SlideShare a Scribd company logo
Hỗ trợ trực tuyến
Fb www.facebook.com/DayKemQuyNhon
Mobi/Zalo 0905779594
Tài liệu chuẩn tham khảo
Phát triển kênh bởi
Ths Nguyễn Thanh Tú
Đơn vị tài trợ / phát hành / chia sẻ học thuật :
Nguyen Thanh Tu Group
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 8 - CẢ
NĂM - FRIENDS PLUS - NĂM HỌC 2023-
2024 (BẢN HS-GV)
WORD VERSION | 2024 EDITION
ORDER NOW / CHUYỂN GIAO QUA EMAIL
TAILIEUCHUANTHAMKHAO@GMAIL.COM
B À I T Ậ P T I Ế N G A N H
F R I E N D S P L U S
Ths Nguyễn Thanh Tú
eBook Collection
vectorstock.com/7952634
1
Bài tập Tiếng Anh 8 (Friends plus)
A. VOCABULARIES
New words (Từ mới)
No. Word Type Pronunciation Meaning
1. app (n) /æp/ ứng dụng
2. craze (n) /kreɪz/ sự ham mê (cuồng nhiệt)
3. fad (n) /fæd/ trào lưu, nhất thời
4. follower (n) /ˈfɒləʊə(r)/ người theo dõi, người đi theo
5. gadget (n) /ˈɡædʒɪt/ thiết bị, dụng cụ
6. post (v)/ (n) /pəʊst/ đăng tải/ việc đăng tải
7. social media (n) /ˌsəʊʃl ˈmiːdiə/ mạng xã hội
8. celebrity (n) /səˈlebrəti/ người nổi tiếng
9. best-selling (adj) /ˌbestˈselɪŋ/ có lượng bán chạy nhất
10. expert (n) /ˈekspɜːt/ chuyên gia
11. solve (v) /sɒlv/ giải quyết
12. solution (n) /səˈluːʃn/ giải pháp
13. generally (adv) /ˈdʒenrəli/ nói chung, thường
14. obviously (adv) /ˈɒbviəsli/ một cách rõ ràng
15. amazingly (adv) /əˈmeɪzɪŋli/ một cách đáng ngạc nhiên
16. absolutely (adv) /ˈæbsəluːtli/ hoàn toàn, chắc chắn
17. apparently (adv) /əˈpærəntli/ một cách rõ ràng
18. possibly (adv) /ˈpɒsəbli/ có lẽ, có thể, có khả năng
19. pole-sitting (n) /ˈpəʊl sɪtɪŋ/ việc ngồi trên cột cao
20. pole-sitter (n) /ˈpəʊl sɪtə(r)/ người ngổi trên cột cao
21. current (adj) /ˈkʌrənt/ hiện tại
22. immediately (adv) /ɪˈmiːdiətli/ ngay lập tức
23. digital (adj) /ˈdɪdʒɪtl/ kỹ thuật số
24. compete (v) /kəmˈpiːt/ cạnh tranh
25. compete for prizes tranh giải
26. competition (n) /ˌkɒmpəˈtɪʃn/ cuộc thi
27. last (v) /lɑːst/ kéo dài
28. rest (v) /rest/ nghỉ ngơi
29. energy (n) /ˈenədʒi/ năng lượng
30. purse (n) /pɜːs/ ví nữ
31. celebrate (v) /ˈselɪbreɪt/ ăn mửng
32. used to /ˈjuːst tə/ /ˈjuːst tu/ đã từng
33. baggy (adj) /ˈbæɡi/ rộng thùng thình
UNIT 1: FADS AND
FASHIONS
2
Bài tập Tiếng Anh 8 (Friends plus)
34. blouse (n) /blaʊz/ áo của nữ
35. colourful (adj) /ˈkʌləfl/ có nhiều màu sắc
36. shorts (n) /ʃɔːts/ quần đùi
37. indigo (n/adj) /ˈɪndɪɡəʊ/ màu chàm
38. trainers (n) /ˈtreɪnə(r)/ giày thể thao
39. hat (n) /hæt/ nón
40. jacket (n) /ˈdʒækɪt/ áo khoác
41. patterned (adj) /ˈpætənd/ có hoa văn (trang ttí)
42. shirt (n) /ʃɜːt/ áo sơ mi
43. knee-length (adj) /ˈniː leŋkθ/ tới đầu gối
44. skirt (n) /skɜːt/ váy
45. scarf (n) /skɑːf/ khăn choàng
46. scarves (pl) /skɑːvz/
47. leggings (n) /ˈleɡɪŋz/ quần ôm, quần bó
48. trousers (n) /ˈtraʊzəz/ quần dài
49. clothes (n) /kləʊðz/, /kləʊz/ quần áo (nói chung)
50. decide (v) /dɪˈsaɪd/ quyết định
51. expensive (adj) /ɪkˈspensɪv/ đắt tiền
52. few weeks (phr) vài tuần
53. interesting (adj) /ˈɪntrəstɪŋ/ thú vị
54. look (v) /lʊk/ có vẻ
55. smart (adj) /smɑːt/ trang trọng, trang nhã
56. wedding (n) /ˈwedɪŋ/ đám cưới
57. decade (n) /ˈdekeɪd/ thập niên (10 năm)
58. common (adj) /ˈkɒmən/ thông thường
59. outfit (n) /ˈaʊtfɪt/ trang phục
60. loose (adj) /luːs/ rộng rãi (quần áo)
61. tight (adj) /taɪt/ chật, ôm (quần áo)
62. flared (adj) /fleəd/ có ống loe
63. flared trousers quần ống loe
64. especially (adv) /ɪˈspeʃəli/ đặc biệt là
65. lotus (n) /ˈləʊtəs/ hoa sen
66. lotus collars cổ hình cánh sen
67. vintage (adj) /ˈvɪntɪdʒ/ cổ điển, thuộc về quá khứ
68. vintage dresses váy cổ điển
69. praise (v) /preɪz/ cổ vũ, khen ngợi
70. tug of war (phr) /ˌtʌɡ əv ˈwɔː(r)/ trò kéo co
3
Bài tập Tiếng Anh 8 (Friends plus)
B. GRAMMARS
1. Used to
Cách dùng
- “used to” được dùng để miêu tả những thói quen, hành động hoặc trạng thái đã xảy ra
thường xuyên trong quá khứ và đã kết thúc, không còn ở hiện tại.
Cấu trúc
(+) S + used to + V...
(-) S + didn’t use to + V...
(?) Did + S + use to + V...?
Ví dụ
- I used to listen to the radio.
- They used to go swimming together.
- He didn’t use to play marbles.
- Did you use to ride a buffalo?
2. Past simple and past continuous
PAST SIMPLE (QKĐ) PAST CONTINUOUS (QKTD)
Công thức
(+) S + V2/ed
(-) S + didn’t + Vn.m
(?) Did + S + Vn.m
Công thức
(+) S + was/ were + V-ing
(-) S + was/ were + not + V-ing
(?) Was/ Were + S + V-ing?
Cách dùng
- Diễn tả một hành động xảy ra và chấm dứt hoàn
toàn trong quá khứ.
My mother left this city 2 years ago.
- Diễn đạt các hành động xảy ra liên tiếp trong quá
khứ
She came home, switched on the computer and
checked her e-mails.
Cách dùng
- Hành động diễn ra tại thời điểm xác định trong
quá khứ
I was watching TV at 9 o'clock last night.
Dấu hiệu
last night/ year/ month, yesterday, ago (2 years
ago), in + năm trong QK (in 1999)
Dấu hiệu
- at this time last night, at this moment last year, at
8 p.m last night, while,...
Past simple and past continuous with “When” and “While”
Dùng “while” hoặc “when” để chỉ
mối liên hệ giữa 2 hành động xảy ra
trong quá khứ.
- Hành động đang xảy ra thì có hành động khác xen vào
S1 + QKTD + when + S2 + QKÐ
E.g: I was watching TV when she came home.
When + S1 + QKÐ, S2 + QKTD
E.g: When she came home, I was watching television.
- Những hành động xảy ra song song
S1 + QKTD + while + S2 + QKTD
E.g: She was doing her homework while I was preparing
dinner.
While + S1 + QKTD, S2 + QKTD
E.g: While they were running, we were walking.
- Thói quen xấu với trạng từ “always”
E.g: He was constantly talking. He annoyed everyone.
4
Bài tập Tiếng Anh 8 (Friends plus)
C. PHONETICS
I. PRONUNCIATION: /u:/ and /ʊ/
Sound /u:/ and /ʊ/
1. Nguyên âm dài /u:/
a. Cách phát âm
- Môi mở tròn, hướng ra ngoài.
- Mặt lưỡi đưa sâu vào trong khoang miệng. Phía cuống lưỡi cong,
đưa lên cao gần ngạc trên.
- /u:/ là nguyên âm dài. Dây thanh rung, luồng hơi đi từ phía trong
miệng ra tự do không bị cản, có thể kéo dài.
b. Dấu hiệu nhận biết âm /u:/
 Dấu hiệu 1: “o” được phát âm là /u:/ trong một vài từ thông dụng có tận cùng bằng o hoặc o + phụ
âm.
do /du:/ làm
move /mu:v/ cử động
lose /lu:z/ mất, đánh mất
prove /pru:v/ chứng minh
tomb /tu:m/ mộ, mồ
remove /rɪ'mu:v/ xóa bỏ, loại bỏ
 Dấu hiệu 2: “u” được phát âm là /u:/
blue /blu:/ màu xanh lam
flute /flu:t/ ống sáo
brutal /bru:tl/ thô bạo, dã man
lunar /ˈluːnər/ thuộc về Mặt trăng
salute /sə’lu:t/ sự chào mừng
lunacy /'lu:nəsɪ/ sự điên rồ
 Dấu hiệu 3: “oo” được phát âm là /u:/
food /fu:d/ đồ ăn, thực phẩm
too /tu:/ cũng
pool /pu:l/ bể bơi
tool /tu:l/ đồ dùng
tooth /tuːθ/ cái răng
goose /gu:s/ con ngỗng
spoon /spu:n/ cái thìa
bamboo /ˌbæmˈbuː/ cây tre
 Dấu hiệu 4: “ou” được phát âm là / u:/ trong một số trường hợp
group /gru:p/ một nhóm, một đám
troupe /tru:p/ gánh hát
douche /du:ʃ/ vòi hoa sen
wounded /’wu:ndɪd/ bị thương
5
Bài tập Tiếng Anh 8 (Friends plus)
 Dấu hiệu 5. “ui” được phát âm là / u:/ trong một số trường hợp
bruise /bru:z/
vết thương, vết bầm
tím da
bruit /bru:t/ tin đồn, tiếng đồn
fruit /fru:t/ trái cây
juice /dʒuːs/
nước cốt, nước trái
cây
cruise /kru:z/ cuộc đi chơi trên biển
cruiser /ˈkruːzər/ tàu tuần dương
recruit /rɪ'kru:t/ mộ binh, tuyển lính
Ngoại lệ:
fluid /'flu: ɪd/ chất lỏng, lỏng
ruin /'ru: ɪn/ sự đổ nát, vết tích đổ
nát
2. Nguyên âm ngắn /ʊ/
a. Cách phát âm
- Môi mở khá tròn, hướng ra ngoài, bè hơn so với âm /u:/
- Mặt lưỡi đưa khá sâu vào trong khoang miệng, không sâu bằng âm
/u:/. Phía cuống lưỡi cong, đưa lên cao gần ngạc trên, thấp hơn âm /u:/
một chút
- Nguyên âm ngắn. Dây thanh rung, luồng hơi đi từ phía trong miệng
ra tự do không bị cản.
b. Dấu hiệu nhận biết âm /ʊ/
 Dấu hiệu 1: “o” được phát âm là /ʊ/.
wolf /wʊlf/ chó sói
woman /'wʊman/ phụ nữ
 Dấu hiệu 2: “oo” được phát âm là /ʊ/
book /bʊk/ sách
good /gʊd/ tốt
look /lʊk/ nhìn
wool /wʊl/ len
cook /kʊk/ nấu ăn
foot /fʊt/ chân
wood /wʊd/ gỗ
took /tʊk/ quá khứ của take
 Dấu hiệu 3: “ou” được phát âm là /ʊ/.
could /kʊd/ có thể
should /ʃʊd/ phải, nên
would /wʊd/ sẽ, muốn
6
Bài tập Tiếng Anh 8 (Friends plus)
PHONETICS
Exercise 1. Put the words with the underlined part into the correct column.
/u:/ /u/
……………………………………………….
……………………………………………….
……………………………………………….
……………………………………………….
……………………………………………….
……………………………………………….
……………………………………………….
……………………………………………….
……………………………………………….
……………………………………………….
Exercise 2. Find the word which has a different sound in the underlined part.
1. A. moon B. food C. good D. tool
2. A. book B. pool C. boot D. cartoon
3. A. took B. hook C. book D. food
4. A. too B. shook C. moon D. boot
5. A. balloon B. cartoon C. good D. soon
6. A. outfit B. blouse C. favour D. trouser
7. A. look B. fruid C. food D. afternoon
8. A. fat B. absolutely C. gadget D. make
9. A. shine B. said C. suger D. sure
10. A. tidy B. thin C. competition D. exhibition
Exercise 3. Choose the word which has a different stress pattern from the others.
1. A. parade B. expensive C. jacket D. protect
2. A. electricity B. international C. population D. wonderful
3. A. product B. absolutely C. amazingly D. netball
4. A. compete B. patterned C. indigo D. leggings
5. A. fashion B. music C. puppet D. dessert
6. A. decision B. decade D. library D. Customer
7. A. change B. vacation C. gadget D. cereal
8. A. exhibition B. competition C. competitor D. interrupt
9. A. medium B. invader C. fashion D. accident
10. A. automatic B. baggy C. decade D. couple
two too put full moon
food foot good tool pool
balloon cool shoe took look
hook smooth cartoon book shook
7
Bài tập Tiếng Anh 8 (Friends plus)
VOCABULARY AND GRAMMAR
Exercise 1. Complete the sentences with the correct words below.
1. It's only a small party at a friend's house. I'm going to wear ______________ clothes
2. I don't like these trainers. They are very trendy, but they are really ______________.
3. I always buy ______________ clothes because they're so cheap!
4. My brother never wears nice clothes. He's really ______________.
5. My clothes looked great five years ago. Now they look so ______________.
Exercise 2. Complete the sentences with the fashion adjectives below.
1. A(n) ______________ shirt has a picture or pattern sewn on it.
2. ______________ clothes have repeating stripes, flowers or other images.
3. In hot weather, ______________ clothes are comfortable.
4. Raincoats should be ______________.
5. You can't wear a tie with a(n) ______________ shirt.
6. A(n) ______________ coat covers your whole body.
7. In hot weather, ______________ shirts help to keep the sun off your arms.
8. Football players wear ______________ clothing so they can move easily.
9. When T-shirts are ______________ , thousands of identical garments are made.
10. ______________ shoulders are common in suits.
11. Usually ______________ clothes are made for one person.
12. With a patterned shirt, it's usual to wear a(n) ______________ jacket.
Exercise 3. Choose the word or phrase (A, B, C or D) that best fits the blank space in each sentence.
1. Making models from toy bricks is just a ___________. It won't last.
A. fashion B. fad C. fan D. fame
2. Modern ___________ like mobile phones, computers, digital watches, …. make a huge difference to our
life.
A. appliance B. equipments C. furniture D. gadgets
3. My idol wrote a _________ about her recent trip to Africa on her blog.
A. blog B. poster C. notes D. posts
4. This Tik Toker has got thousands of ____________. He’s really famous.
A. following B. followed C. followers D. follows
5. There were crazes for fun things _____ tug of war, bamboo jacks and blind man’s buff.
A. likes B. in example C. for instances D. such as
6. The trousers look really __________.
A. well B. good C. badly D. cheaply
7. ______________ are changing the way people communicate, work, and shop.
A. Chatting B. Communication C. Social media D. Gaming
8. “Harry Potter” is a _____________ book by J.K. Rolling.
A. best-seller B. best-selling C. selling-best D. seller-best
unfashionable second-hand casual badly-dressed uncomfortable
collarless embroidered full-length handmade
lightweight long-sleeved loose mass-produced
padded patterned plain waterproof
8
Bài tập Tiếng Anh 8 (Friends plus)
9. Charlie thinks money will _________ all his problems.
A. solve B. solution C. solvable D. unsolved
10. I don't understand this __________ for collecting this kind of comics.
A. craze B. crazy C. crazily D. crazed
11. I usually use some ______ like Facebook, Zalo, … to chat with my friends
A. social medias B. apps C. communications D. connectors
12. It's his dream to become a ___________ chef.
A. celebrate B. celebrity C. celebration D. celebrating
13. Why don’t you _________?
A. try on it B. try it on C. try it up D. try up it
14. I _________ down the street with some friends when I met the famous singer.
A. walked B. walking C. were walking D. was walking
15. Who _______ Sam and his sister visit when they were in the countryside?
A. do B. does C. did D. were
16. They didn’t ___________ dance twenty-four house a day.
A. used B. use C. used to D. use to
17. Are you a ________ of any celebrities or sports teams?
A. fad B. fan C. followers D. view
18. Long-sleeved shirts and ______ were more popular than short-sleeved ones.
A. leggings B. trousers C. scarves D. tops
19. Today, we communicate with people all over the world using modern ______.
A. gadgets B. timelines C. copied books D. telegraph services
20. We can go on Twitter and read the tweets of the biggest ______.
A. celebrates B. celebrations C. celebrating D. celebrities
21. My sister is really ______ shopping and fashion, but I hate it.
A. about B. into C. at D. in
22. She ______ like chocolate, but she does now.
A. use to B. used to C. didn't used to D. didn't use to
23. We suddenly ______ an old school friend when we ______ in a café.
A. saw / were sitting B. were seeing / sat
C. saw / sat D. were seeing / were sitting
24. Gucci ______ flared trousers in their last fashion show in Milan.
A. invented B. presented C. expressed D. produced
25. When I was a child, I______ climb the mountain.
A. use to B. like C. was used to D. used to
26. She made a ______ drink using a banana, orange juice, milk and frozen blueberries.
A. delicious B. very delicious C. absolutely delicious D. extremely delicious
27. When I _______at school, the school drum was sounding.
A. was arriving B. arrive C. am arriving D. arrived
28. He came in while I ___________my homework.
A. do B. did C. am doing D. was doing
29. My mother used to live _______a farm.
A. at B. on C. in D. during
30. Tim is fond of_______ to music in his free time.
A. listening B. to listen C. listens D. listen
9
Bài tập Tiếng Anh 8 (Friends plus)
Exercise 4. Choose the correct words.
1. My family used to / didn't use to live in the city but now we live on a farm.
2. There used to / didn't use to be a library in our area but they built one last year.
3. I used to / didn't use to play with toys when I was younger. These days I play computer games.
4. We used to / didn't use to be vegetarian but we don't eat meat now.
5. I love spicy food but I used to / didn't use to like it when I was younger.
6. I used to / didn't use to walk everywhere but now I go on my bike.
7. He used to / didn't use to be unemployed but he works in a hospital now.
8. There used to / didn't use to be war but now there is peace.
Exercise 5. Rewrite these sentences in the positive (✔), negative () or question form (?).
Example: TV sets used to have small screens. (?)
Did TV sets use to have small screens ?
1. My grandmother used to listen to hip hop. ()
_____________________________________________________________________________________
2. Most TV presenters used to wear lots of make-up. ()
_____________________________________________________________________________________
3. They used to watch reality shows. (?)
_____________________________________________________________________________________
4. He used to listen to the radio in the evenings. (?)
_____________________________________________________________________________________
5. They used to wear ripped jeans or trousers on the streets. ()
_____________________________________________________________________________________
6. Rock 'n Rolls didn't use to be very popular in the 1950s. (✔)
_____________________________________________________________________________________
7. Many people used to own cell phones 20 years ago. (?)
_____________________________________________________________________________________
8. We didn't use to enjoy that game show. (✔)
_____________________________________________________________________________________
Exercise 6. Complete the sentences using the past continuous form of the verbs in brackets.
1. How long ___________________ for the bus after school yesterday? (they/ wait)
2. My mum ___________________ home at six o'clock yesterday. (not drive)
3. Where ___________________ at 1 p.m. yesterday afternoon? (they/ go)
4. ___________________ to us when she arrived at work? (she/ talk)
5. We ___________________ TV at five-thirty. (not watch)
6. I saw you at four o'clock. Where ___________________? (you/ go)
7. I ___________________ my book at ten o'clock last nights. (not read)
8. He ___________________ a book when I came in. (read)
Exercise 7. Complete the sentences using the past simple or the past continuous form of the verbs in
brackets.
1. Tom ______________the news when I ______________. (watch)/ (arrive)
2. We ______________the TV while we ______________into the new house. (break)/ (move)
3. Mai ______________her hat when I ______________her. (not wear)/ (meet)
4. I ______________to school yesterday because I was ill. (not go)
5. ______________the sports programme last night? (you/ see)
6. My mum ______________the channel while I ______________a good film. (change)/ (watch)
7. Lan ______________her glass while she ______________lunch. (drop)/ (have)
10
Bài tập Tiếng Anh 8 (Friends plus)
8. It ______________when we ______________at the cinema. (rain)/ (arrive)
9. You ______________when the film ______________! (cry)/ (finish)
10. They ______________while their parents ______________the news. (go out)/ (watch)
11. She ______________when the man ______________her photo. (not smile)/ (take)
12. The actors ______________on stage while the presenter ______________. (come)/ (talk)
Exercise 8. Complete the sentences with the correct form of the verbs in brackets. Sometimes there are
more than one answer.
1. John ______________in the sea when he saw a dolphin. (swim)
2. We ______________to make you feel bad! (not try)
3. I ______________a film when my sister arrived. (watch)
4. ______________you ______________to the sports centre when I saw you
yesterday?
(go)
5. When I went into the classroom, the teacher ______________for me. (wait)
6. Everybody ______________during the comedy show. (laugh)
7. Nam ______________in Ha Noi when he passed his driving test. (live)
8. My brother ______________his homework when Mum phoned. (do)
9. Helen ______________for a big tennis competition yesterday. (prepare)
10. The DJ ______________some great music at the party while many people
______________.
(play - dance)
Exercise 9. Write the words in the correct order to make correct sentences.
1. when/ computer/was/games/rang/phone/Peter/the/ playing
_____________________________________________________________________________________
2. you/visiting / texted / Were /I/ grandparents / you?/your/ when
_____________________________________________________________________________________
3. arms/cat/I/when/ from /it/jumped / the/ carrying / my / was
_____________________________________________________________________________________
4. bedroom / found/I/ cleaning / diary / was/my/when/old/my/I
_____________________________________________________________________________________
5. football/We/rained/match/were/the/ but / it / watching
_____________________________________________________________________________________
6. exams/music/while / listening/revising/to/for/ They/their / were
_____________________________________________________________________________________
7. talking/Were / Phong / maths/the/ you /about/to/test?
_____________________________________________________________________________________
8.was / you / thinking / called / you / when/I/about/just
_____________________________________________________________________________________
Exercise 10. Write sentences using the past simple and past continuous tense.
1. while / Nam/do/ his homework / his dad / come/home
_____________________________________________________________________________________
2. he/meet/ a new friend/while / he / travel
_____________________________________________________________________________________
3. I get /home/while / you / cook
_____________________________________________________________________________________
4. when/I/see / you / you / talk / to / Ms Hoa
_____________________________________________________________________________________
5. she dance/when/ she / fall
_____________________________________________________________________________________
11
Bài tập Tiếng Anh 8 (Friends plus)
6. they/run/when/I/ see/them
_____________________________________________________________________________________
7. we/lose/the ball / while / we /play/football
_____________________________________________________________________________________
8. when/I/see / your sister/she/walk/to school
_____________________________________________________________________________________
Exercise 11. Write sentences with when/while and the cues in the past simple or past continuous.
1. Mum / sleep/I/ leave home this morning
_____________________________________________________________________________________
2. friend/arrive / I/do/homework
_____________________________________________________________________________________
3. the teacher/ talk to us / bell / ring
_____________________________________________________________________________________
4. Dad/turn off/TV/ we /watch/film
_____________________________________________________________________________________
5. friends/play chess / we / arrive
_____________________________________________________________________________________
6. I/listen/music/brother/phone
_____________________________________________________________________________________
Exercise 12. Use the correct form of the words given in parentheses.
1. Son Tung MTP has got a great number of _________________. (follow)
2. Music can also be an important means of _________________. (communicate)
3. _________________, this new laptop only costs me a little money. (Amaze)
4. The model is walking along the catwalk in a knee-_________________dress. (long)
5. There were four beautiful floral-_________________tea cups on the table. (pattern)
6. Bill was wearing a polo shirt and _________________blue pants. (bag)
7. Cristiano Ronaldo was the first footballer to reach 100 million
_________________on Instagram.
(follow)
8. Gen Z shopping is very dynamic as teens are always trying to follow the
newest and the most _________________trends on Tiktok.
(mass)
9. In the evening gown competition, most contestants are dressed in
_________________patterned, high-slit outfits with different colors.
(fashion)
10. Some of the students in our class _________________in the dance marathons. (competition)
LISTENING
Exercise 1. Listen and decide whether the statements are true or false.
1. The friends are shopping for summer clothes,
A. False B. True
2. The friends start their shopping at a boutique,
A. False B. True
3. The friends only try on a t-shirt.
A. False B. True
4. The friend likes the shirt and decides to buy it.
12
Bài tập Tiếng Anh 8 (Friends plus)
A. True B. False
5. The friends only shop at one store.
A. False B. True
6. What are the friends shopping for?
A. Wedding clothes B. Work clothes
C. Winter clothes D. Summer clothes
7. Where do the friends start their shopping?
A. A department store B. A grocery store
C. A new boutique D. A sporting goods store
8. What item does the friend try on first?
A. Shorts B. A shirt C. A dress D. A jacket
9. Does the friend like the shirt they try on?
A. No B. Yes
10. Do the friends shop at only one store?
A. Yes B. No
Exercise 2. Listen and do as direct.
1. How can games in an arcade center be played?
A. None of the above B. Both solo and with friends
C. Only solo D. Only with friends
2. What can a visit to an arcade center help students do?
A. None of the above B. Decrease stress
C. Improve grades D. Increase stress
3. What kind of activity can students do with their friends at an arcade center?
A. Play video games B. Watch movies
C. None of the above D. Play sports
4. You can only play solo at an arcade center.
A. False B. True
5. The atmosphere in an arcade center is quiet and dull.
A. True B. False
6. What kind of games can be found in an arcade center?
A. Both classic arcade games and video games B. Only video games
C. Board games D. Only classic arcade games
7. An arcade center is a great place for students to spend some fun and exciting time with their friends.
A. True B. False
8. Visiting an arcade center can help students relieve stress.
A. False B. True
9. What is the atmosphere like in an arcade center?
A. Boring and uneventful B. Fun and exciting
C. Quiet and dull D. None of the above
10. Arcade centers only offer classic arcade games.
A. False B. True
13
Bài tập Tiếng Anh 8 (Friends plus)
SPEAKING
Exercise 1. Choose the correct response. Then practise the short exchanges in pairs.
1. A: You're wearing baggy trousers. B: a/ Yes, they don't fit me well.
b/ Yes, they're very comfortable.
2. A: You look cool in this suit! B: a/ Mum wants me to look smart.
b/ You can say that again.
3. A: What do you think of these boots? B: a/ They really suit you.
b/ It's not really your style.
4. A: Have you ever heard of dance marathons B: a/ The competitors ran very fast.
in the USA? b/ They used to be popular in the 1920s.
5. A: What do crazes have in common? B: a/ They usually interest us when we're young.
b/ We always want to do them at once.
6. A: How do crazes become popular so quickly B: a/ We don't care about them.
nowadays? b/ Thanks to social networking.
7. A: I got this watch from my grandad. B: a/ Are you into watch collecting?
b/ I just bought an expensive one.
8. A: I listen to music with my smartphone. B: a/ I still play music on my iPod.
b/ I like pop music most.
9. A: I really like this jacket! B: a/ They really suit you!
b/ Why don't you try it on?
10. A: People share crazes on social media. B: a/ And they get lots of views.
b/ And they can play them easily.
Exercise 2. Choose the correct responses for the short exchanges.
1. 'Do you like his hairstyle?' “ ______________”.
A. No, it doesn't suit him.
B. Maybe
C. It looks like it, yes.
2. 'She dyed her hair green." “ ______________”
A. It really suits you. B. I think it looks cool. C. It doesn't fit her.
3. "Those shoes really suit you.' “ ______________”
A. I'll take them then. B. Yes, it suits me. C. That sounds great.
4. 'Can I try this on?' “ ______________”
A. Yes, here it is. B. They're OK. C. Yes, sure.
5. 'It isn't too short, is it?'. “ ______________”
A. I'm sure. B. No, I don't think so. C. I don't like it.
6. "Those piercings look really cool, don't they?' “ ______________”
A. Yes, they are. B. No, they look awful. C. They don't fit him.
14
Bài tập Tiếng Anh 8 (Friends plus)
READING
Exercise 1: Read the following letter. Decide if the statements from 1 to 4 are True or False and choose
the correct answer (A, B, C or D) for the questions 5 and 6.
 Who always kicks every time they perform? The Rockettes – a famous group of dancers in New York
City. The Rockettes work very hard. The students in their summer program work very hard, too.
Sara Harris is 15. She studies dance at Radio City Music Hall in New York City. Her teachers are all dancers
with The Rockettes, and they are great! Sara loves them.
Sara dances six hours every day. She is never late for class. She has kick classes, jazz classes, and tap
classes. In the afternoon, The Rockettes always teach Sara and the other students their famous dances. Sara
thinks the dances are hard, but they are fun, too.
This is Sara’s first time in New York City. So, in her free time she likes to go shopping and sightseeing with
her mother and her sister. Sara also listens to many different kinds of music. Country and hip-hop are her
favorite kinds of music. Sara thinks the dance program is exciting. She really loves it. The only thing she
doesn’t like about the program is it’s only one week!
1. The Rockettes kick every time they perform. ________
2. Sara learns with teachers from many famous rock bands. ________
3. She is sometimes late for her music class. ________
4. She spends her spare time buying things and visiting interesting places in New York City. ________
5. Sara is a big fan of ___________.
A. country B. rock C. rap D. reggae
6. She can only experience the program for _________days.
A. nine B. eight C. seven D. twelve

