu tiristo điều khiển cầu 1 pha khi tải là thuần trở.
23. Trình bày sơ đồ chỉnh lưu tiristo điều khiển cầu 1 pha khi tải là R+L.
24. Trình bày sơ đồ chỉnh lưu tiristo điều khiển cầu 1 pha không đối xứng.
25. Trình bày phương pháp bảo vệ quá áp cho các bộ biến đổi .
26. Trình bày phương pháp bảo vệ ngắn mạch cho các bộ biến đổi .
27. Trình bày phương pháp bảo vệ quá tải cho các bộ biến đổi .
28. Trình bày phương pháp bảo vệ quá nhiệt độ cho các bộ biến đổi .
29. Trình bày phương pháp bảo vệ chống tốc độ tăng dòng điện cho các bộ biến đổi .
30. Trình bày phương pháp bảo vệ chống tốc độ tăng điện áp quá mức cho các bộ biến đổi .
.
41
BIÊN SOẠN : ĐÀO NGUYÊN KHÁNH ĐTT 49 – ĐH .
31. Trình bày phương pháp bảo vệ chống tác động tương hỗ cho các bộ biến đổi
32. Trình bày phương pháp chống nhiễu Radio cho các bộ biến đổi .
33. Nêu các nguyên tắc điều khiển xung. Trình bày nguyên tắc điều khiển thẳng đứng tuyến tính.
34. Nêu các nguyên tăc điều khiển xung. Trình bày nguyên tắc điều khiển thẳng đứng ARCCOS.
35. Trình bày về sự phối hợp công tác giữa các tiristo khi chúng mắc nối tiếp.
36. Trình bày về sự phối hợp công tác giữa các tiristo khi chúng mắc song song.
37. Trình bày về nguyên lý hoạt động của bộ biến tần cầu 1 pha.
38. Trình bày về sơ đồ biến tần chứa ít sóng hài.
39. Trình bày về sự phân loại các bộ nghịch lưu.
40. Trình bày về các đặc điểm của bộ nghịch lưu độc lập.
PHẦN BÀI TẬP ( 50 BÀI)
1. Cho sơ đồ chỉnh lưu cầu điốt 1 pha với các thông số:
U2 = 71V; E = 48V; R = 0,8Ω; f = 50Hz; dòng tải id là liên tục.
Biểu thức giải tích:






+= t
U
ud ω
π
2cos
3
2
1
22 2
Tính trị trung bình của dòng tải và xác định giá trị điện cảm L sao cho Ia = 0,1Id.
Bài giải :
Sơ đồ chỉnh lưu cầu điốt 1 pha 1/2 chu kỳ.
)(20
8,0
4892,63
)(92,63
71.2222 2
A
R
EU
I
V
U
U
d
d
d
=
−
=
−
=
===
ππ
Từ biểu thức giải tích ta có:
)(24
14,3.2.22
615,42
22
;
22
2sin
2
2cos
3
24
;2cos
3
24
1
1
11
2
1
2
mH
I
A
L
L
A
I
t
L
A
tdt
L
A
i
U
A
dt
di
Lt
U
u
a
C
C
a
CC
a
C
a
a
===
=
==
===
∫
ω
ω
ω
ω
ω
π
ω
π
2. Cho sơ đồ chỉnh lưu cầu điốt 1 pha với tải là R+E, các thông số:
tUu ωsin2 22 = ; U2 = 220V; f = 50Hz; E= 120V.
a. Tính thời gian mở cho dòng chảy qua mỗi điốt trong một chu kỳ.
.
41
BIÊN SOẠN : ĐÀO NGUYÊN KHÁNH ĐTT 49 – ĐH .
b. Xác định R sao cho dòng tải có trị trung bình Id = 40A.
Bài giải :
3. Cho sơ đồ chỉnh lưu điốt 1 pha hai nửa chu kỳ với tải là thuần trở, các thông số: U2 =
100V; f = 50Hz; R = 0,5Ω. Tính trị trung bình của điện áp chỉnh lưu, trị trung bình của
dòng điện tải và dòng chảy qua điốt.
Bài giải :
4. Cho sơ đồ chỉnh lưu điốt 3 pha tia với các thông số:
U2 = 100V; E= 50V; R = 0,8Ω; f = 50Hz;
Biểu thức giải tích:






+=
4
3cos
1
2
63 2 tU
ud
ω
π
Bài tập
Tính trị trung bình của điện áp tải, trị trung bình của dòng tải, dòng chảy qua điốt và xác
định giá trị điện cảm L sao cho Ia = 0,5Id.
5. Cho sơ đồ chỉnh lưu điốt 3 pha cầu với các thông số:
U2 = 220V; E= 220V; R = 6Ω; f = 50Hz;
Biểu thức giải tích:






+= t
U
ud ω
π
6cos
35
2
1
63 2
Tính trị trung bình của điện áp tải, trị trung bình của dòng tải, dòng chảy qua điốt và xác
định giá trị điện cảm L sao cho Ia = 0,3Id.
6. Cho sơ đồ chỉnh lưu 1 pha hai nửa chu kỳ với:
kc = ∆U/Um = 0,01; R = 10kΩ; f= 50Hz.
Tính điện dung C.
7. Cho sơ đồ chỉnh lưu 3 pha tia với các thông số:
kLC= 0,01; f= 50Hz. Tính LC.
8. Cho sơ đồ chỉnh lưu 3 pha cầu với các thông số:
kLC= 0,03; f= 50Hz. Tính LC.
9. Cho sơ đồ chỉnh lưu tiristo cầu 1 pha không đối xứng với các thông số:
.
41
BIÊN SOẠN : ĐÀO NGUYÊN KHÁNH ĐTT 49 – ĐH .
U2 = 100V; R = 1Ω; L = ∞; α = 600
.
Tính trị trung bình của điện áp tải, dòng tải , dòng chảy qua tiristo, dòng chảy qua điốt.
10.Cho sơ đồ chỉnh lưu tiristo 3 pha tia với các thông số:
U2 = 220V; f = 50Hz; E = 220V; LC = 1mH; R = 2Ω; L = ∞;
a. Xác định góc mở α sao cho công suất do động cơ tái sinh Pd = E.Id = 5kW.
b. Tính góc trùng dẫn µ.
11.Cho sơ đồ chỉnh lưu tiristo cầu 3 pha không đối xứng với các thông số sau:
U2 = 110V; R = 1,285Ω; L = ∞; Pd = 12,85kW
Xác định góc mở α, trị trung bình của dòng tải, trị trung bình của dòng chảy qua tiristo,
trị trung bình của dòng chảy qua điốt.
12.Cho sơ đồ chỉnh lưu tiristo cầu 3 pha đối xứng với các thông số:
U2 = 220V; XC = 0,3Ω; R = 5Ω; L = ∞; α=0.
Tính trị trung bình của điện áp tải, dòng tải và góc trùng dẫn µ.
13.Cho sơ đồ chỉnh lưu tiristo 3 pha tia, mạch tải R+L với các thông số:
Ud = 217V; U2 = 190V; f= 50Hz; Id = 866A; α = 0. Tính R, điện cảm chuyển mạch LC và
góc trùng dẫn µ.
14.Một bộ chỉnh lưu điốt cầu 3 pha được nuôi từ nguồn điện xoay chiều có điện áp dây là
380V, thông qua máy biến áp 3 pha nối tam giác- sao. Giả thiết điện áp rơi trên mỗi điốt
là 0,7V và dòng điện tải coi như được nắn thẳng Id = 60A. Điện áp trên tải là 300V.
Tính trị trung bình của dòng điện chảy qua điốt và điện áp ngược cực đại mà mỗi điốt phải
chịu.
Bài giải :
Trong trường hợp lý tưởng ta có:
π
263 U
Ud =
Với trường hợp đang xét:
( ) )(85,128
63
4,1300
)(300)7,0(2
63
2
2'
VU
V
U
Ud
=
+
=
=−=
π
π
Trị trung bình của dòng chảy qua điốt.
)(20
3
60
3
A
I
I d
D ===
.
41
BIÊN SOẠN : ĐÀO NGUYÊN KHÁNH ĐTT 49 – ĐH .
Điện áp ngược cực đại đặt lên mỗi điốt:
)(6,31585,128.66 2 VUUnm ===
15.Cho sơ đồ chỉnh lưu tiristo một pha hai nửa chu kỳ với các thông số:
U2 = 100V; f= 50Hz; L = 1mH; α=
2
3
π
Viết biểu thức của dòng tải id và xác định góc tắt dòng λ.
Bài giải
16.Cho sơ đồ chỉnh lưu tiristo 1 pha hai nửa chu kỳ làm việc ở chế độ nghịch lưu phụ
thuộc với các thông số:
U2 = 200V; E= 180V; f = 50Hz; LC = 1mH; R = 0,2Ω; L = ∞; Id = 200A;
Tính góc mở α và góc trùng dẫn µ.
Bài giải:
Chỉnh lưu tiristo 1 pha 2 nửa chu kỳ, làm việc ở chế độ nghịch lưu phụ thuộc.
Do LC≠0 nên trị trung bình của điện áp tải:
π
α
πµ
dC
dd
IXU
UUU −=∆−= cos
22 2'
Xác định góc mở α.
( ) ( )
76131
20022
180200314,02,0
22
.314
cos
cos
22
0
2
2
=
−+
=
−+
=
−+
=
α
ππππ
α
π
α
π
U
EILR
R
IXU
E
I
dc
dc
d
Góc trùng dẫn µ
( )
( )
8720
628152
888,0
200.2
200.314,0
76131cos
2
coscos
2
coscos
0
0
0
2
2
=
=+
=−=−=+
=+−
µ
µα
αµα
µαα
U
IX
U
IX
dC
dC
17. Cho sơ đồ chỉnh lưu tiristo 3 pha cầu làm việc ở chế độ nghịch lưu phụ thuộc với các
thông sô:
.
41
BIÊN SOẠN : ĐÀO NGUYÊN KHÁNH ĐTT 49 – ĐH .
U2= 239,6V; f = 50Hz; α= 1450
; XC =0,3Ω; RC = 0,05Ω; Điện áp rơi trên mỗi tiristo là ∆UT
= 1,5 V; với giả thiết dòng điện tải được nắn thẳng id = Id = 60A.
Tính E và góc trùng dẫn µ.
Bài giải:
Khi các phần tử trong sơ đồ được coi là lý tưởng thì trị trung bình của điện áp tải:
α
π
cos
63 2U
Ud = =2,34.cosα
Vì bộ biến đổi làm việc ở chế độ nghịch lưu phụ thuộc nên:
)(28,485;0;
)(28,4855,1.260.05,0.2
60.3,0.3
145cos
6,239.63
22
'
'
0'
'
VUER
R
UE
I
VU
UIRUUU
d
d
d
d
Tdcdd
=−==
+
=
−=−−−=
∆−−∆−=
ππ
µ
Xác định góc trùng dẫn µ.
Từ phương trình chuyển mạch:
( )
( )
76
7151
88,0
6,239.6
60.3,0.2
145coscos
6
2
coscos
0
0
0
2
=
=+
−=−=+
=+−
µ
µα
µα
µαα
U
IX dC
18.Cho sơ đồ chỉnh lưu tiristo 3 pha tia, trị trung bình của điện áp pha là U = 150V; f=
50Hz, điện cảm và điện trở mỗi pha lần lượt là: LC = 1,2mH; R= 0,07Ω; Giả thiết điện
áp rơi trên mối tiristo là ∆UT = 1,5 V và trị trung bình của dòng điện tải là: Id = 30A.
Hãy tính trị trung bình của điện áp tải khi các góc mở α là 00
; 300
;450
;600
.
Bài giải
Do góc α ≤ 60 nên chế độ này là chế độ dòng liên tục nên điện áp được tính đơn giản là
Ud=2,34.U2.cos α
Điện áp rơi trên tiristo là 1,5(V)
Điện áp rơi trên điện trở nguồn xoay chiều: 0,07.30=2,1(V)
Điện áp rơi do điện cảm nguồn xoay chiều gây nên (hiện tượng trùng dẫn)
.
41
BIÊN SOẠN : ĐÀO NGUYÊN KHÁNH ĐTT 49 – ĐH .
)(4,5
2
30.10.2,1.50.2.3
2
3 3
V
IX
U dc
===∆
−
π
π
π
µ
Biểu thức của điện áp tải:
( )
)(
9cos43,175
4,51,25,1cos
2
150.63
'
'
'
α
α
α
π
fU
U
U
d
d
d
=
−=
++−=
α0
0 30 45 60
Ud
’
(V) 166,43 142,93 115,04 78,71
19. Cho sơ đồ chỉnh lưu tiristo 3 pha cầu làm việc ở chế độ nghịch lưu phụ thuộc, với các
thông số:
U2= 220V; f = 50Hz; E = 400V; R = 1Ω; L=∞; α= 1200
Tính công suất có ích trả về lưới xoay chiều trong hai trường hợp:
a. Bỏ qua điện cảm chuyển mạch Lc( LC = 0).
b. Khi LC = 2mH.
Bài giải: Do dòng điện được san phẳng nên ta tính như ở chế độ liên tục
LC = 0 ( không xét hiện tượng trùng dẫn)
Biểu thức công suất: Pd = Ud.Id.
)(7,367,142.3,257
)(7,142
1
3,257400
)(3,257120cos
220.63
cos
63 02
kWP
A
R
EU
I
V
U
U
d
d
d
d
−=−=
=
−
=
+
=
−===
π
α
π
Với LC=2mH ( có xét đến hiện tượng trùng dẫn)
)(9,310)89.314.002,0.3(5,257
)(18,89
628,0.3
1
7,142
3
)(7,1423,257400
3
3
cos
63
'
'
2'
VU
A
X
R
UE
I
VUE
X
RI
IXU
UUU
d
c
d
d
d
c
d
dc
dd
−=−−=
=
+
=
+
+
=
=−=+=





+
−=∆−=
ππ
π
π
α
π
µ
.
41
BIÊN SOẠN : ĐÀO NGUYÊN KHÁNH ĐTT 49 – ĐH .
Công suất tác dụng trả về lưới xoay chiều:
Pd = Ud
’
.Id = -310,9.89,18=-27,67(kW)
20. Cho sơ đồ chỉnh lưu tiristo cầu 3 pha. Nguồn điện xoay chiều có điện áp dây Ud = 415
V, f= 50Hz, LC = 0,9mH. Giả thiết dòng điện tải được nắn thẳng và bỏ qua điện áp rơi
trên các tiristo và điện trở nguồn.
a. Lập bảng tính trị trung bình của điện áp tải theo góc mở α0
( 00
,100
,300
,400
,600
,800
)
khi dòng điện tải Id = 60A.
b. Lập bảng tính trị trung bình của điện áp tải theo dòng điện tải Id ( 0,10,20,30,40,50)
khi góc mở α= 300
21. Cho sơ đồ chỉnh lưu cầu điốt 1 pha với các thông số:
U2 = 80V; E = 50V; R = 0,8Ω; f = 50Hz; dòng tải id là liên tục.
Biểu thức giải tích:






+= t
U
ud ω
π
2cos
3
2
1
22 2
Tính trị trung bình của dòng tải và xác định giá trị điện cảm L sao cho Ia = 0,2Id.
22. Cho sơ đồ chỉnh lưu cầu điốt 1 pha với tải là R+E, các thông số:
tUu ωsin2 22 = ; U2 = 240V; f = 60Hz; E= 120V.
a. Tính thời gian mở cho dòng chảy qua mỗi điốt trong một chu kỳ.
b.Xác định R sao cho dòng tải có trị trung bình Id = 30A.
23.Cho sơ đồ chỉnh lưu điốt 3 pha tia với các thông số:
U2 = 120V; E= 60V; R = 0,5Ω; f = 50Hz;
Biểu thức giải tích:






+=
4
3cos
1
2
63 2 tU
ud
ω
π
Tính trị trung bình của điện áp tải, trị trung bình của dòng tải, dòng chảy qua điốt và xác
định giá trị điện cảm L sao cho Ia = 0,5Id.
24.Cho sơ đồ chỉnh lưu điốt 3 pha cầu với các thông số:
U2 = 110V; E= 110V; R = 9Ω; f = 50Hz;
Biểu thức giải tích:
.
41
BIÊN SOẠN : ĐÀO NGUYÊN KHÁNH ĐTT 49 – ĐH .






