Successfully reported this slideshow.
We use your LinkedIn profile and activity data to personalize ads and to show you more relevant ads. You can change your ad preferences anytime.

N3 ponds, the face shop, innisfree 2020

145 views

Published on

Phân tích Digital asset của ponds, the face shop, innisfree

Published in: Education
  • Be the first to comment

  • Be the first to like this

N3 ponds, the face shop, innisfree 2020

  1. 1. GVHD: NGUYỄN NGỌC BÍCH TRÂM MÃ LHP: 19211010539
  2. 2. THÀNH VIÊN NHÓM 1. Nguyễn Thị Ngọc Thùy 2. Nguyễn Ngọc Minh Tâm 3. Võ Thị Thùy Trang 4. Huỳnh Lâm Khả Tú 5. Hồ Thị Thủy Tiên 6. Nguyễn Thị Hồng Trinh 7. Phạm Minh Quang 8. Trần Hữu Trí
  3. 3. PHÂN TÍCH “TÀI SẢN ONLINE” CỦA POND’S, THE FACE SHOP, INNISFREE
  4. 4. Nội Dung Báo Cáo 1. TỔNG QUAN THỊ TRƯỜNG 2. PHÂN TÍCH SẢN PHẨM 3. PHÂN TÍCH WEBSITE 4. PHÂN TÍCH FANPAGE 5. PHÂN TÍCH OWNED MEDIA 6. ĐỀ XUẤT
  5. 5. Tổng quan thị trường
  6. 6. 1.1 Dung lượng thị trường Theo dữ liệu từ Mintel - công ty nghiên cứu thị trường toàn cầu có trụ sở tại London, thị trường mỹ phẩm của Việt Nam đang có trị giá khoảng 2,3 tỷ USD tính đến cuối năm 2018. Dự báo cho đến năm 2020, tầng lớp trung lưu, là những người chi tiêu mạnh cho mỹ phẩm sẽ gia tăng nhanh chóng lên con số 33 triệu người. Đánh giá này được nhìn thấy nhờ nền kinh tế phát triển cao với GDP trên 6% và đặc biệt người trẻ dưới 35 tuổi chiếm trên 60% dân số. Theo Công ty Nghiên cứu thị trường Nielsen, mức chi của người tiêu dùng Việt Nam cho mỹ phẩm chưa nhiều, bình quân chỉ 4 USD một người mỗi năm. Con số này thấp hơn 4-5 lần so với các nước trong khu vực nhưng với trên 90 triệu dân, Việt Nam sẽ là một thị trường có quy mô đầy tiềm năng. ( Nguồn: Công ty Nghiên cứu thị trường Nielsen, Công ty Nghiên cứu thị trường Mintel)
  7. 7. 1.2 Thị phần và các phân khúc - Theo Báo cáo của Q&Me thì Pond’s của Unilever đứng đầu với 13% thị phần tiếp theo sau là Innisfree: 9% , The Face Shop: 9% trong ngành hàng mỹ phẩm skincare. - Và một số thương hiệu khác như: Maybelline 9%, 3CE 8%, Shiseido 8%, O HUI 7%. - Các thương hiệu khác: 37% Thị phần 13% 9% 9% 9% 8%8% 7% 37% Thị phần ngành hàng mỹ phẩm Pond's Innisfree The Face Shop Maybelline 3CE Shiseido O HUI Các thương hiệu khác
  8. 8. Phân khúc theo giá Tiêu chí phân khúc Giá thấp Thorakao, Sao Thái Dương, VEDETTE... Giá trung bình Pond’s, Innisfree, The Face Shop, Maybelline, 3CE,... Giá cao MAC, Shiseido, O HUI...
  9. 9. 1.3 Tốc độ tăng trưởng  Năm nay, theo dữ liệu từ Mintel, dự kiến trong 10 năm tới, tốc độ tăng trưởng của thị trường mỹ phẩm dưỡng da và trang điểm của Việt Nam vào khoảng 15 – 20%/năm.  Mức tăng trưởng cao của thị trường mỹ phẩm trang điểm Việt Nam còn được phản ánh trong sự gia tăng số lượng người trang điểm cũng như số tiền họ chi trả cho những sản phẩm mỹ phẩm.  Trong báo cáo khảo sát thực hiện tại Tp.HCM và Hà Nội được công bố hồi tháng 6/2019 của Q&Me cho biết số người trang điểm hàng ngày tăng lên con số 30% và số người hoàn toàn không trang điểm giảm từ 24% (2016) xuống 14% (2019).
  10. 10. 1.4 Hành vi khách hàng trong thị trường  Khách hàng của mỹ phẩm chăm sóc da có cả nam lẫn nữ  Trong số 84% người tiêu dùng sử dụng các sản phẩm chăm sóc da thì có đến 73% người sử dụng ít nhất một lần/ một tuần hoặc thường xuyên hơn.  Hơn 57% người tiêu dùng chọn hình thức mua hàng online vì một số lý do điển hình như tiện lợi, giá tốt,.. Nguồn: Báo cáo Q&Me về thị trường mỹ phẩm 2019 Thói quen sử dụng mỹ phẩm chăm sóc da mặt của khách hàng
  11. 11. Lý do mua hàng Trong đó, Top 3 lý do đầu tiên người tiêu dùng chịu mở hầu bao của mình cho các sản phẩm chăm sóc da là do họ muốn có một làn da khỏe mạnh, sáng. Có lẽ việc sử dụng các sản phẩm trang điểm để che các khuyết điểm ngày càng giảm dần, đã đến lúc “da khỏe mạnh” đang lên ngôi. Nguồn: Báo cáo Q&Me về thị trường mỹ phẩm 2019
  12. 12. Những ảnh hưởng đến quyết định mua hàng Lý do mà người tiêu dùng quyết định quay lại mua sản phẩm đó chính là trải nghiệm của họ đối với sản phẩm trước đó. Bên cạnh đó, những phương pháp marketing truyền thống như giảm giá tại cửa hàng, quảng cáo trên TV hay ý kiến từ người quen vẫn là lý do để người tiêu dùng sử dụng sản phẩm. Nguồn: Báo cáo Q&Me về thị trường mỹ phẩm 2019
  13. 13. Mong muốn của khách hàng về sản phẩm chăm sóc da Người tiêu dùng có thể đánh giá trực quan hiệu quả sản phẩm đối với mức chi phí mà họ bỏ ra. Sản phẩm tốt luôn là sự lựa chọn hàng đầu. Bên cạnh đó, sản phẩm cần chỉ định rõ ràng cho từng loại da, từng loại công dụng. Ngoài ra, có 2 ưu tiên mới đã xuất hiện: sản phẩm được kiểm nghiệm da liễu và trong công thức có các thành phần hoạt chất có tính chất trị liệu. Nguồn: Báo cáo Q&Me về thị trường mỹ phẩm 2019
  14. 14. Thị phần về trải nghiệm mua và dùng Xét trên thị trường mỹ phẩm chăm sóc da hiện nay thì Pond’s đang đứng đầu với 58% khách hàng đã và đang sử dụng. Tiếp theo đó là các nhãn hiệu như The Face Shop (35%), Innisfree (29%),... Nguồn: Báo cáo Q&Me về thị trường mỹ phẩm 2019
  15. 15. Chiếm lĩnh thị phần theo độ tuổi của khách hàng:  Có thể thấy, Pond’s luôn là nhãn hiệu chăm sóc da mặt tin dùng của đại đa số khách hàng với độ tuổi 16 - 22 tuổi (56%), 23 - 29 tuổi (63%), 30 - 39 tuổi (54%).  Đối với The Face Shop, nhãn hiệu này phổ biến nhất với các khách hàng ở độ tuổi 23 - 29 tuổi (39%).  Riêng đối với Innisfree thì nhãn hiệu này khá phổ biến với khách hàng ở độ tuổi từ 16 - 22 tuổi (37%). Nhìn chung, ở cả 3 bảng xếp hạng thì Pond’s luôn là nhãn hiệu đứng ở vị trí đầu tiên, điều đó cho chúng ta thấy được sức hút của một nhãn hiệu mỹ phẩm chăm sóc da từ lâu đã có tiếng trên thị trường. Nguồn: Báo cáo Q&Me về thị trường mỹ phẩm 2019
  16. 16. Top Of Mind về mỹ phẩm chăm sóc da tốt giá cả phải chăng dành cho bạn: Pond’s tiếp tục dẫn đầu với 13% là nhãn hiệu khách hàng nhớ đến khi nói về yếu tố trên. Theo sau đó không ai khác chính là Innisfree (9%) và The Face Shop (9%). Nguồn: Báo cáo Q&Me về thị trường mỹ phẩm 2019, Euromonitor International
  17. 17. Phân tích sản phẩm
  18. 18. Ngành hàng Mỹ phẩm Tên thương hiệu Pond’s Innisfree The Face Shop Logo Giới thiệu Pond's là một nhãn hiệu về sản phẩm chăm sóc sức khỏe và làm đẹp, hiện đang được công ty mẹ là công ty đa quốc gia Unilever sở hữu. Innisfree là một thương hiệu mỹ phẩm chiết xuất từ thiên nhiên thuộc thuộc Tập đoàn mỹ phẩm AmorePacific của Hàn Quốc. The Face Shop là một công ty sản xuất, phân phối bán lẻ và nhượng quyền kinh doanh các sản phẩm chăm sóc da và mỹ phẩm thiên nhiên có trụ sở tại Hàn Quốc. Đây là một công ty con của LG Household & Health Care thuộc Tập đoàn LG.
  19. 19. Khách hàng mục tiêu - Giới tính: Nữ - Tuổi: Từ 15 đến 45 - Thu nhập: Mức thu nhập C và D - Tâm lý + Cá tính: những người có tính cách dịu dàng. + Động cơ mua: có nhu cầu chăm sóc sắc đẹp - Hành vi + Tình huống sử dụng: sử dụng hoặc quà tặng. + Lợi ích tìm kiếm: sản phẩm mang đến làn da trắng hồng tự nhiên, nhẹ nhàng và êm ái. - Giới tính: Nữ - Tuổi: Từ 20 đến 40 tuổi - Thu nhập: Mức thu nhập B và C - Tâm lý + Cá tính: năng động, trẻ trung. + Động cơ mua: có nhu cầu chăm sóc sắc đẹp - Hành vi + Tình huống sử dụng: sử dụng hoặc quà tặng. + Lợi ích tìm kiếm: sản phẩm organic có nguồn gốc tự nhiên an toàn cho da mặt. - Giới tính: Nữ - Tuổi: Từ 25 đến 35 tuổi - Thu nhập: Mức thu nhập B và C - Tâm lý + Cá tính: cá tính mạnh mẽ, thích thể hiện sự sành điệu. + Động cơ mua: có nhu cầu chăm sóc sắc đẹp - Hành vi + Tình huống sử dụng: sử dụng hoặc quà tặng. + Lợi ích tìm kiếm: sản phẩm có khả năng đặc trị những vấn đề về da, có tác dụng mạnh trong việc điều trị da.
  20. 20. Brand USP  Sản phẩm thuộc phân khúc bình dân, có giá thành thấp.  Pond’s “trắng hồng tự nhiên” với việc lắng nghe nhu cầu và mong muốn của phụ nữ, cung cấp các sản phẩm mới được tùy chỉnh theo nhu cầu chăm sóc da của họ. Innisfree là thương hiệu chăm sóc da có các sản phẩm được chiết xuất từ trà xanh và các loại thực vật tại đảo Jeju ở Hàn Quốc an toàn tuyệt đối cho làn da.  Sản phẩm thân thiện với làn da, được tạo ra từ thành phần thiên nhiên.  Sản phẩm chất lượng cao đi kèm với giá thành hợp lý.
  21. 21. Proposition “Trắng hồng tự nhiên”. Các sản phẩm thiên nhiên dưỡng ẩm mềm và nhẹ POND’S giúp da trắng hồng tự nhiên. Innisfree là thương hiệu chia sẽ những lợi ích của thiên nhiên từ hòn đảo Jeju tinh khiết, mang đến vẻ đẹp của cuộc sống xanh, thân thiện với môi trường nhằm bảo vệ cân bằng sinh thái. “Lấy cảm hứng từ thiên nhiên”, thương hiệu được xây dựng dựa trên sự hấp dẫn từ các thành phần tự nhiên gần 600 loại chiết xuất từ thực vật.
  22. 22. Package  Các dòng sản phẩm của Pond’s với mẫu mã đa dạng như tuýp, gói nilong, hộp nhựa,.. với nhiều kích thước khác nhau.  Màu sắc chủ đạo của Pond’s thường là trắng và hồng phấn, đại diện cho một làn da khỏe đẹp, nhưng với một vài dòng sản phẩm đặc trưng sẽ có các màu sắc khác như đỏ, hồng đậm,.. nhưng vẫn giữ được logo của nhãn hiệu là dòng chữ Pond’s với một đóa hoa tulip màu đen.  Innisfree cũng có các bao bì rất đa dạng như chai, hộp, tuýp nhựa,..  Bao bì của Innisfree khá đơn giản với màu sắc chủ đạo là màu xanh lá với logo họa tiết của lá trà xanh. Thiết kế đơn giản nhưng tạo nên vẻ đẹp sang trọng cho thương hiệu.  Cũng như Pond’s và Innisfree, bao bì các dòng sản phẩm của The Face Shop cũng rất đa dạng từ chai nhựa, hộp nhựa,..  Với màu sắc chủ đạo của thương hiệu là màu xanh lá với họa tiết chiếc lá, điều này thể hiện được tính năng sản phẩm của The Face Shop vừa gần gũi với thiên nhiên, vừa thân thiện với làn da. Tuy nhiên với từng dòng sản phẩm thì sẽ có màu sắc khác nhau, song vẫn giữ được tính năng của sản phẩm.