JAZZ BY KATIE ATKINS, AGED 14
I play the trumpet in my school jazz band. Last month we held a jazz competition with bands from local
high schools – and our band won!
Each band had their own costumes, ranging from black school uniforms like my band wore, to brightly-
coloured T-shirts. We didn’t look much like adult professional bands, but all of us were used to performing
in competitions, so the quality of playing was amazing, especially considering everyone was so young.
Players from each band even created new tunes right there on stage. It was exciting to watch – but even
better when my band played on stage!
We have a great jazz band at my school, but not everyone who wants to play in it gets accepted – only
about half, in fact. But anyone who’s keen to play goes to jazz practice before school, and we often spend
time together after school, listening to jazz and learning its language. There are also trips to jazz summer
camps across the country – I’ve been to a couple and learnt a lot.
Adults are often surprised that young people are getting interested in jazz. My music teacher thinks it’s
because pop music isn’t challenging enough for people like me who are serious about music. But I find it
exciting because it’s both new and old at the same time – you can create your own music, but you also feel
you’re part of its history, as you’re playing on stage in the same way as great jazz performers before you.
My school’s really lucky because we have great teachers, and parents who’ve supported us all the way.
Without them, we’d never get anywhere with our music!
1. Katie says the bands in her school’s jazz competition were dressed to look like professional
jazz bands.
________
15
Bài tập Tiếng Anh 8 (Friends plus)
2. Most people at Katie’s school who are interested in jazz go to jazz summer camps at the
school.
________
3. Katie finds herself to be very serious about music. ________
4. Katie enjoys playing jazz so much because she feels in touch with jazz players of the past. ________
5. What is Katie trying to do in the text?
A. encourage young people to try to listen to more jazz
B. explain how jazz is becoming popular with young people
C. advertise young people’s jazz events in her area
D. give advice on how to create great jazz music
6. Which of the following would Katie write to a friend?
A. the competition was great, but I think I preferred being in the audience to playing – I was nervous!
B. My mum and dad always do all they can to help with my trumpet playing – I couldn’t do this
successfully without their help.
C. One band wore really colourful clothes, but we chose dark costumes. maybe that’s one reason why
they won instead of us.
D. One music teacher left a while ago and no one’s replaced him yet. We just haven’t got anyone good
to help us now.
Exercise 2. Choose the word (A, B, C or D) that best fits the blank space in the following passage.
 I started my (1) _______ when I was at the age of 10. First, my dad taught me how to play the guitar. He
shared a lot of experiences and (2) _______ with me because he used to be a guitarist in a school band.
Now, I play the guitar with friends in the school club. We have a band with a drummer, 2 guitarists, 2
electronic organ players (3) _______ a singer, practicing very hard (4) _______ Thursday and Saturday
afternoons. Sometimes, we have a chance to (5) _______ in a church or in some school events. Playing the
guitar also helps me relax after a busy week with (6) _______ homework. I don’t have to think much, and I
just follow the songs that we really enjoy.
Playing the guitar is a great hobby and I really love it, I suppose.
1. A. hobby B. career C. idea D. sport
2. A. games B. activities C. skills D. talents
3. A. so B. and C. or D. but
4. A. of B. at C. in D. on
5. A. compete B. practice C. mention D. perform
6. A. lots of B. a number of C. many D. a little
 Hi, I’m Tomas Rivera, your teen reporter. I’m (1) ______ in the park and watching the people here.
What’s amazing is that almost all the teens I’m looking at are using (2) ______! Do you know that 56% of
teens ages 13 to 17 have a cell phone? Let’s find out what these teens are using their cell phones for.
- Hi. What are you both using your cell phones for?
- I’m playing a (3) _____ on my phone.
- Hi! What are you using your cell phone for?
- I’m listening to my (4) _________ songs.
- Hi. What are you using your cell phone for?
- I’m talking to my friend Roger. He’s waiting in line to buy movie (5) ______ for us.
Wow! Teens really are using their cell phones to do some (6) _____ things. I’m Tomas Rivera,
your teen reporter, signing off. Thanks for joining us.
1. A. sleeping B. watching C. walking D. singing
2. A. mobile phone B. digital cameras C. smartphones D. computers
16
Bài tập Tiếng Anh 8 (Friends plus)
3. A. tunes B. game C. music D. blog
4. A. boring B. favourite C. bestselling D. useful
5. A. tickets B. celebrities C. actors D. actions
6. A. mad B. useless C. famous D. cool
Exercise 3. Read the text, and answer the questions.
Happy Days
Amy: 'I live in Golden, Colorado in the USA. My mum and my grandma grew up here too, but their
teenage years were very different.
Jackie: "There are two things I remember clearlyabout the 1970s. I was eleven in
1975 and I got a new type of electronic game called Pong. It was like table tennis
and we played it on our colour television. It was fun. The other thing I remember
is the first Star Wars movie in 1977. It was at the cinema for months because it
was so popular. I went to see it three times. I also loved disco music in the 70s. I had cassettes of my
favourite singers and listened to them in my bedroom.'
Lucinda: 'I was a teenager in the 1950s and for me it was a really exciting time. The thing I remember most
is the music. There was a new type of music, rock and roll and a young singer called Elvis Presley became
'the King of rock and roll'. We didn't have CDs then, so we listened to him on the radio. My parents didn't
like rock and roll. They thought it was too loud and fast. I remember some radio stations banned it. I left
school in 1961, married and became a housewife. Most women stayed at home in those days.'
1. Where did Amy's mum and her grandma live as children?
_____________________________________________________________________________________
2. Did Jackie like the Star Wars movie? How do you know that?
_____________________________________________________________________________________
3. How did Jackie listen to music in the 70s?
_____________________________________________________________________________________
4. Who was Elvis Presley?
_____________________________________________________________________________________
5. How did Lucinda listen to music in the 50s?
_____________________________________________________________________________________
Exercise 4. Read the text, and do the following tasks.
My generation
How different was a teenager's life fifty years ago? Alice and her granddaughter, Becky, share their
experiences and compare life today and in the fifties.
Alice
'I was a teenager in the fifties. They were exciting times. A lot of terrible things happened in the Second
World War and when it ended in 1945 people needed to have some fun. Every Saturday, I used to go to a
ballroom where a big band played live jazz. There was a craze called swing dancing, which we loved. We
went to the cinema a lot, too. It used to cost two pence then.
Nowadays, there are so many machines and gadgets. I remember that a family in our street bought a black-
and-white TV and we all went to their house to watch it. I'd only seen them in the shops before that. And of
course, in those days we didn't see a computer or a mobile phone. I find most young people today are
respectful, but they want everything now. Maybe their parents buy them too many things.'
Becky
'I visited my gran last weekend and she found some of her old photos. They were interesting. I really liked
the hairstyles and fashions, especially the big skirts and teenage guys in suits. Things are different now. We
go to discos, but we don't dance to live music here. Most teenagers aren't keen in jazz today and nobody
17
Bài tập Tiếng Anh 8 (Friends plus)
watches black-and-white TV anymore. My gran is sometimes shocked by the bad language and violence on
TV, but she's cool about most things. She thinks it's good that more women study and work now. She says
women have more opportunities now. I want to do media studies and she's really interested in that. My
gran left school when she was sixteen and got married when she was twenty. I think people wait longer
these days. By the time she was twenty-two, she and my granddad bought a house.It's true that teenagers
have got more these days, but I don't think we're all spoilt. Some teenagers can be rude, but I try to be nice
and polite to older people because, like my gran says, I'll be old one day.'
Task 1. Mark the sentences T (true), or F (false), and correct the false sentences.
1. The cinema wasn't popular in the fifties.
_____________________________________________________________________________________
2. Alice's family bought a TV.
_____________________________________________________________________________________
3. Alice thinks that teenagers are spoilt today.
_____________________________________________________________________________________
4. Becky thinks that the fifties style of clothes was awful.
_____________________________________________________________________________________
5. Alice doesn't like the violence on TV today.
_____________________________________________________________________________________
6. Alice thinks that life is better for women today.
_____________________________________________________________________________________
7. People get married earlier now than in the fifties.
_____________________________________________________________________________________
8. Becky is respectful to older people.
_____________________________________________________________________________________
Task 2. Complete the sentences with the correct prepositions.
1. Most teenagers aren't keen ______________ jazz.
2. She's sometimes shocked ______________ the bad language and violence on TV.
3. She's cool ______________ most things.
4. She's really interested ______________ her granddaughter's choice of study.
5. Becky is polite ______________ older people.
WRITING
Exercise 1. Use the cues to make sentences.
1. Eliz / keen / learn / play guitar
 Eliz is keen on learning to play the guitar.
2. Joe / interested / take photos / his cats
_____________________________________________________________________________________
3. Max / crazy / cook / her family
_____________________________________________________________________________________
4. Mitchell / big fan / drive / fast / night
_____________________________________________________________________________________
5. My grandparents / keen / gardening
_____________________________________________________________________________________
6. My relatives / crazy / knit / winter
_____________________________________________________________________________________
7. They / interested / collect / old stamps
_____________________________________________________________________________________
18
Bài tập Tiếng Anh 8 (Friends plus)
8. They / fond / cycle / weekend
_____________________________________________________________________________________
Exercise 2. Rearrange the words in the right order to make a meaningful sentence.
1. much time / social media? / Do you / on / spend/
_____________________________________________________________________________________
2. I went shopping. / while my friends / were visiting / Yesterday, / Ho Chi Minh Mausoleum, /
_____________________________________________________________________________________
3. will be. / No one / what the / really knows / next craze
_____________________________________________________________________________________
4. then decide? / Why / and / try it on / don’t you /
_____________________________________________________________________________________
5. How do / past crazes? / differ from / current crazes/
_____________________________________________________________________________________
6. live in / used to / My grandparents / Da Lat / were young. / when they /
_____________________________________________________________________________________
7. and flared trousers. / for Vietnamese people / During the eighties, / the most common outfit / was a
loose shirt/
_____________________________________________________________________________________
8. Lucy Morgan / since birth / can’t smell anything. / has been anomic / so she
_____________________________________________________________________________________
9. often / Peter / the dog / every Saturday. / in / walks / the park /
_____________________________________________________________________________________
10. usually / table tennis / with my brother. / when / playing / win/ I/
_____________________________________________________________________________________
Exercise 3. Rewrite each of the following sentences in another way so that it means almost the same as
the sentence printed before it.
1. Mary cooks well.
 Mary is _____________________________________________________________________________
2. He is the best football player in his team..
 Nobody plays _______________________________________________________________________
3. She plays tennis well.
 She is _______________________________________________________________________________
4. They enjoy collecting pet rocks.
 They are big _________________________________________________________________________
5. Is your nephew interested in sitting on a pole?
 Does your nephew ___________________________________________________________________
6. Their new craze cost them millions of dollars.
 They spent __________________________________________________________________________
7. My collection is expensive but yours is more expensive.
 My collection isn’t ____________________________________________________________________
8. It took Jane two hours a week to search and download photos on the Internet.
 Jane spent ___________________________________________________________________________
9. She wrote the blog in thirty minutes.
 She spent ___________________________________________________________________________
10. John finished designing the games in two hours.
 John spent __________________________________________________________________________
19
Bài tập Tiếng Anh 8 (Friends plus)
11. In the 1920s people watched pole-sitters.
 People used _________________________________________________________________________
12. Things like toys and card-collecting were very popular.
 Things like toys and card-collecting used ________________________________________________
13. People didn’t have smartphones.
 People didn’t ________________________________________________________________________
14. Gary Dahl sold millions of pet rocks in the 1970s.
 Gary Dahl used ______________________________________________________________________
15. Michael Jackson had a great number of fans.
 Michael Jackson used _________________________________________________________________
16. He wears his hair short now.
 He used ____________________________________________________________________________
17. Did your father love collecting footballer cards?
 Did your father use ___________________________________________________________________
18. People listened to music on CDs or DVDs.
 People used _________________________________________________________________________
19. My uncle was a bus driver when he was young.
 My uncle used _______________________________________________________________________
20. When he came, I was watching a romantic movie.
 While _______________________________________________________________________________
Exercise 4. Read the notes. Then write an account of the eighties.
THE EIGHTIES
Good times: fall of the Berlin Wall (1989), end of the Cold War.
Bad times: food crisis in Ethiopia, war in the Middle East, world terrorism started when Osama bin Laden
formed Al Qaeda in 1985
Films of the decade: Star Wars, Jaws, Indiana Jones
Music: MTV launched in 1981, Live Aid concert in 1985 (raising money to help the people in Ethiopia)
Rock, heavy metal and punk bands, e.g. Iron Maiden (UK), Guns N' Roses (USA). Pop music, e.g. ABBA
(Sweden), Michael Jackson (USA)
1982: first music CD produced in Germany
End of the decade: CDs, video games, and camcorders become popular, many people have CD players and
game consoles at home
THE EIGHTIES
.....................................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................................
--- THE END ---
1
Bài tập Tiếng Anh 8 (Friends plus)
A. VOCABULARIES
New words (Từ mới)
No. Word Type Pronunciation Meaning
1. activist (n) /ˈæktɪvɪst/ nhà hoạt động
2. alpaca (n) / ælˈpækə / lạc đà không bướu
3.
anosmic (adj)
/ ænˈɒz.mɪk /
/ ænˈɑːz.mɪk /
mất khứu giác
4. apparently (adv) /əˈpærəntli/ hình như
5.
artificial (adj)
/ˌɑːtɪˈfɪʃl/
/ˌɑːrtɪˈfɪʃl/
nhân tạo
6.
article (n)
/ˈɑːtɪkl/
/ˈɑːrtɪkl/
bài báo
7.
archive (n)
/ˈɑːkaɪv/
/ˈɑːrkaɪv/
lưu trữ
8. absolutely (adv) / ˈæbsəluːtli / một cách tuyệt đối
9. amazing
(adj) / əˈmeɪzɪŋ / kinh ngạc
10. advert
(short for
advertisement)
(n)
/ ˈædvɜːt /
/ədˈvɜːtɪsmənt/
/ˌædvərˈtaɪzmənt/
quảng cáo
11. blind (adj) / blaɪnd / mù
12.
contact (n)
/ˈkɒntækt/
/ˈkɑːntækt/
sự tiếp xúc
13. creamy (adj) / ˈkriːmi/ nhiều kem
14.
craze (n)
/ kreɪz / mốt( sự say mê cái gì trong thời gian
ngắn)
15. deaf (adj) /def/ điếc
16.
decade (n)
/ˈdekeɪd/
/dɪˈkeɪd/
thập kỷ
17. delicious (adj) /dɪˈlɪʃəs/ thơm ngon
18. delta (n) /ˈdeltə/ châu thổ, đồng bằng
19. description (n) /dɪˈskrɪpʃn/ sự mô tả
20. disgusting (adj) /dɪsˈɡʌstɪŋ/ Làm kinh tởm
21. enormous (adj) /ɪˈnɔːməs/ khổng lồ
22. exhausted (adj) /ɪɡˈzɔːstɪd/ kiệt sức
23. extraordinary (adj) /ɪkˈstrɔːdnri/ lạ thường , khác thường
UNIT 2: SENSATIONS
2
Bài tập Tiếng Anh 8 (Friends plus)
/ɪkˈstrɔːrdəneri/
24. fancy (v) /ˈfænsi/ thích, muốn
25. fantastic (adj) /fænˈtæstɪk/ tuyệt vời, rất tốt
26. fascinating (adj) / ˈfæsɪneɪtɪŋ / hấp dẫn, quyến rũ
27.
flavour (n)
/ˈfleɪvə(r)/
/ˈfleɪvər/
vị ngon, mùi thơm
28.
flared trouser (n)
/fleəd ˈtraʊzə(r) /
/flerd ˈtraʊzər/
quần ống loe
29. floating market (n) /ˈfləʊtɪŋ ˈmɑːkɪt/ chợ nổi
30. flute (n) /fluːt/ ống sáo
31. folk (adj) /fəʊk/ (thuộc) dân gian ( dân ca)
32. fragrance (n) /ˈfreɪɡrəns/ hương thơm
33. furious (adj) /ˈfjʊəriəs/ giận dữ, điên tiết
34.
hearing (n)
/ˈhɪərɪŋ/
/ˈhɪrɪŋ/
thính giác
35.
harmonious (adj)
/hɑːˈməʊniəs/
/hɑːrˈməʊniəs/
hài hòa
36.
intensifier (n) /ɪnˈtensɪfaɪə(r)
từ tăng cường, nhấn mạnh (làm mạnh
nghĩa, như so, such, very)
37.
lasagne (n)
/ləˈzænjə/
/ləˈzɑːnjə/
mì Ý dạng lá
38.
majority (n)
/məˈdʒɒrəti/
/məˈdʒɔːrəti/
đa số
39. memory (n) /ˈmeməri/ trí nhớ
40. mint (n) /mɪnt/ cây bạc hà
41. miserable (adj) /ˈmɪzrəbl/ cực khổ, nghèo nàn
42.
odour (n)
/ˈəʊdə(r)/
/ˈəʊdər/
mùi
43.
pastel (n)
/ˈpæstl/
/pæˈstel/
màu nhạt
44. perfume (n) /ˈpɜːfjuːm/ nước hoa
45. perfumery (n) /pəˈfjuːməri/ cửa hàng, xưởng chế biến nước hoa
46. plain (adj) /pleɪn/ trơn , một màu
47.
patterned (adj)
/ˈpætənd/
/ˈpætərnd/
được trang trí (hoa văn, họa tiết
48. recommend (v) /ˌrekəˈmend/ giới thiệu
49. result (n) /rɪˈzʌlt/ kết quả
50. resident (n) /ˈrezɪdənt/ cư dân
51.
roller coaster (n)
/ˈrəʊlə kəʊstə(r)/
/ˈrəʊlər kəʊstər/
tàu lượn siêu tốc
52. scary (adj) ˈskeəri/or/ˈskeri/ rùng rợn, sợ hãi
53. sensation (n) /senˈseɪʃn/ cảm giác
54. sense (n) /sens/ giác quan
55. sight (n) /saɪt/ thị giác
3
Bài tập Tiếng Anh 8 (Friends plus)
56. suppose (v) /səˈpəʊz/ cho là, giả sử
57. smell (v) /smel/ khứu giác
58. speciality (n) /ˌspeʃiˈæləti/ đặc sản
59. terrifying (adj) /ˈterɪfaɪɪŋ/ gây sợ hãi
60. taste (n) /teist/ vị giác
61. tasteless (adj) /ˈteɪstləs/ vô vị
62.
texture (n)
/ˈtekstʃə(r)/
/ˈtekstʃər/
kết cấu
63. totally (adv) /ˈtəʊtəli/ hoàn toàn, tổng cộng
64. touch (n) /tʌtʃ/ xúc giác
65. vibrant (adj) /ˈvaɪbrənt/ sáng, đầy năng lượng
66. visual (adj) /ˈvɪʒuəl/ (thuộc) thị giác
67.
weird (adj)
/wɪəd/
/wɪrd/
kỳ lạ
B. GRAMMARS
1. Present perfect
Present perfect (Thì hiện tại hoàn thành)  Note:
- Sau cấu trúc so sánh hơn nhất ta dùng thì
hiện tại hoàn thành. It is the most interesting
book that I have ever read.
- Sau cấu trúc: This/It is the first/second... time,
phải dùng thì hiện tại hoàn thành. This is the
first time I have eaten this kind of food.
Công thức
(+) S + have/ has + V3/ed
(-) S + have/ has + not + V3/ed
(?) Have/ Has + S + V3/ed?
Cách dùng
- Nhấn mạnh đến kết quả của hành động
E.g: I have done my homework. I have read this
book three times.
- Kết quả mong muốn
E.g: I have washed the car. (The car is clean now).
Dấu hiệu
- already, never, ever, yet, just, recently, lately
- so far/ up to now/ up to present, in/ over + the past/
last + thời gian
- for + khoảng thời gian
- since + mốc thời gian
Nếu sau "since" là một mệnh đề thì mệnh đề trước since
ta chia thì hiện tại hoàn thành còn mệnh đề sau since
chia thì quá khứ đơn.
4
Bài tập Tiếng Anh 8 (Friends plus)
2. Present perfect and past simple
a. Cách dùng
Present Perfect Past Simple
- Câu không nêu thời gian vì không biết/ không
muốn nhắc đến/ thời gian không quan trọng.
Ex: He has bought a book
- Hành động vẫn còn để lại ảnh hưởng ở hiện tại.
Ex: He has bought a house. Now, he doesn’t have
to rent a house anymore.
- Hành động xảy ra trong quá khứ nhưng là vừa
mới đây nhưng cũng không nêu thời gian cụ thể.
Ex: He has just bought a house.
- Khoảng thời gian chưa kết thúc nên hành động sẽ
được xem là xảy ra rồi hoặc chưa và còn có cơ hội
xảy ra trong khoảng thời gian đó.
Ex: I haven’t had dinner.
=> Bây giờ vẫn còn trong buổi tối hoặc khoảng thời
gian “ăn tối” được chưa kết thúc.
- Hành động kéo dài tới hiện tại và có thể còn tiếp
diễn.
Ex: I have lived here for 5 years
- KHÔNG sử dụng các động từ diễn tả hành động
ngắn, không thể kéo dài như ‘start’- “bắt đầu”, ‘end’-
“kết thúc”, v.v.
- Câu có nêu thời gian.
Ex: He bought a book last month.
- Hành động không để lại ảnh hưởng ở hiện tại
hoặc người nói không có nhu cầu đề cập.
Ex: He bought a house last month.
- Hành động không xảy ra vừa mới đây hoặc người
nói không muốn nhấn mạnh điểm này.
Ex: He bought a house last week.
- Khoảng thời gian đã kết thúc nên hành động sẽ
được xem là đã hoặc đã không xảy ra.
Ex: I didn’t have dinner yesterday.
=> Đã qua hôm sau nên khoảng thời gian trong đó
người nói còn “ăn tối” được đã kết thúc.
- Hành động đã hoàn tất/ kết thúc trong quá khứ.
Ex: I lived in Hue for 5 years. Now, I’m living in
HCM City.
- CÓ trường hợp sử dụng các động từ diễn tả hành
động ngắn, không thể kéo dài như ‘start’- “bắt đầu”,
‘end’- “kết thúc”, v.v.
b. Dấu hiệu
Present Perfect Past Simple
just (vừa mới), recently/ lately/ so far (gần đây),
already (rồi), ever (đã từng),never (chưa bao giờ)
before (trước đó), yet (chưa), until now/ until
present/ up to the present (cho đến bây giờ/ cho
đến thời điểm hiện tại), since + mốc thời gian (từ
khi), for + khoảng thời gian (trong khoảng)…
yesterday (ngày hôm qua), last night/ last week/
last month/ last year (đêm qua, tuần qua, tháng
vừa qua, năm vừa qua/ năm trước), ago + thời gian
(cách đây), when (khi), in + mốc thời gian trong
quá khứ,…
CÔNG THỨC CHUYỂN ĐỔI QKĐ  HTHT
1*. 4 câu đồng nghĩa:
 The last time + S + V2/ed... + was + ktg + ago. (in/when)
 S + haven’t / hasn’t + V3/ed + since/for + time.
 S + last + V2/ed + ktg + ago. (in + năm / when + mđề)
 It is/has been + time + since + S + (last) + V2/ed.
2*. Đây là lần đầu tiên làm gì:
Đề: S + have/has + not/never + V3/ed + before.
5
Bài tập Tiếng Anh 8 (Friends plus)
→ This/It is the first time + S + have/has + V3/ed.
3*. S + started/began + to V/Ving + ktg + ago. (in/when...)
= S + have/has + V3/ed + for + ktg. (since + mtg/mđề)
[* Chú ý coi chừng đề nó bắt đổi sang thể bị động HTHT]
4*. When + did + S + start/begin + to V/V-ing...?
= How long + have/has + S + V3/ed...?
= How long ago + did + S + start/begin + to V/V-ing...?
= How long is it since + S + V2/ed...?
5. When + was the last time + S + V2/ed...?
= When + did + S + last + V1...?
PHONETICS
Exercise 1. Read the sentences aloud and underline the stressed words or syllables. Tick (√) the sentence
in each pair of sentences having more stressed words.
1. a. Have you ever tried any sports? _________
b. Have you ever tried sepak takraw? _________
2. a. Let’s have a holiday at the beach. _________
b. Let’s have a holiday at Phi Phi Island in Thailand. _________
3. a. Do you know the rules of Pokemon games? _________
b. Do you know the rules of that game? _________
4. a. My favourite place in Ho Chi Minh City is Ben Thanh Market. _________
b. My mother often goes to a supermarket. _________
5. a. Have you seen this horror film, Zombie Attack? _________
b. Have you ever seen a horror film? _________
6. a. I often post my photos on Facebook and Instagram. _________
b. Have you ever posted your photos? _________
Exercise 2. Find the word which has a different sound in the underlined part.
1. A. flat B. hat C. casual D. equal
2. A. question B. location C. nation D. animation
3. A. design B. side C. picnic D. advice
4. A. gum B. hunt C. tunnel D. tunic
5. A. learned B. dressed C. guided D. wanted
6. A. dynamic B. hypocrite C. typical D. cynicism
7. A. candy B. handy C. many D. sandy
8. A. clearing B. learning C. earning D. searching
9. A. accident B. action C. watch D. stamps
10. A. recent B. present C. decent D. absent
Exercise 3. Choose the word which has a different stress pattern from the others.
1. A. ticket B. language C. answer D. surprise
2. A. attend B. prefer C. goodbye D. model
3. A. affect B. surround C. reply D. honey
4. A. capture B. design C. control D. persuade
5. A. poem B. advice C. children D. city
6
Bài tập Tiếng Anh 8 (Friends plus)
6. A. wonderful B. careful C. respectful D. odorless
7. A. colorless B. successful C. paperless D. beautiful
8. A. changeful B. fulfill C. thoughtful D. powerful
9. A. wireless B. active C. gorgeous D. control
10. A. explore B. habitat C. satellite D. liquid
VOCABULARY AND GRAMMAR
Exercise 1. Complete the sentences with the correct form of the verbs below.
1. It’s so good not wearing shoes. The grass ______________ so soft under my feet.
2. There’s so much traffic. Everything ______________ so noisy here.
3. I like ______________ to music while I walk. It’s relaxing.
4. It’s so hot here, but that water ______________ so cool.
5. I’d like to ______________ the sounds of waves from the sea.
6. I love ______________ the sea. It’s so blue under the sky.
7. Sometimes I lie on the grass. I can ______________ the clouds in the sky.
8. I like Vietnamese food. This ______________ really good.
Exercise 2. Choose the correct words.
1. Please hear/ listen everyone. I have something important to tell you all.
2. If you can’t find your homework notebook, watch/ look on the kitchen table. I think it might be there.
3. Where’s Jane? I can’t watch/ see her anywhere.
4. The water feels/ tastes too cold, so I’m not going swimming in the sea today.
5. If you stopped talking, you’d be able to hear/ listen the teacher.
6. What are you cooking for dinner? It smells/ feels amazing.
7. That sounds/ listens like a good party that my neighbors are having.
8. Oh! Food has too much salt in it. It tastes/ feels awful.
9. If I stay in tonight, I’ll probably just see/ watch TV.
Exercise 3. Choose the word or phrase (A, B, C or D) that best fits the blank space in each sentence.
1. Residents in the area are ______at the decision of the cut of water supply for a few days.
A. furious B. terrifying C. awful D. delicious
2. Which ______do you want-chocolate or vanilla?
A. brain B. odour C. flavor D. process
3. After the mountain climb, both men were physically ______.
A. exhausted B. delicious C. terrifying D. disgusting
4. Mosquito bites can make life ______.
A. difficult B. wonderful C. miserable D. amazing
5. You often hear the ______noise before the start of landslides.
A. amazing B. miserable C. wonderful D. terrifying
6. It was a ______painting, with clever use of colour and light.
A. silly B. disgusting C. fascinating D. worried
7. Can you smell the sweet ______of the orange blossoms?
A. perfume B. fragrance C. odour D. scent
8. The ______of the cheese is soft and creamy.
look touch hear listen
watch sound feel see
7
Bài tập Tiếng Anh 8 (Friends plus)
A. materials B. textures C. styles D. pictures
9. The flowers are chosen for their delicate ______.
A. fragrance B. rhythm C. shape D. nomad
10. The kitchen was filled with the ______of fresh coffee.
A. texture B. aroma C. pattern D. perfume
11. Tigers use their ______to mark their territory.
A. flavor B. odour C. scent D. touch
12. An unpleasant ______was coming from the dustbins.
A. flavor B. process C. brain D. odour
13. Can you smell the sweet ______of the orange blossoms?
A. odour B. perfume C. fragrance D. flavor
14. Daisy rode an______ when she was seven years old.
A. alpaca B. horse C. monkey D. cow
15. His apple is slightly bitter to the ______.
A. smell B. sound C. taste D. meal
16. Jane______ anosmic since 2020.
A. have been B. was C. were D. has been
17. I ______ delicious cake before.
A. have eaten never B. have never eaten C. has never eaten D. has eaten never
18. My sister doesn’t like durians. She thinks that it smells ______.
A. wonderful B. disgusting C. delicious D. tasty
19. They haven’t made bowling ______.
A. yet B. ever C. never D. just
20. Vy hasn’t visited her uncle since ______.
A. five days B. last week C. a long time D. a few week ago
21. Linda hasn’t had a sense of smell ______birth.
A. when B. for C. because D. since
22. It’s very cold outside, so he lost ______in his fingers.
A. hearing B. sight C. smell D. sensation
23. Green and yellow are ______colours.
A. vibrant B. harmonious C. pastel D. light
24. We haven’t met him ______over three years.
A. in B. since C. for D. last
25. When ______the company ______its twelfth anniversary.
A. did/ celebrate B. did/ celebrated C. has/ celebrated D. has/ celebrate
26. The water bill is 400,000 dong. It’s ______enormous.
A. very B. absolutely C. too D. enough
27. Tom have never seen zombies attack because it’s a ______film.
A. romantic B. comedy C. horror D. action
28. - Have you ever felt ______exhausted? - Yes, I have.
A. very B. totally C. enough D. too
29. It’s very ______. It reminds me of holidays.
A. relaxing B. nervous C. worried D. excited
30. Are there______ smells that you dislike? I was in hospital once and I hated the
smells in there.
8
Bài tập Tiếng Anh 8 (Friends plus)
A. some B. much C. any D. variety
Exercise 4. Complete the sentences using the present perfect form of the verbs in brackets.
1. Jane _____________________ mango juice. (drink)
2. She _____________________ all her money. (spend)
3. He _____________________ well for a long time. (not feel)
4. You _____________________ all my chocolates. (eat)
5. I _____________________ to Hoi An. (not travel)
6. We _____________________ an essay. (not write)
7. Tom _____________________ in a plane. (not fly)
8. We _____________________ five kilometres. (run)
Exercise 5. Complete the phrases with for or since.
1. _________three weeks 5. _________1995 9. _________January
2. _________this morning 6. _________eight months 10. _________last night
3. _________one o’clock 7. _________a short time 11. _________seven days
4. _________ten years 8. _________the 1960s 12. _________five hours
Exercise 6. Complete the sentences using the present perfect form of the verbs in brackets and for or
since.
1. Our school _________________here _________1990. (be)
2. That singer _________________confidence _________she appeared on TV. (have)
3. This is my lucky pen. I _________________it _________months. (have)
4. We _________________Quan _________three months. (not see)
5. I _________________a good song _________a long time. (not hear)
6. They _________________a DVD _________two years. (not buy)
Exercise 7. Write sentences using the prompts. Use the present perfect with for/ since.
1. I/ know/ Linda/ ages.
 I have known Linda for ages.
2. he/ work/ for that company/ six month
 ____________________________________________________________________________________
3. we/ live/ Ho Chi Minh City/ 2013
 ____________________________________________________________________________________
4. I/ not be/ to the cinema/ a long time
 ____________________________________________________________________________________
5. they/ be here/ two months now
 ____________________________________________________________________________________
6. I/ not clean/ the house/ last Monday
 ____________________________________________________________________________________
7. she/ not listen to/ that music/ she was a teenager
 ____________________________________________________________________________________
8. we/ not hear/ from him/ he left
 ____________________________________________________________________________________
9. Nick/ be a builder/ more than forty years
 ____________________________________________________________________________________
10. I/ want to climb a mountain/ I was a child
 ____________________________________________________________________________________
9
Bài tập Tiếng Anh 8 (Friends plus)
Exercise 8. Complete the sentences using the present perfect or past simple form of the verbs in
brackets.
1. We _________________ at this school since we were six years old. (be)
2. He’s very intelligent. He _________________ all his exams last year. (pass)
3. She _________________ a holiday for two years. (not have)
4. I _________________ that film at Christmas. (see)
5. _________________ Japanese food? (you/ try)
6. _________________ Hue last year? (they/ visit)
Exercise 9. Write questions using the present perfect.
Example: where/ they/ stay?
 Where have they stayed?
1. what/ you/ buy
 ____________________________________________________________________________________
2. which films/ you/ see
 ____________________________________________________________________________________
3. which books/ you/ read
 ____________________________________________________________________________________
4. where/ she/ live
 ____________________________________________________________________________________
5. what/ you/ send/ to your cousin
 ____________________________________________________________________________________
6. how/ they/ travel
 ____________________________________________________________________________________
Exercise 10. Use the correct form of the words given in parentheses.
1. I cannot see any ________________ between these two cars. (differ)
2. The violin is a beautiful musical ________________. (instrumental)
3. The city plans to ________________ the park by adding more flowers and trees. (beauty)
4. He had excellent ________________ and could read small print without glasses. (visible)
5. The film was stunningly ________________ beautiful and captured the essence of the story. (visual)
6. The pizza was so ________________ that I had to order a second slice. (taste)
7. Nguyen Du is one of the most ________________ poets. (fame)
8. I need to ________________ which college I want to attend next year. (choice)
9. The dancer moved ________________ across the stage, mesmerizing the audience. (beautiful)
10. The painting had an ________________ texture that made it stand out from the others. (usually)
LISTENING
Exercise 1. Listen to the conversation between Thanh and Nick and answer the following questions.
1. How can colors affect design?
A. They can evoke different emotions and moods. B. They can affect the texture of the design.
C. They can make the design more tactile. D. They can create sound and motion.
2. Which element can make a design feel more tactile and engaging?
A. Colors B. Textures C. Sounds D. Motion
3. What can sounds and motion do to a design?
10
Bài tập Tiếng Anh 8 (Friends plus)
A. Make it more immersive B. Make it colorful
C. Evoke different emotions D. Enhance the texture
4. Why is it important for designers to consider sensations in design?
A. To create engaging and memorable experiences
B. To make the design more energetic
C. To enhance the texture of a design
D. To create different emotions and moods
5. What can sensations do to the overall user experience?
A. Improve the texture B. Enhance the color scheme
C. Affect how users perceive a design D. Make the design more tactile
SPEAKING
Exercise 1. Choose the correct response. Then practise the short exchanges in pairs.
1. A: Do you often drink coffee?
B: a/ No, but I love the smell of coffee in the morning.
b/ Yes, I can’t stand smell of it.
2. A: Would you like to become a nurse?
B: a/ Definitely not. I can’t stand the sight of blood.
b/ Of course not. I love helping the sick.
3. A: What do you dream of when you wake up?
B: a/ I love the sight of a sunset.
b/ I’d like to hear birds singing.
4. A: Is there anything you don’t like touching?
B: a/ It’s cactus
b/ It’s the sight of blood.
5. A: How do deaf and blind people recognize
the world?
B: a/ They can hear loud noise.
b/ They use their sense of smell.
6. A: Why can’t people take durians on planes?
B: a/ Because of their sight.
b/ Because of their smell.
7. A: Have you ever tried
B: a/ Really? Have you tried it too?
b/ I’ve heard it’s a bit boring.
8. A: Why don’t you go to the cinema with us
tomorrow evening?
B: a/ It doesn’t sound much fun.
b/ I don’t know. Sorry.
9. A: What do you fancy doing tonight?
B: a/ I stayed at home.
b/ Nothing special.
10. A: We will have a walk in the park at
weekend.
B: a/ Why not try something special?
b/ Have you ever run a marathon before?
Exercise 2. Complete the dialogue with the phrases below. There is one extra phrase that you do not
need.
Mai: Why don’t we join the dancing club in our school?
Sue: Really? (1) ________________
Mai: This type of activity can build confidence and improve our movement.
A. we should have healthy drink.
B. such confidence helps us in our everyday life as
well.
C. it’s also a great form of expression.
D. Why do you think so?
E. we can attend a trial class before we enroll them.
11
Bài tập Tiếng Anh 8 (Friends plus)
Sue: It sounds good! (2) ________________
Mai: I agree. We’ll have no stage fright and wish to perform in front of others.
Sue: It builds a lot of confidence, and (3) ________________
Mai: After enrolling the course, (4) ________________!
Sue: What do you fancy drinking?
Mai: I don’t know. Smoothie or a Coke?
Sue: (5) ________________. Fizzy drinks are not good for our health.
READING
Exercise 1: Read the following letter. Decide if the statements from 1 to 4 are True or False and choose
the correct answer (A, B, C or D) for the questions 5 and 6.
 Braille language is a system of raised dots that is used by people who are blind or visually impaired to
read and write. The system was developed by Louis Braille in the early 19th century and has since become
a widely accepted method of communication for people with visual impairments.
Each Braille character is made up of a combination of six dots arranged in two columns. These dots can
be felt with the fingertips, allowing the reader to distinguish between different letters, numbers, and
punctuation marks.
Braille language is an important tool for people who are blind or visually impaired to access
information and communicate with others. It is used in a variety of settings, including schools, libraries,
and workplaces, and is recognized as an official language in many countries.
Despite its importance, access to Braille language and resources can be limited for many people who
are blind or visually impaired, particularly in developing countries. Efforts are being made to increase
accessibility and promote the use of Braille language, including the development of Braille technology and
the creation of Braille books and materials.
1. Braille language is not a system of raised dots. ________
2. Each Braille character is made up of six dots. ________
3. Braille language is recognized as an official language. ________
4. Access to Braille language and resources is unlimited. ________
5. The main idea of the passage is:
A. To communicate with animals.
B. To replace spoken languages.
C. To enhance visual acuity.
D. To facilitate reading and writing for people who are blind or visually impaired.
6. The word “limited” in paragraph 4 refers to _______.
A. unlimited B. endless C. limitless D. curbed