+= t
U
ud ω
π
6cos
35
2
1
63 2
Tính trị trung bình của điện áp tải, trị trung bình của dòng tải, dòng chảy qua điốt và xác
định giá trị điện cảm L sao cho Ia = 0,2Id.
25.Cho sơ đồ chỉnh lưu 1 pha hai nửa chu kỳ với:
kc = ∆U/Um = 0,03; R = 15kΩ; f= 50Hz.
Tính điện dung C.
26.Cho sơ đồ chỉnh lưu 3 pha tia với các thông số:
kLC= 0,05; f= 50Hz. Tính LC.
27.Cho sơ đồ chỉnh lưu 3 pha cầu với các thông số:
kLC= 0,04; f= 50Hz. Tính LC.
28.Cho sơ đồ chỉnh lưu tiristo cầu 1 pha không đối xứng với các thông số:
U2 = 120V; R = 3 Ω; L = ∞; α = 600
.
Tính trị trung bình của điện áp tải, dòng tải , dòng chảy qua tiristo, dòng chảy qua điốt.
29.Cho sơ đồ chỉnh lưu tiristo 3 pha tia với các thông số:
U2 = 220V; f = 50Hz; E = 220V; LC = 3mH; R = 5Ω; L = ∞;
a. Xác định góc mở α sao cho công suất do động cơ tái sinh Pd = E.Id = 4kW.
b. Tính góc trùng dẫn µ.
30.Cho sơ đồ chỉnh lưu tiristo cầu 3 pha không đối xứng với các thông số sau:
U2 = 130V; R = 1,585Ω; L = ∞; Pd = 15,85kW
Xác định góc mở α, trị trung bình của dòng tải, trị trung bình của dòng chảy qua tiristo,
trị trung bình của dòng chảy qua điốt.
31.Cho sơ đồ chỉnh lưu tiristo cầu 3 pha đối xứng với các thông số:
U2 = 110V; XC = 0,5Ω; R = 5Ω; L = ∞; α=0.
Tính trị trung bình của điện áp tải, dòng tải và góc trùng dẫn µ.
32.Cho sơ đồ chỉnh lưu tiristo 3 pha tia, mạch tải R+L với các thông số:
Ud = 240V; U2 = 220V; f= 50Hz; Id = 866A; α = 0. Tính R, điện cảm chuyển mạch LC và
góc trùng dẫn µ.
.
41
BIÊN SOẠN : ĐÀO NGUYÊN KHÁNH ĐTT 49 – ĐH .
33.Một bộ chỉnh lưu điốt cầu 3 pha được nuôi từ nguồn điện xoay chiều có điện áp dây là
380V, thông qua máy biến áp 3 pha nối tam giác- sao. Giả thiết điện áp rơi trên mỗi điốt
là 0,5V và dòng điện tải coi như được nắn thẳng Id = 40A. Điện áp trên tải là 280V.
Tính trị trung bình của dòng điện chảy qua điốt và điện áp ngược cực đại mà mỗi điốt phải
chịu.
34.Cho sơ đồ chỉnh lưu tiristo 1 pha hai nửa chu kỳ làm việc ở chế độ nghịch lưu phụ
thuộc với các thông số:
U2 = 220V; E= 200V; f = 50Hz; La = 2mH; R = 0,6Ω; Ld = ∞; Id = 220A;
Tính góc mở α và góc trùng dẫn µ.
Bài giải :
Do có Ld=∞ nên ta có dòng là liên tục nên ta có tính toán được như sau
'd dU U Uα γ= − ∆ =
2
.
0,9.cos
2.
c dX I
U
α −
Xác định góc mở α.
.2 2
os
82 9
a d
d
o
X I
E c
I
R
α
π π
α
+ −
=
⇒ = −
( )
2
.
os os
2.
a dX I
c c
U
α α γ− − =
Thay số ta được :
27o
γ =
35.Cho sơ đồ chỉnh lưu tiristo 3 pha cầu làm việc ở chế độ nghịch lưu phụ thuộc với các
thông sô:
.
41
BIÊN SOẠN : ĐÀO NGUYÊN KHÁNH ĐTT 49 – ĐH .
U2= 240V; f = 50Hz; α= 1450
; XC =0,5Ω; RC = 0,05Ω; Điện áp rơi trên mỗi tiristo là ∆UT =
1,5 V; với giả thiết dòng điện tải được nắn thẳng id = Id = 40A.
Tính E và góc trùng dẫn µ.
Bài giải
Khi các phần tử trong sơ đồ được coi là lý tưởng thì trị trung bình của điện áp tải:
α
π
cos
63 2U
Ud = =2,34.U2.cosα
Vì bộ biến đổi làm việc ở chế độ nghịch lưu phụ thuộc nên:
)(468;0;
)(4685,1.260.05,0.2
40.5,0.3
145cos
240.63
22
'
'
0'
'
VUER
R
UE
I
VU
UIRUUU
d
d
d
d
Tdcdd
=−==
+
=
−=−−−=
∆−−∆−=
ππ
µ
Xác định góc trùng dẫn µ.
Từ phương trình chuyển mạch:
( )
( )
76
7151
87,0
240.6
40.5,0.2
145coscos
6
2
coscos
0
0
0
2
=
=+
−=−=+
=+−
µ
µα
µα
µαα
U
IX dC
36.Cho sơ đồ chỉnh lưu tiristo 3 pha tia, trị trung bình của điện áp pha là U = 170V; f=
50Hz, điện cảm và điện trở mỗi pha lần lượt là: LC = 1,5mH; RC= 0,07Ω; Giả thiết điện
áp rơi trên mối tiristo là ∆UT = 1,5 V và trị trung bình của dòng điện tải là: Id = 30A.
Hãy tính trị trung bình của điện áp tải khi các góc mở α là 00
; 300
;450
;600
.
Bài giải :
.
41
BIÊN SOẠN : ĐÀO NGUYÊN KHÁNH ĐTT 49 – ĐH .
Điện áp rơi trên tiristo là 1,5(V)
Điện áp rơi trên điện trở nguồn xoay chiều: 0,07.30=2,1(V)
Điện áp rơi do điện cảm nguồn xoay chiều gây nên:
)(75,6
2
30.10.5,1.50.2.3
2
3 3
V
IX
U dc
===∆
−
π
π
π
µ
Biểu thức của điện áp tải:
( )
)(
35,10cos9,194
75,61,25,1cos
2
170.63
'
'
'
α
α
α
π
fU
U
U
d
d
d
=
−=
++−=
α0
0 30 45 60
Ud
’
(V) 184,55 157,26 126,08 184,55
37.Cho sơ đồ chỉnh lưu tiristo 3 pha cầu làm việc ở chế độ nghịch lưu phụ thuộc, với các
thông số:
U2= 110V; f = 50Hz; E = 350V; R = 3Ω; L=∞; α= 1200
Tính công suất có ích trả về lưới xoay chiều trong hai trường hợp:
a.Bỏ qua điện cảm chuyển mạch Lc( LC = 0).
b.Khi LC = 4mH.
38.Cho sơ đồ chỉnh lưu tiristo cầu 3 pha. Nguồn điện xoay chiều có điện áp dây Ud = 415
V, f= 50Hz, LC = 0,6mH. Giả thiết dòng điện tải được nắn thẳng và bỏ qua điện áp rơi
trên các tiristo và điện trở nguồn.
a. Lập bảng tính trị trung bình của điện áp tải theo góc mở α0
( 00
,200
,300
,450
,600
,700
)
khi dòng điện tải Id = 50A.
b. Lập bảng tính trị trung bình của điện áp tải theo dòng điện tải Id ( 0,20,25,45,65,85)
khi góc mở α= 300
Bài giải
Điện áp tải:
a/ µUUU dd ∆−=
'
;
Ud
’
= f(α)
.
41
BIÊN SOẠN : ĐÀO NGUYÊN KHÁNH ĐTT 49 – ĐH .
9cos.4,549
9
50.10.6,0.50.2.33
)(6,239
3
415
;cos
63
'
3
2
2
−=
===∆
===
−
α
π
π
π
α
π
µ
d
dc
d
U
IX
U
VU
U
U
α0
0 20 30 45 60 70
Ud
’
(V) 540,4 507,2 475,7 379,4 265,7 178,9
b/ Ud
’
= f(Id) khi α= 300
Ud
’
=475,7 - 0,18.Id
Id(A) 0 20 25 45 65 85
Ud
’
(V) 475,7 472,1 471,2 467,6 464 460,4
39.Cho sơ đồ chỉnh lưu điốt 3 pha tia với các thông số:
U2 = 120V; E= 80V; R = 0,8Ω; f = 50Hz;
Biểu thức giải tích:






+=
4
3cos
1
2
63 2 tU
ud
ω
π
Tính trị trung bình của điện áp tải, trị trung bình của dòng tải, dòng chảy qua điốt và
xác định giá trị điện cảm L sao cho Ia = 0,3Id.
Bài giải:
Chỉnh lưu điốt 3 pha tia
)(9,23
3
8,71
3
)(8,71
8,0
805,137
)(5,137
14,3.2
120.63
2
63 2
A
I
I
A
R
EU
I
V
U
U
d
D
d
d
d
===
=
−
=
−
=
===
π
Từ biểu thức giải tích ta có:
.
41
BIÊN SOẠN : ĐÀO NGUYÊN KHÁNH ĐTT 49 – ĐH .
)(2,1
8,71.3,0.314.23
4,34
23
;
23
3sin
3
3cos
4,34
8
120.63
8
63
;3cos
8
63
3
3
33
2
3
2
mH
I
A
L
L
A
I
t
L
A
tdt
L
A
i
U
A
dt
di
Lt
U
u
a
t
t
a
tt
a
t
a
a
===
=
==
=====
∫
ω
ω
ω
ω
ω
ππ
ω
π
40.Cho sơ đồ chỉnh lưu cầu điốt 1 pha với các thông số:
U2 = 90V; E = 50V; R = 0,8Ω; f = 50Hz; dòng tải id là liên tục.
Biểu thức giải tích:






+= t
U
ud ω
π
2cos
3
2
1
22 2
Tính trị trung bình của dòng tải và xác định giá trị điện cảm L sao cho Ia = 0,1Id.
41.Cho sơ đồ chỉnh lưu điốt 3 pha cầu với các thông số:
U2 = 120V; E= 120V; R = 3Ω; f = 50Hz;
Biểu thức giải tích:






+= t
U
ud ω
π
6cos
35
2
1
63 2
Tính trị trung bình của điện áp tải, trị trung bình của dòng tải, dòng chảy qua điốt và xác
định giá trị điện cảm L sao cho Ia = 0,1Id.
42.Cho sơ đồ chỉnh lưu tiristo cầu 3 pha đối xứng với các thông số:
U2 = 200V; XC = 0,5Ω; R = 3Ω; L = ∞; α=0.
Tính trị trung bình của điện áp tải, dòng tải và góc trùng dẫn µ.
43.Cho sơ đồ chỉnh lưu tiristo 3 pha tia, mạch tải R+L với các thông số:
Ud = 200V; U2 = 180V; f= 50Hz; Id = 800A; α = 0. Tính R, điện cảm chuyển mạch LC và
góc trùng dẫn µ.
44.Cho sơ đồ chỉnh lưu tiristo một pha hai nửa chu kỳ với các thông số:
U2 = 120V; f= 50Hz; L = 3mH; α=
2
3
π
.
Viết biểu thức của dòng tải id và xác định góc tắt dòng λ.
.
41
BIÊN SOẠN : ĐÀO NGUYÊN KHÁNH ĐTT 49 – ĐH .
45.Cho sơ đồ chỉnh lưu tiristo 3 pha cầu làm việc ở chế độ nghịch lưu phụ thuộc, với các
thông số:
U2= 240V; f = 50Hz; E = 350V; R = 1Ω; L=∞; α= 1200
Tính công suất có ích trả về lưới xoay chiều trong hai trường hợp:
a.Bỏ qua điện cảm chuyển mạch Lc( LC = 0).
b.Khi LC = 1mH.
Bài giải :
Do có L=∞ nên dòng là liên tục ta áp dụng công thức tính dòng liên tục cho chỉnh lưu
tiristo 3 pha
LC = 0 ( không xét hiện tượng trùng dẫn)
Biểu thức công suất: Pd = Ud.Id.
)(6,2085,74.15,275
)(85,74
1
15,275350
)(15,275120cos
240.63
cos
63 02
kWP
A
R
EU
I
V
U
U
d
d
d
d
−=−=
=
−
=
+
=
−===
π
α
π
Với LC=1mH ( có xét đến hiện tượng trùng dẫn)
)(24,339)04,68.314.001,0.3(15,275
)(04,68
314,0.3
1
85,74
3
)(85,7415,275350
3
3
cos
63
'
'
2'
VU
A
X
R
UE
I
VUE
X
RI
IXU
UUU
d
c
d
d
d
c
d
dc
dd
−=−−=
=
+
=
+
+
=
=−=+=





+
−=∆−=
ππ
π
π
α
π
µ
Công suất tác dụng trả về lưới xoay chiều:
Pd = Ud
’
.Id = -339,24.68,04 =-23,08(kW)
Nhận xét : như vậy ta thấy rằng điện áp thực tế khi có trùng dẫn sẽ nhỏ hơn 1 lượng chính
là giá trị điện áp mất đi do đó chúng ta phải chú ý điều này
Công suất trả về chính là công suất của dòng qua tải và điện áp thực tế
46.Cho sơ đồ chỉnh lưu tiristo 3 pha cầu làm việc ở chế độ nghịch lưu phụ thuộc với các
thông sô:
.
41
BIÊN SOẠN : ĐÀO NGUYÊN KHÁNH ĐTT 49 – ĐH .
U2= 239V; f = 50Hz; α= 1450
; XC =0,3Ω; RC = 0,5Ω; Điện áp rơi trên mỗi tiristo là ∆UT =
1,5 V; với giả thiết dòng điện tải được nắn thẳng id = Id = 40A.
Tính E và góc trùng dẫn µ.
Khi các phần tử trong sơ đồ được coi là lý tưởng thì trị trung bình của điện áp tải:
α
π
cos
63 2U
Ud =
Vì bộ biến đổi làm việc ở chế độ nghịch lưu phụ thuộc nên:
)(8,492;0;
)(8,4925,1.240.5,0.2
40.3,0.3
145cos
239.63
22
'
'
0'
'
VUER
R
UE
I
VU
UIRUUU
d
d
d
d
Tdcdd
=−==
+
=
−=−−−=
∆−−∆−=
ππ
µ
Xác định góc trùng dẫn µ.
Từ phương trình chuyển mạch:
( )
( )
0
0
0
2
21
141
77,0
239.6
40.3,0.2
145coscos
6
2
coscos
=
=+
−=−=+
=+−
µ
µα
µα
µαα
U
IX dC
47.Cho sơ đồ chỉnh lưu cầu điốt 1 pha với tải là R+E, các thông số:
tUu ωsin2 22 = ; U2 = 150V; f = 50Hz; E= 110V.
a.Tính thời gian mở cho dòng chảy qua mỗi điốt trong một chu kỳ.
b.Xác định R sao cho dòng tải có trị trung bình Id = 60A.
Bài giải :
Trong mỗi nửa chu kỳ, đường cong ud cắt đường thẳng E tại hai điểm θ1, θ2 nên θ1, θ2 sẽ là
nghiệm của phương trình:
)(5,6
314
06,2
06,254,0.22
)(54,0
52,0
2150
110
sin
sin2
1
1
1
12
ms
rad
EU
==
=−=−=
=
==
=
τ
πθπωτ
θ
θ
θ
Tính R, từ công thức:
.
41
BIÊN SOẠN : ĐÀO NGUYÊN KHÁNH ĐTT 49 – ĐH .
( ) )(721,0169,0272,0
60
150.22sin.cos22
sin.cos22
112
112
Ω=−=





−=






−=
TI
U
R
TR
U
I
d
d
θτ
π
θ
θτ
π
θ
48.Cho sơ đồ chỉnh lưu tiristo 3 pha tia, trị trung bình của điện áp pha là U = 120V; f=
60Hz, điện cảm và điện trở mỗi pha lần lượt là: LC = 1,5mH; R= 0,06Ω; Giả thiết điện
áp rơi trên mối tiristo là ∆UT = 1,5 V và trị trung bình của dòng điện tải là: Id = 35A.
Hãy tính trị trung bình của điện áp tải khi các góc mở α là 00
; 300
;450
;600
.
49.Cho sơ đồ chỉnh lưu tiristo cầu 3 pha. Nguồn điện xoay chiều có điện áp dây Ud = 405
V, f= 50Hz, LC = 0,7mH. Giả thiết dòng điện tải được nắn thẳng và bỏ qua điện áp rơi
trên các tiristo và điện trở nguồn.
a. Lập bảng tính trị trung bình của điện áp tải theo góc mở α0
( 00
,100
,300
,400
,600
,800
)
khi dòng điện tải Id = 35A.
b. Lập bảng tính trị trung bình của điện áp tải theo dòng điện tải Id ( 0,10,20,30,40,50)
khi góc mở α= 450
50.Cho sơ đồ chỉnh lưu tiristo 3 pha tia với các thông số:
U2 = 240V; f = 50Hz; E = 240V; LC = 5mH; R = 5Ω; L = ∞;
a. Xác định góc mở α sao cho công suất do động cơ tái sinh Pd = E.Id = 6kW.
b. Tính góc trùng dẫn µ.
Bài giải
Chỉnh lưu tiristo 3 pha tia.
Sơ đồ làm việc ở chế độ nghịch lưu phụ thuộc.
π
µ
µ
2
3
;
)(25
240
6000
'
'
dC
dd
d
d
d
d
IX
U
UUU
R
EU
I
A
E
P
I
=∆
∆−=
+
=
===
Từ đó ta có các biểu thức tính như sau:
.
41
BIÊN SOẠN : ĐÀO NGUYÊN KHÁNH ĐTT 49 – ĐH .
47110
349,0cos
240
2
50.210.5.3
525
240.63
14,3.2
2
3
63
2
cos
2
3
cos
2
63
0
3
2
2'
=
−=






−





+=





−





+=
−=
−
α
α
π
π
π
π
α
π
α
π
E
X
RI
U
IXU
U
C
d
dC
d
Tính góc trùng dẫn.
áp dụng công thức:
( )
( )
73
2114
41,00681,0349,0
6
2
coscos
6
2
coscos
0
0
2
2
=
=+
−=−−=−=+
=+−
µ
µα
αµα
µαα
U
IX
U
IX
dC
dC
PHẦN BÀI TẬP (50 BÀI)
Bài 1
Sơ đồ chỉnh lưu cầu điốt 1 pha 1/2 chu kỳ.
)(20
8,0
4892,63
)(92,63
71.2222 2
A
R
EU
I
V
U
U
d
d
d
=
−
=
−
=
===
ππ
Từ biểu thức giải tích ta có:
)(24
14,3.2.22
615,42
22
;
22
2sin
2
2cos
3
24
;2cos
3
24
1
1
11
2
1
2
mH
I
A
L
L
A
I
t
L
A
tdt
L
A
i
U
A
dt
di
Lt
U
u
a
C
C
a
CC
a
C
a
a
===
=
==
===
∫
ω
ω
ω
ω
ω
π
ω
π
Bài 2.
Trong mỗi nửa chu kỳ, đường cong ud cắt đường thẳng E tại hai điểm θ1, θ2 nên θ1, θ2 sẽ là
nghiệm của phương trình:
.
41
BIÊN SOẠN : ĐÀO NGUYÊN KHÁNH ĐTT 49 – ĐH .
)(47,7
314
34,2
34,239,0.22
)(39,0
385,0
2220
120
sin
sin2
1
1
1
12
ms
rad
EU
==
=−=−=
=
==
=
τ
πθπωτ
θ
θ
θ
Tính R, từ công thức:
( ) )(32,2144,0239,0
40
220.22sin.cos22
sin.cos22
112
112
Ω=−=





−=






−=
TI
U
R
TR
U
I
d
d
θτ
π
θ
θτ
π
θ
Bài 3.
Sơ đồ chỉnh lưu điốt 1 pha hai nửa chu kỳ:
)(17,89
2
34,178
2
)(34,178
5,0
17,89
)(17,89
14,3
100.2222 2
A
I
I
A
R
U
I
V
U
U
d
D
d
d
d
===
===
===
π
Bài 4.
Chỉnh lưu điốt 3 pha tia
)(7,27
3
12,83
3
)(12,83
8,0
505,116
)(5,116
14,3.2
100.63
2
63 2
A
I
I
A
R
EU
I
V
U
U
d
D
d
d
d
===
=
−
=
−
=
===
π
Từ biểu thức giải tích ta có:
)(5,0
12,83.5,0.314.23
66,28
23
;
23
3sin
3
3cos
8
63
;3cos
8
63
3
3
33
2
3
2
mH
I
A
L
L
A
I
t
L
A
tdt
L
A
i
U
A
dt
di
Lt
U
u
a
t
t
a
tt
a
t
a
a
===
=
==
===
∫
ω
ω
ω
ω
ω
π
ω
π
Bài 5.
.
41
BIÊN SOẠN : ĐÀO NGUYÊN KHÁNH ĐTT 49 – ĐH .
Chỉnh lưu điốt 3 pha cầu.
)(8,15
3
4,47
3
)(4,47
6
2205,504
)(5,504
14,3
220.6363 2
A
I
I
A
R
EU
I
V
U
U
d
D
d
d
d
===
=
−
=
−
=
===
π
Từ biểu thức giải tích ta có:
)(76,0
3,0.4,47.314.26
8,28
26
;
26
6sin
6
6cos
35
66
;6cos
35
66
3
3
33
2
3
2
mH
L
A
L
L
A
I
t
L
A
tdt
L
A
i
U
A
dt
di
Lt
U
u
C
C
a
CC
a
C
a
a
===
=
==
===
∫
ω
ω
ω
ω
ω
π
ω
π
Bài 6.
Cho sơ đồ chỉnh lưu 1 pha hai nửa chu kỳ. Tính C
Áp dụng công thức:
)2(
01,0
..
1
...2
1
1
=
=





−
x
xx
m
fRCmfRCm
Biến đổi biểu thức và thay số ta có phương trình bậc 2 như sau:
010.510 1142
=+− −−
CC
Giải phương trình bậc hai có 2 nghiệm: C1=0 (loại); C2 = 100µF
Vậy C = 100(µF).
Bài 7.
Sơ đồ chỉnh lưu 3 pha tia: A=0,2; n=3;
áp dụng công thức:
( )
6
222
22
10.54,22
01,0314.9
2,0
;
−
===
=
LC
LC
kn
A
LC
LCn
A
k
ω
ω
Nếu chọn L = 22,54 mH thì FC µ1000
10.54,22
10.54,22
3
6
== −
−
Bài 8.
Sơ đồ chỉnh lưu 3 pha cầu A= 0,095; n=6
.
41
BIÊN SOẠN : ĐÀO NGUYÊN KHÁNH ĐTT 49 – ĐH .
( )
6
222
22
10.2,89
03,0314.36
095,0
;
−
===
=
LC
LC
kn
A
LC
LCn
A
k
ω
ω
Nếu chọn L = 89,2 mH thì FC µ1000
10.2,89
10.2,89
3
6
== −
−
Bài 9.
Chỉnh lưu cầu tiristo 1 pha không đối xứng
- Trị trung bình của điện áp tải:
( ) )(55,67
2
1
1
14,3
100.2
cos1
2 2
V
U
Ud =