  23. 23. Product Chiềudàidanhmụcsảnphẩm Chiều rộng danh mục sản phẩm Kem dưỡng da Kem nền Nước hoa hồng Nước tẩy trang Sữa rửa mặt  Kem dưỡng trắng da  Kem dưỡng trắng da cao cấp  Kem ngăn ngừa lão hóa cao cấp  Kem ngăn ngừa lão hóa cao cấp dành cho vùng mắt  Gel ngừa mụn  Kem Dưỡng Trắng Tạo Nền  Kem Dưỡng Trắng Toàn Diện Sáng Mịn Tức Thì Nước Hoa Hồng Làm Sáng Da Nước Tẩy Trang Làm Sáng Da  Sữa Rửa Mặt Làm Sáng Da  Sữa Rửa Mặt Dạng Hạt Tẩy Tế Bào Chết  Sữa Rửa Mặt Dưỡng Trắng Cao Cấp  Sữa Rửa Mặt Ngăn Ngừa Lão Hóa Cao cấp  Sữa Rửa Mặt Ngừa Mụn  Sữa Rửa Mặt Làm Sạch Sâu
  24. 24. Product Chiềudàidanhmụcsảnphẩm Chiều rộng danh mục sản phẩm Dưỡng da Dụng cụ trang điểm Chăm sóc tóc & cơ thể  Nước cân bằng  Dưỡng ẩm  Tinh chất dưỡng  Kem dưỡng mắt  Mặt nạ  Làm sạch  Chống nắng  Sản phẩm dành cho nam  Dụng cụ làm đẹp  Trang điểm nền  Trang điểm môi  Trang điểm mắt  Móng tay  Dụng cụ làm đẹp  Dưỡng thể  Dưỡng tóc  Dưỡng da tay  Dụng cụ làm đẹp  Nước hoa
  25. 25. Product Chiềudàidanhmụcsảnphẩm Chiều rộng danh mục sản phẩm Dưỡng Da Làm sạch Trang điểm nền Trang điểm Chăm sóc cơ thể  Làm Sạch  Mặt nạ  Nước cân bằng  Tinh chất  Sữa dưỡng  Kem dưỡng  Kem mắt  Kem chống nắng  Xịt khoáng  Kem mát-xa  Dành cho nam  Gel / Sửa rửa mặt  Dầu tẩy trang  Kem tẩy trang  Sữa tẩy trang/Nước tẩy trang  Mặt nạ kỳ  Tẩy trang mắt môi  Khăn giấy tẩy trang  Cushion  Kem nền Foundation  Kem lót / Tạo Khối  Kem che khuyết điểm  Kem nền đa năng BB / CC Cream  Phấn phủ  Son thỏi  Son tint/ Son kem  Son dưỡng gloss/ Son balm  Má hồng  Màu mắt  Viền mắt/ Chì mày  Mascara  Dụng cụ trang điểm / Phụ kiện  Sữa/ Gel tắm  Sữa/ Gel/ Kem dưỡng thể  Tẩy tế bào chết cơ thể  Dầu gội/ Dầu xả  Dưỡng tóc / Tạo nếp tóc  Dưỡng tay/ Dưỡng chân  Nước hoa / Xịt dưỡng thể
  26. 26. Price Chiến lược định giá thấp hướng đến những người có thu nhập trung bình, tầng lớp học sinh, sinh viên.  Chiến lược định giá theo dòng sản phẩm, các mặt hàng ở những thang bậc khác nhau trong cùng một dòng sản phẩm sẽ có giá thành khác nhau.  Innisfree có giá thuộc phân khúc tầm trung.  Chiến lược định giá theo dòng sản phẩm, định giá khác nhau cho nhiều mặt hàng khác nhau trong cùng một dòng sản phẩm. Tùy vào chức năng và kích cỡ sẽ có giá khác nhau cho từng dòng sản phẩm.  The Face Shop có giá thuộc phân khúc tầm trung
  27. 27. Place  Pond’s phân phối rộng khắp 63 tỉnh thành, tập trung chủ yếu ở các thành phố lớn. Tuy nhiên đang đẩy mạnh vào khu vực ngoại ô, nông thôn.  Có mặt ở các điểm bán từ nhỏ đến lớn như siêu thị, tạp hóa, cửa hàng bán lẻ,…  Trang web chính của hãng : www.ponds.com  Các sàn thương mại điện tử như Shopee, Lazada,…  11 cửa hàng của Innisfree tập trung chủ yếu ở trung tâm thành phố, các trục đường chính ở Thành phố Hồ Chí Minh, Hà Nội và Nha Trang.  Trang web chính của hãng: http://www.innisfree.com  Các trang thương mại điện tử như Shopee, Lazada…  Phân bố ở 17 tỉnh thành, các cửa hàng tập trung ở các thành phố, khu vực trung tâm.  Website độc quyền: thefaceshop.com.vn  Các trang thương mại điện tử như Shopee, Lazada,…
  28. 28. Promotion Quảng cáo Trong tất cả các phương tiện truyền thông mà Pond’s đã sử dụng thì truyền hình là phương tiện truyền thông đem lại hiệu quả tốt nhất. Ngoài ra Pond’s còn chọn một số các phương tiện để quảng cáo sản phẩm như: Bảng ngoài trời hoặc trạm xe buýt, Truyền thanh, Quảng cáo qua các tài liệu in ấn báo, tạp chí, Internet. Quảng cáo Có thể nói Innisfree là thương hiệu sở hữu nhiều gương mặt đại diện quảng cáo đình đám nhất Hàn Quốc. Các TVC thường thu hút được lượng lớn khách hàng mục tiêu. Gương mặt đại diện đầu tiên của thương hiệu Innisfree là nữ diễn viên xinh đẹp Han Chea Young. Quảng cáo The Face Shop hướng đến sự tự nhiên, thuần khiết và nhóm khách hàng có độ tuổi trẻ nên đã sử dụng hình ảnh cô ca sĩ Suzy với làn da đẹp không tì vết. Trong các TVC, Suzy với vẻ đẹp thánh thiện, làn da đẹp đã thể hiện đúng phương châm của hãng, đem đến sự tự nhiên nhất có thể.
  29. 29. Promotion Khuyến mại Chương trình khuyến mại của Pond’s hay sử dụng để tặng chính là sản phẩm chăm sóc da của Pond như mua một hộp kem 100g tặng kèm sửa rửa mặt,… Ngoài ra Pond’s còn kèm quà hấp dẫn cho khách hàng khi mua sản phẩm như: vé xem phim, dây chuyền nửa trái tim bằng bạc PNJ... Khuyến mại Hình thức khuyến mại của Innisfree như: giảm giá trực tiếp trên sản phẩm ví dụ như đồng loạt sale đến 40% các sản phẩm mỹ phẩm, mua 1 tặng 1,... Innisfree còn có những chương trình khuyến mãi cho thành viên như: Giảm giá 10% tổng giá trị đơn hàng vào ngày thứ 4 hàng tuần, mua hàng giá gốc trong ngày hội giá gốc,… Khuyến mại Chương trình khuyến mại diễn ra hàng tháng được cập nhật đầy đủ trên Website của The Face Shop Việt Nam. Hình thức khuyến mãi chính là giảm giá: giảm trực tiếp trên sản phẩm, tặng mã giảm giá, tích điểm, tặng voucher.
  30. 30. Promotion PR Đây cũng là một hình thức rất được Pond’s quan tâm chú trọng đầu tư. Hầu như trong tất cả các cuộc thi sắc đẹp, các hoạt động văn hóa nghệ thuật có liên quan đến làm đẹp luôn luôn có sự hiện diện tài trợ hoặc tham gia tiếp thị sản phẩm của Pond’s. PR Innisfree không những chú trọng đến thành phần trong mỗi sản phẩm mà còn quan tâm đến môi trường xung quanh, luôn thực hiện Chiến dịch cuộc sống xanh để chung tay cùng mọi người bảo vệ Trái Đất, lan tỏa lời kêu gọi bảo vệ môi trường đến mọi người. PR THEFACESHOP T.O.P.Girl - Chiến dịch tìm kiếm vẻ đẹp tự nhiên được tổ chức vào 2 năm 2012 và 2013 đã phủ sóng trên 9 quốc gia. Người chiến thắng của cuộc thi sẽ trở thành gương mặt đại diện cho The Face Shop trong vòng 1 năm, còn được sang tận Hàn Quốc chụp ảnh và giao lưu cùng sao Hàn nổi tiếng.
  31. 31. Phân tích Website
  32. 32. 3.1 Mục tiêu website, mục tiêu truyền thông, khán giả mục tiêu
  33. 33. 3.1 Mục tiêu website, mục tiêu truyền thông, khán giả mục tiêu Phân tích Corporatesite của Pond’s: Unilever Mục tiêu Corporatesite Branding Marketing Mục tiêu truyền thông  Tăng cường nhận biết thương hiệu: Unilever cung cấp các thông tin, hình ảnh về công ty cũng như tầm nhìn, sứ mạng và các nhãn hàng của công ty.  Hỗ trợ cho các chiến dịch Marketing: Unilever liên tục đăng tải các thông tin về các chiến dịch, những thành tựu cũng như các chiến dịch phát triển vì cộng đồng.  Bên cạnh đó, Unilever còn xây dựng mục cơ hội nghề nghiệp nhằm mục tiêu tuyển dụng cũng như tạo cơ hội làm việc cho những người có khả năng. Khán giả mục tiêu  Là các khách hàng đến từ Brands của Unilever.  Là những người có nhu cầu tìm việc và muốn gia nhập “Đại gia đình Unilever”.  Các đối tác hiện tại và tiềm năng của tập đoàn.
  34. 34. Phân tích Brandsite: Pond’s Mục tiêu Brandsite Branding Marketing Mục tiêu truyền thông  Tăng cường nhận biết: cung cấp các thông tin, hình ảnh về sản phẩm và thương hiệu  Truyền tải thông điệp của các dòng sản phẩm Pond’s thông qua hình ảnh sản phẩm.  Hỗ trợ cho các chiến dịch Marketing khác. Khán giả mục tiêu  Nữ giới, có độ tuổi từ 15 đến 45, có nhu cầu làm đẹp, muốn sở hữu một làn da trắng hồng rạng rỡ.  Có thói quen sử dụng internet rất lớn, họ dành nhiều thời gian để lướt web. Thích tìm hiểu các sản phẩm tiêu dùng qua internet.  Quan tâm đến việc chăm sóc da.
  35. 35. Phân tích Brandsite: Innisfree Mục tiêu Brandsite Branding Marketing Mục tiêu truyền thông  Tăng cường nhận biết: Cung cấp thông tin về các dòng sản phẩm chăm sóc da chính hãng cũng như những dòng sản phẩm mới ra mắt.  Truyền tải thông điệp của các dòng sản phẩm chính hãng Innisfree thông qua hình ảnh sản phẩm và tương tác với người dùng thông qua các bài viết điều hướng.  Hỗ trợ các chiến dịch Marketing khác Khán giả mục tiêu  Nữ giới, có độ tuổi từ 20 đến 40 tuổi.  Quan tâm đến việc chăm sóc da.  Họ có thói quen sử dụng internet, ưu chuộng mua sắm online, thích sự nhanh chóng tiện lợi, còn có thể chủ động về thời điểm mua sắm.
  36. 36. Phân tích Brandsite: The Face Shop Mục tiêu Brandsite Branding Marketing Mục tiêu truyền thông  Tăng cường nhận biết : Cung cấp thông tin về các dòng sản phẩm chăm sóc da chính hãng cũng như những dòng sản phẩm mới ra mắt.  Truyền tải thông điệp của các dòng sản phẩm THEFACESHOP phân phối tại Việt Nam thông qua hình ảnh sản phẩm và tương tác với người dùng thông qua các bài viết điều hướng.  Hỗ trợ các chiến dịch Marketing khác Khán giả mục tiêu  Nữ giới, độ tuổi từ 25 đến 35 tuổi  Quan tâm đến việc chăm sóc da.  Họ thích mua sắm các sản phẩm trên chính website của công ty đó để cảm thấy an toàn và tin tưởng về chất lượng cũng như giá cả.
