HÌNH ẢNH XQ U XƯƠNG LÀNH TÍNH                        NT LƯỢNG
Đặc điểm chung U xương có đặc điểm dịch tễ học và vị trí thương tổn khá rõ ràng. Đây là một yếu tố quan trọng giúp chẩn ...
Các loại u xương lành tính1.    Nang xương đơn thuần2.    U xương sụn3.    U sụn4.    U xương5.    U dạng xương6.    Nang ...
Nang xương đơn thuần ( Simple Bone Cyst_SBC )Tuổi: Thiếu niên (10-20 tuổi).Vị trí: Phát triển trong ống tủy ở cổ xương dài...
- Đầu trên xương cánh tay.- Ổ tiêu xương đồng nhất.- DH thổi vỏ.- Phản ứng màng xương (-).- Mảnh xương gãy thứ phát.
U xương sụn (OsteoChondroma)Tuổi: Thiếu niên.Vị trí: Cổ các xương dài.Đặc điểm:       - Hình ảnh chồi xương mọc ra ở vị tr...
- Hình ảnh chồi xương ở đầu dưới xương đùi.- Vỏ xương liên tục với vỏ xương đùi.- Không thấy xâm lấn phần mềm xung quanh.
U sụn (Chondroma)Tuổi: Trẻ em, do t/c lành tính nên thường phát hiện muộn 10-30T.Vị trí: Thường gặp các xương nhỏ nhỡ ở cổ...
U xương (Osteoma)Tuổi : Thiếu niên, do t/c lành tính nên thường phát hiện ổ tuổi tr/thành.Vị trí: Trong xoang, chủ yếu là ...
U dạng xương (Osteoma Osteoid)LS :   Thường đau nhiều về đêm và giảm khi dùng nhóm aspirin.Tuổi: Thiếu niên.Vị trí: Phát t...
Nang phình mạch (Anervrysmal Cyst)* Là những hồ máu, bờ rõ và thành mỏng.* Xen kẽ với tổ chức liên kết, các hồ máu này có ...
Nang phình mạch (Anervrysmal Cyst)Tuổi: Thiếu niênVị trí: Trong tổ chức xương xốp (Thân ĐS – Cổ các xương dài…) or ở      ...
U xơ không vôi hóa (Fibrome Non Ossifiant)Tuổi: Thiếu niên, 70% độ tuổi từ 10-20 tuổi.Vị trí: Phát triển từ vỏ xương ở cổ ...
- Phát triển lệch trục.- Ở vỏ xương đầu dưới xương chảy.- Khuyết xương ranh giới rõ.- Viền đặc xương mỏng.- Có vách.- DH t...
U xơ sụn nhày (Fibrome Chondromyxoide)Tuổi: Thanh thiếu niên (20-30 tuổi)Vị trí: Phát triển từ cổ và thân của xương dài   ...
- Hình khuyết xương.- Đầu dưới xương cánh tay.- Bờ rõ, nhiều cung.- DH thổi vỏ (+).- Không có phản ứng màng xương.
U nguyên bào xương (Osteoblastoma)Tuổi: Người trẻ tuổi, trong đó 90% độ tuổi 6-30 tuổi.Vị trí: Phát triển ở ĐS mà điển hìn...
- Hình khuyết xương ở cung sau thân ĐS ngực.- Ranh giới rõ.- Có viền đặc xương xung quanh (Cửa sổ phần mềm).
U nguyên bào sụn (Chondroblastoma)Tuổi: Thường gặp ở trẻ em, chưa liền sụn tăng trưởngVị trí: Hay gặp nhất ở chỏm xương đù...
U tổ chức bào X* Bệnh Letterer Swie          (Hiếm gặp, thường tử vong ở trẻ sơ sinh).* Bệnh Hand Schuller Christian.* U h...
U tế bào khổng lồ (Giant Cell Tumors)Tuổi: Người trưởng thành (Sau khi liền sụn tăng trưởng).Vị trí: Ở chỏm xương dài, sát...
CHÂN THÀNH CẢM ƠN
DON’T LOOK  AT  ME,PLEASE!
MỘT SỐ HÌNH ẢNH U XƯƠNG
?????    Phản ứng màng xương
?????     Trẻ chưa liền sụn tăng trưởng          Hình ảnh đặc xươngDải vôi hóa xâm lấn phần mềm và vuông          góc với ...
?????
?????
?????
?????
?????
?????
?????
?????
?????
?????
?????
?????
?????
?????
?????
?????
?????
?????
?????
?????
?????
?????
?????
?????
?????
Hinh anh xq u xuong lanh tinh
Hinh anh xq u xuong lanh tinh
Hinh anh xq u xuong lanh tinh
Hinh anh xq u xuong lanh tinh
Hinh anh xq u xuong lanh tinh
Hinh anh xq u xuong lanh tinh
Hinh anh xq u xuong lanh tinh
Hinh anh xq u xuong lanh tinh
Hinh anh xq u xuong lanh tinh
Hinh anh xq u xuong lanh tinh
Hinh anh xq u xuong lanh tinh
Hinh anh xq u xuong lanh tinh
Hinh anh xq u xuong lanh tinh
Upcoming SlideShare
Loading in …5
×