+=+= α
π
- Trị trung bình của dòng tải:
)(55,67
1
55,67
A
R
U
I d
d ===
- Trị trung bình của dòng chảy qua tiristo:
( ) ( ) )(51,22
360
6018055,67
2
A
I
I d
T =
−
=
−
=
π
απ
- Trị trung bình của dòng chảy qua điốt:
( ) ( ) )(45
360
6018055,67
2
A
I
I d
T =
+
=
+
=
π
απ
Bài 10.
Chỉnh lưu tiristo 3 pha tia.
Sơ đồ làm việc ở chế độ nghịch lưu phụ thuộc.
πµ
µ
2
3
;
)(72,22
220
5000
'
'
dC
dd
d
d
d
d
IX
U
UUU
R
EU
I
A
E
P
I
=∆
∆−=
+
=
===
Từ đó ta có các biểu thức tính như sau:
65131
664,0cos
220
2
50.210.3
272,22
220.63
14,3.2
2
3
63
2
cos
2
3
cos
2
63
0
3
2
2'
=
−=






−





+=





−





+=
−=
−
α
α
π
π
π
π
α
π
α
π
E
X
RI
U
IXU
U
C
d
dC
d
Tính góc trùng dẫn.
.
41
BIÊN SOẠN : ĐÀO NGUYÊN KHÁNH ĐTT 49 – ĐH .
áp dụng công thức:
( )
( )
0
0
2
2
2
63133
69,00265,0664,0
6
2
coscos
6
2
coscos
=
=+
−=−−=−=+
=+−
µ
µα
αµα
µαα
U
IX
U
IX
dC
dC
Bài 11.
Sơ đồ chỉnh lưu cầu tiristo 3 pha không đối xứng.
- Xác định góc mở α
( ) ( )
( )
2
;0cos
5,128cos15,128
)(5,128
285,1
12850
.285,1
cos15,128cos1
2
63 2
π
αα
α
αα
π
==
=+
====
+=+=
=
V
R
P
RRIU
U
U
IUP
dd
d
ddd
Trị trung bình của dòng tải: )(100
285,1
5,128
A
R
U
I d
d ===
Trị trung bình chảy qua điốt và tiristo.
)(3,33
3
100
3
A
I
II d
dT ====
Bài 12.
Chỉnh lưu tiristo cầu 3 pha
)(95,48639,97.5.
)(39,97
286,5
86,514
3
)(86,514
14,3
220.63
cos
63
2
3
.
'
2
'
VIRU
A
X
R
U
I
V
U
U
IX
U
IRUUU
dd
C
d
d
d
dC
ddd
===
==
+
=
===
=∆
=∆−=
π
α
π
π
µ
µ
Tính góc trùng dẫn.
.
41
BIÊN SOẠN : ĐÀO NGUYÊN KHÁNH ĐTT 49 – ĐH .
áp dụng công thức:
( )
0
2
2
27
891,0
220.6
4,97.3,0.2
1
6
2
1cos
0
6
2
coscos
=
=−=−=
=
=+−
µ
µ
α
µαα
U
IX
U
IX
dC
dC
Bài 13.
Chỉnh lưu điốt 3 pha tia, tải là R+L
Do có hiện tượng trùng dẫn (LC≠0) nên điện áp chỉnh lưu Ud
’
=217(V)
)(41
866.314.3
326,5.2
)(326,5217
14,3.2
190.63
217
2
63
2
3
)(25,0
866
217
2'
'
mHL
V
U
UU
IX
U
I
U
R
C
dd
dC
d
d
==
=−=−=−==∆
Ω===
π
ππ
µ
Phương trình chuyển mạch:
( )
817
952,0
190.6
866.10.41.314.2(
1cos
6
2
cos1
0
6
2
coscos
0
6
2
2
=
=−=
=−
=
=+−
−
µ
µ
µ
α
µαα
U
IX
U
IX
dC
dC
Bài 14.
Trong trường hợp lý tưởng ta có:
π
263 U
Ud =
Với trường hợp đang xét:
( ) )(85,128
63
4,1300
)(300)7,0(2
63
2
2'
VU
V
U
Ud
=
+
=
=−=
π
π
Trị trung bình của dòng chảy qua điốt.
)(20
3
60
3
A
I
I d
D ===
Điện áp ngược cực đại đặt lên mỗi điốt:
.
41
BIÊN SOẠN : ĐÀO NGUYÊN KHÁNH ĐTT 49 – ĐH .
)(6,31585,128.66 2 VUUnm ===
Bài 15.
Khi T1 mở cho dòng chảy qua ta có phương trình:
At
L
U
Attd
L
U
i
dt
di
L
dt
di
LtU
d
dd
+−=+=
==
∫ ω
ω
ωω
ω
ωω
cos
2
sin
2
sin2
22
2
Xác định A.
( )t
L
U
i
L
U
Ai
tKhi
d
d
ωα
ω
α
ω
π
αω
coscos
2
cos
2
;0
3
2
2
2
−=
==
==
Xác định góc tắt λ
αλ
λω
coscos
0,
=
== ditKhi
Phương trình có 2 nghiệm: λ=α (loại); λ=2π-α;
3
4
3
2
2
ππ
πλ =−=
Bài 16.
Chỉnh lưu tiristo 1 pha 2 nửa chu kỳ, làm việc ở chế độ nghịch lưu phụ thuộc.
Do LC≠0 nên trị trung bình của điện áp tải:
π
α
π
µ
dC
dd
IXU
UUU −=∆−= cos
22 2'
Xác định góc mở α.
( ) ( )
76131
20022
180200314,02,0
22
.314
cos
cos
22
0
2
2
=
−+
=
−+
=
−+
=
α
ππππ
α
π
α
π
U
EILR
R
IXU
E
I
dc
dc
d
Góc trùng dẫn µ
( )
( )
8720
628152
888,0
200.2
200.314,0
76131cos
2
coscos
2
coscos
0
0
0
2
2
=
=+
=−=−=+
=+−
µ
µα
αµα
µαα
U
IX
U
IX
dC
dC
.
41
BIÊN SOẠN : ĐÀO NGUYÊN KHÁNH ĐTT 49 – ĐH .
Bài 17.
Khi các phần tử trong sơ đồ được coi là lý tưởng thì trị trung bình của điện áp tải:
α
π
cos
63 2U
Ud =
Vì bộ biến đổi làm việc ở chế độ nghịch lưu phụ thuộc nên:
)(28,485;0;
)(28,4855,1.260.05,0.2
60.3,0.3
145cos
6,239.63
22
'
'
0'
'
VUER
R
UE
I
VU
UIRUUU
d
d
d
d
Tdcdd
=−==
+
=
−=−−−=
∆−−∆−=
ππ
µ
Xác định góc trùng dẫn µ.
Từ phương trình chuyển mạch:
( )
( )
76
7151
88,0
6,239.6
60.3,0.2
145coscos
6
2
coscos
0
0
0
2
=
=+
−=−=+
=+−
µ
µα
µα
µαα
U
IX dC
Bài 18.
Điện áp rơi trên tiristo là 1,5(V)
Điện áp rơi trên điện trở nguồn xoay chiều: 0,07.30=2,1(V)
Điện áp rơi do điện cảm nguồn xoay chiều gây nên:
)(4,5
2
30.10.2,1.50.2.3
2
3 3
V
IX
U dc
===∆
−
π
π
π
µ
Biểu thức của điện áp tải:
( )
)(
9cos43,175
4,51,25,1cos
2
150.63
'
'
'
α
α
α
π
fU
U
U
d
d
d
=
−=
++−=
α0
0 30 45 60
Ud
’
(V) 166,43 142,93 115,04 78,71
Bài 19.
LC = 0 ( không xét hiện tượng trùng dẫn)
Biểu thức công suất: Pd = Ud.Id.
.
41
BIÊN SOẠN : ĐÀO NGUYÊN KHÁNH ĐTT 49 – ĐH .
)(7,367,142.3,257
)(7,142
1
3,257400
)(3,257120cos
220.63
cos
63 02
kWP
A
R
EU
I
V
U
U
d
d
d
d
−=−=
=
−
=
+
=
−===
π
α
π
Với LC=2mH ( có xét đến hiện tượng trùng dẫn)
)(9,310)89.314.002,0.3(5,257
)(18,89
628,0.3
1
7,142
3
)(7,1423,257400
3
3
cos
63
'
'
2'
VU
A
X
R
UE
I
VUE
X
RI
IXU
UUU
d
c
d
d
d
c
d
dc
dd
−=−−=
=
+
=
+
+
=
=−=+=





+
−=∆−=
ππ
π
π
α
π
µ
Công suất tác dụng trả về lưới xoay chiều:
Pd = Ud
’
.Id = -310,9.89,18=-27,67(kW)
Bài 20.
Điện áp tải:
a/ µUUU dd ∆−=
'
;
Ud
’
= f(α)
2,16cos.45,560
2,16
60.10.9,0.100.2.33
)(6,239
3
415
;cos
63
'
3
2
2
−=
===∆
===
−
α
π
π
π
α
π
µ
d
dc
d
U
IX
U
VU
U
U
α0
0 10 30 40 60 80
Ud
’
(V) 544,2 525,7 469,1 443,1 264 81,1
b/ Ud
’
= f(Id) khi α= 300
Ud
’
=485,36 - 0,27.Id
Id(A) 0 10 20 30 40 50
Ud
’
(V) 485,36 482,6 480 477,2 474,5 471,8
Bài 21.
Sơ đồ chỉnh lưu cầu điốt 1 pha 1/2 chu kỳ.
.
41
BIÊN SOẠN : ĐÀO NGUYÊN KHÁNH ĐTT 49 – ĐH .
)(6,26
8,0
503,71
)(3,71
80.2222 2
A
R
EU
I
V
U
U
d
d
d
=
−
=
−
=
===
ππ
Từ biểu thức giải tích ta có:
)(10
314.32,5.22
5,47
22
;
22
2sin
2
2cos
5,47
.3
80.2.4
3
24
;2cos
3
24
1
1
11
2
1
2
mH
I
A
L
L
A
I
t
L
A
tdt
L
A
i
U
A
dt
di
Lt
U
u
a
C
C
a
CC
a
C
a
a
===
=
==
=====
∫
ω
ω
ω
ω
ω
ππ
ω
π
Bài 22.
Trong mỗi nửa chu kỳ, đường cong ud cắt đường thẳng E tại hai điểm θ1, θ2 nên θ1, θ2 sẽ là
nghiệm của phương trình:
)(7,7
314
42,2
42,236,0.22
)(36,0
357,0
2240
120
sin
sin2
1
1
1
12
ms
rad
EU
==
=−=−=
=
==
=
τ
πθπωτ
θ
θ
θ
Tính R, từ công thức:
( ) )(58,3137,0297,0
30
240.22sin.cos22
sin.cos22
112
112
Ω=−=





−=






−=
TI
U
R
TR
U
I
d
d
θτ
π
θ
θτ
π
θ
Bài 23.
Chỉnh lưu điốt 3 pha tia
)(6,51
3
155
3
)(155
5,0
605,137
)(5,137
14,3.2
120.63
2
63 2
A
I
I
A
R
EU
I
V
U
U
d
D
d
d
d
===
=
−
=
−
=
===
π
Từ biểu thức giải tích ta có:
.
41
BIÊN SOẠN : ĐÀO NGUYÊN KHÁNH ĐTT 49 – ĐH .
)(33,0
155.5,0.314.23
4,34
23
;
23
3sin
3
3cos
4,34
.8
120.63
8
63
;3cos
8
63
3
3
33
2
3
2
mH
I
A
L
L
A
I
t
L
A
tdt
L
A
i
U
A
dt
di
Lt
U
u
a
t
t
a
tt
a
t
a
a
===
=
==
=====
∫
ω
ω
ω
ω
ω
ππ
ω
π
Bài 24
Chỉnh lưu điốt 3 pha cầu.
)(26,5
3
8,15
3
)(8,15
9
1102,252
)(2,252
14,3
110.6363 2
A
I
I
A
R
EU
I
V
U
U
d
D
d
d
d
===
=
−
=
−
=
===
π
Từ biểu thức giải tích ta có:
)(72,1
2,0.8,15.314.26
4,14
26
;
26
6sin
6
6cos
4,14
.35
110.66
35
66
;6cos
35
66
3
3
33
2
3
2
mH
I
A
L
L
A
I
t
L
A
tdt
L
A
i
U
A
dt
di
Lt
U
u
a
C
C
a
CC
a
C
a
a
===
=
==
=====
∫
ω
ω
ω
ω
ω
ππ
ω
π
Bài 25
Cho sơ đồ chỉnh lưu 1 pha hai nửa chu kỳ. Tính C
Áp dụng công thức:
)2(
03,0
..
1
...2
1
1
=
=





−
x
xx
m
fRCmfRCm
Biến đổi biểu thức và thay số ta có phương trình bậc 2 như sau:
0110.33510,1 6211
=+− −
CC
Giải phương trình bậc hai có 2 nghiệm: C1=2.10-5
(F); C2 = 3,4.10-7
(F)
Bài 26
Sơ đồ chỉnh lưu 3 pha tia: A=0,2; n=3;
áp dụng công thức:
.
41
BIÊN SOẠN : ĐÀO NGUYÊN KHÁNH ĐTT 49 – ĐH .
( )
6
222
22
10.5,4
05,0314.9
2,0
;
−
===
=
LC
LC
kn
A
LC
LCn
A
k
ω
ω
Nếu chọn L = 4,5 mH thì FC µ1000
10.5,4
10.5,4
3
6
== −
−
Bài 27
Sơ đồ chỉnh lưu 3 pha cầu A= 0,095; n=6
( )
6
222
22
10.9,66
04,0314.36
095,0
;
−
===
=
LC
LC
kn
A
LC
LCn
A
k
ω
ω
Nếu chọn L = 66,9 mH thì FC µ1000
10.9,66
10.9,66
3
6
== −
−
Bài 28.
Chỉnh lưu cầu tiristo 1 pha không đối xứng
- Trị trung bình của điện áp tải:
( ) )(25,80
2
1
1
14,3
120.2
cos1
2 2
V
U
Ud =





+=+= α
π
- Trị trung bình của dòng tải:
)(75,26
3
25,80
A
R
U
I d
d ===
- Trị trung bình của dòng chảy qua tiristo:
( ) ( ) )(9,8
360
6018075,26
2
A
I
I d
T =
−
=
−
=
π
απ
- Trị trung bình của dòng chảy qua điốt:
( ) ( ) )(8,17
360
6018075,26
2
A
I
I d
T =
+
=
+
=
π
απ
Bài 29.
Chỉnh lưu tiristo 3 pha tia.
Sơ đồ làm việc ở chế độ nghịch lưu phụ thuộc.
π
µ
µ
2
3
;
)(1,18
220
4000
'
'
dC
dd
d
d
d
d
IX
U
UUU
R
EU
I
A
E
P
I
=∆
∆−=
+
=
===
Từ đó ta có các biểu thức tính như sau:
.
41
BIÊN SOẠN : ĐÀO NGUYÊN KHÁNH ĐTT 49 – ĐH .
1134
696,0cos
220
2
50.210.3.3
21,18
220.63
14,3.2
2
3
63
2
cos
2
3
cos
2
63
0
3
2
2'
=
−=






−





+=





−





+=
−=
−
α
α
π
π
π
π
α
π
α
π
E
X
RI
U
IXU
U
C
d
dC
d
Tính góc trùng dẫn.
áp dụng công thức:
( )
( )
35
4139
760,0
220.6
1,18.314.10.3.2
696,0
6
2
coscos
6
2
coscos
0
0
3
2
2
=
=+
−=−−=−=+
=+−
−
µ
µα
αµα
µαα
U
IX
U
IX
dC
dC
Bài 30.
Sơ đồ chỉnh lưu cầu tiristo 3 pha không đối xứng.
- Xác định góc mở α
( ) ( )
( )
586;06,0cos
5,158cos1149
)(5,158
585,1
15850
.585,1
cos1149cos1
2
63
0
2
==
=+
====
+=+=
=
αα
α
αα
π
V
R
P
RRIU
U
U
IUP
dd
d
ddd
Trị trung bình của dòng tải: )(100
585,1
5,158
A
R
U
I d
d ===
Trị trung bình chảy qua điốt và tiristo.
)(3,33
3
100
3
A
I
II d
dT ====
Bài 31.
Chỉnh lưu tiristo cầu 3 pha
.
41
BIÊN SOẠN : ĐÀO NGUYÊN KHÁNH ĐTT 49 – ĐH .
)(5,2301,46.5.
)(1,46
47,5
2,252
3
)(2,252
14,3
110.63
cos
63
2
3
.
'
2
'
VIRU
A
X
R
U
I
V
U
U
IX
U
IRUUU
dd
C
d
d
d
dC
ddd
===
==
+
=
===
=∆
=∆−=
π
α
π
π
µ
µ
Tính góc trùng dẫn.
áp dụng công thức:
( )
0
2
2
34
825,0
110.6
1,46.5,0.2
1
6
2
1cos
0
6
2
coscos
=
=−=−=
=
=+−
µ
µ
α
µαα
U
IX
U
IX
dC
dC
Bài 32
Chỉnh lưu điốt 3 pha tia, tải là R+L
Do có hiện tượng trùng dẫn (LC≠0) nên điện áp chỉnh lưu Ud
’
=240(V)
)(09,0
866.314.3
2,12.2
)(2,12240
14,3.2
220.63
240
2
63
2
3
)(27,0
866
240
2'
'
mHL
V
U
UU
IX
U
I
U
R
C
dd
dC
d
d
==
=−=−=−==∆
Ω===
π
ππ
µ
Phương trình chuyển mạch:
( )
885
073,0
220.6
866.09,0.314.2
1cos
6
2
cos1
0
6
2
coscos
0
2
2
=
=−=
=−
=
=+−
µ
µ
µ
α
µαα
U
IX
U
IX
dC
dC
Bài 33
Trong trường hợp lý tưởng ta có:
.
41
BIÊN SOẠN : ĐÀO NGUYÊN KHÁNH ĐTT 49 – ĐH .
π
263 U
Ud =
Với trường hợp đang xét:
( ) )(5,122
63
1280
)(280)5,0(2
63
2
2'
VU
V
U
Ud
=
+
=
=−=
π
π
Trị trung bình của dòng chảy qua điốt.
)(3,13
3
40
3
A
I
I d
D ===
Điện áp ngược cực đại đặt lên mỗi điốt:
)(2945,122.66 2 VUUnm ===
Bài 34
Chỉnh lưu tiristo 1 pha 2 nửa chu kỳ, làm việc ở chế độ nghịch lưu phụ thuộc.
Do LC≠0 nên trị trung bình của điện áp tải:
π
α
π
µ
dC
dd
IXU
UUU −=∆−= cos
22 2'
Xác định góc mở α.
( ) ( )
982
220.22
20022010.2.3146,0
22
.314
cos
cos
22
0
3
2
2
−=
−+
=
−+
=
−+
=
−
α
ππππ
α
π
α
π
U
EILR
R
IXU
E
I
dc
dc
d
Góc trùng dẫn µ
( )
( )
0
0
0
2
2
27
955
56,0
220.2
220.628,0
982cos
2
coscos
2
coscos
=
−=+
−=−=−=+
=+−
µ
µα
αµα
µαα
U
IX
U
IX
dC
dC
Bài 35
Khi các phần tử trong sơ đồ được coi là lý tưởng thì trị trung bình của điện áp tải:
α
π
cos
63 2U
Ud =
Vì bộ biến đổi làm việc ở chế độ nghịch lưu phụ thuộc nên:
.
41
BIÊN SOẠN : ĐÀO NGUYÊN KHÁNH ĐTT 49 – ĐH .
)(468;0;
)(4685,1.260.05,0.2
40.5,0.3
145cos
240.63
22
'
'
0'
'
VUER
R
UE
I
VU
UIRUUU
d
d
d
d
Tdcdd
=−==
+
=
−=−−−=
∆−−∆−=
ππ
µ
Xác định góc trùng dẫn µ.
Từ phương trình chuyển mạch:
( )
( )
76
7151
87,0
240.6
40.5,0.2
145coscos
6
2
coscos
0
0
0
2
=
=+
−=−=+
=+−
µ
µα
µα
µαα
U
IX dC
Bài 36
Điện áp rơi trên tiristo là 1,5(V)
Điện áp rơi trên điện trở nguồn xoay chiều: 0,07.30=2,1(V)
Điện áp rơi do điện cảm nguồn xoay chiều gây nên:
)(75,6
2
30.10.5,1.50.2.3
2
3 3
V
IX
U dc
===∆
−
π
π
π
µ
Biểu thức của điện áp tải:
( )
)(
35,10cos9,194
75,61,25,1cos
2
170.63
'
'
'
α
α
α
π
fU
U
U
d
d
d
=
−=
++−=
α0
0 30 45 60
Ud
’
(V) 184,55 157,26 126,08 184,55
Bài 37
LC = 0 ( không xét hiện tượng trùng dẫn)
Biểu thức công suất: Pd = Ud.Id.
)(4,96,74.1,126
)(6,74
3
1,126350
)(1,126120cos
110.63
cos
63 02
kWP
A
R
EU
I
V
U
U
d
d
d
d
−=−=
=
−
=
+
=
−===
π
α
π
.
41
BIÊN SOẠN : ĐÀO NGUYÊN KHÁNH ĐTT 49 – ĐH .
Với LC=2mH ( có xét đến hiện tượng trùng dẫn)
)(78,406
9,23310.4.314.3
120cos
110.63
)(9,2331,126350
3
3
cos
63
3
/
2'
VU
VUE
X
RI
IXU
UUU
d
d
c
d
dc
dd
−=−=
=−=+=