FORMS OF NON-VERBAL COMMUNICATION
Non-verbal communication can take many forms. Effectiveness in communication depends on
understanding what these forms might be and how their meanings may differ between countries.
Eye contact
In many Asian cultures, avoiding eye contact is seen as a sign of respect. However, those in Latin and
North America consider eye contact important for showing equality among individuals. In Ghana, if a
young child looks an adult in the eye, it is considered an act of a stubborn child.
Touch
12
Bài tập Tiếng Anh 8 (Friends plus)
A great number of cultural expressions are shown through touch. In America, for example, using a firm
handshake is considered appropriate to greet a stranger or business partner. However, in France, it is
common to kiss someone you greet on both cheeks. Touching children on the head is fine in North
America. However, in Asia, this is considered inappropriate because the head is an important part of the
body. In the Middle East, the left hand is often used to clean the body so using that hand to receive a gift or
shake hands is considered very rude.
Facial Expressions
Winking is a facial expression which has different meanings. In Latin America, it is considered a
romantic gesture while people in Nigeria wink at their children if they want them to leave the room.
Posture
In America, standing with hands on the hips may suggest power or pride, but in Argentina, it may
suggest anger.
1. If a young child looks an adult in the eye, it is considered an act of a stubborn child. ________
2. In Asia, this is considered inappropriate because the head is an important part of the body. ________
3. In Latin America, it is unconsidered a romantic gesture while people in Nigeria wink at their children if
they want them to leave the room. ________
4. In the Middle East, the left hand is often used to clean the body so using that hand to receive a gift or
shake hands is considered very prefect. ________
5. How many forms of non-verbal communication mentioned in the text?
A. 3 B. 4 C. 5 D. 2
6. People from which country think avoiding eye contact is a sign of respect?
A. Asian countries B. Ghana C. North America D. European countries
Exercise 2. Choose the word (A, B, C or D) that best fits the blank space in the following passage.
 Vietnamese cuisine is (1) _____ for its intense flavours and aromas that are sure to excite any food
lover's palate. From the savoury and fragrant broth of pho to the bold and spicy flavours of banh mi,
Vietnamese cuisine is a feast for the (2) _____.
One of the most (3) _____ dishes in Vietnam is pho, a noodle soup that is packed with flavour and depth.
The broth is simmered for hours with a variety of spices and herbs, resulting (4) _____ a rich and aromatic
base that is then combined with rice noodles, thinly sliced beef or chicken, and fresh herbs.
Another must-try dish is banh mi, a sandwich that is bursting with bold (5) _____ and textures. The crispy
baguette is filled with a variety of ingredients, including pickled vegetables, fresh herbs, and savoury
meats such as grilled pork or chicken.
Vietnamese cuisine is also famous for its fresh and healthy ingredients, with an emphasis on herbs,
vegetables, and seafood. Whether you're a fan of spicy, sour, or sweet flavours, there's something for
everyone in the (6) _____ and diverse food scene of Vietnam.
1. A. famous B. unpopular C. infamous D. unknown
2. A. things B. hearing C. senses D. tastes
3. A. unknown B. infamous C. unbeloved D. popular
4. A. with B. in C. at D. to
5. A. fresh B. perfume C. flavours D. smell
6. A. dull B. vibrant C. dark D. bright
 Ruou can, also known (1) __________ tube wine in English, is a unique drink that can be found in the
mountainous regions of Central Vietnam like Tay Nguyen. It’s (2) _________ from rice and other herbs. The
recipe differs in various ethnic (3) ______________ groups depending on what is available in their
surroundings. The ingredients (4) ___________ in a ceramic jar for a month. Using a thin bamboo straw,
13
Bài tập Tiếng Anh 8 (Friends plus)
people drink ruou can directly from the jar. This drink is (5) _______ served during a special celebration
such as weddings, New Year festivals…. People often gather around the wine jar and drink together (6)
__________ singing and dancing. It’s considered an honor in many ethnic groups to be offered this kind of
rice wine.
1. A. in B. since C. as D. for
2. A. make B. made C. to make D. making
3. A. cultures B. traditions C. businesses D. minorities
4. A. are kept B. is kept C. will be kept D. can be kept
5. A. usually B. commonly C. carefully D. appropriately
6. A. when B. why C. where D. while
Exercise 3. Read the text, and then do the following tasks.
The Four Tastes and Their New Fifth Friend
How many different taste are there? Most people would say four: sweet, sour, salty and bitter. Most people
like sweet foods, such as cakes and biscuits, and salty foods, like cheese, are popular too. Less popular are
sour foods, like lemons. And a lot of people don’t like bitter foods, such as coffee.
Many people don’t know that our tongue has different areas which can detect each taste. If you put food of
a different taste on a different part of the tongue, you can’t really taste it. For example, we can only taste
bitter food at the back of our tongue, so if you put the tip of your tongue into a cup of coffee, it won’t taste
bitter. We can only taste sweet and salty foods in that part.
Another thing that many people don’t know is that there is actually a fifth taste, called umami. This was
discovered by scientists as far back as 1908 but has only recently been accepted as an official taste. It’s a
hard taste to describe but it’s the salty, sweet taste that you find it in cooked mushrooms and Parmesan
cheese. The good thing is that it tastes nice but you only need a bit of it to make your food taste great. So
it’s healthier than sweet and salty foods. Scientists hope to use it to make food tastier for people with poor
appetite, such as hospital patients.
And great news for all of us, umami fans – it’s not just tasty, but healthy.
Task 1. Choose the correct answers.
1. Where do you think the text comes from?
A. a magazine B. a recipe book C. a history book
2. What do you think the text is about?
A. healthy foods
B. foods that are delicious
C. different tastes of food
Task 2. Choose the correct meaning for these words from the text
1. detect: A. notice or recognise B. look for
2. tip: A. advice B. end
3. appetite: A. how much you want to eat B. illness
Task 3. Read the text again, and mark the sentences T (true), or F (false).
1. Sweet and salty foods are more popular than sour and bitter foods. ________
2. Some taste can only be recognized on certain parts of the tongue. ________
3. If you put a crisp on the end of your tongue, you’ll be able to taste that it’s salty. ________
4. Umami was only discovered recently. ________
5. Food with an umami taste is not as healthy as food with a salty taste. ________
6. Scientists hope to use umami food in a medical setting. ________
14
Bài tập Tiếng Anh 8 (Friends plus)
WRITING
Exercise 1. Rearrange the given words or phrases to make meaningful sentences.
1. might/ engineer/ When/ grow/ become/ I/ I/ an/ up.
 When ______________________________________________________________________________
2. cook/ Billy/ might/ and/ tonight/ dinner/I.
 Billy ________________________________________________________________________________
3. might/ president/ You/ one day/ never/ become/ know/I.
 You ________________________________________________________________________________
4. please/ May/ a piece/ have/ bread/ of/I?
 May ________________________________________________________________________________
5. doubt/ might/ tonight/ It/ but/ snow/I/ it.
 It __________________________________________________________________________________
6. happiness/ this/ bring/ health/ May/ and/ you/ year!
 May ________________________________________________________________________________
7. might/ thought/ be able/ useless/I/ he/ to help/ was/ but/ me/ he.
 I ___________________________________________________________________________________
8. leave/ asked/ the/ today/ might/I/ early/ work/I/ if.
 I ___________________________________________________________________________________
9. discount/ only/ Employees/ on/ use/ may/ priced/ regular/ their/ items.
 Employees __________________________________________________________________________
10. may/ washroom/ Customers/ the/ use/ staff.
 Customers __________________________________________________________________________
Exercise 2. Rewrite each of the following sentences in another way so that it means almost the same as
the sentence printed before it.
1. The last time I wrote a letter was 5 years ago.
 I haven’t ____________________________________________________________________________
2. When did you build the house?
 How long have ______________________________________________________________________
3. I last met him 3 days ago.
 It’s been 3 ___________________________________________________________________________
4. She started working as an accountant 2 months ago.
 She has______________________________________________________________________________
5. He began playing football when he was 6 years old.
 He has ______________________________________________________________________________
6. It’s been 2 years since the last time I went to Ho Chi Minh city.
 I last _______________________________________________________________________________
7. This is the first time I have seen such a beautiful girl.
 I have ______________________________________________________________________________
8. I haven’t been to Japan for 4 years.
 The last time ________________________________________________________________________
9. I have never eaten such a delicious cake like this before.
 This is the ___________________________________________________________________________
10. I have learnt English for 10 years.
15
Bài tập Tiếng Anh 8 (Friends plus)
 I started/began ______________________________________________________________________
11. Tony has not played the guitar for ten years.
 Tony stopped _______________________________________________________________________
12. The last time We saw a horror film was 5 years ago.
 We have ____________________________________________________________________________
13. When did Henry begin to write a travel blog?
 How long ___________________________________________________________________________
14. It’s 2 months since I last visited this church
 I ___________________________________________________________________________________
15. Susy has worked at the local supermarket for 3 weeks
 Susy began __________________________________________________________________________
16. What do you fancy doing?
 What _______________________________________________________________________________
17. I have never seen such a beautiful coastal village before.
 This is the first time __________________________________________________________________
18. We haven’t bought that candy for over twenty days.
 It’s _________________________________________________________________________________
19. How long has he lived in this city?
 How long ago _______________________________________________________________________
20. Mai’s father started to give up smoking last year.
 Mai’s father has ______________________________________________________________________
Exercise 3. Complete the sentences with the intensifiers given below. Maybe there are more than one
answer for some sentences.
really
amazingly
seriously
absolutely
highly
especially
extremely
dangerously
1. The film was ______________ awful.
2. The food smelled ______________ disgusting.
3. The engine was ______________ hot.
4. The car was ______________ damaged.
5. He was ______________ intelligent.
6. I ______________ admire the author of this great book.
7. Her improvement in mathematics is ______________ amazing.
8. This garage is ______________ messy.
9. That sunset is ______________ beautiful.
10. You are being ______________ kind to me today.
Exercise 4. Choose the correct adverb.
1. I’ve painted my room, but it looks really/ absolutely bad.
2. That meal was absolutely/ incredibly tasty thanks.
3. Jame’s parents’ house is absolutely/ very enormous.
4. Our hotel room was extremely/ absolutely big with views of the sea.
5. Sara’s feeling absolutely/ very happy because she’s passed her exams.
6. I’m incredibly/ absolutely tired. I think I’ll go to bed early.
Exercise 5. Read the competition entry about the advert of Extreme Sport in Viet Nam and complete the
text with the phrases given below.
a. the place to go.
16
Bài tập Tiếng Anh 8 (Friends plus)
b. not surprisingly
c. as a really appropriate location
d. a really enjoyable and memorable one.
e. surprisingly
f. Viet Nam has got something for everyone.
Opportunities for Extreme Sports in Viet Nam
When you think of extreme sports, places such as Hawaii, the Alps … may come to mind. Many people
might not think of Viet Nam (1) ______________ for extreme sports enthusiasts. (2) ______________, the
country has got a lot to offer them and is a very popular destination.
In Viet Nam you can try water sports, land sports and air sports. (3) ______________ with over 2,000 miles
of coastline, water sports are the most popular. You can try scuba diving, snorkeling, windsurfing, water
skiing (4) ______________.
The best spots for scuba diving and snorkeling are Nha Trang and Hon Rom. Windsurfing and kite surfing
enthusiasts go to Mui Ne Beach near Phan Thiet. For kayaking, Ha Long Bay is (5) ______________. For
rock climbing and mountain biking, Da Lat in the central highlands is a popular place.
Whatever takes your fancy, Viet Nam has the locations, facilities and weather to make sure your extreme
sport adventure is (6) ______________.
--- THE END ---
1
Bài tập Tiếng Anh 8 (Friends plus)
A. VOCABULARIES
New words (Từ mới)
No. Word Type Pronunciation Meaning
1. nature (n) /ˈneɪtʃə(r)/ thiên nhiên, tạo hoá
2. natural (adj) /ˈnætʃrəl/ thuộc thiên nhiên
3. naturally (adv) /ˈnætʃrəli/ 1 cách tự nhiên, bẩm sinh
4. feature (n) /ˈfiːtʃə(r)/ nét đặc trưng
5. cliff (n) /klɪf/ vách đá
6. dune (n) /djuːn/ cồn, đụn cát
7. rainforest (n) /ˈreɪnfɒrɪst/ rừng mưa nhiệt đới
8. valley (n) /ˈvæli/ thung lũng
9. wave (n) /weɪv/ sóng biển
10. adventure (n) /ədˈventʃə(r)/ sự phiêu lưu, sự mạo hiểm
11. adventurous (adj) /ədˈventʃərəs/ thích mạo hiểm
12. chance (n) /tʃɑːns/ cơ hội
13. scuba -diving (n) /ˈskuːbə daɪvɪŋ/ việc lặn có bình dưỡng khí
14. enormous (adj) /ɪˈnɔːməs/ to lớn
15. enormously (adv) /ɪˈnɔːməsli/ 1 cách to lớn
16. spectacular (adj) /spekˈtækjələ(r)/ đẹp mắt, ngoạn mục
17. Portugal (n) /ˈpɔːtʃʊɡl/ Bồ Đào Nha
18. Pacific (n) /pəˈsɪfɪk/ Thái Bình Dương
19. volcano (n) /vɒlˈkeɪnəʊ/ núi lửa
20. volcanic (adj) /vɒlˈkænɪk/ thuộc về núi lửa
21. island (n) /ˈaɪlənd/ hòn đảo
22. highland (n) /ˈhaɪlənd/ cao nguyên
23. lowland (n) /ˈləʊlənd/ vùng đất thấp
24. competition (n) /ˌkɒmpəˈtɪʃn/ sự tranh đua
25. competitive (adj) /kəmˈpetətɪv/ cạnh tranh
26. compete (v) /kəmˈpiːt/ cạnh tranh
27. competitor (n) /kəmˈpetɪtə(r)/ đối thủ
28. epic (n, adj) /ˈepɪk/ kì thú
29. audience (n) /ˈɔːdiəns/ khán giả
30. intend (v) /ɪnˈtend/ dự định
31. intention (n) /ɪnˈtenʃn/ ý định
32. exotic (adj) /ɪɡˈzɒtɪk/ kì lạ
33. exotically (adv) /ɪɡˈzɒtɪkli/ 1 cách kì lạ
UNIT 3: ADVENTURE
2
Bài tập Tiếng Anh 8 (Friends plus)
34. distant (adj) /ˈdɪstənt/ xa cách
35. distance (n) /ˈdɪstəns/ khoảng cách
36. inspiration (n) /ˌɪnspəˈreɪʃn/ nguồn cảm hứng
37. inspirational (adj) /ˌɪnspəˈreɪʃənl/ gây cảm hứng
38. blog (n) /blɔɡ/ trang cá nhân
39. yacht (n) /jɒt/ du thuyền
40. fascinate (v) /ˈfæsɪneɪt/ quyến rũ
41. fascinating (adj) /ˈfæsɪneɪtɪŋ/ quyến rũ, hấp dẫn
42. fascinated (adj) /ˈfæsɪneɪtɪd/ quyến rũ, hấp dẫn
43. fascinatingly (adv) /ˈfæsɪneɪtɪŋli/ 1 cách quyến rũ, hấp dẫn
44. fascinatedly (adv) /ˈfæsɪneɪtɪdli/ 1 cách quyến rũ, hấp dẫn
45. crystal (adj) /ˈkrɪstl/ trong suốt
46. inspire (v) /ɪnˈspaɪə(r)/ gây cảm hứng
47. inspiration (n) /ˌɪnspəˈreɪʃn/ cảm hứng
48. inspired (adj) /ɪnˈspaɪəd/ đầy nhiệt huyết
49. inspiring (adj) /ɪnˈspaɪərɪŋ/ gây cảm hứng
50. advantage (n) /ədˈvɑːntɪdʒ/ thuận lợi
51. disadvantage (n) /ˌdɪsədˈvɑːntɪdʒ/ bất lợi
52. journey (n) /ˈdʒɜːni/ chuyến đi
53. company (n) /ˈkʌmpəni/ sự đồng hành
54. extreme (adj) /ɪkˈstriːm/ cực kì, cực độ
55. extremely (adv) /ɪkˈstriːmli/ cực kì, cực độ
56. vote (v) /vəʊt/ bỏ phiếu
57. exchange (v) /ɪksˈtʃeɪndʒ/ trao đổi
58. adventure (n) /ədˈventʃə(r)/ sự mạo hiểm,
59. amaze (v) /əˈmeɪz/ làm kinh ngạc, làm sửng sốt
60. amazing (adj) /əˈmeɪzɪŋ/ làm kinh ngạc, làm sửng sốt
61. amazed (adj) /əˈmeɪzd/ kinh ngạc, sửng sốt
62. opponent (n) /əˈpəʊnənt/ đối thủ, kẻ phản đối
63. except (prep) /ɪkˈsept/ ngoại trừ
64. fit (adj) /fɪt/ vừa vặn, mạnh khoẻ
65. fitness (n) /ˈfɪtnəs/ sự mạnh mẽ, sự sung sức
66. shin guard (n) /ˈʃɪn ɡɑːrd/ nẹp ống chân
67. cleat (n) /kliːt/ miếng chống trượt
68. lightweight (adj) /ˈlaɪtweɪt/ nhẹ
69. slip (v) /slɪp/ trượt
Phrasal verb
1. set off: bắt đầu, khởi hành
2. leave behind: bỏ lại, để lại
3. stop off: dừng lại
4. stay with: ở cùng
5. carry on: tiếp tục
3
Bài tập Tiếng Anh 8 (Friends plus)
B. GRAMMARS
1. Present perfect and present perfect continuous
PRESENT PERFECT (HTHT) PRESENT PERFECT CONTINUOUS (HTHTTD)
Công thức
(+) S + have/ has + V3/ed
(-) S + have/ has + not + V3/ed
(?) Have/ Has + S + V3/ed?
Công thức
(+) S + have/ has + been + V-ing
(-) S + have/ has + not been + V-ing
(?) Have/ Has + S + been + V-ing?
Cách dùng
- Nhấn mạnh đến kết quả của hành động
E.g: I have done my homework. I have read this
book three times.
- Kết quả mong muốn
E.g: I have washed the car. (The car is clean
now).
Cách dùng
- Nhấn mạnh tính liên tục/ thời gian thực hiện
hành động
E.g: We've been working really hard for three
months.
E.g: She has been waiting for him all her
lifetime.
- Kết quả không mong muốn
E.g: Why are you so wet?
- I have been washing the car.
Dấu hiệu
- already, never, ever, yet, just, recently, lately
- so far/ up to now/ up to present, in/ over + the
past/ last + thời gian
- for + khoảng thời gian
- since + mốc thời gian
Nếu sau "since" là một mệnh đề thì mệnh đề trước
since ta chia thì hiện tại hoàn thành còn mệnh đề
sau since chia thì quá khứ đơn.
 Note:
- Sau cấu trúc so sánh hơn nhất ta dùng thì hiện tại
hoàn thành. It is the most interesting book that I
have ever read.
- Sau cấu trúc: This/It is the first/second... time,
phải dùng thì hiện tại hoàn thành. This is the first
time I have eaten this kind of food.
Dấu hiệu
- all the morning, all the afternoon, all day long,
since, for, how long, ...
Một số động từ không được dùng với thì tiếp diễn:
State: be, have (for possession only) We have been on holiday for two weeks.
Senses: feel, hear, see, smell, taste, touch He has touched the painting.
Brain work: believe, know, think, understand I have known him for 3 years.
2. Past simple vs. Present perfect (Thì QKĐ – HTHT)
PAST SIMPLE (QKĐ) PRESENT PERFECT (HTHT)
Công thức
(+) S + V2/ed
(-) S + didn’t + Vn.m
(?) Did + S + Vn.m
Công thức
(+) S + has/ have + V3/ed
(-) S + has/ have + not + V3/ed
(?) Has/ Have + S + V3/ed
4
Bài tập Tiếng Anh 8 (Friends plus)
Cách dùng
- Diễn tả một hành động xảy ra và chấm dứt hoàn
toàn trong quá khứ.
My mother left this city 2 years ago.
- Diễn đạt các hành động xảy ra liên tiếp trong quá
khứ
She came home, switched on the computer and
checked her e-mails.
Cách dùng
- Nhấn mạnh đến kết quả của hành động
I have done my homework. I have read this book
three times.
- Kết quả mong muốn
I have washed the car. (The car is clean now).
Dấu hiệu
last night/ year/ month, yesterday, ago (2 years
ago), in + năm trong QK (in 1999)
Dấu hiệu
ever, never, just, already, recently, since, for twice,
many times, ...
CÔNG THỨC CHUYỂN ĐỔI QKĐ  HTHT
1*. 4 câu đồng nghĩa:
 The last time + S + V2/ed... + was + ktg + ago. (in/when)
 S + haven’t / hasn’t + V3/ed + since/for + time.
 S + last + V2/ed + ktg + ago. (in + năm / when + mđề)
 It is/has been + time + since + S + (last) + V2/ed.
2*. Đây là lần đầu tiên làm gì:
Đề: S + have/has + not/never + V3/ed + before.
→ This/It is the first time + S + have/has + V3/ed.
3*. S + started/began + to V/Ving + ktg + ago. (in/when...)
= S + have/has + V3/ed + for + ktg. (since + mtg/mđề)
[* Chú ý coi chừng đề nó bắt đổi sang thể bị động HTHT]
4*. When + did + S + start/begin + to V/V-ing...?
= How long + have/has + S + V3/ed...?
= How long ago + did + S + start/begin + to V/V-ing...?
= How long is it since + S + V2/ed...?
5. When + was the last time + S + V2/ed...?
= When + did + S + last + V1...?
PHONETICS
Exercise 1. Put the words with the underlined part into the correct column.
/æ/ /ə/
happy sad grand away across
allow exam paddle fantastic travel
volunteer activity Africa Sahara desert
valley animal capsule adventure enormous
5
Bài tập Tiếng Anh 8 (Friends plus)
Exercise 2. Underline the /æ/ sound, and double underline the /ə/sound. Then practise reading these
sentences.
1. You can visit spectacular places in Africa.
2. Jump out of a space capsule and parachute down to Earth.
3. The Grand Canyon is enormous and fantastic.
4. We parachute over the desert and land on sand dunes.
5. We travel to Australia to do some adventurous activities.
Exercise 3. Find the word which has a different sound in the underlined part.
1. A. grand B. activity C. capsule D. along
2. A. parachute B. advantage C travel D. exam
3. A. canyon B. paddle C. again D. valley
4. A. adventure B. natural C. happy D. fantastic
5. A. allow B. across C. afloat D. arrow
Exercise 4. Choose the word which has a different stress pattern from the others.
1. A. computer B. tomorrow C. dialogue D. permission
2. A. wildlife B. dinner C. weekend D. machine
3. A. nature B. island C. highland D. design
4. A. adventure B. holiday C. travelling D. activist
5. A. valley B. balloon C. feature D. island
VOCABULARY AND GRAMMAR
Exercise 1. Read the definitions, and then complete the words beginning with the initial letter.
1. This is a long line of water that goes down to the sea. r_____________
2. This is where water comes down from a very high place. f_____________
3. This is a lot of water in one place. s_____________
4. This is a big place with a lot of trees. f_____________
5. These are very high hills. m_____________
6. This is a very dry place with a lot of sand and rocks. d_____________
7. This is a place at the top and bottom of the world. p_____________
8. This is a very big sea. o_____________
Exercise 2. Choose the word or phrase (A, B, C or D) that best fits the blank space in each sentence.
1. You can surf some of the world’s biggest __________ in the Atlantic Ocean.
A. waves B. cliffs C. beaches D. dunes
2. I'll __________at the shops on my way home and get some wine.
A. carry on B. stop off C. set off D. sail around
3. You can’t be in good __________if you keep eating too much.
A. shape B. mood C. hands D. spirit
4. A__________ is an area of low land between hills or mountains, often with a river running through it.
A. cliff B. dune C. valley D. cave
5. I dream __________ living on a tropical island.
A. of B. on C. with D. for
6. As a travel blogger, Liz makes a lot of great travel videos as she __________her journey around the
world.
A. stays with B. stops off C. leaves behind D. carries on
7. This ocean is an ideal place for__________, fishing or boating.
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 8 - CẢ NĂM - FRIENDS PLUS - NĂM HỌC 2023-2024 (BẢN HS-GV).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 8 - CẢ NĂM - FRIENDS PLUS - NĂM HỌC 2023-2024 (BẢN HS-GV).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 8 - CẢ NĂM - FRIENDS PLUS - NĂM HỌC 2023-2024 (BẢN HS-GV).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 8 - CẢ NĂM - FRIENDS PLUS - NĂM HỌC 2023-2024 (BẢN HS-GV).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 8 - CẢ NĂM - FRIENDS PLUS - NĂM HỌC 2023-2024 (BẢN HS-GV).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 8 - CẢ NĂM - FRIENDS PLUS - NĂM HỌC 2023-2024 (BẢN HS-GV).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 8 - CẢ NĂM - FRIENDS PLUS - NĂM HỌC 2023-2024 (BẢN HS-GV).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 8 - CẢ NĂM - FRIENDS PLUS - NĂM HỌC 2023-2024 (BẢN HS-GV).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 8 - CẢ NĂM - FRIENDS PLUS - NĂM HỌC 2023-2024 (BẢN HS-GV).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 8 - CẢ NĂM - FRIENDS PLUS - NĂM HỌC 2023-2024 (BẢN HS-GV).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 8 - CẢ NĂM - FRIENDS PLUS - NĂM HỌC 2023-2024 (BẢN HS-GV).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 8 - CẢ NĂM - FRIENDS PLUS - NĂM HỌC 2023-2024 (BẢN HS-GV).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 8 - CẢ NĂM - FRIENDS PLUS - NĂM HỌC 2023-2024 (BẢN HS-GV).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 8 - CẢ NĂM - FRIENDS PLUS - NĂM HỌC 2023-2024 (BẢN HS-GV).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 8 - CẢ NĂM - FRIENDS PLUS - NĂM HỌC 2023-2024 (BẢN HS-GV).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 8 - CẢ NĂM - FRIENDS PLUS - NĂM HỌC 2023-2024 (BẢN HS-GV).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 8 - CẢ NĂM - FRIENDS PLUS - NĂM HỌC 2023-2024 (BẢN HS-GV).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 8 - CẢ NĂM - FRIENDS PLUS - NĂM HỌC 2023-2024 (BẢN HS-GV).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 8 - CẢ NĂM - FRIENDS PLUS - NĂM HỌC 2023-2024 (BẢN HS-GV).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 8 - CẢ NĂM - FRIENDS PLUS - NĂM HỌC 2023-2024 (BẢN HS-GV).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 8 - CẢ NĂM - FRIENDS PLUS - NĂM HỌC 2023-2024 (BẢN HS-GV).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 8 - CẢ NĂM - FRIENDS PLUS - NĂM HỌC 2023-2024 (BẢN HS-GV).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 8 - CẢ NĂM - FRIENDS PLUS - NĂM HỌC 2023-2024 (BẢN HS-GV).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 8 - CẢ NĂM - FRIENDS PLUS - NĂM HỌC 2023-2024 (BẢN HS-GV).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 8 - CẢ NĂM - FRIENDS PLUS - NĂM HỌC 2023-2024 (BẢN HS-GV).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 8 - CẢ NĂM - FRIENDS PLUS - NĂM HỌC 2023-2024 (BẢN HS-GV).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 8 - CẢ NĂM - FRIENDS PLUS - NĂM HỌC 2023-2024 (BẢN HS-GV).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 8 - CẢ NĂM - FRIENDS PLUS - NĂM HỌC 2023-2024 (BẢN HS-GV).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 8 - CẢ NĂM - FRIENDS PLUS - NĂM HỌC 2023-2024 (BẢN HS-GV).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 8 - CẢ NĂM - FRIENDS PLUS - NĂM HỌC 2023-2024 (BẢN HS-GV).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 8 - CẢ NĂM - FRIENDS PLUS - NĂM HỌC 2023-2024 (BẢN HS-GV).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 8 - CẢ NĂM - FRIENDS PLUS - NĂM HỌC 2023-2024 (BẢN HS-GV).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 8 - CẢ NĂM - FRIENDS PLUS - NĂM HỌC 2023-2024 (BẢN HS-GV).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 8 - CẢ NĂM - FRIENDS PLUS - NĂM HỌC 2023-2024 (BẢN HS-GV).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 8 - CẢ NĂM - FRIENDS PLUS - NĂM HỌC 2023-2024 (BẢN HS-GV).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 8 - CẢ NĂM - FRIENDS PLUS - NĂM HỌC 2023-2024 (BẢN HS-GV).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 8 - CẢ NĂM - FRIENDS PLUS - NĂM HỌC 2023-2024 (BẢN HS-GV).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 8 - CẢ NĂM - FRIENDS PLUS - NĂM HỌC 2023-2024 (BẢN HS-GV).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 8 - CẢ NĂM - FRIENDS PLUS - NĂM HỌC 2023-2024 (BẢN HS-GV).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 8 - CẢ NĂM - FRIENDS PLUS - NĂM HỌC 2023-2024 (BẢN HS-GV).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 8 - CẢ NĂM - FRIENDS PLUS - NĂM HỌC 2023-2024 (BẢN HS-GV).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 8 - CẢ NĂM - FRIENDS PLUS - NĂM HỌC 2023-2024 (BẢN HS-GV).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 8 - CẢ NĂM - FRIENDS PLUS - NĂM HỌC 2023-2024 (BẢN HS-GV).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 8 - CẢ NĂM - FRIENDS PLUS - NĂM HỌC 2023-2024 (BẢN HS-GV).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 8 - CẢ NĂM - FRIENDS PLUS - NĂM HỌC 2023-2024 (BẢN HS-GV).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 8 - CẢ NĂM - FRIENDS PLUS - NĂM HỌC 2023-2024 (BẢN HS-GV).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 8 - CẢ NĂM - FRIENDS PLUS - NĂM HỌC 2023-2024 (BẢN HS-GV).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 8 - CẢ NĂM - FRIENDS PLUS - NĂM HỌC 2023-2024 (BẢN HS-GV).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 8 - CẢ NĂM - FRIENDS PLUS - NĂM HỌC 2023-2024 (BẢN HS-GV).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 8 - CẢ NĂM - FRIENDS PLUS - NĂM HỌC 2023-2024 (BẢN HS-GV).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 8 - CẢ NĂM - FRIENDS PLUS - NĂM HỌC 2023-2024 (BẢN HS-GV).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 8 - CẢ NĂM - FRIENDS PLUS - NĂM HỌC 2023-2024 (BẢN HS-GV).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 8 - CẢ NĂM - FRIENDS PLUS - NĂM HỌC 2023-2024 (BẢN HS-GV).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 8 - CẢ NĂM - FRIENDS PLUS - NĂM HỌC 2023-2024 (BẢN HS-GV).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 8 - CẢ NĂM - FRIENDS PLUS - NĂM HỌC 2023-2024 (BẢN HS-GV).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 8 - CẢ NĂM - FRIENDS PLUS - NĂM HỌC 2023-2024 (BẢN HS-GV).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 8 - CẢ NĂM - FRIENDS PLUS - NĂM HỌC 2023-2024 (BẢN HS-GV).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 8 - CẢ NĂM - FRIENDS PLUS - NĂM HỌC 2023-2024 (BẢN HS-GV).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 8 - CẢ NĂM - FRIENDS PLUS - NĂM HỌC 2023-2024 (BẢN HS-GV).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 8 - CẢ NĂM - FRIENDS PLUS - NĂM HỌC 2023-2024 (BẢN HS-GV).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 8 - CẢ NĂM - FRIENDS PLUS - NĂM HỌC 2023-2024 (BẢN HS-GV).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 8 - CẢ NĂM - FRIENDS PLUS - NĂM HỌC 2023-2024 (BẢN HS-GV).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 8 - CẢ NĂM - FRIENDS PLUS - NĂM HỌC 2023-2024 (BẢN HS-GV).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 8 - CẢ NĂM - FRIENDS PLUS - NĂM HỌC 2023-2024 (BẢN HS-GV).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 8 - CẢ NĂM - FRIENDS PLUS - NĂM HỌC 2023-2024 (BẢN HS-GV).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 8 - CẢ NĂM - FRIENDS PLUS - NĂM HỌC 2023-2024 (BẢN HS-GV).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 8 - CẢ NĂM - FRIENDS PLUS - NĂM HỌC 2023-2024 (BẢN HS-GV).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 8 - CẢ NĂM - FRIENDS PLUS - NĂM HỌC 2023-2024 (BẢN HS-GV).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 8 - CẢ NĂM - FRIENDS PLUS - NĂM HỌC 2023-2024 (BẢN HS-GV).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 8 - CẢ NĂM - FRIENDS PLUS - NĂM HỌC 2023-2024 (BẢN HS-GV).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 8 - CẢ NĂM - FRIENDS PLUS - NĂM HỌC 2023-2024 (BẢN HS-GV).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 8 - CẢ NĂM - FRIENDS PLUS - NĂM HỌC 2023-2024 (BẢN HS-GV).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 8 - CẢ NĂM - FRIENDS PLUS - NĂM HỌC 2023-2024 (BẢN HS-GV).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 8 - CẢ NĂM - FRIENDS PLUS - NĂM HỌC 2023-2024 (BẢN HS-GV).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 8 - CẢ NĂM - FRIENDS PLUS - NĂM HỌC 2023-2024 (BẢN HS-GV).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 8 - CẢ NĂM - FRIENDS PLUS - NĂM HỌC 2023-2024 (BẢN HS-GV).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 8 - CẢ NĂM - FRIENDS PLUS - NĂM HỌC 2023-2024 (BẢN HS-GV).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 8 - CẢ NĂM - FRIENDS PLUS - NĂM HỌC 2023-2024 (BẢN HS-GV).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 8 - CẢ NĂM - FRIENDS PLUS - NĂM HỌC 2023-2024 (BẢN HS-GV).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 8 - CẢ NĂM - FRIENDS PLUS - NĂM HỌC 2023-2024 (BẢN HS-GV).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 8 - CẢ NĂM - FRIENDS PLUS - NĂM HỌC 2023-2024 (BẢN HS-GV).pdf
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 8 - CẢ NĂM - FRIENDS PLUS - NĂM HỌC 2023-2024 (BẢN HS-GV).pdf