  37. 37. 3.2 Các loại domain & các loại website
  38. 38. 3.2 Các loại domain & các loại website Các loại domain Corporate Domain Brand Domain
  39. 39. Các loại website Corporate site https://www.unilever.com.vn https://us.amorepacific.com/ http://www.lghnh.com /index.jsp Brand site https://www.ponds.com /vn/home.html http://www.innisfree.com /vn/vi/main/index.do https://thefaceshop.com.vn/ Microsite x x x Platform site x x x Landing page x x x
  40. 40. 3.3 So sánh Sitemap Tính năng trên website
  41. 41. POND'S Trang chủ Sản phẩm Tất cả sản phẩm Theo loại sản phẩm Nước tẩy trang Sữa rửa mặt Nước hoa hồng Kem nền Theo nhu cầu chăm sóc da Làm sạch da Ngăn ngừa lão hóa Dưỡng trắng Da không đều màu Kiểm soát mụn&nhờn Theo dòng sản phẩm Trắng hồng rạng rỡ Trắng không tì vết Ngăn ngừa lão hóa Ngừa mụn Sáng mịn tinh khiết Cố vấn cho làn da Ngăn ngừa lão hóa Làm sạch da Ngăn ngừa mụn Dưỡng trắng Giới thiệu Bí mật tuổi 25 3.3 So sánh Sitemap. Tính năng trên website Sitemap Unilever Sitemap Pond’s UNILEVER Tổng quan Chúng tôi là ai Giới thiệu về Unilever VN Tầm nhìn của Unilever Mục đích, giá trị và nguyên tắc Chiến lược của chúng tôi Lịch sử của chúng tôi Ban lãnh đạo của chúng tôi Logo của chúng tôi Innovation Product innovation R&D Our R&D locations Research Discoveries Các nhãn hàng Pond's Axe Cif Close up Comfort Omo ..... Phát triển bền vững Tin tức Liên hệ Cơ hội nghề nghiệp Graduates Proessionals
  42. 42. Sitemap Innisfree INNISFREE Trang chủ Sản phẩm Sản phẩm dưỡng da Dụng cụ trang điểm Sản phẩm chăm sóc tóc và cơ thể Sản phẩm của tháng Ưu đãi và sự kiện Các chương trình khuyến mãi Các sự kiện hiện có ở Innisfree Thông tin chi tiết cửa hàng Thông tin về Innisfree Câu chuyện thương hiệu Các chiến dịch Thông tin tuyển dụng
  43. 43. Sitemap The Face Shop THE FACE SHOP Trang chủ Khuyến mãi Hello Summer combo Hello Summer-Mua 1 Tặng 1 Mặt nạ - Mua 5 Tặng 2 Cleansing - Giảm 10% HELLO SUMMER Chăm sóc cơ thể Danh mục sản phẩm Dưỡng da Làm sạch Trang điểm nền Trang điểm Chăm sóc cơ thể Dòng sản phẩm Blog làm đẹp Bí quyết chống nắng Bí quyết giúp thanh xuân trở lại Cách chăm sóc da Xu hướng trang điểm Góc làm đẹp
  44. 44. Cơ hội nghề nghiệp Tin tức Phát triển bền vững Các nhãn hàng Tổng quan Tính năng trên website Tính năng trên website Unilever  Chạy ổn định trên các trình duyệt web: Google, Chrome, Cốc Cốc.  Website chuẩn SEO và địa chỉ URL đẹp, chuẩn SEO.  Dễ dàng liên kết các trang MXH.  Thiết kế thanh menu rõ ràng.  Hiển thị các nhãn hàng theo danh mục rõ ràng.  Mỗi nhãn hàng đều có hình ảnh logo, liên kết đến nhãn hàng.  Có mục tìm kiếm tên nhãn hàng để thuận tiện hơn trong việc cung cấp thông tin.  Trong mỗi danh mục đều có những bài viết theo đúng chủ đề của danh mục.  Bài viết ngắn gọn, đúng chủ đề, có hình ảnh rõ ràng.  Có nhiều link liên kết đến các trang có nội dung tương tự, về nội dung chi tiết các mục tiêu của Unilever.  Trong mỗi bài viết đều có chức năng như nhau: hình ảnh, chủ đề, và các tin liên quan.  Bài viết chuẩn SEO, địa chỉ URL đẹp.  Phần liên hệ có thông tin liên lạc rõ ràng (địa chỉ, số điện thoại.  Có phẩn bản đồ chỉ đường cụ thể.  Trong chi tiết mỗi bài giới thiệu đều có chức năng như nhau: + Giới thiệu chi tiết về thương hiệu Unilever. + Tin tức cụ thể về các hoạt động, giải thưởng của Unilever được cập nhật thường xuyên. + Đều có hình ảnh, chủ đề, nội dung chi tiết và các tin liên quan.  Thông tin cung cấp rõ ràng, dễ tìm.  Trong chi tiết mỗi bài đều có chức năng như nhau: + Đều có hình ảnh, chủ đề, nội dung chi tiết và các tin liên quan. + Thông tin cung cấp rõ ràng, dễ tìm hiểu.
  45. 45. Tính năng trên website Pond’s Bí mật tuổi 25 Giới thiệu Cố vấn cho làn da Sản phẩmTrang chủ  Chạy ổn định trên các trình duyệt web: Google, Chrome, Cốc Cốc.  Website chuẩn SEO và địa chỉ URL đẹp, chuẩn SEO.  Dễ dàng liên kết các trang MXH.  Thiết kế thanh menu rõ ràng.  Phân cấp sản phẩm theo 3 cấp.  Hiển thị sản phẩm theo danh mục rõ ràng.  Mỗi sản phẩm đều có một trang riêng, có tên sản phẩm, đánh giá sản phẩm, có hình ảnh sản phẩm và đều có nút mua hàng.  Mỗi sản phẩm đều có thông tin rõ ràng như thành phần, công dụng, cách sử dụng,...  Khuyết điểm ở danh mục này là chưa có giá bán rõ ràng.  Trong mỗi danh mục đều có những bài viết theo đúng chủ đề của danh mục  Mỗi bài viết đều có các bí quyết khác nhau cho từng chủ đề khác nhau  Mỗi bài viết đều liên kết các trang MXH như Twitter, Facebook.  Mỗi bài viết đều có địa chỉ URL liên kết đến các bài viết khác của website theo từng chủ đề liên quan  Trong chi tiết mỗi bài giới thiệu đều có chức năng như nhau: + Giới thiệu chi tiết về thương hiệu Pond’s + Đều có hình ảnh, chủ đề, nội dung chi tiết và các tin liên quan  Thông tin cung cấp rõ ràng, dễ tìm kiếm.  Bài viết chuẩn SEO, địa chỉ URL đẹp.  Không thể truy cập danh mục này trên cả các trình duyệt web: Google, Chrome, Cốc Cốc.
  46. 46. Tính năng trên website Innisfree Thông tin về Innisfree Thông tin cửa hàng Ưu đãi và sự kiện Sản phẩmTrang chủ  Chạy ổn ở hầu hết các trình duyệt thông dụng như hiện nay: Cốc Cốc, Chrome, Firefox,..  Dễ dàng liên kết với cái trang MXH.  Website được thiết kế chuẩn SEO, địa chỉ URL đẹp.  Thiết kế giao diện không quá bắt mắt, thanh công cụ rõ ràng.  Sản phẩm được hiển thị theo danh mục: công dụng, xuất xứ.  Trên mỗi sản phẩm đều có thông tin rõ ràng, kèm theo đánh giá của người tiêu dùng.  Mỗi sản phẩm đều có trang riêng với đầy đủ các thông tin.  Thông tin rõ ràng về chương trình hiện có cũng như chương trình đã hết hạn.  Ở chi tiết của mỗi bài viết đều có đầy đủ thông tin về chương trình của Innisfree về hình ảnh, nội dung, video clip, và các liên kết đến những bài viết khác.  Đề cập đầy đủ thông tin của tất cả các cửa hàng trong chuỗi cửa hàng của Innisfree.  Thông tin dễ chính xác, dễ tìm kiếm.  Thông tin đề cập chủ yếu về câu chuyện thương hiệu, thành phần.  Có hai chiến dịch lớn Innisfree đang theo đuổi đó chính là “Chiến Dịch Xanh” và “Chiến Dịch Rừng Xanh”.  Thiết kế website chuẩn SEO.
  47. 47. Blog làm đẹp Danh mục sản phẩm Chăm sóc cơ thể Hello Summer Khuyến mãi Trang chủ Tính năng trên website The Face Shop  Chạy ổn định trên các trình duyệt web: Google, Chrome, Cốc cốc.  Website chuẩn SEO và địa chỉ URL đẹp, chuẩn SEO.  Mỗi chương trình có một trang riêng.  Mỗi sản phẩm đều hiển thị nội dung cụ thể bao gồm: tên sản phẩm, mô tả, giá bán, điểm TFS và nút mua hàng.  Mỗi sản phẩm có một trang riêng.  Mỗi sản phẩm đều hiển thị nội dung cụ thể bao gồm: tên sản phẩm, mô tả, giá bán, điểm TFS và nút mua hàng.  Mỗi sản phẩm có một trang riêng.  Mỗi sản phẩm đều hiển thị nội dung cụ thể bao gồm: tên sản phẩm, mô tả, giá bán, điểm TFS và nút mua hàng.  Phân loại sản phẩm theo các bước làm đẹp khác nhau. Trong mỗi bước có các sản phẩm cụ thể, thông tin rõ ràng.  Mỗi sản phẩm có một trang riêng.  Mỗi sản phẩm đều hiển thị nội dung cụ thể bao gồm: tên sản phẩm, mô tả, giá bán, điểm TFS và nút mua hàng.  Trong chi tiết mỗi bài đều có chức năng như nhau: + Hình ảnh, chủ đề, nội dung chi tiết, có kèm link mua sản phẩm và tin liên quan. + Thông tin cung cấp rõ ràng, dễ dàng tìm kiếm.  Website chuẩn SEO, địa chỉ URL đẹp, chuẩn SEO.
  48. 48. 3.4 So sánh về thiết kế website
  49. 49. 3.4 So sánh về thiết kế website Corporate site Unilever URL: https://www.unilever.com.vn/  Trang web có màu chủ đạo là màu trắng hài hòa cùng với màu xanh của logo.  Website được thiết kế và sắp xếp một cách chuyên nghiệp.
  50. 50. Là các biểu tượng kèm theo link liên kết tới các mục liên hệ, địa chỉ, tìm kiếm và với các trang mạng xã hội: Twitter, Youtube. Tên thương hiệu được đặt ở gốc bên trái trang web dễ nhìn. Thanh điều hướng có các danh mục cụ thể bao gồm: "Tổng quan", "Các nhãn hàng", "Phát triển bền vững", "Tin tức” và "Cơ hội nghề nghiệp" được thiết kế nổi bật và dễ dàng tạo ấn tượng cho người dung.
  51. 51. Đây là website giới thiệu doanh nghiệp và Unilever đã thể hiện rõ những thông tin cơ bản như tên doanh nghiệp, logo, tầm nhìn, sứ mệnh,... của mình thông qua website. Bao gồm các thông tin: “Tầm nhìn”, “Kế hoạch phát triển bền vững Unilever” và “Các mục tiêu lớn”.
  52. 52. Trang web của Unilever gồm hai đường link "Kết nối với chúng tôi" và "Liên hệ với chúng tôi". Ngoài ra, còn có đính kèm với các link liên kết với các mạng xã hội: Facebook, Twitter, Instagram, Pinterest.
  53. 53.  Attention: Trang web dễ nhìn, thu hút và bắt mắt.  Branding: Hình ảnh và nhận diện theo Brand guideline: Trang web có 2 màu xanh dương và trắng.  Communcication: Thể hiện thông điệp của Unilever. Navigation & Structure  Định hướng rõ ràng, trực quan và sinh động.  Dễ điều hướng người dùng. Call to action Có thông tin liên hệ cụ thể, rõ ràng. Có mục "Liên kết với chúng tôi" qua các trang mạng xã hội để tăng tính tương tác, hỗ trợ với khách hàng.
  54. 54. UX  Tạo ra được sự hợp lý  Dẫn dắt người dùng đến mục tiêu: Hệ thống phân cấp nội dung thống nhất, hướng dẫn khách hàng truy cập thông qua nội dung trang web, từ giới thiệu về công ty, tầm nhìn, sứ mệnh của công ty. UI  Tạo dựng được tính thẩm mỹ cao, bắt mắt. Màu sắc trang web hài hòa, phù hợp với thương hiệu, có nhiều hình ảnh thay đổi về các hoạt động của công ty, phù hợp với các sản phẩm.  Visual design: Sử dụng hình ảnh đẹp, phù hợp với xu hướng hiện tại.  Colors: Màu tím là chủ đạo trên nền trắng. Tuy có nhiều hình ảnh với rất nhiều màu sắc, nhưng lại rất hài hòa, không gây xao nhãn nội dung, mà lại rất độc đáo và thu hút.  Layout: Kết cấu chia ba nhiều phần rõ ràng, cung cấp đầy đủ thông tin về doanh nghiệp, tầm nhìn, sứ mệnh của công ty.