+=
−=∆−=
−
ππ
π
π
α
π
µ
Công suất tác dụng trả về lưới xoay chiều:
Pd = Ud
’
.Id = - 406,78.233,9=-95,14(kW)
Bài 38
Điện áp tải:
a/ µUUU dd ∆−=
'
;
Ud
’
= f(α)
9cos.4,549
9
50.10.6,0.50.2.33
)(6,239
3
415
;cos
63
'
3
2
2
−=
===∆
===
−
α
π
π
π
α
π
µ
d
dc
d
U
IX
U
VU
U
U
α0
0 20 30 45 60 70
Ud
’
(V) 540,4 507,2 475,7 379,4 265,7 178,9
b/ Ud
’
= f(Id) khi α= 300
Ud
’
=475,7 - 0,18.Id
Id(A) 0 20 25 45 65 85
Ud
’
(V) 475,7 472,1 471,2 467,6 464 460,4
Bài 39
Chỉnh lưu điốt 3 pha tia
)(9,23
3
8,71
3
)(8,71
8,0
805,137
)(5,137
14,3.2
120.63
2
63 2
A
I
I
A
R
EU
I
V
U
U
d
D
d
d
d
===
=
−
=
−
=
===
π
Từ biểu thức giải tích ta có:
.
41
BIÊN SOẠN : ĐÀO NGUYÊN KHÁNH ĐTT 49 – ĐH .
)(2,1
8,71.3,0.314.23
4,34
23
;
23
3sin
3
3cos
4,34
8
120.63
8
63
;3cos
8
63
3
3
33
2
3
2
mH
I
A
L
L
A
I
t
L
A
tdt
L
A
i
U
A
dt
di
Lt
U
u
a
t
t
a
tt
a
t
a
a
===
=
==
=====
∫
ω
ω
ω
ω
ω
ππ
ω
π
Bài 40.
Sơ đồ chỉnh lưu cầu điốt 1 pha 1/2 chu kỳ.
)(8,37
8,0
5025,80
)(25,80
90.2222 2
A
R
EU
I
V
U
U
d
d
d
=
−
=
−
=
===
ππ
Từ biểu thức giải tích ta có:
)(16
78,3.314.22
5,53
22
;
22
2sin
2
2cos
5,53
3
90.24
3
24
;2cos
3
24
1
1
11
2
1
2
mH
I
A
L
L
A
I
t
L
A
tdt
L
A
i
U
A
dt
di
Lt
U
u
a
C
C
a
CC
a
C
a
a
===
=
==
=====
∫
ω
ω
ω
ω
ω
ππ
ω
π
Bài 41.
Chỉnh lưu điốt 3 pha cầu.
)(2,17
3
7,51
3
)(7,51
3
12015,275
)(15,275
14,3
120.6363 2
A
I
I
A
R
EU
I
V
U
U
d
D
d
d
d
===
=
−
=
−
=
===
π
Từ biểu thức giải tích ta có:
.
41
BIÊN SOẠN : ĐÀO NGUYÊN KHÁNH ĐTT 49 – ĐH .
)(15,1
17,5.314.26
7,15
26
;
26
6sin
6
6cos
7,15
.35
120.66
35
66
;6cos
35
66
3
3
33
2
3
2
mH
I
A
L
L
A
I
t
L
A
tdt
L
A
i
U
A
dt
di
Lt
U
u
a
C
C
a
CC
a
C
a
a
===
=
==
=====
∫
ω
ω
ω
ω
ω
ππ
ω
π
Bài 42
Chỉnh lưu tiristo cầu 3 pha
)(39,39613,132.3.
)(13,132
47,3
5,458
3
)(5,458
14,3
200.63
cos
63
2
3
.
'
2
'
VIRU
A
X
R
U
I
V
U
U
IX
U
IRUUU
dd
C
d
d
d
dC
ddd
===
==
+
=
===
=∆
=∆−=
π
α
π
π
µ
µ
Tính góc trùng dẫn.
áp dụng công thức:
( )
0
2
2
43
724,0
200.6
13,132.5,0.2
1
6
2
1cos
0
6
2
coscos
=
=−=−=
=
=+−
µ
µ
α
µαα
U
IX
U
IX
dC
dC
Bài 43
Chỉnh lưu điốt 3 pha tia, tải là R+L
Do có hiện tượng trùng dẫn (LC≠0) nên điện áp chỉnh lưu Ud
’
=217(V)
)(053,0
800.314.3
36,6.2
)(36,6200
14,3.2
180.63
200
2
63
2
3
)(25,0
800
200
2'
'
mHL
V
U
UU
IX
U
I
U
R
C
dd
dC
d
d
==
=−=−=−==∆
Ω===
π
ππ
µ
Phương trình chuyển mạch:
.
41
BIÊN SOẠN : ĐÀO NGUYÊN KHÁNH ĐTT 49 – ĐH .
( )
0
3
2
2
86
061,0
180.6
)800.10.053,0.314.2(
1cos
6
2
cos1
0
6
2
coscos
=
=−=
=−
=
=+−
−
µ
µ
µ
α
µαα
U
IX
U
IX
dC
dC
Bài 44.
Khi T1 mở cho dòng chảy qua ta có phương trình:
At
L
U
Attd
L
U
i
dt
di
L
dt
di
LtU
d
dd
+−=+=
==
∫ ω
ω
ωω
ω
ωω
cos
2
sin
2
sin2
22
2
Xác định A.
( )t
L
U
i
L
U
Ai
tKhi
d
d
ωα
ω
α
ω
π
αω
coscos
2
cos
2
;0
3
2
2
2
−=
==
==
Xác định góc tắt λ
αλ
λω
coscos
0,
=
== ditKhi
Phương trình có 2 nghiệm: λ=α (loại); λ=2π-α;
3
4
3
2
2
ππ
πλ =−=
Bài 45.
LC = 0 ( không xét hiện tượng trùng dẫn)
Biểu thức công suất: Pd = Ud.Id.
)(6,2085,74.15,275
)(85,74
1
15,275350
)(15,275120cos
240.63
cos
63 02
kWP
A
R
EU
I
V
U
U
d
d
d
d
−=−=
=
−
=
+
=
−===
π
α
π
Với LC=1mH ( có xét đến hiện tượng trùng dẫn)
.
41
BIÊN SOẠN : ĐÀO NGUYÊN KHÁNH ĐTT 49 – ĐH .
)(24,339)04,68.314.001,0.3(15,275
)(04,68
314,0.3
1
85,74
3
)(85,7415,275350
3
3
cos
63
'
'
2'
VU
A
X
R
UE
I
VUE
X
RI
IXU
UUU
d
c
d
d
d
c
d
dc
dd
−=−−=
=
+
=
+
+
=
=−=+=





+
−=∆−=
ππ
π
π
α
π
µ
Công suất tác dụng trả về lưới xoay chiều:
Pd = Ud
’
.Id = -339,24.68,04 =-23,08(kW)
Bài 46.
Khi các phần tử trong sơ đồ được coi là lý tưởng thì trị trung bình của điện áp tải:
α
π
cos
63 2U
Ud =
Vì bộ biến đổi làm việc ở chế độ nghịch lưu phụ thuộc nên:
)(8,492;0;
)(8,4925,1.240.5,0.2
40.3,0.3
145cos
239.63
22
'
'
0'
'
VUER
R
UE
I
VU
UIRUUU
d
d
d
d
Tdcdd
=−==
+
=
−=−−−=
∆−−∆−=
ππ
µ
Xác định góc trùng dẫn µ.
Từ phương trình chuyển mạch:
( )
( )
0
0
0
2
21
141
77,0
239.6
40.3,0.2
145coscos
6
2
coscos
=
=+
−=−=+
=+−
µ
µα
µα
µαα
U
IX dC
.
41
BIÊN SOẠN : ĐÀO NGUYÊN KHÁNH ĐTT 49 – ĐH .
Bài 47
Trong mỗi nửa chu kỳ, đường cong ud cắt đường thẳng E tại hai điểm θ1, θ2 nên θ1, θ2 sẽ là
nghiệm của phương trình:
)(5,6
314
06,2
06,254,0.22
)(54,0
52,0
2150
110
sin
sin2
1
1
1
12
ms
rad
EU
==
=−=−=
=
==
=
τ
πθπωτ
θ
θ
θ
Tính R, từ công thức:
( ) )(721,0169,0272,0
60
150.22sin.cos22
sin.cos22
112
112
Ω=−=





−=






−=
TI
U
R
TR
U
I
d
d
θτ
π
θ
θτ
π
θ
Bài 48.
Điện áp rơi trên tiristo là 1,5(V)
Điện áp rơi trên điện trở nguồn xoay chiều: 0,07.30=2,1(V)
Điện áp rơi do điện cảm nguồn xoay chiều gây nên:
)(25,5
2
35.10.5,1.50.2.3
2
3 3
V
IX
U dc
===∆
−
π
π
π
µ
Biểu thức của điện áp tải:
( )
)(
85,8cos5,137
25,51,25,1cos
2
120.63
'
'
'
α
α
α
π
fU
U
U
d
d
d
=
−=
++−=
α0
0 30 45 60
Ud
’
(V) 128,65 110,2 88,3 59,9
Bài 49.
Điện áp tải:
a/ µUUU dd ∆−=
'
;
Ud
’
= f(α)
.
41
BIÊN SOẠN : ĐÀO NGUYÊN KHÁNH ĐTT 49 – ĐH .
35,7cos.2,238
35,7
35.10.7,0.50.2.33
)(2,238
3
405
;cos
63
'
3
2
2
−=
===∆
===
−
α
π
π
π
α
π
µ
d
dc
d
U
IX
U
VU
U
U
α0
0 10 30 40 60 80
Ud
’
(V) 230,85 227,2 198,9 175,2 111,75 34,02
b/ Ud
’
= f(Id) khi α= 450
Ud
’
=168,4 - 0,21.Id
Id(A) 0 10 20 30 40 50
Ud
’
(V) 168,4 166,3 164,2 162,1 160 157,9
Bài 50.
Chỉnh lưu tiristo 3 pha tia.
Sơ đồ làm việc ở chế độ nghịch lưu phụ thuộc.
π
µ
µ
2
3
;
)(25
240
6000
'
'
dC
dd
d
d
d
d
IX
U
UUU
R
EU
I
A
E
P
I
=∆
∆−=
+
=
===
Từ đó ta có các biểu thức tính như sau:
47110
349,0cos
240
2
50.210.5.3
525
240.63
14,3.2
2
3
63
2
cos
2
3
cos
2
63
0
3
2
2'
=
−=






−





+=





−





+=
−=
−
α
α
π
π
π
π
α
π
α
π
E
X
RI
U
IXU
U
C
d
dC
d
Tính góc trùng dẫn.
áp dụng công thức:
( )
( )
73
2114
41,00681,0349,0
6
2
coscos
6
2
coscos
0
0
2
2
=
=+
−=−−=−=+
=+−
µ
µα
αµα
µαα
U
IX
U
IX
dC
dC
.
41
BIÊN SOẠN : ĐÀO NGUYÊN KHÁNH ĐTT 49 – ĐH .
.
41

More Related Content

What's hot

Giáo Trình Máy Điện
Giáo Trình Máy ĐiệnGiáo Trình Máy Điện
Giáo Trình Máy Điện
baotoxamac222
 
Kĩ thuật đo lường
Kĩ thuật đo lường Kĩ thuật đo lường
Kĩ thuật đo lường
Vũ Quang
 
Cung cấp điện _ giáo trình
Cung cấp điện  _ giáo trìnhCung cấp điện  _ giáo trình
Cung cấp điện _ giáo trình
chele4
 
Mạch chỉnh lưu
Mạch chỉnh lưuMạch chỉnh lưu
Mạch chỉnh lưu
Tuởng Nguyễn Johnny
 
Mach dien 3 pha
Mach dien 3 phaMach dien 3 pha
Mach dien 3 pha
Pham Hoang
 
Bài Giải máy điện không đồng bộ (Máy I).docx
Bài Giải máy điện không đồng bộ (Máy I).docxBài Giải máy điện không đồng bộ (Máy I).docx
Bài Giải máy điện không đồng bộ (Máy I).docx
Man_Ebook
 
[BTL] Kiểm tra tính ổn định của hệ thống liên tục
[BTL] Kiểm tra tính ổn định của hệ thống liên tục[BTL] Kiểm tra tính ổn định của hệ thống liên tục
[BTL] Kiểm tra tính ổn định của hệ thống liên tục
Pham Hoang
 
Bài giảng kỹ thuật điều khiển tự động
Bài giảng kỹ thuật điều khiển tự độngBài giảng kỹ thuật điều khiển tự động
Bài giảng kỹ thuật điều khiển tự động
Nguyễn Nam Phóng
 
Giáo trình thí nghiệm điện tử công suất
Giáo trình thí nghiệm điện tử công suấtGiáo trình thí nghiệm điện tử công suất
Giáo trình thí nghiệm điện tử công suất
hanoipost
 
Bai tap dien tu cong suat nguyen binh
Bai tap dien tu cong suat  nguyen binhBai tap dien tu cong suat  nguyen binh
Bai tap dien tu cong suat nguyen binh
PS Barcelona
 
[Cntt] bài giảng kĩ thuật vi xử lí
[Cntt] bài giảng kĩ thuật vi xử lí[Cntt] bài giảng kĩ thuật vi xử lí
[Cntt] bài giảng kĩ thuật vi xử lí
Hong Phuoc Nguyen
 
Chuong 04 mach logic
Chuong 04 mach logicChuong 04 mach logic
Chuong 04 mach logic
Anh Ngoc Phan
 
Báo cáo thực tập chuyên ngành điện công nghiệp, 9 điểm
Báo cáo thực tập chuyên ngành điện công nghiệp, 9 điểmBáo cáo thực tập chuyên ngành điện công nghiệp, 9 điểm
Báo cáo thực tập chuyên ngành điện công nghiệp, 9 điểm
Luanvantot.com 0934.573.149
 
Chuong 1 mach diode codientuvn-com
Chuong 1 mach diode codientuvn-comChuong 1 mach diode codientuvn-com
Chuong 1 mach diode codientuvn-com
Trần Nhật Tân
 
Kỹ thuật điện tử - bài tập diode
Kỹ thuật điện tử - bài tập diodeKỹ thuật điện tử - bài tập diode
Kỹ thuật điện tử - bài tập diode
canhbao
 
Tài liệu tham khảo trường điện từ
Tài liệu tham khảo trường điện từTài liệu tham khảo trường điện từ
Tài liệu tham khảo trường điện từ
Cửa Hàng Vật Tư
 
Đề tài: Chế tạo mô hình nhà thông minh sử dụng Arduino, HAY
Đề tài: Chế tạo mô hình nhà thông minh sử dụng Arduino, HAYĐề tài: Chế tạo mô hình nhà thông minh sử dụng Arduino, HAY
Đề tài: Chế tạo mô hình nhà thông minh sử dụng Arduino, HAY
Dịch vụ viết bài trọn gói ZALO 0917193864
 
Cac lenh trong matlab
Cac lenh trong matlabCac lenh trong matlab
Cac lenh trong matlab
AnhTuấn Nguyễn
 
Máy điện 1
Máy điện 1Máy điện 1
Máy điện 1
hoan95
 

What's hot (20)

Giáo Trình Máy Điện
Giáo Trình Máy ĐiệnGiáo Trình Máy Điện
Giáo Trình Máy Điện
 
Kĩ thuật đo lường
Kĩ thuật đo lường Kĩ thuật đo lường
Kĩ thuật đo lường
 
Cung cấp điện _ giáo trình
Cung cấp điện  _ giáo trìnhCung cấp điện  _ giáo trình
Cung cấp điện _ giáo trình
 
Kỹ thuật số
Kỹ thuật sốKỹ thuật số
Kỹ thuật số
 
Mạch chỉnh lưu
Mạch chỉnh lưuMạch chỉnh lưu
Mạch chỉnh lưu
 
Mach dien 3 pha
Mach dien 3 phaMach dien 3 pha
Mach dien 3 pha
 
Bài Giải máy điện không đồng bộ (Máy I).docx
Bài Giải máy điện không đồng bộ (Máy I).docxBài Giải máy điện không đồng bộ (Máy I).docx
Bài Giải máy điện không đồng bộ (Máy I).docx
 
[BTL] Kiểm tra tính ổn định của hệ thống liên tục
[BTL] Kiểm tra tính ổn định của hệ thống liên tục[BTL] Kiểm tra tính ổn định của hệ thống liên tục
[BTL] Kiểm tra tính ổn định của hệ thống liên tục
 
Bài giảng kỹ thuật điều khiển tự động
Bài giảng kỹ thuật điều khiển tự độngBài giảng kỹ thuật điều khiển tự động
Bài giảng kỹ thuật điều khiển tự động
 
Giáo trình thí nghiệm điện tử công suất
Giáo trình thí nghiệm điện tử công suấtGiáo trình thí nghiệm điện tử công suất
Giáo trình thí nghiệm điện tử công suất
 
Bai tap dien tu cong suat nguyen binh
Bai tap dien tu cong suat  nguyen binhBai tap dien tu cong suat  nguyen binh
Bai tap dien tu cong suat nguyen binh
 
[Cntt] bài giảng kĩ thuật vi xử lí
[Cntt] bài giảng kĩ thuật vi xử lí[Cntt] bài giảng kĩ thuật vi xử lí
[Cntt] bài giảng kĩ thuật vi xử lí
 
Chuong 04 mach logic
Chuong 04 mach logicChuong 04 mach logic
Chuong 04 mach logic
 
Báo cáo thực tập chuyên ngành điện công nghiệp, 9 điểm
Báo cáo thực tập chuyên ngành điện công nghiệp, 9 điểmBáo cáo thực tập chuyên ngành điện công nghiệp, 9 điểm
Báo cáo thực tập chuyên ngành điện công nghiệp, 9 điểm
 
Chuong 1 mach diode codientuvn-com
Chuong 1 mach diode codientuvn-comChuong 1 mach diode codientuvn-com
Chuong 1 mach diode codientuvn-com
 
Kỹ thuật điện tử - bài tập diode
Kỹ thuật điện tử - bài tập diodeKỹ thuật điện tử - bài tập diode
Kỹ thuật điện tử - bài tập diode
 