More Related Content

Similar to BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 8 - CẢ NĂM - FRIENDS PLUS - NĂM HỌC 2023-2024 (BẢN HS-GV).pdf

BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 6 CẢ NĂM CÓ FILE NGHE - FRIENDS PLUS - NĂM HỌC 2...
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 6 CẢ NĂM CÓ FILE NGHE - FRIENDS PLUS - NĂM HỌC 2...BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 6 CẢ NĂM CÓ FILE NGHE - FRIENDS PLUS - NĂM HỌC 2...
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 6 CẢ NĂM CÓ FILE NGHE - FRIENDS PLUS - NĂM HỌC 2...
Nguyen Thanh Tu Collection
 
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH 8 CẢ NĂM - GLOBAL SUCCESS - NĂM HỌC 2023-2024 (CÓ FI...
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH 8 CẢ NĂM - GLOBAL SUCCESS - NĂM HỌC 2023-2024 (CÓ FI...BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH 8 CẢ NĂM - GLOBAL SUCCESS - NĂM HỌC 2023-2024 (CÓ FI...
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH 8 CẢ NĂM - GLOBAL SUCCESS - NĂM HỌC 2023-2024 (CÓ FI...
Nguyen Thanh Tu Collection
 
CHUYÊN ĐỀ ÔN THI THPT TỔNG ÔN TẬP CÁC CHUYÊN ĐỀ TIẾNG ANH - LƯU HOẰNG TRÍ - 5...
CHUYÊN ĐỀ ÔN THI THPT TỔNG ÔN TẬP CÁC CHUYÊN ĐỀ TIẾNG ANH - LƯU HOẰNG TRÍ - 5...CHUYÊN ĐỀ ÔN THI THPT TỔNG ÔN TẬP CÁC CHUYÊN ĐỀ TIẾNG ANH - LƯU HOẰNG TRÍ - 5...
CHUYÊN ĐỀ ÔN THI THPT TỔNG ÔN TẬP CÁC CHUYÊN ĐỀ TIẾNG ANH - LƯU HOẰNG TRÍ - 5...
Nguyen Thanh Tu Collection
 
BÀI TẬP BỔ TRỢ 4 KĨ NĂNG TIẾNG ANH LỚP 10 CẢ NĂM (CÓ FILE NGHE) - GLOBAL SUCC...
BÀI TẬP BỔ TRỢ 4 KĨ NĂNG TIẾNG ANH LỚP 10 CẢ NĂM (CÓ FILE NGHE) - GLOBAL SUCC...BÀI TẬP BỔ TRỢ 4 KĨ NĂNG TIẾNG ANH LỚP 10 CẢ NĂM (CÓ FILE NGHE) - GLOBAL SUCC...
BÀI TẬP BỔ TRỢ 4 KĨ NĂNG TIẾNG ANH LỚP 10 CẢ NĂM (CÓ FILE NGHE) - GLOBAL SUCC...
Nguyen Thanh Tu Collection
 
BÀI TẬP BỔ TRỢ 4 KĨ NĂNG TIẾNG ANH LỚP 10 CẢ NĂM (CÓ FILE NGHE) - GLOBAL SUCC...
BÀI TẬP BỔ TRỢ 4 KĨ NĂNG TIẾNG ANH LỚP 10 CẢ NĂM (CÓ FILE NGHE) - GLOBAL SUCC...BÀI TẬP BỔ TRỢ 4 KĨ NĂNG TIẾNG ANH LỚP 10 CẢ NĂM (CÓ FILE NGHE) - GLOBAL SUCC...
BÀI TẬP BỔ TRỢ 4 KĨ NĂNG TIẾNG ANH LỚP 10 CẢ NĂM (CÓ FILE NGHE) - GLOBAL SUCC...
Nguyen Thanh Tu Collection
 
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 6 CẢ NĂM CÓ FILE NGHE - FRIENDS PLUS - NĂM HỌC 2...
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 6 CẢ NĂM CÓ FILE NGHE - FRIENDS PLUS - NĂM HỌC 2...BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 6 CẢ NĂM CÓ FILE NGHE - FRIENDS PLUS - NĂM HỌC 2...
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 6 CẢ NĂM CÓ FILE NGHE - FRIENDS PLUS - NĂM HỌC 2...
Nguyen Thanh Tu Collection
 
TÀI LIỆU DẠY THÊM CẢ NĂM TIẾNG ANH 12 THÍ ĐIỂM (LÍ THUYẾT + BÀI TẬP VẬ...
TÀI LIỆU DẠY THÊM CẢ NĂM TIẾNG ANH 12 THÍ ĐIỂM (LÍ THUYẾT + BÀI TẬP VẬ...TÀI LIỆU DẠY THÊM CẢ NĂM TIẾNG ANH 12 THÍ ĐIỂM (LÍ THUYẾT + BÀI TẬP VẬ...
TÀI LIỆU DẠY THÊM CẢ NĂM TIẾNG ANH 12 THÍ ĐIỂM (LÍ THUYẾT + BÀI TẬP VẬ...
Nguyen Thanh Tu Collection
 
BỘ CHUYÊN ĐỀ ÔN THI HSG CÁC CẤP & 35 ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI LỚP 12 MÔN TIẾNG AN...
BỘ CHUYÊN ĐỀ ÔN THI HSG CÁC CẤP & 35 ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI LỚP 12 MÔN TIẾNG AN...BỘ CHUYÊN ĐỀ ÔN THI HSG CÁC CẤP & 35 ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI LỚP 12 MÔN TIẾNG AN...
BỘ CHUYÊN ĐỀ ÔN THI HSG CÁC CẤP & 35 ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI LỚP 12 MÔN TIẾNG AN...
Nguyen Thanh Tu Collection
 
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 10 GLOBAL SUCCESS NĂM 2023 CÓ FILE NGHE - 2 HỌC ...
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 10 GLOBAL SUCCESS NĂM 2023 CÓ FILE NGHE - 2 HỌC ...BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 10 GLOBAL SUCCESS NĂM 2023 CÓ FILE NGHE - 2 HỌC ...
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 10 GLOBAL SUCCESS NĂM 2023 CÓ FILE NGHE - 2 HỌC ...
Nguyen Thanh Tu Collection
 
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 8 CẢ NĂM - GLOBAL SUCCESS - NĂM 2024 - CÓ FILE N...
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 8 CẢ NĂM - GLOBAL SUCCESS - NĂM 2024 - CÓ FILE N...BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 8 CẢ NĂM - GLOBAL SUCCESS - NĂM 2024 - CÓ FILE N...
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 8 CẢ NĂM - GLOBAL SUCCESS - NĂM 2024 - CÓ FILE N...
Nguyen Thanh Tu Collection
 
TÀI LIỆU DẠY THÊM CẢ NĂM TIẾNG ANH 12 THÍ ĐIỂM (LÍ THUYẾT + BÀI TẬP VẬ...
TÀI LIỆU DẠY THÊM CẢ NĂM TIẾNG ANH 12 THÍ ĐIỂM (LÍ THUYẾT + BÀI TẬP VẬ...TÀI LIỆU DẠY THÊM CẢ NĂM TIẾNG ANH 12 THÍ ĐIỂM (LÍ THUYẾT + BÀI TẬP VẬ...
TÀI LIỆU DẠY THÊM CẢ NĂM TIẾNG ANH 12 THÍ ĐIỂM (LÍ THUYẾT + BÀI TẬP VẬ...
Nguyen Thanh Tu Collection
 
CHUYÊN ĐỀ BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI TIẾNG ANH LỚP 7 - SÁCH GLOBAL SUCCESS - BẢN...
CHUYÊN ĐỀ BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI TIẾNG ANH LỚP 7 - SÁCH GLOBAL SUCCESS - BẢN...CHUYÊN ĐỀ BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI TIẾNG ANH LỚP 7 - SÁCH GLOBAL SUCCESS - BẢN...
CHUYÊN ĐỀ BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI TIẾNG ANH LỚP 7 - SÁCH GLOBAL SUCCESS - BẢN...
Nguyen Thanh Tu Collection
 
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 8 CẢ NĂM - GLOBAL SUCCESS - NĂM 2024 - CÓ FILE N...
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 8 CẢ NĂM - GLOBAL SUCCESS - NĂM 2024 - CÓ FILE N...BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 8 CẢ NĂM - GLOBAL SUCCESS - NĂM 2024 - CÓ FILE N...
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 8 CẢ NĂM - GLOBAL SUCCESS - NĂM 2024 - CÓ FILE N...
Nguyen Thanh Tu Collection
 
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM TIẾNG ANH LỚP 12 - GLOBAL SUCCESS - FORM MỚI 2025 - HK1 (C...
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM TIẾNG ANH LỚP 12 - GLOBAL SUCCESS - FORM MỚI 2025 - HK1 (C...CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM TIẾNG ANH LỚP 12 - GLOBAL SUCCESS - FORM MỚI 2025 - HK1 (C...
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM TIẾNG ANH LỚP 12 - GLOBAL SUCCESS - FORM MỚI 2025 - HK1 (C...
Nguyen Thanh Tu Collection
 
BÀI TẬP BỔ TRỢ 4 KĨ NĂNG TIẾNG ANH LỚP 8 - HK2 - GLOBAL SUCCESS - NĂM HỌC 202...
BÀI TẬP BỔ TRỢ 4 KĨ NĂNG TIẾNG ANH LỚP 8 - HK2 - GLOBAL SUCCESS - NĂM HỌC 202...BÀI TẬP BỔ TRỢ 4 KĨ NĂNG TIẾNG ANH LỚP 8 - HK2 - GLOBAL SUCCESS - NĂM HỌC 202...
BÀI TẬP BỔ TRỢ 4 KĨ NĂNG TIẾNG ANH LỚP 8 - HK2 - GLOBAL SUCCESS - NĂM HỌC 202...
Nguyen Thanh Tu Collection
 
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 8 CẢ NĂM - GLOBAL SUCCESS - NĂM 2024 - CÓ FILE N...
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 8 CẢ NĂM - GLOBAL SUCCESS - NĂM 2024 - CÓ FILE N...BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 8 CẢ NĂM - GLOBAL SUCCESS - NĂM 2024 - CÓ FILE N...
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 8 CẢ NĂM - GLOBAL SUCCESS - NĂM 2024 - CÓ FILE N...
Nguyen Thanh Tu Collection
 
BÀI TẬP BỔ TRỢ 4 KĨ NĂNG TIẾNG ANH LỚP 8 - HK2 - GLOBAL SUCCESS - NĂM HỌC 202...
BÀI TẬP BỔ TRỢ 4 KĨ NĂNG TIẾNG ANH LỚP 8 - HK2 - GLOBAL SUCCESS - NĂM HỌC 202...BÀI TẬP BỔ TRỢ 4 KĨ NĂNG TIẾNG ANH LỚP 8 - HK2 - GLOBAL SUCCESS - NĂM HỌC 202...
BÀI TẬP BỔ TRỢ 4 KĨ NĂNG TIẾNG ANH LỚP 8 - HK2 - GLOBAL SUCCESS - NĂM HỌC 202...
Nguyen Thanh Tu Collection
 
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM TIẾNG ANH LỚP 11 - GLOBAL SUCCESS - NĂM HỌC 2023-2024 - HK...
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM TIẾNG ANH LỚP 11 - GLOBAL SUCCESS - NĂM HỌC 2023-2024 - HK...CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM TIẾNG ANH LỚP 11 - GLOBAL SUCCESS - NĂM HỌC 2023-2024 - HK...
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM TIẾNG ANH LỚP 11 - GLOBAL SUCCESS - NĂM HỌC 2023-2024 - HK...
Nguyen Thanh Tu Collection
 
20 CHUYÊN ĐỀ BỒI DƯỠNG NGỮ PHÁP THI HỌC SINH GIỎI TIẾNG ANH 7 - SÁCH GLOBAL S...
20 CHUYÊN ĐỀ BỒI DƯỠNG NGỮ PHÁP THI HỌC SINH GIỎI TIẾNG ANH 7 - SÁCH GLOBAL S...20 CHUYÊN ĐỀ BỒI DƯỠNG NGỮ PHÁP THI HỌC SINH GIỎI TIẾNG ANH 7 - SÁCH GLOBAL S...
20 CHUYÊN ĐỀ BỒI DƯỠNG NGỮ PHÁP THI HỌC SINH GIỎI TIẾNG ANH 7 - SÁCH GLOBAL S...
Nguyen Thanh Tu Collection
 
BÀI TẬP BỔ TRỢ 4 KĨ NĂNG TIẾNG ANH LỚP 8 - HK2 - GLOBAL SUCCESS - NĂM HỌC 202...
BÀI TẬP BỔ TRỢ 4 KĨ NĂNG TIẾNG ANH LỚP 8 - HK2 - GLOBAL SUCCESS - NĂM HỌC 202...BÀI TẬP BỔ TRỢ 4 KĨ NĂNG TIẾNG ANH LỚP 8 - HK2 - GLOBAL SUCCESS - NĂM HỌC 202...
BÀI TẬP BỔ TRỢ 4 KĨ NĂNG TIẾNG ANH LỚP 8 - HK2 - GLOBAL SUCCESS - NĂM HỌC 202...
Nguyen Thanh Tu Collection
 

Similar to BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 8 - CẢ NĂM - FRIENDS PLUS - NĂM HỌC 2023-2024 (BẢN HS-GV).pdf (20)

BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 6 CẢ NĂM CÓ FILE NGHE - FRIENDS PLUS - NĂM HỌC 2...
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 6 CẢ NĂM CÓ FILE NGHE - FRIENDS PLUS - NĂM HỌC 2...BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 6 CẢ NĂM CÓ FILE NGHE - FRIENDS PLUS - NĂM HỌC 2...
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 6 CẢ NĂM CÓ FILE NGHE - FRIENDS PLUS - NĂM HỌC 2...
 
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH 8 CẢ NĂM - GLOBAL SUCCESS - NĂM HỌC 2023-2024 (CÓ FI...
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH 8 CẢ NĂM - GLOBAL SUCCESS - NĂM HỌC 2023-2024 (CÓ FI...BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH 8 CẢ NĂM - GLOBAL SUCCESS - NĂM HỌC 2023-2024 (CÓ FI...
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH 8 CẢ NĂM - GLOBAL SUCCESS - NĂM HỌC 2023-2024 (CÓ FI...
 
CHUYÊN ĐỀ ÔN THI THPT TỔNG ÔN TẬP CÁC CHUYÊN ĐỀ TIẾNG ANH - LƯU HOẰNG TRÍ - 5...
CHUYÊN ĐỀ ÔN THI THPT TỔNG ÔN TẬP CÁC CHUYÊN ĐỀ TIẾNG ANH - LƯU HOẰNG TRÍ - 5...CHUYÊN ĐỀ ÔN THI THPT TỔNG ÔN TẬP CÁC CHUYÊN ĐỀ TIẾNG ANH - LƯU HOẰNG TRÍ - 5...
CHUYÊN ĐỀ ÔN THI THPT TỔNG ÔN TẬP CÁC CHUYÊN ĐỀ TIẾNG ANH - LƯU HOẰNG TRÍ - 5...
 
BÀI TẬP BỔ TRỢ 4 KĨ NĂNG TIẾNG ANH LỚP 10 CẢ NĂM (CÓ FILE NGHE) - GLOBAL SUCC...
BÀI TẬP BỔ TRỢ 4 KĨ NĂNG TIẾNG ANH LỚP 10 CẢ NĂM (CÓ FILE NGHE) - GLOBAL SUCC...BÀI TẬP BỔ TRỢ 4 KĨ NĂNG TIẾNG ANH LỚP 10 CẢ NĂM (CÓ FILE NGHE) - GLOBAL SUCC...
BÀI TẬP BỔ TRỢ 4 KĨ NĂNG TIẾNG ANH LỚP 10 CẢ NĂM (CÓ FILE NGHE) - GLOBAL SUCC...
 
BÀI TẬP BỔ TRỢ 4 KĨ NĂNG TIẾNG ANH LỚP 10 CẢ NĂM (CÓ FILE NGHE) - GLOBAL SUCC...
BÀI TẬP BỔ TRỢ 4 KĨ NĂNG TIẾNG ANH LỚP 10 CẢ NĂM (CÓ FILE NGHE) - GLOBAL SUCC...BÀI TẬP BỔ TRỢ 4 KĨ NĂNG TIẾNG ANH LỚP 10 CẢ NĂM (CÓ FILE NGHE) - GLOBAL SUCC...
BÀI TẬP BỔ TRỢ 4 KĨ NĂNG TIẾNG ANH LỚP 10 CẢ NĂM (CÓ FILE NGHE) - GLOBAL SUCC...
 
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 6 CẢ NĂM CÓ FILE NGHE - FRIENDS PLUS - NĂM HỌC 2...
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 6 CẢ NĂM CÓ FILE NGHE - FRIENDS PLUS - NĂM HỌC 2...BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 6 CẢ NĂM CÓ FILE NGHE - FRIENDS PLUS - NĂM HỌC 2...
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 6 CẢ NĂM CÓ FILE NGHE - FRIENDS PLUS - NĂM HỌC 2...
 
TÀI LIỆU DẠY THÊM CẢ NĂM TIẾNG ANH 12 THÍ ĐIỂM (LÍ THUYẾT + BÀI TẬP VẬ...
TÀI LIỆU DẠY THÊM CẢ NĂM TIẾNG ANH 12 THÍ ĐIỂM (LÍ THUYẾT + BÀI TẬP VẬ...TÀI LIỆU DẠY THÊM CẢ NĂM TIẾNG ANH 12 THÍ ĐIỂM (LÍ THUYẾT + BÀI TẬP VẬ...
TÀI LIỆU DẠY THÊM CẢ NĂM TIẾNG ANH 12 THÍ ĐIỂM (LÍ THUYẾT + BÀI TẬP VẬ...
 
BỘ CHUYÊN ĐỀ ÔN THI HSG CÁC CẤP & 35 ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI LỚP 12 MÔN TIẾNG AN...
BỘ CHUYÊN ĐỀ ÔN THI HSG CÁC CẤP & 35 ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI LỚP 12 MÔN TIẾNG AN...BỘ CHUYÊN ĐỀ ÔN THI HSG CÁC CẤP & 35 ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI LỚP 12 MÔN TIẾNG AN...
BỘ CHUYÊN ĐỀ ÔN THI HSG CÁC CẤP & 35 ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI LỚP 12 MÔN TIẾNG AN...
 
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 10 GLOBAL SUCCESS NĂM 2023 CÓ FILE NGHE - 2 HỌC ...
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 10 GLOBAL SUCCESS NĂM 2023 CÓ FILE NGHE - 2 HỌC ...BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 10 GLOBAL SUCCESS NĂM 2023 CÓ FILE NGHE - 2 HỌC ...
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 10 GLOBAL SUCCESS NĂM 2023 CÓ FILE NGHE - 2 HỌC ...
 
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 8 CẢ NĂM - GLOBAL SUCCESS - NĂM 2024 - CÓ FILE N...
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 8 CẢ NĂM - GLOBAL SUCCESS - NĂM 2024 - CÓ FILE N...BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 8 CẢ NĂM - GLOBAL SUCCESS - NĂM 2024 - CÓ FILE N...
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 8 CẢ NĂM - GLOBAL SUCCESS - NĂM 2024 - CÓ FILE N...
 
TÀI LIỆU DẠY THÊM CẢ NĂM TIẾNG ANH 12 THÍ ĐIỂM (LÍ THUYẾT + BÀI TẬP VẬ...
TÀI LIỆU DẠY THÊM CẢ NĂM TIẾNG ANH 12 THÍ ĐIỂM (LÍ THUYẾT + BÀI TẬP VẬ...TÀI LIỆU DẠY THÊM CẢ NĂM TIẾNG ANH 12 THÍ ĐIỂM (LÍ THUYẾT + BÀI TẬP VẬ...
TÀI LIỆU DẠY THÊM CẢ NĂM TIẾNG ANH 12 THÍ ĐIỂM (LÍ THUYẾT + BÀI TẬP VẬ...
 
CHUYÊN ĐỀ BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI TIẾNG ANH LỚP 7 - SÁCH GLOBAL SUCCESS - BẢN...
CHUYÊN ĐỀ BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI TIẾNG ANH LỚP 7 - SÁCH GLOBAL SUCCESS - BẢN...CHUYÊN ĐỀ BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI TIẾNG ANH LỚP 7 - SÁCH GLOBAL SUCCESS - BẢN...
CHUYÊN ĐỀ BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI TIẾNG ANH LỚP 7 - SÁCH GLOBAL SUCCESS - BẢN...
 
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 8 CẢ NĂM - GLOBAL SUCCESS - NĂM 2024 - CÓ FILE N...
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 8 CẢ NĂM - GLOBAL SUCCESS - NĂM 2024 - CÓ FILE N...BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 8 CẢ NĂM - GLOBAL SUCCESS - NĂM 2024 - CÓ FILE N...
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 8 CẢ NĂM - GLOBAL SUCCESS - NĂM 2024 - CÓ FILE N...
 
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM TIẾNG ANH LỚP 12 - GLOBAL SUCCESS - FORM MỚI 2025 - HK1 (C...
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM TIẾNG ANH LỚP 12 - GLOBAL SUCCESS - FORM MỚI 2025 - HK1 (C...CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM TIẾNG ANH LỚP 12 - GLOBAL SUCCESS - FORM MỚI 2025 - HK1 (C...
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM TIẾNG ANH LỚP 12 - GLOBAL SUCCESS - FORM MỚI 2025 - HK1 (C...
 
BÀI TẬP BỔ TRỢ 4 KĨ NĂNG TIẾNG ANH LỚP 8 - HK2 - GLOBAL SUCCESS - NĂM HỌC 202...
BÀI TẬP BỔ TRỢ 4 KĨ NĂNG TIẾNG ANH LỚP 8 - HK2 - GLOBAL SUCCESS - NĂM HỌC 202...BÀI TẬP BỔ TRỢ 4 KĨ NĂNG TIẾNG ANH LỚP 8 - HK2 - GLOBAL SUCCESS - NĂM HỌC 202...
BÀI TẬP BỔ TRỢ 4 KĨ NĂNG TIẾNG ANH LỚP 8 - HK2 - GLOBAL SUCCESS - NĂM HỌC 202...
 
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 8 CẢ NĂM - GLOBAL SUCCESS - NĂM 2024 - CÓ FILE N...
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 8 CẢ NĂM - GLOBAL SUCCESS - NĂM 2024 - CÓ FILE N...BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 8 CẢ NĂM - GLOBAL SUCCESS - NĂM 2024 - CÓ FILE N...
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 8 CẢ NĂM - GLOBAL SUCCESS - NĂM 2024 - CÓ FILE N...
 
BÀI TẬP BỔ TRỢ 4 KĨ NĂNG TIẾNG ANH LỚP 8 - HK2 - GLOBAL SUCCESS - NĂM HỌC 202...
BÀI TẬP BỔ TRỢ 4 KĨ NĂNG TIẾNG ANH LỚP 8 - HK2 - GLOBAL SUCCESS - NĂM HỌC 202...BÀI TẬP BỔ TRỢ 4 KĨ NĂNG TIẾNG ANH LỚP 8 - HK2 - GLOBAL SUCCESS - NĂM HỌC 202...
BÀI TẬP BỔ TRỢ 4 KĨ NĂNG TIẾNG ANH LỚP 8 - HK2 - GLOBAL SUCCESS - NĂM HỌC 202...
 
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM TIẾNG ANH LỚP 11 - GLOBAL SUCCESS - NĂM HỌC 2023-2024 - HK...
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM TIẾNG ANH LỚP 11 - GLOBAL SUCCESS - NĂM HỌC 2023-2024 - HK...CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM TIẾNG ANH LỚP 11 - GLOBAL SUCCESS - NĂM HỌC 2023-2024 - HK...
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM TIẾNG ANH LỚP 11 - GLOBAL SUCCESS - NĂM HỌC 2023-2024 - HK...
 
20 CHUYÊN ĐỀ BỒI DƯỠNG NGỮ PHÁP THI HỌC SINH GIỎI TIẾNG ANH 7 - SÁCH GLOBAL S...
20 CHUYÊN ĐỀ BỒI DƯỠNG NGỮ PHÁP THI HỌC SINH GIỎI TIẾNG ANH 7 - SÁCH GLOBAL S...20 CHUYÊN ĐỀ BỒI DƯỠNG NGỮ PHÁP THI HỌC SINH GIỎI TIẾNG ANH 7 - SÁCH GLOBAL S...
20 CHUYÊN ĐỀ BỒI DƯỠNG NGỮ PHÁP THI HỌC SINH GIỎI TIẾNG ANH 7 - SÁCH GLOBAL S...
 
BÀI TẬP BỔ TRỢ 4 KĨ NĂNG TIẾNG ANH LỚP 8 - HK2 - GLOBAL SUCCESS - NĂM HỌC 202...
BÀI TẬP BỔ TRỢ 4 KĨ NĂNG TIẾNG ANH LỚP 8 - HK2 - GLOBAL SUCCESS - NĂM HỌC 202...BÀI TẬP BỔ TRỢ 4 KĨ NĂNG TIẾNG ANH LỚP 8 - HK2 - GLOBAL SUCCESS - NĂM HỌC 202...
BÀI TẬP BỔ TRỢ 4 KĨ NĂNG TIẾNG ANH LỚP 8 - HK2 - GLOBAL SUCCESS - NĂM HỌC 202...
 