  55. 55. Brand site Pond’s URL: https://www.ponds.com/vn/home.html
  56. 56. Logo thương hiệu được đặt phía bên trái, to rõ ràng dễ nhìn. Thanh điều hướng có 5 chuyên mục: “Trang chủ”, “Sản phẩm”, “Cố vấn cho làn da”, “Giới thiệu”, “Bí mật tuổi 25” Banner là hình ảnh các sản phẩm nổi bật nhất của thương hiệu, đi kèm là slogan, nhìn chung khá đơn giản, nhưng vẫn đẹp mắt thể hiện vẻ đẹp thuần khiết.
  57. 57. Phần thân trang chỉ gồm 2 nội dung chính là “ Bí quyết làm đẹp cùng Pond’s” và Mục sản phẩm mới. Tuy nhiên sản phẩm không có thể hiện giá, khiến khách hàng khó khăn trong việc lựa chọn sản phẩm.
  58. 58. Có tên thương hiệu, menu cuối trang, có link liên kết dẫn đến fanpage facebook, youtube. Có logo của Unilever ở cuối trang. Có contact form: để cho người đọc đăng ký nhận thông tin.
  59. 59.  Attention: Website đơn giản nhưng vẫn chỉnh chu, không tạo được hiệu ứng wow.  Branding: Màu sắc chủ đạo là màu đen trên nền trắng phù hợp với màu sắc nhận diện thương hiệu.  Communication: Hình ảnh không quá nhiều nhưng vừa đủ để truyền tải thông điệp của thương hiệu. Navigation& Structure  Xây dựng website với định hướng rõ ràng tập trung vào các thông tin của sản phẩm và các thông tin hữu ích cần chia sẻ cho khách hàng. Người dùng dễ dàng nhận biết khi sử dụng trang web.  Website dễ dàng điều hướng với các mục “Hiển thị tất cả sản phẩm”, “Hiển thị tất cả cảm hứng cho làn da của bạn”
  60. 60. UX  Tính dễ sử dụng: Trang web được thiết kế đơn giản, cho người dùng dễ tìm kiếm thông tin.  Sự tiện ích: Hầu hết các bài post, hộp thông tin đều có liên kết đưa các hàng đến các trang web liên quan. Tuy nhiên, dẫn dắt người dùng không quá tốt. UI  Visual design: Sử dụng hình ảnh đẹp, có tính thẩm mỹ, tuy nhiên không mang lại ấn tượng mạnh, sự độc đáo riêng của thương hiệu.  Colors: Màu chủ đạo là màu chữ đen, trên nền trắng, kết hợp với màu hồng, phù hợp với màu sắc của sản phẩm và thương hiệu.  Layout: Kết cấu khá đơn giản, dễ nhìn nhưng không quá ấn tượng hay thu hút.  Typography: Font chữ được thống nhất, nhưng in đậm, in nghiêng quá nhiều, làm cho thông tin sản phẩm nhìn hơi rối, không làm nổi bật thông tin thật sự cần cung cấp.
  61. 61. Call to action  Đây không phải là trang web bán hàng, nhưng vẫn có nút “mua ngay” liên kết với các trang thương mạng điện tử là shoppee, Tiki, Lazada. Nhưng không phải sản phẩm nào cũng có trên các trang web. Dẫn đến sự bất tiện khi mua hàng. Làm khách hàng giảm ý muốn mua hàng.  Với lệnh “Hiển thị tất cả sản phẩm” đơn giản dễ hiểu nhưng không mấy ấn tượng. Nhưng vì có nhu cầu nhấp vào xem bài viết trên website chứ lệnh call to action này chưa thực sự thôi thúc họ.
  62. 62. Brand site Innisfree URL: http://www.innisfree.com/vn/vi/main/index.do
  63. 63. Tên thương hiệu, được đặt chính giữa, to rõ ràng dễ nhìn. Thanh điều hướng có 4 chuyên mục đơn giản, dễ hiểu: “Sản phẩm”, “Ưu đãi và sự kiện”, “Cửa hàng”, “Về chúng tôi”. Mục sản phẩm có phân loại chi tiết, theo loại sản phẩm, theo thành phần, giúp dễ dàng tìm kiếm sản phẩm theo nhu cầu của khách hàng. Tiếp đến là phần trình chiếu hình ảnh độc quyền điểm qua một số sự kiện, sản phẩm nổi bật nhất của Innisfree được thiết kế đơn giản, nhưng rất bắt mắt, tạo nên ấn tượng, thu hút sự chú ý của độc giả.
  64. 64.  Bao gồm 6 nội dung chính là “Innistar of the month”, “ Review of the month”, “Product of the month”, “Các sản phẩm với thành phần xuất xứ tự nhiên từ Jeju”, “News of the month”, cuối cùng là ô tìm kiếm cửa hàng, cung cấp thông tin các cửa hàng gần nhất.  Website có đường link liên kết với các trang mạng xã hội như là: Twitter, facebook, Pinterest.  Đây không phải là trang web bán hàng, chỉ cung cấp thông tin sản phẩm, đồng thời không thể hiện giá, gây khó khăn cho khách hàng trong việc lựa chọn sản phẩm. Tuy nhiên khách hàng đã có thẻ thành viên có thể đăng nhập để xem lại lịch sử mua hàng và các thông tin cần thiết.
  65. 65. Có tên thương hiệu, menu cuối trang, có link liên kết dẫn đến fanpage facebook, thời gian làm việc và số điện thoại tư vấn khách hàng, các điều khoản điều có gắn link liên kết.
  66. 66.  Attention: Website tạo được 1 vài hiệu ứng wow, với nhiều hình ảnh đẹp, sinh động, màu sắc nhã nhặn hợp mắt thu hút người xem.  Branding: Màu sắc chủ đạo xanh lá đậm trên nền trắng phù hợp màu của logo giúp nhận diện thương hiệu tốt.  Communication: Việc thể hiện các hình ảnh sản phẩm của thương hiệu một cách khéo léo, cùng với cách phân chia các nội dung theo cách riêng đã truyền tải được thông điệp một cách rõ ràng. Navigation& Structure Xây dựng website với định hướng rõ ràng tập trung vào các thông tin của sản phẩm và các thông tin hữu ích cần chia sẻ cho khách hàng. Người dùng dễ dàng nhận biết khi sử dụng trang web.
  67. 67. UI  Visual design: Sử dụng hình ảnh đẹp, sinh động, phù hợp với hu hướng hiện tại.  Colors: Màu xanh lá đậm là chủ đạo trên nền trắng. Tuy có nhiều hình ảnh với rất nhiều màu sắc, nhưng lại rất hài hòa, không gây xao nhãn nội dung, mà lại rất độc đáo và thu hút.  Layout: Kết cấu chia làm nhiều phần, khá phức tạp, nhưng nhìn chung không bị rối mắt, cung cấp đầy đủ thông tin về sản phẩm, ý kiến khách hàng, sự kiện, vị trí địa lý,...  Typography: font chữ được thống nhất, hướng đến sự giản đơn nhưng tinh tế. Tuy nhiên, việc sử dụng tiếng Anh và tiếng Việt lẫn lộn quá nhiều là một điểm trừ lớn. UX  Tính dễ sử dụng: Trang web được thiết kế đơn giản, cho người dùng dễ tìm kiếm thông tin.  Sự tiện ích: Dẫn dắt người dùng tốt. Hầu hết các bài post, hộp thông tin đều có liên kết đưa các hàng đến các trang web liên quan. Website có đường link liên kết với các trang mạng xã hội như là: Twitter, facebook, Pinterest giúp cho khách hàng dễ dàng tìm kiếm thông tin sản phẩm.
  68. 68. Call to action Vì đây không phải là trang web bán hàng, nên không có nút call to action theo dạng “mua hàng” mà chỉ có nút “Đánh giá sản phẩm”, thì theo tính chất trang web, call to action trong trường hợp này không hiệu quả, không thúc đẩy được người đọc thực hiện hành động của mình. Không hiệu quả
  69. 69. BRAND SITE THE FACE SHOP URL:https://thefaceshopvn.com/
  70. 70. Là các biểu tượng kèm theo link liên kết tới các mục liên hệ, địa chỉ, tìm kiếm,...Tên thương hiệu được đặt ở gốc bên trái trang web dễ nhìn. Thanh điều hướng có các danh mục . Mục sản phẩm có phân loại chi tiết, theo loại sản phẩm, theo thành phần, giúp dễ dàng tìm kiếm sản phẩm theo nhu cầu của khách hàng. Tiếp đến là phần trình chiếu hình ảnh của các chương trình khuyến mãi theo từng số cụ thể bao gồm: "Trang chủ", "khuyến mãi", "Hello Summer", "Chăm sóc cơ thể", "Danh mục sản phẩm" và "Blog làm đẹp" được thiết kế nổi bật và dễ dàng tạo ấn tượng cho người dùng.
  71. 71. Bao gồm mục: Chiến dịch (Hello Summer), Dưỡng da, Làm sạch, Trang điểm nền, Trang điểm điểm, Mặt nạ, Chăm sóc cơ thể, Sản phẩm khác, Góc làm đẹp. Website có đường link liên kết với các trang mạng xã hội như là: Facebook, Instagram, YouTube,… Trang web không chỉ cung cấp thông tin sản phẩm mà đồng thời còn thể hiện giá, cách mua hàng,… giúp cho khách hàng dễ dàng tìm kiếm thông tin sản phẩm và mua hàng.
  72. 72. Tên thương hiệu nằm phía bên trái. Ngoài ra có các thông tin đi kèm như: địa chỉ, số điện thoại, email, các phương thức thanh toán.
  73. 73.  Attention: Trang web thu hút và bắt mắt với cảm hứng từ thiên nhiên, ngập màu lá xanh.  Branding: Hình ảnh và nhận diện theo Brand guideline. Trang web có 2 màu xanh và trắng, mang lại cảm giác tươi mát, hòa mình vào thiên nhiên.  Communication: Thể hiện thông điệp và danh mục sản phẩm của The Face Shop. Navigation& Structure  Định hướng rõ ràng và trực quan.  Dễ dàng điều hướng người dùng. Call to action  Có thông tin liên hệ cụ thể, rõ ràng.  Số điện thoại và gmail được đặt ở đầu trang, dễ dàng tìm kiếm.  Cuối website có đặt link mua hàng qua các kênh: Facebook, Shopee, Zalo, Instagram.
  74. 74. UX  Tính dễ sử dụng: Dẫn dắt người dùng đến mục tiêu tìm kiếm dễ dàng. Hệ thống phân cấp nội dung thống nhất, hướng dẫn khách hàng truy cập thông qua nội dung trang web, từ phân loại sản phẩm, sản phẩm cụ thể.  Sự tiện ích: Dẫn dắt người dùng tốt. Hầu hết các bài post, hộp thông tin đều có liên kết mua hàng. Website có đường link liên kết với các trang mạng xã hội như là: Facebook, Instagram,… giúp cho khách hàng dễ dàng tìm kiếm thông tin sản phẩm. UI  Tạo dựng được tính thẩm mỹ cao, bắt mắt. Màu sắc trang web hài hòa, phù hợp với thương hiệu.  Visual design: Thiết kế hình ảnh đẹp, bắt mắt, phù hợp với định hướng thương hiệu.  Colors: Nền trắng trang nhã, điểm xuyến là các thanh công cụ, "Trang chủ", "Tích điểm thưởng" màu xanh lá mạ. Qua đó những hình ảnh với rất nhiều màu sắc trở nên nổi bật và thu hút hơn.  Layout: Kết cấu chia làm nhiều phần nhưng không bị rối mắt, cung cấp đầy đủ thông tin về sản phẩm, sự kiện, cách mua hàng,...  Typography: Font chữ được thống nhất, hướng đến sự giản đơn nhưng tinh tế và có sự thống nhất về ngôn ngữ, không đan xen giữa tiếng Anh và tiếng Việt nhiều.
  75. 75. 3.5 Các loại nội dung đăng tải trên website
  76. 76. Fresh Frequent Relevant Corporate site Unilever Nội dung Website đa dạng, ngoài cung cấp cho người dùng những thông tin, hình ảnh cơ bản về công ty và các nhãn hàng công ty kinh doanh, website còn thể hiện rõ nét tầm nhìn và sứ mệnh công ty qua các bài đăng với ngôn từ chắc lọc. Website được cập nhật thường xuyên về thông tin, hình ảnh cũng như các chiến dịch của công ty và các nhãng hàng kinh doanh. Tuy nhiên, không có video ở trang chủ để thu hút người xem. Các bài viết phù hợp với đối tượng độc giả thể hiện qua việc lựa chọn chủ đề và từ ngữ diễn đạt. Các bài viết được thiết kế đơn giản với từ ngữ và chủ đề gần gũi, thu hút lượt khách ghé thăm. Brand site Pond’s Website Pond’s cung cấp thông tin, hình ảnh chi tiết về thành phần và tính năng cụ thể cho các dòng sản phẩm Pond’s. Ngoài ra, trên Website còn có các bài đăng chia sẽ cho người dùng những thông tin hữu ích về bí quyết chăm sóc da theo từng loại nhu cầu về da. Website không được thường xuyên cập nhật thông tin, nội dung và điều chỉnh. Video quảng cáo trên trang chủ Website không phải là video mới nhất cảu nhãn hàng, ít video đôi khi không thu hút sự chú ý của người xem Website. Chưa phù hợp với đối tượng độc giả vì thiếu những tin tức mới cũng như nội dung cung cấp trên website còn sơ sài, không thu hút được lượt truy cập cũng như lượt khách hàng ghé qua website lần sau.