Tài liệu tham khảo trường điện từ
Tài liệu tham khảo trường điện từTài liệu tham khảo trường điện từ
Tài liệu tham khảo trường điện từ
 
Đề tài: Chế tạo mô hình nhà thông minh sử dụng Arduino, HAY
Đề tài: Chế tạo mô hình nhà thông minh sử dụng Arduino, HAYĐề tài: Chế tạo mô hình nhà thông minh sử dụng Arduino, HAY
Đề tài: Chế tạo mô hình nhà thông minh sử dụng Arduino, HAY
 
Cac lenh trong matlab
Cac lenh trong matlabCac lenh trong matlab
Cac lenh trong matlab
 
Máy điện 1
Máy điện 1Máy điện 1
Máy điện 1
 

Similar to Bai tap dien_tu_cong_suat

Tóm tắt lý thuyết và phương pháp giải bài tập phần dòng điện xoay chiều
Tóm tắt lý thuyết và phương pháp giải bài tập phần dòng điện xoay chiềuTóm tắt lý thuyết và phương pháp giải bài tập phần dòng điện xoay chiều
Tóm tắt lý thuyết và phương pháp giải bài tập phần dòng điện xoay chiều
dolethu
 
Chuyên đề dòng điện xoay chiều
Chuyên đề dòng điện xoay chiềuChuyên đề dòng điện xoay chiều
Chuyên đề dòng điện xoay chiều
gia su minh tri
 
Chươngsdasdasdsasdasdasdasdasdsadsad I.pptx
Chươngsdasdasdsasdasdasdasdasdsadsad I.pptxChươngsdasdasdsasdasdasdasdasdsadsad I.pptx
Chươngsdasdasdsasdasdasdasdasdsadsad I.pptx
TrngTin36
 
400 câu trắc nghiệm điện xoay chiều
400 câu trắc nghiệm điện xoay chiều400 câu trắc nghiệm điện xoay chiều
400 câu trắc nghiệm điện xoay chiều
tuituhoc
 
Dòng điện xoay chiều
Dòng điện xoay chiềuDòng điện xoay chiều
Dòng điện xoay chiều
trang euro
 
Phương pháp giải và bài tập điện xoay chiều
Phương pháp giải và bài tập điện xoay chiềuPhương pháp giải và bài tập điện xoay chiều
Phương pháp giải và bài tập điện xoay chiều
tuituhoc
 
Cong huong viet bieu thuc
Cong huong viet bieu thucCong huong viet bieu thuc
Cong huong viet bieu thuc
Hong Tham
 
Tóm tắt lý thuyết + bài tập điện xoay chiều
Tóm tắt lý thuyết + bài tập điện xoay chiềuTóm tắt lý thuyết + bài tập điện xoay chiều
Tóm tắt lý thuyết + bài tập điện xoay chiều
tuituhoc
 
Bài giải chi tiết phần điện đại học 2012
Bài giải chi tiết phần điện đại học 2012Bài giải chi tiết phần điện đại học 2012
Bài giải chi tiết phần điện đại học 2012
tuituhoc
 
Dai cuong ve_dong_dien_xoay_chieu
Dai cuong ve_dong_dien_xoay_chieuDai cuong ve_dong_dien_xoay_chieu
Dai cuong ve_dong_dien_xoay_chieu
Nguyen Van Tai
 
Hệ thống kiến thức điện xoay chiều
Hệ thống kiến thức điện xoay chiềuHệ thống kiến thức điện xoay chiều
Hệ thống kiến thức điện xoay chiều
tuituhoc
 
TỔNG HỢP HƠN 100 ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT VẬT LÝ 2024 - TỪ CÁC TRƯỜNG, TRƯ...
TỔNG HỢP HƠN 100 ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT VẬT LÝ 2024 - TỪ CÁC TRƯỜNG, TRƯ...TỔNG HỢP HƠN 100 ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT VẬT LÝ 2024 - TỪ CÁC TRƯỜNG, TRƯ...
TỔNG HỢP HƠN 100 ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT VẬT LÝ 2024 - TỪ CÁC TRƯỜNG, TRƯ...
Nguyen Thanh Tu Collection
 
bat tap lon tkdtcs
bat tap lon tkdtcsbat tap lon tkdtcs
bat tap lon tkdtcs
Vô Tâm Vô Tội
 
Bài toán cực trị điện xoay chiều khó dành cho học sinh giỏi
Bài toán cực trị điện xoay chiều khó dành cho học sinh giỏiBài toán cực trị điện xoay chiều khó dành cho học sinh giỏi
Bài toán cực trị điện xoay chiều khó dành cho học sinh giỏi
Manh Cong
 
Ôn tập học kì 2 vật lý 11
Ôn tập học kì 2 vật lý 11Ôn tập học kì 2 vật lý 11
Ôn tập học kì 2 vật lý 11
youngunoistalented1995
 
100 ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM HỌC 2022-2023 - MÔN VẬT LÝ - CÁC TRƯỜNG TR...
100 ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM HỌC 2022-2023 - MÔN VẬT LÝ - CÁC TRƯỜNG TR...100 ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM HỌC 2022-2023 - MÔN VẬT LÝ - CÁC TRƯỜNG TR...
100 ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM HỌC 2022-2023 - MÔN VẬT LÝ - CÁC TRƯỜNG TR...
Nguyen Thanh Tu Collection
 
Tom tat bai_giang_dien_tu_cong_suat
Tom tat bai_giang_dien_tu_cong_suatTom tat bai_giang_dien_tu_cong_suat
Tom tat bai_giang_dien_tu_cong_suat
Tuan Nguyen
 
Backup of tom tat bai_giang_dien_tu_cong_suat
Backup of tom tat bai_giang_dien_tu_cong_suatBackup of tom tat bai_giang_dien_tu_cong_suat
Backup of tom tat bai_giang_dien_tu_cong_suat
Tuan Nguyen
 

Similar to Bai tap dien_tu_cong_suat (20)

Tóm tắt lý thuyết và phương pháp giải bài tập phần dòng điện xoay chiều
Tóm tắt lý thuyết và phương pháp giải bài tập phần dòng điện xoay chiềuTóm tắt lý thuyết và phương pháp giải bài tập phần dòng điện xoay chiều
Tóm tắt lý thuyết và phương pháp giải bài tập phần dòng điện xoay chiều
 
Chuyên đề dòng điện xoay chiều
Chuyên đề dòng điện xoay chiềuChuyên đề dòng điện xoay chiều
Chuyên đề dòng điện xoay chiều
 
Chươngsdasdasdsasdasdasdasdasdsadsad I.pptx
Chươngsdasdasdsasdasdasdasdasdsadsad I.pptxChươngsdasdasdsasdasdasdasdasdsadsad I.pptx
Chươngsdasdasdsasdasdasdasdasdsadsad I.pptx
 
400 câu trắc nghiệm điện xoay chiều
400 câu trắc nghiệm điện xoay chiều400 câu trắc nghiệm điện xoay chiều
400 câu trắc nghiệm điện xoay chiều
 
Dòng điện xoay chiều
Dòng điện xoay chiềuDòng điện xoay chiều
Dòng điện xoay chiều
 
Phương pháp giải và bài tập điện xoay chiều
Phương pháp giải và bài tập điện xoay chiềuPhương pháp giải và bài tập điện xoay chiều
Phương pháp giải và bài tập điện xoay chiều
 
Cong huong viet bieu thuc
Cong huong viet bieu thucCong huong viet bieu thuc
Cong huong viet bieu thuc
 
Tóm tắt lý thuyết + bài tập điện xoay chiều
Tóm tắt lý thuyết + bài tập điện xoay chiềuTóm tắt lý thuyết + bài tập điện xoay chiều
Tóm tắt lý thuyết + bài tập điện xoay chiều
 
Bài giải chi tiết phần điện đại học 2012
Bài giải chi tiết phần điện đại học 2012Bài giải chi tiết phần điện đại học 2012
Bài giải chi tiết phần điện đại học 2012
 
Dai cuong ve_dong_dien_xoay_chieu
Dai cuong ve_dong_dien_xoay_chieuDai cuong ve_dong_dien_xoay_chieu
Dai cuong ve_dong_dien_xoay_chieu
 
San pham nhom 2
San pham nhom 2San pham nhom 2
San pham nhom 2
 
San pham nhom 2
San pham nhom 2San pham nhom 2
San pham nhom 2
 
Hệ thống kiến thức điện xoay chiều
Hệ thống kiến thức điện xoay chiềuHệ thống kiến thức điện xoay chiều
Hệ thống kiến thức điện xoay chiều
 
TỔNG HỢP HƠN 100 ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT VẬT LÝ 2024 - TỪ CÁC TRƯỜNG, TRƯ...
TỔNG HỢP HƠN 100 ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT VẬT LÝ 2024 - TỪ CÁC TRƯỜNG, TRƯ...TỔNG HỢP HƠN 100 ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT VẬT LÝ 2024 - TỪ CÁC TRƯỜNG, TRƯ...
TỔNG HỢP HƠN 100 ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT VẬT LÝ 2024 - TỪ CÁC TRƯỜNG, TRƯ...
 
bat tap lon tkdtcs
bat tap lon tkdtcsbat tap lon tkdtcs
bat tap lon tkdtcs
 
Bài toán cực trị điện xoay chiều khó dành cho học sinh giỏi
Bài toán cực trị điện xoay chiều khó dành cho học sinh giỏiBài toán cực trị điện xoay chiều khó dành cho học sinh giỏi
Bài toán cực trị điện xoay chiều khó dành cho học sinh giỏi
 
Ôn tập học kì 2 vật lý 11
Ôn tập học kì 2 vật lý 11Ôn tập học kì 2 vật lý 11
Ôn tập học kì 2 vật lý 11
 
100 ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM HỌC 2022-2023 - MÔN VẬT LÝ - CÁC TRƯỜNG TR...
100 ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM HỌC 2022-2023 - MÔN VẬT LÝ - CÁC TRƯỜNG TR...100 ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM HỌC 2022-2023 - MÔN VẬT LÝ - CÁC TRƯỜNG TR...
100 ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM HỌC 2022-2023 - MÔN VẬT LÝ - CÁC TRƯỜNG TR...
 
Tom tat bai_giang_dien_tu_cong_suat
Tom tat bai_giang_dien_tu_cong_suatTom tat bai_giang_dien_tu_cong_suat
Tom tat bai_giang_dien_tu_cong_suat
 
Backup of tom tat bai_giang_dien_tu_cong_suat
Backup of tom tat bai_giang_dien_tu_cong_suatBackup of tom tat bai_giang_dien_tu_cong_suat
Backup of tom tat bai_giang_dien_tu_cong_suat
 