More from Nguyen Thanh Tu Collection

CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM HÓA HỌC 12 - SÁCH MỚI - CẢ NĂM CHUẨN CẤU TRÚC MỚI CỦA BỘ F...
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM HÓA HỌC 12 - SÁCH MỚI - CẢ NĂM CHUẨN CẤU TRÚC MỚI CỦA BỘ F...CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM HÓA HỌC 12 - SÁCH MỚI - CẢ NĂM CHUẨN CẤU TRÚC MỚI CỦA BỘ F...
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM HÓA HỌC 12 - SÁCH MỚI - CẢ NĂM CHUẨN CẤU TRÚC MỚI CỦA BỘ F...
Nguyen Thanh Tu Collection
 
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM HÓA HỌC 12 - SÁCH MỚI - CẢ NĂM CHUẨN CẤU TRÚC MỚI CỦA BỘ F...
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM HÓA HỌC 12 - SÁCH MỚI - CẢ NĂM CHUẨN CẤU TRÚC MỚI CỦA BỘ F...CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM HÓA HỌC 12 - SÁCH MỚI - CẢ NĂM CHUẨN CẤU TRÚC MỚI CỦA BỘ F...
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM HÓA HỌC 12 - SÁCH MỚI - CẢ NĂM CHUẨN CẤU TRÚC MỚI CỦA BỘ F...
Nguyen Thanh Tu Collection
 
TUYỂN TẬP ĐỀ CHÍNH THỨC KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT KHÔNG CHUYÊN NĂM HỌ...
TUYỂN TẬP ĐỀ CHÍNH THỨC KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT KHÔNG CHUYÊN NĂM HỌ...TUYỂN TẬP ĐỀ CHÍNH THỨC KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT KHÔNG CHUYÊN NĂM HỌ...
TUYỂN TẬP ĐỀ CHÍNH THỨC KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT KHÔNG CHUYÊN NĂM HỌ...
Nguyen Thanh Tu Collection
 
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM TOÁN LỚP 10 - KẾT NỐI TRI THỨC - CẢ NĂM CHUẨN CẤU TRÚC MỚI...
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM TOÁN LỚP 10 - KẾT NỐI TRI THỨC - CẢ NĂM CHUẨN CẤU TRÚC MỚI...CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM TOÁN LỚP 10 - KẾT NỐI TRI THỨC - CẢ NĂM CHUẨN CẤU TRÚC MỚI...
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM TOÁN LỚP 10 - KẾT NỐI TRI THỨC - CẢ NĂM CHUẨN CẤU TRÚC MỚI...
Nguyen Thanh Tu Collection
 
68 ĐỀ CHÍNH THỨC TUYỂN SINH LỚP 10 TRƯỜNG THPT CHUYÊN NĂM HỌC 2024-2025 MÔN T...
68 ĐỀ CHÍNH THỨC TUYỂN SINH LỚP 10 TRƯỜNG THPT CHUYÊN NĂM HỌC 2024-2025 MÔN T...68 ĐỀ CHÍNH THỨC TUYỂN SINH LỚP 10 TRƯỜNG THPT CHUYÊN NĂM HỌC 2024-2025 MÔN T...
68 ĐỀ CHÍNH THỨC TUYỂN SINH LỚP 10 TRƯỜNG THPT CHUYÊN NĂM HỌC 2024-2025 MÔN T...
Nguyen Thanh Tu Collection
 
CHUYÊN ĐỀ BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI KHOA HỌC TỰ NHIÊN 9 CHƯƠNG TRÌNH MỚI - PHẦN...
CHUYÊN ĐỀ BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI KHOA HỌC TỰ NHIÊN 9 CHƯƠNG TRÌNH MỚI - PHẦN...CHUYÊN ĐỀ BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI KHOA HỌC TỰ NHIÊN 9 CHƯƠNG TRÌNH MỚI - PHẦN...
CHUYÊN ĐỀ BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI KHOA HỌC TỰ NHIÊN 9 CHƯƠNG TRÌNH MỚI - PHẦN...
Nguyen Thanh Tu Collection
 
16 CHUYÊN ĐỀ BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI KHOA HỌC TỰ NHIÊN 8 CHƯƠNG TRÌNH MỚI - P...
16 CHUYÊN ĐỀ BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI KHOA HỌC TỰ NHIÊN 8 CHƯƠNG TRÌNH MỚI - P...16 CHUYÊN ĐỀ BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI KHOA HỌC TỰ NHIÊN 8 CHƯƠNG TRÌNH MỚI - P...
16 CHUYÊN ĐỀ BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI KHOA HỌC TỰ NHIÊN 8 CHƯƠNG TRÌNH MỚI - P...
Nguyen Thanh Tu Collection
 
BỘ ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CÁC TỈNH MÔN TIẾNG ANH LỚP 9 NĂM HỌC 2023-2024 (CÓ FI...
BỘ ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CÁC TỈNH MÔN TIẾNG ANH LỚP 9 NĂM HỌC 2023-2024 (CÓ FI...BỘ ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CÁC TỈNH MÔN TIẾNG ANH LỚP 9 NĂM HỌC 2023-2024 (CÓ FI...
BỘ ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CÁC TỈNH MÔN TIẾNG ANH LỚP 9 NĂM HỌC 2023-2024 (CÓ FI...
Nguyen Thanh Tu Collection
 
ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI MÔN TOÁN LỚP 6, 7 THEO CHƯƠNG TRÌNH MỚI NĂM 2023 CÓ LỜI ...
ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI MÔN TOÁN LỚP 6, 7 THEO CHƯƠNG TRÌNH MỚI NĂM 2023 CÓ LỜI ...ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI MÔN TOÁN LỚP 6, 7 THEO CHƯƠNG TRÌNH MỚI NĂM 2023 CÓ LỜI ...
ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI MÔN TOÁN LỚP 6, 7 THEO CHƯƠNG TRÌNH MỚI NĂM 2023 CÓ LỜI ...
Nguyen Thanh Tu Collection
 
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM VẬT LÝ LỚP 12 THEO FORM THI MỚI BGD 2025 DÙNG CHUNG 3 SÁCH...
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM VẬT LÝ LỚP 12 THEO FORM THI MỚI BGD 2025 DÙNG CHUNG 3 SÁCH...CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM VẬT LÝ LỚP 12 THEO FORM THI MỚI BGD 2025 DÙNG CHUNG 3 SÁCH...
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM VẬT LÝ LỚP 12 THEO FORM THI MỚI BGD 2025 DÙNG CHUNG 3 SÁCH...
Nguyen Thanh Tu Collection
 
BÀI TẬP BỔ TRỢ 4 KỸ NĂNG TIẾNG ANH LỚP 12 - GLOBAL SUCCESS - FORM MỚI 2025 - ...
BÀI TẬP BỔ TRỢ 4 KỸ NĂNG TIẾNG ANH LỚP 12 - GLOBAL SUCCESS - FORM MỚI 2025 - ...BÀI TẬP BỔ TRỢ 4 KỸ NĂNG TIẾNG ANH LỚP 12 - GLOBAL SUCCESS - FORM MỚI 2025 - ...
BÀI TẬP BỔ TRỢ 4 KỸ NĂNG TIẾNG ANH LỚP 12 - GLOBAL SUCCESS - FORM MỚI 2025 - ...
Nguyen Thanh Tu Collection
 
TÀI LIỆU DẠY THÊM HÓA HỌC 12 - SÁCH MỚI (BẢN HS) (FORM BÀI TẬP 2025 CHUNG 3 B...
TÀI LIỆU DẠY THÊM HÓA HỌC 12 - SÁCH MỚI (BẢN HS) (FORM BÀI TẬP 2025 CHUNG 3 B...TÀI LIỆU DẠY THÊM HÓA HỌC 12 - SÁCH MỚI (BẢN HS) (FORM BÀI TẬP 2025 CHUNG 3 B...
TÀI LIỆU DẠY THÊM HÓA HỌC 12 - SÁCH MỚI (BẢN HS) (FORM BÀI TẬP 2025 CHUNG 3 B...
Nguyen Thanh Tu Collection
 
BỘ ĐỀ THI CHÍNH THỨC VÀO CHUYÊN 10 MÔN TIẾNG ANH NĂM HỌC 2024 - 2025 (CÓ GIẢI...
BỘ ĐỀ THI CHÍNH THỨC VÀO CHUYÊN 10 MÔN TIẾNG ANH NĂM HỌC 2024 - 2025 (CÓ GIẢI...BỘ ĐỀ THI CHÍNH THỨC VÀO CHUYÊN 10 MÔN TIẾNG ANH NĂM HỌC 2024 - 2025 (CÓ GIẢI...
BỘ ĐỀ THI CHÍNH THỨC VÀO CHUYÊN 10 MÔN TIẾNG ANH NĂM HỌC 2024 - 2025 (CÓ GIẢI...
Nguyen Thanh Tu Collection
 
TÀI LIỆU DẠY THÊM HÓA HỌC 12 - SÁCH MỚI (BẢN HS+GV) (FORM BÀI TẬP 2025 CHUNG ...
TÀI LIỆU DẠY THÊM HÓA HỌC 12 - SÁCH MỚI (BẢN HS+GV) (FORM BÀI TẬP 2025 CHUNG ...TÀI LIỆU DẠY THÊM HÓA HỌC 12 - SÁCH MỚI (BẢN HS+GV) (FORM BÀI TẬP 2025 CHUNG ...
TÀI LIỆU DẠY THÊM HÓA HỌC 12 - SÁCH MỚI (BẢN HS+GV) (FORM BÀI TẬP 2025 CHUNG ...
Nguyen Thanh Tu Collection
 
CHUYÊN ĐỀ BÀI TẬP KHOA HỌC TỰ NHIÊN 9 - CẢ NĂM DÙNG CHUNG CÁC BỘ SÁCH CHÂN TR...
CHUYÊN ĐỀ BÀI TẬP KHOA HỌC TỰ NHIÊN 9 - CẢ NĂM DÙNG CHUNG CÁC BỘ SÁCH CHÂN TR...CHUYÊN ĐỀ BÀI TẬP KHOA HỌC TỰ NHIÊN 9 - CẢ NĂM DÙNG CHUNG CÁC BỘ SÁCH CHÂN TR...
CHUYÊN ĐỀ BÀI TẬP KHOA HỌC TỰ NHIÊN 9 - CẢ NĂM DÙNG CHUNG CÁC BỘ SÁCH CHÂN TR...
Nguyen Thanh Tu Collection
 
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM TOÁN LỚP 11 THEO FORM THI MỚI BGD 2025 - KẾT NỐI TRI THỨC ...
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM TOÁN LỚP 11 THEO FORM THI MỚI BGD 2025 - KẾT NỐI TRI THỨC ...CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM TOÁN LỚP 11 THEO FORM THI MỚI BGD 2025 - KẾT NỐI TRI THỨC ...
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM TOÁN LỚP 11 THEO FORM THI MỚI BGD 2025 - KẾT NỐI TRI THỨC ...
Nguyen Thanh Tu Collection
 
TUYỂN TẬP ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CÁC TỈNH MÔN TIẾNG ANH LỚP 9 NĂM HỌC 2023-2024...
TUYỂN TẬP ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CÁC TỈNH MÔN TIẾNG ANH LỚP 9 NĂM HỌC 2023-2024...TUYỂN TẬP ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CÁC TỈNH MÔN TIẾNG ANH LỚP 9 NĂM HỌC 2023-2024...
TUYỂN TẬP ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CÁC TỈNH MÔN TIẾNG ANH LỚP 9 NĂM HỌC 2023-2024...
Nguyen Thanh Tu Collection
 
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM TIẾNG ANH LỚP 12 - GLOBAL SUCCESS - FORM MỚI 2025 - HK1 (C...
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM TIẾNG ANH LỚP 12 - GLOBAL SUCCESS - FORM MỚI 2025 - HK1 (C...CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM TIẾNG ANH LỚP 12 - GLOBAL SUCCESS - FORM MỚI 2025 - HK1 (C...
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM TIẾNG ANH LỚP 12 - GLOBAL SUCCESS - FORM MỚI 2025 - HK1 (C...
Nguyen Thanh Tu Collection
 
BÀI TẬP BỔ TRỢ 4 KỸ NĂNG TIẾNG ANH LỚP 12 - GLOBAL SUCCESS - FORM MỚI 2025 - ...
BÀI TẬP BỔ TRỢ 4 KỸ NĂNG TIẾNG ANH LỚP 12 - GLOBAL SUCCESS - FORM MỚI 2025 - ...BÀI TẬP BỔ TRỢ 4 KỸ NĂNG TIẾNG ANH LỚP 12 - GLOBAL SUCCESS - FORM MỚI 2025 - ...
BÀI TẬP BỔ TRỢ 4 KỸ NĂNG TIẾNG ANH LỚP 12 - GLOBAL SUCCESS - FORM MỚI 2025 - ...
Nguyen Thanh Tu Collection
 
BÀI TẬP BỔ TRỢ 4 KỸ NĂNG TIẾNG ANH LỚP 9 - GLOBAL SUCCESS - FORM MỚI 2025 - C...
BÀI TẬP BỔ TRỢ 4 KỸ NĂNG TIẾNG ANH LỚP 9 - GLOBAL SUCCESS - FORM MỚI 2025 - C...BÀI TẬP BỔ TRỢ 4 KỸ NĂNG TIẾNG ANH LỚP 9 - GLOBAL SUCCESS - FORM MỚI 2025 - C...
BÀI TẬP BỔ TRỢ 4 KỸ NĂNG TIẾNG ANH LỚP 9 - GLOBAL SUCCESS - FORM MỚI 2025 - C...
Nguyen Thanh Tu Collection
 

More from Nguyen Thanh Tu Collection (20)

CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM HÓA HỌC 12 - SÁCH MỚI - CẢ NĂM CHUẨN CẤU TRÚC MỚI CỦA BỘ F...
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM HÓA HỌC 12 - SÁCH MỚI - CẢ NĂM CHUẨN CẤU TRÚC MỚI CỦA BỘ F...CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM HÓA HỌC 12 - SÁCH MỚI - CẢ NĂM CHUẨN CẤU TRÚC MỚI CỦA BỘ F...
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM HÓA HỌC 12 - SÁCH MỚI - CẢ NĂM CHUẨN CẤU TRÚC MỚI CỦA BỘ F...
 
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM HÓA HỌC 12 - SÁCH MỚI - CẢ NĂM CHUẨN CẤU TRÚC MỚI CỦA BỘ F...
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM HÓA HỌC 12 - SÁCH MỚI - CẢ NĂM CHUẨN CẤU TRÚC MỚI CỦA BỘ F...CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM HÓA HỌC 12 - SÁCH MỚI - CẢ NĂM CHUẨN CẤU TRÚC MỚI CỦA BỘ F...
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM HÓA HỌC 12 - SÁCH MỚI - CẢ NĂM CHUẨN CẤU TRÚC MỚI CỦA BỘ F...
 
TUYỂN TẬP ĐỀ CHÍNH THỨC KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT KHÔNG CHUYÊN NĂM HỌ...
TUYỂN TẬP ĐỀ CHÍNH THỨC KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT KHÔNG CHUYÊN NĂM HỌ...TUYỂN TẬP ĐỀ CHÍNH THỨC KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT KHÔNG CHUYÊN NĂM HỌ...
TUYỂN TẬP ĐỀ CHÍNH THỨC KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT KHÔNG CHUYÊN NĂM HỌ...
 
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM TOÁN LỚP 10 - KẾT NỐI TRI THỨC - CẢ NĂM CHUẨN CẤU TRÚC MỚI...
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM TOÁN LỚP 10 - KẾT NỐI TRI THỨC - CẢ NĂM CHUẨN CẤU TRÚC MỚI...CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM TOÁN LỚP 10 - KẾT NỐI TRI THỨC - CẢ NĂM CHUẨN CẤU TRÚC MỚI...
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM TOÁN LỚP 10 - KẾT NỐI TRI THỨC - CẢ NĂM CHUẨN CẤU TRÚC MỚI...
 
68 ĐỀ CHÍNH THỨC TUYỂN SINH LỚP 10 TRƯỜNG THPT CHUYÊN NĂM HỌC 2024-2025 MÔN T...
68 ĐỀ CHÍNH THỨC TUYỂN SINH LỚP 10 TRƯỜNG THPT CHUYÊN NĂM HỌC 2024-2025 MÔN T...68 ĐỀ CHÍNH THỨC TUYỂN SINH LỚP 10 TRƯỜNG THPT CHUYÊN NĂM HỌC 2024-2025 MÔN T...
68 ĐỀ CHÍNH THỨC TUYỂN SINH LỚP 10 TRƯỜNG THPT CHUYÊN NĂM HỌC 2024-2025 MÔN T...
 
CHUYÊN ĐỀ BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI KHOA HỌC TỰ NHIÊN 9 CHƯƠNG TRÌNH MỚI - PHẦN...
CHUYÊN ĐỀ BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI KHOA HỌC TỰ NHIÊN 9 CHƯƠNG TRÌNH MỚI - PHẦN...CHUYÊN ĐỀ BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI KHOA HỌC TỰ NHIÊN 9 CHƯƠNG TRÌNH MỚI - PHẦN...
CHUYÊN ĐỀ BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI KHOA HỌC TỰ NHIÊN 9 CHƯƠNG TRÌNH MỚI - PHẦN...
 
16 CHUYÊN ĐỀ BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI KHOA HỌC TỰ NHIÊN 8 CHƯƠNG TRÌNH MỚI - P...
16 CHUYÊN ĐỀ BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI KHOA HỌC TỰ NHIÊN 8 CHƯƠNG TRÌNH MỚI - P...16 CHUYÊN ĐỀ BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI KHOA HỌC TỰ NHIÊN 8 CHƯƠNG TRÌNH MỚI - P...
16 CHUYÊN ĐỀ BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI KHOA HỌC TỰ NHIÊN 8 CHƯƠNG TRÌNH MỚI - P...
 
BỘ ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CÁC TỈNH MÔN TIẾNG ANH LỚP 9 NĂM HỌC 2023-2024 (CÓ FI...
BỘ ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CÁC TỈNH MÔN TIẾNG ANH LỚP 9 NĂM HỌC 2023-2024 (CÓ FI...BỘ ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CÁC TỈNH MÔN TIẾNG ANH LỚP 9 NĂM HỌC 2023-2024 (CÓ FI...
BỘ ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CÁC TỈNH MÔN TIẾNG ANH LỚP 9 NĂM HỌC 2023-2024 (CÓ FI...
 
ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI MÔN TOÁN LỚP 6, 7 THEO CHƯƠNG TRÌNH MỚI NĂM 2023 CÓ LỜI ...
ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI MÔN TOÁN LỚP 6, 7 THEO CHƯƠNG TRÌNH MỚI NĂM 2023 CÓ LỜI ...ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI MÔN TOÁN LỚP 6, 7 THEO CHƯƠNG TRÌNH MỚI NĂM 2023 CÓ LỜI ...
ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI MÔN TOÁN LỚP 6, 7 THEO CHƯƠNG TRÌNH MỚI NĂM 2023 CÓ LỜI ...
 
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM VẬT LÝ LỚP 12 THEO FORM THI MỚI BGD 2025 DÙNG CHUNG 3 SÁCH...
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM VẬT LÝ LỚP 12 THEO FORM THI MỚI BGD 2025 DÙNG CHUNG 3 SÁCH...CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM VẬT LÝ LỚP 12 THEO FORM THI MỚI BGD 2025 DÙNG CHUNG 3 SÁCH...
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM VẬT LÝ LỚP 12 THEO FORM THI MỚI BGD 2025 DÙNG CHUNG 3 SÁCH...
 
BÀI TẬP BỔ TRỢ 4 KỸ NĂNG TIẾNG ANH LỚP 12 - GLOBAL SUCCESS - FORM MỚI 2025 - ...
BÀI TẬP BỔ TRỢ 4 KỸ NĂNG TIẾNG ANH LỚP 12 - GLOBAL SUCCESS - FORM MỚI 2025 - ...BÀI TẬP BỔ TRỢ 4 KỸ NĂNG TIẾNG ANH LỚP 12 - GLOBAL SUCCESS - FORM MỚI 2025 - ...
BÀI TẬP BỔ TRỢ 4 KỸ NĂNG TIẾNG ANH LỚP 12 - GLOBAL SUCCESS - FORM MỚI 2025 - ...
 
TÀI LIỆU DẠY THÊM HÓA HỌC 12 - SÁCH MỚI (BẢN HS) (FORM BÀI TẬP 2025 CHUNG 3 B...
TÀI LIỆU DẠY THÊM HÓA HỌC 12 - SÁCH MỚI (BẢN HS) (FORM BÀI TẬP 2025 CHUNG 3 B...TÀI LIỆU DẠY THÊM HÓA HỌC 12 - SÁCH MỚI (BẢN HS) (FORM BÀI TẬP 2025 CHUNG 3 B...
TÀI LIỆU DẠY THÊM HÓA HỌC 12 - SÁCH MỚI (BẢN HS) (FORM BÀI TẬP 2025 CHUNG 3 B...
 
BỘ ĐỀ THI CHÍNH THỨC VÀO CHUYÊN 10 MÔN TIẾNG ANH NĂM HỌC 2024 - 2025 (CÓ GIẢI...
BỘ ĐỀ THI CHÍNH THỨC VÀO CHUYÊN 10 MÔN TIẾNG ANH NĂM HỌC 2024 - 2025 (CÓ GIẢI...BỘ ĐỀ THI CHÍNH THỨC VÀO CHUYÊN 10 MÔN TIẾNG ANH NĂM HỌC 2024 - 2025 (CÓ GIẢI...
BỘ ĐỀ THI CHÍNH THỨC VÀO CHUYÊN 10 MÔN TIẾNG ANH NĂM HỌC 2024 - 2025 (CÓ GIẢI...
 
TÀI LIỆU DẠY THÊM HÓA HỌC 12 - SÁCH MỚI (BẢN HS+GV) (FORM BÀI TẬP 2025 CHUNG ...
TÀI LIỆU DẠY THÊM HÓA HỌC 12 - SÁCH MỚI (BẢN HS+GV) (FORM BÀI TẬP 2025 CHUNG ...TÀI LIỆU DẠY THÊM HÓA HỌC 12 - SÁCH MỚI (BẢN HS+GV) (FORM BÀI TẬP 2025 CHUNG ...
TÀI LIỆU DẠY THÊM HÓA HỌC 12 - SÁCH MỚI (BẢN HS+GV) (FORM BÀI TẬP 2025 CHUNG ...
 
CHUYÊN ĐỀ BÀI TẬP KHOA HỌC TỰ NHIÊN 9 - CẢ NĂM DÙNG CHUNG CÁC BỘ SÁCH CHÂN TR...
CHUYÊN ĐỀ BÀI TẬP KHOA HỌC TỰ NHIÊN 9 - CẢ NĂM DÙNG CHUNG CÁC BỘ SÁCH CHÂN TR...CHUYÊN ĐỀ BÀI TẬP KHOA HỌC TỰ NHIÊN 9 - CẢ NĂM DÙNG CHUNG CÁC BỘ SÁCH CHÂN TR...
CHUYÊN ĐỀ BÀI TẬP KHOA HỌC TỰ NHIÊN 9 - CẢ NĂM DÙNG CHUNG CÁC BỘ SÁCH CHÂN TR...
 
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM TOÁN LỚP 11 THEO FORM THI MỚI BGD 2025 - KẾT NỐI TRI THỨC ...
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM TOÁN LỚP 11 THEO FORM THI MỚI BGD 2025 - KẾT NỐI TRI THỨC ...CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM TOÁN LỚP 11 THEO FORM THI MỚI BGD 2025 - KẾT NỐI TRI THỨC ...
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM TOÁN LỚP 11 THEO FORM THI MỚI BGD 2025 - KẾT NỐI TRI THỨC ...
 
TUYỂN TẬP ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CÁC TỈNH MÔN TIẾNG ANH LỚP 9 NĂM HỌC 2023-2024...
TUYỂN TẬP ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CÁC TỈNH MÔN TIẾNG ANH LỚP 9 NĂM HỌC 2023-2024...TUYỂN TẬP ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CÁC TỈNH MÔN TIẾNG ANH LỚP 9 NĂM HỌC 2023-2024...
TUYỂN TẬP ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CÁC TỈNH MÔN TIẾNG ANH LỚP 9 NĂM HỌC 2023-2024...
 
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM TIẾNG ANH LỚP 12 - GLOBAL SUCCESS - FORM MỚI 2025 - HK1 (C...
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM TIẾNG ANH LỚP 12 - GLOBAL SUCCESS - FORM MỚI 2025 - HK1 (C...CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM TIẾNG ANH LỚP 12 - GLOBAL SUCCESS - FORM MỚI 2025 - HK1 (C...
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM TIẾNG ANH LỚP 12 - GLOBAL SUCCESS - FORM MỚI 2025 - HK1 (C...
 
BÀI TẬP BỔ TRỢ 4 KỸ NĂNG TIẾNG ANH LỚP 12 - GLOBAL SUCCESS - FORM MỚI 2025 - ...
BÀI TẬP BỔ TRỢ 4 KỸ NĂNG TIẾNG ANH LỚP 12 - GLOBAL SUCCESS - FORM MỚI 2025 - ...BÀI TẬP BỔ TRỢ 4 KỸ NĂNG TIẾNG ANH LỚP 12 - GLOBAL SUCCESS - FORM MỚI 2025 - ...
BÀI TẬP BỔ TRỢ 4 KỸ NĂNG TIẾNG ANH LỚP 12 - GLOBAL SUCCESS - FORM MỚI 2025 - ...
 
BÀI TẬP BỔ TRỢ 4 KỸ NĂNG TIẾNG ANH LỚP 9 - GLOBAL SUCCESS - FORM MỚI 2025 - C...
BÀI TẬP BỔ TRỢ 4 KỸ NĂNG TIẾNG ANH LỚP 9 - GLOBAL SUCCESS - FORM MỚI 2025 - C...BÀI TẬP BỔ TRỢ 4 KỸ NĂNG TIẾNG ANH LỚP 9 - GLOBAL SUCCESS - FORM MỚI 2025 - C...
BÀI TẬP BỔ TRỢ 4 KỸ NĂNG TIẾNG ANH LỚP 9 - GLOBAL SUCCESS - FORM MỚI 2025 - C...
 

Recently uploaded

11EHS Term 3 Week 1 Unit 1 Review: Feedback and improvementpptx
11EHS Term 3 Week 1 Unit 1 Review: Feedback and improvementpptx11EHS Term 3 Week 1 Unit 1 Review: Feedback and improvementpptx
11EHS Term 3 Week 1 Unit 1 Review: Feedback and improvementpptx
mansk2
 
PRESS RELEASE - UNIVERSITY OF GHANA, JULY 16, 2024.pdf
PRESS RELEASE - UNIVERSITY OF GHANA, JULY 16, 2024.pdfPRESS RELEASE - UNIVERSITY OF GHANA, JULY 16, 2024.pdf
PRESS RELEASE - UNIVERSITY OF GHANA, JULY 16, 2024.pdf
nservice241
 
Dr. Nasir Mustafa CERTIFICATE OF APPRECIATION "NEUROANATOMY"
Dr. Nasir Mustafa CERTIFICATE OF APPRECIATION "NEUROANATOMY"Dr. Nasir Mustafa CERTIFICATE OF APPRECIATION "NEUROANATOMY"
Dr. Nasir Mustafa CERTIFICATE OF APPRECIATION "NEUROANATOMY"
Dr. Nasir Mustafa
 
How to Use Pre Init hook in Odoo 17 -Odoo 17 Slides
How to Use Pre Init hook in Odoo 17 -Odoo 17 SlidesHow to Use Pre Init hook in Odoo 17 -Odoo 17 Slides
How to Use Pre Init hook in Odoo 17 -Odoo 17 Slides
Celine George
 
FINAL MATATAG Science CG 2023 Grades 3-10.pdf
FINAL MATATAG Science CG 2023 Grades 3-10.pdfFINAL MATATAG Science CG 2023 Grades 3-10.pdf
FINAL MATATAG Science CG 2023 Grades 3-10.pdf
maritescanete2
 
Parkinson Disease & Anti-Parkinsonian Drugs.pptx
Parkinson Disease & Anti-Parkinsonian Drugs.pptxParkinson Disease & Anti-Parkinsonian Drugs.pptx
Parkinson Disease & Anti-Parkinsonian Drugs.pptx
AnujVishwakarma34
 
Brigada Eskwela 2024 PowerPoint Update for SY 2024-2025
Brigada Eskwela 2024 PowerPoint Update for SY 2024-2025Brigada Eskwela 2024 PowerPoint Update for SY 2024-2025
Brigada Eskwela 2024 PowerPoint Update for SY 2024-2025
ALBERTHISOLER1
 
Demonstration module in Odoo 17 - Odoo 17 Slides
Demonstration module in Odoo 17 - Odoo 17 SlidesDemonstration module in Odoo 17 - Odoo 17 Slides
Demonstration module in Odoo 17 - Odoo 17 Slides
Celine George
 
Devops Interview Question PDF By ScholarHat
Devops Interview Question PDF By ScholarHatDevops Interview Question PDF By ScholarHat
Devops Interview Question PDF By ScholarHat
Scholarhat
 
3. Maturity_indices_of_fruits_and_vegetable.pptx
3. Maturity_indices_of_fruits_and_vegetable.pptx3. Maturity_indices_of_fruits_and_vegetable.pptx
3. Maturity_indices_of_fruits_and_vegetable.pptx
UmeshTimilsina1
 
A beginner’s guide to project reviews - everything you wanted to know but wer...
A beginner’s guide to project reviews - everything you wanted to know but wer...A beginner’s guide to project reviews - everything you wanted to know but wer...
A beginner’s guide to project reviews - everything you wanted to know but wer...
Association for Project Management
 
JavaScript Interview Questions PDF By ScholarHat
JavaScript Interview  Questions PDF By ScholarHatJavaScript Interview  Questions PDF By ScholarHat
JavaScript Interview Questions PDF By ScholarHat
Scholarhat
 
MATATAG CURRICULUM sample lesson exemplar.docx
MATATAG CURRICULUM sample lesson exemplar.docxMATATAG CURRICULUM sample lesson exemplar.docx
MATATAG CURRICULUM sample lesson exemplar.docx
yardenmendoza
 
Introduction to Google Productivity Tools for Office and Personal Use
Introduction to Google Productivity Tools for Office and Personal UseIntroduction to Google Productivity Tools for Office and Personal Use
Introduction to Google Productivity Tools for Office and Personal Use
Excellence Foundation for South Sudan
 
SQL Server Interview Questions PDF By ScholarHat
SQL Server Interview Questions PDF By ScholarHatSQL Server Interview Questions PDF By ScholarHat
SQL Server Interview Questions PDF By ScholarHat
Scholarhat
 
Benchmarking Sustainability: Neurosciences and AI Tech Research in Macau - Ke...
Benchmarking Sustainability: Neurosciences and AI Tech Research in Macau - Ke...Benchmarking Sustainability: Neurosciences and AI Tech Research in Macau - Ke...
Benchmarking Sustainability: Neurosciences and AI Tech Research in Macau - Ke...
Alvaro Barbosa
 
6. Physiological Disorder of fruits and vegetables.pptx
6. Physiological Disorder of fruits and vegetables.pptx6. Physiological Disorder of fruits and vegetables.pptx
6. Physiological Disorder of fruits and vegetables.pptx
UmeshTimilsina1
 
How To Sell Hamster Kombat Coin In Pre-market
How To Sell Hamster Kombat Coin In Pre-marketHow To Sell Hamster Kombat Coin In Pre-market
How To Sell Hamster Kombat Coin In Pre-market
Sikandar Ali
 
Introduction to Banking System in India.ppt
Introduction to Banking System in India.pptIntroduction to Banking System in India.ppt
Introduction to Banking System in India.ppt
Dr. S. Bulomine Regi
 
2024 Winter SWAYAM NPTEL & A Student.pptx
2024 Winter SWAYAM NPTEL & A Student.pptx2024 Winter SWAYAM NPTEL & A Student.pptx
2024 Winter SWAYAM NPTEL & A Student.pptx
Utsav Yagnik
 

Recently uploaded (20)

11EHS Term 3 Week 1 Unit 1 Review: Feedback and improvementpptx
11EHS Term 3 Week 1 Unit 1 Review: Feedback and improvementpptx11EHS Term 3 Week 1 Unit 1 Review: Feedback and improvementpptx
11EHS Term 3 Week 1 Unit 1 Review: Feedback and improvementpptx
 
PRESS RELEASE - UNIVERSITY OF GHANA, JULY 16, 2024.pdf
PRESS RELEASE - UNIVERSITY OF GHANA, JULY 16, 2024.pdfPRESS RELEASE - UNIVERSITY OF GHANA, JULY 16, 2024.pdf
PRESS RELEASE - UNIVERSITY OF GHANA, JULY 16, 2024.pdf
 
Dr. Nasir Mustafa CERTIFICATE OF APPRECIATION "NEUROANATOMY"
Dr. Nasir Mustafa CERTIFICATE OF APPRECIATION "NEUROANATOMY"Dr. Nasir Mustafa CERTIFICATE OF APPRECIATION "NEUROANATOMY"
Dr. Nasir Mustafa CERTIFICATE OF APPRECIATION "NEUROANATOMY"
 
How to Use Pre Init hook in Odoo 17 -Odoo 17 Slides
How to Use Pre Init hook in Odoo 17 -Odoo 17 SlidesHow to Use Pre Init hook in Odoo 17 -Odoo 17 Slides
How to Use Pre Init hook in Odoo 17 -Odoo 17 Slides
 
FINAL MATATAG Science CG 2023 Grades 3-10.pdf
FINAL MATATAG Science CG 2023 Grades 3-10.pdfFINAL MATATAG Science CG 2023 Grades 3-10.pdf
FINAL MATATAG Science CG 2023 Grades 3-10.pdf
 
Parkinson Disease & Anti-Parkinsonian Drugs.pptx
Parkinson Disease & Anti-Parkinsonian Drugs.pptxParkinson Disease & Anti-Parkinsonian Drugs.pptx
Parkinson Disease & Anti-Parkinsonian Drugs.pptx
 
Brigada Eskwela 2024 PowerPoint Update for SY 2024-2025
Brigada Eskwela 2024 PowerPoint Update for SY 2024-2025Brigada Eskwela 2024 PowerPoint Update for SY 2024-2025
Brigada Eskwela 2024 PowerPoint Update for SY 2024-2025
 
Demonstration module in Odoo 17 - Odoo 17 Slides
Demonstration module in Odoo 17 - Odoo 17 SlidesDemonstration module in Odoo 17 - Odoo 17 Slides
Demonstration module in Odoo 17 - Odoo 17 Slides
 
Devops Interview Question PDF By ScholarHat
Devops Interview Question PDF By ScholarHatDevops Interview Question PDF By ScholarHat
Devops Interview Question PDF By ScholarHat
 
3. Maturity_indices_of_fruits_and_vegetable.pptx
3. Maturity_indices_of_fruits_and_vegetable.pptx3. Maturity_indices_of_fruits_and_vegetable.pptx
3. Maturity_indices_of_fruits_and_vegetable.pptx
 
A beginner’s guide to project reviews - everything you wanted to know but wer...
A beginner’s guide to project reviews - everything you wanted to know but wer...A beginner’s guide to project reviews - everything you wanted to know but wer...
A beginner’s guide to project reviews - everything you wanted to know but wer...
 