  77. 77. Fresh Frequent Relevant Brand site Innisfree Website Innisfree cung cấp thông tin, hình ảnh chi tiết về thành phần và tính năng cụ thể cho các dòng sản phẩm Innisfree, cung cấp đầy đủ số điện thoại địa chỉ cửa hàng của Innisfree. Ngoài ra website còn đăng tải những bài viết của các bạn trẻ trải nghiệm, đánh giá dòng sản phẩm, những câu chuyện về thương hiệu Innisfree, chia sẽ cho người dùng những thông tin hữu ích về bí quyết chăm sóc da. Website được thường xuyên cập nhật thông tin, nội dung và điều chỉnh. Tần suất đăng bài trên website Innisfree luôn dày đặt đặc biệt là những bài viết về trải nghiệm và đánh giá sản phẩm được website cập nhật liên tục. Video quảng cáo trên trang chủ Website là video mới nhất của nhãn hàng. Các bài viết phù hợp với đối tượng độc giả thể hiện qua việc lựa chọn chủ đề và từ ngữ diễn đạt. Các bài viết được thiết kế tỉ mỉ, bắt mắt, ngoài ra việc cập nhật bài viết liên tục trên website sẽ thu hút lượt khách ghé thăm. Brand site The Face Shop Website TheFaceShop cung cấp thông tin, hình ảnh chi tiết về thành phần và tính năng cụ thể cho các dòng sản phẩm TheFaceShop, thông tin liên lạc của TheFaceShop. Ngoài ra website còn đăng tải những bài viết, video đánh giá của người dùng về dòng sản phẩm, chia sẽ cho người dùng những thông tin hữu ích về bí quyết chăm sóc da theo từng loại nhu cầu về da và thời tiết. Website được thường xuyên cập nhật thông tin, nội dung và điều chỉnh. Các bài viết được website cập nhật liên tục hàng tháng. Video quảng cáo trên trang chủ Website là video mới nhất của nhãn hàng. Các bài viết phù hợp với đối tượng độc giả thể hiện qua việc nội dung dễ hiểu, đơn giản. Bài viết cập nhật thường xuyên, nội dung phong phú sẽ thu hút nhiều lượt truy cập.
  78. 78. 3.6 So sánh về mặt kỹ thuật & các số liệu đo lường web
  79. 79. 3.6.1 Về mặt kỹ thuật Load fast – Tốc độ tải trang web Corporate site Unilever  Dữ liệu cho thấy tốc độ tải trang trung bình, trên máy tính để bàn là 1.2s đạt 53/100 điểm, trên thiết bị di động là 2.7s đạt 22/100 điểm.  Chỉ số tốc độ, hình ảnh có nội dung đầu tiên, thời điểm tương tác lần lượt là 11.6s, 3.8s, 15s trên thiết bị di động và 4.1s, 1.7s, 2.8s trên máy tính để bàn. (Nguồn: PageSpeed Insights, 23/4/2020)
  80. 80. Load fast – Tốc độ tải trang web Brand site Pond’s  Dữ liệu cho thấy tốc độ tải trang chậm, trên máy tính để bàn là 2.1s đạt 79/100 điểm, trên thiết bị di động là 2.9s đạt 45/100 điểm.  Chỉ số tốc độ, hình ảnh có nội dung đầu tiên, thời điểm tương tác lần lượt là 6.3s, 3.5s, 13,7s trên thiết bị di động và 2.5s, 0.9s, 3.1s trên máy tính để bàn.  Tốc độ tải trang của Pond’s chậm nhất trong 3 trang web được so sánh. (Nguồn: PageSpeed Insights, 22/4/2020)
  81. 81. Load fast – Tốc độ tải trang web Brand site Innisfree  Dữ liệu cho thấy tốc độ tải trang trung bình, trên máy tính để bàn là 1.6s đạt 57/100 điểm, trên thiết bị di động là 1.7s đạt 9/100 điểm.  Chỉ số tốc độ, hình ảnh có nội dung đầu tiên, thời điểm tương tác lần lượt là 35.8s, 4.5s, 16.4s trên thiết bị di động và 3.7s, 1.3s, 2.8s trên máy tính để bàn.  Tốc độ tải trang của Innisfree nhanh nhất trong 3 trang web được so sánh. (Nguồn: PageSpeed Insights, 22/4/2020)
  82. 82. Load fast – Tốc độ tải trang web Brand site The Face Shop  Dữ liệu cho thấy tốc độ tải trang chậm, trên máy tính để bàn là 2.2s đạt 27/100 điểm, trên thiết bị di động là 2.6s đạt 5/100 điểm.  Chỉ số tốc độ, hình ảnh có nội dung đầu tiên, thời điểm tương tác lần lượt là 9.6s, 6.3s, 32.7s trên thiết bị di động và 4.1s, 1.5s, 6.6s trên máy tính để bàn.  Tốc độ tải trang của The Face Shop trung bình trong 3 trang web được so sánh. (Nguồn: PageSpeed Insights, 22/4/2020)
  83. 83. Search Engine Friendly Unilever, Pond’s có thể hiện thị ở hầu hết các công cụ tìm kiếm hiện nay: Google, Cốc Cốc, Bing,…
  84. 84. Search Engine Friendly Innisfree, The Face Shop dễ dàng tìm kiếm ở hầu hết các công cụ tìm kiếm hiện nay: Google, Cốc Cốc, Bing,…
  85. 85. Compatible & Responsive – Tương thích nhiều loại màn hình Corporate site Unilever Website tương thích với nhiều loại màn hình khác nhau và các trình duyệt khác nhau. Không gây mất hay thiếu thông tin trên trang web.
  86. 86. Compatible & Responsive – Tương thích nhiều loại màn hình  Trang web tương thích với các trình duyệt khác nhau như Google Chrome, FireFox, Cốc Cốc,…. Màn hình hiển thị đầy đủ thông tin, hình ảnh.  Bên cạnh đó, website còn tương thích với các loại màn hình với kích cỡ khác nhau như điện thoại di động, màn hình máy tính để bàn, laptop, máy tính bảng,… Brand site Pond’s
  87. 87. Compatible & Responsive – Tương thích nhiều loại màn hình Brand site Innisfree  Website có độ tương thích cao thích hợp với các loại màn hình khác nhau như laptop, tv, máy tính bảng,…  Thích hợp khi xem bằng nhiều trình duyệt web khác nhau.  Hình ảnh, slogan hoặc tên thương hiệu đều được hiển thị đầy đủ, không bị mất hay thiếu.
  88. 88. Compatible & Responsive – Tương thích nhiều loại màn hình Brand site The Face Shop Trang web của THE FACE SHOP có độ tương thích cao khi xem được trên nhiều thiết bị với kích cỡ màn hình khác nhau. Bên cạnh đó cũng tương thích với các loại trình duyệt web khác nhau.
  89. 89. 3.6.2 Các số liệu đo lường web Corporate site Unilever Các thông số đo lường:  Lượng truy cập tương đối thấp với 10,2 ngàn lượt khách truy cập.  Lưu lượng truy cập xếp hạng thứ 1476117 so với các web khác trên Internet.  Lượng khách truy cập duy nhất vào website (Unique Visitor) thấp với 10,2 ngàn khách.  Trung bình một người vào website này sẽ ở lại 20 phút 10 giây và sẽ truy cập vào khoảng 2,37 trang.  Tỷ lệ thoát trang cao với 62,22% Đánh giá hiệu quả website:  Nguồn khách truy cập từ việc tìm kiếm trên các công cụ tìm kiếm là nguồn truy cập chính, chiếm tỷ lệ cao 73,07%.  Tiếp đến là lượng truy cập website trực tiếp chiếm 25,68%. (Nguồn: Semrush 11:10, 23/4/2020)
  90. 90. 3.6.2 Các số liệu đo lường web Các thông số đo lường:  Lượt truy cập của website tương đối cao, đạt đến 307 ngàn lượt visit.  Lưu lượng truy cập xếp hạng thứ 123805 so với các web khác trên Internet.  Lượng khách truy cập duy nhất vào website (Unique Visitor) tương đối thấp với 264 ngàn khách.  Trung bình một người vào website này sẽ ở lại 6 phút 39 giây và sẽ truy cập vào khoảng 2,57 trang.  Tỷ lệ thoát của trang tương đối cao với 60,94%. Đánh giá hiệu quả website:  Nguồn khách truy cập trực tiếp đến địa chỉ website của Pond’s là nguồn truy cập chính, chiếm tỷ lệ cao 46,26%.  Tiếp đến là lượng truy cập website dựa vào các công cụ tìm kiếm chiếm 31,28% và lưu lượng truy cập phải trả tiền chiếm 20,99%. (Nguồn: Semrush 21:05 22/4/2020) Brand site Pond’s
  91. 91. 3.6.2 Các số liệu đo lường web Brand site Innisfree Các thông số đo lường:  Lưu lượng truy cập trung bình với 1,63 triệu lượt khách truy cập.  Lưu lượng truy cập xếp hạng thứ 31198 so với các web khác trên Internet.  Lượng khách truy cập duy nhất vào website (Unique Visitor) tương đối cao với 927 ngàn khách.  Trung bình một người vào website này sẽ ở lại 6 phút 24 giây và sẽ truy cập vào khoảng 5,64 trang.  Tỷ lệ thoát trang thấp chỉ với 38,79%. Đánh giá hiệu quả website:  Nguồn khách truy cập trực tiếp đến địa chỉ website vẫn là nguồn truy cập chính, chiếm tỷ lệ cao 49,94%.  Tiếp đến là lượng truy cập website dựa vào các công cụ tìm kiếm khác chiếm 34,98%. (Nguồn: Semrush 21:06 22/4/2020)
  92. 92. Brand site The Face Shop 3.6.2 Các số liệu đo lường web Các thông số đo lường:  Lượng truy cập tương đối thấp với 77,7 ngàn lượt khách truy cập.  Lưu lượng truy cập xếp hạng thứ 350064 so với các web khác trên Internet.  Lượng khách truy cập duy nhất vào website (Unique Visitor) thấp với 67,3 ngàn khách.  Trung bình một người vào website này sẽ ở lại 3 phút 18 giây và sẽ truy cập vào khoảng 3,64 trang.  Tỷ lệ thoát trang tương đối thấp với 43,52%. Đánh giá hiệu quả website:  Nguồn truy cập chính là nguồn từ tìm kiếm địa chỉ web nhờ các công cụ tìm kiếm, chiếm 56,05%.  Tiếp đến là lượng truy cập website trực tiếp chiếm 28,03%. (Nguồn: Semrush 21:07 22/4/2020)
  93. 93. 3.7 Đánh giá
  94. 94. Corporate site Unilever Phân Tích SEOQUAKE (Nguồn SEOQUAKE 20:02 Ngày 23/04/2020) Thẻ URL ngắn gọn, dễ nhớ, đã được tối ưu hóa. Thẻ Canonical: Trang đang mở không phải là trang chính nên trang này có cài canonical. Title: đã được tối ưu hóa với 35 kí tự, đạt tiêu chuẩn kí tự trung bình tối ưu (dưới 70 kí tự). Meta Description: ở mức trung bình với 151 kí tự. Độ dài mô tả Meta tương đối để đạt được hiệu quả tối ưu, nội dung truyền tải đầy đủ cốt lõi của nhãn hàng. Heading: tối ưu hóa Heading tốt, có 1 H1, 5 H2 và 38 H3
  95. 95. Image: tốt, tất cả ảnh đều được gắn thẻ ALT. Text/HTML Ratio: đạt mức ổn nhưng vẫn còn thấp, cần tăng nội dung trên website để đạt được hiệu quả tối ưu. Frame: Cảnh báo. Tuy việc sử dụng khung trên website không làm ảnh hưởng nhiều đến chất lượng web nhưng cần tránh sử dụng nhiều khung vì robot khó collect dữ liệu. Robots.txt và XML Sitemap: có file Robots.txt để quy định robot được vào những khu vực nào và file XML Sitemap để Robot đọc. Được lưu trữ trên thư mục gốc của trang web. Corporate site Unilever
  96. 96. Corporate site Unilever Website chứa 71 link liên kết nội bộ gồm 44 bài viết, 26 hình ảnh và 1 biểu mẫu. Tất cả đều được follow sẽ điều hướng và chia sẻ giá trị liên kết giúp cải thiện khả năng xếp hạng của website. Website chứa 32 link liên kết bên ngoài hay còn gọi là backlink tất cả được gắn thẻ follow giúp tăng lưu lượng truy cập giới thiệu và SEO.