Bai tap dien_tu_cong_suat

  • 1. BIÊN SOẠN : ĐÀO NGUYÊN KHÁNH ĐTT 49 – ĐH . Lời ngỏ : Để đáp ứng nhu cầu học và ôn thi môn điện tử công suất tôi xin trình bày một số dạng câu hỏi thường gặp trong một số đề thi hi vọng sẽ giúp các bạn hiểu hơn về môn điện tử công suất ,nếu có ý kiến đóng góp xin hãy gửi vào địa chỉ mail của tôi http:://daonguyenkhanh.hp90@gmai.com Phần Lý Thuyết PHẦN LÝ THUYẾT ( 40 CÂU) 1. Trỡnh bày về sự phân cực của mặt ghép P-N. 2. Trình bày cấu trúc, ký hiệu và đặc tính V-A của điốt. 3. Trình bày cấu trúc, ký hiệu và đặc tính V-A của Transitor lưỡng cực. 4. Trình bày cấu trúc, ký hiệu và đặc tính V-A của Transitor MOS công suất. 5. Trình bày cấu trúc, ký hiệu và đặc tính V-A của tiristo. 6. Trình bày về quá trình mở cho dòng chảy qua của Tiristo. 7. Trình bày về quá trình khoá không cho dòng chảy qua của Tiristo. 8. Trình bày sơ đồ chỉnh lưu điốt 1 pha 1/2 chu kỳ khi tải là R. 9. Trình bày sơ đồ chỉnh lưu điốt 1 pha 1/2 chu kỳ khi tải là R+ L. 10. Trình bày sơ đồ chỉnh lưu điốt 1 pha hai nửa chu kỳ khi tải là R. Viết biểu thức giải tích. 11. Trình bày sơ đồ chỉnh lưu điốt 1 pha hai nửa chu kỳ khi tải là R+L.Viết biểu thức giải tích. 12. Trình bày sơ đồ chỉnh lưu điốt 1 pha hai nửa chu kỳ khi tải là R+E.Viết biểu thức giải tích. 13. Trình bày sơ đồ chỉnh lưu cầu điốt 1 pha khi tải là R+E. 14. Trình bày sơ đồ chỉnh lưu điốt 3 pha tia khi tải là R+E. Viết biểu thức giải tích. 15. Trình bày sơ đồ chỉnh lưu điốt 3 pha cầu khi tải là R+E. Viết biểu thức giải tích. 16. Trình bày phương pháp lọc điện bằng tụ điện. 17. Trình bày phương pháp lọc điện bằng bộ lọc LC. 18. Trình bày sơ đồ chỉnh lưu tiristo 1 pha hai nửa chu kỳ khi tải là R+L. 19. Trình bày sơ đồ chỉnh lưu tiristo 1 pha hai nửa chu kỳ khi tải là R+L+E. 20. Trình bày chế độ nghịch lưu phụ thuộc. 21. Trình bày về hiện tượng trùng dẫn. 22. Trình bày sơ đồ chỉnh lưu tiristo điều khiển cầu 1 pha khi tải là thuần trở. 23. Trình bày sơ đồ chỉnh lưu tiristo điều khiển cầu 1 pha khi tải là R+L. 24. Trình bày sơ đồ chỉnh lưu tiristo điều khiển cầu 1 pha không đối xứng. 25. Trình bày phương pháp bảo vệ quá áp cho các bộ biến đổi . 26. Trình bày phương pháp bảo vệ ngắn mạch cho các bộ biến đổi . 27. Trình bày phương pháp bảo vệ quá tải cho các bộ biến đổi . 28. Trình bày phương pháp bảo vệ quá nhiệt độ cho các bộ biến đổi . 29. Trình bày phương pháp bảo vệ chống tốc độ tăng dòng điện cho các bộ biến đổi . 30. Trình bày phương pháp bảo vệ chống tốc độ tăng điện áp quá mức cho các bộ biến đổi . . 41
  • 2. BIÊN SOẠN : ĐÀO NGUYÊN KHÁNH ĐTT 49 – ĐH . 31. Trình bày phương pháp bảo vệ chống tác động tương hỗ cho các bộ biến đổi 32. Trình bày phương pháp chống nhiễu Radio cho các bộ biến đổi . 33. Nêu các nguyên tắc điều khiển xung. Trình bày nguyên tắc điều khiển thẳng đứng tuyến tính. 34. Nêu các nguyên tăc điều khiển xung. Trình bày nguyên tắc điều khiển thẳng đứng ARCCOS. 35. Trình bày về sự phối hợp công tác giữa các tiristo khi chúng mắc nối tiếp. 36. Trình bày về sự phối hợp công tác giữa các tiristo khi chúng mắc song song. 37. Trình bày về nguyên lý hoạt động của bộ biến tần cầu 1 pha. 38. Trình bày về sơ đồ biến tần chứa ít sóng hài. 39. Trình bày về sự phân loại các bộ nghịch lưu. 40. Trình bày về các đặc điểm của bộ nghịch lưu độc lập. PHẦN BÀI TẬP ( 50 BÀI) 1. Cho sơ đồ chỉnh lưu cầu điốt 1 pha với các thông số: U2 = 71V; E = 48V; R = 0,8Ω; f = 50Hz; dòng tải id là liên tục. Biểu thức giải tích:       += t U ud ω π 2cos 3 2 1 22 2 Tính trị trung bình của dòng tải và xác định giá trị điện cảm L sao cho Ia = 0,1Id. Bài giải : Sơ đồ chỉnh lưu cầu điốt 1 pha 1/2 chu kỳ. )(20 8,0 4892,63 )(92,63 71.2222 2 A R EU I V U U d d d = − = − = === ππ Từ biểu thức giải tích ta có: )(24 14,3.2.22 615,42 22 ; 22 2sin 2 2cos 3 24 ;2cos 3 24 1 1 11 2 1 2 mH I A L L A I t L A tdt L A i U A dt di Lt U u a C C a CC a C a a === = == === ∫ ω ω ω ω ω π ω π 2. Cho sơ đồ chỉnh lưu cầu điốt 1 pha với tải là R+E, các thông số: tUu ωsin2 22 = ; U2 = 220V; f = 50Hz; E= 120V. a. Tính thời gian mở cho dòng chảy qua mỗi điốt trong một chu kỳ. . 41
  • 3. BIÊN SOẠN : ĐÀO NGUYÊN KHÁNH ĐTT 49 – ĐH . b. Xác định R sao cho dòng tải có trị trung bình Id = 40A. Bài giải : 3. Cho sơ đồ chỉnh lưu điốt 1 pha hai nửa chu kỳ với tải là thuần trở, các thông số: U2 = 100V; f = 50Hz; R = 0,5Ω. Tính trị trung bình của điện áp chỉnh lưu, trị trung bình của dòng điện tải và dòng chảy qua điốt. Bài giải : 4. Cho sơ đồ chỉnh lưu điốt 3 pha tia với các thông số: U2 = 100V; E= 50V; R = 0,8Ω; f = 50Hz; Biểu thức giải tích:       += 4 3cos 1 2 63 2 tU ud ω π Bài tập Tính trị trung bình của điện áp tải, trị trung bình của dòng tải, dòng chảy qua điốt và xác định giá trị điện cảm L sao cho Ia = 0,5Id. 5. Cho sơ đồ chỉnh lưu điốt 3 pha cầu với các thông số: U2 = 220V; E= 220V; R = 6Ω; f = 50Hz; Biểu thức giải tích:       += t U ud ω π 6cos 35 2 1 63 2 Tính trị trung bình của điện áp tải, trị trung bình của dòng tải, dòng chảy qua điốt và xác định giá trị điện cảm L sao cho Ia = 0,3Id. 6. Cho sơ đồ chỉnh lưu 1 pha hai nửa chu kỳ với: kc = ∆U/Um = 0,01; R = 10kΩ; f= 50Hz. Tính điện dung C. 7. Cho sơ đồ chỉnh lưu 3 pha tia với các thông số: kLC= 0,01; f= 50Hz. Tính LC. 8. Cho sơ đồ chỉnh lưu 3 pha cầu với các thông số: kLC= 0,03; f= 50Hz. Tính LC. 9. Cho sơ đồ chỉnh lưu tiristo cầu 1 pha không đối xứng với các thông số: . 41
  • 4. BIÊN SOẠN : ĐÀO NGUYÊN KHÁNH ĐTT 49 – ĐH . U2 = 100V; R = 1Ω; L = ∞; α = 600 . Tính trị trung bình của điện áp tải, dòng tải , dòng chảy qua tiristo, dòng chảy qua điốt. 10.Cho sơ đồ chỉnh lưu tiristo 3 pha tia với các thông số: U2 = 220V; f = 50Hz; E = 220V; LC = 1mH; R = 2Ω; L = ∞; a. Xác định góc mở α sao cho công suất do động cơ tái sinh Pd = E.Id = 5kW. b. Tính góc trùng dẫn µ. 11.Cho sơ đồ chỉnh lưu tiristo cầu 3 pha không đối xứng với các thông số sau: U2 = 110V; R = 1,285Ω; L = ∞; Pd = 12,85kW Xác định góc mở α, trị trung bình của dòng tải, trị trung bình của dòng chảy qua tiristo, trị trung bình của dòng chảy qua điốt. 12.Cho sơ đồ chỉnh lưu tiristo cầu 3 pha đối xứng với các thông số: U2 = 220V; XC = 0,3Ω; R = 5Ω; L = ∞; α=0. Tính trị trung bình của điện áp tải, dòng tải và góc trùng dẫn µ. 13.Cho sơ đồ chỉnh lưu tiristo 3 pha tia, mạch tải R+L với các thông số: Ud = 217V; U2 = 190V; f= 50Hz; Id = 866A; α = 0. Tính R, điện cảm chuyển mạch LC và góc trùng dẫn µ. 14.Một bộ chỉnh lưu điốt cầu 3 pha được nuôi từ nguồn điện xoay chiều có điện áp dây là 380V, thông qua máy biến áp 3 pha nối tam giác- sao. Giả thiết điện áp rơi trên mỗi điốt là 0,7V và dòng điện tải coi như được nắn thẳng Id = 60A. Điện áp trên tải là 300V. Tính trị trung bình của dòng điện chảy qua điốt và điện áp ngược cực đại mà mỗi điốt phải chịu. Bài giải : Trong trường hợp lý tưởng ta có: π 263 U Ud = Với trường hợp đang xét: ( ) )(85,128 63 4,1300 )(300)7,0(2 63 2 2' VU V U Ud = + = =−= π π Trị trung bình của dòng chảy qua điốt. )(20 3 60 3 A I I d D === . 41
  • 5. BIÊN SOẠN : ĐÀO NGUYÊN KHÁNH ĐTT 49 – ĐH . Điện áp ngược cực đại đặt lên mỗi điốt: )(6,31585,128.66 2 VUUnm === 15.Cho sơ đồ chỉnh lưu tiristo một pha hai nửa chu kỳ với các thông số: U2 = 100V; f= 50Hz; L = 1mH; α= 2 3 π Viết biểu thức của dòng tải id và xác định góc tắt dòng λ. Bài giải 16.Cho sơ đồ chỉnh lưu tiristo 1 pha hai nửa chu kỳ làm việc ở chế độ nghịch lưu phụ thuộc với các thông số: U2 = 200V; E= 180V; f = 50Hz; LC = 1mH; R = 0,2Ω; L = ∞; Id = 200A; Tính góc mở α và góc trùng dẫn µ. Bài giải: Chỉnh lưu tiristo 1 pha 2 nửa chu kỳ, làm việc ở chế độ nghịch lưu phụ thuộc. Do LC≠0 nên trị trung bình của điện áp tải: π α πµ dC dd IXU UUU −=∆−= cos 22 2' Xác định góc mở α. ( ) ( ) 76131 20022 180200314,02,0 22 .314 cos cos 22 0 2 2 = −+ = −+ = −+ = α ππππ α π α π U EILR R IXU E I dc dc d Góc trùng dẫn µ ( ) ( ) 8720 628152 888,0 200.2 200.314,0 76131cos 2 coscos 2 coscos 0 0 0 2 2 = =+ =−=−=+ =+− µ µα αµα µαα U IX U IX dC dC 17. Cho sơ đồ chỉnh lưu tiristo 3 pha cầu làm việc ở chế độ nghịch lưu phụ thuộc với các thông sô: . 41
  • 6. BIÊN SOẠN : ĐÀO NGUYÊN KHÁNH ĐTT 49 – ĐH . U2= 239,6V; f = 50Hz; α= 1450 ; XC =0,3Ω; RC = 0,05Ω; Điện áp rơi trên mỗi tiristo là ∆UT = 1,5 V; với giả thiết dòng điện tải được nắn thẳng id = Id = 60A. Tính E và góc trùng dẫn µ. Bài giải: Khi các phần tử trong sơ đồ được coi là lý tưởng thì trị trung bình của điện áp tải: α π cos 63 2U Ud = =2,34.cosα Vì bộ biến đổi làm việc ở chế độ nghịch lưu phụ thuộc nên: )(28,485;0; )(28,4855,1.260.05,0.2 60.3,0.3 145cos 6,239.63 22 ' ' 0' ' VUER R UE I VU UIRUUU d d d d Tdcdd =−== + = −=−−−= ∆−−∆−= ππ µ Xác định góc trùng dẫn µ. Từ phương trình chuyển mạch: ( ) ( ) 76 7151 88,0 6,239.6 60.3,0.2 145coscos 6 2 coscos 0 0 0 2 = =+ −=−=+ =+− µ µα µα µαα U IX dC 18.Cho sơ đồ chỉnh lưu tiristo 3 pha tia, trị trung bình của điện áp pha là U = 150V; f= 50Hz, điện cảm và điện trở mỗi pha lần lượt là: LC = 1,2mH; R= 0,07Ω; Giả thiết điện áp rơi trên mối tiristo là ∆UT = 1,5 V và trị trung bình của dòng điện tải là: Id = 30A. Hãy tính trị trung bình của điện áp tải khi các góc mở α là 00 ; 300 ;450 ;600 . Bài giải Do góc α ≤ 60 nên chế độ này là chế độ dòng liên tục nên điện áp được tính đơn giản là Ud=2,34.U2.cos α Điện áp rơi trên tiristo là 1,5(V) Điện áp rơi trên điện trở nguồn xoay chiều: 0,07.30=2,1(V) Điện áp rơi do điện cảm nguồn xoay chiều gây nên (hiện tượng trùng dẫn) . 41
  • 7. BIÊN SOẠN : ĐÀO NGUYÊN KHÁNH ĐTT 49 – ĐH . )(4,5 2 30.10.2,1.50.2.3 2 3 3 V IX U dc ===∆ − π π π µ Biểu thức của điện áp tải: ( ) )( 9cos43,175 4,51,25,1cos 2 150.63 ' ' ' α α α π fU U U d d d = −= ++−= α0 0 30 45 60 Ud ’ (V) 166,43 142,93 115,04 78,71 19. Cho sơ đồ chỉnh lưu tiristo 3 pha cầu làm việc ở chế độ nghịch lưu phụ thuộc, với các thông số: U2= 220V; f = 50Hz; E = 400V; R = 1Ω; L=∞; α= 1200 Tính công suất có ích trả về lưới xoay chiều trong hai trường hợp: a. Bỏ qua điện cảm chuyển mạch Lc( LC = 0). b. Khi LC = 2mH. Bài giải: Do dòng điện được san phẳng nên ta tính như ở chế độ liên tục LC = 0 ( không xét hiện tượng trùng dẫn) Biểu thức công suất: Pd = Ud.Id. )(7,367,142.3,257 )(7,142 1 3,257400 )(3,257120cos 220.63 cos 63 02 kWP A R EU I V U U d d d d −=−= = − = + = −=== π α π Với LC=2mH ( có xét đến hiện tượng trùng dẫn) )(9,310)89.314.002,0.3(5,257 )(18,89 628,0.3 1 7,142 3 )(7,1423,257400 3 3 cos 63 ' ' 2' VU A X R UE I VUE X RI IXU UUU d c d d d c d dc dd −=−−= = + = + + = =−=+=      + −=∆−= ππ π π α π µ . 41
  • 8. BIÊN SOẠN : ĐÀO NGUYÊN KHÁNH ĐTT 49 – ĐH . Công suất tác dụng trả về lưới xoay chiều: Pd = Ud ’ .Id = -310,9.89,18=-27,67(kW) 20. Cho sơ đồ chỉnh lưu tiristo cầu 3 pha. Nguồn điện xoay chiều có điện áp dây Ud = 415 V, f= 50Hz, LC = 0,9mH. Giả thiết dòng điện tải được nắn thẳng và bỏ qua điện áp rơi trên các tiristo và điện trở nguồn. a. Lập bảng tính trị trung bình của điện áp tải theo góc mở α0 ( 00 ,100 ,300 ,400 ,600 ,800 ) khi dòng điện tải Id = 60A. b. Lập bảng tính trị trung bình của điện áp tải theo dòng điện tải Id ( 0,10,20,30,40,50) khi góc mở α= 300 21. Cho sơ đồ chỉnh lưu cầu điốt 1 pha với các thông số: U2 = 80V; E = 50V; R = 0,8Ω; f = 50Hz; dòng tải id là liên tục. Biểu thức giải tích:       += t U ud ω π 2cos 3 2 1 22 2 Tính trị trung bình của dòng tải và xác định giá trị điện cảm L sao cho Ia = 0,2Id. 22. Cho sơ đồ chỉnh lưu cầu điốt 1 pha với tải là R+E, các thông số: tUu ωsin2 22 = ; U2 = 240V; f = 60Hz; E= 120V. a. Tính thời gian mở cho dòng chảy qua mỗi điốt trong một chu kỳ. b.Xác định R sao cho dòng tải có trị trung bình Id = 30A. 23.Cho sơ đồ chỉnh lưu điốt 3 pha tia với các thông số: U2 = 120V; E= 60V; R = 0,5Ω; f = 50Hz; Biểu thức giải tích:       += 4 3cos 1 2 63 2 tU ud ω π Tính trị trung bình của điện áp tải, trị trung bình của dòng tải, dòng chảy qua điốt và xác định giá trị điện cảm L sao cho Ia = 0,5Id. 24.Cho sơ đồ chỉnh lưu điốt 3 pha cầu với các thông số: U2 = 110V; E= 110V; R = 9Ω; f = 50Hz; Biểu thức giải tích: . 41
  • 9. BIÊN SOẠN : ĐÀO NGUYÊN KHÁNH ĐTT 49 – ĐH .       += t U ud ω π 6cos 35 2 1 63 2 Tính trị trung bình của điện áp tải, trị trung bình của dòng tải, dòng chảy qua điốt và xác định giá trị điện cảm L sao cho Ia = 0,2Id. 25.Cho sơ đồ chỉnh lưu 1 pha hai nửa chu kỳ với: kc = ∆U/Um = 0,03; R = 15kΩ; f= 50Hz. Tính điện dung C. 26.Cho sơ đồ chỉnh lưu 3 pha tia với các thông số: kLC= 0,05; f= 50Hz. Tính LC. 27.Cho sơ đồ chỉnh lưu 3 pha cầu với các thông số: kLC= 0,04; f= 50Hz. Tính LC. 28.Cho sơ đồ chỉnh lưu tiristo cầu 1 pha không đối xứng với các thông số: U2 = 120V; R = 3 Ω; L = ∞; α = 600 . Tính trị trung bình của điện áp tải, dòng tải , dòng chảy qua tiristo, dòng chảy qua điốt. 29.Cho sơ đồ chỉnh lưu tiristo 3 pha tia với các thông số: U2 = 220V; f = 50Hz; E = 220V; LC = 3mH; R = 5Ω; L = ∞; a. Xác định góc mở α sao cho công suất do động cơ tái sinh Pd = E.Id = 4kW. b. Tính góc trùng dẫn µ. 30.Cho sơ đồ chỉnh lưu tiristo cầu 3 pha không đối xứng với các thông số sau: U2 = 130V; R = 1,585Ω; L = ∞; Pd = 15,85kW Xác định góc mở α, trị trung bình của dòng tải, trị trung bình của dòng chảy qua tiristo, trị trung bình của dòng chảy qua điốt. 31.Cho sơ đồ chỉnh lưu tiristo cầu 3 pha đối xứng với các thông số: U2 = 110V; XC = 0,5Ω; R = 5Ω; L = ∞; α=0. Tính trị trung bình của điện áp tải, dòng tải và góc trùng dẫn µ. 32.Cho sơ đồ chỉnh lưu tiristo 3 pha tia, mạch tải R+L với các thông số: Ud = 240V; U2 = 220V; f= 50Hz; Id = 866A; α = 0. Tính R, điện cảm chuyển mạch LC và góc trùng dẫn µ. . 41
  • 10. BIÊN SOẠN : ĐÀO NGUYÊN KHÁNH ĐTT 49 – ĐH . 33.Một bộ chỉnh lưu điốt cầu 3 pha được nuôi từ nguồn điện xoay chiều có điện áp dây là 380V, thông qua máy biến áp 3 pha nối tam giác- sao. Giả thiết điện áp rơi trên mỗi điốt là 0,5V và dòng điện tải coi như được nắn thẳng Id = 40A. Điện áp trên tải là 280V. Tính trị trung bình của dòng điện chảy qua điốt và điện áp ngược cực đại mà mỗi điốt phải chịu. 34.Cho sơ đồ chỉnh lưu tiristo 1 pha hai nửa chu kỳ làm việc ở chế độ nghịch lưu phụ thuộc với các thông số: U2 = 220V; E= 200V; f = 50Hz; La = 2mH; R = 0,6Ω; Ld = ∞; Id = 220A; Tính góc mở α và góc trùng dẫn µ. Bài giải : Do có Ld=∞ nên ta có dòng là liên tục nên ta có tính toán được như sau 'd dU U Uα γ= − ∆ = 2 . 0,9.cos 2. c dX I U α − Xác định góc mở α. .2 2 os 82 9 a d d o X I E c I R α π π α + − = ⇒ = − ( ) 2 . os os 2. a dX I c c U α α γ− − = Thay số ta được : 27o γ = 35.Cho sơ đồ chỉnh lưu tiristo 3 pha cầu làm việc ở chế độ nghịch lưu phụ thuộc với các thông sô: . 41