JavaScript Interview Questions PDF By ScholarHat
JavaScript Interview  Questions PDF By ScholarHatJavaScript Interview  Questions PDF By ScholarHat
JavaScript Interview Questions PDF By ScholarHat
 
MATATAG CURRICULUM sample lesson exemplar.docx
MATATAG CURRICULUM sample lesson exemplar.docxMATATAG CURRICULUM sample lesson exemplar.docx
MATATAG CURRICULUM sample lesson exemplar.docx
 
Introduction to Google Productivity Tools for Office and Personal Use
Introduction to Google Productivity Tools for Office and Personal UseIntroduction to Google Productivity Tools for Office and Personal Use
Introduction to Google Productivity Tools for Office and Personal Use
 
SQL Server Interview Questions PDF By ScholarHat
SQL Server Interview Questions PDF By ScholarHatSQL Server Interview Questions PDF By ScholarHat
SQL Server Interview Questions PDF By ScholarHat
 
Benchmarking Sustainability: Neurosciences and AI Tech Research in Macau - Ke...
Benchmarking Sustainability: Neurosciences and AI Tech Research in Macau - Ke...Benchmarking Sustainability: Neurosciences and AI Tech Research in Macau - Ke...
Benchmarking Sustainability: Neurosciences and AI Tech Research in Macau - Ke...
 
6. Physiological Disorder of fruits and vegetables.pptx
6. Physiological Disorder of fruits and vegetables.pptx6. Physiological Disorder of fruits and vegetables.pptx
6. Physiological Disorder of fruits and vegetables.pptx
 
How To Sell Hamster Kombat Coin In Pre-market
How To Sell Hamster Kombat Coin In Pre-marketHow To Sell Hamster Kombat Coin In Pre-market
How To Sell Hamster Kombat Coin In Pre-market
 
Introduction to Banking System in India.ppt
Introduction to Banking System in India.pptIntroduction to Banking System in India.ppt
Introduction to Banking System in India.ppt
 
2024 Winter SWAYAM NPTEL & A Student.pptx
2024 Winter SWAYAM NPTEL & A Student.pptx2024 Winter SWAYAM NPTEL & A Student.pptx
2024 Winter SWAYAM NPTEL & A Student.pptx
 

BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 8 - CẢ NĂM - FRIENDS PLUS - NĂM HỌC 2023-2024 (BẢN HS-GV).pdf