  97. 97. Đánh giá Website: (Nguồn SEOptimer 20:43 Ngày 23/04/2020)  SEO (A): Điểm SEO tương đối nhưng chưa thực sự hiệu quả và tối ưu.  Usability - Khả năng sử dụng (A+): Trang Web có mức độ tương thích với các thiết bị kết nối.  Performance - Hiệu suất (D): Hiệu suất trang rất thấp. Bất kể tối ưu khác, với kích thước tệp lớp có thể làm giảm tốc độ tải và làm ảnh hưởng đến trải nghiệm của người tiêu dùng.  Social - Xã hội (A+): Điểm xã hội rất tốt, có nhiều liên kết đến các trang MXH.  Security - Bảo vệ (A+): Điểm bảo vệ rất tốt, đạt điểm tuyệt đối. Trang Web được bảo mật tốt.
  98. 98. Đánh giá Website Điểm mạnh  Điều hướng người dùng bằng các link liên kết trên trang web, giúp người xem dễ dàng thao tác.  Website được thiết kế tối ưu, Heading được tối ưu hóa tốt, chuẩn SEO. Có liên kết dẫn đến các trang MXH như Facebook, Youtube.  Website tương thích với mọi thiết bị truy cập, không bị mắc lỗi Responsive. Chạy mượt trên nhiều trình duyệt như Cốc Cốc, Google Chrome. Tốc độ truy cập nhanh.  Website được xây dựng theo định hướng rõ ràng, giúp người xem dễ dàng tìm được thứ mình muốn.  Website động, màu sắc tươi sáng, với hình ảnh nổi bật từng nội dung muốn truyền tải.  Nhìn chung website tạo được ấn tượng và nét riêng biệt của Unilever. Hạn chế  Việc chèn tiếng Anh vào nội dung fanpage một phần gây cản trở cho người xem.  Website được thiết kế đơn giản, chưa tạo được hiệu ứng wow cho người xem.  Chưa có tính năng tương tác với người xem.
  99. 99. Phân tích SEOQUAKE: (Nguồn SEOQUAKE 22:07 Ngày 22/04/2020) Thẻ URL ngắn gọn, dễ nhớ, đã được tối ưu hóa. Thẻ Canonical: Trang đang mở không phải là trang chính nên trang này có cài canonical. Title: đã được tối ưu hóa với 46 kí tự, đạt tiêu chuẩn kí tự trung bình tối ưu (dưới 70 kí tự). Tóm tắt tốt được thông tin mang đến cho người tiêu dùng. Meta Description: ở mức trung bình với 163 kí tự. Độ dài mô tả Meta lý tưởng để đạt được hiệu quả tối ưu, nội dung truyền tải đầy đủ cốt lõi của nhãn hàng. Heading: chưa được tối ưu, website chỉ có hai cấp heading 1 và 2 nên bổ sung thêm H3 và H4. Brand site Pond’s
  100. 100. Brand site Pond’s Image: tốt, tất cả ảnh đều được gắn thẻ ALT. Text/HTML Ratio: Lỗi, đạt mức độ rất thấp (4,21%), cần tăng nội dung trên website để đạt được hiệu quả tối ưu. Frame: Cảnh báo. Tuy việc sử dụng khung trên website không làm ảnh hưởng nhiều đến chất lượng web nhưng cần tránh sử dụng nhiều khung vì robot khó collect dữ liệu. Robots.txt và XML Sitemap: có file Robots.txt để quy định robot được vào những khu vực nào và file XML Sitemap để Robot đọc. Được lưu trữ trên thư mục gốc của trang web.
  101. 101. Brand site Pond’s Website chứa 73 link liên kết nội bộ gồm 65 bài viết, 7 hình ảnh, 1 biểu mẫu. Tất cả đều được follow sẽ điều hướng và chia sẻ giá trị liên kết giúp cải thiện khả năng xếp hạng của website. Website chứa 9 link liên kết bên ngoài hay còn gọi là backlink đều được gắn thẻ follow giúp tăng lưu lượng truy cập giới thiệu và SEO.
  102. 102. Đánh giá Website: (Nguồn SEOptimer 20:41 Ngày 23/04/2020)  SEO (A): Điểm SEO rất tốt.  Usability - Khả năng sử dụng (A): Trang Web có mức độ tương thích với các thiết bị kết nối.  Performance - Hiệu suất (A): Hiệu suất trang thấp, với kích thước tệp lớp có thể làm giảm tốc độ tải và làm ảnh hưởng đến trải nghiệm của người tiêu dùng.  Social - Xã hội (A-): Điểm xã hội cao.  Security - Bảo vệ (A+): Điểm bảo vệ rất tốt, đạt điểm tuyệt đối. Trang Web được bảo mật tốt.
  103. 103. Điểm mạnh:  Website được thiết kế tối ưu, Heading được tối ưu hóa tốt, chuẩn SEO. Có liên kết dẫn đến các trang MXH như Facebook, Youtube.  Thông tin rõ ràng và chi tiết theo từng danh mục, các bài viết đều có chứa các liên kết đến những bài viết có liên quan, nội dung bài đăng đa dạng.  Các sản phẩm đều được được gắn liên kết đến trang thông tin cụ thể về xuất xứ cũng như công dụng của từng loại sản phẩm.  Website tương thích với mọi thiết bị truy cập, không bị mắc lỗi Responsive. Chạy mượt trên nhiều trình duyệt như Cốc Cốc, Google Chrome. Tốc độ truy cập ổn định. Hạn chế:  Website được thiết kế quá đơn giản, không tạo được hiệu ứng wow, ít thu hút được sự chú ý đối với người tiêu dùng.  Website chỉ có 2 cấp heading 1 và 2 nên bổ sung thêm H3 và H4.  Text/HTML Ratio: đạt mức độ rất thấp (4,21%) so với mức ổn (30%), cần tăng nội dung trên website để đạt được hiệu quả tối ưu.  Website không được thường xuyên cập nhật thông tin, nội dung và điều chỉnh. Video quảng cáo trên trang chủ Website không phải là video mới nhất cảu nhãn hàng, ít video đôi khi không thu hút sự chú ý của người xem Website.  Chưa phù hợp với đối tượng độc giả vì thiếu những tin tức mới cũng như nội dung cung cấp trên website còn sơ sài, không thu hút được lượt truy cập cũng như lượt khách hàng ghé qua website lần sau.  Tính năng tương tác với khách hàng để lấy những phản hồi và đánh giá sản phẩm chưa phát triển tốt, đánh giá thưa thớt không tạo được lòng tin của khách hàng.
  104. 104. Brand site Innisfree Phân tích SEOQUAKE:(Nguồn SEOQUAKE 22:02 Ngày 22/04/2020) Thẻ URL ngắn gọn, dễ nhớ nhưng chưa thật sự tối ưu Thẻ Canonical: không có thẻ canonical cho thấy trang đang mở là trang chính. Title: đã được tối ưu hóa với 59 kí tự, đạt tiêu chuẩn kí tự trung bình tối ưu (dưới 70 kí tự). Tóm tắt tốt được thông tin mang đến cho người tiêu dùng. Meta Description: ở mức trung bình với 110 kí tự. Độ dài mô tả Meta quá ngắn để có thể đạt được hiệu quả tối ưu, nhưng nội dung lại thể hiện được thông tin về sản phẩm mà nhãn hàng cung cấp. Heading: chưa được tối ưu, website chỉ có hai cấp heading 1 và 3 điều này làm cho chất lượng nội dung website bị ảnh hưởng. Nên bổ sung thêm H2 và H4.
  105. 105. Image: mắc lỗi, đến 90 ảnh trên web chưa được gắn thẻ mô tả ALT. Text/HTML Ratio: Cảnh báo, đạt mức độ khá tuy nhiên cần tăng nội dung trên website để đạt được hiệu quả tối ưu. Frame: Cảnh báo. Tuy việc sử dụng khung trên website không làm ảnh hưởng nhiều đến chất lượng web nhưng cần tránh sử dụng nhiều khung vì robot khó collect dữ liệu Robots.txt và XML Sitemap: Không có file Robots.txt để quy định robot được vào những khu vực nào và file XML Sitemap để Robot đọc, điều này có thể làm cho trang web bị suy yếu đi Brand site Innisfree
  106. 106. Brand site Innisfree Chứa 110 link liên kết nội bộ gồm 93 bài viết, 15 hình ảnh và 2 biểu mẫu. Tất cả đều được follow sẽ điều hướng và chia sẻ giá trị liên kết giúp cải thiện khả năng xếp hạng của website. Chứa 3 link liên kết bên ngoài hay còn gọi là backlink đều được gắn thẻ follow giúp tăng lưu lượng truy cập giới thiệu và SEO.
  107. 107. Đánh giá Website: (Nguồn SEOptimer 20:53 Ngày 23/04/2020)  SEO (B): Điểm SEO tương đối nhưng chưa thực sự hiệu quả và tối ưu.  Usability - Khả năng sử dụng (A): Trang Web có mức độ tương thích với các thiết bị kết nối.  Performance - Hiệu suất (C-): Hiệu suất trang thấp, với kích thước tệp lớp có thể làm giảm tốc độ tải và làm ảnh hưởng đến trải nghiệm của người tiêu dùng.  Social - Xã hội (C): Điểm xã hội tương đối thấp, nên tăng cường liên kết đến các trang MXH.  Security - Bảo vệ (A+): Điểm bảo vệ rất tốt, đạt điểm tuyệt đối. Trang Web được bảo mật tốt.
  108. 108. Điểm mạnh:  Giao diện website được thiết kế với màu sắc chủ đạo hài hòa phù hợp với một nhãn hàng mỹ phẩm có nguồn gốc từ thiên nhiên.  Các sản phẩm đều được được gắn liên kết đến trang thông tin cụ thể về xuất xứ cũng như công dụng của từng loại sản phẩm.  Không cần đăng nhập khi bạn muốn xem thông tin của những sản phẩm mình muốn mua.  Website tương thích với mọi thiết bị truy cập, không bị mắc lỗi Responsive.  Website có tổng hợp các đánh giá của người tiêu dùng về sản phẩm ở một danh mục riêng, điều làm tăng lòng tin của khách hàng đối với sản phẩm.  Thông tin trên website rõ ràng và chi tiết theo từng hạng mục. Hạn chế:  Tốc độ truy cập trang website thấp trên cả thiết bị di động cũng như máy tính.  Phần Heading chưa được tối ưu, website chỉ có hai cấp heading 1 và 3 nên bổ sung thêm H2 và H4.  Còn nhiều hình ảnh chưa được gắn mô tả ALT.  Website không tạo được hiệu ứng wow, có rất ít đường dẫn External liên kết đến các trang mạng xã hội như Facebook, Instagram,..  Phần bình luận đánh giá sản phẩm có sử dụng ngôn ngữ khác nhưng website chưa phát triển được tính năng dịch tự động.
  109. 109. Brand site The Face Shop Phân tích SEOQUAKE: (Nguồn SEOQUAKE 22:04 Ngày 22/04/2020) Thẻ URL ngắn gọn, dễ nhớ, đã được tối ưu hóa. Thẻ Canonical: Trang đang mở không phải là trang chính nên trang này có cài canonical. Title: đã được tối ưu hóa với 61 kí tự, đạt tiêu chuẩn kí tự trung bình tối ưu (dưới 70 kí tự). Tóm tắt tốt được thông tin mang đến cho người tiêu dùng. Meta Description: ở mức tốt với 221 kí tự. Độ dài mô tả Meta lý tưởng để đạt được hiệu quả tối ưu, nội dung truyền tải đầy đủ cốt lõi của nhãn hàng. Heading: tối ưu hóa Heading tốt, chỉ có 1 Heading 1, 2 H2, 8 H3, 4 H4 và 138 H5.
  110. 110. Image: tốt, tất cả ảnh đều được gắn thẻ ALT. Text/HTML Ratio: Cảnh báo, đạt mức độ tương đối nhưng còn thấp, cần tăng nội dung trên website để đạt được hiệu quả tối ưu. Frame: Cảnh báo. Tuy việc sử dụng khung trên website không làm ảnh hưởng nhiều đến chất lượng web nhưng cần tránh sử dụng nhiều khung vì robot khó collect dữ liệu Robots.txt và XML Sitemap: có file Robots.txt để quy định robot được vào những khu vực nào và file XML Sitemap để Robot đọc. Được lưu trữ trên thư mục gốc của trang web. Brand site The Face Shop
  111. 111. Website chứa 544 link liên kết nội bộ gồm 397 bài viết, 141 hình ảnh và 6 biểu mẫu. Hầu hết đều được follow (chỉ có một liên kết bị đánh dấu unfollow) sẽ điều hướng và chia sẻ giá trị liên kết giúp cải thiện khả năng xếp hạng của website. Website chứa 17 link liên kết bên ngoài hay còn gọi là backlink hầu hết được gắn thẻ follow (có 5 link bị đánh dấu unfollow) giúp tăng lưu lượng truy cập giới thiệu và SEO. Brand site The Face Shop
  112. 112. Đánh giá Website: (Nguồn SEOptimer 20:55 Ngày 23/04/2020)  SEO (A-): Điểm SEO khá ổn.  Usability - Khả năng sử dụng (A): Trang Web có mức độ tương thích với các thiết bị kết nối.  Performance - Hiệu suất (C+): Hiệu suất trang tương đối thấp dễ làm ảnh hưởng đến trải nghiệm của người tiêu dùng.  Social - Xã hội (C): Điểm xã hội tương đối thấp, nên tăng cường liên kết đến các trang MXH.  Security - Bảo vệ (A+): Điểm bảo vệ rất tốt, đạt điểm tuyệt đối. Trang Web được bảo mật tốt.