  • 11. BIÊN SOẠN : ĐÀO NGUYÊN KHÁNH ĐTT 49 – ĐH . U2= 240V; f = 50Hz; α= 1450 ; XC =0,5Ω; RC = 0,05Ω; Điện áp rơi trên mỗi tiristo là ∆UT = 1,5 V; với giả thiết dòng điện tải được nắn thẳng id = Id = 40A. Tính E và góc trùng dẫn µ. Bài giải Khi các phần tử trong sơ đồ được coi là lý tưởng thì trị trung bình của điện áp tải: α π cos 63 2U Ud = =2,34.U2.cosα Vì bộ biến đổi làm việc ở chế độ nghịch lưu phụ thuộc nên: )(468;0; )(4685,1.260.05,0.2 40.5,0.3 145cos 240.63 22 ' ' 0' ' VUER R UE I VU UIRUUU d d d d Tdcdd =−== + = −=−−−= ∆−−∆−= ππ µ Xác định góc trùng dẫn µ. Từ phương trình chuyển mạch: ( ) ( ) 76 7151 87,0 240.6 40.5,0.2 145coscos 6 2 coscos 0 0 0 2 = =+ −=−=+ =+− µ µα µα µαα U IX dC 36.Cho sơ đồ chỉnh lưu tiristo 3 pha tia, trị trung bình của điện áp pha là U = 170V; f= 50Hz, điện cảm và điện trở mỗi pha lần lượt là: LC = 1,5mH; RC= 0,07Ω; Giả thiết điện áp rơi trên mối tiristo là ∆UT = 1,5 V và trị trung bình của dòng điện tải là: Id = 30A. Hãy tính trị trung bình của điện áp tải khi các góc mở α là 00 ; 300 ;450 ;600 . Bài giải : . 41
  • 12. BIÊN SOẠN : ĐÀO NGUYÊN KHÁNH ĐTT 49 – ĐH . Điện áp rơi trên tiristo là 1,5(V) Điện áp rơi trên điện trở nguồn xoay chiều: 0,07.30=2,1(V) Điện áp rơi do điện cảm nguồn xoay chiều gây nên: )(75,6 2 30.10.5,1.50.2.3 2 3 3 V IX U dc ===∆ − π π π µ Biểu thức của điện áp tải: ( ) )( 35,10cos9,194 75,61,25,1cos 2 170.63 ' ' ' α α α π fU U U d d d = −= ++−= α0 0 30 45 60 Ud ’ (V) 184,55 157,26 126,08 184,55 37.Cho sơ đồ chỉnh lưu tiristo 3 pha cầu làm việc ở chế độ nghịch lưu phụ thuộc, với các thông số: U2= 110V; f = 50Hz; E = 350V; R = 3Ω; L=∞; α= 1200 Tính công suất có ích trả về lưới xoay chiều trong hai trường hợp: a.Bỏ qua điện cảm chuyển mạch Lc( LC = 0). b.Khi LC = 4mH. 38.Cho sơ đồ chỉnh lưu tiristo cầu 3 pha. Nguồn điện xoay chiều có điện áp dây Ud = 415 V, f= 50Hz, LC = 0,6mH. Giả thiết dòng điện tải được nắn thẳng và bỏ qua điện áp rơi trên các tiristo và điện trở nguồn. a. Lập bảng tính trị trung bình của điện áp tải theo góc mở α0 ( 00 ,200 ,300 ,450 ,600 ,700 ) khi dòng điện tải Id = 50A. b. Lập bảng tính trị trung bình của điện áp tải theo dòng điện tải Id ( 0,20,25,45,65,85) khi góc mở α= 300 Bài giải Điện áp tải: a/ µUUU dd ∆−= ' ; Ud ’ = f(α) . 41
  • 13. BIÊN SOẠN : ĐÀO NGUYÊN KHÁNH ĐTT 49 – ĐH . 9cos.4,549 9 50.10.6,0.50.2.33 )(6,239 3 415 ;cos 63 ' 3 2 2 −= ===∆ === − α π π π α π µ d dc d U IX U VU U U α0 0 20 30 45 60 70 Ud ’ (V) 540,4 507,2 475,7 379,4 265,7 178,9 b/ Ud ’ = f(Id) khi α= 300 Ud ’ =475,7 - 0,18.Id Id(A) 0 20 25 45 65 85 Ud ’ (V) 475,7 472,1 471,2 467,6 464 460,4 39.Cho sơ đồ chỉnh lưu điốt 3 pha tia với các thông số: U2 = 120V; E= 80V; R = 0,8Ω; f = 50Hz; Biểu thức giải tích:       += 4 3cos 1 2 63 2 tU ud ω π Tính trị trung bình của điện áp tải, trị trung bình của dòng tải, dòng chảy qua điốt và xác định giá trị điện cảm L sao cho Ia = 0,3Id. Bài giải: Chỉnh lưu điốt 3 pha tia )(9,23 3 8,71 3 )(8,71 8,0 805,137 )(5,137 14,3.2 120.63 2 63 2 A I I A R EU I V U U d D d d d === = − = − = === π Từ biểu thức giải tích ta có: . 41
  • 14. BIÊN SOẠN : ĐÀO NGUYÊN KHÁNH ĐTT 49 – ĐH . )(2,1 8,71.3,0.314.23 4,34 23 ; 23 3sin 3 3cos 4,34 8 120.63 8 63 ;3cos 8 63 3 3 33 2 3 2 mH I A L L A I t L A tdt L A i U A dt di Lt U u a t t a tt a t a a === = == ===== ∫ ω ω ω ω ω ππ ω π 40.Cho sơ đồ chỉnh lưu cầu điốt 1 pha với các thông số: U2 = 90V; E = 50V; R = 0,8Ω; f = 50Hz; dòng tải id là liên tục. Biểu thức giải tích:       += t U ud ω π 2cos 3 2 1 22 2 Tính trị trung bình của dòng tải và xác định giá trị điện cảm L sao cho Ia = 0,1Id. 41.Cho sơ đồ chỉnh lưu điốt 3 pha cầu với các thông số: U2 = 120V; E= 120V; R = 3Ω; f = 50Hz; Biểu thức giải tích:       += t U ud ω π 6cos 35 2 1 63 2 Tính trị trung bình của điện áp tải, trị trung bình của dòng tải, dòng chảy qua điốt và xác định giá trị điện cảm L sao cho Ia = 0,1Id. 42.Cho sơ đồ chỉnh lưu tiristo cầu 3 pha đối xứng với các thông số: U2 = 200V; XC = 0,5Ω; R = 3Ω; L = ∞; α=0. Tính trị trung bình của điện áp tải, dòng tải và góc trùng dẫn µ. 43.Cho sơ đồ chỉnh lưu tiristo 3 pha tia, mạch tải R+L với các thông số: Ud = 200V; U2 = 180V; f= 50Hz; Id = 800A; α = 0. Tính R, điện cảm chuyển mạch LC và góc trùng dẫn µ. 44.Cho sơ đồ chỉnh lưu tiristo một pha hai nửa chu kỳ với các thông số: U2 = 120V; f= 50Hz; L = 3mH; α= 2 3 π . Viết biểu thức của dòng tải id và xác định góc tắt dòng λ. . 41
  • 15. BIÊN SOẠN : ĐÀO NGUYÊN KHÁNH ĐTT 49 – ĐH . 45.Cho sơ đồ chỉnh lưu tiristo 3 pha cầu làm việc ở chế độ nghịch lưu phụ thuộc, với các thông số: U2= 240V; f = 50Hz; E = 350V; R = 1Ω; L=∞; α= 1200 Tính công suất có ích trả về lưới xoay chiều trong hai trường hợp: a.Bỏ qua điện cảm chuyển mạch Lc( LC = 0). b.Khi LC = 1mH. Bài giải : Do có L=∞ nên dòng là liên tục ta áp dụng công thức tính dòng liên tục cho chỉnh lưu tiristo 3 pha LC = 0 ( không xét hiện tượng trùng dẫn) Biểu thức công suất: Pd = Ud.Id. )(6,2085,74.15,275 )(85,74 1 15,275350 )(15,275120cos 240.63 cos 63 02 kWP A R EU I V U U d d d d −=−= = − = + = −=== π α π Với LC=1mH ( có xét đến hiện tượng trùng dẫn) )(24,339)04,68.314.001,0.3(15,275 )(04,68 314,0.3 1 85,74 3 )(85,7415,275350 3 3 cos 63 ' ' 2' VU A X R UE I VUE X RI IXU UUU d c d d d c d dc dd −=−−= = + = + + = =−=+=      + −=∆−= ππ π π α π µ Công suất tác dụng trả về lưới xoay chiều: Pd = Ud ’ .Id = -339,24.68,04 =-23,08(kW) Nhận xét : như vậy ta thấy rằng điện áp thực tế khi có trùng dẫn sẽ nhỏ hơn 1 lượng chính là giá trị điện áp mất đi do đó chúng ta phải chú ý điều này Công suất trả về chính là công suất của dòng qua tải và điện áp thực tế 46.Cho sơ đồ chỉnh lưu tiristo 3 pha cầu làm việc ở chế độ nghịch lưu phụ thuộc với các thông sô: . 41
  • 16. BIÊN SOẠN : ĐÀO NGUYÊN KHÁNH ĐTT 49 – ĐH . U2= 239V; f = 50Hz; α= 1450 ; XC =0,3Ω; RC = 0,5Ω; Điện áp rơi trên mỗi tiristo là ∆UT = 1,5 V; với giả thiết dòng điện tải được nắn thẳng id = Id = 40A. Tính E và góc trùng dẫn µ. Khi các phần tử trong sơ đồ được coi là lý tưởng thì trị trung bình của điện áp tải: α π cos 63 2U Ud = Vì bộ biến đổi làm việc ở chế độ nghịch lưu phụ thuộc nên: )(8,492;0; )(8,4925,1.240.5,0.2 40.3,0.3 145cos 239.63 22 ' ' 0' ' VUER R UE I VU UIRUUU d d d d Tdcdd =−== + = −=−−−= ∆−−∆−= ππ µ Xác định góc trùng dẫn µ. Từ phương trình chuyển mạch: ( ) ( ) 0 0 0 2 21 141 77,0 239.6 40.3,0.2 145coscos 6 2 coscos = =+ −=−=+ =+− µ µα µα µαα U IX dC 47.Cho sơ đồ chỉnh lưu cầu điốt 1 pha với tải là R+E, các thông số: tUu ωsin2 22 = ; U2 = 150V; f = 50Hz; E= 110V. a.Tính thời gian mở cho dòng chảy qua mỗi điốt trong một chu kỳ. b.Xác định R sao cho dòng tải có trị trung bình Id = 60A. Bài giải : Trong mỗi nửa chu kỳ, đường cong ud cắt đường thẳng E tại hai điểm θ1, θ2 nên θ1, θ2 sẽ là nghiệm của phương trình: )(5,6 314 06,2 06,254,0.22 )(54,0 52,0 2150 110 sin sin2 1 1 1 12 ms rad EU == =−=−= = == = τ πθπωτ θ θ θ Tính R, từ công thức: . 41
  • 17. BIÊN SOẠN : ĐÀO NGUYÊN KHÁNH ĐTT 49 – ĐH . ( ) )(721,0169,0272,0 60 150.22sin.cos22 sin.cos22 112 112 Ω=−=      −=       −= TI U R TR U I d d θτ π θ θτ π θ 48.Cho sơ đồ chỉnh lưu tiristo 3 pha tia, trị trung bình của điện áp pha là U = 120V; f= 60Hz, điện cảm và điện trở mỗi pha lần lượt là: LC = 1,5mH; R= 0,06Ω; Giả thiết điện áp rơi trên mối tiristo là ∆UT = 1,5 V và trị trung bình của dòng điện tải là: Id = 35A. Hãy tính trị trung bình của điện áp tải khi các góc mở α là 00 ; 300 ;450 ;600 . 49.Cho sơ đồ chỉnh lưu tiristo cầu 3 pha. Nguồn điện xoay chiều có điện áp dây Ud = 405 V, f= 50Hz, LC = 0,7mH. Giả thiết dòng điện tải được nắn thẳng và bỏ qua điện áp rơi trên các tiristo và điện trở nguồn. a. Lập bảng tính trị trung bình của điện áp tải theo góc mở α0 ( 00 ,100 ,300 ,400 ,600 ,800 ) khi dòng điện tải Id = 35A. b. Lập bảng tính trị trung bình của điện áp tải theo dòng điện tải Id ( 0,10,20,30,40,50) khi góc mở α= 450 50.Cho sơ đồ chỉnh lưu tiristo 3 pha tia với các thông số: U2 = 240V; f = 50Hz; E = 240V; LC = 5mH; R = 5Ω; L = ∞; a. Xác định góc mở α sao cho công suất do động cơ tái sinh Pd = E.Id = 6kW. b. Tính góc trùng dẫn µ. Bài giải Chỉnh lưu tiristo 3 pha tia. Sơ đồ làm việc ở chế độ nghịch lưu phụ thuộc. π µ µ 2 3 ; )(25 240 6000 ' ' dC dd d d d d IX U UUU R EU I A E P I =∆ ∆−= + = === Từ đó ta có các biểu thức tính như sau: . 41
  • 18. BIÊN SOẠN : ĐÀO NGUYÊN KHÁNH ĐTT 49 – ĐH . 47110 349,0cos 240 2 50.210.5.3 525 240.63 14,3.2 2 3 63 2 cos 2 3 cos 2 63 0 3 2 2' = −=       −      +=      −      += −= − α α π π π π α π α π E X RI U IXU U C d dC d Tính góc trùng dẫn. áp dụng công thức: ( ) ( ) 73 2114 41,00681,0349,0 6 2 coscos 6 2 coscos 0 0 2 2 = =+ −=−−=−=+ =+− µ µα αµα µαα U IX U IX dC dC PHẦN BÀI TẬP (50 BÀI) Bài 1 Sơ đồ chỉnh lưu cầu điốt 1 pha 1/2 chu kỳ. )(20 8,0 4892,63 )(92,63 71.2222 2 A R EU I V U U d d d = − = − = === ππ Từ biểu thức giải tích ta có: )(24 14,3.2.22 615,42 22 ; 22 2sin 2 2cos 3 24 ;2cos 3 24 1 1 11 2 1 2 mH I A L L A I t L A tdt L A i U A dt di Lt U u a C C a CC a C a a === = == === ∫ ω ω ω ω ω π ω π Bài 2. Trong mỗi nửa chu kỳ, đường cong ud cắt đường thẳng E tại hai điểm θ1, θ2 nên θ1, θ2 sẽ là nghiệm của phương trình: . 41
  • 19. BIÊN SOẠN : ĐÀO NGUYÊN KHÁNH ĐTT 49 – ĐH . )(47,7 314 34,2 34,239,0.22 )(39,0 385,0 2220 120 sin sin2 1 1 1 12 ms rad EU == =−=−= = == = τ πθπωτ θ θ θ Tính R, từ công thức: ( ) )(32,2144,0239,0 40 220.22sin.cos22 sin.cos22 112 112 Ω=−=      −=       −= TI U R TR U I d d θτ π θ θτ π θ Bài 3. Sơ đồ chỉnh lưu điốt 1 pha hai nửa chu kỳ: )(17,89 2 34,178 2 )(34,178 5,0 17,89 )(17,89 14,3 100.2222 2 A I I A R U I V U U d D d d d === === === π Bài 4. Chỉnh lưu điốt 3 pha tia )(7,27 3 12,83 3 )(12,83 8,0 505,116 )(5,116 14,3.2 100.63 2 63 2 A I I A R EU I V U U d D d d d === = − = − = === π Từ biểu thức giải tích ta có: )(5,0 12,83.5,0.314.23 66,28 23 ; 23 3sin 3 3cos 8 63 ;3cos 8 63 3 3 33 2 3 2 mH I A L L A I t L A tdt L A i U A dt di Lt U u a t t a tt a t a a === = == === ∫ ω ω ω ω ω π ω π Bài 5. . 41
  • 20. BIÊN SOẠN : ĐÀO NGUYÊN KHÁNH ĐTT 49 – ĐH . Chỉnh lưu điốt 3 pha cầu. )(8,15 3 4,47 3 )(4,47 6 2205,504 )(5,504 14,3 220.6363 2 A I I A R EU I V U U d D d d d === = − = − = === π Từ biểu thức giải tích ta có: )(76,0 3,0.4,47.314.26 8,28 26 ; 26 6sin 6 6cos 35 66 ;6cos 35 66 3 3 33 2 3 2 mH L A L L A I t L A tdt L A i U A dt di Lt U u C C a CC a C a a === = == === ∫ ω ω ω ω ω π ω π Bài 6. Cho sơ đồ chỉnh lưu 1 pha hai nửa chu kỳ. Tính C Áp dụng công thức: )2( 01,0 .. 1 ...2 1 1 = =      − x xx m fRCmfRCm Biến đổi biểu thức và thay số ta có phương trình bậc 2 như sau: 010.510 1142 =+− −− CC Giải phương trình bậc hai có 2 nghiệm: C1=0 (loại); C2 = 100µF Vậy C = 100(µF). Bài 7. Sơ đồ chỉnh lưu 3 pha tia: A=0,2; n=3; áp dụng công thức: ( ) 6 222 22 10.54,22 01,0314.9 2,0 ; − === = LC LC kn A LC LCn A k ω ω Nếu chọn L = 22,54 mH thì FC µ1000 10.54,22 10.54,22 3 6 == − − Bài 8. Sơ đồ chỉnh lưu 3 pha cầu A= 0,095; n=6 . 41
  • 21. BIÊN SOẠN : ĐÀO NGUYÊN KHÁNH ĐTT 49 – ĐH . ( ) 6 222 22 10.2,89 03,0314.36 095,0 ; − === = LC LC kn A LC LCn A k ω ω Nếu chọn L = 89,2 mH thì FC µ1000 10.2,89 10.2,89 3 6 == − − Bài 9. Chỉnh lưu cầu tiristo 1 pha không đối xứng - Trị trung bình của điện áp tải: ( ) )(55,67 2 1 1 14,3 100.2 cos1 2 2 V U Ud =      +=+= α π - Trị trung bình của dòng tải: )(55,67 1 55,67 A R U I d d === - Trị trung bình của dòng chảy qua tiristo: ( ) ( ) )(51,22 360 6018055,67 2 A I I d T = − = − = π απ - Trị trung bình của dòng chảy qua điốt: ( ) ( ) )(45 360 6018055,67 2 A I I d T = + = + = π απ Bài 10. Chỉnh lưu tiristo 3 pha tia. Sơ đồ làm việc ở chế độ nghịch lưu phụ thuộc. πµ µ 2 3 ; )(72,22 220 5000 ' ' dC dd d d d d IX U UUU R EU I A E P I =∆ ∆−= + = === Từ đó ta có các biểu thức tính như sau: 65131 664,0cos 220 2 50.210.3 272,22 220.63 14,3.2 2 3 63 2 cos 2 3 cos 2 63 0 3 2 2' = −=       −      +=      −      += −= − α α π π π π α π α π E X RI U IXU U C d dC d Tính góc trùng dẫn. . 41
  • 22. BIÊN SOẠN : ĐÀO NGUYÊN KHÁNH ĐTT 49 – ĐH . áp dụng công thức: ( ) ( ) 0 0 2 2 2 63133 69,00265,0664,0 6 2 coscos 6 2 coscos = =+ −=−−=−=+ =+− µ µα αµα µαα U IX U IX dC dC Bài 11. Sơ đồ chỉnh lưu cầu tiristo 3 pha không đối xứng. - Xác định góc mở α ( ) ( ) ( ) 2 ;0cos 5,128cos15,128 )(5,128 285,1 12850 .285,1 cos15,128cos1 2 63 2 π αα α αα π == =+ ==== +=+= = V R P RRIU U U IUP dd d ddd Trị trung bình của dòng tải: )(100 285,1 5,128 A R U I d d === Trị trung bình chảy qua điốt và tiristo. )(3,33 3 100 3 A I II d dT ==== Bài 12. Chỉnh lưu tiristo cầu 3 pha )(95,48639,97.5. )(39,97 286,5 86,514 3 )(86,514 14,3 220.63 cos 63 2 3 . ' 2 ' VIRU A X R U I V U U IX U IRUUU dd C d d d dC ddd === == + = === =∆ =∆−= π α π π µ µ Tính góc trùng dẫn. . 41
  • 23. BIÊN SOẠN : ĐÀO NGUYÊN KHÁNH ĐTT 49 – ĐH . áp dụng công thức: ( ) 0 2 2 27 891,0 220.6 4,97.3,0.2 1 6 2 1cos 0 6 2 coscos = =−=−= = =+− µ µ α µαα U IX U IX dC dC Bài 13. Chỉnh lưu điốt 3 pha tia, tải là R+L Do có hiện tượng trùng dẫn (LC≠0) nên điện áp chỉnh lưu Ud ’ =217(V) )(41 866.314.3 326,5.2 )(326,5217 14,3.2 190.63 217 2 63 2 3 )(25,0 866 217 2' ' mHL V U UU IX U I U R C dd dC d d == =−=−=−==∆ Ω=== π ππ µ Phương trình chuyển mạch: ( ) 817 952,0 190.6 866.10.41.314.2( 1cos 6 2 cos1 0 6 2 coscos 0 6 2 2 = =−= =− = =+− − µ µ µ α µαα U IX U IX dC dC Bài 14. Trong trường hợp lý tưởng ta có: π 263 U Ud = Với trường hợp đang xét: ( ) )(85,128 63 4,1300 )(300)7,0(2 63 2 2' VU V U Ud = + = =−= π π Trị trung bình của dòng chảy qua điốt. )(20 3 60 3 A I I d D === Điện áp ngược cực đại đặt lên mỗi điốt: . 41
  • 24. BIÊN SOẠN : ĐÀO NGUYÊN KHÁNH ĐTT 49 – ĐH . )(6,31585,128.66 2 VUUnm === Bài 15. Khi T1 mở cho dòng chảy qua ta có phương trình: At L U Attd L U i dt di L dt di LtU d dd +−=+= == ∫ ω ω ωω ω ωω cos 2 sin 2 sin2 22 2 Xác định A. ( )t L U i L U Ai tKhi d d ωα ω α ω π αω coscos 2 cos 2 ;0 3 2 2 2 −= == == Xác định góc tắt λ αλ λω coscos 0, = == ditKhi Phương trình có 2 nghiệm: λ=α (loại); λ=2π-α; 3 4 3 2 2 ππ πλ =−= Bài 16. Chỉnh lưu tiristo 1 pha 2 nửa chu kỳ, làm việc ở chế độ nghịch lưu phụ thuộc. Do LC≠0 nên trị trung bình của điện áp tải: π α π µ dC dd IXU UUU −=∆−= cos 22 2' Xác định góc mở α. ( ) ( ) 76131 20022 180200314,02,0 22 .314 cos cos 22 0 2 2 = −+ = −+ = −+ = α ππππ α π α π U EILR R IXU E I dc dc d Góc trùng dẫn µ ( ) ( ) 8720 628152 888,0 200.2 200.314,0 76131cos 2 coscos 2 coscos 0 0 0 2 2 = =+ =−=−=+ =+− µ µα αµα µαα U IX U IX dC dC . 41