  • 1. Hỗ trợ trực tuyến Fb www.facebook.com/DayKemQuyNhon Mobi/Zalo 0905779594 Tài liệu chuẩn tham khảo Phát triển kênh bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đơn vị tài trợ / phát hành / chia sẻ học thuật : Nguyen Thanh Tu Group BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 8 - CẢ NĂM - FRIENDS PLUS - NĂM HỌC 2023- 2024 (BẢN HS-GV) WORD VERSION | 2024 EDITION ORDER NOW / CHUYỂN GIAO QUA EMAIL TAILIEUCHUANTHAMKHAO@GMAIL.COM B À I T Ậ P T I Ế N G A N H F R I E N D S P L U S Ths Nguyễn Thanh Tú eBook Collection vectorstock.com/7952634
  • 2. 1 Bài tập Tiếng Anh 8 (Friends plus) A. VOCABULARIES New words (Từ mới) No. Word Type Pronunciation Meaning 1. app (n) /æp/ ứng dụng 2. craze (n) /kreɪz/ sự ham mê (cuồng nhiệt) 3. fad (n) /fæd/ trào lưu, nhất thời 4. follower (n) /ˈfɒləʊə(r)/ người theo dõi, người đi theo 5. gadget (n) /ˈɡædʒɪt/ thiết bị, dụng cụ 6. post (v)/ (n) /pəʊst/ đăng tải/ việc đăng tải 7. social media (n) /ˌsəʊʃl ˈmiːdiə/ mạng xã hội 8. celebrity (n) /səˈlebrəti/ người nổi tiếng 9. best-selling (adj) /ˌbestˈselɪŋ/ có lượng bán chạy nhất 10. expert (n) /ˈekspɜːt/ chuyên gia 11. solve (v) /sɒlv/ giải quyết 12. solution (n) /səˈluːʃn/ giải pháp 13. generally (adv) /ˈdʒenrəli/ nói chung, thường 14. obviously (adv) /ˈɒbviəsli/ một cách rõ ràng 15. amazingly (adv) /əˈmeɪzɪŋli/ một cách đáng ngạc nhiên 16. absolutely (adv) /ˈæbsəluːtli/ hoàn toàn, chắc chắn 17. apparently (adv) /əˈpærəntli/ một cách rõ ràng 18. possibly (adv) /ˈpɒsəbli/ có lẽ, có thể, có khả năng 19. pole-sitting (n) /ˈpəʊl sɪtɪŋ/ việc ngồi trên cột cao 20. pole-sitter (n) /ˈpəʊl sɪtə(r)/ người ngổi trên cột cao 21. current (adj) /ˈkʌrənt/ hiện tại 22. immediately (adv) /ɪˈmiːdiətli/ ngay lập tức 23. digital (adj) /ˈdɪdʒɪtl/ kỹ thuật số 24. compete (v) /kəmˈpiːt/ cạnh tranh 25. compete for prizes tranh giải 26. competition (n) /ˌkɒmpəˈtɪʃn/ cuộc thi 27. last (v) /lɑːst/ kéo dài 28. rest (v) /rest/ nghỉ ngơi 29. energy (n) /ˈenədʒi/ năng lượng 30. purse (n) /pɜːs/ ví nữ 31. celebrate (v) /ˈselɪbreɪt/ ăn mửng 32. used to /ˈjuːst tə/ /ˈjuːst tu/ đã từng 33. baggy (adj) /ˈbæɡi/ rộng thùng thình UNIT 1: FADS AND FASHIONS
  • 3. 2 Bài tập Tiếng Anh 8 (Friends plus) 34. blouse (n) /blaʊz/ áo của nữ 35. colourful (adj) /ˈkʌləfl/ có nhiều màu sắc 36. shorts (n) /ʃɔːts/ quần đùi 37. indigo (n/adj) /ˈɪndɪɡəʊ/ màu chàm 38. trainers (n) /ˈtreɪnə(r)/ giày thể thao 39. hat (n) /hæt/ nón 40. jacket (n) /ˈdʒækɪt/ áo khoác 41. patterned (adj) /ˈpætənd/ có hoa văn (trang ttí) 42. shirt (n) /ʃɜːt/ áo sơ mi 43. knee-length (adj) /ˈniː leŋkθ/ tới đầu gối 44. skirt (n) /skɜːt/ váy 45. scarf (n) /skɑːf/ khăn choàng 46. scarves (pl) /skɑːvz/ 47. leggings (n) /ˈleɡɪŋz/ quần ôm, quần bó 48. trousers (n) /ˈtraʊzəz/ quần dài 49. clothes (n) /kləʊðz/, /kləʊz/ quần áo (nói chung) 50. decide (v) /dɪˈsaɪd/ quyết định 51. expensive (adj) /ɪkˈspensɪv/ đắt tiền 52. few weeks (phr) vài tuần 53. interesting (adj) /ˈɪntrəstɪŋ/ thú vị 54. look (v) /lʊk/ có vẻ 55. smart (adj) /smɑːt/ trang trọng, trang nhã 56. wedding (n) /ˈwedɪŋ/ đám cưới 57. decade (n) /ˈdekeɪd/ thập niên (10 năm) 58. common (adj) /ˈkɒmən/ thông thường 59. outfit (n) /ˈaʊtfɪt/ trang phục 60. loose (adj) /luːs/ rộng rãi (quần áo) 61. tight (adj) /taɪt/ chật, ôm (quần áo) 62. flared (adj) /fleəd/ có ống loe 63. flared trousers quần ống loe 64. especially (adv) /ɪˈspeʃəli/ đặc biệt là 65. lotus (n) /ˈləʊtəs/ hoa sen 66. lotus collars cổ hình cánh sen 67. vintage (adj) /ˈvɪntɪdʒ/ cổ điển, thuộc về quá khứ 68. vintage dresses váy cổ điển 69. praise (v) /preɪz/ cổ vũ, khen ngợi 70. tug of war (phr) /ˌtʌɡ əv ˈwɔː(r)/ trò kéo co
  • 4. 3 Bài tập Tiếng Anh 8 (Friends plus) B. GRAMMARS 1. Used to Cách dùng - “used to” được dùng để miêu tả những thói quen, hành động hoặc trạng thái đã xảy ra thường xuyên trong quá khứ và đã kết thúc, không còn ở hiện tại. Cấu trúc (+) S + used to + V... (-) S + didn’t use to + V... (?) Did + S + use to + V...? Ví dụ - I used to listen to the radio. - They used to go swimming together. - He didn’t use to play marbles. - Did you use to ride a buffalo? 2. Past simple and past continuous PAST SIMPLE (QKĐ) PAST CONTINUOUS (QKTD) Công thức (+) S + V2/ed (-) S + didn’t + Vn.m (?) Did + S + Vn.m Công thức (+) S + was/ were + V-ing (-) S + was/ were + not + V-ing (?) Was/ Were + S + V-ing? Cách dùng - Diễn tả một hành động xảy ra và chấm dứt hoàn toàn trong quá khứ. My mother left this city 2 years ago. - Diễn đạt các hành động xảy ra liên tiếp trong quá khứ She came home, switched on the computer and checked her e-mails. Cách dùng - Hành động diễn ra tại thời điểm xác định trong quá khứ I was watching TV at 9 o'clock last night. Dấu hiệu last night/ year/ month, yesterday, ago (2 years ago), in + năm trong QK (in 1999) Dấu hiệu - at this time last night, at this moment last year, at 8 p.m last night, while,... Past simple and past continuous with “When” and “While” Dùng “while” hoặc “when” để chỉ mối liên hệ giữa 2 hành động xảy ra trong quá khứ. - Hành động đang xảy ra thì có hành động khác xen vào S1 + QKTD + when + S2 + QKÐ E.g: I was watching TV when she came home. When + S1 + QKÐ, S2 + QKTD E.g: When she came home, I was watching television. - Những hành động xảy ra song song S1 + QKTD + while + S2 + QKTD E.g: She was doing her homework while I was preparing dinner. While + S1 + QKTD, S2 + QKTD E.g: While they were running, we were walking. - Thói quen xấu với trạng từ “always” E.g: He was constantly talking. He annoyed everyone.
  • 5. 4 Bài tập Tiếng Anh 8 (Friends plus) C. PHONETICS I. PRONUNCIATION: /u:/ and /ʊ/ Sound /u:/ and /ʊ/ 1. Nguyên âm dài /u:/ a. Cách phát âm - Môi mở tròn, hướng ra ngoài. - Mặt lưỡi đưa sâu vào trong khoang miệng. Phía cuống lưỡi cong, đưa lên cao gần ngạc trên. - /u:/ là nguyên âm dài. Dây thanh rung, luồng hơi đi từ phía trong miệng ra tự do không bị cản, có thể kéo dài. b. Dấu hiệu nhận biết âm /u:/  Dấu hiệu 1: “o” được phát âm là /u:/ trong một vài từ thông dụng có tận cùng bằng o hoặc o + phụ âm. do /du:/ làm move /mu:v/ cử động lose /lu:z/ mất, đánh mất prove /pru:v/ chứng minh tomb /tu:m/ mộ, mồ remove /rɪ'mu:v/ xóa bỏ, loại bỏ  Dấu hiệu 2: “u” được phát âm là /u:/ blue /blu:/ màu xanh lam flute /flu:t/ ống sáo brutal /bru:tl/ thô bạo, dã man lunar /ˈluːnər/ thuộc về Mặt trăng salute /sə’lu:t/ sự chào mừng lunacy /'lu:nəsɪ/ sự điên rồ  Dấu hiệu 3: “oo” được phát âm là /u:/ food /fu:d/ đồ ăn, thực phẩm too /tu:/ cũng pool /pu:l/ bể bơi tool /tu:l/ đồ dùng tooth /tuːθ/ cái răng goose /gu:s/ con ngỗng spoon /spu:n/ cái thìa bamboo /ˌbæmˈbuː/ cây tre  Dấu hiệu 4: “ou” được phát âm là / u:/ trong một số trường hợp group /gru:p/ một nhóm, một đám troupe /tru:p/ gánh hát douche /du:ʃ/ vòi hoa sen wounded /’wu:ndɪd/ bị thương
  • 6. 5 Bài tập Tiếng Anh 8 (Friends plus)  Dấu hiệu 5. “ui” được phát âm là / u:/ trong một số trường hợp bruise /bru:z/ vết thương, vết bầm tím da bruit /bru:t/ tin đồn, tiếng đồn fruit /fru:t/ trái cây juice /dʒuːs/ nước cốt, nước trái cây cruise /kru:z/ cuộc đi chơi trên biển cruiser /ˈkruːzər/ tàu tuần dương recruit /rɪ'kru:t/ mộ binh, tuyển lính Ngoại lệ: fluid /'flu: ɪd/ chất lỏng, lỏng ruin /'ru: ɪn/ sự đổ nát, vết tích đổ nát 2. Nguyên âm ngắn /ʊ/ a. Cách phát âm - Môi mở khá tròn, hướng ra ngoài, bè hơn so với âm /u:/ - Mặt lưỡi đưa khá sâu vào trong khoang miệng, không sâu bằng âm /u:/. Phía cuống lưỡi cong, đưa lên cao gần ngạc trên, thấp hơn âm /u:/ một chút - Nguyên âm ngắn. Dây thanh rung, luồng hơi đi từ phía trong miệng ra tự do không bị cản. b. Dấu hiệu nhận biết âm /ʊ/  Dấu hiệu 1: “o” được phát âm là /ʊ/. wolf /wʊlf/ chó sói woman /'wʊman/ phụ nữ  Dấu hiệu 2: “oo” được phát âm là /ʊ/ book /bʊk/ sách good /gʊd/ tốt look /lʊk/ nhìn wool /wʊl/ len cook /kʊk/ nấu ăn foot /fʊt/ chân wood /wʊd/ gỗ took /tʊk/ quá khứ của take  Dấu hiệu 3: “ou” được phát âm là /ʊ/. could /kʊd/ có thể should /ʃʊd/ phải, nên would /wʊd/ sẽ, muốn
  • 7. 6 Bài tập Tiếng Anh 8 (Friends plus) PHONETICS Exercise 1. Put the words with the underlined part into the correct column. /u:/ /u/ ………………………………………………. ………………………………………………. ………………………………………………. ………………………………………………. ………………………………………………. ………………………………………………. ………………………………………………. ………………………………………………. ………………………………………………. ………………………………………………. Exercise 2. Find the word which has a different sound in the underlined part. 1. A. moon B. food C. good D. tool 2. A. book B. pool C. boot D. cartoon 3. A. took B. hook C. book D. food 4. A. too B. shook C. moon D. boot 5. A. balloon B. cartoon C. good D. soon 6. A. outfit B. blouse C. favour D. trouser 7. A. look B. fruid C. food D. afternoon 8. A. fat B. absolutely C. gadget D. make 9. A. shine B. said C. suger D. sure 10. A. tidy B. thin C. competition D. exhibition Exercise 3. Choose the word which has a different stress pattern from the others. 1. A. parade B. expensive C. jacket D. protect 2. A. electricity B. international C. population D. wonderful 3. A. product B. absolutely C. amazingly D. netball 4. A. compete B. patterned C. indigo D. leggings 5. A. fashion B. music C. puppet D. dessert 6. A. decision B. decade D. library D. Customer 7. A. change B. vacation C. gadget D. cereal 8. A. exhibition B. competition C. competitor D. interrupt 9. A. medium B. invader C. fashion D. accident 10. A. automatic B. baggy C. decade D. couple two too put full moon food foot good tool pool balloon cool shoe took look hook smooth cartoon book shook
  • 8. 7 Bài tập Tiếng Anh 8 (Friends plus) VOCABULARY AND GRAMMAR Exercise 1. Complete the sentences with the correct words below. 1. It's only a small party at a friend's house. I'm going to wear ______________ clothes 2. I don't like these trainers. They are very trendy, but they are really ______________. 3. I always buy ______________ clothes because they're so cheap! 4. My brother never wears nice clothes. He's really ______________. 5. My clothes looked great five years ago. Now they look so ______________. Exercise 2. Complete the sentences with the fashion adjectives below. 1. A(n) ______________ shirt has a picture or pattern sewn on it. 2. ______________ clothes have repeating stripes, flowers or other images. 3. In hot weather, ______________ clothes are comfortable. 4. Raincoats should be ______________. 5. You can't wear a tie with a(n) ______________ shirt. 6. A(n) ______________ coat covers your whole body. 7. In hot weather, ______________ shirts help to keep the sun off your arms. 8. Football players wear ______________ clothing so they can move easily. 9. When T-shirts are ______________ , thousands of identical garments are made. 10. ______________ shoulders are common in suits. 11. Usually ______________ clothes are made for one person. 12. With a patterned shirt, it's usual to wear a(n) ______________ jacket. Exercise 3. Choose the word or phrase (A, B, C or D) that best fits the blank space in each sentence. 1. Making models from toy bricks is just a ___________. It won't last. A. fashion B. fad C. fan D. fame 2. Modern ___________ like mobile phones, computers, digital watches, …. make a huge difference to our life. A. appliance B. equipments C. furniture D. gadgets 3. My idol wrote a _________ about her recent trip to Africa on her blog. A. blog B. poster C. notes D. posts 4. This Tik Toker has got thousands of ____________. He’s really famous. A. following B. followed C. followers D. follows 5. There were crazes for fun things _____ tug of war, bamboo jacks and blind man’s buff. A. likes B. in example C. for instances D. such as 6. The trousers look really __________. A. well B. good C. badly D. cheaply 7. ______________ are changing the way people communicate, work, and shop. A. Chatting B. Communication C. Social media D. Gaming 8. “Harry Potter” is a _____________ book by J.K. Rolling. A. best-seller B. best-selling C. selling-best D. seller-best unfashionable second-hand casual badly-dressed uncomfortable collarless embroidered full-length handmade lightweight long-sleeved loose mass-produced padded patterned plain waterproof
  • 9. 8 Bài tập Tiếng Anh 8 (Friends plus) 9. Charlie thinks money will _________ all his problems. A. solve B. solution C. solvable D. unsolved 10. I don't understand this __________ for collecting this kind of comics. A. craze B. crazy C. crazily D. crazed 11. I usually use some ______ like Facebook, Zalo, … to chat with my friends A. social medias B. apps C. communications D. connectors 12. It's his dream to become a ___________ chef. A. celebrate B. celebrity C. celebration D. celebrating 13. Why don’t you _________? A. try on it B. try it on C. try it up D. try up it 14. I _________ down the street with some friends when I met the famous singer. A. walked B. walking C. were walking D. was walking 15. Who _______ Sam and his sister visit when they were in the countryside? A. do B. does C. did D. were 16. They didn’t ___________ dance twenty-four house a day. A. used B. use C. used to D. use to 17. Are you a ________ of any celebrities or sports teams? A. fad B. fan C. followers D. view 18. Long-sleeved shirts and ______ were more popular than short-sleeved ones. A. leggings B. trousers C. scarves D. tops 19. Today, we communicate with people all over the world using modern ______. A. gadgets B. timelines C. copied books D. telegraph services 20. We can go on Twitter and read the tweets of the biggest ______. A. celebrates B. celebrations C. celebrating D. celebrities 21. My sister is really ______ shopping and fashion, but I hate it. A. about B. into C. at D. in 22. She ______ like chocolate, but she does now. A. use to B. used to C. didn't used to D. didn't use to 23. We suddenly ______ an old school friend when we ______ in a café. A. saw / were sitting B. were seeing / sat C. saw / sat D. were seeing / were sitting 24. Gucci ______ flared trousers in their last fashion show in Milan. A. invented B. presented C. expressed D. produced 25. When I was a child, I______ climb the mountain. A. use to B. like C. was used to D. used to 26. She made a ______ drink using a banana, orange juice, milk and frozen blueberries. A. delicious B. very delicious C. absolutely delicious D. extremely delicious 27. When I _______at school, the school drum was sounding. A. was arriving B. arrive C. am arriving D. arrived 28. He came in while I ___________my homework. A. do B. did C. am doing D. was doing 29. My mother used to live _______a farm. A. at B. on C. in D. during 30. Tim is fond of_______ to music in his free time. A. listening B. to listen C. listens D. listen
  • 10. 9 Bài tập Tiếng Anh 8 (Friends plus) Exercise 4. Choose the correct words. 1. My family used to / didn't use to live in the city but now we live on a farm. 2. There used to / didn't use to be a library in our area but they built one last year. 3. I used to / didn't use to play with toys when I was younger. These days I play computer games. 4. We used to / didn't use to be vegetarian but we don't eat meat now. 5. I love spicy food but I used to / didn't use to like it when I was younger. 6. I used to / didn't use to walk everywhere but now I go on my bike. 7. He used to / didn't use to be unemployed but he works in a hospital now. 8. There used to / didn't use to be war but now there is peace. Exercise 5. Rewrite these sentences in the positive (✔), negative () or question form (?). Example: TV sets used to have small screens. (?) Did TV sets use to have small screens ? 1. My grandmother used to listen to hip hop. () _____________________________________________________________________________________ 2. Most TV presenters used to wear lots of make-up. () _____________________________________________________________________________________ 3. They used to watch reality shows. (?) _____________________________________________________________________________________ 4. He used to listen to the radio in the evenings. (?) _____________________________________________________________________________________ 5. They used to wear ripped jeans or trousers on the streets. () _____________________________________________________________________________________ 6. Rock 'n Rolls didn't use to be very popular in the 1950s. (✔) _____________________________________________________________________________________ 7. Many people used to own cell phones 20 years ago. (?) _____________________________________________________________________________________ 8. We didn't use to enjoy that game show. (✔) _____________________________________________________________________________________ Exercise 6. Complete the sentences using the past continuous form of the verbs in brackets. 1. How long ___________________ for the bus after school yesterday? (they/ wait) 2. My mum ___________________ home at six o'clock yesterday. (not drive) 3. Where ___________________ at 1 p.m. yesterday afternoon? (they/ go) 4. ___________________ to us when she arrived at work? (she/ talk) 5. We ___________________ TV at five-thirty. (not watch) 6. I saw you at four o'clock. Where ___________________? (you/ go) 7. I ___________________ my book at ten o'clock last nights. (not read) 8. He ___________________ a book when I came in. (read) Exercise 7. Complete the sentences using the past simple or the past continuous form of the verbs in brackets. 1. Tom ______________the news when I ______________. (watch)/ (arrive) 2. We ______________the TV while we ______________into the new house. (break)/ (move) 3. Mai ______________her hat when I ______________her. (not wear)/ (meet) 4. I ______________to school yesterday because I was ill. (not go) 5. ______________the sports programme last night? (you/ see) 6. My mum ______________the channel while I ______________a good film. (change)/ (watch) 7. Lan ______________her glass while she ______________lunch. (drop)/ (have)
  • 11. 10 Bài tập Tiếng Anh 8 (Friends plus) 8. It ______________when we ______________at the cinema. (rain)/ (arrive) 9. You ______________when the film ______________! (cry)/ (finish) 10. They ______________while their parents ______________the news. (go out)/ (watch) 11. She ______________when the man ______________her photo. (not smile)/ (take) 12. The actors ______________on stage while the presenter ______________. (come)/ (talk) Exercise 8. Complete the sentences with the correct form of the verbs in brackets. Sometimes there are more than one answer. 1. John ______________in the sea when he saw a dolphin. (swim) 2. We ______________to make you feel bad! (not try) 3. I ______________a film when my sister arrived. (watch) 4. ______________you ______________to the sports centre when I saw you yesterday? (go) 5. When I went into the classroom, the teacher ______________for me. (wait) 6. Everybody ______________during the comedy show. (laugh) 7. Nam ______________in Ha Noi when he passed his driving test. (live) 8. My brother ______________his homework when Mum phoned. (do) 9. Helen ______________for a big tennis competition yesterday. (prepare) 10. The DJ ______________some great music at the party while many people ______________. (play - dance) Exercise 9. Write the words in the correct order to make correct sentences. 1. when/ computer/was/games/rang/phone/Peter/the/ playing _____________________________________________________________________________________ 2. you/visiting / texted / Were /I/ grandparents / you?/your/ when _____________________________________________________________________________________ 3. arms/cat/I/when/ from /it/jumped / the/ carrying / my / was _____________________________________________________________________________________ 4. bedroom / found/I/ cleaning / diary / was/my/when/old/my/I _____________________________________________________________________________________ 5. football/We/rained/match/were/the/ but / it / watching _____________________________________________________________________________________ 6. exams/music/while / listening/revising/to/for/ They/their / were _____________________________________________________________________________________ 7. talking/Were / Phong / maths/the/ you /about/to/test? _____________________________________________________________________________________ 8.was / you / thinking / called / you / when/I/about/just _____________________________________________________________________________________ Exercise 10. Write sentences using the past simple and past continuous tense. 1. while / Nam/do/ his homework / his dad / come/home _____________________________________________________________________________________ 2. he/meet/ a new friend/while / he / travel _____________________________________________________________________________________ 3. I get /home/while / you / cook _____________________________________________________________________________________ 4. when/I/see / you / you / talk / to / Ms Hoa _____________________________________________________________________________________ 5. she dance/when/ she / fall _____________________________________________________________________________________
  • 12. 11 Bài tập Tiếng Anh 8 (Friends plus) 6. they/run/when/I/ see/them _____________________________________________________________________________________ 7. we/lose/the ball / while / we /play/football _____________________________________________________________________________________ 8. when/I/see / your sister/she/walk/to school _____________________________________________________________________________________ Exercise 11. Write sentences with when/while and the cues in the past simple or past continuous. 1. Mum / sleep/I/ leave home this morning _____________________________________________________________________________________ 2. friend/arrive / I/do/homework _____________________________________________________________________________________ 3. the teacher/ talk to us / bell / ring _____________________________________________________________________________________ 4. Dad/turn off/TV/ we /watch/film _____________________________________________________________________________________ 5. friends/play chess / we / arrive _____________________________________________________________________________________ 6. I/listen/music/brother/phone _____________________________________________________________________________________ Exercise 12. Use the correct form of the words given in parentheses. 1. Son Tung MTP has got a great number of _________________. (follow) 2. Music can also be an important means of _________________. (communicate) 3. _________________, this new laptop only costs me a little money. (Amaze) 4. The model is walking along the catwalk in a knee-_________________dress. (long) 5. There were four beautiful floral-_________________tea cups on the table. (pattern) 6. Bill was wearing a polo shirt and _________________blue pants. (bag) 7. Cristiano Ronaldo was the first footballer to reach 100 million _________________on Instagram. (follow) 8. Gen Z shopping is very dynamic as teens are always trying to follow the newest and the most _________________trends on Tiktok. (mass) 9. In the evening gown competition, most contestants are dressed in _________________patterned, high-slit outfits with different colors. (fashion) 10. Some of the students in our class _________________in the dance marathons. (competition) LISTENING Exercise 1. Listen and decide whether the statements are true or false. 1. The friends are shopping for summer clothes, A. False B. True 2. The friends start their shopping at a boutique, A. False B. True 3. The friends only try on a t-shirt. A. False B. True 4. The friend likes the shirt and decides to buy it.
  • 13. 12 Bài tập Tiếng Anh 8 (Friends plus) A. True B. False 5. The friends only shop at one store. A. False B. True 6. What are the friends shopping for? A. Wedding clothes B. Work clothes C. Winter clothes D. Summer clothes 7. Where do the friends start their shopping? A. A department store B. A grocery store C. A new boutique D. A sporting goods store 8. What item does the friend try on first? A. Shorts B. A shirt C. A dress D. A jacket 9. Does the friend like the shirt they try on? A. No B. Yes 10. Do the friends shop at only one store? A. Yes B. No Exercise 2. Listen and do as direct. 1. How can games in an arcade center be played? A. None of the above B. Both solo and with friends C. Only solo D. Only with friends 2. What can a visit to an arcade center help students do? A. None of the above B. Decrease stress C. Improve grades D. Increase stress 3. What kind of activity can students do with their friends at an arcade center? A. Play video games B. Watch movies C. None of the above D. Play sports 4. You can only play solo at an arcade center. A. False B. True 5. The atmosphere in an arcade center is quiet and dull. A. True B. False 6. What kind of games can be found in an arcade center? A. Both classic arcade games and video games B. Only video games C. Board games D. Only classic arcade games 7. An arcade center is a great place for students to spend some fun and exciting time with their friends. A. True B. False 8. Visiting an arcade center can help students relieve stress. A. False B. True 9. What is the atmosphere like in an arcade center? A. Boring and uneventful B. Fun and exciting C. Quiet and dull D. None of the above 10. Arcade centers only offer classic arcade games. A. False B. True
  • 14. 13 Bài tập Tiếng Anh 8 (Friends plus) SPEAKING Exercise 1. Choose the correct response. Then practise the short exchanges in pairs. 1. A: You're wearing baggy trousers. B: a/ Yes, they don't fit me well. b/ Yes, they're very comfortable. 2. A: You look cool in this suit! B: a/ Mum wants me to look smart. b/ You can say that again. 3. A: What do you think of these boots? B: a/ They really suit you. b/ It's not really your style. 4. A: Have you ever heard of dance marathons B: a/ The competitors ran very fast. in the USA? b/ They used to be popular in the 1920s. 5. A: What do crazes have in common? B: a/ They usually interest us when we're young. b/ We always want to do them at once. 6. A: How do crazes become popular so quickly B: a/ We don't care about them. nowadays? b/ Thanks to social networking. 7. A: I got this watch from my grandad. B: a/ Are you into watch collecting? b/ I just bought an expensive one. 8. A: I listen to music with my smartphone. B: a/ I still play music on my iPod. b/ I like pop music most. 9. A: I really like this jacket! B: a/ They really suit you! b/ Why don't you try it on? 10. A: People share crazes on social media. B: a/ And they get lots of views. b/ And they can play them easily. Exercise 2. Choose the correct responses for the short exchanges. 1. 'Do you like his hairstyle?' “ ______________”. A. No, it doesn't suit him. B. Maybe C. It looks like it, yes. 2. 'She dyed her hair green." “ ______________” A. It really suits you. B. I think it looks cool. C. It doesn't fit her. 3. "Those shoes really suit you.' “ ______________” A. I'll take them then. B. Yes, it suits me. C. That sounds great. 4. 'Can I try this on?' “ ______________” A. Yes, here it is. B. They're OK. C. Yes, sure. 5. 'It isn't too short, is it?'. “ ______________” A. I'm sure. B. No, I don't think so. C. I don't like it. 6. "Those piercings look really cool, don't they?' “ ______________” A. Yes, they are. B. No, they look awful. C. They don't fit him.
  • 15. 14 Bài tập Tiếng Anh 8 (Friends plus) READING Exercise 1: Read the following letter. Decide if the statements from 1 to 4 are True or False and choose the correct answer (A, B, C or D) for the questions 5 and 6.  Who always kicks every time they perform? The Rockettes – a famous group of dancers in New York City. The Rockettes work very hard. The students in their summer program work very hard, too. Sara Harris is 15. She studies dance at Radio City Music Hall in New York City. Her teachers are all dancers with The Rockettes, and they are great! Sara loves them. Sara dances six hours every day. She is never late for class. She has kick classes, jazz classes, and tap classes. In the afternoon, The Rockettes always teach Sara and the other students their famous dances. Sara thinks the dances are hard, but they are fun, too. This is Sara’s first time in New York City. So, in her free time she likes to go shopping and sightseeing with her mother and her sister. Sara also listens to many different kinds of music. Country and hip-hop are her favorite kinds of music. Sara thinks the dance program is exciting. She really loves it. The only thing she doesn’t like about the program is it’s only one week! 1. The Rockettes kick every time they perform. ________ 2. Sara learns with teachers from many famous rock bands. ________ 3. She is sometimes late for her music class. ________ 4. She spends her spare time buying things and visiting interesting places in New York City. ________ 5. Sara is a big fan of ___________. A. country B. rock C. rap D. reggae 6. She can only experience the program for _________days. A. nine B. eight C. seven D. twelve  JAZZ BY KATIE ATKINS, AGED 14 I play the trumpet in my school jazz band. Last month we held a jazz competition with bands from local high schools – and our band won! Each band had their own costumes, ranging from black school uniforms like my band wore, to brightly- coloured T-shirts. We didn’t look much like adult professional bands, but all of us were used to performing in competitions, so the quality of playing was amazing, especially considering everyone was so young. Players from each band even created new tunes right there on stage. It was exciting to watch – but even better when my band played on stage! We have a great jazz band at my school, but not everyone who wants to play in it gets accepted – only about half, in fact. But anyone who’s keen to play goes to jazz practice before school, and we often spend time together after school, listening to jazz and learning its language. There are also trips to jazz summer camps across the country – I’ve been to a couple and learnt a lot. Adults are often surprised that young people are getting interested in jazz. My music teacher thinks it’s because pop music isn’t challenging enough for people like me who are serious about music. But I find it exciting because it’s both new and old at the same time – you can create your own music, but you also feel you’re part of its history, as you’re playing on stage in the same way as great jazz performers before you. My school’s really lucky because we have great teachers, and parents who’ve supported us all the way. Without them, we’d never get anywhere with our music! 1. Katie says the bands in her school’s jazz competition were dressed to look like professional jazz bands. ________
  • 16. 15 Bài tập Tiếng Anh 8 (Friends plus) 2. Most people at Katie’s school who are interested in jazz go to jazz summer camps at the school. ________ 3. Katie finds herself to be very serious about music. ________ 4. Katie enjoys playing jazz so much because she feels in touch with jazz players of the past. ________ 5. What is Katie trying to do in the text? A. encourage young people to try to listen to more jazz B. explain how jazz is becoming popular with young people C. advertise young people’s jazz events in her area D. give advice on how to create great jazz music 6. Which of the following would Katie write to a friend? A. the competition was great, but I think I preferred being in the audience to playing – I was nervous! B. My mum and dad always do all they can to help with my trumpet playing – I couldn’t do this successfully without their help. C. One band wore really colourful clothes, but we chose dark costumes. maybe that’s one reason why they won instead of us. D. One music teacher left a while ago and no one’s replaced him yet. We just haven’t got anyone good to help us now. Exercise 2. Choose the word (A, B, C or D) that best fits the blank space in the following passage.  I started my (1) _______ when I was at the age of 10. First, my dad taught me how to play the guitar. He shared a lot of experiences and (2) _______ with me because he used to be a guitarist in a school band. Now, I play the guitar with friends in the school club. We have a band with a drummer, 2 guitarists, 2 electronic organ players (3) _______ a singer, practicing very hard (4) _______ Thursday and Saturday afternoons. Sometimes, we have a chance to (5) _______ in a church or in some school events. Playing the guitar also helps me relax after a busy week with (6) _______ homework. I don’t have to think much, and I just follow the songs that we really enjoy. Playing the guitar is a great hobby and I really love it, I suppose. 1. A. hobby B. career C. idea D. sport 2. A. games B. activities C. skills D. talents 3. A. so B. and C. or D. but 4. A. of B. at C. in D. on 5. A. compete B. practice C. mention D. perform 6. A. lots of B. a number of C. many D. a little  Hi, I’m Tomas Rivera, your teen reporter. I’m (1) ______ in the park and watching the people here. What’s amazing is that almost all the teens I’m looking at are using (2) ______! Do you know that 56% of teens ages 13 to 17 have a cell phone? Let’s find out what these teens are using their cell phones for. - Hi. What are you both using your cell phones for? - I’m playing a (3) _____ on my phone. - Hi! What are you using your cell phone for? - I’m listening to my (4) _________ songs. - Hi. What are you using your cell phone for? - I’m talking to my friend Roger. He’s waiting in line to buy movie (5) ______ for us. Wow! Teens really are using their cell phones to do some (6) _____ things. I’m Tomas Rivera, your teen reporter, signing off. Thanks for joining us. 1. A. sleeping B. watching C. walking D. singing 2. A. mobile phone B. digital cameras C. smartphones D. computers
  • 17. 16 Bài tập Tiếng Anh 8 (Friends plus) 3. A. tunes B. game C. music D. blog 4. A. boring B. favourite C. bestselling D. useful 5. A. tickets B. celebrities C. actors D. actions 6. A. mad B. useless C. famous D. cool Exercise 3. Read the text, and answer the questions. Happy Days Amy: 'I live in Golden, Colorado in the USA. My mum and my grandma grew up here too, but their teenage years were very different. Jackie: "There are two things I remember clearlyabout the 1970s. I was eleven in 1975 and I got a new type of electronic game called Pong. It was like table tennis and we played it on our colour television. It was fun. The other thing I remember is the first Star Wars movie in 1977. It was at the cinema for months because it was so popular. I went to see it three times. I also loved disco music in the 70s. I had cassettes of my favourite singers and listened to them in my bedroom.' Lucinda: 'I was a teenager in the 1950s and for me it was a really exciting time. The thing I remember most is the music. There was a new type of music, rock and roll and a young singer called Elvis Presley became 'the King of rock and roll'. We didn't have CDs then, so we listened to him on the radio. My parents didn't like rock and roll. They thought it was too loud and fast. I remember some radio stations banned it. I left school in 1961, married and became a housewife. Most women stayed at home in those days.' 1. Where did Amy's mum and her grandma live as children? _____________________________________________________________________________________ 2. Did Jackie like the Star Wars movie? How do you know that? _____________________________________________________________________________________ 3. How did Jackie listen to music in the 70s? _____________________________________________________________________________________ 4. Who was Elvis Presley? _____________________________________________________________________________________ 5. How did Lucinda listen to music in the 50s? _____________________________________________________________________________________ Exercise 4. Read the text, and do the following tasks. My generation How different was a teenager's life fifty years ago? Alice and her granddaughter, Becky, share their experiences and compare life today and in the fifties. Alice 'I was a teenager in the fifties. They were exciting times. A lot of terrible things happened in the Second World War and when it ended in 1945 people needed to have some fun. Every Saturday, I used to go to a ballroom where a big band played live jazz. There was a craze called swing dancing, which we loved. We went to the cinema a lot, too. It used to cost two pence then. Nowadays, there are so many machines and gadgets. I remember that a family in our street bought a black- and-white TV and we all went to their house to watch it. I'd only seen them in the shops before that. And of course, in those days we didn't see a computer or a mobile phone. I find most young people today are respectful, but they want everything now. Maybe their parents buy them too many things.' Becky 'I visited my gran last weekend and she found some of her old photos. They were interesting. I really liked the hairstyles and fashions, especially the big skirts and teenage guys in suits. Things are different now. We go to discos, but we don't dance to live music here. Most teenagers aren't keen in jazz today and nobody
  • 18. 17 Bài tập Tiếng Anh 8 (Friends plus) watches black-and-white TV anymore. My gran is sometimes shocked by the bad language and violence on TV, but she's cool about most things. She thinks it's good that more women study and work now. She says women have more opportunities now. I want to do media studies and she's really interested in that. My gran left school when she was sixteen and got married when she was twenty. I think people wait longer these days. By the time she was twenty-two, she and my granddad bought a house.It's true that teenagers have got more these days, but I don't think we're all spoilt. Some teenagers can be rude, but I try to be nice and polite to older people because, like my gran says, I'll be old one day.' Task 1. Mark the sentences T (true), or F (false), and correct the false sentences. 1. The cinema wasn't popular in the fifties. _____________________________________________________________________________________ 2. Alice's family bought a TV. _____________________________________________________________________________________ 3. Alice thinks that teenagers are spoilt today. _____________________________________________________________________________________ 4. Becky thinks that the fifties style of clothes was awful. _____________________________________________________________________________________ 5. Alice doesn't like the violence on TV today. _____________________________________________________________________________________ 6. Alice thinks that life is better for women today. _____________________________________________________________________________________ 7. People get married earlier now than in the fifties. _____________________________________________________________________________________ 8. Becky is respectful to older people. _____________________________________________________________________________________ Task 2. Complete the sentences with the correct prepositions. 1. Most teenagers aren't keen ______________ jazz. 2. She's sometimes shocked ______________ the bad language and violence on TV. 3. She's cool ______________ most things. 4. She's really interested ______________ her granddaughter's choice of study. 5. Becky is polite ______________ older people. WRITING Exercise 1. Use the cues to make sentences. 1. Eliz / keen / learn / play guitar  Eliz is keen on learning to play the guitar. 2. Joe / interested / take photos / his cats _____________________________________________________________________________________ 3. Max / crazy / cook / her family _____________________________________________________________________________________ 4. Mitchell / big fan / drive / fast / night _____________________________________________________________________________________ 5. My grandparents / keen / gardening _____________________________________________________________________________________ 6. My relatives / crazy / knit / winter _____________________________________________________________________________________ 7. They / interested / collect / old stamps _____________________________________________________________________________________
  • 19. 18 Bài tập Tiếng Anh 8 (Friends plus) 8. They / fond / cycle / weekend _____________________________________________________________________________________ Exercise 2. Rearrange the words in the right order to make a meaningful sentence. 1. much time / social media? / Do you / on / spend/ _____________________________________________________________________________________ 2. I went shopping. / while my friends / were visiting / Yesterday, / Ho Chi Minh Mausoleum, / _____________________________________________________________________________________ 3. will be. / No one / what the / really knows / next craze _____________________________________________________________________________________ 4. then decide? / Why / and / try it on / don’t you / _____________________________________________________________________________________ 5. How do / past crazes? / differ from / current crazes/ _____________________________________________________________________________________ 6. live in / used to / My grandparents / Da Lat / were young. / when they / _____________________________________________________________________________________ 7. and flared trousers. / for Vietnamese people / During the eighties, / the most common outfit / was a loose shirt/ _____________________________________________________________________________________ 8. Lucy Morgan / since birth / can’t smell anything. / has been anomic / so she _____________________________________________________________________________________ 9. often / Peter / the dog / every Saturday. / in / walks / the park / _____________________________________________________________________________________ 10. usually / table tennis / with my brother. / when / playing / win/ I/ _____________________________________________________________________________________ Exercise 3. Rewrite each of the following sentences in another way so that it means almost the same as the sentence printed before it. 1. Mary cooks well.  Mary is _____________________________________________________________________________ 2. He is the best football player in his team..  Nobody plays _______________________________________________________________________ 3. She plays tennis well.  She is _______________________________________________________________________________ 4. They enjoy collecting pet rocks.  They are big _________________________________________________________________________ 5. Is your nephew interested in sitting on a pole?  Does your nephew ___________________________________________________________________ 6. Their new craze cost them millions of dollars.  They spent __________________________________________________________________________ 7. My collection is expensive but yours is more expensive.  My collection isn’t ____________________________________________________________________ 8. It took Jane two hours a week to search and download photos on the Internet.  Jane spent ___________________________________________________________________________ 9. She wrote the blog in thirty minutes.  She spent ___________________________________________________________________________ 10. John finished designing the games in two hours.  John spent __________________________________________________________________________
  • 20. 19 Bài tập Tiếng Anh 8 (Friends plus) 11. In the 1920s people watched pole-sitters.  People used _________________________________________________________________________ 12. Things like toys and card-collecting were very popular.  Things like toys and card-collecting used ________________________________________________ 13. People didn’t have smartphones.  People didn’t ________________________________________________________________________ 14. Gary Dahl sold millions of pet rocks in the 1970s.  Gary Dahl used ______________________________________________________________________ 15. Michael Jackson had a great number of fans.  Michael Jackson used _________________________________________________________________ 16. He wears his hair short now.  He used ____________________________________________________________________________ 17. Did your father love collecting footballer cards?  Did your father use ___________________________________________________________________ 18. People listened to music on CDs or DVDs.  People used _________________________________________________________________________ 19. My uncle was a bus driver when he was young.  My uncle used _______________________________________________________________________ 20. When he came, I was watching a romantic movie.  While _______________________________________________________________________________ Exercise 4. Read the notes. Then write an account of the eighties. THE EIGHTIES Good times: fall of the Berlin Wall (1989), end of the Cold War. Bad times: food crisis in Ethiopia, war in the Middle East, world terrorism started when Osama bin Laden formed Al Qaeda in 1985 Films of the decade: Star Wars, Jaws, Indiana Jones Music: MTV launched in 1981, Live Aid concert in 1985 (raising money to help the people in Ethiopia) Rock, heavy metal and punk bands, e.g. Iron Maiden (UK), Guns N' Roses (USA). Pop music, e.g. ABBA (Sweden), Michael Jackson (USA) 1982: first music CD produced in Germany End of the decade: CDs, video games, and camcorders become popular, many people have CD players and game consoles at home THE EIGHTIES ..................................................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................................................... --- THE END ---
  • 21. 1 Bài tập Tiếng Anh 8 (Friends plus) A. VOCABULARIES New words (Từ mới) No. Word Type Pronunciation Meaning 1. activist (n) /ˈæktɪvɪst/ nhà hoạt động 2. alpaca (n) / ælˈpækə / lạc đà không bướu 3. anosmic (adj) / ænˈɒz.mɪk / / ænˈɑːz.mɪk / mất khứu giác 4. apparently (adv) /əˈpærəntli/ hình như 5. artificial (adj) /ˌɑːtɪˈfɪʃl/ /ˌɑːrtɪˈfɪʃl/ nhân tạo 6. article (n) /ˈɑːtɪkl/ /ˈɑːrtɪkl/ bài báo 7. archive (n) /ˈɑːkaɪv/ /ˈɑːrkaɪv/ lưu trữ 8. absolutely (adv) / ˈæbsəluːtli / một cách tuyệt đối 9. amazing (adj) / əˈmeɪzɪŋ / kinh ngạc 10. advert (short for advertisement) (n) / ˈædvɜːt / /ədˈvɜːtɪsmənt/ /ˌædvərˈtaɪzmənt/ quảng cáo 11. blind (adj) / blaɪnd / mù 12. contact (n) /ˈkɒntækt/ /ˈkɑːntækt/ sự tiếp xúc 13. creamy (adj) / ˈkriːmi/ nhiều kem 14. craze (n) / kreɪz / mốt( sự say mê cái gì trong thời gian ngắn) 15. deaf (adj) /def/ điếc 16. decade (n) /ˈdekeɪd/ /dɪˈkeɪd/ thập kỷ 17. delicious (adj) /dɪˈlɪʃəs/ thơm ngon 18. delta (n) /ˈdeltə/ châu thổ, đồng bằng 19. description (n) /dɪˈskrɪpʃn/ sự mô tả 20. disgusting (adj) /dɪsˈɡʌstɪŋ/ Làm kinh tởm 21. enormous (adj) /ɪˈnɔːməs/ khổng lồ 22. exhausted (adj) /ɪɡˈzɔːstɪd/ kiệt sức 23. extraordinary (adj) /ɪkˈstrɔːdnri/ lạ thường , khác thường UNIT 2: SENSATIONS