  113. 113. Điểm mạnh:  Giao diện website thiết kế khá bắt mắt, phù hợp với phần lớn thị hiếu người tiêu dùng hiện nay. Có tính năng tương tác với khách hàng ở mục bình luận.  Thanh công cụ được chia thành từng danh mục rất chi tiết và rõ ràng, nội dung website phong phú và đa dạng từ thông tin sản phẩm đến các chương trình khuyến mãi được áp dụng.  Website được thiết kế tối ưu, Heading được tối ưu hóa tốt, chuẩn SEO. Có liên kết dẫn đến các trang MXH như Facebook, Youtube.  Các sản phẩm đều được được gắn liên kết đến trang thông tin cụ thể về xuất xứ cũng như công dụng của từng loại sản phẩm.  Website tương thích với mọi thiết bị truy cập, không bị mắc lỗi Responsive. Chạy mượt trên nhiều trình duyệt như Cốc Cốc, Google Chrome. Tốc độ truy cập ổn định.  Website được thiết kế riêng tại khu vực Việt Nam nên rất dễ dàng đối với người tiêu dùng.
  114. 114. Hạn chế:  Thiết kế giao diện website tốt nhưng chưa tạo được hiệu ứng wow cho người xem.  Text/HTML Ratio: đạt mức độ tương đối (17,6%) so với mức ổn (30%), cần tăng nội dung trên website để đạt được hiệu quả tối ưu.  Những thông tin phản hồi đánh giá của khách hàng trên website còn quá ít, không đủ sức thuyết phục đối với người tiêu dùng.  Tính năng tương tác với người tiêu dùng không phát huy được hết tác dụng khi rất ít người tiêu dùng quan tâm đến tính năng này.
  115. 115. Phân tích Fanpage
  116. 116. 4.1 Mục tiêu trên Fanpage, mục tiêu truyền thông, khán giả mục tiêu Mục tiêu Fanpage  Xây dựng hình ảnh về sản phẩm, thương hiệu trong tâm trí người tiêu dùng.  Giúp chia sẻ và cập nhật thông tin liên tục về các sự kiện của thương hiệu.  Giúp rút ngắn khoảng cách của người tiêu dùng với thương hiệu Innisfree.  Tăng tương tác, trao đổi thông tin phản hồi của khách hàng. Giúp tiết kiệm chi phí và nâng cao hiệu quả cạnh tranh.  Tại đây, khách hàng có thể đặt mua hàng online một cách nhanh chóng, tránh mất thời gian và các chi phí khác. Giúp tăng lợi nhuận và ngày càng gần gũi với khách hàng hơn.  Giúp thể hiện được thương hiệu trên các kênh truyền thông khác nhau.
  117. 117. Mục tiêu truyền thông  Tăng cường nhận biết thương hiệu, cung cấp thông tin, hình ảnh về thương hiệu sản phẩm.  Quản trị, tiếp nhận, phản hồi thông tin khách hàng trên toàn quốc về sản phẩm và dịch vụ mà công ty mang lại.  Hỗ trợ Marketing: tạo sân chơi, truyền tải nhanh chóng thông tin về các cuộc thi, nội dung kết nối khách hàng.  Truyền tải nội dung về các chương trình khuyến mãi, thông điệp của các chiến dịch.  Hỗ trợ Marketing  Tiếp cận với khách hàng mục tiêu dễ dàng hơn.  Đăng tải thông tin về sản phẩm, các chương trình ưu đãi, giảm giá, những tin tức sự kiện của thương hiệu.  Là nơi cung cấp thông tin sản phẩm, là nơi bán sản phẩm.  Là nơi tiếp nhận, phản hồi và tương tác với khách hàng.  Là nơi đăng tải các chương trình khuyến mãi, hỗ trợ Marketing. 4.1 Mục tiêu trên Fanpage, mục tiêu truyền thông, khán giả mục tiêu
  118. 118. Khán giả mục tiêu  Những cô nàng trẻ trung, ưu thích sử dụng mạng xã hội.  Những khách hàng đã và đang sử dụng sản phẩm POND’S trong thời gian qua vì họ ưa thích dòng sản phẩm an toàn, chất lượng, có thương hiệu lớn và uy tín.  Họ là những bạn trẻ đang tìm hiểu về sản phẩm, có nhu cầu sử dụng trong tương lai và vị thu hút bởi các chương trình khuyến mãi, các chương trình Marketing.  Những cô nàng trẻ trung ưa thích sử dụng các trang mạng xã hội.  Khách hàng thân thiết của thương hiệu.  Những cô nàng có nhu cầu tìm hiểu về những sản phẩm chăm sóc da.  Những cô nàng thường xuyên sử dụng mạng xã hội, đã và đang sử dụng những sản phẩm của THE FACE SHOP.  Những cô gái muốn tìm hiểu về sản phẩm bị lôi cuốn bởi những thông tin hấp dẫn cũng như những video bắt mắt của Fanpage. 4.1 Mục tiêu trên Fanpage, mục tiêu truyền thông, khán giả mục tiêu
  119. 119. 4.2 Địa chỉ các trang/ group tương ứng với mỗi mục tiêu Trang Fanpage chính của Pond’s: https://www.facebook.com/PondsVietnam/
  120. 120. 4.2 Địa chỉ các trang/ group tương ứng với mỗi mục tiêu Trang Fanpage chính của Innisfree: https://www.facebook.com/innisfreevietnam
  121. 121. Trang Fanpage chính của The Face Shop: https://www.facebook.com/THEFACESHOPVietnam/ 4.2 Địa chỉ các trang/ group tương ứng với mỗi mục tiêu
  122. 122. 4.3 Đánh giá về nội dung Fanpage Đánh giá về nội dung Fanpage Pond’s Hệ thống fanpage Fanpage có đầy đủ các thông tin theo mục có sẵn của facebook như: trang chủ, giới thiệu, cửa hàng, ảnh, video, bài viết, sự kiện, cộng đồng.
  123. 123. Nội dung bài viết  Cập nhật đều đặn, các nội dung bài viết rõ ràng, đa dạng chủ đề.  Các bài viết có nội dung rõ ràng, đầy đủ các thông tin theo chủ đề bài đăng. Ví dụ với bài đăng chương trình khuyến mãi, bài viết có đầy đủ các thông tin như: thời gian diễn ra trường trình, link mua hàng,...  Mỗi bài viết có chủ đề, mục tiêu cụ thể (chia sẻ thông tin, chương trình khuyến mãi, giới thiệu sản phẩm mới,...) xen lẫn nhau giúp đáp ứng các nhu cầu thông tin của khách hàng và duy trì lượng khách hàng tương tác với trang fanpage. 4.3 Đánh giá về nội dung Fanpage
  124. 124. 4.3 Đánh giá về nội dung Fanpage Giới thiệu  Mục giới thiệu của Pond’s rất đầy đủ các thông tin liên hệ (Website Brand, số điện thoại, email hỗ trợ, website mua hàng).  Ngoài ra, Pond’s còn giới thiệu tổng quan về thương hiệu, slogan, các dòng sản phẩm.
  125. 125. Cửa hàng  Giá của sản phẩm được Pond’s để công khai trên mục cửa hàng, giúp khách hàng dễ dàng tìm kiếm.  Khi có nhu cầu mua sản phẩm, chỉ cần click vào sản phẩm sẽ dẫn đến các trang mua hàng như Shopee, Lazada,… rất thuận tiện cho việc mua sắm. 4.3 Đánh giá về nội dung Fanpage
  126. 126. 4.3 Đánh giá về nội dung Fanpage Ảnh/Video  Mục ảnh của fanpage rất đa dạng, đăng tải đầy đủ hình ảnh các chiến dịch, hình ảnh KOL, và nhiều hình ảnh sản phẩm.  Video: có nhiều video được đăng tải theo từng chiến dịch, mẩu quảng cáo.
  127. 127. Cộng đồng Ở phần này, thể hiện số lượng fans, những fans tương tác thường xuyên và những bài Review sản phẩm Pond’s. Vị trí: Hiện nay, Pond’s vẫn chưa có mục này trên fanpage Đánh giá: Pond’s không có mục đánh giá trên fanpage 4.3 Đánh giá về nội dung Fanpage
  128. 128. 4.3 Đánh giá về nội dung Fanpage Thời gian và tần suất đăng bài viết Các bài viết của Pond’s được đăng tải tập trung cao nhất vào ngày thứ 2, và phân bổ đều vào các ngày thứ 3, 4, 5 và 6. Trung bình Fanpage có 0.68 post 1 ngày. (Xét trong khoảng thời gian đăng tải từ ngày 1/4/20-28/4/20 Realtime: 21h13 ngày 29/4/2020 – Nguồn: Fanpage Karma)
  129. 129. Đánh giá về nội dung Fanpage Innisfree 4.3 Đánh giá về nội dung Fanpage Hệ thống fanpage Fanpage có đầy đủ các thông tin theo mục có sẵn của facebook như: trang chủ, giới thiệu, cửa hàng, ảnh, video, bài viết, cộng đồng.
  130. 130. 4.3 Đánh giá về nội dung Fanpage Nội dung bài viết  Cập nhật bài viết đều đặn, thường xuyên mỗi ngày.  Các bài viết có nội dung rõ ràng, đầy đủ các thông tin theo chủ đề bài đăng. Ví dụ với bài đăng chương trình khuyến mãi, bài viết có đầy đủ các thông tin như thời gian, chi tiết các sản phẩm khuyến mãi, link mua hàng,…  Mỗi bài viết đều có mục tiêu cụ thể (các sự kiện, khuyến mãi, bí quyết làm đẹp,..) giúp duy trì tốt lượng khách hàng tương tác với fanpage.
  131. 131. Giới thiệu  Có thông tin liên lạc rõ ràng: trang web, email, thời gian,..Tuy nhiên chưa có số điện thoại tư vấn.  Có đề cập sơ lược thông tin về thương hiệu. 4.3 Đánh giá về nội dung Fanpage
  132. 132. 4.3 Đánh giá về nội dung Fanpage Cửa hàng  Giá của sản phẩm được The Face Shop để công khai trên từng sản phẩm, giúp khách hàng dễ dàng tìm kiếm.  Có để hình ảnh và giá bán của một số dòng sản phẩm ở mục cửa, chưa đa dạng và đầy đủ.
  133. 133. Hình ảnh/Video  Hình ảnh đẹp, ấn tượng, hầu hết được thiết kế độc quyền, cung cấp các thông tin cần thiết, thu hút người xem.  Video đảm bảo chất lượng hình ảnh, âm thanh, và nội dung. Vị trí: Vẫn chưa có mục này trên fanpage. 4.3 Đánh giá về nội dung Fanpage
  134. 134. Đánh giá Tuy fanpage không có đánh giá sao nhưng lượng tương tác và checkin rất ổn định và cao hơn nhiều so với The face shop và Pond’s. 4.3 Đánh giá về nội dung Fanpage
  135. 135. Thời gian và tần suất đăng bài viết Các bài viết của Innisfree được đăng tải tập trung cao nhất vào ngày thứ 3,4,6,7 và phân bổ đều vào các ngày thứ 2,5 và chủ nhật. Trung bình Fanpage có 0.82 post 1 ngày. 4.3 Đánh giá về nội dung Fanpage (Xét trong khoảng thời gian đăng tải từ ngày 1/4/20-28/4/20 Realtime: 21h28 ngày 29/4/2020 – Nguồn: Fanpage Karma)
  136. 136. 4.3 Đánh giá về nội dung Fanpage Đánh giá về nội dung Fanpage The Face Shop Hệ thống fanpage Fanpage có đầy đủ các thông tin theo mục có sẵn của facebook như: trang chủ, cửa hàng, bài viết, sự kiện, đánh giá, ảnh, video, giới thiệu, cộng đồng.
  137. 137. Nội dung bài viết  Cập nhật bài viết đều đặn, thường xuyên mỗi ngày.  Các bài viết có nội dung rõ ràng, đầy đủ các thông tin theo chủ đề bài đăng. Ví dụ với bài đăng chương trình khuyến mãi, bài viết có đầy đủ các thông tin như: thời gian diễn ra trường trình, link mua hàng,...  Mỗi bài viết có chủ đề, mục tiêu cụ thể (chia sẻ thông tin, chương trình khuyến mãi, giới thiệu sản phẩm mới,...) xen lẫn nhau giúp đáp ứng các nhu cầu thông tin của khách hàng và duy trì lượng khách hàng tương tác với trang fanpage. 4.3 Đánh giá về nội dung Fanpage
  138. 138. 4.3 Đánh giá về nội dung Fanpage Cửa hàng  Giá của sản phẩm được The Face Shop để công khai trên từng sản phẩm, giúp khách hàng dễ dàng tìm kiếm.  Khi có nhu cầu mua sản phẩm, khách hàng chỉ cần click vào sản phẩm sẽ dẫn đến trang web mua hàng của The Face Shop. Điều này giúp cho việc mua sắm của khách hàng dễ dàng và thuận tiện hơn.