Hinh anh xq u xuong lanh tinh

19,025 views

Published on

  • Be the first to comment

Hinh anh xq u xuong lanh tinh

  1. 1. HÌNH ẢNH XQ U XƯƠNG LÀNH TÍNH NT LƯỢNG
  2. 2. Đặc điểm chung U xương có đặc điểm dịch tễ học và vị trí thương tổn khá rõ ràng. Đây là một yếu tố quan trọng giúp chẩn đoán. Để chẩn đoán u xương bao giờ cũng dựa vào 3 đặc điểm: - Tuổi của bệnh nhân: Thiếu niên-Thanh niên-Người lớn… - Vị trí tổn thương: Xương dài-Xương ngắn-Vỏ xương-Ống tủy... - Đặc điểm của tổn thương: Đồng nhất- Bờ viền-Viền đặcxương-DH thổi vỏ hoặc phá vỡ vỏ…
  3. 3. Các loại u xương lành tính1. Nang xương đơn thuần2. U xương sụn3. U sụn4. U xương5. U dạng xương6. Nang phình mạch7. U xơ không vôi hóa8. U xơ sụn nhày9. U nguyên bào xương10. U nguyên bào sụn11. U tổ chức bào X12. U tế bào khồng lổ (Giant Cell Tumors)
  4. 4. Nang xương đơn thuần ( Simple Bone Cyst_SBC )Tuổi: Thiếu niên (10-20 tuổi).Vị trí: Phát triển trong ống tủy ở cổ xương dài chủ yếu xương cánh tay.Đặc điểm của tổn thương: - Hình khuyết xương, đậm độ đồng nhất. - Bờ viền đều. - Có viền đặc xương mỏng bao quanh. - DH thổi vỏ (+). - Không phản ứng màng xương.
  5. 5. - Đầu trên xương cánh tay.- Ổ tiêu xương đồng nhất.- DH thổi vỏ.- Phản ứng màng xương (-).- Mảnh xương gãy thứ phát.
  6. 6. U xương sụn (OsteoChondroma)Tuổi: Thiếu niên.Vị trí: Cổ các xương dài.Đặc điểm: - Hình ảnh chồi xương mọc ra ở vị trí cổ xương. - Vỏ xương liên tục với vỏ xương lành. - Các bè xương xốp liên tục với các bè xương xốp vùng cổ x.lành. - Cũng có cấu trúc sụn tăng trưởng ở đầu. - Đa phần là lành tính.
  7. 7. - Hình ảnh chồi xương ở đầu dưới xương đùi.- Vỏ xương liên tục với vỏ xương đùi.- Không thấy xâm lấn phần mềm xung quanh.
  8. 8. U sụn (Chondroma)Tuổi: Trẻ em, do t/c lành tính nên thường phát hiện muộn 10-30T.Vị trí: Thường gặp các xương nhỏ nhỡ ở cổ bàn tay.Đặc điểm tổn thương: - Hình khuyết xương. - Bờ đa cung. - Bên trong có chấm vôi hóa. - DH thổi vỏ (+). - Không có phản ứng màng xương
  9. 9. U xương (Osteoma)Tuổi : Thiếu niên, do t/c lành tính nên thường phát hiện ổ tuổi tr/thành.Vị trí: Trong xoang, chủ yếu là xoang trán, có thể gặp ở vỏ xương sọ or xương hàm.Đặc điểm: - Nốt đặc xương đồng nhất trong xoang. - Ranh giới rõ nét. - Rõ nhất ở trong xoang trán.
  10. 10. U dạng xương (Osteoma Osteoid)LS : Thường đau nhiều về đêm và giảm khi dùng nhóm aspirin.Tuổi: Thiếu niên.Vị trí: Phát triển từ vỏ xương ở đầu các xương dài or cung sau ĐS.Đặc điểm tổn thương: - Dày khu trú vỏ xương. - Hình ổ khuyết xương đk <10mm, trong có nốt đặc xương. - Không có phản ứng màng xương. - Những trường hợp CĐ nên kết hợp với CLVT.
  11. 11. Nang phình mạch (Anervrysmal Cyst)* Là những hồ máu, bờ rõ và thành mỏng.* Xen kẽ với tổ chức liên kết, các hồ máu này có dòng chảy rất chậm.LS có 2 thể: - Nguyên phát. - Thứ phát (Sau chấn thương).Về vị trí: - Trong xương xốp (Nang phình mạch nguyên phát). - Phát triển dưới màng xương (Thường thứ phát sau CT).
  12. 12. Nang phình mạch (Anervrysmal Cyst)Tuổi: Thiếu niênVị trí: Trong tổ chức xương xốp (Thân ĐS – Cổ các xương dài…) or ở dưới màng xương (Thường thứ phát sau CT).Đặc điểm tổn thương: - Hình ổ khuyết xương. - Bờ không đều, đa cung. - Có thể tạo thành mức dịch (Do thành phần hữu hình lắng đọng). - Chẩn đoán xác định trên CHT thể hiện dòng chảy thấp.