  • 25. BIÊN SOẠN : ĐÀO NGUYÊN KHÁNH ĐTT 49 – ĐH . Bài 17. Khi các phần tử trong sơ đồ được coi là lý tưởng thì trị trung bình của điện áp tải: α π cos 63 2U Ud = Vì bộ biến đổi làm việc ở chế độ nghịch lưu phụ thuộc nên: )(28,485;0; )(28,4855,1.260.05,0.2 60.3,0.3 145cos 6,239.63 22 ' ' 0' ' VUER R UE I VU UIRUUU d d d d Tdcdd =−== + = −=−−−= ∆−−∆−= ππ µ Xác định góc trùng dẫn µ. Từ phương trình chuyển mạch: ( ) ( ) 76 7151 88,0 6,239.6 60.3,0.2 145coscos 6 2 coscos 0 0 0 2 = =+ −=−=+ =+− µ µα µα µαα U IX dC Bài 18. Điện áp rơi trên tiristo là 1,5(V) Điện áp rơi trên điện trở nguồn xoay chiều: 0,07.30=2,1(V) Điện áp rơi do điện cảm nguồn xoay chiều gây nên: )(4,5 2 30.10.2,1.50.2.3 2 3 3 V IX U dc ===∆ − π π π µ Biểu thức của điện áp tải: ( ) )( 9cos43,175 4,51,25,1cos 2 150.63 ' ' ' α α α π fU U U d d d = −= ++−= α0 0 30 45 60 Ud ’ (V) 166,43 142,93 115,04 78,71 Bài 19. LC = 0 ( không xét hiện tượng trùng dẫn) Biểu thức công suất: Pd = Ud.Id. . 41
  • 26. BIÊN SOẠN : ĐÀO NGUYÊN KHÁNH ĐTT 49 – ĐH . )(7,367,142.3,257 )(7,142 1 3,257400 )(3,257120cos 220.63 cos 63 02 kWP A R EU I V U U d d d d −=−= = − = + = −=== π α π Với LC=2mH ( có xét đến hiện tượng trùng dẫn) )(9,310)89.314.002,0.3(5,257 )(18,89 628,0.3 1 7,142 3 )(7,1423,257400 3 3 cos 63 ' ' 2' VU A X R UE I VUE X RI IXU UUU d c d d d c d dc dd −=−−= = + = + + = =−=+=      + −=∆−= ππ π π α π µ Công suất tác dụng trả về lưới xoay chiều: Pd = Ud ’ .Id = -310,9.89,18=-27,67(kW) Bài 20. Điện áp tải: a/ µUUU dd ∆−= ' ; Ud ’ = f(α) 2,16cos.45,560 2,16 60.10.9,0.100.2.33 )(6,239 3 415 ;cos 63 ' 3 2 2 −= ===∆ === − α π π π α π µ d dc d U IX U VU U U α0 0 10 30 40 60 80 Ud ’ (V) 544,2 525,7 469,1 443,1 264 81,1 b/ Ud ’ = f(Id) khi α= 300 Ud ’ =485,36 - 0,27.Id Id(A) 0 10 20 30 40 50 Ud ’ (V) 485,36 482,6 480 477,2 474,5 471,8 Bài 21. Sơ đồ chỉnh lưu cầu điốt 1 pha 1/2 chu kỳ. . 41
  • 27. BIÊN SOẠN : ĐÀO NGUYÊN KHÁNH ĐTT 49 – ĐH . )(6,26 8,0 503,71 )(3,71 80.2222 2 A R EU I V U U d d d = − = − = === ππ Từ biểu thức giải tích ta có: )(10 314.32,5.22 5,47 22 ; 22 2sin 2 2cos 5,47 .3 80.2.4 3 24 ;2cos 3 24 1 1 11 2 1 2 mH I A L L A I t L A tdt L A i U A dt di Lt U u a C C a CC a C a a === = == ===== ∫ ω ω ω ω ω ππ ω π Bài 22. Trong mỗi nửa chu kỳ, đường cong ud cắt đường thẳng E tại hai điểm θ1, θ2 nên θ1, θ2 sẽ là nghiệm của phương trình: )(7,7 314 42,2 42,236,0.22 )(36,0 357,0 2240 120 sin sin2 1 1 1 12 ms rad EU == =−=−= = == = τ πθπωτ θ θ θ Tính R, từ công thức: ( ) )(58,3137,0297,0 30 240.22sin.cos22 sin.cos22 112 112 Ω=−=      −=       −= TI U R TR U I d d θτ π θ θτ π θ Bài 23. Chỉnh lưu điốt 3 pha tia )(6,51 3 155 3 )(155 5,0 605,137 )(5,137 14,3.2 120.63 2 63 2 A I I A R EU I V U U d D d d d === = − = − = === π Từ biểu thức giải tích ta có: . 41
  • 28. BIÊN SOẠN : ĐÀO NGUYÊN KHÁNH ĐTT 49 – ĐH . )(33,0 155.5,0.314.23 4,34 23 ; 23 3sin 3 3cos 4,34 .8 120.63 8 63 ;3cos 8 63 3 3 33 2 3 2 mH I A L L A I t L A tdt L A i U A dt di Lt U u a t t a tt a t a a === = == ===== ∫ ω ω ω ω ω ππ ω π Bài 24 Chỉnh lưu điốt 3 pha cầu. )(26,5 3 8,15 3 )(8,15 9 1102,252 )(2,252 14,3 110.6363 2 A I I A R EU I V U U d D d d d === = − = − = === π Từ biểu thức giải tích ta có: )(72,1 2,0.8,15.314.26 4,14 26 ; 26 6sin 6 6cos 4,14 .35 110.66 35 66 ;6cos 35 66 3 3 33 2 3 2 mH I A L L A I t L A tdt L A i U A dt di Lt U u a C C a CC a C a a === = == ===== ∫ ω ω ω ω ω ππ ω π Bài 25 Cho sơ đồ chỉnh lưu 1 pha hai nửa chu kỳ. Tính C Áp dụng công thức: )2( 03,0 .. 1 ...2 1 1 = =      − x xx m fRCmfRCm Biến đổi biểu thức và thay số ta có phương trình bậc 2 như sau: 0110.33510,1 6211 =+− − CC Giải phương trình bậc hai có 2 nghiệm: C1=2.10-5 (F); C2 = 3,4.10-7 (F) Bài 26 Sơ đồ chỉnh lưu 3 pha tia: A=0,2; n=3; áp dụng công thức: . 41
  • 29. BIÊN SOẠN : ĐÀO NGUYÊN KHÁNH ĐTT 49 – ĐH . ( ) 6 222 22 10.5,4 05,0314.9 2,0 ; − === = LC LC kn A LC LCn A k ω ω Nếu chọn L = 4,5 mH thì FC µ1000 10.5,4 10.5,4 3 6 == − − Bài 27 Sơ đồ chỉnh lưu 3 pha cầu A= 0,095; n=6 ( ) 6 222 22 10.9,66 04,0314.36 095,0 ; − === = LC LC kn A LC LCn A k ω ω Nếu chọn L = 66,9 mH thì FC µ1000 10.9,66 10.9,66 3 6 == − − Bài 28. Chỉnh lưu cầu tiristo 1 pha không đối xứng - Trị trung bình của điện áp tải: ( ) )(25,80 2 1 1 14,3 120.2 cos1 2 2 V U Ud =      +=+= α π - Trị trung bình của dòng tải: )(75,26 3 25,80 A R U I d d === - Trị trung bình của dòng chảy qua tiristo: ( ) ( ) )(9,8 360 6018075,26 2 A I I d T = − = − = π απ - Trị trung bình của dòng chảy qua điốt: ( ) ( ) )(8,17 360 6018075,26 2 A I I d T = + = + = π απ Bài 29. Chỉnh lưu tiristo 3 pha tia. Sơ đồ làm việc ở chế độ nghịch lưu phụ thuộc. π µ µ 2 3 ; )(1,18 220 4000 ' ' dC dd d d d d IX U UUU R EU I A E P I =∆ ∆−= + = === Từ đó ta có các biểu thức tính như sau: . 41
  • 30. BIÊN SOẠN : ĐÀO NGUYÊN KHÁNH ĐTT 49 – ĐH . 1134 696,0cos 220 2 50.210.3.3 21,18 220.63 14,3.2 2 3 63 2 cos 2 3 cos 2 63 0 3 2 2' = −=       −      +=      −      += −= − α α π π π π α π α π E X RI U IXU U C d dC d Tính góc trùng dẫn. áp dụng công thức: ( ) ( ) 35 4139 760,0 220.6 1,18.314.10.3.2 696,0 6 2 coscos 6 2 coscos 0 0 3 2 2 = =+ −=−−=−=+ =+− − µ µα αµα µαα U IX U IX dC dC Bài 30. Sơ đồ chỉnh lưu cầu tiristo 3 pha không đối xứng. - Xác định góc mở α ( ) ( ) ( ) 586;06,0cos 5,158cos1149 )(5,158 585,1 15850 .585,1 cos1149cos1 2 63 0 2 == =+ ==== +=+= = αα α αα π V R P RRIU U U IUP dd d ddd Trị trung bình của dòng tải: )(100 585,1 5,158 A R U I d d === Trị trung bình chảy qua điốt và tiristo. )(3,33 3 100 3 A I II d dT ==== Bài 31. Chỉnh lưu tiristo cầu 3 pha . 41
  • 31. BIÊN SOẠN : ĐÀO NGUYÊN KHÁNH ĐTT 49 – ĐH . )(5,2301,46.5. )(1,46 47,5 2,252 3 )(2,252 14,3 110.63 cos 63 2 3 . ' 2 ' VIRU A X R U I V U U IX U IRUUU dd C d d d dC ddd === == + = === =∆ =∆−= π α π π µ µ Tính góc trùng dẫn. áp dụng công thức: ( ) 0 2 2 34 825,0 110.6 1,46.5,0.2 1 6 2 1cos 0 6 2 coscos = =−=−= = =+− µ µ α µαα U IX U IX dC dC Bài 32 Chỉnh lưu điốt 3 pha tia, tải là R+L Do có hiện tượng trùng dẫn (LC≠0) nên điện áp chỉnh lưu Ud ’ =240(V) )(09,0 866.314.3 2,12.2 )(2,12240 14,3.2 220.63 240 2 63 2 3 )(27,0 866 240 2' ' mHL V U UU IX U I U R C dd dC d d == =−=−=−==∆ Ω=== π ππ µ Phương trình chuyển mạch: ( ) 885 073,0 220.6 866.09,0.314.2 1cos 6 2 cos1 0 6 2 coscos 0 2 2 = =−= =− = =+− µ µ µ α µαα U IX U IX dC dC Bài 33 Trong trường hợp lý tưởng ta có: . 41
  • 32. BIÊN SOẠN : ĐÀO NGUYÊN KHÁNH ĐTT 49 – ĐH . π 263 U Ud = Với trường hợp đang xét: ( ) )(5,122 63 1280 )(280)5,0(2 63 2 2' VU V U Ud = + = =−= π π Trị trung bình của dòng chảy qua điốt. )(3,13 3 40 3 A I I d D === Điện áp ngược cực đại đặt lên mỗi điốt: )(2945,122.66 2 VUUnm === Bài 34 Chỉnh lưu tiristo 1 pha 2 nửa chu kỳ, làm việc ở chế độ nghịch lưu phụ thuộc. Do LC≠0 nên trị trung bình của điện áp tải: π α π µ dC dd IXU UUU −=∆−= cos 22 2' Xác định góc mở α. ( ) ( ) 982 220.22 20022010.2.3146,0 22 .314 cos cos 22 0 3 2 2 −= −+ = −+ = −+ = − α ππππ α π α π U EILR R IXU E I dc dc d Góc trùng dẫn µ ( ) ( ) 0 0 0 2 2 27 955 56,0 220.2 220.628,0 982cos 2 coscos 2 coscos = −=+ −=−=−=+ =+− µ µα αµα µαα U IX U IX dC dC Bài 35 Khi các phần tử trong sơ đồ được coi là lý tưởng thì trị trung bình của điện áp tải: α π cos 63 2U Ud = Vì bộ biến đổi làm việc ở chế độ nghịch lưu phụ thuộc nên: . 41
  • 33. BIÊN SOẠN : ĐÀO NGUYÊN KHÁNH ĐTT 49 – ĐH . )(468;0; )(4685,1.260.05,0.2 40.5,0.3 145cos 240.63 22 ' ' 0' ' VUER R UE I VU UIRUUU d d d d Tdcdd =−== + = −=−−−= ∆−−∆−= ππ µ Xác định góc trùng dẫn µ. Từ phương trình chuyển mạch: ( ) ( ) 76 7151 87,0 240.6 40.5,0.2 145coscos 6 2 coscos 0 0 0 2 = =+ −=−=+ =+− µ µα µα µαα U IX dC Bài 36 Điện áp rơi trên tiristo là 1,5(V) Điện áp rơi trên điện trở nguồn xoay chiều: 0,07.30=2,1(V) Điện áp rơi do điện cảm nguồn xoay chiều gây nên: )(75,6 2 30.10.5,1.50.2.3 2 3 3 V IX U dc ===∆ − π π π µ Biểu thức của điện áp tải: ( ) )( 35,10cos9,194 75,61,25,1cos 2 170.63 ' ' ' α α α π fU U U d d d = −= ++−= α0 0 30 45 60 Ud ’ (V) 184,55 157,26 126,08 184,55 Bài 37 LC = 0 ( không xét hiện tượng trùng dẫn) Biểu thức công suất: Pd = Ud.Id. )(4,96,74.1,126 )(6,74 3 1,126350 )(1,126120cos 110.63 cos 63 02 kWP A R EU I V U U d d d d −=−= = − = + = −=== π α π . 41
  • 34. BIÊN SOẠN : ĐÀO NGUYÊN KHÁNH ĐTT 49 – ĐH . Với LC=2mH ( có xét đến hiện tượng trùng dẫn) )(78,406 9,23310.4.314.3 120cos 110.63 )(9,2331,126350 3 3 cos 63 3 / 2' VU VUE X RI IXU UUU d d c d dc dd −=−= =−=+=      += −=∆−= − ππ π π α π µ Công suất tác dụng trả về lưới xoay chiều: Pd = Ud ’ .Id = - 406,78.233,9=-95,14(kW) Bài 38 Điện áp tải: a/ µUUU dd ∆−= ' ; Ud ’ = f(α) 9cos.4,549 9 50.10.6,0.50.2.33 )(6,239 3 415 ;cos 63 ' 3 2 2 −= ===∆ === − α π π π α π µ d dc d U IX U VU U U α0 0 20 30 45 60 70 Ud ’ (V) 540,4 507,2 475,7 379,4 265,7 178,9 b/ Ud ’ = f(Id) khi α= 300 Ud ’ =475,7 - 0,18.Id Id(A) 0 20 25 45 65 85 Ud ’ (V) 475,7 472,1 471,2 467,6 464 460,4 Bài 39 Chỉnh lưu điốt 3 pha tia )(9,23 3 8,71 3 )(8,71 8,0 805,137 )(5,137 14,3.2 120.63 2 63 2 A I I A R EU I V U U d D d d d === = − = − = === π Từ biểu thức giải tích ta có: . 41
  • 35. BIÊN SOẠN : ĐÀO NGUYÊN KHÁNH ĐTT 49 – ĐH . )(2,1 8,71.3,0.314.23 4,34 23 ; 23 3sin 3 3cos 4,34 8 120.63 8 63 ;3cos 8 63 3 3 33 2 3 2 mH I A L L A I t L A tdt L A i U A dt di Lt U u a t t a tt a t a a === = == ===== ∫ ω ω ω ω ω ππ ω π Bài 40. Sơ đồ chỉnh lưu cầu điốt 1 pha 1/2 chu kỳ. )(8,37 8,0 5025,80 )(25,80 90.2222 2 A R EU I V U U d d d = − = − = === ππ Từ biểu thức giải tích ta có: )(16 78,3.314.22 5,53 22 ; 22 2sin 2 2cos 5,53 3 90.24 3 24 ;2cos 3 24 1 1 11 2 1 2 mH I A L L A I t L A tdt L A i U A dt di Lt U u a C C a CC a C a a === = == ===== ∫ ω ω ω ω ω ππ ω π Bài 41. Chỉnh lưu điốt 3 pha cầu. )(2,17 3 7,51 3 )(7,51 3 12015,275 )(15,275 14,3 120.6363 2 A I I A R EU I V U U d D d d d === = − = − = === π Từ biểu thức giải tích ta có: . 41
  • 36. BIÊN SOẠN : ĐÀO NGUYÊN KHÁNH ĐTT 49 – ĐH . )(15,1 17,5.314.26 7,15 26 ; 26 6sin 6 6cos 7,15 .35 120.66 35 66 ;6cos 35 66 3 3 33 2 3 2 mH I A L L A I t L A tdt L A i U A dt di Lt U u a C C a CC a C a a === = == ===== ∫ ω ω ω ω ω ππ ω π Bài 42 Chỉnh lưu tiristo cầu 3 pha )(39,39613,132.3. )(13,132 47,3 5,458 3 )(5,458 14,3 200.63 cos 63 2 3 . ' 2 ' VIRU A X R U I V U U IX U IRUUU dd C d d d dC ddd === == + = === =∆ =∆−= π α π π µ µ Tính góc trùng dẫn. áp dụng công thức: ( ) 0 2 2 43 724,0 200.6 13,132.5,0.2 1 6 2 1cos 0 6 2 coscos = =−=−= = =+− µ µ α µαα U IX U IX dC dC Bài 43 Chỉnh lưu điốt 3 pha tia, tải là R+L Do có hiện tượng trùng dẫn (LC≠0) nên điện áp chỉnh lưu Ud ’ =217(V) )(053,0 800.314.3 36,6.2 )(36,6200 14,3.2 180.63 200 2 63 2 3 )(25,0 800 200 2' ' mHL V U UU IX U I U R C dd dC d d == =−=−=−==∆ Ω=== π ππ µ Phương trình chuyển mạch: . 41
  • 37. BIÊN SOẠN : ĐÀO NGUYÊN KHÁNH ĐTT 49 – ĐH . ( ) 0 3 2 2 86 061,0 180.6 )800.10.053,0.314.2( 1cos 6 2 cos1 0 6 2 coscos = =−= =− = =+− − µ µ µ α µαα U IX U IX dC dC Bài 44. Khi T1 mở cho dòng chảy qua ta có phương trình: At L U Attd L U i dt di L dt di LtU d dd +−=+= == ∫ ω ω ωω ω ωω cos 2 sin 2 sin2 22 2 Xác định A. ( )t L U i L U Ai tKhi d d ωα ω α ω π αω coscos 2 cos 2 ;0 3 2 2 2 −= == == Xác định góc tắt λ αλ λω coscos 0, = == ditKhi Phương trình có 2 nghiệm: λ=α (loại); λ=2π-α; 3 4 3 2 2 ππ πλ =−= Bài 45. LC = 0 ( không xét hiện tượng trùng dẫn) Biểu thức công suất: Pd = Ud.Id. )(6,2085,74.15,275 )(85,74 1 15,275350 )(15,275120cos 240.63 cos 63 02 kWP A R EU I V U U d d d d −=−= = − = + = −=== π α π Với LC=1mH ( có xét đến hiện tượng trùng dẫn) . 41
  • 38. BIÊN SOẠN : ĐÀO NGUYÊN KHÁNH ĐTT 49 – ĐH . )(24,339)04,68.314.001,0.3(15,275 )(04,68 314,0.3 1 85,74 3 )(85,7415,275350 3 3 cos 63 ' ' 2' VU A X R UE I VUE X RI IXU UUU d c d d d c d dc dd −=−−= = + = + + = =−=+=      + −=∆−= ππ π π α π µ Công suất tác dụng trả về lưới xoay chiều: Pd = Ud ’ .Id = -339,24.68,04 =-23,08(kW) Bài 46. Khi các phần tử trong sơ đồ được coi là lý tưởng thì trị trung bình của điện áp tải: α π cos 63 2U Ud = Vì bộ biến đổi làm việc ở chế độ nghịch lưu phụ thuộc nên: )(8,492;0; )(8,4925,1.240.5,0.2 40.3,0.3 145cos 239.63 22 ' ' 0' ' VUER R UE I VU UIRUUU d d d d Tdcdd =−== + = −=−−−= ∆−−∆−= ππ µ Xác định góc trùng dẫn µ. Từ phương trình chuyển mạch: ( ) ( ) 0 0 0 2 21 141 77,0 239.6 40.3,0.2 145coscos 6 2 coscos = =+ −=−=+ =+− µ µα µα µαα U IX dC . 41
  • 39. BIÊN SOẠN : ĐÀO NGUYÊN KHÁNH ĐTT 49 – ĐH . Bài 47 Trong mỗi nửa chu kỳ, đường cong ud cắt đường thẳng E tại hai điểm θ1, θ2 nên θ1, θ2 sẽ là nghiệm của phương trình: )(5,6 314 06,2 06,254,0.22 )(54,0 52,0 2150 110 sin sin2 1 1 1 12 ms rad EU == =−=−= = == = τ πθπωτ θ θ θ Tính R, từ công thức: ( ) )(721,0169,0272,0 60 150.22sin.cos22 sin.cos22 112 112 Ω=−=      −=       −= TI U R TR U I d d θτ π θ θτ π θ Bài 48. Điện áp rơi trên tiristo là 1,5(V) Điện áp rơi trên điện trở nguồn xoay chiều: 0,07.30=2,1(V) Điện áp rơi do điện cảm nguồn xoay chiều gây nên: )(25,5 2 35.10.5,1.50.2.3 2 3 3 V IX U dc ===∆ − π π π µ Biểu thức của điện áp tải: ( ) )( 85,8cos5,137 25,51,25,1cos 2 120.63 ' ' ' α α α π fU U U d d d = −= ++−= α0 0 30 45 60 Ud ’ (V) 128,65 110,2 88,3 59,9 Bài 49. Điện áp tải: a/ µUUU dd ∆−= ' ; Ud ’ = f(α) . 41
  • 40. BIÊN SOẠN : ĐÀO NGUYÊN KHÁNH ĐTT 49 – ĐH . 35,7cos.2,238 35,7 35.10.7,0.50.2.33 )(2,238 3 405 ;cos 63 ' 3 2 2 −= ===∆ === − α π π π α π µ d dc d U IX U VU U U α0 0 10 30 40 60 80 Ud ’ (V) 230,85 227,2 198,9 175,2 111,75 34,02 b/ Ud ’ = f(Id) khi α= 450 Ud ’ =168,4 - 0,21.Id Id(A) 0 10 20 30 40 50 Ud ’ (V) 168,4 166,3 164,2 162,1 160 157,9 Bài 50. Chỉnh lưu tiristo 3 pha tia. Sơ đồ làm việc ở chế độ nghịch lưu phụ thuộc. π µ µ 2 3 ; )(25 240 6000 ' ' dC dd d d d d IX U UUU R EU I A E P I =∆ ∆−= + = === Từ đó ta có các biểu thức tính như sau: 47110 349,0cos 240 2 50.210.5.3 525 240.63 14,3.2 2 3 63 2 cos 2 3 cos 2 63 0 3 2 2' = −=       −      +=      −      += −= − α α π π π π α π α π E X RI U IXU U C d dC d Tính góc trùng dẫn. áp dụng công thức: ( ) ( ) 73 2114 41,00681,0349,0 6 2 coscos 6 2 coscos 0 0 2 2 = =+ −=−−=−=+ =+− µ µα αµα µαα U IX U IX dC dC . 41
  • 41. BIÊN SOẠN : ĐÀO NGUYÊN KHÁNH ĐTT 49 – ĐH . . 41