  139. 139. 4.3 Đánh giá về nội dung Fanpage Hình ảnh/Video  Hình ảnh bắt mắt, có đính kèm thông tin tên sản phẩm, giá cả ở mỗi hình.  Video đảm bảo chất lượng hình ảnh, âm thanh.  Video và Album được The Face Shop cập nhật đầy đủ theo từng chương trình, sự kiện,...
  140. 140. Giới thiệu  Có thông tin liên lạc rõ ràng: trang web, số điện thoại, email,...  Có thêm các thông tin khác như: thông điệp, giải thưởng,... để khách hàng hiểu hơn về thương hiệu. 4.3 Đánh giá về nội dung Fanpage Vị trí Cập nhật tất cả các chi nhánh cửa hàng trên toàn quốc ở mục "Cửa hàng", nhằm giúp người tiêu dùng có thể tìm kiếm địa chỉ cửa hàng một cách dễ dàng.
  141. 141. 4.3 Đánh giá về nội dung Fanpage Sản phẩm  Có đầy đủ các loại sản phẩm từ chăm sóc da đến trang điểm.  Sản phẩm có đầy đủ thông tin về giá bán, công dụng, dung tích,... Đánh giá  Được đánh giá 3.3 trên 5 sao.  Được khách hàng tương tác khá nhiều
  142. 142. Thời gian và tần suất đăng bài viết Các bài viết của The Face Shop được đăng tải tập trung cao nhất vào ngày thứ 4 và phân bổ đều vào các ngày thứ 2,3,5,6,7 và chủ nhật. Trung bình Fanpage có 1.5 post 1 ngày. 4.3 Đánh giá về nội dung Fanpage (Xét trong khoảng thời gian đăng tải từ ngày 1/4/20-28/4/20 Realtime: 21h35 ngày 29/4/2020 – Nguồn: Fanpage Karma)
  143. 143. 4.4 Đánh giá về mức độ tương tác của khán giả mục tiêu Đánh giá về mức độ tương tác của khán giả mục tiêu Pond’s (Nguồn: Fanpage Karma, 29/4/2020)
  144. 144. Nhận xét:  Trong 3 thương hiệu Innisfree, Pond’s, The Face Shop, thì Pond’s là thương hiệu có lượng fans cao nhất trong 3 thương hiệu kể trên (836,000 fans).  Tổng số phản hồi, bình luận và chia sẻ là 38.000.  Lượng tương tác của Pond’s (0,16%) cao hơn The Face Shop (0,071%) nhưng thấp hơn Innisfree (0,55%) . 4.4 Đánh giá về mức độ tương tác của khán giả mục tiêu Pond’s thành công trong mảng thu hút fans hơn Innisfree và The Face Shop, nhưng chưa thành công trong việc khiến fans tương tác vào các post của mình như Innisfree.
  145. 145. 4.4 Đánh giá về mức độ tương tác của khán giả mục tiêu Đánh giá về mức độ tương tác của khán giả mục tiêu Innisfree (Nguồn: Fanpage Karma, 29/4/2020)
  146. 146. Nhận xét:  Trong 3 thương hiệu Innisfree, Pond’s, The Face Shop, thì Innisfree là thương hiệu có lượng fans đứng thứ 2 trong 3 thương hiệu kể trên (699,000 fans)  Tổng số phản hồi, bình luận và chia sẻ là 106.000 cao nhất trong 3 thương hiệu.  Lượng tương tác của Innisfree cao nhất trong 3 thương hiệu là 0,55% 4.4 Đánh giá về mức độ tương tác của khán giả mục tiêu Tuy không phải là thương hiệu có lượng fans cao nhất, nhưng Innisfree thành công trong việc khiến fans tương tác vào các post của mình.
  147. 147. Đánh giá về mức độ tương tác của khán giả mục tiêu The Face Shop 4.4 Đánh giá về mức độ tương tác của khán giả mục tiêu (Nguồn: Fanpage Karma, 29/4/2020)
  148. 148. 4.4 Đánh giá về mức độ tương tác của khán giả mục tiêu Nhận xét:  Trong 3 thương hiệu The Face Shop, Innisfree và Pond's thì The Face Shop có lượng Fans thấp nhất (~788.000 fans).  Tổng số phản hồi, bình luận và chia sẻ là 15.000.  Và cũng có lượng tương tác thấp nhất (0.071%). The Face Shop là thương hiệu đang xây dựng fanpage chưa được thành công và chưa nhận được nhiều sự quan tâm từ khách hàng như 2 thương hiệu Innisfree và Pond's.
  149. 149. 4.5 Đánh giá điểm mạnh và hạn chế của mỗi Fanpage Fanpage Pond’s Ưu điểm  Fanpage được thiết kế tông hồng chủ đạo nhẹ nhàng, dễ thương, đơn giản phù hợp với khán giả mục tiêu của Pond’s.  Đăng tải thông tin về các chiến dịch vì cộng đồng, sự kiện, các chương trình khuyến mãi cũng như giới thiệu sản phẩm mới.  Hình ảnh được đầu tư kỹ càng.  Hầu hết những bình luận của người dùng đều được tiếp nhận và trả lời đầy đủ
  150. 150. Ưu điểm  Sử dụng hiệu quả các Hashtang liên quan đến chiến dịch, chương trình giúp người đọc dễ dàng tìm kiếm các bài viết liên quan: hashtang #ởnhàdavẫnđẹp được pond’s sử dụng thường xuyên trong thời gian gần đây với chiến dịch chống dịch COVID tại nhà của xã hội.  Mục cửa hàng giúp khách hàng đẽ tìm kiếm sản phẩm phù hợp, giá cả được ghi cụ thể rõ ràng trên từ sản phẩm. 4.5 Đánh giá điểm mạnh và hạn chế của mỗi Fanpage Fanpage Pond’s
  151. 151. Nhược điểm  Mức độ tương tác của khách hàng với page khá thấp so với lượt thích và theo dõi của page.  Fanpage chủ yếu sử dụng hình ảnh để truyền tải thông điệp, rất ít khi sử dụng video điều này làm giảm sự đa dạng trong nội dung của fanpage.  Đăng bài thưa thớt, chưa có kế hoạch đăng bài thường xuyên để phát triển fanpage.  Còn ít chương trình để khách hàng tương tác với nhãn hàng. 4.5 Đánh giá điểm mạnh và hạn chế của mỗi Fanpage Fanpage Pond’s
  152. 152. 4.5 Đánh giá điểm mạnh và hạn chế của mỗi Fanpage Fanpage Innisfree  Chủ đề được thiết kế tong xanh lá chủ đạo phù hợp với tiêu chí sản phẩm của Innisfree sản phẩm thiên nhiên.  Số lượng bài viết trên Fanpage khá nhiều.  Quản trị về bình luận tốt, ít để khách hàng đợi lâu.  Thường xuyên cập hợp các chương trình khuyến mãi, qùa tặng, tích điểm thành viên, hoạt động vì cộng đồng lên fanpage cũng nhưng giới thiệu sản phẩm mới. Ưu điểm
  153. 153.  Sử dụng tốt các keyword chính thể hiện các tính năng của sản phẩm.  Thường sử dụng các hashtang liên quan đến sản phẩm giúp người dùng dễ dàng tìm kiếm.  Một số bài viết có link liên kết đến các kênh mua sắm trực tiếp sản phẩm như: tiki, Lazada, shopee.  Mục cửa hàng giúp khách hàng đẽ tìm kiếm sản phẩm phù hợp, giá cả được ghi cụ thể rõ ràng trên từ sản phẩm. 4.5 Đánh giá điểm mạnh và hạn chế của mỗi Fanpage Ưu điểm Fanpage Innisfree
  154. 154.  Bài đăng tuy nhiều nhưng không được thường xuyên.  Nội dung bài đăng chưa thật sự đa dạng, phần lớn là về các dòng sản phẩm.  Ít liên kết dẫn đến website của Innisfree khi khách hàng có nhu cầu muốn tìm hiểu thông qua nội dung bài đăng.  Quản trị viên chỉ giải đáp thắc mắc qua hộp thư thoại, điều này gây phiền phức cho những khách hàng có cùng câu hỏi. 4.5 Đánh giá điểm mạnh và hạn chế của mỗi Fanpage Nhược điểm Fanpage Innisfree
  155. 155. 4.5 Đánh giá điểm mạnh và hạn chế của mỗi Fanpage Fanpage The Face Shop Chủ đề của Fanpage được thay đổi liên tục theo từng thời điểm trong năm tạo sự mới mẻ cho người dùng. Các bài đăng được cập nhật thường xuyên. Tổ chức minigame thường xuyên cho người dùng, đăng tải thông tin sự kiện, các chương trình khuyến mãi, giới thiệu sản phẩm mới. Hình ảnh bắt mắt, nội dung bài viết rõ ràng. Mục cửa hàng giúp khách hàng đẽ tìm kiếm sản phẩm phù hợp, giá cả được ghi cụ thể rõ ràng trên từ sản phẩm. Đa số các bài viết đều có link liên kết qua website của TheFaceShop Ưu điểm
  156. 156. 4.5 Đánh giá điểm mạnh và hạn chế của mỗi Fanpage Nhược điểm Nội dung fanpage còn hạn chế về tính đa dạng, fanpage chỉ chủ yếu cập nhật các dòng sản phẩm. Bài đăng tuy thường xuyên nhưng chưa thật sự đầu tư vào phần nội dung. Tương tác của khách hàng với fanpage thấp. Fanpage The Face Shop
  157. 157. PHÂN TÍCH KÊNH OWNED MEDIA – INSTAGRAM
  158. 158. Mục tiêu trên Flatform  Tăng khả năng tiếp cận khán giả mục tiêu.  Giúp thương hiệu đăng tải các thông tin liên quan đến sản phẩm.  Bên cạnh đó, giúp đánh giá được hiểu quả của các kênh truyền thông khác nhau.  Là nơi cập nhật đầy đủ những thông tin về sản phẩm và các sự kiện của thương hiệu.  Là nơi quản trị thông tin phản hồi của khách hàng và tăng tương tác vối người tiêu dùng trên kênh Innstagram.  Thể hiện thương hiệu.  Duy trì mối quan hệ giữa người tiêu dùng với thương hiệu.  Hỗ trợ truyền thông và nâng cao tính tương tác với người tiêu dùng. 5.1 Mục tiêu trên Flatform, mục tiêu truyền thông, khán giả mục tiêu
  159. 159. Mục tiêu truyền thông  Tăng cường nhận biết thương hiệu trên các kênh truyền thông khác nhau.  Tiếp nhận ý kiến đánh giá, phản hồi khách hàng.  Hỗ trợ truyền thông: hỗ trợ đăng tải các thông tin về sản phẩm, các chương trình ưu đãi, các nội dung kết nối khách hàng,…  Cung cấp thông tin về Innisfree và các sản phẩm.  Truyền thông các chiến dịch Marketing trên phạm vi toàn quốc.  Chuyển hóa khách hàng tự nhận biết đến thu hút và hành động.  Tăng cường tương tác, trao đổi với khách hàng ở các kênh truyền thông khác nhau.  Cung cấp thông tin sản phẩm.  Là nơi đăng tải thông tin về các chương trình khuyến mãi, các nội dung quảng cáo thu hút, bắt mắt.  Quản trị thông tin phản hồi, tăng kết nối với khách hàng. 5.1 Mục tiêu trên Flatform, mục tiêu truyền thông, khán giả mục tiêu
  160. 160. Khán giả mục tiêu  Những khách hàng hiện tại và khách hàng tiềm năng của POND’S.  Những người muốn tìm hiểu về dòng sản phẩm cũng như thăm dò, so sánh chất lượng, giá cả của dòng sản phẩm này với những sản phẩm của thương hiệu khác.  Những bạn trẻ bị thu hút bởi chương trình Marketing của POND’S  Là những cá nhân hoặc doanh nghiệp muốn tìm hiểu về Innisfree và những dòng sản phẩm đó.  Là những cá nhân, doanh nghiệp muốn mua sản phẩm hoặc muốn liên hệ hợp tác.  Là những khách hàng thân thiết luôn quan tâm đến những sự kiện mới của Innisfree.  Những cô nàng thường xuyên sử dụng các trang mạng xã hội có quan tâm đến dòng sản phẩm của THE FACE SHOP.  Những bạn trẻ đã và đang sử dụng sản phẩm.  Những bạn trẻ bị thu hút bởi sự bắt mắt, thu hút của những TVC quảng cáo được đăng tải trên trang. 5.1 Mục tiêu trên Flatform, mục tiêu truyền thông, khán giả mục tiêu
  161. 161. 5.2 Địa chỉ Trang Instagram chính của Pond’s: https://www.instagram.com/pondsvietnam/
  162. 162. 5.2 Địa chỉ Trang Instagram chính của Innisfree: https://www.instagram.com/innisfreevietnam/

×