  13. 13. U xơ không vôi hóa (Fibrome Non Ossifiant)Tuổi: Thiếu niên, 70% độ tuổi từ 10-20 tuổi.Vị trí: Phát triển từ vỏ xương ở cổ các xương dài.Đặc điểm tổn thương: - Hình khuyết xương nằm trong vỏ xương. - Bờ rõ, có thể có vách. - Có viền đặc xương mỏng xung quanh. - DH thổi vỏ (+). - Không có phản ứng màng xương.
  14. 14. - Phát triển lệch trục.- Ở vỏ xương đầu dưới xương chảy.- Khuyết xương ranh giới rõ.- Viền đặc xương mỏng.- Có vách.- DH thổi vỏ (+).- Không thấy xâm lấn.
  15. 15. U xơ sụn nhày (Fibrome Chondromyxoide)Tuổi: Thanh thiếu niên (20-30 tuổi)Vị trí: Phát triển từ cổ và thân của xương dài Ít gặp ở các xương nhỏ nhỡ như ở bàn tay, bàn chânĐặc điểm tổn thương: - Hình khuyết xương thẳng trục. - Bờ viền rõ, đa cung. - Có viền đặc xương mỏng. - DH thổi vỏ (+). - Không có phản ứng màng xương.
  16. 16. - Hình khuyết xương.- Đầu dưới xương cánh tay.- Bờ rõ, nhiều cung.- DH thổi vỏ (+).- Không có phản ứng màng xương.
  17. 17. U nguyên bào xương (Osteoblastoma)Tuổi: Người trẻ tuổi, trong đó 90% độ tuổi 6-30 tuổi.Vị trí: Phát triển ở ĐS mà điển hình là cung sau đốt sống. Ở xương dài khoảng 30%.Đặc điểm của tổn thương: - Hình khuyết xương, ĐK >15mm. - Bờ rõ, có viền đặc xương xung quanh. - DH thổi vỏ (+). - Vôi hóa nhanh sau điều trị bằng tia xạ. - ĐK <10mm gọi là u dạng xương.
  18. 18. - Hình khuyết xương ở cung sau thân ĐS ngực.- Ranh giới rõ.- Có viền đặc xương xung quanh (Cửa sổ phần mềm).
  19. 19. U nguyên bào sụn (Chondroblastoma)Tuổi: Thường gặp ở trẻ em, chưa liền sụn tăng trưởngVị trí: Hay gặp nhất ở chỏm xương đùi, xương cánh tayĐặc điểm tổn thương: - Hình khuyết xương - Viền đặc xương xung quanh - Bên trong có chấm vôi hóa
  20. 20. U tổ chức bào X* Bệnh Letterer Swie (Hiếm gặp, thường tử vong ở trẻ sơ sinh).* Bệnh Hand Schuller Christian.* U hạt tế bào ái toan (Là hay gặp nhất). Tuổi: Thường từ 5-10 tuổi. Vị trí: Xương sọ - Cột sống và Đầu xương dài. Đặc điểm tổn thương: - Khuyết xương, bờ rõ hình răng cưa, không có viền đặc x. - Hình ảnh “Lỗ trong lỗ” ở xương sọ. - Ở CS làm biến dạng dẹt đốt sống.
  21. 21. U tế bào khổng lồ (Giant Cell Tumors)Tuổi: Người trưởng thành (Sau khi liền sụn tăng trưởng).Vị trí: Ở chỏm xương dài, sát mặt khớp. Vị trí thường gặp Vùng gối – Cổ tay và Đầu trên X. cánh tay.Đặc điểm tổn thương: - Hình khuyết xương có vách mỏng, tạo hình bọt xà phòng. - DH thổi vỏ (+). - Không có phản ứng màng xương. - Không có viền đặc xương xung quanh.
  22. 22. CHÂN THÀNH CẢM ƠN
  23. 23. DON’T LOOK AT ME,PLEASE!
  24. 24. MỘT SỐ HÌNH ẢNH U XƯƠNG
  25. 25. ????? Phản ứng màng xương
  26. 26. ????? Trẻ chưa liền sụn tăng trưởng Hình ảnh đặc xươngDải vôi hóa xâm lấn phần mềm và vuông góc với thân xương
  27. 27. ?????
  28. 28. ?????
  29. 29. ?????
  30. 30. ?????
  31. 31. ?????
  32. 32. ?????
  33. 33. ?????
  34. 34. ?????
  35. 35. ?????
  36. 36. ?????
  37. 37. ?????
  38. 38. ?????
  39. 39. ?????
  40. 40. ?????
  41. 41. ?????
  42. 42. ?????
  43. 43. ?????
  44. 44. ?????
  45. 45. ?????
  46. 46. ?????
  47. 47. ?????
  48. 48. ?????
  49. 49. ?????
  50. 50. ?????
  51. 51. ?????

×