  • 22. 2 Bài tập Tiếng Anh 8 (Friends plus) /ɪkˈstrɔːrdəneri/ 24. fancy (v) /ˈfænsi/ thích, muốn 25. fantastic (adj) /fænˈtæstɪk/ tuyệt vời, rất tốt 26. fascinating (adj) / ˈfæsɪneɪtɪŋ / hấp dẫn, quyến rũ 27. flavour (n) /ˈfleɪvə(r)/ /ˈfleɪvər/ vị ngon, mùi thơm 28. flared trouser (n) /fleəd ˈtraʊzə(r) / /flerd ˈtraʊzər/ quần ống loe 29. floating market (n) /ˈfləʊtɪŋ ˈmɑːkɪt/ chợ nổi 30. flute (n) /fluːt/ ống sáo 31. folk (adj) /fəʊk/ (thuộc) dân gian ( dân ca) 32. fragrance (n) /ˈfreɪɡrəns/ hương thơm 33. furious (adj) /ˈfjʊəriəs/ giận dữ, điên tiết 34. hearing (n) /ˈhɪərɪŋ/ /ˈhɪrɪŋ/ thính giác 35. harmonious (adj) /hɑːˈməʊniəs/ /hɑːrˈməʊniəs/ hài hòa 36. intensifier (n) /ɪnˈtensɪfaɪə(r) từ tăng cường, nhấn mạnh (làm mạnh nghĩa, như so, such, very) 37. lasagne (n) /ləˈzænjə/ /ləˈzɑːnjə/ mì Ý dạng lá 38. majority (n) /məˈdʒɒrəti/ /məˈdʒɔːrəti/ đa số 39. memory (n) /ˈmeməri/ trí nhớ 40. mint (n) /mɪnt/ cây bạc hà 41. miserable (adj) /ˈmɪzrəbl/ cực khổ, nghèo nàn 42. odour (n) /ˈəʊdə(r)/ /ˈəʊdər/ mùi 43. pastel (n) /ˈpæstl/ /pæˈstel/ màu nhạt 44. perfume (n) /ˈpɜːfjuːm/ nước hoa 45. perfumery (n) /pəˈfjuːməri/ cửa hàng, xưởng chế biến nước hoa 46. plain (adj) /pleɪn/ trơn , một màu 47. patterned (adj) /ˈpætənd/ /ˈpætərnd/ được trang trí (hoa văn, họa tiết 48. recommend (v) /ˌrekəˈmend/ giới thiệu 49. result (n) /rɪˈzʌlt/ kết quả 50. resident (n) /ˈrezɪdənt/ cư dân 51. roller coaster (n) /ˈrəʊlə kəʊstə(r)/ /ˈrəʊlər kəʊstər/ tàu lượn siêu tốc 52. scary (adj) ˈskeəri/or/ˈskeri/ rùng rợn, sợ hãi 53. sensation (n) /senˈseɪʃn/ cảm giác 54. sense (n) /sens/ giác quan 55. sight (n) /saɪt/ thị giác
  • 23. 3 Bài tập Tiếng Anh 8 (Friends plus) 56. suppose (v) /səˈpəʊz/ cho là, giả sử 57. smell (v) /smel/ khứu giác 58. speciality (n) /ˌspeʃiˈæləti/ đặc sản 59. terrifying (adj) /ˈterɪfaɪɪŋ/ gây sợ hãi 60. taste (n) /teist/ vị giác 61. tasteless (adj) /ˈteɪstləs/ vô vị 62. texture (n) /ˈtekstʃə(r)/ /ˈtekstʃər/ kết cấu 63. totally (adv) /ˈtəʊtəli/ hoàn toàn, tổng cộng 64. touch (n) /tʌtʃ/ xúc giác 65. vibrant (adj) /ˈvaɪbrənt/ sáng, đầy năng lượng 66. visual (adj) /ˈvɪʒuəl/ (thuộc) thị giác 67. weird (adj) /wɪəd/ /wɪrd/ kỳ lạ B. GRAMMARS 1. Present perfect Present perfect (Thì hiện tại hoàn thành)  Note: - Sau cấu trúc so sánh hơn nhất ta dùng thì hiện tại hoàn thành. It is the most interesting book that I have ever read. - Sau cấu trúc: This/It is the first/second... time, phải dùng thì hiện tại hoàn thành. This is the first time I have eaten this kind of food. Công thức (+) S + have/ has + V3/ed (-) S + have/ has + not + V3/ed (?) Have/ Has + S + V3/ed? Cách dùng - Nhấn mạnh đến kết quả của hành động E.g: I have done my homework. I have read this book three times. - Kết quả mong muốn E.g: I have washed the car. (The car is clean now). Dấu hiệu - already, never, ever, yet, just, recently, lately - so far/ up to now/ up to present, in/ over + the past/ last + thời gian - for + khoảng thời gian - since + mốc thời gian Nếu sau "since" là một mệnh đề thì mệnh đề trước since ta chia thì hiện tại hoàn thành còn mệnh đề sau since chia thì quá khứ đơn.
  • 24. 4 Bài tập Tiếng Anh 8 (Friends plus) 2. Present perfect and past simple a. Cách dùng Present Perfect Past Simple - Câu không nêu thời gian vì không biết/ không muốn nhắc đến/ thời gian không quan trọng. Ex: He has bought a book - Hành động vẫn còn để lại ảnh hưởng ở hiện tại. Ex: He has bought a house. Now, he doesn’t have to rent a house anymore. - Hành động xảy ra trong quá khứ nhưng là vừa mới đây nhưng cũng không nêu thời gian cụ thể. Ex: He has just bought a house. - Khoảng thời gian chưa kết thúc nên hành động sẽ được xem là xảy ra rồi hoặc chưa và còn có cơ hội xảy ra trong khoảng thời gian đó. Ex: I haven’t had dinner. => Bây giờ vẫn còn trong buổi tối hoặc khoảng thời gian “ăn tối” được chưa kết thúc. - Hành động kéo dài tới hiện tại và có thể còn tiếp diễn. Ex: I have lived here for 5 years - KHÔNG sử dụng các động từ diễn tả hành động ngắn, không thể kéo dài như ‘start’- “bắt đầu”, ‘end’- “kết thúc”, v.v. - Câu có nêu thời gian. Ex: He bought a book last month. - Hành động không để lại ảnh hưởng ở hiện tại hoặc người nói không có nhu cầu đề cập. Ex: He bought a house last month. - Hành động không xảy ra vừa mới đây hoặc người nói không muốn nhấn mạnh điểm này. Ex: He bought a house last week. - Khoảng thời gian đã kết thúc nên hành động sẽ được xem là đã hoặc đã không xảy ra. Ex: I didn’t have dinner yesterday. => Đã qua hôm sau nên khoảng thời gian trong đó người nói còn “ăn tối” được đã kết thúc. - Hành động đã hoàn tất/ kết thúc trong quá khứ. Ex: I lived in Hue for 5 years. Now, I’m living in HCM City. - CÓ trường hợp sử dụng các động từ diễn tả hành động ngắn, không thể kéo dài như ‘start’- “bắt đầu”, ‘end’- “kết thúc”, v.v. b. Dấu hiệu Present Perfect Past Simple just (vừa mới), recently/ lately/ so far (gần đây), already (rồi), ever (đã từng),never (chưa bao giờ) before (trước đó), yet (chưa), until now/ until present/ up to the present (cho đến bây giờ/ cho đến thời điểm hiện tại), since + mốc thời gian (từ khi), for + khoảng thời gian (trong khoảng)… yesterday (ngày hôm qua), last night/ last week/ last month/ last year (đêm qua, tuần qua, tháng vừa qua, năm vừa qua/ năm trước), ago + thời gian (cách đây), when (khi), in + mốc thời gian trong quá khứ,… CÔNG THỨC CHUYỂN ĐỔI QKĐ  HTHT 1*. 4 câu đồng nghĩa:  The last time + S + V2/ed... + was + ktg + ago. (in/when)  S + haven’t / hasn’t + V3/ed + since/for + time.  S + last + V2/ed + ktg + ago. (in + năm / when + mđề)  It is/has been + time + since + S + (last) + V2/ed. 2*. Đây là lần đầu tiên làm gì: Đề: S + have/has + not/never + V3/ed + before.
  • 25. 5 Bài tập Tiếng Anh 8 (Friends plus) → This/It is the first time + S + have/has + V3/ed. 3*. S + started/began + to V/Ving + ktg + ago. (in/when...) = S + have/has + V3/ed + for + ktg. (since + mtg/mđề) [* Chú ý coi chừng đề nó bắt đổi sang thể bị động HTHT] 4*. When + did + S + start/begin + to V/V-ing...? = How long + have/has + S + V3/ed...? = How long ago + did + S + start/begin + to V/V-ing...? = How long is it since + S + V2/ed...? 5. When + was the last time + S + V2/ed...? = When + did + S + last + V1...? PHONETICS Exercise 1. Read the sentences aloud and underline the stressed words or syllables. Tick (√) the sentence in each pair of sentences having more stressed words. 1. a. Have you ever tried any sports? _________ b. Have you ever tried sepak takraw? _________ 2. a. Let’s have a holiday at the beach. _________ b. Let’s have a holiday at Phi Phi Island in Thailand. _________ 3. a. Do you know the rules of Pokemon games? _________ b. Do you know the rules of that game? _________ 4. a. My favourite place in Ho Chi Minh City is Ben Thanh Market. _________ b. My mother often goes to a supermarket. _________ 5. a. Have you seen this horror film, Zombie Attack? _________ b. Have you ever seen a horror film? _________ 6. a. I often post my photos on Facebook and Instagram. _________ b. Have you ever posted your photos? _________ Exercise 2. Find the word which has a different sound in the underlined part. 1. A. flat B. hat C. casual D. equal 2. A. question B. location C. nation D. animation 3. A. design B. side C. picnic D. advice 4. A. gum B. hunt C. tunnel D. tunic 5. A. learned B. dressed C. guided D. wanted 6. A. dynamic B. hypocrite C. typical D. cynicism 7. A. candy B. handy C. many D. sandy 8. A. clearing B. learning C. earning D. searching 9. A. accident B. action C. watch D. stamps 10. A. recent B. present C. decent D. absent Exercise 3. Choose the word which has a different stress pattern from the others. 1. A. ticket B. language C. answer D. surprise 2. A. attend B. prefer C. goodbye D. model 3. A. affect B. surround C. reply D. honey 4. A. capture B. design C. control D. persuade 5. A. poem B. advice C. children D. city
  • 26. 6 Bài tập Tiếng Anh 8 (Friends plus) 6. A. wonderful B. careful C. respectful D. odorless 7. A. colorless B. successful C. paperless D. beautiful 8. A. changeful B. fulfill C. thoughtful D. powerful 9. A. wireless B. active C. gorgeous D. control 10. A. explore B. habitat C. satellite D. liquid VOCABULARY AND GRAMMAR Exercise 1. Complete the sentences with the correct form of the verbs below. 1. It’s so good not wearing shoes. The grass ______________ so soft under my feet. 2. There’s so much traffic. Everything ______________ so noisy here. 3. I like ______________ to music while I walk. It’s relaxing. 4. It’s so hot here, but that water ______________ so cool. 5. I’d like to ______________ the sounds of waves from the sea. 6. I love ______________ the sea. It’s so blue under the sky. 7. Sometimes I lie on the grass. I can ______________ the clouds in the sky. 8. I like Vietnamese food. This ______________ really good. Exercise 2. Choose the correct words. 1. Please hear/ listen everyone. I have something important to tell you all. 2. If you can’t find your homework notebook, watch/ look on the kitchen table. I think it might be there. 3. Where’s Jane? I can’t watch/ see her anywhere. 4. The water feels/ tastes too cold, so I’m not going swimming in the sea today. 5. If you stopped talking, you’d be able to hear/ listen the teacher. 6. What are you cooking for dinner? It smells/ feels amazing. 7. That sounds/ listens like a good party that my neighbors are having. 8. Oh! Food has too much salt in it. It tastes/ feels awful. 9. If I stay in tonight, I’ll probably just see/ watch TV. Exercise 3. Choose the word or phrase (A, B, C or D) that best fits the blank space in each sentence. 1. Residents in the area are ______at the decision of the cut of water supply for a few days. A. furious B. terrifying C. awful D. delicious 2. Which ______do you want-chocolate or vanilla? A. brain B. odour C. flavor D. process 3. After the mountain climb, both men were physically ______. A. exhausted B. delicious C. terrifying D. disgusting 4. Mosquito bites can make life ______. A. difficult B. wonderful C. miserable D. amazing 5. You often hear the ______noise before the start of landslides. A. amazing B. miserable C. wonderful D. terrifying 6. It was a ______painting, with clever use of colour and light. A. silly B. disgusting C. fascinating D. worried 7. Can you smell the sweet ______of the orange blossoms? A. perfume B. fragrance C. odour D. scent 8. The ______of the cheese is soft and creamy. look touch hear listen watch sound feel see
  • 27. 7 Bài tập Tiếng Anh 8 (Friends plus) A. materials B. textures C. styles D. pictures 9. The flowers are chosen for their delicate ______. A. fragrance B. rhythm C. shape D. nomad 10. The kitchen was filled with the ______of fresh coffee. A. texture B. aroma C. pattern D. perfume 11. Tigers use their ______to mark their territory. A. flavor B. odour C. scent D. touch 12. An unpleasant ______was coming from the dustbins. A. flavor B. process C. brain D. odour 13. Can you smell the sweet ______of the orange blossoms? A. odour B. perfume C. fragrance D. flavor 14. Daisy rode an______ when she was seven years old. A. alpaca B. horse C. monkey D. cow 15. His apple is slightly bitter to the ______. A. smell B. sound C. taste D. meal 16. Jane______ anosmic since 2020. A. have been B. was C. were D. has been 17. I ______ delicious cake before. A. have eaten never B. have never eaten C. has never eaten D. has eaten never 18. My sister doesn’t like durians. She thinks that it smells ______. A. wonderful B. disgusting C. delicious D. tasty 19. They haven’t made bowling ______. A. yet B. ever C. never D. just 20. Vy hasn’t visited her uncle since ______. A. five days B. last week C. a long time D. a few week ago 21. Linda hasn’t had a sense of smell ______birth. A. when B. for C. because D. since 22. It’s very cold outside, so he lost ______in his fingers. A. hearing B. sight C. smell D. sensation 23. Green and yellow are ______colours. A. vibrant B. harmonious C. pastel D. light 24. We haven’t met him ______over three years. A. in B. since C. for D. last 25. When ______the company ______its twelfth anniversary. A. did/ celebrate B. did/ celebrated C. has/ celebrated D. has/ celebrate 26. The water bill is 400,000 dong. It’s ______enormous. A. very B. absolutely C. too D. enough 27. Tom have never seen zombies attack because it’s a ______film. A. romantic B. comedy C. horror D. action 28. - Have you ever felt ______exhausted? - Yes, I have. A. very B. totally C. enough D. too 29. It’s very ______. It reminds me of holidays. A. relaxing B. nervous C. worried D. excited 30. Are there______ smells that you dislike? I was in hospital once and I hated the smells in there.
  • 28. 8 Bài tập Tiếng Anh 8 (Friends plus) A. some B. much C. any D. variety Exercise 4. Complete the sentences using the present perfect form of the verbs in brackets. 1. Jane _____________________ mango juice. (drink) 2. She _____________________ all her money. (spend) 3. He _____________________ well for a long time. (not feel) 4. You _____________________ all my chocolates. (eat) 5. I _____________________ to Hoi An. (not travel) 6. We _____________________ an essay. (not write) 7. Tom _____________________ in a plane. (not fly) 8. We _____________________ five kilometres. (run) Exercise 5. Complete the phrases with for or since. 1. _________three weeks 5. _________1995 9. _________January 2. _________this morning 6. _________eight months 10. _________last night 3. _________one o’clock 7. _________a short time 11. _________seven days 4. _________ten years 8. _________the 1960s 12. _________five hours Exercise 6. Complete the sentences using the present perfect form of the verbs in brackets and for or since. 1. Our school _________________here _________1990. (be) 2. That singer _________________confidence _________she appeared on TV. (have) 3. This is my lucky pen. I _________________it _________months. (have) 4. We _________________Quan _________three months. (not see) 5. I _________________a good song _________a long time. (not hear) 6. They _________________a DVD _________two years. (not buy) Exercise 7. Write sentences using the prompts. Use the present perfect with for/ since. 1. I/ know/ Linda/ ages.  I have known Linda for ages. 2. he/ work/ for that company/ six month  ____________________________________________________________________________________ 3. we/ live/ Ho Chi Minh City/ 2013  ____________________________________________________________________________________ 4. I/ not be/ to the cinema/ a long time  ____________________________________________________________________________________ 5. they/ be here/ two months now  ____________________________________________________________________________________ 6. I/ not clean/ the house/ last Monday  ____________________________________________________________________________________ 7. she/ not listen to/ that music/ she was a teenager  ____________________________________________________________________________________ 8. we/ not hear/ from him/ he left  ____________________________________________________________________________________ 9. Nick/ be a builder/ more than forty years  ____________________________________________________________________________________ 10. I/ want to climb a mountain/ I was a child  ____________________________________________________________________________________
  • 29. 9 Bài tập Tiếng Anh 8 (Friends plus) Exercise 8. Complete the sentences using the present perfect or past simple form of the verbs in brackets. 1. We _________________ at this school since we were six years old. (be) 2. He’s very intelligent. He _________________ all his exams last year. (pass) 3. She _________________ a holiday for two years. (not have) 4. I _________________ that film at Christmas. (see) 5. _________________ Japanese food? (you/ try) 6. _________________ Hue last year? (they/ visit) Exercise 9. Write questions using the present perfect. Example: where/ they/ stay?  Where have they stayed? 1. what/ you/ buy  ____________________________________________________________________________________ 2. which films/ you/ see  ____________________________________________________________________________________ 3. which books/ you/ read  ____________________________________________________________________________________ 4. where/ she/ live  ____________________________________________________________________________________ 5. what/ you/ send/ to your cousin  ____________________________________________________________________________________ 6. how/ they/ travel  ____________________________________________________________________________________ Exercise 10. Use the correct form of the words given in parentheses. 1. I cannot see any ________________ between these two cars. (differ) 2. The violin is a beautiful musical ________________. (instrumental) 3. The city plans to ________________ the park by adding more flowers and trees. (beauty) 4. He had excellent ________________ and could read small print without glasses. (visible) 5. The film was stunningly ________________ beautiful and captured the essence of the story. (visual) 6. The pizza was so ________________ that I had to order a second slice. (taste) 7. Nguyen Du is one of the most ________________ poets. (fame) 8. I need to ________________ which college I want to attend next year. (choice) 9. The dancer moved ________________ across the stage, mesmerizing the audience. (beautiful) 10. The painting had an ________________ texture that made it stand out from the others. (usually) LISTENING Exercise 1. Listen to the conversation between Thanh and Nick and answer the following questions. 1. How can colors affect design? A. They can evoke different emotions and moods. B. They can affect the texture of the design. C. They can make the design more tactile. D. They can create sound and motion. 2. Which element can make a design feel more tactile and engaging? A. Colors B. Textures C. Sounds D. Motion 3. What can sounds and motion do to a design?
  • 30. 10 Bài tập Tiếng Anh 8 (Friends plus) A. Make it more immersive B. Make it colorful C. Evoke different emotions D. Enhance the texture 4. Why is it important for designers to consider sensations in design? A. To create engaging and memorable experiences B. To make the design more energetic C. To enhance the texture of a design D. To create different emotions and moods 5. What can sensations do to the overall user experience? A. Improve the texture B. Enhance the color scheme C. Affect how users perceive a design D. Make the design more tactile SPEAKING Exercise 1. Choose the correct response. Then practise the short exchanges in pairs. 1. A: Do you often drink coffee? B: a/ No, but I love the smell of coffee in the morning. b/ Yes, I can’t stand smell of it. 2. A: Would you like to become a nurse? B: a/ Definitely not. I can’t stand the sight of blood. b/ Of course not. I love helping the sick. 3. A: What do you dream of when you wake up? B: a/ I love the sight of a sunset. b/ I’d like to hear birds singing. 4. A: Is there anything you don’t like touching? B: a/ It’s cactus b/ It’s the sight of blood. 5. A: How do deaf and blind people recognize the world? B: a/ They can hear loud noise. b/ They use their sense of smell. 6. A: Why can’t people take durians on planes? B: a/ Because of their sight. b/ Because of their smell. 7. A: Have you ever tried B: a/ Really? Have you tried it too? b/ I’ve heard it’s a bit boring. 8. A: Why don’t you go to the cinema with us tomorrow evening? B: a/ It doesn’t sound much fun. b/ I don’t know. Sorry. 9. A: What do you fancy doing tonight? B: a/ I stayed at home. b/ Nothing special. 10. A: We will have a walk in the park at weekend. B: a/ Why not try something special? b/ Have you ever run a marathon before? Exercise 2. Complete the dialogue with the phrases below. There is one extra phrase that you do not need. Mai: Why don’t we join the dancing club in our school? Sue: Really? (1) ________________ Mai: This type of activity can build confidence and improve our movement. A. we should have healthy drink. B. such confidence helps us in our everyday life as well. C. it’s also a great form of expression. D. Why do you think so? E. we can attend a trial class before we enroll them.
  • 31. 11 Bài tập Tiếng Anh 8 (Friends plus) Sue: It sounds good! (2) ________________ Mai: I agree. We’ll have no stage fright and wish to perform in front of others. Sue: It builds a lot of confidence, and (3) ________________ Mai: After enrolling the course, (4) ________________! Sue: What do you fancy drinking? Mai: I don’t know. Smoothie or a Coke? Sue: (5) ________________. Fizzy drinks are not good for our health. READING Exercise 1: Read the following letter. Decide if the statements from 1 to 4 are True or False and choose the correct answer (A, B, C or D) for the questions 5 and 6.  Braille language is a system of raised dots that is used by people who are blind or visually impaired to read and write. The system was developed by Louis Braille in the early 19th century and has since become a widely accepted method of communication for people with visual impairments. Each Braille character is made up of a combination of six dots arranged in two columns. These dots can be felt with the fingertips, allowing the reader to distinguish between different letters, numbers, and punctuation marks. Braille language is an important tool for people who are blind or visually impaired to access information and communicate with others. It is used in a variety of settings, including schools, libraries, and workplaces, and is recognized as an official language in many countries. Despite its importance, access to Braille language and resources can be limited for many people who are blind or visually impaired, particularly in developing countries. Efforts are being made to increase accessibility and promote the use of Braille language, including the development of Braille technology and the creation of Braille books and materials. 1. Braille language is not a system of raised dots. ________ 2. Each Braille character is made up of six dots. ________ 3. Braille language is recognized as an official language. ________ 4. Access to Braille language and resources is unlimited. ________ 5. The main idea of the passage is: A. To communicate with animals. B. To replace spoken languages. C. To enhance visual acuity. D. To facilitate reading and writing for people who are blind or visually impaired. 6. The word “limited” in paragraph 4 refers to _______. A. unlimited B. endless C. limitless D. curbed  FORMS OF NON-VERBAL COMMUNICATION Non-verbal communication can take many forms. Effectiveness in communication depends on understanding what these forms might be and how their meanings may differ between countries. Eye contact In many Asian cultures, avoiding eye contact is seen as a sign of respect. However, those in Latin and North America consider eye contact important for showing equality among individuals. In Ghana, if a young child looks an adult in the eye, it is considered an act of a stubborn child. Touch
  • 32. 12 Bài tập Tiếng Anh 8 (Friends plus) A great number of cultural expressions are shown through touch. In America, for example, using a firm handshake is considered appropriate to greet a stranger or business partner. However, in France, it is common to kiss someone you greet on both cheeks. Touching children on the head is fine in North America. However, in Asia, this is considered inappropriate because the head is an important part of the body. In the Middle East, the left hand is often used to clean the body so using that hand to receive a gift or shake hands is considered very rude. Facial Expressions Winking is a facial expression which has different meanings. In Latin America, it is considered a romantic gesture while people in Nigeria wink at their children if they want them to leave the room. Posture In America, standing with hands on the hips may suggest power or pride, but in Argentina, it may suggest anger. 1. If a young child looks an adult in the eye, it is considered an act of a stubborn child. ________ 2. In Asia, this is considered inappropriate because the head is an important part of the body. ________ 3. In Latin America, it is unconsidered a romantic gesture while people in Nigeria wink at their children if they want them to leave the room. ________ 4. In the Middle East, the left hand is often used to clean the body so using that hand to receive a gift or shake hands is considered very prefect. ________ 5. How many forms of non-verbal communication mentioned in the text? A. 3 B. 4 C. 5 D. 2 6. People from which country think avoiding eye contact is a sign of respect? A. Asian countries B. Ghana C. North America D. European countries Exercise 2. Choose the word (A, B, C or D) that best fits the blank space in the following passage.  Vietnamese cuisine is (1) _____ for its intense flavours and aromas that are sure to excite any food lover's palate. From the savoury and fragrant broth of pho to the bold and spicy flavours of banh mi, Vietnamese cuisine is a feast for the (2) _____. One of the most (3) _____ dishes in Vietnam is pho, a noodle soup that is packed with flavour and depth. The broth is simmered for hours with a variety of spices and herbs, resulting (4) _____ a rich and aromatic base that is then combined with rice noodles, thinly sliced beef or chicken, and fresh herbs. Another must-try dish is banh mi, a sandwich that is bursting with bold (5) _____ and textures. The crispy baguette is filled with a variety of ingredients, including pickled vegetables, fresh herbs, and savoury meats such as grilled pork or chicken. Vietnamese cuisine is also famous for its fresh and healthy ingredients, with an emphasis on herbs, vegetables, and seafood. Whether you're a fan of spicy, sour, or sweet flavours, there's something for everyone in the (6) _____ and diverse food scene of Vietnam. 1. A. famous B. unpopular C. infamous D. unknown 2. A. things B. hearing C. senses D. tastes 3. A. unknown B. infamous C. unbeloved D. popular 4. A. with B. in C. at D. to 5. A. fresh B. perfume C. flavours D. smell 6. A. dull B. vibrant C. dark D. bright  Ruou can, also known (1) __________ tube wine in English, is a unique drink that can be found in the mountainous regions of Central Vietnam like Tay Nguyen. It’s (2) _________ from rice and other herbs. The recipe differs in various ethnic (3) ______________ groups depending on what is available in their surroundings. The ingredients (4) ___________ in a ceramic jar for a month. Using a thin bamboo straw,
  • 33. 13 Bài tập Tiếng Anh 8 (Friends plus) people drink ruou can directly from the jar. This drink is (5) _______ served during a special celebration such as weddings, New Year festivals…. People often gather around the wine jar and drink together (6) __________ singing and dancing. It’s considered an honor in many ethnic groups to be offered this kind of rice wine. 1. A. in B. since C. as D. for 2. A. make B. made C. to make D. making 3. A. cultures B. traditions C. businesses D. minorities 4. A. are kept B. is kept C. will be kept D. can be kept 5. A. usually B. commonly C. carefully D. appropriately 6. A. when B. why C. where D. while Exercise 3. Read the text, and then do the following tasks. The Four Tastes and Their New Fifth Friend How many different taste are there? Most people would say four: sweet, sour, salty and bitter. Most people like sweet foods, such as cakes and biscuits, and salty foods, like cheese, are popular too. Less popular are sour foods, like lemons. And a lot of people don’t like bitter foods, such as coffee. Many people don’t know that our tongue has different areas which can detect each taste. If you put food of a different taste on a different part of the tongue, you can’t really taste it. For example, we can only taste bitter food at the back of our tongue, so if you put the tip of your tongue into a cup of coffee, it won’t taste bitter. We can only taste sweet and salty foods in that part. Another thing that many people don’t know is that there is actually a fifth taste, called umami. This was discovered by scientists as far back as 1908 but has only recently been accepted as an official taste. It’s a hard taste to describe but it’s the salty, sweet taste that you find it in cooked mushrooms and Parmesan cheese. The good thing is that it tastes nice but you only need a bit of it to make your food taste great. So it’s healthier than sweet and salty foods. Scientists hope to use it to make food tastier for people with poor appetite, such as hospital patients. And great news for all of us, umami fans – it’s not just tasty, but healthy. Task 1. Choose the correct answers. 1. Where do you think the text comes from? A. a magazine B. a recipe book C. a history book 2. What do you think the text is about? A. healthy foods B. foods that are delicious C. different tastes of food Task 2. Choose the correct meaning for these words from the text 1. detect: A. notice or recognise B. look for 2. tip: A. advice B. end 3. appetite: A. how much you want to eat B. illness Task 3. Read the text again, and mark the sentences T (true), or F (false). 1. Sweet and salty foods are more popular than sour and bitter foods. ________ 2. Some taste can only be recognized on certain parts of the tongue. ________ 3. If you put a crisp on the end of your tongue, you’ll be able to taste that it’s salty. ________ 4. Umami was only discovered recently. ________ 5. Food with an umami taste is not as healthy as food with a salty taste. ________ 6. Scientists hope to use umami food in a medical setting. ________
  • 34. 14 Bài tập Tiếng Anh 8 (Friends plus) WRITING Exercise 1. Rearrange the given words or phrases to make meaningful sentences. 1. might/ engineer/ When/ grow/ become/ I/ I/ an/ up.  When ______________________________________________________________________________ 2. cook/ Billy/ might/ and/ tonight/ dinner/I.  Billy ________________________________________________________________________________ 3. might/ president/ You/ one day/ never/ become/ know/I.  You ________________________________________________________________________________ 4. please/ May/ a piece/ have/ bread/ of/I?  May ________________________________________________________________________________ 5. doubt/ might/ tonight/ It/ but/ snow/I/ it.  It __________________________________________________________________________________ 6. happiness/ this/ bring/ health/ May/ and/ you/ year!  May ________________________________________________________________________________ 7. might/ thought/ be able/ useless/I/ he/ to help/ was/ but/ me/ he.  I ___________________________________________________________________________________ 8. leave/ asked/ the/ today/ might/I/ early/ work/I/ if.  I ___________________________________________________________________________________ 9. discount/ only/ Employees/ on/ use/ may/ priced/ regular/ their/ items.  Employees __________________________________________________________________________ 10. may/ washroom/ Customers/ the/ use/ staff.  Customers __________________________________________________________________________ Exercise 2. Rewrite each of the following sentences in another way so that it means almost the same as the sentence printed before it. 1. The last time I wrote a letter was 5 years ago.  I haven’t ____________________________________________________________________________ 2. When did you build the house?  How long have ______________________________________________________________________ 3. I last met him 3 days ago.  It’s been 3 ___________________________________________________________________________ 4. She started working as an accountant 2 months ago.  She has______________________________________________________________________________ 5. He began playing football when he was 6 years old.  He has ______________________________________________________________________________ 6. It’s been 2 years since the last time I went to Ho Chi Minh city.  I last _______________________________________________________________________________ 7. This is the first time I have seen such a beautiful girl.  I have ______________________________________________________________________________ 8. I haven’t been to Japan for 4 years.  The last time ________________________________________________________________________ 9. I have never eaten such a delicious cake like this before.  This is the ___________________________________________________________________________ 10. I have learnt English for 10 years.
  • 35. 15 Bài tập Tiếng Anh 8 (Friends plus)  I started/began ______________________________________________________________________ 11. Tony has not played the guitar for ten years.  Tony stopped _______________________________________________________________________ 12. The last time We saw a horror film was 5 years ago.  We have ____________________________________________________________________________ 13. When did Henry begin to write a travel blog?  How long ___________________________________________________________________________ 14. It’s 2 months since I last visited this church  I ___________________________________________________________________________________ 15. Susy has worked at the local supermarket for 3 weeks  Susy began __________________________________________________________________________ 16. What do you fancy doing?  What _______________________________________________________________________________ 17. I have never seen such a beautiful coastal village before.  This is the first time __________________________________________________________________ 18. We haven’t bought that candy for over twenty days.  It’s _________________________________________________________________________________ 19. How long has he lived in this city?  How long ago _______________________________________________________________________ 20. Mai’s father started to give up smoking last year.  Mai’s father has ______________________________________________________________________ Exercise 3. Complete the sentences with the intensifiers given below. Maybe there are more than one answer for some sentences. really amazingly seriously absolutely highly especially extremely dangerously 1. The film was ______________ awful. 2. The food smelled ______________ disgusting. 3. The engine was ______________ hot. 4. The car was ______________ damaged. 5. He was ______________ intelligent. 6. I ______________ admire the author of this great book. 7. Her improvement in mathematics is ______________ amazing. 8. This garage is ______________ messy. 9. That sunset is ______________ beautiful. 10. You are being ______________ kind to me today. Exercise 4. Choose the correct adverb. 1. I’ve painted my room, but it looks really/ absolutely bad. 2. That meal was absolutely/ incredibly tasty thanks. 3. Jame’s parents’ house is absolutely/ very enormous. 4. Our hotel room was extremely/ absolutely big with views of the sea. 5. Sara’s feeling absolutely/ very happy because she’s passed her exams. 6. I’m incredibly/ absolutely tired. I think I’ll go to bed early. Exercise 5. Read the competition entry about the advert of Extreme Sport in Viet Nam and complete the text with the phrases given below. a. the place to go.
  • 36. 16 Bài tập Tiếng Anh 8 (Friends plus) b. not surprisingly c. as a really appropriate location d. a really enjoyable and memorable one. e. surprisingly f. Viet Nam has got something for everyone. Opportunities for Extreme Sports in Viet Nam When you think of extreme sports, places such as Hawaii, the Alps … may come to mind. Many people might not think of Viet Nam (1) ______________ for extreme sports enthusiasts. (2) ______________, the country has got a lot to offer them and is a very popular destination. In Viet Nam you can try water sports, land sports and air sports. (3) ______________ with over 2,000 miles of coastline, water sports are the most popular. You can try scuba diving, snorkeling, windsurfing, water skiing (4) ______________. The best spots for scuba diving and snorkeling are Nha Trang and Hon Rom. Windsurfing and kite surfing enthusiasts go to Mui Ne Beach near Phan Thiet. For kayaking, Ha Long Bay is (5) ______________. For rock climbing and mountain biking, Da Lat in the central highlands is a popular place. Whatever takes your fancy, Viet Nam has the locations, facilities and weather to make sure your extreme sport adventure is (6) ______________. --- THE END ---
  • 37. 1 Bài tập Tiếng Anh 8 (Friends plus) A. VOCABULARIES New words (Từ mới) No. Word Type Pronunciation Meaning 1. nature (n) /ˈneɪtʃə(r)/ thiên nhiên, tạo hoá 2. natural (adj) /ˈnætʃrəl/ thuộc thiên nhiên 3. naturally (adv) /ˈnætʃrəli/ 1 cách tự nhiên, bẩm sinh 4. feature (n) /ˈfiːtʃə(r)/ nét đặc trưng 5. cliff (n) /klɪf/ vách đá 6. dune (n) /djuːn/ cồn, đụn cát 7. rainforest (n) /ˈreɪnfɒrɪst/ rừng mưa nhiệt đới 8. valley (n) /ˈvæli/ thung lũng 9. wave (n) /weɪv/ sóng biển 10. adventure (n) /ədˈventʃə(r)/ sự phiêu lưu, sự mạo hiểm 11. adventurous (adj) /ədˈventʃərəs/ thích mạo hiểm 12. chance (n) /tʃɑːns/ cơ hội 13. scuba -diving (n) /ˈskuːbə daɪvɪŋ/ việc lặn có bình dưỡng khí 14. enormous (adj) /ɪˈnɔːməs/ to lớn 15. enormously (adv) /ɪˈnɔːməsli/ 1 cách to lớn 16. spectacular (adj) /spekˈtækjələ(r)/ đẹp mắt, ngoạn mục 17. Portugal (n) /ˈpɔːtʃʊɡl/ Bồ Đào Nha 18. Pacific (n) /pəˈsɪfɪk/ Thái Bình Dương 19. volcano (n) /vɒlˈkeɪnəʊ/ núi lửa 20. volcanic (adj) /vɒlˈkænɪk/ thuộc về núi lửa 21. island (n) /ˈaɪlənd/ hòn đảo 22. highland (n) /ˈhaɪlənd/ cao nguyên 23. lowland (n) /ˈləʊlənd/ vùng đất thấp 24. competition (n) /ˌkɒmpəˈtɪʃn/ sự tranh đua 25. competitive (adj) /kəmˈpetətɪv/ cạnh tranh 26. compete (v) /kəmˈpiːt/ cạnh tranh 27. competitor (n) /kəmˈpetɪtə(r)/ đối thủ 28. epic (n, adj) /ˈepɪk/ kì thú 29. audience (n) /ˈɔːdiəns/ khán giả 30. intend (v) /ɪnˈtend/ dự định 31. intention (n) /ɪnˈtenʃn/ ý định 32. exotic (adj) /ɪɡˈzɒtɪk/ kì lạ 33. exotically (adv) /ɪɡˈzɒtɪkli/ 1 cách kì lạ UNIT 3: ADVENTURE
  • 38. 2 Bài tập Tiếng Anh 8 (Friends plus) 34. distant (adj) /ˈdɪstənt/ xa cách 35. distance (n) /ˈdɪstəns/ khoảng cách 36. inspiration (n) /ˌɪnspəˈreɪʃn/ nguồn cảm hứng 37. inspirational (adj) /ˌɪnspəˈreɪʃənl/ gây cảm hứng 38. blog (n) /blɔɡ/ trang cá nhân 39. yacht (n) /jɒt/ du thuyền 40. fascinate (v) /ˈfæsɪneɪt/ quyến rũ 41. fascinating (adj) /ˈfæsɪneɪtɪŋ/ quyến rũ, hấp dẫn 42. fascinated (adj) /ˈfæsɪneɪtɪd/ quyến rũ, hấp dẫn 43. fascinatingly (adv) /ˈfæsɪneɪtɪŋli/ 1 cách quyến rũ, hấp dẫn 44. fascinatedly (adv) /ˈfæsɪneɪtɪdli/ 1 cách quyến rũ, hấp dẫn 45. crystal (adj) /ˈkrɪstl/ trong suốt 46. inspire (v) /ɪnˈspaɪə(r)/ gây cảm hứng 47. inspiration (n) /ˌɪnspəˈreɪʃn/ cảm hứng 48. inspired (adj) /ɪnˈspaɪəd/ đầy nhiệt huyết 49. inspiring (adj) /ɪnˈspaɪərɪŋ/ gây cảm hứng 50. advantage (n) /ədˈvɑːntɪdʒ/ thuận lợi 51. disadvantage (n) /ˌdɪsədˈvɑːntɪdʒ/ bất lợi 52. journey (n) /ˈdʒɜːni/ chuyến đi 53. company (n) /ˈkʌmpəni/ sự đồng hành 54. extreme (adj) /ɪkˈstriːm/ cực kì, cực độ 55. extremely (adv) /ɪkˈstriːmli/ cực kì, cực độ 56. vote (v) /vəʊt/ bỏ phiếu 57. exchange (v) /ɪksˈtʃeɪndʒ/ trao đổi 58. adventure (n) /ədˈventʃə(r)/ sự mạo hiểm, 59. amaze (v) /əˈmeɪz/ làm kinh ngạc, làm sửng sốt 60. amazing (adj) /əˈmeɪzɪŋ/ làm kinh ngạc, làm sửng sốt 61. amazed (adj) /əˈmeɪzd/ kinh ngạc, sửng sốt 62. opponent (n) /əˈpəʊnənt/ đối thủ, kẻ phản đối 63. except (prep) /ɪkˈsept/ ngoại trừ 64. fit (adj) /fɪt/ vừa vặn, mạnh khoẻ 65. fitness (n) /ˈfɪtnəs/ sự mạnh mẽ, sự sung sức 66. shin guard (n) /ˈʃɪn ɡɑːrd/ nẹp ống chân 67. cleat (n) /kliːt/ miếng chống trượt 68. lightweight (adj) /ˈlaɪtweɪt/ nhẹ 69. slip (v) /slɪp/ trượt Phrasal verb 1. set off: bắt đầu, khởi hành 2. leave behind: bỏ lại, để lại 3. stop off: dừng lại 4. stay with: ở cùng 5. carry on: tiếp tục
  • 39. 3 Bài tập Tiếng Anh 8 (Friends plus) B. GRAMMARS 1. Present perfect and present perfect continuous PRESENT PERFECT (HTHT) PRESENT PERFECT CONTINUOUS (HTHTTD) Công thức (+) S + have/ has + V3/ed (-) S + have/ has + not + V3/ed (?) Have/ Has + S + V3/ed? Công thức (+) S + have/ has + been + V-ing (-) S + have/ has + not been + V-ing (?) Have/ Has + S + been + V-ing? Cách dùng - Nhấn mạnh đến kết quả của hành động E.g: I have done my homework. I have read this book three times. - Kết quả mong muốn E.g: I have washed the car. (The car is clean now). Cách dùng - Nhấn mạnh tính liên tục/ thời gian thực hiện hành động E.g: We've been working really hard for three months. E.g: She has been waiting for him all her lifetime. - Kết quả không mong muốn E.g: Why are you so wet? - I have been washing the car. Dấu hiệu - already, never, ever, yet, just, recently, lately - so far/ up to now/ up to present, in/ over + the past/ last + thời gian - for + khoảng thời gian - since + mốc thời gian Nếu sau "since" là một mệnh đề thì mệnh đề trước since ta chia thì hiện tại hoàn thành còn mệnh đề sau since chia thì quá khứ đơn.  Note: - Sau cấu trúc so sánh hơn nhất ta dùng thì hiện tại hoàn thành. It is the most interesting book that I have ever read. - Sau cấu trúc: This/It is the first/second... time, phải dùng thì hiện tại hoàn thành. This is the first time I have eaten this kind of food. Dấu hiệu - all the morning, all the afternoon, all day long, since, for, how long, ... Một số động từ không được dùng với thì tiếp diễn: State: be, have (for possession only) We have been on holiday for two weeks. Senses: feel, hear, see, smell, taste, touch He has touched the painting. Brain work: believe, know, think, understand I have known him for 3 years. 2. Past simple vs. Present perfect (Thì QKĐ – HTHT) PAST SIMPLE (QKĐ) PRESENT PERFECT (HTHT) Công thức (+) S + V2/ed (-) S + didn’t + Vn.m (?) Did + S + Vn.m Công thức (+) S + has/ have + V3/ed (-) S + has/ have + not + V3/ed (?) Has/ Have + S + V3/ed
  • 40. 4 Bài tập Tiếng Anh 8 (Friends plus) Cách dùng - Diễn tả một hành động xảy ra và chấm dứt hoàn toàn trong quá khứ. My mother left this city 2 years ago. - Diễn đạt các hành động xảy ra liên tiếp trong quá khứ She came home, switched on the computer and checked her e-mails. Cách dùng - Nhấn mạnh đến kết quả của hành động I have done my homework. I have read this book three times. - Kết quả mong muốn I have washed the car. (The car is clean now). Dấu hiệu last night/ year/ month, yesterday, ago (2 years ago), in + năm trong QK (in 1999) Dấu hiệu ever, never, just, already, recently, since, for twice, many times, ... CÔNG THỨC CHUYỂN ĐỔI QKĐ  HTHT 1*. 4 câu đồng nghĩa:  The last time + S + V2/ed... + was + ktg + ago. (in/when)  S + haven’t / hasn’t + V3/ed + since/for + time.  S + last + V2/ed + ktg + ago. (in + năm / when + mđề)  It is/has been + time + since + S + (last) + V2/ed. 2*. Đây là lần đầu tiên làm gì: Đề: S + have/has + not/never + V3/ed + before. → This/It is the first time + S + have/has + V3/ed. 3*. S + started/began + to V/Ving + ktg + ago. (in/when...) = S + have/has + V3/ed + for + ktg. (since + mtg/mđề) [* Chú ý coi chừng đề nó bắt đổi sang thể bị động HTHT] 4*. When + did + S + start/begin + to V/V-ing...? = How long + have/has + S + V3/ed...? = How long ago + did + S + start/begin + to V/V-ing...? = How long is it since + S + V2/ed...? 5. When + was the last time + S + V2/ed...? = When + did + S + last + V1...? PHONETICS Exercise 1. Put the words with the underlined part into the correct column. /æ/ /ə/ happy sad grand away across allow exam paddle fantastic travel volunteer activity Africa Sahara desert valley animal capsule adventure enormous
  • 41. 5 Bài tập Tiếng Anh 8 (Friends plus) Exercise 2. Underline the /æ/ sound, and double underline the /ə/sound. Then practise reading these sentences. 1. You can visit spectacular places in Africa. 2. Jump out of a space capsule and parachute down to Earth. 3. The Grand Canyon is enormous and fantastic. 4. We parachute over the desert and land on sand dunes. 5. We travel to Australia to do some adventurous activities. Exercise 3. Find the word which has a different sound in the underlined part. 1. A. grand B. activity C. capsule D. along 2. A. parachute B. advantage C travel D. exam 3. A. canyon B. paddle C. again D. valley 4. A. adventure B. natural C. happy D. fantastic 5. A. allow B. across C. afloat D. arrow Exercise 4. Choose the word which has a different stress pattern from the others. 1. A. computer B. tomorrow C. dialogue D. permission 2. A. wildlife B. dinner C. weekend D. machine 3. A. nature B. island C. highland D. design 4. A. adventure B. holiday C. travelling D. activist 5. A. valley B. balloon C. feature D. island VOCABULARY AND GRAMMAR Exercise 1. Read the definitions, and then complete the words beginning with the initial letter. 1. This is a long line of water that goes down to the sea. r_____________ 2. This is where water comes down from a very high place. f_____________ 3. This is a lot of water in one place. s_____________ 4. This is a big place with a lot of trees. f_____________ 5. These are very high hills. m_____________ 6. This is a very dry place with a lot of sand and rocks. d_____________ 7. This is a place at the top and bottom of the world. p_____________ 8. This is a very big sea. o_____________ Exercise 2. Choose the word or phrase (A, B, C or D) that best fits the blank space in each sentence. 1. You can surf some of the world’s biggest __________ in the Atlantic Ocean. A. waves B. cliffs C. beaches D. dunes 2. I'll __________at the shops on my way home and get some wine. A. carry on B. stop off C. set off D. sail around 3. You can’t be in good __________if you keep eating too much. A. shape B. mood C. hands D. spirit 4. A__________ is an area of low land between hills or mountains, often with a river running through it. A. cliff B. dune C. valley D. cave 5. I dream __________ living on a tropical island. A. of B. on C. with D. for 6. As a travel blogger, Liz makes a lot of great travel videos as she __________her journey around the world. A. stays with B. stops off C. leaves behind D. carries on 7. This ocean is an ideal place for__________, fishing or boating.